Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

BỘ CÔNG THƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2019/TT-BCT

Hà Nội, ngày 22 tháng 7 năm 2019

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 22/2016/TT-BCT NGÀY 03 THÁNG 10 NĂM 2016 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ HÀNG HÓA TRONG HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HOÁ ASEAN

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

Thực hiện Hiệp định thương mại hàng hoá ASEAN ký ngày 26 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Cha-am, Vương quốc Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á;

Thực hiện Báo cáo Phiên họp lần thứ 50 Hội nghị Bộ trưởng kinh tế ASEAN và Phiên họp lần thứ 32 Hội nghị Hội đồng khu vực Thương mại tự do ASEAN ngày 29 tháng 8 năm 2018 tại Xinh-ga-po;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hoá ASEAN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 22/2016/TT-BCT).

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT như sau:

1. Bãi bỏ Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT và thay thế bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Bãi bỏ Phụ lục III - Tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT và thay thế bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2019./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW;
- Viện KSND tối cao;
- Toà án ND tối cao;
- Cơ quan TW của các Đoàn thể;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản);
- Công báo;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Website Chính phủ;
- Website Bộ Công Thương;
- Các Sở Công Thương;
- Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng;

 
Vụ Pháp chế; các Vụ, Cục; các Phòng QLXNK khu vực (19); các BQL các KCN, KCX và KKT;
- Lưu: VT, XNK.

BỘ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

 

PHỤ LỤC I

QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BCT Ngày 22 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

1. Trong phụ lục này một số từ ngữ được hiểu như sau:

a) RVC40 hoặc RVC35 nghĩa là hàm lượng giá trị khu vực của hàng hoá, tính theo công thức quy định tại khoản 1 Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, không thấp hơn 40% (bốn mươi phần trăm) hoặc 35% (ba mươi lăm phần trăm) tương ứng, và công đoạn sản xuất cuối cùng được thực hiện tại một nước thành viên;

b) “CC” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ chương nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 2 số (chuyển đổi Chương);

c) “CTH” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 4 số (chuyển đổi Nhóm);

d) “CTSH” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ phân nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 6 số (chuyển đổi Phân nhóm);

đ) “WO” nghĩa là hàng hoá có xuất xứ thuần tuý hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên.

e) Quy tắc hàng dệt may là quy tắc được liệt kê tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Phụ lục này được xây dựng dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa phiên bản 2017.

số hàng hóa

Mô tả hàng hóa

Tiêu chí xuất xứ

0101.21

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0101.29

- - Loại khác

WO

0101.30

- Lừa:

WO

0101.90

- Loại khác

WO

0102.21

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0102.29

- - Loại khác:

WO

0102.31

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0102.39

- - Loại khác

WO

0102.90

- Loại khác:

WO

0103.10

- Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0103.91

- - Trọng lượng dưới 50 kg

WO

0103.92

- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

WO

0104.10

- Cừu:

WO

0104.20

- Dê:

WO

0105.11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

0105.12

- - Gà tây:

WO

0105.13

- - Vịt, ngan:

WO

0105.14

- - Ngỗng:

WO

0105.15

- - Gà lôi:

WO

0105.94

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

0105.99

- - Loại khác:

WO

0106.11

- - Bộ động vật linh trưởng

WO

0106.12

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

WO

0106.13

- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

WO

0106.14

- - Thỏ

WO

0106.19

- - Loại khác

WO

0106.20

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

WO

0106.31

- - Chim săn mồi

WO

0106.32

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

WO

0106.33

- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)

WO

0106.39

- - Loại khác

WO

0106.41

- - Các loại ong

WO

0106.49

- - Loại khác

WO

0106.90

- Loại khác

WO

0201.10

- Thịt cả con và nửa con

RVC40 hoặc CC

0201.20

- Thịt pha có xương khác

RVC40 hoặc CC

0201.30

- Thịt lọc không xương

RVC40 hoặc CC

0202.10

- Thịt cả con và nửa con

RVC40 hoặc CC

0202.20

- Thịt pha có xương khác

RVC40 hoặc CC

0202.30

- Thịt lọc không xương

RVC40 hoặc CC

0203.11

- - Thịt cả con và nửa con

RVC40 hoặc CC

0203.12

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

RVC40 hoặc CC

0203.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0203.21

- - Thịt cả con và nửa con

RVC40 hoặc CC

0203.22

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

RVC40 hoặc CC

0203.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0204.10

- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0204.21

- - Thịt cả con và nửa con

RVC40 hoặc CC

0204.22

- - Thịt pha có xương khác

RVC40 hoặc CC

0204.23

- - Thịt lọc không xương

RVC40 hoặc CC

0204.30

- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0204.41

- - Thịt cả con và nửa con

RVC40 hoặc CC

0204.42

- - Thịt pha có xương khác

RVC40 hoặc CC

0204.43

- - Thịt lọc không xương

RVC40 hoặc CC

0204.50

- Thịt dê

RVC40 hoặc CC

0205.00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0206.10

- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0206.21

- - Lưỡi

RVC40 hoặc CC

0206.22

- - Gan

RVC40 hoặc CC

0206.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0206.30

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0206.41

- - Gan

RVC40 hoặc CC

0206.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0206.80

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0206.90

- Loại khác, đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.11

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.12

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.13

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

RVC40 hoặc CC

0207.24

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.25

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.26

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.27

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

RVC40 hoặc CC

0207.41

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.42

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.43

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.44

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.45

- - Loại khác, đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.51

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.52

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.53

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.54

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.55

- - Loại khác, đông lạnh

RVC40 hoặc CC

0207.60

- Của gà lôi

RVC40 hoặc CC

0208.10

- Của thỏ hoặc thỏ rừng

RVC40 hoặc CC

0208.30

- Của bộ động vật linh trưởng

RVC40 hoặc CC

0208.40

- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

RVC40 hoặc CC

0208.50

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

RVC40 hoặc CC

0208.60

- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

RVC40 hoặc CC

0208.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0209.10

- Của lợn

RVC40 hoặc CC

0209.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

0210.11

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

RVC40 hoặc CC

0210.12

- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng

RVC40 hoặc CC

0210.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0210.20

- Thịt động vật họ trâu bò

RVC40 hoặc CC

0210.91

- - Của bộ động vật linh trưởng

RVC40 hoặc CC

0210.92

- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

RVC40 hoặc CC

0210.93

- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

RVC40 hoặc CC

0210.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0301.11

- - Cá nước ngọt:

WO

0301.19

- - Loại khác:

WO

0301.91

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

0301.92

- - Cá chình (Anguilla spp.)

WO

0301.93

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):

WO

0301.94

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

WO

0301.95

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

WO

0301.99

- - Loại khác:

WO

0306.15

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

RVC40 hoặc CTSH

0306.19

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

RVC40 hoặc CTSH

0306.34

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

RVC40 hoặc CTSH

0306.39

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

RVC40 hoặc CTSH

0306.94

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):

RVC40 hoặc CTSH

0306.99

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

RVC40 hoặc CTSH

0307.43

- - Đông lạnh:

RVC40 hoặc CTSH

0307.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0307.72

- - Đông lạnh

RVC40 hoặc CTSH

0307.79

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0307.83

- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh

RVC40 hoặc CTSH

0307.84

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh

RVC40 hoặc CTSH

0307.87

- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:

RVC40 hoặc CTSH

0307.88

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:

RVC40 hoặc CTSH

0307.92

- - Đông lạnh

RVC40 hoặc CTSH

0307.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0308.12

- - Đông lạnh

RVC40 hoặc CTSH

0308.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0308.22

- - Đông lạnh

RVC40 hoặc CTSH

0308.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0308.30

- Sứa (Rhopilema spp.):

RVC40 hoặc CTSH

0308.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0401.10

- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:

RVC40 hoặc CTSH

0401.20

- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:

RVC40 hoặc CTSH

0401.40

- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:

RVC40 hoặc CTSH

0401.50

- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:

RVC40 hoặc CTSH

0402.10

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:

RVC40 hoặc CTSH

0402.21

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

RVC40 hoặc CTSH

0402.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0402.91

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

RVC40 hoặc CTSH

0402.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

0403.10

- Sữa chua:

RVC40 hoặc CTSH

0403.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0404.10

- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

RVC40 hoặc CTSH

0404.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

0405.10

- Bơ

RVC40 hoặc CTSH

0405.20

- Chất phết từ bơ sữa

RVC40 hoặc CTSH

0405.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0406.10

- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:

RVC40 hoặc CTSH

0406.20

- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:

RVC40 hoặc CTSH

0406.30

- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

RVC40 hoặc CTSH

0406.40

- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

RVC40 hoặc CTSH

0406.90

- Pho mát loại khác

RVC40 hoặc CTSH

0407.11

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

0407.19

- - Loại khác:

WO

0407.21

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

WO

0407.29

- - Loại khác:

WO

0407.90

- Loại khác:

WO

0408.11

- - Đã làm khô

RVC40 hoặc CC

0408.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0408.91

- - Đã làm khô

RVC40 hoặc CC

0408.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0409.00

Mật ong tự nhiên

WO

0410.00

Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

RVC40 hoặc CC

0501.00

Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người

WO

0502.10

- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng

RVC40 hoặc CC

0502.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

0504.00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

RVC40 hoặc CC

0505.10

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

RVC40 hoặc CC

0505.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0506.10

- Ossein và xương đã xử lý bằng axit

RVC40 hoặc CC

0506.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

0507.10

- Ngà; bột và phế liệu từ ngà

RVC40 hoặc CC

0507.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0508.00

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

RVC40 hoặc CC

0510.00

Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

RVC40 hoặc CC

0511.10

- Tinh dịch động vật họ trâu, bò

RVC40 hoặc CC

0511.91

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

RVC40 hoặc CC

0511.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0601.10

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ

RVC40 hoặc CTSH

0601.20

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:

RVC40 hoặc CTSH

0602.10

- Cành giâm và cành ghép không có rễ:

RVC40 hoặc CTSH

0602.20

- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được

RVC40 hoặc CTSH

0602.30

- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

RVC40 hoặc CTSH

0602.40

- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

RVC40 hoặc CTSH

0602.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0701.10

- Để làm giống

WO

0701.90

- Loại khác:

WO

0702.00

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

WO

0703.10

- Hành tây và hành, hẹ:

WO

0703.20

- Tỏi:

WO

0703.90

- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:

WO

0704.10

- Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli):

WO

0704.20

- Cải Bruc-xen

WO

0704.90

- Loại khác:

WO

0705.11

- - Xà lách cuộn (head lettuce)

WO

0705.19

- - Loại khác

WO

0705.21

- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

WO

0705.29

- - Loại khác

WO

0706.10

- Cà rốt và củ cải:

WO

0706.90

- Loại khác

WO

0707.00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

WO

0708.10

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

WO

0708.20

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

WO

0708.90

- Các loại rau đậu khác

WO

0709.20

- Măng tây

WO

0709.30

- Cà tím

WO

0709.40

- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)

WO

0709.51

- - Nấm thuộc chi Agaricus

WO

0709.59

- - Loại khác:

WO

0709.60

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

WO

0709.70

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

WO

0709.91

- - Hoa a-ti-sô

WO

0709.92

- - Ô liu

WO

0709.93

- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)

WO

0709.99

- - Loại khác:

WO

0710.10

- Khoai tây

WO

0710.29

- - Loại khác

WO

0710.30

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

WO

0710.40

- Ngô ngọt

WO

0710.80

- Rau khác

WO

0710.90

- Hỗn hợp các loại rau

WO

0714.10

- Sắn:

WO

0714.20

- Khoai lang:

RVC40

0714.30

- Củ từ (Dioscorea spp.):

RVC40

0714.40

- Khoai sọ (Colacasia spp.):

RVC40

0714.50

- Khoai môn (Xanthosoma spp.):

RVC40

0714.90

- Loại khác:

RVC40

0801.11

- - Đã qua công đoạn làm khô

RVC40 hoặc CC

0801.12

- - Dừa còn nguyên sọ

RVC40 hoặc CC

0801.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0801.21

- - Chưa bóc vỏ

WO

0801.22

- - Đã bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0801.31

- - Chưa bóc vỏ

WO

0802.11

- - Chưa bóc vỏ

WO

0802.12

- - Đã bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.21

- - Chưa bóc vỏ

WO

0802.22

- - Đã bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.31

- - Chưa bóc vỏ

WO

0802.32

- - Đã bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.41

- - Chưa bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.42

- - Đã bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.51

- - Chưa bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.52

- - Đã bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.61

- - Chưa bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.62

- - Đã bóc vỏ

RVC40 hoặc CC

0802.70

- Hạt cây côla (Cola spp.)

RVC40 hoặc CC

0802.80

- Quả cau

RVC40 hoặc CC

0802.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

0803.10

- Chuối lá

RVC40 hoặc CC

0803.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

0804.10

- Quả chà là

WO

0804.20

- Quả sung, vả

WO

0804.30

- Quả dứa

WO

0804.40

- Quả bơ

WO

0804.50

- Quả ổi, xoài và măng cụt:

WO

0805.10

- Quả cam:

WO

0805.21

- - Quả quýt các loại (kể cả quất)

WO

0805.22

- - Cam nhỏ (Clementines)

WO

0805.29

- - Loại khác

WO

0805.40

- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm

WO

0805.50

- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):

WO

0805.90

- Loại khác

WO

0806.10

- Tươi

WO

0806.20

- Khô

WO

0807.11

- - Quả dưa hấu

WO

0807.19

- - Loại khác

WO

0807.20

- Quả đu đủ

WO

0808.10

- Quả táo (apples)

WO

0808.30

- Quả lê

WO

0808.40

- Quả mộc qua

WO

0809.10

- Quả mơ

WO

0809.21

- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)

WO

0809.29

- - Loại khác

WO

0809.30

- Quả đào, kể cả xuân đào

WO

0809.40

- Quả mận và quả mận gai:

WO

0810.10

- Quả dâu tây

WO

0810.20

- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)

WO

0810.30

- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ

WO

0810.40

- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium

WO

0810.50

- Quả kiwi

WO

0810.60

- Quả sầu riêng

WO

0810.70

- Quả hồng vàng

WO

0810.90

- Loại khác:

WO

0901.11

- - Chưa khử chất caffeine:

RVC40 hoặc CC

0901.12

- - Đã khử chất caffeine:

RVC40 hoặc CTSH

0901.21

- - Chưa khử chất caffeine:

RVC40 hoặc CTSH

0901.22

- - Đã khử chất caffeine:

RVC40 hoặc CTSH

0901.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

0902.10

- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:

RVC40 hoặc CC

0902.20

- Chè xanh khác (chưa ủ men):

RVC40 hoặc CC

0902.30

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:

RVC40 hoặc CTSH

0902.40

- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:

RVC40 hoặc CTSH

0903.00

Chè Paragoay (Maté)

RVC40 hoặc CC

0904.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

RVC40 hoặc CC

0904.12

- - Đã xay hoặc nghiền:

RVC40 hoặc CTSH

0904.21

- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:

RVC40 hoặc CTSH

0904.22

- - Đã xay hoặc nghiền:

RVC40 hoặc CTSH

0905.10

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0905.20

- Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0906.11

- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)

RVC40 hoặc CC

0906.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

0906.20

- Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CTSH

0907.10

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0907.20

- Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0908.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0908.12

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0908.21

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0908.22

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0908.31

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0908.32

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0909.21

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0909.22

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0909.31

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0909.32

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0909.61

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

RVC40 hoặc CC

0909.62

- - Đã xay hoặc nghiền:

RVC40 hoặc CC

0910.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC40 hoặc CC

0910.12

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

0910.20

- Nghệ tây

RVC40 hoặc CC

0910.30

- Nghệ (curcuma)

RVC40 hoặc CC

0910.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

1001.11

- - Hạt giống

WO

1001.19

- - Loại khác

WO

1001.91

- - Hạt giống

WO

1001.99

- - Loại khác:

WO

1002.10

- Hạt giống

WO

1002.90

- Loại khác

WO

1003.10

- Hạt giống

WO

1003.90

- Loại khác

WO

1004.10

- Hạt giống

WO

1004.90

- Loại khác

WO

1005.10

- Hạt giống

WO

1005.90

- Loại khác:

WO

1006.10

- Thóc:

WO

1006.20

- Gạo lứt:

WO

1006.30

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):

WO

1006.40

- Tấm:

WO

1007.10

- Hạt giống

WO

1007.90

- Loại khác

WO

1008.10

- Kiều mạch

WO

1008.21

- - Hạt giống

WO

1008.29

- - Loại khác

WO

1008.30

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

WO

1008.40

- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)

WO

1008.50

- Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa)

WO

1008.60

- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)

WO

1008.90

- Ngũ cốc loại khác

WO

1101.00

Bột mì hoặc bột meslin

RVC40 hoặc CC

1102.20

- Bột ngô

RVC40 hoặc CC

1102.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1103.11

- - Của lúa mì

RVC40 hoặc CC

1103.13

- - Của ngô

RVC40 hoặc CC

1103.19

- - Của ngũ cốc khác:

RVC40 hoặc CC

1103.20

- Dạng viên

RVC40 hoặc CTSH

1104.12

- - Của yến mạch

RVC40 hoặc CC

1104.19

- - Của ngũ cốc khác:

RVC40 hoặc CC

1104.22

- - Của yến mạch

RVC40 hoặc CC

1104.23

- - Của ngô

RVC40 hoặc CC

1104.29

- - Của ngũ cốc khác:

RVC40 hoặc CC

1104.30

- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

RVC40 hoặc CC

1105.10

- Bột, bột thô và bột mịn

RVC40 hoặc CC

1105.20

- Dạng mảnh lát, hạt và viên

RVC40 hoặc CTSH

1106.10

- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13

RVC40 hoặc CC

1106.20

- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:

RVC40 hoặc CC

1106.30

- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

RVC40 hoặc CC

1107.10

- Chưa rang

RVC40 hoặc CC

1107.20

- Đã rang

RVC40 hoặc CTSH

1108.11

- - Tinh bột mì

RVC40 hoặc CC

1108.12

- - Tinh bột ngô

RVC40 hoặc CC

1108.13

- - Tinh bột khoai tây

RVC40 hoặc CC

1108.14

- - Tinh bột sắn

RVC40 hoặc CC

1108.19

- - Tinh bột khác:

RVC40 hoặc CC

1108.20

- Inulin

RVC40 hoặc CC

1109.00

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô

RVC40 hoặc CC

1201.10

- Hạt giống

WO

1201.90

- Loại khác

WO

1202.30

- Hạt giống

WO

1202.41

- - Lạc chưa bóc vỏ

WO

1202.42

- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

RVC40 hoặc CC

1203.00

Cùi (cơm) dừa khô

WO

1204.00

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

RVC40 hoặc CC

1205.10

- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp

WO

1205.90

- Loại khác

WO

1206.00

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

WO

1207.10

- Hạt cọ và nhân hạt cọ:

WO

1207.21

- - Hạt giống

WO

1207.29

- - Loại khác

WO

1207.30

- Hạt thầu dầu

WO

1207.40

- Hạt vừng:

WO

1207.50

- Hạt mù tạt

WO

1207.60

- Hạt rum (Carthamus tinctorius)

WO

1207.70

- Hạt dưa (melon seeds)

WO

1207.91

- - Hạt thuốc phiện

WO

1207.99

- - Loại khác:

WO

1209.10

- Hạt củ cải đường (sugar beet)

RVC40 hoặc CC

1209.21

- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)

RVC40 hoặc CC

1209.22

- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)

RVC40 hoặc CC

1209.23

- - Hạt cỏ đuôi trâu

RVC40 hoặc CC

1209.24

- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)

RVC40 hoặc CC

1209.25

- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)

RVC40 hoặc CC

1209.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1209.30

- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa

RVC40 hoặc CC

1209.91

- - Hạt rau:

RVC40 hoặc CC

1209.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1210.10

- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên

WO

1210.20

- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

RVC40 hoặc CTSH

1211.20

- Rễ cây nhân sâm

WO

1211.30

- Lá coca

WO

1211.40

- Thân cây anh túc

WO

1211.50

- Cây ma hoàng

WO

1211.90

- Loại khác:

WO

1212.21

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

WO

1212.29

- - Loại khác:

WO

1212.91

- - Củ cải đường

WO

1212.92

- - Quả minh quyết (carob)

RVC40 hoặc CC

1212.93

- - Mía đường:

RVC40 hoặc CC

1212.94

- - Rễ rau diếp xoăn

RVC40 hoặc CC

1212.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1213.00

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên

WO

1214.10

- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)

RVC40 hoặc CC

1214.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

1301.20

- Gôm Ả rập

WO

1301.90

- Loại khác:

WO

1302.11

- - Thuốc phiện:

RVC40 hoặc CC

1302.12

- - Từ cam thảo

RVC40 hoặc CC

1302.13

- - Từ hoa bia (hublong)

RVC40 hoặc CC

1302.14

- - Từ cây ma hoàng

RVC40 hoặc CC

1302.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1302.20

- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic

RVC40 hoặc CC

1302.31

- - Thạch rau câu (agar-agar)

RVC40

1302.32

- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar

RVC40 hoặc CC

1302.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1401.10

- Tre

WO

1401.20

- Song, mây:

WO

1401.90

- Loại khác

WO

1404.20

- Xơ của cây bông

RVC40 hoặc CC

1404.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1501.10

- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1501.20

- Mỡ lợn khác

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1501.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1502.10

- Mỡ tallow

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1502.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1503.00

Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1504.10

- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1504.20

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1504.30

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1505.00

Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1506.00

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1507.10

- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa

RVC40 hoặc CC

1508.10

- Dầu thô

RVC40 hoặc CC

1508.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1509.10

- Dầu nguyên chất (virgin):

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1509.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1510.00

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1511.10

- Dầu thô

RVC40 hoặc CC

1511.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1512.11

- - Dầu thô

RVC40 hoặc CC

1512.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1512.21

- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol

RVC40 hoặc CC

1512.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1513.11

- - Dầu thô

RVC40 hoặc CC

1513.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1513.21

- - Dầu thô:

RVC40 hoặc CC

1513.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1514.11

- - Dầu thô

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1514.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1514.91

- - Dầu thô:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1514.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.11

- - Dầu thô

RVC40 hoặc CC

1515.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.21

- - Dầu thô

RVC40 hoặc CC

1515.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.30

- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.50

- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1515.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1516.10

- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1516.20

- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1517.10

- Margarin, trừ loại margarin lỏng:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1517.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1518.00

Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1520.00

Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1521.10

- Sáp thực vật

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1521.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1522.00

Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật

RVC40 hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

1601.00

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

RVC40 hoặc CC

1602.10

- Chế phẩm đồng nhất:

RVC40 hoặc CC

1602.20

- Từ gan động vật

RVC40 hoặc CC

1602.31

- - Từ gà tây:

RVC40 hoặc CC

1602.32

- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:

RVC40 hoặc CC

1602.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

1602.41

- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:

RVC40 hoặc CC

1602.42

- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:

RVC40 hoặc CC

1602.49

- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:

RVC40 hoặc CC

1602.50

- Từ động vật họ trâu bò

RVC40 hoặc CC

1602.90

- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:

RVC40 hoặc CC

1604.11

- - Từ cá hồi:

RVC40 hoặc CC

1604.12

- - Từ cá trích nước lạnh:

RVC40 hoặc CC

1604.13

- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:

RVC40 hoặc CC

1604.14

- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):

RVC40 hoặc CC

1604.15

- - Từ cá nục hoa:

RVC40 hoặc CC

1604.16

- - Từ cá cơm (cá trỏng):

RVC40 hoặc CC

1604.17

- - Cá chình:

RVC40 hoặc CC

1604.18

- - Vây cá mập:

RVC40 hoặc CC

1604.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1604.20

- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:

RVC40 hoặc CC

1604.31

- - Trứng cá tầm muối

RVC40 hoặc CC

1604.32

- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối

RVC40 hoặc CC

1605.10

- Cua, ghẹ:

RVC40 hoặc CC

1605.21

- - Không đóng bao bì kín khí

RVC40 hoặc CC

1605.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1605.30

- Tôm hùm

RVC40 hoặc CC

1605.40

- Động vật giáp xác khác

RVC40 hoặc CC

1605.51

- - Hàu

RVC40 hoặc CC

1605.52

- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng

RVC40 hoặc CC

1605.53

- - Vẹm (Mussels)

RVC40 hoặc CC

1605.54

- - Mực nang và mực ống:

RVC40 hoặc CC

1605.55

- - Bạch tuộc

RVC40 hoặc CC

1605.56

- - Nghêu (ngao), sò

RVC40 hoặc CC

1605.57

- - Bào ngư:

RVC40 hoặc CC

1605.58

- - Ốc, trừ ốc biển

RVC40 hoặc CC

1605.59

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

1605.61

- - Hải sâm

RVC40 hoặc CC

1605.62

- - Cầu gai

RVC40 hoặc CC

1605.63

- - Sứa

RVC40 hoặc CC

1605.69

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

1701.12

- - Đường củ cải

RVC40 hoặc CC

1701.13

- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này

RVC40 hoặc CC

1701.14

- - Các loại đường mía khác

RVC40 hoặc CC

1701.91

- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu

RVC40 hoặc CC

1701.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1801.00

Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang

RVC40 hoặc CC

1802.00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

RVC40 hoặc CC

1806.31

- - Có nhân

RVC40 hoặc CTSH

1806.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

1902.11

- - Có chứa trứng

RVC40 hoặc CC

1902.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

1902.20

- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:

RVC40 hoặc CC

1902.30

- Sản phẩm từ bột nhào khác:

RVC40 hoặc CC

1902.40

- Couscous

RVC40 hoặc CC

1903.00

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự

RVC40 hoặc CC

1904.10

- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:

RVC40 hoặc CC

1904.20

- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:

RVC40 hoặc CC

1904.30

- Lúa mì bulgur

RVC40 hoặc CC

1904.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2001.10

- Dưa chuột và dưa chuột ri

RVC40 hoặc CC

2001.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2003.10

- Nấm thuộc chi Agaricus

RVC40 hoặc CC

2003.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2004.10

- Khoai tây

RVC40 hoặc CC

2004.90

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

RVC40 hoặc CC

2005.10

- Rau đồng nhất:

RVC40 hoặc CC

2005.20

- Khoai tây:

RVC40 hoặc CC

2005.60

- Măng tây

RVC40 hoặc CC

2005.70

- Ô liu

RVC40 hoặc CC

2005.80

- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)

RVC40 hoặc CC

2005.91

- - Măng tre

RVC40 hoặc CC

2005.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2006.00

Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)

RVC40 hoặc CC

2008.11

- - Lạc:

RVC40 hoặc CC

2008.19

- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:

RVC40 hoặc CC

2008.20

- Dứa:

RVC40 hoặc CC

2008.30

- Quả thuộc chi cam quýt:

RVC40 hoặc CC

2008.40

- Quả lê

RVC40 hoặc CC

2008.50

- Mơ

RVC40 hoặc CC

2008.60

- Anh đào (Cherries):

RVC40 hoặc CC

2008.70

- Đào, kể cả quả xuân đào:

RVC40 hoặc CC

2008.80

- Dâu tây

RVC40 hoặc CC

2008.91

- - Lõi cây cọ

RVC40 hoặc CC

2008.93

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):

RVC40 hoặc CC

2008.97

- - Dạng hỗn hợp:

RVC40 hoặc CC

2008.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2009.11

- - Đông lạnh

RVC40 hoặc CC

2009.12

- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20

RVC40 hoặc CC

2009.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

2009.21

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC40 hoặc CC

2009.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

2009.31

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC40 hoặc CC

2009.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

2009.41

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC40 hoặc CC

2009.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

2009.61

- - Với trị giá Brix không quá 30

RVC40 hoặc CC

2009.69

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

2009.71

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC40 hoặc CC

2009.79

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

2009.81

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):

RVC40 hoặc CC

2009.89

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2009.90

- Nước ép hỗn hợp:

RVC40 hoặc CC

2101.11

- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:

RVC40 hoặc CC

2101.12

- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:

RVC40 hoặc CC

2101.20

- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:

RVC40 hoặc CC

2101.30

- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng

RVC40 hoặc CC

2102.10

- Men sống

RVC40 hoặc CC

2102.20

- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:

RVC40 hoặc CC

2102.30

- Bột nở đã pha chế

RVC40 hoặc CC

2103.20

- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác

RVC40 hoặc CTSH

2103.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

2106.10

- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn

RVC40 hoặc CTSH

2106.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

2201.10

- Nước khoáng và nước có ga:

RVC40 hoặc CC

2201.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2202.10

- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu:

RVC40 hoặc CC

2202.91

- - Bia không cồn

RVC40 hoặc CC

2202.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2203.00

Bia sản xuất từ malt

RVC40 hoặc CC

2204.10

- Rượu vang nổ

RVC40 hoặc CC

2204.21

- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

RVC40 hoặc CC

2204.22

- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít:

RVC40 hoặc CC

2204.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

2204.30

- Hèm nho khác:

RVC40 hoặc CC

2206.00

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác

RVC40 hoặc CC

2301.10

- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ

RVC40 hoặc CC

2301.20

- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác:

RVC40 hoặc CC

2303.20

- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường

RVC40 hoặc CC

2303.30

- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất

RVC40 hoặc CC

2401.10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

RVC40 hoặc CC

2401.20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

RVC40 hoặc CC

2401.30

- Phế liệu lá thuốc lá:

RVC40 hoặc CC

2523.21

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

RVC40 hoặc CTSH ngoại trừ từ 2523.29 - 2523.90

2523.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH ngoại trừ từ 2523.21 - 2523.90

2525.20

- Bột mi ca

RVC40 hoặc CTSH

2525.30

- Phế liệu mi ca

WO

2613.10

- Đã nung

RVC40 hoặc CTSH

2613.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

2617.10

- Quặng antimon và tinh quặng antimon

RVC40 hoặc CTSH

2617.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

2619.00

Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

WO

2620.11

- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)

WO

2620.19

- - Loại khác

WO

2620.21

- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ

WO

2620.29

- - Loại khác

WO

2620.30

- Chứa chủ yếu là đồng

WO

2620.60

- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng

WO

2620.91

- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng

WO

2620.99

- - Loại khác:

WO

2621.10

- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

WO

2621.90

- Loại khác

WO

2921.21

- - Etylendiamin và muối của nó

RVC40 hoặc CTSH

2921.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

2922.12

- - Dietanolamin và muối của nó

RVC40 hoặc CTSH

2922.15

- - Triethanolamine

RVC40 hoặc CTSH

2922.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

2922.41

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

RVC40 hoặc CTSH

2923.30

- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate

RVC40 hoặc CTSH

2923.40

- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate

RVC40 hoặc CTSH

2923.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

3005.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

3301.30

- Chất tựa nhựa

RVC40 hoặc CTSH

3501.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

3502.11

- - Đã làm khô

RVC40 hoặc CTSH

3502.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

3502.20

- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein

RVC40 hoặc CTSH

3502.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

3506.10

- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg

RVC40 hoặc CTSH ngoại trừ từ 3501.90 hoặc 3503

3506.91

- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su

RVC40 hoặc CTSH

3506.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

3707.10

- Dạng nhũ tương nhạy

RVC40 hoặc CTSH

3707.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

3823.11

- - Axit stearic

RVC40 hoặc CTSH

3823.12

- - Axit oleic

RVC40 hoặc CTSH

3823.13

- - Axit béo dầu tall

RVC40 hoặc CTSH

3823.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

3823.70

- Cồn béo công nghiệp:

RVC40 hoặc CTSH

3824.84

- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)

RVC40 hoặc CTSH

3824.85

- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)

RVC40 hoặc CTSH

3824.86

- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)

RVC40 hoặc CTSH

3824.87

- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride

RVC40 hoặc CTSH

3824.88

- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers

RVC40 hoặc CTSH

3824.91

- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5- yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5- ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5- yl)methyl] methylphosphonate

RVC40 hoặc CTSH

3824.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

3826.00

Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum

RVC40 hoặc CTSH

4104.41

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)

RVC40 hoặc CTSH

4105.30

- Ở dạng khô (mộc)

RVC40 hoặc CTSH

4106.22

- - Ở dạng khô (mộc)

RVC40 hoặc CTSH

4106.32

- - Ở dạng khô (mộc)

RVC40 hoặc CTSH

4106.40

- Của loài bò sát

RVC40 hoặc CTH hoặc hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện có sự chuyển đổi từ da ướt sang da khô

4106.92

- - Ở dạng khô (mộc)

RVC40 hoặc CTSH

4202.11

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:

RVC40 hoặc CC

4202.12

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

RVC40 hoặc CC

4202.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

4202.21

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

RVC40 hoặc CC

4202.22

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

RVC40 hoặc CC

4202.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

4202.31

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

RVC40 hoặc CC

4202.32

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

RVC40 hoặc CC

4202.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

4202.91

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:

RVC40 hoặc CC

4202.92

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:

RVC40 hoặc CC

4202.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

4401.11

- - Từ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4401.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4401.21

- - Từ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4401.22

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4401.31

- - Viên gỗ

RVC40 hoặc CTSH

4401.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4401.40

- Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối

RVC40 hoặc CTSH

4402.10

- Của tre

RVC40 hoặc CTSH

4402.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4403.11

- - Từ cây lá kim:

RVC40 hoặc CTSH

4403.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim:

RVC40 hoặc CTSH

4403.21

- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

RVC40 hoặc CTSH

4403.22

- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4403.23

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

RVC40 hoặc CTSH

4403.24

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4403.25

- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

RVC40 hoặc CTSH

4403.26

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4403.41

- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

RVC40 hoặc CTSH

4403.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4403.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4403.93

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

RVC40 hoặc CTSH

4403.94

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4403.95

- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

RVC40 hoặc CTSH

4403.96

- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4403.97

- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4403.98

- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4403.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4404.10

- Từ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4404.20

- Từ cây không thuộc loài lá kim:

RVC40 hoặc CTSH

4405.00

Sợi gỗ; bột gỗ

RVC40 hoặc CTSH

4406.11

- - Từ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4406.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4406.91

- - Từ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4406.92

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4407.11

- - Từ cây thông (Pinus spp.)

RVC40 hoặc CTSH

4407.12

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)

RVC40 hoặc CTSH

4407.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4407.21

- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.22

- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:

RVC40 hoặc CTSH

4407.25

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

RVC40 hoặc CTSH

4407.26

- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:

RVC40 hoặc CTSH

4407.27

- - Gỗ Sapelli:

RVC40 hoặc CTSH

4407.28

- - Gỗ Iroko:

RVC40 hoặc CTSH

4407.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4407.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.92

- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.93

- - Gỗ thích (Acer spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.94

- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.95

- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.96

- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.97

- - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):

RVC40 hoặc CTSH

4407.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4408.10

- Từ cây lá kim:

RVC40 hoặc CTSH

4408.31

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau

RVC40 hoặc CTSH

4408.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4408.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4409.10

- Từ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4409.21

- - Từ tre

RVC40 hoặc CTSH

4409.22

- - Từ gỗ nhiệt đới

RVC40 hoặc CTSH

4409.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4410.11

- - Ván dăm

RVC40 hoặc CTSH

4410.12

- - Ván dăm định hướng (OSB)

RVC40 hoặc CTSH

4410.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4410.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4411.12

- - Loại có chiều dày không quá 5 mm

RVC40 hoặc CTSH

4411.13

- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm

RVC40 hoặc CTSH

4411.14

- - Loại có chiều dày trên 9 mm

RVC40 hoặc CTSH

4411.92

- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3

RVC40 hoặc CTSH

4411.93

- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3

RVC40 hoặc CTSH

4411.94

- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3

RVC40 hoặc CTSH

4412.10

- Của tre

RVC40 hoặc CTSH

4412.31

- - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới

RVC40 hoặc CTSH

4412.33

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)

RVC40 hoặc CTSH

4412.34

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33

RVC40 hoặc CTSH

4412.39

- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4412.94

- - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót

RVC40 hoặc CTSH

4412.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4413.00

Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình

RVC40 hoặc CTSH

4414.00

Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự

RVC40 hoặc CTSH

4415.10

- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp

RVC40 hoặc CTSH

4415.20

- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)

RVC40 hoặc CTSH

4416.00

Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong

RVC40 hoặc CTSH

4417.00

Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ

RVC40 hoặc CTSH

4418.10

- Cửa sổ, cửa số kiểu Pháp và khung cửa sổ

RVC40 hoặc CTSH

4418.20

- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng

RVC40 hoặc CTSH

4418.40

- Ván cốp pha xây dựng

RVC40 hoặc CTSH

4418.50

- Ván lợp (shingles and shakes)

RVC40 hoặc CTSH

4418.60

- Cột trụ và xà, dầm

RVC40 hoặc CTSH

4418.73

- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:

RVC40 hoặc CTSH

4418.74

- - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)

RVC40 hoặc CTSH

4418.75

- - Loại khác, nhiều lớp

RVC40 hoặc CTSH

4418.79

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4418.91

- - Từ tre

RVC40 hoặc CTSH

4418.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4419.11

- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự

RVC40 hoặc CTSH

4419.12

- - Đũa

RVC40 hoặc CTSH

4419.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4419.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

4420.10

- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ

RVC40 hoặc CTSH

4420.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4421.10

- Mắc treo quần áo

RVC40 hoặc CTSH

4421.91

- - Từ tre:

RVC40 hoặc CTSH

4421.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

4703.21

- - Từ gỗ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4703.29

- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4704.21

- - Từ gỗ cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4704.29

- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim

RVC40 hoặc CTSH

4823.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

5001.00

Kén tằm phù hợp dùng làm tơ

RVC40 hoặc CC

5002.00

Tơ tằm thô (chưa xe)

RVC40 hoặc CC

5003.00

Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)

RVC40 hoặc CC

5004.00

Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5005.00

Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5006.00

Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5007.10

- Vải dệt thoi từ tơ vụn:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5007.20

- Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5007.90

- Các loại vải khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5101.11

- - Lông cừu đã xén

RVC40 hoặc CC

5101.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

5101.21

- - Lông cừu đã xén

RVC40 hoặc CC

5101.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

5101.30

- Đã được carbon hóa

RVC40 hoặc CC

5102.11

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

RVC40 hoặc CC

5102.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

5102.20

- Lông động vật loại thô

RVC40 hoặc CC

5103.10

- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC

5103.20

- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC

5103.30

- Phế liệu từ lông động vật loại thô

RVC40 hoặc CC

5105.10

- Lông cừu chải thô

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.21

- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.31

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5105.40

- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5106.10

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5106.20

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5107.10

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5107.20

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5108.10

- Chải thô

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5108.20

- Chải kỹ

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5109.10

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5109.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5110.00

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.11

- - Trọng lượng không quá 300 g/m2

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.20

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.30

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5111.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.11

- - Trọng lượng không quá 200 g/m2

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.20

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.30

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5112.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5113.00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5201.00

Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ

RVC40 hoặc CC

5202.10

- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)

RVC40 hoặc CC

5202.91

- - Bông tái chế

RVC40 hoặc CC

5202.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

5203.00

Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ

RVC40 hoặc CC

5204.11

- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5204.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5204.20

- Đã đóng gói để bán lẻ

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.11

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.12

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.13

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.14

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.15

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.21

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.22

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.23

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.24

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.26

- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.27

- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.28

- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.31

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.32

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.33

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.34

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.35

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.41

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.42

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.43

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.44

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.46

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.47

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5205.48

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.11

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.12

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.13

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.14

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.15

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.21

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.22

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.23

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.24

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.25

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.31

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.32

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.33

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.34

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.35

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.41

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.42

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.43

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.44

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5206.45

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5207.10

- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5207.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.11

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.12

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.13

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.19

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.21

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.22

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.23

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.29

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.31

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.32

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.33

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.39

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.41

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.42

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.49

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.51

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.52

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5208.59

- - Vải dệt khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.11

- - Vải vân điểm:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.19

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.21

- - Vải vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.22

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.29

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.31

- - Vải vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.39

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.41

- - Vải vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.42

- - Vải denim

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.49

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.51

- - Vải vân điểm:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.52

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5209.59

- - Vải dệt khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.11

- - Vải vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.19

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.21

- - Vải vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.29

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.31

- - Vải vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.39

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.41

- - Vải vân điểm:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.49

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.51

- - Vải vân điểm:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5210.59

- - Vải dệt khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.11

- - Vải vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.19

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.20

- Đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.31

- - Vải vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.39

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.41

- - Vải vân điểm:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.42

- - Vải denim

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.49

- - Vải dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.51

- - Vải vân điểm:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.52

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5211.59

- - Vải dệt khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.11

- - Chưa tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.12

- - Đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.13

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.14

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.15

- - Đã in:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.21

- - Chưa tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.22

- - Đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.23

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.24

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5212.25

- - Đã in:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5301.10

- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

RVC40 hoặc CC

5301.21

- - Đã tách lõi hoặc đã đập

RVC40 hoặc CC

5301.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

5301.30

- Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh

RVC40 hoặc CC

5302.10

- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

RVC40 hoặc CC

5302.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

5303.10

- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

RVC40 hoặc CC

5303.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

5305.00

Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

RVC40 hoặc CC

5306.10

- Sợi đơn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5306.20

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5307.10

- Sợi đơn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5307.20

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5308.20

- Sợi gai dầu

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5308.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5309.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5309.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5309.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5309.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5310.10

- Chưa tẩy trắng:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5310.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5311.00

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5401.10

- Từ sợi filament tổng hợp:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5401.20

- Từ sợi filament tái tạo:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.11

- - Từ các aramit

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.20

- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.31

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.32

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.33

- - Từ các polyeste

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.34

- - Từ polypropylen

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.44

- - Từ nhựa đàn hồi:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.45

- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.46

- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.47

- - Loại khác, từ các polyeste

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.48

- - Loại khác, từ polypropylen

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.51

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.52

- - Từ các polyeste

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.53

- - Từ polypropylen

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.59

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.61

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.62

- - Từ các polyeste

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.63

- - Từ polypropylen

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5402.69

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.10

- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.31

- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.32

- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.33

- - Từ xenlulo axetat:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.41

- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.42

- - Từ xenlulo axetat:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5403.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404.11

- - Từ nhựa đàn hồi

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404.12

- - Loại khác, từ polypropylen

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5404.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5405.00

Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5406.00

Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.10

- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.20

- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.30

- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.42

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.44

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.51

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.52

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.53

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.54

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.61

- - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.69

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.71

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.72

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.73

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.74

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.81

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.82

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.83

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.84

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.92

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.93

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5407.94

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.10

- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.22

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.24

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.32

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5408.34

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.10

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.20

- Từ các polyeste

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.40

- Từ polypropylen

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5501.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5502.10

- Từ axetat xenlulo

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5502.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.11

- - Từ các aramit

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.20

- Từ các polyeste

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.40

- Từ polypropylen

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5503.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5504.10

- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5504.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5505.10

- Từ các xơ tổng hợp

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5505.20

- Từ các xơ tái tạo

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.10

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.20

- Từ các polyeste

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.40

- Từ polypropylen

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5506.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5507.00

Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5508.10

- Từ xơ staple tổng hợp:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5508.20

- Từ xơ staple tái tạo:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.11

- - Sợi đơn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.12

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.21

- - Sợi đơn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.22

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.31

- - Sợi đơn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.32

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.41

- - Sợi đơn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.42

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.51

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.52

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.53

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.59

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.61

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.62

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.69

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.91

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.92

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5509.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.11

- - Sợi đơn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.12

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.20

- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.30

- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5510.90

- Sợi khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5511.10

- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5511.20

- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5511.30

- Từ xơ staple tái tạo

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5512.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.11

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.13

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.19

- - Vải dệt thoi khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.21

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.23

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.29

- - Vải dệt thoi khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.31

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.39

- - Vải dệt thoi khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.41

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5513.49

- - Vải dệt thoi khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.11

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.19

- - Vải dệt thoi khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.21

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.22

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.23

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.29

- - Vải dệt thoi khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.30

- Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.41

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.42

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.43

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5514.49

- - Vải dệt thoi khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.11

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose)

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.12

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.13

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.21

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.22

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.91

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5515.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.12

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.13

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.14

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.22

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.24

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.32

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.34

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.42

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.44

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.92

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.93

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5516.94

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601.21

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601.22

- - Từ xơ nhân tạo:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5601.30

- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5602.10

- Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5602.21

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5602.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5602.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.11

- - Trọng lượng không quá 25 g/m2

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.12

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.13

- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.14

- - Trọng lượng trên 150 g/m2

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.91

- - Trọng lượng không quá 25 g/m2

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.92

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.93

- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5603.94

- - Trọng lượng trên 150 g/m2

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5604.10

- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5604.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5605.00

Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5606.00

Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.21

- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.41

- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.50

- Từ xơ tổng hợp khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5607.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5608.11

- - Lưới đánh cá thành phẩm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5608.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5608.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5609.00

Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5701.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5701.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.10

- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.20

- Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.32

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.39

- - Từ các loại vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.42

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.50

- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.92

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5702.99

- - Từ các loại vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.20

- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.30

- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5703.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5704.10

- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5704.20

- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5704.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5705.00

Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.21

- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.22

- - Nhung kẻ đã cắt:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.23

- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.26

- - Các loại vải sơnin (chenille):

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.27

- - Vải có sợi dọc nổi vòng:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.31

- - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.32

- - Nhung kẻ đã cắt:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.33

- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.36

- - Các loại vải sơnin (chenille):

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.37

- - Vải có sợi dọc nổi vòng:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5801.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5802.11

- - Chưa tẩy trắng

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5802.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5802.20

- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5802.30

- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5803.00

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5804.10

- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5804.21

- - Từ xơ nhân tạo:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5804.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5804.30

- Ren làm bằng tay

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5805.00

Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.10

- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.20

- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.31

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.32

- - Từ xơ nhân tạo:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5806.40

- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5807.10

- Dệt thoi

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5807.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5808.10

- Các dải bện dạng chiếc:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5808.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5809.00

Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5810.10

- Hàng thêu không lộ nền

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5810.91

- - Từ bông

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5810.92

- - Từ xơ nhân tạo

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5810.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5811.00

Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

5901.10

- Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5901.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5902.10

- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5902.20

- Từ các polyeste:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5902.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5903.10

- Với poly(vinyl clorua):

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5903.20

- Với polyurethan

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5903.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5904.10

- Vải sơn

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5904.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5905.00

Các loại vải dệt phủ tường

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5906.10

- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5906.91

- - Vải dệt kim hoặc vải móc

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5906.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5907.00

Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5908.00

Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5909.00

Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5910.00

Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.10

- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.20

- Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.31

- - Trọng lượng dưới 650 g/m2

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.32

- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.40

- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

5911.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.10

- Vải “vòng lông dài”

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.21

- - Từ bông

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.22

- - Từ xơ nhân tạo

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.29

- - Từ các loại vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.91

- - Từ bông

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.92

- - Từ xơ nhân tạo:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6001.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6002.40

- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6002.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.20

- Từ bông

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.30

- Từ các xơ tổng hợp

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.40

- Từ các xơ tái tạo

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6003.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6004.10

- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không bao gồm sợi cao su:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6004.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.22

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.23

- - Từ các sợi có màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.24

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.35

- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.36

- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.37

- - Loại khác, đã nhuộm:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.38

- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.39

- - Loại khác, đã in:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.42

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.43

- - Từ các sợi có màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.44

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6005.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.22

- - Đã nhuộm

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.23

- - Từ các sợi có màu khác nhau

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.24

- - Đã in

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.32

- - Đã nhuộm:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.33

- - Từ các sợi có màu khác nhau:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.34

- - Đã in:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.42

- - Đã nhuộm:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.43

- - Từ các sợi có màu khác nhau:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.44

- - Đã in:

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6006.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

6101.20

- Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6101.30

- Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6101.90

- Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6102.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6102.20

- Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6102.30

- Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6102.90

- Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.10

- Bộ com-lê

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.22

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.23

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.32

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.33

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.42

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.43

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6103.49

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.13

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.22

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.23

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.32

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.33

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.42

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.43

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.44

- - Từ sợi tái tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.49

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.51

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.52

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.53

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.59

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.61

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.62

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.63

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6104.69

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6105.10

- Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6105.20

- Từ sợi nhân tạo:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6105.90

- Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6106.10

- Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6106.20

- Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6106.90

- Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.11

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.12

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.21

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.22

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.91

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6107.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.11

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.21

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.22

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.31

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.32

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.91

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.92

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6108.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6109.10

- Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6109.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.11

- - Từ lông cừu

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.12

- - Từ lông dê Ca-sơ-mia

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.20

- Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.30

- Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6110.90

- Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6111.20

- Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6111.30

- Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6111.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.11

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.12

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.20

- Bộ quần áo trượt tuyết

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.31

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.41

- - Từ sợi tổng hợp:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6112.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6113.00

Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6114.20

- Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6114.30

- Từ sợi nhân tạo:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6114.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.10

- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.21

- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.22

- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.30

- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.94

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.95

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.96

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6115.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.10

- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.92

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.93

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6116.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6117.10

- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6117.80

- Các phụ kiện may mặc khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6117.90

- Các chi tiết

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.11

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.12

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.13

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.92

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.93

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6201.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.11

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.12

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.13

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.92

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.93

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6202.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.11

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.12

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.22

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.23

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.32

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.33

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.42

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.43

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6203.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.11

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.12

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.13

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.21

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.22

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.23

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.32

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.33

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.42

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.43

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.44

- - Từ sợi tái tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.51

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.52

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.53

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.59

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.61

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.62

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.63

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6204.69

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6205.20

- Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6205.30

- Từ sợi nhân tạo:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6205.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.20

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.30

- Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.40

- Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6206.90

- Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.11

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.21

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.22

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.91

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6207.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.11

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.21

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.22

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.91

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.92

- - Từ sợi nhân tạo:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6208.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6209.20

- Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6209.30

- Từ sợi tổng hợp:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6209.90

- Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.10

- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.20

- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.30

- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.40

- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6210.50

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.11

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.12

- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.20

- Bộ quần áo trượt tuyết

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.32

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.33

- - Từ sợi nhân tạo:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.42

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.43

- - Từ sợi nhân tạo:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6211.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6212.10

- Xu chiêng:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6212.20

- Gen và quần gen:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6212.30

- Áo nịt toàn thân (corselette):

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6212.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6213.20

- Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6213.90

- Từ các loại vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.20

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.30

- Từ sợi tổng hợp:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.40

- Từ sợi tái tạo:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6214.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6215.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6215.20

- Từ sợi nhân tạo:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6215.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6216.00

Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6217.10

- Phụ kiện may mặc:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6217.90

- Các chi tiết

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.10

- Chăn điện

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.20

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.30

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.40

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6301.90

- Chăn và chăn du lịch khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.10

- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.21

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.22

- - Từ sợi nhân tạo:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.31

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.32

- - Từ sợi nhân tạo:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.40

- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.51

- - Từ bông:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.53

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.59

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.60

- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.91

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.93

- - Từ sợi nhân tạo

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6302.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.12

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.91

- - Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.92

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6303.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.11

- - Dệt kim hoặc móc

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.20

- Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.91

- - Dệt kim hoặc móc:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.92

- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.93

- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6304.99

- - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.10

- Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.20

- Từ bông

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.32

- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.33

- - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6305.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.12

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.22

- - Từ sợi tổng hợp

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.30

- Buồm cho tàu thuyền

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.40

- Đệm hơi:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6306.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6307.10

- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6307.20

- Áo cứu sinh và đai cứu sinh

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6307.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6308.00

Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ

RVC40 hoặc CTH và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào hoặc Quy tắc hàng dệt may

6309.00

Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác

WO

6310.10

- Đã được phân loại:

WO

6310.90

- Loại khác:

WO

7101.10

- Ngọc trai tự nhiên

WO

7101.21

- - Chưa được gia công

WO

7101.22

- - Đã gia công

RVC40 hoặc CTSH

7102.10

- Kim cương chưa được phân loại

RVC40 hoặc CC

7102.21

- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

RVC40 hoặc CC

7102.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

7102.31

- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

RVC40 hoặc CC

7102.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

7103.10

- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:

RVC40 hoặc CC

7103.91

- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:

RVC40 hoặc CTSH

7103.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

7104.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

7108.13

- - Dạng bán thành phẩm khác

RVC40 hoặc CTSH

7108.20

- Dạng tiền tệ

RVC40 hoặc CTSH

7112.30

- Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý

WO

7112.91

- - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác

WO

7112.92

- - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác

WO

7112.99

- - Loại khác:

WO

7113.11

- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:

RVC40 hoặc CTSH

7113.19

- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

RVC40 hoặc CTSH

7113.20

- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:

RVC40 hoặc CTSH

7114.11

- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác

RVC40 hoặc CTSH

7117.11

- - Khuy măng sét và khuy rời:

RVC40 hoặc CTSH

7117.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

7117.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

7201.10

- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho từ 0,5% trở xuống tính theo trọng lượng

RVC40 hoặc CC

7201.20

- Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho trên 0,5% tính theo trọng lượng

RVC40 hoặc CC

7201.50

- Gang thỏi hợp kim; gang kính

RVC40 hoặc CC

7203.10

- Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt

RVC40 hoặc CC

7203.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC

7207.11

- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày

RVC40

7207.12

- - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

RVC40

7207.19

- - Loại khác

RVC40

7207.20

- Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo trọng lượng:

RVC40

7208.10

- Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi

RVC40

7208.25

- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên

RVC40

7208.26

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

RVC40

7208.27

- - Chiều dày dưới 3mm:

RVC40

7208.36

- - Chiều dày trên 10 mm

RVC40

7208.37

- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

RVC40

7208.38

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

RVC40

7208.39

- - Chiều dày dưới 3 mm:

RVC40

7208.40

- Dạng không cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt

RVC40

7208.51

- - Chiều dày trên 10 mm

RVC40

7208.52

- - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

RVC40

7208.53

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

RVC40

7208.54

- - Chiều dày dưới 3 mm:

RVC40

7208.90

- Loại khác:

RVC40

7209.15

- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211

7209.16

- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211

7209.17

- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211

7209.18

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211

7209.25

- - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211

7209.26

- - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211

7209.27

- - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211

7209.28

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211

7209.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211

7210.11

- - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209 và 7211

7210.12

- - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209 và 7211

7210.20

- Được mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209 và 7211

7210.30

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209 và 7211

7210.41

- - Dạng lượn sóng:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209 và 7211

7210.49

- - Loại khác:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209 và 7211

7210.50

- Được mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209 và 7211

7210.61

- - Được mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209 và 7211

7210.69

- - Loại khác:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209 và 7211

7210.70

- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209 và 7211

7210.90

- Loại khác:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209 và 7211

7211.13

- - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:

RVC40

7211.14

- - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:

RVC40

7211.19

- - Loại khác:

RVC40

7211.23

- - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo trọng lượng:

RVC40

7211.29

- - Loại khác:

RVC40

7211.90

- Loại khác:

RVC40

7212.10

- Được mạ hoặc tráng thiếc:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208, 7210 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209,7210 và 7211

7212.20

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208, 7210 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209,7210 và 7211

7212.30

- Được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208, 7210 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209,7210 và 7211

7212.40

- Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208, 7210 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209,7210 và 7211

7212.50

- Được mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208, 7210 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209,7210 và 7211

7212.60

- Được dát phủ:

Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7208: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208, 7210 và 7211; Đối với hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu thuộc nhóm 7209: RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7209,7210 và 7211

7213.10

- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán:

RVC40

7213.20

- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt

RVC40

7213.91

- - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:

RVC40

7213.99

- - Loại khác:

RVC40

7214.10

- Đã qua rèn:

RVC40

7214.20

- Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:

RVC40

7214.30

- Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:

RVC40

7214.91

- - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

RVC40

7214.99

- - Loại khác:

RVC40

7215.10

- Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

RVC40

7215.50

- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

RVC40

7215.90

- Loại khác:

RVC40

7216.10

- Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm

RVC40

7216.21

- - Hình chữ L:

RVC40

7216.22

- - Hình chữ T

RVC40

7216.31

- - Hình chữ U:

RVC40

7216.32

- - Hình chữ I:

RVC40

7216.33

- - Hình chữ H:

RVC40

7216.40

- Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:

RVC40

7216.50

- Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:

RVC40

7216.61

- - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng

RVC40

7216.69

- - Loại khác

RVC40

7216.91

- - Được tạo hình hoặc hoàn thiện trong quá trình gia công nguội từ các sản phẩm cán phẳng:

RVC40

7216.99

- - Loại khác

RVC40

7217.10

- Không được mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7213 - 7215

7217.20

- Được mạ hoặc tráng kẽm:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7213 - 7215

7217.30

- Được mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7213 - 7215

7217.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7213 - 7215

7219.31

- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên

RVC40 hoặc CTSH

7219.32

- - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

RVC40 hoặc CTSH

7219.33

- - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm

RVC40 hoặc CTSH

7219.34

- - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

RVC40 hoặc CTSH

7219.35

- - Chiều dày dưới 0,5 mm

RVC40 hoặc CTSH

7219.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

7220.11

- - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7219.31 - 7219.90

7220.12

- - Chiều dày dưới 4,75 mm:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7219.31 - 7219.90

7220.20

- Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7219.31 - 7219.90

7220.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7219.31 - 7219.90

7301.10

- Cọc cừ

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7209 và 7211

7301.20

- Dạng góc, khuôn và hình

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7209 và 7211

7302.10

- Ray

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7209

7302.30

- Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7209

7302.40

- Thanh nối ray và tấm đế

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7209

7302.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7209

7303.00

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc

RVC40 hoặc CC

7304.11

- - Bằng thép không gỉ

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7211

7304.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7211

7304.22

- - Ống khoan bằng thép không gỉ:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7211

7304.23

- - Ống khoan khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7211

7304.24

- - Loại khác, bằng thép không gỉ:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7211

7304.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7211

7304.31

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7211

7304.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7211

7304.41

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7211

7304.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7211

7304.51

- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7211

7304.59

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7211

7304.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207 - 7211

7305.11

- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7211

7305.12

- - Loại khác, hàn theo chiều dọc:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7211

7305.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7211

7305.20

- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7211

7305.31

- - Hàn theo chiều dọc:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7211

7305.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7211

7305.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7211

7306.11

- - Hàn, bằng thép không gỉ:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208, 7209 và 7211

7306.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208, 7209 và 7211

7306.21

- - Hàn, bằng thép không gỉ

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208, 7209 và 7211

7306.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208, 7209 và 7211

7306.30

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208, 7209 và 7211

7306.40

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:

RVC40 hoặc CC

7306.50

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208, 7209 và 7211

7306.61

- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7306.69

- - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7306.90

- Loại khác:

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7307.11

- - Bằng gang đúc không dẻo:

RVC40 hoặc CC

7307.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

7307.21

- - Mặt bích:

RVC40 hoặc CC

7307.22

- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:

RVC40 hoặc CC

7307.23

- - Loại hàn giáp mối:

RVC40 hoặc CC

7307.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

7307.91

- - Mặt bích:

RVC40 hoặc CC

7307.92

- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7304, 7305 và 7306

7307.93

- - Loại hàn giáp mối:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7304, 7305 và 7306

7307.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7304, 7305 và 7306

7308.10

- Cầu và nhịp cầu:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 - 7212 và 7216

7308.20

- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 - 7212 và 7216

7308.30

- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 - 7212 và 7216

7308.40

- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 - 7212 và 7216

7308.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7208 - 7212 và 7216

7309.00

Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc tạo lớp cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7212, 7225 và 7226

7310.10

- Có dung tích từ 50 lít trở lên:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7212, 7225 và 7226

7310.21

- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7212

7310.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7212

7311.00

Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép

RVC40 hoặc CC

7312.10

- Dây bện tao, thừng và cáp:

RVC40

7312.90

- Loại khác

RVC40

7313.00

Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7215 và 7217

7314.12

- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ

RVC40 hoặc CC

7314.14

- - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ

RVC40 hoặc CC

7314.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

7314.20

- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7217

7314.31

- - Được mạ hoặc tráng kẽm

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7217

7314.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7217

7314.41

- - Được mạ hoặc tráng kẽm

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7217

7314.42

- - Được tráng plastic

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7217

7314.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7217

7314.50

- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7217

7315.11

- - Xích con lăn:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217

7315.12

- - Xích khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217

7315.19

- - Các bộ phận:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217

7315.20

- Xích trượt

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217

7315.81

- - Nối bằng chốt có ren hai đầu

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217

7315.82

- - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217

7315.89

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217

7315.90

- Các bộ phận khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217

7316.00

Neo tàu , neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép

RVC40 hoặc CC

7317.00

Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.11

- - Vít đầu vuông

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.12

- - Vít khác dùng cho gỗ:

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.13

- - Đinh móc và đinh vòng

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.14

- - Vít tự hãm:

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.15

- - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.16

- - Đai ốc:

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.19

- - Loại khác:

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.21

- - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.22

- - Vòng đệm khác

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.23

- - Đinh tán:

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.24

- - Chốt hãm và chốt định vị

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7318.29

- - Loại khác:

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7319.40

- Ghim băng và các loại ghim khác:

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7319.90

- Loại khác:

Bằng thép: RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213 - 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

7320.10

- Lò xo lá và các lá lò xo:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7217

7320.20

- Lò xo cuộn:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7217

7320.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7208 - 7217

7323.10

- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự

RVC40 hoặc CC

7323.91

- - Bằng gang đúc, chưa tráng men:

RVC40 hoặc CC

7323.92

- - Bằng gang đúc, đã tráng men

RVC40 hoặc CC

7323.93

- - Bằng thép không gỉ:

RVC40 hoặc CC

7323.94

- - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men

RVC40 hoặc CC

7323.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

7324.10

- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:

RVC40 hoặc CC

7324.21

- - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:

RVC40 hoặc CC

7324.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

7324.90

- Loại khác, kể cả các bộ phận:

RVC40 hoặc CC

7325.10

- Bằng gang đúc không dẻo:

RVC40 hoặc CC

7325.91

- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền

RVC40 hoặc CC

7325.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CC

7326.11

- - Bi nghiền và các hàng hoá tương tự dùng cho máy nghiền

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207

7326.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7207

7326.20

- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:

RVC40 hoặc CC ngoại trừ từ 7213

7401.00

Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa)

RVC40 hoặc CC

7404.00

Phế liệu và mảnh vụn của đồng

WO

7503.00

Phế liệu và mảnh vụn niken

WO

7507.20

- Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn

RVC40 hoặc CTSH

7601.10

- Nhôm, không hợp kim

RVC40 hoặc CC

7601.20

- Hợp kim nhôm

RVC40 hoặc CC

7602.00

Phế liệu và mảnh vụn nhôm

WO

7605.11

- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7604

7605.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7604

7605.21

- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7604

7605.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7604

7607.11

- - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7606

7607.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7606

7607.20

- Đã bồi:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7606

7614.10

- Có lõi thép:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7605

7614.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTH ngoại trừ từ 7605

7801.10

- Chì tinh luyện

RVC40 hoặc CC

7801.91

- - Có hàm lượng antimon tính theo trọng lượng theo Bảng các nguyên tố khác trong chú giải phân nhóm chương này

RVC40 hoặc CC

7801.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CC

7802.00

Phế liệu và mảnh vụn chì

WO

7902.00

Phế liệu và mảnh vụn kẽm

WO

8002.00

Phế liệu và mảnh vụn thiếc

WO

8101.94

- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

RVC40 hoặc CTSH

8101.96

- - Dây

RVC40 hoặc CTSH

8101.97

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8101.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8102.94

- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

RVC40 hoặc CTSH

8102.95

- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng

RVC40 hoặc CTSH

8102.96

- - Dây

RVC40 hoặc CTSH

8102.97

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8102.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8103.20

- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột

RVC40 hoặc CTSH

8103.30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8103.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8104.11

- - Có chứa hàm lượng magie ít nhất 99,8% tính theo trọng lượng

RVC40 hoặc CTSH

8104.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8104.20

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8104.30

- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột

RVC40 hoặc CTSH

8104.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8105.20

- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:

RVC40 hoặc CTSH

8105.30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8105.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8106.00

Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn

RVC40 hoặc CTSH

8107.20

- Cađimi chưa gia công; bột

RVC40 hoặc CTSH

8107.30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8107.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8108.20

- Titan chưa gia công; bột

RVC40 hoặc CTSH

8108.30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8108.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8109.20

- Zircon chưa gia công; bột

RVC40 hoặc CTSH

8109.30

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8109.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8110.10

- Antimon chưa gia công; bột

RVC40 hoặc CTSH

8110.20

- Phế liệu và mảnh vụn

WO

8110.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8111.00

Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn

RVC40 hoặc CTSH

8112.13

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8112.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8112.21

- - Chưa gia công; bột

RVC40 hoặc CTSH

8112.22

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8112.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8112.51

- - Chưa gia công; bột

RVC40 hoặc CTSH

8112.52

- - Phế liệu và mảnh vụn

WO

8112.59

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8112.92

- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

RVC40 hoặc CTSH

8112.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8113.00

Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn

RVC40 hoặc CC

8301.10

- Khóa móc

RVC40 hoặc CTSH

8301.20

- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ

RVC40 hoặc CTSH

8301.30

- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất

RVC40 hoặc CTSH

8301.40

- Khóa loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8301.50

- Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa

RVC40 hoặc CTSH

8304.00

Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thư mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ dùng để bàn tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03

RVC40 hoặc CTSH

8305.10

- Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:

RVC40 hoặc CTSH

8305.20

- Ghim dập dạng băng:

RVC40 hoặc CTSH

8305.90

- Loại khác, kể cả bộ phận:

RVC40 hoặc CTSH

8306.10

- Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự

RVC40 hoặc CTSH

8306.21

- - Được mạ bằng kim loại quý

RVC40 hoặc CTSH

8306.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8306.30

- Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:

RVC40 hoặc CTSH

8308.10

- Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen

RVC40 hoặc CTSH

8308.20

- Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe

RVC40 hoặc CTSH

8308.90

- Loại khác, kể cả bộ phận:

RVC40 hoặc CTSH

8309.10

- Nắp hình vương miện

RVC40 hoặc CTSH

8309.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8311.10

- Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:

RVC40 hoặc CTSH

8311.20

- Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:

RVC40 hoặc CTSH

8311.30

- Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:

RVC40 hoặc CTSH

8311.90

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8401.10

- Lò phản ứng hạt nhân

RVC40 hoặc CTSH

8401.20

- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng

RVC40 hoặc CTSH

8401.30

- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ

RVC40 hoặc CTSH

8402.11

- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:

RVC40 hoặc CTSH

8402.12

- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:

RVC40 hoặc CTSH

8402.19

- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:

RVC40 hoặc CTSH

8402.20

- Nồi hơi nước quá nhiệt:

RVC40 hoặc CTSH

8403.10

- Nồi hơi

RVC40 hoặc CTSH

8404.10

- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:

RVC40 hoặc CTSH

8404.20

- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác

RVC40 hoặc CTSH

8405.10

- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo qui trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc

RVC40 hoặc CTSH

8406.10

- Tua bin dùng cho máy thủy

RVC40 hoặc CTSH

8406.81

- - Công suất đầu ra trên 40 MW

RVC40 hoặc CTSH

8406.82

- - Công suất đầu ra không quá 40 MW:

RVC40 hoặc CTSH

8407.10

- Động cơ phương tiện bay

RVC40 hoặc CTSH

8407.21

- - Động cơ gắn ngoài:

RVC40 hoặc CTSH

8407.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8407.31

- - Dung tích xi lanh không quá 50 cc

RVC40

8407.32

- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:

RVC40

8407.33

- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:

RVC40

8407.34

- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:

RVC40

8407.90

- Động cơ khác:

RVC40 hoặc CTSH

8408.10

- Động cơ máy thủy:

RVC40 hoặc CTSH

8408.20

- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:

RVC40

8408.90

- Động cơ khác:

RVC40 hoặc CTSH

8409.10

- Dùng cho động cơ phương tiện bay

RVC40 hoặc CTSH

8409.91

- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

RVC40

8409.99

- - Loại khác:

RVC40

8410.11

- - Công suất không quá 1.000 kW

RVC40 hoặc CTSH

8410.12

- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW

RVC40 hoặc CTSH

8410.13

- - Công suất trên 10.000 kW

RVC40 hoặc CTSH

8411.11

- - Có lực đẩy không quá 25 kN

RVC40 hoặc CTSH

8411.12

- - Có lực đẩy trên 25 kN

RVC40 hoặc CTSH

8411.21

- - Công suất không quá 1.100 kW

RVC40 hoặc CTSH

8411.22

- - Công suất trên 1.100 kW

RVC40 hoặc CTSH

8411.81

- - Công suất không quá 5.000 kW

RVC40 hoặc CTSH

8411.82

- - Công suất trên 5.000 kW

RVC40 hoặc CTSH

8411.91

- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt

RVC40 hoặc CTSH

8411.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8412.10

- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực

RVC40 hoặc CTSH

8412.21

- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

RVC40 hoặc CTSH

8412.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8412.31

- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

RVC40 hoặc CTSH

8412.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8412.80

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8413.11

- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara

RVC40 hoặc CTSH

8413.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8413.20

- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:

RVC40 hoặc CTSH

8413.30

- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:

RVC40

8413.40

- Bơm bê tông

RVC40 hoặc CTSH

8413.50

- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:

RVC40 hoặc CTSH

8413.60

- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:

RVC40 hoặc CTSH

8413.70

- Bơm ly tâm khác:

RVC40 hoặc CTSH

8413.81

- - Bơm:

RVC40 hoặc CTSH

8413.82

- - Máy đẩy chất lỏng:

RVC40 hoặc CTSH

8413.92

- - Của máy đẩy chất lỏng

RVC40 hoặc CTSH

8414.10

- Bơm chân không

RVC40 hoặc CTSH

8414.20

- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:

RVC40 hoặc CTSH

8414.30

- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:

RVC40 hoặc CTSH

8414.40

- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển

RVC40 hoặc CTSH

8414.51

- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:

RVC40 hoặc CTSH

8414.59

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8414.60

- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:

RVC40 hoặc CTSH

8414.80

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8415.10

- Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt):

RVC40 hoặc CTSH

8415.20

- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:

RVC40

8415.81

- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):

RVC40 hoặc CTSH

8415.82

- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:

RVC40 hoặc CTSH

8415.83

- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:

RVC40 hoặc CTSH

8416.10

- Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng

RVC40 hoặc CTSH

8416.20

- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp

RVC40 hoặc CTSH

8416.30

- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng

RVC40 hoặc CTSH

8417.10

- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại

RVC40 hoặc CTSH

8417.20

- Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy

RVC40 hoặc CTSH

8417.80

- Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8418.10

- Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt:

RVC40 hoặc CTSH

8418.21

- - Loại sử dụng máy nén:

RVC40 hoặc CTSH

8418.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8418.30

- Tủ kết đông , loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:

RVC40 hoặc CTSH

8418.40

- Tủ kết đông , loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:

RVC40 hoặc CTSH

8418.50

- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:

RVC40 hoặc CTSH

8418.61

- - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15

RVC40 hoặc CTSH

8418.69

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8419.11

- - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:

RVC40 hoặc CTSH

8419.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8419.20

- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

RVC40 hoặc CTSH

8419.31

- - Dùng để sấy nông sản:

RVC40 hoặc CTSH

8419.32

- - Dùng để sấy gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:

RVC40 hoặc CTSH

8419.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8419.40

- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:

RVC40 hoặc CTSH

8419.50

- Bộ phận trao đổi nhiệt:

RVC40 hoặc CTSH

8419.60

- Máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác:

RVC40 hoặc CTSH

8419.81

- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:

RVC40 hoặc CTSH

8419.89

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8420.10

- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:

RVC40 hoặc CTSH

8421.11

- - Máy tách kem

RVC40 hoặc CTSH

8421.12

- - Máy làm khô quần áo

RVC40 hoặc CTSH

8421.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8421.21

- - Để lọc hoặc tinh chế nước:

RVC40 hoặc CTSH

8421.22

- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:

RVC40 hoặc CTSH

8421.23

- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:

RVC40

8421.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8421.31

- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:

RVC40

8421.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8422.11

- - Loại sử dụng trong gia đình

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8422.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8422.20

- Máy làm sạch hay làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác

RVC40 hoặc CTSH

8422.30

- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống

RVC40 hoặc CTSH

8422.40

- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)

RVC40 hoặc CTSH

8423.10

- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:

RVC40 hoặc CTSH

8423.20

- Cân băng tải:

RVC40 hoặc CTSH

8423.30

- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:

RVC40 hoặc CTSH

8423.81

- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:

RVC40 hoặc CTSH

8423.82

- - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:

RVC40 hoặc CTSH

8423.89

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8423.90

- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:

RVC40 hoặc CTSH

8424.10

- Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:

RVC40 hoặc CTSH

8424.20

- Súng phun và các thiết bị tương tự:

RVC40 hoặc CTSH

8424.30

- Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy bắn tia tương tự

RVC40 hoặc CTSH

8424.41

- - Thiết bị phun xách tay:

RVC40 hoặc CTSH

8424.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8424.82

- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:

RVC40 hoặc CTSH

8424.89

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8425.11

- - Loại chạy bằng động cơ điện

RVC40 hoặc CTSH

8425.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8425.31

- - Loại chạy bằng động cơ điện

RVC40 hoặc CTSH

8425.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8425.41

- - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra

RVC40 hoặc CTSH

8425.42

- - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:

RVC40 hoặc CTSH

8425.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8426.11

- - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định

RVC40 hoặc CTSH

8426.12

- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống

RVC40 hoặc CTSH

8426.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8426.20

- Cần trục tháp

RVC40 hoặc CTSH

8426.30

- Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay

RVC40 hoặc CTSH

8426.41

- - Chạy bánh lốp

RVC40 hoặc CTSH

8426.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8426.91

- - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ

RVC40 hoặc CTSH

8426.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8428.10

- Thang máy và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):

RVC40 hoặc CTSH

8428.20

- Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:

RVC40 hoặc CTSH

8428.31

- - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất

RVC40 hoặc CTSH

8428.32

- - Loại khác, dạng gàu:

RVC40 hoặc CTSH

8428.33

- - Loại khác, dạng băng tải:

RVC40 hoặc CTSH

8428.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8428.40

- Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ

RVC40 hoặc CTSH

8428.60

- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi

RVC40 hoặc CTSH

8428.90

- Máy khác:

RVC40 hoặc CTSH

8429.11

- - Loại bánh xích

RVC40 hoặc CTSH

8429.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8429.20

- Máy san đất

RVC40 hoặc CTSH

8429.30

- Máy cạp

RVC40 hoặc CTSH

8429.40

- Máy đầm và xe lu lăn đường:

RVC40 hoặc CTSH

8429.51

- - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước

RVC40 hoặc CTSH

8429.52

- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o

RVC40 hoặc CTSH

8429.59

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8430.10

- Máy đóng cọc và nhổ cọc

RVC40 hoặc CTSH

8430.20

- Máy xới và dọn tuyết

RVC40 hoặc CTSH

8430.31

- - Loại tự hành

RVC40 hoặc CTSH

8430.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8430.41

- - Loại tự hành

RVC40 hoặc CTSH

8430.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8430.50

- Máy khác, loại tự hành

RVC40 hoặc CTSH

8430.61

- - Máy đầm hoặc máy nén

RVC40 hoặc CTSH

8430.69

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8431.10

- Của máy thuộc nhóm 84.25:

RVC40 hoặc CTSH

8431.20

- Của máy thuộc nhóm 84.27:

RVC40 hoặc CTSH

8431.31

- - Của thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:

RVC40 hoặc CTSH

8431.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8431.41

- - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:

RVC40 hoặc CTSH

8431.42

- - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng

RVC40 hoặc CTSH

8431.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8432.10

- Máy cày

RVC40 hoặc CTSH

8432.21

- - Bừa đĩa

RVC40 hoặc CTSH

8432.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8432.31

- - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)

RVC40 hoặc CTSH

8432.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8432.41

- - Máy rải phân hữu cơ

RVC40 hoặc CTSH

8432.42

- - Máy rắc phân bón

RVC40 hoặc CTSH

8432.80

- Máy khác:

RVC40 hoặc CTSH

8433.11

- - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang

RVC40 hoặc CTSH

8433.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8433.20

- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo

RVC40 hoặc CTSH

8433.30

- Máy dọn cỏ khô khác

RVC40 hoặc CTSH

8433.40

- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng

RVC40 hoặc CTSH

8433.51

- - Máy gặt đập liên hợp

RVC40 hoặc CTSH

8433.52

- - Máy đập khác

RVC40 hoặc CTSH

8433.53

- - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ

RVC40 hoặc CTSH

8433.59

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8433.60

- Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác:

RVC40 hoặc CTSH

8434.10

- Máy vắt sữa:

RVC40 hoặc CTSH

8434.20

- Máy chế biến sữa:

RVC40 hoặc CTSH

8435.10

- Máy:

RVC40 hoặc CTSH

8436.10

- Máy chế biến thức ăn gia súc:

RVC40 hoặc CTSH

8436.21

- - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:

RVC40 hoặc CTSH

8436.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8436.80

- Máy khác:

RVC40 hoặc CTSH

8436.91

- - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:

RVC40 hoặc CTSH

8436.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8437.10

- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hay các loại rau đậu đã được làm khô:

RVC40 hoặc CTSH

8437.80

- Máy khác:

RVC40 hoặc CTSH

8438.10

- Máy làm bánh mỳ và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự:

RVC40 hoặc CTSH

8438.20

- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hay sô cô la:

RVC40 hoặc CTSH

8438.30

- Máy sản xuất đường:

RVC40 hoặc CTSH

8438.40

- Máy sản xuất bia

RVC40 hoặc CTSH

8438.50

- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm:

RVC40 hoặc CTSH

8438.60

- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau:

RVC40 hoặc CTSH

8438.80

- Máy loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8439.10

- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô

RVC40 hoặc CTSH

8439.20

- Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa

RVC40 hoặc CTSH

8439.30

- Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa

RVC40 hoặc CTSH

8439.91

- - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô

RVC40 hoặc CTSH

8439.99

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8440.10

- Máy:

RVC40 hoặc CTSH

8441.10

- Máy cắt xén các loại:

RVC40 hoặc CTSH

8441.20

- Máy làm túi, bao hoặc phong bì:

RVC40 hoặc CTSH

8441.30

- Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn:

RVC40 hoặc CTSH

8441.40

- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn:

RVC40 hoặc CTSH

8441.80

- Máy loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8442.30

- Máy, thiết bị và dụng cụ:

RVC40 hoặc CTSH

8442.50

- Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)

RVC40 hoặc CTSH

8443.11

- - Máy in offset, in cuộn

RVC40 hoặc CTSH

8443.12

- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)

RVC40 hoặc CTSH

8443.13

- - Máy in offset khác

RVC40 hoặc CTSH

8443.14

- - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo

RVC40 hoặc CTSH

8443.15

- - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo

RVC40 hoặc CTSH

8443.16

- - Máy in flexo

RVC40 hoặc CTSH

8443.17

- - Máy in ống đồng (*)

RVC40 hoặc CTSH

8443.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8443.31

- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

RVC40 hoặc CTSH

8443.32

- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

RVC40 hoặc CTSH

8443.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8444.00

Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo

RVC40 hoặc CTSH

8445.11

- - Máy chải thô:

RVC40 hoặc CTSH

8445.12

- - Máy chải kỹ:

RVC40 hoặc CTSH

8445.13

- - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô:

RVC40 hoặc CTSH

8445.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8445.20

- Máy kéo sợi:

RVC40 hoặc CTSH

8445.30

- Máy đậu hoặc máy xe sợi:

RVC40 hoặc CTSH

8445.40

- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:

RVC40 hoặc CTSH

8445.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8446.10

- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:

RVC40 hoặc CTSH

8446.21

- - Máy dệt khung cửi có động cơ

RVC40 hoặc CTSH

8446.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8446.30

- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi

RVC40 hoặc CTSH

8447.11

- - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm:

RVC40 hoặc CTSH

8447.12

- - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm:

RVC40 hoặc CTSH

8447.20

- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:

RVC40 hoặc CTSH

8447.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8448.11

- - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:

RVC40 hoặc CTSH

8448.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8448.31

- - Kim chải

RVC40 hoặc CTSH

8448.32

- - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải

RVC40 hoặc CTSH

8448.33

- - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên

RVC40 hoặc CTSH

8448.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8448.42

- - Lược dệt, go và khung go

RVC40 hoặc CTSH

8448.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8448.51

- - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác

RVC40 hoặc CTSH

8448.59

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8449.00

Máy dùng để sản xuất hay hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ

RVC40 hoặc CTSH

8450.11

- - Máy tự động hoàn toàn:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8450.12

- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8450.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8450.20

- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8451.10

- Máy giặt khô

RVC40 hoặc CTSH

8451.21

- - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy

RVC40 hoặc CTSH

8451.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8451.30

- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):

RVC40 hoặc CTSH

8451.40

- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm

RVC40 hoặc CTSH

8451.50

- Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt

RVC40 hoặc CTSH

8451.80

- Máy loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8452.10

- Máy khâu dùng cho gia đình

RVC40 hoặc CTSH

8452.21

- - Loại tự động

RVC40 hoặc CTSH

8452.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8452.30

- Kim máy khâu

RVC40 hoặc CTSH

8453.10

- Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:

RVC40 hoặc CTSH

8453.20

- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:

RVC40 hoặc CTSH

8453.80

- Máy khác:

RVC40 hoặc CTSH

8454.10

- Lò thổi

RVC40 hoặc CTSH

8454.20

- Khuôn đúc thỏi và nồi rót

RVC40 hoặc CTSH

8454.30

- Máy đúc

RVC40 hoặc CTSH

8455.10

- Máy cán ống

RVC40 hoặc CTSH

8455.21

- - Máy cán nóng hay máy cán nóng và nguội kết hợp

RVC40 hoặc CTSH

8455.22

- - Máy cán nguội

RVC40 hoặc CTSH

8455.30

- Trục cán dùng cho máy cán

RVC40 hoặc CTSH

8455.90

- Bộ phận khác

RVC40 hoặc CTSH

8456.11

- - Hoạt động bằng tia laser

RVC40 hoặc CTSH

8456.12

- - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô- tông

RVC40 hoặc CTSH

8456.20

- Hoạt động bằng phương pháp siêu âm

RVC40 hoặc CTSH

8456.30

- Hoạt động bằng phương pháp phóng điện

RVC40 hoặc CTSH

8456.40

- Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:

RVC40 hoặc CTSH

8456.50

- Máy cắt bằng tia nước

RVC40 hoặc CTSH

8456.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8457.10

- Trung tâm gia công:

RVC40 hoặc CTSH

8457.20

- Máy một vị trí gia công

RVC40 hoặc CTSH

8457.30

- Máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch

RVC40 hoặc CTSH

8458.11

- - Điều khiển số:

RVC40 hoặc CTSH

8458.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8458.91

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8458.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8459.10

- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được:

RVC40 hoặc CTSH

8459.21

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8459.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8459.31

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8459.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8459.41

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8459.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8459.51

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8459.59

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8459.61

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8459.69

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8459.70

- Máy ren hoặc máy ta rô khác:

RVC40 hoặc CTSH

8460.12

- -Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8460.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8460.22

- - Máy mài không tâm, loại điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8460.23

- - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8460.24

- - Loại khác, điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8460.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8460.31

- - Điều khiển số:

RVC40 hoặc CTSH

8460.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8460.40

- Máy mài khôn hoặc máy mài rà:

RVC40 hoặc CTSH

8460.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8461.20

- Máy bào ngang hoặc máy xọc:

RVC40 hoặc CTSH

8461.30

- Máy chuốt:

RVC40 hoặc CTSH

8461.40

- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối:

RVC40 hoặc CTSH

8461.50

- Máy cưa hoặc máy cắt đứt:

RVC40 hoặc CTSH

8461.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8462.10

- Máy rèn hay máy dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy:

RVC40 hoặc CTSH

8462.21

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8462.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8462.31

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8462.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8462.41

- - Điều khiển số

RVC40 hoặc CTSH

8462.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8462.91

- - Máy ép thủy lực

RVC40 hoặc CTSH

8462.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8463.10

- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:

RVC40 hoặc CTSH

8463.20

- Máy lăn ren:

RVC40 hoặc CTSH

8463.30

- Máy gia công dây:

RVC40 hoặc CTSH

8463.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8465.10

- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công

RVC40 hoặc CTSH

8465.93

- - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:

RVC40 hoặc CTSH

8465.94

- - Máy uốn hoặc máy lắp ráp:

RVC40 hoặc CTSH

8465.96

- - Máy xẻ, lạng hay máy bóc tách:

RVC40 hoặc CTSH

8466.92

- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65:

RVC40 hoặc CTSH

8467.11

- - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)

RVC40 hoặc CTSH

8467.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8467.21

- - Khoan các loại

RVC40 hoặc CTSH

8467.22

- - Cưa

RVC40 hoặc CTSH

8467.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8467.81

- - Cưa xích

RVC40 hoặc CTSH

8467.89

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8467.91

- - Của cưa xích:

RVC40 hoặc CTSH

8467.92

- - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén

RVC40 hoặc CTSH

8467.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8468.10

- Ống xì cầm tay

RVC40 hoặc CTSH

8468.20

- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:

RVC40 hoặc CTSH

8468.80

- Máy và thiết bị khác

RVC40 hoặc CTSH

8471.30

- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:

RVC40 hoặc CTSH

8471.41

- - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:

RVC40 hoặc CTSH

8471.49

- - Loại khác, ở dạng hệ thống:

RVC40 hoặc CTSH

8471.50

- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:

RVC40 hoặc CTSH

8471.60

- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:

RVC40 hoặc CTSH

8471.70

- Bộ lưu trữ:

RVC40 hoặc CTSH

8471.80

- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:

RVC40 hoặc CTSH

8471.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8474.10

- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:

RVC40 hoặc CTSH

8474.20

- Máy nghiền hoặc xay:

RVC40 hoặc CTSH

8474.31

- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:

RVC40 hoặc CTSH

8474.32

- - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:

RVC40 hoặc CTSH

8474.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8474.80

- Máy khác:

RVC40 hoặc CTSH

8475.10

- Máy để lắp ráp đèn điện hay đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh:

RVC40 hoặc CTSH

8475.21

- - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng

RVC40 hoặc CTSH

8475.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8476.21

- - Có lắp thiết bị làm nóng hay làm lạnh

RVC40 hoặc CTSH

8476.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8476.81

- - Có lắp thiết bị làm nóng hay làm lạnh

RVC40 hoặc CTSH

8476.89

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8477.10

- Máy đúc phun:

RVC40 hoặc CTSH

8477.20

- Máy đùn:

RVC40 hoặc CTSH

8477.30

- Máy đúc thổi

RVC40 hoặc CTSH

8477.40

- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:

RVC40 hoặc CTSH

8477.51

- - Để đúc hay đắp lại lốp hơi hay để đúc hay tạo hình loại săm khác

RVC40 hoặc CTSH

8477.59

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8477.80

- Máy khác:

RVC40 hoặc CTSH

8478.10

- Máy:

RVC40 hoặc CTSH

8479.10

- Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:

RVC40 hoặc CTSH

8479.20

- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật, dầu hoặc chất béo thực vật:

RVC40 hoặc CTSH

8479.30

- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie:

RVC40 hoặc CTSH

8479.40

- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:

RVC40 hoặc CTSH

8479.50

- Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

RVC40 hoặc CTSH

8479.60

- Máy làm mát không khí bằng bay hơi

RVC40 hoặc CTSH

8479.71

- - Loại sử dụng ở sân bay

RVC40 hoặc CTSH

8479.79

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8479.81

- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:

RVC40 hoặc CTSH

8479.82

- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:

RVC40 hoặc CTSH

8479.89

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8480.10

- Hộp khuôn đúc kim loại

RVC40 hoặc CTSH

8480.20

- Đế khuôn

RVC40 hoặc CTSH

8480.30

- Mẫu làm khuôn:

RVC40 hoặc CTSH

8480.41

- - Loại phun hoặc nén

RVC40 hoặc CTSH

8480.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8480.50

- Khuôn đúc thủy tinh

RVC40 hoặc CTSH

8480.60

- Khuôn đúc khoáng vật

RVC40 hoặc CTSH

8480.71

- - Loại phun hoặc nén:

RVC40 hoặc CTSH

8480.79

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8481.10

- Van giảm áp:

RVC40 hoặc CTSH

8481.20

- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hay khí nén:

RVC40 hoặc CTSH

8481.30

- Van kiểm tra (van một chiều):

RVC40 hoặc CTSH

8481.40

- Van an toàn hay van xả:

RVC40 hoặc CTSH

8481.80

- Thiết bị khác:

RVC40 hoặc CTSH

8482.10

- Ổ bi

RVC40 hoặc CTSH

8482.20

- Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8482.30

- Ổ đũa cầu

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8482.40

- Ổ đũa kim

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8482.50

- Các loại ổ đũa hình trụ khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8482.80

- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8483.10

- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:

RVC40

8483.40

- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:

RVC40

8483.50

- Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli

RVC40

8483.60

- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)

RVC40

8486.10

- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:

RVC40 hoặc CTSH

8486.20

- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:

RVC40 hoặc CTSH

8486.30

- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:

RVC40 hoặc CTSH

8486.40

- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 9 (C) Chương này:

RVC40 hoặc CTSH

8487.10

- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt

RVC40 hoặc CTSH

8501.10

- Động cơ có công suất không quá 37,5 W:

RVC40 hoặc CTSH

8504.10

- Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng

RVC40 hoặc CTSH

8504.21

- - Có công suất danh định không quá 650 kVA:

RVC40 hoặc CTSH ngoại trừ từ 8504.22 hoặc 8504.23

8504.22

- - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:

RVC40 hoặc CTSH ngoại trừ từ 8504.21 hoặc 8504.23

8504.23

- - Có công suất danh định trên 10.000 kVA:

RVC40 hoặc CTSH ngoại trừ từ 8504.21 hoặc 8504.22

8504.31

- - Có công suất danh định không quá 1 kVA:

RVC40 hoặc CTSH ngoại trừ từ 8504.32 - 8504.34

8504.40

- Máy biến đổi tĩnh điện:

RVC40 hoặc CTSH

8504.50

- Cuộn cảm khác:

RVC40 hoặc CTSH

8505.11

- - Bằng kim loại

RVC40 hoặc CTSH

8505.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8505.20

- Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ

RVC40 hoặc CTSH

8506.10

- Bằng dioxit mangan:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8506.30

- Bằng oxit thủy ngân

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8506.40

- Bằng oxit bạc

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8506.50

- Bằng liti

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8506.60

- Bằng kẽm-khí:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8506.80

- Pin và bộ pin khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8507.10

- Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:

RVC40

8507.50

- Bằng nikel - hydrua kim loại:

RVC40

8507.60

- Bằng ion liti:

RVC40

8507.80

- Ắc qui khác:

RVC40

8508.11

- - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8508.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8508.60

- Máy hút bụi loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8509.40

- Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hay rau

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8509.80

- Thiết bị khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8510.10

- Máy cạo

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8510.20

- Tông đơ

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8510.30

- Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8511.10

- Bugi đánh lửa:

RVC40

8511.20

- Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tính:

RVC40

8511.30

- Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lửa:

RVC40

8511.40

- Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:

RVC40

8511.50

- Máy phát điện khác:

RVC40

8511.80

- Thiết bị khác:

RVC40

8511.90

- Bộ phận:

RVC40

8512.10

- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp

RVC40

8512.20

- Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác:

RVC40

8512.30

- Thiết bị tín hiệu âm thanh:

RVC40

8512.40

- Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết

RVC40

8513.10

- Đèn:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8514.10

- Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trở

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8514.20

- Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8514.30

- Lò luyện, nung và lò sấy khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8514.40

- Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8515.11

- - Mỏ hàn sắt và súng hàn

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8515.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8515.21

- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8515.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8515.31

- - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8515.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8515.80

- Máy và thiết bị khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8516.10

- Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8516.21

- - Loại bức xạ giữ nhiệt

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8516.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8516.31

- - Máy sấy khô tóc

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8516.32

- - Dụng cụ làm tóc khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8516.33

- - Máy sấy làm khô tay

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8516.40

- Bàn là điện:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8516.50

- Lò vi sóng

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8516.60

- Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8516.71

- - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8516.72

- - Lò nướng bánh (toasters)

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8516.79

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8516.80

- Điện trở đốt nóng bằng điện:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8517.11

- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8517.12

- - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8517.18

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8517.61

- - Thiết bị trạm gốc

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8517.62

- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8517.69

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8518.10

- Micro và giá đỡ micro:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8518.21

- - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8518.22

- - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8518.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8518.30

- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:

RVC40 hoặc CTSH

8518.40

- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8518.50

- Bộ tăng âm điện:

RVC40 hoặc CTSH

8523.21

- - Thẻ có dải từ:

RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8523.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8523.41

- - Loại chưa ghi:

RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8523.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8523.51

- - Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:

RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8523.52

- - "Thẻ thông minh"

RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8523.59

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8523.80

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

8526.10

- Ra đa:

RVC40 hoặc CTSH

8526.91

- - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:

RVC40 hoặc CTSH

8526.92

- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến

RVC40 hoặc CTSH

8527.12

- - Radio cát sét loại bỏ túi

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8527.13

- - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8527.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8527.21

- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8527.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8527.91

- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8527.92

- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8527.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8528.42

- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8528.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8528.52

- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8528.59

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8528.62

- - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8528.69

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8528.71

- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8528.72

- - Loại khác, màu:

RVC40 hoặc CTSH

8528.73

- - Loại khác, đơn sắc

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8530.10

- Thiết bị dùng cho đường sắt hay đường tàu điện

RVC40 hoặc CTSH

8530.80

- Thiết bị khác

RVC40 hoặc CTSH

8531.10

- Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8531.20

- Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8531.80

- Thiết bị khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8532.10

- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8532.21

- - Tụ tantan (tantalum)

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8532.22

- - Tụ nhôm

RVC40 hoặc CTSH

8532.23

- - Tụ gốm, một lớp

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8532.24

- - Tụ gốm, nhiều lớp

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8532.25

- - Tụ giấy hay plastic

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8532.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8532.30

- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8533.10

- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8533.21

- - Có công suất danh định không quá 20 W

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8533.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8533.31

- - Có công suất danh định không quá 20 W

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8533.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8533.40

- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8534.00

Mạch in

RVC40 hoặc CTSH

8535.10

- Cầu chì

RVC40 hoặc CTSH

8535.21

- - Có điện áp dưới 72,5 kV:

RVC40 hoặc CTSH

8535.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8535.30

- Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:

RVC40 hoặc CTSH

8535.40

- Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện

RVC40 hoặc CTSH

8535.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

8539.10

- Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8539.21

- - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:

RVC40 hoặc CTSH

8539.22

- - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8539.29

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8539.31

- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:

RVC40 hoặc CTSH

8539.32

- - Bóng đèn hơi thuỷ ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8539.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8539.41

- - Đèn hồ quang

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8539.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8539.50

- Đèn đi-ốt phát quang (LED)

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8540.11

- - Loại màu

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8540.12

- - Loại đơn sắc

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8540.20

- Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác

RVC40 hoặc CTSH

8540.40

- Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:

RVC40 hoặc CTSH

8540.60

- Ống tia âm cực khác

RVC40 hoặc CTSH

8540.71

- - Magnetrons

RVC40 hoặc CTSH

8540.79

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8540.81

- - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuếch đại

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8540.89

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8541.10

- Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hay đi-ốt phát quang (LED)

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8541.21

- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8541.29

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8541.30

- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8541.40

- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED):

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8541.50

- Thiết bị bán dẫn khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8541.60

- Tinh thể áp điện đã lắp ráp

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8542.31

- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác

RVC40 hoặc CTSH

8542.32

- - Bộ nhớ

RVC40 hoặc CTSH

8542.33

- - Mạch khuếch đại

RVC40 hoặc CTSH

8542.39

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

8543.10

- Máy gia tốc hạt

RVC40 hoặc CTSH

8543.20

- Máy phát tín hiệu

RVC40 hoặc CTSH

8543.30

- Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hay điện di:

RVC40 hoặc CTSH

8543.70

- Máy và thiết bị khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

8548.10

- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:

WO

8701.20

- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc:

RVC40

8702.10

- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):

RVC40

8702.20

- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:

RVC40

8702.30

- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:

RVC40

8702.40

- Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:

RVC40

8702.90

- Loại khác:

RVC40

8703.10

- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:

RVC40

8703.21

- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:

RVC40

8703.22

- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:

RVC40

8703.23

- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:

RVC40

8703.24

- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:

RVC40

8703.31

- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:

RVC40

8703.32

- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:

RVC40

8703.33

- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:

RVC40

8703.40

- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:

RVC40

8703.50

- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:

RVC40

8703.60

- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:

RVC40

8703.70

- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn bên ngoài:

RVC40

8703.80

- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:

RVC40

8703.90

- Loại khác:

RVC40

8704.10

- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:

RVC40

8704.21

- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:

RVC40

8704.22

- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:

RVC40

8704.23

- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn:

RVC40

8704.31

- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:

RVC40

8704.32

- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 5 tấn:

RVC40

8704.90

- Loại khác:

RVC40

8705.10

- Xe cần cẩu

RVC40

8705.20

- Xe cần trục khoan

RVC40

8705.30

- Xe chữa cháy

RVC40

8705.40

- Xe trộn bê tông

RVC40

8705.90

- Loại khác:

RVC40

8706.00

Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05

RVC40

8707.10

- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:

RVC40

8707.90

- Loại khác:

RVC40

8708.10

- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:

RVC40

8708.21

- - Dây đai an toàn

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

8708.29

- - Loại khác:

RVC40

8708.30

- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:

RVC40

8708.40

- Hộp số và bộ phận của chúng:

RVC40

8708.50

- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:

RVC40

8708.70

- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:

RVC40

8708.80

- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):

RVC40

8708.91

- - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:

RVC40

8708.92

- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:

RVC40

8708.93

- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:

RVC40

8708.94

- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:

RVC40

8708.95

- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:

RVC40

8708.99

- - Loại khác:

RVC40

8709.11

- - Loại chạy điện

RVC40

8710.00

Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này

RVC40 hoặc CC

8711.10

- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:

RVC40

8711.20

- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:

RVC40

8711.30

- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:

RVC40

8711.40

- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:

RVC40

8711.50

- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc:

RVC40

8711.60

- Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:

RVC40

8711.90

- Loại khác:

RVC40

8714.10

- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):

RVC40

8714.20

- Của xe dành cho người tàn tật:

RVC40

8714.91

- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:

RVC40

8714.92

- - Vành bánh xe và nan hoa:

RVC40

8714.93

- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:

RVC40

8714.94

- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:

RVC40

8714.95

- - Yên xe:

RVC40

8714.96

- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:

RVC40

8714.99

- - Loại khác:

RVC40

8716.10

- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại

RVC40

8716.20

- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp

RVC40

8716.31

- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc

RVC40

8716.39

- - Loại khác:

RVC40

8716.40

- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác

RVC40

9002.11

- - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh

RVC40 hoặc CTSH

9002.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

9002.20

- Kính lọc ánh sáng:

RVC40 hoặc CTSH

9002.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

9003.11

- - Bằng plastic

RVC40 hoặc CTSH

9003.19

- - Bằng vật liệu khác

RVC40 hoặc CTSH

9005.10

- Ống nhòm loại hai mắt

RVC40 hoặc CTSH

9005.80

- Dụng cụ khác:

RVC40 hoặc CTSH

9006.30

- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành toà án hoặc khoa học hình sự

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9006.40

- Máy chụp lấy ảnh ngay

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9006.51

- - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)), sử dụng phim cuộn khổ rộng không quá 35 mm

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9006.52

- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9006.53

- - Loại khác, sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9006.59

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9006.61

- - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9006.69

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9007.10

- Máy quay phim

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9007.20

- Máy chiếu phim:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9008.50

- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:

RVC40 hoặc CTSH

9010.10

- Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh

RVC40 hoặc CTSH

9010.50

- Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:

RVC40 hoặc CTSH

9010.60

- Màn ảnh của máy chiếu:

RVC40 hoặc CTSH

9011.10

- Kính hiển vi soi nổi

RVC40 hoặc CTSH

9011.20

- Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu

RVC40 hoặc CTSH

9011.80

- Các loại kính hiển vi khác

RVC40 hoặc CTSH

9012.10

- Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ

RVC40 hoặc CTSH

9013.10

- Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9013.20

- Thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9013.80

- Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9014.10

- La bàn xác định phương hướng

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9014.20

- Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9014.80

- Thiết bị và dụng cụ khác:

RVC40 hoặc CTSH

9015.10

- Máy đo xa:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9015.20

- Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc - tacheometers)

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9015.30

- Dụng cụ đo cân bằng (levels)

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9015.40

- Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9015.80

- Thiết bị và dụng cụ khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9017.10

- Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9017.20

- Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9017.30

- Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9017.80

- Các dụng cụ khác

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9018.11

- - Thiết bị điện tim

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.12

- - Thiết bị siêu âm

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.13

- - Thiết bị chụp cộng hưởng từ

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.14

- - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.20

- Thiết bị tia cực tím hay tia hồng ngoại

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.31

- - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.32

- - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.39

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.41

- - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.49

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.50

- Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9018.90

- Thiết bị và dụng cụ khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9019.10

- Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9019.20

- Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác

RVC40 hoặc CTH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

9022.12

- - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính

RVC40 hoặc CTSH

9022.13

- - Loại khác, sử dụng trong nha khoa

RVC40 hoặc CTSH

9022.14

- - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y

RVC40 hoặc CTSH

9022.19

- - Cho các mục đích khác:

RVC40 hoặc CTSH

9022.21

- - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y

RVC40 hoặc CTSH

9022.29

- - Dùng cho các mục đích khác

RVC40 hoặc CTSH

9022.30

- Ống phát tia X

RVC40 hoặc CTSH

9024.10

- Máy và thiết bị thử kim loại:

RVC40 hoặc CTSH

9024.80

- Máy và thiết bị khác:

RVC40 hoặc CTSH

9025.11

- - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp

RVC40 hoặc CTSH

9025.19

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

9025.80

- Dụng cụ khác:

RVC40 hoặc CTSH

9026.10

- Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9026.20

- Để đo hoặc kiểm tra áp suất:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9026.80

- Thiết bị hoặc dụng cụ khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9027.10

- Thiết bị phân tích khí hoặc khói:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9027.20

- Máy sắc ký và điện di:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9027.30

- Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9027.50

- Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại):

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9027.80

- Dụng cụ và thiết bị khác:

RVC40 hoặc CTH hoặc RVC35+CTSH

9028.10

- Thiết bị đo khí:

RVC40 hoặc CTSH

9028.20

- Thiết bị đo chất lỏng:

RVC40 hoặc CTSH

9028.30

- Công tơ điện:

RVC40 hoặc CTSH

9029.10

- Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:

RVC40 hoặc CTSH

9029.20

- Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:

RVC40 hoặc CTSH

9030.10

- Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion

RVC40 hoặc CTSH

9030.20

- Máy hiện sóng và máy ghi dao động

RVC40 hoặc CTSH

9030.31

- - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi

RVC40 hoặc CTSH

9030.32

- - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi

RVC40 hoặc CTSH

9030.33

- - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:

RVC40 hoặc CTSH

9030.39

- - Loại khác, có gắn thiết bị ghi

RVC40 hoặc CTSH

9030.40

- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)

RVC40 hoặc CTSH

9030.82

- - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn:

RVC40 hoặc CTSH

9030.84

- - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:

RVC40 hoặc CTSH

9030.89

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

9031.10

- Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí:

RVC40 hoặc CTSH

9031.20

- Bàn kiểm tra:

RVC40 hoặc CTSH

9031.41

- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn

RVC40 hoặc CTSH

9031.49

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

9031.80

- Dụng cụ, thiết bị và máy khác:

RVC40 hoặc CTSH

9032.10

- Bộ ổn nhiệt:

RVC40 hoặc CTSH

9032.20

- Bộ điều chỉnh áp lực:

RVC40 hoặc CTSH

9032.81

- - Loại dùng thuỷ lực hoặc khí nén

RVC40 hoặc CTSH

9032.89

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

9111.10

- Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý

RVC40 hoặc CTSH

9111.20

- Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc

RVC40 hoặc CTSH

9111.80

- Vỏ đồng hồ loại khác

RVC40 hoặc CTSH

9401.10

- Ghế dùng cho phương tiện bay

RVC40 hoặc CTSH

9401.20

- Ghế dùng cho xe có động cơ:

RVC40 hoặc CTSH

9401.30

- Ghế quay có điều chỉnh độ cao

RVC40 hoặc CTSH

9401.40

- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại

RVC40 hoặc CTSH

9401.52

- - Bằng tre

RVC40 hoặc CTSH

9401.53

- - Bằng song, mây

RVC40 hoặc CTSH

9401.59

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

9401.61

- - Đã nhồi đệm

RVC40 hoặc CTSH

9401.69

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

9401.71

- - Đã nhồi đệm

RVC40 hoặc CTSH

9401.79

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

9401.80

- Ghế khác

RVC40 hoặc CTSH

9401.90

- Bộ phận:

RVC40 hoặc CTSH

9402.10

- Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:

RVC40 hoặc CTSH

9402.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

9403.10

- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng

RVC40 hoặc CTSH

9403.20

- Đồ nội thất bằng kim loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

9403.30

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng

RVC40 hoặc CTSH

9403.40

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp

RVC40 hoặc CTSH

9403.50

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ

RVC40 hoặc CTSH

9403.60

- Đồ nội thất bằng gỗ khác:

RVC40 hoặc CTSH

9403.70

- Đồ nội thất bằng plastic:

RVC40 hoặc CTSH

9403.82

- - Bằng tre

RVC40 hoặc CTSH

9403.83

- - Bằng song, mây

RVC40 hoặc CTSH

9403.89

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

9403.90

- Bộ phận:

RVC40 hoặc CTSH

9405.20

- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện:

RVC40 hoặc CTSH

9405.30

- Bộ đèn dùng cho cây Nô-en

RVC40 hoặc CTSH

9405.40

- Đèn và bộ đèn điện khác:

RVC40 hoặc CTSH

9405.50

- Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:

RVC40 hoặc CTSH

9405.60

- Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự:

RVC40 hoặc CTSH

9406.10

- Bằng gỗ:

RVC40 hoặc CTSH

9406.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

9607.11

- - Có răng bằng kim loại cơ bản

RVC40 hoặc CTSH

9607.19

- - Loại khác

RVC40 hoặc CTSH

9608.10

- Bút bi:

RVC40 hoặc CTSH

9608.20

- Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu

RVC40 hoặc CTSH

9608.30

- Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:

RVC40 hoặc CTSH

9608.40

- Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy

RVC40 hoặc CTSH

9608.50

- Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên

RVC40 hoặc CTSH

9608.60

- Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:

RVC40 hoặc CTSH

9608.91

- - Ngòi bút và bi ngòi:

RVC40 hoặc CTSH

9608.99

- - Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

9609.10

- Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ cứng:

RVC40 hoặc CTSH

9609.20

- Ruột chì, đen hoặc màu

RVC40 hoặc CTSH

9609.90

- Loại khác:

RVC40 hoặc CTSH

9613.10

- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:

RVC40 hoặc CTSH

9613.20

- Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:

RVC40 hoặc CTSH

9613.80

- Bật lửa khác:

RVC40 hoặc CTSH

9619.00

Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons), khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu

RVC40 hoặc CTH hoặc Quy tắc hàng dệt may

 

PHỤ LỤC II

TIÊU CHÍ CHUYỂN ĐỔI CƠ BẢN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM DỆT MAY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BCT Ngày 22 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

1. Đối với hàng hóa thuộc Phân nhóm dẫn đầu bằng tham số ex(ví dụ: ex.9619.00), tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may chỉ áp dụng với những mặt hàng được mô tả trong bảng, không áp dụng với hàng hóa khác thuộc Phân nhóm đó.

2. Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên khi nó trải qua một trong các công đoạn sau trước khi nhập khẩu vào Nước thành viên khác:

a) Các chất hoá dầu trải qua quá trình pô-li-me hoá hoặc đa trùng ngưng hay bất kỳ một quá trình hoá học hay vật lý nào để tạo nên một hợp chất cao phân tử (pô-li-me);

b) Hợp chất cao phân tử (pô-li-me) trải qua quá trình kéo hay đùn nóng chảy để tạo thành xơ tổng hợp;

c) Kéo xơ thành sợi;

d) Dệt thoi, dệt kim hay phương pháp tạo thành vải khác;

đ) Cắt vải thành các phần và ráp các phần này thành một sản phẩm hoàn chỉnh;

e) Công đoạn nhuộm vải nếu được thực hiện kèm theo bất kỳ công đoạn hoàn thiện nào có tác động trực tiếp tới việc tạo hoa văn cho sản phẩm nhuộm;

g) Công đoạn in vải nếu được thực hiện kèm theo bất kỳ công đoạn hoàn thiện nào có tác động trực tiếp tới việc tạo hoa văn để sản phẩm in dùng được;

h) Công đoạn xử lý như ngâm tẩm hay tráng phủ dẫn đến việc tạo thành một sản phẩm mới được phân loại vào các nhóm nhất định trong biểu thuế;

i) Công đoạn thêu trong đó các điểm thêu chiếm ít nhất 5% tổng số diện tích sản phẩm thêu.

3. Không xét đến các quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, một sản phẩm hay nguyên liệu không được coi là có xuất xứ từ một Nước thành viên nếu nó chỉ trải qua một trong các công đoạn sau:

a) Các công đoạn kết hợp đơn giản, dán nhãn, ép, làm sạch hay làm sạch khô, đóng gói hay bất kỳ một sự kết hợp nào của các công đoạn này;

b) Cắt theo chiều dài hay chiều rộng và viền, may hoặc vắt sổ vải đã làm sẵn để sử dụng cho một hình thức thương mại đặc biệt;

c) Cắt tỉa và/hoặc ghép lại bằng cách may, tạo vòng, nối, đính các phụ kiện như nẹp, dải, hạt, dây dệt, khoen hay khuyết;

d) Một hoặc nhiều công đoạn hoàn thiện sợi, vải hoặc các sản phẩm dệt khác như tẩy trắng, chống thấm, chưng hấp, làm nhăn, ngâm kiềm hoặc các công đoạn tương tự; hoặc

đ) Nhuộm hoặc in vải hoặc sợi.

4. Các sản phẩm được liệt kê dưới đây được làm từ các nguyên liệu dệt không có xuất xứ sẽ được coi là có xuất xứ nếu chúng trải qua các công đoạn nêu tại khoản 2 chứ không chỉ các công đoạn nêu tại khoản 3:

a) Khăn mùi soa;

b) Khăn choàng, khăn quàng cổ, mạng và các sản phẩm tương tự;

c) Túi ngủ và chăn;

d) Khăn trải giường, áo gối, khăn bàn, khăn tắm và khăn ăn;

đ) Bao tải và túi dùng để đựng hàng hoá;

e) Tấm che bằng vải dầu, tấm vải bạt, mành che cửa;

g) Giẻ lau sàn, khăn rửa bát và các sản phẩm tương tự được làm đơn giản.

4. Không xét đến những công đoạn nêu tại khoản 2, 3, 4, nguyên liệu dệt không có xuất xứ liệt kê trong danh mục dưới đây sẽ được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên nếu đáp ứng các công đoạn gia công, chế biến quy định dưới đây:

a) Xơ và sợi

Những công đoạn sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ:

Sản xuất thông qua quá trình tạo sợi (pô-li-me hóa, đa trùng ngưng và đùn) kéo sợi, xe sợi, tạo hình hoặc bện từ sợi pha hoặc từ một trong những loại sau:

- Tơ tằm;

- Len, lông động vật mịn hoặc thô;

- Xơ bông;

- Xơ dệt gốc thực vật;

- Sợi filament nhân tạo/tái tạo hoặc tổng hợp;

- Xơ staple nhân tạo/tái tạo hoặc tổng hợp.

số hàng hóa

Mô tả hàng hóa

Nhóm

Phân nhóm

50.04

5004.00

Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ

50.05

5005.00

Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ

50.06

5006.00

Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm

51.05

 

Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)

 

5105.10

- Lông cừu chải thô

 

 

- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:

 

5105.21

- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

 

5105.29

- - Loại khác

 

 

- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:

 

5105.31

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

 

5105.39

- - Loại khác

 

5105.40

- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ

51.06

 

Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ

 

5106.10

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

 

5106.20

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

51.07

 

Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ

 

5107.10

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

 

5107.20

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

51.08

 

Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ

 

5108.10

- Chải thô

 

5108.20

- Chải kỹ

51.09

 

Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ

 

5109.10

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên

 

5109.90

- Loại khác

51.10

5110.00

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

52.04

 

Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

- Chưa đóng gói để bán lẻ:

 

5204.11

- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên:

 

5204.19

- - Loại khác

 

5204.20

- Đã đóng gói để bán lẻ

52.05

 

Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5205.11

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

 

5205.12

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

 

5205.13

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

 

5205.14

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

 

5205.15

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:

 

5205.21

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

 

5205.22

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

 

5205.23

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

 

5205.24

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

 

5205.26

- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)

 

5205.27

- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)

 

5205.28

- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5205.31

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

 

5205.32

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

 

5205.33

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

 

5205.34

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

 

5205.35

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

 

5205.41

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

 

5205.42

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

 

5205.43

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

 

5205.44

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

 

5205.46

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)

 

5205.47

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)

 

5205.48

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)

52.06

 

Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5206.11

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

 

5206.12

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

 

5206.13

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

 

5206.14

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

 

5206.15

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ đã chải kỹ:

 

5206.21

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

 

5206.22

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

 

5206.23

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

 

5206.24

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

 

5206.25

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

 

5206.31

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

 

5206.32

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

 

5206.33

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

 

5206.34

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

 

5206.35

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

 

5206.41

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

 

5206.42

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

 

5206.43

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

 

5206.44

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

 

5206.45

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

52.07

 

Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ

 

5207.10

- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên

 

5207.90

- Loại khác

53.06

 

Sợi lanh

 

5306.10

- Sợi đơn

 

5306.20

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

53.07

 

Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

 

5307.10

- Sợi đơn

 

5307.20

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

53.08

 

Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy

 

5308.20

- Sợi gai dầu

 

5308.90

- Loại khác:

54.01

 

Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

5401.10

- Từ sợi filament tổng hợp:

 

5401.20

- Từ sợi filament tái tạo:

54.02

 

Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex

 

 

- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:

 

5402.11

- - Từ các aramit

 

5402.19

- - Loại khác

 

5402.20

- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún

 

 

- Sợi dún:

 

5402.31

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex

 

5402.32

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex

 

5402.33

- - Từ các polyeste

 

5402.34

- - Từ polypropylen

 

5402.39

- - Loại khác

 

 

- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:

 

5402.44

- - Từ nhựa đàn hồi:

 

5402.45

- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

 

5402.46

- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần

 

5402.47

- - Loại khác, từ các polyeste

 

5402.48

- - Loại khác, từ polypropylen

 

5402.49

- - Loại khác

 

 

- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:

 

5402.51

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

 

5402.52

- - Từ các polyeste

 

5402.53

- - Từ polypropylen

 

5402.59

- - Loại khác

 

 

- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

 

5402.61

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

 

5402.62

- - Từ các polyeste

 

5402.63

- - Từ polypropylen

 

5402.69

- - Loại khác

54.03

 

Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex

 

5403.10

- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)

 

 

- Sợi khác, đơn:

 

5403.31

- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:

 

5403.32

- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:

 

5403.33

- - Từ xenlulo axetat:

 

5403.39

- - Loại khác:

 

 

- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

 

5403.41

- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):

 

5403.42

- - Từ xenlulo axetat:

 

5403.49

- - Loại khác:

54.04

 

Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm

 

 

- Sợi monofilament:

 

5404.11

- - Từ nhựa đàn hồi

 

5404.12

- - Loại khác, từ polypropylen

 

5404.19

- - Loại khác

 

5404.90

- Loại khác

54.05

5405.00

Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm

54.06

5406.00

Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ

55.01

 

Tô (tow) filament tổng hợp

 

5501.10

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

 

5501.20

- Từ các polyeste

 

5501.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

 

5501.40

- Từ polypropylen

 

5501.90

- Loại khác

55.02

 

Tô (tow) filament tái tạo

 

5502.10

- Từ axetat xenlulo

 

5502.90

- Loại khác

55.03

 

Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

 

 

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

 

5503.11

- - Từ các aramit

 

5503.19

- - Loại khác

 

5503.20

- Từ các polyeste

 

5503.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

 

5503.40

- Từ polypropylen

 

5503.90

- Loại khác:

55.04

 

Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

 

5504.10

- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)

 

5504.90

- Loại khác

55.05

 

Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo

 

5505.10

- Từ các xơ tổng hợp

 

5505.20

- Từ các xơ tái tạo

55.06

 

Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

 

5506.10

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

 

5506.20

- Từ các polyeste

 

5506.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

 

5506.40

- Từ polypropylen

 

5506.90

- Loại khác

55.07

5507.00

Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

55.08

 

Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

5508.10

- Từ xơ staple tổng hợp:

 

5508.20

- Từ xơ staple tái tạo:

55.09

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:

 

5509.11

- - Sợi đơn

 

5509.12

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:

 

5509.21

- - Sợi đơn

 

5509.22

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:

 

5509.31

- - Sợi đơn

 

5509.32

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

 

 

- Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:

 

5509.41

- - Sợi đơn

 

5509.42

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

 

 

- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:

 

5509.51

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo

 

5509.52

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:

 

5509.53

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

 

5509.59

- - Loại khác

 

 

- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

 

5509.61

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

5509.62

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

 

5509.69

- - Loại khác

 

 

- Sợi khác:

 

5509.91

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

5509.92

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

 

5509.99

- - Loại khác

55.10

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:

 

5510.11

- - Sợi đơn

 

5510.12

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

 

5510.20

- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

 

5510.30

- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông

 

5510.90

- Sợi khác

55.11

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ

 

5511.10

- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên:

 

5511.20

- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%:

 

5511.30

- Từ xơ staple tái tạo

b) Vải, thảm và các loại sản phẩm dệt trải sàn khác; sợi đặc biệt, dây bện, dây chão (cordage), dây thừng, dây cáp và các loại tương tự.

Những công đoạn sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ:

(i) Sản xuất từ:

- Pô-li-me (đối với sản phẩm không dệt);

- Xơ (đối với sản phẩm không dệt);

- Sợi (đối với vải);

- Vải thô hoặc chưa tẩy trắng (đối với vải thành phẩm).

(ii) Trải qua một trong các quá trình chuyển đổi cơ bản sau:

- Đột bằng kim / kết sợi / liên kết bằng phương pháp hóa học;

- Dệt thoi hoặc dệt kim;

- Móc hoặc lót hoặc tạo lông; hoặc

- Nhuộm hoặc in và hoàn thiện; hoặc ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép.

số hàng hóa

Mô tả hàng hóa

Nhóm

Phân nhóm

30.06

 

Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này

 

3006.10

- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:

50.07

 

Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm

 

5007.10

- Vải dệt thoi từ tơ vụn:

 

5007.20

- Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn:

 

5007.90

- Các loại vải khác:

51.11

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô

 

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

5111.11

- - Trọng lượng không quá 300 g/m2

 

5111.19

- - Loại khác

 

5111.20

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

 

5111.30

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

 

5111.90

- Loại khác

51.12

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ

 

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

5112.11

- - Trọng lượng không quá 200 g/m2

 

5112.19

- - Loại khác:

 

5112.20

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

 

5112.30

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

 

5112.90

- Loại khác

51.13

5113.00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

52.08

 

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5208.11

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

 

5208.12

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

 

5208.13

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

 

5208.19

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

5208.21

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

 

5208.22

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

 

5208.23

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

 

5208.29

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã nhuộm:

 

5208.31

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:

 

5208.32

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

 

5208.33

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

 

5208.39

- - Vải dệt khác

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5208.41

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:

 

5208.42

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:

 

5208.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

 

5208.49

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã in:

 

5208.51

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:

 

5208.52

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:

 

5208.59

- - Vải dệt khác:

52.09

 

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5209.11

- - Vải vân điểm:

 

5209.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

 

5209.19

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

5209.21

- - Vải vân điểm

 

5209.22

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

 

5209.29

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã nhuộm:

 

5209.31

- - Vải vân điểm

 

5209.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

 

5209.39

- - Vải dệt khác

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5209.41

- - Vải vân điểm

 

5209.42

- - Vải denim

 

5209.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

 

5209.49

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã in:

 

5209.51

- - Vải vân điểm:

 

5209.52

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

 

5209.59

- - Vải dệt khác:

52.10

 

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5210.11

- - Vải vân điểm

 

5210.19

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

5210.21

- - Vải vân điểm

 

5210.29

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã nhuộm:

 

5210.31

- - Vải vân điểm

 

5210.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

 

5210.39

- - Vải dệt khác

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5210.41

- - Vải vân điểm:

 

5210.49

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã in:

 

5210.51

- - Vải vân điểm:

 

5210.59

- - Vải dệt khác:

52.11

 

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

5211.11

- - Vải vân điểm

 

5211.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

 

5211.19

- - Vải dệt khác

 

5211.20

- Đã tẩy trắng

 

 

- Đã nhuộm:

 

5211.31

- - Vải vân điểm

 

5211.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

 

5211.39

- - Vải dệt khác

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5211.41

- - Vải vân điểm:

 

5211.42

- - Vải denim

 

5211.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

 

5211.49

- - Vải dệt khác

 

 

- Đã in:

 

5211.51

- - Vải vân điểm:

 

5211.52

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

 

5211.59

- - Vải dệt khác:

52.12

 

Vải dệt thoi khác từ bông

 

 

- Trọng lượng không quá 200 g/m2:

 

5212.11

- - Chưa tẩy trắng

 

5212.12

- - Đã tẩy trắng

 

5212.13

- - Đã nhuộm

 

5212.14

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5212.15

- - Đã in:

 

 

- Trọng lượng trên 200 g/m2:

 

5212.21

- - Chưa tẩy trắng

 

5212.22

- - Đã tẩy trắng

 

5212.23

- - Đã nhuộm

 

5212.24

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5212.25

- - Đã in:

53.09

 

Vải dệt thoi từ sợi lanh

 

 

- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:

 

5309.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5309.19

- - Loại khác

 

 

- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:

 

5309.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5309.29

- - Loại khác

53.10

 

Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

 

5310.10

- Chưa tẩy trắng:

 

5310.90

- Loại khác

53.11

5311.00

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

54.07

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04

 

5407.10

- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:

 

5407.20

- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự

 

5407.30

- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:

 

5407.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

 

5407.42

- - Đã nhuộm

 

5407.43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5407.44

- - Đã in

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên:

 

5407.51

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5407.52

- - Đã nhuộm

 

5407.53

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5407.54

- - Đã in

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên:

 

5407.61

- - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên:

 

5407.69

- - Loại khác:

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:

 

5407.71

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5407.72

- - Đã nhuộm

 

5407.73

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5407.74

- - Đã in

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:

 

5407.81

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5407.82

- - Đã nhuộm

 

5407.83

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5407.84

- - Đã in

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5407.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5407.92

- - Đã nhuộm

 

5407.93

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5407.94

- - Đã in

54.08

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05

 

5408.10

- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:

 

5408.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5408.22

- - Đã nhuộm

 

5408.23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5408.24

- - Đã in

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5408.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5408.32

- - Đã nhuộm

 

5408.33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5408.34

- - Đã in

55.12

 

Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:

 

5512.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5512.19

- - Loại khác

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:

 

5512.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5512.29

- - Loại khác

 

 

- Loại khác:

 

5512.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5512.99

- - Loại khác

55.13

 

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2

 

 

- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

 

5513.11

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

5513.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

5513.13

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

5513.19

- - Vải dệt thoi khác

 

 

- Đã nhuộm:

 

5513.21

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

5513.23

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

5513.29

- - Vải dệt thoi khác

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

5513.31

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

5513.39

- - Vải dệt thoi khác

 

 

- Đã in:

 

5513.41

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

5513.49

- - Vải dệt thoi khác

55.14

 

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2

 

 

- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

 

5514.11

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

5514.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

5514.19

- - Vải dệt thoi khác

 

 

- Đã nhuộm:

 

5514.21

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

5514.22

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

5514.23

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

5514.29

- - Vải dệt thoi khác

 

5514.30

- Từ các sợi có các màu khác nhau

 

 

- Đã in:

 

5514.41

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

 

5514.42

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

 

5514.43

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

 

5514.49

- - Vải dệt thoi khác

55.15

 

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp

 

 

- Từ xơ staple polyeste:

 

5515.11

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose)

 

5515.12

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

 

5515.13

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

5515.19

- - Loại khác

 

 

- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

 

5515.21

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

 

5515.22

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

5515.29

- - Loại khác

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5515.91

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

 

5515.99

- - Loại khác:

55.16

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:

 

5516.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5516.12

- - Đã nhuộm

 

5516.13

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5516.14

- - Đã in

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo:

 

5516.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5516.22

- - Đã nhuộm

 

5516.23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5516.24

- - Đã in

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

5516.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5516.32

- - Đã nhuộm

 

5516.33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5516.34

- - Đã in

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:

 

5516.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5516.42

- - Đã nhuộm

 

5516.43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5516.44

- - Đã in

 

 

- Loại khác:

 

5516.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

5516.92

- - Đã nhuộm

 

5516.93

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

 

5516.94

- - Đã in

56.01

 

Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)

 

 

- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:

 

5601.21

- - Từ bông

 

5601.22

- - Từ xơ nhân tạo:

 

5601.29

- - Loại khác

 

5601.30

- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:

56.02

 

Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

 

5602.10

- Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính

 

 

- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:

 

5602.21

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

5602.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

5602.90

- Loại khác

56.03

 

Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp

 

 

- Từ filament nhân tạo:

 

5603.11

- - Trọng lượng không quá 25 g/m2

 

5603.12

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

 

5603.13

- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

 

5603.14

- - Trọng lượng trên 150 g/m2

 

 

- Loại khác:

 

5603.91

- - Trọng lượng không quá 25 g/m2

 

5603.92

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

 

5603.93

- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

 

5603.94

- - Trọng lượng trên 150 g/m2

56.04

 

Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

 

5604.10

- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt

 

5604.90

- Loại khác:

56.05

5605.00

Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại

56.06

5606.00

Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng

56.07

 

Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

 

 

- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):

 

5607.21

- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

 

5607.29

- - Loại khác

 

 

- Từ polyetylen hoặc polypropylen:

 

5607.41

- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

 

5607.49

- - Loại khác

 

5607.50

- Từ xơ tổng hợp khác:

 

5607.90

- Loại khác:

56.08

 

Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt

 

 

- Từ vật liệu dệt nhân tạo:

 

5608.11

- - Lưới đánh cá thành phẩm

 

5608.19

- - Loại khác:

 

5608.90

- Loại khác:

56.09

5609.00

Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

57.01

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện

 

5701.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

5701.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

57.02

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự

 

5702.10

- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự

 

5702.20

- Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)

 

 

- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:

 

5702.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

5702.32

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo

 

5702.39

- - Từ các loại vật liệu dệt khác:

 

 

- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:

 

5702.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

5702.42

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:

 

5702.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

5702.50

- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:

 

 

- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:

 

5702.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

5702.92

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:

 

5702.99

- - Từ các loại vật liệu dệt khác:

57.03

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện

 

5703.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

5703.20

- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:

 

5703.30

- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:

 

5703.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

57.04

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện

 

5704.10

- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2

 

5704.20

- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2

 

5704.90

- Loại khác

57.05

5705.00

Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện

58.01

 

Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06

 

5801.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

 

- Từ bông:

 

5801.21

- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:

 

5801.22

- - Nhung kẻ đã cắt:

 

5801.23

- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

 

5801.26

- - Các loại vải sơnin (chenille):

 

5801.27

- - Vải có sợi dọc nổi vòng:

 

 

- Từ xơ nhân tạo:

 

5801.31

- - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt:

 

5801.32

- - Nhung kẻ đã cắt:

 

5801.33

- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

 

5801.36

- - Các loại vải sơnin (chenille):

 

5801.37

- - Vải có sợi dọc nổi vòng:

 

5801.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

58.02

 

Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03

 

 

- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:

 

5802.11

- - Chưa tẩy trắng

 

5802.19

- - Loại khác

 

5802.20

- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:

 

5802.30

- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng:

58.03

5803.00

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06

58.04

 

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06

 

5804.10

- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:

 

 

- Ren dệt bằng máy:

 

5804.21

- - Từ xơ nhân tạo:

 

5804.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

5804.30

- Ren làm bằng tay

58.05

5805.00

Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện

58.06

 

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs)

 

5806.10

- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):

 

5806.20

- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng:

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

5806.31

- - Từ bông:

 

5806.32

- - Từ xơ nhân tạo:

 

5806.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

5806.40

- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

58.07

 

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu

 

5807.10

- Dệt thoi

 

5807.90

- Loại khác:

58.08

 

Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự

 

5808.10

- Các dải bện dạng chiếc:

 

5808.90

- Loại khác:

58.09

5809.00

Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

58.10

 

Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn

 

5810.10

- Hàng thêu không lộ nền

 

 

- Hàng thêu khác:

 

5810.91

- - Từ bông

 

5810.92

- - Từ xơ nhân tạo

 

5810.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

58.11

5811.00

Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10

59.01

 

Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ

 

5901.10

- Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự

 

5901.90

- Loại khác:

59.02

 

Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vit-cô

 

5902.10

- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:

 

5902.20

- Từ các polyeste:

 

5902.90

- Loại khác:

59.03

 

Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02

 

5903.10

- Với poly(vinyl clorua):

 

5903.20

- Với polyurethan

 

5903.90

- Loại khác:

59.04

 

Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình

 

5904.10

- Vải sơn

 

5904.90

- Loại khác

59.05

5905.00

Các loại vải dệt phủ tường

59.06

 

Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02

 

5906.10

- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm

 

 

- Loại khác:

 

5906.91

- - Vải dệt kim hoặc vải móc

 

5906.99

- - Loại khác:

59.07

5907.00

Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự

59.08

5908.00

Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm

59.09

5909.00

Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác

59.10

5910.00

Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác

59.11

 

Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này

 

5911.10

- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt

 

5911.20

- Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện

 

 

- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):

 

5911.31

- - Trọng lượng dưới 650 g/m2

 

5911.32

- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên

 

5911.40

- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người

 

5911.90

- Loại khác:

60.01

 

Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc

 

6001.10

- Vải “vòng lông dài”

 

 

- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:

 

6001.21

- - Từ bông

 

6001.22

- - Từ xơ nhân tạo

 

6001.29

- - Từ các loại vật liệu dệt khác

 

 

- Loại khác:

 

6001.91

- - Từ bông

 

6001.92

- - Từ xơ nhân tạo:

 

6001.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

60.02

 

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01

 

6002.40

- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su

 

6002.90

- Loại khác

60.03

 

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02

 

6003.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6003.20

- Từ bông

 

6003.30

- Từ các xơ tổng hợp

 

6003.40

- Từ các xơ tái tạo

 

6003.90

- Loại khác

60.04

 

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01

 

6004.10

- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không bao gồm sợi cao su:

 

6004.90

- Loại khác

60.05

 

Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04

 

 

- Từ bông:

 

6005.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

6005.22

- - Đã nhuộm

 

6005.23

- - Từ các sợi có màu khác nhau

 

6005.24

- - Đã in

 

 

- Từ xơ tổng hợp:

 

6005.35

- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này

 

6005.36

- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

 

6005.37

- - Loại khác, đã nhuộm:

 

6005.38

- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:

 

6005.39

- - Loại khác, đã in:

 

 

- Từ xơ tái tạo:

 

6005.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

6005.42

- - Đã nhuộm

 

6005.43

- - Từ các sợi có màu khác nhau

 

6005.44

- - Đã in

 

6005.90

- Loại khác:

60.06

 

Vải dệt kim hoặc móc khác

 

6006.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

 

- Từ bông:

 

6006.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

 

6006.22

- - Đã nhuộm

 

6006.23

- - Từ các sợi có màu khác nhau

 

6006.24

- - Đã in

 

 

- Từ xơ sợi tổng hợp:

 

6006.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

 

6006.32

- - Đã nhuộm:

 

6006.33

- - Từ các sợi có màu khác nhau:

 

6006.34

- - Đã in:

 

 

- Từ xơ tái tạo:

 

6006.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

 

6006.42

- - Đã nhuộm:

 

6006.43

- - Từ các sợi có màu khác nhau:

 

6006.44

- - Đã in:

 

6006.90

- Loại khác

96.19

 

Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons), khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu

 

ex.9619.00

- Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons), bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em và các sản phẩm tương tự, dạng tấm

c) Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc và các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác

Những công đoạn sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ:

Việc sản xuất thông qua quá trình cắt và ráp các bộ phận thành một sản phẩm hoàn chỉnh (đối với quần áo và lều bạt) và kết hợp với thêu, trang trí hoặc in (đối với các mặt hàng may sẵn) từ:

- Vải thô hoặc chưa tẩy trắng;

- Vải thành phẩm.

số hàng hóa

Mô tả hàng hóa

Nhóm

Phân nhóm

30.05

 

Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

 

3005.90

- Loại khác:

30.06

 

Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này

 

3006.10

- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:

39.21

 

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic

 

 

- Loại xốp:

 

3921.12

- - Từ các polyme từ vinyl clorua

 

ex.3921.12

(Dệt thoi, dệt kim hoặc bằng vải không dệt được tráng, phủ hoặc tráng, phủ hoặc ép với plastic)

 

3921.13

- - Từ các polyurethan:

 

ex.3921.13

(Dệt thoi, dệt kim hoặc bằng vải không dệt được tráng, phủ hoặc tráng, phủ hoặc ép với plastic)

 

3921.90

- Loại khác:

 

ex.3921.90

(Dệt thoi, dệt kim hoặc bằng vải không dệt được tráng, phủ hoặc tráng, phủ hoặc ép với plastic)

42.02

 

Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy

 

 

- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:

 

4202.12

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

 

 

- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:

 

4202.22

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

 

 

- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:

 

4202.32

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

 

 

- Loại khác:

 

4202.92

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:

61.01

 

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03

 

6101.20

- Từ bông

 

6101.30

- Từ sợi nhân tạo

 

6101.90

- Từ các vật liệu dệt khác

61.02

 

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car- coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04

 

6102.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6102.20

- Từ bông

 

6102.30

- Từ sợi nhân tạo

 

6102.90

- Từ các vật liệu dệt khác

61.03

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

 

6103.10

- Bộ com-lê

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6103.22

- - Từ bông

 

6103.23

- - Từ sợi tổng hợp

 

6103.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

 

- Áo jacket và áo blazer:

 

6103.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6103.32

- - Từ bông

 

6103.33

- - Từ sợi tổng hợp

 

6103.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6103.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6103.42

- - Từ bông

 

6103.43

- - Từ sợi tổng hợp

 

6103.49

- - Từ các vật liệu dệt khác

61.04

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân , chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

 

 

- Bộ com-lê:

 

6104.13

- - Từ sợi tổng hợp

 

6104.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6104.22

- - Từ bông

 

6104.23

- - Từ sợi tổng hợp

 

6104.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

 

- Áo jacket và áo blazer:

 

6104.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6104.32

- - Từ bông

 

6104.33

- - Từ sợi tổng hợp

 

6104.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

 

- Váy liền thân:

 

6104.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6104.42

- - Từ bông

 

6104.43

- - Từ sợi tổng hợp

 

6104.44

- - Từ sợi tái tạo

 

6104.49

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

 

- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:

 

6104.51

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6104.52

- - Từ bông

 

6104.53

- - Từ sợi tổng hợp

 

6104.59

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

 

- Các loại quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6104.61

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6104.62

- - Từ bông

 

6104.63

- - Từ sợi tổng hợp

 

6104.69

- - Từ các vật liệu dệt khác

61.05

 

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

 

6105.10

- Từ bông

 

6105.20

- Từ sợi nhân tạo:

 

6105.90

- Từ các vật liệu dệt khác

61.06

 

Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

 

6106.10

- Từ bông

 

6106.20

- Từ sợi nhân tạo

 

6106.90

- Từ các vật liệu dệt khác

61.07

 

Quần lót, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

 

 

- Quần lót và quần sịp:

 

6107.11

- - Từ bông

 

6107.12

- - Từ sợi nhân tạo

 

6107.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

 

- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

 

6107.21

- - Từ bông

 

6107.22

- - Từ sợi nhân tạo

 

6107.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

 

- Loại khác:

 

6107.91

- - Từ bông

 

6107.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

61.08

 

Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

 

 

- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):

 

6108.11

- - Từ sợi nhân tạo

 

6108.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Quần xi líp và quần đùi bó:

 

6108.21

- - Từ bông

 

6108.22

- - Từ sợi nhân tạo

 

6108.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

 

- Váy ngủ và bộ pyjama:

 

6108.31

- - Từ bông

 

6108.32

- - Từ sợi nhân tạo

 

6108.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

 

- Loại khác:

 

6108.91

- - Từ bông

 

6108.92

- - Từ sợi nhân tạo

 

6108.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

61.09

 

Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc

 

6109.10

- Từ bông:

 

6109.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

61.10

 

Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc

 

 

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

6110.11

- - Từ lông cừu

 

6110.12

- - Từ lông dê Ca-sơ-mia

 

6110.19

- - Loại khác

 

6110.20

- Từ bông

 

6110.30

- Từ sợi nhân tạo

 

6110.90

- Từ các vật liệu dệt khác

61.11

 

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc

 

6111.20

- Từ bông

 

6111.30

- Từ sợi tổng hợp

 

6111.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

61.12

 

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc

 

 

- Bộ quần áo thể thao:

 

6112.11

- - Từ bông

 

6112.12

- - Từ sợi tổng hợp

 

6112.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

6112.20

- Bộ quần áo trượt tuyết

 

 

- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:

 

6112.31

- - Từ sợi tổng hợp

 

6112.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

 

- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

 

6112.41

- - Từ sợi tổng hợp:

 

6112.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

61.13

6113.00

Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

61.14

 

Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc

 

6114.20

- Từ bông

 

6114.30

- Từ sợi nhân tạo:

 

6114.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

61.15

 

Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc

 

6115.10

- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):

 

 

- Quần tất và quần nịt khác:

 

6115.21

- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex

 

6115.22

- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên

 

6115.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

6115.30

- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:

 

 

- Loại khác:

 

6115.94

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6115.95

- - Từ bông

 

6115.96

- - Từ sợi tổng hợp

 

6115.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

61.16

 

Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao, dệt kim hoặc móc

 

6116.10

- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với plastic hoặc cao su:

 

 

- Loại khác:

 

6116.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6116.92

- - Từ bông

 

6116.93

- - Từ sợi tổng hợp

 

6116.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

61.17

 

Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ

 

6117.10

- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:

 

6117.80

- Các phụ kiện may mặc khác:

 

6117.90

- Các chi tiết

62.01

 

Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03

 

 

- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:

 

6201.11

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6201.12

- - Từ bông

 

6201.13

- - Từ sợi nhân tạo

 

6201.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Loại khác:

 

6201.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6201.92

- - Từ bông

 

6201.93

- - Từ sợi nhân tạo

 

6201.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

62.02

 

Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car- coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04

 

 

- Áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khi đi xe, áo khoác không tay, áo choàng không tay và các loại tương tự:

 

6202.11

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6202.12

- - Từ bông

 

6202.13

- - Từ sợi nhân tạo

 

6202.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Loại khác:

 

6202.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6202.92

- - Từ bông

 

6202.93

- - Từ sợi nhân tạo

 

6202.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

62.03

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

 

 

- Bộ com-lê:

 

6203.11

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6203.12

- - Từ sợi tổng hợp

 

6203.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6203.22

- - Từ bông:

 

6203.23

- - Từ sợi tổng hợp

 

6203.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Áo jacket và áo blazer:

 

6203.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6203.32

- - Từ bông:

 

6203.33

- - Từ sợi tổng hợp

 

6203.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6203.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6203.42

- - Từ bông:

 

6203.43

- - Từ sợi tổng hợp

 

6203.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

62.04

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân , chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

 

 

- Bộ com-lê:

 

6204.11

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6204.12

- - Từ bông:

 

6204.13

- - Từ sợi tổng hợp

 

6204.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

6204.21

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6204.22

- - Từ bông:

 

6204.23

- - Từ sợi tổng hợp

 

6204.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Áo jacket và áo blazer:

 

6204.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6204.32

- - Từ bông:

 

6204.33

- - Từ sợi tổng hợp

 

6204.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Váy liền thân:

 

6204.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6204.42

- - Từ bông:

 

6204.43

- - Từ sợi tổng hợp

 

6204.44

- - Từ sợi tái tạo

 

6204.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:

 

6204.51

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6204.52

- - Từ bông:

 

6204.53

- - Từ sợi tổng hợp

 

6204.59

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

6204.61

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6204.62

- - Từ bông

 

6204.63

- - Từ sợi tổng hợp

 

6204.69

- - Từ các vật liệu dệt khác

62.05

 

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai

 

6205.20

- Từ bông:

 

6205.30

- Từ sợi nhân tạo:

 

6205.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

62.06

 

Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt- blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

 

6206.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

 

6206.20

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6206.30

- Từ bông:

 

6206.40

- Từ sợi nhân tạo

 

6206.90

- Từ các vật liệu dệt khác

62.07

 

Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót, quần đùi, quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

 

 

- Quần lót, quần đùi và quần sịp:

 

6207.11

- - Từ bông

 

6207.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

 

- Áo ngủ và bộ pyjama:

 

6207.21

- - Từ bông:

 

6207.22

- - Từ sợi nhân tạo

 

6207.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Loại khác:

 

6207.91

- - Từ bông

 

6207.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

62.08

 

Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

 

 

- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):

 

6208.11

- - Từ sợi nhân tạo

 

6208.19

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

 

- Váy ngủ và bộ pyjama:

 

6208.21

- - Từ bông:

 

6208.22

- - Từ sợi nhân tạo

 

6208.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Loại khác:

 

6208.91

- - Từ bông:

 

6208.92

- - Từ sợi nhân tạo:

 

6208.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

62.09

 

Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em

 

6209.20

- Từ bông:

 

6209.30

- Từ sợi tổng hợp:

 

6209.90

- Từ các vật liệu dệt khác

62.10

 

Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07

 

6210.10

- Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:

 

6210.20

- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6201.11 đến 6201.19:

 

6210.30

- Quần áo khác, loại được mô tả từ phân nhóm 6202.11 đến 6202.19:

 

6210.40

- Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

 

6210.50

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

62.11

 

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác

 

 

- Quần áo bơi:

 

6211.11

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

 

6211.12

- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

 

6211.20

- Bộ quần áo trượt tuyết

 

 

- Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

 

6211.32

- - Từ bông:

 

6211.33

- - Từ sợi nhân tạo:

 

6211.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

 

6211.42

- - Từ bông:

 

6211.43

- - Từ sợi nhân tạo:

 

6211.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

62.12

 

Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc

 

6212.10

- Xu chiêng:

 

6212.20

- Gen và quần gen:

 

6212.30

- Áo nịt toàn thân (corselette):

 

6212.90

- Loại khác:

62.13

 

Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ

 

6213.20

- Từ bông:

 

6213.90

- Từ các loại vật liệu dệt khác:

62.14

 

Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự

 

6214.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

 

6214.20

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6214.30

- Từ sợi tổng hợp:

 

6214.40

- Từ sợi tái tạo:

 

6214.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

62.15

 

Cà vạt, nơ con bướm và cravat

 

6215.10

- Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

 

6215.20

- Từ sợi nhân tạo:

 

6215.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

62.16

6216.00

Găng tay, găng tay hở ngón và găng tay bao

62.17

 

Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12

 

6217.10

- Phụ kiện may mặc:

 

6217.90

- Các chi tiết

63.01

 

Chăn và chăn du lịch

 

6301.10

- Chăn điện

 

6301.20

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

6301.30

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:

 

6301.40

- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:

 

6301.90

- Chăn và chăn du lịch khác:

63.02

 

Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp

 

6302.10

- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc

 

 

- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:

 

6302.21

- - Từ bông

 

6302.22

- - Từ sợi nhân tạo:

 

6302.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

 

- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:

 

6302.31

- - Từ bông

 

6302.32

- - Từ sợi nhân tạo:

 

6302.39

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

6302.40

- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc

 

 

- Khăn trải bàn khác:

 

6302.51

- - Từ bông:

 

6302.53

- - Từ sợi nhân tạo

 

6302.59

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

6302.60

- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông

 

 

- Loại khác:

 

6302.91

- - Từ bông

 

6302.93

- - Từ sợi nhân tạo

 

6302.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

63.03

 

Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường

 

 

- Dệt kim hoặc móc:

 

6303.12

- - Từ sợi tổng hợp

 

6303.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Loại khác:

 

6303.91

- - Từ bông

 

6303.92

- - Từ sợi tổng hợp

 

6303.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

63.04

 

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04

 

 

- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):

 

6304.11

- - Dệt kim hoặc móc

 

6304.19

- - Loại khác:

 

6304.20

- Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này

 

 

- Loại khác:

 

6304.91

- - Dệt kim hoặc móc:

 

6304.92

- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông

 

6304.93

- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp

 

6304.99

- - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác

63.05

 

Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng

 

6305.10

- Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:

 

6305.20

- Từ bông

 

 

- Từ vật liệu dệt nhân tạo:

 

6305.32

- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:

 

6305.33

- - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:

 

6305.39

- - Loại khác:

 

6305.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

63.06

 

Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại

 

 

- Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:

 

6306.12

- - Từ sợi tổng hợp

 

6306.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

 

- Tăng (lều):

 

6306.22

- - Từ sợi tổng hợp

 

6306.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

 

6306.30

- Buồm cho tàu thuyền

 

6306.40

- Đệm hơi:

 

6306.90

- Loại khác:

63.07

 

Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may

 

6307.10

- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:

 

6307.20

- Áo cứu sinh và đai cứu sinh

 

6307.90

- Loại khác:

63.08

6308.00

Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ

63.09

6309.00

Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác

64.05

 

Giày, dép khác

 

6405.20

- Có mũ giày bằng vật liệu dệt

64.06

 

Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng

 

6406.10

- Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:

 

6406.90

- Loại khác:

 

ex.6406.90

- - Bằng các vật liệu khác (các bộ phận khác của giày, dép sử dụng vật liệu dệt)

65.01

6501.00

Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)

65.02

6502.00

Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí

65.04

6504.00

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

65.05

 

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

 

ex.6505.00

- Loại khác:

66.01

 

Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự)

 

6601.10

- Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự

 

 

- Loại khác:

 

6601.91

- - Có cán kiểu ống lồng

 

6601.99

- - Loại khác

70.19

 

Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi, vải dệt)

 

 

- Ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn:

 

 

- - Loại khác:

 

7019.19.10

- - - Sợi xe

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

7019.51

- - Có chiều rộng không quá 30 cm

 

7019.52

- - Có chiều rộng trên 30 cm, dệt vân điểm, trọng lượng dưới 250 g/m2, dệt từ sợi filament có độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 136 tex

 

7019.59

- - Loại khác

87.08

 

Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05

 

 

- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca- bin):

 

8708.21

- - Dây đai an toàn

88.04

8804.00

Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng

91.13

 

Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng

 

9113.90

- Loại khác

94.04

 

Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc

 

9404.90

- Loại khác:

 

ex.9404.90

(Gối và nệm bằng bông; chăn quilt, chăn nhồi lông; mền chăn và các loại tương tự bằng vật liệu dệt)

95.03

 

Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles)

 

 

- Búp bê:

 

 

- - Búp bê, có hoặc không có trang phục

 

9503.00.22

- - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ

96.12

 

Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp

 

9612.10

- Ruy băng:

 

ex.9612.10

- - Bằng vật liệu dệt

96.19

 

Băng (miếng) và nút bông vệ sinh (tampons), khăn và tã lót cho trẻ và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu

 

ex.9619.00

- - Từ bông

 

ex.9619.00

- - Từ xơ nhân tạo

 

ex.9619.00

- - Từ các vật liệu dệt khác

 

ex.9619.00

- Từ các xơ tổng hợp

 

ex.9619.00

Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

 

ex.9619.00

- Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

 

ex.9619.00

- Loại khác

 

 

THE MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 10/2019/TT-BCT

Hanoi, July 22, 2019

 

CIRCULAR

AMENDMENTS TO CIRCULAR NO. 22/2016/TT-BCT DATED OCTOBER 03, 2016 OF THE MINISTER OF INDUSTRY AND TRADE ON IMPLEMENTATION OF RULES OF ORIGINS IN THE ASEAN TRADE IN GOODS AGREEMENT

Pursuant to the Government’s Decree No. 98/2017/ND-CP dated August 18, 2017 defining the functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Industry and Trade;

Pursuant to the Government’s Decree No. 31/2018/ND-CP dated March 08, 2018 on guidelines for the Law on Foreign Trade Management in terms of origin of goods;

Pursuant to the ASEAN Trade in Goods Agreement concluded on February 26, 2009 at the 14th ASEAN summit in Cha-am, Thailand between member states of ASEAN;

Pursuant to the Reports of the 50th ASEAN Economic Ministers Meeting and the 32nd ASEAN Free Trade Area (AFTA) Council Meeting held on August 29, 2018 in Singapore;

At the request of Director of Export and Import Administration,

The Minister of Industry and Trade hereby promulgates a Circular on amendments to Circular No. 22/2016/TT-BCT dated October 03, 2016 of the Minister of Industry and Trade on implementation of rules of origins in the ASEAN Trade in Goods Agreement (hereinafter referred to as “the Circular No. 22/2016/TT-BCT”).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. The Annex II - Product specific rules provided in Clause 2 Article 2 of the Circular No. 22/2016/TT-BCT is repealed and replaced with the Annex I enclosed herewith.

2. The Annex III - Substantial transformation criterion for textiles and textile products provided in Clause 3 Article 2 of the Circular No. 22/2016/TT-BCT is repealed and replaced with the Annex II enclosed herewith.

Article 2. Effect

This Circular comes into effect from September 05, 2019./.

 

 

THE MINISTER




Tran Tuan Anh

 

ANNEX I

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. For the purposes of this Annex:

a) “RVC40” or “RVC35” means that the good has a regional value content, calculated using the formula set out in Clause 1 Article 5 of the Annex I enclosed with the Circular No. 22/2016/TT-BCT dated October 03, 2016 of the Minister of Industry and Trade, of not less than 40% (forty percent) or 35% (thirty-five percent), and the final process of production is performed within a Party;

b) “CC” means a change to the chapter, heading or subheading from any other chapter. This means that all non-originating materials used in the production of the good have undergone a change in tariff classification (CTC) at the two-digit level (a change in Chapter) of the Harmonized System;

c) “CTH” means a change to the chapter, heading or subheading from any other heading. This means that all non-originating materials used in the production of the good have undergone a CTC at the four-digit level (a change in Heading) of the Harmonized System;

d) “CTSH” means a change to the chapter, heading or subheading from any other subheading. This means that all non-originating materials used in the production of the good have undergone a CTC at the six-digit level (a change in Subheading) of the Harmonized System;

dd) “WO” means that the good is wholly obtained or produced in the territory of a Party.

e) Process rules for textiles and textile products are those provided in the Annex II enclosed herewith.

2. This Annex is prepared according to the Harmonized Commodity Description and Coding System, 2017.

HS code

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Origin criteria

0101.21

- - Pure-bred breeding animals

WO

0101.29

- - Other

WO

0101.30

- Asses:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0101.90

- Other

WO

0102.21

- - Pure-bred breeding animals

WO

0102.29

- - Other:

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Pure-bred breeding animals

WO

0102.39

- - Other

WO

0102.90

- Other:

WO

0103.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

0103.91

- - Weighing less than 50 kg

WO

0103.92

- - Weighing 50 kg or more

WO

0104.10

- Sheep:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0104.20

- Goat:

WO

0105.11

- - Fowls of the species Gallus domesticus:

WO

0105.12

- - Turkeys:

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Ducks:

WO

0105.14

- - Geese:

WO

0105.15

- - Guinea fowls:

WO

0105.94

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

0105.99

- - Other:

WO

0106.11

- - Primates

WO

0106.12

- - Whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0106.13

- - Camels and other camelids (Camelidae)

WO

0106.14

- - Rabbits and hares

WO

0106.19

- - Other

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Reptiles (including snakes and turtles)

WO

0106.31

- - Birds of prey

WO

0106.32

- - Psittaciformes (including parrots, parakeets, macaws and cockatoos)

WO

0106.33

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

0106.39

- - Other

WO

0106.41

- - Bees

WO

0106.49

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0106.90

- Other

WO

0201.10

- Carcasses and half-carcasses

RVC40 or CC

0201.20

- Other cuts with bone in

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Boneless

RVC40 or CC

0202.10

- Carcasses and half-carcasses

RVC40 or CC

0202.20

- Other cuts with bone in

RVC40 or CC

0202.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

0203.11

- - Carcasses and half-carcasses

RVC40 or CC

0203.12

- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in

RVC40 or CC

0203.19

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0203.21

- - Carcasses and half-carcasses

RVC40 or CC

0203.22

- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in

RVC40 or CC

0203.29

- - Other

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Carcasses and half-carcasses of lamb, fresh or chilled

RVC40 or CC

0204.21

- - Carcasses and half-carcasses

RVC40 or CC

0204.22

- - Other cuts with bone in

RVC40 or CC

0204.23

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

0204.30

- Carcasses and half-carcasses of lamb, frozen

RVC40 or CC

0204.41

- - Carcasses and half-carcasses

RVC40 or CC

0204.42

- - Other cuts with bone in

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0204.43

- - Boneless

RVC40 or CC

0204.50

- Meat of goats

RVC40 or CC

0205.00

Meat of horses, asses, mules or hinnies, fresh, chilled or frozen.

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of bovine animals, fresh or chilled

RVC40 or CC

0206.21

- - Tongues

RVC40 or CC

0206.22

- - Livers

RVC40 or CC

0206.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

0206.30

- Of swine, fresh or chilled

RVC40 or CC

0206.41

- - Livers

RVC40 or CC

0206.49

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0206.80

- Other, fresh or chilled

RVC40 or CC

0206.90

- Other, frozen

RVC40 or CC

0207.11

- - Not cut in pieces, fresh or chilled

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Not cut in pieces, frozen

RVC40 or CC

0207.13

- - Cuts and offal, fresh or chilled

RVC40 or CC

0207.14

- - Cuts and offal, frozen:

RVC40 or CC

0207.24

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

0207.25

- - Not cut in pieces, frozen

RVC40 or CC

0207.26

- - Cuts and offal, fresh or chilled

RVC40 or CC

0207.27

- - Cuts and offal, frozen:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0207.41

- - Not cut in pieces, fresh or chilled

RVC40 or CC

0207.42

- - Not cut in pieces, frozen

RVC40 or CC

0207.43

- - Fatty livers, fresh or chilled

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other, fresh or chilled

RVC40 or CC

0207.45

- - Other, frozen

RVC40 or CC

0207.51

- - Not cut in pieces, fresh or chilled

RVC40 or CC

0207.52

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

0207.53

- - Fatty livers, fresh or chilled

RVC40 or CC

0207.54

- - Other, fresh or chilled

RVC40 or CC

0207.55

- - Other, frozen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0207.60

- Of guinea fowls

RVC40 or CC

0208.10

- Of rabbits or hares

RVC40 or CC

0208.30

- Of primates

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia):

RVC40 or CC

0208.50

- Of reptiles (including snakes and turtles)

RVC40 or CC

0208.60

- Of camels and other camelids (Camelidae)

RVC40 or CC

0208.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

0209.10

- Of swine

RVC40 or CC

0209.90

- Other

RVC40 or CC

0210.11

- - Hams, shoulders and cuts thereof, with bone in

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0210.12

- - Bellies (streaky) and cuts thereof

RVC40 or CC

0210.19

- - Other:

RVC40 or CC

0210.20

- Meat of bovine animals

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of primates

RVC40 or CC

0210.92

- - Of whales, dolphins and porpoises (mammals of the order Cetacea); of manatees and dugongs (mammals of the order Sirenia); of seals, sea lions and walruses (mammals of the suborder Pinnipedia):

RVC40 or CC

0210.93

- - Of reptiles (including snakes and turtles)

RVC40 or CC

0210.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

0301.11

- - Freshwater:

WO

0301.19

- - Other:

WO

0301.91

- - Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0301.92

- - Eels (Anguilla spp.)

WO

0301.93

- - Carp (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):

WO

0301.94

- - Atlantic and Pacific bluefin tunas (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii)

WO

0301.99

- - Other:

WO

0306.15

- - Norway lobsters (Nephrops norvegicus)

RVC40 or CTSH

0306.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

0306.34

- - Norway lobsters (Nephrops norvegicus)

RVC40 or CTSH

0306.39

- - Other, including flours, meals and pellets of crustaceans, fit for human consumption:

RVC40 or CTSH

0306.94

- - Norway lobsters (Nephrops norvegicus):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0306.99

- - Other, including flours, meals and pellets of crustaceans, fit for human consumption:

RVC40 or CTSH

0307.43

- - Frozen:

RVC40 or CTSH

0307.49

- - Other:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Frozen

RVC40 or CTSH

0307.79

- - Other:

RVC40 or CTSH

0307.83

- - Frozen abalone (Haliotis spp.)

RVC40 or CTSH

0307.84

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

0307.87

- - Other abalone (Haliotis spp.) :

RVC40 or CTSH

0307.88

- - Other stromboid conchs (Strombus spp.):

RVC40 or CTSH

0307.92

- - Frozen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0307.99

- - Other:

RVC40 or CTSH

0308.12

- - Frozen

RVC40 or CTSH

0308.19

- - Other:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Frozen

RVC40 or CTSH

0308.29

- - Other:

RVC40 or CTSH

0308.30

- Jellyfish (Rhopilema spp.):

RVC40 or CTSH

0308.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

0401.10

- Of a fat content, by weight, not exceeding 1%:

RVC40 or CTSH

0401.20

- Of a fat content, by weight, exceeding 1% but not exceeding 6%:

RVC40 or CTSH

0401.40

- Of a fat content, by weight, exceeding 6% but not exceeding 10%:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0401.50

- Of a fat content, by weight, exceeding 10 %:

RVC40 or CTSH

0402.10

- In powder, granules or other solid forms, of a fat content, by weight, not exceeding 1.5%:

RVC40 or CTSH

0402.21

- - Not containing added sugar or other sweetening matter:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CTSH

0402.91

- - Not containing added sugar or other sweetening matter:

RVC40 or CTSH

0402.99

- - Other

RVC40 or CTSH

0403.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

0403.90

- Other:

RVC40 or CTSH

0404.10

- Whey and modified whey, whether or not concentrated or containing added sugar or other sweetening matter:

RVC40 or CTSH

0404.90

- Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0405.10

- Butter

RVC40 or CTSH

0405.20

- Dairy spreads

RVC40 or CTSH

0405.90

- Other:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Fresh (unripened or uncured) cheese, including whey cheese, and curd:

RVC40 or CTSH

0406.20

- Grated or powdered cheese, of all kinds:

RVC40 or CTSH

0406.30

- Processed cheese, not grated or powdered

RVC40 or CTSH

0406.40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

0406.90

- Other cheese

RVC40 or CTSH

0407.11

- - Of fowls of the species Gallus domesticus:

WO

0407.19

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0407.21

- - Of fowls of the species Gallus domesticus

WO

0407.29

- - Other:

WO

0407.90

- Other:

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Dried

RVC40 or CC

0408.19

- - Other

RVC40 or CC

0408.91

- - Dried

RVC40 or CC

0408.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

0409.00

Natural honey

WO

0410.00

Edible products of animal origin, not elsewhere specified or included.

RVC40 or CC

0501.00

Human hair, unworked, whether or not washed or scoured; waste of human hair.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0502.10

- Pigs’, hogs’ or boars’ bristles and hair and waste thereof

RVC40 or CC

0502.90

- Other

RVC40 or CC

0504.00

Guts, bladders and stomachs of animals (other than fish), whole and pieces thereof, fresh, chilled, frozen, salted, in brine, dried or smoked.

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Feathers of a kind used for stuffing; down:

RVC40 or CC

0505.90

- Other:

RVC40 or CC

0506.10

- Ossein and bones treated with acid

RVC40 or CC

0506.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

0507.10

- Ivory; ivory powder and waste:

RVC40 or CC

0507.90

- Other:

RVC40 or CC

0508.00

Coral and similar materials, unworked or simply prepared but not otherwise worked; shells of molluscs, crustaceans or echinoderms and cuttle-bone, unworked or simply prepared but not cut to shape, powder and waste thereof.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0510.00

Ambergris, castoreum, civet and musk; cantharides; bile, whether or not dried; glands and other animal products used in the preparation of pharmaceutical products, fresh, chilled, frozen or otherwise provisionally preserved.

RVC40 or CC

0511.10

- Bovine semen

RVC40 or CC

0511.91

- - Products of fish or crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates; dead animals of Chapter 3:

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CC

0601.10

- Bulbs, tubers, tuberous roots, corms, crowns and rhizomes, dormant

RVC40 or CTSH

0601.20

- Bulbs, tubers, tuberous roots, corms, crowns and rhizomes, in growth or in flower; chicory plants and roots:

RVC40 or CTSH

0602.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

0602.20

- Trees, shrubs and bushes, grafted or not, of kinds which bear edible fruit or nuts

RVC40 or CTSH

0602.30

- Rhododendrons and azaleas, grafted or not

RVC40 or CTSH

0602.40

- Roses, grafted or not

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0602.90

- Other:

RVC40 or CTSH

0701.10

- Seed

WO

0701.90

- Other:

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tomatoes, fresh or chilled.

WO

0703.10

- Onions and shallots:

WO

0703.20

- Garlic:

WO

0703.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

0704.10

- Cauliflowers and headed broccoli :

WO

0704.20

- Brussels sprouts

WO

0704.90

- Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0705.11

- - Cabbage lettuce (head lettuce)

WO

0705.19

- - Other

WO

0705.21

- - Witloof chicory (Cichorium intybus var. foliosum)

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

WO

0706.10

- Carrots and turnips:

WO

0706.90

- Other

WO

0707.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

0708.10

- Peas (Pisum sativum)

WO

0708.20

- Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.):

WO

0708.90

- Other leguminous vegetables

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0709.20

- Asparagus

WO

0709.30

- Aubergines (egg-plants)

WO

0709.40

- Celery other than celeriac

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Mushrooms of the genus Agaricus

WO

0709.59

- - Other:

WO

0709.60

- Fruits of the genus Capsicum or of the genus Pimenta:

WO

0709.70

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

0709.91

- - Globe artichokes

WO

0709.92

- - Olives

WO

0709.93

- - Pumpkins, squash and gourds (Cucurbita spp.)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0709.99

- - Other:

WO

0710.10

- Potatoes

WO

0710.29

- - Other

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Spinach, New Zealand spinach and orache spinach (garden spinach)

WO

0710.40

- Sweet corn

WO

0710.80

- Other vegetables

WO

0710.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

0714.10

- Manioc (cassava):

WO

0714.20

- Sweet potatoes:

RVC40

0714.30

- Yams (Dioscorea spp.):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0714.40

- Taro (Colocasia spp.):

RVC40

0714.50

- Yautia (Xanthosoma spp.):

RVC40

0714.90

- Other:

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Desiccated

RVC40 or CC

0801.12

- - In the inner shell (endocarp)

RVC40 or CC

0801.19

- - Other:

RVC40 or CC

0801.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

0801.22

- - Beans, shelled

RVC40 or CC

0801.31

- - In shell

WO

0802.11

- - In shell

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0802.12

- - Beans, shelled

RVC40 or CC

0802.21

- - In shell

WO

0802.22

- - Beans, shelled

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - In shell

WO

0802.32

- - Beans, shelled

RVC40 or CC

0802.41

- - In shell

RVC40 or CC

0802.42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

0802.51

- - In shell

RVC40 or CC

0802.52

- - Beans, shelled

RVC40 or CC

0802.61

- - In shell

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0802.62

- - Beans, shelled

RVC40 or CC

0802.70

- Kola nuts (Cola spp.)

RVC40 or CC

0802.80

- Areca nuts

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other

RVC40 or CC

0803.10

- Plantains

RVC40 or CC

0803.90

- Other:

RVC40 or CC

0804.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

0804.20

- Figs

WO

0804.30

- Pipeapples

WO

0804.40

- Avocados

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0804.50

- Guavas, mangoes and mangosteens:

WO

0805.10

- Oranges:

WO

0805.21

- - Mandarins (including tangerines and satsumas)

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Clementines

WO

0805.29

- - Other

WO

0805.40

- Grapefruit, including pomelos

WO

0805.50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

0805.90

- Other

WO

0806.10

- Fresh

WO

0806.20

- Dried

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0807.11

- - Watermelons

WO

0807.19

- - Other

WO

0807.20

- Papaws (papayas)

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Apples

WO

0808.30

- Pears 

WO

0808.40

- Quinces

WO

0809.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

0809.21

- - Sour cherries (Prunus cerasus)

WO

0809.29

- - Other

WO

0809.30

- Peaches, including nectarines

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0809.40

- Plums and sloes:

WO

0810.10

- Strawberries

WO

0810.20

- Raspberries, blackberries, mulberries and loganberries

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Black, white or red currants and gooseberries

WO

0810.40

- Cranberries, bilberries and other fruits of the genus Vaccinium

WO

0810.50

- Kiwifruit

WO

0810.60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

0810.70

- Persimmons

WO

0810.90

- Other:

WO

0901.11

- - Not decaffeinated:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0901.12

- - Decaffeinated:

RVC40 or CTSH

0901.21

- - Not decaffeinated:

RVC40 or CTSH

0901.22

- - Decaffeinated:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other:

RVC40 or CTSH

0902.10

- Green tea (not fermented) in immediate packings of a content not exceeding 3 kg:

RVC40 or CC

0902.20

- Other green tea (not fermented):

RVC40 or CC

0902.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

0902.40

- Other black tea (fermented) and other partly fermented tea:

RVC40 or CTSH

0903.00

Maté

RVC40 or CC

0904.11

- - Neither crushed nor ground:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0904.12

- - Crushed or ground:

RVC40 or CTSH

0904.21

- - Dried, neither crushed nor ground:

RVC40 or CTSH

0904.22

- - Crushed or ground:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Neither crushed nor ground

RVC40 or CC

0905.20

- Crushed or ground

RVC40 or CC

0906.11

- - Cinnamon (Cinnamomum zeylanicum Blume)

RVC40 or CC

0906.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

0906.20

- Crushed or ground

RVC40 or CTSH

0907.10

- Neither crushed nor ground

RVC40 or CC

0907.20

- Crushed or ground

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0908.11

- - Neither crushed nor ground

RVC40 or CC

0908.12

- - Crushed or ground

RVC40 or CC

0908.21

- - Neither crushed nor ground

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Crushed or ground

RVC40 or CC

0908.31

- - Neither crushed nor ground

RVC40 or CC

0908.32

- - Crushed or ground

RVC40 or CC

0909.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

0909.22

- - Crushed or ground

RVC40 or CC

0909.31

- - Neither crushed nor ground

RVC40 or CC

0909.32

- - Crushed or ground

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0909.61

- - Neither crushed nor ground:

RVC40 or CC

0909.62

- - Crushed or ground:

RVC40 or CC

0910.11

- - Neither crushed nor ground

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Crushed or ground

RVC40 or CC

0910.20

- Saffron

RVC40 or CC

0910.30

- Turmeric (curcuma)

RVC40 or CC

0910.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

1001.11

- - Seed

WO

1001.19

- - Other

WO

1001.91

- - Seed

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1001.99

- - Other:

WO

1002.10

- Seed

WO

1002.90

- Other

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Seed

WO

1003.90

- Other

WO

1004.10

- Seed

WO

1004.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

1005.10

- Seed

WO

1005.90

- Other:

WO

1006.10

- Rice in the husk (paddy or rough):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1006.20

- Husked (brown) rice:

WO

1006.30

- Semi-milled or wholly milled rice, whether or not polished or glazed:

WO

1006.40

- Broken rice:

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Seed

WO

1007.90

- Other

WO

1008.10

- Buckwheat

WO

1008.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

1008.29

- - Other

WO

1008.30

- Canary seeds

WO

1008.40

- Fonio (Digitaria spp.)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1008.50

- Quinoa (Chenopodium quinoa)

WO

1008.60

- Triticale

WO

1008.90

- Other cereals

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Wheat or meslin flour

RVC40 or CC

1102.20

- Maize (corn) flour

RVC40 or CC

1102.90

- Other:

RVC40 or CC

1103.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1103.13

- - Of maize (corn)

RVC40 or CC

1103.19

- - Of other cereals:

RVC40 or CC

1103.20

- Pellets

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1104.12

- - Of oats

RVC40 or CC

1104.19

- - Of other cereals:

RVC40 or CC

1104.22

- - Of oats

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of maize (corn)

RVC40 or CC

1104.29

- - Of other cereals:

RVC40 or CC

1104.30

- Germ of cereals, whole, rolled, flaked or ground

RVC40 or CC

1105.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1105.20

- Flakes, granules and pellets

RVC40 or CTSH

1106.10

- Of the dried leguminous vegetables of heading 07.13

RVC40 or CC

1106.20

- Of sago or of roots or tubers of heading 07.14:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1106.30

- Of the products of Chapter 8

RVC40 or CC

1107.10

- Not roasted

RVC40 or CC

1107.20

- Roasted

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Wheat starch

RVC40 or CC

1108.12

- - Maize (corn) starch

RVC40 or CC

1108.13

- - Potato starch

RVC40 or CC

1108.14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1108.19

- - Other starches:

RVC40 or CC

1108.20

- Inulin

RVC40 or CC

1109.00

Wheat gluten, whether or not dried

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1201.10

- Seed

WO

1201.90

- Other

WO

1202.30

- Seed

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - In shell

WO

1202.42

- - Shelled, whether or not broken

RVC40 or CC

1203.00

Copra

WO

1204.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1205.10

- Of low erucic acid rape seeds

WO

1205.90

- Other

WO

1206.00

Sunflower seeds, whether or not broken

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1207.10

- Palm nuts and kernels:

WO

1207.21

- - Seed

WO

1207.29

- - Other

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Castor oil seeds

WO

1207.40

- Sesamum seeds:

WO

1207.50

- Mustard seeds

WO

1207.60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

1207.70

- Melon seeds

WO

1207.91

- - Poppy seeds

WO

1207.99

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1209.10

- Sugar beet seeds

RVC40 or CC

1209.21

- - Lucerne (alfalfa) seeds

RVC40 or CC

1209.22

- - Clover (Trifolium spp.) seeds

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Fescue seeds

RVC40 or CC

1209.24

- - Kentucky blue grass (Poa pratensis L.) seeds

RVC40 or CC

1209.25

- - Rye grass (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) seeds.

RVC40 or CC

1209.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1209.30

- Seeds of herbaceous plants cultivated principally for their flowers

RVC40 or CC

1209.91

- - Vegetable seeds:

RVC40 or CC

1209.99

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1210.10

- Hop cones, neither ground nor powdered nor in the form of pellets

WO

1210.20

- Hop cones, ground, powdered or in the form of pellets; lupulin

RVC40 or CTSH

1211.20

- Ginseng roots

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Coca leaf

WO

1211.40

- Poppy straw

WO

1211.50

- Ephedra

WO

1211.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

1212.21

- - Fit for human consumption:

WO

1212.29

- - Other:

WO

1212.91

- - Sugar beet

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1212.92

- - Locust beans (carob)

RVC40 or CC

1212.93

- - Sugar cane:

RVC40 or CC

1212.94

- - Chicory roots

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CC

1213.00

Cereal straw and husks, unprepared, whether or not chopped, ground, pressed or in the form of pellets

WO

1214.10

- Lucerne (alfalfa) meal and pellets

RVC40 or CC

1214.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1301.20

- Gum Arabic

WO

1301.90

- Other:

WO

1302.11

- - Opium:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1302.12

- - Of liquorice

RVC40 or CC

1302.13

- - Of hops

RVC40 or CC

1302.14

- - Of ephedra

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CC

1302.20

- Pectic substances, pectinates and pectates

RVC40 or CC

1302.31

- - Agar-agar

RVC40

1302.32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1302.39

- - Other:

RVC40 or CC

1401.10

- Bamboos

WO

1401.20

- Rattans:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1401.90

- Other

WO

1404.20

- Cotton linters

RVC40 or CC

1404.90

- Other:

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Lard

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1501.20

- Other pig fat

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1501.90

- Other

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1502.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1502.90

- Other:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1503.00

Lard stearin, lard oil, oleostearin, oleo-oil and tallow oil, not emulsified or mixed or otherwise prepared

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1504.10

- Fish-liver oils and their fractions:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1504.20

- Fats and oils and their fractions, of fish, other than liver oils:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1504.30

- Fats and oils and their fractions, of marine mammals

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1505.00

Wool grease and fatty substances derived therefrom (including lanolin)

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other animal fats and oils and their fractions, whether or not refined, but not chemically modified

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1507.10

- Crude oil, whether or not degummed

RVC40 or CC

1508.10

- Crude oil

RVC40 or CC

1508.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1509.10

- Virgin

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1509.90

- Other:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1510.00

Other oils and their fractions, obtained solely from olives, whether or not refined, but not chemically modified, including blends of these oils or fractions with oils or fractions of heading 15.09

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1511.10

- Crude oil

RVC40 or CC

1511.90

- Other:

RVC40 or CC

1512.11

- - Crude oil

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1512.21

- - Crude oil, whether or not gossypol has been removed

RVC40 or CC

1512.29

- - Other:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1513.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1513.19

- - Other:

RVC40 or CC

1513.21

- - Crude oil:

RVC40 or CC

1513.29

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1514.11

- - Crude oil

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1514.19

- - Other:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1514.91

- - Crude oil:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1515.11

- - Crude oil

RVC40 or CC

1515.19

- - Other

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1515.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1515.29

- - Other:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1515.30

- Castor oil and its fractions:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1515.50

- Sesame oil and its fractions:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1515.90

- Other:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1516.10

- Animal fats and oils and their fractions:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1516.20

- Vegetable fats and oils and their fractions:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Margarine, excluding liquid margarine:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1517.90

- Other:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1518.00

Animal or vegetable fats and oils and their fractions, boiled, oxidised, dehydrated, sulphurised, blown, polymerised by heat in vacuum or in inert gas or otherwise chemically modified, excluding those of heading 15.16; inedible mixtures or preparations of animal or vegetable fats or oils or of fractions of different fats or oils of this Chapter, not elsewhere specified or included

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1520.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1521.10

- Vegetable waxes

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1521.90

- Other:

RVC40 or CC or No change in tariff classification is required, provided that the good is produced by refining

1522.00

Degras; residues resulting from the treatment of fatty substances or animal or vegetable waxes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1601.00

Sausages and similar products, of meat, meat offal or blood; food preparations based on these products

RVC40 or CC

1602.10

- Homogenised preparations:

RVC40 or CC

1602.20

- Of liver of any animal

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of turkeys:

RVC40 or CC

1602.32

- - Of fowls of the species Gallus domesticus:

RVC40 or CC

1602.39

- - Other

RVC40 or CC

1602.41

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1602.42

- - Shoulders and cuts thereof:

RVC40 or CC

1602.49

- - Other, including mixtures:

RVC40 or CC

1602.50

- Of bovine animals

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1602.90

- Other, including preparations of blood of any animal:

RVC40 or CC

1604.11

- - Salmon:

RVC40 or CC

1604.12

- - Herrings:

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Sardines, sardinella and brisling or sprats

RVC40 or CC

1604.14

- - Tunas, skipjack and bonito (Sarda spp.):

RVC40 or CC

1604.15

- - Mackerel:

RVC40 or CC

1604.16

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1604.17

- - Eels:

RVC40 or CC

1604.18

- - Shark fins:

RVC40 or CC

1604.19

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1604.20

- Other prepared or preserved fish:

RVC40 or CC

1604.31

- - Caviar

RVC40 or CC

1604.32

- - Caviar substitutes

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Crabs:

RVC40 or CC

1605.21

- - Not in airtight container

RVC40 or CC

1605.29

- - Other:

RVC40 or CC

1605.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1605.40

- Other crustaceans

RVC40 or CC

1605.51

- - Oysters

RVC40 or CC

1605.52

- - Scallops, including queen scallops

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1605.53

- - Mussels

RVC40 or CC

1605.54

- - Cuttle fish and squid:

RVC40 or CC

1605.55

- - Octopus

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Clams, cockles and arkshells

RVC40 or CC

1605.57

- - Abalone:

RVC40 or CC

1605.58

- - Snails, other than sea snails

RVC40 or CC

1605.59

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1605.61

- - Sea cucumbers

RVC40 or CC

1605.62

- - Sea urchins

RVC40 or CC

1605.63

- - Jellyfish

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1605.69

- - Other

RVC40 or CC

1701.12

- - Beet sugar

RVC40 or CC

1701.13

- - Cane sugar specified in Subheading Note 2 to this Chapter

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other cane sugar

RVC40 or CC

1701.91

- - Containing added flavouring or colouring matter

RVC40 or CC

1701.99

- - Other:

RVC40 or CC

1801.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1802.00

Cocoa shells, husks, skins and other cocoa waste

RVC40 or CC

1806.31

- - Filled:

RVC40 or CTSH

1806.90

- Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1902.11

- - Containing eggs

RVC40 or CC

1902.19

- - Other:

RVC40 or CC

1902.20

- Stuffed pasta, whether or not cooked or otherwise prepared:

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other pasta:

RVC40 or CC

1902.40

- Couscous

RVC40 or CC

1903.00

Tapioca and substitutes therefor prepared from starch, in the form of flakes, grains, pearls, siftings or in similar forms

RVC40 or CC

1904.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

1904.20

- Prepared foods obtained from unroasted cereal flakes or from mixtures of unroasted cereal flakes and roasted cereal flakes or swelled cereals:

RVC40 or CC

1904.30

- Bulgur wheat

RVC40 or CC

1904.90

- Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2001.10

- Cucumbers and gherkins

RVC40 or CC

2001.90

- Other:

RVC40 or CC

2003.10

- Mushrooms of the genus Agaricus

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other:

RVC40 or CC

2004.10

- Potatoes

RVC40 or CC

2004.90

- Other vegetables and mixtures of vegetables:

RVC40 or CC

2005.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

2005.20

- Potatoes:

RVC40 or CC

2005.60

- Asparagus

RVC40 or CC

2005.70

- Olives

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2005.80

- Sweet corn (Zea mays var. saccharata)

RVC40 or CC

2005.91

- - Bamboo shoots

RVC40 or CC

2005.99

- - Other:

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vegetables, fruit, nuts, fruit-peel and other parts of plants, preserved by sugar (drained, glace or crystallised)

RVC40 or CC

2008.11

- - Ground-nuts:

RVC40 or CC

2008.19

- - Other, including mixtures:

RVC40 or CC

2008.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

2008.30

- Citrus fruit:

RVC40 or CC

2008.40

- Pears 

RVC40 or CC

2008.50

- Apricots

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2008.60

- Cherries:

RVC40 or CC

2008.70

- Peaches, including nectarines:

RVC40 or CC

2008.80

- Strawberries

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Palm hearts

RVC40 or CC

2008.93

- - Cranberries (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):

RVC40 or CC

2008.97

- - Mixtures:

RVC40 or CC

2008.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

2009.11

- - Frozen

RVC40 or CC

2009.12

- - Not frozen, of a Brix value not exceeding 20

RVC40 or CC

2009.19

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2009.21

- - Of a Brix value not exceeding 20

RVC40 or CC

2009.29

- - Other

RVC40 or CC

2009.31

- - Of a Brix value not exceeding 20

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

RVC40 or CC

2009.41

- - Of a Brix value not exceeding 20

RVC40 or CC

2009.49

- - Other

RVC40 or CC

2009.61

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

2009.69

- - Other

RVC40 or CC

2009.71

- - Of a Brix value not exceeding 20

RVC40 or CC

2009.79

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2009.81

- - Cranberries (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):

RVC40 or CC

2009.89

- - Other:

RVC40 or CC

2009.90

- Mixtures of juices:

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Extracts, essences and concentrates:

RVC40 or CC

2101.12

- - Preparations with a basis of extracts, essences or concentrates or with a basis of coffee:

RVC40 or CC

2101.20

- Extracts, essences and concentrates, of tea or maté, and preparations with a basis of these extracts, essences or concentrates or with a basis of tea or maté:

RVC40 or CC

2101.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

2102.10

- Active yeasts

RVC40 or CC

2102.20

- Inactive yeasts; other single-cell micro-organisms, dead:

RVC40 or CC

2102.30

- Prepared baking powders

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2103.20

- Tomato ketchup and other tomato sauces

RVC40 or CTSH

2103.90

- Other:

RVC40 or CTSH

2106.10

- Protein concentrates and textured protein substances

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other:

RVC40 or CTSH

2201.10

- Mineral waters and aerated waters:

RVC40 or CC

2201.90

- Other:

RVC40 or CC

2202.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

2202.91

- - Non-alcoholic beer

RVC40 or CC

2202.99

- - Other:

RVC40 or CC

2203.00

Beer made from malt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2204.10

- Wine

RVC40 or CC

2204.21

- - In containers holding 2 liters or less:

RVC40 or CC

2204.22

- - In containers holding more than 2 liters but not more than 10 liters:

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CC

2204.30

- Other grape must:

RVC40 or CC

2206.00

Other fermented beverages (for example, cider, perry, mead, saké); mixtures of fermented beverages and mixtures of fermented beverages and non-alcoholic beverages, not elsewhere specified or included

RVC40 or CC

2301.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

2301.20

- Flours, meals and pellets, of fish or of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates:

RVC40 or CC

2303.20

- Beet-pulp, bagasse and other waste of sugar manufacture

RVC40 or CC

2303.30

- Brewing or distilling dregs and waste

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2401.10

- Tobacco, not stemmed/stripped:

RVC40 or CC

2401.20

- Tobacco, partly or wholly stemmed/stripped:

RVC40 or CC

2401.30

- Tobacco refuse:

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - White cement, whether or not artificially coloured

RVC40 or CTSH except from subheadings 2523.29 - 2523.90

2523.29

- - Other:

RVC40 or CTSH except from subheadings 2523.21 - 2523.90

2525.20

- Mica powder

RVC40 or CTSH

2525.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

2613.10

- Calcined

RVC40 or CTSH

2613.90

- Other

RVC40 or CTSH

2617.10

- Antimony ores and concentrates

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2617.90

- Other

RVC40 or CTSH

2619.00

Slag, dross (other than granulated slag), scalings and other waste from the manufacture of iron or steel

WO

2620.11

- - Hard zinc spelter

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

WO

2620.21

- - Leaded gasoline sludges and leaded anti-knock compound sludges

WO

2620.29

- - Other

WO

2620.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

2620.60

- Containing arsenic, mercury, thallium or their mixtures, of a kind used for the extraction of arsenic or those metals or for the manufacture of their chemical compounds

WO

2620.91

- - Containing antimony, beryllium, cadmium, chromium or their mixtures

WO

2620.99

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2621.10

- Ash and residues from the incineration of municipal waste

WO

2621.90

- Other

WO

2921.21

- - Ethylenediamine and its salts

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

RVC40 or CTSH

2922.12

- - Diethanolamine and its salts

RVC40 or CTSH

2922.15

- - Triethanolamine

RVC40 or CTSH

2922.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

2922.41

- - Lysine and its esters; salts thereof

RVC40 or CTSH

2923.30

- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate

RVC40 or CTSH

2923.40

- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2923.90

- Other

RVC40 or CTSH

3005.90

- Other:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

3301.30

- Resinoids

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other:

RVC40 or CTSH

3502.11

- - Dried

RVC40 or CTSH

3502.19

- - Other

RVC40 or CTSH

3502.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

3502.90

- Other

RVC40 or CTSH

3506.10

- Products suitable for use as glues or adhesives, put up for retail sale as glues or adhesives, not exceeding a net weight of 1 kg

RVC40 or CTSH except from subheading 3501.90 or heading 3503

3506.91

- - Adhesives based on polymers of headings 39.01 to 39.13 or on rubber

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3506.99

- - Other

RVC40 or CTSH

3707.10

- Sensitising emulsions

RVC40 or CTSH

3707.90

- Other:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Stearic acid

RVC40 or CTSH

3823.12

- - Oleic acid

RVC40 or CTSH

3823.13

- - Tall oil fatty acids

RVC40 or CTSH

3823.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

3823.70

- Industrial fatty alcohols:

RVC40 or CTSH

3824.84

- - Containing aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) or mirex (ISO)

RVC40 or CTSH

3824.85

- - Containing 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), including lindane (ISO, INN)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3824.86

- - Containing pentachlorobenzene (ISO) or hexachlorobenzene (ISO)

RVC40 or CTSH

3824.87

- - Containing perfluorooctane sulphonic acid, its salts, perfluorooctane sulphonamides, or perfluorooctane sulphonyl fluoride

RVC40 or CTSH

3824.88

- - Containing tetra-, penta-, hexa-, hepta- or octabromodiphenyl ethers

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Mixtures and preparations consisting mainly of (5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate and bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate

RVC40 or CTSH

3824.99

- - Other:

RVC40 or CTSH

3826.00

Biodiesel and mixtures thereof, not containing or containing less than 70 % by weight of petroleum oils or oils obtained from bituminous minerals

RVC40 or CTSH

4104.41

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

4105.30

- In the dry state (crust)

RVC40 or CTSH

4106.22

- - In the dry state (crust)

RVC40 or CTSH

4106.32

- - In the dry state (crust)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4106.40

- Of reptiles

RVC40 or CTH or No change in tariff classification required provided that there is a change from the wet state to the dry state

4106.92

- - In the dry state (crust)

RVC40 or CTSH

4202.11

- - With outer surface of leather or of composition leather:

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - With outer surface of plastic sheeting or of textile materials:

RVC40 or CC

4202.19

- - Other:

RVC40 or CC

4202.21

- - With outer surface of leather or of composition leather

RVC40 or CC

4202.22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

4202.29

- - Other

RVC40 or CC

4202.31

- - With outer surface of leather or of composition leather

RVC40 or CC

4202.32

- - With outer surface of plastic sheeting or of textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4202.39

- - Other

RVC40 or CC

4202.91

- - With outer surface of leather or of composition leather:

RVC40 or CC

4202.92

- - With outer surface of plastic sheeting or of textile materials:

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CC

4401.11

- - Coniferous

RVC40 or CTSH

4401.12

- - Non-coniferous:

RVC40 or CTSH

4401.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

4401.22

- - Non-coniferous:

RVC40 or CTSH

4401.31

- - Wood pellets

RVC40 or CTSH

4401.39

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4401.40

- Sawdust and wood waste and scrap, not agglomerated

RVC40 or CTSH

4402.10

- Of bamboo

RVC40 or CTSH

4402.90

- Other:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Coniferous:

RVC40 or CTSH

4403.12

- - Non-coniferous:

RVC40 or CTSH

4403.21

- - Of pine (Pinus spp. ), of which any cross sectional dimension is 15 cm or more:

RVC40 or CTSH

4403.22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

4403.23

- - Of fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.), of which any cross-sectional dimension is 15 cm or more:

RVC40 or CTSH

4403.24

- - Of fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.), other:

RVC40 or CTSH

4403.25

- - Other, of which any cross-sectional dimension is 15 cm or more:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4403.26

- - Other:

RVC40 or CTSH

4403.41

- - Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau:

RVC40 or CTSH

4403.49

- - Other:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of oak (Quercus spp.):

RVC40 or CTSH

4403.93

- - Of beech (Fagus spp.), of which any cross sectional dimension is 15 cm or more:

RVC40 or CTSH

4403.94

- - Of beech (Fagus spp.), other:

RVC40 or CTSH

4403.95

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

4403.96

- - Of birch (Betula spp.), other:

RVC40 or CTSH

4403.97

- - Of poplar and aspen (Populus spp. ):

RVC40 or CTSH

4403.98

- - Of eucalyptus (Eucalyptus spp.):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4403.99

- - Other:

RVC40 or CTSH

4404.10

- Coniferous

RVC40 or CTSH

4404.20

- Non-coniferous:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Wood wool; wood flour

RVC40 or CTSH

4406.11

- - Coniferous

RVC40 or CTSH

4406.12

- - Non-coniferous:

RVC40 or CTSH

4406.91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

4406.92

- - Non-coniferous:

RVC40 or CTSH

4407.11

- - Of pine (Pinus spp .)

RVC40 or CTSH

4407.12

- - Of fir (Abies spp.) and spruce (Picea spp.)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4407.19

- - Other

RVC40 or CTSH

4407.21

- - Mahogany (Swietenia spp.):

RVC40 or CTSH

4407.22

- - Virola, Imbuia and Balsa:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau:

RVC40 or CTSH

4407.26

- - White Lauan, White Meranti, White Seraya, Yellow Meranti and Alan:

RVC40 or CTSH

4407.27

- - Sapelli:

RVC40 or CTSH

4407.28

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

4407.29

- - Other:

RVC40 or CTSH

4407.91

- - Of oak (Quercus spp.):

RVC40 or CTSH

4407.92

- - Of beech (Fagus spp.):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4407.93

- - Of maple (Acer spp.):

RVC40 or CTSH

4407.94

- - Of cherry (Prunus spp.):

RVC40 or CTSH

4407.95

- - Of ash (Fraxinus spp.):

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of birch (Betula spp.):

RVC40 or CTSH

4407.97

- - Of poplar and aspen (Populus spp. ):

RVC40 or CTSH

4407.99

- - Other:

RVC40 or CTSH

4408.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

4408.31

- - Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau

RVC40 or CTSH

4408.39

- - Other:

RVC40 or CTSH

4408.90

- Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4409.10

- Coniferous

RVC40 or CTSH

4409.21

- - Of bamboo

RVC40 or CTSH

4409.22

- - Of tropical wood

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

RVC40 or CTSH

4410.11

- - Particle board

RVC40 or CTSH

4410.12

- - Oriented strand board (OSB)

RVC40 or CTSH

4410.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

4410.90

- Other

RVC40 or CTSH

4411.12

- - Of a thickness not exceeding 5 mm

RVC40 or CTSH

4411.13

- - Of a thickness exceeding 5 mm but not exceeding 9 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4411.14

- - Of a thickness exceeding 9 mm

RVC40 or CTSH

4411.92

- - Of a density exceeding 0.8 g/cm³

RVC40 or CTSH

4411.93

- - Of a density exceeding 0.5 g/cm³ but not exceeding 0.8 g/cm³

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of a density not exceeding 0.5 g/cm³

RVC40 or CTSH

4412.10

- Of bamboo

RVC40 or CTSH

4412.31

- - With at least one outer ply of tropical wood

RVC40 or CTSH

4412.33

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

4412.34

- - Other, with at least one outer ply of non-coniferous wood not specified under subheading 4412.33

RVC40 or CTSH

4412.39

- - Other, with both outer plies of coniferous wood

RVC40 or CTSH

4412.94

- - Blockboard, laminboard and battenboard

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4412.99

- - Other:

RVC40 or CTSH

4413.00

Densified wood, in blocks, plates, strips or profile shapes

RVC40 or CTSH

4414.00

Wooden frames for paintings, photographs, mirrors or similar objects

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Cases, boxes, crates, drums and similar packings; cable-drums

RVC40 or CTSH

4415.20

- Pallets, box pallets and other load boards; pallet collars

RVC40 or CTSH

4416.00

Casks, barrels, vats, tubs and other coopers’ products and parts thereof, of wood, including staves

RVC40 or CTSH

4417.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

4418.10

- Windows, French-windows and their frames

RVC40 or CTSH

4418.20

- Doors and their frames and thresholds

RVC40 or CTSH

4418.40

- Shuttering for concrete constructional work

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4418.50

- Shingles and shakes

RVC40 or CTSH

4418.60

- Posts and beams

RVC40 or CTSH

4418.73

- - Of bamboo or with at least the top layer (wear layer) of bamboo:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other, for mosaic floors

RVC40 or CTSH

4418.75

- - Other, multilayer

RVC40 or CTSH

4418.79

- - Other

RVC40 or CTSH

4418.91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

4418.99

- - Other:

RVC40 or CTSH

4419.11

- - Bread boards, chopping boards and similar boards

RVC40 or CTSH

4419.12

- - Chopsticks

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4419.19

- - Other

RVC40 or CTSH

4419.90

- Other

RVC40 or CTSH

4420.10

- Statuettes and other ornaments, of wood

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other:

RVC40 or CTSH

4421.10

- Clothes hangers

RVC40 or CTSH

4421.91

- - Of bamboo:

RVC40 or CTSH

4421.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

4703.21

- - Coniferous

RVC40 or CTSH

4703.29

- - Non-coniferous

RVC40 or CTSH

4704.21

- - Coniferous

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4704.29

- - Non-coniferous

RVC40 or CTSH

4823.90

- Other:

RVC40 or CTSH

5001.00

Silk-worm cocoons suitable for reeling

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Raw silk (not thrown)

RVC40 or CC

5003.00

Silk waste (including cocoons unsuitable for reeling, yarn waste and garnetted stock)

RVC40 or CC

5004.00

Silk yarn (other than yarn spun from silk waste) not put up for retail sale

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5005.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5006.00

Silk yarn and yarn spun from silk waste, put up for retail sale; silk-worm gut

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5007.10

- Fabrics of noil silk:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5007.20

- Other fabrics, containing 85% or more by weight of silk or of silk waste other than noil silk:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5007.90

- Other fabrics:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5101.11

- - Shorn wool

RVC40 or CC

5101.19

- - Other

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Shorn wool

RVC40 or CC

5101.29

- - Other

RVC40 or CC

5101.30

- Carbonised

RVC40 or CC

5102.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

5102.19

- - Other

RVC40 or CC

5102.20

- Coarse animal hair

RVC40 or CC

5103.10

- Noils of wool or of fine animal hair

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5103.20

- Other waste of wool or of fine animal hair

RVC40 or CC

5103.30

- Waste of coarse animal hair

RVC40 or CC

5105.10

- Carded wool

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Combed wool in fragments

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5105.29

- - Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5105.31

- - Of Kashmir (cashmere) goats

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5105.39

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5105.40

- Coarse animal hair, carded or combed

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5106.10

- Containing 85% or more by weight of wool

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5106.20

- Containing less than 85% by weight of wool

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5107.10

- Containing 85% or more by weight of wool

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5107.20

- Containing less than 85% by weight of wool

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5108.10

- Carded

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Combed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5109.10

- Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5109.90

- Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5110.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5111.11

- - Weighing not more than 300 g/m2

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5111.19

- - Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5111.20

- Other, mixed mainly or solely with man-made filaments

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5111.30

- Other, mixed mainly or solely with man-made staple fibres

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5111.90

- Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5112.11

- - Weighing not more than 200 g/m2

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5112.20

- Other, mixed mainly or solely with man-made filaments

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5112.30

- Other, mixed mainly or solely with man-made staple fibres

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5112.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5113.00

Woven fabrics of coarse animal hair or of horsehair

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5201.00

Cotton, not carded or combed

RVC40 or CC

5202.10

- Yarn waste (including thread waste)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5202.91

- - Garnetted stock

RVC40 or CC

5202.99

- - Other

RVC40 or CC

5203.00

Cotton, carded or combed

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Containing 85% or more by weight of cotton:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5204.19

- - Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5204.20

- Put up for retail sale

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.12

- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.13

- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.14

- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5205.15

- - Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.21

- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.22

- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.24

- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.26

- - Measuring less than 125 decitex but not less than 106.38 decitex (exceeding 80 metric number but not exceeding 94 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.27

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.28

- - Measuring less than 83,33 decitex (exceeding 120 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.31

- - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.32

- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5205.33

- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.34

- - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.35

- - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.42

- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.43

- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.44

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.46

- - Measuring per single yarn less than 125 decitex but not less than 106.38 decitex (exceeding 80 metric number but not exceeding 94 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.47

- - Measuring per single yarn less than 106.38 decitex but not less than 83.33 decitex (exceeding 94 metric number but not exceeding 120 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5205.48

- - Measuring per single yarn less than 83.33 decitex (exceeding 120 metric number per single yarn)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5206.11

- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.12

- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.13

- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.15

- - Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.21

- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.23

- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.24

- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.25

- - Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5206.31

- - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.32

- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.33

- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.35

- - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.41

- - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.43

- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.44

- - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5206.45

- - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5207.10

- Containing 85% or more by weight of cotton

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5207.90

- Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.11

- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.13

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.19

- - Other fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.22

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.23

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.29

- - Other fabrics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5208.31

- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.32

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.33

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.41

- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.42

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.43

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.49

- - Other fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.51

- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5208.52

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5208.59

- - Other fabrics:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5209.11

- - Plain weave:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5209.12

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5209.21

- - Plain weave

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5209.22

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5209.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5209.31

- - Plain weave

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5209.32

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5209.39

- - Other fabrics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5209.41

- - Plain weave

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5209.42

- - Denim

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5209.43

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5209.51

- - Plain weave:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5209.52

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5209.59

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5210.11

- - Plain weave

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5210.19

- - Other fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5210.21

- - Plain weave

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5210.29

- - Other fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5210.31

- - Plain weave

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5210.32

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5210.41

- - Plain weave:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5210.49

- - Other fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5210.51

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5210.59

- - Other fabrics:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5211.11

- - Plain weave

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5211.12

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5211.19

- - Other fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5211.20

- Bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5211.31

- - Plain weave

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5211.39

- - Other fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5211.41

- - Plain weave:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5211.42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5211.43

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5211.49

- - Other fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5211.51

- - Plain weave:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5211.52

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5211.59

- - Other fabrics:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5212.11

- - Unbleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5212.13

- - Dyed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5212.14

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5212.15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5212.21

- - Unbleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5212.22

- - Bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5212.23

- - Dyed

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5212.24

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5212.25

- - Printed:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5301.10

- Flax, raw or retted

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Broken or scutched

RVC40 or CC

5301.29

- - Other

RVC40 or CC

5301.30

- Flax tow or waste

RVC40 or CC

5302.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

5302.90

- Other

RVC40 or CC

5303.10

- Jute and other textile bast fibres, raw or retted

RVC40 or CC

5303.90

- Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5305.00

Coconut, abaca (Manila hemp or Musa textilis Nee), ramie and other vegetable textile fibres, not elsewhere specified or included, raw or processed but not spun; tow, noils and waste of these fibres (including yarn waste and garneted stock)

RVC40 or CC

5306.10

- Single yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5306.20

- Multiple (folded) or cabled yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Single yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5307.20

- Multiple (folded) or cabled yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5308.20

- True hemp yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5308.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5309.11

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5309.19

- - Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5309.21

- - Unbleached or bleached

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5309.29

- - Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5310.10

- Unbleached:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5310.90

- Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Woven fabrics of other vegetable textile fibres; woven fabrics of paper yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5401.10

- Of synthetic filaments:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5401.20

- Of artificial filaments:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.19

- - Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.20

- High tenacity yarn of polyesters, whether or not textured

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.31

- - Of nylon or other polyamides, measuring per single yarn not more than 50 tex

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5402.32

- - Of nylon or other polyamides, measuring per single yarn more than 50 tex

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.33

- - Of polyesters

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.34

- - Of polypropylene

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.44

- - Elastomeric

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.45

- - Other, of nylon or other polyamides

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.46

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.47

- - Other, of polyesters

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.48

- - Other, of polypropylene

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.49

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5402.51

- - Of nylon or other polyamides

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.52

- - Of polyesters

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.53

- - Of polypropylene

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.61

- - Of nylon or other polyamides

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.62

- - Of polyesters

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.63

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5402.69

- - Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5403.10

- High tenacity yarn of viscose rayon

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5403.31

- - Of viscose rayon, untwisted or with a twist not exceeding 120 turns per metre:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5403.32

- - Of viscose rayon, with a twist exceeding 120 turns per metre:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5403.33

- - Of cellulose acetate:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5403.39

- - Other:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of viscose rayon:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5403.42

- - Of cellulose acetate:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5403.49

- - Other:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5404.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5404.12

- - Other, of polypropylene

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5404.19

- - Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5404.90

- Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5405.00

Artificial monofilament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artificial straw) of artificial textile materials of an apparent width not exceeding 5 mm

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5406.00

Man-made filament yarn (other than sewing thread), put up for retail sale

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.10

- Woven fabrics obtained from high tenacity yarn of nylon or other polyamides or of polyesters:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Woven fabrics obtained from strip or the like

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.30

- Fabrics specified in Note 9 to Section XI

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.41

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.43

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.44

- - Printed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.51

- - Unbleached or bleached

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5407.52

- - Dyed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.53

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.54

- - Printed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Containing 85% or more by weight of non-textured polyester filaments

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.69

- - Other:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.71

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.72

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.73

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.74

- - Printed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.81

- - Unbleached or bleached

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5407.82

- - Dyed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.83

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.84

- - Printed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.92

- - Dyed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.93

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5407.94

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5408.10

- Woven fabrics obtained from high tenacity yarn of viscose rayon:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5408.21

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5408.22

- - Dyed

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5408.23

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5408.24

- - Printed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5408.31

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Dyed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5408.33

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5408.34

- - Printed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5501.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5501.20

- Of polyesters

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5501.30

- Acrylic or modacrylic

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5501.40

- Of polypropylene

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5501.90

- Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5502.10

- Of cellulose acetate

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5502.90

- Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of aramids

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5503.19

- - Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5503.20

- Of polyesters

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5503.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5503.40

- Of polypropylene

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5503.90

- Other:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5504.10

- Of viscose rayon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5504.90

- Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5505.10

- Of synthetic fibres

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5505.20

- Of artificial fibres

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of nylon or other polyamides:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5506.20

- Of polyesters

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5506.30

- Acrylic or modacrylic

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5506.40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5506.90

- Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5507.00

Artificial staple fibres, carded, combed or otherwise processed for spinning

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5508.10

- Of synthetic staple fibres:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5508.20

- Of artificial staple fibres:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.11

- - Single yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.12

- - Multiple (folded) or cabled yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Single yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.22

- - Multiple (folded) or cabled yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.31

- - Single yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.41

- - Single yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.42

- - Multiple (folded) or cabled yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.51

- - Mixed mainly or solely with artificial staple fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5509.52

- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.53

- - Mixed mainly or solely with cotton

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.59

- - Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.62

- - Mixed mainly or solely with cotton

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.69

- - Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.92

- - Mixed mainly or solely with cotton

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5509.99

- - Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5510.11

- - Single yarn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5510.12

- - Multiple (folded) or cabled yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5510.20

- Other yarn, mixed mainly or solely with wool or fine animal hair

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5510.30

- Other yarn, mixed mainly or solely with cotton

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other yarn

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5511.10

- Of synthetic staple fibres, containing 85% or more by weight of such fibres:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5511.20

- Of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5511.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5512.11

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5512.19

- - Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5512.21

- - Unbleached or bleached

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5512.29

- - Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5512.91

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5512.99

- - Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of polyester staple fibres, plain weave

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5513.12

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5513.13

- - Other woven fabrics of polyester staple fibres

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5513.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5513.21

- - Of polyester staple fibres, plain weave

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5513.23

- - Other woven fabrics of polyester staple fibres

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5513.29

- - Other woven fabrics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5513.31

- - Of polyester staple fibres, plain weave

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5513.39

- - Other woven fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5513.41

- - Of polyester staple fibres, plain weave

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other woven fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5514.11

- - Of polyester staple fibres, plain weave

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5514.12

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5514.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5514.21

- - Of polyester staple fibres, plain weave

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5514.22

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5514.23

- - Other woven fabrics of polyester staple fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5514.29

- - Other woven fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5514.30

- Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5514.41

- - Of polyester staple fibres, plain weave

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5514.43

- - Other woven fabrics of polyester staple fibres

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5514.49

- - Other woven fabrics

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5515.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5515.12

- - Mixed mainly or solely with man-made filaments

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5515.13

- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5515.19

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5515.21

- - Mixed mainly or solely with man-made filaments

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5515.22

- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5515.29

- - Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Mixed mainly or solely with man-made filaments

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5515.99

- - Other:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.11

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.13

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.14

- - Printed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.21

- - Unbleached or bleached

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5516.22

- - Dyed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.23

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.24

- - Printed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.32

- - Dyed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.33

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.34

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.41

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.42

- - Dyed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.43

- - Of yarns of different colours

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5516.44

- - Printed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.91

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.92

- - Dyed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5516.94

- - Printed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5601.21

- - Of cotton

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5601.22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5601.29

- - Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5601.30

- Textile flock and dust and mill neps:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5602.10

- Needleloom felt and stitch-bonded fibre fabrics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5602.21

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5602.29

- - Of other textile materials

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5602.90

- Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Weighing not more than 25 g/m2

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5603.12

- - Weighing more than 25 g/m2 but not more than 70 g/m2

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5603.13

- - Weighing more than 70 g/m2 but not more than 150 g/m2

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5603.14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5603.91

- - Weighing not more than 25 g/m2

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5603.92

- - Weighing more than 25 g/m2 but not more than 70 g/m2

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5603.93

- - Weighing more than 70 g/m2 but not more than 150 g/m2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5603.94

- - Weighing more than 150 g/m2

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5604.10

- Rubber thread and cord, textile covered

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5604.90

- Other:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Metallised yarn, whether or not gimped, being textile yarn, or strip or the like of heading 54.04 or 54.05, combined with metal in the form of thread, strip or powder or covered with metal

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5606.00

Gimped yarn, and strip and the like of heading 54.04 or 54.05, gimped (other than those of heading 56.05 and gimped horsehair yarn); chenille yarn (including flock chenille yarn); loop wale-yarn.

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5607.21

- - Binder or baler twine

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5607.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5607.41

- - Binder or baler twine

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5607.49

- - Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5607.50

- Of other synthetic fibres:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5607.90

- Other:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5608.11

- - Made up fishing nets

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5608.19

- - Other:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5609.00

Articles of yarn, strip or the like of heading 54.04 or 54.05, twine, cordage, rope or cables, not elsewhere specified or included

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5701.10

- Of wool or fine animal hair:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5701.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5702.10

- “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5702.20

- Floor coverings of coconut fibres (coir)

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5702.31

- - Of wool or fine animal hair

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5702.32

- - Of man-made textile materials

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5702.39

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5702.41

- - Of wool or fine animal hair:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of man-made textile materials:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5702.49

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5702.50

- Other, not of pile construction, not made up:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5702.91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5702.92

- - Of man-made textile materials:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5702.99

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5703.10

- Of wool or fine animal hair:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5703.20

- Of nylon or other polyamides:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5703.30

- Of other man-made textile materials:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5703.90

- Of other textile materials:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Tiles, having a maximum surface area of 0.3 m2

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5704.20

- Tiles, having a maximum surface area of 0.3 m2 but not exceeding 1 m2

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5704.90

- Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5705.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5801.10

- Of wool or fine animal hair:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5801.21

- - Uncut weft pile fabrics:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5801.22

- - Cut corduroy:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5801.23

- - Other weft pile fabrics:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5801.26

- - Chenille fabrics:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5801.27

- - Warp pile fabrics:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Uncut weft pile fabrics:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5801.32

- - Cut corduroy:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5801.33

- - Other weft pile fabrics:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5801.36

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5801.37

- - Warp pile fabrics:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5801.90

- Of other textile materials:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5802.11

- - Unbleached

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5802.19

- - Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5802.20

- Terry towelling and similar woven terry fabrics, of other textile materials:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5802.30

- Tufted textile fabrics:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Gauze, other than narrow fabrics of heading 58.06

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5804.10

- Tulles and other net fabrics:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5804.21

- - Of man-made fibres:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5804.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5804.30

- Hand-made lace

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5805.00

Hand-woven tapestries of the types Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais and the like, and needle-worked tapestries (for example, petit point, cross stitch), whether or not made up

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5806.10

- Woven pile fabrics (including terry towelling and similar terry fabrics) and chenille fabrics:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5806.20

- Other woven fabrics, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5806.31

- - Of cotton:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5806.32

- - Of man-made fibres:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5806.40

- Fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs)

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5807.10

- Woven

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5807.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5808.10

- Braids in the piece:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5808.90

- Other:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5809.00

Woven fabrics of metal thread and woven fabrics of metallised yarn of heading 56.05, of a kind used in apparel, as furnishing fabrics or for similar purposes, not elsewhere specified or included

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5810.10

- Embroidery without visible ground

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5810.91

- - Of cotton

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5810.92

- - Of man-made fibres

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5811.00

Quilted textile products in the piece, composed of one or more layers of textile materials assembled with padding by stitching or otherwise, other than embroidery of heading 58.10

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

5901.10

- Textile fabrics coated with gum or amylaceous substances, of a kind used for the outer covers of books or the like

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5901.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5902.10

- Of nylon or other polyamides:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5902.20

- Of polyesters

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5902.90

- Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5903.10

- With poly(vinyl chloride):

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5903.20

- With polyurethane

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5903.90

- Other:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Linoleum

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5904.90

- Other

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5905.00

Textile wall coverings

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5906.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5906.91

- - Knitted or crocheted

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5906.99

- - Other:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5907.00

Textile fabrics otherwise impregnated, coated or covered; painted canvas being theatrical scenery, studio back-cloths or the like

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5908.00

Textile wicks, woven, plaited or knitted, for lamps, stoves, lighters, candles or the like; incandescent gas mantles and tubular knitted gas mantle fabric therefor, whether or not impregnated

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5909.00

Textile hosepiping and similar textile tubing, with or without lining, armour or accessories of other materials

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5910.00

Transmission or conveyor belts or belting, of textile material, whether or not impregnated, coated, covered or laminated with plastics, or reinforced with metal or other material

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Textile fabrics, felt and felt-lined woven fabrics, coated, covered or laminated with rubber, leather or other material, of a kind used for card clothing, and similar fabrics of a kind used for other technical purposes, including narrow fabrics made of velvet impregnated with rubber, for covering weaving spindles (weaving beams)

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5911.20

- Bolting cloth, whether or not made up

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5911.31

- - Weighing less than 650 g/m2

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5911.32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5911.40

- Straining cloth of a kind used in oil presses or the like, including that of human hair

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

5911.90

- Other:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

6001.10

- “Long pile” fabrics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6001.21

- - Of cotton

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6001.22

- - Of man-made fibres

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6001.29

- - Of other textile materials

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6001.92

- - Of man-made fibres:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6001.99

- - Of other textile materials:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6002.40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6002.90

- Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6003.10

- Of wool or fine animal hair

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6003.20

- Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6003.30

- Of synthetic fibres

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6003.40

- Of artificial fibres

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6003.90

- Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Containing by weight 5% or more of elastomeric yarn but not containing rubber thread:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6004.90

- Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6005.21

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6005.22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6005.23

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6005.24

- - Printed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6005.35

- - Of tropical wood specified in Subheading Note 1 to this Chapter

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6005.36

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6005.37

- - Other, colour:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6005.38

- - Of yarns of different colours:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other, printed:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6005.41

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6005.42

- - Dyed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6005.43

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6005.44

- - Printed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6005.90

- Other:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6006.10

- Of wool or fine animal hair

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6006.21

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6006.22

- - Dyed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6006.23

- - Of yarns of different colours

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Printed

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6006.31

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6006.32

- - Dyed:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6006.33

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6006.34

- - Printed:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6006.41

- - Unbleached or bleached

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6006.42

- - Dyed:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6006.43

- - Of yarns of different colours:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6006.44

- - Printed:

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

6006.90

- Other

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6101.30

- Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6101.90

- Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6102.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6102.20

- Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6102.30

- Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6102.90

- Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6103.10

- Suits

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6103.22

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6103.23

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6103.31

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6103.32

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6103.33

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6103.39

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6103.41

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6103.42

- - Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6103.43

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6103.49

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.13

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.22

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.23

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.31

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.32

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.33

- - Of synthetic fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6104.39

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.41

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.42

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.44

- - Of artificial fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.49

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.51

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.52

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.53

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.59

- - Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6104.61

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.62

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6104.63

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6105.10

- Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6105.20

- Of man-made fibres:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6105.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6106.10

- Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6106.20

- Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6106.90

- Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6107.11

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6107.12

- - Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6107.19

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6107.22

- - Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6107.29

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6107.91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6107.99

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6108.11

- - Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6108.19

- - Of other textile materials:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6108.21

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6108.22

- - Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6108.29

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6108.32

- - Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6108.39

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6108.91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6108.92

- - Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6108.99

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6109.10

- Of cotton:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6109.90

- Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6110.11

- - Of wool

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6110.12

- - Of Kashmir (cashmere) goats

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6110.20

- Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6110.30

- Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6110.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6111.20

- Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6111.30

- Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6111.90

- Of other textile materials:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6112.11

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6112.12

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6112.19

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Ski suits

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6112.31

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6112.39

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6112.41

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6112.49

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6113.00

Garments, made up of knitted or crocheted fabrics of heading 59.03, 59.06 or 59.07

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6114.20

- Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6114.30

- Of man-made fibres:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6114.90

- Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6115.10

- Graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins):

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of synthetic fibres, measuring per single yarn less than 67 decitex

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6115.22

- - Of synthetic fibres, measuring per single yarn 67 decitex or more

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6115.29

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6115.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6115.94

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6115.95

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6115.96

- - Of synthetic fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6115.99

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6116.10

- Impregnated, coated or covered with plastics or rubber:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6116.91

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6116.93

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6116.99

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6117.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6117.80

- Other parts and accessories:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6117.90

- Parts

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6201.11

- - Of wool or fine animal hair

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6201.12

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6201.13

- - Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6201.19

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6201.92

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6201.93

- - Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6201.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6202.11

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6202.12

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6202.13

- - Of man-made fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6202.19

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6202.91

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6202.92

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6202.99

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6203.11

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6203.12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6203.19

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6203.22

- - Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6203.23

- - Of synthetic fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6203.29

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6203.31

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6203.32

- - Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6203.39

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6203.41

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6203.42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6203.43

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6203.49

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.11

- - Of wool or fine animal hair

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6204.12

- - Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.13

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.19

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.22

- - Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.23

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.31

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.32

- - Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.33

- - Of synthetic fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6204.39

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.41

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.42

- - Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.44

- - Of artificial fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.49

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.51

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.52

- - Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.53

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.59

- - Of other textile materials:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6204.61

- - Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.62

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6204.63

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6205.20

- Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6205.30

- Of man-made fibres:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6205.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6206.10

- Of silk or silk waste:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6206.20

- Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6206.30

- Of cotton:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6206.40

- Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6206.90

- Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6207.11

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6207.21

- - Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6207.22

- - Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6207.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6207.91

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6207.99

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6208.11

- - Of man-made fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6208.19

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6208.21

- - Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6208.22

- - Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6208.91

- - Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6208.92

- - Of man-made fibres:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6208.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6209.20

- Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6209.30

- Of synthetic fibres:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6209.90

- Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6210.10

- Of fabrics of heading 56.02 or 56.03:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6210.20

- Other garments, of the type described in subheadings 6201.11 to 6201.19:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6210.30

- Other garments, of the type described in subheadings 6202.11 to 6202.19:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other men’s or boys’ garments:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6210.50

- Other garments, women’s or girls’:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6211.11

- - Men’s or boys’

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6211.12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6211.20

- Ski suits

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6211.32

- - Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6211.33

- - Of man-made fibres:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6211.39

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6211.42

- - Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6211.43

- - Of man-made fibres:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6212.10

- Brassières:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6212.20

- Girdles and panty-girdles:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6212.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6212.90

- Other:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6213.20

- Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6213.90

- Of other textile materials:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6214.10

- Of silk or silk waste:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6214.20

- Of wool or fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6214.30

- Of synthetic fibres:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of artificial fibres:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6214.90

- Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6215.10

- Of silk or silk waste:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6215.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6215.90

- Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6216.00

Gloves, mittens and mitts

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6217.10

- Clothing accessories:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6217.90

- Parts

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6301.10

- Electric blankets

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6301.20

- Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of wool or of fine animal hair

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6301.40

- Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of synthetic fibres:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6301.90

- Other blankets and travelling rugs:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6302.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6302.21

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6302.22

- - Of man-made fibres:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6302.29

- - Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6302.31

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6302.32

- - Of man-made fibres:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6302.39

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Table linen, knitted or crocheted

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6302.51

- - Of cotton:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6302.53

- - Of man-made fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6302.59

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6302.60

- Toilet linen and kitchen linen, of terry towelling or similar terry fabrics, of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6302.91

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6302.93

- - Of man-made fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6302.99

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6303.12

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6303.19

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6303.92

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6303.99

- - Of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6304.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6304.19

- - Other:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6304.20

- Bed nets specified in Subheading Note 1 to this Chapter

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6304.91

- - Knitted or crocheted:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6304.92

- - Not knitted or crocheted, of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6304.93

- - Not knitted or crocheted, of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6304.99

- - Not knitted or crocheted, of other textile materials

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Yarn of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6305.20

- Of cotton

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6305.32

- - Flexible intermediate bulk containers:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6305.33

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6305.39

- - Other:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6305.90

- Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6306.12

- - Of synthetic fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6306.19

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC or Process Rules for Textile and Textile Products

6306.22

- - Of synthetic fibres

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6306.29

- - Of other textile materials:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Sails

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6306.40

- Pneumatic mattresses:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6306.90

- Other:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6307.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6307.20

- Life-jacket and life-belt

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6307.90

- Other:

RVC40 or CC and the good is both cut and sewn in the territory of any Party or Process rules for Textile and Textile Products

6308.00

Sets consisting of woven fabric and yarn, whether or not with accessories, for making up into rugs, tapestries, embroidered table cloths or serviettes, or similar textile articles, put up in packings for retail sale

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6309.00

Worn clothing and other worn articles

WO

6310.10

- Sorted:

WO

6310.90

- Other:

WO

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Natural pearls

WO

7101.21

- - Unworked

WO

7101.22

- - Worked

RVC40 or CTSH

7102.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

7102.21

- - Unworked or simply sawn, cleaved or bruted

RVC40 or CC

7102.29

- - Other

RVC40 or CTSH

7102.31

- - Unworked or simply sawn, cleaved or bruted

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7102.39

- - Other

RVC40 or CTSH

7103.10

- Unworked or simply sawn or roughly shaped:

RVC40 or CC

7103.91

- - Rubies, sapphires and emeralds:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

RVC40 or CTSH

7104.90

- Other

RVC40 or CTSH

7108.13

- - Other semi-manufactured forms

RVC40 or CTSH

7108.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

7112.30

- Ash containing precious metal or precious metal compounds

WO

7112.91

- - Of gold, including metal clad with gold but excluding sweepings containing other precious metals

WO

7112.92

- - Of platinum, including metal clad with platinum but excluding sweepings containing other precious metals

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7112.99

- - Other:

WO

7113.11

- - Of silver, whether or not plated or clad with other precious metal:

RVC40 or CTSH

7113.19

- - Of other precious metal, whether or not plated or clad with precious metal:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of base metal clad with precious metal:

RVC40 or CTSH

7114.11

- - Of silver, whether or not plated or clad with other precious metal

RVC40 or CTSH

7117.11

- - Cuff-links and studs:

RVC40 or CTSH

7117.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

7117.90

- Other:

RVC40 or CTSH

7201.10

- Non-alloy pig iron containing by weight 0.5% or less of phosphorus

RVC40 or CC

7201.20

- Non-alloy pig iron containing by weight more than 0.5% of phosphorus

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7201.50

- Alloy pig iron; spiegeleisen

RVC40 or CC

7203.10

- Ferrous products obtained by direct reduction of iron ore

RVC40 or CC

7203.90

- Other

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of rectangular (including square) cross-section, the width measuring less than twice the thickness

RVC40

7207.12

- - Other, of rectangular (other than square) cross-section:

RVC40

7207.19

- - Other

RVC40

7207.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

7208.10

- In coils, not further worked than hot-rolled, with patterns in relief

RVC40

7208.25

- - Of a thickness of 4.75 mm or more

RVC40

7208.26

- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7208.27

- - Of a thickness of less than 3 mm:

RVC40

7208.36

- - Of a thickness exceeding 10 mm

RVC40

7208.37

- - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm

RVC40

7208.39

- - Of a thickness of less than 3 mm:

RVC40

7208.40

- Not in coils, not further worked than hot-rolled, with patterns in relief

RVC40

7208.51

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

7208.52

- - Of a thickness of 4.75 mm or more but not exceeding 10 mm

RVC40

7208.53

- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm

RVC40

7208.54

- - Of a thickness of less than 3 mm:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7208.90

- Other:

RVC40

7209.15

- - Of a thickness of 3 mm or more

RVC40 or CTH except from headings 7208 and 7211

7209.16

- - Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm:

RVC40 or CTH except from headings 7208 and 7211

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm:

RVC40 or CTH except from headings 7208 and 7211

7209.18

- - Of a thickness of less than 0.5 mm:

RVC40 or CTH except from headings 7208 and 7211

7209.25

- - Of a thickness of 3 mm or more

RVC40 or CTH except from headings 7208 and 7211

7209.26

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH except from headings 7208 and 7211

7209.27

- - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm:

RVC40 or CTH except from headings 7208 and 7211

7209.28

- - Of a thickness of less than 0.5 mm:

RVC40 or CTH except from headings 7208 and 7211

7209.90

- Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7210.11

- - Of a thickness of 0,5 mm or more:

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from 7208 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from 7209 and 7211.

7210.12

- - Of a thickness of less than 0.5 mm:

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from 7208 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from 7209 and 7211.

7210.20

- Plated or coated with lead, including terne-plate:

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from 7208 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from 7209 and 7211.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Electrolytically plated or coated with zinc:

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from 7208 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from 7209 and 7211.

7210.41

- - Corrugated:

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from 7208 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from 7209 and 7211.

7210.49

- - Other:

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from 7208 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from 7209 and 7211

7210.50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from 7208 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from 7209 and 7211

7210.61

- - Plated or coated with aluminium-zinc alloys:

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from 7208 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from 7209 and 7211

7210.69

- - Other:

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from 7208 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from 7209 and 7211

7210.70

- Painted, varnished or coated with plastics:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7210.90

- Other:

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from 7208 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from 7209 and 7211

7211.13

- - Rolled on four faces or in a closed box pass, of a width exceeding 150 mm and a thickness of not less than 4 mm, not in coils and without patterns in relief:

RVC40

7211.14

- - Other, of a thickness of 4.75 mm or more:

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40

7211.23

- - Containing by weight less than 0.25% of carbon:

RVC40

7211.29

- - Other:

RVC40

7211.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

7212.10

- Plated or coated with tin:

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from headings 7208, 7210 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from headings 7209, 7210 and 7211

7212.20

- Electrolytically plated or coated with zinc:

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from headings 7208, 7210 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from headings 7209, 7210 and 7211

7212.30

- Otherwise plated or coated with zinc:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7212.40

- Painted, varnished or coated with plastics:

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from headings 7208, 7210 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from headings 7209, 7210 and 7211

7212.50

- Otherwise plated or coated:

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from headings 7208, 7210 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from headings 7209, 7210 and 7211

7212.60

- Clad:

For products obtained from heading 72.08: RVC40 or CTH except from headings 7208, 7210 and 7211; for products obtained from heading 7209: RVC40 or CTH except from headings 7209, 7210 and 7211

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Containing indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process:

RVC40

7213.20

- Other, of free-cutting steel

RVC40

7213.91

- - Of circular cross-section measuring less than 14 mm in diameter:

RVC40

7213.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

7214.10

- Forged:

RVC40

7214.20

- Containing indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process or twisted after rolling:

RVC40

7214.30

- Other, of free-cutting steel

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7214.91

- - Of rectangular (other than square) cross-section:

RVC40

7214.99

- - Other:

RVC40

7215.10

- Of free-cutting steel, not further worked than cold-formed or cold-finished

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other, not further worked than cold-formed or cold-finished:

RVC40

7215.90

- Other:

RVC40

7216.10

- U, I or H sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of less than 80 mm

RVC40

7216.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

7216.22

- - T sections:

RVC40

7216.31

- - U sections:

RVC40

7216.32

- - I sections:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7216.33

- - H sections:

RVC40

7216.40

- L or T sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded, of a height of 80 mm or more:

RVC40

7216.50

- Other angles, shapes and sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded:

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Obtained from flat-rolled products

RVC40

7216.69

- - Other

RVC40

7216.91

- - Cold-formed or cold-finished from flat-rolled products:

RVC40

7216.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

7217.10

- Not plated or coated, whether or not polished:

RVC40 or CTH from headings 72.13 to 72.15

7217.20

- Plated or coated with zinc:

RVC40 or CTH from headings 72.13 to 72.15

7217.30

- Plated or coated with other base metals:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7217.90

- Other:

RVC40 or CTH from headings 72.13 to 72.15

7219.31

- - Of a thickness of 4.75 mm or more

RVC40 or CTSH

7219.32

- - Of a thickness of 3 mm or more but less than 4.75 mm

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of a thickness exceeding 1 mm but less than 3 mm

RVC40 or CTSH

7219.34

- - Of a thickness of 0.5 mm or more but not exceeding 1 mm

RVC40 or CTSH

7219.35

- - Of a thickness of less than 0.5 mm

RVC40 or CTSH

7219.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

7220.11

- - Of a thickness of 4.75 mm or more:

RVC40 or CTH except from subheadings 7219.31 to 7219.90

7220.12

- - Of a thickness of less than 4.75 mm:

RVC40 or CTH except from subheadings 7219.31 to 7219.90

7220.20

- Not further worked than cold-rolled (cold-reduced):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7220.90

- Other:

RVC40 or CTH except from subheadings 7219.31 to 7219.90

7301.10

- Sheet piling

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7209 and 7211

7301.20

- Angles, shapes and sections

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7209 and 7211

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Rails

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7209

7302.30

- Switch blades, crossing frogs, point rods and other crossing pieces

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7209

7302.40

- Fish-plates and sole plates

RVC40 or CC except from headings 72.07 to 72.09

7302.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7209

7303.00

Tubes, pipes and hollow profiles, of cast iron

RVC40 or CC

7304.11

- - Of stainless steel

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7211

7304.19

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7304.22

- - Drill pipe of stainless steel:

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7211

7304.23

- - Other drill pipe:

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7211

7304.24

- - Other, of stainless steel:

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7211

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7211

7304.31

- - Cold-drawn or cold-rolled (cold-reduced):

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7211

7304.39

- - Other:

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7211

7304.41

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7211

7304.49

- - Other

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7211

7304.51

- - Cold-drawn or cold-rolled (cold-reduced):

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7211

7304.59

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7304.90

- Other:

RVC40 or CC except from headings 7207 to 7211

7305.11

- - Longitudinally submerged arc welded

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7211

7305.12

- - Other, longitudinally welded:

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7211

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7211

7305.20

- Casing of a kind used in drilling for oil or gas

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7211

7305.31

- - Longitudinally welded:

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7211

7305.39

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7211

7305.90

- Other

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7211

7306.11

- - Welded, of stainless steel:

RVC40 or CC except from headings 7208, 7209 and 7211

7306.19

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7306.21

- - Welded, of stainless steel

RVC40 or CC except from headings 7208, 7209 and 7211

7306.29

- - Other

RVC40 or CC except from headings 7208, 7209 and 7211

7306.30

- Other, welded, of circular cross-section, of iron or non-alloy steel:

RVC40 or CC except from headings 7208, 7209 and 7211

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other, welded, of circular cross-section, of stainless steel:

RVC40 or CC

7306.50

- Other, welded, of circular cross-section, of other alloy steel:

RVC40 or CC except from headings 7208, 7209 and 7211

7306.61

- - Of square or rectangular cross-section:

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7208, 7209 and 7211; Of stainless steel: RVC40 or CC

7306.69

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7208, 7209 and 7211; Of stainless steel: RVC40 or CC

7306.90

- Other:

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7208, 7209 and 7211; Of stainless steel: RVC40 or CC

7307.11

- - Of non-malleable cast iron:

RVC40 or CC

7307.19

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7307.21

- - Flanges:

RVC40 or CC

7307.22

- - Threaded elbows, bends and sleeves:

RVC40 or CC

7307.23

- - Butt welding fittings:

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CC

7307.91

- - Flanges:

RVC40 or CC

7307.92

- - Threaded elbows, bends and sleeves:

RVC40 or CTH except from headings 7304, 7305 and 7306

7307.93

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH except from headings 7304, 7305 and 7306

7307.99

- - Other:

RVC40 or CTH except from headings 7304, 7305 and 7306

7308.10

- Bridges and bridge-sections:

RVC40 or CTH except from headings 7208 to 7212 and 7216

7308.20

- Towers and lattice masts:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7308.30

- Doors, windows and their frames and thresholds for doors:

RVC40 or CTH except from headings 7208 to 7212 and 7216

7308.40

- Equipment for scaffolding, shuttering, propping or pit-propping:

RVC40 or CTH except from headings 7208 to 7212 and 7216

7308.90

- Other:

RVC40 or CTH except from headings 7208 to 7212 and 7216

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Reservoirs, tanks, vats and similar containers for any material (other than compressed or liquefied gas), of iron or steel, of a capacity exceeding 300 l, whether or not lined or heat-insulated, but not fitted with mechanical or thermal equipment.

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7212 and 7226

7310.10

- Of a capacity of 50 l or more:

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7212, 72.25 and 72.26

7310.21

- - Cans which are to be closed by soldering or crimping:

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7212

7310.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7212

7311.00

Containers for compressed or liquefied gas, of iron or steel.

RVC40 or CC

7312.10

- Stranded wire, ropes and cables:

RVC40

7312.90

- Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7313.00

Barbed wire of iron or steel; twisted hoop or single flat wire, barbed or not, and loosely twisted double wire, of a kind used for fencing, of iron or steel

RVC40 or CC except from headings 7213 to 7215 and 7217

7314.12

- - Endless bands for machinery, of stainless steel

RVC40 or CC

7314.14

- - Other woven cloth, of stainless steel

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CC

7314.20

- Grill, netting and fencing, welded at the intersection, of wire with a maximum cross-sectional dimension of 3 mm or more and having a mesh size of 100 cm2 or more

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7217

7314.31

- - Plated or coated with zinc

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7217

7314.39

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7217

7314.41

- - Plated or coated with zinc

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7217

7314.42

- - Coated with plastics

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7217

7314.49

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7314.50

- Expanded metal

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7217

7315.11

- - Roller chain:

RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217

7315.12

- - Other chain:

RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Parts:

RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217

7315.20

- Skid chain

RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217

7315.81

- - Stud-link

RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217

7315.82

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217

7315.89

- - Other:

RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217

7315.90

- Other parts:

RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217

7316.00

Anchors, grapnels and parts thereof, of iron or steel

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7317.00

Nails, tacks, drawing pins, corrugated nails, staples (other than those of heading 83.05) and similar articles, of iron or steel, whether or not with heads of other material, but excluding such articles with heads of copper

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217; Of stainless steel: RVC40 or CC

7318.11

- - Coach screws

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217; Of stainless steel: RVC40 or CC

7318.12

- - Other wood screws:

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217; Of stainless steel: RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Screw hooks and screw rings

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217; Of stainless steel: RVC40 or CC

7318.14

- - Self-tapping screws:

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217; Of stainless steel: RVC40 or CC

7318.15

- - Other screws and bolts, whether or not with their nuts or washers:

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217; Of stainless steel: RVC40 or CC

7318.16

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217; Of stainless steel: RVC40 or CC

7318.19

- - Other:

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217; Of stainless steel: RVC40 or CC

7318.21

- - Spring washers and other lock washers

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217; Of stainless steel: RVC40 or CC

7318.22

- - Other washers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7318.23

- - Rivets:

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217; Of stainless steel: RVC40 or CC

7318.24

- - Cotters and cotter-pins

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217; Of stainless steel: RVC40 or CC

7318.29

- - Other:

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217; Of stainless steel: RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Safety pins and other pins:

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217; Of stainless steel: RVC40 or CC

7319.90

- Other:

Of steel: RVC40 or CC except from headings 7213 to 7217; Of stainless steel: RVC40 or CC

7320.10

- Leaf-springs and leaves therefor:

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7217

7320.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7217

7320.90

- Other:

RVC40 or CC except from headings 7208 to 7217

7323.10

- Iron or steel wool; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like

RVC40 or CC

7323.91

- - Of cast iron, not enamelled:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7323.92

- - Of cast iron, enamelled

RVC40 or CC

7323.93

- - Of stainless steel:

RVC40 or CC

7323.94

- - Of iron (other than cast iron) or steel, enamelled

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CC

7324.10

- Sinks and wash basins, of stainless steel:

RVC40 or CC

7324.21

- - Of cast iron, whether or not enamelled:

RVC40 or CC

7324.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CC

7324.90

- Other, including parts:

RVC40 or CC

7325.10

- Of non-malleable cast iron:

RVC40 or CC

7325.91

- - Grinding balls and similar articles for mills

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7325.99

- - Other:

RVC40 or CC

7326.11

- - Grinding balls and similar articles for mills

RVC40 or CC except from heading 7207

7326.19

- - Other

RVC40 or CC except from heading 7207

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Articles of iron or steel wire:

RVC40 or CC except from heading 7213

7401.00

Copper mattes; cement copper (precipitated copper)

RVC40 or CC

7404.00

Copper waste and scrap

WO

7503.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

7507.20

- Tube or pipe fittings

RVC40 or CTSH

7601.10

- Aluminium, not alloyed

RVC40 or CC

7601.20

- Aluminium alloys

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7602.00

Aluminium waste and scrap

WO

7605.11

- - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 7 mm

RVC40 or CTH except from heading 7604

7605.19

- - Other:

RVC40 or CTH except from heading 7604

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of which the maximum cross-sectional dimension exceeds 7 mm

RVC40 or CTH except from heading 7604

7605.29

- - Other:

RVC40 or CTH except from heading 7604

7607.11

- - Rolled but not further worked

RVC40 or CTH except from heading 7606

7607.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH except from heading 7606

7607.20

- Backed:

RVC40 or CTH except from heading 7606

7614.10

- With steel core:

RVC40 or CTH except from heading 7605

7614.90

- Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7801.10

- Refined lead

RVC40 or CC

7801.91

- - Containing by weight antimony as the principal other element

RVC40 or CC

7801.99

- - Other

RVC40 or CC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lead waste and scrap

WO

7902.00

Zinc waste and scrap

WO

8002.00

Tin waste and scrap

WO

8101.94

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8101.96

- - Wire

RVC40 or CTSH

8101.97

- - Waste and scrap

WO

8101.99

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8102.94

- - Unwrought molybdenum, including bars and rods obtained simply by sintering

RVC40 or CTSH

8102.95

- - Bars and rods, other than those obtained simply by sintering, profiles, plates, sheets, strip and foil

RVC40 or CTSH

8102.96

- - Wire

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Waste and scrap

WO

8102.99

- - Other

RVC40 or CTSH

8103.20

- Unwrought tantalum, including bars and rods obtained simply by sintering; powders

RVC40 or CTSH

8103.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

8103.90

- Other

RVC40 or CTSH

8104.11

- - Containing at least 99.8% by weight of magnesium

RVC40 or CTSH

8104.19

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8104.20

- Waste and scrap

WO

8104.30

- Raspings, turnings and granules, graded according to size; powders

RVC40 or CTSH

8104.90

- Other

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Cobalt mattes and other intermediate products of cobalt metallurgy; unwrought cobalt; powders:

RVC40 or CTSH

8105.30

- Waste and scrap

WO

8105.90

- Other

RVC40 or CTSH

8106.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8107.20

- Unwrought cadmium; powders

RVC40 or CTSH

8107.30

- Waste and scrap

WO

8107.90

- Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8108.20

- Unwrought titanium; powders

RVC40 or CTSH

8108.30

- Waste and scrap

WO

8108.90

- Other

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Unwrought zirconium; powders

RVC40 or CTSH

8109.30

- Waste and scrap

WO

8109.90

- Other

RVC40 or CTSH

8110.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8110.20

- Waste and scrap

WO

8110.90

- Other

RVC40 or CTSH

8111.00

Manganese and articles thereof, including waste and scrap

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8112.13

- - Waste and scrap

WO

8112.19

- - Other

RVC40 or CTSH

8112.21

- - Unwrought; powders

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Waste and scrap

WO

8112.29

- - Other

RVC40 or CTSH

8112.51

- - Unwrought; powders

RVC40 or CTSH

8112.52

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

8112.59

- - Other

RVC40 or CTSH

8112.92

- - Unwrought; waste and scrap; powders

RVC40 or CTSH

8112.99

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8113.00

Cermets and articles thereof, including waste and scrap

RVC40 or CC

8301.10

- Padlocks

RVC40 or CTSH

8301.20

- Locks of a kind used for motor vehicles

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Locks of a kind used for furniture

RVC40 or CTSH

8301.40

- Other locks:

RVC40 or CTSH

8301.50

- Clasps and frames with clasps, incorporating locks

RVC40 or CTSH

8304.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8305.10

- Fittings for loose-leaf binders or files:

RVC40 or CTSH

8305.20

- Staples in strips:

RVC40 or CTSH

8305.90

- Other, including parts:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8306.10

- Bells, gongs and the like

RVC40 or CTSH

8306.21

- - Plated with precious metals

RVC40 or CTSH

8306.29

- - Other:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Photograph, picture or similar frames; mirrors:

RVC40 or CTSH

8308.10

- Hooks, eyes and eyelets

RVC40 or CTSH

8308.20

- Tubular or bifurcated rivets

RVC40 or CTSH

8308.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8309.10

- Crown corks

RVC40 or CTSH

8309.90

- Other:

RVC40 or CTSH

8311.10

- Coated electrodes of base metal, for electric arc-welding:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8311.20

- Cored wire of base metal, for electric arc-welding:

RVC40 or CTSH

8311.30

- Coated rods and cored wire, of base metal, for soldering, brazing or welding by flame:

RVC40 or CTSH

8311.90

- Other

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Nuclear reactors

RVC40 or CTSH

8401.20

- Machinery and apparatus for isotopic separation, and parts thereof

RVC40 or CTSH

8401.30

- Fuel elements (cartridges), non-irradiated

RVC40 or CTSH

8402.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8402.12

- - Watertube boilers with a steam production not exceeding 45 t per hour:

RVC40 or CTSH

8402.19

- - Other vapour generating boilers, including hybrid boilers:

RVC40 or CTSH

8402.20

- Super-heated water boilers:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8403.10

- Boilers

RVC40 or CTSH

8404.10

- Auxiliary plant for use with boilers of heading 84.02 or 84.03:

RVC40 or CTSH

8404.20

- Condensers for steam or other vapour power units

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Producer gas or water gas generators, with or without their purifiers; acetylene gas generators and similar water process gas generators, with or without their purifiers

RVC40 or CTSH

8406.10

- Turbines for marine propulsion

RVC40 or CTSH

8406.81

- - Of an output exceeding 40 MW

RVC40 or CTSH

8406.82

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8407.10

- Aircraft engines

RVC40 or CTSH

8407.21

- - Outboard motors:

RVC40 or CTSH

8407.29

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8407.31

- - Of a cylinder capacity not exceeding 50 cc

RVC40

8407.32

- - Of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:

RVC40

8407.33

- - Of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 1,000 cc:

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc:

RVC40

8407.90

- Other engines:

RVC40 or CTSH

8408.10

- Marine propulsion engines:

RVC40 or CTSH

8408.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

8408.90

- Other engines:

RVC40 or CTSH

8409.10

- For aircraft engines

RVC40 or CTSH

8409.91

- - Suitable for use solely or principally with spark-ignition internal combustion piston engines:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8409.99

- - Other:

RVC40

8410.11

- - Of a power not exceeding 1,000 kW

RVC40 or CTSH

8410.12

- - Of a power exceeding 1,000 kW but not exceeding 10,000 kW

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of a power exceeding 10,000 kW

RVC40 or CTSH

8411.11

- - Of a thrust not exceeding 25 kN

RVC40 or CTSH

8411.12

- - Of a thrust exceeding 25 kN

RVC40 or CTSH

8411.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8411.22

- - Of a power exceeding 1,100 kW

RVC40 or CTSH

8411.81

- - Of a power not exceeding 5,000 kW

RVC40 or CTSH

8411.82

- - Of a power exceeding 5,000 kW

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8411.91

- - Of turbo-jets or turbo-propellers

RVC40 or CTSH

8411.99

- - Other

RVC40 or CTSH

8412.10

- Reaction engines other than turbo-jets

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Linear acting (cylinders)

RVC40 or CTSH

8412.29

- - Other

RVC40 or CTSH

8412.31

- - Linear acting (cylinders)

RVC40 or CTSH

8412.39

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8412.80

- Other

RVC40 or CTSH

8413.11

- - Pumps for dispensing fuel or lubricants, of the type used in filling-stations or in garages

RVC40 or CTSH

8413.19

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8413.20

- Hand pumps, other than those of subheading 8413.11 or 8413.19:

RVC40 or CTSH

8413.30

- Fuel, lubricating or cooling medium pumps for internal combustion piston engines:

RVC40

8413.40

- Concrete pumps

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other reciprocating positive displacement pumps:

RVC40 or CTSH

8413.60

- Other rotary positive displacement pumps:

RVC40 or CTSH

8413.70

- Other centrifugal pumps:

RVC40 or CTSH

8413.81

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8413.82

- - Liquid elevators:

RVC40 or CTSH

8413.92

- - Of liquid elevators

RVC40 or CTSH

8414.10

- Vacuum pumps

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8414.20

- Hand- or foot-operated air pumps:

RVC40 or CTSH

8414.30

- Compressors of a kind used in refrigerating equipment:

RVC40 or CTSH

8414.40

- Air compressors mounted on a wheeled chassis for towing

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Table, floor, wall, window, ceiling or roof fans, with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125W:

RVC40 or CTSH

8414.59

- - Other:

RVC40 or CTSH

8414.60

- Hoods having a maximum horizontal side not exceeding 120 cm:

RVC40 or CTSH

8414.80

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8415.10

- Of a kind designed to be fixed to a window, wall, ceiling or floor, self-contained or “split-system”:

RVC40 or CTSH

8415.20

- Of a kind used for persons, in motor vehicles:

RVC40

8415.81

- - Incorporating a refrigerating unit and a valve for reversal of the cooling/heat cycle (reversible heat pumps):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8415.82

- - Other, incorporating a refrigerating unit:

RVC40 or CTSH

8415.83

- - Not incorporating a refrigerating unit:

RVC40 or CTSH

8416.10

- Furnace burners for liquid fuel

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other furnace burners, including combination burners

RVC40 or CTSH

8416.30

- Mechanical stokers, including their mechanical grates, mechanical ash dischargers and similar appliances

RVC40 or CTSH

8417.10

- Furnaces and ovens for the roasting, melting or other heat-treatment of ores, pyrites or of metals

RVC40 or CTSH

8417.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8417.80

- Other

RVC40 or CTSH

8418.10

- Combined refrigerator-freezers, fitted with separate external doors:

RVC40 or CTSH

8418.21

- - Compression-type:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8418.29

- - Other

RVC40 or CTSH

8418.30

- Freezers of the chest type, not exceeding 800 l capacity:

RVC40 or CTSH

8418.40

- Freezers of the upright type, not exceeding 900 l capacity:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other furniture (chests, cabinets, display counters, show-cases and the like) for storage and display, incorporating refrigerating or freezing equipment:

RVC40 or CTSH

8418.61

- - Heat pumps other than air conditioning machines of heading 84.15

RVC40 or CTSH

8418.69

- - Other:

RVC40 or CTSH

8419.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8419.19

- - Other:

RVC40 or CTSH

8419.20

- Medical, surgical or laboratory sterilisers

RVC40 or CTSH

8419.31

- - For agricultural products:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8419.32

- - For wood, paper pulp, paper or paperboard:

RVC40 or CTSH

8419.39

- - Other:

RVC40 or CTSH

8419.40

- Distilling or rectifying plant:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Heat exchange units:

RVC40 or CTSH

8419.60

- Machinery for liquefying air or other gases:

RVC40 or CTSH

8419.81

- - For making hot drinks or for cooking or heating food:

RVC40 or CTSH

8419.89

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8420.10

- Calendering or other rolling machines:

RVC40 or CTSH

8421.11

- - Cream separators

RVC40 or CTSH

8421.12

- - Clothes-dryers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8421.19

- - Other:

RVC40 or CTSH

8421.21

- - For filtering or purifying water:

RVC40 or CTSH

8421.22

- - For filtering or purifying beverages other than water:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Oil or petrol-filters for internal combustion engines:

RVC40

8421.29

- - Other:

RVC40 or CTSH

8421.31

- - Intake air filters for internal combustion engines:

RVC40

8421.39

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8422.11

- - Of the household type

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8422.19

- - Other

RVC40 or CTSH

8422.20

- Machinery for cleaning or drying bottles or other containers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8422.30

- Machinery for filling, closing, sealing or labelling bottles, cans, boxes, bags or other containers; machinery for capsuling bottles, jars, tubes and similar containers; machinery for aerating beverages

RVC40 or CTSH

8422.40

- Other packing or wrapping machinery (including heat-shrink wrapping machinery)

RVC40 or CTSH

8423.10

- Personal weighing machines, including baby scales; household scales:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Scales for continuous weighing of goods on conveyors:

RVC40 or CTSH

8423.30

- Constant weight scales and scales for discharging a predetermined weight of material into a bag or container, including hopper scales:

RVC40 or CTSH

8423.81

- - Having a maximum weighing capacity not exceeding 30 kg:

RVC40 or CTSH

8423.82

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8423.89

- - Other:

RVC40 or CTSH

8423.90

- Weighing machine weights of all kinds; parts of weighing machinery:

RVC40 or CTSH

8424.10

- Fire extinguishers, whether or not charged:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8424.20

- Spray guns and similar appliances:

RVC40 or CTSH

8424.30

- Steam or sand blasting machines and similar jet projecting machines

RVC40 or CTSH

8424.41

- - Portable sprayers:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CTSH

8424.82

- - Agricultural or horticultural:

RVC40 or CTSH

8424.89

- - Other:

RVC40 or CTSH

8425.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8425.19

- - Other

RVC40 or CTSH

8425.31

- - Powered by electric motor

RVC40 or CTSH

8425.39

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8425.41

- - Built-in jacking systems of a type used in garages

RVC40 or CTSH

8425.42

- - Other jacks and hoists, hydraulic:

RVC40 or CTSH

8425.49

- - Other:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Overhead travelling cranes on fixed support

RVC40 or CTSH

8426.12

- - Mobile lifting frames on tyres and straddle carriers

RVC40 or CTSH

8426.19

- - Other:

RVC40 or CTSH

8426.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8426.30

- Portal or pedestal jib cranes

RVC40 or CTSH

8426.41

- - On tyres

RVC40 or CTSH

8426.49

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8426.91

- - Designed for mounting on road vehicles

RVC40 or CTSH

8426.99

- - Other

RVC40 or CTSH

8428.10

- Lifts and skip hoists:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Pneumatic elevators and conveyors:

RVC40 or CTSH

8428.31

- - Specially designed for underground use

RVC40 or CTSH

8428.32

- - Other, bucket type:

RVC40 or CTSH

8428.33

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8428.39

- - Other:

RVC40 or CTSH

8428.40

- Escalators and moving walkways

RVC40 or CTSH

8428.60

- Teleferics, chair-lifts, ski-draglines; traction mechanisms for funiculars

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8428.90

- Other machinery:

RVC40 or CTSH

8429.11

- - Track laying

RVC40 or CTSH

8429.19

- - Other

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Graders and levellers

RVC40 or CTSH

8429.30

- Scrapers

RVC40 or CTSH

8429.40

- Tamping machines and road rollers:

RVC40 or CTSH

8429.51

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8429.52

- - Machinery with a 360o revolving superstructure

RVC40 or CTSH

8429.59

- - Other

RVC40 or CTSH

8430.10

- Pile-drivers and pile-extractors

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8430.20

- Snow-ploughs and snow-blowers

RVC40 or CTSH

8430.31

- - Self-propelled

RVC40 or CTSH

8430.39

- - Other

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Self-propelled

RVC40 or CTSH

8430.49

- - Other:

RVC40 or CTSH

8430.50

- Other machinery, self-propelled

RVC40 or CTSH

8430.61

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8430.69

- - Other

RVC40 or CTSH

8431.10

- Of machinery of heading 84.25:

RVC40 or CTSH

8431.20

- Of machinery of heading 84.27:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8431.31

- - Of lifts, skip hoists or escalators:

RVC40 or CTSH

8431.39

- - Other:

RVC40 or CTSH

8431.41

- - Buckets, shovels, grabs and grips:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Bulldozer or angledozer blades

RVC40 or CTSH

8431.49

- - Other:

RVC40 or CTSH

8432.10

- Ploughs

RVC40 or CTSH

8432.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8432.29

- - Other

RVC40 or CTSH

8432.31

- - No-till direct seeders, planters and transplanters

RVC40 or CTSH

8432.39

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8432.41

- - Manure spreaders

RVC40 or CTSH

8432.42

- - Fertiliser distributors

RVC40 or CTSH

8432.80

- Other machinery:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Powered, with the cutting device rotating in a horizontal plane

RVC40 or CTSH

8433.19

- - Other:

RVC40 or CTSH

8433.20

- Other mowers, including cutter bars for tractor mounting

RVC40 or CTSH

8433.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8433.40

- Straw or fodder balers, including pick-up balers

RVC40 or CTSH

8433.51

- - Combine harvester-threshers

RVC40 or CTSH

8433.52

- - Other threshing machinery

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8433.53

- - Root or tuber harvesting machines

RVC40 or CTSH

8433.59

- - Other:

RVC40 or CTSH

8433.60

- Machines for cleaning, sorting or grading eggs, fruit or other agricultural produce:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Milking machines:

RVC40 or CTSH

8434.20

- Dairy machinery:

RVC40 or CTSH

8435.10

- Machinery:

RVC40 or CTSH

8436.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8436.21

- - Poultry incubators and brooders:

RVC40 or CTSH

8436.29

- - Other:

RVC40 or CTSH

8436.80

- Other machinery:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8436.91

- - Of poultry-keeping machinery or poultry incubators and brooders:

RVC40 or CTSH

8436.99

- - Other:

RVC40 or CTSH

8437.10

- Machines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other machinery:

RVC40 or CTSH

8438.10

- Bakery machinery and machinery for the manufacture of macaroni, spaghetti or similar products:

RVC40 or CTSH

8438.20

- Machinery for the manufacture of confectionery, cocoa or chocolate:

RVC40 or CTSH

8438.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8438.40

- Brewery machinery

RVC40 or CTSH

8438.50

- Machinery for the preparation of meat or poultry:

RVC40 or CTSH

8438.60

- Machinery for the preparation of fruits, nuts or vegetables:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8438.80

- Other machinery:

RVC40 or CTSH

8439.10

- Machinery for making pulp of fibrous cellulosic material

RVC40 or CTSH

8439.20

- Machinery for making paper or paperboard

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Machinery for finishing paper or paperboard

RVC40 or CTSH

8439.91

- - Of machinery for making pulp of fibrous cellulosic material

RVC40 or CTSH

8439.99

- - Other

RVC40 or CTSH

8440.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8441.10

- Cutting machines:

RVC40 or CTSH

8441.20

- Machines for making bags, sacks or envelopes:

RVC40 or CTSH

8441.30

- Machines for making cartons, boxes, cases, tubes, drums or similar containers, other than by moulding:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8441.40

- Machines for moulding articles in paper pulp, paper or paperboard:

RVC40 or CTSH

8441.80

- Other machinery:

RVC40 or CTSH

8442.30

- Machinery, apparatus and equipment:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Plates, cylinders and other printing components; plates, cylinders and lithographic stones, prepared for printing purposes (for example, planed, grained or polished)

RVC40 or CTSH

8443.11

- - Offset printing machinery, reel-fed

RVC40 or CTSH

8443.12

- - Offset printing machinery, sheet-fed, office type (using sheets with one side not exceeding 22 cm and the other side not exceeding 36 cm in the unfolded state)

RVC40 or CTSH

8443.13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8443.14

- - Letterpress printing machinery, reel-fed, excluding flexographic printing

RVC40 or CTSH

8443.15

- - Letterpress printing machinery, reel-fed, excluding flexographic printing

RVC40 or CTSH

8443.16

- - Flexographic printing machinery

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8443.17

- - Gravure printing machinery (*)

RVC40 or CTSH

8443.19

- - Other

RVC40 or CTSH

8443.31

- - Machines which perform two or more of the functions of printing, copying or facsimile transmission, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other, capable of connecting to an automatic data processing machine or to a network:

RVC40 or CTSH

8443.39

- - Other:

RVC40 or CTSH

8444.00

Machines for extruding, drawing, texturing or cutting man-made textile materials

RVC40 or CTSH

8445.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8445.12

- - Combing machines:

RVC40 or CTSH

8445.13

- - Drawing or roving machines:

RVC40 or CTSH

8445.19

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8445.20

- Textile spinning machines:

RVC40 or CTSH

8445.30

- Textile doubling or twisting machines:

RVC40 or CTSH

8445.40

- Textile winding (including weft-winding) or reeling machines:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other:

RVC40 or CTSH

8446.10

- For weaving fabrics of a width not exceeding 30 cm:

RVC40 or CTSH

8446.21

- - Power looms

RVC40 or CTSH

8446.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8446.30

- For weaving fabrics of a width exceeding 30 cm, shuttleless type

RVC40 or CTSH

8447.11

- - With cylinder diameter not exceeding 165 mm:

RVC40 or CTSH

8447.12

- - With cylinder diameter exceeding 165 mm:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8447.20

- Flat knitting machines; stitch-bonding machines:

RVC40 or CTSH

8447.90

- Other:

RVC40 or CTSH

8448.11

- - Dobbies and Jacquards; card reducing, copying, punching or assembling machines for use therewith:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CTSH

8448.31

- - Card clothing

RVC40 or CTSH

8448.32

- - Of machines for preparing textile fibres, other than card clothing

RVC40 or CTSH

8448.33

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8448.39

- - Other

RVC40 or CTSH

8448.42

- - Reeds for looms, healds and heald-frames

RVC40 or CTSH

8448.49

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8448.51

- - Sinkers, needles and other articles used in forming stitches

RVC40 or CTSH

8448.59

- - Other

RVC40 or CTSH

8449.00

Machinery for the manufacture or finishing of felt or nonwovens in the piece or in shapes, including machinery for making felt hats; blocks for making hats

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Fully-automatic machines:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8450.12

- - Other machines, with built-in centrifugal drier:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8450.19

- - Other:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8450.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8451.10

- Dry-cleaning machines

RVC40 or CTSH

8451.21

- - Each of a dry linen capacity not exceeding 10 kg

RVC40 or CTSH

8451.29

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8451.30

- Ironing machines and presses (including fusing presses):

RVC40 or CTSH

8451.40

- Washing, bleaching or dyeing machines

RVC40 or CTSH

8451.50

- Machines for reeling, unreeling, folding, cutting or pinking textile fabrics

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other machinery

RVC40 or CTSH

8452.10

- Sewing machines of the household type

RVC40 or CTSH

8452.21

- - Automatic units

RVC40 or CTSH

8452.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8452.30

- Sewing machine needles

RVC40 or CTSH

8453.10

- Machinery for preparing, tanning or working hides, skins or leather:

RVC40 or CTSH

8453.20

- Machinery for making or repairing footwear:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8453.80

- Other machinery:

RVC40 or CTSH

8454.10

- Converters

RVC40 or CTSH

8454.20

- Ingot moulds and ladles

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Casting machines

RVC40 or CTSH

8455.10

- Tube mills

RVC40 or CTSH

8455.21

- - Hot or combination hot and cold

RVC40 or CTSH

8455.22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8455.30

- Rolls for rolling mills

RVC40 or CTSH

8455.90

- Other parts

RVC40 or CTSH

8456.11

- - Operated by laser

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8456.12

- - Operated by other light or photon beam processes

RVC40 or CTSH

8456.20

- Operated by ultrasonic processes

RVC40 or CTSH

8456.30

- Operated by electro-discharge processes

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Operated by plasma arc processes:

RVC40 or CTSH

8456.50

- Water-jet cutting machines

RVC40 or CTSH

8456.90

- Other:

RVC40 or CTSH

8457.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8457.20

- Unit construction machines (single station)

RVC40 or CTSH

8457.30

- Multi-station transfer machines

RVC40 or CTSH

8458.11

- - Numerically controlled:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8458.19

- - Other:

RVC40 or CTSH

8458.91

- - Numerically controlled

RVC40 or CTSH

8458.99

- - Other:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Way-type unit head machines:

RVC40 or CTSH

8459.21

- - Numerically controlled

RVC40 or CTSH

8459.29

- - Other:

RVC40 or CTSH

8459.31

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8459.39

- - Other:

RVC40 or CTSH

8459.41

- - Numerically controlled

RVC40 or CTSH

8459.49

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8459.51

- - Numerically controlled

RVC40 or CTSH

8459.59

- - Other:

RVC40 or CTSH

8459.61

- - Numerically controlled

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CTSH

8459.70

- Other threading or tapping machines:

RVC40 or CTSH

8460.12

- -Numerically controlled

RVC40 or CTSH

8460.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8460.22

- - Centreless grinding machines, numerically controlled

RVC40 or CTSH

8460.23

- - Other cylindrical grinding machines, numerically controlled

RVC40 or CTSH

8460.24

- - Other, numerically controlled

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8460.29

- - Other:

RVC40 or CTSH

8460.31

- - Numerically controlled:

RVC40 or CTSH

8460.39

- - Other:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Honing or lapping machines:

RVC40 or CTSH

8460.90

- Other:

RVC40 or CTSH

8461.20

- Shaping or slotting machines:

RVC40 or CTSH

8461.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8461.40

- Gear cutting, gear grinding or gear finishing machines:

RVC40 or CTSH

8461.50

- Sawing or cutting-off machines:

RVC40 or CTSH

8461.90

- Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8462.10

- Forging or die-stamping machines (including presses) and hammers:

RVC40 or CTSH

8462.21

- - Numerically controlled

RVC40 or CTSH

8462.29

- - Other:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Numerically controlled

RVC40 or CTSH

8462.39

- - Other:

RVC40 or CTSH

8462.41

- - Numerically controlled

RVC40 or CTSH

8462.49

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8462.91

- - Hydraulic press machines

RVC40 or CTSH

8462.99

- - Other:

RVC40 or CTSH

8463.10

- Draw-benches for bars, tubes, profiles, wire or the like:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8463.20

- Thread rolling machines:

RVC40 or CTSH

8463.30

- Machines for working wire:

RVC40 or CTSH

8463.90

- Other:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Machines which can carry out different types of machining operations without tool change between such operations

RVC40 or CTSH

8465.93

- - Grinding, sanding or polishing machines:

RVC40 or CTSH

8465.94

- - Bending or assembling machines:

RVC40 or CTSH

8465.96

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8466.92

- - For machines of heading 84.65:

RVC40 or CTSH

8467.11

- - Rotary type (including combined rotary-percussion)

RVC40 or CTSH

8467.19

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8467.21

- - Drills of all kinds

RVC40 or CTSH

8467.22

- - Saws

RVC40 or CTSH

8467.29

- - Other

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Chain saws

RVC40 or CTSH

8467.89

- - Other

RVC40 or CTSH

8467.91

- - Of chain saws:

RVC40 or CTSH

8467.92

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8467.99

- - Other:

RVC40 or CTSH

8468.10

- Hand-held blow pipes

RVC40 or CTSH

8468.20

- Other gas-operated machinery and apparatus:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8468.80

- Other machinery and apparatus

RVC40 or CTSH

8471.30

- Portable automatic data processing machines, weighing not more than 10 kg, consisting of at least a central processing unit, a keyboard and a display:

RVC40 or CTSH

8471.41

- - Comprising in the same housing at least a central processing unit and an input and output unit, whether or not combined:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other, presented in the form of systems:

RVC40 or CTSH

8471.50

- Processing units other than those of subheading 8471.41 or 8471.49, whether or not containing in the same housing one or two of the following types of units: storage units, input units, output units:

RVC40 or CTSH

8471.60

- Input or output units, whether or not containing storage units in the same housing:

RVC40 or CTSH

8471.70

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8471.80

- Other units of automatic data processing machines:

RVC40 or CTSH

8471.90

- Other:

RVC40 or CTSH

8474.10

- Sorting, screening, separating or washing machines:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8474.20

- Crushing or grinding machines:

RVC40 or CTSH

8474.31

- - Concrete or mortar mixers:

RVC40 or CTSH

8474.32

- - Machines for mixing mineral substances with bitumen:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CTSH

8474.80

- Other machinery:

RVC40 or CTSH

8475.10

- Machines for assembling electric or electronic lamps, tubes or valves or flashbulbs, in glass envelopes:

RVC40 or CTSH

8475.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8475.29

- - Other

RVC40 or CTSH

8476.21

- - Incorporating heating or refrigerating devices

RVC40 or CTSH

8476.29

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8476.81

- - Incorporating heating or refrigerating devices

RVC40 or CTSH

8476.89

- - Other

RVC40 or CTSH

8477.10

- Injection-moulding machines:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Extruders:

RVC40 or CTSH

8477.30

- Blow moulding machines

RVC40 or CTSH

8477.40

- Vacuum moulding machines and other thermoforming machines:

RVC40 or CTSH

8477.51

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8477.59

- - Other:

RVC40 or CTSH

8477.80

- Other machinery:

RVC40 or CTSH

8478.10

- Machinery:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8479.10

- Machinery for public works, building or the like:

RVC40 or CTSH

8479.20

- Machinery for the extraction or preparation of animal or fixed vegetable fats or oils:

RVC40 or CTSH

8479.30

- Presses for the manufacture of particle board or fibre building board of wood or other ligneous materials and other machinery for treating wood or cork:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Rope or cable-making machines:

RVC40 or CTSH

8479.50

- Industrial robots, not elsewhere specified or included

RVC40 or CTSH

8479.60

- Evaporative air coolers

RVC40 or CTSH

8479.71

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8479.79

- - Other

RVC40 or CTSH

8479.81

- - For treating metal, including electric wire coil-winders:

RVC40 or CTSH

8479.82

- - Mixing, kneading, crushing, grinding, screening, sifting, homogenising, emulsifying or stirring machines:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8479.89

- - Other:

RVC40 or CTSH

8480.10

- Moulding boxes for metal foundry

RVC40 or CTSH

8480.20

- Mould bases

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Moulding patterns:

RVC40 or CTSH

8480.41

- - Injection or compression types

RVC40 or CTSH

8480.49

- - Other

RVC40 or CTSH

8480.50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8480.60

- Moulds for mineral materials

RVC40 or CTSH

8480.71

- - Injection or compression types:

RVC40 or CTSH

8480.79

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8481.10

- Pressure-reducing valves:

RVC40 or CTSH

8481.20

- Valves for oleohydraulic or pneumatic transmissions:

RVC40 or CTSH

8481.30

- Check (nonreturn) valves:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Safety or relief valves:

RVC40 or CTSH

8481.80

- Other apparatus:

RVC40 or CTSH

8482.10

- Ball bearings

RVC40 or CTSH

8482.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8482.30

- Spherical roller bearings

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8482.40

- Needle roller bearings

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8482.50

- Other cylindrical roller bearings

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8482.80

- Other, including combined ball/roller bearings

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8483.10

- Transmission shafts (including cam shafts and crank shafts) and cranks:

RVC40

8483.40

- Gears and gearing, other than toothed wheels, chain sprockets and other transmission elements presented separately; ball or roller screws; gear boxes and other speed changers, including torque converters:

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Flywheels and pulleys, including pulley blocks

RVC40

8483.60

- Clutches and shaft couplings (including universal joints)

RVC40

8486.10

- Machines and apparatus for the manufacture of boules or wafers:

RVC40 or CTSH

8486.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8486.30

- Machines and apparatus for the manufacture of flat panel displays:

RVC40 or CTSH

8486.40

- Machines and apparatus specified in Note 9 (C) to this Chapter:

RVC40 or CTSH

8487.10

- Ships’ or boats’ propellers and blades therefor

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8501.10

- Motors of an output not exceeding 37.5 W:

RVC40 or CTSH

8504.10

- Ballasts for discharge lamps or tubes

RVC40 or CTSH

8504.21

- - Having a power handling capacity not exceeding 650 kVA:

RVC40 or CTSH except from subheading 8504.22 or heading 8504.23

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Having a power handling capacity exceeding 650 kVA but not exceeding 10,000 kVA:

RVC40 or CTSH except from subheading 8504.21 or heading 8504.23

8504.23

- - Having a power handling capacity exceeding 10,000 kVA:

RVC40 or CTSH except from subheadings 8504.21 or 8504.22

8504.31

- - Having a power handling capacity not exceeding 1 kVA:

RVC40 or CTSH except from subheading 8504.32 through 8504.34

8504.40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8504.50

- Other inductors:

RVC40 or CTSH

8505.11

- - Of metal

RVC40 or CTSH

8505.19

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8505.20

- Electro-magnetic couplings, clutches and brakes

RVC40 or CTSH

8506.10

- Manganese dioxide:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8506.30

- Mercuric oxide

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Silver oxide

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8506.50

- Lithium

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8506.60

- Air-zinc:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8506.80

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8507.10

- Lead-acid, of a kind used for starting piston engines:

RVC40

8507.50

- Nickel-metal hydride:

RVC40

8507.60

- Lithium-ion:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8507.80

- Other accumulators:

RVC40

8508.11

- - Of a power not exceeding 1,500 W and having a dust bag or other receptacle capacity not exceeding 20 l

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8508.19

- - Other:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other vacuum cleaners

RVC40 or CTSH

8509.40

- Food grinders and mixers; fruit or vegetable juice extractors

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8509.80

- Other apparatus:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8510.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8510.20

- Hair clippers

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8510.30

- Hair-removing appliances

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8511.10

- Sparking plugs:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8511.20

- Ignition magnetos; magneto-dynamos; magnetic flywheels:

RVC40

8511.30

- Distributors; ignition coils:

RVC40

8511.40

- Starter motors and dual purpose starter-generators:

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other generators:

RVC40

8511.80

- Other apparatus:

RVC40

8511.90

- Parts:

RVC40

8512.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

8512.20

- Other lighting or visual signalling equipment:

RVC40

8512.30

- Sound signalling equipment:

RVC40

8512.40

- Windscreen wipers, defrosters and demisters

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8513.10

- Lamps:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8514.10

- Resistance heated furnaces and ovens

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8514.20

- Furnaces and ovens functioning by induction or dielectric loss:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other furnaces and ovens:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8514.40

- Other equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8515.11

- - Soldering irons and guns

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8515.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8515.21

- - Fully or partly automatic

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8515.29

- - Other

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8515.31

- - Fully or partly automatic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8515.39

- - Other:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8515.80

- Other machines and apparatus: 

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8516.10

- Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Storage heating radiators

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8516.29

- - Other

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8516.31

- - Hair dryers

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8516.32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8516.33

- - Hand-drying apparatus

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8516.40

- Electric smoothing irons:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8516.50

- Microwave ovens

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8516.60

- Other ovens; cookers, cooking plates, boiling rings, grillers and roasters:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8516.71

- - Coffee or tea makers

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8516.72

- - Toasters

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8516.80

- Electric heating resistors:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8517.11

- - Line telephone sets with cordless handsets

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8517.12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8517.18

- - Other

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8517.61

- - Base stations

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8517.62

- - Machines for the reception, conversion and transmission or regeneration of voice, images or other data, including switching and routing apparatus:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8517.69

- - Other

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8518.10

- Microphones and stands therefor:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8518.21

- - Single loudspeakers, mounted in their enclosures:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Multiple loudspeakers, mounted in the same enclosure:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8518.29

- - Other:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8518.30

- Headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers:

RVC40 or CTSH

8518.40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8518.50

- Electric sound amplifier sets:

RVC40 or CTSH

8523.21

- - Cards incorporating a magnetic stripe:

RVC40 or CTH or recording sound or other similarly recorded phenomena onto blank or unrecorded media of subheading 8523.21 shall confer origin whether or not there has been a change in tariff classification

8523.29

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8523.41

- - Unrecorded:

RVC40 or CTH or recording sound or other similarly recorded phenomena onto blank or unrecorded media of subheading 8523.41 shall confer origin whether or not there has been a change in tariff classification

8523.49

- - Other:

RVC40 or CTH or recording sound or other similarly recorded phenomena onto blank or unrecorded media of subheading 8523.49 shall confer origin whether or not there has been a change in tariff classification

8523.51

- - Solid-state non-volatile storage devices:

RVC40 or CTH or recording sound or other similarly recorded phenomena onto blank or unrecorded media of subheading 8523.51 shall confer origin whether or not there has been a change in tariff classification

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - “Smart cards”

RVC40 or CTH or recording sound or other similarly recorded phenomena onto blank or unrecorded media of subheading 8523.52 shall confer origin whether or not there has been a change in tariff classification

8523.59

- - Other:

RVC40 or CTH or recording sound or other similarly recorded phenomena onto blank or unrecorded media of subheading 8523.59 shall confer origin whether or not there has been a change in tariff classification

8523.80

- Other:

RVC40 or CTH or recording sound or other similarly recorded phenomena onto blank or unrecorded media of subheading 8523.80 shall confer origin whether or not there has been a change in tariff classification

8526.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8526.91

- - Radio navigational aid apparatus:

RVC40 or CTSH

8526.92

- - Radio remote control apparatus

RVC40 or CTSH

8527.12

- - Pocket-size radio cassette-players

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8527.13

- - Other apparatus combined with sound recording or reproducing apparatus:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8527.19

- - Other:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8527.21

- - Combined with sound recording or reproducing apparatus

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8527.91

- - Combined with sound recording or reproducing apparatus:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8527.92

- - Not combined with sound recording or reproducing apparatus but combined with a clock:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8527.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8528.42

- - Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data processing machine of heading 84.71

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8528.49

- - Other:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8528.52

- - Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data processing machine of heading 84.71

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8528.59

- - Other:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8528.62

- - Capable of directly connecting to and designed for use with an automatic data processing machine of heading 84.71

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8528.69

- - Other:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Not designed to incorporate a video display or screen:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8528.72

- - Other, colour:

RVC40 or CTSH

8528.73

- - Other, monochrome

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8530.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8530.80

- Other equipment

RVC40 or CTSH

8531.10

- Burglar or fire alarms and similar apparatus:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8531.20

- Indicator panels incorporating liquid crystal devices (LCD) or light emitting diodes (LED)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8531.80

- Other apparatus:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8532.10

- Fixed capacitors designed for use in 50/60 Hz circuits and having a reactive power handling capacity of not less than 0.5 kvar (power capacitors)

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8532.21

- - Tantalum

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Aluminium electrolytic

RVC40 or CTSH

8532.23

- - Ceramic dielectric, single layer

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8532.24

- - Ceramic dielectric, multilayer

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8532.25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8532.29

- - Other

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8532.30

- Variable or adjustable (pre-set) capacitors

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8533.10

- Fixed carbon resistors, composition or film type:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8533.21

- - For a power handling capacity not exceeding 20 W

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8533.29

- - Other

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8533.31

- - For a power handling capacity not exceeding 20 W

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8533.40

- Other variable resistors, including rheostats and potentiometers

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8534.00

Printed circuits

RVC40 or CTSH

8535.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8535.21

- - For a voltage of less than 72.5 kV:

RVC40 or CTSH

8535.29

- - Other:

RVC40 or CTSH

8535.30

- Isolating switches and make-and-break switches:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8535.40

- Lightning arresters, voltage limiters and surge suppressors

RVC40 or CTSH

8535.90

- Other:

RVC40 or CTSH

8539.10

- Sealed beam lamp units:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Tungsten halogen:

RVC40 or CTSH

8539.22

- - Other, of a power not exceeding 200 W and for a voltage exceeding 100 V:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8539.29

- - Other:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8539.31

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8539.32

- - Mercury or sodium vapour lamps; metal halide lamps

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8539.39

- - Other:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8539.41

- - Arc-lamps

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8539.49

- - Other

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8539.50

- Light-emitting diode (LED) lamps

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8540.11

- - Colour

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Monochrome

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8540.20

- Television camera tubes; image converters and intensifiers; other photo-cathode tubes

RVC40 or CTSH

8540.40

- Data/graphic display tubes, monochrome; data/graphic display tubes, colour, with a phosphor dot screen pitch smaller than 0.4 mm:

RVC40 or CTSH

8540.60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

8540.71

- - Magnetrons

RVC40 or CTSH

8540.79

- - Other

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8540.81

- - Receiver or amplifier valves and tubes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8540.89

- - Other

RVC40 or CTSH

8541.10

- Diodes, other than photosensitive or light emitting diodes (LED)

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8541.21

- - With a dissipation rate of less than 1 W

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8541.30

- Thyristors, diacs and triacs, other than photosensitive devices

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8541.40

- `Photosensitive semiconductor devices, including photovoltaic cells whether or not assembled in modules or made up into panels; light emitting diodes (LED):

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8541.50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8541.60

- Mounted piezo-electric crystals

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8542.31

- - Processors and controllers, whether or not combined with memories, converters, logic circuits, amplifiers, clock and timing circuits, or other circuits

RVC40 or CTSH

8542.32

- - Memories

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8542.33

- - Amplifiers

RVC40 or CTSH

8542.39

- - Other

RVC40 or CTSH

8543.10

- Particle accelerators

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Signal generators

RVC40 or CTSH

8543.30

- Machines and apparatus for electroplating, electrolysis or electrophoresis:

RVC40 or CTSH

8543.70

- Other machines and apparatus: 

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

8548.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

WO

8701.20

- Road tractors for semi-trailers:

RVC40

8702.10

- With only compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel):

RVC40

8702.20

- With both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8702.30

- With both spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine and electric motor as motors for propulsion:

RVC40

8702.40

- With only electric motor for propulsion ::

RVC40

8702.90

- Other:

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Vehicles specially designed for travelling on snow; golf cars and similar vehicles:

RVC40

8703.21

- - Of a cylinder capacity not exceeding 1,000 cc:

RVC40

8703.22

- - Of a cylinder capacity exceeding 1,000 cc but not exceeding 1,500 cc:

RVC40

8703.23

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

8703.24

- - Of a cylinder capacity exceeding 3,000 cc:

RVC40

8703.31

- - Of a cylinder capacity not exceeding 1,500 cc:

RVC40

8703.32

- - Of a cylinder capacity exceeding 1,500 cc but not exceeding 2,500 cc:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8703.33

- - Of a cylinder capacity exceeding 2,500 cc:

RVC40

8703.40

- Other vehicles, with both spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric power:

RVC40

8703.50

- Other vehicles, with both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, other than those capable of being charged by plugging to external source of electric power:

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other vehicles, with both spark-ignition internal combustion reciprocating piston engine and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to external source of electric power:

RVC40

8703.70

- Other vehicles, with both compression-ignition internal combustion piston engine (diesel or semi-diesel) and electric motor as motors for propulsion, capable of being charged by plugging to external source of electric power:

RVC40

8703.80

- Other vehicles, with only electric motor for propulsion:

RVC40

8703.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

8704.10

- Dumpers designed for off-highway use:

RVC40

8704.21

- - g.v.w. not exceeding 5 t:

RVC40

8704.22

- - g.v.w. exceeding 5 t but not exceeding 20 t:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8704.23

- - g.v.w. exceeding 20 t:

RVC40

8704.31

- - g.v.w. not exceeding 5 t:

RVC40

8704.32

- - g.v.w. exceeding 5 t:

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other:

RVC40

8705.10

- Crane lorries

RVC40

8705.20

- Mobile drilling derricks

RVC40

8705.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

8705.40

- Concrete-mixer lorries

RVC40

8705.90

- Other:

RVC40

8706.00

Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8707.10

- For vehicles of heading 87.03:

RVC40

8707.90

- Other:

RVC40

8708.10

- Bumpers and parts thereof:

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Safety seat belts

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

8708.29

- - Other:

RVC40

8708.30

- Brakes and servo-brakes; parts thereof:

RVC40

8708.40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

8708.50

- Drive-axles with differential, whether or not provided with other transmission components, and non-driving axles; parts thereof:

RVC40

8708.70

- Road wheels and parts and accessories thereof:

RVC40

8708.80

- Suspension systems and parts thereof (including shock-absorbers):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8708.91

- - Radiators and parts thereof:

RVC40

8708.92

- - Silencers (mufflers) and exhaust pipes; parts thereof:

RVC40

8708.93

- - Clutches and parts thereof:

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Steering wheels, steering columns and steering boxes; parts thereof:

RVC40

8708.95

- - Safety airbags with inflater system; parts thereof:

RVC40

8708.99

- - Other:

RVC40

8709.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

8710.00

Tanks and other armoured fighting vehicles, motorised, whether or not fitted with weapons, and parts of such vehicles

RVC40 or CC

8711.10

- With reciprocating internal combustion piston engine of a cylinder capacity not exceeding 50 cc:

RVC40

8711.20

- With reciprocating internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8711.30

- With reciprocating internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 500 cc:

RVC40

8711.40

- With reciprocating internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 500 cc but not exceeding 800 cc:

RVC40

8711.50

- With reciprocating internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 800 cc:

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- With electric motor for propulsion:

RVC40

8711.90

- Other:

RVC40

8714.10

- Of motorcycles (including mopeds):

RVC40

8714.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

8714.91

- - Frames and forks, and parts thereof:

RVC40

8714.92

- - Wheel rims and spokes:

RVC40

8714.93

- - Hubs, other than coaster braking hubs and hub brakes, and free-wheel sprocket-wheels:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8714.94

- - Brakes, including coaster braking hubs and hub brakes, and parts thereof:

RVC40

8714.95

- - Saddles:

RVC40

8714.96

- - Pedals and crank-gear, and parts thereof:

RVC40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40

8716.10

- Trailers and semi-trailers of the caravan type, for housing or camping

RVC40

8716.20

- Self-loading or self-unloading trailers and semi-trailers for agricultural purposes

RVC40

8716.31

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40

8716.39

- - Other:

RVC40

8716.40

- Other trailers and semi-trailers

RVC40

9002.11

- - For cameras, projectors or photographic enlargers or reducers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9002.19

- - Other

RVC40 or CTSH

9002.20

- Filters:

RVC40 or CTSH

9002.90

- Other:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of plastics

RVC40 or CTSH

9003.19

- - Of other materials

RVC40 or CTSH

9005.10

- Binoculars

RVC40 or CTSH

9005.80

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

9006.30

- Cameras specially designed for underwater use, for aerial survey or for medical or surgical examination of internal organs; comparison cameras for forensic or criminological purposes

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9006.40

- Instant print cameras

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9006.51

- - With a through-the-lens viewfinder (single lens reflex (SLR)), for roll film of a width not exceeding 35 mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9006.52

- - Other, for roll film of a width less than 35 mm

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9006.53

- - Other, for roll film of a width of 35 mm

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9006.59

- - Other:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Discharge lamp (“electronic”) flashlight apparatus

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9006.69

- - Other

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9007.10

- Cameras

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9007.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9008.50

- Projectors, enlargers and reducers:

RVC40 or CTSH

9010.10

- Apparatus and equipment for automatically developing photographic (including cinematographic) film or paper in rolls or for automatically exposing developed film to rolls of photographic paper

RVC40 or CTSH

9010.50

- Other apparatus and equipment for photographic (including cinematographic) laboratories; negatoscopes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9010.60

- Projection screens:

RVC40 or CTSH

9011.10

- Stereoscopic microscopes

RVC40 or CTSH

9011.20

- Other microscopes, for photomicrography, cinephotomicrography or microprojection

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other microscopes

RVC40 or CTSH

9012.10

- Microscopes other than optical microscopes; diffraction apparatus

RVC40 or CTSH

9013.10

- Telescopic sights for fitting to arms; periscopes; telescopes designed to form parts of machines, appliances, instruments or apparatus of this Chapter or Section XVI

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9013.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9013.80

- Other devices, appliances and instruments:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9014.10

- Direction finding compasses

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9014.20

- Instruments and appliances for aeronautical or space navigation (other than compasses)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9014.80

- Other instruments and appliances:

RVC40 or CTSH

9015.10

- Rangefinders:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9015.20

- Theodolites and tachymeters (tacheometers)

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Levels

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9015.40

- Photogrammetrical surveying instruments and appliances

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9015.80

- Other instruments and appliances:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9017.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9017.20

- Other drawing, marking-out or mathematical calculating instruments:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9017.30

- Micrometers, callipers and gauges

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9017.80

- Other instruments

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9018.11

- - Electro-cardiographs

RVC40 or CTH or No change in tariff subheading is required provided the machines, instruments and apparatus are manufactured from parts produced solely for the machines, instruments or apparatus of the same subheading

9018.12

- - Ultrasonic scanning apparatus

RVC40 or CTH or No change in tariff subheading is required provided the machines, instruments and apparatus are manufactured from parts produced solely for the machines, instruments or apparatus of the same subheading

9018.13

- - Magnetic resonance imaging apparatus

RVC40 or CTH or No change in tariff subheading is required provided the machines, instruments and apparatus are manufactured from parts produced solely for the machines, instruments or apparatus of the same subheading

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Scintigraphic apparatus

RVC40 or CTH or No change in tariff subheading is required provided the machines, instruments and apparatus are manufactured from parts produced solely for the machines, instruments or apparatus of the same subheading

9018.19

- - Other

RVC40 or CTH or No change in tariff subheading is required provided the machines, instruments and apparatus are manufactured from parts produced solely for the machines, instruments or apparatus of the same subheading

9018.20

- Ultra-violet or infra-red ray apparatus

RVC40 or CTH or No change in tariff subheading is required provided the machines, instruments and apparatus are manufactured from parts produced solely for the machines, instruments or apparatus of the same subheading

9018.31

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTH or No change in tariff subheading is required provided the machines, instruments and apparatus are manufactured from parts produced solely for the machines, instruments or apparatus of the same subheading

9018.32

- - Tubular metal needles and needles for sutures

RVC40 or CTH or No change in tariff subheading is required provided the machines, instruments and apparatus are manufactured from parts produced solely for the machines, instruments or apparatus of the same subheading

9018.39

- - Other:

RVC40 or CTH or No change in tariff subheading is required provided the machines, instruments and apparatus are manufactured from parts produced solely for the machines, instruments or apparatus of the same subheading

9018.41

- - Dental drill engines, whether or not combined on a single base with other dental equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9018.49

- - Other

RVC40 or CTH or No change in tariff subheading is required provided the machines, instruments and apparatus are manufactured from parts produced solely for the machines, instruments or apparatus of the same subheading

9018.50

- Other ophthalmic instruments and appliances

RVC40 or CTH or No change in tariff subheading is required provided the machines, instruments and apparatus are manufactured from parts produced solely for the machines, instruments or apparatus of the same subheading

9018.90

- Other instruments and appliances:

RVC40 or CTH or No change in tariff subheading is required provided the machines, instruments and apparatus are manufactured from parts produced solely for the machines, instruments or apparatus of the same subheading

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Mechano-therapy appliances; massage apparatus; psychological aptitude-testing apparatus:

RVC40 or CTH or No change in tariff subheading is required provided the machines, instruments and apparatus are manufactured from parts produced solely for the machines, instruments or apparatus of the same subheading

9019.20

- Ozone therapy, oxygen therapy, aerosol therapy, artificial respiration or other therapeutic respiration apparatus

RVC40 or CTH or No change in tariff subheading is required provided the machines, instruments and apparatus are manufactured from parts produced solely for the machines, instruments or apparatus of the same subheading

9022.12

- - Computed tomography apparatus

RVC40 or CTSH

9022.13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

9022.14

- - Other, for medical, surgical or veterinary uses

RVC40 or CTSH

9022.19

- - For other uses:

RVC40 or CTSH

9022.21

- - For medical, surgical, dental or veterinary uses

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9022.29

- - For other uses

RVC40 or CTSH

9022.30

- X-ray tubes

RVC40 or CTSH

9024.10

- Machines and appliances for testing metals:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other machines and apparatus: 

RVC40 or CTSH

9025.11

- - Liquid-filled, for direct reading

RVC40 or CTSH

9025.19

- - Other:

RVC40 or CTSH

9025.80

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

9026.10

- For measuring or checking the flow or level of liquids:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9026.20

- For measuring or checking pressure:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9026.80

- Other instruments or apparatus:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9027.10

- Gas or smoke analysis apparatus:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9027.20

- Chromatographs and electrophoresis instruments:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9027.30

- Spectrometers, spectrophotometers and spectrographs using optical radiations (UV, visible, IR):

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other instruments and apparatus using optical radiations (UV, visible, IR):

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9027.80

- Other instruments and apparatus:

RVC40 or CTH or RVC35+CTSH

9028.10

- Gas meters:

RVC40 or CTSH

9028.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

9028.30

- Electricity meters:

RVC40 or CTSH

9029.10

- Revolution counters, production counters, taximeters, mileometers, pedometers and the like:

RVC40 or CTSH

9029.20

- Speed indicators and tachometers; stroboscopes:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9030.10

- Instruments and apparatus for measuring or detecting ionising radiations

RVC40 or CTSH

9030.20

- Oscilloscopes and oscillographs

RVC40 or CTSH

9030.31

- - Multimeters without a recording device

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Multimeters with a recording device

RVC40 or CTSH

9030.33

- - Other, without a recording device:

RVC40 or CTSH

9030.39

- - Other, with a recording device

RVC40 or CTSH

9030.40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

9030.82

- - For measuring or checking semiconductor wafers or devices:

RVC40 or CTSH

9030.84

- - Other, with a recording device:

RVC40 or CTSH

9030.89

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9031.10

- Machines for balancing mechanical parts:

RVC40 or CTSH

9031.20

- Test benches:

RVC40 or CTSH

9031.41

- - For inspecting semiconductor wafers or devices or for inspecting photomasks or reticles used in manufacturing semiconductor devices

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

RVC40 or CTSH

9031.80

- Other instruments, appliances and machines:

RVC40 or CTSH

9032.10

- Thermostats:

RVC40 or CTSH

9032.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

9032.81

- - Hydraulic or pneumatic

RVC40 or CTSH

9032.89

- - Other:

RVC40 or CTSH

9111.10

- Cases of precious metal or of metal clad with precious metal

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9111.20

- Cases of base metal, whether or not gold

RVC40 or CTSH

9111.80

- Other cases

RVC40 or CTSH

9401.10

- Seats of a kind used for aircraft

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Seats of a kind used for motor vehicles:

RVC40 or CTSH

9401.30

- Swivel seats with variable height adjustment

RVC40 or CTSH

9401.40

- Seats other than garden seats or camping equipment, convertible into beds

RVC40 or CTSH

9401.52

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

9401.53

- - Of rattan

RVC40 or CTSH

9401.59

- - Other

RVC40 or CTSH

9401.61

- - Upholstered

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9401.69

- - Other:

RVC40 or CTSH

9401.71

- - Upholstered

RVC40 or CTSH

9401.79

- - Other:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other seats

RVC40 or CTSH

9401.90

- Parts:

RVC40 or CTSH

9402.10

- Dentists’, barbers’ or similar chairs and parts thereof:

RVC40 or CTSH

9402.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

9403.10

- Metal furniture of a kind used in offices

RVC40 or CTSH

9403.20

- Other metal furniture:

RVC40 or CTSH

9403.30

- Wooden furniture of a kind used in offices

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9403.40

- Wooden furniture of a kind used in the kitchen

RVC40 or CTSH

9403.50

- Wooden furniture of a kind used in the bedroom

RVC40 or CTSH

9403.60

- Other wooden furniture:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Furniture of plastics:

RVC40 or CTSH

9403.82

- - Of bamboo

RVC40 or CTSH

9403.83

- - Of rattan

RVC40 or CTSH

9403.89

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

9403.90

- Parts:

RVC40 or CTSH

9405.20

- Electric table, desk, bedside or floor-standing lamps:

RVC40 or CTSH

9405.30

- Lighting sets of a kind used for Christmas trees

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9405.40

- Other electric lamps and lighting fittings:

RVC40 or CTSH

9405.50

- Non-electrical lamps and lighting fittings:

RVC40 or CTSH

9405.60

- Illuminated signs, illuminated name-plates and the like:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of wood:

RVC40 or CTSH

9406.90

- Other:

RVC40 or CTSH

9607.11

- - Fitted with chain scoops of base metal

RVC40 or CTSH

9607.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

9608.10

- Ball point pens:

RVC40 or CTSH

9608.20

- Felt tipped and other porous-tipped pens and markers

RVC40 or CTSH

9608.30

- Fountain pens, stylograph pens and other pens:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9608.40

- Propelling or sliding pencils

RVC40 or CTSH

9608.50

- Sets of articles from two or more of the foregoing subheadings

RVC40 or CTSH

9608.60

- Refills for ball point pens, comprising the ball point and ink-reservoir:

RVC40 or CTSH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Pen nibs and nib points:

RVC40 or CTSH

9608.99

- - Other:

RVC40 or CTSH

9609.10

- Pencils and crayons, with lead encased in a rigid sheath:

RVC40 or CTSH

9609.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

RVC40 or CTSH

9609.90

- Other:

RVC40 or CTSH

9613.10

- Pocket lighters, gas fuelled, non-refillable:

RVC40 or CTSH

9613.20

- Pocket lighters, gas fuelled, refillable:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9613.80

- Other lighters:

RVC40 or CTSH

9619.00

Sanitary towels (pads) and tampons, napkins and napkin liners for babies and similar articles, of any material

RVC40 or CTH or Process Rules for Textile and Textile Products

 

ANNEX II

SUBSTANTIAL TRANSFORMATION CRITERION FOR TEXTILES AND TEXTILE PRODUCTS
(Enclosed with the Circular No. 10/2019/TT-BCT dated July 22, 2019 of the Minister of Industry and Trade)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. Textile material or article shall be deemed to be originating in a Member State, when it has undergone, prior to the importation to another Member State, any of the following:

a) Petrochemicals which have undergone the process of polymerization or polycondensation or any chemicals or physical processes to form a polymer;

b) Polymer which has undergone the process of melt spinning or extrusion to form a synthetic fiber;

c) Spinning fiber into yarn;

d) Weaving, knitting or otherwise forming fabric;

dd) Cutting fabric into parts and the assembly of those parts into a completed article;

e) Dyeing of fabric, if it is accompanied by any fishing operation which has the effect of rendering the dyed good directly;

g) Printing of fabric, if it is accompanied by any fishing operation which has the effect of rendering the printed good directly usable;

h) Impregnation or coating when such treatment leads to the manufacture of a new product falling within certain hadings of customs tariffs;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Notwithstanding the regulations set out in the Annex I enclosed herewith, an article or material shall not be considered to be originating in the territory of a Member State by virtue of merely having undergone any of the following:

a) Simple combining operations, labeling, pressing, cleaning or dry cleaning or packaging operations, or any combination thereof;

b) Cutting to length or width and hemming, stitching or overlocking fabrics which are readily indentifiable as being intended for a particular commercial use;

c) Trimming and/or joining together by sewing, looping, linking, attaching of accessory articles such as straps, bands, beads, cords, rings and eyelets;

d) One or more finishing operations on yarns, fabrics or other textile articles, such as bleaching, waterproofing, decating, shrinking, mercerizing, or similar operations; or

dd) Dyeing or printing of fabrics or yarns.

4. The following items made of non-originating textile materials shall be considered as originating good if it has undergone the processes identified in Clause 2 but not merely performing the processes identified in Clause 3:

a) Handkerchiefs;

b) Shawls, scarves, veils and the like;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

d) Bed linen, pillow cases, table linen, toilet linen and kitchen linen;

dd) Sacks and bags, of a kind used for packing of goods;

e) Tarpaulins, awnings and sunblines;

g) Floor cloths, and dish cloths and other similar articles simply made up.

4. Notwithstanding the processes specified in Clauses 2 to 4, non-originating textile material covered in the list stated below shall be deemed to be originating in a Member State if it satisfies the working or processing set out therein.

a) Fibers and yarns

Working or processing carried out on non-originating materials that confer originating status:

Manufacture through process of fibre-making (polymerization, polycondensation and extrusion) spinning, twisting, texturizing or braiding from a blend or any of the following:

- Silk;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Cotton fibers;

- Vegetable textile fibers;

- Synthetic or artificial filaments/man-made filaments;

- Synthetic or artificial staple fibers/man-made staple fibers.

HS code

Description

Heading

Subheading

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5004.00

Silk yarn (other than yarn spun from silk waste) not put up for retail sale

50.05

5005.00

Yarn spun from silk waste, not put up for retail sale

50.06

5006.00

Silk yarn and yarn spun from silk waste, put up for retail sale; silk-worm gut

51.05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Wool and fine or coarse animal hair, carded or combed (including combed wool in fragments)

 

5105.10

- Carded wool

 

 

- Wool tops and other combed wool:

 

5105.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5105.29

- - Other

 

 

- Fine animal hair, carded or combed:

 

5105.31

- - Of Kashmir (cashmere) goats

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5105.39

- - Other

 

5105.40

- Coarse animal hair, carded or combed

51.06

 

Yarn of carded wool, not put up for retail sale

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Containing 85% or more by weight of wool

 

5106.20

- Containing less than 85% by weight of wool

51.07

 

Yarn of combed wool, not put up for retail sale

 

5107.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5107.20

- Containing less than 85% by weight of wool

51.08

 

Yarn of fine animal hair (carded or combed), not put up for retail sale

 

5108.10

- Carded

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5108.20

- Combed

51.09

 

Yarn of wool or of fine animal hair, put up for retail sale

 

5109.10

- Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other

51.10

5110.00

Yarn of coarse animal hair or of horsehair (including gimped horsehair yarn), whether or not put up for retail sale

52.04

 

Cotton sewing thread, whether or not put up for retail sale

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5204.11

- - Containing 85% or more by weight of cotton:

 

5204.19

- - Other

 

5204.20

- Put up for retail sale

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Cotton yarn (other than sewing thread), containing 85% or more by weight of cotton, not put up for retail sale.

 

 

- Single yarn, of uncombed fibres:

 

5205.11

- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)

 

5205.13

- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)

 

5205.14

- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)

 

5205.15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Single yarn, of combed fibres:

 

5205.21

- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)

 

5205.22

- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5205.23

- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)

 

5205.24

- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)

 

5205.26

- - Measuring less than 125 decitex but not less than 106.38 decitex (exceeding 80 metric number but not exceeding 94 metric number)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Measuring less than 106,38 decitex but not less than 83,33 decitex (exceeding 94 metric number but not exceeding 120 metric number)

 

5205.28

- - Measuring less than 83,33 decitex (exceeding 120 metric number)

 

 

- Multiple (folded) or cabled yarn, of uncombed fibres:

 

5205.31

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5205.32

- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)

 

5205.33

- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)

 

5205.34

- - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5205.35

- - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)

 

 

- Multiple (folded) or cabled yarn, of combed fibres:

 

5205.41

- - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)

 

5205.43

- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)

 

5205.44

- - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)

 

5205.46

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5205.47

- - Measuring per single yarn less than 106.38 decitex but not less than 83.33 decitex (exceeding 94 metric number but not exceeding 120 metric number per single yarn)

 

5205.48

- - Measuring per single yarn less than 83.33 decitex (exceeding 120 metric number per single yarn)

52.06

 

Cotton yarn (other than sewing thread), containing less than 85% by weight of cotton, not put up for retail sale

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Single yarn, of uncombed fibres:

 

5206.11

- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)

 

5206.12

- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)

 

5206.14

- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)

 

5206.15

- - Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5206.21

- - Measuring 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number)

 

5206.22

- - Measuring less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number)

 

5206.23

- - Measuring less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5206.24

- - Measuring less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number)

 

5206.25

- - Measuring less than 125 decitex (exceeding 80 metric number)

 

 

- Multiple (folded) or cabled yarn, of uncombed fibres:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)

 

5206.32

- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)

 

5206.33

- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)

 

5206.34

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5206.35

- - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)

 

 

- Multiple (folded) or cabled yarn, of combed fibres:

 

5206.41

- - Measuring per single yarn 714.29 decitex or more (not exceeding 14 metric number per single yarn)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5206.42

- - Measuring per single yarn less than 714.29 decitex but not less than 232.56 decitex (exceeding 14 metric number but not exceeding 43 metric number per single yarn)

 

5206.43

- - Measuring per single yarn less than 232.56 decitex but not less than 192.31 decitex (exceeding 43 metric number but not exceeding 52 metric number per single yarn)

 

5206.44

- - Measuring per single yarn less than 192.31 decitex but not less than 125 decitex (exceeding 52 metric number but not exceeding 80 metric number per single yarn)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Measuring per single yarn less than 125 decitex (exceeding 80 metric number per single yarn)

52.07

 

Cotton yarn (other than sewing thread) put up for retail sale

 

5207.10

- Containing 85% or more by weight of cotton

 

5207.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

53.06

 

Flax yarn

 

5306.10

- Single yarn

 

5306.20

- Multiple (folded) or cabled yarn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Yarn of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03

 

5307.10

- Single yarn

 

5307.20

- Multiple (folded) or cabled yarn

53.08

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yarn of other vegetable textile fibres; paper yarn

 

5308.20

- True hemp yarn

 

5308.90

- Other:

54.01

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5401.10

- Of synthetic filaments:

 

5401.20

- Of artificial filaments:

54.02

 

Synthetic filament yarn (other than sewing thread), not put up for retail sale, including synthetic monofilament of less than 67 decitex

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Synthetic filament yarn (other than sewing thread), not put up for retail sale, including synthetic monofilament of less than 67 decitex.

 

5402.11

- - Of aramids

 

5402.19

- - Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- High tenacity yarn of polyesters, whether or not textured

 

 

- Textured yarn:

 

5402.31

- - Of nylon or other polyamides, measuring per single yarn not more than 50 tex

 

5402.32

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5402.33

- - Of polyesters

 

5402.34

- - Of polypropylene

 

5402.39

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Other yarn, single, untwisted or with a twist not exceeding 50 turns per metre:

 

5402.44

- - Elastomeric

 

5402.45

- - Other, of nylon or other polyamides

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other, of polyesters, partially oriented

 

5402.47

- - Other, of polyesters

 

5402.48

- - Other, of polypropylene

 

5402.49

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other yarn, single, with a twist exceeding 50 turns per metre:

 

5402.51

- - Of nylon or other polyamides

 

5402.52

- - Of polyesters

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5402.53

- - Of polypropylene

 

5402.59

- - Other

 

 

- Other yarn, multiple (folded) or cabled:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of nylon or other polyamides

 

5402.62

- - Of polyesters

 

5402.63

- - Of polypropylene

 

5402.69

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

54.03

 

Artificial filament yarn (other than sewing thread), not put up for retail sale, including artificial monofilament of less than 67 decitex

 

5403.10

- High tenacity yarn of viscose rayon

 

 

- Other yarn, single:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5403.31

- - Of viscose rayon, untwisted or with a twist not exceeding 120 turns per metre:

 

5403.32

- - Of viscose rayon, with a twist exceeding 120 turns per metre:

 

5403.33

- - Of cellulose acetate:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other:

 

 

- Other yarn, multiple (folded) or cabled:

 

5403.41

- - Of viscose rayon:

 

5403.42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5403.49

- - Other:

54.04

 

Synthetic monofilament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artificial straw) of synthetic textile materials of an apparent width not exceeding 5 mm

 

 

- Monofilament:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5404.11

- - Elastomeric

 

5404.12

- - Other, of polypropylene

 

5404.19

- - Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other

54.05

5405.00

Artificial monofilament of 67 decitex or more and of which no cross-sectional dimension exceeds 1 mm; strip and the like (for example, artificial straw) of artificial textile materials of an apparent width not exceeding 5 mm

54.06

5406.00

Man-made filament yarn (other than sewing thread), put up for retail sale

55.01

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5501.10

- Of nylon or other polyamides:

 

5501.20

- Of polyesters

 

5501.30

- Acrylic or modacrylic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5501.40

- Of polypropylene

 

5501.90

- Other

55.02

 

Artificial filament tow

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of cellulose acetate

 

5502.90

- Other

55.03

 

Synthetic staple fibres, not carded, combed or otherwise processed for spinning

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5503.11

- - Of aramids

 

5503.19

- - Other

 

5503.20

- Of polyesters

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5503.30

- Acrylic or modacrylic

 

5503.40

- Of polypropylene

 

5503.90

- Other:

55.04

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Artificial staple fibres, not carded, combed or otherwise processed for spinning

 

5504.10

- Of viscose rayon

 

5504.90

- Other

55.05

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5505.10

- Of synthetic fibres

 

5505.20

- Of artificial fibres

55.06

 

Synthetic staple fibres, carded, combed or otherwise processed for spinning

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5506.10

- Of nylon or other polyamides:

 

5506.20

- Of polyesters

 

5506.30

- Acrylic or modacrylic

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of polypropylene

 

5506.90

- Other

55.07

5507.00

Artificial staple fibres, carded, combed or otherwise processed for spinning

55.08

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5508.10

- Of synthetic staple fibres:

 

5508.20

- Of artificial staple fibres:

55.09

 

Yarn (other than sewing thread) of synthetic staple fibres, not put up for retail sale

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Containing 85% or more by weight of staple fibres of nylon or other polyamides:

 

5509.11

- - Single yarn

 

5509.12

- - Multiple (folded) or cabled yarn

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Containing 85% or more by weight of polyester staple fibres:

 

5509.21

- - Single yarn

 

5509.22

- - Multiple (folded) or cabled yarn

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5509.31

- - Single yarn

 

5509.32

- - Multiple (folded) or cabled yarn

 

 

- Other yarn, containing 85% or more by weight of synthetic staple fibres:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5509.41

- - Single yarn

 

5509.42

- - Multiple (folded) or cabled yarn

 

 

- Other yarn, of polyester staple fibres:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Mixed mainly or solely with artificial staple fibres

 

5509.52

- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair:

 

5509.53

- - Mixed mainly or solely with cotton

 

5509.59

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other yarn, of acrylic or modacrylic staple fibres:

 

5509.61

- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair

 

5509.62

- - Mixed mainly or solely with cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5509.69

- - Other

 

 

- Other yarn:

 

5509.91

- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Mixed mainly or solely with cotton

 

5509.99

- - Other

55.10

 

Yarn (other than sewing thread) of artificial staple fibres, not put up for retail sale

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5510.11

- - Single yarn

 

5510.12

- - Multiple (folded) or cabled yarn

 

5510.20

- Other yarn, mixed mainly or solely with wool or fine animal hair

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5510.30

- Other yarn, mixed mainly or solely with cotton

 

5510.90

- Other yarn

55.11

 

Yarn (other than sewing thread) of man-made staple fibres, put up for retail sale

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of synthetic staple fibres, containing 85% or more by weight of such fibres:

 

5511.20

- Of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres:

 

5511.30

- Of artificial staple fibres

b) Fabric/carpets and other textile floor coverings; special yarns, twine, cordage, ropes and cables and articles thereof.

Working or processing carried out on non-originating materials that confer originating status:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Polymer (non-woven);

- Fibres (non-woven);

- Yarns (fabrics);

- Raw or unbleached fabrics (finished fabrics).

(ii) Through substantial transformation process of either:

- Needle punching / spin bonding / chemical bonding;

- Weaving or knitting;

- Crotcheting or wadding or tufting; or

- Dyeing or printing and finishing or impregnation, coating, or lamination.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Description

Heading

Subheading

 

30.06

 

Pharmaceutical goods specified in Note 4 to this Chapter

 

3006.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50.07

 

Woven fabrics of silk or of silk waste

 

5007.10

- Fabrics of noil silk:

 

5007.20

- Other fabrics, containing 85% or more by weight of silk or of silk waste other than noil silk:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5007.90

- Other fabrics:

51.11

 

Woven fabrics of carded wool or of carded fine animal hair

 

 

- Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Weighing not more than 300 g/m2

 

5111.19

- - Other

 

5111.20

- Other, mixed mainly or solely with man-made filaments

 

5111.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5111.90

- Other

51.12

 

Woven fabrics of combed wool or of combed fine animal hair

 

 

- Containing 85% or more by weight of wool or of fine animal hair:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5112.11

- - Weighing not more than 200 g/m2

 

5112.19

- - Other:

 

5112.20

- Other, mixed mainly or solely with man-made filaments

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other, mixed mainly or solely with man-made staple fibres

 

5112.90

- Other

51.13

5113.00

Woven fabrics of coarse animal hair or of horsehair

52.08

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Unbleached:

 

5208.11

- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2

 

5208.12

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5208.13

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5208.19

- - Other fabrics

 

 

- Bleached:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2

 

5208.22

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2

 

5208.23

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5208.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Dyed:

 

5208.31

- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:

 

5208.32

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5208.33

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5208.39

- - Other fabrics

 

 

- Of yarns of different colours:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:

 

5208.42

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2:

 

5208.43

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5208.49

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Printed:

 

5208.51

- - Plain weave, weighing not more than 100 g/m2:

 

5208.52

- - Plain weave, weighing more than 100 g/m2:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5208.59

- - Other fabrics:

52.09

 

Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing more than 200 g/m2

 

 

- Unbleached:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Plain weave:

 

5209.12

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5209.19

- - Other fabrics

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5209.21

- - Plain weave

 

5209.22

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5209.29

- - Other fabrics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Dyed:

 

5209.31

- - Plain weave

 

5209.32

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other fabrics

 

 

- Of yarns of different colours:

 

5209.41

- - Plain weave

 

5209.42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5209.43

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5209.49

- - Other fabrics

 

 

- Printed:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5209.51

- - Plain weave:

 

5209.52

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill:

 

5209.59

- - Other fabrics:

52.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibres, weighing not more than 200 g/m2

 

 

- Unbleached:

 

5210.11

- - Plain weave

 

5210.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Bleached:

 

5210.21

- - Plain weave

 

5210.29

- - Other fabrics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Dyed:

 

5210.31

- - Plain weave

 

5210.32

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other fabrics

 

 

- Of yarns of different colours:

 

5210.41

- - Plain weave:

 

5210.49

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Printed:

 

5210.51

- - Plain weave:

 

5210.59

- - Other fabrics:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibres, weighing more than 200 g/m2

 

 

- Unbleached:

 

5211.11

- - Plain weave

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5211.19

- - Other fabrics

 

5211.20

- Bleached

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5211.31

- - Plain weave

 

5211.32

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5211.39

- - Other fabrics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Of yarns of different colours:

 

5211.41

- - Plain weave:

 

5211.42

- - Denim

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill

 

5211.49

- - Other fabrics

 

 

- Printed:

 

5211.51

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5211.52

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill:

 

5211.59

- - Other fabrics:

52.12

 

Other woven fabrics of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Of a weight not exceeding 200 g/m2:

 

5212.11

- - Unbleached

 

5212.12

- - Bleached

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Dyed

 

5212.14

- - Of yarns of different colours

 

5212.15

- - Printed:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5212.21

- - Unbleached

 

5212.22

- - Bleached

 

5212.23

- - Dyed

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5212.24

- - Of yarns of different colours

 

5212.25

- - Printed:

53.09

 

Woven fabrics of flax

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Containing 85% or more by weight of flax:

 

5309.11

- - Unbleached or bleached

 

5309.19

- - Other

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5309.21

- - Unbleached or bleached

 

5309.29

- - Other

53.10

 

Woven fabrics of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5310.10

- Unbleached:

 

5310.90

- Other

53.11

5311.00

Woven fabrics of other vegetable textile fibres; woven fabrics of paper yarn

54.07

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Woven fabrics of synthetic filament yarn, including woven fabrics obtained from materials of heading 54.04

 

5407.10

- Woven fabrics obtained from high tenacity yarn of nylon or other polyamides or of polyesters:

 

5407.20

- Woven fabrics obtained from strip or the like

 

5407.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other woven fabrics, containing 85% or more by weight of filaments of nylon or other polyamides:

 

5407.41

- - Unbleached or bleached

 

5407.42

- - Dyed

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5407.43

- - Of yarns of different colours

 

5407.44

- - Printed

 

 

- Other woven fabrics, containing 85% or more by weight of textured polyester filaments:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Unbleached or bleached

 

5407.52

- - Dyed

 

5407.53

- - Of yarns of different colours

 

5407.54

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other woven fabrics, containing 85% or more by weight of polyester filaments:

 

5407.61

- - Containing 85% or more by weight of non-textured polyester filaments

 

5407.69

- - Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Other woven fabrics, containing 85% or more by weight of synthetic filaments:

 

5407.71

- - Unbleached or bleached

 

5407.72

- - Dyed

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of yarns of different colours

 

5407.74

- - Printed

 

 

- Other woven fabrics, containing less than 85% by weight of synthetic filaments, mixed mainly or solely with cotton:

 

5407.81

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5407.82

- - Dyed

 

5407.83

- - Of yarns of different colours

 

5407.84

- - Printed

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Other woven fabrics:

 

5407.91

- - Unbleached or bleached

 

5407.92

- - Dyed

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of yarns of different colours

 

5407.94

- - Printed

54.08

 

Woven fabrics of artificial filament yarn, including woven fabrics obtained from materials of heading 54.05

 

5408.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other woven fabrics, containing 85% or more by weight of artificial filament or strip or the like:

 

5408.21

- - Unbleached or bleached

 

5408.22

- - Dyed

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5408.23

- - Of yarns of different colours

 

5408.24

- - Printed

 

 

- Other woven fabrics:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Unbleached or bleached

 

5408.32

- - Dyed

 

5408.33

- - Of yarns of different colours

 

5408.34

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

55.12

 

Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing 85% or more by weight of synthetic staple fibres

 

 

- Containing 85% or more by weight of polyester staple fibres:

 

5512.11

- - Unbleached or bleached

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5512.19

- - Other

 

 

- Containing 85% or more by weight of acrylic or modacrylic staple fibres:

 

5512.21

- - Unbleached or bleached

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

 

 

- Other:

 

5512.91

- - Unbleached or bleached

 

5512.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

55.13

 

Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight not exceeding 170 g/m2

 

 

- Unbleached or bleached

 

5513.11

- - Of polyester staple fibres, plain weave

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5513.12

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres

 

5513.13

- - Other woven fabrics of polyester staple fibres

 

5513.19

- - Other woven fabrics

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Dyed:

 

5513.21

- - Of polyester staple fibres, plain weave

 

5513.23

- - Other woven fabrics of polyester staple fibres

 

5513.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Of yarns of different colours:

 

5513.31

- - Of polyester staple fibres, plain weave

 

5513.39

- - Other woven fabrics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Printed:

 

5513.41

- - Of polyester staple fibres, plain weave

 

5513.49

- - Other woven fabrics

55.14

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight exceeding 170 g/m2

 

 

- Unbleached or bleached:

 

5514.11

- - Of polyester staple fibres, plain weave

 

5514.12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5514.19

- - Other woven fabrics

 

 

- Dyed:

 

5514.21

- - Of polyester staple fibres, plain weave

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5514.22

- - 3-thread or 4-thread twill, including cross twill, of polyester staple fibres

 

5514.23

- - Other woven fabrics of polyester staple fibres

 

5514.29

- - Other woven fabrics

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of yarns of different colours

 

 

- Printed:

 

5514.41

- - Of polyester staple fibres, plain weave

 

5514.42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5514.43

- - Other woven fabrics of polyester staple fibres

 

5514.49

- - Other woven fabrics

55.15

 

Other woven fabrics of synthetic staple fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Of polyester staple fibres:

 

5515.11

- - Mixed mainly or solely with viscose rayon staple fibres

 

5515.12

- - Mixed mainly or solely with man-made filaments

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair

 

5515.19

- - Other

 

 

- Of acrylic or modacrylic staple fibres:

 

5515.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5515.22

- - Mixed mainly or solely with wool or fine animal hair

 

5515.29

- - Other

 

 

- Other woven fabrics:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5515.91

- - Mixed mainly or solely with man-made filaments

 

5515.99

- - Other:

55.16

 

Woven fabrics of artificial staple fibres.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Containing 85% or more by weight of artificial staple fibres:

 

5516.11

- - Unbleached or bleached

 

5516.12

- - Dyed

 

5516.13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5516.14

- - Printed

 

 

- Containing less than 85% by weight of artificial staple fibres, mixed mainly or solely with man-made filaments:

 

5516.21

- - Unbleached or bleached

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5516.22

- - Dyed

 

5516.23

- - Of yarns of different colours

 

5516.24

- - Printed

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Containing less than 85% by weight of artificial staple fibres, mixed mainly or solely with wool or fine animal hair:

 

5516.31

- - Unbleached or bleached

 

5516.32

- - Dyed

 

5516.33

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5516.34

- - Printed

 

 

- Containing less than 85% by weight of artificial staple fibres, mixed mainly or solely with cotton:

 

5516.41

- - Unbleached or bleached

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5516.42

- - Dyed

 

5516.43

- - Of yarns of different colours

 

5516.44

- - Printed

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other:

 

5516.91

- - Unbleached or bleached

 

5516.92

- - Dyed

 

5516.93

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5516.94

- - Printed

56.01

 

Wadding of textile materials and articles thereof; textile fibres, not exceeding 5 mm in length (flock), textile dust and mill neps

 

 

- Wadding of textile materials and articles thereof:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5601.21

- - Of cotton

 

5601.22

- - Of man-made fibres:

 

5601.29

- - Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Textile flock and dust and mill neps:

56.02

 

Felt, whether or not impregnated, coated, covered or laminated

 

5602.10

- Needleloom felt and stitch-bonded fibre fabrics

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5602.21

- - Of wool or fine animal hair

 

5602.29

- - Of other textile materials

 

5602.90

- Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Nonwovens, whether or not impregnated, coated, covered or laminated

 

 

- Of man-made filaments:

 

5603.11

- - Weighing not more than 25 g/m2

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Weighing more than 25 g/m2 but not more than 70 g/m2

 

5603.13

- - Weighing more than 70 g/m2 but not more than 150 g/m2

 

5603.14

- - Weighing more than 150 g/m2

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5603.91

- - Weighing not more than 25 g/m2

 

5603.92

- - Weighing more than 25 g/m2 but not more than 70 g/m2

 

5603.93

- - Weighing more than 70 g/m2 but not more than 150 g/m2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5603.94

- - Weighing more than 150 g/m2

56.04

 

Rubber thread and cord, textile covered; textile yarn, and strip and the like of heading 54.04 or 54.05, impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastics

 

5604.10

- Rubber thread and cord, textile covered

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other:

56.05

5605.00

Metallised yarn, whether or not gimped, being textile yarn, or strip or the like of heading 54.04 or 54.05, combined with metal in the form of thread, strip or powder or covered with metal

56.06

5606.00

Gimped yarn, and strip and the like of heading 54.04 or 54.05, gimped (other than those of heading 56.05 and gimped horsehair yarn); chenille yarn (including flock chenille yarn); loop wale-yarn.

56.07

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Of sisal or other textile fibres of the genus Agave:

 

5607.21

- - Binder or baler twine

 

5607.29

- - Other

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Of polyethylene or polypropylene:

 

5607.41

- - Binder or baler twine

 

5607.49

- - Other

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of other synthetic fibres:

 

5607.90

- Other:

56.08

 

Knotted netting of twine, cordage or rope; made up fishing nets and other made up nets, of textile materials

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5608.11

- - Made up fishing nets

 

5608.19

- - Other:

 

5608.90

- Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5609.00

Articles of yarn, strip or the like of heading 54.04 or 54.05, twine, cordage, rope or cables, not elsewhere specified or included

57.01

 

Carpets and other textile floor coverings, knotted, whether or not made up

 

5701.10

- Of wool or fine animal hair:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of other textile materials:

57.02

 

Carpets and other textile floor coverings, woven, not tufted or flocked, whether or not made up, including “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs

 

5702.10

- “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” and similar hand-woven rugs

 

5702.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other, of pile construction, not made up:

 

5702.31

- - Of wool or fine animal hair

 

5702.32

- - Of man-made textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5702.39

- - Of other textile materials:

 

 

- Other, of pile construction, made up:

 

5702.41

- - Of wool or fine animal hair:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of man-made textile materials:

 

5702.49

- - Of other textile materials:

 

5702.50

- Other, not of pile construction, not made up:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5702.91

- - Of wool or fine animal hair:

 

5702.92

- - Of man-made textile materials:

 

5702.99

- - Of other textile materials:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Carpets and other textile floor coverings, tufted, whether or not made up

 

5703.10

- Of wool or fine animal hair:

 

5703.20

- Of nylon or other polyamides:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of other man-made textile materials:

 

5703.90

- Of other textile materials:

57.04

 

Carpets and other textile floor coverings, of felt, not tufted or flocked, whether or not made up

 

5704.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5704.20

- Tiles, having a maximum surface area of 0.3 m2 but not exceeding 1 m2

 

5704.90

- Other

57.05

5705.00

Other carpets and other textile floor coverings, whether or not made up

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Woven pile fabrics and chenille fabrics, other than fabrics of heading 58.02 or 58.06.

 

5801.10

- Of wool or fine animal hair:

 

 

- Of cotton:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Uncut weft pile fabrics:

 

5801.22

- - Cut corduroy:

 

5801.23

- - Other weft pile fabrics:

 

5801.26

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5801.27

- - Warp pile fabrics:

 

 

- Of man-made fibres:

 

5801.31

- - Uncut weft pile fabrics:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5801.32

- - Cut corduroy:

 

5801.33

- - Other weft pile fabrics:

 

5801.36

- - Chenille fabrics:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Warp pile fabrics:

 

5801.90

- Of other textile materials:

58.02

 

Terry towelling and similar woven terry fabrics, other than narrow fabrics of heading 58.06; tufted textile fabrics, other than products of heading 57.03

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5802.11

- - Unbleached

 

5802.19

- - Other

 

5802.20

- Terry towelling and similar woven terry fabrics, of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5802.30

- Tufted textile fabrics:

58.03

5803.00

Gauze, other than narrow fabrics of heading 58.06

58.04

 

Tulles and other net fabrics, not including woven, knitted or crocheted fabrics; lace in the piece, in strips or in motifs, other than fabrics of headings 60.02 to 60.06

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Tulles and other net fabrics:

 

 

- Mechanically made lace:

 

5804.21

- - Of man-made fibres:

 

5804.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5804.30

- Hand-made lace

58.05

5805.00

Hand-woven tapestries of the types Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais and the like, and needle-worked tapestries (for example, petit point, cross stitch), whether or not made up

58.06

 

Narrow woven fabrics, other than goods of heading 58.07; narrow fabrics consisting of warp without weft assembled by means of an adhesive (bolducs)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5806.10

- Woven pile fabrics (including terry towelling and similar terry fabrics) and chenille fabrics:

 

5806.20

- Other woven fabrics, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread:

 

 

- Other woven fabrics:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton:

 

5806.32

- - Of man-made fibres:

 

5806.39

- - Of other textile materials:

 

5806.40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

58.07

 

Labels, badges and similar articles of textile materials, in the piece, in strips or cut to shape or size, not embroidered

 

5807.10

- Woven

 

5807.90

- Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Braids in the piece; ornamental trimmings in the piece, without embroidery, other than knitted or crocheted; tassels, pompons and similar articles

 

5808.10

- Braids in the piece:

 

5808.90

- Other:

58.09

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Woven fabrics of metal thread and woven fabrics of metallised yarn of heading 56.05, of a kind used in apparel, as furnishing fabrics or for similar purposes, not elsewhere specified or included

58.10

 

Embroidery in the piece, in strips or in motifs

 

5810.10

- Embroidery without visible ground

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5810.91

- - Of cotton

 

5810.92

- - Of man-made fibres

 

5810.99

- - Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5811.00

Quilted textile products in the piece, composed of one or more layers of textile materials assembled with padding by stitching or otherwise, other than embroidery of heading 58.10

59.01

 

Textile fabrics coated with gum or amylaceous substances, of a kind used for the outer covers of books or the like; tracing cloth; prepared painting canvas; buckram and similar stiffened textile fabrics of a kind used for hat foundations

 

5901.10

- Textile fabrics coated with gum or amylaceous substances, of a kind used for the outer covers of books or the like

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other:

59.02

 

Tyre cord fabric of high tenacity yarn of nylon or other polyamides, polyesters or viscose rayon

 

5902.10

- Of nylon or other polyamides:

 

5902.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5902.90

- Other:

59.03

 

Textile fabrics impregnated, coated, covered or laminated with plastics, other than those of heading 59.02

 

5903.10

- With poly(vinyl chloride):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5903.20

- With polyurethane

 

5903.90

- Other:

59.04

 

Linoleum, whether or not cut to shape; floor coverings consisting of a coating or covering applied on a textile backing, whether or not cut to shape

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Linoleum

 

5904.90

- Other

59.05

5905.00

Textile wall coverings.

59.06

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5906.10

- Adhesive tape of a width not exceeding 20 cm

 

 

- Other:

 

5906.91

- - Knitted or crocheted

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5906.99

- - Other:

59.07

5907.00

Textile fabrics otherwise impregnated, coated or covered; painted canvas being theatrical scenery, studio back-cloths or the like

59.08

5908.00

Textile wicks, woven, plaited or knitted, for lamps, stoves, lighters, candles or the like; incandescent gas mantles and tubular knitted gas mantle fabric therefor, whether or not impregnated

59.09

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Textile hosepiping and similar textile tubing, with or without lining, armour or accessories of other materials

59.10

5910.00

Transmission or conveyor belts or belting, of textile material, whether or not impregnated, coated, covered or laminated with plastics, or reinforced with metal or other material

59.11

 

Textile products and articles, for technical uses, specified in Note 7 to this Chapter

 

5911.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

5911.20

- Bolting cloth, whether or not made up

 

 

- Textile fabrics and felts, endless or fitted with linking devices, of a kind used in paper-making or similar machines (for example, for pulp or asbestos-cement):

 

5911.31

- - Weighing less than 650 g/m2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5911.32

- - Weighing 650 g/m2 or more

 

5911.40

- Straining cloth of a kind used in oil presses or the like, including that of human hair

 

5911.90

- Other:

60.01

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Pile fabrics, including “long pile” fabrics and terry fabrics, knitted or crocheted

 

6001.10

- “Long pile” fabrics

 

 

- Looped pile fabrics:

 

6001.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6001.22

- - Of man-made fibres

 

6001.29

- - Of other textile materials

 

 

- Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6001.91

- - Of cotton

 

6001.92

- - Of man-made fibres:

 

6001.99

- - Of other textile materials:

60.02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Knitted or crocheted fabrics of a width not exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01

 

6002.40

- Containing by weight 5% or more of elastomeric yarn but not containing rubber thread

 

6002.90

- Other

60.03

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6003.10

- Of wool or fine animal hair

 

6003.20

- Of cotton

 

6003.30

- Of synthetic fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6003.40

- Of artificial fibres

 

6003.90

- Other

60.04

 

Knitted or crocheted fabrics of a width exceeding 30 cm, containing by weight 5% or more of elastomeric yarn or rubber thread, other than those of heading 60.01

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Containing by weight 5% or more of elastomeric yarn but not containing rubber thread:

 

6004.90

- Other

60.05

 

Warp knit fabrics (including those made on galloon knitting machines), other than those of headings 60.01 to 60.04

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6005.21

- - Unbleached or bleached

 

6005.22

- - Dyed

 

6005.23

- - Of yarns of different colours

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6005.24

- - Printed

 

 

- Of synthetic fibres:

 

6005.35

- - Of tropical wood specified in Subheading Note 1 to this Chapter

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Unbleached or bleached

 

6005.37

- - Other, colour:

 

6005.38

- - Of yarns of different colours:

 

6005.39

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Of artificial fibres:

 

6005.41

- - Unbleached or bleached

 

6005.42

- - Dyed

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6005.43

- - Of yarns of different colours

 

6005.44

- - Printed

 

6005.90

- Other:

60.06

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Other knitted or crocheted fabrics

 

6006.10

- Of wool or fine animal hair

 

 

- Of cotton:

 

6006.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6006.22

- - Dyed

 

6006.23

- - Of yarns of different colours

 

6006.24

- - Printed

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Of synthetic fibres:

 

6006.31

- - Unbleached or bleached

 

6006.32

- - Dyed:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of yarns of different colours:

 

6006.34

- - Printed:

 

 

- Of artificial fibres:

 

6006.41

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6006.42

- - Dyed:

 

6006.43

- - Of yarns of different colours:

 

6006.44

- - Printed:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6006.90

- Other

96.19

 

Sanitary towels (pads) and tampons, napkins and napkin liners for babies and similar articles, of any material.

 

ex.9619.00

- Sanitary towels (pads) and tampons, napkins and napkin liners for babies and similar articles, of any material

c) Article of apparel and clothing accessories and other made up textile articles

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Manufacture through the processes of cutting and assembly of parts into a complete article (for apparel and tents) and incorporating embroidery or embellishment or printing (for made-up articles) from:

- Raw or unbleached fabrics;

- Finished fabric.

HS code

Description

Heading

Subheading

 

30.05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Wadding, gauze, bandages and similar articles (for example, dressings, adhesive plasters, poultices), impregnated or coated with pharmaceutical substances or put up in forms or packings for retail sale for medical, surgical, dental or veterinary purposes

 

3005.90

- Other:

30.06

 

Pharmaceutical goods specified in Note 4 to this Chapter.

 

3006.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

39.21

 

Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics

 

 

- Cellular:

 

3921.12

- - Of polymers of vinyl chloride

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ex.3921.12

(Woven, knitted or non-woven fabrics coated, covered or laminated with plastics)

 

3921.13

- - Of polyurethanes:

 

ex.3921.13

(Woven, knitted or non-woven fabrics coated, covered or laminated with plastics)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other:

 

ex.3921.90

(Woven, knitted or non-woven fabrics coated, covered or laminated with plastics)

42.02

 

Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief-cases, school satchels, spectacle cases, binocular cases, camera cases, musical instrument cases, gun cases, holsters and similar containers; travelling-bags, insulated food or beverages bags, toilet bags, rucksacks, handbags, shopping-bags, wallets, purses, map-cases, cigarette-cases, tobacco-pouches, tool bags, sports bags, bottle-cases, jewellery boxes, powder-boxes, cutlery cases and similar containers, of leather or of composition leather, of sheeting of plastics, of textile materials, of vulcanized fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

4202.12

- - With outer surface of plastic sheeting or of textile materials:

 

 

- Handbags, whether or not with shoulder strap, including those without handle:

 

4202.22

- - With outer surface of plastic sheeting or of textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Articles of a kind normally carried in the pocket or in the handbag:

 

4202.32

- - With outer surface of plastic sheeting or of textile materials

 

 

- Other:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - With outer surface of plastic sheeting or of textile materials

61.01

 

Men’s or boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.03

 

6101.20

- Of cotton

 

6101.30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6101.90

- Of other textile materials

61.02

 

Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of heading 61.04

 

6102.10

- Of wool or fine animal hair

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6102.20

- Of cotton

 

6102.30

- Of man-made fibres

 

6102.90

- Of other textile materials

61.03

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted

 

6103.10

- Suits

 

 

- Ensembles:

 

6103.22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6103.23

- - Of synthetic fibres

 

6103.29

- - Of other textile materials

 

 

- Jackets and blazers:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6103.31

- - Of wool or fine animal hair

 

6103.32

- - Of cotton

 

6103.33

- - Of synthetic fibres

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials:

 

 

- Trousers, bib and brace overall, breeches and shorts:

 

6103.41

- - Of wool or fine animal hair

 

6103.42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6103.43

- - Of synthetic fibres

 

6103.49

- - Of other textile materials

61.04

 

Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Suits:

 

6104.13

- - Of synthetic fibres

 

6104.19

- - Of other textile materials:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Ensembles:

 

6104.22

- - Of cotton

 

6104.23

- - Of synthetic fibres

 

6104.29

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Jackets and blazers:

 

6104.31

- - Of wool or fine animal hair

 

6104.32

- - Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6104.33

- - Of synthetic fibres

 

6104.39

- - Of other textile materials

 

 

- Dresses:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of wool or fine animal hair

 

6104.42

- - Of cotton

 

6104.43

- - Of synthetic fibres

 

6104.44

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6104.49

- - Of other textile materials

 

 

- Skirts and divided skirts:

 

6104.51

- - Of wool or fine animal hair

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6104.52

- - Of cotton

 

6104.53

- - Of synthetic fibres

 

6104.59

- - Of other textile materials

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:

 

6104.61

- - Of wool or fine animal hair

 

6104.62

- - Of cotton

 

6104.63

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6104.69

- - Of other textile materials

61.05

 

Men’s or boys’ shirts, knitted or crocheted

 

6105.10

- Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6105.20

- Of man-made fibres:

 

6105.90

- Of other textile materials

61.06

 

Women’s or girls’ blouses, shirts and shirt-blouses, knitted or crocheted

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of cotton

 

6106.20

- Of man-made fibres

 

6106.90

- Of other textile materials

61.07

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Underpants and briefs:

 

6107.11

- - Of cotton

 

6107.12

- - Of man-made fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6107.19

- - Of other textile materials

 

 

- Nightshirts and pyjamas:

 

6107.21

- - Of cotton

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of man-made fibres

 

6107.29

- - Of other textile materials

 

 

- Other:

 

6107.91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6107.99

- - Of other textile materials

61.08

 

Women’s or girls’ slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, négligés, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted

 

 

- Slips and petticoats:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6108.11

- - Of man-made fibres

 

6108.19

- - Of other textile materials:

 

 

- Briefs and panties:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

 

6108.22

- - Of man-made fibres

 

6108.29

- - Of other textile materials

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6108.31

- - Of cotton

 

6108.32

- - Of man-made fibres

 

6108.39

- - Of other textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Other:

 

6108.91

- - Of cotton

 

6108.92

- - Of man-made fibres

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials

61.09

 

T-shirts, singlets and other vests, knitted or crocheted

 

6109.10

- Of cotton:

 

6109.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

61.10

 

Jerseys, pullovers, cardigans, waistcoats and similar articles, knitted or crocheted

 

 

- Of wool or fine animal hair:

 

6110.11

- - Of wool

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6110.12

- - Of Kashmir (cashmere) goats

 

6110.19

- - Other

 

6110.20

- Of cotton

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of man-made fibres

 

6110.90

- Of other textile materials

61.11

 

Babies’ garments and clothing accessories, knitted or crocheted

 

6111.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6111.30

- Of synthetic fibres

 

6111.90

- Of other textile materials:

61.12

 

Track suits, ski suits and swimwear, knitted or crocheted

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Track suits:

 

6112.11

- - Of cotton

 

6112.12

- - Of synthetic fibres

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials

 

6112.20

- Ski suits

 

 

- Men’s or boys’ swimwear:

 

6112.31

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6112.39

- - Of other textile materials

 

 

- Women’s or girls’ swimwear:

 

6112.41

- - Of synthetic fibres:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6112.49

- - Of other textile materials:

61.13

6113.00

Garments, made up of knitted or crocheted fabrics of heading 59.03, 59.06 or 59.07

61.14

 

Other garments, knitted or crocheted

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of cotton

 

6114.30

- Of man-made fibres:

 

6114.90

- Of other textile materials:

61.15

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6115.10

- Graduated compression hosiery (for example, stockings for varicose veins):

 

 

- Other panty hose and tights:

 

6115.21

- - Of synthetic fibres, measuring per single yarn less than 67 decitex

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6115.22

- - Of synthetic fibres, measuring per single yarn 67 decitex or more

 

6115.29

- - Of other textile materials:

 

6115.30

- Other women's full-length or knee-length hosiery, measuring per single yarn less than 67 decitex:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other:

 

6115.94

- - Of wool or fine animal hair

 

6115.95

- - Of cotton

 

6115.96

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6115.99

- - Of other textile materials

61.16

 

Gloves, mittens and mitts, knitted or crocheted

 

6116.10

- Impregnated, coated or covered with plastics or rubber:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Other:

 

6116.91

- - Of wool or fine animal hair

 

6116.92

- - Of cotton

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of synthetic fibres

 

6116.99

- - Of other textile materials

61.17

 

Other made up clothing accessories, knitted or crocheted; knitted or crocheted parts of garments or of clothing accessories

 

6117.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6117.80

- Other parts and accessories:

 

6117.90

- Parts

62.01

 

Men’s or boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.03

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Overcoats, raincoats, car-coats, capes, cloaks and similar articles:

 

6201.11

- - Of wool or fine animal hair

 

6201.12

- - Of cotton

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of man-made fibres

 

6201.19

- - Of other textile materials:

 

 

- Other:

 

6201.91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6201.92

- - Of cotton

 

6201.93

- - Of man-made fibres

 

6201.99

- - Of other textile materials:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski-jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of heading 62.04

 

 

- Overcoats, raincoats, car-coats, capes, cloaks and similar articles:

 

6202.11

- - Of wool or fine animal hair

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

 

6202.13

- - Of man-made fibres

 

6202.19

- - Of other textile materials:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6202.91

- - Of wool or fine animal hair

 

6202.92

- - Of cotton

 

6202.93

- - Of man-made fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6202.99

- - Of other textile materials:

62.03

 

Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear)

 

 

- Suits:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of wool or fine animal hair

 

6203.12

- - Of synthetic fibres

 

6203.19

- - Of other textile materials:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6203.22

- - Of cotton:

 

6203.23

- - Of synthetic fibres

 

6203.29

- - Of other textile materials:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Jackets and blazers:

 

6203.31

- - Of wool or fine animal hair

 

6203.32

- - Of cotton:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of synthetic fibres

 

6203.39

- - Of other textile materials

 

 

- Trousers, bib and brace overall, breeches and shorts:

 

6203.41

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6203.42

- - Of cotton:

 

6203.43

- - Of synthetic fibres

 

6203.49

- - Of other textile materials:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Women’s or girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear)

 

 

- Suits:

 

6204.11

- - Of wool or fine animal hair

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton:

 

6204.13

- - Of synthetic fibres

 

6204.19

- - Of other textile materials:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6204.21

- - Of wool or fine animal hair

 

6204.22

- - Of cotton:

 

6204.23

- - Of synthetic fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6204.29

- - Of other textile materials:

 

 

- Jackets and blazers:

 

6204.31

- - Of wool or fine animal hair

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton:

 

6204.33

- - Of synthetic fibres

 

6204.39

- - Of other textile materials:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6204.41

- - Of wool or fine animal hair

 

6204.42

- - Of cotton:

 

6204.43

- - Of synthetic fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6204.44

- - Of artificial fibres

 

6204.49

- - Of other textile materials:

 

 

- Skirts and divided skirts:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of wool or fine animal hair

 

6204.52

- - Of cotton:

 

6204.53

- - Of synthetic fibres

 

6204.59

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Trousers, bib and brace overall, breeches and shorts:

 

6204.61

- - Of wool or fine animal hair

 

6204.62

- - Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6204.63

- - Of synthetic fibres

 

6204.69

- - Of other textile materials

62.05

 

Men’s or boys’ shirts

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of cotton:

 

6205.30

- Of man-made fibres:

 

6205.90

- Of other textile materials:

62.06

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6206.10

- Of silk or silk waste:

 

6206.20

- Of wool or fine animal hair

 

6206.30

- Of cotton:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6206.40

- Of man-made fibres

 

6206.90

- Of other textile materials

62.07

 

Men’s or boys’ singlets and other vests, underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Underpants and briefs:

 

6207.11

- - Of cotton

 

6207.19

- - Of other textile materials

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6207.21

- - Of cotton:

 

6207.22

- - Of man-made fibres

 

6207.29

- - Of other textile materials:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Other:

 

6207.91

- - Of cotton

 

6207.99

- - Of other textile materials:

62.08

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Women’s or girls’ slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, négligés, bathrobes, dressing gowns and similar articles, knitted or crocheted

 

 

- Slips and petticoats:

 

6208.11

- - Of man-made fibres

 

6208.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Nightdresses and pyjamas:

 

6208.21

- - Of cotton:

 

6208.22

- - Of man-made fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6208.29

- - Of other textile materials:

 

 

- Other:

 

6208.91

- - Of cotton:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of man-made fibres:

 

6208.99

- - Of other textile materials:

62.09

 

Babies’ garments and clothing accessories

 

6209.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6209.30

- Of synthetic fibres:

 

6209.90

- Of other textile materials

62.10

 

Garments, made up of fabrics of heading 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 or 59.07

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6210.10

- Of fabrics of heading 56.02 or 56.03:

 

6210.20

- Other garments, of the type described in subheadings 6201.11 to 6201.19:

 

6210.30

- Other garments, of the type described in subheadings 6202.11 to 6202.19:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other men’s or boys’ garments:

 

6210.50

- Other garments, women’s or girls’:

62.11

 

Track suits, ski suits and swimwear; other garments.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6211.11

- - Men’s or boys’

 

6211.12

- - Women’s or girls’

 

6211.20

- Ski suits

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Other garments, men’s or boys’:

 

6211.32

- - Of cotton:

 

6211.33

- - Of man-made fibres:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials:

 

 

- Other garments, women’s or girls’:

 

6211.42

- - Of cotton:

 

6211.43

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6211.49

- - Of other textile materials:

62.12

 

Brassières, girdles, corsets, braces, suspenders, garters and similar articles and parts thereof, whether or not knitted or crocheted

 

6212.10

- Brassières:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6212.20

- Girdles and panty-girdles:

 

6212.30

- Corselettes:

 

6212.90

- Other:

62.13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Handkerchiefs

 

6213.20

- Of cotton:

 

6213.90

- Of other textile materials:

62.14

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6214.10

- Of silk or silk waste:

 

6214.20

- Of wool or fine animal hair

 

6214.30

- Of synthetic fibres:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6214.40

- Of artificial fibres:

 

6214.90

- Of other textile materials:

62.15

 

Ties, bow ties and cravats

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Of silk or silk waste:

 

6215.20

- Of man-made fibres:

 

6215.90

- Of other textile materials:

62.16

6216.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

62.17

 

Other made up clothing accessories; parts of garments or of clothing accessories, other than those of heading 62.12

 

6217.10

- Clothing accessories:

 

6217.90

- Parts

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Blankets and travelling rugs.

 

6301.10

- Electric blankets

 

6301.20

- Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of wool or of fine animal hair

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of cotton

 

6301.40

- Blankets (other than electric blankets) and travelling rugs, of synthetic fibres:

 

6301.90

- Other blankets and travelling rugs:

63.02

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6302.10

- Bed linen, knitted or crocheted

 

 

- Other bed linen, printed:

 

6302.21

- - Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6302.22

- - Of man-made fibres:

 

6302.29

- - Of other textile materials

 

 

- Other bed linen, printed:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

 

6302.32

- - Of man-made fibres:

 

6302.39

- - Of other textile materials

 

6302.40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Other table linen:

 

6302.51

- - Of cotton:

 

6302.53

- - Of man-made fibres

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6302.59

- - Of other textile materials:

 

6302.60

- Toilet linen and kitchen linen, of terry towelling or similar terry fabrics, of cotton

 

 

- Other:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of cotton

 

6302.93

- - Of man-made fibres

 

6302.99

- - Of other textile materials:

63.03

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Knitted or crocheted:

 

6303.12

- - Of synthetic fibres

 

6303.19

- - Of other textile materials:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

- Other:

 

6303.91

- - Of cotton

 

6303.92

- - Of synthetic fibres

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other textile materials

63.04

 

Other furnishing articles, excluding those of heading 94.04

 

 

- Bedspreads:

 

6304.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6304.19

- - Other:

 

6304.20

- Bed nets specified in Subheading Note 1 to this Chapter

 

 

- Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6304.91

- - Knitted or crocheted:

 

6304.92

- - Not knitted or crocheted, of cotton

 

6304.93

- - Not knitted or crocheted, of synthetic fibres

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Not knitted or crocheted, of other textile materials

63.05

 

Sacks and bags, of a kind used for the packing of goods

 

6305.10

- Yarn of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03.

 

6305.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Of man-made textile materials:

 

6305.32

- - Flexible intermediate bulk containers:

 

6305.33

- - Other, of polyethylene or polypropylene strip or the like:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6305.39

- - Other:

 

6305.90

- Of other textile materials:

63.06

 

Tarpaulins, awnings and sunblinds; tents; sails for boats, sailboards or landcraft; camping goods

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Tarpaulins, awnings and sunblinds:

 

6306.12

- - Of synthetic fibres

 

6306.19

- - Of other textile materials:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6306.22

- - Of synthetic fibres

 

6306.29

- - Of other textile materials:

 

6306.30

- Sails

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6306.40

- Pneumatic mattresses:

 

6306.90

- Other:

63.07

 

Other made up articles, including dress patterns

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Floor-cloths, dish-cloths, dusters and similar cleaning cloths:

 

6307.20

- Life-jacket and life-belt

 

6307.90

- Other:

63.08

6308.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

63.09

6309.00

Worn clothing and other worn articles

64.05

 

Other footwear

 

6405.20

- With uppers of textile materials

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Parts of footwear (including uppers whether or not attached to soles other than outer soles); removable in-soles, heel cushions and similar articles; gaiters, leggings and similar articles, and parts thereof

 

6406.10

- Uppers and parts thereof, other than stiffeners:

 

6406.90

- Other:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Of other materials (other parts of footwear of textile materials)

65.01

6501.00

Hat-forms, hat bodies and hoods of felt, neither blocked to shape nor with made brims; plateaux and manchons (including slit manchons), of felt

65.02

6502.00

Hat-shapes, plaited or made by assembling strips of any material, neither blocked to shape, nor with made brims, nor lined, nor trimmed.

65.04

6504.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

65.05

 

Hats and other headgear, knitted or crocheted, or made up from lace, felt or other textile fabric, in the piece (but not in strips), whether or not lined or trimmed; hair-nets of any material, whether or not lined or trimmed

 

ex.6505.00

- Other:

66.01

 

Umbrellas and sun umbrellas (including walking-stick umbrellas, garden umbrellas and similar umbrellas)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6601.10

- Garden or similar umbrellas

 

 

- Other:

 

6601.91

- - Having a telescopic shaft

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Other

70.19

 

Glass fibres (including glass wool) and articles thereof (for example, yarn, woven fabrics)

 

 

- Slivers, rovings, yarn and chopped strands:

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

7019.19.10

- - - Yarn

 

 

- Other woven fabrics:

 

7019.51

- - Of a width not exceeding 30 cm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7019.52

- - Of a width exceeding 30 cm, plain weave, weighing less than 250 g/m2, of filaments measuring per single yarn not more than 136 tex

 

7019.59

- - Other

87.08

 

Parts and accessories of the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Other parts and accessories of bodies (including cabs):

 

8708.21

- - Safety seat belts

88.04

8804.00

Parachutes (including dirigible parachutes and paragliders) and rotochutes; parts thereof and accessories thereto

91.13

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

9113.90

- Other

94.04

 

Mattress supports; articles of bedding and similar furnishing (for example, mattresses, quilts, eiderdowns, cushions, pouffes and pillows) fitted with springs or stuffed or internally fitted with any material or of cellular rubber or plastics, whether or not covered

 

9404.90

- Other:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ex.9404.90

(Pillows and cushions of cotton; quilts, eiderdowns; comforters and similar articles of textile materials)

95.03

 

Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages; dolls; other toys; reduced-size ("scale") models and similar recreational models, working or not; puzzles of all kinds

 

 

- Dolls:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- - Dolls, whether or not dressed

 

9503.00.22

- - - Garments and garment accessories; footwear and headgear

96.12

 

Typewriter or similar ribbons, inked or otherwise prepared for giving impressions, whether or not on spools or in cartridges; ink-pads, whether or not inked, with or without boxes

 

9612.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

ex.9612.10

- - Of textile fabric

96.19

 

Sanitary towels (pads) and tampons, napkins and napkin liners for babies and similar articles, of any material.

 

ex.9619.00

- - Of cotton

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ex.9619.00

- - Of man-made fibres

 

ex.9619.00

- - Of other textile materials

 

ex.9619.00

- Of synthetic fibres

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Garments, made up of knitted or crocheted fabrics of heading 59.03, 59.06 or 59.07

 

ex.9619.00

- Other garments, women’s or girls’:

 

ex.9619.00

- Other

 

 

;

Thông tư 10/2019/TT-BCT sửa đổi Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

Số hiệu: 10/2019/TT-BCT
Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Công thương
Người ký: Trần Tuấn Anh
Ngày ban hành: 22/07/2019
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [2]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]

Văn bản đang xem

Thông tư 10/2019/TT-BCT sửa đổi Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [10]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [3]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [2]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…