Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2014/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 28 tháng 02 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU LÀM CƠ SỞ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ, THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG VÀ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KINH DOANH XE Ô TÔ, XE 2 BÁNH GẮN MÁY BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 11/01/2013 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2013/QĐ-UBND NGÀY 28/6/2013 CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 ngày 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy;

Xét đề nghị của Cục Thuế và Sở Tài chính tại Tờ trình số 272/TTr-CT-STC ngày 11 tháng 02 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu xe ô tô, xe 02 bánh gắn máy làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng; cụ thể như sau:

1. Sửa đổi giá tối thiểu đối với 61 loại xe ô tô và 13 loại xe mô tô trong Bảng giá tối thiểu xe ô tô, xe mô tô ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể theo Phụ lục số 1.

2. Bổ sung giá tối thiểu đối với 238 loại xe ô tô và 109 loại xe mô tô trong Bảng giá tối thiểu xe ô tô, xe mô tô ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể theo Phụ lục số 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 11/01/2013 và Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng..

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Bảo Lộc, Đà Lạt và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Tiến

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ (SỬA ĐỔI)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT

LOẠI XE

Ban hành theo QĐ 02/2013/QĐ-UBND

GIÁ ĐIỀU CHỈNH 1.000đ/chiếc

Giá (1.000đ/ chiếc)

Số tt và số trang

A

XE Ô TÔ

 

 

 

1

Hyundai Tucson, 5 chỗ, xăng 2,0L , số tự động 6 cấp, SX 2011 tại Hàn Quốc

883.000

65 tr 204

927.000

2

Hyundai Veloster (4 chỗ, xăng 1.6L, tự động 6 cấp, SX 2011 tại Hàn Quốc)

798.000

46 tr 205

838.000

3

Hyundai Veam HD72 (Xe tải 15 tấn, XS 2011)

495.000

28 tr 212

505.000

5

Trường Giang DFM TD7TB ,Ben 1 cầu, SX 2010,2011,2012, 6.950kg

460.000

5 tr 220

450.000

6

Trường Giang DFM TD7,5TA, Ben 1 cầu, SX 2010. 2011, 2012, 7.500kg

475.000

6 tr 220

445.000

7

Trường Giang DFM TD 4.99T, ben 1 cầu, cầu thép, 6 số, SX 2010, 2011 4.990 kg

450.000

8 tr 220

440.000

8

Trường Giang DFM TD 4.98TB. Ben 1 cầu, Sx 2010, 2011 , 4.980kg

400.000

10 tr 220

380.000

9

Trường Giang DFM TD 3.45M, ben 1 cầu, loại 7 số, SX 2010, 2011. 3.450 kg

285.000

13 tr 220

275.000

10

Trường Giang DFM TD2.35TB, ben 1 cầu, loại 5 số SX 2010, 2011. 2.350kg

280.000

15 tr 220

270.000

11

Trường Giang DFM TD2.35TC, ben 1 cầu, loại 7 số, SX 2010, 2011. 2.350 kg

285.000

16 tr 220

275.000

12

Trường Giang DFM TD0.97TA, ben 1 cầu, SX 2010, 2011, 970Kg

195.000

17 tr 220

145.000

13

Trường Giang DFM TD1.8TA, ben 1 cầu, SX 2010, 2011. 1.800kg

235.000

18 tr 220

225.000

14

Trường Giang DFM TD4.98T4x4 (ben 2 cầu máy 96kw, cầu chậm, SX 2010, 4.980kg)

415.000

21 tr 220

395.000

15

Trường Giang DFM TD7TB 4x4 (2 cầu, cầu thép, 6số, động cơ Cummins) SX 2010. 7000kg

490.000

24 tr 220

470.000

16

Trường Giang DFM -TT1.25TA, Xe tải thùng 1 cầu, động cơ 38KW, SX 2010, 2011, 1250kg

170.000

26 tr 220

155.000

17

Trường Giang DFM -TT1.25TA/KM (Xe tải thùng 1 cầu, động cơ 38KW, SX 2010, 2011) 1150kg

170.000

27 tr 221

155.000

18

Trường Giang DFM -TT1.8TA (Xe tải thùng 1 cầu, động cơ 46Kw) SX 2010,2011, 1800kg

185.000

28 tr 221

170.000

19

Trường Giang DFM TD 6.5B, ben 1 cầu, SX 2010, 2011, 6.785kg

400.000

41 tr 221

380.000

20

Trường Giang DFM -TD 6.9B (ben 1 cầu, Loại máy 96Kw, cầu chậm) SX 2010,2011 6.900 kg

365.000

42 tr 221

355.000

21

Trường Giang DFM -TD 3.45B, ben 1 cầu, loại 5 số, SX 2010, 2011 3.450 kg

280.000

43 tr 221

270.000

22

Trường Giang DFM TD1.25B, ben 1 cầu, SX 2010, 2011, 1.250 kg

195.000

44 tr 221

145.000

23

Trường Giang DFM -TD 2.5B, ben 1 cầu, SX 2010, 2011, 2.500 Kg

235.000

45 tr 221

225.000

24

Trường Giang DFM -TT1.85TB (Xe tải thùng 1 cầu, động cơ 38Kw) SX 2010, 2011, 1850kg

170.000

47 tr 221

155.000

25

Trường Giang DFM -TT1.85TB/KM (Xe tải thùng 1cầu, động cơ 38Kw) SX 2010, 2011, 1650kg

170.000

48 tr 221

155.000

26

Trường Giang DFM TT1.8TA/KM (Xe tải thùng 1cầu, động cơ 46Kw) SX 2010, 2011, 1600kg

185.000

50 tr 221

170.000

27

Trường Giang DFM TD 8T4x2, 1cầu, SX 2012, 7800 kg

620.000

55 tr 221

580.000

29

HD990  (990kg)

177.000

 2 tr 215

222.000

30

HD1500.4x4 (1500kg)

206.000

 5 tr 215

240.000

31

HD1800A-E2TD  (1800kg)

245.000

7 tr 215

250.000

32

HD2500.4x4 (2500kg)

260.000

10 tr 215

276.000

33

HD3450 A (Cabin đơn) (3450kg)

316.000

12 tr 215

316.000

34

HD3450A, 4x4 -E2TD (Cabin đơn)

377.000

13 tr 215

375.000

35

HD3450.4x4  (3450kg) lốp 900-20

320.000

 15 tr 215

336.000

36

HD4590.4x4  (4950kg)

310.000

 19 tr 215

346.000

38

 Boxster 2 chỗ (6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp) đời xe 2014, SX 2013

2.300.000

1 tr 222

3.091.000

39

Cayenne 5 chỗ (V6, tự động 8 cấp Tiptronic S hoặc số tay 6 cấp) đời xe 2012, SX 2011, 2012

2.500.000

3 tr 222

3.206.940

40

Cayenne S 5 chỗ (V8, tự động 8 cấp Tiptronic S) đời xe 2014, SX 2013

3.400.000

4 tr 222

4.241.000

41

Cayenne S Hybrid 5 chỗ (V6, hybrid, tự động 8 cấp Tiptronic S) đời xe 2014, SX 2013

3.600.000

5 tr 222

4.543.000

42

Cayenne Turbo 5 chỗ (V8, tăng áp kép, tự động 8 cấp Tiptronic S) đời xe 2014, SX 2013

5.200.000

6 tr 222

6.641.000

44

TOYOTA Vios Limo -NCP93L-BEPDKU (5chỗ, Số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3, cửa sổ chỉnh tay) SXTN

486.000

8 tr 200

522.000

45

Toyota Innova J - TGN40L-GKMRKU (J) (8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3, cửa sổ chỉnh tay) SXTN

644.000

 29tr200

673.000

46

Toyota Innova G - TGN40L-GKPDKU (G) (8chỗ, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3) SXTN

727.000

30 tr 200

748.000

47

Toyota Innova V - TGN40L-GKPNKU (V) (7chỗ, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3) SXTN

794.000

31 tr 200

814.000

48

Toyota Innova E - TGN40L-GKMDKU (E) (8chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3, cửa sổ chỉnh điện) SXTN

686.000

32 tr 200

705.000

49

Toyota Fontuner KUN60L-NKMSHU (G 4x2) (7 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494cm3) SXTN

846.000

33 tr 200

892.000

50

Toyota Corolla ZRE143L-GEXVKH 2.0 CVT ( 5 chỗ, tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.987cm3) SXTN

842.000

40 tr 201

869.000

51

Corolla ZRE142L-GEXVKH (1.8 MT, 5 chỗ, số tay 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.798cm3) SXTN

723.000

41 tr 201

746.000

52

Corolla ZRE142L-GEXVKH (1.8 CVT, 5 chỗ, tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.798cm3) SXTN

773.000

42 tr 201

799.000

53

Vios NCP93L-BEPGKU (E) ( 5 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3, cửa sổ chỉnh điện) SXTN

552.000

43 tr 201

561.000

54

Vios NCP93L-BEMDKU (Limo) (5 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3, cửa sổ chỉnh tay) SXTN

520.000

44 tr 201

529.000

55

Fortuner TGN51L-NKPSKU (V 4x4) (7 chỗ, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694cm3) SXTN

1.012.000

49 tr 201

1.056.000

56

86 ZN6-ALE7 (Coupé, 2 cửa, 4chỗ, tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3, NK năm SX 2012/2013

1.651.000

65 tr 201

1.678.000

57

Camry ASV50L-JETEKU (2.5Q, 5chỗ, tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 2.494cm3, điều hòa tự động 3 vùng) SXTN

1.241.000

71 tr 201

1.292.000

58

Camry ASV50L-JETEKU (2.5G, 5chỗ, tự động 6 cấp,động cơ xăng dung tích 2.494cm3, điều hòa tự động 2 vùng) SXTN

1.129.000

72 tr 201

1.164.000

60

Tải tự đổ KC9050D2-T700, 4,95 tấn

382.000

12 tr 198

470.000

61

Tải tự đổ KC8135D2-T650A, 3,45 tấn

368.000

9 tr 198

405.000

B

XE MÔ TÔ

 

 

 

1

Lead JF240

38.000

 402 tr 51

36.500

2

SH Jf42 125i

66.000

 462 tr 53

63.500

3

Wave Alpha

16.000

1040 tr 67

16.500

4

Wave RSX At (mâm)

27.000

1056 tr 68

29.000

5

Vision JF33

28.000

1012 tr 66

28.700

6

PCX JF43E (124cm3)

50.000

468 tr 53

51.000

7

ELEGANT

12.000

217 tr 47

13.300

8

Yamaha Nouvo 5p11

40.000

1171 tr 70

34.000

9

Exciter 55P1

40.000

250 tr 47

42.000

10

Extra Boos

8.000

254 tr 47

8.100

11

Vinasiam 110

5.000

1008 tr 66

5.900

12

Symen

6.000

957 tr 65

5.400

13

Citi Cup

7.000

123 tr 44

6.500

 

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ (BỔ SUNG)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT

LOẠI XE

GIÁ BỔ SUNG 1.000đ/chiếc

A

XE Ô TÔ

 

I

HONDA

 

1

Hon da City 1.5L MT (5 chỗ, SX năm 2013) Giá bán cho nhà phân phối

519.000

2

Hon da City 1.5L MT (5 chỗ, SX năm 2013) Giá bán lẻ cho khách hàng

550.000

3

Honda City 1.5L AT (5 chỗ, SX năm 2013) Giá bán cho nhà phân phối

557.000

4

Honda City 1.5L AT (5 chỗ, SX năm 2013) Giá bán lẻ cho khách hàng

590.000

5

Honda CR-V 2.0L AT (5chỗ, SX năm 2013)

964.000

6

Honda CR-V 2.4L AT (5 chỗ)

1.130.000

7

Honda CG-V 2.0L-AT (5 chỗ)

988.000

II

HUYNDAI

 

8

Huyndai Accent Blue ( 2013, 5chỗ)

580.000

9

Hyundai Avante HD-16GS-AS (5 chỗ)

580.000

10

Hyundai Elantra 5 chỗ

730.000

11

Huynhdai Santafe (SX năm 2007, Hàn quốc)

500.000

12

Huynhdai Santafe Gold (SX năm 2004 Hàn quốc)

350.000

13

Huynhdai Santafe MLX

400.000

14

County HM K (29 chỗ ngồi, SX 2011)

1.022.000

15

Transinco 2 chỗ ngồi, 40 chỗ nằm, SX 2011

2.060.000

III

HUYNDAI (xe tải)

 

16

Huyndai Porter II (Ôtô tải SX năm 2005)

150.000

17

Huyndai Porter II (Xe tải đông lạnh, 1 tấn)

254.000

18

Huyndai Porter II (1 tấn)

240.000

19

Huyndai Libero (1tấn)

219.000

20

Hyundai Mighty HD65/VMCT-TB1 (1.8 tấn)

450.000

21

Hyundai Mighty HD65 (1750 kg thùng kín)

539.000

22

Hyundai Mighty HD65 (1850 kg)

487.000

23

Hyundai Mighty HD65 (2400 kg)

500.000

24

Hyundai Mighty HD65/DT-TMR (2500 kg)

500.000

25

Hyundai Mighty HD72/DT-TMB (3400 kg, có mui)

530.000

26

Huyndai HĐ250 (14100 kg)

1.730.000

27

Huyndai HĐ320/QT-TMB (17950 kg)

1.860

28

Huyndai H100/TCN-TK.S (920 kg)

413.000

29

Huyndai HĐ72 (Xe tải Ben, 15 tấn, SX năm 2011 tại Hàn Quốc)

1.600.000

30

Hyundai HD320/VL-X xitec (25, 27 tấn)

2.270.000

IV

ISUZU

 

31

Isuzu Grand vitara (5chỗ)

599.000

32

ISUZU-HILANDER (2003, 7 chỗ)

220.000

33

Isuzu NQR 75L LB (29 chỗ)

1.345.000

V

ISUZU (ô tô Tải)

 

34

Isuzu FVR34S-C12 (ô tô tải có mui, 8,4 tấn)

1.290.000

35

Isuzu FVM34 W/CV ( 15,2 tấn)

1.815.000

36

Isuzu FVM34 W-C12 ( 15100kg)

1.620.000

37

Isuzu FRR90N-190/QTH-MBB (5700kg)

848.000

38

Isuzu NPR85K CAB-CHASSIS/QTH-TK1 (7000kg)

676.000

39

Isuzu QKR55F/THQ-TK (3550kg)

422.000

XI

CTY Ô TÔ ĐÔNG PHONG

 

40

Trường Giang DFM TD 8180 Ben 1 cầu, SX 2012, 7.300 kg

630.000

41

Trường Giang DFM TD4.98TC4x4 (ben 2 cầu, máy 96kw, SX 2013, 4.980kg)

440.000

42

Trường Giang DFM TD990KC 4x2. Ben 1, SX 2012, 990kg

207.000

43

Trường Giang DFM EQ4.98TB/KM, Xe tải thùng 1 cầu, SX 2013, 6.800kg

380.000

44

Trường Giang DFM TD3.45 -4x2, loại máy 85kw, 1cầu, SX 2009, 3.450 kg

295.000

45

Trường Giang DFM -TD 3.45TD, loại máy 96kw, SX 2010, 2011 3.450 kg

355.000

46

Trường Giang DFM -TD 3.45TA 4x2, loại máy 96kw, SX 2013, 3.450 kg

390.000

47

Trường Giang DFM TT1.8T4x2 (Xe tải thùng 1cầu, động cơ 46Kw) SX 2010, 2011, 1800kg

170.000

48

Trường Giang DFM EQ7TC4x2/KM, Xe tải thùng 1 cầu, SX 2012, 6900kg (cabin mới)

475.000

49

Trường Giang DFM EQ7T4x4/KM, Xe tải thùng 2 cầu, SX 2012, 6140kg

430.000

50

Trường Giang DFM EQ8TC4x2L/KM. Xe tải thùng 1 cầu, SX 2012, 7400kg

555.000

51

Trường Giang DFM EQ8TB4x2 KM. Xe tải thùng 1 cầu, SX 2013, 8000kg

550.000

52

Trường Giang DFM YC8TA/KM. Xe tải thùng 1 cầu, SX 2013, 8000kg

600.000

53

Trường Giang DFM EQ9TC6x2 KM. thùng 2 cầu, SX 2013, 8600kg

645.000

XII

CHEVROLET

 

54

Chevrolet Aveo klasn 1fyu (Ôtô 7CN )

379.000

55

Chevrolet Captiva CM51 (Ôtô 7CN )

678.000

56

Chevrolet Captiva K1M-MHB (Ôtô 7CN )

350.000

57

Chevrolet Captiva Klac CM51/2256 (Ôtô 7CN )

694.000

58

Chevrolet Cruze KL1J-JNB11/CD5 (Ôtô 5chỗ)

649.000

59

Chevrolet Cruze KL1J-JNB11/CD5 (1.8cm3)

613.000

60

Chevrolet Cruze KL1J-JNB11/AA5 (1.598cm3)

500.000

61

Chevrolet Orlando KL1YYMA11/BB7 (7chỗ)

650.000

62

Chevrolet Orlando KL1YYMA11/AA7 (7chỗ)

567.000

63

Chevrolet Lacetti KLAKA6U ( ô tô 4chỗ)

421.000

64

Chevrolet Spark KL1M ( ô tô 5 chỗ)

334.000

65

Chevrolet Spark KL1M MHB 12/2BB5 (ô tô 5 chỗ)

363.000

66

Chevrolet Spark 1CS48 With LMT ENGINE (ô tô 5 chỗ)

366.000

67

Chevrolet Vivant Klauuazu (ô tô 7 chỗ)

270.000

68

County HM K29K (ôtô khách - 12 chỗ)

1.306.000

69

County K29K (ôtô khách - 29 chỗ)

1.059.000

70

Chevrolet Colorado LTZ (Ôtô tải - Pickip cabinkép )

709.000

XIII

 DAEWOO (ô tô Tải)

 

71

Daewoo K9KEF (13970kg)

1.360.000

72

Daewoo K9KEF (13,7 tấn, SX 2013 tại Hàn Quốc)

1.450.000

73

Daewoo Chassi (10,2 tấn, có buồng lái)

1.770.000

74

Daewoo GL8KN (14 tấn)

1.050.000

IX

HINO (ô tô Tải)

 

75

Hini FC9JLSW-TL-TMB-TV08 (10400 kg)

850.000

76

Hino FG8JPSL-TL (15100 kg)

1.640.000

77

Hino FG8JPSL-TL (9000 kg)

1.595.000

78

Hino FG9JLSA (5800 kg)

904.000

79

Hino FG9JLSW-TL (6400 kg)

920.000

80

Hino FL8JTSL-TL (15400 kg)

1.709.000

81

Hino FL8JTSL-TL (15000 kg)

1.680.000

82

Hino FL8JTSL-TL 6x2 (15700 kg)

1.636.000

83

Hino FL8JTSL-TL 6x2 (15200 kg)

1.541.000

84

Hino FL8JTSL-TL 6x2 (14700 kg)

1.560.000

85

Hino W342L-TL (2750kg)

480.000

86

Hino SZU720L (7500kg)

650.000

X

MAZDA

 

87

Mazda 6 ( ôtô 5 chỗ)

1.049.000

88

Mazda 2DE AT ( ôtô 5 chỗ)

549.000

89

Mazda CX-9 AWD (ôtô 5 chỗ)

1.780.000

90

Sorento XM 24G E2 AT-2WD (ôtô 7 chỗ, 2359cc)

891.000

91

Soyat (Ôtô 7 chỗ)

119.000

92

Mazda BT-50 (Ôtô tải-Pickup cabinkép 755 kg - 5 chỗ ngồi)

765.000

XI

BMW

 

93

BMW 320i (5 chỗ, Đức)

1.391.000

94

BMW X6 XDrive 35I ( 2979 cm3, Mỹ, 2008)

1.700.000

XII

MERCEDES-BENZ

 

95

Mercedes Benz Sprinter 313 CDI - 16CN

900.000

XIII

JAC

 

96

JAC 1041K (Ôtô tải)

108.000

97

JAC SX 2010 Việt Nam (Ôtô tải)

207.000

XIV

KIA

 

98

Kia Forter TD16GE2 MT (5chỗ)

530.000

99

Kia Forter TD16GE2 AT (5chỗ)

589.000

100

Kia Picantono 12GE2-MT (5chỗ)

391.000

101

Kia Picantota 12GE2-AT (5chỗ)

443.000

102

Kia ripo (5chỗ)

587.000

103

Kia Sorento XM 24GE2AT - 2WD (7 chỗ)

871.000

104

Kia K3 YD16G E2 AT (5 chỗ)

668.000

105

Kia K3 YD16G E2 MT (5 chỗ)

610.000

XV

KIA (Ô tô tải)

 

106

KIA BONGO III (Ôtô tải, 1200kg, 2010)

240.000

107

KIA BONGO III (Ôtô tải Hàn Quốc, 2011)

320.000

108

Kia K3000S/Thaco TRUCK-MBB (1200 kg

330.000

109

Kia K3000S/Thaco TRUCK-TK (1000 kg)

339.000

XVI

THACO

 

110

Thaco AUMAN820-MBB (ôtô tải 8200 kg)

680.000

111

Thaco FLD750 (ôtô tải 6500kg, tự đổ)

601.000

112

Thaco FLD345A-4WD (ôtô tải 3450kg, tự đổ)

436.000

113

Thaco FLD750A-4WD (ôtô tải 6.5 tấn, tự đổ)

577.000

114

Thaco HD270/D340 (ôtô tải, 12700kg, tự đổ)

1.690.000

115

Thaco HD72/DT-TMB (ôtô tải, 3500 kg)

480.000

116

Thaco HB120SLD-B (ôtô 43 chỗ)

3.195.000

117

Thaco HB70 ES (ôtô 29 chỗ)

1.055.000

XVII

SUZUKI (xe tải)

 

118

SUZUKI SK410K (2008)

150.000

119

SUZUKI Carry, 740kg (Indonesia)

245.000

120

SUZUKI Carry/DV-TMN, 650kg (Indonesia)

245.000

XVIII

XE FORD

 

121

FORD FIESTA JA8 4D UEJD MT MID (5 chỗ, hộp số cơ khí, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 4 cửa, Mid trend) SX năm 2013, SXTN

549.000

122

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT MID (5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 5 cửa, Mid trend) SX năm 2013, SXTN

579.000

123

FORD FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT (5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 5 cửa, Sport) SX năm 2013, SXTN

612.000

124

FORD FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA (5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1498cc, 4 cửa, Tita) SX năm 2013, SXTN

612.000

125

FORD FIESTA JA8 5D MIJE AT SPORT (5 chỗ, hộp số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 998cc, 5 cửa, Sport) SX năm 2013, SXTN

659.000

126

FORD Focus DYB 4D PNDB - MT (5 chỗ)

679.000

127

FORD Focus DYB 5D PNDB - AT (5 chỗ)

700.000

128

FORD Focus DYB 4D MGDB - AT (5 chỗ)

829.000

129

FORD TRANSIT JX6582T-M3 (16 chỗ, động cơ Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn EURO2, MCA, Mid Lazăng thép, ghế ngồi bọc vải loại tiêu chuẩn) SXTN

836.000

130

FORD TRANSIT JX6582T-M3 (16 chỗ, động cơ Diesel, thỏa mãn tiêu chuẩn EURO2, MCA, High, Lazăng hợp kim nhôm, ghế ngồi bọc da cao cấp) SXTN

889.000

XIX

NISSAN

 

131

Nissan Grand Livina L10A (Động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.798cc, 7 chỗ, số tự động 4 cấp) SX năm 2011, lắp ráp trong nước

635.000

132

Nissan Grand Livina L10A (Động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.798cc, 7 chỗ, số tự động 4 cấp) SX năm 2012, lắp ráp trong nước

655.000

133

Nissan Grand Livina L10M (Động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.798cc, 7 chỗ, số sàn 6 cấp) SX năm 2011, lắp ráp trong nước

613.000

134

Nissan Grand Livina L10M (Động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.798cc, 7 chỗ, số sàn 6 cấp) SX năm 2012, lắp ráp trong nước

633.000

135

Nissan 370Z (GLSALHLZ3 4EWA-U, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.696cc, 2 chỗ, số tự động 7 cấp) năm SX 2011, 2012; Nhập khẩu từ Nhật

2.802.000

136

Nissan 370Z 7AT VQ37 LUX (GLSALHLZ3 4EWA-U, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.696cc, 2 chỗ, số tự động 7 cấp) năm SX 2011, 2012; Nhập khẩu từ Nhật

2.802.000

137

Nissan Murano (TLJNLWWZ5 1ERA-ED động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 5 chỗ, số tự động vô cấp, 2 cầu) năm SX 2012,02013, 2014; Nhập khẩu từ Nhật

2.489.000

138

Nissan Murano CVT VQ35 LUX (TLJNLWWZ5 1ERA-ED, động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 5 chỗ, số tự động vô cấp, 2 cầu) năm SX 2012, 2013, 2014; Nhập khẩu từ Nhật

2.489.000

139

Nissan Teana VQ35LUX (BLJULGWJ32 ELAK-C-A, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 5 chỗ, số tự động vô cấp) năm SX 2012, 2013, 2014; Nhập khẩu từ Nhật

2.125.000

140

Nissan Teana 350XV (BLJULGWJ32 ELAK-C-A, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 5 chỗ, số tự động vô cấp) năm SX 2012, 2013, 2014; Nhập khẩu từ Nhật

2.150.000

141

Nissan Teana 2.5SL (BDBALVZL 33EWABCD động cơ xăng, dung tích xi lanh 2.488cc, 5 chỗ,Số tự động vô cấp, 1 cầu) SX năm 2013; Nhập khẩu từ Mỹ

1.399.000

142

Nissan Teana 2.5SL (BDBALVZL 33EWAABDFG động cơ xăng, dung tích xi lanh 2.488cc, 5 chỗ,Số tự động vô cấp, 1 cầu) SX năm 2014; Nhập khẩu từ Mỹ

1.399.000

143

Nissan Teana 3.5SL (BLJALVWL 33EWAB động cơ xăng, dung tích xi lanh 3.498cc, 5 chỗ,Số tự động vô cấp, 1 cầu) năm SX 2013, 2014; Nhập khẩu từ Mỹ

1.694.000

144

Nissan X-Trail (TDBNLJWT3 1EWABKDL, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 2.488cc, 5 chỗ, số tự động vô cấp, 2 cầu) năm SX 2012, 2013, 2014; Nhập khẩu từ Nhật

1.511.000

145

Nissan X-Trail CVT QR25 LUX (TDBNLJWT3 1EWABKDL, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 2.488cc, 5 chỗ, số tự động vô cấp, 2 cầu) năm SX 2012, 2013, 2014; Nhập khẩu từ Nhật

1.511.000

146

Nissan Juke MT MR16DDT UPPER (FDPALUYF1 5UWCC-DJA, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.618cc, 5 chỗ, số sàn 6 cấp) năm SX 2012, 2013, 2014; Nhập khẩu từ Anh

1.195.000

147

Nissan Juke CVT HR16 UPPER (FDTALUZF1 5EWCCADJB, Động cơ xăng, dung tích xi lanh 1.598cc, 5 chỗ, số tự động vô cấp) năm SX 2012, 2013, 2014; Nhập khẩu từ Anh

1.219.000

148

Nissan Grand Livina L10A (7 chỗ)

705.000

149

Nissan Sunny N17 XV (Năm sản xuất 2013,2014), Lắp ráp trong nước

588.000

150

Nissan Sunny N17 XL (Năm sản xuất 2013,2014), Lắp ráp trong nước

538.000

151

Nissan Sunny N17 (Năm sản xuất 2013,2014), Lắp ráp trong nước

518.000

152

NISSAN-CA 20 (1991)

85.000

XX

NISSAN (ô tô Tải)

 

153

Nissan Navara LE (Động cơ dầu, dung tích xi lanh 2.488cc, ôtô tải (Pick up) số sàn 6 cấp, 2 cầu) SX năm 2012, 2013, 2014 Nhập khẩu từ Thái Lan

686.000

154

Nissan Navara XE (Động cơ dầu, dung tích xi lanh 2.488cc, ôtô tải (Pick up) số tự động 5 cấp, 2 cầu) SX năm 2012, 2013, 2014 Nhập khẩu từ Thái Lan

770.000

XXI

RENAULT

 

155

Renault Koleos (xe du lịch 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.5L, động cơ xăng, số tự động, mới 100%) NK năm SX 2013

1.120.000

156

Renault Latitude (xe du lịch 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.5L, động cơ xăng, số tự động, mới 100%) NK năm SX 2013

1.300.000

157

Renault Latitude (xe du lịch 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.0L, động cơ xăng, số tự động, mới 100%) NK năm SX 2013

1.200.000

158

Renault Magane (xe du lịch 5 chỗ ngồi, Hatchbach 5 cửa, dung tích xi lanh 2.0L, động cơ xăng, số tự động, mới 100%) NK năm SX 2012

820.000

159

Renault Magane R.S (xe du lịch 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2.0L, động cơ xăng, số sàn, mới 100%) NK năm SX 2012

1.220.000

XXII

MEKONG AUTO

 

160

JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC (ôtô sát xi tải)

131.000

161

JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SES (ôtô tải)

139.000

162

JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC/TB (ôtô tải, Thùng mui phủ bạt)

151.000

163

JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC/TK (ôtô tải, Thùng kín)

155.000

164

MEKONG AUTO PASO 990D DES (ôtô tải)

156.000

165

MEKONG AUTO PASO 990D DES/TB (ôtô tải, Thùng mui phủ bạt)

169.000

166

MEKONG AUTO PASO 990D DES/TK (ôtô tải, Thùng kín)

174.000

167

MEKONG AUTO PASO 2.0 TD-C (ôtô sát xi tải)

219.000

168

MEKONG AUTO PASO 2.0 TD (ôtô tải)

231.000

169

MEKONG AUTO PASO 2.0 TD-C/TB (ôtô tải, Thùng mui phủ bạt)

250.000

170

MEKONG AUTO PASO 2.0 TD-C/TK (ôtô tải, thùng kín)

260.000

171

MEKONG AUTO PASO 2.5 TD-C (ôtô sát xi tải)

224.000

172

MEKONG AUTO PASO 2.5 TD (ôtô tải)

236.000

XXIII

XE DO CTY TNHH ÔTÔ HOA MAI SX

 

173

HD6450A-E2TD (6450kg)

376.000

174

HD6450A.4x4- E2TD (6450kg)

413.000

175

HD680A-TD (trọng tải 680kg)

177.000

176

HD7000 Có ĐH

500.000

XXIV

Cty TNHH xe hơi thể thao Uy Tín ( xe hiệu Porsche)

 

177

 Boxster S 2 chỗ (6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp) đời xe 2014, SX 2013

3.847.000

178

Cayman 2 chỗ ( 6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp) đời xe 2014, SX 2013

3.215.000

179

Cayman S 2 chỗ ( 6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp) đời xe 2014, SX 2013

4.075.000

180

911 Carrera 4 chỗ ( 6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp ) đời xe 2014, SX 2013

5.680.680

181

911 Carrera S 4 chỗ ( 6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp) đời xe 2014, SX 2013

6.464.920

182

911 Carrera Cabriolet 4 chỗ ( 6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp) đời xe 2014, SX 2013

6.351.290

183

911 Carrera S Cabriolet 4 chỗ ( 6 xy lanh nằm ngang, tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 7 cấp ) đời xe 2014, SX 2013

7.215.120

184

Cayenne 5 chỗ (V6, tự động 8 cấp Tiptronic S hoặc số tay 6 cấp) đời xe 2013, SX 2013

3.170.090

185

Cayenne 5 chỗ (V6, tự động 8 cấp Tiptronic S hoặc số tay 6 cấp) đời xe 2014, SX 2013

3.206.000

186

Cayenne GTS 5 chỗ (V8, tự động 8 cấp Tiptronic S) đời xe 2014, SX 2013

5.041.000

187

Panamera 4 chỗ (V6, tự động 7 cấp ly hợp kép) đời xe 2014, SX 2013

4.495.000

188

Panamera4 4 chỗ (V6 tự động 7 cấp ly hợp kép) đời xe 2014, SX 2013

4.632.000

189

Panamera S 4 chỗ (V6, tăng áp kép, tự động 7 cấp ly hợp kép) đời xe 2014, SX 2013

6.073.000

190

Panamera 4S 4 chỗ (V6, tăng áp kép, tự động 7 cấp ly hợp kép) đời xe 2014, SX 2013

6.380.000

XXV

 TOYOTA

 

191

TOYOTA Vios -NCP93L-BEPDKU (G) (5 chỗ, số tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3, cửa sổ chỉnh điện) SXTN

612.000

192

TOYOTA Inova (J)-TGN40L-GKPNKU (8 chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3 cửa số chỉnh tay) SXTN

662.000

193

TOYOTA Camry ACV 51L-JEPNKU (2.0E, 5 chỗ ngồi, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.998cm3 ) SXTN

999.000

194

Toyota Corolla ZRE143L-GEXVKH (2.0 RS, 5 chỗ, tự động vô cấp, động cơ xăng dung tích 1.987cm3 bộ ốp thân xe thể thao) SXTN

914.000

195

Fortuner TGN61L-NKPSKU (V 4x2) (7 chỗ, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694cm3) SXTN

950.000

196

Hiace máy dầu (16chỗ, số tay 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494cm3) NK năm SX 2013

1.164.000

197

Hiace máy xăng (16chỗ, số tay 5 cấp, động cơ xăng dung tích 2.693cm3) NK năm SX 2013

1.084.000

198

Yaris NCP91L- AHPRKM (RS) (hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3, ghế da) NK năm SX 2013

699.000

199

Yaris NCP91L- AHPRKM (E) (hatchback, 5 cửa, 5 chỗ ngồi, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 1.497cm3, ghế nỉ) NK năm SX 2013

661.000

200

Land cruiser VX URJ202L-GNTEK (8 chỗ ngồi, tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 4,608cm3, 4x4, ghế da, mâm đúc) NK năm SX 2013

2.702.000

201

Land cruiser prado TX-L TRJI50L-GKPEK (7 chỗ, tự động 4 cấp, động cơ xăng dung tích 2.694cm3, 4x4) NK năm SX 2013

2.071.000

202

Hilux E Kun15L-PRMSYM (ôtô tải , pick up cabin kép, số tay 5 cấp,động cơ Diesel dung tích 2.982cm3, 4x2, 5chỗ, trọng tải chở hàng 585kg) NK năm SX 2013

637.000

203

Hilux G Kun26L-PRMSYM (ôtô tải , pick up cabin kép , số tay 5 cấp, động cơ Diesel dung tích 2.494cm3, 4x4, 5 chỗ, trọng tải chở hàng 520kg) NK năm SX 2013

735.000

204

Toyota Venza (5chỗ, SX năm 2011 tại Mỹ)

1.250.000

205

Toyota-Camry ASV50L (2013)

1.210.000

206

Toyota-Camry ACV40L-JEPNKU (ôtô 5 chỗ, dung tích xi lanh 2362cc)

948.000

207

Toyota-Camry ACV50L-JEPNKU (ôtô 5 chỗ, dung tích xi lanh 2362cc)

1.090.000

208

Toyota-Camry ACV51L-JEPNKU (ôtô 5 chỗ, dung tích xi lanh 1998cc)

965.000

209

Toyota-Corolla ZRE142L-GEXGKH (ôtô 5 chỗ, dung tích xi lanh 1798cc)

766.000

210

Toyota Innova GTGN40L (SX năm 2013)

468.000

211

Toyota Innova GTGN40L- GKPSKU (SX năm 2007)

450.000

212

Toyota Venza (5chỗ, SX năm 2011 tại Mỹ)

950.000

213

Toyota Lexus LS460L (USF41L-AEZGHW) (5 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 4.608cm3)

5.673.000

214

Toyota Lexus GS350 (GRLL-BEZQH) (5 chỗ, số tự động 8 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456 cm3)

3.595.000

215

Toyota Lexus ES350 (GSV60L-BETGKV) (5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456 cm3)

2.571.000

216

Toyota Lexus LX570 (URJ201L-GNTGKV) (8 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 5.663 cm3)

5.354.000

217

Toyota Lexus RX350 (GGL15L-AWTGKW) (5 chỗ, số tự động 6 cấp, động cơ xăng dung tích 3.456 cm3)

2.932.000

XXVI

XE Ô TÔ TRƯỜNG HẢI

 

218

Thaco HD 270/D340

1.695.000

219

Thaco TBI20SL-W (46 chỗ)

2.815.000

220

Thaco AUMARK250A-CS/TL (2,5 tấn)

383.000

XXVII

XE DO NHÀ MÁY Ô TÔ VEAM MOTOR SX, LR

 

221

Dragon TL 2.5T-2 (Ôtô tải)

452.000

222

Dragon MB 2.5T-2 (Ôtô tải có mui)

469.000

223

Dragon TK 2.5T-2 (Ôtô tải thùng kín)

473.000

224

Fox TL 1.5T-2 (Ôtô tải)

253.000

225

Fox MB 1.5T-2 (Ôtô tải có mui)

267.000

226

Fox TK 1.5T-2 (Ôtô tải thùng kín)

268.000

227

Fox (1.5 Tấn)

259.000

228

533603-225 (Ôtô tải)

760.000

229

Exotic GS300 (xe chở hàng có gắn động cơ, dung tích 300)

39.000

230

Lion TL (3,5tấn)

 

XXVIII

CỬU LONG

 

231

Tải tự đổ KC9650D2-T700, 4,3 tấn

460.000

XXIX

GIẢI PHÓNG (Xe tải)

 

232

Tải Giải Phóng T4081 YT (4 tấn)

252.000

XXX

CÁC LOẠI XE KHÁC

 

233

SUPER CARRY (Ô tô tải Phương Trinh 450kg)

50.000

234

AUDI 5chỗ 2012 Tây Ban Nha

1.800.000

235

FORD LASER 2002

280.000

236

FORD-FOCUS 1999 - 2006

300.000

237

LIFAN (2007, 5 chỗ)

110.000

238

VINAXUKI Thùng lửng (Ôtô tải 1980-2011)

210.000

B

XE MÔ TÔ

 

I

HONDA

 

1

AIR BLADE FI JC 27

38.000

2

AIR BLADE FI JE 27

37.500

3

AIR BLADE JF46 FI (không có chức năng tìm xe)

38.085

4

AIR BLADE JF46 FI (có chức năng tìm xe)

39.038

5

AIR BLADE JF46 FI (Thái)

60.000

6

Click Exceed

26.500

7

Click Play

27.000

8

Lead -SC

34.500

9

Lead -ST

34.500

10

Lead JF45C

38.000

11

Lead JF45E

37.500

12

Lead PB (Tiêu chuẩn)

37.000

13

Lead PB (Cao cấp)

38.000

14

SH Mode 125

48.500

15

SH KF 14E 150i

79.000

16

SH JF 42E 150i

65.000

17

SH Mode JF51

48.000

18

Super Dream 110

18.500

19

Super Dream

18.000

20

Wave RS © JC52E

20.000

21

Wave (S) JC52E

18.500

22

Wave S (D) JC52E

18.000

23

Wave RSX JF52E

20.000

24

Wave RSX JF52E ©

21.000

25

Wave HC121

16.500

26

Waves JC52E (đĩa)

18.500

27

Waves JC52E (đùm)

18.000

28

Future FI © JC535

30.300

29

Future FI (C) JC534 (đĩa)

29.300

30

Future FI (C) JC534 (mâm)

30.500

31

Future FI JC533 (đĩa)

25.000

32

Future FI (mâm)

30.200

33

Future FI (Căm)

28.500

34

Futere JC 35X

22.500

35

Futere JC 35XD

21.500

36

Futere JC 35XC

28.000

37

Futere JC 45C

30.000

38

Futere JC 45E

29.000

39

Futere JC 45

25.000

40

Boss City cub - 50cc

10.500

41

Boss City sirivs - 50cc (đúc)

10.000

42

Boss City sirivs - 50cc (đùm)

9.000

43

Halim Cub 50cc

8.000

II

SYM

 

44

Attila (đùm)

15.500

45

Attila Victoria (VTJ)

18.500

46

Attila Victoria (VTH)

20.500

47

Attila Passing EF 1

26.000

48

Attila Passing XR

23.000

49

Attila Power (VJ1)

47.000

50

Angel SAR

13.500

51

Angel SAS

12.500

52

Angel A (VC1) - 50cc

14.300

53

Galaxy (VBE)

14.500

54

Galaxy SR (VBC)

16.300

55

Galaxy R (VBD)

15.500

56

SHARK 125-EFI CBS (VVG)

44.000

57

ELEGANT (SE1) - 50cc

12.500

III

YAMAHA

 

58

Yamaha Jupiter F1 1PB2

27.000

59

Yamaha Jupiter F1 1PB3

28.000

60

Yamaha Sirius FI 1FC1

22.350

61

Yamaha Sirius 5C6H (đùm)

18.000

62

Yamaha Sirius 5C6H (đĩa)

18.500

63

Yamaha Sirius 5C6H (mâm)

21.000

64

Yamaha Sirius 5C6J (đùm)

17.500

65

Yamaha Sirius 5C6J (đĩa)

19.000

66

Yamaha Sirius 5C6J (mâm)

21.000

67

Yamaha Sirius 5C6K (đùm)

18.000

68

Yamaha Sirius 5C6K (đĩa)

19.000

69

Yamaha Sirius 5C6K (mâm)

20.500

70

Yamaha Sirius 6C6H

19.000

71

Yamaha Sirius RC

21.000

72

Yamaha Sirius FI

23.000

73

Yamaha Luvias FI 1SK

28.000

74

Yamaha Luvias 44S1

24.000

75

Yamaha Nouvo GP

38.000

76

Yamaha Exciter 55P1 RC

39.000

77

Yamaha Exciter 55P2

40.000

78

Yamaha Exciter 1S9A

37.500

79

Taurus - 16S1(đùm)

16.000

80

Taurus - 16S2

15.000

81

PCX JF28E

58.500

IV

SUZUKI

 

82

Viva FI 115

22.500

83

Hayate FI

29.000

84

Suzuki UA

30.700

85

Axelo 125RR

25.200

86

Axelo 125SP

22.900

87

Viva 115 (mâm)

22.100

88

Viva 115 (căm)

21.000

V

VESPA

 

89

Piaggio Liberty 125 3V ie 400

58.000

VI

CÁC LOẠI XE KHÁC

 

90

Boss SYN 50

8.400

91

ESPERO 50V

10.000

92

Perroli

7.000

93

SCR - Vamaila

6.500

94

Sufat (Jupiter)

9.500

95

Sufat (Sirius)

8.500

96

Starmax

12.000

97

Some 110E

6.500

98

Max III Plus

8.000

99

Maxkawa 110

12.500

100

Mikado

7.000

101

Medal

6.000

102

Fivemost

11.500

103

Fataki

6.000

104

Ferrlli (Sirius)

6.000

105

Rima

8.000

106

Kwashaki

6.500

107

Kitafidetech

7.000

108

Daelim CKD

7.500

109

Hello @

9.500

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 06/2014/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy kèm theo Quyết định 02/2013/QĐ-UBND, 31/2013/QĐ-UBND do tỉnh Lâm Đồng ban hành

Số hiệu: 06/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Nguyễn Xuân Tiến
Ngày ban hành: 28/02/2014
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [2]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [5]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 06/2014/QĐ-UBND sửa đổi bảng giá tối thiểu làm cơ sở tính lệ phí trước bạ, thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe 2 bánh gắn máy kèm theo Quyết định 02/2013/QĐ-UBND, 31/2013/QĐ-UBND do tỉnh Lâm Đồng ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [9]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [5]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…