Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2302/QĐ-BCT

Hà Nội, ngày 13 tháng 10 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

ÁP DỤNG THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ CHÍNH THỨC ĐỐI VỚI MỘT SỐ SẢN PHẨM SỢI DÀI LÀM TỪ POLYESTER CÓ XUẤT XỨ TỪ CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA, CỘNG HÒA ẤN ĐỘ, CỘNG HÒA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 10/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương về các biện pháp phòng vệ thương mại;

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Thông tư số 37/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về các biện pháp phòng vệ thương mại;

Căn cứ Quyết định số 3752/QĐ-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Phòng vệ thương mại;

Căn cứ Quyết định số 1079/QĐ-BCT ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với một số sản phẩm sợi dài làm từ polyester có xuất xứ từ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Cộng hòa Ấn Độ, Cộng hòa In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a;

Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương áp dụng thuế chống bán phá giá tạm thời đối với một số sản phẩm sợi dài làm từ polyester có xuất xứ từ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Cộng hòa Ấn Độ, Cộng hòa In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng vệ thương mại,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Áp dụng thuế chống bán phá giá chính thức đối với một số sản phẩm sợi dài làm từ polyester thuộc các mã HS 5402.33.00, 5402.46.00 và 5402.47.00 có xuất xứ từ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Cộng hòa Ấn Độ, Cộng hòa In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a (mã vụ việc: AD10). Nội dung chi tiết được nêu tại Thông báo kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 03 (ba) ngày tính từ ngày được ban hành.

Điều 3. Quyết định số 2080/QĐ-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Phòng vệ thương mại và Thủ trưởng các đơn vị, các bên liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TC, NG, TTTT;
- Tổng cục Hải quan;
- Bộ trưởng;
- Các Thứ
trưởng;
- Các Cục: CN, XNK;
- Các Vụ: AP
, ĐB, DKT, PC;
- Văn phòng BCĐLNHNQT về kinh tế;

- Lưu: VT, PVTM (8).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Quốc Khánh

 

THÔNG BÁO

ÁP DỤNG THUẾ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ CHÍNH THỨC ĐỐI VỚI MỘT SỐ SẢN PHẨM SỢI DÀI LÀM TỪ POLYESTER CÓ XUẤT XỨ TỪ CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA, CỘNG HÒA ẤN ĐỘ, CỘNG HÒA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2302/QĐ-BCT ngày 13 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

1. Hàng hóa bị áp dụng thuế chống bán phá giá

Hàng hóa bị áp dụng thuế chống bán phá giá chính thức là các sản phẩm sợi dài làm từ polyester, bao gồm các nhóm sợi chính sau: sợi polyester định hướng một phần (polyester partially oriented yarn - POY), sợi dún polyester (polyester drawn textured yarn - DTY) và sợi polyester được định hướng toàn phần (polyester fully drawn yarn - FDY).

Hàng hóa bị áp dụng thuế chống bán phá giá (CBPG) chính thức thuộc các mã HS: 5402.33.00, 5402.46.00, 5402.47.00. Mức thuế nhập khẩu hiện hành đối với hàng hóa bị áp dụng thuế CBPG chính thức như sau:

Mã số

Mô tả hàng hóa

Thuế thông thường

Thuế ưu đãi (MFN)

Thuế theo ACFTA

Thuế theo AIFTA

Thuế theo ATIGA

Thuế theo CPTPP

Phần XI

NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT

Chương 54

Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo

5402

Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex.

 

- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:

5402.33.00

- - Từ các polyester

4,5%

3%

0%1

*2

 

0%

5402.46.00

- - Loại khác, từ các polyester, được định hướng một phần

4,5%

3%

0%3

*

 

0%

5402.47.00

- - Loại khác, từ các polyester

4,5%

3%

0%4

*

 

0%

Bộ Công Thương có thể sửa đổi, bổ sung danh sách các mã HS của hàng hóa bị áp dụng thuế CBPG chính thức để phù hợp với mô tả hàng hóa bị điều tra và các thay đổi khác (nếu có).

Hàng hóa bị áp dụng thuế CBPG chính thức là hàng hóa có xuất xứ từ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc), Cộng hòa Ấn Độ (n Độ), Cộng hòa In-đô-nê-xi-a (In-đô-nê-xi-a) và Ma-lai-xi-a.

2. Kết luận điều tra chính thức

Kết luận điều tra chính thức của Cơ quan điều tra xác định rằng có tồn tại: (i) hành vi bán phá giá của hàng hóa nhập khẩu bị điều tra; (ii) ngành sản xuất trong nước đang chịu thiệt hại đáng kể; và (iii) có mối quan hệ nhân quả giữa việc nhập khẩu hàng hóa bán phá giá với thiệt hại đáng kể của ngành sản xuất trong nước.

3. Mức thuế CBPG chính thức

Thuế CBPG chính thức là thuế nhập khẩu bổ sung, áp dụng với hàng hóa được mô tả tại Mục 1 Thông báo này, có xuất xứ từ Trung Quốc, n Độ, In-đô- nê-xi-a và Ma-lai-xi-a với mức thuế cụ thể của từng tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu như sau:

STT

Tên tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu

* Tên công ty thương mại liên quan

Mức thuế CBPG chính thức

 

(Cột 1)

(Cột 2)

(Cột 3)

ẤN ĐỘ

 

1

Beekaylon Synthetics Pvt. Ltd

 

54,90%

2

Dodhia Synthetics Private Limited

 

54,90%

3

Polygenta Technologies Limited

 

54,90%

4

Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Ấn Độ

 

54,90%

IN-ĐÔ-NÊ-XI-A

 

5

PT. Gistex Chewon Synthetic

 

21,94%

6

PT. Indorama Ventures Indonesia

 

21,94%

7

PT. Indo-rama Synthetics TBK

8

PT. Indorama Polychem Indonesia

9

PT. YKK Zipper Indonesia

 

21,94%

10

Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ In-đô- nê-xi-a

 

21,94%

MA-LAI-XI-A

 

11

Recron (Malaysia) SDN BHD

 

21,45%

12

Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Ma-lai-xi-a

 

21,45%

TRUNG QUỐC

13

Far Eastern Industries (Shanghai) Ltd.

- Everest Textile (Shanghai) Ltd.;

- Far Eastern Dyeing and Finishing (Suzhou) Ltd.;

- Far Eastern Polytex (Vietnam) Ltd.;

12,86%

14

Fujian Jinlun Fiber Shareholding Company Limited

 

17,45%

15

Fujian Litchi New Material Co., Ltd

- Hua Feng Group Inc.;

- Litchi International Holdings Limited;

- Fujian Litchi Trade Co., Ltd.

17,45%

16

Ailisi (Putian) Woven Fiber Products Co., Ltd.

17

Putian Hesen Textile Co., Ltd

18

Fujian Zhengqi High-Tech Fiber Technology Co., Ltd.

- Jinjiang Jinxing Trading Co., Ltd.

17,45%

19

Jinjiang Jinfu Chemical Fiber and Polymer Co., Ltd.

20

Jinxing (Fujian) Chemical Fiber Textile Industry Co., Ltd.

21

Hangzhou Lan Fa Textile Co., Ltd.

 

15,55%

22

Hangzhou Qinyun Holding Group Co., Ltd.

 

17,45%

23

Huaxiang (China) Premium Fibre Co., Ltd

Zhejiang Materials Industry Chemical Group Co., Ltd.

14,26%

24

Jiangsu Hengli Chemical Fibre Co., Ltd.

Samsung C&T Corporation

11,45%

25

Jiangsu Deli Chemical Fibre Co., Ltd

26

Jiang Su Hengke Advanced Materials Co., Ltd.

27

Nan Ya Draw-Textured Yam (Kunshan) Co., Ltd.

 

13,75%

28

Rongsheng Petrochemical Co., Ltd.

 

17,45%

29

Zhejiang Juxing Chemical Fibre Co., Ltd

30

Zhejiang Shengyuan Chemical Fibre Co., Ltd.

31

Suzhou Shenghong Fiber Co., Ltd

Jiangsu Shenghong Technology Trading Co., Ltd.

17,45%

32

Jiangsu Zhonglu Technology Development Co., Ltd.

33

Jiangsu Guowang High-Technique Fiber Co., Ltd

34

Jiangsu Suzhen Biology Engineering Co., Ltd.

35

Jiangsu Ganghong Fiber Co., Ltd

36

Suzhou Yangsheng Textile Technology Co., Ltd.

Yibin Bestyle Trading Co., Ltd.

17,45%

37

Taicang Weihao Chemical Fiber Co., Ltd.

Hangzhou Yucheng New Material Technology Co., Ltd.

17,45%

38

Tongkun Group Co., Ltd.

 

11,62%

39

Tongxiang Hengji Chemical Fibre Co., Ltd.

40

Tongkun Group Zhejiang Heng Sheng Chemical Fibre Co., Ltd.

41

Tongkun Group Zhejiang Heng Tong Chemical Fibre Co., Ltd.

42

Taxing Petrochemical Co., Ltd.

43

Tongkun Group Zhejiang Hengteng Differential Chemical Fiber Co., Ltd.

44

Tongxiang Zhongzhou Chemical Fibre Co., Ltd

45

Toray Fibers (Nantong) Co., Ltd

- Toray Industries, Inc.;

- Toray International, Inc.;

- Toray International Taipei, Inc.;

- Toray International (China) Co., Ltd.;

- Toray Industries (H.K.)Ltd.

3,36%

46

Xiamen Xianglu Chemical Fiber Co., Ltd.

 

17,45%

47

Xianglu Fibers (Haicheng) Co., Ltd.

 

 

48

Xinfengming Group Huzhou Zhongshi Technology Co., Ltd.

Zhejiang Xinfengming Import and Export Co., Ltd.

10,85%

49

Tongxiang Zhongwei Chemical Fiber Co., Ltd.

50

Tongxiang Zhongchen Chemical Fiber Co., Ltd.

51

Tongxiang Zhongxin Chemical Fiber Co., Ltd.

52

Tongxiang Zhongying Chemical Fiber Co., Ltd.

53

Xinfengming Group Co., Ltd.

54

Huzhou Zhongyue Chemical Fiber Co., Ltd.

55

Tongxiang Zhongchi Chemical Fiber Co., Ltd

56

Zhejiang Hengyi Petrochemicals Co., Ltd.

Samsung C&T Corporation

3,44%

57

Hangzhou Yijing Chemical Fiber Co., Ltd.

58

Zhejiang Hengyi High-Tech Materials Co., Ltd.

59

Zhejiang Hengyi Polymer Co., Ltd.

60

Haining Hengyi New Material Co., Ltd.

61

Zhejiang Henglan Technology Co., Ltd.

62

Taicang Yifeng Chemical Fiber Co., Ltd.

63

Zhejiang Shuangtu New Material Co., Ltd.

64

Jiaxing Yipeng Chemical Fiber Co., Ltd.

65

Zhejiang Huaxin Advanced Materials Co., Ltd.

Hangzhou Huaxin Advanced Fiber Trading Co., Ltd

17,45%

66

Zhejiang Huaxin High-Tech Co., Ltd.

67

Zhejiang Tiansheng Chemical Fiber Co., Ltd.

 

9,47%

68

Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Trung Quốc

 

17,45%

4. Thời hạn áp dụng thuế CBPG chính thức

a) Hiệu lực

Thuế CBPG chính thức có hiệu lực sau 03 (ba) ngày kể từ ngày Quyết định áp dụng thuế CBPG chính thức được ban hành.

b) Thời hạn áp dụng

Thời hạn áp dụng thuế CBPG chính thức là 05 (năm) năm kể từ ngày Quyết định áp dụng thuế CBPG chính thức có hiệu lực (trừ trường hợp được thay đổi, gia hạn theo Quyết định khác của Bộ trưởng Bộ Công Thương).

5. Thủ tục, hồ sơ kiểm tra và áp dụng thuế chống bán phá giá chính thức

Để có cơ sở xác định xuất xứ của hàng hóa nhập khẩu thuộc đối tượng áp dụng thuế CBPG chính thức, Cơ quan Hải quan sẽ thực hiện kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa và giấy tờ xác nhận nhà sản xuất.

Trong đó, chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa gồm:

a) Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); hoặc

b) Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa phù hợp với quy định tại:

- Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN;

- Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương;

- Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu; và

- Hiệp định Thương mại tự do giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ai-len.

Nội dung kiểm tra cụ thể như sau:

Bước 1: Kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa

- Trường hợp 1: Nếu người khai hải quan không nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa thì áp dụng mức thuế CBPG là 54,90%.

- Trường hợp 2: Nếu người khai hải quan nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ nước, vùng lãnh thổ khác không phải là Trung Quốc, Ấn Độ, In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a thì không phải nộp thuế CBPG.

- Trường hợp 3: Nếu người khai hải quan nộp được chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa từ Trung Quốc, Ấn Độ, In-đô-nê-xi-a hoặc Ma-lai-xi-a thì chuyển sang Bước 2.

Bước 2: Kiểm tra Giấy chứng nhận chất lượng (bản gốc) của nhà sản xuất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận nhà sản xuất)

- Trường hợp 1: Nếu: (i) người khai hải quan không nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất hoặc (ii) nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất nhưng tên tổ chức, cá nhân trên Giấy chứng nhận không trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 của Thông báo này thì nộp thuế CPBG ở mức như sau:

+ 17,45% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Trung Quốc;

+ 54,90% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Ấn Độ;

+ 21,94% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ In-đô-nê-xi-a; và

+ 21,45% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Ma-lai-xi-a;

- Trường hợp 2: Nếu người khai hải quan nộp được Giấy chứng nhận nhà sản xuất và tên tổ chức, cá nhân trên Giấy chứng nhận trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 Mục 3 của Thông báo này thì chuyển sang Bước 3.

Bước 3: Kiểm tra tên tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu

- Trường hợp 1: Nếu tên tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu (dựa trên hợp đồng mua bán, hóa đơn thương mại) trùng với tên tổ chức, cá nhân nêu tại Cột 1 hoặc trùng với tên tên tổ chức, cá nhân tương ứng theo hàng ngang tại Cột 2 thì nộp mức thuế tương ứng theo hàng ngang tại Cột 3 Mục 3 của Thông báo này.

- Trường hợp 2: Nếu tên tên tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu (dựa trên hợp đồng mua bán, hóa đơn thương mại) không trùng với tên tên tổ chức, cá nhân tại Cột 1 Mục 3 hoặc không trùng với tên tổ chức, cá nhân tương ứng theo hàng ngang tại Cột 2 Mục 3 thì nộp thuế CPBG ở mức như sau:

+ 17,45% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Trung Quốc;

+ 54,90% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Ấn Độ;

+ 21,94% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ In-đô-nê-xi-a; và

+ 21,45% đối với hàng hóa có chứng từ chứng nhận xuất xứ từ Ma-lai-xi-a;

6. Mức chênh lệch thuế CBPG

Trong vụ việc này, các tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu có tên sau đây được xác định có chênh lệch giữa mức thuế CBPG chính thức và mức thuế CBPG tạm thời:

STT

Tên tổ chức, cá nhân sản xuất, xuất khẩu

Tên công ty thương mại liên quan

Mức thuế CBPG tạm thời

Mức thuế CBPG chính thức

Chênh lệch mức thuế CBPG

 

 

 

(1)

(2)

(3)=(2)-(1)

MA-LAI-XI-A

1

Recron (Malaysia) SDN BHD

 

21,23%

21,45%

0,22%

2

Tổ chức, cá nhân khác sản xuất, xuất khẩu hàng hóa có xuất xứ từ Ma-lai-xi-a

 

21,23%

21,45%

0,22%

TRUNG QUỐC

3

Far Eastern Industries (Shanghai) Ltd.

- Everest Textile (Shanghai) Ltd.;

- Far Eastern Dyeing and Finishing (Suzhou) Ltd.;

- Far Eastern Polytex (Vietnam) Ltd.;

17,45%

12,86%

-4,59%

4

Fujian Zhengqi High- Tech Fiber Technology Co., Ltd.

- Jinjiang Jinxing Trading Co., Ltd.

11,24%

17,45%

6,21%

5

Jinjiang Jinfu Chemical Fiber and Polymer Co., Ltd.

6

Jinxing (Fujian) Chemical Fiber Textile Industry Co., Ltd.

7

Hangzhou Lan Fa Textile Co., Ltd.

 

16,31%

15,55%

-0,76%

8

Jiangsu Hengli Chemical Fibre Co., Ltd.

Samsung C&T Corporation

11,41%

11,45%

0,04%

9

Jiangsu Deli Chemical Fibre Co., Ltd.

10

Jiang Su Hengke Advanced Materials Co., Ltd.

- Trong trường hợp mức chênh lệch thuế CBPG tại Cột (3) bảng trên nhỏ hơn 0 (không), tổ chức, cá nhân nhập khẩu được hoàn lại khoản chênh lệch về thuế đã nộp theo quy định tại khoản 5 Điều 68 Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14.

- Trong trường hợp mức chênh lệch thuế CBPG tại Cột (3) bảng trên lớn hơn hoặc bằng 0 (không), tổ chức, cá nhân nhập khẩu không bị truy thu khoản chênh lệch về thuế.

7. Trình tự thủ tục tiếp theo của vụ việc

Căn cứ điểm b khoản 1 Điều 16 Thông tư số 37/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, Cơ quan điều tra sẽ thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị miễn trừ sau khi Bộ Công Thương ban hành quyết định áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại.

 



1 Không áp dụng với hàng hóa có xuất xứ Trung Quốc

2 *: Mặt hàng không cam kết về thuế trong Hiệp định

3 Không áp dụng với hàng hóa có xuất xứ Trung Quốc

4 Không áp dụng với hàng hóa có xuất xứ Trung Quốc

THE MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE OF VIETNAM
----------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No.: 2302/QD-BCT

Hanoi, October 13, 2021

 

DECISION

IMPOSITION OF OFFICIAL ANTI-DUMPING DUTIES ON SOME POLYESTER YARN PRODUCTS IMPORTED FROM PEOPLE’S REPUBLIC OF CHINA, REPUBLIC OF INDIA, REPUBLIC OF INDONESIA AND MALAYSIA

THE MINISTER OF INDUSTRY AND TRADE OF VIETNAM

Pursuant to the Law on Foreign Trade Management No. 05/2017/QH14 dated June 12, 2017;

Pursuant to the Government’s Decree No. 10/2018/ND-CP dated January 15, 2018 on guidelines for the Law on Foreign Trade Management regarding trade remedies;

Pursuant to the Government’s Decree No. 98/2017/ND-CP dated August 18, 2017 defining the Functions, Tasks, Powers and Organizational Structure of the Ministry of Industry and Trade; 

Pursuant to the Circular No. 37/2019/TT-BCT dated November 29, 2019 of the Minister of Industry and Trade elaborating on trade remedies;

Pursuant to the Decision No. 3752/QD-BCT dated October 02, 2017 of the Minister of Industry and Trade defining functions, tasks, powers and organizational structure of the Trade Remedies Authority of Vietnam;

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



Pursuant to Decision No. 2080/QD-BCT dated August 31, 2021 of the Minister of Industry and Trade on imposition of provisional anti-dumping duties on certain polyester yarn products imported from People’s Republic of China, Republic of India, Republic of Indonesia and Malaysia;

At the request of the Director of the Trade Remedies Authority of Vietnam;

HEREBY DECIDES:

Article 1. The official anti-dumping duty shall be imposed on certain polyester yarn products bearing the following HS codes, 5402.33.00, 5402.46.00 and 5402.47.00, and originating from People’s Republic of China, Republic of India, Republic of Indonesia and Malaysia (case: AD10). Further details are provided in the Announcement enclosed herewith.

Article 2. This Decision comes into force 03 (three) days after the date of its promulgation.

Article 3. Decision No. 2080/QD-BCT dated August 31, 2021 of the Minister of Industry and Trade shall cease to have effect from the effective date of this Decision.

Article 4. Chief of the Ministry’s Office, Director of Trade Remedies Authority of Vietnam, and heads of relevant units and parties shall be responsible for the implementation of this Decision./.

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



 

ANNOUNCEMENT

IMPOSITION OF OFFICIAL ANTI-DUMPING DUTIES ON CERTAIN POLYESTER YARN PRODUCTS IMPORTED FROM PEOPLE’S REPUBLIC OF CHINA, REPUBLIC OF INDIA, REPUBLIC OF INDONESIA AND MALAYSIA
(Enclosed with the Decision No. 2302/QD-BCT dated October 13, 2021 of the Minister of Industry and Trade)

1. Goods subject to anti-dumping duty 

Polyester yarn products are the goods subject to the official anti-dumping duty, including the following types: polyester partially oriented yarn (POY), polyester drawn textured yarn (DTY) and polyester fully drawn yarn (FDY).

The goods subject to the official anti-dumping duty bear the following HS codes: 5402.33.00, 5402.46.00, 5402.47.00. The following import duties are currently imposed on the goods subject to the official anti-dumping duty:

HS code

Description

 Ordinary duty rate

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



ACFTA tariff rate

AIFTA tariff rate

ATIGA tariff rate

CPTPP tariff rate

Section XI

TEXTILES AND TEXTILE ARTICLES

Chapter 54

Man-made filaments; strip and the like of man-made textile materials

5402

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



 

- High tenacity yarn of nylon or other polyamides, whether or not textured:

5402.33.00

- - Of polyesters

4,5%

3%

0%1

*2

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



5402.46.00

- - Other, of polyesters, partially oriented

4,5%

3%

0%3

*

 

0%

5402.47.00

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



4,5%

3%

0%4

*

 

0%

The Ministry of Industry and Trade may amend and supplement the list of HS codes of the goods subject to the official anti-dumping duty in order to be conformable with the description of the goods in question and other changes (if any).

The goods subject to the official anti-dumping duty are imported from the People’s Republic of China (China), the Republic of India (India), the Republic of Indonesia (Indonesia ) and Malaysia.

2. Final determination

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



3. Official anti-dumping duty rate

The official anti-dumping duty shall be charged as an extra import duty on the goods described in Section 1 of this Announcement and originating from China, India, Indonesia and Malaysia. The specific duty rate imposed on each manufacturer or exporter is as follows:

No.

Name of manufacturer/ exporter

* Name of relevant trade company

Official anti-dumping duty rate

 

(Column 1)

(Column 2)

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



INDIA

1

Beekaylon Synthetics Pvt. Ltd

 

54,90%

2

Dodhia Synthetics Private Limited

 

54,90%

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



Polygenta Technologies Limited

 

54,90%

4

Other entities manufacturing or exporting goods originating from India

 

54,90%

INDONESIA

5

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



 

21,94%

6

PT. Indorama Ventures Indonesia

 

21,94%

7

PT. Indo-rama Synthetics TBK

8

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



9

PT. YKK Zipper Indonesia

 

21,94%

10

Other entities manufacturing or exporting goods originating from Indonesia

 

21,94%

MALAYSIA

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



Recron (Malaysia) SDN BHD

 

21,45%

12

Other entities manufacturing or exporting goods originating from Malaysia

 

21,45%

CHINA

13

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



- Everest Textile (Shanghai) Ltd.;

- Far Eastern Dyeing and Finishing (Suzhou) Ltd.;

- Far Eastern Polytex (Vietnam) Ltd.;

12,86%

14

Fujian Jinlun Fiber Shareholding Company Limited

 

17,45%

15

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



- Hua Feng Group Inc.;

- Litchi International Holdings Limited;

- Fujian Litchi Trade Co., Ltd.

17,45%

16

Ailisi (Putian) Woven Fiber Products Co., Ltd.

17

Putian Hesen Textile Co., Ltd

18

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



- Jinjiang Jinxing Trading Co., Ltd.

17,45%

19

Jinjiang Jinfu Chemical Fiber and Polymer Co., Ltd.

20

Jinxing (Fujian) Chemical Fiber Textile Industry Co., Ltd.

21

Hangzhou Lan Fa Textile Co., Ltd.

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



22

Hangzhou Qinyun Holding Group Co., Ltd.

 

17,45%

23

Huaxiang (China) Premium Fibre Co., Ltd

Zhejiang Materials Industry Chemical Group Co., Ltd.

14,26%

24

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



Samsung C&T Corporation

11,45%

25

Jiangsu Deli Chemical Fibre Co., Ltd

26

Jiang Su Hengke Advanced Materials Co., Ltd.

27

Nan Ya Draw-Textured Yam (Kunshan) Co., Ltd.

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



28

Rongsheng Petrochemical Co., Ltd.

 

17,45%

29

Zhejiang Juxing Chemical Fibre Co., Ltd

30

Zhejiang Shengyuan Chemical Fibre Co., Ltd.

31

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



Jiangsu Shenghong Technology Trading Co., Ltd.

17,45%

32

Jiangsu Zhonglu Technology Development Co., Ltd.

33

Jiangsu Guowang High-Technique Fiber Co., Ltd

34

Jiangsu Suzhen Biology Engineering Co., Ltd.

35

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



36

Suzhou Yangsheng Textile Technology Co., Ltd.

Yibin Bestyle Trading Co., Ltd.

17,45%

37

Taicang Weihao Chemical Fiber Co., Ltd.

Hangzhou Yucheng New Material Technology Co., Ltd.

17,45%

38

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



 

11,62%

39

Tongxiang Hengji Chemical Fibre Co., Ltd.

40

Tongkun Group Zhejiang Heng Sheng Chemical Fibre Co., Ltd.

41

Tongkun Group Zhejiang Heng Tong Chemical Fibre Co., Ltd.

42

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



43

Tongkun Group Zhejiang Hengteng Differential Chemical Fiber Co., Ltd.

44

Tongxiang Zhongzhou Chemical Fibre Co., Ltd

45

Toray Fibers (Nantong) Co., Ltd

- Toray Industries, Inc.;

- Toray International, Inc.;

- Toray International Taipei, Inc.;

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



- Toray Industries (H.K.)Ltd.

3,36%

46

Xiamen Xianglu Chemical Fiber Co., Ltd.

 

17,45%

47

Xianglu Fibers (Haicheng) Co., Ltd.

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



48

Xinfengming Group Huzhou Zhongshi Technology Co., Ltd.

Zhejiang Xinfengming Import and Export Co., Ltd.

10,85%

49

Tongxiang Zhongwei Chemical Fiber Co., Ltd.

50

Tongxiang Zhongchen Chemical Fiber Co., Ltd.

51

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



52

Tongxiang Zhongying Chemical Fiber Co., Ltd.

53

Xinfengming Group Co., Ltd.

54

Huzhou Zhongyue Chemical Fiber Co., Ltd.

55

Tongxiang Zhongchi Chemical Fiber Co., Ltd

56

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



Samsung C&T Corporation

3,44%

57

Hangzhou Yijing Chemical Fiber Co., Ltd.

58

Zhejiang Hengyi High-Tech Materials Co., Ltd.

59

Zhejiang Hengyi Polymer Co., Ltd.

60

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



61

Zhejiang Henglan Technology Co., Ltd.

62

Taicang Yifeng Chemical Fiber Co., Ltd.

63

Zhejiang Shuangtu New Material Co., Ltd.

64

Jiaxing Yipeng Chemical Fiber Co., Ltd.

65

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



Hangzhou Huaxin Advanced Fiber Trading Co., Ltd

17,45%

66

Zhejiang Huaxin High-Tech Co., Ltd.

67

Zhejiang Tiansheng Chemical Fiber Co., Ltd.

 

9,47%

68

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



 

17,45%

4. Validity period of official anti-dumping duty

a) Effective date

The official anti-dumping duty shall be imposed 03 (three) days after the date of promulgation of the Decision on imposition of official anti-dumping duty.

b) Validity period 

The official anti-dumping duty shall be imposed for a period of 05 (five) years from the day on which the Decision on imposition of such official anti-dumping duty comes into force (unless changed or extended under a decision issued by the Minister of Industry and Trade).

5. Procedures and dossiers for inspection and imposition of official anti-dumping duty

In order to determine the origin of imports on which the official anti-dumping duty is imposed, customs authorities shall examine and check proofs of origin of the imports and manufacturer’s certificate.

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



a) Certificate of Origin (C/O); or

b) Origin declaration which must be conformable with:

- The ASEAN Trade In Goods Agreement;

- The Comprehensive and Progressive Agreement for Trans-Pacific Partnership;

- The Free Trade Agreement between the Socialist Republic of Vietnam and the European Union; and

- The Free Trade Agreement between the Socialist Republic of Vietnam and the United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland.

Contents of inspection:

Step 1. Inspect proof of origin

- Case 1: If no proof of origin is presented, the rate of anti-dumping duty imposed shall be 54,90%.

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



- Case 3: If a proof of origin issued by a competent authority of China, India, Indonesia or Malaysia is presented, guidelines in Step 2 shall apply.

Step 2: Inspect mill-test certificate (original) issued by the manufacturer (hereinafter referred to as “manufacturer’s certificate”)

- Case 1: If: (i) no manufacturer’s certificate is presented or (ii) a manufacturer’s certificate is presented but it does not contain the name of one of the manufacturers/exporters specified in Column 1 Section 3 of this Announcement, the following rates of the anti-dumping duty shall be imposed:

+ 17,45% with respect to goods whose proof of origin is issued by a competent authority of China;

+ 54,90% with respect to goods whose proof of origin is issued by a competent authority of India;

+ 21,94% with respect to goods whose proof of origin is issued by a competent authority of Indonesia; and

+ 21,45% with respect to goods whose proof of origin is issued by a competent authority of Malaysia;

- Case 2: If the manufacturer’s certificate that contains the name of one of the manufacturers/exporters specified in Column 1 Section 3 hereof is presented, guidelines in Step 3 shall apply.

Step 3: Inspect manufacturer/exporter’s name

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



- Case 2: If name of the manufacturer or exporter (specified in the sales contract and commercial invoice) coincides with neither the name of a manufacturer or exporter specified in Column 1 Section 3 nor the name of the relevant trade company specified in Column 2 Section 3, the following rates of the anti-dumping duty shall be imposed:

+ 17,45% with respect to goods whose proof of origin is issued by a competent authority of China;

+ 54,90% with respect to goods whose proof of origin is issued by a competent authority of India;

+ 21,94% with respect to goods whose proof of origin is issued by a competent authority of Indonesia; and

+ 21,45% with respect to goods whose proof of origin is issued by a competent authority of Malaysia;

6. Difference in anti-dumping duty rates

In this case, the manufacturers or exporters named hereunder are entitled to difference between the official anti-dumping duty rate and the provisional anti-dumping duty rate:

No.

Name of manufacturer/ exporter

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



Provisional anti-dumping duty rate

Official anti-dumping duty rate

Difference

 

 

 

(1)

(2)

(3)=(2)-(1)

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



1

Recron (Malaysia) SDN BHD

 

21,23%

21,45%

0,22%

2

Other entities manufacturing or exporting goods originating from Malaysia

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



21,45%

0,22%

CHINA

3

Far Eastern Industries (Shanghai) Ltd.

- Everest Textile (Shanghai) Ltd.;

- Far Eastern Dyeing and Finishing (Suzhou) Ltd.;

- Far Eastern Polytex (Vietnam) Ltd.;

17,45%

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



-4,59%

4

Fujian Zhengqi High- Tech Fiber Technology Co., Ltd.

- Jinjiang Jinxing Trading Co., Ltd.

11,24%

17,45%

6,21%

5

Jinjiang Jinfu Chemical Fiber and Polymer Co., Ltd.

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



Jinxing (Fujian) Chemical Fiber Textile Industry Co., Ltd.

7

Hangzhou Lan Fa Textile Co., Ltd.

 

16,31%

15,55%

-0,76%

8

Jiangsu Hengli Chemical Fibre Co., Ltd.

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



11,41%

11,45%

0,04%

9

Jiangsu Deli Chemical Fibre Co., Ltd.

10

Jiang Su Hengke Advanced Materials Co., Ltd.

- If the difference in anti-dumping duty rates in Column (3) of this table is smaller than 0 (zero), the importer shall be entitled to refund of the overpaid amount of duty in accordance with Clause 5 Article 68 of the Law on Foreign Trade Management No. 05/2017/QH14.

- If the difference in anti-dumping duty rates in Column (3) of this table is greater than or equal to 0 (zero), the importer will not have to pay the difference.

...

...

...

Please sign up or sign in to your TVPL Pro Membership to see English documents.



Pursuant to Point b Clause 1 Article 16 of the Circular No. 37/2019/TT-BCT dated November 29, 2019 of the Ministry of Industry and Trade, the investigating authority shall notify the receipt of applications for exemption from anti-dumping duty after the Ministry of Industry and Trade issues the decision to impose trade remedies.

 

 

1 Not applicable to goods originating from China

2 *: Goods without tax commitments under the Agreement

3 Not applicable to goods originating from China

4 Not applicable to goods originating from China

;

Quyết định 2302/QĐ-BCT năm 2021 về áp dụng thuế chống bán phá giá chính thức đối với một số sản phẩm sợi dài làm từ polyester có xuất xứ từ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Cộng hòa Ấn Độ, Cộng hòa In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

Số hiệu: 2302/QĐ-BCT
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Công thương
Người ký: Trần Quốc Khánh
Ngày ban hành: 13/10/2021
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [1]
Văn bản được dẫn chiếu - [4]
Văn bản được căn cứ - [6]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]

Văn bản đang xem

Quyết định 2302/QĐ-BCT năm 2021 về áp dụng thuế chống bán phá giá chính thức đối với một số sản phẩm sợi dài làm từ polyester có xuất xứ từ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, Cộng hòa Ấn Độ, Cộng hòa In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [7]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản đính chính - [1]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…