Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/VBHN-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2022

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VÀ DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT, NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Thông tư số 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20/09/2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2021, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

Căn cứ Nghị định số 85/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản; Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp; Cục trưởng các Cục: Bảo vệ thực vật, Thú y, Chăn nuôi, Trồng trọt, Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.1

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này:

1. Phụ lục I. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cụ thể:

Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch.

Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi.

Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.

Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn.

Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.

Mục 6. Bảng mã số HS đối với danh mục loài thủy sản được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện.

Mục 8. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu.

Mục 9. Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam.

Mục 10. Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu.

Mục 11. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng.

Mục 12. Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu.

Mục 13. Bảng mã số HS đối với danh mục muối (kể cả muối ăn và muối bị làm biến tính).

Mục 14. Bảng mã số HS đối với sản phẩm thức ăn chăn nuôi thương mại được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Mục 15. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.

Mục 16. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam và thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm.

Mục 17. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.

Mục 18. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam.

Mục 19. Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón.

Mục 20. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.

Mục 21. Bảng mã số HS đối với danh mục gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp.

Mục 22. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật.

Mục 23. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.

Mục 24. Bảng mã số HS đối với danh mục về lĩnh vực khai thác thủy sản.

Mục 25. Bảng mã số HS đối với danh mục sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Mục 26. Bảng mã số HS đối với danh mục máy, thiết bị nông nghiệp.

2. Phụ lục II. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trước thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1639 (một nghìn sáu trăm ba mươi chín) dòng hàng.

3. Phụ lục III. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành sau thông quan thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 03 (ba) dòng hàng.

4. Việc kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện theo đề nghị của doanh nghiệp, phục vụ việc thông quan hàng hóa tại nước nhập khẩu.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 2

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2021.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 15/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo và đăng tải trên Cổng TTĐT Chính phủ);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ NN&PTNT;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (để đăng tải);
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Các đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Tổng cục Thuỷ sản, các đơn vị thuộc Tổng cục Thuỷ sản;
- Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
- Lưu: VT, TCTS.

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phùng Đức Tiến

 

PHỤ LỤC I

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2021/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 09 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Mục 1. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch.

Mục 2. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật khác trong chăn nuôi.

Mục 3. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu.

Mục 4. Bảng mã số HS đối với danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn.

Mục 5. Bảng mã số HS đối với danh mục động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch.

Mục 6. Bảng mã số HS đối với danh mục loài thủy sản được phép sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam.

Mục 7. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện.

Mục 8. Bảng mã số HS đối với danh mục các loài thủy sản cấm xuất khẩu.

Mục 9. Bảng mã số HS đối với danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam.

Mục 10. Bảng mã số HS đối với danh mục thực phẩm có nguồn gốc thực vật nhập khẩu.

Mục 11. Bảng mã số HS đối với danh mục giống cây trồng.

Mục 12. Bảng mã số HS đối với danh mục nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu.

Mục 13. Bảng mã số HS đối với danh mục muối (kể cả muối ăn và muối bị làm biến tính).

Mục 14. Bảng mã số HS đối với sản phẩm thức ăn chăn nuôi thương mại được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Mục 15. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi.

Mục 16. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn được phép sử dụng trong nuôi trồng thủy sản tại Việt Nam và thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm.

Mục 17. Bảng mã số HS đối với danh mục hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.

Mục 18. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y được phép nhập khẩu lưu hành tại Việt Nam.

Mục 19. Bảng mã số HS đối với danh mục phân bón.

Mục 20. Bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu là gỗ tròn, gỗ xẻ các loại từ gỗ rừng tự nhiên trong nước.

Mục 21. Bảng mã số HS đối với danh mục gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp.

Mục 22. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật.

Mục 23. Bảng mã số HS đối với danh mục thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam.

Mục 24. Bảng mã số HS đối với danh mục về lĩnh vực khai thác thủy sản.

Mục 25. Bảng mã số HS đối với danh mục sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi.

Mục 26. Bảng mã số HS đối với danh mục máy, thiết bị nông nghiệp./.

 

Mục 1

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN THUỘC DIỆN PHẢI KIỂM DỊCH

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

01.01

Ngựa, lừa, la sống.

 

 

- Ngựa:

 

0101.21.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

 

0101.29.00

- - Loại khác

 

0101.30

- Lừa:

 

0101.30.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

 

0101.30.90

- - Loại khác

 

0101.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

01.02

Động vật sống họ trâu bò.

 

 

- Gia súc:

 

0102.21.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

 

0102.29

- - Loại khác:

 

 

- - - Gia súc đực:

 

0102.29.11

- - - - Bò thiến (SEN)

 

0102.29.19

- - - - Loại khác

 

0102.29.90

- - - Loại khác

 

 

- Trâu:

 

0102.31.00

- - Loại thuần chủng để nhân giống

 

0102.39.00

- - Loại khác

 

0102.90

- Loại khác:

 

0102.90.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

 

0102.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

01.03

Lợn sống.

 

0103.10.00

- Loại thuần chủng để nhân giống

 

 

- Loại khác:

 

0103.91.00

- - Trọng lượng dưới 50 kg

 

0103.92.00

- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

 

 

 

 

01.04

Cừu, dê sống.

 

0104.10

- Cừu:

 

0104.10.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

 

0104.10.90

- - Loại khác

 

0104.20

- Dê:

 

0104.20.10

- - Loại thuần chủng để nhân giống

 

0104.20.90

- - Loại khác

 

 

 

 

01.05

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.

 

 

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

 

0105.11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0105.11.10

- - - Để nhân giống (SEN)

 

0105.11.90

- - - Loại khác

 

0105.12

- - Gà tây:

 

0105.12.10

- - - Để nhân giống (SEN)

 

0105.12.90

- - - Loại khác

 

0105.13

- - Vịt, ngan:

 

0105.13.10

- - - Để nhân giống (SEN)

 

0105.13.90

- - - Loại khác

 

0105.14

- - Ngỗng:

 

0105.14.10

- - - Để nhân giống (SEN)

 

0105.14.90

- - - Loại khác

 

0105.15

- - Gà lôi:

 

0105.15.10

- - - Để nhân giống (SEN)

 

0105.15.90

- - - Loại khác

 

 

- Loại khác:

 

0105.94

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0105.94.10

- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi

 

 

- - - Gà chọi:

 

0105.94.41

- - - - Trọng lượng không quá 2 kg

 

0105.94.49

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0105.94.91

- - - - Trọng lượng không quá 2 kg

 

0105.94.99

- - - - Loại khác

 

0105.99

- - Loại khác:

 

0105.99.10

- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)

 

0105.99.20

- - - Vịt, ngan loại khác

 

0105.99.30

- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)

 

0105.99.40

- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác

 

 

 

 

01.06

Động vật sống khác.

 

 

- Động vật có vú:

 

0106.11.00

- - Bộ động vật linh trưởng

 

0106.13.00

- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

 

0106.14.00

- - Thỏ

 

0106.19.00

- - Loại khác

 

0106.20.00

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

Áp dụng đối với động vật sống trên cạn

 

- Các loại chim:

 

0106.31.00

- - Chim săn mồi

 

0106.32.00

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

 

0106.33.00

- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)

 

0106.39.00

- - Loại khác

 

 

- Côn trùng:

 

0106.41.00

- - Các loại ong

 

0106.49.00

- - Loại khác

 

0106.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

02.01

Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0201.10.00

- Thịt cả con và nửa con

 

0201.20.00

- Thịt pha có xương khác

 

0201.30.00

- Thịt lọc không xương

 

 

 

 

02.02

Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.

 

0202.10.00

- Thịt cả con và nửa con

 

0202.20.00

- Thịt pha có xương khác

 

0202.30.00

- Thịt lọc không xương

 

 

 

 

02.03

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

 

- Tươi hoặc ướp lạnh:

 

0203.11.00

- - Thịt cả con và nửa con

 

0203.12.00

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

 

0203.19.00

- - Loại khác

 

 

- Đông lạnh:

 

0203.21.00

- - Thịt cả con và nửa con

 

0203.22.00

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

 

0203.29.00

- - Loại khác

 

 

 

 

02.04

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

0204.10.00

- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0204.21.00

- - Thịt cả con và nửa con

 

0204.22.00

- - Thịt pha có xương khác

 

0204.23.00

- - Thịt lọc không xương

 

0204.30.00

- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh

 

 

- Thịt cừu khác, đông lạnh:

 

0204.41.00

- - Thịt cả con và nửa con

 

0204.42.00

- - Thịt pha có xương khác

 

0204.43.00

- - Thịt lọc không xương

 

0204.50.00

- Thịt dê

 

 

 

 

0205.00.00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

 

 

 

02.06

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

0206.10.00

- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:

 

0206.21.00

- - Lưỡi

 

0206.22.00

- - Gan

 

0206.29.00

- - Loại khác

 

0206.30.00

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

- Của lợn, đông lạnh:

 

0206.41.00

- - Gan

 

0206.49.00

- - Loại khác

 

0206.80.00

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

0206.90.00

- Loại khác, đông lạnh

 

 

 

 

02.07

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

 

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0207.11.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.12.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

 

0207.13.00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

0207.14.10

- - - Cánh

 

0207.14.20

- - - Đùi

 

0207.14.30

- - - Gan

 

 

- - - Loại khác:

 

0207.14.91

- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)

 

0207.14.99

- - - - Loại khác

 

 

- Của gà tây:

 

0207.24.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.25.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

 

0207.26.00

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.27

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

 

0207.27.10

- - - Gan

 

 

- - - Loại khác:

 

0207.27.91

- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)

 

0207.27.99

- - - - Loại khác

 

 

- Của vịt, ngan:

 

0207.41.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.42.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

 

0207.43.00

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.44.00

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.45.00

- - Loại khác, đông lạnh

 

 

- Của ngỗng:

 

0207.51.00

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.52.00

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

 

0207.53.00

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.54.00

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

0207.55.00

- - Loại khác, đông lạnh

 

0207.60.00

- Của gà lôi

 

 

 

 

02.08

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

0208.10.00

- Của thỏ hoặc thỏ rừng

 

0208.30.00

- Của bộ động vật linh trưởng

 

0208.50.00

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước

0208.60.00

- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

 

0208.90

- Loại khác:

 

 

 

 

0208.90.90

- - Loại khác

 

02.09

Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.

 

0209.10.00

- Của lợn

 

0209.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

02.10

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.

 

 

 

 

 

- Thịt lợn:

 

0210.11.00

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

 

0210.12.00

- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng

 

0210.19

- - Loại khác:

 

0210.19.30

- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon) hoặc thịt mông đùi (hams) không xương

 

0210.19.90

- - - Loại khác

 

0210.20.00

- Thịt động vật họ trâu bò

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:

 

0210.91.00

- - Của bộ động vật linh trưởng

 

0210.93.00

- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.

0210.99

- - Loại khác:

 

0210.99.10

- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)

 

0210.99.20

- - - Da lợn khô

 

0210.99.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

04.01

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

 

0401.10

- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:

 

0401.10.10

- - Dạng lỏng

 

0401.10.90

- - Loại khác

 

0401.20

- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:

 

0401.20.10

- - Dạng lỏng

 

0401.20.90

- - Loại khác

 

0401.40

- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:

 

0401.40.10

- - Sữa dạng lỏng

 

0401.40.20

- - Sữa dạng đông lạnh

 

0401.40.90

- - Loại khác

 

0401.50

- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:

 

0401.50.10

- - Dạng lỏng

 

0401.50.90

- - Loại khác

 

 

 

 

04.02

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

 

0402.10

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:

 

 

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

 

0402.10.41

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên

 

0402.10.42

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống

 

0402.10.49

- - - Loại khác

 

 

- - Loại khác:

 

0402.10.91

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên

 

0402.10.92

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống

 

0402.10.99

- - - Loại khác

 

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:

 

0402.21

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

 

0402.21.20

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên

 

0402.21.30

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống

 

0402.21.90

- - - Loại khác

 

0402.29

- - Loại khác:

 

0402.29.20

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 20 kg trở lên

 

0402.29.30

- - - Đóng gói với trọng lượng tịnh từ 2 kg trở xuống

 

0402.29.90

- - - Loại khác

 

 

- Loại khác:

 

0402.91.00

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

0402.99.00

- - Loại khác

 

 

 

 

04.03

Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.

 

0403.10

- Sữa chua:

 

 

- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:

 

0403.10.21

- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao

 

0403.10.29

- - - Loại khác

 

 

- - Loại khác:

 

0403.10.91

- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca cao

 

0403.10.99

- - - Loại khác

 

0403.90

- Loại khác:

 

0403.90.10

- - Buttermilk

 

0403.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

04.04

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

0404.10

- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

 

0404.10.10

- - Dạng bột

 

0404.10.90

- - Loại khác

 

0404.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

04.05

Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).

 

0405.10.00

- Bơ

 

0405.20.00

- Chất phết từ bơ sữa

 

0405.90

- Loại khác:

 

0405.90.10

- - Chất béo khan của bơ

 

0405.90.20

- - Dầu bơ (butteroil)

 

0405.90.30

- - Ghee

 

0405.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

04.06

Pho mát và curd.

 

0406.10

- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:

 

0406.10.10

- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey

 

0406.10.20

- - Curd

 

0406.20

- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:

 

0406.20.10

- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg

 

0406.20.90

- - Loại khác

 

0406.30.00

- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

 

0406.40.00

- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

 

0406.90.00

- Pho mát loại khác

 

 

 

 

04.07

Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.

 

 

- Trứng đã thụ tinh để ấp:

 

0407.11

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0407.11.10

- - - Để nhân giống

 

0407.11.90

- - - Loại khác

 

0407.19

- - Loại khác:

 

 

- - - Của vịt, ngan:

 

0407.19.11

- - - - Để nhân giống

 

0407.19.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0407.19.91

- - - - Để nhân giống

 

0407.19.99

- - - - Loại khác

 

 

- Trứng sống khác:

 

0407.21.00

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

 

0407.29

- - Loại khác:

 

0407.29.10

- - - Của vịt, ngan

 

0407.29.90

- - - Loại khác

 

0407.90

- Loại khác:

 

0407.90.10

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

 

0407.90.20

- - Của vịt, ngan

 

0407.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

04.08

Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.

 

 

- Lòng đỏ trứng:

 

0408.11.00

- - Đã làm khô

 

0408.19.00

- - Loại khác

 

 

- Loại khác:

 

0408.91.00

- - Đã làm khô

 

0408.99.00

- - Loại khác

 

 

 

 

0409.00.00

Mật ong tự nhiên.

 

 

 

 

04.10

Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

0410.00.10

- Tổ yến

 

0410.00.90

- Loại khác

 

 

 

 

05.02

Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên.

 

0502.10.00

- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng

 

0502.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

0504.00.00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.

 

 

 

 

05.05

Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.

Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc 

0505.10

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

 

0505.10.10

- - Lông vũ của vịt, ngan

 

0505.10.90

- - Loại khác

 

0505.90

- Loại khác:

 

0505.90.10

- - Lông vũ của vịt, ngan

 

0505.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

05.06

Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

 

0506.10.00

- Ossein và xương đã xử lý bằng axit

 

0506.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

05.07

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước.

0507.10.00

- Ngà; bột và phế liệu từ ngà

 

0507.90

- Loại khác:

 

0507.90.20

- - Mai động vật họ rùa

 

0507.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

05.08

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản

0508.00.20

- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai

 

0508.00.90

- Loại khác

 

 

 

 

05.11

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.

 

0511.10.00

- Tinh dịch động vật họ trâu, bò

 

 

- Loại khác:

 

0511.91

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

 

0511.91.20

- - - Trứng Artemia (trứng tôm ngâm nước muối)

Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản. 

0511.91.90

- - - Loại khác

Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản

0511.99

- - Loại khác:

 

0511.99.10

- - - Tinh dịch động vật nuôi

Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn nuôi.

 

 

 

0511.99.90

- - - Loại khác

Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn

 

 

 

15.01

Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.

 

1501.10.00

- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ

 

1501.20.00

- Mỡ lợn khác

 

1501.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

15.02

Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.

 

1502.90

- Loại khác:

 

1502.90.10

- - Ăn được

 

1502.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

15.04

Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản

1504.10

- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

 

1504.10.20

- - Các phần phân đoạn thể rắn

 

1504.10.90

- - Loại khác

 

1504.20

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:

 

1504.20.10

- - Các phần phân đoạn thể rắn

 

1504.20.90

- - Loại khác

 

 

 

 

1506.00.00

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.

 

 

 

 

15.21

Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu.

 

1521.90

- Loại khác:

 

1521.90.10

- - Sáp ong và sáp côn trùng khác

Áp dụng đối với sáp ong

 

 

 

16.01

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.

 

1601.00.10

- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1601.00.90

- Loại khác

 

 

 

 

16.02

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác.

 

1602.10

- Chế phẩm đồng nhất:

 

1602.10.10

- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.10.90

- - Loại khác

 

1602.20.00

- Từ gan động vật

 

 

- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:

 

1602.31

- - Từ gà tây:

 

1602.31.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

 

- - - Loại khác:

 

1602.31.91

- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học(SEN)

 

1602.31.99

- - - - Loại khác

 

1602.32

- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

1602.32.10

- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.32.90

- - - Loại khác

 

1602.39.00

- - Loại khác

 

 

- Từ lợn:

 

1602.41

- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:

 

1602.41.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.41.90

- - - Loại khác

 

1602.42

- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:

 

1602.42.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.42.90

- - - Loại khác

 

1602.49

- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:

 

 

- - - Thịt nguội:

 

1602.49.11

- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.49.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

1602.49.91

- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.49.99

- - - - Loại khác

 

1602.50.00

- Từ động vật họ trâu bò

 

1602.90

- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:

 

1602.90.10

- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1602.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

1603.00.00

Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.

Áp dụng đối với sản phẩm động vật trên cạn.

 

 

 

17.02

Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.

 

 

- Lactoza và xirô lactoza:

Áp dụng với đường Lactose sữa.

1702.11.00

- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô

 

1702.19.00

- - Loại khác

 

 

 

 

 

 

 

23.01

Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.

 

2301.10.00

- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ

 

2301.20

- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác:

Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản

2301.20.10

- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo trọng lượng

 

2301.20.20

- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo trọng lượng

 

2301.20.90

- - Loại khác

 

 

 

 

23.09

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.

 

2309.10

- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:

 

2309.10.10

- - Chứa thịt

 

2309.10.90

- - Loại khác

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

2309.90

- Loại khác:

 

 

- - Thức ăn hoàn chỉnh:

 

2309.90.11

- - - Loại dùng cho gia cầm

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

2309.90.12

- - - Loại dùng cho lợn

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

2309.90.13

- - - Loại dùng cho tôm

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

2309.90.14

- - - Loại dùng cho động vật linh trưởng

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

2309.90.19

- - - Loại khác

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

2309.90.20

- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

2309.90.90

- - Loại khác

Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật

 

 

 

35.02

Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.

 

 

- Albumin trứng:

 

3502.11.00

- - Đã làm khô

 

3502.19.00

- - Loại khác

 

3502.20.00

- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein

 

3504.00.00

Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa.

Trừ collagen

 

 

 

41.01

Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.

 

4101.20.00

- Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác

 

4101.50.00

- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg

 

4101.90

- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:

 

4101.90.10

- - Đã được chuẩn bị để thuộc

 

4101.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

41.02

Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.

 

4102.10.00

- Loại còn lông

 

 

- Loại không còn lông:

 

4102.21.00

- - Đã được axit hoá

 

4102.29.00

- - Loại khác

 

 

 

 

41.03

Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.

 

4103.20.00

- Của loài bò sát

Trừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.

4103.30.00

- Của lợn

 

4103.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

43.01

Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.

 

4301.10.00

- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

 

4301.30.00

- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

 

4301.60.00

- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

 

4301.80.00

- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

 

4301.90.00

- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông

 

 

 

 

51.01

Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.

Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc 

 

- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:

 

5101.11.00

- - Lông cừu đã xén

 

5101.19.00

- - Loại khác

 

 

- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:

 

5101.21.00

- - Lông cừu đã xén

 

5101.29.00

- - Loại khác

 

 

 

 

51.02

Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.

Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc

 

- Lông động vật loại mịn:

 

5102.19.00

- - Loại khác

 

5102.20.00

- Lông động vật loại thô

 

 

 

 

51.03

Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.

Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc

5103.10.00

- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

 

5103.20.00

- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

 

5103.30.00

- Phế liệu từ lông động vật loại thô

 


Mục 2

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC ĐỘNG VẬT KHÁC TRONG CHĂN NUÔI

TT

Loại vật nuôi

Động vật khác trong chăn nuôi

Mô tả hàng hóa

Mã HS

1

Dông

Phân loài: Leiolepis belliana

 

0106.20.00

2

Vịt trời

Phân loài: Anas poecilorhyncha haringtoni

- Loại để nhân giống

0105.99.10

- Loại khác

0105.99.20

2.1

 

Vịt

Loại để nhân giống

 

2.2

 

Trứng giống

Trứng đã được thụ tinh

 

3

Dế

Phân loài: Acheta domesticus

 

0106.49.00

4

Bò cạp

Phân loài: Arachnida

 

0106.19.00

5

Giun quế (trùn quế)

Phân loài: Perionyx excavatus

 

0106.49.00

6

Rồng đất

Phân loài: Physignathus cocincinus

 

0106.20.00

7

Tằm

Phân loài: Bombyx Mori

 

0106.49.00

7.1

Tằm thuần

Tằm lưỡng hệ, tằm đa hệ, tằm thầu dầu lá sắn

 

 

7.2

Tằm lai

Các tổ hợp lai giữa các giống tằm

 

 

7.3

Trứng giống

Trứng của tằm quy định tại mục 7.1 và 7.2

 

0511.99.20

8

Chim Yến

 

 

 

8.1

Chim Yến

 

 

0106.39.00

8.2

Trứng giống

Trứng giống của chim yến tại mục 8

Trứng đã được thụ tinh

0407.19

0407.11.10

9

Ong mật

 

 

0106.41.00

10

Chó, mèo

 

 

0106.90.00

11

Hươu sao

 

 

0106.19.00

 

Mục 3

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẤM XUẤT KHẨU

Số TT

Loại vật nuôi

Giống vật nuôi cấm xuất khẩu

Mô tả hàng hóa theo biểu thuế

Mã HS

1

Bò H’Mông, Bò U đầu rìu

Trâu, bò sống

01.02

- Loại để nhân giống

0102.21.00

- Loại khác

0102.29

Tinh

Tinh của các giống bò nêu trên

Tinh bò đông lạnh (cọng rạ)

0511.10.00

Phôi

Phôi của các giống bò nêu trên

Trứng được thụ tinh sau 7 ngày

0511.99.90

2

Lợn

Lợn Ỉ, Lợn mini Quảng Trị

Lợn sống

01.03

- Loại để nhân giống

0103.10.00

- Loại khác

0103.91.00

0103.92.00

Tinh

Tinh của các giống lợn nêu trên

Tinh lợn đông lạnh

0511.99.10

Phôi

Phôi của các giống lợn nêu trên

Trứng được thụ tinh sau 7 ngày

0511.99.90

3

Gà Đông Tảo, gà Hồ

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

01.05

- Loại để nhân giống

0105.11.10

0105.94.10

- Loại khác

0105.11.90

0105.94.49

0105.94.99

Trứng giống

Trứng giống của các giống gà nêu trên

Trứng đã được thụ tinh

0407.11.10

 

Mục 4

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC GIỐNG VẬT NUÔI CẦN BẢO TỒN

Số TT

Loại vật nuôi

Giống vật nuôi cần bảo tồn

Mô tả hàng hóa theo biểu thuế

Mã HS

 

1

Ngựa

Ngựa Mường Luống

Ngựa, lừa sống

01.01

 

- Loại để nhân giống

0101.21.00

 

- Loại khác

0101.29.00

 

Tinh

Tinh của giống ngựa nêu trên

Tinh ngựa đông lạnh (cọng rạ)

0511.99.10

 

Phôi

Phôi của giống ngựa nêu trên

Trứng được thụ tinh sau 7 ngày

0511.99.90

 

2

Trâu

Trâu Langbiang

Động vật sống họ trâu, bò

01.02

 

- Loại để nhân giống

0102.21.00

 

- Loại khác

0102.29

 

Tinh

Tinh của giống trâu nêu trên

Tinh trâu đông lạnh (cọng rạ)

0511.10.00

 

Phôi

Phôi của giống trâu nêu trên

Trứng được thụ tinh sau 7 ngày

0511.99.90

 

3

Lợn

Lợn ỉ, Lợn Chư Prông, Lợn Mường Tè, Lợn cỏ Bình Thuận, Lợn Kiềng sắt

Lợn sống

01.03

 

- Loại để nhân giống

0103.10.00

 

- Loại khác

0103.91.00

0103.92.00

 

Tinh

Tinh của các giống lợn nêu trên

Tinh lợn đông lạnh

0511.99.10

 

Phôi

Phôi của các giống lợn nêu trên

Trứng được thụ tinh sau 7 ngày

0511.99.90

 

4

Gà Tây Kỳ Sơn, Gà trụi lông cổ, Gà lông chân, Gà H’Re, Gà lùn Cao Sơn.

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

01.05

 

- Loại để nhân giống

0105.11.10

0105.94.10

 

- Loại khác

0105.94.49

0105.94.99

0105.11.90

 

Trứng giống

Trứng giống của các giống gà nêu trên

Trứng đã được thụ tinh

0407.11.10

 

5

Vịt

Vịt Mường Khiêng

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

01.05

 

- Loại để nhân giống

0105.13.10

 

0105.99.10

 

- Loại khác

0105.13.90

 

0105.99.20

 

Trứng giống

Trứng giống của giống vịt nêu trên

Trứng đã được thụ tinh dùng để ấp

0407.19.11

 

6

Ngan

Ngan Dé, Ngan Trâu

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

01.05

 

- Loại để nhân giống

0105.13.10

0105.99.10

- Loại khác

0105.13.90

0105.99.20

Trứng giống

Trứng giống của các giống ngan nêu trên

Trứng đã được thụ tinh

0407.19.11

 

7

Ngỗng

Ngỗng Cỏ

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

01.05

 

- Loại để nhân giống

0105.14.10

0105.99.30

- Loại khác

0105.14.90

0105.99.40

Trứng giống

Trứng giống của giống ngỗng nêu trên

Trứng đã được thụ tinh

0407.19.91

 

8

Dê đen

Cừu, dê sống

01.04

 

 

 

 

- Loại để nhân giống

0104.20.10

 

 

 

 

- Loại khác

0104.20.90

 

9

Thỏ

 

 

01.06

 

 

 

Thỏ nội

- Loại để nhân giống

0106.14.00

 

 

 

 

- Loại khác

 

 

10

Ong

 

Động vật khác

 

 

 

 

Ong khoái, Ong ruồi đỏ, Ong đá, Ong nội (Apis cerana cerana)

 

0106.41.00

 


Mục 5

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT THỦY SẢN THUỘC DIỆN PHẢI KIỂM DỊCH

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

01.06

Động vật sống khác.

 

 

- Động vật có vú:

 

0106.12.00

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

 

0106.19.00

- - Loại khác

(Áp dụng đối với động vật dưới nước.)

0106.20.00

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

(Áp dụng đối với động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.)

0106.90.00

- - Loại khác

 

02.08

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

0208.40

- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

 

0208.40.10

- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)

 

0208.40.90

- - Loại khác

 

0208.50.00

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

(Áp dụng đối với sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư)

0208.90

- Loại khác:

 

0208.90.10

- - Đùi ếch

 

03.01

Cá sống.

 

 

- Cá cảnh:

 

0301.11

- - Cá nước ngọt:

 

 

- - - Cá bột:

 

0301.11.11

- - - - Cá chuột ba sọc (Botia) (Chromobotia macracanthus)(SEN)

 

0301.11.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0301.11.91

- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)

 

0301.11.92

- - - - Cá vàng (Carassius auratus)

 

0301.11.93

- - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)

 

0301.11.94

- - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)

 

0301.11.95

- - - - Cá rồng (Scleropages formosus)

 

0301.11.96

- - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini) (SEN)

 

0301.11.99

- - - - Loại khác

 

0301.19

- - Loại khác:

 

0301.19.10

- - - Cá bột

 

 

- - - Loại khác:

 

0301.19.91

- - - - Cá hồng y Banggai (Pterapogon kauderni) (SEN)

 

0301.19.92

- - - - Cá bàng chài vân sóng (Cheilinus undulatus) (SEN)

 

0301.19.99

- - - - Loại khác

 

 

- Cá sống khác:

 

0301.91.00

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache Oncorhynchus chrysogaster)

 

0301.92.00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

 

0301.93

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):

 

0301.93.10

- - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)

 

0301.93.90

- - - Loại khác

 

0301.94.00

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

 

0301.95.00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

 

0301.99

- - Loại khác:

 

 

- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:

 

0301.99.11

- - - - Để nhân giống (SEN)

 

0301.99.19

- - - - Loại khác (SEN)

 

 

- - - Cá bột loại khác:

 

0301.99.21

- - - - Để nhân giống (SEN)

 

0301.99.29

- - - - Loại khác

 

 

- - - Cá nước ngọt khác:

 

0301.99.41

- - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)

 

0301.99.42

- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)

 

0301.99.49

- - - - Loại khác

 

 

- - - Cá biển khác:

 

0301.99.51

- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)

 

0301.99.52

- - - - Cá mú (SEN)

 

0301.99.59

- - - - Loại khác

 

0301.99.90

- - - Loại khác

 

03.02

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.

 

 

- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.11.00

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache Oncorhynchus chrysogaster)

 

0302.13.00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou Oncorhynchus rhodurus)

 

0302.14.00

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

 

0302.19.00

- - Loại khác

 

 

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.21.00

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis)

 

0302.22.00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

 

0302.23.00

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

 

0302.24.00

- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)

 

0302.29.00

- - Loại khác

 

 

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.31.00

- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

 

0302.32.00

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

 

0302.33.00

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa

 

0302.34.00

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

 

0302.35.00

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

 

0302.36.00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

 

0302.39.00

- - Loại khác

 

 

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.41.00

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

 

0302.42.00

- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

 

0302.43.00

- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

 

0302.44.00

- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

 

0302.45.00

- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

 

0302.46.00

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

 

0302.47.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

 

0302.49.00

- - Loại khác

 

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.51.00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

 

0302.52.00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

 

0302.53.00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

 

0302.54.00

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

 

0302.55.00

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

 

0302.56.00

- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

 

0302.59.00

- - Loại khác

 

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.71.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

 

0302.72

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):

 

0302.72.10

- - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius)

 

0302.72.90

- - - Loại khác

 

0302.73.00

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

 

0302.74.00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

 

0302.79.00

- - Loại khác

 

 

- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.81.00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

 

0302.82.00

- - Cá đuối (Rajidae)

 

0302.83.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

 

0302.84.00

- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

 

0302.85.00

- - Cá tráp biển (Sparidae)

 

0302.89

- - Loại khác:

 

 

- - - Cá biển:

 

0302.89.11

- - - - Cá mú (SEN)

 

0302.89.12

- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)

 

0302.89.13

- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)

 

0302.89.14

- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)

 

0302.89.16

- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)

 

0302.89.17

- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)

 

0302.89.18

- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)

 

0302.89.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0302.89.22

- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)

 

0302.89.26

- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)

 

0302.89.27

- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)

 

0302.89.28

- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)

 

0302.89.29

- - - - Loại khác

 

 

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

 

0302.91.00

- - Gan, sẹ và bọc trứng cá

 

0302.92.00

- - Vây cá mập

 

0302.99.00

- - Loại khác

 

03.03

Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04.

 

 

- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.11.00

- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)

 

0303.12.00

- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou Oncorhynchus rhodurus)

 

0303.13.00

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

 

0303.14.00

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache Oncorhynchus chrysogaster)

 

0303.19.00

- - Loại khác

 

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.23.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

 

0303.24.00

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

 

0303.25.00

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

 

0303.26.00

- - Cá chình (Anguilla spp.)

 

0303.29.00

- - Loại khác

 

 

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.31.00

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

 

0303.32.00

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

 

0303.33.00

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

 

0303.34.00

- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)

 

0303.39.00

- - Loại khác

 

 

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.41.00

- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

 

0303.42.00

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

 

0303.43.00

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa

 

0303.44.00

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

 

0303.45

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):

 

0303.45.10

- - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)

 

0303.45.90

- - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)

 

0303.46.00

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

 

0303.49.00

- - Loại khác

 

 

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.51.00

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

 

0303.53.00

- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

 

0303.54

- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):

 

0303.54.10

- - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)

 

0303.54.20

- - - Cá thu ngừ thái bình dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)

 

0303.55.00

- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

 

0303.56.00

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

 

0303.57.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

 

0303.59

- - Loại khác:

 

0303.59.10

- - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)

 

0303.59.20

- - - Cá chim trắng (Pampus spp.)

 

0303.59.90

- - - Loại khác

 

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.63.00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

 

0303.64.00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

 

0303.65.00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

 

0303.66.00

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

 

0303.67.00

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

 

0303.68.00

- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

 

0303.69.00

- - Loại khác

 

 

- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.81.00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

 

0303.82.00

- - Cá đuối (Rajidae)

 

0303.83.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

 

0303.84.00

- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

 

0303.89

- - Loại khác:

 

 

- - - Cá biển:

 

0303.89.11

- - - - Cá mú (SEN)

 

0303.89.12

- - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus)

 

0303.89.13

- - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)

 

0303.89.14

- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)

 

0303.89.16

- - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)

 

0303.89.17

- - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)

 

0303.89.18

- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)

 

0303.89.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0303.89.22

- - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)

 

0303.89.26

- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo bạc (pomadasys argenteus)

 

0303.89.27

- - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)

 

0303.89.28

- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)

 

0303.89.29

- - - - Loại khác

 

 

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

 

0303.91.00

- - Gan, sẹ và bọc trứng cá

 

0303.92.00

- - Vây cá mập

 

0303.99.00

- - Loại khác

 

 

 

 

03.04

Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.

 

 

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):

 

0304.31.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

 

0304.32.00

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

 

0304.33.00

- - Cá chẽm (Lates niloticus)

 

0304.39.00

- - Loại khác

 

 

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:

 

0304.41.00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho)

 

0304.42.00

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache Oncorhynchus chrysogaster)

 

0304.43.00

- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae Citharidae)

 

0304.44.00

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae Muraenolepididae

 

0304.45.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

 

0304.46.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

 

0304.47.00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

 

0304.48.00

- - Cá đuối (Rajidae)

 

0304.49.00

- - Loại khác

 

 

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0304.51.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

 

0304.52.00

- - Cá hồi

 

0304.53.00

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae Muraenolepididae

 

0304.54.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

 

0304.55.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

 

0304.56.00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

 

0304.57.00

- - Cá đuối (Rajidae)

 

0304.59.00

- - Loại khác

 

 

- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):

 

0304.61.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

 

0304.62.00

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

 

0304.63.00

- - Cá chẽm (Lates niloticus)

 

0304.69.00

- - Loại khác

 

 

- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae Muraenolepididae:

 

0304.71.00

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

 

0304.72.00

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

 

0304.73.00

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

 

0304.74.00

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

 

0304.75.00

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

 

0304.79.00

- - Loại khác

 

 

- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:

 

0304.81.00

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa- nuýp (Hucho hucho)

 

0304.82.00

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache Oncorhynchus chrysogaster)

 

0304.83.00

- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae Citharidae)

 

0304.84.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

 

0304.85.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

 

0304.86.00

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

 

0304.87.00

- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)

 

0304.88.00

- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)

 

0304.89.00

- - Loại khác

 

 

- Loại khác, đông lạnh:

 

0304.91.00

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

 

0304.92.00

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

 

0304.93.00

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

 

0304.94.00

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

 

0304.95.00

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

 

0304.96.00

- - Cá nhám góc và cá mập khác

 

0304.97.00

- - Cá đuối (Rajidae)

 

0304.99.00

- - Loại khác

 

 

 

 

03.06

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, ông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)

 

- Đông lạnh:

 

0306.11

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

 

0306.11.90

- - - Loại khác

 

0306.12

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

 

0306.12.90

- - - Loại khác

 

0306.14

- - Cua, ghẹ:

 

0306.14.10

- - - Cua, ghẹ vỏ mềm

 

0306.14.90

- - - Loại khác

 

0306.15.00

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

 

0306.16.00

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)

 

0306.17

- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:

 

 

- - - Tôm sú (Penaeus monodon):

 

0306.17.11

- - - - Đã bỏ đầu

 

0306.17.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):

 

0306.17.21

- - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi

 

0306.17.22

- - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi

 

0306.17.29

- - - - Loại khác

 

0306.17.30

- - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

 

0306.17.90

- - - Loại khác

 

 

- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0306.31

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

 

0306.31.10

- - - Để nhân giống

 

0306.31.20

- - - Loại khác, sống

 

0306.31.30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0306.32

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

 

0306.32.10

- - - Để nhân giống

 

0306.32.20

- - - Loại khác, sống

 

0306.32.30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0306.33.00

- - Cua, ghẹ

 

0306.34.00

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

 

0306.35

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):

 

0306.35.10

- - - Để nhân giống (SEN)

 

0306.35.20

- - - Loại khác, sống

 

0306.35.30

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0306.36

- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:

 

 

- - - Để nhân giống:

 

0306.36.11

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)

 

0306.36.12

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)

 

0306.36.13

- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)

 

0306.36.19

- - - - Loại khác (SEN)

 

 

- - - Loại khác, sống:

 

0306.36.21

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

 

0306.36.22

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

 

0306.36.23

- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

 

0306.36.29

- - - - Loại khác

 

 

- - - Tươi hoặc ướp lạnh:

 

0306.36.31

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

 

0306.36.32

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

 

0306.36.33

- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

 

0306.36.39

- - - - Loại khác

 

0306.39

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

0306.39.10

- - - Sống

 

0306.39.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0306.39.30

- - - Bột thô, bột mịn và viên

 

 

- Loại khác:

 

0306.91

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

0306.91.29

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0306.91.39

- - - - Loại khác

 

0306.92

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

0306.92.29

- - - - Loại khác

 

0306.92.39

- - - - Loại khác

 

0306.93

- - Cua, ghẹ:

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

0306.93.29

- - - - Loại khác

 

0306.93.30

- - - Loại khác

 

0306.94

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

0306.94.29

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0306.94.39

- - - - Loại khác

 

0306.95

- - Tôm shrimps và tôm prawn:

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

0306.95.29

- - - - Loại khác

 

0306.95.30

- - - Loại khác

 

0306.99

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

0306.99.29

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

0306.99.39

- - - - Loại khác

 

 

 

 

03.07

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)

 

- Hàu:

 

0307.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.11.10

- - - Sống

 

0307.11.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0307.12.00

- - Đông lạnh

 

 

- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:

 

0307.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.21.10

- - - Sống

 

0307.21.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0307.22.00

- - Đông lạnh

 

 

- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):

 

0307.31

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.31.10

- - - Sống

 

0307.31.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0307.32.00

- - Đông lạnh

 

 

- Mực nang và mực ống:

 

0307.42

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

- - - Sống:

 

0307.42.11

- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)

 

0307.42.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.42.21

- - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)

 

0307.42.29

- - - - Loại khác

 

0307.43

- - Đông lạnh:

 

0307.43.10

- - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.)

 

0307.43.90

- - - Loại khác

 

 

- Bạch tuộc (Octopus spp.):

 

0307.51

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.51.10

- - - Sống

 

0307.51.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0307.52.00

- - Đông lạnh

 

0307.60

- Ốc, trừ ốc biển:

 

0307.60.10

- - Sống

 

0307.60.20

- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae Veneridae):

 

0307.71

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.71.10

- - - Sống

 

0307.71.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0307.72.00

- - Đông lạnh

 

 

- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):

 

0307.81

- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.81.10

- - - Sống

 

0307.81.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0307.82

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.82.10

- - - Sống

 

0307.82.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0307.83.00

- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh

 

0307.84.00

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

0307.91

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.91.10

- - - Sống

 

0307.91.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0307.92.00

- - Đông lạnh

 

 

 

 

03.08

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)

 

- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):

 

0308.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0308.11.10

- - - Sống

 

0308.11.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0308.12.00

- - Đông lạnh

 

 

- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):

 

0308.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0308.21.10

- - - Sống

 

0308.21.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0308.22.00

- - Đông lạnh

 

0308.30

- Sứa (Rhopilema spp.):

 

0308.30.10

- - Sống

 

0308.30.20

- - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0308.30.30

- - Đông lạnh

 

0308.90

- Loại khác:

 

0308.90.10

- - Sống

 

0308.90.20

- - Tươi hoặc ướp lạnh

 

0308.90.30

- - Đông lạnh

 

0308.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

05.11

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.

 

0511.91

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

 

0511.91.10

- - - Sẹ và bọc trứng

 

0511.99

- - Loại khác:

 

0511.99.10

- - - Tinh dịch động vật nuôi

(Áp dụng đối với sản phẩm của động vật thủy sản nuôi)

15.04

Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học.

Trừ các sản phẩm đã chế biến ở dạng thực phẩm chức năng; các sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản

1504.10

- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

 

1504.10.20

- - Các phần phân đoạn thể rắn

 

1504.10.90

- - Loại khác

 

1504.20

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:

 

1504.20.10

- - Các phần phân đoạn thể rắn

 

1504.20.90

- - Loại khác

 

16.04

Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá.

Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)

 

- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:

 

1604.11

- - Từ cá hồi:

 

1604.11.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1604.11.90

- - - Loại khác

 

1604.12

- - Từ cá trích nước lạnh:

 

1604.12.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1604.12.90

- - - Loại khác

 

1604.13

- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:

 

 

- - - Từ cá trích dầu:

 

1604.13.11

- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1604.13.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

1604.13.91

- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1604.13.99

- - - - Loại khác

 

1604.14

- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):

 

 

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:

 

1604.14.11

- - - - Từ cá ngừ đại dương

 

1604.14.19

- - - - Loại khác

 

1604.14.90

- - - Loại khác

 

1604.15

- - Từ cá nục hoa:

 

1604.15.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1604.15.90

- - - Loại khác

 

1604.16

- - Từ cá cơm (cá trỏng):

 

1604.16.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1604.16.90

- - - Loại khác

 

1604.17

- - Cá chình:

 

1604.17.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1604.17.90

- - - Loại khác

 

1604.19

- - Loại khác:

 

1604.19.20

- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1604.19.30

- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1604.19.90

- - - Loại khác

 

1604.20

- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:

 

1604.20.30

- - Cá viên

 

1604.20.40

- - Cá dạng bột nhão

 

 

- - Loại khác:

 

1604.20.91

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

16.05

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản.

Trừ các sản phẩm đã chế biến (nhiệt, sấy khô, xông khói, hóa chất, ướp muối, ngâm nước muối, lên men,…)

1605.10

- Cua, ghẹ:

 

1605.10.10

- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1605.10.90

- - Loại khác

 

 

- Tôm shrimp và tôm prawn:

 

1605.21.00

- - Không đóng bao bì kín khí

 

1605.29

- - Loại khác:

 

1605.29.20

- - - Tôm dạng viên

 

1605.29.30

- - - Tôm tẩm bột

 

1605.29.90

- - - Loại khác

 

1605.30.00

- Tôm hùm

 

1605.40.00

- Động vật giáp xác khác

 

 

- Động vật thân mềm:

 

1605.51.00

- - Hàu

 

1605.52.00

- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng

 

1605.53.00

- - Vẹm (Mussels)

 

1605.54

- - Mực nang và mực ống:

 

1605.54.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1605.54.90

- - - Loại khác

 

1605.55.00

- - Bạch tuộc

 

1605.56.00

- - Nghêu (ngao), sò

 

1605.57

- - Bào ngư:

 

1605.57.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

1605.57.90

- - - Loại khác

 

1605.58.00

- - Ốc, trừ ốc biển

 

1605.59.00

- - Loại khác

 

 

- Động vật thủy sinh không xương sống khác:

 

1605.61.00

- - Hải sâm

 

1605.62.00

- - Cầu gai

 

1605.63.00

- - Sứa

 

1605.69.00

- - Loại khác

 

 

Mục 6

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH TẠI VIỆT NAM

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

0106.20.00

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa): Ba ba gai (Palea steindachneri); Ba ba hoa (Pelodiscus sinensis); Ba ba Nam Bộ (Amyda cartilaginea1; Ba ba trơn (Trionyx sinensis); Rùa ba vạch (Cuora trifasciata).

kg/con

0106.90.00

- Loại khác: Ếch đồng (Hoplobatrachus tigerinus); Ếch Thái Lan (Hoplobatrachus rugulosus)

kg/con

03.01

Cá sống.

 

 

- Cá cảnh:

 

0301.11

- - Cá nước ngọt:

 

 

- - - Cá bột:

 

0301.11.11

- - - - Cá chuột ba sọc/cá heo hề (Botia) (Chromobotia macracanthus)(SEN)

kg/con

0301.11.19

- - - - Loại khác: Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá bánh lái/Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bò (Tachysurus fulvidraco); Cá chép (Cyprinus carpio); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/Cá chuồn song (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona; Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá huyết long/Cá rồng (Scleropages formosus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus); Cá kim long Úc/ Cá trân châu long (Scleropages leichardti); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini); Cá Koi (Cyprinus carpio rubrofuscus); Cá la hán/ Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá măng rổ (Toxotes chatareus ); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá tai tượng/ Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii)

kg/con

 

- - - Loại khác: (ghi chú: trứng, sẹ, cá hương, cá giống, cá trưởng thành)

 

0301.11.91

- - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)

kg/con

0301.11.92

- - - - Cá vàng (Carassius auratus)

kg/con

0301.11.93

- - - - Cá chọi Thái Lan (Betta splendens)

kg/con

0301.11.94

- - - - Cá tai tượng da beo (Astronotus ocellatus)

kg/con

0301.11.95

- - - - Cá rồng (Scleropages formosus1)

kg/con

0301.11.96

- - - - Cá rồng trân châu (Scleropages jardini1) (SEN)

kg/con

0301.11.99

- - - - Loại khác: Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá bánh lái/Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bò (Tachysurus fulvidraco); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/Cá chuồn song (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona; Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus); Cá kim long Úc/ Cá trân châu long (Scleropages leichardti); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini); Cá la hán/ Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá măng rổ (Toxotes chatareus ); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá tai tượng/ Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá thái hổ vằn/Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Cá heo hề/Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus)

kg/con

0301.19

- - Loại khác: (mặn, lợ)

 

0301.19.10

- - - Cá bột: Cá hắc ma quỷ/ Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/ Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix); Cá ngựa nam/ Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá ngựa vằn/ Cá sọc xanh (Danio rerio)

kg/con

 

- - - Loại khác: (có thể là Trứng, ấu trùng, cá hương, cá giống, cá trưởng thành)

 

0301.19.99

- - - - Loại khác: Cá hắc ma quỷ/ Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/ Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix); Cá ngựa nam/ Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá ngựa vằn/ Cá sọc xanh (Danio rerio)

kg/con

 

- Cá sống khác: (ghi chú: Không làm cảnh)

 

0301.91.00

- - Cá hồi chấm (trout): Oncorhynchus mykiss

kg/con

0301.92.00

- - Cá chình: Cá chình châu Âu (Anguilla anguilla1);Cá chình hoa (Anguilla marmorata);Cá chình mun (Anguilla bicolor);Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica);Cá chình nhọn (Anguilla borneensis).

kg/con

0301.93

- - Cá chép: Cá chép (Cyprinus carpio); Cá Koi (Cyprinus carpio rubrofuscus); Cá diếc (Carassius auratus); Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon Idella); Cá mè hoa (Hypophthalmichthys nobilis); Cá mè trắng Hoa Nam (Hypophthalmichthys molitrix); Cá mè trắng Việt Nam (Hypophthalmichthys harmandi); Cá trôi mrigal (Cirrhinus cirrhosis); Cá trôi ta (Cirrhinus molitorella); Cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); Cá ét mọi (Labeo chrysophekadion); Cá trôi Ấn Độ (Labeo rohita); Cá mè lúi (Osteochilus vittatus); Cá chài (Leptobarbus hoeveni); Cá vền (Megalobrama terminalis);

 

0301.93.10

- - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)

kg/con

0301.93.90

- - - Loại khác

kg/con

0301.99

- - Loại khác:

 

 

- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: Cá măng biển (Chanos chanos); Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis ); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri ); Cá mú (Cá song) hoa nâu/ Cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus ); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii)

 

0301.99.11

- - - - Để nhân giống (SEN)

kg/con

0301.99.19

- - - - Loại khác (SEN)

kg/con

 

- - - Cá bột loại khác: Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/ Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/ Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bò Tachysurus fulvidraco); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bông lau (Pangasius krempfi); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus (elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy; (Acanthorhodeus dayeus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/ Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates doctor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá cầu vồng (Glossolepis incises); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/ Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/ Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch song (Mastacembelus armatus); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chiên song (Bagarius yarrelli); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculate); Cá chuối/Cá sộp/Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá dìa bông/Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá đù chấm (Nibea maculate); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus);Cá đù trắng/ Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/Cá chuồn song (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/ Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/ Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết long/ Cá rồng (Scleropages formosus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus); Cá kim long Úc/ Cá trân châu long (Scleropages leichardti ); Cá kìm song (Xenentodon cancila); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ) ; Cá la hán/ Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha; (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá leo (Wallago attu); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/ Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/ Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii1); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus1); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda1); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix1); Cá ngựa nam/ Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei1); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi1); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes1); Cá ngựa vằn/ Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/ Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/ Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso1); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii1); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus1); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis1); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii1); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/ Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/ Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus).

 

0301.99.21

- - - - Để nhân giống (SEN)

kg/con

0301.99.29

- - - - Loại khác

kg/con

 

- - - Cá nước ngọt khác:(Trứng, sẹ, ấu trùng, cá hương, cá giống, cá trưởng thành)

 

0301.99.41

- - - - Cá rô phi: Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus);

kg/con

0301.99.42

- - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)

kg/con

0301.99.49

- - - - Loại khác: Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bò (Tachysurus fulvidraco); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bông lau (Pangasius krempfi ); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio ); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus (elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy (Acanthorhodeus dayeus); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong; (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá cầu vồng (Glossolepis incises); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/ Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/ Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/ Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chiên sông (Bagarius yarrelli); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chọi/Cá xiêm/ Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculate); Cá chuối/Cá sộp/ Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/ Cá chuồn sông (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/ Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết long/ Cá rồng (Scleropages formosus1); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus) ; Cá kim long Úc/ Cá trân châu long (Scleropages leichardti1); Cá kìm sông (Xenentodon cancila); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ); Cá la hán/ Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá leo (Wallago attu); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/ Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nóc da báo/ Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/ Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/ Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/ Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli; (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus).

kg/con

 

- - - Cá biển khác:

 

0301.99.51

- - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) Cá măng biển (Chanos chanos);

kg/con

0301.99.52

- - - - Cá mú (SEN): Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis ); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri ); Cá mú (Cá song) hoa nâu/ Cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus ); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii)

kg/con

0301.99.59

- - - - Loại khác: Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cau (Butis butis); Cá bông lau (Pangasius krempfi ); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio ); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/ Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/ Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates doctor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus); Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá dìa bông/ Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đù chấm (Nibea maculate); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus); Cá đù trắng/Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá kìm song (Xenentodon cancila ); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus1); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda1); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix1); Cá ngựa nam/Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei1); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi1); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes1); Cá ngựa vằn/Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis)

kg/con

0301.99.90

- - - Loại khác: Cá măng biển (Chanos chanos); Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis ); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri ); Cá mú (Cá song) hoa nâu/ Cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus ); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii); Cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss); Cá chình châu Âu (Anguilla Anguilla); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn(Anguilla borneensis); Cá chép (Cyprinus carpio); Cá Koi (Cyprinus carpio rubrofuscus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá trữ (Cyprinus dai); Cá diếc (Carassius auratus); Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon Idella); cá mè hoa (Hypophthalmichthys nobilis); Cá mè trắng Hoa Nam (Hypophthalmichthys molitrix); Cá mè trắng Việt Nam (Hypophthalmichthys harmandi); Cá trôi mrigal (Cirrhinus cirrhosus); Cá trôi ta (Cirrhinus molitorella); Cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); Cá trôi Ấn Độ (Labeo rohita); Cá ét mọi (Labeo chrysophekadion); Cá mè lúi (Osteochilus vittatus); Cá chài (Leptobarbus hoeveni); Cá vền (Megalobrama terminalis); Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/ Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/ Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bò Tachysurus fulvidraco); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bông lau (Pangasius krempfi); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus (elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy; (Acanthorhodeus dayeus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/ Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates doctor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá cầu vồng (Glossolepis incises); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/ Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/ Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch song (Mastacembelus armatus); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chiên song (Bagarius yarrelli); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculate); Cá chuối/Cá sộp/Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá dìa bông/Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá đù chấm (Nibea maculate); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus);Cá đù trắng/ Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/Cá chuồn song (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/ Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/ Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết long/ Cá rồng (Scleropages formosus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus); Cá kim long Úc/ Cá trân châu long (Scleropages leichardti ); Cá kìm song (Xenentodon cancila); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ) ; Cá la hán/ Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha; (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá leo (Wallago attu); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/ Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/ Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii1); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus1); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix1); Cá ngựa nam/ Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei1); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes1); Cá ngựa vằn/ Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/ Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/ Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso1); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii1); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus1); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis1); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii1); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/ Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/ Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus).;

kg/con

03.06

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0306.31

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):  Tôm hùm bông (Panulirus ornatus); Tôm hùm đá (Panulirus Homarus); Tôm hùm đỏ (Panulirus longipes); Tôm hùm lông/Tôm hùm sỏi/Tôm hùm mốc (Panulirus stimpsoni); Tôm hùm ma (Panulirus penicillatus); Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùn (Panulirus polyphagus); Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm Hùm vằn (Panulirus versicolor)

 

0306.31.10

- - - Để nhân giống

kg

0306.31.20

- - - Loại khác, sống

kg

0306.33.00

- - Cua, ghẹ: Cua biển (Scylla paramamosain); Cua cà ra (Eriocheir sinensis); Cua đồng (Somanniathelphusa sinensis); Cua hoàng đế (Ranina ranina); Cua xanh/Cua bùn (Scylla serrata); Ghẹ xanh (Portunus pelagicus);

kg

0306.36

- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:

 

 

- - - Để nhân giống:

 

0306.36.11

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon) (SEN)

kg

0306.36.12

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) (SEN)

kg

0306.36.13

- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) (SEN)

kg

0306.36.19

- - - - Loại khác (SEN): Rạm (Varuna litterata); Tôm càng song (Macrobrachium nipponense); Tôm he Ấn Độ (Penaeus indicus); Tôm he Nhật Bản (Penaeus japonicus); Tôm mũ ni (Ibacus ciliates); Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis); Tôm mùa/Tôm lớt (Penaeus merguiensis); Tôm nương (Penaeus chinensis); Tôm rảo (Metapenaeus ensis); Tôm thẻ rằn (Penaeus semisulcatus); Tôm tít (Bề bề) harpax (Harpiosquilla harpax); Tôm tít (Bề bề) interrupta (Oratosquillina interrupta); Tôm tít (Bề bề) nepa (Miyakella nepa); Tôm tít (Bề bề) woodmasoni (Erugosquilla woodmasoni)

kg

 

- - - Loại khác, sống: (không để nhân giống)

 

0306.36.21

- - - - Tôm sú (Penaeus monodon)

 

0306.36.22

- - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei)

 

0306.36.23

- - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)

 

0306.36.29

- - - - Loại khác: Rạm (Varuna litterata); Tôm càng song (Macrobrachium nipponense); Tôm he Ấn Độ (Penaeus indicus); Tôm he Nhật Bản (Penaeus japonicus); Tôm mũ ni (Ibacus ciliates); Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis); Tôm mùa/Tôm lớt (Penaeus merguiensis); Tôm nương (Penaeus chinensis); Tôm rảo (Metapenaeus ensis); Tôm thẻ rằn (Penaeus semisulcatus); Tôm tít (Bề bề) harpax (Harpiosquilla harpax); Tôm tít (Bề bề) interrupta (Oratosquillina interrupta); Tôm tít (Bề bề) nepa (Miyakella nepa); Tôm tít (Bề bề) woodmasoni (Erugosquilla woodmasoni)

 

03.07

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

- Hàu: Hầu/hàu Belchery (Crassostrea belcheri); Hầu/hàu cửa sông (Crassostrea rivularis); Hầu/hàu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas)

 

0307.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.11.10

- - - Sống

kg

0307.11.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

kg

0307.19

- - Loại khác:

 

03071920

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

 

03071930

- - - Hun khói

 

 

- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống: Điệp (Chlamys nobilis); Điệp quạt (Mimachlamys crassicostata)

 

0307.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.21.10

- - - Sống

kg

0307.21.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

kg

0307.29

- - Loại khác:

 

0307.29.30

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

 

03.07.29.40

- - - Hun khói

 

 

- Vẹm: Vẹm xanh (Perna viridis)

 

0307.31

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.31.10

- - - Sống

kg

0307.31.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

kg

0307.39

- - Loại khác:

 

0307.39.30

- - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối

 

0307.39.40

- - - Hun khói

 

 

- Mực nang và mực ống:

 

0307.42

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

- - - Sống:

 

0307.42.11

- - - - Mực nang: Mực lá (Sepioteuthis lessoniana); Mực ống Trung Hoa (Uroteuthis (Photololigo) chinensis)

kg

0307.42.19

- - - - Loại khác: Mực nang vân hổ (Sepia pharaonis)

kg

0307.60

- Ốc, trừ ốc biển: Ốc nhồi (Pila polita)

 

0307.60.10

- - Sống

kg

0307.60.20

- - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

kg

 

- Nghêu (ngao), sò: Ngao (Nghêu) Bến Tre (Meretrix lyrate); Ngao (Nghêu) dầu (Meretrix meretrix); Ngao (Nghêu) Lụa (Paratapes undulates); Ngao Bốn cạnh (Vọp) (Mactra quadrangularis); Ngao giá (Tapes literatus); Ngao hai cùi (Tapes dorsatus); Ngao ô vuông (Periglypta puerpera); Sò huyết (Tegillarca granosa); Sò lông (Anadara subcrenata); Sò Nodi (Tegillarca nodifera);

 

0307.71

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.71.10

- - - Sống

kg

0307.71.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

kg

 

- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):

 

0307.81

- - Bào ngư sống, tươi hoặc ướp lạnh: Bào ngư bầu dục (Haliotis ovina); Bào ngư chín lỗ/Cửu khổng (Haliotis diversicolor); Bào ngư vành tai (Haliotis asinine);

 

0307.81.10

- - - Sống

kg

0307.81.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

kg

 

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: Bàn mai (Atrina pectinata ); Ngán (Austriella corrugate); Ốc đá/Ốc mầu/Ốc Labi (Monodonta labio); Ốc đĩa/Ốc đẻ đen (Nerita balteata); Ốc gạo (Assiminea lutea); Ốc hương (Babylonia areolate); Ốc len (Cerithidea obtuse); Trai cánh mỏng;(Cristaria plicata);Trai cánh xanh (Sinohyriopsis cumingii);Trai cóc (trai cơm) (Lamprotula leaii);Trai ngọc môi đen (Pinctada margaritifera);Trai ngọc môi vàng/Trai tai tượng (Pinctada maxima);Trai ngọc nữ (Pteria penguin);Trai ngọc trắng/Trai mã thị (Pinctada martensii);Trai song (Sinanodonta elliptica);Trai tai nghé (Tridacna squamosa1);Trai tai tượng lớn (Tridacna maxima1);Trai tai tượng vàng nghệ (Tridacna crocea1);Tu hài (Lutraria rhynchaena );Vọp (Geloina expansa);Các loài thuộc Họ ốc móng tay (Solenidae)

 

0307.91

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.91.10

- - - Sống

kg

0307.91.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

kg

03.08

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea/ Holothuroidea): Hải sâm (Apostichopus japonicus);Hải sâm cát/Đồn đột (Holothuria scabra);Hải sâm đen/Đồn đột đen (Holothuria atra);Hải sâm đen mềm (Holothuria leucospilota);Hải sâm lựu (Thelenota ananas);Hải sâm mít/Đồn đột mít (Actinopyga echinites);Hải sâm mít hoa/Đồn đột dừa (Actinopyga mauritiana);Hải sâm vú (Holothuria nobilis)

 

0308.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0308.11.10

- - - Sống

kg

0308.11.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

kg

 

- Cầu gai: Cầu gai/Nhím biển (Hemicentrotus pulcherrimus); Cầu gai đá/Nhum đá (Heterocentrotus mammillatus)

 

0308.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0308.21.10

- - - Sống

kg

0308.21.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

kg

0308.90

- Loại khác: Cầu gai đen (Diadema setosum);Cầu gai sọ dừa/Nhum sọ (Tripneustes gratilla); Cầu gai tím (Heliocidaris crassispina);Giun nhiều tơ/Rươi biển/Dời biển (Perineis nuntia var.brevicirris);Rươi (Tylorrhynchus heterochaetus);Sá sùng/Trùng biển/Sâu đất (Sipunculus nudus); Các loài san hô mềm (Alcyonium sp.); Các loài san hô mềm (Nephthea sp.); Các loài san hô mềm (Pachyclavularia sp.); Các loài san hô mềm (Sarcophyton sp.); Các loài san hô nấm mềm (Discosoma sp.); Các loài san hô nấm mềm (Rhodatis sp.); Các loài san hô nút áo (Zoanthus sp.)

 

0308.90.10

- - Sống

kg

0308.90.20

- - Tươi hoặc ướp lạnh

kg

05.08

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

 

0508.00.20

- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai

kg

0508.00.90

- Loại khác: Cầu gai đen (Diadema setosum);Cầu gai sọ dừa/Nhum sọ (Tripneustes gratilla);Cầu gai tím (Heliocidaris crassispina);Giun nhiều tơ/Rươi biển/Dời biển (Perineis nuntia var.brevicirris);Rươi (Tylorrhynchus heterochaetus);Sá sùng/Trùng biển/Sâu đất (Sipunculus nudus); Các loài san hô mềm (Alcyonium sp.); Các loài san hô mềm (Nephthea sp.); Các loài san hô mềm (Pachyclavularia sp.); Các loài san hô mềm (Sarcophyton sp.); Các loài san hô nấm mềm (Discosoma sp.); Các loài san hô nấm mềm (Rhodatis sp.); Các loài san hô nút áo (Zoanthus sp.)

kg

05.11

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.

 

 

- Loại khác:

 

0511.91

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

 

0511.91.10

- - - Sẹ và bọc trứng: Cá măng biển (Chanos chanos); Cá mú (Cá song) chấm đen (Epinephelus malabaricus); Cá mú (Cá song) chấm đỏ (Epinephelus akaara); Cá mú (Cá song) chấm gai (Epinephelus areolatus); Cá mú (Cá song) chấm tổ ong (Epinephelus merra); Cá mú (Cá song) chấm vạch (Epinephelus amblycephalus); Cá mú (Cá song) chấm xanh/Cá mú trắng (Plectropomus leopardus); Cá mú (Cá song) chấm/Cá mú chấm xanh (Epinephelus chlorostigma); Cá mú (Cá song) chuột (Cromileptes altivelis ); Cá mú (Cá song) đen chấm nâu (Epinephelus coioides ); Cá mú (Cá song) dẹt (Epinephelus bleekeri ); Cá mú (Cá song) hoa nâu/ Cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus ); Cá mú (Cá song) lai/Cá mú trân châu (♂ Epinephelus lanceolatus X ♀ Epinephelus); Cá mú (Cá song) mỡ/Cá mú ruồi (Epinephelus tauvina ); Cá mú (Cá song) nghệ (Epinephelus lanceolatus); Cá mú (Cá song) sao (Plectropomus maculatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc (Epinephelus sexfasciatus); Cá mú (Cá song) sáu sọc ngang (Epinephelus fasciatus); Cá mú (Cá song) vạch (Epinephelus bruneus); Cá mú vàng nước ngọt/Cá mú Úc (Maccullochella peelii peelii); Cá hồi vân (Oncorhynchus mykiss); Cá chình châu Âu (Anguilla Anguilla1); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn(Anguilla borneensis); Cá chép (Cyprinus carpio); Cá Koi (Cyprinus carpio rubrofuscus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá trữ (Cyprinus dai); Cá diếc (Carassius auratus); Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodon Idella); cá mè hoa (Hypophthalmichthys nobilis); Cá mè trắng Hoa Nam (Hypophthalmichthys molitrix); Cá mè trắng Việt Nam (Hypophthalmichthys harmandi); Cá trôi mrigal (Cirrhinus cirrhosus); Cá trôi ta (Cirrhinus molitorella); Cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus); Cá trôi Ấn Độ (Labeo rohita); Cá ét mọi (Labeo chrysophekadion); Cá mè lúi (Osteochilus vittatus); Cá chài (Leptobarbus hoeveni); Cá vền (Megalobrama terminalis); Cá ali (Sciaenochromis ahli); Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba lưỡi (Barbichthys laevis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá bã trầu (Trichopsis vittata); Cá bạc đầu (Aplocheilus panchax); Cá bánh lái/ Cá cánh buồm (Gymnocorymbus ternetzi); Cá bảy màu/ Cá khổng tước (Poecilia reticulata); Cá bè quỵt/Cá bè vẩu/Cá khế vây vàng (Caranx ignobilis); Cá bò Tachysurus fulvidraco); Cá bơn cát (Cynoglossus robustus); Cá bơn mào (Samaris cristatus); Cá bơn ngộ (Psettodes erumei); Cá bơn vằn răng to (Pseudorhombus arsius); Cá bơn vỉ (Paralichthys olivaceus); Cá bỗng (Spinibarbus denticulatus); Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis); Cá bống cát (Glossogobius giuris ); Cá bống cau (Butis butis); Cá bông lau (Pangasius krempfi); Cá bống mít (Stigmatogobius sadanundio); Cá bống suối đầu ngắn (Philypnus chalmersi); Cá bống tượng (Oxyeleotris marmorata); Cá bớp biển/Cá giò (Rachycentron canadum); Cá bươm be dài (Rhodeus ocellatus); Cá bươm be nhỏ (Acheilognathus (elongatoides); Cá bươm giả (Pararhodeus kyphus); Cá bướm sông đáy; (Acanthorhodeus dayeus); Cá cam thoi (Elagatis bipinnulata); Cá cam vân/Cá cam sọc đen/ Cá cu/Cá bè (Seriolina nigrofasciata); Cá cam/Cá cu/ Cá cam sọc (Seriola dumerili); Cá cam/Cá thuyền/Cá cu cam/Cá cu cam sọc đen (Naucrates doctor); Cá căng ba chấm (Terapon puta); Cá căng mõm nhọn (Rhynchopelates oxyrhynchus); Cá căng sọc cong (Terapon jarbua); Cá căng sọc thẳng (Terapon theraps); Cá cầu vồng (Glossolepis incises); Cá chạch bông lớn (Mastacembelus favus); Cá chạch bùn/ Cá chạnh Đài Loan (Misgurnus anguillicaudatus); Cá chạch khoang (Macrognathus circumcinctus); Cá chạch lá tre/ Cá chạch gai (Macrognathus aculeatus); Cá chạch rằn/Cá chạch lấu (Macrognathus taeniagaster); Cá chạch song (Mastacembelus armatus); Cá chành dục (Channa gachua); Cá chát vạch (Acrossocheilus clivosius); Cá chày mắt đỏ (Squaliobarbus curriculus); Cá chẽm/Cá vược (Lates calcarifer); Cá chìa vôi biển (Proteracanthus sarissophorus); Cá chiên song (Bagarius yarrelli); Cá chim (Monodactylus argenteus); Cá chim đen (Parastromateus niger); Cá chim dơi bốn sọc (Monodactylus sebae); Cá chim gai (Psenopsis anomala); Cá chim trắng (Pampus argenteus); Cá chim trắng (Piaractus brachypomus); Cá chim trắng cảnh (Silver dollar) (Brachychalcinus orbicularis); Cá chim vây vàng (Trachinotus blochii); Cá chim vây vàng (vây lưng ngắn) (Trachinotus falcatus); Cá chọi/Cá xiêm/Cá phướn (Betta splendens); Cá chốt (Mystus gulio); Cá chốt bông (Pseudomystus siamensis); Cá chốt sọc thường (Mystus vittatus); Cá chốt vạch (Mystus mysticetus); Cá chuối hoa (Channa maculate); Cá chuối/Cá sộp/Cá lóc (Channa striata); Cá chuôn bụng sắc (Parazacco spilurus); Cá chuôn bụng tròn (Zacco platypus); Cá chuồn cát (Cypselurus poecilopterus); Cá chuôn hai màu (Epalzeorhynchos bicolor); Cá chuôn xiêm (Crossocheilus oblongus); Cá cóc (Cyclocheilichthys enoplos); Cá cóc đậm (Cyclocheilichthys apogon); Cá đầu lân kim tuyến (Andinoacara pulcher); Cá dìa bông/Cá dìa công (Siganus guttatus); Cá diếc nhằng (Tanichthys albonubes); Cá diêu hồng (Oreochromis sp); Cá đỏ mang (Systomus orphoides); Cá đối mục (Mugil cephalus); Cá đong chấm (Enteromius stigmatopygus); Cá đòng đong (Barbodes semifasciolatus); Cá đong gai sông Đà (Puntius takhoaensis); Cá đù chấm (Nibea maculate); Cá đù đỏ/ Cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus);Cá đù trắng/ Cá thù lù bạc (Pennahia argentata); Cá dưa xám (Muraenesox cinereus); Cá dứa/Cá tra nghệ (Pangasius kunyit); Cá đục bạc (Sillago sihama); Cá đuôi cờ nhọn (Pseudosphromenus dayi); Cá đuôi cờ/Cá thia lia (Macropodus opercularis); Cá hắc bạc/Cá chuồn song (Crossocheilus oblongus); Cá hắc bố lũy (Poecilia latipinna); Cá hắc long (Osteoglossum ferreirai); Cá hắc ma quỷ/Cá lông gà (Apteronotus albifrons); Cá hanh vàng/Cá bánh đường ba chấm/Cá tráp vàng (Dentex tumifrons); Cá hè chấm đỏ/ Cá hè/Cá gáy (Lethrinus lentjan); Cá he đỏ (Barbonymus schwanenfeldii); Cá hè mõm dài (Lethrinus miniatus); Cá he vàng (Barbonymus altus); Cá heo (Syncrossus hymenophysa); Cá heo chấm (Syncrossus beauforti); Cá heo chân (Acantopsis dialuzona); Cá heo hề/ Cá chuột ba sọc (Chromobotia macracanthus); Cá heo râu (Yasuhikotakia morleti); Cá heo vạch (Yasuhikotakia modesta); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá hố (Trichiurus lepturus); Cá hoả khẩu (Thorichthys helleri); Cá hoà lan râu (Poecilia sphenops); Cá hoà lan tròn (Poecilia velifera); Cá hoàng đế (Cichla ocellaris); Cá hoàng kim (Thorichthys aureus); Cá hồng kim/Cá hồng kiếm (Xiphophorus maculatus); Cá hoàng tử Phi châu (Labidochromis caeruleus); Cá hồng (Lutjanus erythropterus); Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus); Cá hồng bốn sọc (Lutjanus kasmira); Cá hồng dải đen (Lutjanus vitta); Cá hồng đỏ (Lutjanus sanguineus); Cá hồng két (Amphilophus labiatus X Heros severus); Cá hồng nhung (Hyphessobrycon callistus); Cá hồng vĩ (Phractocephalus hemioliopterus); Cá hú (Pangasius conchophilus); Cá huyết long/ Cá rồng (Scleropages formosus); Cá huyết trung hồng (Zebra) (Maylandia zebra); Cá kèo/Cá bống kèo (Pseudapocryptes lanceolatus); Cá kết (Phalacronotus bleekeri); Cá khoai (Harpadon nehereus); Cá khoang cổ (Amphiprion frenatus); Cá khoang cổ nemo (Amphiprion ocellaris); Cá khủng long bông (Polypterus ornatipinnis ); Cá khủng long vàng (Polypterus senegalus); Cá kim long Úc/ Cá trân châu long (Scleropages leichardti ); Cá kìm song (Xenentodon cancila); Cá kim thơm bảy màu (Cichlasoma salvini ) ; Cá la hán/ Cá trân châu kỳ lân (Vieja bifasciata); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus ); Cá lăng đuôi đỏ (Hemibagrus wyckioides); Cá lăng nha; (Mystus wolffii); Cá lăng vàng (Mystus nemurus); Cá leo (Wallago attu); Cá lìm kìm ao (Dermogenys pusilla); Cá lóc bông (Channa micropeltes); Cá lòng tong (Esomus danrica); Cá lòng tong đá (Rasbora paviana); Cá lòng tong dị hình (Trigonostigma heteromorpha); Cá lòng tong đuôi đỏ (Rasbora borapetensis); Cá lòng tong lưng thấp (Rasbora myersi); Cá lòng tong mại (Rasbora argyrotaenia); Cá lòng tong mương (Luciosoma bleekeri); Cá lòng tong sắt (Esomus metallicus); Cá lòng tong sọc (Rasbora trilineata); Cá lòng tong vạch đỏ (Rasbora retrodorsalis); Cá lòng tong/ Cá đuôi đỏ (Rasbora lateristriata); Cá lù đù vàng lớn/Cá đỏ dạ/ Cá sóc (Larimichthys crocea); Cá mại nam (Laubuka laubuca); Cá măng (Elopichthys bambusa); Cá măng rổ (Toxotes chatareus); Cá măng rổ (phun nước, cao xạ) (Toxotes jaculatrix); Cá mặt quỷ/ Cá mang ếch (Allenbatrachus grunniens); Cá may (Gyrinocheilus aymonieri); Cá mè hôi (Osteochilus melanopleurus); Cá mè vinh (Barbonymus gonionotus); Cá mỏ vịt (Pseudoplatystoma fasciatum); Cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa); Cá mùi/Cá hường (Helostoma temminckii); Cá mương gai (Hainania serrata); Cá mương nam (Luciosoma setigerum); Cá nàng hai (Chitala chitala); Cá nâu/Cá nầu (Scatophagus argus); Cá neon (Paracheirodon innesi); Cá ngân long (Osteoglossum bicirrhosum); Cá ngạnh (Cranoglanis bouderius); Cá ngọc long/Cá rồng Úc (Scleropages jardinii1); Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus); Cá ngũ vân (Desmopuntius pentazona); Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares); Cá ngựa chấm (Hampala dispar); Cá ngựa chấm (Hippocampus trimaculatus1); Cá ngựa đen (Hippocampus kuda); Cá ngựa gai (Hippocampus histrix); Cá ngựa nam/ Cá ngựa vạch (Hampala macrolepidota); Cá ngựa Nhật Bản (Hippocampus mohnikei1); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus kelloggi1); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes1); Cá ngựa vằn/ Cá sọc xanh (Danio rerio); Cá nhệch (Pisodonophis boro); Cá nheo Mỹ (Ictalurus punctatus); Cá nho chảo (Sarcocheilichthys nigripinnis); Cá nhụ bốn râu (Eleutheronema tetradactylum); Cá nóc da báo/ Cá nóc beo (Dichotomyctere fluviatilis); Cá nóc dài (Pao leiurus); Cá nóc mít (Pao palembangensis); Cá ống điếu (Brachygobius sua); Cá phèn trắng (Polynemus longipectoralis); Cá phèn vàng (Polynemus paradiseus); Cá quan đao (Geophagus surinamensis); Cá rầm nam (Puntius brevis); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá rô biển (Lobotes surinamensis); Cá rô đồng (Anabas testudineus); Cá rô phi vằn (Oreochromis niloticus); Cá rô phi xanh (Oreochromis aureus); Cá sặc bướm (Trichopodus trichopterus); Cá sặc điệp/Cá sặc (Trichopodus microlepis); Cá sặc gấm (Colisa lalia); Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis); Cá sặc trân châu (Trichopodus leerii); Cá sặc vện (Nandus nandus); Cá sóc (Oryzias latipes); Cá sơn bầu (Parambassis wolffii); Cá sủ đất (Protonibea diacanthus); Cá sửu (Boesemania microlepis); Cá tai tượng Phi châu (Astronotus ocellatus); Cá tai tượng/ Cá phát tài/ Cá hồng phát (Osphronemus goramy); Cá tầm Beluga (Huso huso1); Cá tầm Nga (Acipenser gueldenstaedtii1); Cá tầm Sterlet (Acipenser ruthenus1); Cá tầm Trung Hoa (Acipenser sinensis1); Cá tầm Xibêri (Acipenser baerii1); Cá thác lác/Cá thát lát (Notopterus notopterus); Cá thái hổ vằn/ Cá hường vện (Datnioides quadrifasciatus); Cá thái hổ/Cá hường (Datnioides microlepis); Cá thần tiên/ Cá ông tiên (Pterophyllum scalare); Cá thanh ngọc (Trichopsis pumila); Cá thè be dài (Acheilognathus tonkinensis); Cá thè be sông Đáy (Acheilognathus longibarbatus); Cá thiểu (Cultrichthys erythropterus); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sọc (Probarbus jullieni); Cá trắng (Coregonus lavaretus); Cá trẳng (Barbodes binotatus); Cá tráp đen (Acanthopagrus schlegelii); Cá tráp vây vàng (Acanthopagrus latus); Cá trê đen (Clarias fuscus); Cá trê phi (Clarias gariepinus); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá trê vàng (Clarias macrocephalus); Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá trèn đá (Kryptopterus cryptopterus); Cá trèn lá/Cá trèn thủy tinh (Kryptopterus bicirrhis); Cá trèn mỡ (Phalacronotus apogon); Cá trôi Trường Giang (Prochilodus lineatus); Cá tứ vân (Puntigrus tetrazona); Cá tuyết tiêu/Cá tuyết điêu (Pseudotropheus socolofi); Cá vây đỏ đuôi đỏ/Cá nút (Epalzeorhynchos frenatus); Cá vồ đém (Pangasius larnaudii); Cá vược mõm nhọn (Psammoperca waigiensis); Cá xác sọc (Pangasius nasutus); Cá xảm mắt bé (Opsarius pulchellus); Các loài thuộc Chi cá chuột (Corydoras); Các loài thuộc Chi cá đĩa (Symphysodon); Kuhli loach/Cá chạch suối Kuli (Pangio kuhlii); Lươn (Monopterus albus).; Cua biển (Scylla paramamosain); Cua cà ra (Eriocheir sinensis); Cua đồng (Somanniathelphusa sinensis) ;Cua hoàng đế (Ranina ranina); Cua xanh/Cua bùn (Scylla serrata); Ghẹ xanh (Portunus pelagicus); Rạm (Varuna litterata); Tôm càng song (Macrobrachium nipponense); Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii); Tôm he Ấn Độ (Penaeus indicus); Tôm he Nhật Bản (Penaeus japonicus); Tôm hùm bông (Panulirus ornatus); Tôm hùm đá (Panulirus homarus); Tôm hùm đỏ (Panulirus longipes); Tôm hùm lông/Tôm hùm sỏi/Tôm hùm mốc (Panulirus stimpsoni); Tôm hùm ma (Panulirus penicillatus); Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùn (Panulirus polyphagus); Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm Hùm vằn (Panulirus versicolor); Tôm mũ ni (Ibacus ciliatus); Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis); Tôm mùa/Tôm lớt (Penaeus merguiensis); Tôm nương (Penaeus chinensis);Tôm rảo (Metapenaeus ensis); Tôm sú (Penaeus monodon); Tôm thẻ chân trắng (Lipopenaeus vannamei/Penaeus vannamei); Tôm thẻ rằn (Penaeus semisulcatus); Tôm tít (Bề bề) harpax (Harpiosquilla harpax); Tôm tít (Bề bề) interrupta (Oratosquillina interrupta); Tôm tít (Bề bề) nepa (Miyakella nepa); Tôm tít (Bề bề) woodmasoni (Erugosquilla woodmasoni); Bàn mai (Atrina pectinate); Bào ngư bầu dục (Haliotis ovina);Bào ngư chín lỗ/Cửu khổng (Haliotis diversicolor); Bào ngư vành tai (Haliotis asinina);Điệp (Chlamys nobilis); Điệp quạt (Mimachlamys crassicostata); Hầu Belchery (Crassostrea belcheri); Hầu cửa song (Crassostrea rivularis); Hầu Thái Bình Dương (Crassostrea gigas); Mực lá (Sepioteuthis lessoniana);Mực nang vân hổ (Sepia pharaonis); Mực ống Trung Hoa (Uroteuthis (Photololigo) chinensis); Ngán (Austriella corrugata); Ngao (Nghêu) Bến Tre (Meretrix lyrata); Ngao (Nghêu) dầu (Meretrix meretrix); Ngao (Nghêu) Lụa (Paratapes undulatus); Ngao Bốn cạnh (Vọp) (Mactra quadrangularis); Ngao giá (Tapes literatus); Ngao hai cùi (Tapes dorsatus); Ngao ô vuông (Periglypta puerpera); Ốc đá/Ốc mầu/Ốc Labi (Monodonta labio); Ốc đĩa/Ốc đẻ đen (Nerita balteata); Ốc gạo (Assiminea lutea); Ốc hương (Babylonia areolate); Ốc len (Cerithidea obtuse); Ốc nhồi (Pila polita); Sò huyết (Tegillarca granosa); Sò lông (Anadara subcrenata); Sò Nodi (Tegillarca nodifera); Trai cánh mỏng (Cristaria plicata); Trai cánh xanh (Sinohyriopsis cumingii); Trai cóc (trai cơm) (Lamprotula leaii); Trai ngọc môi đen (Pinctada margaritifera); Trai ngọc môi vàng/Trai tai tượng (Pinctada maxima); Trai ngọc nữ (Pteria penguin); Trai ngọc trắng/Trai mã thị (Pinctada martensii); Trai sông (Sinanodonta elliptica); Trai tai nghé (Tridacna squamosa1); Trai tai tượng lớn (Tridacna maxima1); Trai tai tượng vàng nghệ (Tridacna crocea1); Tu hài ;(Lutraria rhynchaena); Vẹm xanh (Perna viridis); Vọp (Geloina expansa); Các loài thuộc Họ ốc móng tay (Solenidae); Cầu gai/Nhím biển (Hemicentrotus pulcherrimus) ;Cầu gai đá/Nhum đá (Heterocentrotus mammillatus); Cầu gai đen (Diadema setosum); Cầu gai sọ dừa/Nhum sọ (Tripneustes gratilla); Cầu gai tím (Heliocidaris crassispina); Giun nhiều tơ/Rươi biển/Dời biển (Perineis nuntia var.brevicirris); Hải sâm (Apostichopus japonicus); Hải sâm cát/Đồn đột (Holothuria scabra); Hải sâm đen/Đồn đột đen (Holothuria atra); Hải sâm đen mềm (Holothuria leucospilota); Hải sâm lựu (Thelenota ananas); Hải sâm mít/Đồn đột mít (Actinopyga echinites) ;Hải sâm mít hoa/Đồn đột dừa (Actinopyga mauritiana); Hải sâm vú (Holothuria nobilis); Rươi (Tylorrhynchus heterochaetus); Sá sùng/Trùng biển/Sâu đất (Sipunculus nudus).

kg

0511.91.20

- - - Trứng Artemia (trứng tôm ngâm nước muối): Acartia (Acanthacartia) tonsa; Artemia franciscana; Artemia monica; Artemia persimilis; Artemia salina; Artemia sinica; Artemia tibetiana; Artemia urmiana

kg

12.12

Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

- Rong biển và các loại tảo khác: Rong bắp sú (Kappaphycus striatum); Rong câu chân vịt (Hydropuntia eucheumatoides); Rong câu chỉ (Gracilaria tenuistipitata); Rong câu cước (Gracilariopsis bailiniae); Rong câu thắt (Gracilaria firma); Rong hồng vân (Betaphycus gelatinus); Rong lá mơ lá dày (Sargassum crassifolium); Rong lá mơ Mucclurei (Sargassum mcclurei); Rong lá mơ nhiều phao (Sargassum polycystum); Rong mơ (Sargassum oligocystum); Rong mơ bìa đôi (Sargassum duplicatum); Rong mơ lá phao (Sargassum mcclurei f. duplicatum); Rong mơ Quy Nhơn (Sargassum quinhonese); Rong mơ swartzii (Sargassum swartzii); Rong nho (Caulerpa lentillifera); Rong sụn (Rong đỏ) (Kappaphycus alvarezii); Rong sụn gai (Eucheuma denticulatum); Spirulina platensis; Chaetoceros calcitrans; Chaetoceros gracilis; Chaetoceros muelleri; Chlorella vulgaris; Chroomonas salina; Coscinodiscus excentricus; Coscinodiscus rothii; Cyclotella comta; Cyclotella striata; Cyclotella stylorum; Diacronema lutheri; Dunaliella salina; Dunaliella tertiolecta;Haematococcus pluvialis; Isochrysis galbana; Melosira granulata; Nannochloropsis oculata; Navicula cancellata; Navicula cari f. cari; Nitzschia longissima; Phaeodactylum tricornutum;Rhodomonas salina; Schizochytrium limacinum; Schizochytrium mangrovei; Skeletonema costatum; Tetraselmis chuii; Tetraselmis convolutae; Thalassionema frauenfeldii; Thalassionema nitzschioides; Thalassiosira pseudonana; Thalassiosira weissflogii; Thalassiothrix frauenfeldii; Thraustochytrium aureum; Thraustochytrium striatum; Các loài thuộc chi Labyrinthula.

 

1212.21

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

1212.21.90

- - - Loại khác

 

1212.29

- - Loại khác:

 

 

- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:

 

1212.29.19

- - - - Loại khác

kg

1212.29.20

- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô

kg

1212.29.30

- - - Loại khác, đông lạnh

kg

(1) Là những loài thuộc Phụ lục Công ước CITES.

 

Mục 7

BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN XUẤT KHẨU CÓ ĐIỀU KIỆN

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

03.01

Cá sống.

 

 

- Cá cảnh:

 

0301.11

- - Cá nước ngọt:

 

 

- - - Cá bột:

 

0301.11.19

- - - - Loại khác: Cá chạch bông/Cá chạch lấu (Mastacembelus favus)

kg/con

 

- - - Loại khác:

 

0301.11.99

- - - - Loại khác: Cá chạch bô ng/Cá chạch lấu (Mastacembelus favus)

kg/con

0301.19

- - Loại khác: (mặn, lợ)

 

0301.19.10

- - - Cá bột

 

 

- - - Loại khác:

 

0301.19.99

- - - - Loại khác

 

 

- Cá sống khác: (ghi chú: Không làm cảnh)

 

0301.92.00

- - Cá chình: Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica);Cá chình nhọn (Anguilla borneensis).

kg/con

0301.93

- - Cá chép: Cá lợ con (Cyprinus exophthalmos); Cá lợ thân cao (Cyprinus hyperdorsalis); Cá chày/Cá chài (Leptobarbus hoevenii);

 

0301.93.10

- - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)

kg/con

0301.93.90

- - - Loại khác

kg/con

0301.99

- - Loại khác:

 

 

- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: Các loài thuộc Chi cá mú (Chi cá song) (Epinephelus)

 

0301.99.11

- - - - Để nhân giống (SEN)

 

0301.99.19

- - - - Loại khác (SEN)

 

 

- - - Cá bột loại khác: Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá cam vân/Cá cu/Cá bè/ Cá cam sọc đen (Seriolina nigrofasciata); Cá chạch bông/Cá chạch lấu (Mastacembelus favus); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus ); Cá chìa vôi (Proteracanthus sarissophorus ); Cá chiên (Bagarius rutilus); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus); Cá mị (Sinilabeo graffeuilli); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus keloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus ); Cá trà sóc (Probarbus jullieni); Cá tràu mắt đỏ (Channa marulius ); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá vồ cờ (Pangasius sanitwongsei)

 

0301.99.21

- - - - Để nhân giống (SEN)

kg/con

0301.99.29

- - - - Loại khác

kg/con

 

- - - Cá nước ngọt khác

 

0301.99.49

- - - - Loại khác: Cá anh vũ (Semilabeo notabilis);Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá chạch bông/Cá chạch lấu (Mastacembelus favus); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus ); Cá chiên (Bagarius rutilus); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus); Cá mị (Sinilabeo graffeuilli); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus); Cá trà sóc (Probarbus jullieni); Cá tràu mắt đỏ (Channa marulius); Cá trê trắng (Clarias batrachus); Cá vồ cờ (Pangasius sanitwongsei)

kg/con

 

- - - Cá biển khác:

 

0301.99.52

- - - - Cá mú (SEN): Các loài thuộc Chi cá mú (Chi cá song) (Epinephelus)

 

0301.99.59

- - - - Loại khác: Cá cam vân/Cá cu/Cá bè/ Cá cam sọc đen (Seriolina nigrofasciata); Cá chìa vôi (Proteracanthus sarissophorus); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus keloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes);

kg/con

0301.99.90

- - - Loại khác: Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá cam vân/Cá cu/Cá bè/ Cá cam sọc đen (Seriolina nigrofasciata ); Cá chạch bông/Cá chạch lấu (Mastacembelus favus); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus ); Cá chìa vôi (Proteracanthus sarissophorus ); Cá chiên (Bagarius rutilus); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus); Cá mị (Sinilabeo graffeuilli); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus keloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus ); Cá trà sóc (Probarbus jullieni);Cá tràu mắt đỏ (Channa marulius );Cá trê trắng (Clarias batrachus);Cá vồ cờ (Pangasius sanitwongsei); Cá lợ con (Cyprinus exophthalmos); Cá lợ thân cao (Cyprinus hyperdorsalis); Cá chày/Cá chài (Leptobarbus hoevenii); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn (Anguilla borneensis); Các loài thuộc Chi cá mú (Chi cá song) (Epinephelus).

kg/con

03.06

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0306.31

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác: Tôm hùm bông (Panulirus ornatus); Tôm hùm đá (Panulirus Homarus); Tôm hùm đỏ (Panulirus longipes); Tôm hùm lông/Tôm hùm sỏi/Tôm hùm mốc (Panulirus stimpsoni); Tôm hùm ma (Panulirus penicillatus); Tôm hùm xám/Tôm hùm tre/Tôm hùm bùn (Panulirus polyphagus); Tôm hùm xanh/Tôm hùm sen/Tôm Hùm vằn (Panulirus versicolor)

 

0306.31.10

- - - Để nhân giống

kg

0306.31.20

- - - Loại khác, sống

kg

0306.33.00

- - Cua, ghẹ: Cua xanh/ cua sen (Scylla paramamosain);

kg

0306.36

- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: Tôm mũ ni đỏ (Scyllarides squammosus); Tôm mũ ni trắng (Thenus orientalis);

 

 

- - - Để nhân giống:

 

0306.36.19

- - - - Loại khác (SEN):

kg

 

- - - Loại khác, sống: (không để nhân giống)

 

0306.36.29

- - - - Loại khác:

 

03.07

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

0307.91

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.91.10

- - - Sống

kg

0307.91.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

kg

05.08

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

 

0508.00.90

- Loại khác: Các loài san hô mềm (Alcyonium sp.); Các loài san hô mềm (Nephthea sp.); Các loài san hô mềm (Pachyclavularia sp.); Các loài san hô mềm (Sarcophyton sp.); Các loài san hô nấm mềm (Discosoma sp.); Các loài san hô nấm mềm (Rhodatis sp.); Các loài san hô nút áo (Zoanthus sp.)

kg

05.11

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.

 

 

- Loại khác:

 

0511.91

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

 

0511.91.10

- - - Sẹ và bọc trứng: Cá anh vũ (Semilabeo notabilis); Cá ba sa (Pangasius bocourti); Cá cam vân/Cá cu/Cá bè/ Cá cam sọc đen (Seriolina nigrofasciata ); Cá chạch bông/Cá chạch lấu (Mastacembelus favus); Cá chạch sông (Mastacembelus armatus ); Cá chìa vôi (Proteracanthus sarissophorus ); Cá chiên (Bagarius rutilus); Cá hô (Catlocarpio siamensis); Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus); Cá mị (Sinilabeo graffeuilli); Cá ngựa thân trắng (Hippocampus keloggi); Cá ngựa vằn (Hippocampus comes); Cá rầm xanh (Bangana lemassoni); Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus ); Cá trà sóc (Probarbus jullieni);Cá tràu mắt đỏ (Channa marulius );Cá trê trắng (Clarias batrachus);Cá vồ cờ (Pangasius sanitwongsei); Cá lợ con (Cyprinus exophthalmos); Cá lợ thân cao (Cyprinus hyperdorsalis); Cá chày/Cá chài (Leptobarbus hoevenii); Cá chình hoa (Anguilla marmorata); Cá chình mun (Anguilla bicolor); Cá chình Nhật Bản (Anguilla japonica); Cá chình nhọn (Anguilla borneensis); Các loài thuộc Chi cá mú (Chi cá song) (Epinephelus).

kg

12.12

Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

- Rong biển và các loại tảo khác: Rong bắp sú (Kappaphycus striatum); Rong lá mơ lá dày (Sargassum crassifolium); Rong lá mơ Mucclurei (Sargassum mcclurei); Rong lá mơ nhiều phao (Sargassum polycystum); Rong mơ (Sargassum oligocystum); Rong mơ bìa đôi (Sargassum duplicatum); Rong mơ lá phao (Sargassum mcclurei f. duplicatum); Rong mơ Quy Nhơn (Sargassum quinhonese); Rong mơ swartzii (Sargassum swartzii); Rong mơ (Sargassum oligocystum); Rong sụn (Rong Đỏ) (Kappaphycus alvarezii); Rong sụn gai (Eucheuma denticulatum);

 

1212.21

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

1212.21.90

- - - Loại khác, trừ loại đã sấy khô nhưng chưa nghiền

 

1212.29

- - Loại khác:

 

 

- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:

 

1212.29.19

- - - - Loại khác, trừ loại dung làm dược phẩm

kg

1212.29.20

- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô

kg

1212.29.30

- - - Loại khác, đông lạnh

kg

 

Mục 8

BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC LOÀI THỦY SẢN CẤM XUẤT KHẨU

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

0106.12.00

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): Bò biển/Cá cúi (Dugong dugon); Cá heo vây trắng (Lipotes vexillifer); Cá ông sư (Cá heo không vây) (Neophocaena phocaenoides); Các loài thuộc Họ cá heo (Delphinidae); Các loài thuộc Chi cá voi (Balaenoptera);

kg/con

0106.20.00

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa): Quản đồng (Caretta caretta); Rùa biển (Vích) (Chelonia mydas); Rùa da (Dermochelys coriacea); Rùa đầu to (Platysternon megacephalum); Rùa hộp ba vạch (Rùa vàng) (Cuora trifasciata);Rùa hộp trán vàng miền Bắc (Cuora galbinifrons); Rùa Trung Bộ (Mauremys annamensis); Đồi mồi (Eretmochelys imbricate); Đồi mồi dứa (Lepidochelys olivacea); Giải khổng lồ (Pelochelys cantorii); Giải Sin-hoe (Giải Thượng Hải) (Rafetus swinhoei); Cá cóc Tam Đảo (Paramesotriton deloustali)

kg/con

0106.90.00

- Loại khác: Các loài thuộc Họ cá dao (Pristisdae)

kg/con

03.01

Cá sống.

 

 

- Cá cảnh:

 

0301.11

- - Cá nước ngọt:

 

 

- - - Cá bột:

 

0301.11.19

- - - - Loại khác: Cá chép gốc (Procypris merus);

kg/con

 

- - - Loại khác

 

0301.11.99

- - - - Loại khác: Cá chép gốc (Procypris merus);

kg/con

 

- Cá sống khác: (ghi chú: Không làm cảnh)

 

0301.93

- - Cá chép: Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus)

 

0301.93.10

- - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)

kg/con

0301.93.90

- - - Loại khác

kg/con

0301.99

- - Loại khác:

 

 

- - - Cá bột loại khác, trừ Cá bột của cá măng biển và của cá mú: Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá chen bầu/Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá hỏa (Bangana tonkinensis); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá măng giả (Luciocyprinus langsoni); Cá mè Huế/Cá ngão gù/Cá ngão (Chanodichthys flavipinnis); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis); Cá pạo/Cá mị (Semilabeo graffeuilli); Cá sơn đài (Ompok miostoma); Cá song vân giun (Epinephelus undulatostriatus); Cá tra dầu (Pangasianodon gigas); Cá trữ (Cyprinus dai).

 

0301.99.21

- - - - Để nhân giống (SEN)

kg/con

0301.99.29

- - - - Loại khác

kg/con

 

- - - Cá nước ngọt khác (cá hương, cá giống, cá trưởng thành)

 

0301.99.49

- - - - Loại khác: Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá chen bầu/Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá hỏa (Bangana tonkinensis); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá măng giả (Luciocyprinus langsoni); Cá mè Huế/Cá ngão gù/Cá ngão (Chanodichthys flavipinnis); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis); Cá pạo/Cá mị (Semilabeo graffeuilli); Cá sơn đài (Ompok miostoma); Cá tra dầu (Pangasianodon gigas); Cá trữ (Cyprinus dai).

kg/con

 

- - - Cá biển khác:

 

0301.99.52

- - - - Cá mú (SEN): Cá song vân giun (Epinephelus undulatostriatus).

kg/con

0301.99.59

- - - - Loại khác: Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis).

kg/con

0301.99.90

- - - Loại khác: Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis);

kg/con

03.07

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người.

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: Ốc anh vũ (Nautilus pompilius); Ốc đụn cái (Trochus niloticus); Ốc sứ mắt trĩ (Cypraea argus); Ốc tù và (Charonia tritonis); Ốc xà cừ xanh (Turbo marmoratus); Trai cóc dày (Gibbosula crassa)

 

0307.91

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0307.91.10

- - - Sống

kg

0307.91.20

- - - Tươi hoặc ướp lạnh

kg

05.08

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.

 

0508.00.90

- Loại khác: Các loài thuộc Bộ san hô cứng (Stolonifera); Các loài thuộc Bộ san hô đá (Scleractinia); Các loài thuộc Bộ san hô đen (Antipatharia); Các loài thuộc Bộ san hô xanh (Helioporacea)

kg

05.11

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.

 

 

- Loại khác:

 

0511.91

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

 

0511.91.10

- - - Sẹ và bọc trứng: Cá cháy (Tenualosa reevesii); Cá chày tràng (Ochelobius elongatus); Cá chen bầu/Cá trèn bầu (Ompok bimaculatus); Cá hỏa (Bangana tonkinensis); Cá kẽm mép vảy đen (Plectorhinchus gibbosus); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá măng giả (Luciocyprinus langsoni); Cá mè Huế/Cá ngão gù/Cá ngão (Chanodichthys flavipinnis); Cá ngựa bắc (Tor brevifilis); Cá pạo/Cá mị (Semilabeo graffeuilli); Cá sơn đài (Ompok miostoma); Cá song vân giun (Epinephelus undulatostriatus); Cá tra dầu (Pangasianodon gigas); Cá trữ (Cyprinus dai); Cá lợ thân thấp (Cyprinus multitaeniatus); Cá trữ (Cyprinus dai); Cá chép gốc (Procypris merus);

kg

 

Mục 9

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC VẬT THỂ THUỘC DIỆN KIỂM DỊCH THỰC VẬT CỦA VIỆT NAM

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

01.06

Động vật sống khác

 

 

- Côn trùng

 

0106.41.00

-- Các loại ong

Áp dụng đối với các loại ong sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật

0106.49.00

-- Loại khác

 

0106.90.00

- Loại khác

Áp dụng với nhện, tuyến trùng

 

 

 

06.01

Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.

 

0601.10.00

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ

 

0601.20

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:

 

0601.20.10

- - Cây rau diếp xoăn

 

0601.20.20

- - Rễ rau diếp xoăn

 

0601.20.90

- - Loại khác

 

 

 

 

06.02

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.

 

0602.10

- Cành giâm và cành ghép không có rễ:

 

0602.10.10

- - Của cây phong lan

 

0602.10.20

- - Của cây cao su

 

0602.10.90

- - Loại khác

 

0602.20.00

- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được

 

0602.30.00

- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

 

0602.40.00

- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

 

0602.90

- Loại khác:

 

0602.90.10

- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ

 

0602.90.20

- - Cây phong lan giống

 

0602.90.40

- - Gốc cây cao su có chồi

 

0602.90.50

- - Cây cao su giống

 

0602.90.60

- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su

 

0602.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

06.03

Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.

 

 

- Tươi:

 

0603.11.00

- - Hoa hồng

 

0603.12.00

- - Hoa cẩm chướng

 

0603.13.00

- - Phong lan

 

0603.14.00

- - Hoa cúc

 

0603.15.00

- - Họ hoa ly (Lilium spp.)

 

0603.19.00

- - Loại khác

 

0603.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

06.04

Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.

 

0604.20

- Tươi:

 

0604.20.10

- - Rêu và địa y

 

0604.20.90

- - Loại khác

 

0604.90

- Loại khác:

 

0604.90.10

- - Rêu và địa y

 

0604.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

07.01

Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0701.10.00

- Để làm giống

 

0701.90

- Loại khác

 

0701.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

0702.00.00

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.

 

 

 

 

07.03

Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0703.10

- Hành tây và hành, hẹ:

 

 

- - Hành tây:

 

0703.10.11

- - - Củ giống

 

0703.10.19

- - - Loại khác

 

 

- - Hành, hẹ:

 

0703.10.21

- - - Củ giống

 

0703.10.29

- - - Loại khác

 

0703.20

- Tỏi:

 

0703.20.10

- - Củ giống

 

0703.20.90

- - Loại khác

 

0703.90

- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:

 

0703.90.10

- - Củ giống

 

0703.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

07.04

Bắp cải, hoa lơ, su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0704.10

- Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli):

 

0704.10.10

- - Súp lơ (1) (trừ súp lơ xanh-headed brocoli)

 

0704.10.20

- - Súp lơ xanh (headed broccoli)

 

0704.20.00

- Cải Bruc-xen

 

0704.90

- Loại khác:

 

0704.90.10

- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn)

 

0704.90.20

- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard)

 

0704.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

07.05

Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.

 

 

- Rau diếp, xà lách:

 

0705.11.00

- - Xà lách cuộn (head lettuce)

 

0705.19.00

- - Loại khác

 

 

- Rau diếp xoăn:

 

0705.21.00

-- Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

 

0705.29.00

- - Loại khác

 

 

 

 

07.06

Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0706.10

- Cà rốt và củ cải:

 

0706.10.10

- - Cà rốt

 

0706.10.20

- - Củ cải

 

0706.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

0707.00.00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.

 

 

 

 

07.08

Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0708.10.00

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

 

0708.20

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

0708.20.10

- - Đậu Pháp

 

0708.20.20

- - Đậu dài

 

0708.20.90

- - Loại khác

 

0708.90.00

- Các loại rau đậu khác

 

 

 

 

07.09

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0709.20.00

- Măng tây

 

0709.30.00

- Cà tím

 

0709.40.00

- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)

 

 

- Nấm và nấm cục (truffle):

 

0709.51.00

- - Nấm thuộc chi Agaricus

 

0709.59

- - Loại khác:

 

0709.59.10

- - - Nấm cục (truffle)

 

0709.59.90

- - - Loại khác

 

0709.60

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

 

0709.60.10

- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)

 

0709.60.90

- - Loại khác

 

0709.70.00

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

 

 

- Loại khác:

 

0709.91.00

- - Hoa a-ti-sô

 

0709.92.00

- - Ô liu

 

0709.93.00

- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)

 

0709.99

- - Loại khác:

 

0709.99.10

- - - Ngô ngọt

 

0709.99.20

- - - Đậu bắp (Okra)

Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -18ºC.

0709.99.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

07.10

Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh

Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C.

 

- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:

 

0710.21.00

- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

 

0710.22.00

- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)

 

0710.29.00

- - Loại khác

 

0710.30.00

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

 

0710.40.00

- Ngô ngọt

 

0710.80.00

- Rau khác

 

0710.90.00

- Hỗn hợp các loại rau

 

 

 

 

07.11

Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.

Trừ loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác)

0711.20

- Ôliu:

 

0711.20.90

- - Loại khác

 

0711.40

- Dưa chuột và dưa chuột ri:

 

0711.40.90

- - Loại khác

 

 

- Nấm và nấm cục (truffle):

 

0711.51

- - Nấm thuộc chi Agaricus:

 

0711.51.90

- - - Loại khác

 

0711.59

- - Loại khác:

 

0711.59.90

- - - Loại khác

 

0711.90

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

 

0711.90.10

- - Ngô ngọt

 

0711.90.20

- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)

 

0711.90.30

- - Nụ bạch hoa

 

0711.90.50

- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ

 

0711.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

07.12

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm.

Trừ loại đã được thái lát, sấy khô hoặc nghiền bột và được đóng trong bao bì có ghi nhãn

0712.20.00

- Hành tây

 

 

- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (nấm củ):

 

0712.31.00

- - Nấm thuộc chi Agaricus

 

0712.32.00

- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)

 

0712.33.00

- - Nấm nhầy (Tremella spp.)

 

0712.39

- - Loại khác:

 

0712.39.10

- - - Nấm cục (truffle)

 

0712.39.20

- - - Nấm hương (dong-gu)

 

0712.39.90

- - - Loại khác

 

0712.90

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

 

0712.90.10

- - Tỏi

 

0712.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

07.13

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.

 

0713.10

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):

 

0713.10.10

- - Phù hợp để gieo trồng

 

0713.10.90

- - Loại khác

 

0713.20

- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):

 

0713.20.10

- - Phù hợp để gieo trồng

 

0713.20.90

- - Loại khác

 

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

0713.31

- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:

 

0713.31.10

- - - Phù hợp để gieo trồng

 

0713.31.90

- - - Loại khác

 

0713.32

- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):

 

0713.32.10

- - - Phù hợp để gieo trồng

 

0713.32.90

- - - Loại khác

 

0713.33

- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):

 

0713.33.10

- - - Phù hợp để gieo trồng

 

0713.33.90

- - - Loại khác

 

0713.34

- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):

 

0713.34.10

- - - Phù hợp để gieo trồng

 

0713.34.90

- - - Loại khác

 

0713.35

- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):

 

0713.35.10

- - - Phù hợp để gieo trồng

 

0713.35.90

- - - Loại khác

 

0713.39

- - Loại khác:

 

0713.39.10

- - - Phù hợp để gieo trồng

 

0713.39.90

- - - Loại khác

 

0713.40

- Đậu lăng:

 

0713.40.10

- - Phù hợp để gieo trồng

 

0713.40.90

- - Loai khác

 

0713.50

- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):

 

0713.50.10

- - Phù hợp để gieo trồng

 

0713.50.90

- - Loại khác

 

0713.60

- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan)

 

0713.60.10

- - Phù hợp để gieo trồng

 

0713.60.90

- - Loại khác

 

0713.90

- Loại khác:

 

0713.90.10

- - Phù hợp để gieo trồng

 

0713.90.90

- - Loại khác

 

07.14

Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc i-nu-lin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago.

Trừ dạng đông lạnh ở nhiệt độ -18ºC

0714.10

- Sắn:

 

 

- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:

 

0714.10.11

- - - Lát đã được làm khô

 

0714.10.19

- - - Loại khác

 

 

- - Loại khác:

 

0714.10.91

- - - Đông lạnh

 

0714.10.99

- - - Loại khác

 

0714.20

- Khoai lang:

 

0714.20.10

- - Đông lạnh

 

0714.20.90

- - Loại khác

 

0714.30

- Củ từ (Dioscorea spp.):

 

0714.30.10

- - Đông lạnh

 

0714.30.90

- - Loại khác

 

0714.40

- Khoai sọ (Colacasia spp.):

 

0714.40.10

- - Đông lạnh

 

0714.40.90

- - Loại khác

 

0714.50

- Khoai môn (Xanthosoma spp.):

 

0714.50.10

- - Đông lạnh

 

0714.50.90

- - Loại khác

 

0714.90

- Loại khác:

 

 

- - Lõi cây cọ sago:

 

0714.90.11

- - - Đông lạnh

 

0714.90.19

- - - Loại khác

 

 

- - Loại khác:

 

0714.90.91

- - - Đông lạnh

 

0714.90.99

- - - Loại khác

 

 

 

 

08.01

Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.

 

 

- Dừa:

 

0801.11.00

- - Đã qua công đoạn làm khô

 

0801.12.00

- - Dừa còn nguyên sọ

 

0801.19

- - Loại khác

Trừ nước dừa, nước cốt dừa các loại

0801.19.10

- - - Dừa non

 

0801.19.90

- - - Loại khác

 

 

- Quả hạch Brazil:

 

0801.21.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0801.22.00

- - Đã bóc vỏ

 

 

- Hạt điều:

 

0801.31.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0801.32.00

- - Đã bóc vỏ

Trừ loại đã rang, sấy và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn

08.02

Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.

Trừ hạt đã rang, sấy, tẩm muối, đường, gia vị và được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn

 

- Quả hạnh nhân:

 

0802.11.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0802.12.00

- - Đã bóc vỏ

 

 

- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):

 

0802.21.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0802.22.00

- - Đã bóc vỏ

 

 

- Quả óc chó:

 

0802.31.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0802.32.00

- - Đã bóc vỏ

 

 

- Hạt dẻ (Castanea spp.):

 

0802.41.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0802.42.00

- - Đã bóc vỏ

 

 

- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):

 

0802.51.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0802.52.00

- - Đã bóc vỏ

 

 

- Hạt macadamia (Macadamia nuts):

 

0802.61.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0802.62.00

- - Đã bóc vỏ

 

0802.70.00

- Hạt cây côla (Cola spp.)

 

0802.80.00

- Quả cau

 

0802.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

08.03

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.

Trừ chuối thái lát, sấy khô, đóng gói trong bao bì có ghi nhãn

0803.10.00

- Chuối lá

 

0803.90

- Loại khác

 

0803.90.10

- - Chuối ngự

 

0803.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

08.04

Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.

Trừ dạng đã được sấy khô, tẩm đường và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn

0804.10.00

- Quả chà là

 

0804.20.00

- Quả sung, vả

 

0804.30.00

- Quả dứa

 

0804.40.00

- Quả bơ

 

0804.50

- Quả ổi, xoài và măng cụt:

 

0804.50.10

- - Quả ổi

 

0804.50.20

- - Quả xoài

 

0804.50.30

- - Quả măng cụt

 

 

 

 

08.05

Quả thuộc họ cam quýt, tươi hoặc khô.

Trừ loại đã được chế biến sấy khô, đóng gói trong bao bì kín đã được ghi nhãn

0805.10

- Quả cam:

 

0805.10.10

- - Tươi

 

0805.10.20

- - Khô

 

 

- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:

 

0805.21.00

- - Quả quýt các loại (kể cả quất)

 

0805.22.00

- - Cam nhỏ (Clementines)

 

0805.29.00

- - Loại khác

 

0805.40.00

- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm

 

0805.50

- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):

 

0805.50.10

- - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum)

 

0805.50.20

- - Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)

 

0805.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

08.06

Quả nho, tươi hoặc khô.

 

0806.10.00

- Tươi

 

0806.20.00

- Khô

Trừ nho khô đã tẩm đường hoặc nho khô đóng gói trong bao bì kín ghi nhãn

 

 

 

08.07

Các loại dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi.

 

 

- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):

 

0807.11.00

- - Quả dưa hấu

 

0807.19.00

- - Loại khác

 

0807.20.00

- Quả đu đủ:

 

 

 

 

08.08

Quả táo (apples), lê và quả mộc qua,

 

0808.10.00

- Quả táo

 

0808.30.00

- Quả lê

 

0808.40.00

- Quả mộc qua

 

 

 

 

08.09

Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi.

 

0809.10.00

- Quả mơ

 

 

- Quả anh đào:

 

0809.21.00

- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)

 

0809.29.00

- - Loại khác

 

0809.30.00

- Quả đào, kể cả xuân đào

 

0809.40

- Quả mận và quả mận gai:

 

0809.40.10

- - Quả mận

 

0809.40.20

- - Quả mận gai

 

 

 

 

08.10

Quả khác, tươi.

 

0810.10.00

- Quả dâu tây

 

0810.20.00

- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ

 

0810.30.00

- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ

 

0810.40.00

- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium

 

0810.50.00

- Quả kiwi

 

0810.60.00

- Quả sầu riêng

 

0810.70.00

- Quả hồng vàng

 

0810.90

- Loại khác:

 

0810.90.10

- - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN)

 

0810.90.20

- - Quả vải

 

0810.90.30

- - Quả chôm chôm

 

0810.90.40

- - Quả bon bon (Lazones)

 

0810.90.50

- - Quả mít (kể cả Cempedak và Nangka)

 

0810.90.60

- - Quả me

 

0810.90.70

- - Quả khế

 

 

- - Loại khác:

 

0810.90.91

- - - Salacca (quả da rắn)

 

0810.90.92

- - - Quả thanh long

 

0810.90.93

- - - Quả hồng xiêm (quả ciku)

 

0810.90.94

- - - Quả lựu (Punica spp.), Quả mãng cầu hoặc Quả na (Annona spp.), Quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), Quả thanh trà (Bouea spp.), Quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), Quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), Quả táo ta (Ziziphus spp.) và Quả dâu da đất (Baccaurea spp.)

 

0810.90.99

- - - Loại khác

 

08.11

Quả và quả hạch, đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

Trừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh ở nhiệt độ -18ºC

0811.10.00

- Quả dâu tây

 

0811.20.00

- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ, quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai

 

0811.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

08.12

Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được.

Trừ loại được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác)

0812.10.00

- Quả anh đào

 

0812.90

- Quả khác:

 

0812.90.10

- - Quả dâu tây

 

0812.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

08.13

Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này.

Trừ các loại quả khô đã được chế biến, đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn

0813.10.00

- Quả mơ

 

0813.20.00

- Quả mận đỏ

 

0813.30.00

- Quả táo

 

0813.40

- Quả khác:

 

0813.40.10

- - Quả nhãn

 

0813.40.20

- - Quả me

 

0813.40.90

- - Quả khác

 

0813.50

- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:

 

0813.50.10

- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về trọng lượng

 

0813.50.20

- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về trọng lượng

 

0813.50.30

- - Quả chà là chiếm đa số về trọng lượng

 

0813.50.40

- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về trọng lượng

 

0813.50.90

- - Loại khác

 

 

 

 

0814.00.00

Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.

Trừ loại bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.

 

 

 

09.01

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó.

 

 

- Cà phê, chưa rang:

 

0901.11

- - Chưa khử chất caffeine:

 

0901.11.10

- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB

 

0901.12

- - Đã khử chất caffeine:

 

0901.12.10

- - - Arabica WIB hoặc Robusta OIB

 

0901.90

- Loại khác:

 

0901.90.10

- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê

 

 

 

 

09.02

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu.

Trừ loại đã được chế biến đóng gói trong bao bì có ghi nhãn

0902.20

- Chè xanh khác (chưa ủ men):

 

0902.20.10

- - Lá chè

 

0902.20.90

- - Loại khác

 

 

 

 

0903.00.00

Chè Paragoay (Maté).

 

 

 

 

09.04

Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô, xay hoặc nghiền.

Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn

 

- Hạt tiêu:

 

0904.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

 

0904.11.10

- - - Trắng

 

0904.11.20

- - - Đen

 

 

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

 

0904.21

- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:

 

0904.21.10

- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)

 

0904.21.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

09.05

Vani.

Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn

0905.10.00

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

 

 

 

 

09.06

Quế và hoa quế.

Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn

 

- Chưa xay hoặc chưa nghiền:

 

0906.11.00

- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)

 

0906.19.00

- - Loại khác

 

 

 

 

09.07

Đinh hương (cả quả, thân và cành).

Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn

0907.10.00

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

 

0907.20.00

- Đã xay hoặc nghiền

 

 

 

 

09.08

Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.

Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn

 

- Hạt nhục đậu khấu:

 

0908.11.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

 

0908.12.00

- - Đã xay hoặc nghiền

 

 

- Vỏ nhục đậu khấu:

 

0908.21.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

 

0908.22.00

- - Đã xay hoặc nghiền

 

 

- Bạch đậu khấu:

 

0908.31.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

 

0908.32.00

- - Đã xay hoặc nghiền

 

 

 

 

09.09

Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries).

Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn

 

- Hạt của cây rau mùi:

 

0909.21.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

 

0909.22.00

- - Đã xay hoặc nghiền

 

 

- Hạt cây thì là Ai cập:

 

0909.31.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

 

0909.32.00

- - Đã xay hoặc nghiền

 

 

- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):

 

0909.61

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

 

0909.61.10

- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)

 

0909.61.20

- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)

 

0909.61.30

- - - Của cây ca-rum (caraway)

 

0909.61.90

- - - Loại khác

 

0909.62

- - Đã xay hoặc nghiền:

 

0909.62.10

- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)

 

0909.62.20

- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)

 

0909.62.30

- - - Của cây ca-rum (caraway)

 

0909.62.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

09.10

Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), lá húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác.

Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn

 

- Gừng:

 

0910.11.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

 

0910.12.00

- - Đã xay hoặc nghiền

 

0910.20.00

- Nghệ tây

 

0910.30.00

- Nghệ (Curcuma)

 

 

- Gia vị khác:

 

0910.91

- - Hỗn hợp các gia vị đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:

 

0910.91.10

- - - Ca-ri (curry)

 

0910.91.90

- - - Loại khác

 

0910.99

- - Loại khác:

 

0910.99.10

- - - Lá húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế

 

0910.99.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

10.01

Lúa mì và meslin.

 

 

- Lúa mì Durum:

 

1001.11.00

- - Hạt giống

 

1001.19.00

- - Loại khác

 

 

- Loại khác:

 

1001.91.00

- - Hạt giống

 

1001.99

- - Loại khác:

 

1001.99.11

- - - - Meslin

 

1001.99.12

- - - - Hạt lúa mì đã bỏ trấu

 

1001.99.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

1001.99.91

- - - - Meslin

 

1001.99.99

- - - - Loại khác

 

 

 

 

10.02

Lúa mạch đen.

 

1002.10.00

- Hạt giống

 

1002.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

10.03

Lúa đại mạch.

 

1003.10.00

- Hạt giống

 

1003.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

10.04

Yến mạch.

 

1004.10.00

- Hạt giống

 

1004.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

10.05

Ngô.

 

1005.10.00

- Hạt giống

 

1005.90

- Loại khác:

 

1005.90.10

- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)

trừ loại đóng gói có ghi nhãn

1005.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

10.06

Lúa gạo.

 

1006.10

- Thóc:

 

1006.10.10

- - Để gieo trồng

 

1006.10.90

- - Loại khác

 

1006.20

- Gạo lứt:

 

1006.20.10

- - Gạo Hom Mali (SEN)

 

1006.20.90

- - Loại khác

 

1006.30

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):

 

1006.30.30

- - Gạo nếp

 

1006.30.40

- - Gạo Hom Mali (SEN)

 

 

- - Loại khác:

 

1006.30.91

- - - Gạo đồ (1)

 

1006.30.99

- - - Loại khác

 

1006.40

- Tấm:

 

1006.40.10

- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi

 

1006.40.90

- - Loại khác

 

 

 

 

10.07

Lúa miến.

 

1007.10.00

- Hạt giống

 

1007.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

10.08

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác.

 

1008.10.00

- Kiều mạch

 

 

- Kê:

 

1008.21.00

- - Hạt giống

 

1008.29.00

- - Loại khác

 

1008.30.00

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

 

1008.40.00

- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)

 

1008.50.00

- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)

 

1008.60.00

- Lúa mì lai Lúa mạch đen (Triticale)

 

1008.90.00

- Ngũ cốc loại khác

 

 

 

 

11.01

Bột mì hoặc bột meslin.

 

 

- Bột mì

 

1101.00.19

- - Loại khác

 

1101.00.20

- Bột meslin

 

 

 

 

11.02

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin.

 

1102.20.00

- Bột ngô

 

1102.90

- Loại khác:

 

1102.90.10

- - Bột gạo

 

1102.90.20

- - Bột lúa mạch đen

 

1102.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

11.03

Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên.

 

 

- Dạng tấm và bột thô:

 

1103.11.00

- - Của lúa mì:

 

1103.13.00

- - Của ngô

 

1103.19

- - Của ngũ cốc khác:

 

1103.19.10

- - - Của meslin

 

1103.19.20

- - - Của gạo

 

1103.19.90

- - - Loại khác

 

1103.20.00

- Dạng viên

 

 

 

 

11.04

Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền.

 

 

- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:

 

1104.12.00

- - Của yến mạch

 

1104.19

- - Của ngũ cốc khác:

 

1104.19.10

- - - Của ngô

 

1104.19.90

- - - Loại khác

 

 

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

 

1104.22.00

- - Của yến mạch

 

1104.23.00

- - Của ngô

 

1104.29

- - Của ngũ cốc khác:

 

1104.29.20

- - - Của lúa mạch

 

1104.29.90

- - - Loại khác

 

1104.30.00

- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay mảnh lát, hoặc nghiền

 

 

 

 

11.05

Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây.

 

1105.10.00

- Bột, bột mịn và bột thô

 

1105.20.00

- Dạng mảnh lát, hạt và bột viên

 

 

 

 

11.06

Bột, bột mịn và bột thô, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8.

 

1106.10.00

- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13

 

1106.20

- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:

 

1106.20.10

- - Từ sắn

 

1106.20.20

- - Từ cọ sago:

 

1106.20.30

- - Từ khoai lang (Ipomoea batatas)

 

1106.20.90

- - Loại khác

 

1106.30.00

- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

 

 

 

 

11.07

Malt, rang hoặc chưa rang.

 

1107.10.00

- Chưa rang

 

1107.20.00

- Đã rang

 

 

 

 

11.08

Tinh bột; inulin.

Trừ tinh bột khoai tây được đóng gói trong bao bì kín, khối lượng mỗi bao nhỏ hơn 2kg

 

- Tinh bột:

 

1108.11.00

- - Tinh bột mì

 

1108.12.00

- - Tinh bột ngô

 

1108.13.00

- - Tinh bột khoai tây

 

1108.14.00

- - Tinh bột sắn

 

1108.19

- - Tinh bột khác:

 

1108.19.10

- - - Tinh bột cọ sago

 

1108.19.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

1109.00.00

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô.

 

 

 

 

12.01

Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

 

1201.10.00

- Hạt giống

 

1201.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

12.02

Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh.

 

1202.30.00

- Hạt giống

 

 

- Loại khác:

 

1202.41.00

- - Lạc chưa bóc vỏ

 

1202.42.00

- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

 

1203.00.00

Cùi (cơm) dừa khô.

 

 

 

 

1204.00.00

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

 

 

 

 

12.05

Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh.

 

1205.10.00

- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp

 

1205.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

1206.00.00

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

 

 

 

 

12.07

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh.

 

1207.10

- Hạt cọ và nhân hạt cọ:

 

1207.10.10

- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)

 

1207.10.30

- - Nhân hạt cọ

 

 

- Hạt bông:

 

1207.21.00

- - Hạt

 

1207.29.00

- - Loại khác

 

1207.30.00

- Hạt thầu dầu

 

1207.40

- Hạt vừng:

 

1207.40.10

- - Loại ăn được

 

1207.40.90

- - Loại khác

 

1207.50.00

- Hạt mù tạt

 

1207.60.00

- Hạt rum (Carthamus tinctorius)

 

1207.70.00

- Hạt dưa (melon seeds)

 

 

- Loại khác:

 

1207.91.00

- - Hạt thuốc phiện

 

1207.99

- - Loại khác:

 

1207.99.40

- - - Hạt Illipe (quả hạch Illipe)

 

1207.99.50

- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu

 

1207.99.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

12.08

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.

 

1208.10.00

- Từ đậu tương

 

1208.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

12.09

Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng.

 

1209.10.00

- Hạt củ cải đường

 

 

- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:

 

1209.21.00

- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)

 

1209.22.00

- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)

 

1209.23.00

- - Hạt cỏ đuôi trâu

 

1209.24.00

- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)

 

1209.25.00

- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)

 

1209.29

- - Loại khác:

 

1209.29.10

- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)

 

1209.29.20

- - - Hạt củ cải khác

 

1209.29.90

- - - Loại khác

 

1209.30.00

- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa

 

 

- Loại khác:

 

1209.91

- - Hạt rau:

 

1209.91.10

- - - Hạt hành

 

1209.91.90

- - - Loại khác

 

1209.99

- - Loại khác:

 

1209.99.10

- - - Hạt cây cao su; hạt cây dâm bụt (kenaf)

 

1209.99.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

12.10

Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột mịn hoặc ở dạng bột viên; phấn hoa bia.

 

1210.10.00

- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên

 

 

 

 

12.11

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.

 

1211.20.00

- Rễ cây nhân sâm

Trừ dạng thành phẩm đã qua chế biến được đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn

1211.30.00

- Lá coca

 

1211.40.00

- Thân cây anh túc

 

1211.50.00

- Cây ma hoàng

 

1211.90

- Loại khác:

 

 

- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:

 

1211.90.11

- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

 

1211.90.12

- - - Cây gai dầu, ở dạng khác

 

1211.90.13

- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ

 

1211.90.15

- - - Rễ cây cam thảo

 

1211.90.16

- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

 

1211.90.19

- - - Loại khác

 

 

- - Loại khác:

 

1211.90.91

- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

 

1211.90.92

- - - Cây kim cúc, ở dạng khác

 

1211.90.94

- - - Mảnh gỗ đàn hương

 

1211.90.95

- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu)(SEN)

 

1211.90.97

- - - Vỏ cây Persea (Persea kurzii Kosterm)

 

1211.90.98

- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột

 

1211.90.99

- - - Loại khác

 

 

 

 

12.12

Quả minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm rau khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

Trừ loại đã được nghiền bột, tẩm ướp gia vị và trừ tảo Spirulina

 

- Rong biển và các loại tảo khác:

Trừ loại rong biển và các loại tảo khác được chế biến, nghiền bột, đông lạnh, đóng hộp

1212.21

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:

 

1212.21.11

- - - - Eucheuma spinosum

 

1212.21.12

- - - - Eucheuma cottonii

 

1212.21.13

- - - - Gracilaria spp.

 

1212.21.90

- - - Loại khác

 

1212.29

- - Loại khác:

 

 

- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:

 

1212.29.11

- - - - Loại dùng làm dược phẩm

 

1212.29.19

- - - - Loại khác

 

1212.29.20

- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô

 

1212.29.30

- - - Loại khác, đông lạnh

 

 

- Loại khác:

 

1212.91.00

- - Củ cải đường

 

1212.92.00

- - Quả minh quyết (carob)

 

1212.93

- - Mía:

 

1212.93.10

- - - Phù hợp để làm giống

 

1212.93.90

- - - Loại khác

 

1212.94.00

- - Rễ rau diếp xoăn

 

1212.99

- - Loại khác

 

1212.99.10

- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận

 

1212.99.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

1213.00.00

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên.

 

 

 

 

12.14

Cải củ Thuỵ Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên.

 

1214.10.00

- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)

 

1214.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

13.01

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam).

 

1301.90

- Loại khác

 

1301.90.40

- - Nhựa cánh kiến đỏ

 

 

 

 

14.01

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, đã rửa sạch, chuội hoặc các loại rơm, rạ ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm và vỏ cây đoạn).

 

1401.10.00

- Tre

 

1401.20

- Song, mây:

 

1401.20.10

- - Nguyên cây:

 

1401.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

14.04

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

1404.20.00

- Xơ của cây bông

 

1404.90

- Loại khác:

 

1404.90.30

- - Bông gòn

 

 

- - Loại khác

 

1404.90.91

- - - Vỏ hạt cọ

 

1404.90.92

- - - Chùm không quả của cây cọ dầu

 

1404.90.99

- - - Loại khác

 

 

 

 

1801.00.00

Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang.

 

 

 

 

1802.00.00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.

 

 

 

 

1805.00.00

Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất làm ngọt khác.

Trừ dạng đã được chế biến và đóng gói có thể sử dụng ngay

 

 

 

1903.00.00

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự.

Trừ hạt trân châu làm từ tinh bột sắn

 

 

 

20.01

Rau, quả, quả hạch và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.

Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic

2001.10.00

- Dưa chuột và dưa chuột ri

 

2001.90

- Loại khác:

 

2001.90.10

- - Hành tây

 

2001.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

20.02

Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic.

Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic

2002.10.00

- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng:

 

2002.90

- Loại khác:

 

2002.90.20

- - Bột cà chua

 

2002.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

20.03

Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.

Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic

2003.10.00

- Nấm thuộc chi Agaricus

 

2003.90

- Loại khác:

 

2003.90.10

- - Nấm cục (truffles)

 

2003.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

20.04

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.

Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic

2004.10.00

- Khoai tây

Trừ các sản phẩm đã chế biến đông lạnh bao gồm khoai tây đã nghiền, gọt vỏ, cắt lát (còn vỏ hoặc đã bóc vỏ) và đã hấp chín

2004.90

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

 

2004.90.10

- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ

 

2004.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

20.05

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.

Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic

2005.40.00

- Đậu Hà lan (Pisum sativum)

 

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

2005.51.00

- - Đã bóc vỏ

 

2005.59

- - Loại khác:

 

2005.59.90

- - - Loại khác

 

2005.60.00

- Măng tây

 

2005.70.00

- Ô liu

 

2005.80.00

- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)

 

 

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

 

2005.91.00

- - Măng tre

 

2005.99

- - Loại khác:

 

2005.99.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

20.08

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

Trừ loại đóng hộp kín khí, đã pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác hoặc loại đã chế biến đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn

 

- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:

 

2008.11

- - Lạc:

 

2008.11.10

- - - Lạc rang

 

2008.19

- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:

 

2008.19.10

- - - Hạt điều

 

 

- - - Loại khác

 

2008.20

- Dứa

 

2008.20.10

- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

2008.20.90

- - Loại khác

 

2008.30

- Quả thuộc chi cam quýt:

 

2008.30.90

- - Loại khác

 

2008.40.00

- Lê:

 

2008.50.00

- Mơ:

 

2008.60

- Anh đào (Cherries):

 

2008.60.90

- - Loại khác

 

2008.70

- Đào, kể cả quả xuân đào:

 

2008.70.90

- - Loại khác

 

2008.80.00

- Dâu tây:

 

 

- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:

 

2008.91.00

- - Lõi cây cọ

 

2008.93

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium vitis-idaea)

 

2008.97

- - Dạng hỗn hợp:

 

2008.97.10

- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

 

2008.97.90

- - - Loại khác

 

2008.99

- - Loại khác:

 

2008.99.10

- - - Quả vải

 

2008.99.20

- - - Quả nhãn

 

2008.99.30

- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

 

2008.99.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

21.02

Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh vật đơn bào khác, ngừng hoạt động (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế

 

2102.10.00

Men sống

Áp dụng đối với men hoặc vi sinh vật đơn bào còn sống sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật

 

 

 

23.02

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu.

 

2302.10.00

- Từ ngô

 

2302.30

- Từ lúa mì

 

2302.30.10

- - Cám và cám mịn (pollard)

 

2302.30.90

- - Loại khác

 

2302.40

- Từ ngũ cốc khác:

 

2302.40.10

- - Từ thóc gạo

 

2302.40.90

- - Loại khác

 

2302.50.00

- Từ cây họ đậu

 

 

 

 

23.03

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên.

 

2303.10

- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:

 

2303.10.10

- - Từ sắn hoặc cọ sago

 

2303.10.90

- - Loại khác

 

2303.20.00

- Bã ép củ cải đường, phế liệu mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường

 

2303.30.00

- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất

 

 

 

 

23.04

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương:

 

2304.00.10

- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

2304.00.90

- Loại khác

 

 

 

 

2305.00.00

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc.

 

 

 

 

23.06

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng bột viên, thu được từ quá trình chiết xuất mỡ hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05.

 

2306.10.00

- Từ hạt bông

 

2306.20.00

- Từ hạt lanh

 

2306.30.00

- Từ hạt hướng dương

 

 

- Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds):

 

2306.41

- - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) hoặc hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axít eruxic thấp:

 

2306.41.10

- - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) có hàm lượng axít eruxic thấp

 

2306.41.20

- - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) có hàm lượng axít eruxic thấp

 

2306.49

- - Loại khác:

 

2306.49.10

- - - Từ hạt cải dầu (Rape seeds) khác

 

2306.49.20

- - - Từ hạt cải dầu Pháp (Colza seeds) khác

 

2306.50.00

- Từ dừa hoặc cùi dừa

 

2306.60

- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ

 

2306.60.10

- - Dạng xay hoặc dạng viên

 

2306.60.90

- - Loại khác

 

2306.90

- Loại khác:

 

2306.90.10

- - Từ mầm ngô

 

2306.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

2308.00.00

Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

 

 

23.09

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.

Trừ các chế phẩm được làm toàn bộ từ động vật, chất bổ sung vào thức ăn

2309.90

- Loại khác:

 

 

- - Thức ăn hoàn chỉnh:

 

2309.90.11

- - - Loại dùng cho gia cầm

 

2309.90.12

- - - Loại dùng cho lợn

 

2309.90.13

- - - Loại dùng cho tôm

 

2309.90.19

- - - Loại khác

 

 

 

 

24.01

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá.

 

2401.10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

 

2401.10.10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

 

2401.10.20

- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

 

2401.10.40

- - Loại Burley

 

2401.10.50

- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue- cured)

 

2401.10.90

- - Loại khác

 

2401.20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

 

2401.20.10

- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng

 

2401.20.20

- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng

 

2401.20.30

- - Loại Oriental

 

2401.20.40

- - Loại Burley

 

2401.20.50

- - Loại khác, đã sấy bằng không khí nóng

 

2401.20.90

- - Loại khác

 

2401.30

- Phế liệu lá thuốc lá:

 

2401.30.10

- - Cọng thuốc lá

 

2401.30.90

- - Loại khác

 

 

 

 

24.03

Lá thuốc lá đã chế biến và các chất thay thế thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá.

 

 

- Lá thuốc lá để hút, có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:

 

2403.11.00

- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này

 

2403.19

- - Loại khác:

 

2403.19.20

- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếu

 

2403.91

- - Lá thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm):

 

2403.91.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

44.01

Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào, dăm gỗ; phế liệu gỗ và mùn cưa, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự.

 

 

- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự

 

4401.11.00

- - Từ cây lá kim

 

4401.12.00

- - Từ cây không thuộc loại lá kim

 

 

- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự:

 

4401.39.00

- - Loại khác

 

 

 

 

44.03

Gỗ cây, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.

Trừ gỗ đã xử lý bằng sơn, chất creozot hoặc chất bảo quản khác

 

- Loại khác, thuộc cây lá kim:

 

4403.21

- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.21.10

- - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.21.90

- - Loại khác

 

4403.22

- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:

 

4403.22.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.22.90

- - - Loại khác

 

4403.23

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.23.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.23.90

- - - Loại khác

 

4403.24

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:

 

4403.24.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.24.90

- - - Loại khác

 

4403.25

- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.25.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.25.90

- - - Loại khác

 

4403.26

- - Loại khác:

 

4403.26.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.26.90

- - - Loại khác

 

 

- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:

 

4403.41

- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

 

4403.41.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.41.90

- - - Loại khác

 

4403.49

- - Loại khác:

 

4403.49.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.49.90

- - - Loại khác

 

 

- Loại khác:

 

4403.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

 

4403.91.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.91.90

- - - Loại khác

 

4403.93

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.93.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.93.90

- - - Loại khác

 

4403.94

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:

 

4403.94.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.94.90

- - - Loại khác

 

4403.95

- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.95.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.95.90

- - - Loại khác

 

4403.96

- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:

 

4403.96.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.96.90

- - - Loại khác

 

4403.97

- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):

 

4403.97.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.97.90

- - - Loại khác

 

4403.98

- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):

 

4403.98.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.99

- - Loại khác:

 

4403.99.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

 

4403.99.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

44.04

Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vọt nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood)và các dạng tương tự.

Trừ nan gỗ (chipwood)

4404.10.00

- Từ cây lá kim

 

4404.20

- Từ cây không thuộc loại lá kim:

 

4404.20.90

- - Loại khác

 

 

 

 

44.06

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.

 

 

- Loại chưa được ngâm tẩm:

 

4406.11.00

- - Từ cây lá kim

 

4406.12.00

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

 

 

 

 

44.07

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu, có độ dầy trên 6 mm.

 

 

- Gỗ từ cây lá kim:

 

4407.11.00

- - Từ cây thông (Pinus spp.)

 

4407.12.00

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)

 

4407.19.00

- - Loại khác

 

 

-Từ gỗ nhiệt đới

 

4407.21

- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):

 

4407.21.10

- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.21.90

- - - Loại khác

 

4407.22

- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:

 

4407.22.10

- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.22.90

- - - Loại khác

 

4407.25

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

 

 

- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:

 

4407.25.11

- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.25.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Gỗ Meranti Bakau:

 

4407.25.21

- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.25.29

- - - - Loại khác

 

4407.26

- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:

 

4407.26.10

- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.26.90

- - - Loại khác

 

4407.27

- - Gỗ Sapelli:

 

4407.27.10

- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.27.90

- - - Loại khác

 

4407.28

- - Gỗ Iroko:

 

4407.28.10

- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.28.90

- - - Loại khác

 

4407.29

- - Loại khác:

 

 

- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):

 

4407.29.11

- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.29.19

- - - - Loại khác

 

 

- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):

 

4407.29.21

- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.29.29

- - - - Loại khác

 

 

- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):

 

4407.29.31

- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.29.39

- - - - Loại khác

 

 

- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):

 

4407.29.41

- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.29.49

- - - - Loại khác

 

 

- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):

 

4407.29.51

- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.29.59

- - - - Loại khác

 

 

- - - Gỗ Tếch (Tectong spp.):

 

4407.29.61

- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.29.69

- - - - Loại khác

 

 

- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):

 

4407.29.71

- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.29.79

- - - - Loại khác

 

 

- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):

 

4407.29.81

- - - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.29.89

- - - - Loại khác

 

 

- - - Loại khác:

 

4407.29.91

- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.29.92

- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác

 

4407.29.94

- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

 

4407.29.95

- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác

 

4407.29.96

- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

 

4407.29.97

- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác

 

4407.29.98

- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

 

4407.29.99

- - - - Loại khác

 

 

- Loại khác:

 

4407.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

 

4407.91.10

- - - Đã bào, đã đánh giấy ráp hoặc nối đầu

 

4407.91.90

- - - Loại khác

 

4407.92

- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):

 

4407.92.10

- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.92.90

- - - Loại khác

 

4407.93

- - Gỗ thích (Acer spp.):

 

4407.93.10

- - - Bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu

 

4407.93.90

- - - Loại khác

 

4407.94

- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):

 

4407.94.10

- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.94.90

- - - Loại khác

 

4407.95

- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):

 

4407.95.10

- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.95.90

- - - Loại khác

 

4407.96

- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):

 

4407.96.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

 

4407.96.90

- - - Loại khác

 

4407.97

- - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):

 

4407.97.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

 

4407.97.90

- - - Loại khác

 

4407.99

- - Loại khác:

 

4407.99.10

- - - Đã bào, đã đánh giáp hoặc nối đầu

 

4407.99.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

44.15

Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; vành đệm giá kệ để hàng bằng gỗ.

Trừ các sản phẩm được làm từ gỗ thuộc nhóm 44.10, 44.11, 44.12, 44.13

4415.10.00

- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp

 

4415.20.00

- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; vành đệm giá kệ để hàng

 

 

 

 

44.21

Các sản phẩm bằng gỗ khác

Trừ các sản phẩm được làm từ gỗ thuộc nhóm 44.10, 44.11, 44.12 và 44.13

4421.99

- Loại khác:

 

4421.99.20

- - - Thanh gỗ để làm diêm

 

 

 

 

5001.00.00

Kén tằm phù hợp dùng làm tơ.

 

 

 

 

 

 

 

5003.00.00

Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).

 

 

 

 

5201.00.00

Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.

 

 

 

 

52.02

Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).

 

5202.10.00

- Phế liệu sợi

Trừ phế liệu chỉ

 

- Loại khác:

 

5202.91.00

- - Bông tái chế

 

5202.99.00

- - Loại khác

 

 

 

 

5203.00.00

Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.

 

 

 

 

53.01

Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).

 

5301.10.00

- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

 

 

- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:

 

5301.21.00

- - Đã tách lõi hoặc đã đập

 

5301.29.00

- - Loại khác

 

 

 

 

53.02

Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).

 

5302.10.00

- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

 

5302.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

53.03

Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).

 

5303.10.00

- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

 

5303.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

53.05

Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế).

Trừ các loại xơ đã chế biến, tẩm hoá chất

5305.00.10

- Xơ xidan và xơ dệt khác của cây thùa; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

 

- Xơ dừa và các xơ chuối abaca:

 

5305.00.21

- - Xơ dừa, loại thô

 

5305.00.22

- - Xơ dừa khác

 

5305.00.23

- - Xơ chuối abaca

 

 

 

 

 

Mục 10

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

07.01

Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0701.90

- Loại khác:

 

0701.90.10

- - Loại thường dùng để làm khoai tây chiên (chipping potatoes) (SEN)

 

0701.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

0702.00.00

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh.

 

 

 

 

07.03

Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0703.10

- Hành tây và hành, hẹ:

 

 

- - Hành tây:

 

0703.10.19

- - - Loại khác

 

 

- - Hành, hẹ:

 

0703.10.29

- - - Loại khác

 

0703.20

- Tỏi:

 

0703.20.90

- - Loại khác

 

0703.90

- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:

 

0703.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

07.04

Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0704.10

- Súp lơ (1) và súp lơ xanh (headed brocoli):

 

0704.10.10

- - Súp lơ (1) (trừ súp lơ xanh-headed brocoli)

 

0704.10.20

- - Súp lơ xanh (headed broccoli)

 

0704.20.00

- Cải Bruc-xen

 

0704.90

- Loại khác:

 

0704.90.10

- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn)(SEN)

 

0704.90.20

- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)

 

0704.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

07.05

Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.

 

 

- Rau diếp, xà lách:

 

0705.11.00

- - Xà lách cuộn (head lettuce)

 

0705.19.00

- - Loại khác

 

 

- Rau diếp xoăn:

 

0705.21.00

- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

 

0705.29.00

- - Loại khác

 

07.06

Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0706.10

- Cà rốt và củ cải:

 

0706.10.10

- - Cà rốt

 

0706.10.20

- - Củ cải

 

0706.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

0707.00.00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.

 

 

 

 

07.08

Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0708.10.00

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

 

0708.20

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

0708.20.10

- - Đậu Pháp (SEN)

 

 

hoặc lột vỏ.

 

 

- Quả hạnh nhân:

 

0802.11.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0802.12.00

- - Đã bóc vỏ

 

 

- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):

 

0802.21.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0802.22.00

- - Đã bóc vỏ

 

 

- Quả óc chó:

 

0802.31.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0802.32.00

- - Đã bóc vỏ

 

 

- Hạt dẻ (Castanea spp.):

 

0802.41.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0802.42.00

- - Đã bóc vỏ

 

 

- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):

 

0802.51.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0802.52.00

- - Đã bóc vỏ

 

 

- Hạt macadamia (Macadamia nuts):

 

0802.61.00

- - Chưa bóc vỏ

 

0802.62.00

- - Đã bóc vỏ

 

0802.70.00

- Hạt cây côla (Cola spp.)

 

0802.80.00

- Quả cau

 

0802.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

08.03

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô.

 

0803.10.00

- Chuối lá

 

0803.90

- Loại khác:

 

0803.90.10

- - Chuối ngự (SEN)

 

0803.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

08.04

Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô.

 

0804.10.00

- Quả chà là

 

0804.20.00

- Quả sung, vả

 

0804.30.00

- Quả dứa

 

0804.40.00

- Quả bơ

 

0804.50

- Quả ổi, xoài và măng cụt:

 

0804.50.10

- - Quả ổi

 

0804.50.20

- - Quả xoài

 

0804.50.30

- - Quả măng cụt

 

 

 

 

08.05

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô.

 

0805.10

- Quả cam:

 

0805.10.10

- - Tươi

 

0805.10.20

- - Khô

 

 

- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:

 

0805.21.00

- - Quả quýt các loại (kể cả quất)

 

0805.22.00

- - Cam nhỏ (Clementines)

 

0805.29.00

- - Loại khác

 

0805.40.00

- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm

 

0805.50

- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):

 

0805.50.10

- - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum)

 

0805.50.20

- - Quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia)

 

 

 

làm phụ gia, hương liệu chất hỗ trợ chế biến thực phẩm

 

- Chưa xay hoặc chưa nghiền:

 

0906.11.00

- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)

 

0906.19.00

- - Loại khác

 

0906.20.00

- Đã xay hoặc nghiền

 

 

 

 

09.07

Đinh hương (cả quả, thân và cành).

Trừ loại dùng làm phụ gia, hương liệu chất hỗ trợ chế biến thực phẩm

0907.10.00

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

 

0907.20.00

- Đã xay hoặc nghiền

 

 

 

 

09.08

Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu.

Trừ loại dùng làm phụ gia, hương liệu chất hỗ trợ chế biến thực phẩm

 

- Hạt nhục đậu khấu:

 

0908.11.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

 

0908.12.00

- - Đã xay hoặc nghiền

 

 

- Vỏ nhục đậu khấu:

 

0908.21.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

 

0908.22.00

- - Đã xay hoặc nghiền

 

 

- Bạch đậu khấu:

 

0908.31.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

 

0908.32.00

- - Đã xay hoặc nghiền

 

 

 

 

09.09

Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries).

Trừ loại dùng làm phụ gia, hương liệu chất hỗ trợ chế biến thực phẩm

 

- Hạt của cây rau mùi:

 

0909.21.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

 

0909.22.00

- - Đã xay hoặc nghiền

 

 

- Hạt cây thì là Ai cập:

 

0909.31.00

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

 

0909.32.00

- - Đã xay hoặc nghiền

 

 

- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):

 

0909.61

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

 

0909.61.10

- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)

 

0909.61.20

- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)

 

0909.61.30

- - - Của cây ca-rum (caraway)

 

0909.61.90

- - - Loại khác

 

0909.62

- - Đã xay hoặc nghiền:

 

0909.62.10

- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)

 

0909.62.20

- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)

 

0909.62.30

- - - Của cây ca-rum (caraway)

 

1207.99.50

- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu

 

1207.99.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

12.08

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt.

 

1208.10.00

- Từ đậu tương

 

1208.90.00

- Loại khác

 

 

 

 

12.10

Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia.

 

1210.10.00

- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên

 

1210.20.00

- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

 

 

 

 

1211.90.19

- - - Loại khác

Trừ mặt hàng áp dụng quản lý theo Thông tư số 48/2018/TT-BYT của Bộ Y tế

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

12.12

Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

 

- Rong biển và các loại tảo khác:

 

1212.21

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:

 

1212.21.11

- - - - Eucheuma spinosum (SEN)

 

1212.21.12

- - - - Eucheuma cottonii (SEN)

 

1212.21.13

- - - - Gracilaria spp. (SEN)

 

1212.21.14

- - - - Gelidium spp. (SEN)

 

1212.21.15

- - - - Sargassum spp. (SEN)

 

1212.21.19

- - - - Loại khác

 

1212.21.90

- - - Loại khác

 

 

- Loại khác:

 

1212.29

- - Loại khác:

 

1212.29.20

- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô

 

1212.29.30

- - - Loại khác, đông lạnh

 

1212.91.00

- - Củ cải đường

 

1212.92.00

- - Quả minh quyết (carob)(1)

 

1212.93

- - Mía đường:

 

1212.93.90

- - - Loại khác

 

1212.94.00

- - Rễ rau diếp xoăn

 

1212.99

- - Loại khác:

 

1212.99.10

- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)

 

1212.99.90

- - - Loại khác

 

 

 

 

1904.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

20.01

Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic.

 

2001.10.00

- Dưa chuột và dưa chuột ri

 

2001.90

- Loại khác:

 

2001.90.10

- - Hành tây

 

2001.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

20.02

Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.

 

2002.10.00

- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng

 

2002.90

- Loại khác:

 

2002.90.10

- - Bột cà chua dạng sệt (SEN)

 

2002.90.20

- - Bột cà chua

 

2002.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

20.03

Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic.

 

2003.10.00

- Nấm thuộc chi Agaricus

 

2003.90

- Loại khác:

 

2003.90.10

- - Nấm cục (truffles)

 

2003.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

20.04

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.

 

2004.10.00

- Khoai tây

 

2004.90

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

 

2004.90.10

- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ

 

2004.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

20.05

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06.

 

2005.10

- Rau đồng nhất:

 

2005.10.10

- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

2005.10.90

- - Loại khác

 

2005.20

- Khoai tây:

 

 

- - Dạng lát, dạng mảnh, dạng thanh và dạng que:

 

2005.20.11

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)

 

2005.20.19

- - - Loại khác (SEN)

 

 

- - Loại khác:

 

2005.20.91

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

2005.20.99

- - - Loại khác

 

2005.40.00

- Đậu Hà lan (Pisum sativum)

 

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

2005.51.00

- - Đã bóc vỏ

 

2005.59

- - Loại khác:

 

2005.59.10

- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

 

2005.59.90

- - - Loại khác

 

2005.60.00

- Măng tây

 

2005.70.00

- Ô liu

 

2306.49

- - Loại khác:

 

2306.49.10

- - - Từ hạt cải dầu rape khác

 

2306.49.20

- - - Từ hạt cải dầu colza khác

 

2306.50.00

- Từ dừa hoặc cùi dừa

 

2306.60

- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:

 

2306.60.10

- - Dạng xay hoặc dạng viên

 

2306.60.90

- - Loại khác

 

2306.90

- Loại khác:

 

2306.90.10

- - Từ mầm ngô

 

2306.90.90

- - Loại khác

 

 

 

 

2940.00.00

Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39.

 

 

Mục 11

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG

Mã hàng

Tên hàng

Mô tả hàng hóa

10061010

Lúa

Hạt lúa để làm giống

10011100

Lúa mì Durum

Hạt lúa mì Durum để làm giống

10019100

Lúa mì khác

Hạt lúa mì khác để làm giống

10021000

Lúa mạch đen

Hạt lúa mạch đen để làm giống

10031000

Lúa đại mạch

Hạt lúa đại mạch để làm giống

10041000

Yến mạch

Hạt yến mạch để làm giống

10082100

Hạt kê để làm giống

12074090

Vừng

Hạt vừng để làm giống

12011000

Đậu tương

Hạt đậu tương để làm giống

12023000

Lạc

Hạt lạc để làm giống

10071000

Cao lương (Lúa miến)

Hạt cao lương (lúa miến) để làm giống

10051000

Ngô

Hạt ngô để làm giống

06021090

Sắn

Hom giống của cây sắn không có rễ để làm giống

06029090

Sắn

Hom giống của cây sắn có rễ để làm giống

12091000

Củ cải đường

Hạt giống của củ cải đường để làm giống

12099190

Rau cải các loại: Củ cải thường, cải bắp, cải bẹ, cải ngọt, cải bi, cải sen, súp lơ, su hào, cải làn, cải xoăn, cải xanh, cải thìa, cải bẹ cuốn, cải xoong, cải ngồng, cải trắng, cải thảo, xà lách, rau diếp ...

Hạt giống của các loại rau cải: cải bẹ, cải ngọt, cải bi, cải sen, súp lơ, su hào, cải làn, cải xoăn, cải xanh, cải thìa, cải bẹ cuốn, cải xoong, cải ngồng, cải trắng, cải thảo, xà lách, rau diếp ... để làm giống

07139010

Đậu đen

Hạt đậu đen để làm giống

07133210

Đậu đỏ

Hạt đậu đỏ để làm giống

07133510

Đậu đũa

Hạt đậu đũa để làm giống

07134010

Đậu lăng

Hạt đậu lăng để làm giống

07133310

Đậu trắng

Hạt đậu trắng để làm giống

12011000

Đậu tương rau

Hạt đậu tương rau để làm giống

07133110

Đậu xanh

Hạt đậu xanh để làm giống

07131010

Đậu Hà Lan

Hạt đậu Hà Lan để làm giống

07132010

Đậu gà (Chickpeas) (đậu Hà Lan loại nhỏ)

Hạt đậu gà (Chickpeas) để làm giống

07133110

Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vignaradiata (L.) Wilczek

Hạt đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vignaradiata (L.) Wilczek, để làm giống

07133210

Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis)

Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis) để làm giống

07133410

Đậu bambara (Vigna subterranean hoặc Voandzeia subterranean)

Hạt đậu bambara (Vigna subterranean hoặc Voandzeia subterranean) để làm giống

07135010

Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor)

Hạt đậu tằm (Vicia faba var. major) và hạt đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor) để làm giống

12099190

Đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba )

Hạt đậu tằm (trừ hạt cây thuộc loài Vicia faba) để làm giống

07136010

Đậu triều, đậu săng

Hạt đậu triều, đậu săng để làm giống

07139010

Đậu khác

Hạt đậu khác để làm giống

12099190

Dưa chuột

Hạt dưa chuột để làm giống

12099190

Mướp đắng

Hạt mướp đắng để làm giống

12099990

Dưa hấu

Hạt dưa hấu để làm giống

12099990

Dưa lê

Hạt dưa lê để làm giống

12099990

Dưa hồng

Hạt dưa hồng để làm giống

07031011

Hành tây

Củ hành tây để làm giống

12099110

Hành tây

Hạt hành tây để làm giống

07031021

Hành

Củ hành để làm giống

12099190

Hành

Hạt hành để làm giống

07031021

Hẹ

Củ hẹ để làm giống

12099190

Hẹ

Hạt hẹ để làm giống

07039010

Kiệu

Củ kiệu để làm giống

12099190

Kiệu

Hạt kiệu để làm giống

07032010

Tỏi

Củ tỏi để làm giống

12099190

Tỏi

Hạt tỏi để làm giống

07039010

Tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi khác

Củ giống tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi khác để làm giống

12099190

Tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi khác

Hạt giống tỏi tây và các loại rau họ hành tỏi khác để làm giống

06011000

Khoai lang

Củ khoai lang để làm giống

06011000

Khoai sọ

Củ khoai sọ để làm giống

06011000

Khoai môn

Củ khoai môn để làm giống

06011000

Từ

Củ từ để làm giống

07011000

Khoai tây

Củ khoai tây để làm giống

06029090

Nấm

Cây nấm (bào tử nấm, hệ sợi nấm) để làm giống

12099990

Ớt cay làm gia vị

Hạt ớt cay để làm giống

12099190

Ớt rau

Hạt ớt rau (ớt ngọt) để làm giống

12099190

Cà chua

Hạt cà chua để làm giống

06022000

Cà chua

Cây ghép của cà chua

12099190

Họ cà

Hạt giống của các loại cây họ cà

12099190

Bầu

Hạt bầu để làm giống

12099190

Hạt bí để làm giống

12099190

Mướp

Hạt mướp để làm giống

12099190

Cà rốt

Hạt cà rốt để làm giống

12099990

Dưa lưới

Hạt dưa lưới để làm giống

12099990

Dưa vàng

Hạt dưa vàng để làm giống

06021010

Hoa phong lan

Cành giâm không có rễ của phong lan để làm giống

06029010

Hoa phong lan

Cành giâm có rễ của phong lan để làm giống

06029020

Hoa phong lan

Cây phong lan để làm giống

06029020

Hoa phong lan

Cây phong lan nuôi cấy mô để làm giống

06024000

Hoa hồng

Cây hoa hồng để làm giống

06024000

Hoa hồng

Cây hoa hồng nuôi cấy mô để làm giống

06011000

Hoa Lily

Củ hoa lily để làm giống

06029090

Hoa Lily

Cây lily nuôi cấy mô để làm giống

06021090

Hoa cúc

Cành cúc để làm giống, không có rễ

06029090

Hoa cúc

Cây cúc để làm giống

06029090

Hoa cúc

Cây cúc nuôi cấy mô trong ống nghiệm để làm giống

12093000

Hoa cúc

Hạt hoa cúc để làm giống

06023000

Hoa đỗ quyên

Cây đỗ quyên giống để làm giống

06023000

Hoa đỗ quyên

Cây đỗ quyên nuôi cấy mô trong ống nghiệm để làm giống

06011000

Củ các loài hoa khác

Củ các loài hoa khác để làm giống

06021090

Cành các loài hoa khác

Cành các loài hoa khác để nhân giống

06029090

Cây các loài hoa khác

Cây các loài hoa khác để làm giống

06029090

Cây nuôi cấy mô các loài hoa khác

Cây nuôi cấy mô trong các ống nghiệm của các loài hoa khác để làm giống

12093000

Hạt các loài hoa khác

Hạt của các loài hoa thân thảo (herbaceous plants) khác để làm giống

12099990

Hạt các loài hoa khác

Hạt của các loài cây khác để làm giống

12092100

Cỏ linh lăng (Alfalfa)

Hạt cỏ linh lăng (Alfalfa) để làm giống

12092200

Cỏ ba lá (Trifolium spp)

Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp) để làm giống

12092300

Cỏ đuôi trâu

Hạt cỏ đuôi trâu để làm giống

12092400

Cỏ Kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)

Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) để làm giống

12092500

Cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)

Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) để làm giống

12092910

Cỏ đuôi mèo

Hạt cỏ đuôi mèo để làm giống

12092990

Cỏ hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc khác

Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc khác để làm giống

12072100

Bông vải

Hạt bông để làm giống

06021090

Dâu

Cành dâu để làm giống, không có rễ

06029090

Dâu

Cây dâu để làm giống

12129310

Mía

Hom giống của mía để làm giống

06029090

Mía

Cây mía để làm giống

12099990

Thuốc lá

Hạt thuốc lá để làm giống

06029090

Thuốc lá

Cây thuốc lá để làm giống

12079990

Cà phê

Hạt cà phê để làm giống

06021090

Cà phê

Cành ghép của cây cà phê để làm giống, không có rễ

06029090

Cà phê

Cây cà phê để làm giống

12099910

Cao su

Hạt cây cao su để làm giống

06021020

Cao su

Cành ghép của cây cao su để làm giống, không có rễ

06029040

Cao su

Cây giống cao su loại tum trần

06029050

Cao su

Cây giống cao su loại có bầu

12079990

Chè

Hạt chè để làm giống

06021090

Chè

Cành (hom) chè để làm giống, không có rễ

06029090

Chè

Cây chè để làm giống

06021090

Ca cao

Cành ghép của cây ca cao để làm giống, không có rễ

06029090

Ca cao

Cây ca cao để làm giống

06021090

Điều

Cành ghép của cây điều để làm giống, không có rễ

06029090

Điều

Cây điều để làm giống

06022000

Dừa

Cây dừa để làm giống

06021090

Bưởi

Cành ghép của cây bưởi để làm giống, không có rễ

06022000

Bưởi

Cây bưởi để làm giống

06021090

Cam

Cành ghép của cây cam để làm giống, không có rễ

06022000

Cam

Cây cam để làm giống

06021090

Quýt

Cành ghép của cây quýt để làm giống, không có rễ

06022000

Quýt

Cây quýt để làm giống

06021090

Chanh

Cành ghép của cây chanh để làm giống, không có rễ

06022000

Chanh

Cây chanh để làm giống

06021090

Thanh long

Cành thanh long để làm giống, không có rễ

06029090

Thanh long

Cây thanh long để làm giống

06021090

Chôm chôm

Cành ghép của cây chôm chôm để làm giống, không có rễ

06022000

Chôm chôm

Cây chôm chôm để làm giống

06029090

Chuối

Cây chuối để làm giống

06021090

Đào

Cành ghép của cây đào để làm giống, không có rễ

06022000

Đào

Cây đào để làm giống

06022000

Đu đủ

Cây đu đủ để làm giống

06022000

Dứa

Cây dứa để làm giống

06022000

Lạc tiên

Cây lạc tiên để làm giống

06021090

Hồng

Cành ghép của cây hồng để làm giống, không có rễ

06022000

Hồng

Cây hồng để làm giống

06021090

Hồng xiêm

Cành ghép của cây hồng xiêm để làm giống, không có rễ

06022000

Hồng xiêm

Cây hồng xiêm để làm giống

06021090

Khế

Cành ghép của cây khế để làm giống, không có rễ

06022000

Khế

Cây khế để làm giống

06021090

Cành ghép của cây lê để làm giống, không có rễ

06022000

Cây lê để làm giống

06021090

Mận

Cành ghép của cây mận để làm giống, không có rễ

06022000

Mận

Cây mận để làm giống

06021090

Măng cụt

Cành ghép của cây măng cụt để làm giống, không có rễ

06022000

Măng cụt

Cây măng cụt để làm giống

06021090

Nhãn

Cành ghép của cây nhãn để làm giống không có rễ

06022000

Nhãn

Cây nhãn để làm giống

06021090

Nho

Cành ghép của cây nho để làm giống, không có rễ

06022000

Nho

Cây nho để làm giống

06021090

Ổi

Cành ghép của cây ổi để làm giống, không có rễ

06022000

Ổi

Cây ổi để làm giống

06021090

Quýt

Cành ghép của cây quýt để làm giống, không có rễ

06022000

Quýt

Cây quýt để làm giống

06021090

Roi

Cành ghép của cây roi để làm giống, không có rễ

06022000

Roi

Cây roi để làm giống

06021090

Sầu riêng

Cành ghép của cây sầu riêng để làm giống, không có rễ

06022000

Sầu riêng

Cây sầu riêng để làm giống

06021090

Táo

Cành ghép của cây táo để làm giống, không có rễ

06022000

Táo

Cây táo để làm giống

06021090

Vải

Cành ghép của cây vải để làm giống, không có rễ

06022000

Vải

Cây vải để làm giống

06021090

Xoài

Cành ghép của cây xoài để làm giống, không có rễ

06022000

Xoài

Cây xoài để làm giống

06021090

Cây ăn quả khác

Cành giâm và cành ghép không có rễ

0602.20.00

Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch ăn được

 

Mục 12

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC NGUỒN GEN CÂY TRỒNG CẤM XUẤT KHẨU

TT

Họ, loài cây trồng

Tên nguồn gen

Mô tả hàng hóa

Mã hàng

 

HỌ HÒA THẢO

 

 

 

 

Lúa, Oryza sativa

 

 

 

1

 

Nếp Cẩm

Hạt lúa

1006.10.10

2

 

Nếp cái Hoa vàng

3

 

Nếp Tú Lệ

4

 

Lúa Tám

5

 

Dự hương

6

 

Nàng thơm Chợ đào

7

 

Dòng bố, mẹ của các tổ hợp lúa lai

 

Ngô, Zea mays

 

 

 

1

 

Dòng bố, mẹ của các tổ hợp ngô lai

Hạt ngô

10051000

 

HỌ TRÀ

 

 

 

 

Chè,

 

 

 

 

Camelia sinensis

 

 

 

1

 

Các giống chè Shan bản địa

- Hạt chè để làm giống

12079990

- Cành (hom) chè

06021090

- Cây chè

06029090

 

HỌ CAM CHANH

 

 

 

 

Cam ngọt,

 

 

 

 

Citrus sinensis

 

 

 

1

 

Cam Bù

- Cành ghép của cây cam

06021090

2

 

Cam Bố Hạ

 

 

3

 

Cam Xã Đoài

- Cây cam

06022000

4

 

Cam Đường Canh

 

 

 

Bưởi,

 

 

 

 

Citrus maxima

 

 

 

1

 

Bưởi Năm roi

- Cành ghép của cây bưởi

06021090

2

 

Thanh Trà

- Cây bưởi

06022000

3

 

Phúc Trạch

 

 

4

 

Đoan Hùng

 

5

 

Phú Diễn

 

6

 

Da xanh

 

 

HỌ BỒ HÒN

 

 

 

 

Nhãn,

 

 

 

 

Dimocarpus

 

 

 

 

longan

 

 

 

1

 

Nhãn lồng Hưng Yên

- Cành ghép của cây nhãn

06021090

2

 

Nhãn tiêu Da bò

- Cây nhãn

06022000

3

 

Nhãn Xuồng cơm vàng

 

 

Vải,

 

 

 

 

Litchi sinensis

 

 

 

1

 

Vải thiều Thanh Hà

- Cành ghép của cây vải

06021090

2

 

Vải thiều Hùng Long

- Cây vải

06022000

 

HỌ XOÀI

 

 

 

 

Xoài,

 

 

 

 

Mangifera indica

 

 

 

1

 

Xoài cát Hòa Lộc

- Cành ghép

06021090

2

 

Xoài Cát Chu

- Cây

06022000

 

HỌ HOA HỒNG

 

 

 

 

Mơ,

 

 

 

 

Prunus mume

 

 

 

1

 

Mơ Hương Tích

- Cành ghép

06021090

- Cây mơ để làm giống

06022000

 

HỌ XƯƠNG RỒNG

 

 

 

 

Thanh long,

 

 

 

 

Hylocereus undulatus

 

 

 

1

 

Các giống thanh long bản địa

- Cành thanh long

06021090

- Cây thanh long

06029090

 

HỌ GÒN TA

 

 

 

 

Sầu riêng,

 

 

 

 

Durio Zibethinus

 

 

 

1

 

Sầu riêng Chín hóa

- Cành ghép của cây sầu riêng

06021090

2

 

Sầu riêng Ri-6

- Cây sầu riêng

06022000

 

Họ Cuồng cuồng  (Araliaceae)

 

 

 

 

Panax

 

 

 

 

vietnamensis

 

 

 

1

 

Sâm Ngọc Linh

- Cây, hạt, thân, cành (hom), rễ

12119019

 

Mục 13

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC MUỐI (KỂ CẢ MUỐI ĂN VÀ MUỐI BỊ LÀM BIẾN TÍNH)

STT

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

 

25.01

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và Natri Clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chảy; nước biển.

 

 

 

- Muối thực phẩm

 

1

2501.00.10

-- Muối thực phẩm

 

2

2501.00.91

-- Muối có hàm lượng Natri clorua trên 60% nhưng dưới 97% tính theo hàm lượng khô, có bổ sung I-ốt.

 

 

 

- Muối công nghiệp:

 

3

2501.00.20

-- Muối mỏ chưa qua chế biến

 

4

2501.00.99

-- Loại khác

 

5

2501.00.92

- Muối tinh

 

6

2501.00.50

- Nước biển

 

 

Mục 14

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI SẢN PHẨM THỨC ĂN CHĂN NUÔI THƯƠNG MẠI ĐƯỢC CÔNG BỐ TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

I. Nguyên liệu thức ăn truyền thống

TT

Nguyên liệu

Mã HS

 

1

Nguyên liệu có nguồn gốc động vật

 

 

1.1

Nguyên liệu có nguồn gốc thủy sản: Cá, tôm, cua, động vật giáp xác, động vật nhuyễn thể, thủy sản khác; sản phẩm, phụ phẩm từ thủy sản

2301, 0508

 

1.2

Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, bột lông vũ thủy phân, bột gia cầm, trứng, côn trùng, động vật không xương sống, sữa và sản phẩm từ sữa;sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn

0401, 0402, 0403, 0404, 0405, 0406, 0407, 0408, 0504.00.00, 0505, 0506, 2301

1.3

Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật

0508, 0511

 

2

Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật

 

 

2.1

Các loại hạt và sản phẩm từ hạt

 

 

2.1.1

Hạt cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt cốc

1001, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006,1007, 1008, 1102, 1103, 1104, 2302, 2306

2.1.2

Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu

1201, 1208, 2302, 2304

2.1.3

Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu

1207, 1208, 2008, 2302, 2305.00.00, 2306

2.1.4

Hạt khác

2008, 1207

 

2.2

Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu khác

2302, 2304, 2305.00.00, 2306

2.3

Rễ, thân, củ, quả:

Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.

0701, 0702.00.00, 0703, 0704, 0705, 0706, 0707.00.00, 0708, 0709, 0710, 0712, 0713, 0714, 0801, 0802, 0803, 0804, 0805, 0806, 0807, 0809, 0810, 0811, 0813, 0814.00.00
1211, 1212, 1214, 1302, 2303

2.4

Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn chăn nuôi, gluten khác.

1102.90.10, 1109.00.00, 2303.10.90

2.5

Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm

 

2.5.1

Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo.

1703, 1704, 2303, 2309

2.5.2

Phụ phẩm từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia: Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến cồn, rượu, bia

2302.40.90, 2303.30.00, 2307.00.00

2.5.3

Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến thực phẩm khác: Bã dứa, bã đậu, bã sắn, bã mía; sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến thực phẩm.

2301, 2303, 2308.00.00

 

2.5.4

Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.

1102.90.10, 1109.00.00

 

2.6

Thức ăn thô

 

2.6.1

Cây, cỏ trên cạn: Cỏ tự nhiên, cỏ trồng, cây họ hòa thảo, cây họ đậu, cây, cỏ trên cạn khác và sản phẩm từ cây cỏ trên cạn.

1211, 1212, 1213.00.00
1214, 2302

 

2.6.2

Cây thủy sinh: Rong, rêu, tảo, bèo, cây thủy sinh khác và sản phẩm từ cây thủy sinh.

2.6.3

Phụ phẩm cây trồng: Rơm, rạ, trấu, lõi ngô, bẹ ngô, lá, thân cây trồng, phụ phẩm khác từ cây trồng.

 

2.6.4

Than củi (Kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối (trừ loại than củi của tre); Bột gỗ

4402.90.90

4405.00.20

3

Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sản

0209, 0405; 1501, 1502, 1503, 1504; 1505, 1506, 1507, 1508; 1509, 1510, 1511, 1512; 1513, 1514, 1515, 1516; 1517, 1518.

4

Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác

1702

 

5

Muối ăn (NaCl)

2501

 

6

Ure làm thức ăn cho gia súc nhai lại

3102.10.00

 

7

Bột đá, đá hạt, đá mảnh

2517.49.00

2836.50.10

2836.50.90

 

 

II. Thức ăn bổ sung.

TT

Tên hàng hóa

Mã số HS

 

1

Nhóm Vitamin, pro-vitamin, các chất có tác dụng tương tự vitamin

 

 

Vitamin A (Vitamin A, Retinyl acetate, Retinyl palmitate, Retinyl propionate, beta carotene)

2936.21.00

 

Vitamin B1 (Thiamine, Thiamine hydrochloride, Thiamine mononitrate)

2936.22.00

 

Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin-5'-phosphate ester monosodium salt, Riboflavin sodium phosphate)

2936.23.00

 

Vitamin B3 (Niacin, Niacinamide, Acid nicotinic, Nicotinamide).

2936.24.00

 

Vitamin B5 (Pantothenic acid, Calcium-D-pantothenate, Calcium-DL-pantothenate, Calcium-L-pantothenate); D- panthenol

2936.24.00

 

Vitamin B6 (Vitamin B6, Pyridoxamine, Pyridoxal, Pyridoxine hydrochloride)

2936.25.00

 

Vitamin B12 (Cyanocobalamin)

2936.26.00

 

Vitamin C (Ascorbic acid, Sodium ascorbyl phosphate, Sodium calcium ascorbyl phosphate, Calcium L-ascorbate, 6-Palmitoyl-L-ascorbic acid, Ascorbyl monophosphate calcium sodium, Ascorbyl monophosphate sodium, Sodium ascorbate,Sodium-Calcium-L-ascorbic acid-2-phosphate ester, L-Ascorbate monophossphate, L-Ascorbic acid-2- phosphoestermagnesium)

2936.27.00

 

Vitamin D (25- hydroxycholecalciferol) Vitamin D2 (Ergocalciferol); Betaine anhydrous; Betaine hydrochloride; Glycine betaine; Biotin; Choline chloride; Carnitine, L- Carnitine hydrochloride; Folate, Folic acid; Inositol; L-carnitine; L- carnitine L-tartrate; Orotic acid; Para-amino benzoic acid (PABA)

2936.29.00

 

Vitamin D3 (Vitamin D3, Cholecalciferol, 25-hydroxy cholecalciferol)

2936.29.00

 

Vitamin E (Vitamin E, all-rac-alpha-tocopheryl acetate, RRR-alpha-tocopheryl acetate, RRR alpha tocopherol)

2936.28.00

 

Vitamin K3 (Menadione sodium bisulphite, Menadione nicotinamide bisulphite, Acetomenaphthone menadione dimethylpyrimidinol bisulfite)

2936.29.00

 

Loại khác: Omega-3 Essential Unsaturated Fatty acids, Omega-6 Essential Unsaturated Fatty acids (as octadecadienoic acid)

1504

 

2

Các axít amin tổng hợp

 

 

Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride)

2922.49.00

 

Aspartic Acid

2922.49.00

 

Carnitine (L-Carnitine)

2923.90.00

 

Cysteine (L-Cysteine)

2930.90.90

 

Cystine

2930.90.90

 

DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid

2930.90.90

 

Glutamate (Monosodium L-glutamate)

2922.42.20

 

Glutamic Acid

2922.42.10

 

Glutamine

2922.49.00

 

Glycine

2922.49.00

 

Histidine (L-Histidine)

2922.49.00

 

Leucine (L-Leucine, Isoleucine)

2922.49.00

 

Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate)

2922.41.00

 

Methionine (DL-Methionine, L-Methionine, Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy Analogue Calcium)

2930.40.00

 

Phenylalanine

2922.49.00

 

Proline (L-Proline)

2933.99.90

 

Serine

2922.50.10

 

Taurine

2921.19.00

 

Threonine (L-Threonine)

2922.50.90

 

Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan)

2922.50.90

 

Tyrosine (L-Tyrosine)

2922.50.90

 

Valine (L-Valine)

2922.49.00

 

Các axit amin tổng hợp khác

2922

 

3

Monocalcium Phosphate

2835.25.10

 

4

Dicalcium Phosphate

2835.25.10

 

5

Gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

1302.12.00

1302.13.00

1302.19

 

6

Men sống

Men ỳ; Các vi sinh đơn bào khác, chết

2102.10.00

2102.20.10

 

7

Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn

Các chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật

Thức ăn bổ sung dạng hỗn hợp

2309.90.20

2309.90.90

 

8

Bentonite

2508.10.00

 

9

Khoáng sét khác

2508.40.90

 

10

Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphate

2510.20.90

 

11

Các chất khoáng khác

2530.10.00

2530.90.90

2842.10.00

 

12

Hoá chất vô cơ

 

 

Selen

2804.90.00

 

Silic dioxit

2811.22

 

Kẽm oxit

2817.00.10

 

Mangan oxit

2820.90.00

 

Clorua oxit và clorua hydroxit của đồng

2827.41.00

 

Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat

2829

 

Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)

2833

 

Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

2835

 

Các loại khác

2836.30.00

2836.99.90

2842.10.00

 

13

Hoá chất hữu cơ

 

 

Axit propionic, muối và este của nó

2915.50.00

 

Axit lactic, muối và este của nó

2918.11.00

 

Axit citric

2918.14.00

 

Cholin và muối của nó

2923.10.00

 

Lecithins, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

2923.20.10

 

Các hợp chất arsen - hữu cơ

2931

 

Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên

2936.90.00

 

Các loại khác

2906

2914

2933

 

14

Supephosphat, loại dùng làm thức ăn chăn nuôi

3103.11.10

3103.19.10

15

Sản phẩm tạo màu

3201.90.00

3203.00.90

3204.19.00

3204.90.00

16

Chất tạo mùi

3302.90.00

2106.90.98

17

Enzyme

3507

 

18

Tinh dầu thực vật

3301.29.10

3301.29.90

 

III. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc.

TT

Tên hàng hóa

Mã số HS

1

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gia cầm (gà, vịt, ngan, chim cút)

2309.90.11

2

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn

2309.90.12

3

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho chó, mèo

2309.10

4

Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh khác

2309.90.14

2309.90.19

5

Thức ăn đậm đặc cho lợn, gà, chim cút, ngan, vịt;

Thức ăn tinh hỗn hợp cho bê và bò thịt;

Thức ăn đậm đặc loại khác.

2309.90.90

 

Mục 15

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÓA CHẤT, SẢN PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT CẤM SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN CHĂN NUÔI

TT

Tên hóa chất

Mã HS

1

Carbuterol

2924.21.90

2

Cimaterol

2926.90.00

3

Clenbuterol

2922.19.90

4

Chloramphenicol

2941.40.00

5

Diethylstilbestrol (DES)

2907.29.90

6

Dimetridazole

2933.29.00

7

Fenoterol

2922.50.90

8

Furazolidon và các dẫn xuất nhóm Nitrofuran

2934.99.90

9

Isoxuprin

2922.50.90

10

Methyl-testosterone

2937.29.00

11

Metronidazole

2933.29.00

12

19 Nor-testosterone

2937.29.00

13

Salbutamol

2922.50.90

14

Terbutaline

2922.50.90

15

Stilbenes-

2921.59.00

16

Melamine (Với hàm lượng Melamin trong thức ăn chăn nuôi lớn hơn 2,5 mg/kg)

2309

17

Bacitracin Zn

2941.90.00

18

Carbadox

2933.99.90

19

Olaquidox

2933.99.90

20

Vat Yellow 1 (tên gọi khác: flavanthrone, flavanthrene, sandothrene); công thức phân tử: C28H12N2O2; danh pháp: benzo[h]benz[5,6]acridino[2,1,9,8-klmna]acridine-8,16-dione.

3204

21

Vat Yellow 2 (tên gọi khác: Indanthrene); công thức phân tử: C28H14N2O2S2; danh pháp: 2,8-diphenylanthra[2,1-d:6,5-d']bisthiazole-6,12-dione.

3204

22

Vat Yellow 3 (tên gọi khác: Mikethrene); công thức phân tử: C28H18N2O4; danh pháp: N,N'-1,5-Anthraquinonylenebisbenzamide.

3204

23

Vat Yellow 4 (tên gọi khác: Dibenzochrysenedione, Dibenzpyrenequinone); công thức phân tử: C24H12O2; danh pháp: 7,14-Dibenzpyrenequinone.

3204

24

Auramine (tên gọi khác: yellow pyoctanine; glauramine); công thức phân tử: C17H21N3; danh pháp: 4,4’-Carbonimidoylbis[N,N-dimethylbenzenamine] và các dẫn xuất của Auramine.

3204

25

Cysteamin

2930.90.90

 

Mục 16

BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TẠI VIỆT NAM VÀ THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN THÀNH PHẨM

 

PHẦN A:3

BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TẠI VIỆT NAM
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I. HÓA CHẤT

1. Khoáng chất bổ sung thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản

TT

Tên thành phần, hóa chất

Mã hàng hoá

 

1.

Al (Aluminum Hydroxide, Aluminum oxide)

2818.20.00; 2818.30.00

 

2.

Ca (Calcium Carbonate, Calcium Chloride, Calcium Gluconate, Calcium Lactate, Calcium Iodate, Dicalcium Phosphate, Monocalcium Phosphate, Tricalcium Phosphate, Calcium formate, Calcium sulfate, Cancium citrate, Calcium oxide)

2827.2; 2829.90.90;

 

2833.29.90;

 

2835.25.10;

 

2835.26.00;

 

2835.26.00;

 

2836.50.10;

 

2836.50.90;

 

2915.12.00;

 

2918.11.00;

 

2918.15.10;

 

2918.16.00; 2825.90.00

 

3.

Co (Cobalt Chloride, Cobalt SulCrude lipide, Cobalt Acetate, Cobaltous Carbonate, Cobaltous Sulfate)

2827.39.10;

 

2833.29.90;

 

2836.99.90;

 

2915.29.10; 2931.90.90

 

4.

Cu (Copper Amino Acid Complex, Copper Chloride, Basic Copper Chloride, Copper Crude proteinate, Copper proteinate, Copper Lysine complex (Chelate), Copper Methionine Complex (Chelate), Copper Peptide, Copper SulCrude lipide, Copper Sulfate, Copper Yeast Complex, Copper Glycine Complex (Chelate), Copper Hydrogen Phosphate, Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate monohydrate )

2827.39.90;

2833.25.00;

2835.29.90;

2922.41.00;

2922.49.00;

2922.49.00;

2922.49.00;

2931.90.90;

2931.90.90;

2931.90.90;

3504.00.00; 2836.50.90

5.

Fe (Ferric Chloride, Ferric Citrate, Ferric Methionine Complex (Chelate), Ferric Sulfate, Ferrous Carbonate, Ferrous Chloride, Ferrous Citrate, Ferrous DL- Threonate, Ferrous Fumarate, Ferrous Glycine Complex (Chelate), Ferrous Lactate, Ferrous SulCrude lipide, Ferrous Yeast Complex, Iron Amino Acid Complex, Iron and Sodium Succinate Citrate, Iron Crude proteinate, Iron proteinate, Iron Peptide, Ferric oxide, Ferric pyrophosphate)

2821.10.00;

 

2827.39.20;

 

2827.39.20;

 

2833.29.90;

 

2836.99.90;

 

2915.12.00;

 

2918.11.00;

 

2918.15.90;

 

2918.15.90;

 

2918.15.90;

 

2922.49.00;

 

2922.49.00;

 

2922.49.00;

 

2922.49.00;

 

2931.90.90;

 

2931.90.90;

 

2931.90.90;

 

3504.00.00; 2835.39.90

 

6.

K (Dipotassium Hydrogen Phosphate, Dipotassium Phosphate, Potassium Chloride, Potassium Dihydrogen Phosphate, Potassium Iodate, Potassium Iodide, Monopotassium Phosphate, Potassium oxide)

2827.39.90;

 

2829.90.90;

 

2829.90.90;

 

2835.24.00;

 

2835.24.00;

 

2835.24.00;

 

2835.24.00; 2825.90.00

 

7.

Mg (Magnesium Carbonate, Magnesium Chloride, Magnesium Oxide, Magnesium SulCrude lipide, Magnesium Sulfate, Dimagnesium phosphate, Magnesium proteinate, Magnesium sulphate heptahydrate)

2827.31.00;

 

2833.21.00;

 

2835.29.90;

 

2836.99.90;

 

2931.90.90;

 

2825.90.00; 3504.00.00

 

8.

Mn (Manganese Amino Acid Complex, Manganese Carbonate, Manganese Chloride, Manganese Crude proteinate, Manganese Methionine Complex (Chelate), Manganese Oxide, Manganese Peptide, Manganese Phosphate (Dibasic), Manganese SulCrude lipide, Manganese Sulfate, Manganese Yeast Complex)

2820.90.00;

 

2827.49.00;

 

2835.29.90;

 

2836.99.90;

 

2922.49.00;

 

2922.49.00;

 

2931.90.90;

 

2931.90.90;

 

2931.90.90;

 

3504.00.00; 2833.29.90

 

9.

Na (Sodium Bicarbonate, Sodium Chloride, Sodium Dihydrogen Phosphate, Sodium Iodide, Sodium Molybdate, Sodium Selenite, Sodium SulCrude lipide, Sodium Sulfate, Monosodium Phosphate, Disodium Phosphate, Disodium Hydrogen Phosphate, Sodium formate, Sodium oxide, Sodium succinate)

2827.49.00;

 

2829.90.90;

 

2833.19.00;

 

2835.22.00;

 

2835.22.00;

 

2835.29.90;

 

2836.30.00;

 

2915.12.00;

 

2931.90.90;

 

2835.22.00;

 

2841.70.00;

 

2825.90.00; 2842.90.90

 

10.

Se (Selenium dioxide, Selenium Yeast, Selenium Yeast Complex)

2811.29.90; 2931.90.90

 

11.

Zn (Zinc Acetate, Zinc Amino Acid Complex, Zinc Carbonate, Zinc Chloride, Zinc Crude proteinate, Zinc proteinate, Zinc Lactate (α-Hydroxy Propionic Acid Zinc), Zinc Lysine Complex (Chelate), Zinc Methionine Complex (Chelate), Zinc Methionine Sulfate, Zinc Oxide, Zinc Peptide, Zinc SulCrude lipide, Zinc Sulfate, Zinc Hydroxychloride)

2817.00.10;

 

2827.39.30;

 

2833.29.90;

 

2836.99.90;

 

2915.29.90;

 

2918.11.00;

 

2922.41.00;

 

2922.49.00;

 

2922.49.00;

 

2922.49.00;

 

2931.90.90;

 

2931.90.90; 3504.00.00

 

12.

Khác (Lanthanum/Cerium Chintosan Chelates, Fulvic acid, Humic acid, Butaphotphan; Chromium yeast)

2931.90.90;

3824.99.99;

3824.99.99;

2942.00.00; 3504.00.00

 

2. Hóa chất sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TT

Tên hóa chất

Mã hàng hoá

1.

2'5-dichloro-4'-nitrosalicylanilide (ethanolamine salt)

2904.99.00

2.

Acetic acid

2915.21.00

3.

Alkyl benzene sulfonic acid

3402.11.90

4.

Alkyl phenoxy

3402.13.90

5.

Ammonium Chloride

2827.49.00

6.

Ammonium phosphate monobasic

3105.40.00

7.

Amyl acetate (pentyl acetat)

2915.29.90

8.

Azomite

2530.90.90

9.

Benzalkonium Bromide

2923.90.00

10

Benzalkonium Chloride (N-Alkyl-N-benzyl-N,N-dimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzylammonium chloride)

2923.90.00

11

Boric acid

2810.00.00

12

Bromochlorodimethylhydantoin (Bromochloro-5,5-dimethylhydantoin, 1,3- Dibromo-5,5- dimethylhydantoin, 1,3-Dichloro-5,5-dimethylhydantoin)

2903.39.90

13

Bronopol

2905.59.00

14

Calcium cyanamide

2853.90.90

15

Calcium hydrogenphosphate dihydrate

2835.26.00

16

Calcium hydroxide

2828.10.00

17

Calcium hypochlorite

2828.10.00

18

Calcium peroxide

2825.90.00

19

Calcium silicate

2839.90.00

20

Cetrimonium Bromide

2923.90.00

21

Chloramine T (N-chloro para-toluenesulfonylamide)

2935.90.00

22

Chlorine Dioxide

2811.29.90

23

Citric acid

2918.14.00

24

Cobalt sulfate

2833.29.90

25

Complex Iodine

3905.99.90

26

Copper as Elemental (Đồng chelate)

2931.90.90

27

Copper Sulfate Pentahydrate

2833.25.00

28

Copper Triethanolamine Complex

2922.15.00

29

Đá vôi - CaCO3/MgCO3

2836.50.90

30

Dibromohydantoin

2933.21.00

31

Dissolvine Na2 - EDTA 2Na

2921.21.00

32

Dolomite - CaMg(CO3)2

2518.10.00

33

EDTA Disodium

2921.21.00

34

Ethanol (Ethyl alcohol)

2207.10.00

35

Ethylene Diamine Tetraacetic Acid (EDTA)

2921.21.00

36

Ferrous sulfate

2833.29.90

37

Folic acid

2936.29.00

38

Formalin, Formaldehyde

2912.11.10

39

Glutaraldehyde (Glutardialdehyde, Glutaric acid dialdehyde, Glutaric aldehyde, Glutaric dialdehyde, 1,5-Pentanedial)

2912.19.00

40

Hydrochloric acid

2806.10.00

41

Hydrogen peroxide

2847.00.10

42

Isopropyl alcohol

2905.12.00

43

Malic acid

2915.90.90

44

Methionine Iodine

2931.90.90

45

Monoamonium phosphat

3105.40.00

46

Monoethanolamine

2922.11.00

47

Myristalkonium chloride

2827.39.90

48

Nonyl Phenol Ethoxylates

3402.13.90

49

Nonyl Phenoxy Polyethoxy Etanol

3402.13.90

50

Octyldecyldimethyl ammonium chloride

3402.90.19

51

Ozone

 

52

Panthenic acid

2915.90.90

53

Peracetic acid

2915.90.90

54

Phosphoric acid

2809.20.92

55

Phosphorus Pentoxide

2812.90.00

56

Poly Aluminium Chloride

2827.32.00

57

Polysorbate 20

3402.13.90

58

Potasium monopersulphate

2833.29.90

59

Potassium carbonate

2836.99.90

60

Potassium monopersulfate triple salt

(2KHSO5.KHSO4.K2SO4)

2833.22.90

61

Potassium nitrate

3105.90.00

62

Potassium permanganate

2841.61.00

63

Potassium persulphate

2833.29.90

64

Potassium phosphate

2835.24.00

65

Potassium sulfate

2833.29.90

66

Povidone Iodine

3905.99.90

67

Propanol

2905.12.00

68

Quaternary ammonium

2923.90.00

69

Salicylic acid

2918.21.00

70

Silicon dioxide

2811.22

71

Sodium Bromide

2827.59.00

72

Sodium carbonate

2836.99.90

73

Sodium carbonate peroxide

2836.99.90

74

Sodium carbonate peroxyhydrate

2836.99.90

75

Sodium chlorite

2827.49.00

76

Sodium dibutyl naphthalene sulfornate

3817.00.00

77

Sodium dichloroisocyanurate

2933.69.00

78

Sodium dodecylbenzene sulphonate

2904.99.00

79

Sodium hexameta phosphate

2835.29.90

80

Sodium hydroxide

2815.11.00

81

Sodium hypochlorite

2828.90.10

82

Sodium laureth sulfate

3402.19.90

83

Sodium Lauryl Ether Sulfate

3402.19.90

84

Sodium Lauryl sulfate

3402.19.90

85

Sodium perborate monohydrate

2840.20.00

86

Sodium percarbonate

2836.30.00

87

Sodium percarbonate peroxide

2836.30.00

88

Sodium periodate

2828.90.90

89

Sodium polymeta phosphat

2835.22.00

90

Sodium Silicate

2839.19.10

91

Sodium thiosulfite

2832.10.00

92

Sodium thiosulphate

2832.30.00

93

Sulfamic acid

2811.19.90

94

Sulfuric acid

2808.00.00

95

Tetradecyl trimethya ammonium bromide

2942.00.00

96

Than hoạt tính

3802.10.00

97

Titanium dioxide

2811.29.90

98

Trichloroisocyanuric acid

2917.19.00

99

Tristyrylphenol

3402.90.99

100

Vôi nung - CaO/MgO

2522.10.00

101

Vôi tôi - Ca(OH)2/Mg(OH)2

2522.20.00

102

Zeolite

2842.10.00

 

3. Chất bảo quản, chất chống oxy hóa và các chất khác sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TT

Thành phần

Mã hàng hoá

1.

Chất bảo quản (Ascorbic Acid, Axit adipic, Acetic Acid, Ammonium Formate, Ammonium Propionate, Benzoic Acid, Butyric Acid, Calcium Citrate, Calcium formate, Calcium Propionate, Citric Acid, Formic Acid, Fumaric Acid, Glycerin Fatty Acid Ester, Lactic Acid, Malic Acid, Methyl hydroxybenzoate, Phosphoric Acid, Polyoxyethylene Glycerol Fatty Acid Ester, Polyoxyethylene Sorbitan Fatty Acid Ester, Potassium Chloride, Potassium Citrate, Potassium diformate, Potassium Sorbate, Propionic Acid, Propylene Glycol, Sodium Alginate, Sodium Benzoate, Sodium Bicarbonate, Sodium Butyrate, Sodium Carbonate, Sodium Carboxylmethyl Cellulose, Sodium Caseinate, Sodium Citrate, Sodium Diacetate, Sodium gluconate, Sodium Hydroxide, sodium methylparaben, Sodium Polyacrylate, Sodium Propionate, sodium propylparaben, Sodium Sorbate, Sorbic Acid, Sorbitan Fatty Acid Ester, Sucrose Fatty Acid Ester, Tartaric Acid, Kaolin (Cao lanh); Diatomite)

2918.12.00;

3906.90.92;

2815.11.00;

2815.12.00;

2918.16.00;

2915.29.10;

3501.90.10;

3912.31.00;

2836.20.00;

2836.30.00;

2916.31.00;

3913.10.00;

2905.32.00;

2915.50.00;

2828.90.90;

2809.20.32;

2915.90.90;

2918.11.00;

2915.11.00;

2918.14.00;

2916.31.00;

2915.50.00;

2915.12.00;

2936.27.00;

2917.12.90;

2915.21.00;

2918.15.10;

2918.15.90;

2915.12.00;

2918.16.00;

2507.00.00;

3802.90.90

2.

Hương liệu (Banana essence, Cream soda flavor, Lemon Flavor, Mint flavor, Saccharin Sodium, Saroline butter, Sodium Glutamate, Disodium 5’-Inosinate, Disodium 5’-Guanylate, Garlicin (Allimin), Sodium Saccharin, Sorbitol, Thymol (carvacrol), Vanilla)

3302.90.00;

2106.90.98

2106.90.98

3.

Chất chống oxy hóa (6-Palmityl-L-Ascorbic Acid, alpha-Tocopherol (Vitamin E), Butylated Hydroxyanisole (BHA), Butylated Hydroxytoluene (BHT), Butylhydroxyanisol, Dibutylhydroxytoluene, Ethoxyquin, Propyl Gallate, Tea Polyphenol, Tertiary Butyl Hydroquinone (TBHQ), Cleanatis M1, EGCG (EpiGalloCatechin Gallate), Eugenol, Formic acid; Acetic acid; Propionic acid; Butyric acid; Cinnamic acid; Sorbic acid; Fumaric acid; Lactic acid; Oxalic acid; Malonic acid; Succinic acid; Malic acid; Citric acid; Tartaric acid; Benzoic acid)

2309.90.20;

2936.28.00;

2101.20.90;

2909.50.00;

2916.31.00

4.

Chất nhũ hóa (Chenodeoxycholic acid, Deoxycholic Acid, Lecithin, Sodium hexametaphosphate, 1,2-Propanediol, Glyceryl polyethyleneglycol ricinoleate)

2309.90.20; 2923.20;

2923.20.10;

2923.20.90;

2905.32.00

5.

Chất tạo màu (Amaranth (chất tạo mầu từ rau dền), Astaxanthin, Beta-apo-8'-carotenoic acid ethyl ester, Brilliant Blue, Canthaxanthin, Caramel, Erythrosine sodium, Fea green, Lake Sunset Yellow, Lake Tartrazine, Xanthophyll, Yolk yellow pigment, Tartrazine, Ponceau 4R)

2309.90.20

6.

Chất kết dính, phụ gia, chất mang (Calibrin-z, Soudium lignosulphonate, Xanthan Gum, Dextrose, sodium starch glycolate, Chromium picolinate, colloidal anhydrous silica, Dextrose Monohydrate, Glucuronolactone, Inulin, Zeolite, Bentonite, Silicic acid, Acacia (Gum arabic), Sepiolite, Sapsicum oleoresin, Hypromellose; Hydroxyethylcellulose, Carmellose Sodium; Crospovidone; Polacrilin Potassium; Croscarmellose sodium, Polymethylolcarbamide, Glucose, Lactose, Gluten ngô, Cám gạo, tinh bột, Cholesterol, nước cất, Bột Talc (Hydrated magnesium silicate)

2309.90.20;

2309.90.20

 

II. CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, VITAMIN, ACID AMIN SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

1. Hoạt chất sinh học và sản phẩm chiết xuất từ sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TT

Chế phẩm sinh học

Mã hàng hoá

1.

Sản phẩm chiết xuất từ Quillaja saponaria

1302.19.90

2.

Sản phẩm chiết xuất từ Yucca schidigera

3.

Sản phẩm chiết xuất từ tỏi, từ gừng, từ nghệ.

4.

Chitosan-oligosaccharide

5.

Fructo-oligosaccharides

6.

Galactomanno-oligosaccharides

7.

Galacto-oligosaccharides

8.

Low-molecular-weight Chitosan

9.

Manno-oligosaccharides

10.

Xylo-oligosaccharides

11.

β-Glucan (beta-glucan)

12.

Mannan-oligosaccharides

13.

Milk Thistle

14.

Sorbitol

2905.44.00

15.

(2-carboxyethyl) dimethylsulfonium chloride

2930.90.90

16.

Rotenon (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường)

2306.90.90;

3808.99.90

17.

Saponin từ bột bã trà, bột hạt trà (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường)

 

2. Vi sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TT

Tên vi sinh vật

Mã hàng hoá

1.

Acetobacillus spp.

3002.90.00

 

2.

Alcaligenes sp.

 

3.

Aspergillus (Aspergillus niger, Aspergillus oryzae)

 

4.

Bacillus (Bacillus aminovorans, Bacillus natto, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus azotoformans, Bacillus badius, Bacillus clausii, Bacillus coagulans, Bacillus circulans, Bacillus indicus, Bacillus laterrosporus, Bacillus lentus, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus mesentericus, Bacillus pantothenticus, Bacillus polymyxa, Bacillus pumilus, Bacillus stearothermophilus, Bacillus subtilis, Bacillus thuringiensis, Bacilus laevolacticus)

 

5.

Bacteroides (Bacteroides succinogenes, Bacteroides ruminicola)

 

6.

Bifidobacterium (Bifidobacterium adolescentis, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium bifidum, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium infantis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium pseudolongum, Bifidobacterium thermophilum)

 

7.

Brevibacillus (Brevibacillus laterosporus (Bacillus laterosporus), Brevibacillus parabrevis, Brevibacillus velezensis)

 

8.

Candida utilis

 

9.

Cellulomonas

 

10.

Clostridium butyricum

 

11.

Dekkera bruxellensis

 

12.

Enterobacter

 

13.

Enterococcus (Enterococcus faecalis, Enterococcus faecium, Enterococcus lactis)

 

14.

Lactobacillus (Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus bulgaricus, Lactobacillus casei, Lactobacillus cellobiosus, Lactobacillus delbrueckii, Lactobacillus delbrueckii subsp. Bulgaricus (Lactobacillus bulgaricus), Lactobacillus delbrueckii subsp. Lactis (Lactobacillus lactis), Lactobacillus fermentum, Lactobacillus helveticus, Lactobacillus lactis, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus reuteri, Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus salivarius, Lactobacillus sporogenes, Lactobacillus bifidobacterium, Lactobacillus farciminis, Lactobacillus rhammosus)

 

15.

Nitrifier bacteria

 

16.

Nitrobacter (Nitrobacter sp., Nitrobacter widnogradskyi)

 

17.

Nitrococcus

 

18.

Nitrosococcus

 

19.

Nitrosomonas (Nitrosomonas sp., Nitrosomonas europea)

 

20.

Paracoccus (Paracoccus denitrifican, Paracoccus pantotrophus)

 

21.

Pediococcus (Pediococcus acidilactici, Pediococcus pentosaceus)

 

22.

Pichia farinosa

 

23.

Pseudomonas (Pseudomonas syringae, Pseudomonas stuzeri)

 

24.

Rhodobacter

 

25.

Rhodococus

 

26.

Rhodopseudomonas (Rhodopseudomonas palustris, Rhodopseudomonas sp.)

 

27.

Saccharomyces (Saccharomyces boulardii, Saccharomyces cerevisiae)

 

28.

Streptococcus thermophilus

 

29.

Thiobacillus (Thiobacillus denitrificans, Thiobacillus ferroxidans, Thiobacillus versutus)

 

30.

Rhodospirillum spp.

 

 

3. Vitamin sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TT

Thành phần

Mã hàng hoá

1.

Vitamin A (Beta-Carotene, Retinyl Palmitate, Vitamin A Acetate, β-Carotene, Vitamin A propionate)

2936.21.00

2.

Vitamin B1 (Dibenzoyl Thiamine Hydrochloride, Thiamine Mononitrate, Thiamine Hydrochloride

2936.22.00

3.

Vitamin B12 (Cyanocobalamin)

2936.26.00

4.

Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin Tetrabutyrate)

2936.23.00

5.

Vitamin B3 (Niacinamide, Nicotinamide, Nicotinic Acid)

2936.24.00

6.

Vitamin B4 (Choline Chloride)

2936.29.00

7.

Vitamin B5 (Calcium DL-Pantothenate, Calcium L- Pantothenate, D-Pantothenyl Alcohol, D-Calcium Pantothenate, DL-Calcium Pantothenate)

2936.24.00

8.

Vitamin B6 (Pyridoxine Hydrochloride)

2936.25.00

9.

Vitamin B8 (Inositol)

2936.29.00

10.

Vitamin B9 (Folic Acid)

2936.29.00

11.

Vitamin BT (L-Carnitine, L-Carnitine Hydrochloride)

2936.29.00

12.

Vitamin C (6-Palmitoyl-L-Ascorbic Acid, Calcium L-Ascorbate, Calcium L-Ascorbate, L-Ascorbyl-2-Phosphate, L-Ascorbic Acid, L-Ascorbic acid-2- phosphoestermagnesium, Sodium L-Ascorbate, Sodium- Carcium-L-Ascorbic acid-2-phosphate ester)

2936.27.00

13.

Vitamin D (Ergocalciferol, Cholecalciferol)

2936.29.00

14.

Vitamin E (D-alpha-Tocopherol acetate, DL-alpha- Tocopherol, DL-alpha-Tocopherol Acetate)

2936.28.00

15.

Vitamin H (D-Biotin, p-Aminobenzoic Acid)

2936.29.00

16.

Vitamin K (Acetomenaphthone Menadione Dimethylpyrimidinol Bisulfite, Menadione Nicotinamide Bisulfite, Menadione Sodium Bisulfite)

2936.29.00

17.

Vitamin B13 (Orotic acid)

2936.29.00

18.

Khác (Betaine, Betaine Hydrochloride, 25-Hydroxycholecalciferol)

2936.29.00;

2936.90.00

 

4. Enzyme sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TT

Thành phần

Mã hàng hoá

1.

Alpha galactosidase

35.07

2.

Amylase

3.

Arabinase

4.

Beta glucanase

5.

Catalase

6.

Cellulase

7.

Cellulobiase

8.

Endo- Glucanase

9.

Esterase

10.

Glucose Oxidase

11.

Hemicellulase

12.

Hydrolase

13.

Isomerase

14.

Keratinase

15.

Lactase

16.

Ligninase

17.

Lipase

18.

Maltase

19.

Oxidoreductase

20.

Pectinase

21.

Phytase

22.

Protease (Acid Protease, Alkaline Protease, Neutral Protease, Proteinase)

23.

Urease

24.

Xylanase

25.

α-Galactosidase

26.

β-Glucanase

27.

β-Mannanase

 

5. Acid amin sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

TT

Thành phần

Mã hàng hoá

1.

Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride)

2922.49.00

2.

Aspartic Acid

2922.49.00

3.

Carnitine (L-Carnitine)

2923.90.00

4.

Cysteine (L-Cysteine)

2930.90.90

5.

Cystine

2930.90.90

6.

DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid

2930.90.90

7.

Glutamate (Monosodium L-glutamate)

2922.42.20

8.

Glutamic Acid

2922.42.10

9.

Glutamine

2922.49.00

10.

Glycine

2922.49.00

11.

Histidine (L-Histidine)

2922.49.00

12.

Leucine (L-Leucine, Isoleucine)

2922.49.00

13.

Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate)

2922.41.00

14.

Methionine (DL-Methionine, L-Methionine, Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy AnalogueCalcium, N-acetyl-DL-Methionine )

2930.40.00

15.

Phenylalanine

2922.49.00

16.

Proline (L-Proline)

2933.99.90

17.

Serine

2922.50.10

18.

Taurine

2921.19.00

19.

Threonine (L-Threonine)

2922.50.90

20.

Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan)

2922.50.90

21.

Tyrosine (L-Tyrosine)

2922.50.90

22.

Valine (L-Valine)

2922.49.00

 

III. NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN

TT

Nguyên liệu

Mã hàng hoá

 

1

Nguyên liệu có nguồn gốc động vật

 

 

1.1

Nguyên liệu có nguồn gốc động vật thủy sản: Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm khác từ cá, bột giáp xác, bột nhuyễn thể, bột gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật thủy sản

2301; 0508

 

1.2

Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, sản phẩm từ sữa, bột lông vũ thủy phân, bột côn trùng và động vật không xương sống; sản phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn.

0401; 0402; 0403; 0404; 0405; 0406; 0407; 0408; 0504.00.00; 0505; 0506; 2301

1.3

Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật

0508; 0511

 

2

Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật

 

 

2.1

Các loại hạt và sản phẩm từ hạt

 

 

Hạt ngũ cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt ngũ cốc

1001; 1002; 1003; 1004; 1005; 1006;1007; 1008; 1102; 1103; 1104; 2302; 2306

 

Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu

1201; 1208; 2302; 2304

 

Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu

1207; 1208; 2008; 2302; 2305.00.00; 2306

 

Hạt khác

2008; 1207

 

2.2

Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu Guar; khô dầu khác;

2302; 2304; 2305.00.00; 2306

 

2.3

Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả.

0701; 0702.00.00; 0703; 0704; 0705; 0706; 0707.00.00; 0708; 0709; 0710; 0712; 0713; 0714; 0801; 0802; 0803; 0804; 0805; 0806; 0807; 0809; 0810; 0811; 0813; 0814.00.00; 1211; 1212; 1214; 1302; 2303

2.4

Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten khác.

1102.90.10; 1109.00.00; 2303.10.90

2.5

Nguyên liệu khác từ thực vật (trừ các nguyên liệu là dược liệu).

2308.00.00

 

3

Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sản, nấm, vi sinh vật, tảo và sinh vật khác

0209; 0405; 1501; 1502; 1503; 1504 1505; 1506; 1507; 1508; 1509; 1510; 1511; 1512; 1513; 1514; 1515; 1516; 1517; 1518.

4

Nguyên liệu từ nấm, vi sinh vật, rong, tảo:

- Sản phẩm từ nấm mem (saccharomyces cerevisiae): Yeast extract; Brewers dried yeast (Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men bia thủy phân);

- Rong, tảo có trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam;

- Sinh khối vi sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản.

2106.90.41; 2106.90.49; 3002.90.00; 1212.21; 1212.29

 

5

Sản phẩm, phụ phẩm từ quá trình sản xuất thực phẩm

 

5.1

Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo.

1703; 1704; 2303; 2309

 

5.2

Phụ phẩm từ sản xuất cồn, rượu, bia:

Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất cồn, rượu, bia

2302.40.90; 2303.30.00; 2307.00.00

 

5.3

Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất thực phẩm khác.

2301; 2303; 2308.00.00

 

5.4

Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác.

1102.90.10; 1109.00.00

 

5.5

Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác

1702

 

6

Trứng Artemia (Artemia egg, Brine shrimp egg)

0511.91.20

 

7

Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, vitamin, …. phụ gia)

2309.90.20

 

 

PHẦN B. THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN THÀNH PHẨM

1. Thức ăn thủy sản thành phẩm

Stt

Mô tả

Mã hàng hóa

1

Thức ăn hoàn chỉnh loại dùng cho tôm

2309.90.13

2

Thức ăn hoàn chỉnh loại khác

2309.90.19

3

Rong biển và các loại tảo khác: loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô (dùng trong nuôi trồng thủy sản)

1212.29.20

4

Trứng Artemia (Artemia egg; Brine shrimp egg)

0511.91.20

5

Chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn

2309.90.20

6

Loại khác

2309.90.90

 

2. Sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản thành phẩm

Stt

Mô tả

Mã hàng hóa

1

Zeolite

2842.10.00

2

Dolomite chưa nung hoặc thiêu kết

2518.10.00

3

Dolomite đã nung hoặc thiêu kết

2518.20.00

4

Vôi sống

2522.10.00

5

Vôi tôi

2522.20.00

6

CaCO3

2836.50.90

7

Thuốc khử trùng: Loại khác (dùng trong nuôi trồng thủy sản)

3808.94.90

8

Thuốc khử trùng: Loại khác (dùng trong nuôi trồng thủy sản)

3808.30.04

9

Kích thích sự phát triển của tảo, gây màu nước, ổn định môi trường nuôi (hỗn hợp khoáng (premix khoáng), hỗn hợp vitamin (premix vitamin) và hỗn hợp khoáng - vitamin, sodium humate,…)

2842.90.90

10

Chế phẩm sinh học xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (Vi sinh vật, Enzyme,…)

3002.90.00

11

Saponin (Chất chiết từ cây Yucca schidigera hoặc cây bã trà (Tea seed meal).

2306.90.90; 3808.99.90

 

Mục 17

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT CẤM SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Stt

Tên hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật

Mã hàng hoá

1

Aristolochia spp và các chế phẩm từ chúng

1211.90.19

2

Chloramphenicol

2941.40.00

3

Chloroform

2903.13.00

4

Chlorpromazine

3004.90.95

5

Colchicine

2939.79.00

6

Clenbuterol

2922.19.90

7

Cypermethrin

3808.93.19

8

Ciprofloxacin

3004.20.99

9

Cysteamine

2930.90.90

10

Các Nitroimidazole khác

3822.00.90

11

Deltamethrin

3808.91.90

12

Diethylstilbestrol (DES)

2907.29.90

13

Dapsone

3004.90.55

14

Dimetridazole

2933.29.40

15

Enrofloxacin

3822.00.90

16

Ipronidazole

3822.00.90

17

Green Malachite (Xanh Malachite)

3204.13.00

18

Gentian Violet (Crystal violet)

3204.13.00

19

Glycopeptides

2937.19.00

20

Nitrofuran (bao gồm cả Furazolidone)

2934.99.90

21

Nhóm Fluoroquinolones

3822.00.90

22

Metronidazole

2933.29.00

23

Trichlorfon (Dipterex)

3822.00.90

24

Trifluralin

2921.43.00

25

Ronidazole

2933.99.90

26

Vat Yellow 1 (tên gọi khác: flavanthrone, flavanthrene, sandothrene); công thức phân tử: C28H12N2O2; danh pháp: benzo[h]benz[5,6]acridino[2,1,9,8- klmna]acridine- 8,16-dione.

3204.15.00

27

Vat Yellow 2 (tên gọi khác: Indanthrene); công thức phân tử: C28H14N2O2S2; danh pháp: 2,8-diphenylanthra[2,1- d:6,5-d’]bisthiazole-6,12-dione.

3204.15.00

28

Vat Yellow 3 (tên gọi khác: Mikethrene); công thức phân tử: C28H18N2O4; danh pháp: N,N'-1,5- Anthraquinonylenebisbenzamide.

3204.15.00

29

Vat Yellow 4 (tên gọi khác: Dibenzochrysenedione, Dibenzpyrenequinone); công thức phân tử: C24H12O2; danh pháp: 7,14-Dibenzpyrenequinone.

3204.15.00

30

Auramine (tên gọi khác: yellow pyoctanine; glauramine); công thức phân tử: C17H21N3; danh pháp: 4,4’- Carbonimidoylbis[N,N-dimethylbenzenamine] và các dẫn xuất của Auramine.

3204.13.00


Mục 18

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC THUỐC THÚ Y, NGUYÊN LIỆU THUỐC THÚ Y ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU, LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM

A. DANH MỤC BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI THUỐC THÚ Y

TT

Loại thuốc

Mô tả chi tiết (nếu có)

Mã số HS

1

Kháng thể dùng trong thú y

Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

3002.15.00

2

Vắc xin thú y

Vắc xin dùng trong thú y

3002.30.00

3

Thuốc kháng sinh

1. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ.

 

1.1. Chứa nhóm penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng

 

1.1.1. Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó

3003.10.10

1.1.2. Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó

3003.10.20

1.1.3. Loại khác nhóm 1.1

3003.10.90

1.2. Loại khác, chứa kháng sinh

3003.20.00

1.3. Loại khác

3003.90.00

2. Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

 

2.1. Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng

 

2.1.1. Chứa penicillin G (trừ penicillin G benzathin), phenoxymethyl penicillin hoặc muối của chúng

3004.10.15

2.1.2. Chứa ampicillin, amoxycillin hoặc muối của chúng, dạng uống

3004.10.16

2.1.3. Loại khác

3004.10.19

2.2. Chứa các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng

 

2.2.1. Dạng mỡ

3004.10.21

2.2.2. Dạng bào chế khác

3004.10.29

3. Loại khác, chứa kháng sinh

 

3.1. Chứa gentamycin, lincomycin, sulphamethoxazole hoặc các dẫn xuất của chúng, dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.10

3.2. Chứa erythromycin hoặc các dẫn xuất của chúng

 

3.2.1 Dạng uống

3004.20.31

3.2.2 Dạng mỡ

3004.20.32

3.2.3 Dạng khác

3004.20.39

3.3. Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng

 

3.3.1. Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.71

3.3.2. Dạng khác

3004.20.79

3.4. Các kháng sinh còn lại

 

3.4.1. Dạng uống hoặc dạng mỡ

3004.20.91

3.4.2. Dạng khác

3004.20.99

4

Sản phẩm chứa hormon

1. Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự

 

1.1. Chứa dexamethasone hoặc các dẫn xuất của chúng

3004.32.10

1.2. Chứa hormon khác của nhóm

3004.32.90

1.3. Loại khác

3003.39.00

2. Chứa hormon hoặc các sản phẩm của hormon khác nhóm trên

3004.39.00

3. Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng

3006.60.00

5

Sản phẩm chứa berberine

Chứa berberine, dạng uống

3004.49.50

6

Sản phẩm chứa các vitamin và dẫn xuất

1. Chứa nhiều hơn một loại vitamin

 

1.1. Dạng uống

3004.50.21

1.2. Dạng khác

3004.50.29

2. Chứa một loại vitamin

 

2.1. Vitamin A, B hoặc C

3004.50.91

2.2. Các loại vitamin khác

3004.50.99

7

Thuốc khử trùng

1. Thuốc khử trùng, sát khuẩn dùng trên vật nuôi

3004.90.30

2. Thuốc sát trùng chuồng trại, dụng cụ chăn nuôi, vắt sữa, khử trùng nước

3808.94.90

8

Thuốc gây tê, gây mê

1. Chứa procain hydroclorua

3004.90.41

2. Loại khác

3004.90.49

9

Thuốc giảm đau, hạ sốt

1. Chứa axit acetylsalicylic, paracetamol hoặc dipyrone (INN)

3004.90.51

2. Chứa hoạt chất khác

3004.90.59

10

Thuốc tẩy giun

1. Chứa piperazine hoặc mebendazole (INN)

3004.90.71

2. Chứa hoạt chất khác

3004.90.79

11

Thuốc từ thảo dược

Thuốc có nguồn gốc từ thực vật

3004.90.98

12

Enzym

Thuốc có chứa enzym

3507.90.00

13

Thuốc trừ côn trùng

1. Thuốc diệt ấu trùng ruồi, côn trùng, ve, bọ chét trên vật nuôi

3808.59.10

2. Thuốc diệt ruồi, muỗi, gián trong môi trường nuôi

3808.91.90

14

Thuốc diệt chuột

Chứa hoạt chất Coumatetralyl, diệt chuột tại trang trại

3808.69.90

15

Thuốc trừ nấm

Chứa hoạt chất Enilconazole và Bronopol, tác dụng diệt nấm

3808.92.90

16

Thuốc thú y khác

Các loại thuốc thú y khác không thuộc các nhóm đã phân loại.

3004.90.99

 

B. DANH MỤC BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC THÚ Y

TT

Loại hàng

Mô tả hàng hóa

Mã số HS

1

Kháng sinh

1. Các kháng sinh nhóm penicillins và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng

 

1.1. Amoxicillin và muối của nó

 

1.1.1. Loại không tiệt trùng

2941.10.11

1.1.2. Loại khác

2941.10.19

1.2. Ampicillin và các muối của nó

2941.10.20

1.3. Loại khác

2941.10.90

2. Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng

2941.20.00

3. Các tetracyclin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng

2941.30.00

4. Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

2941.40.00

5. Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

2941.50.00

6. Loại kháng sinh khác

2941.90.00

Nguyên liệu kháng sinh gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau

 

1. Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

1.1. Chứa amoxicillin (INN) hoặc muối của nó

3003.10.10

1.2. Chứa ampicillin (INN) hoặc muối của nó

3003.10.20

1.3. Loại khác

3003.10.90

2. Loại khác, chứa kháng sinh

3003.20.00

2

Vitamin và Acid amin

1. Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:

 

1.1. Vitamin A và các dẫn xuất của chúng

2936.21.00

1.2. Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó

2936.22.00

1.3. Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó

2936.23.00

1.4. Vitamin B3 hoặc vitamin B5 và các dẫn xuất

2936.24.00

1.5 Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó

2936.25.00

1.6. Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó

2936.26.00

1.7. Vitamin C và các dẫn xuất của nó

2936.27.00

1.8. Vitamin E và các dẫn xuất của nó

2936.28.00

1.9. Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng

2936.29.00

2. Loại khác: Tiền vitamin, các chất cô đặc tự nhiên chứa vitamin, hỗn hợp vitamin .

2936.90.00

3. Acid amin: L-Leucine, L-Arginine, L-Phenylalanine, L-Threonine, L-Threonine, L-Methionine, Glycine, L-Valine

2922.49.00

3

Hormon

Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone(dehydrohydrocortisone)

2937.21.00

Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)

2937.22.00

Oestrogens và progestogens, Gonadorelin (Hormon)

2937.23.00

Dexamethasone base

2937.29.00

Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng

2937.50.00

Synthetic Oxytocin

2937.19.00

4

Thuốc hạ sốt, chống viêm không thuộc nhóm Steroid

Axit salicylic (Aspirin) và muối của nó

2918.21.00

Axit o -Axetylsalicylic, muối và este của nó

2918.22.00

Este khác của axit salicylic và muối của chúng

2918.23.00

Tolfenamic

2922.50.90

Acetaminophen (paracetamol); salicylamide; ethoxybenzamide

2924.29.30

Analgin (Metamizole)

2933.11.00

Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó

2933.11.00

Ketoprofen

2918.30.00

Meloxicam

2934.10.00

5

Thuốc trị kí sinh trùng, ruồi, muỗi

Piperazine citrate

2933.59.90

Amitraz

2925.29.00

Piperonyl Butoxide

2932.99.90

Carnidazole

2933.29.00

Mebendazole và parbendazole

2933.99.10

Levamisole, Azamethiphos, Deltamethrin, Cypermethrin, Ivermectin, Triclabendazole

2934.99.90

Praziquantel

2933.59.90

Albendazole

2933.29.00

Permethrin,

2916.20.00

Closantel

2942.00.00

Piperonyl Butoxide,

2932.99.90

Rafoxanide

2925.19.00

Febantel,

2942.00.00

Nitroxynil

2926.90.00

Fipronil

3808.94.90

6

Hóa chất sát trùng

Chloramine - T

2935.90.00

Povidone Iodine, Iodine

3905.99.90

Dodecyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride

2902.90.90

Glutaraldehyde

2912.19.00

EDTA, Methylene Blue

3808.94.90

DBDMH (1,3-dibromo-5-Dimethyl Hydantoin)

2933.21.00

7

Enzym

Enzym, enzym đã chế biến, trừ Rennet và dạng cô đặc của nó

3507.90.00

8

Chất gây tê, gây mê

Acepromazine Maleate, Xylazine

2942.00.00

Lidocaine

2924.29.90

9

Thuốc trừ nấm

Ketoconazole

3808.59.29

Clotrinazole

3808.92.90

Fluconazole

2933.99.90

Nystatin, thuốc trừ nấm khác

3808.92.90

10

Dược liệu

Dược liệu sản xuất thuốc thú y

1211.90.99

11

Trị cầu trùng

Toltrazuril

2933.69.00

Diclazuril

2942.00.00

Amprolium, Diaveridine

2933.59.90

12

Nguyên liệu khác

Alpha-Chymotrypsin

3507.90.00

Potassium Monopersulfate

2833.40.00

Sodium Hexametaphosphate

2835.39.90

Sodium Selenite

2842.90.90

Guaifenesin

2909.49.00

Butaphosphan

2931.39.00

Halquinol

2933.49.90

Hexamine

2933.69.00

Atropin Sulfate

2939.79.00

Adenosine Triphosphate Disodium Salt (ATP)

2934.99.90

Các Sulphonamides khác (Sulfadiazine, Sulfachloropyrazine)

2935.90.00

Diminazene Diaceturate

2927.00.90

Clorsulon, Methoprene

2942.00.00

Sodium Camphorsulphonate

2939.69.00

Furosemide

2935.00.00

Iron Dextran

3003.90.00

Cobalt Gluconate, Copper Carbonate

2526.20.10

Sodium Carbonate

2836.20.00

Sodium percarbonate

2836.30.00

Manganese Sulfate

2836.99.90

Manganese Carbonate

2833.29.90

Fructose 1,6-Diphosphate Trisodium

2940.00.00

Potassium Chloride

2827.39.90

Potassium Sulphate

2833.29.90

Robenidine Hcl

2928.00.90

Clopidol

2933.39.90

Benzethonium Chloride

2921.59.00

Ferrous Sulfate

2833.29.90

Fructose 1,6-Diphosphate Trisodium

2940.00.00

Loại khác

2930.00.00

13

Dung môi, tá dược

Các chất tạo mùi: Sweet milk flavour (mùi sữa), Orange flavour (mùi cam), Chocolate flavour (mùi ca-cao), Strawberry flavour (mùi dâu), Lima flavour (mùi chanh), Cinnamon flavour (mùi quế)

2106.90.98

Caprylic / capric triglycerides

2905.32.00

Benzyl Alcohol

2906.21.00

Polyoxyethylene (35) castor oil

2909.49.00

Propylene Glycol Dicaprylate / Dicaprate

2915.90.90

N-Methyl-2-Pyrrolidone

2922.49.00

Glycine

2931.90.21

Lactose

1702.30.10

2-Pyrrolidone

2933.79.00

Colloidal Silicon Dioxide (Aerosil)

2811.22.10

Calcium Carbonate

2836.50.90

Calcium Phosphate Dibasic

2835.25.90

Caramel Powder

1702.90.40

Citric Acid Anhydrous

2918.14.00

Glucose (Dextrose) Anhydrous

1702.30.10

Corn Starch

1108.12.00

Disodium Edetate

2931.90.90

Glycerine

2905.45.00

Guar Gum

1302.32.00

Magnesium Stearate

2915.70.30

Magnesium Sulfate

2833.21.00

Maltodextrin

3505.10.10

Manganese Sulfate

2833.29.90

Phosphoric Acid

2809.20.39

Polyethylene Glycol 400

3907.20.90

Propyl Paraben, Methyl Paraben

2918.29.90

Sodium Acetate

2915.29.10

Sodium Benzoate

2916.31.00

Sodium Bisulfite

2832.10.00

Sodium Chloride

2827.39.90

Sodium Citrate

2918.15.90

Sodium Hydroxide

2815.11.00

Sodium Lauryl Sulphate

3402.11.90

Sodium Metabisulfite

2832.10.00

Sodium Saccharin

2925.11.00

Tween 80

3402.13.90

Xanthan Gum

1302.39.90

Monoethanolamine

2922.11.00


Mục 19

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC PHÂN BÓN

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Ghi chú

 

31.01

Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật.

 

 

3101.00.10

- Nguồn gốc chỉ từ thực vật

Phân bón hữu cơ; phân bón hữu cơ-vi sinh; phân bón hữu cơ-sinh học; phân bón hữu cơ cải tạo đất; phân bón sinh học; phân bón sinh học cải tạo đất; phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng; phân bón có chất điều hòa sinh trưởng

 

 

- Loại khác:

 

 

3101.00.92

- - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học

Phân bón hữu cơ-sinh học; phân bón hữu cơ-vi sinh; phân bón hữu cơ cải tạo đất; phân bón sinh học; phân bón sinh học cải tạo đất; phân bón vi sinh vật; phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng; phân bón có chất điều hòa sinh trưởng; phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng

3101.00.99

- - Loại khác

Phân bón hữu cơ-vi sinh, phân bón hữu cơ-sinh học, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học, phân bón sinh học cải tạo đất, phân bón vi sinh vật, phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng, phân bón có chất điều hòa sinh trưởng, phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng không thuộc mã hàng 3101.00.10 và 3101.00.92

31.02

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ.

 

 

3102.10.00

- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước

 

 

 

- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:

 

 

3102.21.00

- - Amoni sulphat

 

 

3102.29.00

- - Loại khác

 

 

3102.60.00

- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat

 

 

3102.80.00

- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac

 

3102.90.00

- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước

Các hỗn hợp đã được chi tiết trong các nhóm trước (trừ Amoni Clorua dạng tinh khiết) có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng

 

 

 

 

 

31.03

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân).

 

 

 

- Supephosphat:

 

 

3103.11

- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:

 

 

3103.11.90

- - - Loại khác

Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng

 

3103.19

- - Loại khác:

 

 

3103.19.90

- - - Loại khác

 

 

3103.90

- Loại khác:

 

 

3103.90.10

- - Phân phosphat đã nung (SEN)

 

 

3103.90.90

- - Loại khác

Phân phosphat đã nung có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng

 

 

 

 

 

31.04

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali.

 

 

3104.20.00

- Kali clorua

 

 

3104.30.00

- Kali sulphat

 

 

3104.90.00

- Loại khác

Kể cả kali clorua, kali sulphat có bổ sung chất tăng hiệu suất sử dụng, chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng

 

 

 

 

 

31.05

Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg.

 

 

3105.10

- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:

 

 

3105.10.10

- - Supephosphat và phân phosphat đã nung

 

 

3105.10.20

- - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali

 

 

3105.10.90

- - Loại khác

Kể cả phân bón trung lượng (trừ magie sunphat dạng tinh khiết), phân bón vi lượng, phân bón có đất hiếm, phân bón vô cơ cải tạo đất

 

3105.20.00

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali

 

 

3105.30.00

- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

 

 

3105.40.00

- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

 

 

 

- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:

 

 

3105.51.00

- - Chứa nitrat và phosphat

 

 

3105.59.00

- - Loại khác

 

 

3105.60.00

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali

 

 

3105.90.00

- Loại khác

Kể cả phân bón trung lượng, phân bón vi lượng, phân bón có đất hiếm, phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ- khoáng

 

 

Mục 20

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÀNG HÓA CẤM XUẤT KHẨU LÀ GỖ TRÒN, GỖ XẺ CÁC LOẠI TỪ GỖ RỪNG TỰ NHIÊN TRONG NƯỚC

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

44.03

Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô

 

 

- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:

 

4403.11

- - Từ cây lá kim

 

4403.11.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.11.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

 

4403.12.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.12.90

- - - Loại khác

kg/m3

 

- Loại khác, từ cây lá kim:

 

4403.21

- - Từ cây thông (Pinus spp), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.21.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.21.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.22

Từ cây thông (Pinus spp), loại khác

 

4403.22.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.22.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.23

- - Từ cây linh sam (Abies spp)và cây vân sam (Pice spp), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.23.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.23.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.24

- - Từ cây linh sam (Abies spp)và cây vân sam (Pice spp), loại khác

 

4403.24.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.24.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.25

- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.25.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.25.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.26

- - Loại khác:

 

4403.26.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.26.90

- - - Loại khác

kg/m3

 

- Loại khác từ gỗ nhiệt đới:

 

4403.41

- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

 

4403.41.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.41.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.49

- - Loại khác:

 

4403.49.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.49.90

- - - Loại khác

kg/m3

 

- Loại khác:

 

4403.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

 

4403.91.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.91.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.93

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.),có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.93.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.93.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.94

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác :

 

4403.94.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.94.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.95

- - Từ cây bạch dương (Beltula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.95.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.95.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.96

- - Từ cây bạch dương (Beltula spp.), loại khác:

 

4403.96.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.96.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.97

- - Từ cây dương (polar and aspen) (populus spp.) :

 

4403.97.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.97.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.98

- - Từ cây bạch đàn (Eucaliyptus spp.):

 

4403.98.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.98.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.99

- - Loại khác:

 

4403.99.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.99.90

- - - Loại khác

kg/m3

44.06

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ

 

 

- Loại chưa được ngâm tẩm:

 

4406.11.00

- - Từ cây lá kim

m3/chiếc

4406.12.00

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

m3/chiếc

 

- Loại khác

 

4406.91.00

- - Từ cây lá kim

m3/chiếc

4406.92.00

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

m3/chiếc

44.07

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.

 

 

- Gỗ từ cây lá kim

 

4407.11.00

- - Từ cây thông (Pinus spp)

m3

4407.12.00

- - Từ cây linh sam (Abies spp)và cây vân sam (Pice spp)

m3

4407.19.00

- - loại khác

m3

 

- Từ gỗ nhiệt đới:

 

4407.21

- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):

 

4407.21.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.21.90

- - - Loại khác

m3

4407.22

- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:

 

4407.22.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.22.90

- - - Loại khác

m3

4407.25

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

 

 

- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:

 

4407.25.11

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.25.19

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Meranti Bakau:

 

4407.25.21

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

440725.29

- - - - Loại khác

m3

4407.26

- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:

 

4407.26.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.26.90

- - - Loại khác

m3

4407.27

- - Gỗ Sapelli:

 

4407.27.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.27.90

- - - Loại khác

m3

4407.28

- - Gỗ Iroko:

 

4407.28.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.28.90

- - - Loại khác

m3

4407.29

- - Loại khác:

 

 

- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):

 

4407.29.11

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.19

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):

 

4407.29.21

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.29

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):

 

4407.29.31

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.39

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):

 

4407.29.41

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.49

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):

 

4407.29.51

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.59

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Tếch (Tectong spp.):

 

4407.29.61

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.69

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):

 

4407.29.71

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.79

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):

 

4407.29.81

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.89

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Loại khác:

 

4407.29.91

- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.92

- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác

m3

4407.29.94

- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.95

- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác

m3

4407.29.96

- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasilliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.97

- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasilliensis), loại khác

m3

4407.29.98

- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.99

- - - - Loại khác

m3

 

- Loại khác:

 

4407.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

 

4407.91.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.91.90

- - - Loại khác

m3

4407.92

- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):

 

4407.92.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.92.90

- - - Loại khác

m3

4407.93

- - Gỗ thích (Acer spp.):

 

4407.93.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.93.90

- - - Loại khác

m3

4407.94

- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):

 

4407.94.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.94.90

- - - Loại khác

m3

4407.95

- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):

 

4407.95.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.95.90

- - - Loại khác

m3

4407.96

- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):

 

4407.96.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.96.90

- - - Loại khác

m3

4407.97

- - Từ gỗ cây dương (polar and aspen) (populus spp.)

 

4407.97.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.97.90

- - - Loại khác

m3

4407.99

- - Loại khác:

 

4407.99.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.99.90

- - - Loại khác

m3

44.08

Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.

 

4408.10

- Từ cây lá kim:

 

4408.10.10

- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì; gỗ thông radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)

kg/ m3/chiếc

4408.10.90

- - Loại khác

kg/m3/chiếc

 

- Từ gỗ nhiệt đới:

 

4408.31.00

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau

kg/ m3/chiếc

4408.39

- - Loại khác:

kg/ m3/chiếc

4408.39.10

- - - Thanh mỏng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì

kg/ m3/chiếc

4408.39.20

- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)

kg/ m3/chiếc

4408.39.90

- - - Loại khác

kg/ m3/chiếc

4408.90

- Loại khác:

 

4408.90.10

- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)

kg/ m3/chiếc

4408.90.90

- - Loại khác

kg/ m3/chiếc

 

Mục 21

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC GỖ VÀ SẢN PHẨM CHẾ BIẾN TỪ GỖ KHI XUẤT KHẨU PHẢI CÓ HỒ SƠ LÂM SẢN HỢP PHÁP

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Đơn vị tính

44.01

Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự.

 

 

- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:

 

4401.11.00

- - Từ cây lá kim

kg

4401.12.00

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

kg

 

- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:

 

4401.21.00

- - Từ cây lá kim

kg

4401.22.00

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

kg

 

- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:

 

4401.31.00

- - Viên gỗ

kg

4401.39.00

- - Loại khác

kg

4401.40.00

- Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối

kg

44.02.90.90

Than củi từ gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối.

Kg

44.03

Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.

 

 

- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:

 

4403.11

- - Từ cây lá kim:

 

4403.11.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.11.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim:

 

4403.12.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.12.90

- - - Loại khác

kg/m3

 

- Loại khác, từ cây lá kim:

 

4403.21

- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.21.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.21.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.22

- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:

 

4403.22.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.22.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.23

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.23.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.23.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.24

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:

 

4403.24.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.24.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.25

- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.25.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.25.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.26

- - Loại khác:

 

4403.26.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.26.90

- - - Loại khác

kg/m3

 

- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:

 

4403.41

- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

 

4403.41.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.41.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.49

- - Loại khác:

 

4403.49.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.49.90

- - - Loại khác

kg/m3

 

- Loại khác:

 

4403.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

 

4403.91.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.91.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.93

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.93.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.93.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.94

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:

 

4403.94.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.94.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.95

- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

 

4403.95.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.95.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.96

- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:

 

4403.96.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.96.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.97

- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):

 

4403.97.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.97.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.98

- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):

 

4403.98.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.98.90

- - - Loại khác

kg/m3

4403.99

- - Loại khác:

 

4403.99.10

- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng

kg/m3

4403.99.90

- - - Loại khác

kg/m3

44.04

Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.

 

4404.10.00

- Từ cây lá kim

kg/m3

4404.20

- Từ cây không thuộc loài lá kim:

 

4404.20.10

- - Nan gỗ (Chipwood)

kg/m3

4404.20.90

- - Loại khác

kg/m3

44.05

Sợi gỗ; bột gỗ.

 

4405.00.10

- Sợi gỗ

kg

4405.00.20

- Bột gỗ

kg

44.06

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.

 

 

- Loại chưa được ngâm tẩm:

 

4406.11.00

- - Từ cây lá kim

m3/chiếc

4406.12.00

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

m3/chiếc

 

- Loại khác:

 

4406.91.00

- - Từ cây lá kim

m3/chiếc

4406.92.00

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

m3/chiếc

44.07

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm.

 

 

- Gỗ từ cây lá kim:

 

4407.11.00

- - Từ cây thông (Pinus spp.)

m3

4407.12.00

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)

m3

4407.19.00

- - Loại khác

m3

 

- Từ gỗ nhiệt đới:

 

4407.21

- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):

 

4407.21.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.21.90

- - - Loại khác

m3

4407.22

- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:

 

4407.22.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.22.90

- - - Loại khác

m3

4407.25

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

 

 

- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:

 

4407.25.11

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.25.19

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Meranti Bakau:

 

4407.25.21

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.25.29

- - - - Loại khác

m3

4407.26

- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:

 

4407.26.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.26.90

- - - Loại khác

m3

4407.27

- - Gỗ Sapelli:

 

4407.27.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.27.90

- - - Loại khác

m3

4407.28

- - Gỗ Iroko:

 

4407.28.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.28.90

- - - Loại khác

m3

4407.29

- - Loại khác:

 

 

- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):

 

4407.29.11

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.19

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):

 

4407.29.21

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.29

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):

 

4407.29.31

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.39

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):

 

4407.29.41

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.49

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):

 

4407.29.51

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.59

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Tếch (Tectong spp.):

 

4407.29.61

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.69

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):

 

4407.29.71

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.79

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):

 

4407.29.81

- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.89

- - - - Loại khác

m3

 

- - - Loại khác:

 

4407.29.91

- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

M3

4407.29.92

- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khác

m3

4407.29.94

- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.95

- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khác

m3

4407.29.96

- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.97

- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khác

m3

4407.29.98

- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.29.99

- - - - Loại khác

m3

 

- Loại khác:

 

4407.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

 

4407.91.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.91.90

- - - Loại khác

m3

4407.92

- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):

 

4407.92.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.92.90

- - - Loại khác

m3

4407.93

- - Gỗ thích (Acer spp.):

 

4407.93.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.93.90

- - - Loại khác

m3

4407.94

- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):

 

4407.94.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.94.90

- - - Loại khác

m3

4407.95

- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):

 

4407.95.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.95.90

- - - Loại khác

m3

4407.96

- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):

 

4407.96.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.96.90

- - - Loại khác

m3

4407.97

- - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):

 

4407.97.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.97.90

- - - Loại khác

m3

4407.99

- - Loại khác:

 

4407.99.10

- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu

m3

4407.99.90

- - - Loại khác

m3

44.08

Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.

 

4408.10

- Từ cây lá kim:

 

4408.10.10

- - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard) (SEN)

kg/m3/chiếc

4408.10.30

- - Làm lớp mặt

kg/m3/chiếc

4408.10.90

- - Loại khác

kg/m3/chiếc

 

- Từ gỗ nhiệt đới:

 

4408.31.00

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau

kg/m3/chiếc

4408.39

- - Loại khác:

 

4408.39.10

- - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN)

kg/m3/chiếc

4408.39.20

- - - Làm lớp mặt (face veneer sheets)

kg/m3/chiếc

4408.39.90

- - - Loại khác

kg/m3/chiếc

4408.90

- Loại khác:

 

4408.90.10

- - Làm lớp mặt (face veneer sheets)

kg/m3/chiếc

4408.90.90

- - Loại khác

kg/m3/chiếc

44.09

Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu.

 

4409.10.00

- Từ cây lá kim

kg/m3

 

- Từ cây không thuộc loài cây lá kim

 

4409.22.00

- - Từ gỗ nhiệt đới

kg/m3

440929.00

- - Loại khác

 

44.10

Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.

 

 

- Bằng gỗ:

 

4410.11.00

- - Ván dăm

kg/m3

4410.12.00

- - Ván dăm định hướng (OSB)

kg/m3

4410.19.00

- - Loại khác

kg/m3

44.11

Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.

 

 

- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):

 

4411.12.00

- - Loại có chiều dày không quá 5 mm

kg/m3

4411.13.00

- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm

kg/m3

4411.14.00

- - Loại có chiều dày trên 9 mm

kg/m3

 

- Loại khác:

 

4411.92.00

- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3

kg/m3

4411.93.00

- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3

kg/m3

4411.94.00

- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3

kg/m3

44.12

Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự.

 

 

- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:

 

4412.31.00

- - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới

kg/m3

4412.33.00

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)

kg/m3

4412.34.00

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33

kg/m3

4412.39.00

- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim

kg/m3

 

- Loại khác:

 

4412.94.00

- - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót

kg/m3

4412.99

- - Loại khác:

 

4412.99.10

- - - Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng plastic

kg/m3

4412.99.20

- - - Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng gỗ tếch

kg/m3

4412.99.30

- - - Với ít nhất một mặt có bề mặt bằng gỗ nhiệt đới khác

kg/m3

4412.99.90

- - - Loại khác

kg/m3

4413.00.00

Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình.

kg/m3

4414.00.00

Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.

kg/chiếc

44.15

Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ.

 

4415.10.00

- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp

chiếc

4415.20.00

- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)

chiếc

44.16

Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong.

 

4416.00.10

- Tấm ván cong

kg/chiếc

4416.00.90

- Loại khác

kg/chiếc

44.17

Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ.

 

4417.00.10

- Khuôn (phom) của giày hoặc ủng

kg/chiếc/đôi

4417.00.20

- Cốt của giày hoặc ủng

kg/chiếc/đôi

4417.00.90

- Loại khác

kg/chiếc/đôi

44.18

Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes).

 

4418.10.00

- Cửa sổ, cửa số kiểu Pháp và khung cửa sổ

kg/chiếc

4418.20.00

- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng

kg/chiếc

4418.40.00

- Ván cốp pha xây dựng

kg/chiếc

4418.50.00

- Ván lợp (shingles and shakes)

kg/chiếc

4418.60.00

- Cột trụ và xà, dầm

kg/chiếc

 

- Tấm lát sàn đã lắp ghép bằng gỗ:

 

4418.74.00

- - Sàn khảm (mosaic floors)

kg/chiếc

4418.75.00

- - Sàn nhiều lớp

kg/chiếc

4418.79.00

- - Loại khác

kg/chiếc

 

- Loại khác:

 

4418.99

- - Loại khác từ gỗ:

 

4418.99.10

- - - Tấm gỗ có lõi xốp

kg/chiếc

4418.99.90

- - - Loại khác

kg/chiếc

44.19

Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ.

 

4419.90.00

- Loại khác từ gỗ

kg/chiếc/bộ

44.20

Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94.

 

4420.10.00

- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ

kg/chiếc

4420.90

- Loại khác:

 

4420.90.10

- - Các đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94

kg/chiếc

4420.90.90

- - Loại khác

kg/chiếc

44.21

Các sản phẩm bằng gỗ khác.

 

4421.10.00

- Mắc treo quần áo

kg/chiếc

 

- Loại khác:

 

4421.99

- - Loại khác từ gỗ:

 

4421.99.10

- - - Lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự

kg/chiếc

4421.99.20

- - - Thanh gỗ để làm diêm

kg/chiếc

4421.99.30

- - - Móc gỗ hoặc ghim gỗ dùng cho giày, dép

kg/chiếc

4421.99.40

- - - Que kẹo, que kem và thìa xúc kem

kg/chiếc

4421.99.70

- - - Quạt tay và màn che kéo bằng tay, khung và cán kèm theo, và bộ phận của chúng

kg/chiếc

4421.99.80

- - - Tăm

kg/chiếc

 

- - - Loại khác:

 

4421.99.93

- - - - Chuỗi hạt cầu nguyện

kg/chiếc

4421.99.94

- - - - Chuỗi hạt khác

kg/chiếc

4421.99.95

- - - - Que để làm nén hương

kg/chiếc

4421.99.96

- - - - Lõi gỗ ghép (barecore) (SEN)

kg/chiếc

4421.99.99

- - - - Loại khác

kg/chiếc

9401

- Ghế có khung bằng gỗ:

 

9401.61.00

- - Đã nhồi đệm

chiếc

9401.69

- - Loại khác:

 

9401.69.10

- - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN)

chiếc

9401.69.90

- - - Loại khác

chiếc

94.03

Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng bằng gỗ.

 

9403.30.00

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng

chiếc

9403.40.00

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp

chiếc

9403.50.00

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ

chiếc

9403.60

- Đồ nội thất bằng gỗ khác:

 

94036010

- - Tủ hút hơi độc

Chiếc

94036090

- - loại khác

Chiếc

 

Mục 22

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

3808

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi).

3808.91

- - Thuốc trừ côn trùng:

3808.91.10

- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2- (methylpropyl-phenol methylcarbamate)

3808.91.30

- - - Dạng bình xịt

3808.91.90

- - - Loại khác

 

 

3808.92

- - Thuốc trừ nấm:

 

- - - Dạng bình xịt:

3808.92.11

- - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo trọng lượng tịnh

3808.92.19

- - - - Loại khác

3808.92.90

- - - Loại khác

 

 

3808.93

- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:

 

- - - Thuốc diệt cỏ:

3808.93.11

- - - - Dạng bình xịt

3808.93.19

- - - - Loại khác

3808.93.20

- - - Thuốc chống nảy mầm

3808.93.30

- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng

 

 

3808.94

- - Thuốc khử trùng:

3808.94.10

- - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm

3808.94.20

- - - Loại khác, dạng bình xịt

3808.94.90

- - - Loại khác

 

 

3808.99

- - Loại khác:

3808.99.10

- - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm

3808.99.90

- - - Loại khác

 

Mục 23

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CẤM SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM

Mã hàng

HOẠT CHẤT/ THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT KỸ THUẬT (COMMON NAMES)

2903.82.00

Aldrin

2903.81.00

BHC, Lindane

2620.91.00

Cadmium compound (Cd)

2932.99.10

Carbofuran

2903.82.00

Chlordane

2925.21.00

Chlordimeform

2903.92.00

DDT

2910.40.00

Dieldrin

2920.30.00

Endosulfan

2910.50.00

Endrin

2903.82.00

Heptachlor

2903.89.00

Isobenzen

2903.89.00

Isodrin

2620.21.00

Lead (Pb)

2930.80.00

Methamidophos

2920.11.00

Methyl Parathion

2924.12.20

Monocrotophos

2920.11.00

Parathion Ethyl

2908.19.00

Sodium Pentachlorophenate monohydrate

2908.11.00

Pentachlorophenol

2924.12.10

Phosphamidon

2903.89.00

Polychlorocamphene

3808.99.90

Trichlorfon (Chlorophos)

2620.60.00

Arsenic (As)

2930.90.90

Captan

2930.80.00

Captafol

2903.92.00

Hexachlorobenzene

2852.10.90

Mercury (Hg)

2804.90.00

Selenium (Se)

2918.91.00

2.4.5 T

 

Mục 24

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC VỀ LĨNH VỰC KHAI THÁC THỦY SẢN

TT

Mã hàng

Tên nhóm hàng

1

8902

Tàu thuyền đánh bắt nguồn lợi thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đánh bắt

 

- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:

8902.0031

- - Chiều dài lớn nhất không quá 12 mét

8902.0032

- - Chiều dài lớn nhất từ 12 mét nhưng không quá 24 mét

8902.0033

- - Chiều dài lớn nhất từ 24 mét nhưng không quá 45 mét

8902.0034

- - Chiều dài lớn nhất từ 45 mét nhưng không qua 60 mét

8902.0035

- - Chiều dài lớn nhất từ 60 mét nhưng không quá 75 mét

8902.0036

- - Chiều dài lớn nhất trên 75 mét nhưng không quá 90 mét

2

89.06

Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo

8906.90.10

- - Có lượng giãn nước không quá 30 tấn

8906.90.90

- - Loại khác

3

89.07

Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu).

8907.10.00

- Bè mảng có thể bơm hơi

8907.90

- Loại khác:

8907.90.10

- - Các loại phao nổi

8907.90.90

- - Loại khác

4

84.08

Động cơ đốt trong kiểu pistong do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel).

8408.10

- Động cơ máy thuỷ

8408.10.10

- - Công suất không quá 22.38 kW

8408.10.20

- - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW

8408.10.30

- - Công suất trên 100 kW nhưng dưới 750 kW

5

95.07

Cần câu, lưới câu, dây câu, vợt cá và mồi giả

9507.10.00

- Cần câu cá

9507.20.00

- Lưới câu, có hoặc không có dây cước

9507.30.00

- Bộ cuộn dây câu

9507.90.00

- Các loại dụng cụ dùng cho câu cá khác

6

56.08

Tấm lưới đánh cá thắt nút bằng sợi xe, chão bện hoặc thừng; lưới đánh cá đã hoàn thiện từ vật liệu dệt; các loại nguyên vật liệu khác dùng làm lưới đánh cá

 

- Từ vật liệu dệt nhân tạo:

5608.11.00

- - Lưới đánh cá thành phẩm

5608.19

- - Loại khác:

5608.19.20

- - - Túi lưới

5608.19.90

- - - Loại khác

5608.90

- Loại khác:

5608.90.10

- - Túi lưới

5608.90.90

- - Loại khác

7

3926.90.10

Phao cho lưới đánh cá

8

90.14

La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khác (sử dụng trên tàu cá)

9014.10.00

- La bàn xác định phương hướng

9014.20.00

- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)

9014.80

- Thiết bị và dụng cụ khác:

 

- - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động:

9014.80.11

- - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm

9014.80.19

- - - Loại khác

9014.80.90

- - Loại khác

9014.90

- Bộ phận và phụ kiện:

9014.90.10

- - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động

9014.90.90

- - Loại khác

9

85.17

Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28.

 

- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác:

8517.18.00

- - Loại khác (thiết bị giám sát hành trình sử dụng trên tàu cá)

 

Mục 25

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC SẢN PHẨM XỬ LÝ CHẤT THẢI CHĂN NUÔI

Số TT

Loại hàng hóa

Mã HS

1

Chế phẩm sinh học dùng để xử lý chất thải chăn nuôi (vi vinh vật, enzyme)

3002.90.00

 

Mục 26

BẢNG MÃ SỐ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC MÁY, THIẾT BỊ NÔNG NGHIỆP

Mô tả hàng hang hóa

Mã HS

Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp

8424

- Bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng tay

84244110

- Bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ

 

- - Bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ đốt trong

84244120

- - Bơm phun thuốc trừ sâu đeo vai hoạt động bằng động cơ điện

84244190

Máy gặt đập liên hợp

84335100

Máy cắt cỏ làm vườn loại cầm tay

84332000

Máy kéo dùng trong nông nghiệp

 

-- Công suất không quá 18 kW

87019110

-- Công suất trên 18 kW nhưng không quá 37 kW

87019210

-- Công suất trên 37 kW nhưng không quá 75 kW

87019310

-- Công suất trên 75 kW nhưng không quá 130 kW

87019410

-- Công suất trên 130 kW

87019510

 



1 Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022, có căn cứ ban hành như sau:

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Luật Thủy sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.”

2 Điều 10 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022, quy định như sau:

“Điều 10. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

2. Thông tư số 13/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Tổng cục Thuỷ sản để tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, quyết định.”

3 Phần này được thay thế theo quy định tại Điều 9 của Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Văn bản hợp nhất 20/VBHN-BNNPTNT năm 2022 hợp nhất Thông tư ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

Số hiệu: 20/VBHN-BNNPTNT
Loại văn bản: Văn bản hợp nhất
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký: Phùng Đức Tiến
Ngày ban hành: 30/12/2022
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [2]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [2]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Văn bản hợp nhất 20/VBHN-BNNPTNT năm 2022 hợp nhất Thông tư ban hành bảng mã số HS đối với danh mục hàng hóa thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu phải kiểm tra chuyên ngành trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn

Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…