Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 106/BC-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 16 tháng 12 năm 2016

 

BÁO CÁO

VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC CUỐI NĂM 2015

Kính gửi: Văn phòng Chính phủ.

Thực hiện chỉ đạo của Phó Thủ tướng Chính phủ Vương Đình Huệ (tại Công văn số 9855/VPCP-KGVX ngày 16/11/2016 của Văn phòng Chính phủ) về việc giao Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội “chủ trì, phối hợp với các địa phương xác định: số hộ nghèo theo thu nhập; phân loại theo nhóm hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản để làm căn cứ thực hiện chính sách giảm nghèo, an sinh xã hội”, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xin báo cáo kết quả thực hiện phân loại đối tượng hộ nghèo của cả nước năm 2015 như sau:

1. Tổng số hộ nghèo có thu nhập bình quân từ đủ 700.000 đồng/người/tháng trở xuống ở khu vực nông thôn và từ đủ 900.000 đồng/người/tháng trở xuống ở khu vực thành thị là 1.777.758 hộ, chiếm 75,62% so với tổng số hộ nghèo của cả nước (tương ứng 7,47% trong tổng số 9,88% tỷ lệ hộ nghèo của cả nước).

2. Tổng số hộ nghèo có thu nhập bình quân trên 700.000 đến đủ 1.000.000 đồng/người/tháng ở khu vực nông thôn, trên 900.000 đến đủ 1.300.000 đồng/người/tháng trở xuống ở khu vực thành thị và thiếu hụt từ 03 chỉ số đo lường mức độ thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản trở lên là 573.270 hộ, chiếm 24,38% so với tổng số hộ nghèo của cả nước (tương ứng 2,41% trong tổng số 9,88% tỷ lệ hộ nghèo của cả nước).

3. Tổng số hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản theo từng chiều, chỉ số như sau:

3.1. Về y tế

a) Số hộ gia đình thiếu hụt tiếp cận về “dịch vụ y tế” (có người bị ốm đau nhưng không đi khám chữa bệnh trong vòng 12 tháng tính đến thời điểm điều tra) là 172.708 hộ, chiếm 7,35% so với tổng số hộ nghèo của cả nước.

3.2. Về giáo dục

a) Số hộ gia đình thiếu hụt tiếp cận về “trình độ giáo dục của người lớn” (có ít nhất một thành viên từ 15 đến dưới 30 tuổi chưa tốt nghiệp trung học cơ sở và hiện không đi học) là 478.914 hộ, chiếm 20,38% so với tổng số hộ nghèo của cả nước.

b) Số hộ gia đình thiếu hụt tiếp cận về “tình trạng đi học của trẻ em” (có ít nhất một thành viên từ 5 đến dưới 15 tuổi hiện không đi học) là 163.592 hộ, chiếm 6,96% so với tổng số hộ nghèo của cả nước.

3.3. Về nhà ở

a) Số hộ gia đình thiếu hụt tiếp cận về “chất lượng nhà ở” (đang ở trong nhà thiếu kiên cố hoặc nhà đơn sơ) là 928.327 hộ, chiếm 39,51% so với tổng số hộ nghèo của cả nước.

b) Số hộ gia đình thiếu hụt tiếp cận về “diện tích nhà ở” (Diện tích nhà ở bình quân dưới 8 m2/người) là 651.245 hộ, chiếm 27,72% so với tổng số hộ nghèo của cả nước.

3.4. Về nước sạch và vệ sinh

a) Số hộ gia đình thiếu hụt tiếp cận về “nguồn nước sinh hoạt” (không được tiếp cận nguồn nước hợp vệ sinh) là 512.286 hộ, chiếm 21,80% so với tổng số hộ nghèo của cả nước.

b) Số hộ gia đình thiếu hụt tiếp cận về “hố xí, nhà tiêu hợp vệ sinh” (không sử dụng hố xí/nhà tiêu hợp vệ sinh) là 1.319.193 hộ, chiếm 56,14% so với tổng số hộ nghèo của cả nước.

3.5. Về thông tin

a) Số hộ gia đình thiếu hụt tiếp cận về “sử dụng dịch vụ viễn thông” (không có thành viên nào sử dụng thuê bao điện thoại và internet) là 572.624 hộ, chiếm 24,37% so với tổng số hộ nghèo của cả nước.

b) Số hộ gia đình thiếu hụt tiếp cận về “tài sản phục vụ tiếp cận thông tin” (không có ti vi, radio, máy tính; và không nghe được hệ thống loa đài truyền thanh xã/thôn) là 422.521 hộ, chiếm 17,98% so với tổng số hộ nghèo của cả nước.

(Chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3)

Trên đây là báo cáo kết quả phân loại đối tượng hộ nghèo của cả nước năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, gửi Văn phòng Chính phủ tổng hợp, báo cáo Phó Thủ tướng Chính phủ Vương Đình Huệ xem xét, chỉ đạo về phương hướng thực hiện các chính sách hỗ trợ giảm nghèo và an sinh xã hội theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 đối với các hộ nghèo trên cả nước trong năm 2017./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Bộ: KHĐT, TC, NNPTNT, GDĐT, YT, XD, TNMT, TTTT;
- Ủy ban Dân tộc;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Lưu: VT, VPQGGN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Trọng Đàm

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC CUỐI NĂM 2015 THEO CHUẨN NGHÈO GIAI ĐOẠN 2016-2020

STT

Tỉnh, Thành phố

Tổng số

Hộ nghèo có mức thu nhập từ đủ 700.000 đồng/người/tháng trở xuống ở khu vực nông thôn, từ đủ 900.000 đồng/người/tháng trở xuống ở khu vực thành thị

Tỷ lệ

Hộ nghèo có mức thu nhập từ 700.000 đến đủ 1.000.000 đồng/người/tháng ở khu vực nông thôn, từ 900.000 đến đủ 1.300.000 đồng/người/tháng ở khu vực thành thị và thiếu hụt từ 03 chỉ số đo lường mức độ thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản trở lên

Tỷ lệ

A

B

1

2

3=2/1

4

5=4/1

Cả nước

2.351.028

1.777.758

75,62

573.270

24,38

I

Miền núi Đông Bắc

537.800

399.056

74,20

138.744

25,80

1

Hà Giang

74.313

54.392

73,19

19.921

26,81

2

Tuyên Quang

55.827

41.246

73,88

14.581

26,12

3

Cao Bằng

52.409

45.325

86,48

7.084

13,52

4

Lạng Sơn

48.827

23.748

48,64

25.079

51,36

5

Thái Nguyên

42.080

33.993

80,78

8.087

19,22

6

Bắc Giang

60.745

50.176

82,60

10.569

17,40

7

Lào Cai

53.605

43.494

81,14

10.111

18,86

8

Yên Bái

65.374

48.220

73,76

17.154

26,24

9

Phú Thọ

46.574

26.461

56,81

20.113

43,19

10

Quảng Ninh

15.340

13.639

88,91

1.701

11,09

11

Bắc Kạn

22.706

18.362

80,87

4.344

19,13

II

Miền núi Tây Bắc

236.709

200.129

84,55

36.580

15,45

12

Sơn La

92.442

79.856

86,38

12.586

13,62

13

Điện Biên

57.214

51.330

89,72

5.884

10,28

14

Lai Châu

36.094

28.199

78,13

7.895

21,87

15

Hòa Bình

50.959

40.744

79,95

10.215

20,05

III

Đồng bằng sông Hồng

266.600

227.531

85,35

39.069

14,65

16

Bắc Ninh

10.897

8.639

79,28

2.258

20,72

17

Vĩnh Phúc

14.412

7.800

54,12

6.612

45,88

18

Hà Nội

53.193

51.255

96,36

1.938

3,64

19

Hải Phòng

20.805

16.501

79,31

4.304

20,69

20

Nam Định

33.864

31.603

93,32

2.261

6,68

21

Hà Nam

15.571

11.988

76,99

3.583

23,01

22

Hải Dương

40.348

32.739

81,14

7.609

18,86

23

Hưng Yên

23.881

20.326

85,11

3.555

14,89

24

Thái Bình

32.340

27.913

86,31

4.427

13,69

25

Ninh Bình

21.289

18.767

88,15

2.522

11,85

IV

Bắc Trung Bộ

348.251

299.285

85,94

48.966

14,06

26

Thanh Hóa

128.786

109.228

84,81

19.558

15,19

27

Nghệ An

95.205

79.527

83,53

15.678

16,47

28

Hà Tĩnh

41.998

38.492

91,65

3.506

8,35

29

Quảng Bình

34.083

30.991

90,93

3.092

9,07

30

Quảng Trị

24.579

21.528

87,59

3.051

12,41

31

Thừa Thiên Huế

23.600

19.519

82,71

4.081

17,29

V

Duyên hải miền Trung

250.180

187.077

74,78

63.103

25,22

32

TP. Đà Nẵng

9.290

6.897

74,24

2.393

25,76

33

Quảng Nam

51.817

37.331

72,04

14.486

27,96

34

Quảng Ngãi

52.100

43.191

82,90

8.909

17,10

35

Bình Định

55.011

42.485

77,23

12.526

22,77

36

Phú Yên

30.803

20.032

65,03

10.771

34,97

37

Khánh Hòa

27.392

19.486

71,14

7.906

28,86

38

Ninh Thuận

23.767

17.655

74,28

6.112

25,72

VI

Tây Nguyên

225.012

166.919

74,18

58.093

25,82

39

Gia Lai

64.087

48.124

75,09

15.963

24,91

40

Đắk Lắk

81.592

59.696

73,16

21.896

26,84

41

Đắk Nông

27.761

20.293

73,10

7.468

26,90

42

Kon Tum

31.478

23.621

75,04

7.857

24,96

43

Lâm Đồng

20.094

15.185

75,57

4.909

24,43

VII

Đông Nam Bộ

52.093

39.856

76,51

12.237

23,49

44

TP. Hồ Chí Minh

344

344

100,00

0

0,00

45

Bình Thuận

17.162

13.502

78,67

3.660

21,33

46

Tây Ninh

6.117

4.084

66,76

2.033

33,24

47

Bình Phước

14.627

11.722

80,14

2.905

19,86

48

Bình Dương

0

0

0,00

0

0,00

49

Đồng Nai

8.857

6.883

77,71

1.974

22,29

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

4.986

3.321

66,61

1.665

33,39

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

434.383

257.905

59,37

176.478

40,63

51

Long An

15.704

11.702

74,52

4.002

25,48

52

Đồng Tháp

43.588

26.808

61,50

16.780

38,50

53

An Giang

45.789

22.296

48,69

23.493

51,31

54

Tiền Giang

26.858

15.619

58,15

11.239

41,85

55

Bến Tre

44.915

23.410

52,12

21.505

47,88

56

Vĩnh Long

17.405

10.671

61,31

6.734

38,69

57

Trà Vinh

35.506

23.540

66,30

11.966

33,70

58

Hậu Giang

29.045

17.737

61,07

11.308

38,93

59

Cần Thơ

16.165

8.969

55,48

7.196

44,52

60

Sóc Trăng

57.814

32.869

56,85

24.945

43,15

61

Kiên Giang

41.202

28.151

68,32

13.051

31,68

62

Bạc Liêu

30.855

19.448

63,03

11.407

36,97

63

Cà Mau

29.537

16.685

56,49

12.852

43,51

 

PHỤ LỤC 2

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ NGHÈO ĐA CHIỀU TOÀN QUỐC NĂM 2015 THEO CHUẨN NGHÈO TIẾP CẬN ĐA CHIỀU ÁP DỤNG CHO GIAI ĐOẠN 2016-2020

STT

CẢ NƯỚC

Tổng số hộ nghèo

Trong đó số hộ nghèo thiếu hụt các chỉ số về:

tiếp cận dịch vụ y tế

bảo hiểm y tế

trình độ giáo dục người lớn

tình trạng đi học của trẻ em

chất lượng nhà ở

diện tích nhà ở

nguồn nước sinh hoạt

hố xí/ nhà tiêu hợp vệ sinh

sử dụng dịch vụ viễn thông

tài sản phục vụ tiếp cận thông tin

 

Tổng cộng

2.351.028

172.708

630.299

478.914

163.592

928.327

651.245

512.286

1.319.193

572.624

422.521

I

Miền núi Đông Bắc

537.800

31.988

89.472

87.861

19.702

190.948

134.986

116.639

331.770

99.515

122.636

1

Hà Giang

74.313

1.568

966

21.952

3.181

18.752

14.111

13.477

53.655

21.425

32.615

2

Tuyên Quang

55.827

719

6.266

2.424

433

21.217

15.185

6.739

28.162

4.900

4.964

3

Cao Bằng

52.409

3.351

3.978

6.482

1.090

19.013

9.072

22.199

47.357

9.685

16.833

4

Lạng Sơn

48.827

1.768

7.923

7.373

1.772

15.162

12.241

11.601

39.973

3.564

8.241

5

Thái Nguyên

42.080

10.938

11.164

8.998

2.357

12.457

10.875

6.752

25.640

12.959

14.119

6

Bắc Giang

60.745

4.963

26.046

5.953

3.219

21.245

17.627

12.250

27.399

12.910

6.086

7

Lào Cai

53.605

623

982

15.153

2.582

18.689

10.870

11.911

22.286

8.830

13.771

8

Yên Bái

65.374

3.341

6.137

8.927

2.003

29.333

21.483

18.422

36.297

8.518

10.449

9

Phú Thọ

46.574

3.417

19.575

4.504

1.839

19.130

14.361

7.863

28.755

12.151

6.968

10

Quảng Ninh

15.340

832

2.334

2.042

548

5.885

3.857

1.308

7.464

2.809

2.126

11

Bắc Kạn

22.706

468

4.101

4.053

678

10.065

5.304

4.117

14.782

1.764

6.464

II

Miền núi Tây Bắc

236.709

8.046

11.453

50.559

10.609

94.228

102.722

61.094

180.493

31.004

58.245

12

Sơn La

92.442

3.909

4.803

20.670

4.967

41.893

38.628

27.185

69.297

12.036

22.286

13

Điện Biên

57.214

1.167

346

15.955

3.041

22.345

28.753

16.280

49.782

8.205

20.735

14

Lai Châu

36.094

1.917

2.381

9.820

1.799

10.400

11.627

5.079

25.460

5.958

8.871

15

Hòa Bình

50.959

1.053

3.923

4.114

802

19.590

23.714

12.550

35.954

4.805

6.353

III

Đồng bằng sông Hồng

266.600

23.244

94.662

31.443

10.988

84.754

41.241

18.809

64.551

107.325

25.010

16

Bắc Ninh

10.897

877

9.548

835

182

5.458

990

100

1.924

7.503

168

17

Vĩnh Phúc

14.412

1.668

3.092

7.922

1.186

5.345

2.293

294

4.419

2.978

3.122

18

Hà Nội

53.193

1.776

38.917

5.005

831

16.608

4.871

400

6.223

24.285

1.687

19

Hải Phòng

20.805

2.918

7.828

2.421

2.773

5.823

4.651

1.849

3.594

9.427

2.831

20

Nam Định

33.864

0

0

3.974

1.004

7.139

6.815

3.584

18.430

955

0

21

Hà Nam

15.571

1.937

5.409

1.627

772

3.757

1.978

1.684

3.882

5.875

2.878

22

Hải Dương

40.348

4.248

12.649

3.601

1.134

14.065

7.293

4.050

7.854

15.759

5.885

23

Hưng Yên

23.881

5.008

267

1.308

304

8.890

1.333

46

1.978

18.865

689

24

Thái Bình

32.340

3.241

9.661

2.805

2.103

12.125

6.408

4.912

10.090

14.300

5.406

25

Ninh Bình

21.289

1.571

7.291

1.945

699

5.544

4.609

1.890

6.157

7.378

2.344

IV

Bắc Trung Bộ

348.251

24.299

90.635

54.260

19.605

116.388

104.713

88.089

169.166

73.502

48.127

26

Thanh Hóa

128.786

10.751

26.199

19.809

8.153

43.787

39.440

37.819

67.772

23.034

19.741

27

Nghệ An

95.205

5.014

12.634

12.884

2.765

38.250

31.962

27.770

45.087

14.136

12.329

28

Hà Tĩnh

41.998

1.315

22.143

2.092

1.451

5.511

5.125

2.509

9.897

9.128

2.730

29

Quảng Bình

34.083

1.333

7.569

5.599

3.500

10.732

10.016

11.521

21.403

6.498

4.420

30

Quảng Trị

24.579

3.846

10.546

7.701

1.341

10.173

11.463

3.693

16.321

12.685

4.816

31

Thừa Thiên Huế

23.600

2.040

11.544

6.175

2.395

7.935

6.707

4.777

8.686

8.021

4.091

V

Duyên hải miền Trung

250.180

22.536

87.834

46.934

14.924

73.689

60.183

44.366

122.220

95.525

35.764

32

TP. Đà Nẵng

9.290

380

460

0

0

465

360

50

60

735

250

33

Quảng Nam

51.817

3.009

11.241

7.371

1.620

19.248

16.482

16.189

29.382

18.513

11.566

34

Quảng Ngãi

52.100

5.724

15.176

7.060

6.021

15.880

12.848

16.075

24.199

17.817

11.971

35

Bình Định

55.011

6.632

42.575

8.036

1.283

19.251

6.813

740

24.449

35.175

2.131

36

Phú Yên

30.803

2.798

13.326

4.280

2.155

6.760

7.200

2.785

18.553

8.907

2.668

37

Khánh Hòa

27.392

2.426

0

10.623

1.141

4.709

6.528

3.192

15.271

10.105

5.074

38

Ninh Thuận

23.767

1.567

5.056

9.564

2.704

7.376

9.952

5.335

10.306

4.273

2.104

VI

Tây Nguyên

225.012

23.757

38.474

77.462

29.341

93.563

92.541

52.429

145.126

57.565

46.525

39

Gia Lai

64.087

6.384

9.410

25.479

8.831

30.729

32.258

17.366

55.120

19.745

12.628

40

Đắk Lắk

81.592

9.949

18.493

30.609

12.788

39.607

34.862

20.705

53.663

19.877

17.499

41

Đắk Nông

27.761

3.175

2.806

3.151

2.301

2.828

2.635

2.911

3.158

2.264

2.532

42

Kon Tum

31.478

3.074

3.728

11.105

3.726

12.490

14.496

8.441

22.893

13.238

11.063

43

Lâm Đồng

20.094

1.175

4.037

7.118

1.695

7.909

8.290

3.006

10.292

2.441

2.803

VII

Đông Nam Bộ

52.093

8.287

29.557

14.596

7.260

18.990

14.884

8.070

23.690

18.523

10.615

44

TP. Hồ Chí Minh

344

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

45

Bình Thuận

17.162

1.539

6.693

4.871

1.901

5.477

5.128

2.848

8.099

5.579

3.006

46

Tây Ninh

6.117

2.185

4.094

2.208

1.407

3.211

2.243

1.751

3.272

3.922

2.818

47

Bình Phước

14.627

2.772

9.776

4.929

3.162

5.777

3.542

2.704

8.595

4.134

2.740

48

Bình Dương

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

49

Đồng Nai

8.857

1.237

6.011

1.282

394

3.351

2.606

472

2.470

3.887

1.494

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

4.986

554

2.983

1.306

396

1.174

1.365

295

1.254

1.001

557

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

434.383

30.551

188.212

115.799

51.163

255.767

99.975

122.790

282.177

89.665

75.599

51

Long An

15.704

1.669

6.225

2.604

1.349

6.749

2.848

3.689

8.043

3.581

2.552

52

Đồng Tháp

43.588

1.172

39.488

11.769

2.358

32.360

9.629

19.277

32.931

7.364

2.687

53

An Giang

45.789

0

0

9.357

2.389

11.647

6.969

8.542

5.695

1.931

2.847

54

Tiền Giang

26.858

2.115

18.879

6.433

2.743

14.521

5.535

6.613

15.160

4.828

3.333

55

Bến Tre

44.915

4.558

24.724

5.925

10.516

20.762

5.468

25.969

31.103

25.948

16.019

56

Vĩnh Long

17.405

2.565

4.269

3.620

3.052

7.627

3.293

5.120

12.101

3.350

3.245

57

Trà Vinh

35.506

3.609

12.987

11.401

5.328

19.742

7.286

4.616

27.947

6.679

5.615

58

Hậu Giang

29.045

59

23.628

9.089

2.621

18.501

5.872

12.613

20.968

4.850

4.290

59

Cần Thơ

16.165

2.169

9.190

5.072

2.474

9.781

5.534

5.763

10.402

3.446

1.893

60

Sóc Trăng

57.814

5.732

10.626

14.267

7.421

34.131

15.278

12.241

33.391

6.382

5.514

61

Kiên Giang

41.202

0

0

9.961

2.109

32.280

12.902

10.609

36.286

8.801

13.595

62

Bạc Liêu

30.855

914

22.913

13.223

2.937

26.037

6.844

1.918

26.509

5.572

5.677

63

Cà Mau

29.537

5.989

15.283

13.078

5.866

21.629

12.517

5.820

21.641

6.933

8.332

 

PHỤ LỤC 3

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ NGHÈO ĐA CHIỀU TOÀN QUỐC NĂM 2015 THEO CHUẨN NGHÈO TIẾP CẬN ĐA CHIỀU ÁP DỤNG CHO GIAI ĐOẠN 2016-2020

STT

CẢ NƯỚC

Tổng số hộ nghèo

Tỷ lệ thiếu hụt các chỉ số so với tổng số hộ nghèo

tiếp cận dịch vụ y tế

bảo hiểm y tế

trình độ giáo dục người lớn

tình trạng đi học của trẻ em

chất lượng nhà ở

diện tích nhà ở

nguồn nước sinh hoạt

hố xí/ nhà tiêu hợp vệ sinh

sử dụng dịch vụ viễn thông

tài sản phục vụ tiếp cận thông tin

 

Tổng cộng

2.351.028

7,35

26,81

20,37

6,96

39,49

27,70

21,79

56,11

24,36

17,97

I

Miền núi Đông Bắc

537.800

5,95

16,64

16,34

3,66

35,51

25,10

21,69

61,69

18,50

22,80

1

Hà Giang

74.313

2,11

1,30

29,54

4,28

25,23

18,99

18,14

72,20

28,83

43,89

2

Tuyên Quang

55.827

1,29

11,22

4,34

0,78

38,00

27,20

12,07

50,45

8,78

8,89

3

Cao Bằng

52.409

6,39

7,59

12,37

2,08

36,28

17,31

42,36

90,36

18,48

32,12

4

Lạng Sơn

48.827

3,62

16,23

15,10

3,63

31,05

25,07

23,76

81,87

7,30

16,88

5

Thái Nguyên

42.080

25,99

26,53

21,38

5,60

29,60

25,84

16,05

60,93

30,80

33,55

6

Bắc Giang

60.745

8,17

42,88

9,80

5,30

34,97

29,02

20,17

45,10

21,25

10,02

7

Lào Cai

53.605

1,16

1,83

28,27

4,82

34,86

20,28

22,22

41,57

16,47

25,69

8

Yên Bái

65.374

5,11

9,39

13,66

3,06

44,87

32,86

28,18

55,52

13,03

15,98

9

Phú Thọ

46.574

7,34

42,03

9,67

3,95

41,07

30,83

16,88

61,74

26,09

14,96

10

Quảng Ninh

15.340

5,42

15,22

13,31

3,57

38,36

25,14

8,53

48,66

18,31

13,86

11

Bắc Kạn

22.706

2,06

18,06

17,85

2,99

44,33

23,36

18,13

65,10

7,77

28,47

II

Miền núi Tây Bắc

236.709

3,40

4,84

21,36

4,48

39,81

43,40

25,81

76,25

13,10

24,61

12

Sơn La

92.442

4,23

5,20

22,36

5,37

45,32

41,79

29,41

74,96

13,02

24,11

13

Điện Biên

57.214

2,04

0,60

27,89

5,32

39,06

50,26

28,45

87,01

14,34

36,24

14

Lai Châu

36.094

5,31

6,60

27,21

4,98

28,81

32,21

14,07

70,54

16,51

24,58

15

Hòa Bình

50.959

2,07

7,70

8,07

1,57

38,44

46,54

24,63

70,55

9,43

12,47

III

Đồng bằng sông Hồng

266.600

8,72

35,51

11,79

4,12

31,79

15,47

7,06

24,21

40,26

9,38

16

Bắc Ninh

10.897

8,05

87,62

7,66

1,67

50,09

9,09

0,92

17,66

68,85

1,54

17

Vĩnh Phúc

14.412

11,57

21,45

54,97

8,23

37,09

15,91

2,04

30,66

20,66

21,66

18

Hà Nội

53.193

3,34

73,16

9,41

1,56

31,22

9,16

0,75

11,70

45,65

3,17

19

Hải Phòng

20.805

14,03

37,63

11,64

13,33

27,99

22,36

8,89

17,27

45,31

13,61

20

Nam Định

33.864

0,00

0,00

11,74

2,96

21,08

20,12

10,58

54,42

2,82

0,00

21

Hà Nam

15.571

12,44

34,74

10,45

4,96

24,13

12,70

10,81

24,93

37,73

18,48

22

Hải Dương

40.348

10,53

31,35

8,92

2,81

34,86

18,08

10,04

19,47

39,06

14,59

23

Hưng Yên

23.881

20,97

1,12

5,48

1,27

37,23

5,58

0,19

8,28

79,00

2,89

24

Thái Bình

32.340

10,02

29,87

8,67

6,50

37,49

19,81

15,19

31,20

44,22

16,72

25

Ninh Bình

21.289

7,38

34,25

9,14

3,28

26,04

21,65

8,88

28,92

34,66

11,01

IV

Bắc Trung Bộ

348.251

6,98

26,03

15,58

5,63

33,42

30,07

25,29

48,58

21,11

13,82

26

Thanh Hóa

128.786

8,35

20,34

15,38

6,33

34,00

30,62

29,37

52,62

17,89

15,33

27

Nghệ An

95.205

5,27

13,27

13,53

2,90

40,18

33,57

29,17

47,36

14,85

12,95

28

Hà Tĩnh

41.998

3,13

52,72

4,98

3,45

13,12

12,20

5,97

23,57

21,73

6,50

29

Quảng Bình

34.083

3,91

22,21

16,43

10,27

31,49

29,39

33,80

62,80

19,07

12,97

30

Quảng Trị

24.579

15,65

42,91

31,33

5,46

41,39

46,64

15,03

66,40

51,61

19,59

31

Thừa Thiên Huế

23.600

8,64

48,92

26,17

10,15

33,62

28,42

20,24

36,81

33,99

17,33

V

Duyên hải miền Trung

250.180

9,01

35,11

18,76

5,97

29,45

24,06

17,73

48,85

38,18

14,30

32

TP. Đà Nẵng

9.290

4,09

4,95

0,00

0,00

5,01

3,88

0,54

0,65

7,91

2,69

33

Quảng Nam

51.817

5,81

21,69

14,23

3,13

37,15

31,81

31,24

56,70

35,73

22,32

34

Quảng Ngãi

52.100

10,99

29,13

13,55

11,56

30,48

24,66

30,85

46,45

34,20

22,98

35

Bình Định

55.011

12,06

77,39

14,61

2,33

34,99

12,38

1,35

44,44

63,94

3,87

36

Phú Yên

30.803

9,08

43,26

13,89

7,00

21,95

23,37

9,04

60,23

28,92

8,66

37

Khánh Hòa

27.392

8,86

0,00

38,78

4,17

17,19

23,83

11,65

55,75

36,89

18,52

38

Ninh Thuận

23.767

6,59

21,27

40,24

11,38

31,03

41,87

22,45

43,36

17,98

8,85

VI

Tây Nguyên

225.012

10,56

17,10

34,43

13,04

41,58

41,13

23,30

64,50

25,58

20,68

39

Gia Lai

64.087

9,96

14,68

39,76

13,78

47,95

50,33

27,10

86,01

30,81

19,70

40

Đắk Lắk

81.592

12,19

22,67

37,51

15,67

48,54

42,73

25,38

65,77

24,36

21,45

41

Đắk Nông

27.761

11,44

10,11

11,35

8,29

10,19

9,49

10,49

11,38

8,16

9,12

42

Kon Tum

31.478

9,77

11,84

35,28

11,84

39,68

46,05

26,82

72,73

42,05

35,15

43

Lâm Đồng

20.094

5,85

20,09

35,42

8,44

39,36

41,26

14,96

51,22

12,15

13,95

VII

Đông Nam Bộ

52.093

15,91

56,74

28,02

13,94

36,45

28,57

15,49

45,48

35,56

20,38

44

TP. Hồ Chí Minh

344

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

45

Bình Thuận

17.162

8,97

39,00

28,38

11,08

31,91

29,88

16,59

47,19

32,51

17,52

46

Tây Ninh

6.117

35,72

66,93

36,10

23,00

52,49

36,67

28,63

53,49

64,12

46,07

47

Bình Phước

14.627

18,95

66,84

33,70

21,62

39,50

24,22

18,49

58,76

28,26

18,73

48

Bình Dương

0

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

49

Đồng Nai

8.857

13,97

67,87

14,47

4,45

37,83

29,42

5,33

27,89

43,89

16,87

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

4.986

11,11

59,83

26,19

7,94

23,55

27,38

5,92

25,15

20,08

11,17

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

434.383

7,03

43,33

26,66

11,78

58,88

23,02

28,27

64,96

20,64

17,40

51

Long An

15.704

10,63

39,64

16,58

8,59

42,98

18,14

23,49

51,22

22,80

16,25

52

Đồng Tháp

43.588

2,69

90,59

27,00

5,41

74,24

22,09

44,23

75,55

16,89

6,16

53

An Giang

45.789

0,00

0,00

20,44

5,22

25,44

15,22

18,66

12,44

4,22

6,22

54

Tiền Giang

26.858

7,87

70,29

23,95

10,21

54,07

20,61

24,62

56,45

17,98

12,41

55

Bến Tre

44.915

10,15

55,05

13,19

23,41

46,23

12,17

57,82

69,25

57,77

35,67

56

Vĩnh Long

17.405

14,74

24,53

20,80

17,54

43,82

18,92

29,42

69,53

19,25

18,64

57

Trà Vinh

35.506

10,16

36,58

32,11

15,01

55,60

20,52

13,00

78,71

18,81

15,81

58

Hậu Giang

29.045

0,20

81,35

31,29

9,02

63,70

20,22

43,43

72,19

16,70

14,77

59

Cần Thơ

16.165

13,42

56,85

31,38

15,30

60,51

34,23

35,65

64,35

21,32

11,71

60

Sóc Trăng

57.814

9,91

18,38

24,68

12,84

59,04

26,43

21,17

57,76

11,04

9,54

61

Kiên Giang

41.202

0,00

0,00

24,18

5,12

78,35

31,31

25,75

88,07

21,36

33,00

62

Bạc Liêu

30.855

2,96

74,26

42,86

9,52

84,39

22,18

6,22

85,91

18,06

18,40

63

Cà Mau

29.537

20,28

51,74

44,28

19,86

73,23

42,38

19,70

73,27

23,47

28,21

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Báo cáo 106/BC-BLĐTBXH năm 2016 về phân loại đối tượng hộ nghèo của cả nước năm 2015 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Số hiệu: 106/BC-BLĐTBXH
Loại văn bản: Báo cáo
Nơi ban hành: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Người ký: Nguyễn Trọng Đàm
Ngày ban hành: 16/12/2016
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [1]
Văn bản được căn cứ - [0]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Báo cáo 106/BC-BLĐTBXH năm 2016 về phân loại đối tượng hộ nghèo của cả nước năm 2015 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [4]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…