Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
******

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 29/2006/QĐ-NHNN

Hà Nội, ngày 10 tháng 07 năm 2006 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, HỦY BỎ MỘT SỐ TÀI KHOẢN TRONG HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 479/2004/QĐ-NHNN NGÀY 29/4/2004 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 807/2005/QĐ-NHNN NGÀY 01/6/2005 CỦA THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn  cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam  năm 2003;
Căn cứ Luật các  Tổ  chức  tín  dụng năm 1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các Tổ chức tín dụng năm 2004;
Căn cứ Luật Kế toán năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Được sự chấp thuận sửa đổi, bổ sung Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng tại Công văn số 8177/BTC-CĐKT ngày 03/7/2006 của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Huỷ bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng (TCTD) ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 và Quyết định số 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

1. Tài khoản 15 - Chứng khoán đầu tư;

2. Tài khoản 399            - Dự phòng rủi ro lãi phải thu;

3. Tài khoản 472            - Mua bán ngoại tệ từ các nguồn khác;

4. Tài khoản 479            - Chuyển đổi ngoại tệ thanh toán trong nước;

5. Tài khoản 561            - Chuyển đổi ngoại tệ thanh toán.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung tên và nội dung hạch toán một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

1. Sửa đổi điểm 7, Mục I - Những quy định chung như sau:

            “7. Khái niệm “trong nước” và “nước ngoài” quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng này được hiểu theo khái niệm “người cư trú” và “người không cư trú” quy định tại Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13/12/2005”.

2. Sửa đổi nội dung hạch toán trên Tài khoản 1011 - Tiền mặt tại đơn vị, phần nội dung “Hạch toán chi tiết” như sau:

Hạch toán chi tiết:

Mở 02 tài khoản chi tiết:            - Tiền mặt đã kiểm đếm.

                                                            - Tiền mặt thu theo túi niêm phong.

3. Sửa đổi Tài khoản 105 - Kim loại quý, đá quý như sau:

Tài khoản 105 - Kim loại quý, đá quý 

Tài khoản này dùng để hạch toán giá trị kim loại quý, đá quý của TCTD.

Hạch toán tài khoản này phải thực hiện theo các quy định sau:

1.TCTD phải phân biệt vàng tiền tệ và vàng phi tiền tệ.

- Vàng tiền tệ (thuộc khoản mục tiền tệ) là ngoại hối theo quy định tại tiết d, khoản 1, Điều 4 Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 ngày 13/12/2005, hoặc vàng  tiêu chuẩn quốc tế (là vàng khối, vàng thỏi, vàng miếng, vàng lá có dấu kiểm định chất lượng và trọng lượng, có mác hiệu của nhà sản xuất vàng quốc tế hoặc của nhà sản xuất vàng trong nước được quốc tế công nhận).

      Vàng tiền tệ được coi như một loại ngoại tệ và là tài sản dự trữ thanh toán quốc tế.

- Vàng phi tiền tệ (thuộc khoản mục phi tiền tệ) là vàng được mua với mục đích gia công, chế tác làm đồ trang sức. Vàng phi tiền tệ được coi như một loại vật tư, hàng hoá thông thường.

2. Kế toán chi tiết, kế toán tổng hợp đối với tài khoản vàng tiền tệ tương tự như kế toán tài khoản ngoại tệ. Nghiệp vụ mua bán và phái sinh vàng tiền tệ, kế toán sử dụng các tài khoản mua bán và phái sinh ngoại tệ để hạch toán (coi vàng như một loại ngoại tệ).

3. Kế toán đối với tài khoản vàng phi tiền tệ theo giá gốc, cụ thể:

- Giá trị vàng phi tiền tệ khi nhập kho, xuất kho đều tính theo giá mua thực tế. Trường hợp vàng phi tiền tệ nhập kho có nhiều giá mua khác nhau thì khi xuất kho, giá trị vàng phi tiền tệ xuất kho được hạch toán theo giá mua bình quân của số vàng phi tiền tệ tồn kho.

- Đối với các TCTD có điều kiện tổ chức hạch toán theo dõi và bảo quản số vàng phi tiền tệ tồn kho theo giá mua khác nhau, kế toán có thể áp dụng phương pháp hạch toán giá trị vàng phi tiền tệ xuất kho theo đúng giá mua thực tế của số vàng phi tiền tệ đó.

- Hoạt động tiêu thụ vàng phi tiền tệ sử dụng Tài khoản 478 - Tiêu thụ vàng bạc, đá quý.

4. Trong kế toán chi tiết về vàng, các TCTD hạch toán cả giá trị và khối lượng hiện vật nhập, xuất, tồn kho. Khi lên Báo cáo kế toán, giá trị vàng được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá quy định.

Tài khoản 105 - Kim loại quý, đá quý có các Tài khoản cấp 3 sau:

1051 - Vàng tại đơn vị

1052 - Vàng tại đơn vị hạch toán báo sổ

1053 - Vàng đang mang đi gia công, chế tác

1054 - Kim loại quý, đá quý đang vận chuyển

1058 - Kim loại quý, đá quý khác.

Tài khoản 1051 - Vàng tại đơn vị

Tài khoản này dùng để hạch toán giá trị vàng của TCTD.

Bên Nợ ghi:      - Giá trị vàng nhập kho

Bên Có ghi:      - Giá trị vàng xuất kho

Số dư Nợ:        - Phản ánh giá trị vàng tồn kho tại đơn vị

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo vàng tiền tệ và vàng phi tiền tệ

Tài khoản 1052 - Vàng tại đơn vị hạch toán báo sổ

Tài khoản này dùng để theo dõi giá trị vàng tại quỹ của các đơn vị hạch toán báo sổ (không lập bảng cân đối kế toán riêng).

            Bên Nợ ghi:      - Giá trị vàng tiếp quỹ cho các đơn vị hạch toán báo sổ.

                                    - Giá trị vàng đơn vị hạch toán báo sổ thu vào.

            Bên Có ghi:      - Giá trị vàng đơn vị hạch toán báo sổ chuyển về cho đơn vị

  chủ quản.

                                    - Giá trị vàng đơn vị hạch toán báo sổ chi ra.

            Số dư Nợ:        - Giá trị vàng hiện đang còn tồn quỹ tại đơn vị hạch toán báo sổ

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở tài khoản chi tiết theo từng đơn vị hạch toán báo sổ.

Tài khoản 1053 - Vàng đang mang đi gia công, chế tác

Tài khoản này dùng để theo dõi giá trị vàng xuất kho mang đi gia công chế tác của TCTD.

Bên Nợ ghi: - Giá trị vàng xuất kho mang đi gia công chế tác

Bên Có ghi: - Giá trị vàng mang đi gia công chế tác đã nhập lại kho.

Số dư Nợ:        - Phản ánh giá trị vàng đang mang đi gia công, chế tác

            Hạch toán chi tiết:

                                    - Mở 01 tài khoản chi tiết.         

Tài khoản 1054 - Kim loại quý, đá quý đang vận chuyển

Tài khoản này dùng để hạch toán giá trị kim loại quý, đá quý xuất quỹ đơn vị chuyển cho các đơn vị khác đang trên đường vận chuyển. Trường hợp giao nhận trực tiếp không hạch toán vào tài khoản này.

                Bên Nợ ghi:           - Giá trị kim loại quý, đá quý xuất quỹ chuyển đến các đơn vị nhận

            Bên Có ghi:      - Giá trị kim loại quý, đá quý đã chuyển đến cho đơn vị nhận

(căn cứ vào Biên bản giao nhận hoặc giấy báo để hạch toán).

                Số dư Nợ:              - Giá trị kim loại quý, đá quý chuyển cho các đơn vị đang vận chuyển.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng đơn vị nhận kim loại quý, đá quý chuyển đến

Tài khoản 1058 - Kim loại quý, đá quý khác

Tài khoản này dùng để hạch toán giá trị kim loại quý, đá quý của TCTD.

Nội dung hạch toán trên tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên Tài khoản 1051 - Vàng tại đơn vị.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo từng loại kim loại quý, đá quý.”

4. Đổi tên Tài khoản 13 - “Tiền gửi tại các TCTD khác” thành “Tiền, vàng gửi tại TCTD khác”.

5. Sửa đổi Tài khoản 14 - Chứng khoán kinh doanh như sau:

Tài khoản 14 - Chứng khoán kinh doanh

Tài khoản 14 - Chứng khoán kinh doanh có các tài khoản cấp II sau:

Tài khoản 141 - Chứng khoán Nợ

Tài khoản 142 - Chứng khoán Vốn

Tài khoản 148 - Chứng khoán kinh doanh khác

Tài khoản 149 - Dự phòng giảm giá chứng khoán          

Nội dung hạch toán các tài khoản:

Tài khoản 141 - Chứng khoán Nợ

Tài khoản 142 - Chứng khoán Vốn

Tài khoản 148 - Chứng khoán kinh doanh khác

Các tài khoản này dùng để phản ánh giá trị chứng khoán TCTD mua vào, bán ra để hưởng chênh lệch giá.

Hạch toán tài khoản này cần thực hiện theo các quy định sau:

            1- Chứng khoán kinh doanh được hạch toán theo giá thực tế mua chứng khoán (giá gốc), bao gồm giá mua cộng (+) các chi phí mua (nếu có).

            2- Tiền lãi của chứng khoán nhận được trong thời gian nắm giữ chứng khoán được ghi vào thu nhập lãi.

            3- Khi TCTD bán, chuyển nhượng chứng khoán thì bên Có tài khoản này phải được ghi theo giá thực tế mà trước đây đã hạch toán khi mua loại chứng khoán này (để tất toán), không ghi theo số tiền thực tế thu được. Phần chênh lệch giữa số tiền thực tế thu được với số tiền đã ghi Có tài khoản này được hạch toán vào kết quả kinh doanh (Tài khoản Thu về mua bán chứng khoán, nếu lãi; hoặc Tài khoản Chi về mua bán chứng khoán, nếu lỗ).

            4- Tại thời điểm khoá sổ kế toán để lập báo cáo tài chính, căn cứ vào tình hình biến động giá chứng khoán, kế toán tiến hành lập dự phòng hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá chứng khoán đối với số chứng khoán chưa bán tại thời điểm khoá sổ.

            5- Nếu chuẩn mực kế toán Việt Nam hoặc cơ chế tài chính cho phép: Định kỳ khi lập báo cáo tài chính, chứng khoán được đánh giá lại theo giá thị trường. Tất cả mọi lãi/ lỗ phát sinh nhưng chưa thực hiện được ghi vào thu nhập hoặc chi phí về kinh kinh doanh chứng khoán (đưa vào Báo cáo kết quả kinh doanh).

            Bên Nợ ghi:      - Giá trị chứng khoán Tổ chức tín dụng mua vào.

            Bên Có ghi:      - Giá trị chứng khoán Tổ chức tín dụng bán ra.

                                    - Giá trị chứng khoán được thanh toán.

            Số dư Nợ:                    - Phản ảnh giá trị chứng khoán TCTD đang quản lý.

            Hạch toán chi tiết:

                                                - Mở theo nhóm kỳ hạn đối với chứng khoán Nợ.

                                                - Mở theo từng loại chứng khoán đối với chứng khoán Vốn.

Tài khoản 141 - Chứng khoán Nợ

           

            Tài khoản này dùng để theo dõi các loại chứng khoán thuộc loại chứng khoán Nợ. Chứng khoán Nợ là loại chứng khoán mà bên phát hành phải thực hiện những cam kết mang tính ràng buộc đối với bên nắm giữ chứng khoán theo những điều kiện cụ thể về thời hạn thanh toán số tiền gốc, lãi suất, ...

            Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

           

TK 1411- Chứng khoán Chính phủ

TK 1412- Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành

TK 1413- Chứng khoán do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

TK 1414- Chứng khoán nước ngoài

            Tài khoản 142 - Chứng khoán Vốn

           

Tài khoản này được dùng hạch toán cho các loại cổ phiếu (có thể là cổ phiếu thường hoặc cổ phiếu ưu đãi) do TCTD mua bán trên thị trường để hưởng chênh lệch giá mà không vì mục đích nắm giữ như vai trò của một nhà đầu tư dài hạn.

           

            Chứng khoán Vốn là loại chứng khoán xác lập quyền chủ sở hữu của người nắm giữ chứng khoán đối với một doanh nghiệp. Theo đó, chứng khoán vốn thể hiện một phần tài sản trong tổng số tài sản của doanh nghiệp sau khi đã thực hiện tất cả các nghĩa vụ nợ, ví dụ như: Cổ phiếu thường, một số loại cổ phiếu ưu đãi khác...

            Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

           

TK 1421- Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành

TK 1422- Chứng khoán do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

TK 1423- Chứng khoán nước ngoài

            Tài khoản 148 - Chứng khoán kinh doanh khác

            Tài khoản này dùng để theo dõi các loại chứng khoán kinh doanh khác không thuộc các nhóm chứng khoán trên.

           

            Tài khoản 149 - Dự phòng giảm giá chứng khoán

            Tài khoản này dùng để phản ảnh tình hình lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng giảm giá các chứng khoán  kinh doanh của Tổ chức tín dụng.

Dự phòng giảm giá chứng khoán được lập để dự phòng sự giảm giá của các khoản đầu tư chứng khoán nhằm ghi nhận trước các khoản tổn thất có thể phát sinh do những nguyên nhân khách quan.

Hạch toán trên tài khoản này cần thực hiện theo các quy định sau:

1. Việc trích lập dự phòng được thực hiện theo quy định hiện hành về trích lập và sử dụng dự phòng.

2. Nếu số dự phòng phải lập năm nay cao hơn số dự phòng đang ghi trên sổ kế toán thì số chênh lệch đó được ghi nhận vào chi phí trong kỳ. Nếu số dự phòng phải lập năm nay thấp hơn số dư dự phòng đã lập năm trước chưa sử dụng hết thì số chênh lệch đó được ghi giảm chi phí. Trường hợp số dư trên tài khoản chi phí nhỏ hơn số hoàn nhập dự phòng, kế toán hoàn nhập phần còn lại vào tài khoản thu nhập.

            3. Điều kiện trích lập các khoản dự phòng giảm giá chứng khoán:

            - Chứng khoán kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

            - Được tự do mua, bán trên thị trường mà tại thời điểm kiểm kê, lập báo cáo tài chính có giá thị trường giảm xuống so với giá gốc ghi trên sổ kế toán.

            - Chứng khoán không được mua bán tự do trên thị trường thì không được lập dự phòng.

Bên Có ghi:      - Trích lập dự phòng giảm giá chứng khoán (số trích lập lần đầu và số chênh lệch giữa số dự phòng kỳ này phải lập lớn hơn số đã lập cuối kỳ trước).

Bên Nợ ghi:      - Hoàn nhập dự phòng giảm giá.

Số dư Có:        - Phản ánh giá trị dự phòng giảm giá chứng khoán.

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở 01 tài khoản chi tiết.”

6. Bổ sung vào nội dung hạch toán trên Tài khoản 27 - Tín dụng khác đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước như sau:

“Trường hợp phát sinh các nghiệp vụ tín dụng khác đối với tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước bằng ngoại tệ, các TCTD được phép sử dụng tài khoản này để hạch toán, tuy nhiên, trên thuyết minh báo cáo tài chính quy đồng Việt Nam phải phân định rõ về các khoản dư nợ cho vay bằng ngoại tệ và dư nợ cho vay bằng đồng Việt Nam trên tài khoản này”.

7. Bỏ cụm từ: “Đối với những tài sản cố định đang chờ quyết định thanh lý, tính từ thời điểm TSCĐ ngừng tham gia vào hoạt động thì thôi trích khấu hao” ở phần nội dung hạch toán của Tài khoản 305 - Hao mòn tài sản cố định.

8. Sửa đổi tài khoản 34 - Góp vốn, đầu tư mua cổ phần như sau:

Tài khoản 34 – Góp vốn, đầu tư dài hạn

            Tài  khoản này dùng để phản ánh giá trị và tình hình biến động của các khoản góp vốn, đầu tư dài hạn của Tổ chức tín dụng.

            Hạch toán trên tài khoản này bao gồm: Các khoản đầu tư vào công ty con, các khoản vốn góp liên doanh vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát, các khoản góp vốn vào công ty liên kết và các khoản đầu tư dài hạn khác chưa được niêm yết trên thị trường chứng khoán (trường hợp khoản đầu tư dài hạn đã được niêm yết trên thị trường chứng khoán được hạch toán trên Tài khoản 15 - Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán thích hợp).

            Tài khoản 34 có các Tài khoản cấp 2, 3 sau:

            341 - Đầu tư vào công ty con bằng đồng Việt Nam

            342 - Vốn góp liên doanh bằng đồng Việt Nam

                        3421 - Vốn góp liên doanh với các TCTD khác

                        3422 - Vốn góp liên doanh với các tổ chức kinh tế

            343 - Đầu tư vào công ty liên kết bằng đồng Việt Nam

            344 - Đầu tư dài hạn khác bằng đồng Việt Nam

            345 - Đầu tư vào công ty con bằng ngoại tệ

            346 - Vốn góp liên doanh bằng ngoại tệ

                        3461 - Vốn góp liên doanh với các TCTD khác

                        3462 - Vốn góp liên doanh với các tổ chức kinh tế

            347 - Đầu tư vào công ty liên kết bằng ngoại tệ

            348 - Đầu tư dài hạn khác bằng ngoại tệ

            349 - Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

            Tài khoản         341 - Đầu tư vào công ty con bằng đồng Việt Nam

            Tài khoản         345 - Đầu tư vào công ty con bằng ngoại tệ

            Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động khoản đầu tư vốn trực tiếp vào công ty con. Công ty con là doanh nghiệp chịu sự kiểm soát của TCTD.

           

            Hạch toán trên tài khoản này cần tuân theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (VAS) số 25 - Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán khoản đầu tư vào công ty con và các quy định sau:

1. Chỉ hạch toán vào các tài khoản này khi TCTD nắm giữ trên 50% vốn chủ sở hữu (nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết), có quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp đó. Khi TCTD không còn quyền kiểm soát đối với doanh nghiệp thì kế toán ghi giảm khoản đầu tư vào công ty con trên các tài khoản này.

2. Các trường hợp sau, khoản đầu tư vào công ty con vẫn tiếp tục được ghi nhận khi TCTD nắm giữ ít hơn 50% vốn chủ sở hữu (ít hơn 50% quyền biểu quyết) tại công ty con, nhưng có thoả thuận khác về:

            a. Các nhà đầu tư khác thoả thuận dành cho TCTD hơn 50% quyền biểu quyết.

            b. TCTD có quyền chi phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con theo thoả thuận.

            c. TCTD có quyền bổ nhiệm hoặc bãi miễn đa số các thành viên trong Hội đồng quản trị hoặc cấp quản lý tương đương.

d. TCTD có quyền bỏ đa số phiếu tại các cuộc họp của Hội đồng quản trị hoặc cấp quản lý tương đương.

3. Vốn đầu tư vào công ty con phải được phản ánh theo giá gốc, bao gồm Giá mua cộng (+) các chi phí mua (nếu có), như: Chi phí môi giới, giao dịch, lệ phí, thuế và phí ngân hàng, ...

4. Kế toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quá trình hợp nhất kinh doanh của doanh nghiệp được xác định là bên mua trong trường hợp hợp nhất kinh doanh dẫn đến quan hệ công ty mẹ - công ty con được thực hiện theo VAS số 11 “Hợp nhất kinh doanh” và Thông tư hướng dẫn Chuẩn mực này.

5. Kế toán phải mở sổ chi tiết theo dõi khoản đầu tư vào từng công ty con theo mệnh giá, giá thực tế mua cổ phiếu, chi phí thực tế đầu tư vào công ty con.

6. Phải hạch toán đầy đủ, kịp thời các khoản thu nhập từ công ty con (lãi cổ phiếu, lãi kinh doanh) của năm tài chính vào báo cáo tài chính riêng của công ty mẹ. Cổ tức, lợi nhuận được chia từ công ty con được hạch toán vào Tài khoản 78 “Thu nhập góp vốn, mua cổ phần”.

            7. Trường hợp góp vốn, đầu tư vào công ty con bằng ngoại tệ, TCTD phải quy đổi ra đơn vị tiền tệ ghi sổ kế toán theo tỷ giá hối đoái do NHNN công bố tại thời điểm góp vốn. TCTD không được đánh giá lại vốn góp mua cổ phần, kể cả trường hợp chênh lệch tỷ giá để ghi tăng/giảm vốn góp.

Bên Nợ ghi:      - Giá trị thực tế khoản đầu tư vào công ty con tăng.

            Bên Có ghi:      - Giá trị thực tế khoản đầu tư vào công ty con giảm.

            Số dư Nợ:        - Giá trị thực tế khoản đầu tư vào công ty con hiện có.

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở tài khoản chi tiết cho từng công ty con.

            Tài khoản 342 - Vốn góp liên doanh bằng đồng Việt Nam

            Tài khoản 346 - Vốn góp liên doanh bằng ngoại tệ

            Tài khoản này dùng để phản ánh toàn bộ vốn góp vốn liên doanh dưới hình thức thành lập cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát và tình hình thu hồi lại vốn góp liên doanh khi kết thúc hợp đồng liên doanh.

            Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được thành lập bởi các bên góp vốn liên doanh, cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát là cơ sở kinh doanh mới được thành lập, hoạt động độc lập, hoạt động như một doanh nghiệp tuy nhiên vẫn chịu sự kiểm soát của các bên liên doanh theo hợp đồng liên doanh. Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát phải tổ chức thực hiện công tác kế toán riêng theo quy định của pháp luật hiện hành về kế toán như các doanh nghiệp khác.

            Vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát bao gồm tất cả các loại tài sản, vật tư, tiền vốn thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp kể cả tiền vay dài hạn dùng vào việc góp vốn.

            Hạch toán trên tài khoản này cần thực hiện theo VAS số 08 - Thông tin tài chính về những khoản vốn góp liên doanh và các quy định sau:

           

1. Khoản đầu tư vào công ty liên doanh hạch toán trên tài khoản này khi TCTD có quyền đồng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của đơn vị nhận đầu tư. Khi TCTD không còn quyền đồng kiểm soát thì phải ghi giảm khoản đầu tư vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát trên các tài khoản này.

2. Vốn góp liên doanh được thực hiện theo 3 hình thức: Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát, Tài sản đồng kiểm soát và Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát (theo VAS số 08 “Thông tin tài chính về những khoản vốn góp liên doanh”). Tài khoản 342, 346 chỉ sử dụng đối với kế toán các khoản góp vốn liên doanh vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát, không áp dụng cho hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và tài sản đồng kiểm soát.

3. Giá trị vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát phản ánh trên tài khoản này phải là giá trị vốn góp được các bên tham gia liên doanh thống nhất đánh giá và chấp thuận trong biên bản góp vốn.

4. Trường hợp góp vốn liên doanh bằng vật tư, hàng hoá:

            - Nếu giá đánh giá lại của vật tư, hàng hoá cao hơn giá trị ghi trên sổ kế toán ở thời điểm góp vốn, thì khoản chênh lệch này được xử lý như sau:

            + Số chênh lệch giữa giá đánh giá lại vật tư, hàng hoá xác định là vốn góp cao hơn giá trị ghi sổ kế toán thì được hạch toán ngay vào “Thu nhập khác” trong kỳ tương ứng với phần lợi ích của các bên khác trong liên doanh.

            + Phần chênh lệch giữa giá đánh giá lại vật tư, hàng hoá xác định là vốn góp cao hơn giá trị ghi sổ kế toán tương ứng với phần lợi ích của mình trong liên doanh được ghi nhận là doanh thu chưa thực hiện (TK 488 - Doanh thu chờ phân bổ). Khi cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát bán số vật tư hàng hoá cho bên thứ ba độc lập, khoản doanh thu chưa thực hiện này được kết chuyển qua thu nhập khác.

- Nếu giá đánh giá lại của vật tư, hàng hoá thấp hơn giá trị ghi trên sổ kế toán ở thời điểm góp vốn, thì khoản chênh lệch này được ghi nhận ngay vào “Chi phí khác” trong kỳ.

5. Trường hợp góp vốn liên doanh bằng tài sản cố định:

            - Nếu giá đánh giá lại của TSCĐ cao hơn giá trị còn lại ghi trên sổ kế toán ở thời điểm góp vốn thì khoản chênh lệch này được xử lý như sau:

            + Số chênh lệch giữa giá đánh giá lại lớn hơn giá trị còn lại của TSCĐ tương ứng với phần lợi ích của các bên khác trong liên doanh thì được hạch toán ngay vào “thu nhập khác”.

            + Số chênh lệch giữa giá đánh giá lại lớn hơn giá trị còn lại của TSCĐ tương ứng với phần lợi ích của mình trong liên doanh sẽ được hoãn lại và ghi nhận “doanh thu chưa thực hiện (Doanh thu chờ phân bổ)”. Hàng năm, khoản doanh thu chưa thực hiện này (lãi do đánh giá lại TSCĐ đưa đi góp vốn liên doanh) được phân bổ dần vào “thu nhập khác” căn cứ vào thời gian sử dụng hữu ích của TSCĐ mà cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát sử dụng.

- Nếu giá đánh giá lại của TSCĐ thấp hơn giá trị còn lại ghi trên sổ kế toán ở thời điểm góp vốn, thì khoản chênh lệch này được ghi nhận ngay vào “Chi phí khác” trong kỳ.

6. Khi thu hồi vốn góp liên doanh, căn cứ vào giá trị vật tư, tài sản và tiền do cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát trả lại để ghi giảm số vốn đã góp. Nếu bị thiệt hại do không thu hồi đủ vốn góp thì khoản thiệt hại này được ghi nhận là một khoản chi phí hoạt động kinh doanh của TCTD. Nếu giá trị thu hồi cao hơn số vốn đã góp thì khoản lãi này được ghi nhận là thu nhập góp vốn, mua cổ phần.

7. Lợi nhuận từ kết quả đầu tư góp vốn liên doanh vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát là khoản thu nhập từ góp vốn, đầu tư dài hạn và được hạch toán vào bên Có TK 78 “Góp vốn, mua cổ phần”.

8. Các bên góp vốn liên doanh vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát có quyền chuyển nhượng giá trị phần vốn góp của mình trong liên doanh. Trường hợp giá trị chuyển nhượng cao hơn số vốn đã góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát thì chênh lệch lãi do chuyển nhượng vốn được phản ánh vào bên Có TK Thu nhập khác. Ngược lại, nếu giá trị chuyển nhượng thấp hơn số vốn đã góp thì số chênh lệch là lỗ do chuyển nhượng vốn được phản ánh vào bên Nợ TK Chi phí khác.

9. Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát không được ghi nhận các khoản chi phí phát sinh liên quan đến việc chuyển nhượng vốn góp của các bên liên doanh. Kế toán chỉ theo dõi chi tiết nguồn vốn góp và làm thủ tục chuyển đổi chủ sở hữu trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.

10. Các bên tham gia liên doanh hoặc đối tác khác mua lại phần vốn góp của bên khác trong liên doanh thì phản ánh phần vốn góp vào liên doanh theo giá thực tế mua.

11. Trường hợp góp vốn, đầu tư vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát bằng ngoại tệ, TCTD phải quy đổi ra đơn vị tiền tệ ghi sổ kế toán theo tỷ giá hối đoái do NHNN công bố tại thời điểm góp vốn. TCTD không được đánh giá lại vốn góp liên doanh, kể cả trường hợp chênh lệch tỷ giá để ghi tăng/giảm vốn góp.   

Bên Nợ ghi:      - Số vốn góp liên doanh đã góp vào các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát tăng.

Bên Có ghi:      - Số vốn góp liên doanh đã góp vào các cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát giảm do đã thu hồi, chuyển nhượng, do không còn quyền đồng kiểm soát.

Số dư Nợ:        - Số vốn góp liên doanh vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát hiện còn cuối kỳ của TCTD.

Hạch toán chi tiết:

            - Mở tài khoản chi tiết cho từng cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát.

            Tài khoản 343 - Đầu tư vào công ty liên kết bằng đồng Việt Nam

            Tài khoản 347 - Đầu tư vào công ty liên kết bằng ngoại tệ

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị khoản đầu tư trực tiếp của nhà đầu tư vào công ty liên kết và tình hình biến động tăng, giảm giá trị khoản đầu tư vào công ty liên kết. Khoản đầu tư được xác định là khoản đầu tư vào công ty liên kết khi nhà đầu tư nắm giữ trực tiếp từ 20% đến dưới 50% vốn chủ sở hữu (từ 20% đến dưới 50% quyền biểu quyết) của bên nhận đầu tư mà không có thoả thuận khác.

            Hạch toán vào tài khoản này cần tuân theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 07 - Kế toán các khoản đầu tư vào công ty liên kết và một số quy định sau:

1. Hoạt động đầu tư vào các công ty liên kết phải được thực hiện theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của các TCTD.

2. Kế toán khoản đầu tư vào công ty liên kết khi lập và trình bày báo cáo tài chính riêng của nhà đầu tư được thực hiện theo phương pháp giá gốc. Khi kế toán các khoản đầu tư vào công ty liên kết theo phương pháp giá gốc, giá trị khoản đầu tư không được thay đổi trong suốt quá trình đầu tư, trừ trường hợp nhà đầu tư mua thêm hoặc thanh lý toàn bộ hoặc một phần khoản đầu tư đó hoặc nhận được các khoản lợi ích ngoài lợi nhuận được chia.

3. Giá gốc khoản đầu tư được xác định như sau:          

- Giá gốc của khoản đầu tư vào công ty liên kết bao gồm phần vốn góp hoặc giá thực tế mua khoản đầu tư cộng (+) các chi phí mua như chi phí môi giới, giao dịch, thuế, phí, v.v...(nếu có).

            - Trường hợp góp vốn vào công ty liên kết bằng TSCĐ, vật tư, hàng hoá thì giá gốc khoản đầu tư được ghi nhận theo giá trị được các bên góp vốn thống nhất định giá. Khoản chênh lệch giữa giá trị ghi sổ và giá đánh giá lại được xử lý như sau:

            + Phần chênh lệch lớn hơn giữa giá trị đánh giá lại và giá trị ghi sổ/giá trị còn lại của TSCĐ được ghi nhận vào thu nhập khác.

+ Phần chênh lệch nhỏ hơn giữa giá trị đánh giá lại và giá trị ghi sổ/giá trị còn lại của TSCĐ được ghi nhận vào chi phí khác.

4. Kế toán phải mở sổ kế toán chi tiết theo dõi giá trị khoản đầu tư vào từng công ty liên kết. Căn cứ để ghi sổ kế toán giá trị khoản đầu tư vào công ty liên kết như sau:

            - Đối với các khoản đầu tư vào công ty cổ phần niêm yết trên thị trường chứng khoán, việc ghi sổ của nhà đầu tư được căn cứ vào số tiền thực trả khi mua cổ phiếu bao gồm cả các chi phí liên quan trực tiếp đến việc mua cổ phiếu và thông báo chính thức của Trung tâm giao dịch chứng khoán về việc mua cổ phiếu của công ty liên kết đã thuộc phần sở hữu của nhà đầu tư;

            - Đối với khoản đầu tư vào các công ty cổ phần chưa niêm yết trên thị trường chứng khoán, việc ghi sổ được căn cứ vào giấy xác nhận sở hữu cổ phiếu và giấy thu tiền bán cổ phiếu của công ty được đầu tư hoặc chứng từ mua khoản đầu tư đó;

            - Đối với khoản đầu tư vào các loại hình doanh nghiệp khác việc ghi sổ được căn cứ vào biên bản góp vốn, chia lãi (hoặc lỗ) do các bên thoả thuận hoặc các chứng từ mua, bán khoản đầu tư đó;

- Nhà đầu tư chỉ được ghi nhận khoản cổ tức, lợi nhuận được chia từ công ty liên kết khi nhận được thông báo chính thức của công ty liên kết về số cổ tức được hưởng hoặc số lợi nhuận được chia trong kỳ.

            5. Trường hợp góp vốn vào công ty liên kết bằng ngoại tệ, TCTD phải quy đổi ra đơn vị tiền tệ ghi sổ kế toán theo tỷ giá hối đoái do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm góp vốn. TCTD không được đánh giá lại vốn góp kể cả trường hợp chênh lệch tỷ giá để ghi tăng/giảm vốn góp.

            Bên Nợ ghi:      - Giá gốc các khoản đầu tư vào công ty liên kết tăng.

            Bên Có ghi:      - Giá gốc khoản đầu tư giảm do nhận được các khoản lợi ích

  ngoài lợi nhuận được chia.

- Giá gốc khoản đầu tư giảm do bán, thanh lý toàn bộ hoặc

  một phần khoản đầu tư.

            Số dư Nợ:        - Giá gốc khoản đầu tư vào công ty liên kết đang nắm giữ.

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở tài khoản chi tiết cho từng công ty liên kết.

            Tài khoản 344 - Đầu tư dài hạn khác bằng đồng Việt Nam

            Tài khoản 348 - Đầu tư dài hạn khác bằng ngoại tệ

            Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các loại đầu tư dài hạn khác (ngoài các khoản đầu tư vào công ty con, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát, đầu tư vào công ty liên kết và các loại cổ phiếu đã được niêm yết trên thị trường chứng khoán), như: Đầu tư trái phiếu, cổ phiếu hoặc đầu tư vào đơn vị khác mà chỉ nắm giữ dưới 20% vốn chủ sở hữu (dưới 20% quyền biểu quyết), v.v... và thời hạn thu hồi hoặc thanh toán vốn trên 1 năm.

            Hạch toán trên tài khoản này cần thực hiện theo các quy định sau:

1. Hoạt động đầu tư dài hạn phải được thực hiện theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của các TCTD.

2. Kế toán phải theo dõi chi tiết theo các chỉ tiêu sau:

            - Đối với đầu tư cổ phiếu: theo dõi chi tiết theo từng loại mệnh giá cổ phiếu, từng đối tượng phát hành cổ phiếu;

- Đối với các khoản góp vốn theo hợp đồng và không niêm yết trên thị trường: theo dõi chi tiết theo từng đối tượng tham gia góp vốn.

3. Các khoản góp vốn vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát nhưng không có quyền đồng kiểm soát mà nắm giữ dưới 20% quyền biểu quyết trong liên doanh thì phần vốn góp này cũng được hạch toán trên các Tài khoản 344, 348 (Đầu tư dài hạn khác) theo giá gốc.

4. Trường hợp đầu tư dài hạn bằng ngoại tệ, TCTD phải quy đổi ra đơn vị tiền tệ ghi sổ kế toán theo tỷ giá hối đoái do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm đầu tư. TCTD không được đánh giá lại vốn góp kể cả trường hợp chênh lệch tỷ giá để ghi tăng/giảm vốn góp.

Bên Nợ ghi:      - Giá trị các khoản đầu tư dài hạn khác tăng.

            Bên Có ghi:      - Giá trị các khoản đầu tư dài hạn khác giảm.

            Số dư Nợ:        - Giá trị khoản đầu tư dài hạn khác hiện có của TCTD.

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở tài khoản chi tiết cho từng đối tượng đầu tư.

            Tài khoản 349 - Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

            Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng/giảm các khoản dự phòng giảm giá các khoản đầu tư dài hạn.

           

            Hạch toán trên tài khoản này cần thực hiện theo các quy định sau:

           

1. Việc trích lập dự phòng được thực hiện theo quy định hiện hành về trích lập và sử dụng dự phòng.

2. Nếu số dự phòng phải lập năm nay cao hơn số dự phòng đang ghi trên sổ kế toán thì số chênh lệch đó được ghi nhận vào chi phí trong kỳ. Nếu số dự phòng phải lập năm nay thấp hơn số dư dự phòng đã lập năm trước chưa sử dụng hết thì số chênh lệch đó được ghi giảm chi phí, trường hợp số dư trên tài khoản chi phí không đủ bù đắp hoàn nhập dự phòng, kế toán hoàn nhập phần còn lại vào tài khoản thu nhập.

            3. Khoản dự phòng giảm giá đầu tư tài chính được dùng để bù đắp số tổn thất của các khoản đầu tư dài hạn thực tế xảy ra do các nguyên nhân như bên đầu tư bị phá sản, thiên tai, v.v... dẫn đến khoản đầu tư không có khả năng thu hồi hoặc thu hồi thấp hơn giá gốc của khoản đầu tư. Khoản dự phòng này không dùng để bù đắp các khoản lỗ do bán thanh lý các khoản đầu tư.

Bên Nợ ghi:      - Hoàn nhập chênh lệch giữa số dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn năm nay phải lập nhỏ hơn số dự phòng đã trích lập năm trước chưa sử dụng hết.

- Bù đắp giá trị khoản đầu tư dài hạn bị tổn thất khi có quyết định dùng số dự phòng đã lập để bù đắp số tổn thất xảy ra.

            Bên Có ghi:      - Trích lập dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn

                                    (Tính lần đầu và tính số chênh lệch dự phòng tăng).

            Số dư Có:        - Số dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạn hiện có.

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở 01 tài khoản chi tiết.”

9. Bỏ cụm từ “tín phiếu, trái phiếu” trong phần nội dung hạch toán “Tài khoản 351 - Ký quỹ, thế chấp, cầm cố”.

10. Bỏ cụm từ “Về nguyên tắc, tài khoản này phải hết số dư khi lập báo cáo tài chính năm” ở phần nội dung hạch toán của các tài khoản sau:

- Tài khoản 381 - Góp vốn đồng tài trợ bằng đồng Việt Nam

- Tài khoản 382 - Góp vốn đồng tài trợ bằng ngoại tệ.

- Tài khoản 481 - Nhận vốn để cho vay đồng tài trợ bằng đồng Việt Nam

- Tài khoản 482 - Nhận vốn để cho vay đồng tài trợ bằng ngoại tệ.

11. Bỏ cụm từ “Về nguyên tắc, tài khoản này phải hết số dư khi lập báo cáo tài chính năm (tổ chức nhận uỷ thác phải thanh toán xong toàn bộ số tiền đã giải ngân cho khách hàng theo hợp đồng uỷ thác)” ở phần nội dung hạch toán của các tài khoản sau:

- Tài khoản 383 - Uỷ thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt Nam

- Tài khoản 384 - Uỷ thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ.

- Tài khoản 483 - Nhận tiền uỷ thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt Nam

- Tài khoản 484 - Nhận tiền uỷ thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ

12. Sửa đổi tên Tài khoản 39 - “Lãi phải thu” thành “Lãi và phí phải thu”.

13. Sửa đổi, bổ sung vào Bên Nợ, nội dung hạch toán của Tài khoản 431 - Mệnh giá giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam và Tài khoản 434 - Mệnh giá giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng như sau:

Bên Nợ ghi: - Thanh toán giấy tờ có giá khi đáo hạn

                          - Mua lại giấy tờ có giá do chính TCTD phát hành”.

14. Sửa đổi Tài khoản 44 - Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay như sau:

“Tài khoản 44 - Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay

Tài khoản 441 - Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay                                            bằng đồng Việt Nam             Tài khoản này dùng để phản ảnh số vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt Nam của Chính phủ, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài giao cho Tổ chức tín dụng để sử dụng theo các mục đích chỉ định, Tổ chức tín dụng có trách nhiệm hoàn trả vốn này khi đến hạn.    Tài khoản 441 có các Tài khoản cấp 3 sau:                     4411 -  Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân nước ngoài                  4412 -  Vốn nhận của Chính phủ                         4413 - Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân trong nước

            Bên Có ghi:      - Số vốn của các bên đối tác giao cho TCTD.     Bên Nợ ghi:      - Số vốn chuyển trả lại cho các đối tác giao vốn.     Số dư Có:                    - Phản ảnh số vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay của các

đối tác TCTD đang sử dụng.

Hạch toán chi tiết:                    - Mở tài khoản chi tiết  theo từng loại vốn của từng đối tác giao vốn.      Tài khoản 442 - Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay                                                 bằng ngoại tệ              Tài khoản này dùng để phản ảnh số vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ của Chính phủ và các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài giao cho Tổ chức tín dụng để sử dụng theo các mục đích chỉ định, Tổ chức tín dụng có trách nhiệm hoàn trả vốn này khi đến hạn.            Tài khoản 442 có các tài khoản cấp 3 sau:                     4421 - Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân nước ngoài                     4422 - Vốn nhận của Chính phủ               4423 - Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân trong nướcTài khoản 442 có nội dung hạch toán giống như nội dung hạch toán Tài khoản 441”

15. Sửa đổi kết cấu Tài khoản 4711 - Mua bán ngoại tệ kinh doanh như sau:

Bên Có ghi:      - Giá trị ngoại tệ mua vào.

Bên Nợ ghi:      - Giá trị ngoại tệ bán ra.

Số dư Có:        - Phản ánh giá trị ngoại tệ Ngân hàng mua vào chưa bán ra.

Số dư Nợ:        - Phản ánh giá trị ngoại tệ từ các nguồn khác bán ra mà chưa

mua vào được để bù đắp

Hạch toán chi tiết: - Mở 01 tài khoản chi tiết

16. Sửa đổi kết cấu Tài khoản 4712 - Thanh toán mua bán ngoại tệ kinh doanh như sau:

Bên  Nợ ghi:     - Số tiền đồng Việt Nam chi ra để mua ngoại tệ (tính theo tỷ giá thực tế mua vào).

            - Kết chuyển chênh lệch lãi kinh doanh ngoại tệ (đối ứng với Tài khoản 72 - Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối)

- Số điều chỉnh tăng số dư Nợ cho bằng số dư Tài khoản 4711 khi đánh giá lại số dư ngoại tệ kinh doanh theo tỷ giá ngày cuối tháng (đối ứng với  Tài khoản 631 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái).

Bên Có ghi:      - Số tiền đồng Việt Nam thu vào do bán ngoại tệ.

(tính theo tỷ giá thực tế bán ra).

- Kết chuyển chênh lệch lỗ kinh doanh ngoại tệ (đối ứng với tài khoản 82 - Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối)

- Số điều chỉnh giảm số dư Nợ cho bằng số dư tài khoản 4711 khi đánh giá lại số dư ngoại tệ kinh doanh theo tỷ giá ngày cuối tháng (đối ứng với tài khoản 631 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái)

Số dư Nợ:        - Phản ánh số tiền đồng Việt Nam chi ra tương ứng của số dư ngoại tệ TCTD mua vào chưa bán ra.

Số dư Có:        - Phản ánh số tiền đồng Việt nam thu vào tương ứng của số ngoại tệ bán ra từ nguồn khác chưa mua vào để bù đắp.

Hạch toán chi tiết: - Mở 01 tài khoản chi tiết

17. Sửa đổi tên Tài khoản 49 - “Lãi phải trả” như sau: Tài khoản 49 - “Lãi và phí phải trả”.

18. Sửa đổi nội dung hạch toán trên Tài khoản 509 - Thanh toán khác giữa các Tổ chức tín dụng như sau:

“Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thanh toán khác bằng đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ (ngoài những khoản thanh toán đã hạch toán vào các tài khoản thích hợp) giữa các tổ chức tín dụng”.

19. Bổ sung vào nội dung hạch toán trên các Tài khoản 63 - Chênh lệch tỷ giá hối đoái, vàng bạc đá quý cụm từ:

“TCTD không được chia lợi nhuận hoặc trả cổ tức trên phần lãi chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính của các khoản mục có gốc ngoại tệ cũng như công cụ phái sinh tiền tệ có gốc ngoại tệ”

20. Bổ sung vào phần nội dung hạch toán của Tài khoản 633 - Chênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh cụm từ:

“Cuối năm, tài khoản này tất toán số dư. Nếu tài khoản này có số dư Có, chuyển số dư Có vào tài khoản thu nhập; Nếu tài khoản này có số dư Nợ, chuyển số dư Nợ vào tài khoản chi phí.”

21. Sửa đổi Tài khoản 69 - Lợi nhuận chưa phân phối như sau:

Tài khoản 69 - Lợi nhuận chưa phân phối

Tài khoản này dùng để phản ánh kết quả (lãi, lỗ) kinh doanh sau Thuế Thu nhập doanh nghiệp và tình hình phân phối kết quả kinh doanh của TCTD.

Hạch toán tài khoản này cần thực hiện theo các quy định sau:

1- Kết quả hoạt động kinh doanh phản ánh trên tài khoản 69 - Lợi nhuận sau Thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc lỗ hoạt động kinh doanh.

2- Việc phân phối kết quả kinh doanh của TCTD phải đảm bảo rõ ràng, rành mạch và theo đúng quy định của chế độ tài chính hiện hành.

            3- Phải hạch toán chi tiết kết quả kinh doanh của từng niên độ kế toán (năm trước, năm nay), đồng thời theo dõi chi tiết theo từng nội dung phân chia lợi nhuận của TCTD (trích lập các quỹ, bổ sung vốn kinh doanh, chia cổ tức, v.v...).

4- Khi áp dụng hồi tố do thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố các sai sót trọng yếu của các năm trước nhưng năm nay mới phát hiện dẫn đến phải điều chỉnh số dư đầu năm phần lợi nhuận chưa phân chia thì kế toán phải điều chỉnh tăng hoặc giảm số dư đầu năm của tài khoản 692 "Lợi nhuận năm trước" trên sổ kế toán và điều chỉnh tăng hoặc giảm chỉ tiêu Lợi nhuận chưa phân phối trên bảng Cân đối kế toán theo quy định tại Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 29 “Thay đổi chính sách kế toán, ước tính kế toán và các sai sót” và Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 17 “Thuế thu nhập doanh nghiệp”.

Bên Có ghi:                  - Số dư cuối kỳ của các Tài khoản thu nhập chuyển sang.

            Bên Nợ ghi:                  - Số dư cuối kỳ của các Tài khoản chi phí chuyển sang.

                                                - Trích lập các quỹ.

                                                - Chia lợi nhuận cho các bên tham gia liên doanh, cho các

                                                 cổ đông.Số dư Có:      - Phản ánh số lợi nhuận chưa phân phối hoặc chưa sử dụng. Số dư Nợ:       - Phản ánh số lỗ hoạt động kinh doanh chưa xử lý.

Hạch toán chi tiết:

                                    - Mở 1 tài khoản chi tiết .

Tài khoản 69 có các tài khoản cấp 2 sau:

         Tài khoản 691 - Lợi nhuận năm nay: Tài khoản này dùng để phản ánh kết quả kinh doanh, tình hình phân phối kết quả và số lợi nhuận chưa phân phối thuộc năm nay của Tổ chức tín dụng .                            Đầu năm sau, số dư cuối năm của tài khoản 691 được chuyển thành số dư đầu năm mới của tài khoản 692- "Lợi  nhuận năm trước" (không phải lập phiếu).          Tài khoản 692 - Lợi nhuận năm trước: Tài khoản này dùng để phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh và số lợi nhuận chưa phân phối thuộc năm trước của Tổ  chức tín dụng”.

22. Sửa đổi một số nội dung trong phần Nội dung hạch toán của Tài khoản loại 7 - Thu nhập như sau:

- Sửa đổi Điểm 1 thành: “Loại tài khoản này phản ánh tất cả các khoản thu nhập của TCTD. Cuối ngày 31/12, số dư các tài khoản này được kết chuyển toàn bộ sang tài khoản lợi nhuận năm nay và không còn số dư”.

- Sửa đổi Điểm 4 thành: “Trường hợp thanh lý, nhượng bán TSCĐ, giá trị dùng để hạch toán trên tài khoản này là toàn bộ số tiền thu được về thanh lý, nhượng bán TSCĐ. Tất cả các chi phí phát sinh liên quan đến thanh lý, nhượng bán được hạch toán vào tài khoản chi phí (loại 8)”.

23. Sửa tên Tài khoản 709 - “Thu lãi khác” thành “Thu khác từ hoạt động tín dụng”.

24. Sửa đổi tên Tài khoản 78 - “Thu lãi góp vốn, mua cổ phần” thành “Thu nhập góp vốn, mua cổ phần” và sửa đổi nội dung hạch toán trên tài khoản này như sau: “Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thu nhập từ việc góp vốn, mua cổ phần của các TCTD khác và các tổ chức kinh tế”.

25. Sửa đổi một số nội dung trong phần Nội dung hạch toán của tài khoản loại 8 - Chi phí như sau:

- Sửa đổi Điểm 1. thành: “Loại tài khoản này phản ánh tất cả các khoản chi phí của TCTD. Cuối ngày 31/12, số dư các tài khoản này được kết chuyển toàn bộ sang tài khoản Lợi nhuận năm nay và không còn số dư”.

- Sửa đổi Điểm 2. thành: “Trường hợp thanh lý, nhượng bán TSCĐ, giá trị hạch toán trên tài khoản này là toàn bộ phần chi phí liên quan đến thanh lý, nhượng bán TSCĐ”. Tất cả các khoản thu được từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ được hạch toán vào tài khoản thu nhập (loại 7).”

26. Bổ sung nội dung hạch toán Tài khoản 842 - Chi phí liên quan đến nghiệp vụ cho thuê tài chính như sau:

“Tài khoản này dùng để hạch toán các loại chi phí liên quan đến hoạt động cho thuê tài chính của TCTD như: Chi phí phát sinh liên quan đến ký kết hợp đồng, v.v....(nếu có)”.

27. Huỷ bỏ cụm từ “ngoại tệ” ở tên Tài khoản 8821 - “Dự phòng giảm giá vàng, ngoại tệ” và cụm từ “ngoại tệ”trong phần nội dung hạch toán của tài khoản này.

28. Sửa đổi một số nội dung trên Tài khoản 921 - Cam kết bảo lãnh cho khách hàng như sau:

- Huỷ bỏ cụm từ: “Số tiền bảo lãnh theo dõi vào tài khoản này được hạch toán theo giá trị của cam kết bảo lãnh trừ đi (-) giá trị khách hàng đã ký quỹ tại Ngân hàng”

- Sửa đổi phần Lưu ý thuộc Nội dung hạch toán của tài khoản này như sau:

Lưu ý: Giá trị ghi nhận trên tài khoản này là toàn bộ giá trị của cam kết bảo lãnh theo hợp đồng. Tuy nhiên, TCTD cần giải trình rõ về tổng giá trị cam kết bảo lãnh theo hợp đồng và giá trị khách hàng đã ký quỹ trên thuyết minh báo cáo tài chính.

29. Sửa đổi tên Tài khoản 93 - “Các cam kết bảo lãnh nhận được” thành “Các cam kết nhận được”.

30. Sửa đổi tên Tài khoản 94 - “Lãi cho vay quá hạn chưa thu được” thành “Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được” và cụm từ “quá hạn” trong phần tên và nội dung hạch toán trên các Tài khoản cấp 2 của Tài khoản này (Tài khoản 941, 942, 943, 944).

31. Sửa cụm từ “Cầm đồ” thành “Cầm cố” tại tên và nội dung hạch toán của Tài khoản 994 - Tài sản thế chấp, cầm đồ của khách hàng.

            Điều 3. Bổ sung một số tài khoản vào Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD ban hành kèm theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau:

           

            1. Tài khoản 1014 - Tiền mặt tại máy ATM

            Tài khoản này dùng để theo dõi số tiền đồng Việt Nam tại các máy ATM của TCTD.

Bên Nợ ghi:      - Số tiền mặt tiếp quỹ cho máy ATM

                        - Các khoản thu tiền mặt trực tiếp từ máy ATM

Bên Có ghi:      - Số tiền mặt từ máy ATM nộp về quỹ tiền mặt đơn vị

- Các khoản chi tiền mặt tại máy ATM

Số dư Nợ:        - Số tiền mặt còn tồn tại máy ATM

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết cho từng máy ATM.

2. Tài khoản 135 - Vàng gửi tại các tổ chức tín dụng trong nước

           

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị vàng tiền tệ của TCTD gửi tại các TCTD khác trong nước.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

            TK 1351 - Vàng gửi không kỳ hạn

            TK 1352 - Vàng gửi có kỳ hạn

            Bên Nợ ghi:      - Giá trị vàng tiền tệ gửi vào các TCTD khác trong nước.

            Bên Có ghi:      - Giá trị vàng tiền tệ lấy ra

            Số dư Nợ:        - Phản ánh giá trị vàng tiền tệ của TCTD đang gửi tại các

  TCTD trong nước.

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở tài khoản chi tiết theo từng TCTD trong nước nhận gửi.

 3. Tài khoản 136 - Vàng gửi tại các tổ chức tín dụng ở nước ngoài

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị vàng tiền tệ của TCTD gửi tại các TCTD ở nước ngoài.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

            TK 1361 - Vàng gửi không kỳ hạn

            TK 1362 - Vàng gửi có kỳ hạn

            Bên Nợ ghi:      - Giá trị vàng tiền tệ gửi vào các TCTD ở nước ngoài.

            Bên Có ghi:      - Giá trị vàng tiền tệ lấy ra

            Số dư Nợ:        - Phản ánh giá trị vàng tiền tệ của TCTD đang gửi tại các

TCTD ở nước ngoài.

Hạch toán chi tiết:

                    - Mở tài khoản chi tiết theo từng TCTD ở nước ngoài nhận gửi.

4. Tài khoản 15 - Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của các loại chứng khoán của Chính phủ hay tổ chức trong nước, nước ngoài phát hành mà TCTD đang đầu tư. Tài khoản này dùng để hạch toán các loại chứng khoán nợ và chứng khoán vốn nắm giữ với mục đích đầu tư và sẵn sàng bán, không thuộc loại chứng khoán mua vào bán ra thường xuyên nhưng có thể bán bất cứ lúc nào xét thấy có lợi (TCTD phải có quy định nội bộ về vấn đề này, trừ khi pháp luật có quy định khác).

Hạch toán tài khoản này phải thực hiện theo các quy định sau:

1. Đối với Chứng khoán Nợ:

a. TCTD phải mở tài khoản chi tiết để phản ánh Mệnh giá, giá trị chiết khấu và giá trị phụ trội của chứng khoán đầu tư. Trong đó: (i) Giá gốc chứng khoán (giá thực tế mua chứng khoán) bao gồm: Giá mua cộng (+) chi phí liên quan trực tiếp như chi phí môi giới, giao dịch, cung cấp thông tin, thuế, lệ phí và phí ngân hàng (nếu có); (ii) giá trị chiết khấu là giá trị chênh lệch âm giữa giá gốc với tổng giá trị của các khoản tiền gồm mệnh giá và lãi dồn tích trước khi mua (nếu có). (iii) giá trị phụ trội là giá trị chênh lệch dương giữa giá gốc với tổng giá trị của các khoản tiền gồm mệnh giá và lãi dồn tích trước khi mua (nếu có). Khi trình bày trên báo cáo tài chính, khoản mục chứng khoán này được trình bày theo giá trị thuần (Mệnh giá - Chiết khấu + Phụ trội). 

b. Nếu điều kiện về công nghệ tin học cho phép, tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế (lãi suất thực tế là tỷ lệ lãi dùng để quy đổi các khoản tiền nhận được trong tương lai trong suốt thời gian cho bên khác sử dụng tài sản về giá trị ghi nhận ban đầu tại thời điểm chuyển giao tài sản cho bên sử dụng). Trường hợp không thể thực hiện tính lãi trên cơ sở lãi suất thực thì giá trị phụ trội hoặc chiết khấu được phân bổ đều cho thời gian nắm giữ chứng khoán của TCTD.

c. Nếu thu được tiền lãi từ chứng khoán nợ đầu tư bao gồm cả khoản lãi  dồn tích từ trước khi TCTD mua lại khoản đầu tư đó, TCTD phải phân bổ số tiền lãi này. Theo đó, chỉ có phần tiền lãi của các kỳ sau khi TCTD đã mua khoản đầu tư này mới được ghi nhận là thu nhập, còn khoản tiền lãi dồn tích trước khi TCTD mua lại khoản đầu tư đó thì ghi giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó.

d. Cuối niên độ kế toán, nếu giá thị trường của chứng khoán bị giảm giá xuống thấp hơn giá trị thuần của chứng khoán, kế toán tiến hành lập dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư.

2. Đối với chứng khoán Vốn:

a. Chứng khoán vốn phải được ghi sổ kế toán theo giá thực tế mua chứng khoán (giá gốc), bao gồm: Giá mua cộng (+) chi phí mua như chi phí môi giới, giao dịch, cung cấp thông tin, thuế, lệ phí và phí ngân hàng (nếu có). 

b. Thu nhập của TCTD từ việc đầu tư chứng khoán sẵn sàng để bán khi quyền của TCTD được xác lập và nhận được thông báo về việc phân chia cổ tức.

c. Cuối niên độ kế toán, nếu giá thị trường của chứng khoán bị giảm giá xuống thấp hơn giá gốc của chứng khoán, kế toán tiến hành lập dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư.

Bên Nợ ghi:      - Giá trị chứng khoán mua vào

Bên Có ghi:      - Giá trị chứng khoán bán ra

                        - Giá trị chứng khoán được tổ chức phát hành thanh toán.

Số dư Nợ:        - Giá trị chứng khoán đang nắm giữ

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết theo Mệnh giá, giá trị chiết khấu và giá trị phụ trội của chứng khoán đầu tư đối với chứng khoán nợ.

- Mở tài khoản chi tiết theo từng loại chứng khoán đối với chứng khoán vốn.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 2, 3 sau:

TK 151- Chứng khoán Chính phủ           

            TK 152- Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành

TK 153- Chứng khoán Nợ do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

TK 154- Chứng khoán Nợ nước ngoài

TK 155- Chứng khoán Vốn do các TCTD khác trong nước phát hành

TK 156- Chứng khoán Vốn do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

TK 157- Chứng khoán Vốn nước ngoài

TK 159- Dự phòng giảm giá chứng khoán

TK 151 - Chứng khoán Chính phủ

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của các loại chứng khoán Chính phủ (ngoại trừ tín phiếu Chính phủ) do Kho bạc Nhà nước Việt Nam phát hành mà TCTD đang đầu tư.

       TK 152- Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành

       TK 153- Chứng khoán Nợ do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

       TK 154- Chứng khoán Nợ nước ngoài

Các tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của các loại chứng khoán Nợ mà TCTD đang nắm giữ với mục đích đầu tư và sẵn sàng để bán bất cứ lúc nào khi xét thấy có lợi.

Chứng khoán Nợ theo dõi trên tài khoản này bao gồm: Trái phiếu, giấy tờ có giá, v.v... do các TCTD khác trong nước, tổ chức kinh tế trong nước hoặc chứng khoán do Chính phủ hoặc tổ chức nước ngoài phát hành.

TK 155- Chứng khoán Vốn do các TCTD khác trong nước phát hành

TK 156- Chứng khoán Vốn do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

TK 157- Chứng khoán Vốn nước ngoài

Các tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của các loại chứng khoán Vốn mà TCTD đang nắm giữ với mục đích đầu tư và sẵn sàng để bán bất cứ lúc nào khi xét thấy có lợi, và không thuộc đối tượng hạch toán trên tài khoản 34.

Chứng khoán Vốn được hạch toán trên tài khoản này là chứng khoán vốn được niêm yết trên thị trường và không đủ các điều kiện để hình thành công ty con, công ty liên kết hoặc công ty liên doanh (cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát).

Các khoản đầu tư như góp vốn theo hợp đồng góp vốn, mua cổ phần chưa niêm yết trên thị trường chứng khoán được phản ánh trên tài khoản 344, 348 (các khoản đầu tư dài hạn khác).

TK 159- Dự phòng giảm giá chứng khoán

Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng giảm giá các chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán.

Nguyên tắc và nội dung hạch toán trên tài khoản này thực hiện theo tài khoản 149 - Dự phòng giảm giá chứng khoán.

5. Tài khoản 16 - Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của các loại chứng khoán nợ của Chính phủ hay tổ chức trong nước, nước ngoài phát hành mà TCTD đang đầu tư. Chứng khoán Nợ hạch toán trên tài khoản này là các loại chứng khoán nợ nắm giữ với mục đích đầu tư cho đến ngày đáo hạn (ngày được thanh toán).

Hạch toán tài khoản này phải thực hiện theo các quy định sau:

1. Chỉ hạch toán trên tài khoản này đối với các loại chứng khoán Nợ. (không hạch toán trên tài khoản này các loại chứng khoán vốn).

2. TCTD phải mở tài khoản chi tiết để phản ánh Mệnh giá, giá trị chiết khấu và giá trị phụ trội của chứng khoán đầu tư. Trong đó: (i) Giá gốc chứng khoán (giá thực tế mua chứng khoán) bao gồm: Giá mua cộng (+) chi phí liên quan trực tiếp như chi phí môi giới, giao dịch, cung cấp thông tin, thuế, lệ phí và phí ngân hàng (nếu có); (ii) giá trị chiết khấu là giá trị chênh lệch âm giữa giá gốc với tổng giá trị của các khoản tiền gồm mệnh giá và lãi dồn tích trước khi mua (nếu có). (iii) giá trị phụ trội là giá trị chênh lệch dương giữa giá gốc với tổng giá trị của các khoản tiền gồm mệnh giá và lãi dồn tích trước khi mua (nếu có). Khi trình bày trên báo cáo tài chính, khoản mục chứng khoán này được trình bày theo giá trị thuần (Mệnh giá - Chiết khấu + Phụ trội). 

3. Nếu điều kiện về công nghệ tin học cho phép, tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế (lãi suất thực tế là tỷ lệ lãi dùng để quy đổi các khoản tiền nhận được trong tương lai trong suốt thời gian cho bên khác sử dụng tài sản về giá trị ghi nhận ban đầu tại thời điểm chuyển giao tài sản cho bên sử dụng). Trường hợp không thể thực hiện tính lãi trên cơ sở lãi suất thực thì giá trị phụ trội và chiết khấu được phân bổ đều cho thời gian nắm giữ chứng khoán của TCTD.

4. Nếu thu được tiền lãi từ chứng khoán nợ đầu tư bao gồm cả khoản lãi  dồn tích từ trước khi TCTD mua lại khoản đầu tư đó, TCTD phải phân bổ số tiền lãi này. Theo đó, chỉ có phần tiền lãi của các kỳ sau khi TCTD đã mua khoản đầu tư này mới được ghi nhận là thu nhập, còn khoản tiền lãi dồn tích trước khi TCTD mua lại khoản đầu tư đó thì ghi giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó.

5. Việc lập dự phòng giảm giá đối với chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn chỉ được thực hiện khi có dấu hiệu về sự giảm giá chứng khoán kéo dài hoặc có bằng chứng chắc chắn là ngân hàng khó có thể thu hồi đầy đủ khoản đầu tư, không thực hiện lập dự phòng giảm giá chứng khoán đối với những thay đổi giá trong ngắn hạn.

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 2 sau:

TK 161- Chứng khoán Chính phủ

TK 162- Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành

TK 163- Chứng khoán do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

TK 164- Chứng khoán nước ngoài

Nội dung và phương pháp hạch toán trên các tài khoản này thực hiện tương tự như các tài khoản chứng khoán nợ thuộc Tài khoản 15 - Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán tương ứng (TK 151, 152, 153, 154).

TK 169- Dự phòng giảm giá chứng khoán

Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng giảm giá các chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn.

Bên Có ghi:      - Trích lập dự phòng giảm giá chứng khoán (số trích lập lần đầu và số chênh lệch giữa số dự phòng kỳ này phải lập lớn hơn số đã lập cuối kỳ trước).

Bên Nợ ghi:      - Xử lý khoản giảm giá thực tế các khoản đầu tư chứng khoán

                        - Hoàn nhập dự phòng giảm giá.

Số dư Có:        - Phản ánh giá trị dự phòng giảm giá chứng khoán.

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở 01 tài khoản chi tiết.

6. Tài khoản 26 - Tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài

            Tài khoản này dùng để hạch toán số tiền (đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ) TCTD cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài (người không cư trú) vay.

            Tài khoản này có các Tài khoản cấp 2 sau:

            261 - Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam

            262 - Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam

            263 - Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam

           

            264 - Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng

            265 - Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng

            266 - Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng

           

            267 - Tín dụng khác bằng đồng Việt Nam

            268 -     Tín dụng khác bằng ngoại tệ và vàng

            269 - Dự phòng rủi ro

            261 - Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam

            Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay ngắn hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng đồng Việt Nam.

           

            Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

            2611 - Nợ đủ tiêu chuẩn

            2612 - Nợ cần chú ý

            2613 - Nợ dưới tiêu chuẩn

            2614 - Nợ nghi ngờ

            2615 - Nợ có khả năng mất vốn

             Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các tài khoản loại 2 tương ứng.

            262 - Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam

            Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay trung hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng đồng Việt Nam.

           

            Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

            2621 - Nợ đủ tiêu chuẩn

            2622 - Nợ cần chú ý

            2623 - Nợ dưới tiêu chuẩn

            2624 - Nợ nghi ngờ

            2625 - Nợ có khả năng mất vốn

             Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.

            263 - Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam

            Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay dài hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng đồng Việt Nam.

           

            Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

            2631 - Nợ đủ tiêu chuẩn

            2632 - Nợ cần chú ý

            2633 - Nợ dưới tiêu chuẩn

            2634 - Nợ nghi ngờ

            2635 - Nợ có khả năng mất vốn

             Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.

            264 - Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng

            Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay ngắn hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng ngoại tệ và vàng.

           

            Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

            2641 - Nợ đủ tiêu chuẩn

            2642 - Nợ cần chú ý

            2643 - Nợ dưới tiêu chuẩn

            2644 - Nợ nghi ngờ

            2645 - Nợ có khả năng mất vốn

             Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.

            265 - Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng

            Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay trung hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng ngoại tệ và vàng.

           

            Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

            2651 - Nợ đủ tiêu chuẩn

            2652 - Nợ cần chú ý

            2653 - Nợ dưới tiêu chuẩn

            2654 - Nợ nghi ngờ

            2655 - Nợ có khả năng mất vốn

             Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.

            266 - Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng

           

            Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản cho vay dài hạn đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng ngoại tệ và vàng.

           

            Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

            2661 - Nợ đủ tiêu chuẩn

            2662 - Nợ cần chú ý

            2663 - Nợ dưới tiêu chuẩn

            2664 - Nợ nghi ngờ

            2665 - Nợ có khả năng mất vốn

             Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.

            267 - Tín dụng khác bằng đồng Việt Nam

           

            Tài khoản này dùng để phản ánh các nghiệp vụ tín dụng khác đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng đồng Việt Nam như: nghiệp vụ cầm cố, chiết khấu giấy tờ có giá, các khoản trả thay từ giao dịch bảo lãnh, cho thuê tài chính, v.v...

            Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

            2671 - Nợ đủ tiêu chuẩn

            2672 - Nợ cần chú ý

            2673 - Nợ dưới tiêu chuẩn

            2674 - Nợ nghi ngờ

            2675 - Nợ có khả năng mất vốn

             Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.

            268 -     Tín dụng khác bằng ngoại tệ và vàng

            Tài khoản này dùng để phản ánh các nghiệp vụ tín dụng khác đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài bằng ngoại tệ và vàng như: nghiệp vụ cầm cố, chiết khấu giấy tờ có giá, các khoản trả thay từ giao dịch bảo lãnh, cho thuê tài chính, v.v...

            Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

            2681 - Nợ đủ tiêu chuẩn

            2682 - Nợ cần chú ý

            2683 - Nợ dưới tiêu chuẩn

            2684 - Nợ nghi ngờ

            2685 - Nợ có khả năng mất vốn

           

            Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản loại 2 tương ứng.

            269 - Dự phòng rủi ro

            Tài khoản này dùng để phản ánh việc trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng theo quy định hiện hành về phân loại nợ và trích lập dự phòng.

            Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

            2691 - Dự phòng cụ thể

            2692 - Dự phòng chung

Nội dung và nguyên tắc hạch toán trên các tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các Tài khoản dự phòng rủi ro.

7. Tài khoản 304 - Bất động sản đầu tư

           

Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động bất động sản đầu tư theo nguyên giá của bất động sản đầu tư.

Tài khoản này chỉ mở và sử dụng tại các công ty con có chức năng kinh doanh bất động sản (áp dụng hệ thống tài khoản kế toán các TCTD để hạch toán kế toán) của Tổ chức tín dụng, vì Điều 73 Luật các Tổ chức tín dụng quy định TCTD không được trực tiếp kinh doanh bất động sản.

Hạch toán tài khoản này cần thực hiện theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam (VAS) số 05 “Bất động sản đầu tư”.

           

Bên Nợ ghi:      - Nguyên giá bất động sản đầu tư tăng trong kỳ.

            Bên Có ghi:      - Nguyên giá bất động sản đầu tư giảm trong kỳ.

            Số dư Nợ:        - Nguyên giá bất động sản đầu tư của TCTD cuối kỳ.

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở tài khoản chi tiết cho từng loại bất động sản đầu tư.

8. Tài khoản 3054 - Hao mòn Bất động sản đầu tư

           

            Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hao mòn của bất động sản đầu tư đang nắm giữ.

           

Bên Nợ ghi:      - Giá trị hao mòn bất động sản đầu tư giảm trong kỳ.

            Bên Có ghi:      - Giá trị hao mòn bất động sản đầu tư tăng trong kỳ do trích khấu hao, do chuyển số khấu hao luỹ kế của bất động sản chủ sở hữu sử dụng thành bất động sản đầu tư.

            Số dư Có:        - Giá trị hao mòn của bất động sản đầu tư hiện có của TCTD.

Hạch toán chi tiết:

            - Mở 1 tài khoản chi tiết.

9. Tài khoản 3535 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của tài sản thuế thu nhập hoãn lại.

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo công thức sau:

               Giá trị được khấu trừ 

     Tài sản                     Chênh lệch             chuyển sang năm sau                       Thuế suất thuế

thuế thu nhập    =             tạm thời      +    của các khoản lỗ tính thuế        x  thu nhập doanh nghiệp

    hoãn lại                    được khấu trừ              và ưu đãi thuế                             hiện hành (%)

          chưa sử dụng

Hạch toán trên tài khoản này cần thực hiện theo quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 17- “Thuế thu nhập doanh nghiệp” và các quy định sau:

1. TCTD chỉ được ghi nhận tài sản thuế thu nhập hoãn lại đối với các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ, giá trị được khấu trừ của khoản lỗ tính thuế và ưu đãi về thuế chưa sử dụng từ các năm trước chuyển sang năm hiện tại trong trường hợp TCTD dự tính chắc chắn có được lợi nhuận tính thuế thu nhập trong tương lai để sử dụng các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ, các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng.

2. Cuối năm tài chính, TCTD phải lập “Bảng xác định chênh lệch tạm thời được khấu trừ”, “Bảng theo dõi chênh lệch tạm thời được khấu trừ chưa sử dụng” (theo hướng dẫn của Bộ Tài chính), giá trị được khấu trừ chuyển sang năm sau của các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng làm căn cứ lập “Bảng xác định tài sản thuế thu nhập hoãn lại” để xác định giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận hoặc hoàn nhập trong năm.

3. Việc ghi nhận tài sản thuế thu nhập hoãn lại trong năm được thực hiện theo nguyên tắc bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm nay với tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp đã ghi nhận từ các năm trước nhưng năm nay được hoàn nhập, theo nguyên tắc:

Nếu tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm lớn hơn tài sản thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm, thì số chênh lệch được ghi nhận là tài sản thuế thu nhập hoãn lại và ghi giảm chi phí thuế thu nhập hoãn lại.

Nếu tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm nhỏ hơn tài sản thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm, thì số chênh lệch được ghi giảm tài sản thuế thu nhập hoãn lại và ghi tăng chi phí thuế thu nhập hoãn lại.

4. Kế toán phải hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại khi các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ không còn ảnh hưởng tới lợi nhuận tính thuế thu nhập (khi tài sản được thu hồi hoặc nợ phải trả được thanh toán một phần hoặc toàn bộ).

5. Kết thúc năm tài chính, TCTD phải đánh giá các tài sản thuế thu nhập hoãn lại chưa được ghi nhận từ các năm trước khi dự tính chắc chắn có được lợi nhuận tính thuế thu nhập trong tương lai để ghi nhận bổ sung vào năm hiện tại.

6. Một số trường hợp chủ yếu phát sinh từ tài sản thuế thu nhập hoãn lại :

            - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ do khấu hao TSCĐ theo mục đích kế toán nhanh hơn khấu hao TSCĐ cho mục đích tính thuế thu nhập trong năm.

            - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ do ghi nhận một khoản chi phí trong năm hiện tại nhưng chỉ được khấu trừ vào thu nhập chịu thuế trong năm sau. Ví dụ: Chi phí trích trước về sửa chữa lớn TSCĐ được ghi nhận trong năm hiện tại nhưng chỉ được khấu trừ vào thu nhập chịu thuế khi các khoản chi phí này thực tế phát sinh trong các năm sau;

            - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được tính trên giá trị được khấu trừ của khoản lỗ tính thuế và ưu đãi về thuế chưa sử dụng từ các năm trước chuyển sang năm hiện tại.

Bên Nợ ghi:      - Giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại tăng

Bên Có ghi:      - Giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại giảm

Số dư Nợ:        - Giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại còn lại cuối kỳ.

Hạch toán chi tiết: - Mở 01 tài khoản chi tiết.

10. Tài khoản 366 -  Các khoản phải thu từ các giao dịch nội bộ hệ thống TCTD

           

Tài khoản 366 có các Tài khoản cấp 3 sau:

           

3661 – Các khoản phải thu từ các chi nhánh

            3662 – Các khoản phải thu từ Hội sở chính

           

Tài khoản 3661 – Các khoản phải thu các chi nhánh

            Tài khoản này mở tại Hội sở chính của TCTD, dùng để phản ảnh các khoản phải thu các chi nhánh phát sinh từ các giao dịch nội bộ hệ thống.

           

Bên Nợ ghi: - Số tiền phải thu chi nhánh từ các giao dịch nội bộ

            Bên Có ghi: - Số tiền phải thu chi nhánh đã thanh toán

           - Số tiền được xử lý chuyển vào các tài khoản thích hợp khác

Số dư Nợ:    - Phản ánh số tiền Hội sở chính còn phải thu các chi nhánh

Hạch toán chi tiết:

Mở tài khoản chi tiết theo từng chi nhánh.

Tài khoản 3662 – Các khoản phải thu từ Hội sở chính

           

Tài khoản này mở tại các chi nhánh của TCTD, để phản ảnh các khoản phải thu Hội sở chính phát sinh từ các giao dịch nội bộ hệ thống TCTD.

Bên Nợ ghi: - Các khoản phải thu Hội sở chính từ các giao dịch nội bộ

            Bên Có ghi: - Các khoản phải thu đã được Hội sở chính thanh toán

 - Số tiền được xử lý chuyển vào các tài khoản thích hợp khác

Số dư Nợ:        - Phản ánh số tiền Chi nhánh còn phải thu Hội sở chính

            Hạch toán chi tiết:

                                     - Mở 01 tài khoản chi tiết

11. Tài khoản 389 - Tài sản Có khác

            Tài khoản này dùng để phản ánh các loại tài sản có khác của TCTD ngoài những tài sản đã được hạch toán vào các tài khoản thích hợp.

Bên Nợ ghi:      - Giá trị tài sản có khác của TCTD tăng trong kỳ.

            Bên Có ghi:      - Giá trị tài sản có khác của TCTD giảm trong kỳ.

            Số dư Nợ:        - Giá trị tài sản có khác tại thời điểm cuối kỳ.

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở tài khoản chi tiết cho từng loại tài sản có khác.

            12. Tài khoản 397 - Phí phải thu

Tài khoản này dùng để phản ánh số phí phải thu trong quá trình hoạt động của TCTD.

Hạch toán trên tài khoản này cần phải thực hiện theo các quy định sau:

1. Phí từ hoạt động kinh doanh của TCTD được ghi nhận trên cơ sở thời gian và số phí thực tế phải thu từng kỳ.

2. Số phí phải thu thể hiện số phí dồn tích mà TCTD đã hạch toán vào thu nhập trong kỳ nhưng chưa được khách hàng thanh toán.

Bên Nợ ghi:      - Số phí phải thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ của TCTD (Hạch toán đối ứng vào tài khoản thu nhập của TCTD).

Bên Có ghi:      - Số phí phải thu đã được khách hàng thanh toán, chi trả.

Số dư Nợ:        - Phản ánh số phí còn phải thu từ khách hàng.

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở tài khoản chi tiết cho từng loại dịch vụ cung cấp hưởng phí.

13. Tài khoản 4254 - Tiền gửi vốn chuyên dùng

            Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam chuyên dùng vào mục đích nhất định của khách hàng nước ngoài gửi tại TCTD.

            Nội dung và phương pháp hạch toán trên tài khoản này tương tự như tài khoản 4214 - Tiền gửi vốn chuyên dùng.

14. Tài khoản 4264 - Tiền gửi vốn chuyên dùng

            Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị ngoại tệ của khách hàng nước ngoài chuyên dùng vào mục đích nhất định gửi tại TCTD.

            Nội dung và phương pháp hạch toán trên tài khoản này tương tự như tài khoản 4214 - Tiền gửi vốn chuyên dùng.

15. Tài khoản 4535 - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng giảm của thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả được xác định và ghi nhận theo quy định của Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 17 “Thuế thu nhập doanh nghiệp”.

Hạch toán trên tài khoản này cần thực hiện theo các quy định sau:

1. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế, trừ khi thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ ghi nhận ban đầu của một tài sản hay nợ phải trả của một giao dịch mà giao dịch này không có ảnh hưởng đến lợi nhuận kế toán hoặc lợi nhuận tính thuế thu nhập (hoặc lỗ tính thuế) tại thời điểm phát sinh giao dịch.

2. Tại ngày kết thúc năm tài chính, kế toán phải xác định các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế trong năm hiện tại làm căn cứ xác định số thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận trong năm.

3. Việc ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả trong năm được thực hiện theo nguyên tắc bù trừ giữa số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm nay với số thu nhập hoãn lại phải trả đã ghi nhận từ các năm trước nhưng năm nay được ghi giảm (hoàn nhập), theo nguyên tắc:

Nếu số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm lớn hơn số thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm, kế toán chỉ ghi nhận bổ sung số thuế thu nhập hoãn lại phải trả là số chênh lệch giữa số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh lớn hơn số được hoàn nhập trong năm;

Nếu số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm nhỏ hơn số thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm, kế toán chỉ ghi giảm (hoàn nhập) số thuế thu nhập hoãn lại phải trả là số chênh lệch giữa số thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh nhỏ hơn số được hoàn nhập trong năm.

4. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm không liên quan đến các khoản mục được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu phải được ghi nhận là chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong năm.

5. Kế toán phải ghi giảm thuế thu nhập hoãn lại phải trả khi các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế không còn ảnh hưởng tới lợi nhuận tính thuế (khi tài sản được thu hồi hoặc nợ phải trả được thanh toán).

            6. Một số trường hợp chủ yếu làm phát sinh thuế thu nhập hoãn lại phải trả:

            Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế. Ví dụ thời gian sử dụng hữu ích của TSCĐ do TCTD xác định dài hơn thời gian sử dụng hữu ích theo chính sách tài chính hiện hành được cơ quan thuế chấp nhận dẫn đến mức trích khấu hao TSCĐ theo kế toán thấp hơn khấu hao được khấu trừ vào lợi nhuận tính thuế.

Bên Nợ ghi:      - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả giảm (được hoàn nhập).

Bên Có ghi:      - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận trong kỳ.

Số dư Có:        - Thuế thu nhập hoãn lại phải trả còn lại cuối kỳ.

Hạch toán chi tiết:        - Mở 01 tài khoản chi tiết.

16. Tài khoản 466 – Các khoản phải trả từ các giao dịch nội bộ hệ thống TCTD

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

4661 – Các khoản phải trả các chi nhánh

4662 – Các khoản phải trả Hội sở chính

Tài khoản 4661 – Các khoản phải trả các chi nhánh

Tài khoản này mở tại Hội sở chính của TCTD, dùng để phản ảnh các khoản phải trả cho các chi nhánh phát sinh từ các giao dịch nội bộ hệ thống.

Bên Có ghi: - Số tiền Hội sở chính phải trả cho các chi nhánh

Bên Nợ ghi: - Số tiền Hội sở chính đã trả cho các chi nhánh

- Số tiền đã được xử lý chuyển vào tài khoản thíchh hợp khác

Số dư Có:        - Phản ảnh số tiền Hội sở còn phải trả các chi nhánh

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở tài khoản chi tiết theo từng chi nhánh

Tài khoản 4662 – Các khoản phải trả Hội sở chính

Tài khoản này mở tại các chi nhánh của TCTD, dùng để phản ảnh các khoản phải trả Hội sở chính phát sinh từ các giao dịch nội bộ hệ thống

Bên Có ghi: - Số tiền chi nhánh phải trả cho Hội sở chính

Bên Nợ ghi: - Số tiền chi nhánh đã trả cho Hội sở chính

- Số tiền đã được giải quyết chuyển vào tài khoản khác

Số dư Có:        - Phản ảnh số tiền Chi nhánh còn phải trả Hội sở chính

            Hạch toán chi tiết:

                                    - Mở 01 tài khoản chi tiết

17. Tài khoản 487 - Cấu phần Nợ của cổ phiếu ưu đãi

           

            Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị cấu phần Nợ phải trả của cổ phiếu ưu đãi do TCTD phát hành. Tài khoản này chỉ được mở và sử dụng khi cơ chế tài chính cho phép hoặc có quy định cụ thể về cơ chế nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước. Việc hạch toán trên tài khoản này thực hiện theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

            Hạch toán trên tài khoản này cần thực hiện theo các quy định sau:

            1. Cổ phiếu ưu đãi là công cụ tài chính phức hợp bao gồm 2 cấu phần (cấu phần Nợ phải trả và cấu phần Vốn chủ sở hữu).

2. Việc phát hành cổ phiếu ưu đãi phải được tuân theo các quy định hiện hành của pháp luật. Việc phân tách 02 cấu phần Nợ phải trả và cấu phần Vốn chủ sở hữu trong việc hạch toán kế toán được thực hiện theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

3. Chỉ hạch toán trên tài khoản này, giá trị cấu phần Nợ phải trả của cổ phiếu ưu đãi do TCTD phát hành.

4. Cấu phần Nợ phải trả của Cổ phiếu ưu đãi được hạch toán trên tài khoản này và Cấu phần Vốn chủ sở hữu của cổ phiếu ưu đãi (hạch toán trên Tài khoản 65 - Cổ phiếu ưu đãi - cấu phần Vốn chủ sở hữu) là 2 hợp phần của Cổ phiếu ưu đãi do TCTD phát hành.

           

Bên Có ghi:           -  Giá trị cấu phần Nợ phải trả của cổ phiếu ưu đãi TCTD phát hành

Bên Nợ ghi:      - Thanh toán cổ phiếu ưu đãi khi đáo hạn (cấu phần Nợ phải trả).

                        - Mua lại cổ phiếu ưu đãi (cấu phần Nợ phải trả) trong kỳ.

                        - Chuyển đổi cổ phiếu ưu đãi thành cổ phiếu phổ thông (cấu

               phần Nợ của cổ phiếu ưu đãi).

Số dư Có:     - Phản ánh tổng giá trị cấu phần Nợ phải trả của cổ phiếu ưu đãi do

   TCTD phát hành.

Hạch toán chi tiết:

- Mở tài khoản chi tiết cho từng đợt phát hành.

18. Tài khoản 497 - Phí phải trả

            Tài khoản này dùng để phản ánh số phí phải trả dồn tích khi TCTD sử dụng các sản phẩm, dịch vụ từ các nhà cung cấp.

            Hạch toán trên tài khoản này phải thực hiện theo các quy định sau:

           

1. Số phí phải trả cho các nhà cung cấp được ghi nhận trên cơ sở thời gian và số phí phải trả thực tế trong kỳ.

            2. Phí phải trả theo dõi trên tài khoản này thể hiện số phí tính dồn tích mà TCTD đã hạch toán vào chi phí trong kỳ nhưng chưa chi trả cho nhà cung cấp.

Bên Có ghi:      - Số phí phải trả cho các nhà cung cấp sản phẩm, dịch vụ

(Hạch toán đối ứng vào tài khoản chi phí của TCTD).

Bên Nợ ghi:      - Số phí phải trả đã thực hiện chi trả cho nhà cung cấp.

Số dư Có:        - Phản ánh số phí còn phải trả cho các nhà cung cấp.

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở tài khoản chi tiết cho từng nhà cung cấp.

19. Tài khoản 603 - Thặng dư vốn cổ phần

            Tài khoản này dùng để hạch toán số chênh lệch giữa giá phát hành cổ phiếu và mệnh giá cổ phiếu.

           

            Bên Có ghi:      - Giá trị thặng dư vốn cổ phần tăng (Phần chênh lệch giữa giá

phát hành cao hơn mệnh giá cổ phiếu).

Bên Nợ ghi:      - Giá trị thặng dư vốn cổ phần giảm (Phần chênh lệch giữa

giá phát hành thấp hơn mệnh giá cổ phiếu).

                        - Kết chuyển thặng dư vốn cổ phần để tăng vốn điều lệ theo

cơ chế tài chính và quy định hiện hành của pháp luật.

Số dư Có:             - Phản ánh giá trị phần thặng dư vốn cổ phần dương hiện có.

Số dư Nợ:              - Phản ánh giá trị phần thặng dư vốn cổ phần âm hiện có.

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở 01 tài khoản chi tiết.

20. Tài khoản 604 - Cổ phiếu quỹ

Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng/giảm của số cổ phiếu do TCTD mua lại trong số cổ phiếu do TCTD đó đã phát hành ra công chúng để sau đó tái phát hành lại (gọi là cổ phiếu quỹ).

Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do chính TCTD phát hành và được mua lại bởi chính TCTD phát hành, nhưng nó không bị huỷ bỏ và sẽ được tái phát hành trở lại trong khoảng thời gian theo quy định của pháp luật về chứng khoán. Các loại cổ phiếu quỹ do TCTD nắm giữ không được nhận cổ tức, không có quyền bầu cử hay tham gia chia phần tài sản khi TCTD giải thể. Khi chia cổ tức cho các cổ phần, các cổ phiếu quỹ đang do TCTD nắm giữ được coi là cổ phiếu chưa bán.

TCTD chỉ được mở và sử dụng tài khoản này khi có cơ chế nghiệp vụ và thực hiện hạch toán kế toán theo hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước.

Hạch toán trên tài khoản này cần thực hiện theo các quy định sau:

           

1. Trị giá cổ phiếu quỹ mua vào phản ánh vào tài khoản này là giá thực tế bao gồm: giá thực tế mua vào và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc mua cổ phiếu quỹ như chi phí môi giới, chi phí giao dịch cổ phiếu quỹ (nếu có).

2. Trị giá cổ phiếu quỹ khi tái phát hành, hoặc khi sử dụng để trả cổ tức, thưởng, v.v...được tính theo giá thực tế theo phương pháp bình quân gia quyền.

            3. Số tiền chênh lệch giá tái phát hành/sử dụng và giá thực tế cổ phiếu quỹ mua vào được hạch toán vào bên Nợ hoặc bên Có Tài khoản 603 “Thặng dư vốn cổ phần”.

            4. Không theo dõi trên tài khoản này các đối tượng sau: (i) giá trị cổ phiếu mà TCTD mua của TCTD khác vì mục đích nắm giữ đầu tư; (ii) giá trị cổ phiếu TCTD mua lại với mục đích thu hồi để huỷ bỏ vĩnh viễn (trường hợp này phải tiến hành ghi giảm trực tiếp vốn của TCTD).

            5. Khi lập và trình bày báo cáo tài chính, số dư bên Nợ Tài khoản 604 “Cổ phiếu quỹ” được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi bên trong ngoặc đơn (xxx) đặt trong chỉ tiêu Vốn của TCTD (sau các chỉ tiêu: Vốn điều lệ, vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ và thặng dư vốn cổ phần) trên Bảng cân đối kế toán. 

            6. Trường hợp TCTD mua lại cổ phiếu ưu đãi (công cụ phức hợp), trị giá cổ phiếu quỹ mua vào hạch toán trên tài khoản này là giá mua thực tế (trừ đi (-) cấu phần Nợ của cổ phiếu ưu đãi (giá trị hạch toán trên tài khoản 487 - Cấu phần Nợ của cổ phiếu ưu đãi).

Bên Nợ ghi:      - Trị giá thực tế cổ phiếu quỹ mua vào.

            Bên Có ghi:      - Trị giá cổ phiếu quỹ tái phát hành hoặc tái sử dụng.

(trả cổ tức hoặc thưởng bằng cổ phiếu, v.v...).

            Số dư Nợ:        - Trị giá cổ phiếu quỹ hiện TCTD đang nắm giữ.

Hạch toán chi tiết:

                        - Mở tài khoản chi tiết cho từng đợt mua cổ phiếu quỹ.  

               

21. Bổ sung vào Tài khoản 63 - Đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh các Tài khoản cấp 3 sau:

6331 - Giao dịch hoán đổi

6332 - Giao dịch kỳ hạn tiền tệ

6333 - Giao dịch tương lai tiền tệ

6334 - Giao dịch quyền chọn tiền tệ

6338 - Công cụ phái sinh khác

Nội dung và phương pháp hạch toán trên các tài khoản này thực hiện theo nội dung hạch toán của Tài khoản 633.

22.  Tài khoản 65 - Cổ phiếu ưu đãi

           

            Cổ phiếu ưu đãi là công cụ tài chính phức hợp bao gồm 2 cấu phần (cấu phần Nợ phải trả và cấu phần Vốn chủ sở hữu). Nội dung hạch toán trên Tài khoản 65 - Cổ phiếu ưu đãi là phản ánh giá trị cấu phần Vốn chủ sở hữu của Cổ phiếu ưu đãi do TCTD phát hành. Cấu phần Nợ phải trả của Cổ phiếu ưu đãi được hạch toán trên Tài khoản 487 - Cấu phần Nợ của Cổ phiếu ưu đãi.

Bên Có ghi:      - Giá trị cấu phần vốn chủ sở hữu của cổ phiếu ưu đãi TCTD phát hành.

Bên Nợ ghi:      - Giá trị cấu phần vốn chủ sở hữu của cổ phiếu ưu đãi thanh toán khi đáo hạn.

- Giá trị cấu phần vốn chủ sở hữu của cổ phiếu ưu đãi chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông.

Số dư Có:        - Giá trị cấu phần vốn chủ sở hữu của cổ phiếu ưu đãi TCTD phát hành, đang lưu thông.

Hạch toán chi tiết:

                                    - Mở tài khoản chi tiết cho từng đợt phát hành.

           

            Giá trị của cổ phiếu ưu đãi hạch toán trên tài khoản này là mệnh giá trong trường hợp không phát sinh phần giá trị được ghi nhận vào cấu phần nợ của cổ phiếu ưu đãi. Trường hợp có phát sinh phần giá trị thuộc cấu phần nợ, giá trị cổ phiếu hạch toán trên tài khoản này là mệnh giá trừ (-) đi phần giá trị hạch toán vào cấu phần nợ của cổ phiếu ưu đãi.

            23. Tài khoản 723 - Thu từ các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ

            Tài khoản này dùng để hạch toán các khoản thu nhập từ công cụ tài chính phái sinh tiền tệ của TCTD.

            Nội dung hạch toán trên tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các tài khoản thu nhập của TCTD.

                       

            24. Tài khoản 748 - Thu từ các công cụ tài chính phái sinh khác

Tài khoản này dùng để hạch toán số tiền thu từ các công cụ tài chính phái sinh khác (không phải là các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ) của TCTD.

            Nội dung hạch toán trên tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các tài khoản thu nhập của TCTD.

            25. Tài khoản 805 - Trả lãi tiền thuê tài chính

            Tài khoản này dùng để hạch toán số lãi tiền thuê tài chính phải trả của TCTD.

            Nội dung hạch toán trên tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các tài khoản chi phí của TCTD.

           

26.  Tài khoản 823 - Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ

            Tài khoản này dùng để hạch toán các khoản chi phí phát sinh từ các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ của TCTD.

Nội dung hạch toán trên tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các tài khoản chi phí của TCTD.

27. Tài khoản 833 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

Tài khoản này dùng để phản ánh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành của TCTD bao gồm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại làm căn cứ xác định kết quả hoạt động kinh doanh của TCTD trong năm hiện hành.

Hạch toán tài khoản này cần thực hiện theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam

số 17 - Thuế thu nhập doanh nghiệp và các quy định sau:

1. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp được ghi nhận vào tài khoản này bao gồm chi phí thuế thu nhập hiện hành và chi phí thuế thu nhập hoãn lại khi xác định lợi nhuận (hoặc lỗ) của một năm tài chính.

2. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tính trên thu nhập chịu thuế trong năm và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành.

3. Chi phí thuế doanh nghiệp hoãn lại là số thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp trong tương lai phát sinh từ:

Ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả trong năm

Hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước.

4. Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại là khoản giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ:

Ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả trong năm

Hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước

Tài khoản này có các Tài khoản cấp 3 sau:

TK 8331 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

TK 8332 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

TK 8331 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Tài khoản này dùng để phản ánh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phát sinh trong năm của TCTD.

Hạch toán tài khoản này cần thực hiện theo các quy định sau:

1. Hàng quý, kế toán căn cứ vào tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp để ghi nhận số thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành tạm phải nộp vào chi phí thuế thu nhập hiện hành.

2. Cuối năm tài chính, căn cứ vào tờ khai quyết toán thuế, nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm phải nộp trong năm nhỏ hơn số phải  nộp cho năm đó, kế toán ghi nhận số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp thêm vào chi phí thuế thu nhập hiện hành. Trường hợp số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm phải nộp trong năm lớn hơn số phải nộp của năm đó, kế toán phải ghi giảm chi phí thuế thu nhập hiện hành là số chênh lệch giữa số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm phải nộp trong năm lớn hơn số phải nộp.    

3. Trường hợp phát hiện sai sót không trọng yếu liên quan đến khoản thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của các năm trước, TCTD đựơc hạch toán tăng (hoặc giảm) số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành của năm phát hiện sai sót.

4. Cuối năm tài chính, kế toán phải kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phát sinh trong năm vào TK 69 “Lợi nhuận chưa phân phối” để xác định kết quả hoạt động kinh doanh trong năm.

Bên Nợ ghi:

Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tính vào chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phát sinh trong năm.

Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành của các năm trước phải nộp bổ sung do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước được ghi tăng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành của năm hiện tại;

                        Bên Có ghi:

Số thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành thực tế phải nộp trong năm nhỏ hơn số thuế thu nhập hiện hành tạm phải nộp được giảm trừ vào chi phí thuế thu nhập hiện hành đã ghi nhận trong năm.

Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp được ghi giảm do phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước được ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành trong năm hiện tại;

Kết chuyển số chênh lệch giữa chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành vào bên Nợ TK 69 “lợi nhuận chưa phân phối”

Tài khoản 8331 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành không có số dư cuối kỳ.

Tài khoản 8332 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Tài khoản này dung để phản ánh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong năm của TCTD.

Hạch toán tài khoản này cần thực hiện theo các quy định sau:

1. Cuối năm tài chính, kế toán phải xác định số thuế thu nhập hoãn lại phải trả để ghi nhận vàp chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại. Đồng thời phải xác định tài sản thuế thu nhập hoãn lại để ghi nhận vào thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp (ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại).

2. Kế toán không được phản ánh vào Tài khoản này tài sản thuế thu nhập hoãn lại hoặc thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các giao dịch được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu.

3. Cuối kỳ, kế toán phải kết chuyển số chênh lệch giữa số phát sinh bên Nợ và số phát sinh bên Có Tài khoản 8332 - Chi phí thuế thu nhập hoãn lại vào Tài khoản 69 “Lợi nhuận chưa phân phối”.

Bên Nợ ghi:

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong năm từ việc ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả (là số chênh lệch giữa thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm lớn hơn thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm);

Số hoàn nhập tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại đã ghi nhận từ  các năm trước (là số chênh lệch giữa tài sản thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm lớn hơn tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm);

Kết chuyển chênh lệch giữa số phát sinh bên Có TK 8332 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại lớn hơn số phát sinh bên Nợ TK 8332 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong kỳ vào bên Có Tài khoản 69 “Lợi nhuận chưa phân phối”.

      Bên Có ghi:

Ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (số chênh lệch giữa tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh trong năm lớn hơn tài sản thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm).

Ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (số chênh lệch giữa thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm lớn hơn thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh trong năm).

Kết chuyển chênh lệch giữa số phát sinh bên Có TK 8332 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại nhỏ hơn số phát sinh bên Nợ TK 8332 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong kỳ vào bên Nợ tài khoản 69 “lợi nhuận chưa phân phối”

Tài khoản 8332 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại không có số dư cuối kỳ.

            28. Tài khoản 848 - Chi về các công cụ tài chính phái sinh khác

            Tài khoản này dùng để hạch toán số tiền chi cho các công cụ tài chính phái sinh khác (không phải là các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ) của TCTD.

            Nội dung hạch toán trên tài khoản này tương tự như nội dung hạch toán trên các tài khoản chi phí của TCTD.

            29. Tài khoản 856 - Chi ăn ca cho cán bộ, nhân viên TCTD

           

            Tài khoản này dùng để hạch toán số tiền chi ăn ca cho cán bộ, nhân viên của TCTD theo chế độ tài chính đối với các TCTD.

           

Nội dung hạch toán trên tài khoản 856 tương tự như nội dung hạch toán trên các tài khoản chi phí của TCTD.

30. Bổ sung vào Tài khoản 882 - Chi dự phòng các Tài khoản cấp 3 sau:

TK 8826 - Chi dự phòng giảm giá khoản góp vốn, đầu tư mua cổ phần.

TK 8827 - Chi dự phòng đối với các cam kết đưa ra.

Nội dung hạch toán trên tài khoản này thực hiện theo nội dung hạch toán của Tài khoản 882 - Chi dự phòng.

31. Tài khoản 938 - Các văn bản, chứng từ cam kết khác nhận được

Tài khoản này dùng để theo dõi các khoản cam kết bằng các văn bản, chứng từ cam kết khác (không phải là cam kết bảo lãnh) TCTD nhận được.

            Nội dung hạch toán trên tài khoản này tương tự như Tài khoản 931.

            32. Tài khoản 944 - Phí phải thu chưa thu được

            Tài khoản này dùng để phản ánh số phí phải thu của TCTD chưa thu được.

           

            Bên Nợ (Nhập) ghi:                   - Số phí phải thu chưa thu được

            Bên Có (Xuất) ghi:                    - Số phí phải thu đã thu được

            Số dư bên Nợ (số còn lại):       - Phản ánh số phí phải thu chưa thu được.

            Hạch toán chi tiết: Mở tài khoản chi tiết cho từng khách hàng.  

33. Bổ sung vào Tài khoản 971 - Nợ bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi các Tài khoản cấp 3 sau:

Tài khoản 9711 - Nợ gốc bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi.

Tài khoản 9712 - Nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi.

Hạch toán trên tài khoản này thực hiện theo nội dung hạch toán trên Tài khoản 971.

34. Bổ sung tài khoản 972- Nợ tổn thất trong hoạt động thanh toán

Tài khoản này dùng để theo dõi các khoản nợ bị tổn thất trong hoạt động thanh toán của TCTD đã dùng dự phòng rủi ro để bù đắp, đang trong thời gian theo dõi để tận thu nợ. Thời gian theo dõi trên tài khoản này thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính, hết thời gian theo dõi mà vẫn còn số dư thì được huỷ bỏ.

Nội dung hạch toán trên tài khoản này tương tự nội dung hạch toán trên Tài khoản 971.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/9/2006.

Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
  
- Như Điều 5 (để thực hiện);
- Ban lãnh đạo NHNN (để b/c);      
- VPCP (2 bản);
- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
- Bộ Tài chính;
- Lưu VP, Vụ PC, Vụ KTTC (CĐTH).

KT.THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC




Vũ Thị Liên

 

Phụ lục 01 - Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng

(Tài liệu tham khảo)

Số hiệu tài khoản

Tên tài khoản

Cấp I

Cấp II

Cấp III

Loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư

10

 

 

Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, đá quý

 

 

 

 

 

101

 

Tiền mặt bằng đồng Việt nam

 

 

1011

Tiền mặt tại đơn vị

 

 

1012

Tiền mặt tại đơn vị hạch toán báo sổ

 

 

1013

Tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông chờ xử lý

 

 

1014

Tiền mặt tại máy ATM

 

 

1019

Tiền mặt đang vận chuyển

 

103

 

Tiền mặt ngoại tệ

 

 

1031

Ngoại tệ tại đơn vị

 

 

1032

Ngoại tệ tại đơn vị hạch toán báo sổ

 

 

1033

Ngoại tệ gửi đi nhờ tiêu thụ  

 

 

1039

Ngoại tệ đang vận chuyển

 

104

 

Chứng từ có giá trị ngoại tệ

 

 

1041

Chứng từ có giá trị ngoại tệ  tại đơn vị

 

 

1043

Chứng từ có giá trị ngoại tệ gửi đi nhờ thu  

 

 

1049

Chứng từ có gía trị ngoại tệ đang vận chuyển

 

105

 

Kim loại quý, đá quý

 

 

1051

Vàng tại đơn vị

 

 

1052

Vàng tại đơn vị hạch toán báo sổ

 

 

1053

Vàng đang mang đi gia công, chế tác

 

 

1054

Kim loại quý, đá quý đang vận chuyển

 

 

1058

Kim loại quý, đá quý khác

 

 

 

 

11

 

 

Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước

 

111

 

Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước bằng đồng Việt nam

 

 

1111

Tiền gửi phong toả

 

 

1113

Tiền gửi thanh toán

 

 

1116

Tiền ký quỹ bảo lãnh

 

112

 

Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước bằng ngoại tệ

 

 

1121

Tiền gửi phong toả

 

 

1123

Tiền gửi thanh toán

 

 

1126

Tiền ký quỹ bảo lãnh

 

 

 

 

12

 

 

Đầu tư  tín phiếu Chính phủ và các Giấy tờ có giá ngắn hạn khác đủ điều kiện để tái chiết khấu với NHNN

 

121

 

Đầu tư vào tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và tín phiếu Chính phủ

 

 

1211

Đầu tư vào Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

 

 

1212

Đầu tư vào Tín phiếu Kho bạc

 

122

 

Đầu tư vào các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đủ điều kiện để tái chiết  khấu với NHNN

 

123

 

Giá trị tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, Tổ chức tín dụng đưa cầm cố vay vốn

 

129

 

Dự phòng giảm giá

 

 

 

 

13

 

 

Tiền, vàng gửi tại TCTD khác

 

131

 

Tiền gửi tại các TCTD trong nước bằng đồng Việt nam

 

 

1311

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

1312

Tiền gửi có kỳ hạn

 

132

 

Tiền gửi tại các Tổ chức tín dụng  trong nước bằng ngoại tệ

 

 

1321

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

1322

Tiền gửi có kỳ hạn

 

133

 

Tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài

 

 

1331

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

1332

Tiền gửi có kỳ hạn

 

 

1333

Tiền gửi chuyên dùng

 

134

 

Tiền gửi bằng đồng Việt Nam ở nước ngoài

 

 

1341

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

1342

Tiền gửi có kỳ hạn

 

 

1343

Tiền gửi chuyên dùng

 

135

 

Vàng gửi tại các tổ chức tín dụng trong nước

 

 

1351

Vàng gửi không kỳ hạn

 

 

1352

Vàng gửi có kỳ hạn

 

136

 

Vàng gửi tại các tổ chức tín dụng ở nước ngoài

 

 

1361

Vàng gửi không kỳ hạn

 

 

1362

Vàng gửi có kỳ hạn

 

 

 

 

14

 

 

Chứng khoán kinh doanh

 

141

 

Chứng khoán Nợ

 

 

1411

Chứng khoán Chính phủ

 

 

1412

Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành

 

 

1413

Chứng khoán do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

 

 

1414

Chứng khoán nước ngoài

 

142

 

Chứng khoán Vốn

 

 

1421

Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành

 

 

1422

Chứng khoán do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

 

 

1423

Chứng khoán nước ngoài

 

148

 

Chứng khoán kinh doanh khác

 

149

 

Dự phòng giảm giá chứng khoán

 

 

 

 

15

 

 

Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

 

151

 

Chứng khoán Chính phủ

 

152

 

Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành

 

153

 

Chứng khoán Nợ do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

 

154

 

Chứng khoán Nợ nước ngoài

 

155

 

Chứng khoán Vốn do các TCTD khác trong nước phát hành

 

156

 

Chứng khoán Vốn do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

 

157

 

Chứng khoán Vốn nước ngoài

 

159

 

Dự phòng giảm giá chứng khoán

 

 

 

 

16

 

 

Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

 

161

 

Chứng khoán Chính phủ

 

162

 

Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành

 

163

 

Chứng khoán Nợ do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành

 

164

 

Chứng khoán Nợ nước ngoài

 

169

 

Dự phòng giảm giá chứng khoán

 

 

 

 

Loại 2: Hoạt động tín dụng

20

 

 

Cho vay các tổ chức tín dụng khác

 

201

 

Cho vay các TCTD trong nước bằng đồng Việt Nam

 

 

2011

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2012

Nợ cần chú ý

 

 

2013

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2014

Nợ nghi ngờ

 

 

2015

Nợ có khả năng mất vốn

 

 

 

 

 

202

 

Cho vay các TCTD trong nước bằng  ngoại tệ

 

 

2021

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2022

Nợ cần chú ý

 

 

2023

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2024

Nợ nghi ngờ

 

 

2025

Nợ có khả năng mất vốn

 

203

 

Cho vay các TCTD nước ngoài bằng ngoại tệ

 

 

2031

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2032

Nợ cần chú ý

 

 

2033

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2034

Nợ nghi ngờ

 

 

2035

Nợ có khả năng mất vốn

 

205

 

Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác

 

 

2051

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2052

Nợ cần chú ý

 

 

2053

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2054

Nợ nghi ngờ

 

 

2055

Nợ có khả năng mất vốn

 

209

 

Dự phòng rủi ro

 

 

2091

Dự phòng cụ thể

 

 

2092

Dự phòng chung

 

 

 

 

21

 

 

Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

 

211

 

Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt nam

 

 

2111

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2112

Nợ cần chú ý

 

 

2113

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2114

Nợ nghi ngờ

 

 

2115

Nợ có khả năng mất vốn

 

212

 

Cho vay trung hạn bằng đồng Việt nam

 

 

2121

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2122

Nợ cần chú ý

 

 

2123

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2124

Nợ nghi ngờ

 

 

2125

Nợ có khả năng mất vốn

 

213

 

Cho vay dài hạn bằng đồng Việt nam

 

 

2131

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2132

Nợ cần chú ý

 

 

2133

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2134

Nợ nghi ngờ

 

 

2135

Nợ có khả năng mất vốn

 

214

 

Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng

 

 

2141

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2142

Nợ cần chú ý

 

 

2143

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2144

Nợ nghi ngờ

 

 

2145

Nợ có khả năng mất vốn

 

215

 

Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng

 

 

2151

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2152

Nợ cần chú ý

 

 

2153

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2154

Nợ nghi ngờ

 

 

2155

Nợ có khả năng mất vốn

 

216

 

Cho vay  dài hạn bằng ngoại tệ và vàng

 

 

2161

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2162

Nợ cần chú ý

 

 

2163

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2164

Nợ nghi ngờ

 

 

2165

Nợ có khả năng mất vốn

 

219

 

Dự phòng rủi ro

 

 

2191

Dự phòng cụ thể

 

 

2192

Dự phòng chung

 

 

 

 

22

 

 

Chiết khấu thương phiếu và các Giấy tờ có giá đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

 

221

 

Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá  bằng đồng Việt Nam

 

 

2211

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2212

Nợ cần chú ý

 

 

2213

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2214

Nợ nghi ngờ

 

 

2215

Nợ có khả năng mất vốn

 

222

 

Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá  bằng ngoại tệ

 

 

2221

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2222

Nợ cần chú ý

 

 

2223

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2224

Nợ nghi ngờ

 

 

2225

Nợ có khả năng mất vốn

 

229

 

Dự phòng rủi ro

 

 

2291

Dự phòng cụ thể

 

 

2292

Dự phòng chung

 

 

 

 

23

 

 

Cho thuê tài chính

 

231

 

Cho thuê tài chính bằng đồng Việt nam

 

 

2311

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2312

Nợ cần chú ý

 

 

2313

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2314

Nợ nghi ngờ

 

 

2315

Nợ có khả năng mất vốn

 

232

 

Cho thuê tài chính bằng ngoại tệ

 

 

2321

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2322

Nợ cần chú ý

 

 

2323

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2324

Nợ nghi ngờ

 

 

2325

Nợ có khả năng mất vốn

 

239

 

Dự phòng rủi ro

 

 

2391

Dự phòng cụ thể

 

 

2392

Dự phòng chung

 

 

 

 

24

 

 

Bảo lãnh

 

241

 

Các khoản trả thay khách hàng bằng đồng Việt nam

 

 

2412

Nợ cần chú ý

 

 

2413

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2414

Nợ nghi ngờ

 

 

2415

Nợ có khả năng mất vốn

 

242

 

Các khoản trả thay khách hàng bằng ngoại tệ

 

 

2422

Nợ cần chú ý

 

 

2423

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2424

Nợ nghi ngờ

 

 

2425

Nợ có khả năng mất vốn

 

249

 

Dự phòng rủi ro

 

 

2491

Dự phòng cụ thể

 

 

2492

Dự phòng chung

 

 

 

 

25

 

 

Cho vay bằng vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư

 

251

 

Cho vay vốn bằng đồng Việt nam nhận trực tiếp của các Tổ chức Quốc tế

 

 

2511

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2512

Nợ cần chú ý

 

 

2513

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2514

Nợ nghi ngờ

 

 

2515

Nợ có khả năng mất vốn

 

252

 

Cho vay vốn bằng đồng Việt nam nhận của Chính phủ

 

 

2521

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2522

Nợ cần chú ý

 

 

2523

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2524

Nợ nghi ngờ

 

 

2525

Nợ có khả năng mất vốn

 

253

 

Cho vay vốn bằng đồng Việt nam nhận của các tổ chức, cá nhân khác

 

 

2531

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2532

Nợ cần chú ý

 

 

2533

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2534

Nợ nghi ngờ

 

 

2535

Nợ có khả năng mất vốn

 

254

 

Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận trực tiếp của các Tổ chức Quốc tế

 

 

2541

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2542

Nợ cần chú ý

 

 

2543

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2544

Nợ nghi ngờ

 

 

2545

Nợ có khả năng mất vốn

 

255

 

Cho vay vốn bằng  ngoại tệ nhận của Chính phủ

 

 

2551

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2552

Nợ cần chú ý

 

 

2553

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2554

Nợ nghi ngờ

 

 

2555

Nợ có khả năng mất vốn

 

256

 

Cho vay vốn bằng  ngoại tệ nhận của các tổ chức, cá nhân khác

 

 

2561

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2562

Nợ cần chú ý

 

 

2563

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2564

Nợ nghi ngờ

 

 

2565

Nợ có khả năng mất vốn

 

259

 

Dự phòng rủi ro

 

 

2591

Dự phòng cụ thể

 

 

2592

Dự phòng chung

 

 

 

 

26

 

 

Tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài

 

261

 

Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam

 

 

2611

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2612

Nợ cần chú ý

 

 

2613

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2614

Nợ nghi ngờ

 

 

2615

Nợ có khả năng mất vốn

 

262

 

Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam

 

 

2621

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2622

Nợ cần chú ý

 

 

2623

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2624

Nợ nghi ngờ

 

 

2625

Nợ có khả năng mất vốn

 

263

 

Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam

 

 

2631

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2632

Nợ cần chú ý

 

 

2633

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2634

Nợ nghi ngờ

 

 

2635

Nợ có khả năng mất vốn

 

264

 

Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng

 

 

2641

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2642

Nợ cần chú ý

 

 

2643

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2644

Nợ nghi ngờ

 

 

2645

Nợ có khả năng mất vốn

 

265

 

Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng

 

 

2651

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2652

Nợ cần chú ý

 

 

2653

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2654

Nợ nghi ngờ

 

 

2655

Nợ có khả năng mất vốn

 

266

 

Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng

 

 

2661

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2662

Nợ cần chú ý

 

 

2663

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2664

Nợ nghi ngờ

 

 

2665

Nợ có khả năng mất vốn

 

267

 

Tín dụng khác bằng đồng Việt Nam

 

 

2671

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2672

Nợ cần chú ý

 

 

2673

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2674

Nợ nghi ngờ

 

 

2675

Nợ có khả năng mất vốn

 

268

 

Tín dụng khác bằng ngoại tệ và vàng

 

 

2681

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2682

Nợ cần chú ý

 

 

2683

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2684

Nợ nghi ngờ

 

 

2685

Nợ có khả năng mất vốn

 

269

 

Dự phòng rủi ro

 

 

2691

Dự phòng cụ thể

 

 

2692

Dự phòng chung

 

 

 

 

27

 

 

Tín dụng khác đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

 

271

 

Cho vay vốn đặc biệt

 

 

2711

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2712

Nợ cần chú ý

 

 

2713

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2714

Nợ nghi ngờ

 

 

2715

Nợ có khả năng mất vốn

 

272

 

Cho vay thanh toán công nợ

 

 

2721

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2722

Nợ cần chú ý

 

 

2723

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2724

Nợ nghi ngờ

 

 

2725

Nợ có khả năng mất vốn

 

273

 

Cho vay  đầu tư  xây dựng cơ bản theo kế hoạch Nhà nước

 

 

2731

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2732

Nợ cần chú ý

 

 

2733

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2734

Nợ nghi ngờ

 

 

2735

Nợ có khả năng mất vốn

 

275

 

Cho vay khác

 

 

2751

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

2752

Nợ cần chú ý

 

 

2753

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

2754

Nợ nghi ngờ

 

 

2755

Nợ có khả năng mất vốn

 

279

 

Dự phòng rủi ro

 

 

2791

Dự phòng cụ thể

 

 

2792

Dự phòng chung

 

 

 

 

28

 

 

Các khoản nợ chờ xử lý

 

281

 

Các khoản nợ chờ xử lý đã có tài sản xiết nợ, gán nợ

 

282

 

Các khoản nợ có tài sản thế chấp liên quan đến vụ án đang chờ xét xử

 

283

 

Nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm

 

284

 

Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm và không còn đối tượng để thu nợ

 

285

 

Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm nhưng con nợ còn tồn tại, đang hoạt động

 

289

 

Dự phòng rủi ro nợ chờ xử lý

 

 

 

 

29

 

 

Nợ cho vay được khoanh

 

291

 

Cho vay ngắn hạn

 

292

 

Cho vay trung hạn

 

293

 

Cho vay dài hạn

 

299

 

Dự phòng rủi ro nợ được khoanh

 

 

 

 

Loại 3: Tài sản cố định và tài sản Có khác

30

 

 

Tài sản cố định

 

301

 

Tài sản cố định hữu hình

 

 

3012

Nhà cửa, vật kiến trúc

 

 

3013

Máy móc, thiết bị

 

 

3014

Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn

 

 

3015

Thiết bị, dụng cụ quản lý

 

 

3019

TSCĐ hữu hình khác

 

302

 

Tài sản cố định vô hình

 

 

3021

Quyền sử dụng đất

 

 

3024

Phần mềm máy vi tính

 

 

3029

TSCĐ vô hình khác

 

303

 

Tài sản cố định thuê tài chính

 

304

 

Bất động sản đầu tư

 

305

 

Hao mòn TSCĐ

 

 

3051

Hao mòn TSCĐ hữu hình

 

 

3052

Hao mòn TSCĐ vô hình

 

 

3053

Hao mòn TSCĐ đi thuê

 

 

3054

Hao mòn bất động sản đầu tư

 

 

 

 

31

 

 

Tài sản khác

 

311

 

Công cụ lao động đang dùng

 

312

 

Giá trị CCLĐ đang dùng đã ghi vào chi phí

 

313

 

Vật liệu

 

 

 

 

32

 

 

Xây dựng cơ bản , mua sắm TSCĐ

 

321

 

Mua sắm TSCĐ

 

322

 

Chi phí XDCB

 

 

3221

Chi phí công trình

 

 

3222

Vật liệu dùng cho XDCB

 

 

3223

Chi phí nhân công

 

 

3229

Chi phí khác

 

323

 

Sửa chữa  TSCĐ

 

 

 

 

34

 

 

Góp vốn, đầu tư dài hạn

 

341

 

Đầu tư vào công ty con bằng đồng Việt Nam

 

342

 

Vốn góp liên doanh bằng đồng Việt Nam

 

 

3421

Vốn góp liên doanh với các TCTD khác

 

 

3422

Vốn góp liên doanh với các tổ chức kinh tế

 

343

 

Đầu tư vào công ty liên kết bằng đồng Việt Nam

 

344

 

Đầu tư dài hạn khác bằng đồng Việt Nam

 

345

 

Đầu tư vào công ty con bằng ngoại tệ

 

346

 

Vốn góp liên doanh bằng ngoại tệ

 

 

3461

Vốn góp liên doanh với các TCTD khác

 

 

3462

Vốn góp liên doanh với các tổ chức kinh tế

 

347

 

Đầu tư vào công ty liên kết bằng ngoại tệ

 

348

 

Đầu tư dài hạn khác bằng ngoại tệ

 

349

 

349 - Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

 

 

 

 

35

 

 

Các khoản phải thu bên ngoài

 

351

 

Ký quỹ, thế chấp, cầm cố

 

352

 

Các khoản tham ô, lợi dụng

 

353

 

Thanh toán với Ngân sách Nhà nước

 

 

3531

Tạm ứng nộp Ngân sách Nhà nước

 

   

3532

Thuế giá trị gia tăng đầu vào

 

 

3535

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

 

  

3539

Các khoản chờ Ngân sách Nhà nước thanh  toán

 

355

 

Chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ

 

359

 

Các khoản khác phải thu

 

 

 

 

36

 

 

Các  khoản phải thu nội bộ

 

361

 

Tạm ứng và phải thu nội bộ bằng đồng Việt nam

 

 

3612

Tạm ứng để hoạt động nghiệp vụ

 

 

3613

Tạm ứng tiền lương, công tác phí cho cán bộ, nhân viên

 

 

3614

Tham ô, thiếu mất tiền, tài sản  chờ xử lý

 

 

3615

Các khoản phải bồi thường của cán bộ, nhân viên TCTD

 

 

3619

Các khoản phải thu khác

 

362

 

Tạm ứng và phải thu nội bộ bằng ngoại tệ

 

 

3622

Tạm ứng cho các văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài

 

 

3623

 Tạm ứng công tác phí cho cán bộ, nhân viên

 

 

3629

Các khoản phải thu khác

 

366

 

Các khoản phải thu từ các giao dịch nội bộ

 

 

3661

Các khoản phải thu từ các chi nhánh

 

 

3662

Các khoản phải thu từ Hội sở chính

 

369

 

   Các khoản phải thu khác

 

 

3692

Giá trị khoản nợ giao Công ty quản lý nợ và khai thác tài sản

 

 

3699

Các khoản phải thu khác

 

 

 

 

38

 

 

Các tài sản Có khác

 

381

 

Góp vốn đồng tài trợ bằng đồng Việt Nam

 

382

 

Góp vốn đồng tài trợ bằng ngoại tệ

 

383

 

Uỷ thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt Nam

 

384

 

Uỷ thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ

 

385

 

Đầu tư bằng đồng Việt nam vào các thiết bị cho thuê tài chính

 

386

 

Đầu tư bằng ngoại tệ vào các thiết bị cho thuê tài chính

 

387

 

Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho TCTD, đang chờ xử lý

 

388

 

Chi phí chờ phân bổ

 

389

 

Tài sản có khác

 

 

 

 

39

 

 

Lãi và phí phải thu

 

391

 

Lãi phải thu từ tiền gửi

 

 

3911

Lãi phải thu từ tiền gửi bằng đồng Việt Nam.   

 

 

3912

Lãi phải thu từ  tiền gửi bằng ngoại tệ

 

392

 

Lãi phải thu từ đầu tư chứng khoán

 

 

3921

Lãi phải thu từ  tín phiếu NHNN và tín phiếu  Kho bạc

 

 

3922

Lãi phải thu từ chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

 

 

3923

Lãi phải thu từ chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

 

394

 

Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng

 

 

3941

Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng Việt Nam

 

 

3942

Lãi phải thu từ cho vay bằng ngoại tệ và vàng

 

 

3943

Lãi phải thu từ cho thuê tài chính

 

 

3944

Lãi phải thu từ  khoản trả thay khách hàng

 

 

 

 

 

396

 

Lãi phải thu từ  các công cụ tài chính phái sinh

 

 

3961

Giao dịch hoán đổi

 

 

3962

Giao dịch kỳ hạn

 

 

3963

Giao dịch tương lai

 

 

3964

Giao dịch quyền lựa chọn

 

397

 

Phí phải thu

 

 

 

 

Loại 4: Các khoản phải trả

40

 

 

Các khoản Nợ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước

 

401

 

Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước bằng đồng Việt nam

 

402

 

Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước bằng ngoại tệ

 

403

 

Vay Ngân hàng Nhà nước bằng đồng Việt nam

 

 

4031

Vay theo hồ sơ tín dụng

 

 

4032

Vay chiết khấu, tái chiết khấu các giấy tờ có giá

 

 

4033

Vay cầm cố các giấy tờ có giá

 

 

4034

Vay thanh toán bù trừ

 

 

4035

Vay hỗ trợ đặc biệt

 

 

4038

Vay khác

 

 

4039

Nợ quá hạn

 

404

 

Vay Ngân hàng Nhà nước bằng ngoại tệ

 

 

4041

Nợ vay trong hạn

 

 

4049

Nợ quá hạn

 

 

 

 

41

 

 

Các khoản Nợ các Tổ chức tín dụng  khác

 

411

 

Tiền gửi của các TCTD  trong nước bằng đồng Việt nam

 

 

4111

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

4112

Tiền gửi có kỳ hạn

 

412

 

Tiền gửi của các Tổ chức tín dụng  trong nước bằng ngoại tệ

 

 

4121

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

4122

Tiền gửi có kỳ hạn

 

413

 

Tiền gửi của các Ngân hàng ở nước ngoài bằng đồng Việt Nam

 

 

4131

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

4132

Tiền gửi có kỳ hạn

 

414

 

Tiền gửi của các Ngân hàng ở nước ngoài bằng ngoại tệ

 

 

4141

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

4142

Tiền gửi có kỳ hạn

 

415

 

Vay các tổ chức  tín dụng trong nước bằng đồng Việt Nam

 

 

4151

Nợ vay trong hạn

 

 

4159

Nợ quá hạn

 

416

 

Vay  các tổ chức tín dụng trong nước bằng ngoại tệ

 

 

4161

Nợ vay trong hạn

 

 

4169

Nợ quá hạn

 

417

 

Vay các Ngân hàng ở nước ngoài bằng đồng Việt Nam

 

 

4171

Nợ vay trong hạn

 

 

4179

Nợ quá hạn

 

418

 

Vay các Ngân hàng ở nước ngoài bằng ngoại tệ

 

 

4181

Nợ vay trong hạn

 

 

4189

Nợ quá hạn

 

419

 

Vay chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác

 

 

 

 

42

 

 

Tiền gửi của khách hàng

 

421

 

Tiền gửi của khách hàng trong nước bằng đồng Việt nam

 

 

4211

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

4212

Tiền gửi có kỳ hạn

 

 

4214

Tiền gửi vốn chuyên dùng

 

422

 

Tiền gửi của khách hàng trong nước bằng ngoại tệ

 

 

4221

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

4222

Tiền gửi có kỳ hạn

 

 

4224

Tiền gửi vốn chuyên dùng

 

423

 

Tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt nam

 

 

4231

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

 

 

4232

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

 

 

4238

Tiền gửi tiết kiệm khác

 

424

 

Tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ và vàng

 

 

4241

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

 

 

4242

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

 

425

 

Tiền gửi của khách hàng nước ngoài bằng đồng Việt nam

 

 

4251

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

4252

Tiền gửi có kỳ hạn

 

 

4254

Tiền gửi vốn chuyên dùng

 

426

 

Tiền gửi của khách hàng nước ngoài bằng ngoại tệ

 

 

4261

Tiền gửi không kỳ hạn

 

 

4262

Tiền gửi có kỳ hạn

 

 

4264

Tền gửi vốn chuyên dùng

 

427

 

Tiền ký quỹ bằng đồng Việt Nam

 

 

4271

Tiền gửi để bảo đảm thanh toán Séc

 

 

4272

Tiền gửi để mở Thư tín dụng (L/C)

 

 

4273

Tiền  gửi để bảo đảm thanh toán Thẻ

 

 

4274

Ký quỹ bảo lãnh

 

 

4277

Ký quỹ đảm bảo thuê tài chính

 

 

4279

Bảo đảm các khoản thanh toán khác

 

428

 

Tiền ký quỹ bằng ngoại tệ

 

 

4281

Tiền gửi để bảo đảm thanh toán Séc

 

 

4282

Tiền  gửi để mở Thư tín dụng (L/C)

 

 

4283

Tiền  gửi để bảo đảm thanh toán Thẻ

 

 

4284

Ký quỹ bảo lãnh

 

 

4287

Ký quỹ đảm bảo thuê tài chính

 

 

4289

Bảo đảm các khoản thanh toán khác

 

 

 

 

43

 

 

Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá

 

431

 

Mệnh giá giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam 

 

432

 

Chiết khấu giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam

 

433

 

Phụ trội giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam

 

434

 

Mệnh giá giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng

 

435

 

Chiết khấu giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng

 

436

 

Phụ trội giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng

 

 

 

 

44

 

 

Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay

 

441

 

Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt nam

 

 

4411

Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân nước ngoài

 

 

4412

Vốn nhận của Chính phủ

 

 

4413

Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân trong nước

 

442

 

Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ

 

 

4421

Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân nước ngoài

 

 

4422

Vốn nhận của Chính phủ

 

 

4423

Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân trong nước

 

 

 

 

45

 

 

Các khoản phải trả cho bên ngoài

 

451

 

Các khoản phải trả về XDCB, mua sắm TSCĐ

 

452

 

Tiền giữ hộ và đợi thanh toán

 

 

4521

Tiền giữ hộ và đợi thanh toán

 

 

4523

Thanh toán với khách hàng về tiền không đủ  tiêu chuẩn lưu thông chờ xử lý

 

453

 

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

 

 

4531

Thuế  giá trị gia tăng phải nộp

 

 

4534

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

4535

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

 

 

4538

Các loại thuế khác

 

 

4539

Các khoản phải nộp khác

 

454

 

Chuyển tiền phải trả bằng đồng Việt nam

 

455

 

Chuyển tiền phải trả bằng ngoại tệ

 

458

 

Chênh lệch mua bán nợ chờ xử lý

 

459

 

Các khoản chờ thanh toán khác

 

 

4591

Tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ

 

 

4599

Các khoản chờ thanh toán khác

 

 

 

 

46

 

 

Các khoản phải trả nội bộ

 

461

 

Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý

 

462

 

Các khoản phải trả cho cán bộ, nhân viên Tổ chức tín dụng

 

466

 

Các khoản phải trả từ các giao dịch nội bộ hệ thống TCTD

 

 

4661

Các khoản phải trả các chi nhánh

 

 

4662

Các khoản phải trả Hội sở chính

 

467

 

Giá trị khoản nợ nhận của Ngân hàng thương mại để quản lý và khai thác

 

469

 

Các khoản phải trả  khác

 

 

 

 

47 

 

 

Các  giao dịch ngoại hối

 

471

 

Mua bán ngoại tệ kinh doanh

 

 

4711

Mua bán ngoại tệ kinh doanh

 

 

4712

Thanh toán mua bán ngoại tệ kinh doanh   

 

473

 

Giao dịch hoán đổi (SWAP)

 

 

4731

Cam kết giao dịch hoán đổi tiền tệ

 

 

4732

Giá trị giao dịch hoán đổi tiền tệ

 

474

 

Giao dịch kỳ hạn (FORWARD)

 

 

4741

Cam kết giao dịch kỳ hạn tiền tệ

 

 

4742

Giá trị giao dịch kỳ hạn tiền tệ

 

475

 

Giao dịch tương lai (FUTURES)

 

 

4751

Cam kết giao dịch tương lai tiền tệ

 

 

4752

Giá trị giao dịch tương lai tiền tệ

 

476

 

Giao dịch quyền chọn (OPTIONS)

 

 

4761

Cam kết giao dịch quyền chọn tiền tệ

 

 

4762

Giá trị giao dịch quyền chọn tiền tệ

 

478

 

Tiêu thụ vàng bạc, đá quý

 

 

 

 

48

 

 

Các tài sản Nợ khác

 

481

 

Nhận vốn để cho vay đồng tài trợ bằng đồng Việt nam

 

482

 

Nhận vốn để cho vay đồng tài trợ bằng ngoại tệ

 

483

 

Nhận tiền ủy thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt Nam

 

484

 

Nhận tiền ủy thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ

 

485

 

Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm

 

486

 

Thanh toán đối với các công cụ tài chính phái sinh

 

 

4861

Thanh toán đối với giao dịch hoán đổi (SWAP) 

 

 

4862

Thanh toán đối với giao dịch  kỳ hạn (FORWARD)

 

 

4863

Thanh toán đối với giao dịch  tương lai (FUTURES)

 

 

4864

Thanh toán đối với giao dịch  quyền chọn (OPTIONS)

 

487

 

Cấu phần nợ của Cổ phiếu ưu đãi

 

488

 

Doanh thu chờ phân bổ

 

489

 

Dự phòng rủi ro khác

 

 

4891

Dự phòng cho các dịch vụ thanh toán khác

 

 

4892

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

 

 

4895

Dự phòng chung đối với các cam kết đưa ra

 

 

4899

Dự phòng rủi ro khác

49

 

 

Lãi và phí phải trả

 

491

 

Lãi phải trả cho tiền gửi

 

 

4911

Lãi phải trả cho tiền gửi bằng đồng Việt Nam

 

 

4912

Lãi phải trả cho tiền gửi bằng ngoại tệ

 

 

4913

Lãi phải trả cho tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam

 

 

4914

Lãi phải trả cho tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ

 

492

 

Lãi phải trả về phát hành các giấy tờ có giá

 

 

4921

Lãi phải trả cho các giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam

 

 

4922

Lãi phải trả cho các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ

 

493

 

Lãi phải trả cho tiền vay

 

 

4931

Lãi phải trả cho tiền vay bằng đồng Việt Nam

 

 

4932

Lãi phải trả cho tiền vay bằng ngoại tệ

 

494

 

Lãi phải trả cho vốn  tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay

 

 

4941

Lãi phải trả cho vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư bằng đồng Việt Nam

 

 

4942

Lãi phải trả cho vốn  tài trợ, uỷ thác đầu tư bằng ngoại tệ

 

496

 

Lãi phải trả cho các công cụ tài chính phái sinh

 

 

4961

Giao dịch hoán đổi

 

 

4962

Giao dịch kỳ hạn

 

 

4963

Giao dịch tương lai

 

 

4964

Giao dịch quyền lựa chọn

 

497

 

Phí phải trả

 

 

 

 

Loại 5: Hoạt động thanh toán

50

 

 

Thanh toán giữa các Tổ chức tín dụng

 

501

 

Thanh toán bù trừ giữa các Ngân hàng

 

 

5011

Thanh toán bù trừ của Ngân hàng chủ trì

 

 

5012

Thanh toán bù trừ của Ngân hàng thành viên

 

502

 

Thu, chi hộ giữa các Tổ chức tín dụng

 

509

 

Thanh toán khác giữa các Tổ chức tín dụng

 

 

 

 

51

 

 

Thanh  toán chuyển tiền

 

511

 

Chuyển tiền năm nay của đơn vị chuyển tiền

 

 

5111

Chuyển tiền đi năm nay

 

 

5112

Chuyển tiền đến năm nay

 

 

5113

Chuyển tiền đến năm nay chờ xử lý

 

512

 

Chuyển tiền năm trước của đơn vị chuyển tiền

 

 

5121

Chuyển tiền đi năm trước

 

 

5122

Chuyển tiền đến năm trước

 

 

5123

Chuyển tiền đến năm trước chờ xử lý

 

513

 

Thanh toán chuyển tiền năm nay tại Trung tâm thanh toán

 

 

5131

Thanh toán chuyển tiền đi năm nay

 

 

5132

Thanh toán chuyển tiền đến năm nay

 

 

5133

Thanh toán chuyển tiền đến năm nay chờ xử lý

 

514

 

Thanh toán chuyển tiền năm trước tại Trung tâm thanh toán

 

 

5141

Thanh toán chuyển tiền đi năm trước

 

 

5142

Thanh toán chuyển tiền đến năm trước

 

 

5143

Thanh toán chuyển tiền đến năm trước chờ xử lý

 

519

 

Thanh toán khác giữa các đơn vị trong từng Ngân hàng

 

 

5191

Điều chuyển vốn

 

 

5192

Thu hộ, chi hộ

 

 

5199

Thanh toán khác

 

 

 

 

52

 

 

Thanh toán liên hàng

 

521

 

Thanh toán liên hàng năm nay trong toàn hệ thống Ngân hàng

 

 

5211

Liên hàng đi năm nay

 

 

5212

Liên hàng  đến năm nay           

 

 

5213

Liên hàng đến năm nay đã đối chiếu

 

 

5214

Liên hàng đến năm nay đợi đối chiếu

 

 

5215

Liên hàng đến năm nay  còn sai lầm

 

 

 

 

 

522

 

Thanh toán liên hàng năm trước trong toàn hệ thống NH

 

 

5221

Liên hàng đi năm trước

 

 

5222

Liên hàng  đến năm trước    

 

 

5223

Liên hàng đến năm trước đã đối chiếu

 

 

5224

Liên hàng đến năm trước đợi đối chiếu

 

 

5225

Liên hàng đến năm trước  còn sai lầm

 

 

5226

Chuyển tiêu liên hàng đi năm trước

 

 

5227

Chuyển tiêu liên hàng đến năm trước

 

 

 

 

 

523

 

Thanh toán liên hàng năm nay trong từng tỉnh, thành phố

 

 

5231

Liên hàng đi năm nay trong từng tỉnh, thành phố

 

 

5232

Liên hàng  đến năm nay trong từng tỉnh, thành phố

 

 

5233

Liên hàng đến năm nay đã đối chiếu trong từng tỉnh, thành phố

 

 

5234

Liên hàng đến năm nay đợi đối chiếu trong từng tỉnh, thành phố

 

 

5235

Liên hàng đến năm nay còn sai lầm trong từng tỉnh, thành phố

 

 

 

 

 

524

 

Thanh toán liên hàng năm trước trong từng tỉnh, thành phố

 

 

5241

Liên hàng đi năm trước trong từng tỉnh, thành phố

 

 

5242

Liên hàng  đến năm trước trong từng tỉnh, thành phố

 

 

5243

Liên hàng đến năm trước đã đối chiếu trong từng tỉnh, thành phố

 

 

5244

Liên hàng đến năm trước đợi đối chiếu trong từng tỉnh, thành phố

 

 

5245

Liên hàng đến năm trước còn sai lầm trong từng tỉnh, thành phố

 

 

5246

Chuyển tiêu liên hàng đi năm trước trong từng tỉnh, thành phố

 

 

5247

Chuyển tiêu liên hàng đến năm trước trong từng tỉnh, thành phố

 

 

 

 

56

 

 

Thanh toán với các Ngân hàng ở nước ngoài

 

562

 

Thanh toán song biên

 

563

 

Thanh toán đa biên

 

569

 

Các khoản thanh toán khác

 

 

 

 

Loại 6: Nguồn vốn chủ sở hữu

60

 

 

Vốn của  Tổ chức tín dụng

 

601

 

Vốn điều lệ

 

602

 

Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ

 

603

 

Thặng dư vốn cổ phần

 

604

 

Cổ phiếu quỹ

 

609

 

Vốn khác

 

 

 

 

61

 

 

Quỹ của Tổ chức tín dụng

 

611

 

Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ

 

612

 

Quỹ đầu tư phát triển

 

 

6121

Quỹ đầu tư phát triển

 

 

6122

Quỹ nghiên cứu khoa học và đào tạo

 

613

 

Quỹ dự phòng tài chính

 

619

 

Quỹ khác

 

 

 

 

62

 

 

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

 

621

 

Quỹ khen thưởng

 

622

 

Quỹ phúc lợi

 

623

 

Quỹ phúc lợi đã hình thành tài sản cố định

 

 

 

 

63

 

 

Chênh lệch tỷ giá hối đoái, vàng bạc đá quý

 

631

 

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

 

 

6311

Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại vào thời điểm lập báo cáo

 

 

6312

Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB

 

  

6313

Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính

 

 

 

 

 

632

 

Chênh lệch đánh giá lại vàng bạc, đá quý

 

633

 

Chênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh

 

 

6331

Giao dịch hoán đổi

 

 

6332

Giao dịch kỳ hạn tiền tệ

 

 

6333

Giao dịch tương lai tiền tệ

 

 

6334

Giao dịch quyền lựa chọn tiền tệ

 

 

6338

Công cụ phái sinh khác

64

 

 

Chênh lệch đánh giá lại tài sản

 

641

 

Chênh lệch đánh giá lại tài sản 

 

642

 

Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định

65

 

 

Cổ phiếu ưu đãi

69

 

 

Lợi nhuận chưa phân phối

 

691

 

Lợi nhuận năm nay

 

692

 

Lợi nhuận năm trước

 

 

 

 

Loại 7: Thu nhập

 

70

 

 

Thu nhập từ hoạt động tín dụng

 

701

 

Thu lãi tiền gửi

 

702

 

Thu lãi cho vay

 

703

 

Thu lãi từ đầu tư chứng khoán

 

705

 

Thu lãi cho thuê tài chính

 

709

 

Thu khác từ hoạt động tín dụng

 

 

 

 

71

 

 

Thu nhập phí từ hoạt động dịch vụ

 

711

 

Thu từ dịch vụ thanh toán

 

712

 

Thu từ  nghiệp vụ  bảo lãnh

 

713

 

Thu từ dịch vụ ngân quỹ

 

714

 

Thu từ nghiệp vụ uỷ thác và đại lý

 

715

 

Thu từ dịch vụ tư vấn

 

716

 

Thu từ kinh doanh và dịch vụ bảo hiểm

 

717

 

Thu phí nghiệp vụ chiết khấu

 

718

 

Thu từ cung ứng dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ két

 

719

 

Thu khác

 

 

 

 

72

 

 

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối

 

721

 

Thu  về kinh doanh ngoại tệ

 

722

 

Thu  về kinh doanh vàng

 

723

 

Thu từ các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ

 

 

 

 

74

 

 

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh khác

 

741

 

Thu về kinh doanh chứng khoán

 

742

 

Thu từ nghiệp vụ mua bán nợ

 

748

 

Thu từ các công cụ tài chính phái sinh khác

 

749

 

Thu về hoạt động kinh doanh khác

 

 

 

 

78

 

  

Thu nhập góp vốn, mua cổ phần

 

 

 

 

79

 

 

Thu nhập  khác

 

 

 

 

Loại 8: Chi phí

80

 

 

Chi phí hoạt động tín dụng

 

801

 

Trả lãi tiền gửi

 

802

 

Trả lãi tiền vay

 

803

 

Trả lãi phát hành giấy tờ có giá

 

805

 

Trả lãi tiền thuê tài chính

 

809

 

Chi phí khác

 

 

 

 

81

 

 

Chi  phí hoạt động dịch vụ

 

811

 

Chi  về dịch vụ thanh toán

 

812

 

Cước phí bưu điện về mạng viễn thông

 

813

 

Chi về ngân quỹ

 

 

8131

Vận chuyển, bốc xếp tiền

 

 

8132

Kiểm đếm , phân loại và đóng gói tiền

 

 

8133

Bảo vệ tiền

 

 

8139

Chi khác

 

814

 

Chi về nghiệp vụ uỷ thác và đại lý

 

815

 

Chi về dịch vụ tư vấn

 

816

 

Chi phí hoa hồng môi giới

 

819

 

Chi  khác

 

 

 

 

82

 

 

Chi phí  hoạt động kinh doanh ngoại hối

 

821

 

Chi về kinh doanh ngoại tệ

 

822

 

Chi về kinh doanh vàng

 

823

 

Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ

 

 

 

 

83

 

 

Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí

 

831

 

Chi nộp thuế

 

832

 

Chi nộp các khoản phí , lệ phí

 

833

 

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

8331

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

 

 

8332

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

 

 

 

 

84

 

 

Chi phí hoạt động kinh doanh khác

 

841

 

Chi về  kinh doanh chứng khoán

 

842

 

Chi phí liên quan  nghiệp vụ cho thuê tài chính

 

848

 

Chi về các công cụ tài chính phái sinh khác

 

849

 

Chi về hoạt động kinh doanh khác

 

 

 

 

85

 

 

Chi  phí cho nhân viên

 

851

 

Lương và phụ cấp

 

 

8511

Lương và phụ cấp lương

 

852

 

Chi trang phục giao dịch và phương tiện bảo hộ lao động

 

853

 

Các khoản chi để đóng góp theo lương

 

 

8531

Nộp bảo hiểm xã hội

 

 

8532

Nộp bảo hiểm y tế

 

 

8533

Nộp bảo hiểm lao động

 

 

8534

Nộp kinh phí công đoàn

 

 

8539

Các khoản chi đóng góp khác theo chế độ

 

854

 

Chi trợ cấp

 

 

8541

Trợ cấp khó khăn

 

 

8542

Trợ cấp thôi việc

 

 

8549

Chi trợ cấp khác

 

855

 

Chi công tác xã hội

 

856

 

Chi ăn ca cho cán bộ, nhân viên TCTD

 

 

 

 

86

 

 

Chi cho hoạt động quản lý và công vụ

 

861

 

Chi về vật liệu và giấy tờ in

 

 

8611

Vật liệu văn phòng

 

 

8612

Giấy tờ in

 

 

8613

Vật mang tin

 

 

8614

Xăng dầu

 

 

8619

Vật liệu khác

 

862

 

Công tác phí

 

863

 

Chi đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ

 

864

 

Chi nghiên cứu  và ứng dụng khoa học công nghệ, sáng kiến, cải tiến

 

865

 

Chi bưu phí và điện thoại

 

866

 

Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại

 

867

 

Chi mua tài liệu, sách báo

 

868

 

Chi về các hoạt động đoàn thể của Tổ chức tín dụng

 

869

 

Các khoản chi phí quản lý khác

 

 

8691

Điện, nước, vệ sinh cơ quan

 

 

8692

Chi y tế cơ quan

 

 

8693

Hội nghị

 

 

8694

Lễ tân, khánh tiết

 

 

8695

Chi phí cho việc kiểm toán, thanh tra, kiểm tra hoạt động Tổ chức tín dụng

 

 

8696

Chi thuê chuyên gia trong và ngoài nước

 

 

8697

Chi phí phòng cháy, chữa cháy

 

 

8699

Các khoản chi khác

 

 

 

 

87

 

 

Chi về tài sản

 

871

 

Khấu hao cơ bản tài sản cố định

 

872

 

Bảo dưỡng và sửa chữa tài sản

 

874

 

Mua sắm công cụ lao động

 

875

 

Chi bảo hiểm tài sản

 

876

 

Chi thuê tài sản

 

 

 

 

88

 

 

Chi phí dự phòng, bảo toàn và bảo hiểm tiền gửi của khách hàng

 

882

 

Chi dự phòng

 

 

8821

 Chi dự phòng giảm giá vàng

 

 

8822

Chi dự phòng Nợ phải thu khó đòi

 

 

8823

Chi dự phòng giảm giá chứng khoán

 

 

8824

Chi dự phòng cho các dịch vụ thanh toán

 

 

8825

Chi dự phòng giảm giá hàng tồn kho

 

 

8826

Chi dự phòng giảm giá khoản đầu tư, mua cổ phần

 

 

8827

Chi dự phòng đối với các cam kết đưa ra

 

 

8829

Chi dự phòng rủi ro khác

 

883

 

Chi nộp phí bảo hiểm, bảo toàn tiền gửi của khách hàng

 

 

 

 

89

 

 

Chi phí khác

 

 

 

 

Loại 9: Các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán

90

 

 

Tiền không có giá trị lưu hành

 

901

 

Tiền không có giá trị lưu hành

 

 

9011

Tiền mẫu

 

 

9012

Tiền lưu niệm

 

 

9019

Tiền nghi giả, tiền giả, tiền bị phá hoại chờ xử lý

 

 

 

 

91

 

 

Ngoại tệ và chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ

 

911

 

Ngoại tệ

 

 

9113

Ngoại tệ của khách hàng gửi đi nước ngoài nhờ thu

 

 

9114

Ngoại tệ không đủ tiêu chuẩn lưu hành chờ xử lý

 

912

 

Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ

 

 

9121

Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ dùng làm mẫu

 

 

9122

Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ nhận giữ hộ hoặc thu hộ

 

 

9123

Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ gửi đi nước ngoài nhờ thu

 

 

9124

Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ do nước ngoài gửi đến đợi thanh toán

 

 

 

 

92

 

 

Các văn bản, chứng từ cam kết đưa ra

 

921

 

Cam kết bảo lãnh cho khách hàng

 

 

9211

Bảo lãnh vay vốn

 

 

9212

Bảo lãnh thanh toán

 

 

9213

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

 

 

9214

Bảo lãnh dự thầu

 

 

9215

Cam kết  trong nghiệp vụ L/C trả chậm

 

 

9216

Cam kết trong nghiệp vụ L/C trả ngay

 

 

9219

Cam kết bảo lãnh khác

 

923

 

Các cam kết giao dịch hối đoái

 

 

9231

Cam kết Mua ngoại tệ trao ngay

 

 

9232

Cam kết Bán ngoại tệ trao ngay

 

 

9233

Cam kết Mua ngoại tệ có kỳ hạn

 

 

9234

Cam kết Bán ngoại tệ có kỳ hạn

 

 

9235

Cam kết giao dịch hoán đổi tiền tệ

 

 

9236

Cam kết giao dịch quyền chọn Mua tiền tệ

 

 

9237

Cam kết giao dịch quyền chọn Bán tiền tệ

 

 

9238

Cam kết giao dịch tương lai tiền tệ

 

925

 

Cam kết tài trợ cho khách hàng

 

929

 

Các cam kết khác

 

 

9291

Hợp đồng hoán đổi lãi suất

 

 

9293

Hợp đồng mua bán giấy tờ có giá

 

 

9299

Cam kết khác

 

 

 

 

93

 

 

Các cam kết nhận được

 

931

 

Các cam kết bảo lãnh nhận từ các Tổ chức tín dụng  khác

 

 

9311

Vay vốn

 

 

9319

Các bảo lãnh khác

 

932

 

Bảo lãnh nhận từ  các cơ quan Chính phủ

 

933

 

Bảo lãnh nhận từ các công ty bảo hiểm

 

934

 

Bảo lãnh nhận từ các tổ chức Quốc tế

 

938

 

Các văn bản, chứng từ cam kết khác nhận được

 

939

 

Các bảo lãnh khác nhận được

 

 

 

 

94

 

 

Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được

 

941

 

Lãi cho vay chưa thu được bằng đồng Việt nam

 

942

 

Lãi cho vay chưa thu được bằng ngoại tệ

 

943

 

Lãi cho thuê tài chính chưa thu được 

 

944

 

Phí phải thu chưa thu được

 

 

 

 

95

 

 

Tài sản dùng để cho thuê tài chính

 

951

 

Tài sản dùng để cho thuê tài chính đang quản lý tại công ty

 

952

 

Tài sản dùng để cho thuê tài chính đang giao cho khách hàng thuê

 

 

 

 

96

 

 

Các giấy tờ có giá của Tổ chức tín dụng phát hành

 

961

 

Các giấy tờ có giá mẫu

 

962

 

Các giấy tờ có giá của Tổ chức tín dụng

 

 

 

 

97

 

 

Nợ khó đòi đã xử lý

 

971

 

Nợ bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi

 

 

9711

Nợ gốc bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi

 

 

9712

Nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi

 

972

 

Nợ tổn thất trong hoạt động thanh toán

 

 

 

 

98

 

 

Nghiệp vụ uỷ thác và đại lý

 

981

 

Cho vay, đầu tư  theo hợp đồng nhận uỷ thác

 

 

9811

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

9812

Nợ cần chú ý

 

 

9813

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

9814

Nợ nghi ngờ

 

 

9815

Nợ có khả năng mất vốn

 

982

 

Cho vay theo hợp đồng đồng tài trợ

 

 

9821

Nợ đủ tiêu chuẩn

 

 

9822

Nợ cần chú ý

 

 

9823

Nợ dưới tiêu chuẩn

 

 

9824

Nợ nghi ngờ

 

 

9825

Nợ có khả năng mất vốn

 

983

 

Chứng khoán lưu ký

 

989

 

Các nghiệp vụ uỷ thác và đại lý khác

 

 

 

 

99

 

 

Tài sản và chứng từ khác

 

991

 

Kim loại quý, đá quý giữ hộ

 

992

 

Tài sản khác giữ hộ

 

993

 

Tài sản thuê ngoài

 

994

 

Tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng

 

995

 

Tài sản gán, xiết nợ chờ xử  lý

 

996

 

Các giấy tờ có giá của khách hàng đưa cầm cố

 

997

 

Tài  sản nhận của NHTM hoặc nhận từ việc mua lại nợ

 

999

 

Các chứng từ có giá trị khác đang bảo quản

 

 

 

 

 

 

 


Lưu ý: Bản Hệ thống hoá Hệ thống tài khoản kế toán các TCTD (ban hành kèm theo các Quyết định: 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004, 1146/2004/QĐ-NHNN ngày 10/9/2004, 807/2005/QĐ-NHNN ngày 01/6/2005, ........./2006/QĐ-NHNN ngày 00/6/2006) (bản hệ thống hoá chỉ là bản tham khảo, không mang tính pháp quy).

 

 

 

 

THE STATE BANK OF VIETNAM
------------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence- Freedom – Happiness
--------------

No. 29/2006/QD-NHNN

Hanoi, July 10, 2006

 

DECISION

ON THE AMENDMENT, SUPPLEMENT, CANCELLATION OF SOME ACCOUNTS IN THE ACCOUNTS SYSTEM OF CREDIT INSTITUTIONS ISSUED IN CONJUNCTION WITH THE DECISION NO. 479/2004/QD-NHNN DATED 29 APRIL 2004 AND THE DECISION NO. 807/2005/QD-NHNN DATED 1/6/2005 OF THE GOVERNOR OF THE STATE BANK

THE GOVERNOR OF THE STATE BANK

- Pursuant to the Law on the State Bank of Vietnam issued in 1997 and the Law on the amendment, supplement of several Articles of the Law on the State Bank of Vietnam issued in 2003;
- Pursuant to the Law on Credit Institutions issued in 1997 and the Law on the amendment, supplement of several Articles of the Law on Credit Institutions issued in 2004;
- Pursuant to the Law on Accounting issued in 2003;
- Pursuant to the Decree No. 52/2003/ND-CP dated 19 May 2003 of the Government providing for the function, assignment, authority and organizational structure of the State Bank of Vietnam;
- Being approved of the amendment, supplement of the Accounts System of credit institutions in the Official Dispatch No. 8177/BTC-CDKT dated 3 July 2006 of the Ministry of Finance.
- Upon the proposal of the Director of the Finance - Accounting Department,

DECIDES:

Article 1. To cancel some accounts in the accounts System of credit institutions (CIs) issued in conjunction with the Decision No. 479/2004/QD-NHNN dated 29/4/2004 and the Decision No. 807/2005/QD-NHNN dated 1 June 2005 of the Governor of the State Bank as follows:

1. Account 15

2. Account 399

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



4. Account 479

5. Account 561

- Investment securities;

- Provisions for risk of interest receivable

- Purchase, sale of foreign currency from other sources

- Conversion of foreign currency for domestic payment

- Conversion of foreign currency for payment

Article 2. To amend, supplement name and accounting content of some accounts in the accounts System of CIs issued in conjunction with the Decision No. 479/2004/QD-NHNN dated 29 April 2004 of the Governor of the State Bank as follows:

1. To amend point 7, Section I - General provisions as follows:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



2. To amend the accounting contents of Account 1011 - Cash at unit, the part “detailed accounting” as follows:

Detailed accounting:

To open 02 detailed accounts:

- Cash already tallied and counted
- Cash collected under sealed bags

3. To amend Account 105 - Precious metal, precious stone as follows:

“Account 105- Precious metal, precious stone”

This account shall be used to record the value of precious metal, precious stone of CIs

The accounting of this account shall be implemented under following provisions:

1. CIs must distinguish monetary gold from non-monetary gold

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Monetary gold is considered as a type of foreign currency and is a reserved asset for international payment.

- Non-monetary gold (belonging to the non-currency item) is the gold which is purchased for the purpose of processing, creation for jewelry making. Non-monetary gold is considered as a type of common materials, goods.

2. Detailed accounting, general accounting in respect of account “monetary gold” are similar to the accounting of foreign currency account. For the operation of sale, purchase and derivation of monetary gold, accountants shall use accounts of sale, purchase and derivation of foreign currency for accounting (considering gold as a type of foreign currency).

3. Accounting in respect of account “non-monetary gold” under the basis price, specifically as follows:

- Value of non-monetary gold upon store-in and store-out shall be calculated under the real buying price. In the event where non-monetary gold to be stored in is purchased at different buying prices, the value of non-monetary gold upon store-out shall be accounted at the average buying price of the in-stock non-monetary gold

- In respect of credit institutions, which have full conditions for organizing the accounting, following up and preservation of the in-stock non-monetary gold at different buying prices, the accountants may apply the method for accounting the value of non-monetary gold stored out at its real buying price.

- The consumption of non-monetary gold shall use Account 478 – Consumption of gold, silver and precious stones.

4. In respect of the detailed accounting of gold, CIs shall account both value and volume of gold, which is stored in, stored out, in stock. Upon making accounting report, value of gold shall be converted into Vietnamese dong under the stipulated exchange rate.

Account 105 – Precious metal, precious stone consists of following level III accounts:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1052 – Gold at units which perform book-entry accounting

1053 – Gold carried away for processing, creation

1054 – Precious metal, precious stone in transport

1058 – Other precious metals, precious stones

Account 1051 – Gold at the unit

This account is used for accounting the gold value of the CI

Debit:

- Value of gold stored in

Credit:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debit balance:

- To reflect the value of in-stock gold at the unit

Detailed accounting:

- To open detailed accounts by monetary gold and non-monetary gold.

Account 1052 – Gold at units which perform book entry accounting

Debit:

- Value of gold supplied to the treasury of unit performing book entry accounting.
- Value of gold received by the unit that performs book entry accounting

Credit:

- Value of gold the unit performing book entry accounting returns to the unit in charge
- Value of gold spent by the unit that performs book entry accounting

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- Value of gold in stock of the unit performing the book entry accounting

Detailed accounting:

- To open detailed accounts by each unit that performs the book entry accounting

This account is used for following up the value of gold in the treasury of units which perform book entry accounting  (do not have their own balance sheet).

Account 1053 – Gold carried away for processing, creation

This account is used for following up the value of gold stored out for processing, creation of the CI.

Debit:

- Value of the gold stored out for processing, creation

Credit:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debit balance:

- To reflect the value of gold carried away for processing, creation

Detailed accounting:

- To open 01 detailed account

Account 1054 – Precious metals, precious stones in transport

This account is used for accounting value of precious metals, precious stones stored out to deliver to other units and being in transport. Cases of direct delivery and receipt shall not be accounted to this account.

Debit:

- Value of precious metals, precious stones stored out to deliver to receiving units.

Credit:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debit balance:

- Value of precious metals, precious stones delivered to units and being in transport

Detailed accounting:

- To open detailed accounts by each unit receiving precious metals, precious stones

Account 1058 – Other precious metals, precious stones

This account is used for accounting the value of precious metals, precious stones of the CI.

Accounting contents on this account are similar to those on the Account 1051 – Gold at the unit.

Detailed accounting: - To open detailed accounts by each type of precious metals, precious stones”.

4. To change the name of the Account 13 – “Deposits in other CIs” into “Money, gold deposited in other CIs”.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



“Account 14 – Business securities

Account 14- Business securities consists of following level II accounts:

Account 141 – Debit Securities

Account 142 – Capital Securities

Account 148 – Other business securities

Account 149 – Provisions for the fall of securities price

Accounting content of accounts:

Account 141 – Debit Securities

Account 142 – Capital Securities

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



These accounts are used for reflecting the value of securities which are purchased, sold by credit institutions to enjoy price difference.

The accounting of these accounts shall be performed in accordance with following provisions:

1. Business securities are accounted at actual purchase price of securities (original price), including the purchase price plus (+) purchase related expenses (if any).

2. Interests of securities received during the time of securities holding shall be recorded to the  interests income.

3. In the event of the sale and transfer of securities made by the CI, the Credit of this account should state the actual price that has been accounted previously when this type of securities is purchased (for settlement purpose), not the actual receipt. The difference between the actual receipt and the amount credited to this account is recorded to the business result (account: “Receipts from the sale/purchase of securities”, in case of profit, or account: “Expenditures on the sale/purchase of securities”, in case of loss).

4. At the closing time of the accounting book for the preparation of financial statements, accountants should, basing on the change of securities prices, set up provisions or return provisions for the fall of securities price for the securities not yet sold at the closing time.

5. If it is permitted by the Vietnamese accounting standards or financial regime: securities shall be periodically revalued at the market price, whenever financial statements are made. All profits, losses that arise but have not yet been realized shall be recorded to income from or expenditures on securities trading (stated in the business result report).

Debit:

- Value of securities purchased by the credit institution

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- Value of securities sold by the credit institution.
- Value of securities to be paid

Debit balance:

- To reflect value of securities being managed by the credit institution.

Detailed accounting:

- To open by group of terms for Debit securities
- To open by type of securities for Capital securities.

Account 141 – Debit securities

This account is used for following up types of Debit securities. Debit securities are those of which the issuer must make binding commitments with the securities holder under specific conditions on the repayment term of principals, interests…

This account consists of  following level III accounts:

Account 1411 – Government’s securities

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Account 1413 – Securities issued by domestic economic organizations

Account 1414 – Foreign securities

Account 142 – Capital securities

This account is used for accounting shares (either common shares or preference shares) purchased and sold by credit institutions in the market to enjoy price difference without any purpose of holding as a long term investor.

Capital securities are a type of securities which set up ownership of the securities holder for an enterprise. Thereby, capital securities present a part of assets over the total assets of an enterprise after the performance of entire debt obligations, such as: common shares, some other preference shares…

This account shall have following level III accounts:

Account 1421 – Securities issued by other domestic CIs

Account 1422 – Securities issued by domestic economic organizations

Account 1423 – Foreign securities

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



This account is used for following up other types of business securities other than types of securities as mentioned above.

Account 149 – Provisions for the fall of securities price

This account is used for reflecting the setting up, settlement and return of provisions for the fall of business securities price of the Credit institution.

Provisions for the fall of securities price are set up for providing against the fall of investments in securities in order to acknowledge in advance losses that may arise due to objective reasons.

The accounting on this account shall be performed in accordance with following provisions:

1. The setting up of provisions is performed in accordance with current provisions on the setting up and use of provisions.

2. If the provisions to be set up of the current year is higher than those stated on the accounting book, the difference thereof shall be recorded to the expense in the period. If the provisions to be set up of the current year is lower than those of previous year which have not been used up, the difference thereof shall be acknowledged as expense decrease. In case where the balance on the expense account is less than the provisions to be returned, the accountants shall return the remaining amount to the income account.

3. Conditions for setting up provisions for the fall of securities price:

- Securities are traded in compliance with current provisions of applicable laws.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- Securities which are not freely purchased and sold in the market shall not be set up provisions.

Credit:

- Setting up provisions for the fall of securities price (the amount set up in the first time and the difference of the provisions to be set up in the current period that is higher than the amount set up at the end of the previous period).

Debit:

- To return the provisions for the fall of price

Credit balance:

- To reflect the value of provisions for the fall of securities price

Detailed accounting:

- To open 01 detailed account.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



“In case of arising other credit operations in foreign currency for domestic economic organizations, individuals, CIs shall be permitted to use this account for accounting, but, in the notes to the financial statement in VND, it is required to clearly distinguish outstanding loans in foreign currency from outstanding loans in Vietnamese dong on this account”.

7. To abolish the phrase: “In respect of fixed assets pending for liquidation decision, as from the time where the fixed assets stop operating, the amortization deduction shall be stopped” in the accounting contents of the Account 305- Amortization of fixed assets.

8. To amend account 34 – Capital contribution, investment in share purchase as follows:

“Account 34 – Capital contribution, long term investment

This account is used for reflecting the value and changes of the capital contributions, long term investments of the Credit Institution.

Accounting on this account includes: Investments in subsidiary companies, capital contributions for joint venture to co-controlling business establishments, capital contributions to aligned companies and other long term investments which have not been listed yet in securities market (in the event where a long term investment has been listed in the securities market, it shall be accounted on the account 15 – Investment securities available for sale).

Account 34 consists of following level II, III accounts:

341 – Investment in subsidiary companies in VND

342 – Capital contribution to joint venture in VND

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



3422 – Capital contribution to joint venture with economic organizations

343 – Investment in aligned companies in VND

344 – Other long term investments in VND

345 – Investment in subsidiary companies in foreign currency

346 – Capital contribution to joint venture in foreign currency

3461 – Capital contribution to joint venture with other CIs

3462 – Capital contribution to joint venture with economic organizations

347 – Investment in aligned companies in foreign currency

348 – Other long term investments in foreign currency

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Account 341 – Investment in subsidiary companies in VND

Account 345 – Investment in subsidiary companies in foreign currency

This account is used for reflecting the current value and changes of the direct capital investment in subsidiary companies. Subsidiary companies are enterprises which are subject to the control of the CI.

Accounting on this account should be in compliance with Vietnam Accounting Standards (VAS) No.225 – Unified Financial Statement and accounting of the investment to the subsidiary companies and following provisions:

1. The accounting shall be only made on these accounts when the CI holds over 50% of the owner capital (holds over 50% of the voting right), has the right to govern financial policies and activities of the enterprise thereof. Where the CI has no controlling right for the enterprise, the accountants shall state as decrease in the investment in subsidiary company on these accounts.

2. Following cases, investments in subsidiary companies keep being acknowledged when the CI holds less than 50% of the owner capital (less than 50% of the voting right) at the subsidiary companies, but has made other commitments:

a. Other investors agree on reserving the CI over 50% of the voting right.

b. The CI is entitled to govern financial policies and activities of the subsidiary company upon agreement.

c. The CI is entitled to appoint or dismiss the majority of members of the Board of Directors or relevant management level.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



3. Investment capital in subsidiary company must be reflected under the original price, including the purchase price plus (+) purchase related expenses (if any), such as: expenses for the brokerage, transaction, charges, taxes and banking fee…

4. The accounting of economic operations arising in the business merger of the enterprise which is determined as the purchasing party in the case of business merger, resulting in a parent company-subsidiary company relation shall be performed in accordance with VAS No.11 “Business merger” and the guiding Circular of this Standard.

5. Accountants should open detailed book to follow up the investment in subsidiary company at the face value, real purchasing price of the share, real expense invested in the subsidiary company.

6. Receipts (dividends, business interest) of the fiscal year of the subsidiary company shall be sufficiently, timely accounted into the own financial statement of the parent company. Dividends, profits distributed from the subsidiary company shall be accounted to the Account 78 “Income from capital contribution, share purchase”.

7. Where the capital contribution, investment in subsidiary company are made in  foreign currency, the CI must convert it into the currency unit stated in the accounting book under the exchange rate which is announced by the State Bank at the time of capital contribution. The CI shall not be permitted to revaluate the contributed capital for share purchase, including the case of price difference, to state the contributed capital as decrease/increase.

Debit:

- Real value of the investment in the subsidiary company increases.

Credit:

- Real value of the investment in the subsidiary company decreases

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- Current real value of the investment in the subsidiary company.

Detailed accounting:

- To open detailed accounts for each subsidiary company.

Account 342 – Capital contribution to joint venture in VND

Account 346 – Capital contribution to joint venture in foreign currency.

This account is used for reflecting the entire contributed capital to joint venture in the form of setting up a co-controlling business establishment and the recovery of the contributed capital to joint venture upon the completion of the joint venture contract.

Co-controlling business establishment, which is established by joint venture capital contributing parties, is a newly established business establishment, operates independently as an enterprise but is controlled by joint venture parties in accordance with the joint venture contract. The co-controlling business establishment must organize performance of its own accounting in accordance with provisions of current laws on accounting like other enterprises.

Contributed capital to co-controlling business establishment includes all of the assets, materials, capital subject to the ownership of the enterprise, including the long term loans which are used for the capital contribution.

The accounting on this account must be performed in accordance with VAS No.08 – Financial information about the contributed capital to joint venture and following provisions:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



2. Capital contribution to a joint venture shall be performed under 3 forms: Co-controlling business activity, Co-controlling assets and co-controlling business establishment (in accordance with VAS No.08 “Financial information about the contributed capital to joint venture”). Accounts 342, 346 shall only be used for performing the accounting of the joint venture capital contributions to the co-controlling business establishment, not applicable to the co-controlling business activity and co-controlling assets.

3. Value of the contributed capital to the co-controlling business establishment reflected on this account must be the value of contributed capital which is unanimously assessed and approved by the joint venture parties in the capital contribution minutes.

4. Where the capital contribution to a joint venture is made in materials, commodities:

- If the revaluated price of materials, commodities is higher than the value stated in accounting book at the time of capital contribution, the difference thereof shall be settled as follows:

+ Where the difference amount between the revaluated price of materials, commodities, which is confirmed as contributed capital, is higher than the value stated in the accounting book, it shall be at once accounted to “Other incomes” in the period and respective to the interests of other parties in the joint venture.

+ Where the difference amount between the revaluated price of materials, commodities, which is confirmed as contributed capital, is higher than the value stated in the accounting book and respective to their interests in the joint venture, it shall be acknowledged as non-performed revenue (Account 488 – Revenue pending allocation). When the co-controlling business establishment sells the materials and commodities to an independent third party, this non-performed revenue shall be carried over to other incomes.

- If the revaluated price of materials, commodities is lower than the value stated in the accounting book at the time of capital contribution, the difference thereof shall be acknowledged to “Other expenses” in the period.

5. Where the capital contribution to joint venture is made in fixed assets

- If the revaluated price of the fixed assets is higher than the remaining value stated in the accounting book at the time of capital contribution, the difference thereof shall be settled as follows:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



+ The difference between the revaluated price that is higher than the remaining value of the fixed assets, which is respective to their interests in the joint venture, shall be delayed and acknowledged as “non-performed revenue (Revenue pending allocation)”. Annually, this non-performed revenue (interest from the revaluation of fixed assets which are used for the joint venture capital contribution), shall be gradually allocated to “other incomes” basing on the useful time of the fixed assets used by the co-controlling business establishment.

- If the revaluated price of fixed assets is lower than the remaining value stated in the accounting book at the time of capital contribution, the difference thereof shall be charged to “Other expenses” in the period.

6. Upon the recovery of contributed capital to the joint venture, basing on the value of materials, assets and money returned by the co-controlling business establishment, to make decrease accounting of the contributed capital. Any damage caused by the insufficient recovery of the contributed capital shall be acknowledged as an expense for the business activity of the CI. If the recovered value is higher than the contributed capital, this interest amount shall be acknowledged as income from the capital contribution, share purchase.

7. Profit from the investment in joint venture capital contribution to the co-controlling business establishment shall be the income from the capital contribution, long term investment and accounted to the Credit of the Account 78 “Capital contribution, share purchase”.

8. Parties contributing capital to the co-controlling business establishment shall have the right to transfer the value of their contributed capital in the joint venture. In the event where the transferred value is higher than the contributed capital in the co-controlling business establishment, the interest difference due to the transfer of capital shall be reflected in the Credit of the Account “Other incomes”. In contrary, if the transferred value is lower than the contributed capital, the loss difference due to the capital transfer shall be reflected in the Debit of the Account “Other expenses”.

9. Co-controlling business establishment shall not be permitted to acknowledge arising expenses relating to the transfer of the contributed capital of joint venture parties. Accountants shall only follow up in details the source of contributed capital and complete procedures for changing the owner on the business registration certificate or the investment license.

10. Parties to the joint venture or other partners repurchase the contributed capital from other parties in the joint venture, the contributed capital to the joint venture thereof shall be reflected under the actual buying price.

11. Where the capital contribution, investment in co-controlling business establishment are made in foreign currency, the CI must convert it into the currency unit stated in the accounting book under the exchange rate which is announced by the State Bank at the time of capital contribution. The CI shall not be permitted to revaluate the contributed capital to joint venture, including the case of exchange rate difference, to state the contributed capital as decrease/increase

Debit:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Credit:

- Amount of joint venture capital already contributed to co-controlling business establishment decreasing due to the recovery, transfer, due to the co-controlling right has expired.

Debit balance:

:- Amount of joint venture capital contributed to the co-controlling business establishment remaining at the end of period of the CI.

Detailed accounting:

- To open detailed accounts for each co-controlling business establishment.

Account 343 – Investment in aligned company in VND

Account 347 – Investment in aligned company in foreign currency

These accounts are used for reflecting the value of the direct investment of the investor in an aligned company and the increase, decrease of the value of the investment amount in the aligned company. The investment amount shall be determined as an investment amount in aligned company where the investor directly holds from 20% to under 50% of the owner capital (from 20% to less than 50% of the voting right) of the invested party without any other agreement.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1. The investment in aligned companies must be performed in compliance with current provisions of the State Bank on the prudential ratio in the operation of the CIs.

2. The accounting of the investment in aligned companies upon the preparation and presentation of the own financial statement of the investor shall be performed under the method of original price. At the accounting of the investments in aligned companies under the method of original price, the value of the investment shall be unchanged during the investment process, except for the case where the investor buys additionally or liquidates wholly or partially that investment, or receives interests other than distributed profits.

3. Original price of the investment is determined as follows:

- Original price of the investment in aligned company shall include the contributed capital or the actual purchasing price of the investment plus (+) such purchasing expenses as expenses for brokerage, transaction, taxes, fees… (if any).

- Where capital contribution to an aligned company is made in fixed assets, materials, commodities, the original price of the investment, which is acknowledged under the value, shall be unanimously evaluated by capital contributing parties. The difference between the book entry value and revaluated price shall be settled as follows:

+ The higher difference between the revalued value and the book entry value/remaining value of fixed assets shall be charged to other incomes.

+ The lower difference between the revalued value and the book entry value/remaining value of fixed assets shall be charged to other expenses.

4. Accountants shall open a detailed accounting book to follow up the value of the investment in each aligned company. Basis for making entry of the value of the investment in aligned company in the accounting book shall be follows:

- In respect of the investments in joint stock companies which are listed in the securities market, the book entry of the investor shall base on the actually paid amount upon purchasing the share, including expenses directly relating to the share purchase and the official notice of the Securities Exchange Center about the purchase of the shares of the aligned company which are owned by the investor.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- In respect of the investment in other forms of enterprise, the book entry shall base on the minutes of capital contribution, profit (or loss) distribution agreed upon by the parties or vouchers on the sale, purchase of the investment thereof;

- The investor shall only be permitted to acknowledge the dividend, profit distributed from the aligned company upon receipt of the official notice of the aligned company about the dividends to be receivable or the profit amount to be distributed in the period.

5. In case of contributing capital to an aligned company in foreign currency, the CI must convert it into the currency unit stated in the accounting book under the exchange rate, which is announced by the State Bank at the time of capital contribution. The CI shall not be permitted to revaluate the contributed capital including the case of exchange rate difference, to state the contributed capital as decrease/increase.

Debit:

- Original price of the investments in the aligned company increases.

Credit:

- Original price of the investments decreases due to the receipt of interests other than the distributed profit

- Original price of the investment decreases due to the sale, liquidation of the entire or a part of the investment.

Debit balance:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Detailed accounting:

- To open detailed accounts for each aligned company

Account 344 – Other long term investment in VND

Account 348 – Other long term investment in foreign currency

This account is used for reflecting the current value and the increase, decrease of other types of long term investment (Other than investments in subsidiary companies, capital contribution to co-controlling business establishments, investment in aligned companies and shares which have been listed in the securities market), such as investment in bonds, shares or investment in other units but only holding less than 20% of the owner capital (less than 20% of the voting right), etc, and the capital recovery or payment term which is over one year.

The accounting on this account must be performed in accordance with following provisions:

1. The long term investment activity must be performed in accordance with current provisions of the State Bank on the prudential ratio in the operation of the CIs.

2. The accountants must follow up in details the following norms:

- In respect of shares investment: to follow up in details each type of share face value, each shares issuing subject;

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



3. Investments in capital contribution in co-controlling business establishment which does not have the co-controlling right but holds less than 20% of the voting right in the joint venture, the contributed capital thereof shall be charged to the Account 344, 348 (other long term investment) at the original price.

4. In case of long term investment in foreign currency, the CI must convert it into the currency unit stated in the accounting book under the exchange rate, which is announced by the State Bank of Vietnam at the time of investment. The CI shall not be permitted to revaluate the contributed capital, including the case of exchange rate difference, to state the contributed capital as decrease/increase.

Debit:

- Value of other long term investments increases

Credit:

- Value of other long term investment decreases.

Debit balance:

- Value of current other long term investment of the CI.

Detailed accounting:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Account 349 – Provisions for the price fall of long term investment

This account is used for reflecting the current amount and the increase/ decrease of the provisions for the price fall of long term investments.

The accounting on this account must be performed in accordance with following provisions:

1. The setting up of provisions shall be performed in accordance with current provisions on the setting up and use of provisions.

2. If the provision amount to be set up in the current year is higher than the provision amount being stated in the accounting book, the difference thereof shall be charged to the expenses in the period. If the provision amount to be set up in the current year is lower than the amount which was set up in the previous year but has not been used up yet, the difference thereof shall be stated as decrease of expense, in the event where the balance on the expense account is not sufficient to compensate for the provision return, the accountant shall return the remaining amount to the income account.

3. Provisions for the price fall of the financial investment shall be used to compensate for the loss amount of the long term investments which actually occur due to such reasons as the investor goes bankrupt, faces natural disaster, … resulting in a fact that the investment is irrecoverable or recovered at lower price than its original price. This provision is not used to compensate for losses due to the liquidation of the investments.

Debit:

- To return the difference between the provisions for the price fall of the long term investment securities to be set up in the current year which is lower than the provisions which were set up in the previous year but have not been used up yet.
- To compensate for the value of the lost long term investment where there is a decision on using the set up provisions to compensate for the occurred losses.

Credit:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Credit balance:

- The current provisions for the price fall of the long term investment securities.

Detailed accounting:

- To open 01 detailed account”

9. To abrogate the phrase “bills, bonds” in the accounting content of the “Account 351 – Deposit, pledge, mortgage”.

10. To abrogate the phrase “In principle, this account must be zero by the time the annual financial statement is prepared” in the accounting contents of following accounts:

- Account 381 – Capital contributed for co-financing in VND

- Account 382 – Capital contributed for co-financing in foreign currency

- Account 481 – Capital received for co-financing loan in VND

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



11. To abrogate the phrase “In principle, this account must be zero by the time the annual financial statement is prepared” (entrusted organizations should make full payment of the amount that has been disbursed to customers under the trust contract) in the accounting contents of following accounts:

- Account 383 – Investment entrust, lending in VND

- Account 384 – Investment entrust, lending in foreign currency

- Account 483 - Receiving funds entrusted for investment, lending in VND

- Account 484 – Receiving funds entrusted for investment, lending in foreign currency.

12. To amend name of the Account 39 – “Interest receivable” as “Receivable interest and fees”.

13. To amend, supplement to the Debit, accounting contents of the Account 431 – Face value of valuable papers in VND and Account 434 – Face value of valuable papers in foreign currency and gold as follows:

“Debit: - To make payment of the valuable papers at the maturity

            - To buy back the valuable papers issued by the very CI”.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



“Account 44 – Capital financed, entrusted for investment, lending

Account 441 –Capital financed, entrusted for investment, lending in VND

This account is used for reflecting the amount of capital financed, entrusted for investment, lending in VND of the Government, foreign and domestic organizations, individuals which is assigned to the Credit Institution to use for designated purposes. The Credit Institution shall be responsible for the repayment of the capital thereof at the maturity.

Account 441 consists of following level III accounts:

4411 – Capital received from foreign organizations, individuals

4412 – Capital received from the Government

4413 – Capital received from domestic organizations, individuals.

Debit:

- The amount of capital the partners assign to the CI.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- The capital amount returned to capital assigning partners.

Credit balance:

- To reflect the amount of capital financed, entrusted for investment, lending of the partners which is being used by the CI

Detailed accounting:

- To open detailed accounts under each type of capital of each capital assigning partner.

Account 442 – Capital financed, entrusted for investment, lending in foreign currency

This account is used for reflecting the amount of capital financed, entrusted for investment, lending in foreign currency of the Government and foreign and domestic organizations, individuals which is assigned to the Credit Institution to use for designated purposes. The Credit Institution shall be responsible for the repayment of the capital hereof at the maturity.

Account 442 consists of following level III accounts as follows:

4421 – Capital received from domestic organizations, individuals

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



4423 – Capital received from domestic organizations, individuals.

Accounting contents of Account 442 shall be similar to the accounting contents of Account 441”.

15. To amend the structure of the Account 4711 – Sale, purchase of foreign currency in dealing transaction as follows:

Credit:

- Value of purchased foreign currency

Debit:

- Value of sold foreign currency

Credit balance:

- To reflect the value of foreign currency purchased by the Bank but not yet sold out

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- To reflect value of the foreign currency sold from other sources but not yet purchased for compensation

Detailed accounting:

To open 01 detailed account

16. To amend the structure of Account 4712 – payment for foreign currency purchase, sale in dealing transactions as follows:

Debit:

- Amount in VND spent on the purchase of foreign currency (Under the actual purchasing rate)
- To transfer the profit difference of the foreign currency trading (making counter-entry with the Account 72 – Income from the foreign currency trading activity)
- Amount to be adjusted to increase the Debit balance equivalent to the balance of the Account 4711 upon the revaluation of the balance of foreign currency in dealing transactions under the rate of the final day of the month (making counter-entry with the Account 631 – Difference in foreign exchange rate).

Credit:

- Amount in VND received from the sale of foreign currency (under the actual selling rate).
- To transfer the loss difference of foreign currency trading (making counter-entry with the Account 82 – Expenditure on foreign currency business activities)
- Amount to be adjusted to decrease the Debit balance equivalent to the balance of the Account 4711 upon the revaluation of the balance of foreign currency in dealing transactions under the rate of the final day of the month (making counter-entry with the Account 631 – Difference in foreign exchange rate).

Debit balance:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Credit balance:

- To reflect the respective received amount in VND of the foreign currency balance which is sold from other sources but has not been purchased for compensation.

Detailed accounting:

- To open 01 detailed account.

17. To amend name of the Account 49 – “Interest payable” as follows: Account 49 – “Payable interest and fee”

18. To amend the accounting contents on the Account 509 – Other payments among Credit Institutions as follows:

“This account is used for reflecting other payments in VND or in foreign currency (besides the payments that have been charged to the appropriate accounts) among credit institutions”.

19. To supplement to the accounting contents on the Account 63 – Difference in the exchange rate of foreign currency, gold, precious stones with a phrase:

“The CI shall not be permitted to distribute profit or enjoy dividends on the interest difference of the foreign exchange rate which is revaluated at the end of the fiscal year of items with foreign currency origin as well as monetary derivative instruments with foreign currency origin”.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



“At the end of the year, the balance of this asset account shall be settled. If this account has Credit balance, the Credit balance thereof shall be carried over to the income account; If this account has Debit balance, the Debit balance thereof shall be carried over to the expense account.”

21. To amend the Account 69 – Undistributed profit as follows:

“Account 69 – Undistributed profit

This account is used to reflect the business results (profits, losses) after the enterprise income tax and the distribution of business results of the CI.

Accounting of this account must be performed in accordance with following provisions:

1. Business result shall be reflected on the account 69 – Profit after the Enterprise income tax or business losses.

2. The distribution of the business result of the CI must be clear, precise and in compliance with current provisions of the financial regime.

3. The business result must be accounted in details for each accounting period (previous year, current year), and followed up in details for each content of profit distribution of the CI (setting up of funds, supplement of business capital, dividend distribution, etc).

4. Where the retroactivity is applied due to the change in accounting policy and adjusted for the serious mistakes of previous years which are detected in the current year, resulting in the fact that the balance, at the beginning of the year, of the undistributed profit must be adjusted, the accountants thereat shall adjust to increase or decrease the balance at the beginning of the year of the Account 692 “Previous profit” in accounting books and adjust to increase or decrease the norm of Undistributed profit in the Balance Sheet in accordance with provisions of Vietnam Accounting Standard No.29 “Changing accounting policy, accounting estimation and errors” and Vietnam Accounting Standard No.17 “Enterprise Income Tax”.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- Ending balance carried over from Accounts “Income”.

Debit:

- Ending balance carried over from Accounts “Expense”

- Setting up funds

- Distributing profits to joint venture parties and shareholders.

Credit balance:

- To reflect profits which have not been distributed or have not been used

Debit balance:

- To reflect losses from business activity that have not been settled

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- To open 01 detailed account

Account 69 consists of following level II accounts:

Account 691 – Profits of current year: This account is used for reflecting business results, the distribution of the business results and the undistributed profits of the current year of the Credit Institution

At the beginning of the following year, the ending balance of account 691 shall be carried over to the new year’s beginning balance of account 692 “Profits of previous year” (the voucher preparation shall not be required).

Account 692 – Profits of previous year: This account is used for reflecting the business results and undistributed profits of the previous year of the Credit Institution”.

22. To amend some contents in the accounting contents of the Account of category 7 – Income as follows:

- To amend Point 1 as: “This type of account shall reflect the entire incomes of the CI. At the end of 31 December, balance of these accounts shall be entirely carried over to the account “income of current year” and be zero”.

- To amend Point 4 as: “In case of liquidation, assignment of fixed assets, the value being used for the accounting on this account shall be the entire amount of money received from the liquidation, assignment of fixed assets. Any arising expense relating to the liquidation, assignment shall be charged to the account “Expenditure (category 8)”.

23. To amend the name of Account 709 – “Income from other interests” as “Other incomes from credit activity”.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



25. To amend some contents in the accounting contents of account of category 8 – Expenditure as follows:

- To amend Point 1 as: “This type of account shall reflect the entire expenses of the CI. At the end of 31 December, balance of these accounts shall be entirely carried over to the account “income of the current year” and be zero”.

- To amend Point 2 as: “In case of liquidation, assignment of fixed assets, the value to be charged on this account shall be the entire expenses relating to the liquidation, assignment of fixed assets. All receipts from the liquidation, assignment shall be charged to the account “Income (category 7)”.

26. To supplement to the accounting contents of Account 842 – Expenses relating to the finance leasing operation as follows:

“This account is used for the accounting of expenses relating to the finance leasing activity of the Credit Institution such as: Arising expenses relating to the signature of contract… (if any)”.

27. To abrogate the phrase “foreign currency” in the name of the Account 8821 – “Provisions for decline of gold, foreign currency price” and the phrase “foreign currency” in the accounting content of this account.

28. To amend some contents in the Account 921 – “Commitment on the guarantee issued to customers” as follows:

- To abrogate the phrase “The guaranteeing amounts to be stated in this account shall be accounted under the value of guarantee commitment minus (-) the value deposited at the bank by customers”

- To amend the Note in the Accounting contents of this account as follows:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



29. To amend the name of Account 93 – “Guarantee commitments received” to “Received commitments”.

30. To amend the name of Account 94 – “Overdue lending interests that are not yet collected” to “Lending interests and fees receivable that are not yet collected” and the phrase “overdue” in the name and accounting contents of the level II accounts of this Account (Accounts 941, 942, 943, 944).

31. To amend the word “Pawn” as “mortgage” in the name and accounting content of the Account 994 – Assets pledged, pawned by the customers.

Article 3. To supplement several accounts to the Accounts System of Credit Institutions issued in conjunction with the Decision No. 479/2004/QD-NHNN dated 29/4/2004 of the Governor of the State Bank as follows:

1. Account 1014 – Cash in ATM

This account is used for following up the amount in VND at ATMs of the Credit Institution.

Debit:

- Cash amounts encashed to the ATMs

- Cash amounts directly received from ATM

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- Cash amounts from the ATM delivered the cash fund of the unit

- Expenses in cash at the ATM

Debit balance:

- Cash balance at the ATM

Detailed accounting:

- To open detailed accounts for each ATM

2. Account 135 – Gold deposited at domestic credit institutions

This account is used for reflecting the value of monetary gold of the CI deposited at other domestic CIs.

This Account shall have following Level III accounts:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Account 1352 – Term deposited gold

Debit:

- Value of monetary gold deposited at other domestic CIs.

Credit:

- Value of monetary gold to be withdrawn

Debit balance:

- To reflect the value of monetary gold of the CI which is being deposited at domestic CIs.

Detailed accounting:

- To open detailed accounts under each domestic CI receiving the deposit.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



This account is used for reflecting the value of monetary gold of the CI deposited at oversea CIs.

This Account shall have following Level III accounts:

Account 1361 – Demand deposited gold

Account 1362 – Term deposited gold

Debit:

- Value of monetary gold deposited at oversea CIs.

Credit:

- Value of monetary gold to be withdrawn

Debit balance:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Detailed accounting:

- To open detailed accounts under each oversea CI receiving deposit.

4. Account 15 – Investment securities ready for sale

This account is used for reflecting the current value and the fluctuation of types of securities which were issued by the Government or domestic, foreign organizations and the CI is investing in. This account is used for the accounting of debt securities and capital securities which are held for the purpose of investment and ready for sale, and which are not of the type of securities that are purchased and sold out regularly, however, they can be sold at any time if it is considered profitable (CI shall issue internal provisions for this matter, unless otherwise provided for by applicable laws).

The accounting of this account must be performed in accordance with following provisions:

1. In respect of Debt securities:

a. The CI must open a detailed account to reflect the Face value, discount value and the additional value of the investment securities. Of which: (i) Original price of securities (actual purchasing price of securities), including: purchasing price plus (+) directly related expenses, such as expense for brokerage, transaction, information supply, taxes, charges and banking fees (if any); (ii) discount value is the negative difference value between the original price and the total value of money amounts including face value and interests accrued before the purchase (if any); (iii) additional value is the positive difference value between the original price and the total value of money amounts including face value and interests accrued before the purchase (if any). In the financial statement, the item of securities hereof shall be stated under the net value (Face value – Discount + Additional).

b. If it is supported by the informatics technology condition, the interest shall be acknowledged on the time and actual interest rate basis (actual interest rate is the rate which is used for the conversion of money amounts received in the future for all the time when another party uses the assets into the value which is initially acknowledged at the time where the assets are assigned to the using party). In case where the interest cannot be calculated on the basis of actual interest rate, the additional value or discount value thereof shall be equally allocated to the securities holding time of the CI.

c. If the interest is collected from the investment debt securities, including the interest accrued before the CI repurchases that investment, the CI must apportion this interest amount. Thereby, only the interest amount of the periods after the time when the CI  purchased this investment shall be acknowledged as income, the accrued interest before the time when the CI repurchased that investment shall be recorded to decrease the value of the very investment.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



2. In respect of Capital securities:

a. Capital securities shall be recorded on the accounting book under the actual purchasing price of the securities (original price), including: Purchasing price plus (+) purchasing related expenses such as expenses for brokerage, transaction, information supply, taxes, charges and banking fee (if any).

b. Income of the CI from the investment in securities ready for sale where the right of the CI is confirmed and upon the receipt of the notice of the dividend distribution.

c. At the end of the accounting period, if the market value of the securities falls and is lower than their original price, the accountant shall set up provision for the fall of the investment securities’ price.

Debit:

- Value of purchased securities

Credit:

- Value of sold securities
- Value of the securities paid by issuing institutions

Debit balance:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Detailed accounting:

- To open detailed accounts under the Face value, discount value and additional value of the investment securities in respect of debt securities.
- To open detailed accounts under each type of securities in respect of capital securities.

This Account shall have following level II and level III accounts:

Account 151 – Government’s securities

Account 152 – Debt securities issued by other domestic CIs

Account 153 – Debt securities issued by domestic economic organizations

Account 154 – Foreign Debt securities

Account 155 – Capital securities issued by other domestic CIs

Account 156 – Capital securities issued by domestic economic organizations

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Account 159 – Provisions for the fall of the securities’ price

Account 151 – Government’s securities

This Account is used for reflecting the current value and the fluctuation of types of Government’s securities (except for Government’s bills) issued by the State Treasury of Vietnam in which the CI is making investment.

Account 152 – Debit securities issued by other domestic CIs

Account 153 - Debt securities issued by domestic economic organizations

Account 154 – Foreign Debt securities

These accounts are used for reflecting the current value and the fluctuation of types of Debt securities which are currently held by the CI for the purpose of investment and ready for sale at any time where it is considered as profitable.

Debt securities being followed up on this account include: Bonds, valuable papers…. issued by other domestic CIs, domestic economic organizations or securities issued by the Government or foreign organizations.

Account 155 - Capital securities issued by other domestic CIs

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Account 157 - Foreign capital securities

These accounts are used for reflecting the current value and the fluctuation of types of capital securities which are currently held by the CI for the purpose of investment and ready for sale at any time where it is considered as profitable and not subject to the accounting on account 34.

Capital securities being accounted on this account are the securities which are listed in the market and fail to satisfy conditions for establishing a subsidiary company, aligned company or joint venture company (co-controlling business establishment).

Such investments as capital contribution under the capital contribution contract, purchase of securities, which are not yet listed in the securities market shall be reflected on the accounts 344, 348 (other long term investments).

Account 159 - Provisions for the fall of the securities’ price

This account is used for reflecting the provisioning, settlement and return of provisions for the price fall of investment securities which are ready for sale.

Accounting principles and contents on this account shall be performed in accordance with the account 149 – Provisions for the fall of securities’ price.

5. Account 16 – Investment securities being held till the maturity date

This account is used for reflecting the current value and the fluctuation of types of debt securities issued by the Government or domestic, foreign organizations in which the CI is making investment. Debt securities being accounted on this account shall be securities which are held for the purpose of investment until the date of maturity (date of payment).

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1. Only debt securities shall be recorded on this account (capital securities shall not be recorded on this account).

2. The CI shall open a detailed account to reflect the face value, discount value and the additional value of the investment securities. Of which: (i) Original price of securities (actual purchasing price of securities), including: purchasing price plus (+) directly related expenses, such as expense for brokerage, transaction, information supply, taxes, charges and banking fees (if any); (ii) discount value is the negative difference value between the original price and the total value of money amounts including face value and interests accrued before the purchase (if any); (iii) additional value is the positive difference value between the original price and the total value of money amounts including face value and interests accrued before the purchase (if any). In the financial statement, the item of securities hereof shall be stated under the net value (Face value – Discount + Additional).

3. If it is supported by the informatics technology condition, the interest shall be acknowledged on the time and actual interest rate basis (actual interest rate is the rate which is used for the conversion of money amounts received in the future for all the time when another party uses the assets into the value which is initially acknowledged at the time where the assets are assigned to the using party). In case where the interest cannot be calculated on the basis of actual interest rate, the additional value or discount value thereof shall be equally allocated to the securities holding time of the CI.

4. If the interest is collected from the investment debt securities, including the interest accrued before the CI repurchases that investment, the CI must apportion this interest amount. Thereby, only the interest amount of the periods after the time when the CI  purchased this investment shall be acknowledged as income, the accrued interest before the time when the CI repurchased that investment shall be recorded to decrease the value of the very investment.

5. The setting up of provisions for the price fall of the investment securities which are held until the date of maturity shall only be performed where there is any evidence of price fall of securities in long term or any evidence that it is difficult for the bank to recover the full investment. Any change of price in short term shall not be set up provisions for the fall of securities’ price .

This account shall have following level II accounts:

Account 161 – Government’s securities

Account 162 – Securities issued by other domestic CIs

Account 163 – Securities issued by domestic economic organizations

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Accounting contents and methods on these accounts shall be similar to the accounts “Debt securities” of the Account 15 – Investment securities ready for sale respectively (Account 151, 152, 153, 154).

Account 169 – Provisions for the fall of securities’ price

This account is used for reflecting the provisioning, settlement and return of provisions for price fall of investment securities being held till the date of maturity.

Credit:

- Provisions made for the fall of securities’ price (provisions initially set up and the difference between the provisions required to set up of the current period that is higher than the set up provisions at the end of the previous period).

Debit:

- Dealing with actual price fall of securities investments

- Return of provisions for the price fall

Credit balance:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Detailed accounting:

- To open detailed accounts by each type of trading securities

6. Account 26 – Credit to foreign organizations, individuals

This account is used to account the money amount (Vietnamese dong or foreign currency) lent to foreign organizations, individuals (non-residents) by the CI.

This account consists of following Level II accounts:

261 – Short term lending in VND

262 – Medium term lending in VND

263 – Long term lending in VND

264 – Short term lending in foreign currency and gold

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



266 – Long term lending in foreign currency and gold

267 – Other credits in VND

268 – Other credits in foreign currency and gold

269 – Provisions for risks

261 – Short term lending in VND

This account is used for reflecting the short term loans to foreign organizations, individuals in VND.

This account consists of following level III accounts:

2611 - Standard debts

2612 – Debts, which need special attention

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



2614 – Doubtful debts

2615 – Potentially irrecoverable debts

Accounting contents and principles on these accounts are similar to those on respective accounts of category 2.

262 – Medium term lending in VND

This account is used for reflecting medium term loans to foreign organizations, individuals in VND.

This account consists of following level III accounts:

2621 – Standard debts

2622 – Debts, which need special attention

2623 – Substandard debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



2625 – Potentially irrecoverable debts

Accounting contents and principles on these accounts are similar to those on respective accounts of category 2.

263 – Long term lending in VND

This account is used for reflecting long term loans to foreign organizations, individuals in VND.

This account consists of following level III accounts:

2631 – Standard debts

2632 – Debts which need special attention

2633 – Substandard debts

2634 – Doubtful debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Accounting contents and principles on these accounts are similar to those on respective accounts of category 2.

264 – Short term lending in foreign currency and gold

This account is used for reflecting short term loans to foreign organizations, individuals in foreign currency and gold.

This account consists of following level III accounts:

2641 – Standard debts

2642 – Debts which need special attention

2643 – Substandard debts

2644 – Doubtful debts

2645 – Potentially irrecoverable debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



265 – Medium term lending in foreign currency and gold

This account is used for the reflection of medium term loans to foreign organizations, individuals in foreign currency and gold.

This account consists of following level III accounts:

2651 – Standard debts

2652 – Debts which need special attention

2653 – Substandard debts

2654 – Doubtful debts

2655 – Potentially irrecoverable debts

Accounting contents and principles on these accounts are similar to those on respective accounts of category 2.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



This account is used for the reflection of long term loans to foreign organizations, individuals in foreign currency and gold.

This account consists of following level III accounts:

2661 – Standard debts

2662 – Debts which need special attention

2663 – Substandard debts

2664 – Doubtful debts

2665 – Potentially irrecoverable debts

Accounting contents and principles on these accounts are similar to those on respective accounts of category 2.

267 – Other credit in Vietnamese dong

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



This account consists of following level III accounts:

2671 – Standard debts

2672 – Debts which need special attention

2673 – Substandard debts

2674 – Doubtful debts

2675 – Potentially irrecoverable debts

Accounting contents and principles on these accounts are similar to those on respective accounts of category 2.

268 – Other credit in foreign currency and gold

This account is used for the reflection of other credit operations to foreign organizations, individuals in foreign currency, gold, such as the operations of mortgage, discount of valuable papers, payment in lieu of others from the guarantee transaction, finance leasing…

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



2681 – Standard debts

2682 – Debts which need special attention

2683 – Substandard debts

2684 – Doubtful debts

2685 – Potentially irrecoverable debts

Accounting contents and principles on these accounts are similar to those on respective accounts of category 2.

269 – Provisions for risk

This account is used for the reflection of the setting up and use of provisions for credit risks in banking activity of credit institutions in accordance with current provisions on debt classification and provisioning.

This account consists of the following level 3 accounts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



2691 – General provisions

Accounting contents and principles on these accounts are similar to those on accounts “provisions for risk”

7. Account 304 – Investment immovable assets

This account is used for the reflection of the current amount and the development of the investment immovable assets under the original price of the investment immovable assets.

This account shall only be opened and used at subsidiary companies, which are authorized to engage in immovable assets trading (the accounts system of CIs shall be used for accounting) of Credit Institution, because the Article 73 of the Law on Credit Institutions stipulates that CIs shall not be permitted to directly engage in immovable assets trading.

The accounting of this account shall be implemented in accordance with Vietnam Accounting Standards (VAS) No.05 “Investment immovable assets”.

Debit:

- Original price of investment immovable increases in the period

Credit:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debit balance:

- Original price of investment immovable of the CI at the end of the period.

Detailed accounting:

- Opening a detailed account for each type of investment immovable assets.

8. Account 3054 – Amortization of investment immovable assets

This account is used for the reflection of the amortization value of investment immovable assets, which are being held.

Debit:

- Amortization value of investment immovable assets decreases in the period.

Credit:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Credit balance:

- Amortization value of current immovable assets of the CI.

Detailed accounting:

- Opening a detailed account.

9. Account 3535 – Delayed income tax assets

This account is used for the reflection of the current value and the development of delayed income tax assets

Delayed income tax assets shall be determined under the following formula:

Delayed income tax assets

=

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



+

Deducted value carried over to the following year of taxable losses and tax preferences that have not yet been used

x

Current enterprise income tax rate (%)

The accounting on this account needs to be implemented in accordance with provisions of Vietnam Accounting Standards No.17 – “Enterprise income tax” and following provisions:

1. CIs shall only be permitted to acknowledge the delayed income tax assets for temporarily deducted differences, the deducted value of the taxable losses and tax preference that have not yet been used in previous years and carried over to the current year in the event where the CI definitely estimates to gain the income taxable profit in the future in order to use the temporarily deducted differences, unused taxable losses and tax preference.

2. At the end of the fiscal year, the CIs shall draw up “Table for determining temporary differences to be deducted”, “Table for following up temporarily deducted differences that have not yet been used” (upon the guidance of the Ministry of Finance), the deducted value carried over to the following year of unused taxable losses and tax preferences shall be used as foundation to draw up the “Table for determining delayed income tax assets” for the determination of the delayed income tax assets which are acknowledged or returned in the year.

3. The acknowledgment of delayed income tax assets in a year shall be implemented under the principle of clearing between the delayed income tax assets arising in the current year and the income tax assets which have been acknowledged since the previous years, but returned in the current year under the following principles:

- If the delayed income tax assets arising in the year is bigger than the delayed income tax assets which are returned in the year, the difference thereof shall be acknowledged as delayed income tax assets and delayed income tax expense shall be stated as a decrease.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



4. Accountants shall return the delayed income tax assets where the temporarily deducted differences have not affected the income taxable profit (where the assets are recovered or payable debt is partially or entirely paid).

5. Upon ending the fiscal year, CIs must evaluate delayed income tax assets which have not yet been acknowledged from the previous years when they surely estimates to gain income taxable profit in the future to make additional acknowledgement to the current year.

6. Some main cases arising from the delayed income tax assets:

- Delayed income tax assets arising from temporarily deducted differences, due to the fixed assets amortization under the accounting purpose is performed faster than the fixed asset amortization under the purpose of income tax calculation in the year.

- Delayed income tax assets arising from the temporarily deducted differences, due to an expense of the current year is acknowledged but only deducted from the taxable income of the following year. For example: a pre-deducted expense for a major repair of fix assets is acknowledged in the current year but only deducted from taxable income when these expenses arise actually in the following years;

- Delayed income tax assets are calculated on the value which is deducted of the taxable losses and tax preferences which have not yet been used and carried over from previous years to the current year.

Debit:

- Value of delayed income tax assets increasing

Credit:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debit balance:

- Value of the delayed income tax assets which remains at the end of the period.

Detailed accounting:

- Opening 01 detailed account.

10. Account 366 – Receivables from internal transactions of the CIs system

Account 366 consists of following level 3 accounts

3661 – Receivables from branches

3661 – Receivables from the Head office

Account 3661 – Receivables from branches

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debit:

- Receivable amount from branches’ internal transactions

Credit:

- Receivable amount which branches have paid

- Amount being transferred to other appropriate accounts

Debit balance:

- Reflecting the amount of money receivable from branches by the Head office

Detailed accounting:

- Opening detailed accounts in respective branches.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



This account is opened at branches of the CI to reflect receivables from the Head office arising from internal transactions of the CIs system.

Debit:

- Receivables from the Head office’s internal transactions

Credit:

- Receivables which have been paid by the Head office

- Amount being transferred to other appropriate accounts

Debit balance:

- Reflecting the amount of money still receivable from the Head office by branches

Detailed accounting:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



11. Account 389 – Other Assets

This account is used for the reflection of other types of assets of the CI besides assets which have been recorded in appropriate accounts.

Debit:

- Value of other assets of the CI increasing in the period

Credit:

- Value of other assets of the CI decreasing in the period

Debit balance:

- Value of other assets at the end of the period

Detailed accounting:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



12. Account 397 – Receivable fees

This account is used for the reflection of the receivable fees in the operation process of the CI.

The accounting on this account shall be implemented in accordance with following provisions:

1. Fees from the business activity of the CI shall be acknowledged on the basis of actual time and fee amount to be receivable in each period.

2. Receivable fees shall reflect the accumulated fees, which have been charged to the income of the period by the CI, but have not been paid by the customers.

Debit:

- Receivable fees from the service supply activity of the CIs

(Making counter-entry to the income account of the CI)

Credit:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debit balance:

- Reflecting the fees to be receivable from the customers

Detailed accounting:

- Opening detailed account for each type of service that has been supplied for enjoying fee.

13. Account 4254 – Deposit for specific purposes

This account is used for the reflection of the amount in Vietnamese dong deposited by foreign customers at the CIs, which is used for a specific purpose.

Accounting contents and method on this account are similar to the account 4214 – Deposit for specific purposes

14. Account 4264 – Deposit for specific purposes

This account is used for the reflection of the foreign currency value of foreign customers for a specific purpose, which is deposited at the CI.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



15. Account 4535 – Delayed income tax payable

This account is used for the reflection of the current value and increase, decrease of the delayed enterprise income tax payable, which is determined and acknowledged in accordance with provisions of Vietnam Accounting Standards No.17 “Enterprise Income tax”.

Accounting on this account shall be performed in accordance with following provisions:

1. Payable delayed income tax shall be acknowledged for all taxable temporary differences, except for the case where payable delayed income tax arises from the initial acknowledgement of an asset or payable debt of a transaction which does not affect the accounting profits or income taxable profits (or taxable losses) at the time when the transaction arises.

2. By the ending of the fiscal year, the accountant must determine taxable temporary differences of the current year to make basis for the determination of payable delayed income tax which is acknowledged in the year.

3. The acknowledgement of payable delayed income tax in the year shall be implemented in accordance with the principle of clearing between the payable delayed income tax amount arising in the current year and the payable delayed incomes that were acknowledged from previous years, but are stated as decrease (returned) in the current year under the principle:

- If the payable delayed income tax amount arising in the year is bigger than the payable delayed income tax amount which is returned in the year, the accountant  shall only make supplement acknowledgement for the payable delayed income tax which is the bigger difference between the payable delayed income tax arising and the amount to be returned in the year;

- If the payable delayed income tax amount arising in the year is smaller than the payable delayed income tax amount which is returned in the year, the accountant thereat shall only make decrease accounting (return) for the payable delayed income tax amount which is the smaller difference between the payable delayed income tax arising and the amount to be returned in the year.

4. Payable delayed income tax arising in the year which is not related to the items which are directly charged to the owner capital must be acknowledged as the delayed enterprise income tax expense arising in the year.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



6. Some main cases that make the payable delayed income tax arise:

Payable delayed income tax arises from taxable temporary differences. For example, the utility time of fixed assets determined by the CI is longer than the utility time in accordance with current financial policies accepted by the tax authority that makes the amortization deduction level of fixed assets under the accounting lower than the amortization which is deducted from the taxable profits.

Debit:

- Payable delayed income tax decreasing (being returned)

Credit:

- Payable delayed income tax, which is acknowledged in the period

Credit balance:

- Payable delayed income tax remaining at the end of the period

Detailed accounting:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



16. Account 466 – Payables from internal transactions of the system of CIs

This account consists of following level 3 accounts:

4661 – Payables to branches

4662 – Payables to the Head office

Account 4661 -  Payables to branches

This account is opened at the Head office of the CIs and used for the reflection of payables to branches arising from the internal transactions of the system.

Credit:

- Amounts payable by the Head office to branches

Debit:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- Amounts which have been transferred to other appropriate accounts

Credit balance:

- Reflecting the amounts to be paid by the Head office to branches

Detailed accounting:

- Opening 01 detailed account.

 

Account 4662 – Payables to the Head office

This account is opened at branches of the CIs and used for the reflection of payables to the Head office arising from internal transactions of the system.

Credit:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debit:

- Amounts which branches have paid to the Head office

- Amounts which have been transferred to other accounts

Credit balance:

- Reflecting the amounts to be paid by the branches to the Head office

Detailed accounting:

- Opening 01 detailed account

17. Account 487 – Debt components of preference shares

This account is used for the reflection of the component value of payable Debt of preference shares issued by the CI. This account shall be only opened and used upon the permission of financial mechanism or a specific regulation on the operational mechanism of the State Bank. The accounting on this account shall be implemented in accordance with guidance of the State Bank.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1. Preference share is a complex financial instrument, which consists of two components (Payable debt  and Owner’s capital).

2. The issuance of preference shares must be in compliance with current provisions of applicable laws. The separation of the two components, Payable debt and Owner’s capital, in the accounting shall be implemented in accordance with provisions of the State Bank.

3. Only value of the payable Debt of preference shares issued the CI shall be recorded on this account.

4. Payable Debt component of preference shares, which is recorded on this account, and Owner’s capital component of preference shares (being accounted on the account 65 – Preference shares – Owner’s capital component) are 02 component parts of a preference share issued by the CI.

Credit:

- Value of payable debt component of preference shares issued by the CI

Debit:

- Making payment of preference shares at maturity (payable Debt component).
- Repurchasing preference shares (payable Debt component) in the period
- Converting preference shares to common shares (Debt component of preference shares)

Credit balance:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Detailed accounting:

- Opening a detailed account for each issuance batch

18. Account 497 – Payable fees

This account is used for the reflection of the payable fee amount, which is accumulated when the CI uses products, services from suppliers.

Accounting on this account must be implemented in accordance with following provisions:

1. The fee amount to be payable to suppliers shall be acknowledged on the time basis and the actually payable fee amount in the period.

2. Payable fee being followed up on this account reflects the accumulated fee that the CI has accounted to the expenditures in the period but not paid yet to the suppliers.

Credit:

- Fee amount to be payable to the suppliers of products, services (Making counter-entry to the expense account of the CI).

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- Payable fee amount which has been paid to the suppliers.

Credit balance:

- Reflecting the fee amount to be payable to the suppliers.

Detailed accounting:

- Opening a detailed account for each supplier.

19. Account 603 – Surplus of voting shares

This account is used for the accounting of the difference between the issuing price of shares and face value of shares.

Credit:

- Surplus value of voting shares increasing (The higher difference between the issuing price and the face value of share)

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- Surplus value of voting shares decreasing (The lower difference between the issuing price and the face value of share)
- Transferring the surplus of voting shares in order to increase charter capital in accordance with financial mechanism and current provisions of applicable laws.

Credit balance:

- Reflecting the value of the positive surplus of the current voting shares

Debit balance:

- Reflecting the value of the negative surplus of the current voting shares

Detailed accounting:

- Opening a detailed account.

20. Account 604 – Fund shares

This account is used for the reflection of the current value and the increase/decrease  of the shares repurchased by the CI from those which are issued to the public for later re-issuance (hereinafter called fund shares ).

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



CI shall only be permitted to open and use this account where it has an operational mechanism and performs accounting in compliance with guidance of the State Bank.

Accounting on this account needs to be implemented in accordance with following provisions:

1. Value of the purchased fund shares stating on this account is the real price, including: real purchasing price and expenses directly relating to the purchase of fund shares such as expense for brokerage, expense for transaction of fund shares  (if any).

2. Value of fund shares upon the re-issuance, or where they are used for dividend payment, reward, … shall be calculated under the real price in line with the weighed average method.

3. The difference amount between the re-issuance/use price and real price of purchased fund shares shall be accounted to the Debit or Credit of the Account 603 “Surplus of voting shares”.

4. Following subjects shall not be followed up on this account: (i) value of shares that the CI buys from another CI for the purpose of investment holding; (ii) value of the shares that the CI repurchases for the purpose of withdrawal for timeless cancel (in this case, capital of the CI shall be directly stated as decrease).

5. Upon preparation and explanation of financial statement, balance on the Debit of the Account 604 “Fund shares ” shall be stated in negative number by putting it in the bracket (xxx) and in the norm Capital of the CI (after such norms as Charter capital, investment capital for capital construction, fixed asset procurement and surplus of voting shares) on the Balance Sheet.

6. In the event where the CI repurchases preference shares (complex instrument), value of the purchased fund shares being accounted on this account shall be the real purchase price (minus (-) the Debit component of preference shares (accounting value on account 487 – Debit component of preference shares).

Debit:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Credit:

- Value of fund shares which are re-issued or re-used.
(making dividend payment or bonus payment by shares…)

Debit outstanding:

- Value of fund shares which are currently held by the CI

Detailed accounting:

- Opening a detailed account for each purchase batch of fund shares

21. To supplement following level 3 accounts to the Account 63 – Revaluation of derivative instruments:

6331 – Swap transaction

6332 – Currency forward transaction

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



6334 – Currency options transaction

6338 – Other derivative instruments

Accounting contents and method on this account shall be performed in accordance with the accounting contents of Account 633.

22. Account 65 – Preference shares      

Preference share is a complex financial instrument which consists of two components (Payable debt and Owner’s capital). Accounting contents on Account 65 – preference shares reflect the value of owner’s capital component of the preference shares issued by the CI. The payable debt component of preference shares is accounted on the account 487 – Debt component of preference share.

Credit:

- Value of owner’s capital component of preference shares issued by the CI.

Debit:

- Value of owner’s capital component of preference shares which are paid at maturity
- Value of owner’s capital component of preference shares which are converted into common shares.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- Value of owner’s capital component of preference shares issued by the CI  and being in circulation.

Detailed accounting:

- Opening detailed accounts for each issuance batch.

Value of preference shares being accounted on this account shall be the face value in the event where no value arising to be charged to the debt component of preference shares. In case of arising the value of the debt component, value of shares being accounted on this account shall be the face value minus (-) the amount being accounted to the debt component of preference shares.

23. Account 723 – Receipts from monetary derivative instruments

This account is used for the accounting of receipts from monetary derivative instruments of the CI.

Accounting contents on this account are similar to the accounting contents on income accounts of the CI.

24. Account 748 – Receipts from other derivative instruments

This account is used for the accounting of the money amount received from other derivative instruments (other than monetary derivative instruments) of the CI.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



25. Account 805 – Interest payment for the finance lease

This account is used for the accounting of the payable interest amount of the finance lease of the CI.

Accounting contents on this account are similar to the accounting contents of expense accounts of the CI.

26. Account 823 – Expense for monetary derivative instruments

This account is used for the accounting of expenses arising from monetary derivative instruments of the CI.

Accounting contents on this account are similar to the accounting contents on expense accounts of the CI.

27. Account 833 – Expense for enterprise income tax

This account is used for the reflection of the current enterprise income tax expense of the CI, including the current enterprise income tax expense and delayed enterprise income tax expense as a basis for the determination of the business result of the CI in the current year.

Accounting on this account shall be performed in accordance with Vietnam Accounting Standard No.17 – Enterprise income tax and following provisions:

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



2. Current enterprise income tax expense is the payable enterprise income tax amount calculated on the taxable income in the year and the current enterprise income tax rate.

3. Delayed enterprise income tax expense is the enterprise income tax amount to be payable in the future arising from:

- The acknowledgement of the delayed income tax payable in the year

- The return of the delayed income tax assets which were acknowledged from the previous years.

4. Income from the delayed enterprise income tax is the decrease amount of expenses for delayed enterprise income tax arising from:

- The acknowledgement of the delayed income tax payable in the year

- The return of the delayed income tax assets which were acknowledged from the previous years.

This account consists of following level III accounts:

Account 8331 –  Expense for current enterprise income tax

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Account 8331 – Expense for current enterprise income tax

This account is used for reflecting expense for current enterprise income tax arising in the year of the CI.

The accounting on this account must be performed in accordance with following provisions:

1. On the quarterly basis, the accountant shall, basing on the written declaration of enterprise income tax, record the current enterprise income tax amount which is temporarily payable to the current income tax expense.

2. At the end of the fiscal year, basing on the declaration of tax settlement, if the amount of enterprise income tax which is temporarily payable in the year is lower than the payable amount of the very year, the accountant shall record the additional payable amount of enterprise income tax to the current income tax expense. In case where the amount of enterprise income tax which is temporarily payable in the year is higher than the payable amount of the very year, the accountant shall make decrease accounting for the current income tax expense, which is the higher difference between the temporarily payable amount of enterprise income tax in the year and the actual payable amount.

3. In case where any inessential error relating to the amount of payable enterprise income tax of previous years is detected, the CI shall be permitted to make increase (or decrease) accounting for the amount of payable enterprise income tax of previous years into the current enterprise income tax expense of the year when the error is found out.

4. At the end of the fiscal year, the accountant shall transfer the current enterprise income tax expense arising in the year to the account 69 “Undistributed profits” to determine the business results of the year.

Debit:

- Payable enterprise income tax which is charged to the current enterprise income tax expense arising in the year.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Credit:

- The current amount of actual payable enterprise income tax in the year, which is lower than the current amount of temporarily payable income tax shall be deducted from the current income tax expense that is acknowledged in the year;

- The amount of payable enterprise income tax which is accounted as a decrease due to the detection of inessential errors of previous years shall be deducted from the current enterprise income tax expense of the current year;

- To transfer the difference between the current enterprise income tax expense to the Debit of the Account 69 “Undistributed profits”.

Account 8331 – Expense for current enterprise income tax shall have no balance at the end of the period.

Account 8332 – Expense for delayed enterprise income tax

This account is used for reflecting the delayed enterprise income tax expense arising in the year of the CI.

The accounting of this account must be performed in accordance with following provisions:

1. At the end of the fiscal year, the accountant must determine the delayed enterprise income tax amount that is payable to record to the delayed enterprise income tax expense, at the same time, determine the delayed income tax assets to record to the income from the enterprise income tax (making decrease accounting for the delayed enterprise income tax expense).

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



3. At the end of the period, the accountant must transfer the difference between the arising amount of the Debit and the arising amount of the Credit of the Account 8332 – Expense for delayed income tax to the Account 69 “Undistributed profits”.

Debit:

- Expense for delayed enterprise income tax arising in the year from the acknowledge of the payable delayed income tax (which is the higher difference between the payable delayed income tax arising in the year and the payable delayed income tax that is returned in the year);

- The returned amount of the delayed enterprise income tax asset being acknowledged from previous years (which is the higher difference between the delayed enterprise income tax asset which is returned and the delayed enterprise income tax asset arising in the year);

- To transfer the difference between the arising amounts of the Credit of Account 8332 – Expense for delayed enterprise income tax that are higher than those of the Debit of Account 8332 – Expense for delayed enterprise income tax arising in the period to the Credit of Account 69 “Undistributed profits”.

Credit:

- To make decrease accounting for the delayed enterprise income tax expense (which is the higher difference between the delayed income tax asset arising in the year and the delayed income tax asset that is returned in the year).

- To make decrease accounting for the delayed enterprise income tax expense (which is the higher difference between the payable delayed income tax that is returned in the year and the payable delayed income tax arising in the year).

- To transfer the difference between the arising amounts of the Credit of Account 8332 – Expense for delayed enterprise income tax that are lower than those of the Debit of Account 8332 – Expense for delayed enterprise income tax arising in the period to the Credit of Account 69 “Undistributed profits”.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



28. Account 848 – Expenditure on other derivative instruments

This account is used to account amounts spent on other derivative instruments (other than monetary derivative instruments) of the CI.

Accounting contents on this account are similar to the accounting contents on accounts “Expenditures” of the CI.

29. Account 856 – Expenditure on shift meals of employees of the CI

This account is used to account the amounts spent on the shift meals of the CI’s employees in accordance with the financial regime applicable to CIs.

Accounting contents on the account 856 are similar to the accounting contents of accounts “Expenditures” of the CI.

30. To supplement following level 3 accounts to the Account 882 – Expenditure on provisions

Account 8826 – Expenditure on provisions for price fall of capital contribution, investment in shares purchase

Account 8827 – Expenditure on provisions for the commitments issued.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



31. Account 938 – Other documents, written commitments received

This account is used to follow up the commitments in written documents, other commitment vouchers (other than guarantee commitment) received by the CI.

Accounting contents on this account are similar to those on Account 931.

32. Account 944 – Receivable fees that have not been collected yet

This account is used for reflecting the receivable fees of the CI that have not been collected yet.

Debit (In):

- The receivable fees that have not been collected yet

Credit (Out):

- The receivable fees that have been collected

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



- To reflect the receivable fees that have not been collected yet.

Detailed accounting:

- To open detailed accounts for each customer.

33. To supplement following level 3 accounts to the Account 971 – Debts lost during the monitoring time:

Account 9711 – Principal debts which get lost during the monitoring time

Account 9712 – Interest debts which get lost during the monitoring time

The accounting on this account shall be performed in accordance with the accounting contents on the Account 971.

34. To supplement the account 972 – Debts lost during the payment activity

This account is used to follow up the debts, which get lost during the payment activity of the CI, have been made up by provisions for risk and are under the monitoring time for entire collection. The monitoring time on this account shall be performed in accordance with current regulations of the Ministry of Finance, after the monitoring time, the remaining balance shall be canceled.

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Article 4. This Decision shall be effective from 01/9/2006.

Article 5. Director of Administrative Department, Director of the Finance – Accounting Department, Director of the Banking Informatics Technology Department, Heads of related units of the State Bank of Vietnam, Manager of branches of State Bank in provinces, cities under the Central Government’s management, Chairperson of the Board of Directors and General Director (Director) of credit institutions shall be responsible for the implementation of this Decision.

 

 

FOR THE GOVERNOR OF THE STATE BANK OF VIETNAM
DEPUTY GOVERNOR




Vu Thi Lien

 

APPENDIX 01

ACCOUNTS SYSTEM OF THE CREDIT INSTITUTIONS
(For reference)

Code No. of the accounts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Level I

Level II

Level III

Category 1: Liquidity and investments

10

 

 

Cash, valuable documents denominated in foreign currency, precious metals and stones

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

101

 

Cash in VND

 

 

1011

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

1012

Cash at the unit which performs book entry accounting

 

 

1013

Cash not qualified for circulation pending disposal

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1014

Cash at the ATMs

 

 

1019

Cash in transport

 

103

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

1031

Foreign currency at the unit

 

 

1032

Foreign currency at the unit which performs book entry accounting

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1033

Foreign currency sent for consumption

 

 

1039

Foreign currency in transport

 

104

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

1041

Valuable documents in foreign currency at the unit

 

 

1043

Valuable documents in foreign currency sent for collection

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1049

Valuable documents in foreign currency in transport

 

105

 

Precious metals, precious stones

 

 

1051

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

1052

Gold at the unit which performs book entry accounting

 

 

1053

Gold carried away for processing, creation

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1054

Precious metals, precious stones in transport

 

 

1058

Other precious metals, precious stones

11

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

111

 

Deposits in VND at the State Bank

 

 

1111

Deposits in the escrow account

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1113

Deposits for payment purpose

 

 

1116

Margin deposits for guarantee

 

112

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

1121

Deposits in the escrow account

 

 

1123

Deposits for payment purpose

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1126

Margin deposits for guarantee

 

 

 

 

12

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

121

 

Investment in the State Bank Bills and the Government Bills

 

 

1211

Investment in the State Bank Bills

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1212

Investment in the Treasury Bills

 

122

 

Investment in other short-term valuable papers qualified for rediscount with the State Bank

 

123

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

129

 

Provisions for the price fall

13

 

 

Money, gold deposited at other CIs

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Deposits  in VND at domestic CIs

 

 

1311

Demand deposits

 

 

1312

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

132

 

Deposits in foreign currency at domestic CIs

 

 

1321

Demand deposits

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1322

Term deposits

 

133

 

Abroad deposits in foreign currency

 

 

1331

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

1332

Term deposits

 

 

1333

Deposits for specific purpose

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Abroad deposits in VND

 

 

1341

Demand deposits

 

 

1342

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

1343

Deposits for specific purpose

 

135

 

Gold deposited at domestic credit institutions

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1351

Demand gold deposits

 

 

1352

Term gold deposits

 

136

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

1361

Demand gold deposits

 

 

1362

Term gold deposits

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

14

 

 

Business securities

 

141

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

1411

Government’s securities

 

 

1412

Securities issued by other domestic CIs

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1413

Securities issued by domestic economic organizations

 

 

1414

Foreign securities

 

142

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

1421

Securities issued by other domestic CIs

 

 

1422

Securities issued by domestic economic organizations

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



1423

Foreign securities

 

148

 

Other business securities

 

149

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

 

15

 

 

Investment securities ready for sale

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Government’s Securities

 

152

 

Debt securities issued by other domestic CIs

 

153

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

154

 

Foreign debt securities

 

155

 

Capital securities issued by other domestic CIs

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Capital securities issued by domestic economic organizations

 

157

 

Foreign capital securities

 

159

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

 

16

 

 

Investment securities being held till the date of maturity

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Government’s Securities

 

162

 

Debt securities issued by other domestic CIs

 

163

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

164

 

Foreign debt securities

 

169

 

Provisions for the fall of securities price

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

Category 2: Credit activities

20

 

 

Lending to other credit institutions

 

201

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Lending in VND to domestic CIs

 

 

2011

Standard debts

 

 

2012

Debts which need special attention

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2013

Substandard debts

 

 

2014

Doubtful debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Potentially irrecoverable debts

 

 

 

 

 

202

 

Lending in foreign currency to domestic CIs

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2021

Standard debts

 

 

2022

Debts which need special attention

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Substandard debts

 

 

2024

Doubtful debts

 

 

2025

Potentially irrecoverable debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



203

 

Lending in foreign currency to foreign CIs

 

 

2031

Standard debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debts which need special attention

 

 

2033

Substandard debts

 

 

2034

Doubtful debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2035

Potentially irrecoverable debts

 

205

 

Discount, rediscount of commercial papers and other valuable papers

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Standard debts

 

 

2052

Debts which need special attention

 

 

2053

Substandard debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2054

Doubtful debts

 

 

2055

Potentially irrecoverable debts

 

209

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Provisions for risks

 

 

2091

Specific provisions

 

 

2092

General provisions

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

21

 

 

Lending to domestic economic organizations, individuals

 

211

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Short term lending in VND

 

 

2111

Standard debts

 

 

2112

Debts which need special attention

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2113

Substandard debts

 

 

2114

Doubtful debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Potentially irrecoverable debts

 

212

 

Medium term lending in VND

 

 

2121

Standard debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2122

Debts which need special attention

 

 

2123

Substandard debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Doubtful debts

 

 

2125

Potentially irrecoverable debts

 

213

 

Long term lending in VND

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2131

Standard debts

 

 

2132

Debts which need special attention

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Substandard debts

 

 

2134

Doubtful debts

 

 

2135

Potentially irrecoverable debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



214

 

Short term lending in foreign currency and gold

 

 

2141

Standard debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debts which need special attention

 

 

2143

Substandard debts

 

 

2144

Doubtful debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2145

Potentially irrecoverable debts

 

215

 

Medium term lending in foreign currency and gold

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Standard debts

 

 

2152

Debts which need special attention

 

 

2153

Substandard debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2154

Doubtful debts

 

 

2155

Potentially irrecoverable debts

 

216

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Long term lending in foreign currency and gold

 

 

2161

Standard debts

 

 

2162

Debts which need special attention

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2163

Substandard debts

 

 

2164

Doubtful debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Potentially irrecoverable debts

 

219

 

Provisions for risks

 

 

2191

Specific provisions

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2192

General provisions

 

 

 

 

22

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Discount of commercial papers and Valuable papers to domestic economic organizations, individuals

 

221

 

Discount of commercial papers and valuable papers in VND

 

 

2211

Standard debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2212

Debts which need special attention

 

 

2213

Substandard debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Doubtful debts

 

 

2215

Potentially irrecoverable debts

 

222

 

Discount of commercial papers and valuable papers in foreign currency

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2221

Standard debts

 

 

2222

Debts which need special attention

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Substandard debts

 

 

2224

Doubtful debts

 

 

2225

Potentially irrecoverable debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



229

 

Provisions for risks

 

 

2291

Specific provisions

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



General provisions

 

 

 

 

23

 

 

Finance leasing

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



231

 

Finance leasing in VND

 

 

2311

Standard debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debts which need special attention

 

 

2313

Substandard debts

 

 

2314

Doubtful debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2315

Potentially irrecoverable debts

 

232

 

Finance leasing in foreign currency

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Standard debts

 

 

2322

Debts which need special attention

 

 

2323

Substandard debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2324

Doubtful debts

 

 

2325

Potentially irrecoverable debts

 

239

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Provisions for risks

 

 

2391

Specific provisions

 

 

2392

General provisions

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

24

 

 

Guarantee

 

241

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Payment made in lieu of customers in VND

 

 

2412

Debts which need special attention

 

 

2413

Substandard debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2414

Doubtful debts

 

 

2415

Potentially irrecoverable debts

 

242

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Payment made in lieu of customers in foreign currency

 

 

2422

Debts which need special attention

 

 

2423

Substandard debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2424

Doubtful debts

 

 

2425

Potentially irrecoverable debts

 

249

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Provisions for risks

 

 

2491

Specific provisions

 

 

2492

General provisions

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

25

 

 

Lending by funds financed, entrusted for investment

 

251

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Lending in VND with funds directly financed by international organizations

 

 

2511

Standard debts

 

 

2512

Debts which need special attention

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2513

Substandard debts

 

 

2514

Doubtful debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Potentially irrecoverable debts

 

252

 

Lending in VND with funds financed by the Government

 

 

2521

Standard debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2522

Debts which need special attention

 

 

2523

Substandard debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Doubtful debts

 

 

2525

Potentially irrecoverable debts

 

253

 

Lending in VND with funds financed by other organizations, individuals

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2531

Standard debts

 

 

2532

Debts which need special attention

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Substandard debts

 

 

2534

Doubtful debts

 

 

2535

Potentially irrecoverable debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



254

 

Lending in foreign currency with funds directly financed by international organizations

 

 

2541

Standard debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debts which need special attention

 

 

2543

Substandard debts

 

 

2544

Doubtful debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2545

Potentially irrecoverable debts

 

255

 

Lending in foreign currency with funds financed by the Government

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Standard debts

 

 

2552

Debts which need special attention

 

 

2553

Substandard debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2554

Doubtful debts

 

 

2555

Potentially irrecoverable debts

 

256

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Lending in foreign currency with funds financed by other organizations, individuals

 

 

2561

Standard debts

 

 

2562

Debts which need special attention

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2563

Substandard debts

 

 

2564

Doubtful debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Potentially irrecoverable debts

 

259

 

Provisions for risks

 

 

2591

Specific provisions

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2592

General provisions

 

 

 

 

26

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Credits to foreign organizations, individuals

 

261

 

Short term lending VND

 

 

2611

Standard debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2612

Debts which need special attention

 

 

2613

Substandard debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Doubtful debts

 

 

2615

Potentially irrecoverable debts

 

262

 

Medium term lending in VND

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2621

Standard debts

 

 

2622

Debts which need special attention

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Substandard debts

 

 

2624

Doubtful debts

 

 

2625

Potentially irrecoverable debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



263

 

Long term lending in VND

 

 

2631

Standard debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debts which need special attention

 

 

2633

Substandard debts

 

 

2634

Doubtful debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2635

Potentially irrecoverable debts

 

264

 

Short term lending in foreign currency and gold

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Standard debts

 

 

2642

Debts which need special attention

 

 

2643

Substandard debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2644

Doubtful debts

 

 

2645

Potentially irrecoverable debts

 

265

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Medium term lending in foreign currency and gold

 

 

2651

Standard debts

 

 

2652

Debts which need special attention

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2653

Substandard debts

 

 

2654

Doubtful debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Potentially irrecoverable debts

 

267

 

Other credits in VND

 

 

2671

Standard debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2672

Debts which need special attention

 

 

2673

Substandard debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Doubtful debts

 

 

2675

Potentially irrecoverable debts

 

268

 

Other credits in foreign currency and gold

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2681

Standard debts

 

 

2682

Debts which need special attention

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Substandard debts

 

 

2684

Doubtful debts

 

 

2685

Potentially irrecoverable debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



269

 

Provisions for risks

 

 

2691

Specific provisions

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



General provisions

27

 

 

Other credits to domestic organizations, individuals

 

271

 

Lending with special funds

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2711

Standard debts

 

 

2712

Debts which need special attention

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Substandard debts

 

 

2714

Doubtful debts

 

 

2715

Potentially irrecoverable debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



272

 

Lending for debt repayment

 

 

2721

Standard debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debts which need special attention

 

 

2723

Substandard debts

 

 

2724

Doubtful debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2725

Potentially irrecoverable debts

 

273

 

Lending for investment in the capital construction under the State’s plan

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Standard debts

 

 

2732

Debts which need special attention

 

 

2733

Substandard debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2734

Doubtful debts

 

 

2735

Potentially irrecoverable debts

 

275

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Other lending

 

 

2751

Standard debts

 

 

2752

Debts which need special attention

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2753

Substandard debts

 

 

2754

Doubtful debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Potentially irrecoverable debts

 

279

 

Provisions for risks

 

 

2791

Specific provisions

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

2792

General provisions

28

 

 

Debts pending for settlement

 

281

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Debts pending settlement secured by foreclosed assets

 

282

 

Debts with pledged assets involved in a case pending the court judgment

 

283

 

Unsettled debts, which are secured by assets

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



284

 

Unsettled debts, which do not have any secured assets and subject of repayment of which does no longer exist

 

285

 

Unsettled debts without assets security but debtors still exist and are in business

 

289

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Provisions for risks of debts pending for settlement

29

 

 

Frozen debts

 

291

 

Short term lending

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



292

 

Medium term lending

 

293

 

Long term lending

 

299

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Provisions for risks of frozen debts

 

 

 

 

Category 3: Fixed assets and other assets

30

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

301

 

Tangible fixed assets

 

 

3012

Housing, architectural objects

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



3013

Machinery, equipments

 

 

3014

Means of transportation, transmission devices

 

 

3015

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

3019

Other tangible assets

 

302

 

Intangible fixed assets

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



3021

Land use right

 

 

3024

Computer software

 

 

3029

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

303

 

Fixed assets from finance lease

 

304

 

Real estates for investment

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Depreciation of fixed assets

 

 

3051

Depreciation of tangible fixed assets

 

 

3052

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

3053

Depreciation of leased fixed assets

 

 

3054

Depreciation of real estates for investment

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

31

 

 

Other assets

 

311

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

312

 

Value of working tools in use already charged to expenses

 

313

 

Materials

32

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Capital construction, acquisition of fixed assets

 

321

 

Acquisition of fixed assets

 

322

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

3221

Project expenditures

 

 

3222

Materials used for the capital construction

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



3223

Labour costs

 

 

3229

Other expenses

 

323

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



34

 

 

Capital contribution, long term investment

 

341

 

Investment in subsidiary company in VND

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Capital contribution to joint venture in VND

 

 

3421

Capital contribution to joint venture with other CIs

 

 

3422

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

343

 

Investment in aligned company in VND

 

344

 

Other long term investments in VND

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Investment in subsidiary company in foreign currency

 

346

 

Capital contribution to joint venture in foreign currency

 

 

3461

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

3462

Capital contribution to joint venture with economic organizations

 

347

 

Investment in aligned company in foreign currency

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Long term investment in foreign currency

 

349

 

Provisions for the price fall of long term investment

 

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



35

 

 

External receivables

 

351

 

Deposit, pledge, mortgage

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Embezzlement, misuse

 

353

 

Payment to the State Budget

 

 

3531

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

3532

Input VAT

 

 

3535

Delayed income tax asset

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



3539

Amounts pending the payment by the State Budget

 

355

 

Expenses for the settlement of debt security assets

 

359

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

 

36

 

 

Internal receivables

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Advances and internal receivables in VND

 

 

3612

Advance for operational activities

 

 

3613

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

3614

Embezzlement, loss of money, assets pending settlement

 

 

3615

Payments to be compensated by officers, employees of the credit institution

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



3619

Other receivables

 

362

 

Advances and internal receivables in foreign currency

 

 

3622

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

3623

Advance for business travel expenses to officers, employees

 

 

3629

Other receivables

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Receivables from internal transactions

 

 

3661

Receivables from branches

 

 

3662

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

369

 

Other receivables

 

 

3692

Value of debts handed over to the debts management and assets exploitation Company

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



3699

Other receivables

 

 

 

 

38

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

381

 

Capital contribution for co-financing in VND

 

382

 

Capital contribution for co-financing in foreign currency

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Investment in trust, lending in VND

 

384

 

Investment in trust, lending in foreign currency

 

385

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

386

 

Investment in foreign currency in finance leasing equipment

 

387

 

Foreclosed assets, the ownership of which has been transferred to the CI, pending disposal

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Expenses pending for apportion

 

389

 

Other assets

 

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



39

 

 

Receivable fee and interests

 

391

 

Receivable interest from the deposits

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



3911

Receivable interest from deposits in VND

 

 

3912

Receivable interest from the deposits in foreign currency

 

392

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

3921

Interest receivable from the State Bank Bills and Treasury Bills

 

 

3922

Interest receivable from investment securities ready for sale

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



3923

Interest receivable from investment securities held till the maturity date

 

394

 

Receivable interest from credit activities

 

 

3941

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

3942

Receivable interest from the lending in foreign currency and gold

 

 

3943

Receivable interest from finance leasing

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



3944

Receivable interest from the amounts paid in lieu of customers

 

396

 

Receivable interest from the derivative instruments

 

 

3961

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

3962

Forward transactions

 

 

3963

Futures transactions

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



3964

OPTIONS transactions

 

397

 

Receivable fees

 

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Category 4: Payables

40

 

 

Debts due to the Government and State Bank of Vietnam

 

401

 

Deposits of the State Treasury in VND

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



402

 

Deposits of the State Treasury in foreign currency

 

403

 

Borrowing from the State Bank in VND

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Borrowing on the basis of credit file

 

 

4032

Borrowing through the discount, rediscount of short-term valuable paper

 

 

4033

Borrowing against mortgage of valuable paper

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4034

Borrowing in the clearing settlement

 

 

4035

Borrowing under a special support

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Other borrowings

 

 

4039

Overdue debts

 

404

 

Borrowing from the State Bank in foreign currency

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4041

Current debts

 

 

4049

Overdue debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

41

 

 

Debts due to other Credit Institutions

 

411

 

Deposits of domestic CIs in VND

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4111

Demand deposits

 

 

4112

Term deposits

 

412

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Deposits of domestic CIs in foreign currency

 

 

4121

Demand deposits

 

 

4122

Term deposits

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



413

 

Deposits in VND of oversea banks

 

 

4131

Demand deposits

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Term deposits

 

414

 

Deposits in foreign currency of oversea banks

 

 

4141

Demand deposits

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4142

Term deposits

 

415

 

Borrowing from domestic credit institutions in VND

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Current debts

 

 

4159

Overdue debts

 

416

 

Borrowing from domestic credit institutions in foreign currency

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4161

Current debts

 

 

4169

Overdue debts

 

417

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Borrowing from oversea banks in VND

 

 

4171

Current debts

 

 

4179

Overdue debts

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



418

 

Borrowing from oversea banks in foreign currency

 

 

4181

Current debts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Overdue debts

 

419

 

Borrowing through discount, rediscount of commercial papers and other valuable papers

 

 

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

Deposits of customers

 

421

 

Deposits of domestic customers in VND

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Demand deposits

 

 

4212

Term deposits

 

 

4214

Deposits for specific purpose

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



422

 

Deposits of domestic customers in foreign currency

 

 

4221

Demand deposits

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Term deposits

 

 

4224

Deposits for specific purpose

 

423

 

Savings deposits in VND

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4231

Demand savings deposits

 

 

4232

Term savings deposits

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Other savings deposits

 

424

 

Savings deposits in foreign currency and gold

 

 

4241

Demand savings deposits

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4242

Term savings deposits

 

425

 

Deposits of foreign customers in VND

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Demand deposits

 

 

4252

Term deposits

 

 

4254

Deposits for specific purpose

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



426

 

Deposits of foreign customers in foreign currency

 

 

4261

Demand deposits

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Term deposits

 

 

4264

Deposits for specific purpose

 

427

 

Deposited amounts in VND

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4271

Deposits for the security of cheque payment

 

 

4272

Deposits for the opening of L/C

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Deposits for the security of card payment

 

 

4274

Deposits for the guarantee

 

 

4277

Deposits for the security of finance lease

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4279

Deposits for the security of other payments

 

428

 

Deposited amounts in foreign currency

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Deposits for the security of cheque payment

 

 

4282

Deposits for the opening of L/C

 

 

4283

Deposits for the security of card payment

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4284

Deposits for the guarantee

 

 

4287

Deposits for the security of finance lease

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Deposits for the security of other payments

 

 

 

 

43

 

 

Credit Institution that issues valuable papers

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



431

 

Face value of valuable papers denominated in VND

 

432

 

Discount of valuable papers denominated in VND

 

433

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Additional of valuable papers in VND

 

434

 

Face value of valuable papers denominated in foreign currency and gold

 

435

 

Discount of valuable papers denominated in foreign currency and gold

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



436

 

Additional of valuable papers in foreign currency and gold

 

 

 

 

44

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Funds financed, entrusted for investment, lending

 

441

 

Funds financed, entrusted for investment, lending in VND

 

 

4411

Funds directly received from the international organizations

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4412

Funds received from the Government

 

 

4413

Funds received from other organizations, individuals

 

442

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Funds financed, entrusted for investment, lending in foreign currency

 

 

4421

Funds directly received from the international organizations

 

 

4422

Funds received from the Government

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4423

Funds received from other organizations, individuals

 

 

 

 

45

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



External payables

 

451

 

Payables for the capital construction, acquisition of fixed assets

 

452

 

Funds administered for customers pending payment

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4521

Funds administered for customers pending payment

 

 

4523

Payment to customers for cash not qualified for circulation pending disposal

 

453

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Taxes and other payables to be surrendered to the State

 

 

4531

VAT to be paid

 

 

4534

Enterprise income tax

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4535

Payable delayed income tax

 

 

4538

Other taxes

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Other payables

 

454

 

Transfer payable in VND

 

455

 

Transfer payable in foreign currency

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



458

 

Difference between the sale and purchase of debts pending settlement

 

459

 

Other amounts pending payment

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Amounts collected from the sale of debts, debt security assets or from the exploitation of debt security assets.

 

 

4599

Others amounts pending payment

 

 

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

Internal payables

 

461

 

Excessive funds in vault, excessive assets pending settlement

 

462

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Payables to staff, employees of the credit institution

 

466

 

Payables from the internal transactions of the CI

 

 

4661

Payables to branches

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4662

Payables to the Head office

 

467

 

Value of debts received from commercial banks for administration and exploitation

 

469

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Other payables

 

 

 

 

47

 

 

Foreign exchange transactions

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



471

 

Purchase, sale of foreign currency in dealing transactions

 

 

4711

Purchase, sale of foreign currency in dealing transactions

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Payments for foreign currency purchase, sale in dealing transactions

 

473

 

SWAP transactions

 

 

4731

Commitment for currency SWAP transactions

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4732

Value of currency SWAP transactions

 

474

 

FORWARD transactions

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Commitment for currency FORWARD transactions

 

 

4742

Value of currency FORWARD transactions

 

475

 

FUTURES transactions

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4751

Commitment for currency FUTURES transactions

 

 

4752

Value of currency FUTURES transactions

 

476

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



OPTIONS transactions

 

 

4761

Commitment for currency OPTIONS transactions

 

 

4762

Value of currency OPTIONS transactions

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



478

 

Sale of gold, silver, precious stones

 

 

 

 

48

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Other Liabilities

 

481

 

Funds received for co-financing loan in VND

 

482

 

Funds received for co-financing loan in foreign currency

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



483

 

Receiving funds entrusted for investment, lending in VND

 

484

 

Receiving funds entrusted for investment, lending in foreign currency

 

485

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Provisions for severance allowance

 

486

 

Payment for derivative instruments

 

 

4861

Payment for SWAP transactions

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4862

Payment for FORWARD transactions

 

 

4863

Payment for FUTURES transactions

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Payment for OPTIONS transactions

 

487

 

Debt components of the Preference shares

 

488

 

Income pending allocation

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



489

 

Provisions for other risks

 

 

4891

Provisions for other payment services

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Provisions for the decline of inventory's prices

 

 

4895

General provisions for commitments issued

 

 

4899

Provisions for other risks

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

49

 

 

Payable fees and interest

 

491

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Interest payable for deposits

 

 

4911

Interests payable for deposits in VND

 

 

4912

Interests payable for deposits in foreign currency

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4913

Interests payable for savings deposits in VND

 

 

4914

Interests payable for savings deposits in foreign currency and gold

 

492

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Interest payable for the issuance of valuable papers

 

 

4921

Interests payable for issued valuable papers in VND

 

 

4922

Interests payable for issued valuable papers in foreign currency

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



493

 

Interests payable for loans

 

 

4931

Interests payable for loans in VND

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Interests payable for loans in foreign currency

 

494

 

Interests payable for funds financed, entrusted for investment,  lending

 

 

4941

Interests payable for funds financed, entrusted for investment in VND

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4942

Interests payable for funds financed, entrusted for investment in foreign currency

 

496

 

Interests payable for derivative instruments

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



SWAP transactions

 

 

4962

FORWARD transactions

 

 

4963

FUTURES transactions

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

4964

OPTIONS transactions

 

497

 

Payable fees

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Category 5: Payment activities

50

 

 

Payment among credit institutions

 

501

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

5011

Clearing payment of the Agent bank

 

 

5012

Clearing payment of the member bank

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Authorized collection, payment among credit institutions

 

509

 

Other payments among credit institutions

 

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



51

 

 

Payment for money transfer

 

511

 

Transfer of money in current year of money transfer units

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



5111

Outgoing transfer in the current year

 

 

5112

Incoming transfer in the current year

 

 

5113

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

512

 

Transfer of money in previous year of money transfer units

 

 

5121

Outgoing transfer in the previous year

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



5122

Incoming transfer in the previous year

 

 

5123

Incoming transfer in the previous year pending settlement

 

513

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

5131

Payment of outgoing transfer in current year

 

 

5132

Payment of incoming transfer in current year

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



5133

Payment of incoming transfer in current year pending settlement

 

514

 

Payment of transfer in previous year at the Settlement Center

 

 

5141

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

5142

Payment of incoming transfer in previous year

 

 

5143

Payment of incoming transfer in previous year pending settlement

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Other payment between units of each bank

 

 

5191

Internal funds transfer

 

 

5192

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

5199

Other payments

 

 

 

 

52

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Inter-bank payment

 

521

 

Inter bank payment in current year of the entire banking system

 

 

5211

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

5212

Incoming inter-bank documents in current year

 

 

5213

Incoming inter-bank documents in current year, which have been reconciled

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



5214

Incoming inter-bank documents in current year pending reconciliation

 

 

5215

Erroneous incoming inter-bank documents in current year

 

522

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

5221

Outgoing inter-bank documents in the previous year

 

 

5222

Incoming inter-bank documents in the previous year

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



5223

Incoming inter-bank documents in the previous year, which have been reconciled

 

 

5224

Incoming inter-bank documents in the previous year pending reconciliation

 

 

5225

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

5226

Accumulation of outgoing inter-bank documents in the previous year

 

 

5227

Accumulation of incoming inter-bank documents in the previous year

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Inter-bank payment in current year in each province, city

 

 

5231

Outgoing inter-bank documents in current year in each province, city

 

 

5232

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

5233

Incoming inter-bank documents in current in each province, city which have been reconciled

 

 

5234

Incoming inter-bank documents in current year pending reconciliation in each province, city

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



5235

Erroneous incoming inter-bank documents in current year in each province, city

 

524

 

Inter-bank payment in previous year in each province, city

 

 

5241

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

5242

Incoming inter-bank documents in previous year in each province, city

 

 

5243

Incoming inter-bank documents in previous year in each province, city which have been reconciled

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



5244

Incoming inter-bank documents in previous year pending reconciliation in each province, city

 

 

5245

Erroneous incoming inter-bank documents in previous year in each province, city

 

 

5246

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

5247

Accumulation of incoming inter-bank documents in previous year in each province, city

 

 

 

 

56

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Payment with oversea Banks

 

562

 

Bilateral payment

 

563

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

569

 

Other payments

 

 

 

 

Category 6: Owner capital

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

Capital of credit institutions

 

601

 

Charter Capital

 

602

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Capital invested in capital construction, fixed assets acquisition

 

603

 

Surplus of voting shares

 

604

 

Fund share

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



609

 

Other capitals

61

 

 

Fund of credit institutions

 

611

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Reserve Fund for supplement to the charter capital

 

612

 

Fund for Investment & development

 

 

6121

Fund for Investment and Development

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

6122

Fund for scientific research and training

 

613

 

Finance reserve fund

 

619

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Other Funds

 

 

 

 

62

 

 

Bonus and Welfare Fund

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



621

 

Bonus Fund

 

622

 

Welfare Fund

 

623

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Welfare Fund in form of fixed assets

 

 

 

 

63

 

 

Difference in foreign exchange rates, Gold, Silver, precious stones

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



631

 

Difference in foreign exchange rates

 

 

6311

Foreign exchange rate difference revaluated at the reporting time

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Difference in foreign exchange rates in the stage of the investment in capital construction

 

 

6313

Difference in foreign exchange rates due to the change in financial statement

 

632

 

Difference due to the revaluation of Gold, Silver, precious stones

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



633

 

Difference due to revaluation of derivative instruments

 

 

6331

Swap transaction

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Forward transaction

 

 

6334

Currency Futures transaction

 

 

6335

Currency Options transaction

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

6338

Other derivative instruments

64

 

 

Difference due to the revaluation of assets

 

641

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Difference due to the revaluation of assets

 

642

 

Difference due to  the revaluation of fixed assets

 

 

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

Preference shares

69

 

 

Undistributed profits

 

691

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Profits of current year

 

692

 

Profits of previous year

 

 

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



70

 

 

Income from credit activities

 

701

 

Income from deposit interests

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Income from loan interests

 

703

 

Income from securities investment interests

 

705

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

709

 

Other incomes from credit activities

 

 

 

 

71

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Fee income from service activities

 

711

 

Income from payment services

 

712

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

713

 

Income from treasury services

 

714

 

Income from trust and agent operation

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Income from the consultancy service

 

716

 

Income from insurance business and service

 

717

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

718

 

Income from the safe keeping service and safe box rental

 

719

 

Other incomes

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

72

 

 

Income from foreign exchange business activities

 

721

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

722

 

Income from gold business

 

723

 

Income from monetary derivative instruments

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

74

 

 

Income from other business activities

 

741

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

742

 

Income from sale - purchase of debts

 

748

 

Income from other derivative instruments

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Income from other business activities

 

 

 

 

78

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

 

79

 

 

Other incomes

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

Category 8: Expenditures

80

 

 

Expenditure on credit activities

 

801

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Payment of deposit interests

 

802

 

Payment of loan interests

 

803

 

Interest payment of issuance of valuable papers

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



805

 

Payment of finance lease interest

 

809

 

Other expenditures

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

81

 

 

Expenditure on service activities

 

811

 

Expenditure on payment service

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



812

 

Payment of telecommunication network fee

 

813

 

Expenditure on treasury service

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Transport, loading and discharging of cash

 

 

8132

Counting, sorting and packing of cash

 

 

8133

Cash security

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

8134

Other expenses

 

814

 

Expenditure on trust operation and agent activities

 

815

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Expenditure on consultancy services

 

816

 

Expenditure on commission, brokerage fees

 

819

 

Other expenditures

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

82

 

 

Expenditure on foreign exchange business activities

 

821

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Expenditure on foreign currency business

 

822

 

Expenditure on gold business

 

823

 

Expenditure on monetary derivative instruments

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

83

 

 

Payment of taxes, fees and charges

 

831

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Payment of taxes

 

832

 

Payment of fees and charges

 

833

 

Expense for enterprise income tax

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

8331

Expense for current enterprise income tax

 

 

8332

Expense for delayed enterprise income tax

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

84

 

 

Expenditure on other business activities

 

841

 

Expenditure on securities business

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



842

 

Expenditure related to finance leasing operation

 

848

 

Expenditure on other derivative instruments

 

849

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Expenditure on other business activities

 

 

 

 

85

 

 

Expenditure on employees

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



851

 

Salary and allowance

 

 

8511

Salary and supplement to the salary

 

852

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Expenditure on company uniform and means of labour safety

 

853

 

Expenditure on the salary- related contribution

 

 

8531

Social Insurance

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

8532

Health insurance

 

 

8533

Labour insurance

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Trade union fee

 

 

8539

Other contributions under applicable regime

 

854

 

Payment of subsidy

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

8541

Disadvantageous subsidy

 

 

8542

Subsidy for termination of labour contract

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Other subsidies

 

855

 

Payment for social activities

 

856

 

Payment for shift meals of employees of the CI

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

86

 

 

Expenditure on management and public service activities

 

861

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Payment of materials and printing paper

 

 

8611

Stationery

 

 

8612

Printing paper

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

8613

Information carrier

 

 

8614

Gasoline

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Other materials

 

862

 

Business travel expense

 

863

 

Expenditure on operation training

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



864

 

Expenditure on R/D and application of technological science, innovation, improvement

 

865

 

Expenditure on post and telephone charge

 

866

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Expenditure on publication of documents, propagation, advertisement, marketing, promotion

 

867

 

Expenditure on acquisition, subscription of documents, newspaper

 

868

 

Expenditure on union activities of the credit institution

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



869

 

Other managerial expenditures

 

 

8691

Electricity, water supply, office hygiene

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Health care

 

 

8693

Meeting

 

 

8694

Reception, festivals

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

8695

Auditing, inspection, control of the credit institution's activities

 

 

8696

Hire of local and/or foreign experts

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Fire protection and fire fighting

 

 

8699

Other expenses

 

 

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

Expenditure on assets

 

871

 

Basic depreciation of fixed assets

 

872

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Maintenance and repair of assets

 

874

 

Acquisition of working tools

 

875

 

Payment of assets insurance

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



876

 

Payment of assets lease fees

 

 

 

 

88

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Expenditure on provisions, preservation and insurance for customers’ deposits

 

882

 

Expenditure on provisions

 

 

8821

Provisions for the decline of Gold’s, foreign currencies’ price

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

8822

Provisions for debts difficult to collect

 

 

8823

Provisions for the decline of securities price

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Provisions for payment services

 

 

8825

Provisions for the decline of inventory's price

 

 

8826

Provisions for the price fall of investment securities, share purchase

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

8827

Provisions for commitments issued

 

 

8829

Provisions for other risks

 

883

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



Expenditure on payment of insurance premium, preservation fee for customers’ deposits

 

 

 

 

89

 

 

Other expenditures

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

Category 9: Off- balance sheet accounts

90

 

 

Money not valid for circulation

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Money not valid for circulation

 

 

9011

Specimen money

 

 

9012

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

9019

Money suspected of fake, destroyed notes pending disposal

91

 

 

Foreign currency and documents denominated in foreign currency

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Foreign currency

 

 

9113

Foreign currency to be collected from overseas for customers

 

 

9114

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

912

 

Documents denominated in foreign currency

 

 

9121

Documents denominated in foreign currency used as specimen

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



9122

Documents denominated in foreign currency kept or collected for customers

 

 

9123

Documents denominated in foreign currency sent abroad for authorized collection

 

 

9124

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

 

92

 

 

Documents, written commitments issued

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Commitment on the guarantee issued to customers

 

 

9211

Borrowing guarantee

 

 

9212

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

9213

Contract performance guarantee

 

 

9214

Bid guarantee

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



9215

Commitment in deferred L/c operation

 

 

9216

Commitment in at sight L/c operation

 

 

9219

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

923

 

Commitment on the foreign exchange transactions

 

 

9231

Commitment on the spot purchase of foreign currency

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



9232

Commitment on the spot sale of foreign currency

 

 

9233

Commitment on the forward purchase of foreign currency

 

 

9234

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

9235

Commitment on the currency swap transaction

 

 

9236

Commitment on the currency purchase options

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



9237

Commitment on the currency sale options

 

 

9238

Commitment on the currency future transaction

 

925

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

929

 

Other commitments

 

 

9291

Interests swap contract

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



9293

Contract of sale/purchase of valuable papers

 

 

9299

Other commitments

 

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



93

 

 

Commitments received

 

931

 

Guarantee commitments received from other credit institutions

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



9311

Borrowing

 

 

9319

Other guarantees

 

932

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

933

 

Guarantees received from the insurance companies

 

934

 

Guarantees received from international organizations

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Other documents, vouchers of commitment received

 

939

 

Other guarantees received

 

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



94

 

 

Receivable lending interests and fees that are not yet collected

 

941

 

Lending interests in VND that are not yet collected

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Lending interests in foreign currency that are not yet collected

 

943

 

Finance leasing interests that are not yet collected

 

944

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

 

95

 

 

Assets used for finance leasing

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Assets used for finance leasing, which are managed in the company

 

952

 

Assets used for finance leasing, which are leased to customers

 

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



96

 

 

Valuable paper issued by credit institutions

 

961

 

Valuable paper used as specimen

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Valuable paper of credit institutions

 

 

 

 

97

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

971

 

Debts lost during the monitoring time

 

 

9711

Principal debts lost during the monitoring time

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



9712

Interest debts lost during the monitoring time

 

972

 

Debts lost in the payment activity

 

 

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



98

 

 

Trust and agent operation

 

981

 

Lending, investment under the trust undertaking contract

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



9811

Standard debts

 

 

9812

Debts which need special attention

 

 

9813

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

9814

Doubtful debts

 

 

9815

Potentially irrecoverable debts

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Lending under the co-financing contract

 

 

9821

Standard debts

 

 

9822

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

9823

Substandard debts

 

 

9824

Doubtful debts

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



9825

Potentially irrecoverable debts

 

983

 

Securities custody

 

989

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

 

 

 

99

 

 

Other assets and documents

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Precious metal and stones administered for customers

 

992

 

Other assets administered for customers

 

993

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

994

 

Assets pledged, mortgaged by customers

 

995

 

Foreclosed assets pending disposal

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

Valuable papers mortgaged by customers

 

997

 

Assets received from commercial bank or received from repurchase of debts

 

999

 

...

...

...

Please sign up or sign in to your Pro Membership to see English documents.



 

;

Quyết định 29/2006/QĐ-NHNN sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng theo Quyết định 479/2004/QĐ-NHNN và Quyết định 807/2005/QĐ-NHNN do Thống đốc Ngân hàng nhà nước ban hành

Số hiệu: 29/2006/QĐ-NHNN
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Ngân hàng Nhà nước
Người ký: Vũ Thị Liên
Ngày ban hành: 10/07/2006
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [2]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [1]
Văn bản được căn cứ - [6]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]

Văn bản đang xem

Quyết định 29/2006/QĐ-NHNN sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng theo Quyết định 479/2004/QĐ-NHNN và Quyết định 807/2005/QĐ-NHNN do Thống đốc Ngân hàng nhà nước ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [4]
Văn bản hướng dẫn - [1]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [3]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…