Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2016/TB-KBNN

Hà Nội, ngày 26 tháng 04 năm 2019

 

THÔNG BÁO

TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 05 NĂM 2019

- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 05 năm 2019, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 05 năm 2019 là 1 USD = 22.994 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 05 năm 2019 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

 

 

Nơi nhận:
- VPQH, VPCP, VP CTN;
- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;
- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
CP, cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tổng cục Thuế;
- Tổng cục Hải quan;
- NH PT VN;
- Kiểm toán nhà nước;
- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;
- Lưu: VT; QLNQ (220).

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Trần Thị Huệ

 

PHỤ LỤC

THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 05 NĂM 2019
(Kèm theo Thông báo số 2016/TB-KBNN ngày 26/04/2019 của Kho bạc Nhà nước)

TÊN NƯỚC

TÊN NGOẠI TỆ

Ký hiệu ngoại tệ

Ngoại tệ/VNĐ

Bằng số

Bằng chữ

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

 1,067

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

 359

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

 703

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

 25,549

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

 -

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

 943

ALBANIA

LEK

17

ALL

 208

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

 5,957

BULGARIA

LEV

19

BGN

 13,065

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

 138

HUNGARY

FORINT

21

HUF

 79

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE (NEW)

22

RUB

 356

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

 9

RUMANI

LEU

24

RON

 5,385

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

 995

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

 3,412

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

 177

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

 22,994

LÀO

KIP

29

LAK

 3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

 6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

 163

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

 511

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

 29,479

HÔNG KÔNG

HONGKONG DOLLAR

36

HKD

 2,933

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

 3,095

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

 22,543

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

 10,358

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

 206

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

 25,549

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

 3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

 40

THÁI LAN

BAHT

45

THB

 717

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

 16,907

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

 5,821

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

 2,410

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

 2,649

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

 3,427

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

 503

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

 16,080

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

 17,033

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

 16,907

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

 5,568

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

 192

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

 92

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

 19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

 16,542

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

 7,639

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

 25,549

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

 2,378

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

 7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

 37

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

 72

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

 25,549

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

 39

MYANMA

KYAT

68

MMK

 15

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

 1,342

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

 45

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

 15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

 803

IRELAND

EURO

73

EUR

 25,549

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

 3,871

ITALY

EURO

75

EUR

 25,549

PHẦN LAN

EURO

76

EUR

 25,549

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

 1,208

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

 441

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

 4

HY LẠP

EURO

80

EUR

 25,549

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

 328

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

 131

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

 275

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

 2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

 25,549

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

 -

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

 1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

 15,228

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

 130

TÂY BAN NHA

EURO

90

EUR

 25,549

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

 6,905

PANAMA

BALBOA

93

PAB

 22,994

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

 744

MA CAO

PATACA

95

MOP

 2,846

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

 1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

 76,647

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

 20

KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

100

RCN

 22,994

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

 10,358

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

 297

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

 22,994

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

 60,511

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

 11,613

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

 11,555

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

 6

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

 6,334

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

 173

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

 3,357

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

 38

GHANA

CEDI

112

GHC

 2

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

 3,014

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

 65

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

 205

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

 75

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

 3

NAM PHI

RAND

118

ZAR

 1,591

LESOTHO

RAND

119

ZAR

 1,591

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

 667

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

 -

CYPRUS

CYPRUS POUND

122

CYP

 25,549

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

 995

SLOVENIA

EURO

124

EUR

 25,549

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

 2,774

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

 4

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

 188

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

 25

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

 8,516

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

 17,825

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

 8,516

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

 8,516

LATVIA

EURO

134

EUR

 25,549

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

 48

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

 12,918

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

 32,386

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

 61

HAITI

GOURDE

139

HTG

 278

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

 227

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

 1,293

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

 6,283

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

 216

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

 216

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

 655

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

 8,516

USSR

RUP XO VIET

147

USR

 356

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

 2,378

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

 8,068

SAMOA

TALA

150

WST

 8,485

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

 3

VANUATU

VATU

152

VUV

 204

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

 17,825

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

 60,511

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

 1,593

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

 17,825

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

 8,516

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

 10,596

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

 6

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO

160

CVE

 232

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

 12,296

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

 863

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

 27,704

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

 6,265

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

 1,491

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

 53

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

 34

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

 14

ERITREA

NAKFA

169

ERN

 1,533

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

 461

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

 72

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

 34

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

 15,228

ESTONIA

EURO

174

EUR

 25,549

GEORGIA

LARI

175

GEL

 8,548

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

 8,516

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

 216

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

 8,516

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

 22,994

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

 13

CROATIA

KUNA

181

HRK

 3,453

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

 111

MALTA

EURO

183

EUR

 25,549

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

 1,693

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

 1,596

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

 2,628

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

 1,596

LESOTHO

LOTI

188

LSL

 1,591

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

 2

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

 1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

 6,132

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

 1,208

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

 327

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

 115

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

 3,357

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

 3,095

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

 1

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

 13,139

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

 13,606

BOTSWANA

PULA

200

BWP

 2,125

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

 1

TONGA

PAANGA

202

TOP

 9,826

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

 8,516

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

 3,427

ANDORRA

EURO

205

EUR

 25,549

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

 456

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

 2

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

 6,646

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

 10

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

 418

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

 10

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

 330

MALAWI

KWACHA

214

MWK

 32

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Thông báo 2016/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 5 năm 2019 do Kho bạc Nhà nước ban hành

Số hiệu: 2016/TB-KBNN
Loại văn bản: Thông báo
Nơi ban hành: kho bạc nhà nước
Người ký: Trần Thị Huệ
Ngày ban hành: 26/04/2019
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [2]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Thông báo 2016/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 5 năm 2019 do Kho bạc Nhà nước ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [7]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…