Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 2735/2010/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 15 tháng 12 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CÁC LOẠI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26 tháng 4 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên hoá đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường;
Theo đề nghị của Cục Thuế tỉnh Bắc Kạn tại Tờ trình số: 1224/CT-THNVDT ngày 29 tháng 11 năm 2010; Thẩm định của Sở Tư pháp tại Văn bản số 221/BC-STP ngày 24/11/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (có biểu phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Trong quá trình quản lý thu lệ phí trước bạ, Chi cục thuế các huyện, thị xã nếu phát hiện các trường hợp tài sản là phương tiện vận tải chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ hoặc giá tính lệ phí trước bạ tài sản là phương tiện vận tải quy định chưa phù hợp với giá thị trường có mức biến động tăng, giảm ghi tại Điều 1 Quyết định này, thì trong vòng 15 ngày Chi cục thuế các huyện, thị xã phải có văn bản báo cáo về Cục Thuế để tổng hợp, bổ sung trình cấp có thẩm quyền điều chỉnh kịp thời.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Quyết định này thay thế Quyết định số 810/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Qyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hoàng Ngọc Đường

 

BẢNG GIÁ

TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2735/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: 1000 đồng/chiếc

STT

TÊN HIỆU XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

I

HÃNG HON DA

 

1

81/50

16,000

2

82/50

17,000

3

81/70

18,000

4

82/70

25,000

5

Wave 

14,000

6

Wave a HC 12

13,700

7

Wave +

13,500

8

Wave ZX

14,500

9

Wave 110 RS (vành nan hoa)

16,000

10

Wave 110 RS (vành đúc)

18,000

11

Wave I KTLZ

12,000

12

Wave GMN

14,000

13

Wave S (phanh cơ)

15,500

14

Wave S (phanh đĩa)

16,000

15

Wave RS (vành đúc)

17,000

16

Wave 110 RSX (vành nan hoa)

17,500

17

Wave 110 RSX (vành đúc)

19,000

18

Wave 100S

17,500

19

Wave 110S (phanh đĩa)

16,000

20

Wave 110S (phanh cơ)

15,000

21

Wave ERV, KTLN

17,000

22

Wave RSV

17,000

23

Wave RS, KVRP (C)

17,300

24

Wave RSX, KVRV (c)

18,300

25

Wave RSX JC43 (vành nan hoa)

17,000

26

Wave RSX JC43 (C) vành đúc

19,000

27

Wave RSX F1AT (vành nan hoa)

26,600

28

Wave RSX F1AT (vành đúc)

27,600

29

Super Dream (KEVZ-STD)

16,000

30

Super Dream (KEVZ-LTD)

16,500

31

Super Dream

16,500

32

Win 100

22,000

33

Future

24,000

34

Future II

22,500

35

Future Neo FI (vành nan hoa)

26,000

36

Future Neo (phanh cơ)

21,500

37

Future Neo (phanh đĩa)

22,500

38

Future Neo (phanh đĩa, vành đúc)

24,000

39

Future Neo FI (phanh đĩa, vành nan hoa)

27,000

40

Future Neo FI (phanh đĩa, vành đúc)

28,000

41

Future (X) phanh đĩa

22,500

42

Future X phanh cơ

21,500

43

Future X F1 vành nan hoa

27,000

44

Future X F1 vành đúc

28,000

45

Click

26,000

46

Click EXCEED

25,500

47

Click Play

28,000

48

Air Blade KVGF (S)

30,000

49

Air Blade F1

32,000

50

Air Blade F1 Magnet

35,000

51

Air Blade KVGF

27,000

52

Air Blade KVG, KVGF (C)

33,000

53

Air Blade Repsol

33,000

54

CLICK PLAY 2010

26,500

55

CLICK EXCEED 2010

26,000

56

LEAD màu (đỏ, nâu, trắng, bạc, vàng)

32,000

57

LEAD (màu ánh vàng)

32,500

58

LEAD JF24 LEAD-ST

32,000

59

LEAD JF24 LEAD-SC

32,500

60

Spacy

32,000

61

Spacy - 102

30,800

62

Spacy - CCN 102

34,500

63

Fuma SDH 125T

28,500

64

HODC SIN CU GCFN vn sx

34,500

65

JF29 SH125

100,000

66

SH 125cc

100,000

67

SH 150cc

122,000

II

 HÃNG YAMAHA

 

1

Mio 5WP1

16,000

2

Mio 5WP2

15,000

3

Mio 5WPE, 5WP3, 5WP4

17,000

4

Mio Amore 5WP6

16,000

5

Mio classico 5WPA

16,000

6

Mio classico 5WP5

17,000

7

Mio classico 23C1 (phanh đĩa vành đúc)

21,500

8

Mio classico 4D12

21,000

9

Mio Ultimo 23B1 (phanh cơ)

19,500

10

Mio Ultimo 23B3 (phanh đĩa)

21,500

11

Mio Ultimo (phanh cơ, vành nan)

18,000

12

Mio Utimo 4P84

18,000

13

Mio Utimo 5WP9

17,000

14

Mio Utimo 4P82 - 4P83

20,000

15

Mio Maximo (phanh đĩa, vành đúc)

20,500

16

Sirius 5HU

20,000

17

Sirius 5HU2

19,000

18

Sirius 5HU3

21,000

19

Sirius 5HU8

14,000

20

Sirius 5HU9

15,000

21

Sirius 3S31

16,000

22

Sirius 3S41

17,000

23

Sirius 5C61-5C63

16,000

24

Sirius 5C64

17,000

25

Sirius New

15,500

26

Sirius R

16,500

27

Taurus 16S2 (phanh cơ)

14,400

28

Taurus 16S1 (phanh đĩa)

15,300

29

Jupiter 5SD, 5SD2

24,000

30

Jupiter 5VT1

22,000

31

Jupiter 5VT2, 5VT3

23,000

32

Jupiter 2S11

23,000

33

Jupiter 2S01

23,000

34

Jupiter 4B21

25,000

35

Jupiter 110

21,600

36

Jupiter MX 5B91 (phanh đĩa)

20,600

37

Jupiter MX 5B92 (phanh đĩa,vành đúc )

21,600

38

Jupiter MX 5B93, 5B96 (phanh đĩa,v.đúc )

23,000

39

Jupiter MX 5B94 (phanh cơ)

21,300

40

Jupiter MX 5B95 (phanh đĩa)

22,500

41

Jupiter MX RC (phanh đĩa,vành đúc )

24,000

42

Jupiter 31C3 (vành đúc)

25,200

43

Jupiter 31C2 (phanh đĩa)

23,100

44

Jupiter 31C1 (phanh cơ)

21,500

45

Sirius 5C67 (vành Đúc)

18,500

46

LEXAM 15C2 (vành Đúc)

25,900

47

LEXAM 15C1 (phanh đĩa)

24,900

48

Exciter IS91 (phanh đĩa)

26,500

49

Exciter IS91-93 (phanh cơ)

27,500

50

Exciter IS93 (phanh đĩa)

31,500

51

Exciter IS94 (phanh đĩa, vành đúc)

33,000

52

Exciter 135cc 5P71

33,500

53

Nouvo VD1

23,000

54

Nouvo B51

24,000

55

Nouvo B52

25,000

56

Nouvo limited

25,500

57

Nouvo 125 5V

22,500

58

Nouvo 2B56

24,000

59

Nouvo LX 5P11

31,500

60

Nouvo LX -LTD/RC 5P11

31,300

61

Nouvo 22S2 (vành đúc) 113,7cc

25,000

62

ZY 125 T-2

30,000

63

Fotse 125

45,000

64

Bianco125

45,000

65

LEXAM 15C1 (vành tăm, phanh đĩa)

24,000

66

LEXAM 15C2 (vành đúc, phanh đĩa)

25,500

67

BWs 1CN1

59,000

68

LUVIAS 44S1 (Tay ga)

25,400

69

CUXI 1DW1 (Tay ga)

30,700

III

HÃNG XE VMEP (SYM) VIỆT NAM LIÊN DOANH VỚI ĐÀI LOAN SẢN XUẤT

 

1

Boss

9,000

2

Salut

9,000

3

Sanda Boss

9,300

4

RS

9,500

5

RS II SA4

7,700

6

Amigo (phanh cơ)

9,500

7

Amigo (phanh đĩa)

12,000

8

San Da

10,000

9

SYM power HJ1

12,000

10

Angel II (phanh cơ)

10,000

11

Angel II (phanh đĩa)

11,000

12

Angel X VA 8

13,500

13

Angel X VA 2

13,500

14

New Angel H1

12,000

15

Power Hi

11,000

16

New Angel Hi

11,000

17

Angel X VA6, VA 7

12,000

18

Angel 100cc

13,000

19

Moto Star M3H

15,000

20

Moto Star M3G

16,000

21

Magic VAA

15,000

22

Magic VA1

17,000

23

Magic VAL 110 RR

14,500

24

Magic VA9 (phanh đĩa)

13,500

25

Magic VA II 108

13,500

26

Magic RR

15,000

27

Attila 125

26,000

28

Attila 125 M9T

28,000

29

Attila 125 M9B (phanh cơ)

23,000

30

Attila 125 M9B (phanh đĩa)

24,500

31

Attila victoria VT1 xe ga 125

26,000

32

Attila victoria VT2 xe ga 125

24,000

33

Attila victoria M9B xe ga 125

28,800

34

Attila victoria M9R xe ga 125

25,000

35

Attila victoria VT7 125 (phanh cơ)

24,500

36

Attila victoria VT7 125 (phanh đĩa)

26,500

37

Attila Elizabeth VT5 125 (phanh cơ)

27,500

38

Attila Elizabeth VT5 125 (phanh đĩa)

29,500

39

ENJOY 125 xe ga

18,900

40

Excel 150

38,000

41

Excel 115 K

32,000

42

Excel 150 IS91 (phanh đĩa)

26,000

43

Excel 150 IS92 (phanh đĩa)

27,500

44

Excel II

39,000

45

Excel II VA1,VS1, VS5

38,000

46

Symphony 125 (2 phanh đĩa)

45,000

47

Symphony 125 (1 phanh đĩa)

40,000

48

Joyride

29,700

49

Angela 110

16,300

IV

 HÃNG SUZUKI

 

1

Smash (phanh cơ)

13,500

2

Smash (phanh đĩa)

14,500

3

Smash Revo (phanh cơ)

15,500

4

Smash Revo (phanh đĩa)

16,500

5

Viva KVRL, KVRP

12,900

6

Viva 

13,000

7

Viva XCD

14,000

8

Viva XCSD

15,000

9

Viva KVRJ

17,500

10

Viva CDX 110 (phanh cơ)

20,500

11

Viva CDX 110 (phanh đĩa)

21,500

12

Viva CSD

21,000

13

Viva RTSD

21,700

14

VIVA, VIVAR

21,000

15

Viva XSD

21,500

17

Viva CRX

23,000

18

G2 125 HS

22,000

19

Shogun R 125 FD 125 XSD

22,500

20

Shogun

25,000

21

X-bike

22,800

22

Amity (tay ga)

25,900

23

Bugman 150

70,000

24

Leonado 150

80,000

25

SkyDrive 125

24,200

26

Hayate 125 limited

24,800

27

Hayate 125 Nightrider

24,500

28

Hayate 125 (Vành nan )

23,300

29

Hayate 125 (Vành đúc)

26,000

30

CM 125

25,000

V

XE ITALIA LIÊN DOANH VỚI VIỆT NAM SẢN XUẤT

 

1

Piagio Zip 100

32,800

2

Piagio Fly 125

48,000

3

Piagio Liberty

83,700

4

Piagio GT

97,000

5

Piagio LX 125

86,000

6

Vespa Piagio - 125

80,000

7

LX 150

94,000

8

Piagio LXV 125

109,500

9

Piagio GTS 125

130,600

10

Vespa LX 125

64,500

VI

PIAGGIO VIỆT NAM

 

1

Vespa LX 125 MY 2010

64,700

2

Vespa LX 150 MY 2010

78,000

3

Vespa S 125

67,500

4

Vespa S 150

79,500

VII

HÃNG HAESUN

 

1

Smile

16,500

2

Queen

16,500

3

Keeway 125

18,500

4

Queen 125 F

21,500

5

FG

21,000

6

Venus F4V

22,500

VIII

HÃNG XE HOA LAM-KYMCO

 

1

Dance 100

12,300

2

Dance 110D

13,700

3

XO

26,000

4

Vivio

26,000

5

Jockey

31,500

6

Solona

50,000

7

Zing

54,000

IX

XE HÀN QUỐC LIÊN DOANH VỚI VIỆT NAM SẢN XUẤT

 

1

Macato

6,800

2

DaeHan Sm

7,000

3

DaeHan Sm 100

8,000

4

DaeHan Apra

9,500

5

Dae Han Super

9,000

6

Dae Han Nova 100

10,000

7

Dae Han Nova 110

12,000

8

DaeHan XX

10,600

9

Dae Han II

11,000

10

DaeHan Sunny

20,000

11

Dae Han Smart

23,000

12

Dae Han Antic

23,000

13

Dae Han 150

25,000

14

Dae lim

13,600

15

Dae lim 125 côn tay

42,500

16

Heisun

9,400

17

Hyosung 110

9,400

18

Hadosiva

11,000

19

Hyosung 125

12,500

20

Hyosung 150

14,500

21

Halim

10,000

22

Halim 125

27,000

23

Halim F 125

27,000

24

Halim XO125cc

21,000

25

Hae sun 125

23,000

26

Hae Sun Smile 125

23,000

27

CPI 125

16,000

28

CPI BD125T-A xe tay ga

10,000

X

 SUFAT VIỆT NAM

 

1

Dream Sufat 100, 110

7,000

3

Backhand Sport 110

10,000

4

Super Retot 110

11,000

5

Sufat W

11,000

6

Sufat X

12,000

7

Retot 100

7,000

8

Rendo 110

7,000

9

Naiad 110

12,000

10

SIGNAX 125

11,000

XI

XE ĐÔ THÀNH

 

1

SDH 125-S

12,000

2

FUSINC125-I

12,000

3

FUSINC150

13,000

4

FUSIN XSTAR

16,000

5

ESH

18,000

XII

HÃNG XE LIFAN

 

1

Lifan LF 100-4CF

7,000

2

Lifan V

9,900

3

Lifan 110

7,000

4

Lifan LF 125

7,000

5

Lifan Skygo X 110

7,000

6

Lifan LF 150

21,000

XIII

XE NHẬP KHẨU

 

1

Dyoc 125

10,000

2

Dyoc 150

20,000

3

HAOJUEBELLA HJ 125T-3

14,500

4

BEST

15,300

5

BEST 150

50,000

6

DREAM MF MPE; DAMSEL

17,000

7

DREAM ME

20,400

8

Dream (Thái lan)

26,000

9

Dream (lùn - Thái lan)

23,000

10

VIRGO

18,000

11

Wave 100 (Thái lan)

19,500

12

Wave (Thái Lan)

23,000

13

FAI RI

19,500

14

Win 110

23,000

15

Win 150

50,000

16

INJECTION Shi 150

33,000

17

PS 150i

33,000

18

Forse 125

45,000

19

Movie 150

45,000

20

Vespa - Piagio 125

50,000

21

PIAGGIO ZIP100

29,900

22

YAMAHA CYGNUSZ

33,500

23

YAMAHA CYGNUS - 125

33,000

24

YAMAHA AVENUE

33,000

25

YAMAHA FLAME125

45,000

26

AVENIS

50,000

27

ZN125T-F

18,000

28

SUZUKI 125

50,000

29

Rebel 125

80,000

30

Custom 125

70,000

31

Dylan - 125

90,000

32

Dylan - 150

105,000

33

HONDA JOYING

28,500

34

HONDA @ Stream

29,300

35

HONDA @125

70,000

36

HONDA @150

80,000

37

HONDA SCR110

33,500

38

HONDA PS 125

109,000

39

HONDA PS 150

120,000

40

HONDA SH 125

85,000

41

HONDA SH150

129,000

42

Spacy

65,000

43

Spacy - 125

90,000

XIV

 CÁC LOẠI XE KHÁC

 

1

UNION

9,400

2

UNION 125

21,000

3

UNION 150

29,000

4

Fashion

9,000

5

Sapphire 125 (xe ga)

26,000

6

Flame 125

23,000

7

BACKHAND

9,000

8

Hundacpi 50

6,700

9

ESPERO-WIN

7,000

10

Kitafu

8,000

11

Cub Ferloli 50

8,000

12

Hdnda 110

7,000

13

Vinahunda 110

6,600

14

Hunda 110

6,600

15

Honda CKD 110

6,600

16

Fivemost

8,000

17

Espeero Cub 50

7,000

XV

XE TRUNG QUỐC HOẶC CÁC NƯỚC KHÁC TƯƠNG ĐƯƠNG

 

1

Xe từ 50cc - 100cc

5,000

2

Xe từ 100cc - 110cc

6,000

*

Các loại xe khác chưa được quy định trong bảng giá này thì áp dụng giá với loại xe tương đương (về hình thức, mẫu mã, năm, nước sản xuất, cùng công xuất kiểu dáng)

 

 

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU

TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ XE Ô TÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2735/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: 1.000.000 đồng/chiếc

STT

TÊN HIỆU XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

1

2

3

 

CHƯƠNG I: XE Ô TÔ NHẬT

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU TOYOTA

 

1

 TOYOTA LEXUS

 

1.1

Loại LS 430 (4.3).

2,800

1.2

Loại LS 400 (4.0)

2,000

1.3

Loại GS, ES 3.5

1,700

1.4

Loại GS, ES 300 (3.0)

1,600

1.5

Loại IS 250

1,400

2

TOYOTA LEXUS 2 CẦU

 

2.1

Loại LX 470

2,300

2.2

Loại GX 470

2,200

2.3

Loại RX 330

1,500

2.4

Loại RX 350

1,600

2.5

Loại LS 600

3,000

2.6

Lexus GKUN26L-PRMSYM chở người 5 chỗ và hàng 530kg 2.982cc3

578

3

TOYOTA CROWN

 

3.1

Loại Super Saloon 3.0

1,100

3.2

Loại Royal Saloon 3.0 tính bằng 110% loại Super Saloon 3.0

1,210

3.3

Loại STD dung tích xy lanh 2.4

800

3.4

Loại STD dung tích xy lanh 2.2

700

4

TOYOTA CRESSIDA

 

4.1

Loại dung tích xy lanh từ 3.0 trở lên

1,000

4.2

Loại dung tích xy lanh từ 3.0 trở xuống

800

5

TOYOTA AVALON 3.0

1,100

6

TOYOTA AVALON 3.5

1,300

7

TOYOTA CAMRY

 

7.1

Loại dung tích xy lanh 3.0 - 3.5

1,200

7.2

Loại dung tích xy lanh 2.4

1,100

7.3

Loại dung tích xy lanh 2.2; 2.5

1,000

7.4

Loại dung tích xy lanh 2.0

850

8

TOYOTA SUPRA 3.0

1,500

9

TOYOTA LOẠI COROLLA,

 

9.1.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

550

9.1.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

600

9.1.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 AT 5 chỗ

800

9.1.4

Loại dung tích xy lanh 2.0

731

9.1.5

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

850

9.1.6

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

950

10

TOYOTA LOẠI KHÁC: CORONA, CARINA STARLET, CELICA, MARK, CRESTA (04 CỬA)

 

10.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

550

10.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

600

10.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

800

10.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

850

10.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

950

10.6

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa có cùng dung tích

 

11

TOYOTA 4 RUNER

 

11.1

Loại 04 cửa, 3.0

1,000

12.2

Loại 04 cửa, 2.4; 2.5

850

13.3

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

12

TOYOTA LAND CRUISER

 

12.1

Loại 4.5, 05 cửa, thân to, lốp to

1,550

12.2

Loại 4.2, 05 cửa, thân to, lốp to

1,400

12.3

Loại STD 4.0 trở xuống, 05 cửa

1,100

12.4

Loại Prado 2.7, 05 cửa, thân to, lốp to

1,200

12.5

Loại Prado 4.0, 05 cửa, thân to, lốp to

1,600

12.6

Toyota Land Cruiser UZJ 200L-GNAEK 08 chỗ 4.664 cm3

2,502

12.7

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ Tính bằng 80% loại thân to, lốp to

 

12.8

Loại Land Cruiser II tính bằng 80% loại Land Cruiser cùng dung tích, cùng kiểu dáng

 

12.9

Loại 03 cửa Tính bằng 80% loại 05 cửa cùng loại, dung tích

 

13

Toyota rav4

1,000

14

Toyota Zace

650

15

Toyota Previa, Trevia

1,400

16

Toyota Siena 7 chỗ 3.3

1,200

17

Toyota Town - Ace, Lite - Ace

840

18

TOYOTA HIACE

 

18.1

Loại 12 chỗ

550

18.2

Loại 15, 16 chỗ

600

19

TOYOTA HILUX

 

19.1

Toyota HiluxKUN26L-PRMSYM 2.982CM-5 chỗ-chở hàng

583

19.2

Toyota Hilux G KUN26L-PRMSYM (4x4), Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diesel, dung tích 2.982 cm3, 05 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 530kg.

663

19.3

Toyota Hilux E KUN15L-PRMSYM (4x2), Pickup chở hàng và chở người, cabin kép, số tay 5 cấp, động cơ Diezen, dung tích 2.494cm3, 5 chỗ ngồi, trọng tải chở hàng 550kg.

530

20

TOYOTA COASTER

 

20.1

Loại 24, 26 chỗ

1,000

20.2

Loại 30 chỗ

1,100

21

TOYOTA FORTUNER

 

21.1

FORTUNER 2.7

950

21.3

TOYOTA Venza 2.7

950

21.4

TOYOTA Venza 3.3

1,200

22

Loại PRADO

 

22.1

Loại Prado 2.7, 05 cửa, thân to, lốp to

1,500

23

TOYOTA YARIS

 

23.1

TOYOTA YARIS 5 chỗ 1.1

500

23.2

TOYOTA YARIS 5 chỗ 1.3

550

 

B. XE Ô TÔ HIỆU NISSAN

 

1

NISSAN CEDRIC, GLORIA, MAXIMA 3.0

1,100

2

NISSAN INFINITI

 

2.1

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 3.0

1,800

2.2

Loại dung tích xy lanh trên 3.0 đến 4.5

2,000

3

NISSAN LOẠI KHÁC: CEFIRO, LAUREL, BLUEBIRD, BRIMERA, SUNNY, SENTRA, ALTIMA (04 CỬA)

 

3.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

650

3.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

700

3.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

750

3.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

1,000

3.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

1,200

3.6

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

4

NISSAN PATROL, SAFARI

 

4.1

Loại dung tích xy lanh 4.2, thân to, lốp to, 04 cửa

1,300

4.2

Loại dung tích xy lanh 2.8, 04 cửa

1,100

4.3

Loại thân nhỏ, lốp nhỏ Tính bằng 80% loại thân to, lốp to

 

4.4

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

5

NISSAN PATHFINDER, TERRANO, MURANO

 

5.1

Loại dung tích xy lanh 2.4, 05 cửa

900

5.2

Loại dung tích xy lanh 2.7, 05 cửa

1,000

5.3

Loại 03 cửa Tính bằng 80% loại 05 cửa cùng loại, dung tích

 

6

 NISSAN URVAN

 

6.1

Loại 12 chỗ

500

6.2

Loại 15 chỗ

550

7

NISSAN CIVILIAN

 

7.1

Loại 26 chỗ

900

7.2

Loại 30 chỗ

1,000

8

NISSAN Teana

 

8.1

NISSAN Teana 2.0 (5 chỗ)

750

8.2

NISSAN Teana 2.5 (5 chỗ)

1,000

 

C. XE Ô TÔ HIỆU HONDA

 

1

Honda Legend, Accura 3.2 - 3.5

1,500

2

Honda Accord 2.4

1,100

3

Honda Straem 2.0 (4 đến 07 chỗ, 4 cửa)

800

4

Honda -CR -V 2.4 LATRE 3

860

5

HONDA ACCORD, INSPIRE, VIGOR

 

5.1

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

900

5.2

Loại dung tích xy lanh 2.2

1,000

5.3

Loại dung tích xy lanh 2.7

1,200

6

HONDACIVIC

 

6.1

Civic, Integra 1.6

650

6.2

Civic 1.8l 5 MTFD1

495

6.3

Civic 1.8l 5AMT FD1

515

6.4

Civic 2.0l 5AT FD2

605

6.5

* Xe điểm 1, 2, 3 mục C là xe 04 cửa, nếu là xe 02 cửa thì tính bằng 80% xe 04 cửa cùng loại, dung tích

 

7

Honda Passport gầm cao

1,000

8

Honda Odyssey CRV 07, 08 chỗ

900

9

Honda Minica 06 chỗ

500

10

Honda Accura 3.0 - 3.7

2,500

 

D. XE Ô TÔ HIỆU MITSUBISHI

 

1

MITSUBISHI 04, 05 CHỖ, 04 CỬA

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.3 trở xuống

600

1.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

650

1.3

Loại dung tích xy lanh 1.8 - 2.0

700

1.4

Loại dung tích xy lanh 2.2 - 2.5

900

1.5

Loại dung tích xy lanh 2.8 - 3.0

1,100

1.6

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

2

MITSUBISHI MONTERO, PAJERO, 04, 05 cửa, gầm cao

 

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.5 trở xuống

900

2.2

Loại dung tích xy lanh 2.6 đến 3.0

1,100

2.3

Loại 3.0 chuyên dụng chở tiền

510

2.4

Loại dung tích xy lanh trên 3.0

1,200

2.5

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 05 cửa cùng dung tích

 

3

Mitsubishi loại 650 kg (loại xe tải mui kín)

520

4

Mitsubishi Pajero GLS AT 7 chỗ số tự động (V93 WLRXVQL)

1,800

5

Mitsubishi Pajero GLS AT 7 chỗ (V93 WLNXVQL)

1,740

6

Mitsubishi Pajero GL 9 chỗ (V93 WLNDVQL)

1,530

7

Mitsubishi Pajero xe cứu thương 4+1 chỗ (V93WLNDVQL)

840

8

Mitsubishi Pajero xe cứu thương 6+1 chỗ (P13 WHLNEKL)

630

9

Mitsubishi ExpoRVR, Derica 07, 08 chỗ

900

10

Mitsubishi Mini Car 06 chỗ

500

11

Mitsubishi l300, Delica 12 chỗ

600

12

Mitsubishi xe khách

 

12.1

Loại 26 chỗ

800

12.2

Loại 30 chỗ

1,000

13

Xe tải thùng cố định Mitsubishi

 

13.1

Mitsubishi Triton GLS AT xe tải 640 kg số tự động (pick-up ca bin kép)

590

13.2

Mitsubishi Triton GLS xe tải 650 kg (pick-up ca bin kép)

570

13.3

Mitsubishi Triton GLX xe tải 680 kg (pick-up ca bin kép)

515

13.4

Mitsubishi Triton GL xe tải 715 kg (pick-up ca bin kép)

465

13.5

Mitsubishi Triton GL2WD xe tải 895 kg (pick-up ca bin kép)

380

13.6

Mitsubishi Triton GL4WD xe tải 1025 kg (pick-up ca bin kép)

415

 

E. XE Ô TÔ HIỆU MAZDA

 

1

MAZDA 929, SENTIA

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 3.0

1,200

1.2

Loại dung tích xy lanh dưới 3.0

1,000

2

MAZDA 626

 

2.1

Loại dung tích xy lanh 2.0

800

2.2

Loại dung tích xy lanh trên 2.0

1,000

3

MAZDA 323

 

3.1

Loại dung tích xy lanh 1.3

600

3.2

Loại dung tích xy lanh 1.5 - 1.6

650

4

Mazda MPV 07 - 08 chỗ

900

5

Mazda E 2000 12 đến 15 chỗ

600

6

Mazda 24 đến 26 chỗ

800

7

Mazda 27 đến 30 chỗ

1,000

8

Mazda 3-2.0

630

 

F. XE Ô TÔ HIỆU ISUZU

 

1.

Isuzu 04, 05 chỗ, 04 cửa

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 1.6 trở xuống

500

1.2

Loại dung tích xy lanh 1.8, 2.0

600

2

Isuzu Trooper, Bighorn 04 cửa

1,000

3

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

 

4

Isuzu chở người từ 08 đến 30 chỗ

 

4.1

Loại 08 đến 10 chỗ

500

4.2

Loại 11 đến 16 chỗ

550

4.3

Loại 17 đến 26 chỗ

700

4.4

Loại 26 đến 30 chỗ

800

 

G. XE Ô TÔ HIỆU DAIHATSU

 

1

Daihatsu Charader 1.0

400

2

Daihatsu Charader 1.3

500

3

Daihatsu Applause

700

4

Daihatsu Rugger 2.8 gầm cao

800

5

Daihatsu Feroza, Rocky 1.6 gầm cao

600

6

Daihatsu Mini Car 06 chỗ

500

 

H. XE Ô TÔ HIỆU SUZUKI

 

1

Suzuki 04, 05 chỗ 04 cửa

 

1.1

Loại dung tích xi lanh 1.0

400

1.2

Loại dung tích xi lanh 1.3

500

1.3

Loại dung tích xi lanh 1.5, 1.6

600

2

Suzuki Samurai, Sidewick gầm cao 1.3

600

3

Suzuki Samurai, Sidewick gầm cao 1.5, 1.6

700

4

Suzuki Vitara Grand gầm cao 2.0, 05 chỗ

750

5

Suzuki Vitara Grand gầm cao 2.7, 07 chỗ

800

6

Suzuki Mini Car: Carry 06 chỗ

400

7

Loại 02 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

 

7.1

Suzuki SWIFT 1.5AT - 5 chỗ

605

7.2

Suzuki SWIFT 1.5MT - 5 chỗ

570

7.3

Suzuki APV GLB - 8 chỗ

371

7.4

Suzuki APV GLXS - 7 chỗ

411

 

J. XE Ô TÔ HIỆU SUBARU

 

1

Legacy

850

2

Impreza

750

 

K. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA NHẬT

 

1

XE PICKUP HIỆU NISSAN 04 CỬA

 

1.1

Loại dung tích xy lanh 2.0 trở xuống

400

1.2

Loại dung tích xy lanh 2.2 đến dưới 2.8

520

1.3

Loại dung tích xy lanh 2.8 đến 3.0

500

1.4

Loại 02 cửa Tính bằng 80% loại 04 cửa cùng dung tích

 

2

XE TẢI THÙNG CỐ ĐỊNH

 

2.1

Loại trọng tải dưới 01 tấn

200

2.2

Loại trọng tải 01 tấn đến 1.5 tấn

250

2.3

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 02 tấn

300

2.4

Loại trọng tải trên 02 tấn đến 03 tấn

350

2.5

Loại trọng tải trên 03 tấn đến 05 tấn

450

2.6

Loại trọng tải trên 05 tấn đến 07 tấn

500

2.7

Loại trọng tải trên 07 tấn đến 09 tấn

550

2.8

Loại trọng tải trên 09 tấn đến 11 tấn

600

2.9

Loại trọng tải trên 11 tấn đến 15 tấn

700

2.10

Loại trọng tải trên 15 tấn đến 20 tấn

750

2.11

Loại trọng tải trên 20 tấn

850

 

CHƯƠNG II: XE Ô TÔ ĐỨC

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU MERCEDES - BENZ

 

1

Mercedes E180

1,200

2

Mercedes E190

1,300

3

Mercedes E200 - 5 chỗ

1,352

4

Mercedes E220

1,500

5

Mercedes E230 tính bằng 105 % Mercedes E220

1,575

6

Mercedes E240 ( 5 chỗ) tính bằng 110 % Mercedes E220

1,650

7

Mercedes E250, E260 tính bằng 115 % Mercedes E220

1,725

8

Mercedes E280 ( 5 chỗ)tính bằng 120 % Mercedes E220

1,800

9

Mercedes E300

1,800

10

Mercedes E320, E350, E380

2,000

11

Mercedes BENZ S 350

3,200

12

Mercedes E400

2,100

13

Mercedes E420, E430, E450

2,200

14

Mercedes S500, S560

2,700

15

Mercedes S600

2,900

16

Mercedes CLS 350

2,400

17

Mercedes CLS 500

2,900

18

Mercedes - GL 550

3,200

19

Mescedes Model C tính bằng 80% Mercedes E có cùng dung tích

 

20

Mescedes Model ML tính bằng 90% Mercedes E có cùng dung tích

 

21

Mescedes Model S tính bằng 130% Mercedes E có cùng dung tích

 

22

Mescedes Model G tính bằng 150% Mercedes E có cùng dung tích

 

 

B. XE Ô TÔ HIỆU BMW

 

1

BMW SERIES 3

 

1.1

BMW 316i

1,000

1.2

BMW 318i

1,100

1.3

BMW 320i

1,200

1.4

BMW 323i, 324i, 325i

1,250

1.5

BMW 328i

1,400

2

BMW SERIES 5

 

2.1

BMW 518i

1,200

2.2

BMW 520i

1,300

2.3

BMW 525i

1,400

2.4

BMW 528i, 530i

1,500

2.5

BMW 535i

1,600

2.6

BMW 540i

1,800

3

BMW SERIES 7

 

3.1

BMW 725i, 728i

1,500

3.2

BMW 730i, 735i

1,700

3.3

BMW 740i

1,900

3.4

BMW 750i

2,400

3.5

BMW 760i

4,500

4

BMW SERIES 8

 

4.1

BMW 840 G

2,100

4.2

BMW 850 G

2,200

5

BMW 2 CẦU GẦM CAO

 

5.1

BMW X5 3.0

1,900

5.2

BMW X5 4.0

2,000

5.3

BMW X5 4.4

2,100

5.4

BMW X3 2.3

1,400

 

C. XE Ô TÔ HIỆU AUDI

 

1

AUDI 3.6 Q7

2,000

2

AUDI A6 2.8

1,600

3

AUDI A8 2.5

2,000

4

AUDI S6

2,100

5

AUDI V8

2,200

 

D. XE Ô TÔ HIỆU VOLKSWAGEN, OPEL XE DU LỊCH 04, 05 CHỖ

 

1

Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng SX năm 2009

995

2

Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng SX năm 2010

1,055

3

Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng SX năm 2009

1,170

4

Volkswagen Passat sản xuất năm 2009

1,360

5

Volkswagen Passat CC sản xuất năm 2009

1,595

6

Volkswagen Passat CC Sport

1,661

7

Volkswagen Tiguan sản xuất năm 2009

1,495

8

Volkswagen Tiguan sản xuất năm 2010

1,525

9

Volkswagen New Beetle 2.0 cm3 số tự động - 6 số động cơ xăng

1,290

10

Volkswagen Passat 1.984 cm3 số tự động - 6 số động cơ xăng

1,360

11

Volkswagen Touareg R5 2.461 cm3 số tự động - 6 số động cơ dầu

2,220

12

Volkswagen CC1.984 cm3 số tự động - 6 số động cơ xăng

1,665

 

E. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA ĐỨC

 

1

Tính bằng giá xe tải các hãng của nhật có cùng trong tải

 

 

CHƯƠNG III: XE Ô TÔ PHÁP

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU PEUGEOT

 

1

Peugeot 106

320

2

Peugeot 205

370

3

Peugeot 306, 309

420

4

Peugeot 405

500

5

Peugeot 406

550

6

Peugeot 505

600

7

Peugeot 605

650

 

B. XE Ô TÔ HIỆU RENAULT

 

1

Renault 19

400

2

Renault 21

500

3

Renault 25

550

4

Renault Safrane

700

5

Renault Espace; Cl10

350

 

C. XE Ô TÔ HIỆU CITROEL

 

1

Citroel AX

350

2

Citroel ZX

400

3

Citroel BX

450

4

Citroel XM 2.0

550

5

Citroel XM 3.0

700

 

D. XE Ô TÔ TẢI CÁC HÃNG CỦA PHÁP

 

2

Tính bằng 90% giá xe tải các hãng Nhật sản xuất có cùng trọng tải

 

 

CHƯƠNG IV: XE Ô TÔ Ý, THUỴ ĐIỂN, MỸ, ÚC (xe du lịch 04,05 chỗ)

 

 

A. XE Ô TÔ HIỆU FIAT

 

1

Fiat 1.3 trở xuống

350

3

Fiat trên 1.3 đến 1.6

400

3

Fiat trên1.6 trở đến 2.0

500

4

Fiat trên 2.0 trở đến 2.4

600

5

Fiat trên 2.4 trở đến 3.0

900

 

B. XE Ô TÔ HIỆU VOLVO

 

1

Volvo 960 3.0

1,000

2

Volvo 940 2.3

900

3

Volvo 2.5 ( 07 chỗ)

850

 

C. XE Ô TÔ HIỆU FORD

 

 

Xe du lịch từ 4 đến 5 chỗ

 

1

Ford 1.3 trở xuống

400

2

Ford trên 1.3 đến 1.6

500

3

Ford trên1.6 đến 2.0

650

4

Ford Mon deo BA7, 2.5 động cơ xăng, 5 chỗ

979

 

Xe tải Ford Ranger Pick up

 

1

UF5FLAB ca bin kép, số sàn, 4x4, Điesel XLT

620

2

UF4MLAC ca bin kép, số tự động, 4x2, Điesel XLT

595

3

UF5FLAA ca bin kép, số sàn, 4x4, Điesel XL

555

4

UF4LLAD ca bin kép, số sàn, 4x2, Điesel XL

520

5

UF5F901 ca bin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, 4x4, Điesel XL

580

6

UF5F902 ca bin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, 4x4, Điesel XL

640

7

UF5F903 ca bin kép, số sàn, 4x4, Điesel XLT Wildtrak

650

8

UF4M901 ca bin kép, có nóc che thùng sau, số tự động, 4x2, Điesel XLT

620

9

UF4L901 ca bin kép, có nóc che thùng sau, số sàn, 4x2, Điesel XL

545

 

D. XE HIỆU KHÁC

 

1

Che Vrolel-Camaro 300C Hemi 5.7 (do Mỹ sản xuất)

4,000

2

CAM RY-LE -2.494cc (Mỹ sản xuất)

1,200

 

CHƯƠNG V: XE Ô TÔ HÀN QUỐC

 

 

A. XE HIỆU DAEWOO

 

1

XE DU LỊCH 04, 05 CHỖ

 

1.1

Lacetti - 1.6 CDX

600

1.2

Lacetti - 1.6 SE

450

1.3

Matiz 1.0

350

1.4

Loại dung tích xy lanh từ1.0 trở xuống

250

1.5

Loại dung tích xy lanh trên 1.0 đến 1.3

300

1.6

Loại dung tích xy lanh trên 1.3 đến 1.5

440

1.7

Loại dung tích xy lanh trên 1.5 đến 2.0

470

1.8

Loại dung tích xy lanh trên 2.0 đến 2.4

580

1.9

Loại dung tích xy lanh trên 2.4 đến 3.0

700

2

XE GẦM CAO

 

2.1

Loại dung tích xy lanh từ 2.5 trở xuống

570

2.2

Loại dung tích xy lanh trên 2.5 đến 3.0

680

2.3

Loại dung tích xy lanh trên 3.0

830

3

XE MINI CAR

 

3.1

Loại Mini Car dưới 1.0

320

3.2

Loại 07 đến 09 chỗ

420

3.3

Loại 10 đến 12 chỗ

520

3.4

Loại 13 đến 15 chỗ

620

3.5

Loại 16 đến 26 chỗ

720

3.6

Loại 27 đến 30 chỗ

820

3.7

Loại 31 đến 40 chỗ

1,020

3.8

Loại 41 đến 50 chỗ

1,223

4

XE TẢI MUI KÍN (KHOANG HÀNG LIỀN CABIN)

 

 

 Tính bằng 80% xe cùng loại, dung tích

 

5

XE TẢI THÙNG CỐ ĐỊNH

 

5.1

Loại trọng tải dưới 01 tấn

160

5.2

Loại trọng tải 01 tấn đến 1,5 tấn

200

5.3

Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 2,5 tấn

250

5.4

Loại trọng tải trên 2.5 tấn đến 3,5 tấn

300

5.5

Loại trọng tải trên 3.5 tấn đến 06 tấn

350

5.6

Loại trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

400

5.7

Loại trọng tải trên 08 tấn đến 11 tấn

450

5.8

Loại trọng tải trên 11 tấn đến 15 tấn

550

5.9

Loại trọng tải trên 15 tấn

650

 

B. XE HIỆU HYUNDAI

 

I

Xe du lịch từ 4 đến 5 chỗ

 

1

Verna- 1.4, 5 chỗ

400

2

I30-1.6, 5 chỗ

550

3

Tucson - 2.0, 5 chỗ

700

4

Santafe 2.0, 7 chỗ

800

5

Hyundai Verna 1.4 MT

439

6

Hyundai GETZ, 5 chỗ, máy xăng 1100

320

7

Hyundai GETZ, 5 chỗ, máy xăng 1400

340

8

Hyundai Sonata 2.0, 5 chỗ máy xăng

800

II

Xe tải thùng

 

1

Loại dưới 1 tấn

200

2

Hyundai loại 2,5 tấn

350

3

Hyundai loại 3,5 tấn

400

4

Loại 5,5 tấn HD120/THACO-L

810

5

Loại 5 tấn HD120/THACO-L-MBB

765

6

HD - 270 trọng tải 15 tấn

1.330

7

Loại 24 tấn

1,350

8

HD - 206 trọng tải 27 tấn

1.200

9

HD -520 trọng tải 36 tấn

1.500

III

Xe chở khách

 

1

Hyundai Aero 45 chỗ ngồi

1.100

2

Hyundai Aero trên 60 chỗ

1.450

3

Hyundai Global 900, 54 chỗ

780

4

Loại khác Tính bằng 90% hiệu Daewoo cùng loại

 

IV

Xe chuyên dùng

 

1

Xe chở xăng dầu kí hiệu dung tích 6557cm3 FAW

750

2

Santafe 2.0 chở tiền

600

3

Xe trộn bê tông

1,200

4

Xe đầu kéo

1,200

 

C. XE HIỆU KIA

 

1

Forte-1.6

500

2

Lotze - 2.0

650

3

Morning - 999cc

300

4

Morning -trên 1.0cc

320

5

Soul 1.6, 5 chỗ

500

6

PRIDE-LX dung tích 1399 cm3

226

7

CERATO SLX 5 chỗ 1591cm3

550

8

5 chỗ động cơ xăng (số sàn) RIO (4 cửa KNADE223)

454

9

5 chỗ động cơ xăng RIO (5 cửa KNADE243296)

407

10

5 chỗ động cơ xăng, (số tự động) RIO (5 cửa KNADE243386)

423

11

SORENTO EX

560

12

5 chỗ động cơ xăng, (số tự động) OPTIMAEX

576

13

5 chỗ, máy xăng số sàn 2.0 cm3 CERATO-KOUP (KNAFW612BA)

575

14

5 chỗ, động cơ xăng (số sàn) CERATO-EX (KNAFU411AA)

470

15

5 chỗ, động cơ xăng (số tự động) CERATO - EX (KNAFU411BA)

485

16

5 chỗ, động cơ xăng (số tự động) CERATO - SX (KNAFW411BA)

510

17

5 chỗ, động cơ xăng (số sàn, mâm 16) SOUL (KNAJT811AA)

480

18

5 chỗ, động cơ xăng, (số sàn, mâm 1.6) SOUL (KNAJT811BA)

485

19

5 chỗ, động cơ xăng, (số sàn, mâm 1.6L) CARENS (KNAHH81AAA)

455

20

5 chỗ, động cơ xăng, (số sàn, mâm 18) SOUL (KNAJT811AA)

485

21

5 chỗ, động cơ xăng, (số sàn, mâm 18) SOUL (KNAJT811BA)

505

22

7 chỗ máy xăng 1 cầu (số sàn) SORENTO 2WD DSLMT (KNAKU811BA)

840

23

7 chỗ máy xăng 1 cầu (số sàn) SORENTO 2WD GASAT (KNAKU811AA)

805

24

7 chỗ máy xăng 1 cầu (số sàn) SORENTO 2WD DSLMT (KNAKU814AA)

835

25

7 chỗ máy xăng 2 cầu (số tự động) SORENTO 4WD GASAT (KNAKU811DA)

835

26

7 chỗ máy dầu (số sàn) 2.2 cm3 SORENTO- EX (KNAKU814AA)

780

27

7 chỗ máy dầu số sàn 2.2 cm3 SORENTO (KNAFU811BA)

780

28

7 chỗ động cơ xăng, (số sàn) CARENS (KNAFG521287)

477

29

7 chỗ động cơ xăng (số tự động) CARENS (KNAFG521387)

500

30

7 chỗ máy dầu (số sàn) CARENS (KNAFG524287)

490

31

7 chỗ máy dầu (số tự động) CARENS (KNAFG524387)

513

32

7 chỗ máy xăng 1 cầu (số sàn) SORENTO 2WD DSLMT (KNAKU811BA)

835

33

7 chỗ máy xăng 2 cầu (số tự động) SORENTO 4WD GASAT (KNAKU811DA)

835

34

7 chỗ máy xăng 2 cầu (số tự động) SORENTO 4WD GASAT (KNAKU811AA)

835

35

7 chỗ máy dầu (số tự động) SORENTOEX (KNAJC521385) 2WD

700

36

7 chỗ máy dầu (số tự động) SORENTOEX (KNAJC521885) 4WD

713

 

D. XE HIỆU KHÁC

 

1

Sang Yong Chairman 3.2

540

2

Loại khác Tính bằng 90% hiệu Daewoo cùng loại

 

 

CHƯƠNG VI: XE Ô TÔ CHLB NGA

 

1

Xe Uoat

200

2

Xe Paz

250

3

Xe Uoat tải 1.5 tấn

180

4

Xe Gaz

200

5

Xe Zil

250

6

Xe Maz

370

7

Xe Kamaz, Kraz, Ural

430

 

CHƯƠNG VII: XE Ô TÔ TRUNG QUỐC

 

I

XE CON

 

1

Image-SFJ 6370D 8 chỗ dung tích xi lanh 1030cc (CTy trường thanh)

100

II

XE TẢI THÙNG CỐ ĐỊNH

 

1

 Loại trọng tải dưới 01 tấn

130

2

 Loại trọng tải 01 tấn đến 1.5 tấn

150

3

 Loại trọng tải trên 1.5 tấn đến 2.5 tấn

170

4

 Loại trọng tải trên 2.5 tấn đến 4.5 tấn

200

5

 Loại trọng tải trên 4.5 tấn đến 06 tấn

230

6

 Loại trọng tải trên 06 tấn đến 08 tấn

250

7

 Loại trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn

300

8

 Loại trọng tải trên 10 tấn

350

9

 Dong Feng DFL 3251A 8.900cm3 trong tải 9 tấn

900

10

CNHTC 9.726 cm3 trọng tải 9 tấn

850

11

CHUAN LU CGC3058 BBD không có trợ lực tay lái

150

12

CHUAN LU CGC3058 BBD có trợ lực tay lái

156

13

Xe tải tự đổ nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc LZT3242P2K2E3T1A92, kiểu động cơ CA6DL2-35E3F, công xuất 261KW

987

14

Xe tải tự đổ nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc CA3250P1K2T1, trọng tải 12885, động cơ CA6DF2-26, công xuất 192KW.

823

15

Xe tải Qing Qi MEKOZB 1044 JDD-EMB 1250 kg

115

 

CHƯƠNG VIII: XE Ô TÔ LIÊN DOANH VIỆT NAM

 

 

A. XE XNLDSX ÔTÔ HOÀ BÌNH (VMC)

 

1

 Mazda 3 MT 1.6 - 5 chỗ

482

2

 Mazda 3 AT 1.6 - 5 chỗ

507

3

 Mazda 323 1.6

420

4

 Mazda 626 - 2.0

680

5

 Mazda6 2.0 - 5 chỗ

546

6

 Mazda6 2.3 5 chỗ

627

7

 Mazda E2000

340

8

 Mazda B2200, 04 cửa

320

9

 Mazda B2200, 02 cửa

256

10

 Mazda Premacy 1.8 - 7 chỗ

402

11

 Kia Pride 1.3

250

12

 Kia Pride cd5

210

13

 Kia Ceres

240

14

 Kia Pregio

420

15

 Kia Spectra 1.6 - 5 chỗ

260

16

 Kia Carnival GS 2.5 - 7 Chỗ

502

17

 Kia Carnival LS 2.5 - 9 Chỗ

576

18

 Kia Carnival LS 2.5 - 5 Chỗ

470

19

 Bmw 318i A 2.0L - 5 chỗ

920

20

 Bmw 320i

950

21

 Bmw 325iA 2.5L - 5 chỗ

1.030

22

 Bmw 525i

1.120

23

 Bmw 528i

1.200

24

 Subaru Legacy

520

25

Kia Spectra

314

26

Kia Spectra 1,25T

182

27

Kia Spectra 1,4T

210

28

Kia MORNING SLX

195

 

B. XE CÔNG TY MEKONG

 

1

 Mekong Jeep

270

2

 Mekong Star

260

3

 Mekong tải thùng cố định dưới 2.5 tấn

290

4

 Iveco Turbo Daily 16 chỗ đến 24 chỗ

450

5

 Iveco Turbo Daily 30 chỗ trở lên

670

6

 Iveco Turbo Daily 4010, 4910

300

7

 Fiat Tempra

360

8

 Fiat Siena 1.3

240

9

 Fiat Siena HLX 1.6 5 chỗ

354

10

 Musso 602

460

11

 Musso E230

570

12

 Musso E32p

780

13

 Musso 661

490

14

 Premio

270

15

 Musso GL 2.3

500

16

 Musso libero

530

17

 Musso CT

400

18

 Fiat At Albea ELX 1.3 5 chỗ

349

19

 Fiat Albea HLX 1.6 5 chỗ

445

20

 Fiat Doblo 1.6 7 chỗ

397

21

 Pick-Up Admiral BQ 1020A

220

22

 Shuguangprnto DG 6472

420

23

 Shuguangprnto DG 6471 C 07 chỗ

390

 

C. XE CÔNG TY Ô TÔ TOYOTA VIỆT NAM

 

1

 Toyota Corolla 1.3 J

450

2

 Toyota Corolla 1.3

300

3

 Toyota Corolla 1.6

410

4

 Toyota Corolla Altis 1.8MT, 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp

653

5

 Toyota Corolla ZZE142L-GEMGKH 1.8MT, 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 1.794 cm3

655

6

 Toyota Corolla ZZE142L-GEPGKH 1.8AT, 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, dung tích 1.794 cm3

695

7

 Toyota Corolla 142LGEMGKH 5 chỗ 1.8MT, 1.794 cm3

667

8

 Toyota Corolla 142LGEPGKH 5 chỗ 1.8AT, 5 chỗ, 1.794cm3

710

9

 Toyota Corolla ZE143L-GEPVKH 1.8AT

672

10

Toyota Corolla 2.0 cm3

670

11

 Toyota Corolla ZRE143LJEPVKH 5 chỗ 2.0 cm3

700

12

 Toyota Corolla ZRE143L-GEPVKH 2.0AT

770

13

 Toyota Camry 2.2

755

14

 Toyota Camry 2.4 LE

670

15

 Toyota Camry 2.4X- 2007

810

16

 Toyota Camry 2.4G ACV40L-JEAEKU 5 chỗ 2.362 cm3

1,020

17

 Toyota Camry 3.5G SV40L-JETGKU 5chỗ 3.456 cm3

1,406

18

 Toyota Camry 3.5Q GSV40L-JETGKU 5 chỗ 3.500cm3

1,406

19

 Toyota Camry Grande 3.0

1.000

20

 Toyota Camry 3.0 -5 chỗ

960

21

 Toyota Camry 3.5Q-2007

1,054

22

 Toyota Zace DX 1.8

410

23

 Toyota Zace G1 1.8

470

24

 Toyota Zace SURF 1.8

500

25

 Toyota Vios G NCP93L-BEPGKU - 5 chỗ ngồi, số tự động 4 cấp, dung tích 1.497 cm3

562

26

 Toyota Vios E NCP93L-BEMRKU - 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 1.497 cm3

515

27

 Toyota Vios NCP93L-BEMDKU - 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 1.497cm3

488

28

 Toyota Vios Limo NCP93L-BEMDKU - 5 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 1.497cm3

486

29

 Toyota Hiace Commute KDH212L-JEMDYU động cơ dầu, 16 chỗ ngồi, số tay 5 cấp, dung tích 2.494 cm3

630

30

 Toyota Hiace 12 chỗ

540

31

 Toyota Hiace Commute TRH213L-JEMDK 16 chỗ .2.7 cm3 (động cơ xăng)

610

32

 Toyota Hiace Commuter 2.7- xăng 15 chỗ

476

33

 Toyota Hiace Commuter 2.5- Diesel 15 chỗ

493

34

 Toyota Hiace Super Wagon 10 chỗ 2.7 cm3

768

35

 Toyota Hiace Van

480

36

Toyota Hiace KDH212L-JEMDYU 16 chỗ, máy dầu

657

37

Toyota Hiace TRJ1213L-JDMNKU 10 chỗ Super wagon 2.694 máy xăng

753

38

Toyota Hiace TRH213L-JEMDKU Commuter máy xăng, 16 chỗ, số tay 5 cấp, dung tích 2.694cm3

636

39

 Toyota Innova J TGN40L-GKMRKU 08 chỗ, dung tích 1.998 cm3

597

40

 Toyota Innova V TGN40L-GKPNKU 08 chỗ, dung tích 1.998 cm3

737

41

 Toyota Innova GSR TGN40L-GKMNKU 08 chỗ ngồi, dung tích 1.998 cm3

704

42

 Toyota Innova G TGN40L-GKMNKU 08 chỗ ngồi, dung tích 1.998 cm3

667

43

 Toyota Fortunersr V TGN51L-NKPSKU 7 chỗ 2.694 cm 3, máy xăng.

944

44

 Toyota Fortuner G KUN60L-NKMSHU 7 chỗ 2.494 cm3

784

45

 Toyota Yaris

550

46

 Toyota Yaris từ 1.1 trở xuống

500

47

 Toyota Yaris từ trên 1.1 đến 1.3 cm3

550

 

D. XE CÔNG TY LD MERCEDES-BENZ VIỆT NAM

 

1

 Mercedes E230

1.100

2

 Mercedes E 240

1.200

3

 Mercedes C180k 1.8 Elegance ,5 chỗ

944

4

 Mercedes C180k Classic 1.8, 5 chỗ

806

5

 Mercedes C180k Sport 1.8, 5 chỗ

931

6

 Mercedes C200

800

7

 Mercedes C240

1.250

8

 Mercedes E200k Elegance 1.8 ,5chỗ

1.344

9

 Mercedes E200 Avantgarde, 5 chỗ

1.424

10

 Mercedes E240E

1.800

11

 Mercedes E280 Elegance 5 chỗ 7Seed

2.000

12

 Mercedes E280 Elegance 2007 3.0,5 chỗ 7Seed

2.000

13

 Mercedes E280 Avantgarde 3.0 - 5 chỗ 7Seed

1.198

14

 Mercedes Sprinter 311

550

15

 Mercedes MB 700

500

16

 Mercedes MB 140, 16 chỗ

550

17

 Mercedes MB 100. 9 chỗ

650

18

Mercedes Cityliner 34 chỗ

1.170

19

Mercedes Cityliner 35 - 37 chỗ

1.200

20

Mercedes Cityliner 44 chỗ

1.850

21

Mercedes 16 chỗ Spinter CDI 311

597

22

Mercedes 16 chỗ Spinter CDI 312 - Special Edition

621

 

E. XE CÔNG TY TNHH FORD VIỆT NAM

 

1

Ford Laser 1.8

570

2

Ford Laser 1.6

460

3

Ford Laser Lxi 5 chç

480

4

Ford Laser Ghia 1.8 MT

583

5

Ford Laser Ghia AT 1.9 5 chỗ

609

6

Ford Ranger XL 2.5- 5 chỗ

446

7

Ford Ranger XLT 2.5 - 5 chỗ

501

8

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng TC XL

450

9

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng TC XL có lắp thùng

475

10

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàngTC XLT

507

11

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp du.lịch XLT

539

12

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp thể thao XLT

528

13

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp d. lịch XLT. Active

559

14

Ford Ranger 2AW ca bin kép chở hàng cao cấp thể thao XLTXLT Active

548

15

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu,

554

16

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép ) Điesel XL, 2 cầu,

495

17

Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu, trang bị cao cấp du lịch

587

18

 Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XLT, 2 cầu, trang bị cao cấp thể thao

578

19

 Ford Ranger 2AW 8F2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL, 2 cầu, trang bị nắp che thùng sau

520

20

 Ford Ranger 2AW IF2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL, 1 cầu, trang bị nắp che thùng sau

457

21

 Ford Ranger 2AW IF2-2 (PICK UP xe tải ca bin kép) Điesel XL

439

22

 Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XLT tiêu chuẩn

551

23

 Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4 Diesel XL tiêu chuẩn

472

24

 Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 2, Diesel XL tiêu chuẩn

419

25

 Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XLT cao cấp du lịch

583

26

 Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XLT cao cấp thể thao

574

27

 Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 4, Diesel XL nắp che thùng sau

495

28

 Ford Ranger UV7C PICK UP chở hàng cabin kép, 4 x 2, Diesel XL nắp che thùng sau

440

29

Ford Ranger UF5F903 Xe tải - Pick up, ca bin kép, loại 4x4, diesel XLT Wildtrak

669

30

Ford Ranger UF5F902 Xe tải - Pick up, ca bin kép, có nóc che thùng sau, số sàn 4x4, diesel XLT

659

31

Ford Ranger UF5F901 Xe tải - Pick up, ca bin kép, có nóc che thùng sau, số sàn 4x4, diesel XL

579

32

Ford Ranger UF5FLAA xe tải - Pick up, ca bin kép, có nóc che thùng sau, số sàn 4x4, diesel XL

554

33

Ford Ranger UF5FLAB xe tải - Pick up, ca bin kép, số sàn, loại 4x4, diesel XLT

634

34

Ford Ranger UF4M901 xe tải - Pick up, ca bin kép, có nóc che thùng sau, số sàn loại 4x2, diesel XL

649

35

Ford Ranger UF4MLAC xe tải - Pick up, ca bin kép, số tự động , loại 4x2, diesel XLT

624

36

Ford Ranger UF4L901, xe tải - Pick up, ca bin kép, có nóc che thùng sau, số sàn loại 4x2, diesel XL

542

37

Ford Ranger UF4ML901, xe tải - Pick up, ca bin kép, có nóc che thùng sau, số sàn loại 4x2, diesel XL

508

38

Ford Ranger UF4LLAD xe tải - Pick up, ca bin kép, số sàn loại 4x2, diesel XL

519

39

 Ford Mondeo 2.0 AT - 5 chỗ

710

40

Ford Mondeo BA7-2.261cc-5 chỗ, động cơ xăng, số tự động

877

41

 Ford Mondeo 2.5 Ghia V6 - 5 chỗ

830

42

 Ford Mondeo B4Y- lCBD - 5 chỗ

841

43

 Ford Mondeo B4Y- LJBB - 5 chỗ

719

44

 Ford Escape 2.0

560

45

 Ford Escape XLS 2.3 AT - 5 chỗ

645

46

 Ford Escape EV24 XLT 2.3L hộp số tự động -5 chỗ

768

47

 Ford Escape EV65 XLS 2.3L hộp số tự động -5 chỗ

690

48

 Ford Escape XLT 3.0L AT - 5 chỗ

702

49

 Ford Escape LN2 ENGD4.số tự động 5 chỗ động cơ xăng 3.0l

750

50

 Ford Escape LN2 ENGZ 4.số tự động 5 chỗ động cơ xăng 2.3l

653

51

 Ford EveRest UV9G 2.5 7 chỗ động cơ dầu

531

52

 Ford EveRest UV9F 2.6 7 chỗ động cơ xăng

548

53

 Ford EveRest UV9H 2.5 7 chỗ động cơ dầu

672

54

 Ford EveRest UV9G 7 chỗ động cơ dầu, cao cấp

544

55

 Ford EveRest UV9F 7 chỗ động cơ xăng, cao cấp

561

56

Ford EveRest UW151-2, 7 chỗ, động cơ dầu, 2,5L

725

57

 Ford Transit , 9 chỗ

470

58

 Ford Transit ,12 chỗ

520

59

 Ford Transit-HFFA 16 chỗ (động cơ dầu limited)

586

60

 Ford Transit-HFFA 16 chỗ (động cơ dầu )

556

61

 Ford Transit-ESPA 16 chỗ (động cơ xăng )

556

62

 Ford Transit-ESPA 16 chỗ (động cơ xănglimited )

586

63

 Ford Transit FCC6 SWFA xe khách 16 chỗ (động cơ dầu Diesel)

715

64

 Ford Transit FCC6 PHFA xe khách 16 chỗ ( động cơ dầu Diesel )

727

65

 Ford Transit FCA6 SWFA9S xe con 9 chỗ (động cơ dầu Diesel)

653

66

 Ford Transit FCA6 SWFA xe khách 10 chỗ (động cơ dầu Diesel)

610

67

 Ford Transit FCC6 GZFA xe khách 16 chỗ. Petrol

623

68

 Ford Transit FCC6 GZFB xe khách 16 chỗ. Petrol

590

69

 Ford Transit FAC6 SWFA (xe tải) 3 chỗ Diesel

495

70

 Ford Transit FAC6 PHFA (xe tải) 3 chỗ Diesel

532

71

 Ford Transit Van (tải) - tính bằng 80% loại 12 chỗ

 

72

FOR Land trọng tải 990kg (tải tự đổ CTy trường thành SX) có 3 chỗ

97

73

 Ford tải 1,8 tấn

270

74

 Ford Trader tải 4 tấn

370

75

 Ford Everest 4X2 2.5 UV9G

490

76

 Ford Everest 4X2 2.6 UV9Fuv9F

510

77

 Ford Everest 4X4 2.5 UV9H

650

78

 Ford Everest 4X2 2.5 UV9R, 7 chỗ, động cơ dầu

538

79

 Ford Everest 4X2 2.6 UV9P, 7 chỗ, động cơ dầu

554

80

 Ford Everest 4X4 2.5 UV9S ,7 chỗ, động cơ dầu

713

81

 Ford Everest UW152-2, 7 chỗ, động cơ dầu, 2.5L

700

82

Ford Everest UW 151-2, 7 chỗ, động cơ dầu, 2.5L

739

83

Ford Everest UW 151-7, 7 chỗ, động cơ dầu, 2.5L

784

84

 Ford Everest UW851-2, 7 chỗ, động cơ dầu, 2.5L

897

85

 Ford Everest UW852-2, 7 chỗ, động cơ dầu, 2.5L

872

86

 Ford Focus 1.6 LX - 5 chỗ

461

87

 Ford Focus 1.8 MT - 5 chỗ

494

88

 Ford Focus 1.8 AT - 5 chỗ

515

89

 Ford Focus 2.0 MT - 5 chỗ

566

90

 Ford Focus 2.0 AT - 5 chỗ

576

91

 Ford Focus 2.0 - 5 chỗ (5 cửa)

606

92

 Ford Focus DA3 G6DHAT -5 chỗ, 1997cc, số tự động, động cơ diezel, 5 cửa, MCA.

733

93

 Ford Focus DA3 AODB AT- 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, dung tích xi lanh 1999cc, 5 cửa, MCA

673

94

 Ford Focus DB3 AODB AT -5 chỗ,2.0, tự động

634

95

 Ford Focus DB3 AODB MT- 5 chỗ,2.0

596

96

 Ford Focus DB3 QQDD AT - 5 chỗ, 1798cc, số tự động, 5 cửa MCA

579

97

 Ford Focus DB3 QQDD MT - 5 chỗ, 1798cc

564

98

 Ford Focus DB3 BZMT 5 chỗ, 1.6

518

99

 Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ ,cao cấp,2.0, tư động

638

100

 Ford Focus DB3 AODB AT 5 chỗ, 5 cửa, 2.0, tư động

660

101

 Ford Focus DA3 G6DHAT 5 chỗ, 5 cửa, số tự động, động cơ Điesel

715

102

 Ford Focus DA3 AODBAT ô tô con 5 chỗ, số tự động, động cơ xăng, 1999cc, 5 cửa.

656

103

 Ford Focus DA3 QQDD AT, 5 chỗ, 1.8, số tự động

565

104

 Ford Focus DB3 QQDD MT, ô tô con, 5 chỗ, động cơ xăng, 1798cc, 4 cửa.

530

 

F. XE CÔNG TY LDSX Ô TÔ NGÔI SAO (VINASTAR)

 

1

 Mitsubishi Lance 1.6

450

2

 Mtsubishi Jolie SS , 8 chỗ

357

3

 Mitsubishi Jolie MB, 8 chỗ

339

4

 Mitsubishi jolie VB2

440

5

 Mitsubishi jolie limited, 8 chỗ

373

6

 Mitsubishi Pajero 2.4

500

7

 Mitsubishi Pajero 3.0

530

8

 Mitsubishi Pajero X

630

9

 Mitsubishi Pajero X 3.0

680

10

 Mitsubishi Pajero XX , 7 chỗ, GL V6 V33VH

644

11

 Mitsubishi Pajero XX 3.0

780

12

 Mitsubishi Pajero Supreme ,7 chỗ, V45WG

792

13

 Mitsubishi Pajero GLSA/T, 7 chỗ (V93WLRXVQL)

1,626

14

 Mitsubishi Pajero GLSM/T, 7 chỗ (V93WLNXVQL)

1,566

15

 Mitsubishi Pajero GL 7 chỗ (V93WLNDVQL)

1,368

16

 Mitsubishi Pajero xe cứu thương (V93WLNDVQL)

740

17

 Mitsubishi L300 xe cứu thương (P13WHLNEKL)

528

18

 Mitsubishi l300

420

19

 Mitsubishi l300 Van - tính bằng 80% loại l300

 

20

 Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT 2.4 - 7 chỗ

660

21

 Mitsubishi Canter 3,5

300

22

 Mitsubishi Canter 1,9 lw

280

23

 Mitsubishi Canter 1,9 lw TNK

310

24

 Mitsubishi Canter 1,9 lw TCK

315

25

 Mitsubishi Canter 3,5 Wide (xe tải)

310

26

 Mitsubishi Canter 3,5 Wide TNK(xe tải)

335

27

 Mitsubishi Canter 3,5 Wide TCK (xe tải)

345

28

 Mitsubishi Canter 4,5 Great (xe tải)

325

29

 Mitsubishi Canter 4,5 Great TNK (xe tải)

360

30

 Mitsubishi Canter 4,5 Great TCK (xe tải)

370

31

 Mitsubishi Canter 4,7 LW C&C (xe tải)

355

32

 Mitsubishi Canter 4.7LW T.Kín PE73PE6S LDD1 (TK) xe tải

540

33

 Mitsubishi Canter 4.7LWW T.Hở PE73PE6S LDD1 (TC) xe tải

525

34

 Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C PE73PE6S LDD1 xe sát xi tải

490

35

 Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C (xe sát xi tải) (xe tải)

503

36

 Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Kín PE84PE6S LDD1 (TK) xe tải

518

37

 Mitsubishi Canter 6.5 WIDE T.Hở PE84PE6S LDD1 (TC) xe tải

500

38

 Mitsubishi Canter 6.5 C&C WIDE T.Kín PE84PE6S LDD1 sát xi tải

530

39

 Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C (xe sát xi tải) (xe tải)

418

40

 Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Kín PE85PG6S LDD1 xe tải

540

41

 Mitsubishi Canter 7.5 GREAT T.Hở PE85PG6S LDD1 (TC) (xe tải)

519

42

 Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C PE85PG6S LDD1 (xe sát xi tải)

495

43

 Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT 7.chỗ

863

44

 Mitsubishi Zinger GLS AT (VC4WLNEYVI) 8 chỗ

626

45

 Mitsubishi Zinger GLS MT (VC4WLNEYVI) 8 chỗ

590

46

Mitsubishi Zinger GL (VC4WLNEYVI) 8 chỗ

536

47

 Mitsubishi Triton GLSA/T xe tải (pick-up ca bin kép)

517

48

 Mitsubishi Triton GLSM/T xe tải (pick-up ca bin kép)

500

49

 Mitsubishi Triton GLX xe tải (pick-up ca bin kép)

461

50

 Mitsubishi Triton GL xe tải (pick-up ca bin kép)

403

51

 Mitsubishi Triton GL4WD xe tải (pick-up ca bin kép)

362

52

 Mitsubishi Triton GL2WD xe tải (pick-up ca bin kép)

331

53

 Proton Wira

370

54

 Misubishi Lancer Gala 2.0 , 5 chỗ

524

55

 Misubishi Lancer Gala 1.6 AT, 5 chỗ

410

56

 Misubishi Lancer 1.6 MT, 5 chỗ

410

57

DacChiMi, 8 chỗ

191

58

 Thùng xe tải tiêu chuẩn

13

 

G. XE CÔNG TY LD DAEWOO (VIDAMCO)

 

 

 I. XE CON

 

1

 Daewoo Cielo

270

2

 Daewoo Espero, Prince

370

3

 Daewoo Super Saloon

420

4

 Daewoo Leganza

450

5

 Daewoo Matiz SE -5 chỗ

210

6

 Daewoo Matiz SE Colour - 5 chỗ

214

7

 Daewoo Matiz S - 5 chỗ

206

8

 Daewoo Lanos LS 1.5 - 5 chỗ

280

9

 Daewoo Lanos SX 1.5 - 5 chỗ

282

10

 Daewoo Nubira 1.6 - 5 chỗ

350

11

 Daewoo Nubira 2.0

370

12

 Daewoo Magnus Eagle 2.0 , 5 chỗ

514

13

 Daewoo Magnus Diamond 2.0, 5 chỗ

436

14

 Daewoo Magnus L6 2.5 - 5 chỗ

486

15

 Daewoo BS 090 W/A

1.000

16

 Daewoo BS 105 W/A

1.120

17

 Daewoo Lacetti 1.6 - 5 chỗ

365

18

 Daewoo Lacetti EX 1.8 -5 chỗ

333

19

 Daewoo Lacetti Max 1.8 , 5 chỗ

389

20

 Daewoo Gentra S 1.5, 5 chỗ

294

21

 Daewoo Gentra S X 1.5 , 5 chỗ

350

22

Captiva LS

460

23

Captiva LT auto

500

24

Captiva LT auto

540

25

CHEVROLET - SPARK-796cc ,5 chỗ

240

26

CHEVROLET - SPARK-996cc ,5 chỗ

270

27

VIVANT - 7 chỗ

400

 

 II. XE TẢI Daewoo

 

1

Tải van hiệu CHEVROLET SPARK VAN 2 chç

180

2

Tải van hiệu CHEVROLET SPARK VAN 796cm3

154

3

Tải van hiệu CHEVROLET - SPARK-WAN loại 335Kg

155

 

 III. XE KHÁCH Daewoo

 

1

BS090-D3; 31 chỗ máy dầu DOOSAN D1146 (N khẩu)

952

2

BS090-D4; 34 chỗ động cơ dầu DOOSAN D1146 (N khẩu)

952

3

BS090A (34 chỗ) động cơ DEO8TIS

1,207

4

BH Luxury Air - BH 116 (46 chỗ) động cơ DE12TIS

1,907

5

BH 115E; 46 chỗ động cơ dầu DOOSAN DE 12T (N khẩu)

1.344

 

H. XE CÔNG TY LD SUZUKI VIỆTNAM

 

1

 Suzuki tải nhẹ SK 410K

150

2

 Suzuki tải nhẹ thùng kín SK410BV

167

3

 Suzuki 6 chỗ

200

4

 Suzuki tải mui kín (thùng hàng liền cabin)

 

 

 - tính bằng 80% loại 6 chỗ cùng kiểu dáng

 

5

 Suzuki Vitara 1.6 - 5 chỗ

356

6

Suzuki SWIFT MT , 5 chỗ

520

7

Suzuki SWIFT AT, 5 chỗ

560

8

 Suzuki Wagon r+ 1.6 , 5 chỗ

250

9

Suzuki tải nhẹ SK 410K

170

10

Suzuki tải nhẹ thùng kín SK410BV

190

11

 Suzuki Carry Truck (tải nhẹ)

110

12

 Suzuki Blind Van (tải nhẹ thùng kín)

140

13

 Suzuki Window Van

180

14

 Suzuki APV GLX 1.6, 8 chỗ , số tự động

480

15

 Suzuki APV GL 1.6, 8 chỗ, số tay

440

16

 Suzuki SK410WV ,7 chỗ

290

17

 Suzuki SK410WV- BAC , 7 chỗ

290

18

 Suzuki SL410R WAGON R, 5 chỗ

234

19

 Suzuki VITARA SE416, 5chỗ

339

20

 Suzuki Model TRUCK SK 410K

129

21

 Suzuki Model TRUCK LIMITED SK410K

129

22

 Suzuki Model BLIND VAN SK410BV

162

23

 Suzuki Model BLIND VAN LIMITED SK410BV

164

24

 Suzuki Model WINDOW VAN SK410WV

209

25

 Suzuki Model WINDOW VAN LIMITED SK410WV

220

26

 Suzuki Model WAGON R SL410R

245

27

 Suzuki Model WAGON R LIMITED SL410R

246

28

 Suzuki Model VITARA SE416

363

29

 Suzuki Model VITARA LIMITED SE416

364

30

 Suzuki Model APV GL GC416V GL

349

31

 Suzuki Model APV GL LIMITED GC416V GL

354

32

 Suzuki Model APV GLX RC416V GLX

381

33

 Suzuki Model APV GLX LIMITED RC416V GLX

396

 

I. XE CÔNG TY SX Ô TÔ DAIHATSU (VIETINDO)

 

1

 Daihatsu Jumbo, Q. BIC

130

2

 Daihatsu Citivan 1.6 ,7 chỗ ( mầu xanh, ghi sáng)

275

3

 Daihatsu Citivan 1.6 , 7 chỗ ( mầu ghi sáng, đỏ đun)

264

4

 Daihatsu Citivan 1.6, 7 chỗ ( mầu trắng)

248

5

 Daihatsu Devan (blind van)

190

6

 Daihatsu (double cabin), Victor

240

7

 Daihatsu Terios 1.3 , 5 chỗ

362

8

 Daihatsu Hijet Jumbo (S92LP)

135

9

 Daihatsu Hijet Q.Bic

143

10

 Daihatsu DEVAN (S92LV)

159

11

 Daihatsu Victor

177

12

 Daihatsu Citivan (S92LV) loại Semi-Deluxe

191

13

 Daihatsu Citivan (S92LV) loại Super-Deluxe

218

14

 Daihatsu TERIOS

258

 

J. XE DO CÔNG TY HON DA

 

1

CIVIC 2.0 AT

779

2

CIVIC 1.8 AT

689

3

CIVIC 1.8 MT

487

4

CRV 2.4 AT

1,017

 

K. XE CÔNG TY ISUZU VIỆT NAM

 

1

 Isuzu Pickup, 4 cửa

300

2

 Isuzu Pickup, 2 cửa tính bằng 80% loại 04 cửa cùng loại, dung tích

 

3

 Isuzu Trooper S 3.2, 7 chỗ

722

4

 Isuzu Trooper LS

900

5

 Isuzu Hi-Lander LX Limited MT, 7 chỗ

466

6

 Isuzu Hi-Lander V- Spec MT, 7 chỗ

542

7

 Isuzu Hi-Lander V- Spec AT, 7 chỗ

570

8

 Isuzu Hi-Lander V- Spec SC 2.5 ( MT), 8 chỗ

553

9

 Isuzu Hi-Lander V- Spec SC 2.5 ( AT), 8 chỗ

579

10

 Isuzu Hi-Lander X-Trme AT, 7 chỗ

544

11

 Isuzu Hi-Lander X-Trme MT, 7 chỗ

544

12

 Isuzu tải 1.45 tấn

250

13

 Isuzu tải 1.6 tấn

270

14

 Isuzu tải 2 tấn

300

15

 Isuzu tải 3 tấn

320

16

 Isuzu tải 5 tấn

360

17

 Isuzu D-Max TFS 54H 05 chỗ và 600 kg

460

18

 Isuzu D-Max TFS77Hh 05 chỗ và 550 kg

530

19

 Isuzu D-Max LS 3.0 MT, 5 chỗ

546

20

 Isuzu D-Max LS 3.0 AT , 5 chỗ

571

21

 Isuzu D-Max S 2.5 MT , 5 chỗ

458

22

 Isuzu D-Max S 3.0 MT , 5 chỗ

510

23

 Isuzu D-Max S 3.0 MT , 5 chỗ FSE

536

24

 Isuzu D-Max SC 3.0 MT, 5 chỗ FSE

554

25

 Isuzu D-Max SC 3.0 AT , 5 chỗ FSE

581

 

L. XE CÔNG TY HINO VIỆT NAM

 

1

 Hino tải 5,3 tấn

350

2

 Hino tải 7 tấn

450

3

 Hino tải 9 tấn

620

4

 Hino tải 10 tấn

890

 

M. Ô TÔ LIÊN DOANH JRD-VIỆT NAM SẢN XUẤT

 

1

JRD SUV DAILY I. 1 cầu, 7 chỗ máy dầu ( 4X2 (dung tích Xilanh 2.800cc) TURBO

278

2

JRD SUV DAILY II. 1 cầu, 7 chỗ máy dầu ( 4X2 (dung tích Xilanh 2.800cc) TURBO

269

3

JRD SUV DAILY II 4X2 (dung tích Xilanh 2.400cc)

287

4

JRD SUV DAILY II 4X2 (dung tích Xilanh 2.800cc)

303

5

JRD SUV DAILY II 4X4 (dung tích Xilanh 2.400cc)

319

6

JRD SUV DAILY II 4X4 (dung tích Xilanh 2.800cc)

339

7

JRD STORM I (2 chỗ) máy dầu

142

8

JRD MEGA I (dung tích Xilanh 1.100cc)

135

9

JRD MEGA I (7 chỗ ) động cơ xăng

167

10

JRD MEGA II (dung tích Xilanh 1.100cc)

112

11

JRD MEGA II (7 chỗ ) động cơ xăng )

142

12

JRD MEGA (17 chỗ ) động cơ xăng )

168

13

JRD DAILY SUV II (7 chỗ ) máy dầu

290

14

JRD DAILY SUV II (7 chỗ ) máy xăng

312

15

JRD PICK UP (5 chỗ ) máy dầu , 2.8 TURBO

264

16

JRD DAILY PICK UP (5 chỗ ) máy xăng

240

17

JRD DAILY PICK UP (5 chỗ ) máy xăng

266

18

JRD DAILY PICK UP II 4X2 (dung tích Xilanh 2.400cc)

225

19

JRD DAILY PICK UP I 4X2 (dung tích Xilanh 2.800cc)

259

20

JRD DAILY PICK UP II 4X4 (dung tích Xilanh 2.800cc)

275

21

JRD MANJIA I (xe tải loại nhỏ trọng lượng toàn bộ 1.470 kg)

77

22

JRD MANJIA II (xe tải loại nhỏ trọng lượng toàn bộ 1.490 kg)

77

23

JRD MANJIA I (xe 5-8 chỗ)

154

24

JRD MANJIA II (xe 5-8 chỗ)

176

25

JRD MANJIA-I tải 600 kg (2 chỗ, máy xăng)

125

26

JRD MANJIA-II tải 420 kg (4 chỗ, máy xăng)

155

27

JRD MANJIA I ( trọng lượng toàn bộ 3.800 kg)

154

28

JRD MANJIA II (trọng lượng toàn bộ 3.005 kg)

176

29

JRD EXCELI ( 3 chỗ trọng lượng toàn bộ 3.800 kg)

156

30

JRD EXCELI (3 chỗ 1,45 tấn ) máy dầu

203

31

JRD EXCELII (3 chỗ có ben) trọng tải 3 tấn

215

32

JRD EXCELII (3 chỗ có ben) trọng tải 5 tấn

225

33

JRD ETORM I tải 980kg 2 chỗ

170

34

JRD EXCEL-1 (3 chỗ) trọng tải 1,45 tấn

176

35

JRD EXCEL-C (3 chỗ) trọng tải 1,95 tấn

235

36

JRD EXCEL-D (3 chỗ) trọng tải 2,2 tấn

258

37

JRD EXCEL-S (3 chỗ) trọng tải 4 tấn

315

38

JRD EXCEL-II (3 chỗ)trọng tải 2,5 tấn

213

39

JRD TRAVEL (5 chỗ) Máy dầu

200

40

JRD TRAVEL (5 chỗ) Máy xăng

186

 

N. XE Ô TÔ KHÁC DO VIỆT NAM LẮP RÁP SX

 

I

Xe TRANSINCO

 

1

Xe khách TRANSINCO 1-5 (CHASSIS Việt Nam - Trung Quốc liên doanh sx )

 

1.1

 Trasinco AH k30 (30 chỗ)

330

1.2

 Trasinco CA k35 (35 chỗ)

350

1.3

 Trasinco A-CA6801D102-K1 B (39 chỗ)

370

1.4

 Trasinco JA K32 (32 chỗ)

350

2

Xe khách TRANSINCO 1-5 (CHASSIS Việt nam - Hàn Quốc liên doanh sản xuất)

 

2.1

 Transinco K29h3, K29h4

550

2.2

 Transinco AT K36 (36 chỗ)

750

2.3

 Transinco ACK46A, ACK46H (46 chỗ)

880

2.4

 Transinco AERO CITY-K1C-WC (42 chỗ)

990

2.5

 Transinco A BS090 K34 (34 chỗ)

760

2.6

 Transinco A BS106 K42 (42 chỗ)

880

3

Xe khách khác

 

3.1

 TRAENCO Chongqing CKZ6753 động cơ 103KW 27chỗ

320

3.2

 Chongqing CKZ6753 động cơ 88 KW 27chỗ

305

3.3

 County 29 chỗ ngồi

820

3.4

 Samco 30 chỗ (đóng trên chassis isuzu)

610

3.5

 Chongqing CKZ 6753 27 chỗ (Cty ô tô Sài gòn sx)

250

3.6

 Mef A5- Lavi- 304SAGACO I 08 chỗ (Cty ô tô Sài gòn sx)

179

3.7

 Uaz 31515 07 chỗ

200

II

 Xe HOÀNG TRÀ

 

1

 Xe khách Hoàng trà

 

STT

TÊN HIỆU XE

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

1.1

 Hoang Tra CA- K28 chỗ ngồi

315

1.2

 Hoang Tra 29 chỗ HT1.FAW29T1

 

a

 - Không có điều hoà

314

b

 - Có điều hoà

342

1.3

 Hoang Tra 29 chỗ YC6701C1

 

a

 - Không có điều hoà

344

b

 - Có điều hoà

410

1.4

 Xe khách thành phố YC6701C6Bú40

 

a

 - Không có điều hoà

315

b

 - Có điều hoà

343

2

 Xe tải Hoàng trà

 

2.1

Loại 0,86 tấn

 

a

HEIBAO SM1023 thùng tiêu chuẩn

119

b

HEIBAO SM1023 HT.MB-27 thùng mui phủ bạt

125

c

HEIBAO SM1023 HT.TK-28 thùng kín tiêu chuẩn

127

d

HEIBAO SM1023 HT.TK-28 thùng kín chassi

106

e

Tải nhẹ hiệu HEI BAO SM 1023 - 0,86 tấn (Công ty Hoàng trà)

82

2.2

Loại trên 0,86 đến 1 tấn

 

a

CA 1031K4 SX-HT.MB-51 thùng phủ bạt

130

b

CA 1031K4 SX-HT.TK-50 thùng phủ bạt

138

c

FHT1250T-MT có mui

180

2.3

Loại trên 1,1 đến 1,8 tấn

 

a

FAW CA 1031K4 thùng tiêu chuẩn

129

b

FAW CA 1031K4 -HT.MB-24 thùng phủ bạt

127

c

FAW CA 1031K4 -HT.TK02-25 thùng kín tiêu chuẩn

127

d

FAW CA 1031K4 -HT.TK02-25 thùng kín chassi

131

e

CA 1031K4 SX-HT.TTC-52 thùng tiêu chuẩn

124

f

CA 1031K2L2. SX-HT.TTC-49 thùng tiêu chuẩn

168

g

CA 1031K2L2. SX-HT.TTC-54 thùng phủ bạt

175

h

CA 1031K2L2. SX-HT.TTC-55 thùng kín

189

i

FHT1250T

160

2.4

Loại trên 1,8 tấn

 

a

FAW CA 1041K2L2-HT.TTC-40 thùng tiêu chuẩn

 

 

 - Không có trợ lực tay lái

159

 

 - Có trợ lực tay lái

165

b

FAW CA 1041K2L2-HT.MB-42 thùng phủ bạt

 

 

 - Không có trợ lực tay lái

157

 

 - Có trợ lực tay lái

163

c

FAW CA 1041K2L2-HT.TK-43 thùng kín tiêu chuẩn

 

 

 - Không có trợ lực tay lái

159

 

 - Có trợ lực tay lái

165

d

FAW CA 1041K2L2-HT.TK-43 thùng kín chassi

 

 

 - Không có trợ lực tay lái

171

 

 - Có trợ lực tay lái

177

e

CA 1041K2L2-HT.TTC-61 thùng tiêu chuẩn

168

f

FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC-32 thùng tiêu chuẩn

239

g

FAW CA1061HK26L4 -HT.MB-67 thùng phủ bạt

267

h

FAW CA1061HK26L4 -HT.TK-44 thùng kín

271

i

FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC-62 thùng tiêu chuẩn

239

k

FHT1840T

210

l

FHT1840T-MT có mui

230

m

FHT1840T-TK thùng kín

250

2.5

Loại 3,5 tấn

 

a

FAW CA1061HK26L4 sát xi tải

219

b

FAW CA1061HK26L4 -HT.TTC-41thùng tiêu chuẩn

239

c

FHT 7900 SX-TTC

260

d

FHT7900 SX-MB

320

e

FHT 1990T, động cơ 4DW93-84, công suất 62 KW, 1.495kg

237

f

FHT 1990T-MB, động cơ 4DW93-84, công suất 62 KW,1.495kg

248

2.6

Loại trên 5 đến 5,5 tấn

 

a

FAW CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33 thùng mui tiêu chuẩn

329

b

FAW CAH1121K28L6R5-HT.MB-38 thùng phủ bạt

361

c

FAW CAH1121K28L6R5-HT.KM-37 thùng phủ bạt

361

d

FAW CAH1121K28L6R5-HT.TK-45 thùng kín

368

e

FAW CAH1121K28K6R5

332

f

FAW CAH1121K28K6R6

355

g

FAW HT.MB-74

360

2.7

Loại 8 tấn đến 8,5 tấn

 

a

FAW CA5166XXYPlK2L5-HT.TTC-46 thùng tiêu chuẩn

469

b

FAW CA5166XXYPlK2L5-HT.MB-63 thùng phủ bạt

510

c

FAW HT.TTC-68 thùng tiêu chuẩn

558

d

FAW HT.TTC-76

600

e

FAW HT-MB-75 có mui

610

f

FAW CA1200PK2L7P3A80 thùng tiêu chuẩn

605

g

FAW CA5200XXYPK2L7T3A80-1thùng mui bạt

568

2.8

Loại từ 12 tấn trở lên

 

a

 11 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.TK-48

814

b

12 tấn 192KW FAW CA1228PIK2L11T1

758

c

12 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.MB-58

803

d

13 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.TTC-53

758

e

13 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.MB-59

803

g

14 tấn 192KW FAW CA1258PIK2L11T1-HT.TTC-60

758

h

16 tấn (220KW) FAW QD5310XXYP2K1L7T4-1

711

i

206 KW FAW CA5310XXYP2KIL7T4

920

j

18 tấn 192KW FAW CA5312CLXY21K2L2T4A2

976

3

XE BEN HOÀNG TRÀ

 

3.1

Loại 0,69 tấn HEIBAO SM1023-HT 70

130

3.2

Loại 0,66 tấn HEIBAO SM1023-HT.TB02-39

119

3.3

Loại 1,65 tấn 47KW FAW CA3041K5L

138

3.4

Loại 9,65 tấn 192KW FAW CA3258P1K2T1

698

3.5

Loại 9,69 tấn 192KW FAW CA3250PIK2T1 SX 2008

770

3.6

Loại 9,69 tấn 192KW FAW CA3250PIK2T1 SX 2010

130

3.7

Loại 15 tấn FAW CA3258P1K2T1A

768

3.8

213 KW FAW CA3256P2K2T1A80

858

3.9

CA3320P2K2T1A80 động cơ 320PS, ben giữa

726

3.10

Động cơ 320PS, ben đứng

807

3.11

Động cơ 360PS, ben đứng

888

3.12

236KW FAW CA3256P2K2T1A80

844

3.13

236KW FAW CA3311P2K2T1A80

960

3.14

266KW FAW CA3320P2K15T1A80

928

3.15

258KW FAW CA3252P2K2T1A

1,050

3.16

247KW FAW CA3256P2K2T1A80

955

3.17

258KW FAW CA3312P2K2IT1 4E-350ps

1,145

3.18

266KW FAW CA3320P2K15T1A80

990

4

XE ĐẦU KÉO MỘT CẦU

 

4.1

 Loại (162KW) FAW CA4143P11K2A80

468

4.2

 Loại (192KW) FAW CA4161P1K2A80

498

4.3

 Loại (192KW) FAW CA4168P1K2

436

5

XE ĐẦU KÉO HAI CẦU

 

5.1

 Loại (228KW) FAW CA4252P21K2T1A

688

5.2

 Loại (192KW) FAW CA4258P1K2T1

655

5.3

 Loại (258KW) FAW CA4252P21T1A80

725

5.4

 Loại (280KW) FAW CA4258P2K2T1A80

798

5.5

Loại (228KW) FAW CA4182P21K2

575

III

XE CHUYÊN DÙNG

 

1

Chở xăng

 

1.1

Loại 132KW LG5163GJP

770

1.2

Loại 154KW LG5252GJP

891

1.3

Loại 192KW LG5153GJP

1.017

2

Chở Xi măng

 

2.1

Loại 176KW LG5246SNA

1.062

2.2

Loại 220KW LG5319GPL

1.220

3

Chở khí

 

3.1

Loại 192KW HT5314 GYQ

1.368

4

Xe trộn bê tông

 

4.1

Loại FAW 220KW LG5257GJB

1,080

4.2

Loại FAW 228KWCA5253GJBA70

1,200

5

Xe phun nước

 

5.1

Loại FAW97KWCA1083P9K2L (5-8M3)

505

5.2

Loại FAW 132KWSLA5160 (10-15M3)

710

5.3

Loại FAW192KWCA5258GPSC (16-20M3)

890

IV

Xe do công ty SANYANG Sản xuất

 

1

Loại SYM T880 tải SC1-A

124

2

Loại SYM T880 tải SC1-A2

123

3

Loại SYM T880 Sát xi tải SC1-B

155

4

Loại SYM T880 Sát xi tải SC1-B2

140

5

 Yingtian YT4010PD

85

6

 Yingtian YT5815PD

105

7

 YỤEJIN

170

8

 YUEJIN TM2 35DA

185

9

KOODOO

160

10

KOODOO Xe chở khách 8 chỗ 1.091

150

11

HONOR 3TD1

210

12

SOYAT NHQ 6520E3

185

13

 Forland BJ 3052Ec

134

14

 Transinco Jl 2515CD1

90

15

 Transinco Jl 2815D1

120

16

 Transinco Jl 5830PD1

135

17

 Transinco Jl 5830PD1A

135

18

 Transinco Jl 5840PD1A

140

19

 Transinco Jl 5840PD1B

145

20

 Transinco Jl 5840PD1C

155

21

 Transinco Jl 5840PD1AA 3,45 tấn

140

22

 Jiulong Jl 1010G

60

23

 Jiulong Jl 1010GA

65

24

 Jiulong 5830 D

142

25

 Jiulong 5840 D

165

V

Xe Cửu long

 

1

 Cuulong 5840 D

187

2

 Cuulong Cl 5840 D

182

3

 Cuulong Cl 4020 D

135

4

 Cuulong Cl 2815 D

132

5

 Cuulong Cl 2815 DL

138

6

 Cuulong Cl 9650T2 5,0 tấn

280

7

 Cuulong Cl 9650T2-MB 5,0 tấn

282

8

Cửu long 2210 FTDA 1 tấn

105

9

Cửu long 2810 D2A/TC 0,8 tấn

145

12

 Cuulong Cl 2810 DA 950kg

118

13

 Cuu long CL2810 DG 950 kg

110

14

 Cuu long 2810 DG 950 kg

118

15

 Cuulong CL2810 TG 950kg

118

16

 Cuu long 2210FT DA 1 tấn

105

17

 Cuu long 3810T 1 tấn; 3810T1 1 tấn

120

18

 Cuu long 3810DA Từ 950kg -1 tấn;

140

19

 Cuu long 3812T 1,2 tấn; 3812T-MB 1,2 tấn

130

20

Cuu long 3812DA. 1,2 tấn; 3812DA1. 1,2 tấn; 3812DA2. 1,2 tấn

153

21

 Cuu long CL DFA1 1,05 tấn

135

22

 Cuu long CL DFA 1,25 tấn

146

23

 Cuu long CL DFA 4215T 1,5 tấn

180

24

 Cuu long CL DFA 4215T - MB

180

25

 Cuu long CL DFA 3810 từ 950kg - 1 tấn

180

26

 Cuu long CL DFA 3810T1-MB 950kg

148

27

 Cuu long CL DFA 6025T 2,5 tấn

212

28

 Cuu long CL DFA 6025T-MB 2,5 tấn

212

29

 Cuu long CL DFA 6027T 2,5 tấn

212

30

 Cuu long CL DFA 6027T - MB 2,5 tấn

212

31

 Cuu long CL KC9050D-T600 4,95 tấn

342

32

 Cuu long CL KC9050D-T700 4,95 tấn

342

33

 Cuu long CL KC9050D2-T600 4,95 tấn

378

34

 Cuu long CL KC9050D2-T700 4,95 tấn

378

35

Cửu long CLKC3815D-T400 1,2 tấn

160

36

Cửu long CLKC3815D-T550 1,2 tấn

170

37

Cửu long CLKC6625D 2,5 tấn

230

38

Cửu long CLKC6625D2 2,5 tấn

260

39

Cửu long CLKC6625D2-T550 3,45 tấn

350

40

Cửu long CLKC8135D-T650 3,45 tấn

290

41

Cửu long CLKC8135D2-T650A 3,45 tấn

350

42

Cửu long CLKC8135D-T750 3,45 tấn

290

43

Cửu long CLKC8135D2-T750 3,45 tấn

330

44

Cửu long CLKC 9060D-T600 6 tấn

340

45

Cửu long CLKC 9060D-T700 6 tấn

340

46

Cửu long CLKC 9060D2-T600 6 tấn

375

47

Cửu long CLKC 9060D2-T700 6 tấn

375

48

Cửu long 9970T2 7,00 tấn

282

49

Cửu long 9970T2-MB 7 tấn

285

50

Cửu long 9970T3 7,00 tấn

285

51

Cửu long 9970T3-MB 7 tấn

285

52

Cửu long CLKC8135D 3,45 tấn

294

53

Cửu long CLKC8135D2 3,45 tấn

336

54

Cửu long CLKC8850D 5 tấn

316

55

Cửu long CLKC8850D2 5 tấn

351

56

 Cuu long CL 9650T2 - 5 tấn

280

57

 Cuu long CL 9650T2-MB - 5 tấn

282

58

 Cuu long CLDFA9975T-MB 7,2 tấn

347

59

 Cuu long CL DFA1 1,25 tấn

146

60

 Cuu long CL DFA1/TK 1,25 tấn

146

61

 Cuu long CL DFA 1.8T 1,8 tấn

143

62

 Cuu long CL DFA 1.8T2 1,8 tấn

143

63

 Cuu long DFA 1.8T4 1,8 tấn

150

64

 Cuu long CL DFA 1.6T3 1,8 tấn

136

65

 Cuu long DFA3.45T2-LK-3,45 tấn; DFA3.2T3-LK 3,45 tấn.

205

66

 Cuu long DFA 1.6T5 1,6 tấn

142

67

Cửu long DFA 7050T 4,95 tấn

225

68

Cửu long DFA 7050T/LK 4,95 tấn

225

69

Cửu long DFA 7050T - MB 4,95 tấn

225

70

 Cuu long DFA 2,25 tấn

140

71

 Cuu long DFA 2,35 tấn

170

72

Cửu long DFA 12080D 8 tấn

440

73

Cửu long DFA 12080D-HD 8 tấn

440

74

Cuu long DFA 2.90T4, 2,9 tấn

165

75

Cuu long CL DFA 2.95T2, 3 tấn

158

76

Cuu long DFA 2.95T3 2,95 tấn; DFA 2.95T3/MB 2,75 tấn

170

77

Cuu long DFA 2.70T5 2,7 tấn

158

78

Cuu long CL DFA 2.75T3 3 tấn

152

79

Cuu long DFA 3.0 T 3 tấn

158

80

Cuu long DFA 3.0 T1 3 tấn

152

81

Cuu long DFA 3,2 T1

185

82

Cuu long DFA 3,45 tấn

185

83

Cuu long DFA3.45T - 3,45 tấn; DFA3.45T1 - 3,45 tấn

209

84

Cuu long DFA3.45T3 - 3,45 tấn; DFA3.50T - 3,45 tấn

209

85

Cuu long DFA3.2T1 3,45 tấn

209

86

Cuu long DFA 7027T3 2,25 tấn; DFA 7027T2/TK 2,1 tấn

174

87

Cuu long DFA 9970T 7 tấn; 9970T1 7 tấn

292

88

Cuu long DFA 9670DA-1, 7tấn

335

89

Cuu long DFA 9670DA-2, 7tấn

335

90

Cuu long DFA 9670DA-3, 7tấn

335

91

Cuu long DFA 9670DA-4, 7tấn

335

92

Cuu long DFA 9670D-T750, 7tấn

370

93

Cuu long DFA 9670D-T860, 7tấn

370

94

Cửu long ZB 5220 D 2,2 tấn

205

95

Cửu long ZB 5220 D 2,35 tấn

205

96

Cửu long ZB 5225 D2 2,5 tấn

230

97

Cuu long 4025DA1 2,35 tấn

152

98

Cuu long 4025DA2 2,35 tấn

176

99

Cuu long 4025DG2 2,35 tấn

150

100

Cuu long 4025QT6 2,5 tấn

140

101

Cuu long 4025QT7 2,25 tấn

140

102

Cuu long Ben 5830 D1, D2 2,8 tấn

170

103

Cuu long Ben 5830 DAG 2,8 tấn

176

104

Cuu long Ben 5830 DAG 3,0 tấn

161

105

Cuu long Ben 5830 D 2,8 tấn

162

106

Cuu long Ben 5830 D2 3 tấn

155

107

Cuu long Ben 5830 D3

164

108

Cuu long Ben 5830 DA 3 tấn

187

109

Cuu long Ben 5840 D2 3,45 tấn

195

110

Cuu long Ben 5840 DGA . 3,45 tấn

180

111

Cuu long Ben 5840 DGA1. 3,45 tấn

200

112

Cuu long Ben 5840 ,DQ1, 3,45 tấn

208

113

Cuu long Ben 5840 DQ, 3,45 tấn

242

114

Cuu long 5830 D3 2.8 tấn

170

115

Cuu long 5830 D3 3,0 tấn

146

116

Cuu long 5840 DG1 3.45 tấn

173

117

Cuu long ben 4025 QT 2,5 tấn

138

118

Cuu long thùng 4025 QT1 2,3 tấn

150

119

Cuu long 4020DA1 2,35 tấn

154

120

Cuu long 4025D 2,5 tấn

144

121

Cuu long 4025 D2 2,35 tấn

153

122

Cuu long 4025 D1, 2,35 tấn

147

123

Cuu long 4025 DG 2,35tấn

150

124

Cuu long 4025 DG1 2,35tấn

140

125

Cuu long 4025 DG2 2,35 tấn

150

126

Cuu long 4025 QT 2,5tấn

138

127

Cuu long 4025 QT1 2,5tấn

138

128

Cuu long 4025 QT3 2,5tấn

130

129

Cuu long 4025 QT4 2,5tấn

138

130

Cuu long 4025 QT6 trọng tải 2,5 tấn

140

131

Cuu long 4025 QT7; 4025 QT8; 4025 QT9 trọng tải ,25 tấn

145

132

Cuu long 4025 DA 2,35 tấn

145

133

Cuu long 4025 DA 1 2,35 tấn

153

134

Cuu long 4025 D2A 2,35 tấn; 4025 D2A-TC 2,35 tấn

213

135

Cuu long 4025 DG3A 2,35 tấn

158

136

Cuu long 4025 DG3B; 4025 DG3C Loại 2,35 tấn

188

137

Cuu long 4025 DG3B-TC 2,35 tấn

188

138

Cuu long 5220 D2A 2,00 tấn

200

139

Cuu long 5840 D2 3,45 tấn

205

140

Cuu long 5840 DQ 3,45 tấn

240

141

Cuu long 7027T1 1,75 tấn

143

142

Cuu long 7027T 2 tấn

143

143

Cuu long 7027T1 1,75 tấn có điều hoà

150

144

Cuu long 7027T 2 tấn có điều hoà

150

145

Cuu long 7540 DA 3,45 tấn

210

146

Cuu long 7540 DA1 3,45 tấn

269

147

Cuu long 7540 D2A 3,45 tấn

240

148

Cuu long 7550 DA 4,75 tấn

215

149

Cuu long 7550 D2A 4,6 tấn

235

150

Cuu long 7550 D2B 4,6 tấn

315

151

Cuu long 7550 DGA 4,75 tấn; 7550 DGA-1 4,75 Tấn

286

152

Cuu long 7750 QT 6,08 tấn

205

153

 Cuu long 7750 QT1 6,08 tấn

205

154

 Cuu long 7750 QT1 6,08 tấn (xe Sát-xi)

210

155

 Cuu long 7750 QT2 trọng tải 6,8 tấn

235

156

 Cuu long 7750 QT3

235

157

 Cuu long 7750 QT4 trọng tải 5 tấn

200

158

 Cuu long 7750 QT4 trọng tải 6,08 tấn

235

159

 Cuu long 7750 DA 4,75 tấn

200

160

 Cuu long 7750 DGA 4,75 tấn

250

161

 Cuu long 7750 DGA1 4,75 tấn

220

162

 Cuu long 7550 DQ,DQ1 4,75 tấn

220

163

 Cuu long 9960 TL - 5,00 tấn

290

164

 Cuu long 9960 TL/MB - 5,00 tấn

290

165

Cửu long 9970T 7,00 tấn

271

166

Cửu long 9970T1 7,00 tấn

271

167

Cửu long 9670 D2A 7,00 tấn

371

168

Cửu long 9670 D2A- TT 7,00 tấn

371

169

Cửu long 9650T2 5,00 tấn

280

170

Cửu long 9650T2-MB 5,00 tấn

282

171

 Cuu long CLDFA 9960T1 - 5,7 tấn

266

172

 Cuu long CLDFA 9960T - 6 tấn

266

173

 Cuu long CNHTC . 331HP-MB -13.350 Kg

745

174

 Cuu long SINOTRUK ZZ4257N3241V-14.500 Kg

570

175

 Cuu long SINOTRUK ZZ4187M3511V-8.400 Kg

500

176

 Cuu long SINOTRUK ZZ4257M3231V-15.720 Kg

530

177

 Cuu long SINOTRUK ZZ1201G 60 C5W

515

178

 Cuu long SINOTRUK ZZ1251M 6041W

615

179

 Cuu long SINOTRUK ZZ3257N 3847 B 9770 Kg

715

180

 Cuu long SINOTRUK ZZ3257N 3847 B 10.070 Kg

735

181

 Cuu long SINOTRUK ZZ5257GJBN 3641 W 11.770 Kg

920

182

 Cuu long SINOTRUK ZZ5257GJBM 3647 W 10.560 Kg

890

VI

 TRƯỜNG GIANG

 

1

 TRAENCO

 

1.1

 TRAENCO Jpm B4T

181

1.2

 TRAENCO Jpm B1,45T

107

1.3

 TRAENCO Jpm B2.5

92

1.4

 TRAENCO Jpm TO.97

71

1.5

 Traenco NGC1.8TD

72

1.6

 TRAENCO Balloonca 1.25A

62

1.7

 TRAENCO Foton BJ1046V8JB6

80

1.8

 TRAENCO Foton BJ150T-4A

86

1.9

 TRAENCO DEAC EQ1032T43D 990Kg

95

1.10

 TRAENCO DEAC EQ1032T14D2 1800Kg

115

1.11

 TRAENCO SHIFENG SF2310PA 1,49T

121

1.12

 TRAENCO Foton 1,5T

135

1.13

 TRAENCO Foton 1,5T ( lốp DPC)

138

1.14

 TRAENCO Foton 2T (Tải thùng )

159

1.15

 TRAENCO Foton 2T (Ben)

149

1.16

 TRAENCO Foton 3,5T (Tải thùng )

185

1.17

 TRAENCO Foton 4,5T (Ben lốp DPC)

199

1.18

 TRAENCO YUEJIN TM 2,35DA

100

1.19

 TRAENCO YUEJIN TD 2,35T

106

2

XE TẢI BEN

 

2.1

DFM-3,45TD 3.450kg

310

2.2

DFM TD7TA 6.950kg

380

2.3

DFM TD3.45T 4X2-3.450kg

295

2.4

DFM TD7T-6.980kg

345

2.5

DFM TD4.95T-4.950kg

320

2.6

DFM TD4.98T 4X4-4.980kg

365

2.7

DFM TD5T 4X4 - 5.000kg

340

2.8

DFM TD7TA 4x4 - 6.500kg

430

3

XE TẢI THÙNG

 

3.1

DFM EQT5- TMB- 4.900kg

295

3.2

DFM EQ7TA - KM- 6.900kg

340

3.3

DFM EQ7TA - KMB- 6.885kg

325

3.4

DFM EQ3.8T- KM- 3.250kg

260

3.5

DFM EQ8T - TMB- 7.500kg

420

3.6

TRAENCO

320

4

 Xe tải khác

 

4.1

 Huyndai Porter 1,25 tấn

220

4.2

 Huyndai HT 100

230

4.3

Xe tải tự đổ 1 cầu (Lốp nội), đời 2010 DFM-TD7TA 6950kg

380

4.4

Xe tải ben hiệu HONOR 2TD1- 2.000kg

210

4.5

Xe tải DE TECH DT 1009

92

4.6

 Mighty HD 65 2,5 tấn

305

4.7

QPNFI 2T

145

4.8

QPNF 4T

189

4.9

QPNG QI 950Kg ( Tải thùng lửng)

107

4.10

QPNG QI 1,8 tấn ( Ben)

127

4.11

QPNG QI 1,8 tấn ( Ben, số phụ)

131

4.12

Li Fan 2,89 tấn

190

4.13

Premio (tải ben)

291

4.14

Thaco 560kg

79

4.15

Xe tải QUANG KHOA loại 2 tấn đến 2,5 tấn

155

4.16

Xe tải AN THÁI CONECO 4,95 tấn

286

4.17

Xe tải AN THÁI CONECO 7 tấn

375

4.18

Xe tải AN THÁI AUMARK 250-MBB dung tích 2.771 trọng tải 230kg

310

VII

Xe Sông Hồng

 

1

 Song hong SH 1250 1,25 tấn

135

2

 Song hong SH 1480 xe tải thùng 1,48 tấn

140

3

 Song hong SH 1950A tự đổ 1,95 tấn

150

4

 Song hong SH 1950B tự đổ 1,95 tấn

140

5

 Song hong SH 2000 tự đổ 2tấn

155

6

 Song hong SH 3450 tự đổ 3,45 tấn

190

7

 Song hong SH 4000 tự đổ 4 tấn

195

VIII

Xe chiến thắng

 

1

Xe tải chiến thắng 3D1 (3,25 tấn)

195

2

Xe tải chiến thắng 3D2 (2 tấn)

215

3

Xe tải chiến thắng CT 25D1 (1250 Kg)

150

4

Xe tải chiến thắng loại 3,45 đến 4,5 tấn

300

IX

Xe giải phóng

 

1

Xe giải phóng 700kg thùng lửng

75

2

Xe giải phóng 1250kg

155

3

Xe giải phóng T2570 Y/MPB

200

4

Xe giải phóng T1036 Y/MPB

200

X

Xe việt trung

 

1

Xe tải tự đổ VT 2810D- 970Kg hiệu việt trung

100

2

Xe tải tự đổ VT 4025D- 2300Kg hiệu việt trung

128

3

Xe tải tự đổ VT 5840D- 3450Kg hiệu việt trung

164

4

Xe tải tự đổ VT 7550D- 4500Kg hiệu việt trung

190

5

Xe tải tự đổ VT 2810D- 1 tấn hiệu việt trung

97

6

Xe tải tự đổ VT 4025D- 2,35 tấn hiệu việt trung

128

7

Xe tải tự đổ VT 7550D- 4,9 tấn hiệu việt trung

230

8

Xe tải tự đổ Model DVM 8.0 - 7.500kg

412

9

Xe tải tự đổ Model DVM 7.8 (cầu thép) - 7000kg

380

10

Xe tải tự đổ Model DVM 7.8 (cầu gang) - 7000kg

365

11

Xe tải tự đổ Model DVM4.95-T5A - 4.950kg

380

12

Xe tải tự đổ Model DVM3.45 - 3.450kg

320

13

Xe tải tự đổ Model DVM 2.5 - 2.450kg

245

14

Xe tải tự đổ Model DVM8.04x4 - 6.590kg

432

15

Xe tải tự đổ Model DVM8.04x4-A1- 6.350kg

442

16

Xe tải tự đổ Model DVM6.04x4- 6.000kg

355

17

Xe tải tự đổ Model DVM3.45 4x4- 3.450kg

345

18

Xe tải tự đổ Model DVM2.45 4x4- 2.450kg

290

19

Xe tải (có mui) Model DVM5.0TB 4x4- 4.950kg

372

20

Xe tải (có mui) Model DVM3.45TB 4x4- 3.450kg

316

21

Xe tải (có mui) Model DVM8.0/TB-7.500kg

360

22

Xe tải (có mui) Model DVM5.0/TB-4.950kg

305

 

X.XE DO XNTN XUÂN KIÊN SẢN XUẤT

 

I

XE BÁN TẢI

 

1

 CC 1021 LSR bán tải

229

2

 CC 1021 LSR bán tải động cơ dầu Diesel

233

3

 CC 1021 LR bán tải

213

II

XE PICKUP 5 CHỖ NGỒI

 

1

XK5-5PLSR

 

2

 Động cơ khí thải EURO2

209

b

 Động cơ dầu Diesel khí thải EURO2

233

c

 Động cơ dầu Diesel khí thải EURO2 có nắp đậy thùng sau

243

3

XK5-5PLR

 

a

 Động cơ khí thải EURO2

183

b

 Động cơ dầu Diesel khí thải EURO2 có nắp đậy thùng sau

193

4

XK1022SR

 

a

 Động cơ khí thải EURO2

210

b

 Động cơ dầu Diesel khí thải EURO2 có nắp đậy thùng sau

219

5

XK1022SC

 

a

 Động cơ khí thải EURO2

224

b

 Động cơ dầu Diesel khí thải EURO2 có nắp đậy thùng sau

233

6

Xe khách (MINI BUS & BUS)

 

a

 HFJ 6376 08 chỗ động cơ khí thải EURO2

179

b

 HFJ 6371 08 chỗ động cơ khí thải EURO2

172

c

 Xe khách 29 chỗ động cơ khí thải EURO2 có TURBO

408

d

 Xe khách 35 chỗ động cơ khí thải EURO2

457

III

 XE TẢI

 

1

XE TẢI THÙNG

 

1.1

Xe tải thùng dưới 1 tấn Vinaxuki 470AT

 

a

 Động cơ khí thải EURO1

81

b

 Động cơ khí thải EURO2

84

c

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

88

1.2

Xe tải thùng dưới 1 tấn XK 650AT (HFJ1011G)

 

a

 Động cơ khí thải EURO2

86

b

Xe vinaxuki 990T

126

1.3

Xe tải thùng dưới 1 tấn XK 795AT (SY1022DEF)

 

a

 Động cơ khí thải EURO1

100

b

 Động cơ khí thải EURO2

107

c

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

110

1.4

Xe tải thùng dưới 1 tấn XK 860AT (SY1021DMF3)

 

a

 Động cơ khí thải EURO1

103

b

 Động cơ khí thải EURO2

111

c

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

114

2

XE TẢI THÙNG TRÊN 1 TẤN XK

 

2.1

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 999AT (SY1030DFH3)

 

a

 Động cơ khí thải EURO1

 

 

 - không có trợ lực tay lái

138

 

 - có trợ lực tay lái

144

b

 Động cơ khí thải EURO2

 

 

 - không có trợ lực tay lái

140

 

 - có trợ lực tay lái

144

c

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

 

 

 - không có trợ lực tay lái

142

 

 - có trợ lực tay lái

147

2.2

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1050AT (SY1030DML3)

 

a

 Động cơ khí thải EURO1

131

b

 Động cơ khí thải EURO2

135

c

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

140

2.3

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1605AT (SY1041DLS3)

 

a

 Động cơ khí thải EURO1

 

 

 - không có trợ lực tay lái

140

 

 - có trợ lực tay lái

144

b

 Động cơ khí thải EURO2

 

 

 - không có trợ lực tay lái

146

 

 - Có trợ lực tay lái

151

c

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

 

 

 - không có trợ lực tay lái

150

 

 - Có trợ lực tay lái

154

2.4

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1750AT (SY1043DVLS)

 

a

 Động cơ khí thải EURO1

170

b

 Động cơ khí thải EURO2

173

c

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

175

2.5

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1490AT (SY1044DVS3)

 

a

 Động cơ khí thải EURO1

 

 

 - không có trợ lực tay lái

162

 

 - có trợ lực tay lái

171

b

 Động cơ khí thải EURO2

 

 

 - không có trợ lực tay lái

171

 

 - có trợ lực tay lái

175

c

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

 

 

 - không có trợ lực tay lái

173

 

 - có trợ lực tay lái

177

2.6

Xe tải thùng trên 1 tấn XK 1685AT (SY1047DVS3)

 

a

 Động cơ khí thải EURO1

171

b

 Động cơ khí thải EURO2

175

c

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

178

3

XE TẢI THÙNG TRÊN 2 TẤN XK

 

3.1

Xe tải thùng trên 2 tấn XK 2000AT

 

a

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

178

3.2

Xe tải thùng trên 2 tấn XK 1060AT

 

a

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

186

3.3

Xe tải thùng trên 2 tấn XK 2795AT (SY1062DRY)

 

a

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

232

3.4

Xe tải thùng trên 2 tấn VINAXUKI 3600AT

 

a

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

240

b

 SY 1030 DML3 trọng tải 1050kg

132

c

 HFJ 1011G 650 kg

95

d

 XK1060

185

4

XE TẢI TỰ ĐỔ

 

1

 XK1150BA (LE3070G1)

 

1.1

 Động cơ khí thải EURO1

138

1.2

 Động cơ khí thải EURO2

142

1.3

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

146

2

 XK3000BA (LE3070G1)

 

2.1

 Động cơ khí thải EURO1

187

2.2

 Động cơ khí thải EURO2

193

1.3

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

196

3

 XK3000BA -4W

 

3.1

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

210

4

 VINAXUKI 3000BA/BD

 

4.1

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

218

5

 XK4500BA (SY3050)

 

5.1

 Động cơ khí thải EURO1

220

5.2

 Động cơ khí thải EURO2

222

5.3

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

230

6

 VINAXUKI 4500BA/BD

 

6.1

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

254

6.2

 4500AB

220

7

 XK5000BA (LF3090G)

 

7.1

 Động cơ khí thải EURO1 Có TURBO

266

8

 XK3040

200

9

 XK3000BA (LE3070GI-2W) một cầu

188

10

 XK3000BA (LE3070BA-4W) hai cầu

222

11

LF 3090G

267

12

 Jinbei SY 1043 DVL

170

13

 Jinbei SY 1044 DVS3

 

13.1

 - Không có trợ lực tay lái

168

13.2

 - Có trợ lực tay lái

172

14

 Jinbei SY 1047 DVS3

175

15

 Jinbei SY 1041 DLS3

 

15.1

 - Không có trợ lực tay lái

141

15.2

 - Có trợ lực tay lái

146

16

 Jinbei SY 1030 DFH3

140

17

 Jinbei SY 3030 DFH2

146

18

 Jinbei SY 1062 DRY

232

19

 Jinbei HFJ 1011G 780 kg

97

20

 Jinbei SY 1021 DMF3

103

21

 Jinbei SY 1022 DEF

98

4

XE TẢI KHÁC

 

1

SY 5044 xe tải đông lạnh

200

2

SY 5047 xe tải đông lạnh

 

2.1

 - Không có trợ lực tay lái

204

2.2

 - Có trợ lực tay lái

210

3

Xe tải đa dụng XK 985-6AT (SY1030SML3)

 

3.1

 Động cơ khí thải EURO1

143

3.2

 Động cơ khí thải EURO2

146

3.3

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

150

4

Xe tải đa dụng XK 1400-6AT (SY1041SLS3)

 

4.1

 Động cơ khí thải EURO1

157

4.2

 Động cơ khí thải EURO2

161

4.3

 Động cơ khí thải EURO2 có TURBO

163

5

SY1030SML3 (Xe đa dụng)

143

6

SY1041SLS3 (Xe đa dụng)

157

 

P. XE ÔTÔ DO CTY HA NA MO TO SẢN XUẤT

 

I

Xe tải Ben hiệu FORCIA

 

1

Loại ben (4650Kg)

226

2

Loại ben A ( 818Kg)

115

3

Loại ben đôi ( 818Kg)

115

4

Loại ben ( 666Kg)

95

5

Tự đổ FC457 T1

203

II

Xe tải thùng hiệu FORCIA

 

1

Loại tải thùng (1490Kg)

137

2

Loại tải thùng (990Kg)

125

3

Loại tải thùng (560Kg)

83

4

Loại tải thùng (950kg) dung tích 1.809

120

5

Loại HN888TĐ2/TL (950Kg) và HN888TĐ2/TM (900Kg)

94

 

Q. XE CÔNG TY ÔTÔ DO HUAN TAO SẢN XUẤT

 

1

Xe tải Qing Qi MEKOZB 1044 JDD-EMB 1250 kg

115

 

R. XE DO CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ VIỆT NAM SẢN XUẤT

 

1

FOTON HT 1250T

95

2

FOTON HT 1490T

111

3

FOTON HT 1950TD

121

4

FOTON HT 1950TD1

121

 

S. XE DO NHÀ MÁY VEAM MOTOR SẢN XUẤT

 

1

Model Rabbit 990

190

2

Model Cub 1250

200

3

Model Fox 1490

210

4

Model Fuma 1990

255

5

Model Bull 2500

270

6

Model VM 555102-223

600

7

Model VM551605-271

1,000

 

T. XE DO CTY TNHH TM HOÀNG HUY SẢN XUẤT

 

1

XE TẢI HIỆU DAM SAN

 

1.1

Xe tải thùng DS 1.85 T 1,85 tấn

119

2

Xe tải tự đổ

 

2.1

 DS 1.85 D1 1,85 tấn

129

2.2

 DS 3.45 D1 (một cầu không Locke)

154

2.3

 DS 3.45 D3 (một cầu có Locke)

159

2.4

 DS 3.45 D2 (hai cầu không Locke, ca bin cũ)

176

2.5

 DS 3.45 D2 (hai cầu có Locke, ca bin cũ)

178

2.6

 DS 3.45 D2A (hai cầu có Locke, ca bin cũ)

182

 

 U. XE CÔNG TY CP Ô TÔ ĐÔ THÀNH SX

 

1

XE BEN TỰ ĐỔ

 

1.1

Xe ben tự đổ LD 18010 Fusin 1,8 tấn

170

1.2

Xe tự đổ FT 1500 Fusin 1,5 tấn

140

1.3

Xe tự đổ ZD 2000 Fusin 2 tấn

178

2

XE TẢI NHÃN HIỆU FUSIN

 

2.1

CT 1000 loại 990kg

105

2.2

FT 1500 loại 1.500kg

155

2.3

FT 1500 loại 2.500kg

225

2.4

Tải tự đổ LD 1800 loại 1.800 kg

195

2.5

Tải tự đổ ZD 2000 loại 2.000 kg

195

2.6

Tải tự đổ LD 3450 loại 3.450 kg

300

3

XE KHÁCH NHÃN HIỆU FUSIN

 

3.1

JB28SL

400

3.2

JB35SL

610

 

V. XE ÔTÔ DO XNTN HOA MAI SẢN XUẤT

 

I

Ký hiệu HD

 

1

HD 1000 trọng tải 1 tấn

102

2

HD 4500. 4x4 trọng tải 4,5 tấn

206

3

HD 1000A trọng tải 1000 kg

152

4

HD 1250 trọng tải 1250 kg

165

5

HD 1500. 4x4 trọng tải 1,5 tấn

200

6

HD 1800A trọng tải 1800 kg

170

7

HD 1900 A trọng tải 1900kg

190

8

HD 2000A trọng tải 2000 kg

150

9

HD 2000TL trọng tải 2000 kg

180

10

HD 2000TL/MB1 trọng tải 2000 kg

188

11

HD 2350 trọng tải 2350 kg

185

12

HD 2350. 4x4 trọng tải 2350 kg

210

13

HD 2500, trọng tải 2500kg

235

14

HD 2500. 4x4, trọng tải 2500kg

235

15

HD 3250 trọng tải 3250 kg

242

16

HD 3250. 4x4 trọng tải 3250 kg

266

17

HD 3450 trọng tải 3450 kg

252

18

HD 3450 4x4 trọng tải 3450 kg

275

19

HD 3600 trọng tải 3600 kg

255

20

HD 4500A. trọng tải 4500 kg

280

21

HD 4500A. 4x4 trọng tải 4500 kg

220

22

HD 4650 trọng tải 4650 kg

250

23

HD 4650.4x4 trọng tải 4650 kg

275

24

HD 5000 trọng tải 5000 kg

290

25

HD 5000.4x4 trọng tải 5000 kg

320

II

 Ký hiêụ TD

 

1

T.3T 3000Kg

206

2

T.3T/MB1 3000Kg

218

3

TĐ2 TA-1 . 2 Tấn tự đổ

170

4

TĐ3 TC- 1. 3 Tấn tự đổ

162

5

TĐ3T( 4 X 4)-1. 3 Tấn tự đổ

182

6

TD 4,5T

186

7

TĐ2TA-1 trọng tải 2000 kg

205

8

TĐ3Te-1 trọng tải 3000 kg

236

9

TĐ3T(4x4)-1 trọng tải 3000 kg

260

10

TĐ4.5T trọng tải 4500 kg

200

11

TD 0,86 tấn, trọng tải 860kg

116

 

X. CÔNG TY CỔ PHẦN HYUN DAI VIỆT NAM

 

I

Xe du lịch

 

1

 Hyundai SANTAFE gold 7 chỗ

730

2

 Hyundai 2.0 - 7 chỗ

510

3

 Hyundai SantaFe 7 chỗ (động cơ Diesel 2.200)

718

4

 Hyundai SantaFe 7 chỗ (động cơ xăng 2.700)

682

5

 Hyundai Starex 9 chỗ (động cơ Diesel 2.500)

601

6

 Hyundai VERACRUZ 7 chỗ tự động (máy dầu 3000)

1,242

7

 Hyundai VERACRUZ 7 chỗ tự động (máy xăng 3800)

1,150

8

 Hyundai SANTAFE 7 chỗ tự động (máy xăng 2700) TC1

898

9

 Hyundai SANTAFE 7 chỗ tự động (máy dầu 2200) TC1

952

11

 Hyundai SANTAFE 7 chỗ tự động (máy dầu 2.700) TC2

790

12

 Hyundai SANTAFE 7 chỗ tự động (máy dầu 2.200) TC2

820

13

 Hyundai ACCENT 5 chỗ (máy xăng 1400)

420

14

 Hyundai ACCENT 5 chỗ (máy dầu 1400)

470

15

 Hyundai GETZ 5 chỗ (máy xăng 1100)

286

16

 Hyundai GETZ 5 chỗ (máy xăng 1400)

304

17

 Hyundai GETZ 5 chỗ tự động (máy xăng 1400)

340

18

 Hyundai GETZ 5 chỗ (máy xăng 1.599)

370

19

 Hyundai GETZ 5 chỗ tự động (máy xăng 1.599)

395

20

 Hyundai ELANTRA 5 chỗ tự động (máy xăng 1600)

505

21

 Hyundai ELANTRA 5 chỗ (máy xăng 1600)

440

22

Hyundai GRAND STAREX 8 chỗ (máy xăng 2400)

603

23

Hyundai GRAND STAREX 9 chỗ tự động (máy xăng 500)

664

24

Hyundai GRAND STAREX 9 chỗ (máy dầu 2400)

605

25

Hyundai GRAND STAREX 12 chỗ (máy dầu 2500)

605

26

Hyundai GRAND STAREX 6 chỗ (máy dầu 2400)

502

27

Hyundai GRAND STAREX 6 chỗ (máy dầu 2500)

538

II

Xe cứu thương HyunDai

 

1

Hyundai Starex 6 chỗ ( cứu thương máy dầu 2.500)

429

2

Hyundai Starex 6 chỗ ( cứu thương máy xăng 2.400)

459

3

Cứu thương GRAND STAREX 6 chỗ (máy dầu 2500)

459

4

Cứu thương GRAND STAREX 6 chỗ (máy xăng 2400) LUX

538

III

Xe tải Hyun Dai

 

1

Xe tải VAN Hyundai GRAND STAREX (máy dầu 2,500)

441

 

Y. XE CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ HIỆU TMT

 

1

Xe tải hyun Dai HD65/MB3, 1900Kg

390

2

Xe tải hyun Dai HD65/MB4, 1900Kg

390

3

Xe tải hyun Dai HD65/MB1, 2400Kg

390

4

Xe tải hyun Dai HD65/MB2, 2400Kg

390

5

Xe tải hyun Dai HD65/TK, 2400Kg

390

6

Xe tải hyun Dai HD65/TL, 2500Kg

390

7

Xe tải hyun Dai HD72/MB1, 3400Kg

420

8

Xe tải hyun Dai HD72/MB2, 3400Kg

420

9

Xe tải hyun Dai HD72/TK, 3400Kg

420

10

Xe tải hyun Dai HD72/TL, 3500Kg

420

 

Z. CÔNG TY TNHH CHU LAI TRƯỜNG HẢI

 

I

 XE CON NHÃN HIỆU KIA

 

1

 5 chỗ (máy xăng số sàn) LXMT MORNING (BAII42F8)

300

2

 5 chỗ (máy xăng số sàn) LXMT MORNING (RNYSA2432)

275

3

 5 chỗ (máy xăng số sàn) EXMT MORNING (RNYSA2432)

285

4

 5 chỗ (máy xăng số tự động) SXAT MORNING (RNYSA2433)

305

5

 7 chỗ (máy xăng số tự động) CARNIVAL (FLBGV6B)

430

6

 7 chỗ (máy xăng số sàn) CARENS FGFC 42

455

7

 7 chỗ (máy xăng số sàn) CARENS FGKA 42 (RNYFG5212)

495

8

 7 chỗ (máy xăng số tự động) CARENS FGKA43 (RNYF5213)

515

9

8 chỗ (máy xăng, số sàn 2.7) CARNIVAL (KNAMH812AA)

690

10

11 chỗ (máy dầu, số sàn 2.9) CARNIVAL (KNAMH371AA)

710

II

 XE TẢI THÙNG NHÃN HIỆU KIA

 

1

K27011/THACO-TMB-C có mui phủ, 1 tấn

220

2

K27011/THACO-Tk-C có mui phủ, 1 tấn

223

3

K3000S/THACO-TK-C có mui phủ, 1,1 tấn

253

4

K3000S/THACO-TMB-C có mui phủ, 1,2 tấn

251

5

K3000S/THACO-MMB-C có mui phủ, 1,2 tấn

251

6

K2700II, 1,25 tấn

205

7

K3000S, 1,4 tấn

235

III

 XE TẢI THÙNG NHÃN HIỆU THACO

 

1

Tải 750kg TOWER750

107

2

Tải thùng có mui phủ trong tải 650kg (TOWER750-MBB)

115

3

Tải thùng có mui phủ trong tải 900kg (FC2300-TMB-C)

140

4

Tải thùng có mui phủ trong tải 880kg (FC2300-MBB-C)

141

5

Tải thùng, thùng kín trong tải 880kg (FC2300-TC-C)

144

6

Tải thùng, có mui phủ trong tải 900kg (FC2600-TMB-C)

150

7

Tải thùng, có mui phủ trong tải 900kg (FC2600-MBB-C)

151

8

Tải thùng, thùng kín trong tải 880kg (FC2600-TK-C)

154

9

Tải thùng, có mui phủ trong tải 1 tấn (FC2200-TMB-C)

170

10

Tải thùng, thùng có mui phủ trọng tải 1 tấn (FC2200-MMB-C)

169

11

Tải thùng, thùng kín trọng tải 1 tấn (FC2200-TK-C)

173

12

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 2,4 tấn (FC3300-TMB-C)

223

13

Tải thùng, thùng kín trọng tải 2,3 tấn (FC3300-TK-C)

226

14

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 2,3 tấn (FC3300-MBB-C)

220

15

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 2,85 tấn (FC3900-TMB-C)

218

16

Tải thùng, thùng kín trọng tải 2,8 tấn (FC3900-TK-C)

221

17

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 3,2 tấn (FC4100-TMB-C)

254

18

Tải thùng, thùng kín trọng tải 650kg TOWER750-TK

120

19

Tải thùng có mui phủ trọng tải 880kg FC2300-MBB-C

125

20

Tải thùng, thùng kín trọng tải 880kg FC2300-TC-C

130

21

Xe tải thùng kín trọng tải 830kg 099L-TK

175

22

Tải thùng có mui phủ trọng tải 900kg FC2300-TMB-C

125

23

Tải thùng có mui phủ trọng tải 990kg FC2600-MBB-C

140

24

Tải thùng có mui phủ trọng tải 990kg 099L-MBB

170

25

Tải thùng có mui phủ trọng tải 990kg 099L-MBM

170

26

Xe tải thùng có mui phủ trọng tải 1,15 tấn PC 125-MBB

190

27

Xe tải thùng có mui phủ trọng tải 1,15 tấn PC 125-MBM

190

28

Xe tải thùng trọng tải 1,25 tấn PC 150-TK

205

29

Xe tải thùng có mui phủ trọng tải 1,3 tấn PC 150-MBM

200

30

Xe tải thùng có mui phủ trọng tải 1,35 tấn PC 150-MBB

200

31

Xe tải thùng kín trọng tải 1,7 tấn PC200-TK

235

32

Xe tải thùng có mui phủ trọng tải 1,85 tấn PC 200-MBB

230

33

Xe tải thùng có mui phủ trọng tải 1,85 tấn PC 200-MBM

230

34

Xe tải trọng tải 2 tấn PD 200b-4WD

250

35

Tải thùng trọng tải 2 tấn PC 200

215

36

Tải thùng trọng tải 2 tấn BJ1043V8JE6-F

185

37

Tải thùng kín trọng tải 2,2 tấn PC 250-TK

145

38

Tải thùng kín trọng tải 2,3 tấn PC 3.300-TK-C

220

39

Xe tải thùng có mui phủ trọng tải 2,3 tấn PC 250-MBM

240

40

Xe tải thùng có mui phủ trọng tải 2,35 tấn PC 250-MBB

240

41

Xe tải thùng có mui phủ trọng tải 2,4 tấn PC 3300-TMB-C

215

42

Tải thùng trọng tải 2,5 tấn PC 250

220

43

Tải thùng, thùng kín trọng tải 2,74 tấn FC350-TK

295

44

Xe tải có mui trọng tải 3.000kg FC350-MBM

300

45

Tải thùng, thùng kín trọng tải 3,1 tấn FC345-TK

280

46

Xe tải có mui trọng tải 3.100kg FC350-MBB

285

47

Tải thùng có mui phủ trọng tải 3,2 tấn FC 345-MBB

275

48

Tải thùng có mui phủ trọng tải 3,2 tấn FC 345-MBM

275

49

Tải thùng có mui phủ trọng tải 3,2 tấn PC 4100-TMB-C

240

50

Tải thùng trọng tải 3,45 tấn ca bin đơn PC 4100

230

51

Tải thùng trọng tải 3,45 tấn PC 350

265

52

Tải thùng, thùng kín trọng tải 3,1 tấn (FC4100-TK-C)

258

53

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 3,2 tấn (FC4100K-TMB-C)

223

54

Tải thùng, thùng kín trọng tải 3,1 tấn (FC4100K-TK-C)

224

55

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 4,5 tấn (FC4200-TMB-C)

330

56

Tải thùng, thùng kín trọng tải 4,5 tấn (FC500-TK)

340

57

Tải thùng, thùng kín trọng tải 4,5 tấn (FC4200-TK-C)

321

58

Tải thùng, thùng kín trọng tải 4,6 tấn (FC500-MBB)

330

59

Xe trọng tải 6 tấn FC600-4WD

365

60

Tải thùng, thùng kín trọng tải 1,8 tấn AUMARK198-TK

320

61

Tải thùng, thùng kín trọng tải 2,2 tấn AUMARK250-TK

325

62

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 2,3 tấn AUMARK250-MBB

320

63

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 2,3 tấn AUMARK250-MBM

320

64

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 1,85 tấn AUMARK198-MBB

315

65

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 1,85 tấn AUMARK198-MBM

320

66

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 6 tấn (FC4800-TMB-C)

357

67

Tải thùng, có mui phủ trọng tải 6,5 tấn (FC700-MBB)

380

68

Tải thùng trọng tải 6,5 tấn PC 4800

325

69

Tải thùng ngắn trọng tải 990kg PC 2300

115

70

Tải thùng dài trọng tải 990kg PC 2600

137

71

Xe tải thùng trọng tải 1 tấn PC 125-TK

195

72

Xe tải trọng tải 990kg PD 990

160

73

Xe tải thùng dài trọng tải 990kg PC 099L

155

74

Xe tải thùng dài trọng tải 1,5 tấn PC 150

182

75

Xe tải thùng trọng tải 1,98 tấn AUMARK198

300

76

Xe tải thùng trọng tải 2,5 tấn AUMARK 250

305

77

Xe tải thùng trọng tải 3,45 tấn AUMARK 345

320

78

Xe tải thùng trọng tải 3,45 tấn AUMARK 250

305

79

Xe tải thùng trọng tải 8,2 tấn AUMARK820-MBB

545

80

Xe tải thùng có mui phủ 1,15 tấn OLLIN 150-TK

225

81

Xe tải thùng có mui phủ 1,2 tấn OLLIN 150-MBB

220

82

Xe tải thùng trọng tải 1,5 tấn OLLIN 150

205

83

Tải thùng, thùng kín trọng tải 1.730kg OLLIN 198-TK

260

84

Xe tải thùng có mui trọng tải 1.780kg OLLIN 198-MBM

255

85

Xe tải thùng có mui trọng tải 1.830kg OLLIN 198-MBB

255

86

Xe tải thùng trọng tải 1,98 tấn OLLIN 198

240

87

Xe tải thùng trọng tải 2,3 tấn OLLIN 250-MBM

260

88

Xe tải thùng trọng tải 2,5 tấn OLLIN 250

245

89

Xe tải thùng trọng tải 2,25 tấn OLLIN 250-TK

265

90

Xe tải thùng, thùng kín trọng tải 3,2 tấn OLLIN 345-TK

330

91

Xe tải thùng có mui phủ trọng tải 3,25 tấn OLLIN 345-MBB

325

92

Xe tải thùng có mui phủ trọng tải 3,25 tấn OLLIN 345-MBM

325

93

Xe tải thùng trọng tải 3,35 tấn OLLIN 250-MBB

260

94

Xe tải thùng trọng tải 3,45 tấn OLLIN 345

310

95

Xe tải thùng trọng tải 3,45 tấn AUMARK250

303

96

Tải thùng có mui phủ, trọng tải 4,1 tấn OLLIN450-MBB

335

97

Xe tải thùng, thùng kín trọng tải 4,3 tấn OLLIN 450-TK

335

98

Xe tải thùng trọng tải 4,5 tấn OLLIN 450

310

99

Xe tải thùng trọng tải 5 tấn PC 500

299

100

Xe tải thùng có mui phủ trọng tải 6,5 tấn OLLIN700-MBB

400

101

Xe tải thùng trọng tải 7 tấn OLLIN 700

370

102

Xe tải thùng trọng tải 7 tấn PC 700

330

103

Tải thùng trọng tải 1,25 tấn PC 2200

154

104

Tải thùng trọng tải 1,25 tấn PC 125

167

105

Tải thùng trọng tải 2 tấn PC 200

205

106

Tải thùng trọng tải 2,5 tấn PC 3300

203

107

Tải thùng trọng tải 2,5 tấn PC 250

214

108

Tải thùng trọng tải 3 tấn PC 3900

197

109

Tải thùng trọng tải 3,45 tấn ca bin đơn PC 4100

209

110

Tải thùng trọng tải 3,45 tấn ca bin đơn 1900 PC 4100

237

111

Tải thùng trọng tải 3,45 tấn ca bin đơn 1900 PC 345

249

112

Tải trọng tải 3,45 tấn ca bin kép 1900 PC 4100K

209

113

Tải thùng trọng tải 5 tấn PC 4200

289

114

Tải thùng trọng tải 6,5 tấn PC 4800

315

115

Tải thùng trọng tải 2,5 tấn AUMARK250

287

116

Tải trọng tải 4,5 tấn AUMARK450

317

117

Tải tự đổ 560kg TOWER 750-TB

130

118

Tải tự đổ trọng tải 990 tấn FĐ2300A

155

119

Tải tự đổ trọng tải 1,25 tấn FĐ125

189

120

Tải tự đổ trọng tải 1,25 tấn FĐ2200A

175

121

Tải tự đổ trọng tải 2 tấn QĐ20-4WD

205

122

Tải tự đổ trọng tải 2 tấn FĐ2700A

199

123

Tải tự đổ trọng tải 2 tấn FĐ200

219

124

Tải tự đổ trọng tải 2 tấn 2 cầu FĐ200-4WD

260

125

Tải tự đổ trọng tải 2 tấn 2 cầu FĐ200A-4WD

240

126

Tải tự đổ trọng tải FD 3,45 tấn trọng tải 3450kg

293

127

Tải tự đổ trọng tải FD 3,45 tấn FD3500A

265

128

Tải tự đổ trọng tải 3,45 tấn FD345

279

129

Tải tự đổ trọng tải 3,45 tấn FD345-4WD 2 cầu

309

130

Tải tự đổ trọng tải 2 tấn 2 cầu FĐ200-4WD

235

131

Tải tự đổ trọng tải 4,5 tấn FD4500A

305

132

Tải tự đổ trọng tải 4,5 tấn FĐ450

290

133

Tải tự đổ trọng tải 3 tấn FĐ3800A

205

134

Tải tự đổ trọng tải 3,45 tấn QĐ35-4WD

270

135

Tải tự đổ trọng tải 3,45 tấn FD3500A

219

136

Tải tự đổ trọng tải 3,45 tấn FD3500A-ca bin 1900

265

137

Tải tự đổ trọng tải 3,45 tấn FD35-4WD 2 cầu

305

138

Tải tự đổ trọng tải 4,5 tấn FD4100A

231

139

Tải tự đổ trọng tải 4,5 tấn FD3500A1-ca bin đơn

275

140

Tải tự đổ trọng tải 4,5 tấn QĐ45-4WD

275

141

Tải tự đổ trọng tải 6 tấn FD4200A

320

142

Tải tự đổ trọng tải 6 tấn FD600

320

143

Tải tự đổ trọng tải 6 tấn 4WD hai cầu

380

144

Tải tự đổ trọng tải 8 tấn FD 800

455

145

Tải tự đổ trọng tải 12,3 tấn BJ3251DLPJB-5

917

146

Tải tự đổ trọng tải 13 tấn AUMAND 1300

955

IV

XE TẢI NHÃN HIỆU QINJI

 

1

Tải tự đổ trọng tải 2 tấn QJ4525D

178

2

Tải tự đổ trọng tải 4 tấn QJ7540D

225

3

Tải tự đổ trọng tải 2 tấn QD20-4WD

193

4

Tải tự đổ trọng tải 3,45 tấn QD35-4WD

258

5

Tải tự đổ trọng tải 4,5 tấn QD45-4WD

283

V

XE TẢI NHÃN HIỆU FOTON

 

1

Tải loại trọng tải 1,35 tấn BJ1043V8JB5-2/THACO-TMB-C

183

2

Tải loại trọng tải 1,25 tấn BJ1043V8JB5-2/THACO-MMB-C

183

3

Tải loại trọng tải 1,2 tấn BJ1043V8JB5-2/THACO-TK-C

187

4

Tải loại trọng tải 1,5 tấn BJ1043V8JB5-2

163

5

Tải loại trọng tải 2 tấn BJ1043V8JE6-F

192

6

Tải loại trọng tải 1,85 tấn BJ1043V8JE6-F/THACO-TMB-C

212

7

Tải loại trọng tải 1,7 tấn BJ1043V8JE6-F/THACO-MMB-C

212

8

Tải loại trọng tải 1,7 tấn BJ1043V8JE6-F/THACO-TK-C

214

9

Tải loại trọng tải 9 tấn BJ15243VMCGP/THACO-TMB-C

640

10

Tải loại trọng tải 14,8 tấn BJ5243VMCGP

555

11

Tải loại trọng tải 15 tấn BJ1311VNPKJ/THACO-TMB

1.027

12

Tải loại trọng tải 17,5 tấn BJ1311VNPKJ

940

13

Tải loại trọng tải 27,6 tấn BJ4141SJFJA-2

469

VI

XE KHÁCH NHÃN HIỆU THACO

 

1

Loại 28 chỗ JB70

795

2

Loại 35 chỗ JB86L

637

3

Loại 35 chỗ KB80SLI

745

4

Loại 30 chỗ KB80SLII

740

5

Loại 39 chỗ KB88SLI

869

6

Loại 35 chỗ KB88SLII

864

7

Loại 39 chỗ KB88SEI

959

8

Loại 35 chỗ KB88SEII

954

9

Loại 51 chỗ KB110SLI

1.100

10

Loại 47 chỗ KB110SL

1.095

11

Loại 51 chỗ KB110SE1

1.200

12

Loại 47 chỗ KB110SEII

1.195

13

Loại 51 chỗ KB115SE1

1.757

14

Loại 47 chỗ KB115SEII

1.750

15

Loại 51 chỗ KB120LS1

1.999

16

Loại 29 chỗ (ghế 2-2) HYUNDAI COUNTY

858

17

Loại 29 chỗ (ghế 2-2) HYUNDAI COUNTY CRDI

735

18

Loại 29 chỗ (ghế HQ 1-3) HYUNDAI COUNTY

888

19

Loại 29 chỗ (ghế HQ 1-3) HYUNDAI COUNTY CRDI

858

20

Loại 29 chỗ (ghế 2-3)HQ HYUNDAI COUNTY

798

21

loại 29 chỗ (ghế 2-2) D4DD HUYDAI COUNTY

875

22

Loại 47 chỗ HYUNDAI 115L

1.335

23

Loại 47 chỗ HYUNDAI UNIVERSE LX

2,450

24

Loại 47 chỗ HYUNDAI UNIVERSE NB

2,810

 

CHƯƠNG IX: MÁY TỔNG THÀNH Ô TÔ

 

 

A. MÁY DO CÁC NƯỚC G7 SX

 

1

 Dung tích 1.0 trở xuống

15

2

 Dung tích trên 1.0 đến 1.6

25

3

 Dung tích trên 1.6 đến 2.0

30

4

 Dung tích trên 2.0 đến 2.5

35

5

 Dung tích trên 2.5 đến 3.0

40

6

 Dung tích trên 3.0 đến 6.0

50

7

 Dung tích trên 6.0

60

 

B. MÁY DO CÁC NƯỚC KHÁC SX

 

1

 Dung tích 1.0 trở xuống

10

2

 Dung tích trên 1.0 đến 1.6

15

3

 Dung tích trên 1.6 đến 2.0

20

4

 Dung tích trên 2.0 đến 2.5

25

5

 Dung tích trên 2.5 đến 3.0

30

6

 Dung tích trên 3.0 đến 6.0

40

7

 Dung tích trên 6.0

50

 

Các loại xe khác chưa được quy định trong bảng giá này thì áp dụng giá với loại xe tương đương (về hình thức, mẫu mã, năm, nước sản xuất, cùng công xuất kiểu dáng)

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 2735/2010/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành

Số hiệu: 2735/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn
Người ký: Hoàng Ngọc Đường
Ngày ban hành: 15/12/2010
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [1]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [5]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 2735/2010/QĐ-UBND về bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [4]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [4]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…