Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 906/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 24 tháng 5 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỀ GIÁ TRỊ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN CHỊU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 869/TTr-STC-CT ngày 18 tháng 5 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định điều chỉnh, bổ sung về giá trị tính lệ phí trước bạ đối với tài sản chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn chi tiết thi hành Quyết định này.

+ Trường hợp giá xe máy trên thị trường tăng, giảm đến 10%; xe ô tô tăng, giảm đến 5% so với giá quy định của UBND tỉnh tại Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2012 và Quyết định này, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh thống nhất ban hành điều chỉnh cho phù hợp;

+ Trường hợp giá xe máy trên thị trường tăng, giảm trên 10%; xe ô tô tăng, giảm trên 5% so với giá quy định của UBND tỉnh tại Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2012 và Quyết định này và trường hợp tài sản thuộc đối tượng đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định, giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Cục Thuế tỉnh và các ngành liên quan trình UBND tỉnh điều chỉnh giá, bổ sung danh mục tài sản theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan và các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Dũng

 

PHỤ LỤC SỐ I

BẢNG GIÁ XE Ô TÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2012 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

A - HÃNG TOYOTA

Chương I

XE DO NHẬT BẢN SẢN XUẤT

STT

Loại xe

Giá xe mới 100%

Ghi chú

1998 - 2001

2002 - 2005

2006 - 2009

2010, 2011

2012

I

TOYOTA LEXUS

 

 

 

 

 

 

1

Toyota Lexus GX460 PREMIUM – dung tích 4.608cc, 07 chỗ

 

 

 

 

2.610

 

II

TOYOTA FORTUNER, YARIS

 

 

 

 

 

 

1

Toyota Yaris NCP91L-AHPRKM, Hatchback 5 chỗ, AT - dung tích 1.497cc

 

 

 

 

660

 

III

TOYOTA LAND CRUISER

 

 

 

 

 

 

1

Toyota Landcruiser Prado TX-TRJ150L- GKPEK - 2.694cc, 7 chỗ

 

 

 

1.920

 

Điều chỉnh (đ/c) QĐ số 275

2

Toyota Landcruiser Prado TX-L- 2.694cc, 07 chỗ

 

 

 

1.610

 

Đ/c QĐ số 275

3

Toyota Landcruiser VX, UZJ 200L-GNAEK- 8 chỗ, AT - 4.664cc

 

 

 

2.610

 

Đ/c QĐ số 275

IV

TOYOTA HILUX

 

 

 

 

 

 

1

Toyota Hilux G-KUN26 - PRMSYM, pickup, cabin kép - 2.982cc

 

 

 

720

 

Đ/c QĐ số 275

2

Toyota Hilux E -KUN15L-PRMSYM-pickup, cabin kép - 2.494cc

 

 

 

580

 

Đ/c QĐ số 275

B - HÃNG SUBARU

1

SUBARU FORESTER 2.0X - dung tích 1.994cc, 05 chỗ

 

 

 

 

1.230

 

C - HÃNG MITSUBISHI

1

Mitsubishi Pajero GL - dung tích 2.972cc, 05 chỗ

 

 

 

 

1.540

 

D - HÃNG MAZDA

1

Mazda 3 - dung tích 1.598 cc, 05 chỗ, AT

 

 

 

 

840

 

2

Mazda 3 - dung tích 1.598cc - MT, 05 chỗ

 

 

 

 

730

 

3

Mazda 6 - dung tích 1.999cc, 05 chỗ

 

 

 

 

1.050

 

 

Chương II

XE DO ĐỨC SẢN XUẤT A - HÃNG MERCEDES - BENZ

STT

Loại xe

Giá xe mới 100%

Ghi chú

1998 - 2001

2002 - 2005

2006 - 2009

2010, 2011

2012

1

Mercedes - BENZ - Loại S63AMG – dung tích 6.208cc, 05 chỗ

 

 

 

 

7.600

Mới

2

Mercedes - BENZ - SLK200 KOMPRESSOR - dung tích 1.796cc, 02 chỗ

 

 

 

 

1.850

Mới

B - HÃNG AUDI

1

AUDI-Q5 2.0 TFSI QUATTRO - dung tích 1.984cc, loại 05 chỗ

 

 

 

 

2.270

 

2

AUDI Q5 2.0T QUATTRO PREMIUM PLUS - dung tích 1.984cc, 05 chỗ

 

 

 

 

1.210

 

3

AUDI-A6 2.0 TFSI - dung tích 1.984cc, loại 05 chỗ

 

 

 

 

2.540

 

C - HÃNG BMW

1

BMW 535i GRAN TURISMO - dung tích 2.979cc, loại 05 chỗ, AT

 

 

 

 

3.360

 

D - HÃNG VOLKSWAGEN

1

VOLKSWAGEN NEW BEETLE – dung tích 1.595cc

 

 

1.150

 

 

Đ/c QĐ số 275

E - HÃNG PORSCHE

1

CAYENNE - dung tích 3.598cc, 05 chỗ, AT

 

 

 

 

3.470

 

 

Chương III

XE DO NƯỚC ANH SẢN XUẤT

1

NISSAN, QASHQAI LE AWD - dung tích 1.997cc, 05 chỗ

 

 

 

 

780

 

 

Chương IV

XE DO NƯỚC MỸ, CANADA SẢN XUẤT

1

TOYOTA CAMRY LE - dung tích 2.362cc, 05 chỗ

 

 

 

1.000

 

Đ/c QĐ số 275

2

TOYOTA CAMRY SE - dung tích 2.362cc, 05 chỗ

 

 

 

1.050

 

Đ/c QĐ số 275

3

TOYOTA CAMRY SE - dung tích 2.494cc, 05 chỗ

 

 

 

1.230

 

Đ/c QĐ số 275

4

TOYOTA HIGHLANDER - dung tích 2.672cc, 07 chỗ

 

 

 

 

1.250

 

5

TOYOTA HIGHLANDER SE - dung tích 2.672cc, 07 chỗ

 

 

 

 

1.270

 

6

Mercedes - BENZ - GL550 4MATIC - dung tích 5.461cc, 07 chỗ, AT

 

 

 

 

4.900

 

 

Chương V

STT

Loại xe

Giá xe mới 100%

Ghi chú

1998 - 2001

2002 - 2005

2006 - 2009

2010, 2011

2012

XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT

I

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI, XE KHÁCH, XE TẢI

 

 

 

 

 

 

1

ZOTYE, loại JNJ6405A - dung tích 1.299cc, 05 chỗ

 

 

 

 

260

 

2

BYD, loại QCJ7152A, 05 chỗ

 

 

 

 

310

 

 

BYD, loại FO QCJ7100L2 - dung tích 998cc, 05 chỗ

 

 

 

 

216

 

3

BYD, loại FO QCJ7100L - dung tích 998cc, 05 chỗ

 

 

 

 

240

 

II

XE HIỆU DONGFENG

 

 

 

 

 

 

1

Dongfeng/LZ1200PCS, loại XEM GHI CHU - dung tích 6.494cc, 9,2 kg

 

 

 

 

590

 

2

Dongfeng EQ1161ZE1 - dung tích 6.494cc, 9,3 kg

 

 

490

 

 

 

3

Dongfeng EQ1220 GE1, CK327, DFG-PB - dung tích 6.494cc, 8.350 kg

 

 

 

 

650

 

4

Dongfeng DFL5250GJBA - dung tích 8.900cc, ô tô trộn bê tông

 

 

 

 

1.370

 

5

Trọng tải trên 15 tấn

 

 

 

 

960

 

III

CÁC LOẠI XE KHÁC

 

 

 

 

 

 

1

Sơmirơmooc CIMIC trọng tải 40 tấn

 

 

 

 

300

 

2

Sơmirơmooc tải có mui CIMIC 24.480 kg

 

 

 

 

300

 

3

Sơmirơmooc tải có mui CIMIC 24.700 kg

 

 

 

 

580

 

4

Sơmirơmooc tải có mui CIMIC 23.470 kg

 

 

 

 

430

 

5

Sơmirơmooc tải CIMIC, tải trọng 26.660 kg

 

 

 

 

380

 

6

Sơmirơmooc tải có mui CIMIC, tải trọng 29.500 kg

 

 

 

 

450

 

7

Sơmirơmooc xi téc CIMC 25,7 tấn

 

 

 

 

740

 

8

Somirơmooc DONGFENG - hiệu JUPTER, trọng tải 27.150 kg

 

 

300

 

 

 

9

Đầu kéo CNHTC HOWO34257N3241, trọng tải 14.500 kg - dung tích 9.726cc

 

 

570

 

 

 

10

Đầu kéo JAC HFC4253K5R1, trọng tải 16.020kg - dung tích 9.726cc

 

 

740

 

 

 

11

Đầu kéo DONGFENG, trọng tải 14.855 kg

 

 

710

 

 

 

12

Đầu kéo DONGFENG EQ4252GE7, trọng tải 39,5 tấn

 

 

600

 

 

 

13

Đầu kéo DONGFENG - số DFL4251A, trọng tải 14.000 kg

 

 

710

 

 

 

14

Đầu kéo DONGFENG, trọng tải 39,5 tấn - dung tích 8.900cc

 

 

670

 

 

 

15

Đầu kéo DONGFENG-LZ4251QDC, trọng tải 39,5 tấn - dung tích 8.900cc

 

 

780

 

 

 

16

Đầu kéo DONGFENG - loại EQ4252GE7, trọng tải 39,5 tấn - dung tích 9.839cc

 

 

630

 

 

 

17

Đầu kéo CHENGLONG, trọng tải 40 tấn - dung tích 8.900cc

 

 

 

 

980

 

 

Chương VI

XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT

I

XE HIỆU HUYNDAI

 

 

 

 

 

 

1

Hyundai GETZ - dung tích 1.399cc -AT, 05 chỗ

 

 

 

460

 

Đ/c QĐ số 275

2

Hyundai I30 CW -1.6 -AT, 05 chỗ

 

 

 

660

 

Đ/c QĐ số 275

3

Hyundai Accent - dung tích 1.396cc, AT

 

 

 

 

560

 

4

Hyundai Accent 1.396cc, 1.4L - MT

 

 

 

 

540

 

5

Hyundai Tucson 4WD - dung tích 1.998cc, 05 chỗ, MT

 

 

 

930

 

Đ/c QĐ số 275

6

Hyundai Tucson 4WD - dung tích 1.998cc, 05 chỗ, AT

 

 

 

950

 

Đ/c QĐ số 275

7

Hyundai Santa Fe - dung tích 2.188cc, 07 chỗ

 

 

900

 

 

 

8

Hyundai Santa Fe, AT - dung tích 1.995cc, 07 chỗ

 

 

 

 

1.140

 

9

Hyundai Sonata, dung tích 1.998cc, số sàn

 

 

580

 

910

 

10

Hyundai Sonata, dung tích 1.998cc, số tự động

 

 

640

 

970

 

12

Hyundai SONATA Y F-BB6AB-1 – dung tích 1.998cc, 05 chỗ

 

 

 

 

970

 

13

Hyundai ELANTRA HD-16-M4 - dung tích 1.591cc, 05 chỗ

 

 

 

 

460

 

14

Hyundai GENESIS COUPE 2.0T – dung tích 1.998cc, 04 chỗ

 

 

 

 

1.060

 

15

Hyundai VELOSTER GDI - dung tích 1.591cc, 04 chỗ

 

 

 

 

550

 

16

Hyundai VELOSTER, dung tích 1.591cc, 4 chỗ, AT

 

 

 

 

850

 

II

XE HIỆU DAEWOO, KIA

 

 

 

 

 

 

1

Kia MORNING EX, dung tích 1.086cc – 05 chỗ ngồi

 

 

310

 

 

 

2

Kia CERARO, KNAFW511BB, dung tích 1591, 05 chỗ

 

 

 

 

650

 

3

Kia CARENS EX - dung tích 1.998cc, 07 chỗ

 

 

460

 

 

 

4

Kia SPORTAGE AWD - dung tích 1.998cc, 05 chỗ

 

 

 

 

880

 

5

Kia SORENTO - dung tích 2.359cc, 07 chỗ

 

 

 

 

950

 

III

CÁC LOẠI XE KHÁC

 

 

 

 

 

 

1

Xe Huyndai 25TON - dung tích 12.344cc, tải (không thùng) - 14,5 tấn

 

 

600

 

 

 

2

Hyundai HD 170-FUSIN/TMB, dung tích 11.149cc, tải trọng 08 tấn

 

 

 

 

740

 

3

Hyundai HD 170-FUSIN/TMB, dung tích 11.149cc, tải trọng 8,5 tấn

 

 

 

 

810

 

4

Hyundai HD72/VMCT-TL-D4DB-d – dung tích 3.907, trọng tải 3,5 tấn

 

 

530

 

 

 

5

Huyndai SANTA FE - dung tích 2.359cc - trọng tải 280 kg - chở tiền

 

 

 

 

760

 

6

Ô tô tải tự đổ Huyndai FS415DL-2, tải trọng 18,6 tấn

300

 

 

 

 

 

7

Huyndai ô tô tải (cabin kep) PORTER II, 6 chỗ, Tải trọng 1 tấn, dung tích 2.476cc

 

 

420

 

 

 

8

Huyndai ô tô tải (thùng kín) PORTER II, 6 chỗ, tải trọng 01 tấn - dung tích 2.476cc

 

 

 

 

240

 

9

Huyndai MEGA 5TON, tải trọng 05 tấn, dung tích 6.606cc

 

 

870

 

 

 

10

Ô tô đầu kéo Huyndai TRAGO - dung tích 12.344cc

 

 

1.100

 

 

 

11

Ô tô đầu kéo Huyndai, tải trọng 15.500 kg, dung tích 12.920cc

 

800

 

 

 

 

12

Ô tô đầu kéo Daewoo V3TVF - dung tích 14.618cc, tải trọng 14.600 kg

 

 

1.190

 

 

 

13

Ô tô đầu kéo, ASIA, GRANTO - dung tích 17.238cc, tải trọng 14.600 kg

270

 

 

 

 

 

14

Ô tô đầu kéo Huyndai

 

 

 

 

 

 

 

Loại từ 20 tấn trở xuống

650

 

 

 

 

 

 

Loại trên 20 tấn đến 40 tấn

850

 

 

 

 

 

 

Chương VII

XE DO ĐÀI LOAN, MEXICO SẢN XUẤT

1

TOYOTA COROLLA XLI - 1.598cc, 05 chỗ

 

 

 

600

600

 

 

Chương VIII

XE DO ẤN ĐỘ, INDONESIA, THÁI LAN SẢN XUẤT

1

Toyota HILUX G KUN26L-PRMSYM (pickup cabin kép) - dung tích 2.982cc

 

 

 

720

 

Đ/c QĐ số 275

2

Toyota HILUX E (pickup cabin kép) – dung tích 2.494cc, 05 chỗ

 

 

 

 

580

 

3

MITSUBISHI TRITON GLS (pickup cabin kép) - dung tích 2.477cc

 

 

 

660

 

Đ/c QĐ số 275

4

MAZDA-BT-50 (pickup cabin kép) – dung tích 2.953cc

 

 

 

 

620

 

5

NISSAN, loại NAVARALE (pickup cabin kép) - dung tích 2.488cc

 

 

 

 

670

 

6

ISUZU Thái Lan D-MAX LS - dung tích 2.999cc, 05 chỗ

 

 

 

 

670

 

7

Thái Lan FORD EVEREST - dung tích 2.606cc, 05 chỗ

 

 

 

 

800

 

8

INDONESIA TOYOTA FORTUNER SR5 - dung tích 2.694cc, 07 chỗ

 

 

 

980

 

Đ/c QĐ số 275

9

Ấn độ Hyundai I 10 - dung tích 1.248cc, 05 chỗ

 

 

 

420

 

Đ/c QĐ số 275

 

Chương IX

XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP

I

KIA, NISSAN

 

 

 

 

 

 

1

Kia - Morning BAH42F8 - dung tích 1.086cc, 05 chỗ

 

 

 

 

370

 

2

Kia - Morning BAH43F8 - dung tích 1.086cc, 05 chỗ

 

 

 

360

 

Đ/c QĐ số 275

3

Kia Carens FGKA42 - dung tích 1.998cc, 07 chỗ

 

 

 

 

550

 

4

Kia CARENS FGKA42 - dung tích 1.998cc, 07 chỗ

 

 

 

 

550

 

5

Kia Forte TD 16G E2 - dung tích 1.591cc, 1.6L SX-AT

 

 

 

 

560

 

6

Kia Forte TD 16G E2 MT - dung tích 1.591cc, 05 chỗ

 

 

 

 

550

 

7

Kia Spectra - dung tích 1.594cc, 05 chỗ

 

320

 

 

 

 

8

Kia K2700II - dung tích 2.665cc, trọng tải 1.250 kg

 

 

 

250

 

Đ/c QĐ số 275

9

Kia K2700II - Thaco/TK-C, tải thùng kín 01 tấn - dung tích 2.665cc

 

 

 

270

 

Đ/c QĐ số 275

10

Kia K2700II - Thaco/TMB-C, tải thùng có mui phủ 01 tấn dung tích 2.665cc

 

 

 

270

 

Đ/c QĐ số 275

11

Kia K3000S, tải thùng 1,4 tấn - dung tích 2.957cc

 

 

 

310

 

Đ/c QĐ số 275

12

Kia K3000S Thaco/MBB-C, tải thùng có mui phủ 1,2 tấn - dung tích 2.957cc

 

 

 

310

 

Đ/c QĐ số 275

13

Kia K3000S Thaco/TK-C, tải thùng kín 1,1 tấn - dung tích 2.957cc

 

 

 

310

 

Đ/c QĐ số 275

14

Kia K2700II/ Thaco-TK-C, tải thùng kín 01 tấn - dung tích 2.665cc

 

 

 

270

 

Đ/c QĐ số 275

15

Nissan Grand Livina L10A - dung tích 1.798cc, 07 chỗ

 

 

 

 

670

 

II

XE HIỆU MITSUBISHI (Công ty Vinastar)

 

 

 

 

 

 

1

Mitsubishi Pajero Sport D.4WD.MT (KH4WGNMZL VT2), 07 chỗ - dung tích 2.477cc

 

 

 

 

860

 

III

XE HIỆU DAEWOO

 

 

 

 

 

 

1

Daewoo GENTRA SF69Y-2-1 - dung tích 1.498cc, 05 chỗ

 

 

 

 

380

 

2

Daewoo Chevrolet Captiva KLAC1FF - dung tích 2.405cc, 07 chỗ

 

 

 

730

 

Đ/c QĐ số 275

3

Daewoo Chevrolet Captiva KLAC CM51/2256 - dung tích 2.384cc

 

 

 

 

860

 

4

Daewoo Chevrolet Captiva KLAC CM51/2257 - dung tích 2.384cc

 

 

 

 

880

 

5

Daewoo Chevrolet ORLANDO KL1YYMA11/AA7 - dung tích 1.796cc

 

 

 

 

670

 

6

Daewoo Chevrolet ORLANDO KL1YYMA11/BB7 - dung tích 1.796cc

 

 

 

 

710

 

7

Chevrolet Spark van - dung tích 796cc

 

 

 

220

 

Đ/c QĐ số 275

8

Chevrolet Spark KLAKF4U - dung tích 796cc, 05 chỗ

 

 

 

 

300

 

9

Chevrolet Spark KL1M-MHB 12/2BB5 - dung tích 1.206cc, 05 chỗ

 

 

 

 

370

 

10

Chevrolet Spark KL1M-MHA12/1AA5 - dung tích 995, 05 chỗ

 

 

 

 

330

 

11

Chevrolet LACETTI KLANF 6U – dung tích 1.598 cc, 05 chỗ

 

 

 

 

440

 

12

Chevrolet AVEO KLASN1FYU - dung tích 1.498cc, 05 chỗ

 

 

 

 

410

 

13

Chevrolet cruze KL1J-JNE11/AA5 – dung tích 1.598cc, vành đúc

 

 

 

500

 

Đ/c QĐ số 275

14

Chevrolet cruze KL1J-JNB11/AC5 - dung

tích 1.796cc

 

 

 

600

 

Đ/c QĐ số 275

15

Chevrolet cruze KL1J-JNB11/CD5 - dung

tích 1.796cc

 

 

 

640

 

Đ/c QĐ số 275

IV

XE HIỆU TOYOTA

 

 

 

 

 

 

1

Toyota Camry GSV40L-JETGKU 3.5Q, 05 chỗ - dung tích 3.456cc

 

 

 

1.500

 

Đ/c QĐ số 275

2

Toyota Camry 2.4G - ACV40L-JEAEKU, 05 chỗ - dung tích 2.362cc

 

 

 

1.100

 

Đ/c QĐ số 275

3

Toyota Camry ACV40L-JEAEKU, 05 chỗ - dung tích 2.362cc, MT

 

 

 

 

920

 

4

Toyota Camry ACV40L-JEAEKU, 05 chỗ - dung tích 2.362cc, AT

 

 

 

1.100

 

Đ/c QĐ số 275

5

Toyota Hiace Comumuter TRH 213 L- JEMDKU, 16 chỗ

 

 

 

680

 

Đ/c QĐ số 275

6

Toyota Hiace Comumuter KDH 212 L- JEMDYU, 16 chỗ

 

 

 

700

 

Đ/c QĐ số 275

7

Toyota Hiace super Wagon TRH213L- JDMNKU, 10 chỗ

 

 

 

820

 

Đ/c QĐ số 275

8

Toyota LAND CRUISER-GX, FZJ100L- GNMNKV - dung tích 4.477cc, 08 chỗ

 

800

 

 

 

 

9

Toyota Corolla - dung tích 1.8cc – ZRE 142L - GEFGKH, AT

 

 

 

720

 

Đ/c QĐ số 275

10

Toyota Corolla ZRE142L-GEXGKH – dung tích 1.798cc, 05 chỗ

 

 

 

770

 

Đ/c QĐ số 275

11

Toyota Corolla ZRE142L-GEFGKH – dung tích 1.798cc

 

 

 

720

 

Đ/c QĐ số 275

12

Toyota Corolla - ZRE143L-GEXVKH - dung tích 1.987cc, 05 chỗ 2.0CVT

 

 

 

840

 

Đ/c QĐ số 275

13

Toyota Vios Limo - Model NCP93L- BEMDKU - dung tích 1.497cc

 

 

 

 

520

 

14

Toyota Vios G -NCP93L-BEPGKU – dung tích 1.497cc, 05 chỗ

 

 

 

600

 

Đ/c QĐ số 275

15

Toyota Vios - NCP93L-BEPGKU – dung tích 1.497cc, 05 chỗ

 

 

 

 

600

 

16

Toyota Vios -NCP93L-BEMDKU – dung tích 1.497cc, 05 chỗ

 

 

 

500

 

Đ/c QĐ số 275

17

Toyota Vios E - NCP93L-BEMRKU – dung tích 1.497cc, 05 chỗ

 

 

 

550

 

Đ/c QĐ số 275

18

Toyota Innova G, Model TGN40L - GKMNKU - dung tích 1.998cc

 

 

 

 

720

 

19

Toyota Innova G, Model TGN40L - GKPDKU - dung tích 1.998cc, 08 chỗ

 

 

 

 

730

 

20

Toyota Innova E, Model TGN40L - GKMDKU - dung tích 1.998cc, 08 chỗ

 

 

 

 

670

 

21

Toyota Innova J, Model TGN40L - GKMRKU - dung tích 1.998cc, 08 chỗ

 

 

 

650

 

Đ/c QĐ số 275

22

Toyota Innova V, Model TGN40L - GKPNKU - dung tích 1.998cc

 

 

 

780

 

Đ/c QĐ số 275

23

Toyota Fortuner Model TGN51L-NKPSKU (Sportivo) - dung tích 2.694 cc, 07 chỗ

 

 

 

 

1.060

 

24

Toyota Fortuner Model TGN51L-NKPSKU (Fortuner V) - dung tích 2.694 cc, 07 chỗ

 

 

 

1.030

 

Đ/c QĐ số 275

25

Toyota Fortuner Model TGN61L-NKPSKU(Fortuner V) - dung tích 2.694 cc, 07 chỗ

 

 

 

 

920

 

26

Toyota Fortuner KUN60L-NKMSHU - dung tích 2.494 cc, 07 chỗ

 

 

 

850

 

Đ/c QĐ số 275

V

XE HIỆU FORD

 

 

 

 

 

 

1

Ford Laser, 05 chỗ - dung tích 1.598cc

370

 

 

 

 

 

2

Ford FIESTA JA8 4D TSIA-AT, 05 chỗ - dung tích 1.596cc

 

 

 

 

580

 

3

Ford FIESTA JA8-5D TSJA-AT, 05 chỗ - dung tích 1.388cc

 

 

 

 

610

 

4

Ford FIESTA JA8 4D M6JA-MT, 05 chỗ - dung tích 1.388cc

 

 

 

 

550

 

5

Ford EVEREST UW 151-2, 07 chỗ - dung tích 2.499cc

 

 

 

770

 

Đ/c QĐ số 275

6

Ford EVEREST UW 152-2, 05 chỗ - dung tích 2.499cc

 

 

350

 

 

 

7

Ford Focus DB3 QQDD MT, - dung tích 1.798cc, 05 chỗ

 

 

 

600

 

Đ/c QĐ số 275

VI

XE HIỆU MERCEDES-BENZ

 

 

 

 

 

 

1

C200 BLUE EFFICIENCY (W204) – dung tích 1.796cc, 05 chỗ

 

 

 

1.290

1.290

 

2

Mercedes-Benz C250 CGI (W204)

 

 

 

1.370

 

Đ/c QĐ số 275

3

Mercedes-Benz MB100, 09 chỗ lắp động cơ xăng

 

450

 

 

 

Đ/c QĐ số 275

4

Mercedes-Benz, SPRINTER 313 CDI, 16 chỗ - dung tích 2.150cc

 

 

 

900

 

Đ/c QĐ số 275

VII

XE HIỆU HONDA, MAZDA, HYUNDAI

 

 

 

 

 

 

1

Honda Civic 1.8L 5MT FD1, 05 chỗ

 

 

 

670

 

Đ/c QĐ số 275

2

Honda Civic 1.8L 5AT FD1 - dung tích 1.799cc, 05 chỗ

 

 

 

730

 

Đ/c QĐ số 275

3

Honda CR-V 2.4L AT RE3, 05 chỗ - dung tích 2.354cc

 

 

 

1.100

 

Đ/c QĐ số 275

4

Mazda 3(BVSN) - dung tích 1.598cc, 05 chỗ

 

450

 

 

 

Đ/c QĐ số 275

5

Hyundai Avante HD-16GS-M4 - dung tích 1.591cc

 

 

 

 

520

 

6

Hyundai AVANTE HD - 16GS - A5 - dung tích 1.591cc, 05 chỗ

 

 

 

 

580

 

7

Hyundai AVANTE HD-2.0L, AT, 05 chỗ

 

 

 

 

660

 

VIII

XE HIỆU HINO

 

 

 

 

 

 

1

Xe Hino-FC9JLSA-TL 6,4 - ô tô tải, 6,4 tấn

 

 

 

 

1.100

 

2

Xe Hino-FG8JPSB-TL9.4 tải trọng 9.400 kg - dung tích 7.684cc

 

 

 

 

1.270

 

IX

XE HIỆU JRD, JAC

 

 

 

 

 

 

1

Xe JRD Mega II.D (08 chỗ)

 

 

 

120

 

Đ/c QĐ số 275

2

Xe JRD Storm I (02 chỗ)

 

 

160

 

 

Đ/c QĐ số 275

3

Xe JRD Manjia I (02 chỗ)

 

 

 

130

 

Đ/c QĐ số 275

4

Xe JRD EXCEL I/TM - dung tích 3.168cc, tải trọng 1.250 kg

 

 

 

 

180

 

5

Xe JAC HFC1025KZ - dung tích 2.156cc, tải trọng 1.250 kg

 

 

150

 

230

 

X

CÁC HIỆU KHÁC

 

 

 

 

 

 

1

Xe hiệu An Thái

 

 

 

 

 

 

 

An Thái Coneco - 4950TD1, tự đổ 4,5 tấn

 

 

270

 

 

Đ/c QĐ số 275

2

Xe hiệu Chiến Thắng

 

 

 

 

 

 

 

Chiến Thắng - CT5.00D1/4 x 4 tải trọng 5.000 kg - dung tích 4.214cc tự đổ

 

 

 

 

380

 

 

Chiến Thắng - CT3.48D1/4 x 4 tải trọng 3,48 tấn tự đổ

 

 

 

350

 

Đ/c QĐ số 275

 

Chiến Thắng - CT3.45D1/4 x 4, tải trọng 3,45 tấn tự đổ

 

 

 

350

 

Đ/c QĐ số 275

3

Xe hiệu Cuulong

 

 

 

 

 

 

 

Cuulong DFA3810D - 950 kg

 

 

 

150

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong ZB 3812 D-T550, 1,2 tấn

 

 

 

190

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong ZB 3812 D3N - T550, 1,2 tấn

 

 

 

190

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong ZB 5220 D, 2,2 tấn

 

 

 

190

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong ZB 5220 D2, 2,2 tấn

 

 

 

 

180

 

 

Cuulong ZB3812T1, 1.2 tấn

 

 

 

160

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong KC 3815 D-T400, 1,2 tấn

 

 

 

170

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong 4025 DG3B - 2,35 tấn; 4025 DG3B - TC, 2,35 tấn

 

 

 

200

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong KC 6025 D-PD, 2,2 tấn

 

 

 

 

230

 

 

Cuulong KC 6025 D-PD, 2,5 tấn

 

 

 

 

260

 

 

Cuulong KC 6025 D-PH, 2,5 tấn, 01 cầu

 

 

 

 

270

 

 

Cuulong KC 6025 D-PH, 2,5 tấn, 02 cầu

 

 

 

 

290

 

 

Cuulong KC 6625 D2- 2,5 tấn, 02 cầu

 

 

 

300

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong KC 8135 D2, 3,45 tấn

 

 

 

360

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong KC 8135 D2-T550, 3,45 tấn

 

 

 

360

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong KC 8135 D2 - T650, 3,45 tấn

 

 

 

360

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong KC 8135 D-T650A, 3,45 tấn

 

 

 

 

340

Mới

 

Cuulong KC 8135 D2-T650A, 3,45 tấn

 

 

 

370

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong KC 8135 D2-T750, 3,45 tấn

 

 

 

360

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong KC 9050 D-T600, 4,95 tấn; KC 9050 D -T700- 4,95 tấn

 

 

 

360

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong KC 9050D2-T600, 4950 kg – dung tích 4.214cc

 

 

 

380

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong KC 9050D2-T700, 4950 kg - dung tích 4.214cc

 

 

 

 

430

 

 

Cuulong KC 9060D-T600, 06 tấn; KC 9060D-T700, 06 tấn

 

 

 

360

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong KC 9060D2-T600, 06 tấn; KC 9060D2-T700, 06 tấn

 

 

 

380

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong KC 13208D 7,8 tấn

 

 

 

630

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong KC 13208D-1, 7,5 tấn

 

 

 

630

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong CT3.48D1/4 x 4 trọng tải 3480 kg - dung tích 33.760

 

 

 

340

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong 5220 D2A-1, 2200 kg - dung tích 2.540cc

 

 

 

200

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong 9670D2A, 6,8 kg - dung tích 4.214cc

 

 

450

 

 

Mới

 

Cuulong DFA4215T, 1,5 tấn; DFA4215T1-MB, 1,25 tấn

 

 

 

200

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong DFA7027T3, 2,25 tấn

 

 

 

150

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong DFA 6027T, 2,5 tấn; DFA 6027T-MB, 2,25 tấn

 

 

 

230

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong DFA3.45T2, 3,45 tấn; DFA3.45T2-LK, 3,45 tấn

 

 

 

280

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong DFA3.2T3, 3,2 tấn; DFA3.2T3-3,2 tấn - LK, 3,2 tấn

 

 

 

280

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong DFA7050T, 4,95 tấn; DFA7050T/LK, 4,95 tấn

 

 

 

280

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong DFA7050T-MB, 4,7 tấn; DFA7050T-MB/LK, 4,7 tấn

 

 

 

280

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong 9650T2, 05 tấn; 9650T2-MB, 4,75 tấn

 

 

 

390

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong DFA9970T2, 07 tấn; DFA9970T3, 07 tấn

 

 

 

260

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong DFA9970T2-MB, 6,8 tấn; DFA9970T3-MB, 6,8 tấn

 

 

 

260

 

 

 

Cuulong DFA9950D-T700, 4,95 tấn

 

 

 

 

670

 

 

Cuulong DFA9950D-T850, 4,95 tấn

 

 

 

 

370

 

 

DFA9670DA-1, DFA9670DA-2;

 

 

 

 

430

 

 

DFA9670DA-3, DFA9670DA-4, (6,8 tấn)

 

 

 

 

 

 

 

Cuulong DFA9670D-T750, 6,8 tấn

 

 

 

 

440

 

 

Cuulong DFA9670D-T860, 6,8 tấn

 

 

 

 

440

 

 

Cuulong 9670D2A, 6,8 tấn; 9670D2A- TT, 6,8 tấn

 

 

 

430

 

Đ/c QĐ số 275

 

Cuulong DFA12080D, 7,86 tấn; DFA12080D- HD, 7,86 tấn

 

 

 

480

 

Đ/c QĐ số 275

4

Xe hiệu Dongfeng

 

 

 

 

 

 

 

Xe Dongfeng -DFL 1203/HH-TM1

 

 

660

 

 

 

 

Xe Dongfeng -DFL 1311A1/TC-TL

 

 

780

 

 

 

5

Xe hiệu Giải Phóng tải có mui

 

 

 

 

 

 

 

CHENGLONG GMC-MPB01 tải trọng 12.185 kg - dung tích 6.494cc

 

 

 

700

700

 

6

Xe hiệu Hoa Mai

 

 

 

 

 

 

 

Hoa Mai - loại HD 1.500A.4 x 4, 1,5 tấn -dung tích 2.540cc

 

 

 

250

250

 

 

Hoa Mai - loại HD 2.500, 2,5 tấn – dung tích 2.540cc

 

 

 

280

 

Đ/c QĐ số 275

 

Hoa Mai - loại HD 2.500.4 x 4, 2,5 tấn - dung tích 2.540cc

 

 

 

280

 

Đ/c QĐ số 275

 

Hoa Mai - loại HD 3450A, tải ben 3,45 tấn dung tích 3.857cc

 

 

 

320

 

Đ/c QĐ số 275

 

Hoa Mai - loại HD 3450A4 x 4, tải ben 3,45 tấn - dung tích 3.857cc

 

 

 

370

 

Đ/c QĐ số 275

7

Xe hiệu Huyndai các loại khác

 

 

 

 

 

 

 

Hyundai H100/TC-TK, trọng tải 9,2 tấn - dung tích 2.476cc

 

 

 

 

400

 

 

Hyundai H100/TC-MP, trọng tải 9,9 tấn - dung tích 2.476cc

 

 

 

 

420

 

 

Hyundai K3000S/Thaco-MBB-C có mui 1.200 kg - dung tích 2.957cc

 

 

 

300

 

Đ/c QĐ số 275

 

Hyundai HD65/THACO-TB - tự đổ 2,5 tấn - dung tích 3.907cc

 

 

 

 

540

 

 

Hyundai HD65/VMCT-TB.D4DB-d, tải trọng 2,5 kg - dung tích 3.907cc

 

 

 

 

480

 

 

Hyundai HD65/TC-MP.D4DB-d, tải trọng 1,9 kg - dung tích 3.907cc

 

 

 

 

510

 

 

Huyndai - Mighty HD72, trọng tải 3,5 tấn - dung tích 3.907cc

 

 

 

530

 

Đ/c QĐ số 275

 

Hyundai HD 170/THACO -MBB, tải trọng 8.100kg - dung tích 11.149cc

 

 

 

1.250

 

Đ/c QĐ số 275

 

Hyundai HD260/THACO -XTNL xi téc

 

 

 

 

1.910

 

 

Hyundai HD370/THACO-TB tải tự đổ 18 tấn

 

 

 

 

2.110

 

8

Xe hiệu SYM

 

 

 

 

 

 

 

SYM T880 , ô tô tải SC1-A - dung tích 1.343cc, tải trọng 880 kg

 

 

 

 

160

 

 

SYM T880 - thùng kín SCI-B-1

 

 

 

190

190

Đ/c QĐ số 275

 

SYM T880 - thùng kín SCI-B2-1 – dung tích 1.343cc

 

 

 

190

190

Đ/c QĐ số 275

9

Xe hiệu Thaco

 

 

 

 

 

 

 

Thaco Hyundai County City

 

 

 

 

780

 

 

Thaco Hyundai Country Crdi

 

 

 

 

810

 

 

Thaco Hyundai HB 120SL, 38 người nằm

 

 

 

 

2.670

 

 

Thaco Hyundai HB 70CS ô tô khách

 

 

 

 

850

 

 

Thaco Hyundai HB 90ES ô tô khách

 

 

 

 

1.650

 

 

Thaco Hyundai HB 90ETS ô tô khách

 

 

 

 

1.680

 

 

Thaco Hyundai HB 120S ô tô khách

 

 

 

 

2.370

 

 

Thaco Hyundai HB 120SSL - dung tích 12.344cc, 40 người nằm

 

 

 

 

2.830

 

 

Thaco Hyundai HB 120SL - dung tích 12.920cc, 40 người

 

 

 

 

2.670

 

 

Thaco Hyundai HB 120SLS

 

 

 

 

2.630

 

 

Thaco Hyundai HB 120ESL

 

 

 

 

2.780

 

 

Thaco KB110SL, 47 chỗ

 

 

 

 

1.100

 

 

Thaco KB120SE, dung tích 9.203cc, 42 chỗ

 

 

2.250

 

 

 

 

Thaco Towner 750 - MBB , tải có mui phủ 650 kg

 

 

 

150

 

Đ/c QĐ số 275

 

Thaco Towner 750-TK, tải thùng kín 650 kg

 

 

 

150

 

Đ/c QĐ số 275

 

Thaco Towner 750 - 750 kg - dung tích 970cc

 

 

 

150

 

Đ/c QĐ số 275

 

Thaco Towner 750-TB tải tự đổ 560 kg

 

 

 

150

 

Đ/c QĐ số 275

 

Thaco FC 099L-MBB, tải thùng 900 kg

 

 

 

 

 

 

 

Thaco FC 099L-MBM, tải thùng 900 kg

 

 

 

 

 

 

 

Thaco FC 099L-TK, tải thùng kín 830 kg

 

 

 

 

 

 

 

Thaco FC 099L, tải thùng 990 kg

 

 

 

 

 

 

 

Thaco HD 65 tải 2.5 tấn

 

 

 

 

 

 

 

Thaco HD65-LTL tải thùng kín 1.99 tấn

 

 

 

 

 

 

 

Thaco HD65-MBB tải 02 tấn

 

 

 

 

 

 

 

Thaco HD65-TK tải thùng kín 02 tấn

 

 

 

 

 

 

 

Thaco HD 65-LMBB tải thùng có mui 1.55 tấn

 

 

 

 

 

 

 

Thaco HD65-LTK tải thùng kín 1.6 tấn

 

 

 

 

 

 

 

Thaco HD72 tải 3.5 tấn

 

 

 

 

 

 

 

Thaco HD 72-MBB tải thùng có mui phủ 03 tấn

 

 

 

 

 

 

 

Thaco HD72-TK tải thùng kín 03 tấn

 

 

 

 

 

 

 

Thaco HC550, trọng tải 5,5 tấn

 

 

 

 

770

 

 

Thaco HC600 tải 06 tấn

 

 

 

 

800

 

 

Thaco HC750A tải 7.5 tấn

 

 

 

 

810

 

 

Thaco HC750 tải 7.5 tấn

 

 

 

 

850

 

 

Thaco HC750-TK tải 6.5 tấn

 

 

 

 

920

 

 

Thaco FC500-TK, thùng kín 4,5 tấn

 

 

 

 

290

 

 

Thaco FC500-MBB, thùng kín 4,6 tấn

 

 

 

 

920

 

 

Thaco FLC125, tải 1,25 tấn

 

 

 

 

200

 

 

Thaco FLC125-MBB tải 01 tấn

 

 

 

 

210

 

 

Thaco FLC125-MBM tải 1,1 tấn

 

 

 

 

210

 

 

Thaco FLC125-TK tải 1 tấn

 

 

 

 

210

 

 

Thaco FLC198TK tải 1.98 tấn

 

 

 

 

230

 

 

Thaco FLC198-MBB tải 1,7 tấn

 

 

 

 

250

 

 

Thaco FLC198-MBM tải 1,78 tấn

 

 

 

 

250

 

 

Thaco FLC250, tải 2,5 tấn

 

 

 

250

 

Đ/c QĐ số 275

 

Thaco FLC250-MBM - tải có mui 2,3 tấn

 

 

 

270

 

Đ/c QĐ số 275

 

Thaco FLC250-MBB - tải có mui 2,2 tấn

 

 

 

270

 

Đ/c QĐ số 275

 

Thaco FLC250-TK, tải có mui 2,15 tấn

 

 

 

 

290

 

 

Thaco FLC345A, tải 3,45 tấn

 

 

 

 

210

 

 

Thaco FLC345A-MBB tải 3,05 tấn

 

 

 

 

330

 

 

Thaco FLC345A-MBM tải 3.2 tấn

 

 

 

 

330

 

 

Thaco FLC345A-TK tải 03 tấn

 

 

 

 

330

 

 

Thaco FLC345, tải 3,45 tấn

 

 

 

 

330

 

 

Thaco FLC345-MBB tải 2.95 tấn

 

 

 

 

350

 

 

Thaco FLC345-MBM tải 03 tấn

 

 

 

 

350

 

 

Thaco FLC345-TK tải 3,45 tấn

 

 

 

 

360

 

 

Thaco FLC800 tải 08 tấn

 

 

 

 

440

 

 

Thaco FLC800-MBB tải có mui 7.6 tấn

 

 

 

 

440

 

 

Thaco FLC800-4WD tải 7.5 tấn

 

 

 

 

550

 

 

Thaco FLC800-4WD-MBB tải 07 tấn

 

 

 

 

550

 

 

Thaco FLC300

 

 

 

 

260

 

 

Thaco FLC300-MBB

 

 

 

 

280

 

 

Thaco FLC300-MBM

 

 

 

 

280

 

 

Thaco FLC300-TK

 

 

 

 

280

 

 

Thaco FLC 450 4.5 tấn

 

 

 

 

330

 

 

Thaco FLC 450-MBB 04 tấn

 

 

 

 

350

 

 

Thaco FLC 450-XTL

 

 

 

 

350

 

 

Thaco TC 450 tải 4.5 tấn

 

 

 

 

330

 

 

Thaco TC 450-MBB tải có mui 04 tấn

 

 

 

 

350

 

 

Thaco FLD 150

 

 

 

 

250

 

 

Thaco FLD 200

 

 

 

 

260

 

 

Thaco TD 200 - 4WD

 

 

 

 

320

 

 

Thaco FLD 250

 

 

 

 

280

 

 

Thaco FLD 300

 

 

 

 

290

 

 

Thaco TD 345

 

 

 

 

350

 

 

Thaco TD 345-4WD, tải trọng 3450 kg - dung tích 3.298cc

 

 

 

 

400

 

 

Thaco TD 450

 

 

 

 

350

 

 

Thaco FLD 499-4WD, tải trọng 4990 kg - dung tích 4.214cc

 

 

 

 

430

 

 

Thaco FLD 500

 

 

 

 

380

 

 

Thaco TD 600, tải trọng 6000 kg – dung tích 4.214cc

 

 

 

 

420

 

 

Thaco TD 600-4WD

 

 

 

 

490

 

 

Thaco FLD 700

 

 

 

 

390

 

 

Thaco FLD 750

 

 

 

 

460

 

 

Thaco FLD 750-4WD

 

 

 

 

540

 

 

Thaco FLD 800

 

 

 

 

540

 

 

Thaco FLD 800-4WD

 

 

 

 

600

 

 

Thaco FLD 1000

 

 

 

 

640

 

 

Thaco OLLIN198-TK, thùng kín 1,73 tấn

 

 

 

310

 

Đ/c QĐ số 275

 

Thaco OLLIN198-LTK

 

 

 

 

310

 

 

Thaco OLLIN 198-MBM, tải có mui 1,78 tấn

 

 

 

320

 

Đ/c QĐ số 275

 

Thaco OLLIN198-MBB, tải có mui 1,83 tấn

 

 

 

 

310

 

 

Thaco OLLIN198-LMBM, tải có mui phủ 1,6 tấn

 

 

 

 

320

 

 

Thaco OLLIN 198 -tải 1,98 tấn

 

 

 

 

290

 

 

Thaco OLLIN 250-MBM, tải có mui 2,3 tấn

 

 

 

 

320

 

 

Thaco OLLIN 250-MBB, tải có mui 2,35 tấn

 

 

 

 

320

 

 

Thaco OLLIN 250-TK 2,25 tấn - dung tích 2.432cc

 

 

 

 

320

 

 

Thaco OLLIN 250, tải 2,5 tấn - dung tích 2.432cc

 

 

 

 

300

 

 

Thaco OLLIN 345 tải trọng 3450 kg – dung tích 4.087cc

 

 

 

 

380

 

 

Thaco OLLIN 345-MBM, tải có mui 3,25 tấn

 

 

 

 

390

 

 

Thaco OLLIN345-TK, thùng kín 3,2 tấn

 

 

 

 

400

 

 

Thaco OLLIN 450 4,5 tấn

 

 

 

 

370

 

 

Thaco OLLIN 450 -MBB

 

 

 

 

390

 

 

Thaco OLLIN 450 -TK

 

 

 

 

400

 

 

Thaco OLLIN 700, 07 tấn

 

 

 

430

 

Đ/c QĐ số 275

 

Thaco OLLIN 700-MBB, 6.5 tấn

 

 

 

 

480

 

 

Thaco OLLIN 800

 

 

 

 

460

 

 

Thaco OLLIN 800-MBB

 

 

 

 

520

 

 

Thaco-FD200, tải tự đổ, 02 tấn

 

 

 

 

250

 

 

Thaco-FD200B-4WD, tải tự đổ 02 cầu, 02 tấn

 

 

 

 

270

 

 

Thaco-AUMARK198 -TK, tải thùng kín 1,8 tấn

 

 

 

 

370

 

 

Thaco-AUMARK198-MBB, có mui phủ 1,85 tấn - dung tích 2.771cc

 

 

 

 

370

 

 

Thaco-AUMARK198-MBM, có mui phủ 1,85 tấn

 

 

 

 

370

 

 

Thaco AUMARK 198, tải 1,98 tấn

 

 

 

 

350

 

 

Thaco AUMARK 250-MBM, tải có mui phủ 2,3 tấn

 

 

 

 

370

 

 

Thaco AUMARK 250-TK tải 2.2 tấn

 

 

 

 

370

 

 

Thaco-AUMARK250, trọng tải 2,5 tấn

 

 

 

 

350

 

 

Thaco-AUMARK250-MBB, trọng tải 2,3 tấn

 

 

 

 

370

 

 

Thaco FTC 450 tải 4.5 tấn

 

 

 

 

430

 

 

Thaco FTC 450-MBB tải có mui phủ 04 tấn

 

 

 

 

460

 

 

Thaco FTC 700, 07 tấn

 

 

 

 

500

 

 

Thaco FTC 700-MBB 6.5 tấn có mui phủ

 

 

 

 

500

 

 

Thaco TC345, tải 3,45 tấn

 

 

 

 

330

 

 

Thaco TC345-MBB tải 2.95 tấn

 

 

 

 

350

 

 

Thaco TC345-MBM tải 03 tấn

 

 

 

 

350

 

 

Thaco TC345-TK tải 2.7 tấn

 

 

 

 

360

 

 

Thaco FTC345-MBB tải 3.05 tấn

 

 

 

 

460

 

 

Thaco FTC345-MBM tải 3.2 tấn

 

 

 

 

460

 

 

Thaco FTC345 tải 3.45 tấn

 

 

 

 

430

 

 

Thaco FTC345-TK tải 03 tấn

 

 

 

 

460

 

 

Thaco FD 099 - 990 kg - dung tích 1.809cc

 

 

 

 

220

 

 

Thaco FD 800, 08 tấn

 

 

 

480

 

Đ/c QĐ số 275

 

Thaco FD450, tự đổ 4,5 tấn

 

 

 

 

280

 

 

Thaco FD800, tự đổ 08 tấn

 

 

 

 

470

 

 

FOTON BJ4183SMFJB-2 tải 35.625 tấn

 

 

 

 

600

 

 

Thaco FTD1200 12 tấn

 

 

 

 

1.130

 

 

Thaco FTD1250 12.5 tấn

 

 

 

 

1.120

 

 

Thaco HD270/D340 tải tự đổ 12.7 tấn

 

 

 

 

1.500

 

 

Thaco HD 270/D380A tải tự đổ 12 tấn

 

 

 

 

1.560

 

 

Thaco HD270/D380 tải tự đổ 12.7 tấn

 

 

 

 

1.560

 

 

Thaco AUMAN 820 MBB

 

 

 

600

 

Đ/c QĐ số 275

 

Thaco AUMAN 990-MBB - dung tích 5.990cc, tải trọng 9.900 kg

 

 

 

720

 

Đ/c QĐ số 275

 

Thaco AUMAN 1290 -MBB 12.9 tấn

 

 

 

 

910

 

 

Thaco AUMAND1300, 13 tấn

 

 

 

 

1.100

 

 

Thaco Towner 750-BCR

 

 

 

 

130

 

 

Thaco HD 72; 3,5 tấn - dung tích 3.907cc

 

 

 

 

510

 

10

Xe hiệu Trường Giang

 

 

 

 

 

 

 

DFM -TD71A 4 x 4, tải trọng 6,500 kg - dung tích 4.257cc

 

 

 

 

440

 

 

DFM EQ7140TA-KM, tải trọng 7.000 kg - dung tích 3.920cc

 

 

 

 

500

 

 

DFM -TD7,5TA, tải trọng 7,500 kg

 

 

 

 

480

 

 

DFM -TD 4.99T, tải trọng 4,990 kg

 

 

 

 

440

 

 

DFM -TD 4.98TB, tải trọng 4,980 kg

 

 

 

400

 

Đ/c QĐ số 275

 

DFM -TD 6.5B, tải trọng 6,785 kg

 

 

 

 

400

 

 

DFM -3.45TD, tải trọng 3.450 kg

 

 

 

 

360

 

 

DFM -TD 6.9B, tải trọng 6.900 kg

 

 

 

 

360

 

 

DFM -TD 2.35TB, tải trọng 2.350 kg

 

 

 

280

 

Đ/c QĐ số 275

 

DFM -TD 3.45B, tải trọng 3.450 kg

 

 

 

 

280

 

 

DFM -TD 2.35TC, tải trọng 2.350 kg

 

 

 

280

 

Đ/c QĐ số 275

 

DFM -TD 3.45M, tải trọng 3.450 kg

 

 

 

 

280

 

 

DFM -TD 0,97TA, tải trọng 1.970 kg

 

 

 

 

190

 

 

DFM -TD 1,25B, tải trọng 1.250 kg

 

 

 

 

190

 

 

DFM -TD 1,8TA, tải trọng 1.800 kg

 

 

 

230

 

Đ/c QĐ số 275

 

DFM -TD 2,5B, tải trọng 2.500 kg

 

 

 

 

230

 

 

DFM -TD 8180, tải trọng 7.300 kg

 

 

 

 

590

 

 

DFM -TD 4,98T 4 x 4, tải trọng 4.980 kg, Tải ben 02 cầu

 

 

 

 

410

 

 

DFM -TD 5T 4 x 4, tải trọng 5.000 kg, tải ben 02 cầu

 

 

 

 

340

 

 

DFM -TD 7T 4 x 4, tải trọng 6.500 kg, tải ben 02 cầu

 

 

 

 

490

 

 

DFM -TT 1.25TA, tải trọng 1.250 kg, tải thùng

 

 

 

 

170

 

 

DFM -TT 1.25TA/KM, tải trọng 1.150 kg, tải thùng

 

 

 

 

170

 

 

DFM -TT 1.850TB, tải trọng 1.850 kg, tải thùng

 

 

 

 

170

 

 

DFM -TT 1.850TB/KM, tải trọng 1.650 kg, tải thùng

 

 

 

 

170

 

 

DFM -TT 1.8TA/KM, tải trọng 1.600 kg, tải thùng

 

 

 

 

180

 

 

DFM -TT 2.5B, tải trọng 2.500 kg, tải thùng

 

 

 

 

180

 

 

DFM -EQ 4.98T-KM, tải trọng 4.980 kg, tải thùng

 

 

 

 

360

 

 

DFM -EQ 4.98T/KM 6511, tải trọng 6.500 kg, tải thùng

 

 

 

 

360

 

 

DFM -EQ 7TB-KM, tải trọng 7.000 kg, tải thùng

 

 

 

 

400

 

 

DFM -EQ 7140 TA, tải trọng 7.000 kg, tải thùng

 

 

 

430

 

Đ/c QĐ số 275

 

DFM -EQ 6T 4 x 4/3.45KM, tải trọng 3.450 kg, tải thùng

 

 

 

 

380

 

 

DFM -EQ3.45T 4 x 4/KM, tải trọng 6.250 kg, tải thùng

 

 

 

 

380

 

 

DFM -EQ 8TB 4 x 2/KM, tải trọng 8.600 kg, tải thùng

 

 

 

 

540

 

 

DFM -EQ 9TB 6 x 2/KM, tải trọng 9.300 kg, tải thùng

 

 

 

 

640

 

11

Xe hiệu Transico

 

 

 

 

 

 

 

Transinco 1-5CA6110D84-3K46, 02 ngồi, 44 giường nằm - dung tích 7.127cc

 

 

 

 

1.620

 

 

Transinco 1-5 AE K47 UNIVERSE 46 giường nằm - dung tích 12.920cc

 

 

 

 

2.490

 

12

Xe hiệu Transico - Jiulong

 

 

 

 

 

 

 

Xe khách 44 người nằm, loại 1-5 CA6110D84-3 K46

 

 

 

 

1.620

 

13

Xe hiệu VINAXUKI sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

Ô tô tải 1980T/TK1, tải trọng 1.700 kg - dung tích 2.672cc

 

 

 

 

230

 

14

Xe hiệu Việt Trung

 

 

 

 

 

 

 

Việt Trung - DVM 3.45, tải tự đổ 3,45 tấn - dung tích 4.214cc

 

 

 

 

380

 

 

Việt Trung DVM 8.0/TB-T2, tải có mui 07 tấn - dung tích 3.920cc

 

 

 

 

440

 

15

Xe hãng VEAM sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

Ô tô tải HD 72 TL, trọng tải 3,5 tấn – dung tích 3.907cc

 

 

 

 

530

 

 

Ô tô tải HD 65 TL, trọng tải 2,5 tấn – dung tích 3.907cc

 

 

 

 

510

 

 

Ô tô tải (tự đỗ) FOX TD 1.5T, trọng tải 1.490kg - dung tích 2.665cc

 

 

 

 

260

 

 

Ô tô tải (có mui) Fox MB 1.5T, trọng tải 1.490 kg - dung tích 2.665cc

 

 

 

 

230

 

 

Ô tô tải (tự đỗ) MAZ- 555102-223, trọng tải 7.500kg - dung tích 11.150cc

 

 

 

 

660

 

 

Ô tô tải (tự đỗ) MAZ- 551605-271, trọng tải 11.500kg - dung tích 14.860cc

 

 

 

 

1.100

 

 

Ô tô tải (tự đỗ) CUB TD 1.25T - dung tích 2.665cc, tải trọng 124 kg

 

 

 

 

220

 

 

Fox 1,5 tấn

 

 

 

 

220

 

 

VEAM PUMA 2.0 tải trọng 1.990 kg - dung tích 2.665cc

 

 

 

 

230

 

 

Dongben DB1020D-2 - dung tích 1.051cc; tải trọng 870 kg

 

 

 

 

160

 

16

Xe hiệu SONGHUAJIANG sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô tải HFJ1011G - dung tích 970cc, tải trọng 650 kg

 

 

 

 

120

 

17

Sơmirơmooc

 

 

 

 

 

 

 

Hiệu Chienyou

 

 

 

 

 

 

 

Trọng tải từ 25 tấn trở xuống

 

 

 

 

250

 

 

Trọng tải trên 25 tấn

 

 

 

 

350

 

 

Hiệu KCT

 

 

 

 

 

 

 

Sơmirơmooc tải KCT-B83-B-01, tải trọng 25.500 kg

 

 

 

 

590

 

 

Sơmirơmooc tải KCT-B83-B-02, tải trọng 24.800 kg

 

 

 

 

510

 

 

Sơmirơmooc tải KCT-843-B-01, tải trọng 27.400 kg

 

 

320

 

 

 

 

Trọng tải từ 25 tấn trở xuống

 

 

 

 

150

 

 

Trọng tải trên 25 tấn

 

 

 

 

250

 

 

Hiệu ABƯU

 

 

 

 

 

 

 

Loại SMRM 40F-03, trọng tải từ 21 tấn

 

250

 

 

 

 

 

Hiệu VIỆT PHƯƠNG

 

 

 

 

 

 

 

Trọng tải từ 25 tấn trở xuống

 

 

 

 

200

 

 

Trọng tải trên 25 tấn

 

 

 

 

300

 

 

Hiệu TUẤN LEN

 

 

 

 

 

 

 

Trọng tải từ 25 tấn trở xuống

 

 

 

 

220

 

 

Trọng tải trên 25 tấn

 

 

 

 

320

 

 

Các hiệu khác

 

 

 

 

 

 

 

Trọng tải từ 25 tấn trở xuống

 

 

 

 

200

 

 

Trọng tải trên 25 tấn

 

 

 

 

300

 

 

Sơmirơmooc hiệu K.R.N.G, tải trọng 30.000 kg

 

 

 

 

720

 

 

KRAZ 65055 tải trọng 10.080 kg – dung tích 14.860cc

 

750

 

 

 

 

 

Chương XIV

CÁC LOẠI XE KHÁC DO CÁC NƯỚC SẢN XUẤT

1

Xe trộn bê tông các hiệu

 

 

 

 

 

 

 

Loại có dung tích động cơ từ 3.000 cm3 trở xuống

 

 

 

 

1.000

 

 

Loại có dung tích trên 3.000 đến 5.000 cm3

 

 

 

 

1.300

 

 

Loại có dung tích trên 5.000 đến 10.000 cm3

 

 

 

 

1.600

 

 

Loại có dung tích trên 10.000 cm3

 

 

 

 

2.000

 

2

Xe bơm bê tông các hiệu

 

 

 

 

 

 

 

Loại có dung tích động cơ từ 3.000 cm3 trở xuống

 

 

 

 

1.800

 

 

Loại có dung tích trên 3.000 đến 5.000 cm3

 

 

 

 

2.500

 

 

Loại có dung tích trên 5.000 đến 10.000 cm3

 

 

 

 

3.000

 

 

Loại có dung tích trên 10.000 cm3

 

 

 

 

5.500

 

 

PHỤ LỤC SỐ II

BẢNG GIÁ XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 24 tháng 5 năm 2012 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Loại xe

Nhãn hiệu

Giá đề xuất tính LPTB xe mới năm 2012

Nước sản xuất

Ghi chú

I

SYM

 

 

 

 

1

SYM ELEGANTII-SAF

110; 97,2cc

11.000.000

Việt Nam

 

2

SYM ELEGANT S-SAS

100cc

12.000.000

Việt Nam

 

3

SYM ELEGANT SR-SAR

100cc

13.000.000

Việt Nam

 

II

HONDA

 

 

 

 

1

HONDA WAVE α

HC 120; 110

16.000.000

Việt Nam

Số TT 323

2

HONDA WAVE

JC52-RSX(C)

22.000.000

Việt Nam

 

3

HONDA WAVE

JC52-RSX

20.000.000

Việt Nam

 

4

HONDA WAVE

JC 521- S

18.000.000

Việt Nam

Số TT 351

5

HONDA WAVE

JC 521- RS (C)

19.000.000

Việt Nam

 

6

HONDA WAVE

JC432-RSX (c)

20.500.000

Việt Nam

Số TT 357

7

HONDA WAVE JA08

RSX F1 AT(c)

31.000.000

Việt Nam

Số TT 360

8

HONDA MÔ TÔ WH

125-8, dung tích 123cc

34.000.000

Thái Lan

 

III

YAMAHA

 

 

 

 

1

YAMAHA NO3A

1DR1-113,7cc

35.000.000

Việt Nam

Số TT 779

2

YAMAHA NOUVO

1DB2-RC,

37.000.000

Việt Nam

 

3

YAMAHA NOUVO

1DB1-STD; SXRC

37.000.000

Việt Nam

 

4

YAMAHA EXCITER

55P1, 55P2

41.000.000

Việt Nam

Số TT 729

5

YAMAHA JUPITER

31C5,113,7cc

28.000.000

Việt Nam

 

6

YAMAHA JUPITER

31C3

27.000.000

Việt Nam

 

7

YAMAHA JUPITER MX

5B94, 5B95

25.500.000

Việt Nam

Số TT 739

8

YAMAHA GRAVITA

31C3

27.000.000

Việt Nam

 

9

YAMAHA GRAVITA

31C4

25.000.000

Việt Nam

 

10

YAMAHA TAURUS

16S2, 16S4

17.500.000

Việt Nam

Số TT 794

11

YAMAHA MIO CLASSICO

23C1

24.000.000

Việt Nam

Số TT 755

12

YAMAHA MIO UITIMO

23B3

24.000.000

Việt Nam

Số TT 767

IV

SUZUKI

 

 

 

 

1

SUZUKI HAYATE

125SS F1,124cc

29.500.000

Việt Nam

 

2

SUZUKI HAYATE

125SS, 124cc

26.000.000

Việt Nam

 

V

R

 

 

 

 

1

REBEL RB 125

124cc

36.000.000

Việt Nam

 

2

REBEL USA

CB 125R

36.000.000

Việt Nam

 

VI

K

 

 

 

 

1

KYMCO

PEOPLE 16Fi

39.000.000

Việt Nam

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 906/QĐ-UBND năm 2012 điều chỉnh giá trị tính lệ phí trước bạ đối với tài sản chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 906/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị
Người ký: Nguyễn Hữu Dũng
Ngày ban hành: 24/05/2012
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [1]
Văn bản được căn cứ - [4]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 906/QĐ-UBND năm 2012 điều chỉnh giá trị tính lệ phí trước bạ đối với tài sản chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Văn bản liên quan cùng nội dung - [4]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [2]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…