Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 112/QĐ-NH9

Hà Nội, ngày 31 tháng 05 năm 1994

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN CẤP TẠM THỜI THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH LƯƠNG CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC NGÂN HÀNG

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

- Căn cứ Pháp lệnh Ngân Hàng Nhà nước ngày 23/05/1990 ;

- Căn cứ Nghị định 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Ngân Hàng của Bộ, cơ quan ngang Bộ ;

- Căn cứ Nghị định số 25/CP và 26/CP ngày 25/03/1993 của Chính phủ quy định tạm thời chế độ tiền lương mới của công chức, viên chức hành chính sự nghiệp và lực lượng vũ trang ;

- Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Tổ chức, cán bộ đào tạo.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1

Nay quy định việc phân cấp tạm thời thẩm quyền ký quyết định nâng bậc lương công chức viên chức Ngân hàng như sau :

1.1. Uỷ quyền Vụ trưởng Vụ tổ chức, cán bộ và đào tạo ký quyết định nâng bậc lương đối với các chức danh công chức, viên chức từ ngạch chuyên viên chính có mã số 01.002 bậc 4 và tương đương trở xuống thuộc biên chế Ngân hàng Nhà nước Trung ương trừ các chức vụ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm.

1.2. Uỷ quyền Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố ký quyết định nâng bậc lương đối với các chức danh công chức, thuộc diện được uỷ quyền quản lý, trừ các chức danh công chức, viên chức ngạch chuyên viên chính có mã số 01.002 bậc 5 và tương đương trở lên các chức vụ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm.

1.3. Uỷ quyền Giám đốc trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học Ngân hàng ký quyết định nâng bậc xếp lương đối với các chức danh công chức, viên chức thuộc diện được uỷ quyền quản lý trừ các chức vụ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm.

- Công chức, viên chức ngạch chuyên viên chính có mã số 01.002 bậc 5 và tương đương trở lên.

- Giảng viên chính có mã số 15.110 bậc 6 trở lên.

1.4. Uỷ quyền Giám đốc Công ty , xí nghiệp trực thuộc Ngân hàng Nhà nước quyết định lương đối với chức danh công chức, viên chức thuộc diện được uỷ quyền, quản lý trừ các chức danh viên chức ngạch chuyên viên chính có mã số 01.002 bậc 5 và tương đương trở lên và các chức vụ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm.

1.5. Uỷ quyền Tổng Giám đốc các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng đầu tư phát triển, Tổng công ty vàng bạc, đá quý Việt Nam quyết định lương đối với các viên chức thuộc diện được uỷ quyền quản lý, trừ các chức vụ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm và viên chức ngạch cao cấp và tương đương trở lên.

Điều 2

Quyết định này thay thế các điểm quy định việc uỷ quyền quyết định lương tại quyết định 73-NH/QĐ ngày 7/9/1990.

Điều 3

Việc chuyển ngạch và nâng ngạch đối với công chức, viên chức sẽ có quy định riêng.

Điều 4

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5

Các ông, bà Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức, cán bộ và đào tạo, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Tổng Giám đốc Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển , Tổng công ty vàng bạc, đá quý Việt Nam và các đơn vị trực thuộc thi hành Quyết định này.

 

 

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC




Cao Sỹ Kiêm

 

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 112/QĐ-NH9 năm 1994 về phân cấp tạm thời thẩm quyền quyết định lương công chức, viên chức Ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành

Số hiệu: 112/QĐ-NH9
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Ngân hàng Nhà nước
Người ký: Cao Sỹ Kiêm
Ngày ban hành: 31/05/1994
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [4]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 112/QĐ-NH9 năm 1994 về phân cấp tạm thời thẩm quyền quyết định lương công chức, viên chức Ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [6]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [5]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…