Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Số: 16/2008/QĐ-BTNMT

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MÔI TRƯỜNG

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 06 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 08 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường sau đây:

1. QCVN 08:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt;

2. QCVN 09:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm;

3. QCVN 10:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển ven bờ;

4. QCVN 11:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp chế biến thủy sản;

5. QCVN 12:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp giấy và bột giấy;

6. QCVN 13:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp dệt may;

7. QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt;

8. QCVN 15:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong đất.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Tuyên giáo Trung ương;
- Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản thuộc Bộ Tư pháp;
- Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Các Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Các đơn vị trực thuộc Tổng cục Môi trường;
- Công báo;
- Website Chính phủ;
- Website của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Lưu: VT, TCMT, KSON, Th(200).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trần Hồng Hà


 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

 

 

 

QCVN 08 : 2008/BTNMT

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT

 

National technical regulation on surface water quality

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI - 2008


Lời nói đầu

QCVN 08:2008/BTNMT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biên soạn, Tổng cục Môi trường và Vụ Pháp chế trình duyệt, ban hành theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT

National technical regulation on surface water quality

 

 

 

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi áp dụng

1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước mặt.

1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng của nguồn nước mặt, làm căn cứ cho việc bảo vệ và sử dụng nước một cách phù hợp.

1.2. Giải thích từ ngữ

Nước mặt nói trong Quy chuẩn này là nước chảy qua hoặc đọng lại trên mặt đất, suối, kênh, mương, khe, rạch, hồ, ao, đầm, …

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước mặt được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1: Giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước mặt

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị giới hạn

A

B

A1

A2

B1

B2

1

pH

 

6-8,5

6-8,5

5,5-9

5,5-9

2

Ôxy hòa tan (DO)

mg/l

≥ 6

≥ 5

≥ 4

≥ 2

3

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

mg/l

20

30

50

100

4

COD

mg/l

10

15

30

50

5

BOD5 (200C)

mg/l

4

6

15

25

6

Amoni (NH+4) (tính theo N)

mg/l

0,1

0,2

0,5

1

7

Clorua (Cl-)

mg/l

250

400

600

-

8

Florua (F-)

mg/l

1

1,5

1,5

2

9

Nitrit (NO-2) (tính theo N)

mg/l

0,01

0,02

0,04

0,05

10

Nitrat (NO-3) (tính theo N)

mg/l

2

5

10

15

11

Phosphat (PO43-) (tính theo P)

mg/l

0,1

0,2

0,3

0,5

12

Xianua (CN-)

mg/l

0,005

0,01

0,02

0,02

13

Asen (As)

mg/l

0,01

0,02

0,05

0,1

14

Cadimi (Cd)

mg/l

0,005

0,005

0,01

0,01

15

Chì (Pb)

mg/l

0,02

0,02

0,05

0,05

16

Crom III (Cr3+)

mg/l

0,05

0,1

0,5

1

17

Crom VI (Cr6+)

mg/l

0,01

0,02

0,04

0,05

18

Đồng (Cu)

mg/l

0,1

0,2

0,5

1

19

Kẽm (Zn)

mg/l

0,5

1,0

1,5

2

20

Niken (Ni)

mg/l

0,1

0,1

0,1

0,1

21

Sắt (Fe)

mg/l

0,5

1

1,5

2

22

Thủy ngân (Hg)

mg/l

0,001

0,001

0,001

0,002

23

Chất hoạt động bề mặt

mg/l

0,1

0,2

0,4

0,5

24

Tổng dầu, mỡ (oils & grease)

mg/l

0,01

0,02

0,1

0,3

25

Phenol (tổng số)

mg/l

0,005

0,005

0,01

0,02

26

Hóa chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ

Aldrin + Dieldrin

Endrin

BHC

DDT

Endosunfan(Thiodan)

Lindan

Chlordane

Heptachlor

 

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

 

0,002

0,01

0,05

0,001

0,005

0,3

0,01

0,01

 

0,004

0,012

0,1

0,002

0,01

0,35

0,02

0,02

 

0,008

0,014

0,13

0,004

0,01

0,38

0,02

0,02

 

0,01

0,02

0,015

0,005

0,02

0,4

0,03

0,05

27

Hoá chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ

Paration

Malation

 

µg/l

µg/l

 

0,1

0,1

 

0,2

0,32

 

0,4

0,32

 

0,5

0,4

28

Hóa chất trừ cỏ

2,4D

2,4,5T

Paraquat

 

µg/l

µg/l

µg/l

 

100

80

900

 

200

100

1200

 

450

160

1800

 

500

200

2000

29

Tổng hoạt độ phóng xạ

Bq/l

0,1

0,1

0,1

0,1

30

Tổng hoạt độ phóng xạ

Bq/l

1,0

1,0

1,0

1,0

31

E.coli

MPN/ 100ml

20

50

100

200

32

Coliform

MPN/ 100ml

2500

5000

7500

10000

Ghi chú: Việc phân hạng nguồn nước mặt nhằm đánh giá và kiểm soát chất lượng nước, phục vụ cho các mục đích sử dụng nước khác nhau:

A1 - Sử dụng tốt cho mục đích cấp nước sinh hoạt và các mục đích khác như loại A2, B1 và B2.

A2 - Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp; bảo tồn động thực vật thủy sinh, hoặc các mục đích sử dụng như loại B1 và B2.

B1 - Dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng nước tương tự hoặc các mục đích sử dụng như loại B2.

B2 - Giao thông thuỷ và các mục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

3.1. Lấy mẫu để quan trắc chất lượng nước mặt thực hiện theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia:

- TCVN 5992:1995 (ISO 5667-2: 1991) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu.

- TCVN 5993:1995 (ISO 5667-3: 1985) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu.

- TCVN 5994:1995 (ISO 5667-4: 1987) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhiên và nhân tạo.

- TCVN 5996:1995 (ISO 5667-6: 1990) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở sông và suối.

3.2. Phương pháp phân tích xác định các thông số chất lượng nước mặt thực hiện theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế:

- TCVN 6492-1999 (ISO 10523-1994) - Chất lượng nước - Xác định pH.

- TCVN 5499-1995. Chất lượng nước - Xác định oxy hòa tan - Phương pháp Winkler.

- TCVN 6625-2000 (ISO 11923-1997) - Chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh.

- TCVN 6001-1995 (ISO 5815-1989) - Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxi sinh hóa sau 5 ngày (BOD5) - Phương pháp cấy và pha loãng.

- TCVN 6491-1999 (ISO 6060-1989) - Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hóa học.

- TCVN 6494-1999 - Chất lượng nước - Xác định các ion Florua, Clorua, Nitrit, Orthophotphat, Bromua, Nitrat và Sunfat hòa tan bằng sắc ký lỏng ion.

- TCVN 6194-1996 (ISO 9297-1989) - Chất lượng nước - Xác định Clorua. Phương pháp chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp MO).

- TCVN 6195-1996 (ISO 10359-1-1992) - Chất lượng nước - Xác định florua. Phương pháp dò điện hóa đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ.

- TCVN 6178-1996 (ISO 6777-1984) - Chất lượng nước - Xác định nitrit. Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử.

- TCVN 6180-1996 (ISO 7890-3-1988) - Chất lượng nước - Xác định nitrat. Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic.

- TCVN 5988-1995 (ISO 5664-1984) - Chất lượng nước - Xác định amoni - Phương pháp chưng cất và chuẩn độ.

- TCVN 6181-1996 (ISO 6703-1-1984) - Chất lượng nước - Xác định xyanua tổng.

- TCVN 6336-1998 (ASTM D 2330-1988) - Phương pháp thử chất hoạt động bề mặt bằng metylen xanh.

- TCVN 5991-1995 (ISO 5666-3-1984) - Chất lượng nước - Xác định thủy ngân tổng số bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa - Phương pháp sau khi vô cơ hóa với brom.

- TCVN 6002-1995 (ISO 6333-1986) - Chất lượng nước - Xác định mangan - Phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim.

- TCVN 6053-1995 (ISO 9696-1992) - Chất lượng nước - Đo tổng hợp độ phóng xạ anpha trong nước không mặn - Phương pháp nguồn dày.

- TCVN 6177-1996 (ISO 6332-1988) - Chất lượng nước - Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10 - phenantrolin.

- TCVN 6193-1996 (ISO 8288-1986) - Chất lượng nước - Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

- TCVN 6197-1996 (ISO 5961-1994) - Chất lượng nước - Xác định cadimi bằng phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.

- TCVN 6222-1996 (ISO 9174-1990) - Chất lượng nước - Xác định crom tổng - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.

- TCVN 6626-2000 (ISO 11969-1996) - Chất lượng nước - Xác định asen. Phương pháp đo hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua).

- TCVN 6216-1996 (ISO 6439-1990) - Chất lượng nước - Xác định chỉ số phenol. Phương pháp trắc phổ dùng 4-aminoantipyrin sau khi chưng cất.

- TCVN 5070-1995 - Chất lượng nước - Phương pháp khối lượng xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ.

- TCVN 6053-1995 (ISO 9696-1992) - Chất lượng nước - Đo tổng hợp độ phóng xạ anpha trong nước không mặn. Phương pháp nguồn dày.

- TCVN 6219-1995 (ISO 9697-1992) - Chất lượng nước - Đo tổng hợp độ phóng xạ beta.

- TCVN 6187-1-1996 (ISO 9308-1-1990) Chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định. Phần 1: Phương pháp màng lọc.

Các thông số quy định trong Quy chuẩn này chưa có tiêu chuẩn quốc gia hướng dẫn phương pháp phân tích thì áp dụng các tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế.

4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Quy chuẩn này áp dụng thay thế cho TCVN 5942:1995 - Chất lượng nước - Tiêu chuẩn chất lượng nước mặt trong Danh mục các tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường bắt buộc áp dụng ban hành kèm theo Quyết định số 35/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 25 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.


 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

 

 

 

QCVN 09 : 2008/BTNMT

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC NGẦM

 

National technical regulation on underground water quality

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI - 2008


Lời nói đầu

QCVN 09:2008/BTNMT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biên soạn, Tổng cục Môi trường và Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC NGẦM

National technical regulation on underground water quality

 

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi áp dụng

1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước ngầm.

1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và giám sát chất lượng nguồn nước ngầm, làm căn cứ để định hướng cho các mục đích sử dụng nước khác nhau.

1.2. Giải thích từ ngữ

Nước ngầm trong Quy chuẩn này là nước nằm trong các lớp đất, đá ở dưới mặt đất.

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước ngầm được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1: Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước ngầm

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị giới hạn

1

pH

-

5,5 - 8,5

2

Độ cứng (tính theo CaCO3)

mg/l

500

3

Chất rắn tổng số

mg/l

1500

4

COD (KMnO4)

mg/l

4

5

Amôni (tính theo N)

mg/l

0,1

6

Clorua (Cl-)

mg/l

250

7

Florua (F-)

mg/l

1,0

8

Nitrit (NO-2) (tính theo N)

mg/l

1,0

9

Nitrat (NO-3) (tính theo N)

mg/l

15

10

Sulfat (SO42-)

mg/l

400

11

Xianua (CN-)

mg/l

0,01

12

Phenol

mg/l

0,001

13

Asen (As)

mg/l

0,05

14

Cadimi (Cd)

mg/l

0,005

15

Chì (Pb)

mg/l

0,01

16

Crom VI (Cr6+)

mg/l

0,05

17

Đồng (Cu)

mg/l

1,0

18

Kẽm (Zn)

mg/l

3,0

19

Mangan (Mn)

mg/l

0,5

20

Thủy ngân (Hg)

mg/l

0,001

21

Sắt (Fe)

mg/l

5

22

Selen (Se)

mg/l

0,01

23

Tổng hoạt độ phóng xạ

Bq/l

0,1

24

Tổng hoạt độ phóng xạ

Bq/l

1,0

25

E.Coli

MPN/100ml

không phát hiện thấy

26

Coliform

MPN/100ml

3

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

3.1. Lấy mẫu để quan trắc chất lượng nước ngầm áp dụng theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia:

- TCVN 5992:1995 (ISO 5667-2: 1991) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu.

- TCVN 5993:1995 (ISO 5667-3: 1985) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu.

- TCVN 6000:1995 (ISO 5667-11: 1992) Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước ngầm.

3.2. Phương pháp phân tích xác định các thông số chất lượng nước ngầm thực hiện theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế:

- TCVN 6492-1999 (ISO 10523-1994) - Chất lượng nước - Xác định pH.

- TCVN 2672-78 - Nước uống - Phương pháp xác định độ cứng tổng số.

- TCVN 6178-1996 (ISO 6777-1984) - Chất lượng nước - Xác định nitrit. Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử.

- TCVN 6180-1996 (ISO 7890-3-1988) - Chất lượng nước - Xác định nitrat. Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic.

- TCVN 6200-1996 (ISO 9280-1990) - Xác định sunfat - Phương pháp trọng lượng sử dụng bari clorua.

- TCVN 6181-1996 (ISO 6703-1-1984) - Chất lượng nước - Xác định xyanua tổng.

- TCVN 5988-1995 (ISO 5664-1984) - Chất lượng nước - Xác định amoni - Phương pháp chưng chất và chuẩn độ.

- TCVN 6194-1996 (ISO 9297-1989) Chất lượng nước - Xác định clorua - Chuẩn độ bạc nitrat với chỉ thị cromat (phương pháp MO).

- TCVN 6195-1996 (ISO 10359-1-1992) - Xác định florua. Phương pháp dò điện hóa đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ.

- TCVN 6216-1996 (ISO 6439-1990) - Chất lượng nước - Xác định chỉ số phenol. Phương pháp trắc phổ dùng 4-aminoantipyrin sau khi chưng cất.

- TCVN 6626-2000 (ISO 11969-1996) - Chất lượng nước - Xác định asen. Phương pháp đo hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua).

- TCVN 6193-1996 (ISO 8288-1986) - Chất lượng nước - Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

- TCVN 6197-1996 (ISO 5961-1994) - Chất lượng nước - Xác định cadimi bằng phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.

- TCVN 6002-1995 (ISO 6333-1986) - Chất lượng nước - Xác định mangan - Phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim.

- TCVN 6177-1996 (ISO 6332-1988) - Chất lượng nước - Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10 - phenantrolin.

- TCVN 6183-1996 (ISO 9965-1993) - Chất lượng nước - Xác định selen - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua).

- TCVN 59910-1995 (ISO 5666-3-1984) Chất lượng nước. Xác định thuỷ ngân tổng số bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa - Phương pháp sau khi vô cơ hóa với brom.

- TCVN 6222-1996 (ISO 9174-1990) - Chất lượng nước - Xác định crom tổng - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.

- TCVN 6187-1-1996 (ISO 9308-1-1990) - Chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định. Phần 1: Phương pháp màng lọc.

Các thông số quy định trong Quy chuẩn này chưa có tiêu chuẩn quốc gia hướng dẫn phương pháp phân tích thì áp dụng các tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế.

4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Quy chuẩn này áp dụng thay thế cho TCVN 5944:1995 - Chất lượng nước - Tiêu chuẩn chất lượng nước ngầm trong Danh mục các tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường bắt buộc áp dụng ban hành kèm theo Quyết định số 35/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 25 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.


 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

 

 

 

QCVN 10 : 2008/BTNMT

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ 

 

National technical regulation on coastal water quality

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI - 2008


Lời nói đầu

QCVN 10:2008/BTNMT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biên soạn, Tổng cục Môi trường và Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ CHẤT LƯỢNG NƯỚC BIỂN VEN BỜ 

National technical regulation on coastal water quality

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi áp dụng

1.1.1. Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước biển ven bờ.

1.1.2. Quy chuẩn này áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng của vùng nước biển ven bờ, phục vụ mục đích thể thao, giải trí dưới nước, nuôi trồng thủy sản và các mục đích khác.

1.2. Giải thích thuật ngữ

Nước biển ven bờ và nước biển ở vùng vịnh, cảng và những nơi cách bờ trong vòng 03 hải lý (khoảng 5,5 km).

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Giá trị giới hạn của các thông số chất lượng nước biển ven bờ được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1: Giá trị giới hạn của các thông số trong nước biển ven bờ  

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị giới hạn

Vùng nuôi trồng thủy sản, bảo tồn thủy sinh

Vùng bãi tắm, thể thao dưới nước

Các nơi khác

1

Nhiệt độ  

0C

30

30

-

2

pH

 

6,5-8,5

6,5-8,5

6,5-8,5

3

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

mg/l

50

50

-

4

Ôxy hoà tan (DO)

mg/l

≥ 5

≥ 4

-

5

COD (KMnO4)

mg/l

3

4

-

6

Amôni (NH+4) (tính theo N)

mg/l

0,1

0,5

0,5

7

Florua (F-)

mg/l

1,5

1,5

1,5

8

Sulfua (S2-)

mg/l

0,005

0,01

0,01

9

Xianua (CN-)

mg/l

0,005

0,005

0,01

10

Asen (As)

mg/l

0,01

0,04

0,05

11

Cadimi (Cd)

mg/l

0,005

0,005

0,005

12

Chì (Pb)

mg/l

0,05

0,02

0,1

13

Crom III (Cr3+)

mg/l

0,1

0,1

0,2

14

Crom VI (Cr6+)

mg/l

0,02

0,05

0,05

15

Đồng (Cu)

mg/l

0,03

0,5

1

16

Kẽm (Zn)

mg/l

0,05

1,0

2,0

17

Mangan (Mn)

mg/l

0,1

0,1

0,1

18

Sắt (Fe)

mg/l

0,1

0,1

0,3

19

Thủy ngân (Hg)

mg/l

0,001

0,002

0,005

20

Váng dầu, mỡ

mg/l

không có

không có

-

21

Dầu mỡ khoáng

mg/l

không phát hiện thấy

0,1

0,2

22

Phenol tổng số

mg/l

0,001

0,001

0,002

23

Hóa chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ

Aldrin + Dieldrin

Endrin

B.H.C

DDT

Endosunfan

Lindan

Clordan

Heptaclo

 

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

 

0,008

0,014

0,13

0,004

0,01

0,38

0,02

0,06

 

0,008

0,014

0,13

0,004

0,01

0,38

0,02

0,06

 

-

-

-

-

-

-

-

-

24

Hoá chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ

Paration

Malation

 

µg/l

µg/l

 

0,40

0,32

 

0,40

0,32

 

-

-

25

Hóa chất trừ cỏ

2,4D

2,4,5T

Paraquat

 

mg/l

mg/l

mg/l

 

0,45

0,16

1,80

 

0,45

0,16

1,80

 

-

-

-

26

Tổng hoạt độ phóng xạ

Bq/l

0,1

0,1

0,1

27

Tổng hoạt độ phóng xạ

Bq/l

1,0

1,0

1,0

28

Coliform

MPN/ 100ml

1000

1000

1000

Ghi chú: Dấu (-) là không quy định.

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

3.1. Lấy mẫu để quan trắc chất lượng nước biển ven bờ áp dụng theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia:

- TCVN 5992:1995 (ISO 5667-2: 1991) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu.

- TCVN 5993:1995 (ISO 5667-3: 1985) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu.

- TCVN 5998:1995 (ISO 5667-9: 1987) - Chất lượng nước - Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu nước biển.

3.2. Phương pháp phân tích xác định các thông số chất lượng nước biển ven bờ thực hiện theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế:

- TCVN 4557-1988 - Chất lượng nước - Phương pháp xác định nhiệt độ.

- TCVN 6492-1999 (ISO 10523-1994) - Chất lượng nước - Xác định pH.

- TCVN 5499-1995. Chất lượng nước - Xác định oxy hoà tan - Phương pháp Winkler.

- TCVN 6625-2000 (ISO 11923-1997) - Chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh.

- TCVN 6491-1999 (ISO 6060-1989) - Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hóa học.

- TCVN 6494-1999 - Chất lượng nước - Xác định các ion Florua, Clorua, Nitrit, Orthophotphat, Bromua, Nitrat và Sunfat hoà tan bằng sắc ký lỏng ion.

- TCVN 6195-1996 (ISO 10359-1-1992) - Chất lượng nước - Xác định florua. Phương pháp dò điện hóa đối với nước sinh hoạt và nước bị ô nhiễm nhẹ.

- TCVN 5988-1995 (ISO 5664-1984) - Chất lượng nước - Xác định amoni - Phương pháp chưng chất và chuẩn độ.

- TCVN 6181-1996 (ISO 6703-1-1984) - Chất lượng nước - Xác định xyanua tổng.

- TCVN 5991-1995 (ISO 5666-3-1984) - Chất lượng nước - Xác định thủy ngân tổng số bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa - Phương pháp sau khi vô cơ hóa với brom

- TCVN 6002-1995 (ISO 6333-1986) - Chất lượng nước - Xác định mangan - Phương pháp trắc quang dùng fomaldoxim.

- TCVN 6177-1996 (ISO 6332-1988) - Chất lượng nước - Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10 - phenantrolin.

- TCVN 6193-1996 (ISO 8288-1986) - Chất lượng nước - Xác định coban, niken, đồng, kẽm, cadimi và chì. Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.

- TCVN 6197-1996 (ISO 5961-1994) - Chất lượng nước - Xác định cadimi bằng phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.

- TCVN 6222-1996 (ISO 9174-1990) - Chất lượng nước - Xác định crom tổng - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử.

- TCVN 6626-2000 (ISO 11969-1996) - Chất lượng nước - Xác định asen. Phương pháp đo hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua).

- TCVN 6216-1996 (ISO 6439-1990) - Chất lượng nước - Xác định chỉ số phenol. Phương pháp trắc phổ dùng 4-aminoantipyrin sau khi chưng cất.

- TCVN 5070-1995 - Chất lượng nước - Phương pháp khối lượng xác định dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ.

- TCVN 6053-1995 (ISO 9696-1992) - Chất lượng nước - Đo tổng hợp độ phóng xạ anpha trong nước không mặn. Phương pháp nguồn dày.

- TCVN 6219-1995 (ISO 9697-1992) - Chất lượng nước - Đo tổng hợp độ phóng xạ beta.

- TCVN 6187-1-1996 (ISO 9308-1-1990) Chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định. Phần 1: Phương pháp màng lọc.

Các thông số quy định trong Quy chuẩn này chưa có tiêu chuẩn quốc gia hướng dẫn phương pháp phân tích thì áp dụng các tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế.

4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Quy chuẩn này áp dụng thay thế cho TCVN 5943:1995 - Chất lượng nước - Tiêu chuẩn chất lượng nước biển ven bờ trong Danh mục các tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường bắt buộc áp dụng ban hành kèm theo Quyết định số 35/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 25 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.


 

 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

 

 

 

QCVN 11 : 2008/BTNMT

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN  

 

National technical regulation on the effluent

of aquatic products processing industry

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI - 2008


Lời nói đầu

QCVN 11:2008/BTNMT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biên soạn, Tổng cục Môi trường và Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN THỦY SẢN  

National technical regulation on the effluent of aquatic products processing industry

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp chế biến thủy sản khi thải ra môi trường.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động thải nước thải công nghiệp chế biến thủy sản ra môi trường.

1.3. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1. Nước thải công nghiệp chế biến thủy sản là dung dịch thải từ nhà máy, cơ sở sử dụng các quy trình công nghệ sản xuất ra các sản phẩm thủy sản như: đông lạnh, đồ hộp, hàng khô, nước mắm, bột cá, agar…

1.3.2. Hệ số lưu lượng/dung tích nguồn nước tiếp nhận nước thải Kq là hệ số tính đến khả năng pha loãng của nguồn nước tiếp nhận nước thải, tương ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, kênh, mương, khe, rạch và dung tích của các hồ, ao, đầm nước.

1.3.3. Hệ số lưu lượng nguồn thải Kf là hệ số tính đến tổng lượng thải của cơ sở chế biến thủy sản, tương ứng với lưu lượng nước thải khi thải ra các nguồn nước tiếp nhận nước thải.

1.3.4. Nguồn nước tiếp nhận nước thải là nguồn nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ, có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải của cơ sở chế biến thủy sản thải vào.

1.4. Tiêu chuẩn viện dẫn

- TCVN 5945:2005 - Chất lượng nước - Nước thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải.

- TCVN 7648:2007 - Chất lượng nước - Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp chế biến thủy sản.

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Giá trị tối đa cho phép các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp chế biến thủy sản

Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp chế biến thủy sản khi thải vào nguồn nước tiếp nhận nước thải không vượt quá giá trị Cmax được tính toán như sau:

Cmax = C x Kq x Kf

Trong đó:

Cmax là nồng độ tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp chế biến thủy sản khi thải vào nguồn nước tiếp nhận nước thải, tính bằng miligam trên lít nước thải (mg/l);

C là giá trị nồng độ của thông số ô nhiễm quy định tại mục 2.2.

Kq là hệ số lưu lượng/dung tích nguồn nước tiếp nhận nước thải quy định tại mục 2.3.

Kf là hệ số lưu lượng nguồn thải quy định tại mục 2.4.

Không áp dụng công thức tính nồng độ tối đa cho phép trong nước thải cho thông số pH và tổng coliforms.

2.2. Giá trị C của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép

Giá trị C của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép Cmax trong nước thải công nghiệp chế biến thủy sản khi thải vào các nguồn nước tiếp nhận nước thải được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1: Giá trị các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép  

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị C

A

B

1

pH

-

6 - 9

5,5 - 9

2

BOD5 ở 200C

mg/l

30

50

3

COD

mg/l

50

80

4

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

mg/l

50

100

5

Amoni (tính theo N)

mg/l

10

20

6

Tổng Nitơ

mg/l

30

60

7

Tổng dầu, mỡ động thực vật

mg/l

10

20

8

Clo dư

mg/l

1

2

9

Tổng Coliforms

MPN/ 100ml

3.000

5.000

Trong đó:

- Cột A quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép trong nước thải công nghiệp chế biến thủy sản khi thải vào các nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (có chất lượng nước tương đương cột A1 và A2 của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt).

- Cột B quy định giá trị C của các thông số làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép trong nước thải công nghiệp chế biến thủy sản khi thải vào các nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (có chất lượng nước tương đương cột B1 và B2 của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ).

Ngoài 09 thông số quy định tại Bảng 1, tuỳ theo yêu cầu và mục đích kiểm soát ô nhiễm, giá trị C của các thông số ô nhiễm khác áp dụng theo quy định tại cột A hoặc cột B của Bảng 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5945:2005 - Chất lượng nước - Nước thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải.

2.3. Giá trị hệ số lưu lượng/dung tích nguồn nước tiếp nhận nước thải Kq

2.3.1. Giá trị hệ số Kq đối với nguồn nước tiếp nhận nước thải công nghiệp chế biến thủy sản là sông, suối, kênh, mương, khe, rạch được quy định tại Bảng 2 dưới đây.

Bảng 2: Giá trị hệ số Kq ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, kênh, mương, khe, rạch tiếp nhận nước thải

Lưu lượng dòng chảy của nguồn nước tiếp nhận nước thải (Q)

Đơn vị tính: mét khối/giây (m3/s)

Giá trị hệ số Kq

Q ≤ 50

0,9

50 < Q ≤ 200

1,0

200 < Q ≤ 1000

1,1

Q > 1000

1,2

Q được tính theo giá trị trung bình lưu lượng dòng chảy của sông, suối, kênh, mương, khe, rạch tiếp nhận nguồn nước thải 03 tháng khô kiệt nhất trong 03 năm liên tiếp (số liệu của cơ quan Khí tượng Thủy văn quốc gia). Trường hợp các sông, suối, kênh, mương, khe, rạch không có số liệu về lưu lượng dòng chảy thì áp dụng giá trị hệ số Kq = 0,9 hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ định đơn vị có tư cách pháp nhân đo lưu lượng trung bình 03 tháng khô kiệt nhất trong năm để xác định giá trị hệ số Kq.

2.3.2. Giá trị hệ số Kq đối với nguồn tiếp nhận nước thải là hồ, ao, đầm được quy định tại Bảng 3 dưới đây

Bảng 3: Giá trị hệ số Kq ứng với dung tích hồ, ao, đầm tiếp nhận nước thải

Dung tích nguồn nước tiếp nhận nước thải (V)

Đơn vị tính: mét khối (m3)

Giá trị hệ số Kq

V  ≤ 10 x 106

0,6

10 x 106 < V  ≤ 100 x 106

0,8

V  > 100 x 106

1,0

V được tính theo giá trị trung bình dung tích hồ, ao, đầm tiếp nhận nước thải 03 tháng khô kiệt nhất trong 03 năm liên tiếp (số liệu của cơ quan Khí tượng Thủy văn quốc gia). Trường hợp hồ, ao, đầm không có số liệu về dung tích thì áp dụng giá trị hệ số Kq = 0,6 hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ định đơn vị có tư cách pháp nhân đo dung tích trung bình 03 tháng khô kiệt nhất trong năm để xác định giá trị hệ số Kq.

2.3.3. Đối với nguồn tiếp nhận nước thải là vùng nước biển ven bờ thì giá trị hệ số Kq = 1,3. Đối với nguồn tiếp nhận nước thải là vùng nước biển ven bờ dùng cho mục đích bảo vệ thủy sinh, thể thao và giải trí dưới nước thì giá trị hệ số Kq = 1.

2.4. Giá trị hệ số lưu lượng nguồn thải Kf

Giá trị hệ số lưu lượng nguồn thải Kf được quy định tại Bảng 4 dưới đây

Bảng 4: Giá trị hệ số Kf ứng với lưu lượng nước thải

Lưu lượng nước thải (F)

Đơn vị tính: mét khối/ngày đêm (m3/24 h)

Giá trị hệ số Kf

F  ≤ 50

1,2

50 < F ≤ 500

1,1

500 < F ≤ 5000

1,0

F > 5000

0,9

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

Phương pháp xác định giá trị các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp chế biến thủy sản thực hiện theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế:

- TCVN 6492:1999 - Chất lượng nước - Xác định pH.

- TCVN 6001:1995 (ISO 5815:1989) - Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5). Phương pháp cấy và pha loãng;

- TCVN 6491:1999 (ISO 6060:1989) - Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hóa học (COD).

- TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997) Chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh.

- TCVN 6179-1:1996 (ISO 7150-1:1984) Chất lượng nước - Xác định amoni - Phần 1: Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay.

- TCVN 6179-2:1996 (ISO 7150-2:1986) Chất lượng nước - Xác định amoni - Phần 2: Phương pháp trắc phổ tự động.

- TCVN 6187-1:1996 (ISO 9308-1:1990) Chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả định - Phần 1: Phương pháp màng lọc.

- TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990) Chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả định - Phần 2: Phương pháp nhiều ống.

- TCVN 6225:1996 (ISO 7393:1986) Chất lượng nước - Xác định Clo tự do và Clo tổng số;

- TCVN 6638:2000 (ISO 10048:1991) Chất lượng nước - Xác định nitơ - Vô cơ hóa sau khi khử bằng hợp kim Devarda;

Phương pháp xác định tổng dầu mỡ thực hiện theo US EPA Method 1664 Extraction and gravimetry (Oil and grease and total petroleum hydrocarbons).

Khi cần kiểm soát các thông số khác, phương pháp xác định theo các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành hoặc phương pháp phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế.

4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động của cơ sở chế biến thủy sản, dự án đầu tư cơ sở chế biến thủy sản tuân thủ quy định tại Quy chuẩn này.

Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này.

Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.


 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

 

 

 

QCVN 12 : 2008/BTNMT

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP GIẤY VÀ BỘT GIẤY  

 

National technical regulation on the effluent

of pulp and paper mills

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI - 2008


Lời nói đầu

QCVN 12:2008/BTNMT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biên soạn, Tổng cục Môi trường và Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP GIẤY VÀ BỘT GIẤY  

National technical regulation on the effluent of pulp and paper mills

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp giấy và bột giấy khi thải ra môi trường.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động thải nước thải công nghiệp giấy và bột giấy ra môi trường.

1.3. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1. Nước thải công nghiệp giấy và bột giấy là dung dịch thải từ nhà máy, cơ sở sử dụng các quy trình công nghệ sản xuất ra các sản phẩm giấy và bột giấy.

1.3.2. Hệ số lưu lượng/dung tích nguồn nước tiếp nhận nước thải Kq là hệ số tính đến khả năng pha loãng của nguồn nước tiếp nhận nước thải, tương ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, kênh, mương, khe, rạch và dung tích của các hồ, ao, đầm nước.

1.3.3. Hệ số lưu lượng nguồn thải Kf là hệ số tính đến tổng lượng thải của cơ sở sản xuất giấy và bột giấy, tương ứng với lưu lượng nước thải khi thải ra các nguồn nước tiếp nhận nước thải.

1.3.4. Nguồn nước tiếp nhận nước thải là nguồn nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ, có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải công nghiệp giấy và bột giấy thải vào.

1.4. Tiêu chuẩn viện dẫn

- TCVN 7732:2007 - Chất lượng nước - Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy.

- TCVN 5945:2005 - Chất lượng nước - Nước thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Giá trị tối đa cho phép các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp giấy và bột giấy

Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp giấy và bột giấy khi thải vào nguồn nước tiếp nhận nước thải không vượt quá giá trị Cmax được tính toán như sau:

Cmax = C x Kq x Kf

Trong đó:

Cmax là nồng độ tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp giấy và bột giấy khi thải vào nguồn nước tiếp nhận nước thải, tính bằng miligam trên lít nước thải (mg/l);

C là giá trị nồng độ của thông số ô nhiễm quy định tại mục 2.2.

Kq là hệ số lưu lượng/dung tích nguồn nước tiếp nhận nước thải quy định tại mục 2.3.

Kf là hệ số lưu lượng nguồn thải quy định tại mục 2.4.

Không áp dụng công thức tính nồng độ tối đa cho phép trong nước thải cho thông số pH.

2.2. Giá trị C của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép

Giá trị C của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép Cmax trong nước thải công nghiệp giấy và bột giấy khi thải vào các nguồn nước tiếp nhận nước thải được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1: Giá trị các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép  

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị C

A

B

Cơ sở chỉ sản xuất giấy (B1)

Cơ sở có sản xuất bột giấy (B2)

1

pH

-

6 - 9

5,5 - 9

5,5 - 9

2

 BOD5 ở 200C

mg/l

30

50

100

3

COD

Cơ sở mới

mg/l

50

150

200

Cơ sở đang hoạt động

mg/l

80

200

300

4

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

mg/l

50

100

100

5

Độ màu

Cơ sở mới

Pt-Co

20

50

100

Cơ sở đang hoạt động

Pt-Co

50

100

150

6

Halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ (AOX)

mg/l

7,5

15

15

Trong đó:

- Cột A quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép trong nước thải công nghiệp giấy và bột giấy khi thải vào các nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (có chất lượng nước tương đương cột A1 và A2 của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt).

- Cột B quy định giá trị C của các thông số làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép trong nước thải của cơ sở chỉ sản xuất giấy (không sản xuất bột giấy) hoặc cơ sở sản xuất bột giấy, liên hợp sản xuất giấy và bột giấy khi thải vào các nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (có chất lượng nước tương đương cột B1 và B2 của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ).

- Đối với thông số COD và độ màu, các cơ sở đang hoạt động trước ngày Quy chuẩn này có hiệu lực thi hành được áp dụng giá trị cao hơn đến hết ngày 31/12/2014. Kể từ ngày 01/01/2015, áp dụng giá trị quy định cho cơ sở mới đối với tất cả các cơ sở sản xuất giấy và bột giấy.

Ngoài 06 thông số quy định tại Bảng 1, tuỳ theo yêu cầu và mục đích kiểm soát ô nhiễm, giá trị C của các thông số ô nhiễm khác áp dụng theo quy định tại cột A hoặc cột B của Bảng 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5945:2005 - Chất lượng nước - Nước thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải.

2.3. Giá trị hệ số lưu lượng/dung tích nguồn nước tiếp nhận nước thải Kq

2.3.1. Giá trị hệ số Kq đối với nguồn nước tiếp nhận nước thải công nghiệp giấy và bột giấy là sông, suối, kênh, mương, khe, rạch được quy định tại Bảng 2 dưới đây.

Bảng 2: Giá trị hệ số Kq ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, kênh, mương, khe, rạch tiếp nhận nước thải

Lưu lượng dòng chảy của nguồn nước tiếp nhận nước thải (Q)

Đơn vị tính: mét khối/giây (m3/s)

Giá trị hệ số Kq

Q ≤ 50

0,9

50 < Q ≤ 200

1

200 < Q ≤ 1000

1,1

Q > 1000

1,2

Q được tính theo giá trị trung bình lưu lượng dòng chảy của sông, suối, kênh, mương, khe, rạch tiếp nhận nguồn nước thải 03 tháng khô kiệt nhất trong 03 năm liên tiếp (số liệu của cơ quan Khí tượng Thủy văn quốc gia). Trường hợp các sông, suối, kênh, mương, khe, rạch không có số liệu về lưu lượng dòng chảy thì áp dụng giá trị Kq = 0,9 hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ định đơn vị có tư cách pháp nhân đo lưu lượng trung bình 03 tháng khô kiệt nhất trong năm để xác định giá trị hệ số Kq.

2.3.2. Giá trị hệ số Kq đối với nguồn tiếp nhận nước thải là hồ, ao, đầm được quy định tại Bảng 3 dưới đây

Bảng 3: Giá trị hệ số Kq ứng với dung tích hồ, ao, đầm tiếp nhận nước thải

Dung tích nguồn nước tiếp nhận nước thải (V)

Đơn vị tính: mét khối (m3)

Giá trị hệ số Kq

V  ≤ 10 x 106

0,6

10 x 106 < V  ≤ 100 x 106

0,8

V  > 100 x 106

1,0

V được tính theo giá trị trung bình dung tích hồ, ao, đầm tiếp nhận nước thải 03 tháng khô kiệt nhất trong 03 năm liên tiếp (số liệu của cơ quan Khí tượng Thủy văn quốc gia). Trường hợp hồ, ao, đầm không có số liệu về dung tích thì áp dụng giá trị hệ số Kq = 0,6 hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ định đơn vị có tư cách pháp nhân đo dung tích trung bình 03 tháng khô kiệt nhất trong năm để xác định giá trị hệ số Kq.

2.3.3. Đối với nguồn tiếp nhận nước thải là vùng nước biển ven bờ thì giá trị hệ số Kq = 1,3. Đối với nguồn tiếp nhận nước thải là vùng nước biển ven bờ dùng cho mục đích bảo vệ thủy sinh, thể thao và giải trí dưới nước thì giá trị hệ số Kq = 1.

2.4. Giá trị hệ số lưu lượng nguồn thải Kf

Giá trị hệ số lưu lượng nguồn thải Kf được quy định tại Bảng 4 dưới đây

Bảng 4: Giá trị hệ số Kf ứng với lưu lượng nước thải

Lưu lượng nước thải (F)

Đơn vị tính: mét khối/ngày đêm (m3/24 h)

Giá trị hệ số Kf

F  ≤ 50

1,2

50 < F ≤ 500

1,1

500 < F ≤ 5000

1,0

F > 5000

0,9

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

Phương pháp xác định giá trị các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp giấy và bột giấy thực hiện theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế:

- TCVN 6492:1999 - Chất lượng nước - Xác định pH.

- TCVN 6001:1995 (ISO 5815:1989) Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5). Phương pháp cấy và pha loãng;

- TCVN 6491:1999 (ISO 6060:1989) Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hóa học (COD).

- TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997) Chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh.

- TCVN 4558:1988 - Chất lượng nước - Phương pháp xác định màu và mùi;

- TCVN 6493:1999 (ISO 9562:1989) - Chất lượng nước - Xác định các halogen hữu cơ dễ bị hấp thụ;

Khi cần kiểm soát các thông số khác, phương pháp xác định theo các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành hoặc phương pháp phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế.

4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động của cơ sở sản xuất giấy và bột giấy, dự án đầu tư cơ sở sản xuất giấy và bột giấy tuân thủ quy định tại Quy chuẩn này.

Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này.

Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

 


 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

 

 

 

QCVN 13 : 2008/BTNMT

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DỆT MAY

 

National technical regulation on the effluent of textile industry

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI - 2008


Lời nói đầu

QCVN 13:2008/BTNMT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biên soạn, Tổng cục Môi trường và Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP DỆT MAY   

National technical regulation on the effluent of Textile industry

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp dệt may khi thải ra môi trường.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động thải nước thải công nghiệp dệt may ra môi trường.

1.3. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1. Nước thải công nghiệp dệt may là dung dịch thải từ nhà máy, cơ sở sử dụng quy trình công nghệ gia công ướt hoặc công nghệ khác để sản xuất ra các sản phẩm dệt may.

1.3.2. Hệ số lưu lượng/dung tích nguồn nước tiếp nhận nước thải Kq là hệ số tính đến khả năng pha loãng của nguồn nước tiếp nhận nước thải, tương ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, kênh, mương, khe, rạch và dung tích của các hồ, ao, đầm nước.

1.3.3. Hệ số lưu lượng nguồn thải Kf là hệ số tính đến tổng lượng thải của cơ sở dệt may, tương ứng với lưu lượng nước thải khi thải ra các nguồn nước tiếp nhận nước thải.

1.3.4. Nguồn nước tiếp nhận nước thải là nguồn nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ, có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải công nghiệp dệt may thải vào.

1.4. Tiêu chuẩn viện dẫn

- TCVN 5945:2005 - Chất lượng nước - Nước thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Giá trị tối đa cho phép các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp dệt may

Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp dệt may khi thải vào nguồn nước tiếp nhận nước thải không vượt quá giá trị Cmax được tính toán như sau:

Cmax = C x Kq x Kf

Trong đó:

Cmax là nồng độ tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp dệt may khi thải vào nguồn nước tiếp nhận nước thải, tính bằng miligam trên lít nước thải (mg/l);

C là giá trị nồng độ của thông số ô nhiễm quy định tại mục 2.2.

Kq là hệ số lưu lượng/dung tích nguồn nước tiếp nhận nước thải quy định tại mục 2.3.

Kf là hệ số lưu lượng nguồn thải quy định tại mục 2.4.

Không áp dụng công thức tính nồng độ tối đa cho phép trong nước thải cho thông số nhiệt độ, pH, mùi và độ màu.

2.2. Giá trị C của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép

Giá trị C của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép Cmax trong nước thải công nghiệp dệt may khi thải vào các nguồn nước tiếp nhận nước thải được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1: Giá trị các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị C

A

B

1

Nhiệt độ

0C

40

40

2

pH

-

6-9

5,5-9

3

Mùi

 

không khó chịu

không khó chịu

4

Độ màu (pH = 7)

Pt-Co

Cơ sở mới: 20

150

Cơ sở đang hoạt động: 50

5

BOD5 ở 200C

mg/l

30

50

6

COD

mg/l

50

150

7

Tổng chất rắn lơ lửng

mg/l

50

100

8

Dầu mỡ khoáng

mg/l

5

5

9

Crôm VI (Cr6+)

mg/l

0,05

0,10

10

Crôm III (Cr3+)

mg/l

0,20

1

11

Sắt (Fe)

mg/l

1

5

12

Đồng (Cu)

mg/l

2

2

13

Clo dư

mg/l

1

2

Trong đó:

- Cột A quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép trong nước thải công nghiệp dệt may khi thải vào các nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (có chất lượng nước tương đương cột A1 và A2 của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt).

- Cột B quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép trong nước thải công nghiệp dệt may khi thải vào các nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (có chất lượng nước tương đương cột B1 và B2 của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ).

- Đối với thông số độ màu của nước thải công nghiệp dệt may thải vào nguồn nước dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt: giá trị 20 Pt-Co áp dụng cho các cơ sở dệt may đầu tư mới; giá trị 50 Pt-Co áp dụng cho các cơ sở dệt may đang hoạt động trước ngày Quy chuẩn này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31/12/2014. Kể từ ngày 01/01/2015, áp dụng chung giá trị 20 Pt-Co.

Ngoài 13 thông số quy định tại Bảng 1, tuỳ theo yêu cầu và mục đích kiểm soát ô nhiễm, giá trị C của các thông số ô nhiễm khác áp dụng theo quy định tại cột A hoặc cột B của Bảng 1 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5945:2005 - Chất lượng nước - Nước thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải.

2.3. Giá trị hệ số lưu lượng/dung tích nguồn nước tiếp nhận nước thải Kq

2.3.1. Giá trị hệ số Kq đối với nguồn nước tiếp nhận nước thải công nghiệp dệt may là sông, suối, kênh, mương, khe, rạch được quy định tại Bảng 2 dưới đây.

Bảng 2: Giá trị hệ số Kq ứng với lưu lượng dòng chảy của sông, suối, kênh, mương, khe, rạch tiếp nhận nước thải

Lưu lượng dòng chảy của nguồn nước tiếp nhận nước thải (Q)

Đơn vị tính: mét khối/giây (m3/s)

Giá trị hệ số Kq

Q ≤ 50

0,9

50 < Q ≤ 200

1

200 < Q ≤ 1000

1,1

Q > 1000

1,2

Q được tính theo giá trị trung bình lưu lượng dòng chảy của sông, suối, kênh, mương, khe, rạch tiếp nhận nguồn nước thải 03 tháng khô kiệt nhất trong 03 năm liên tiếp (số liệu của cơ quan Khí tượng Thủy văn quốc gia). Trường hợp các sông, suối, kênh, mương, khe, rạch không có số liệu về lưu lượng dòng chảy thì áp dụng giá trị Kq = 0,9 hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ định đơn vị có tư cách pháp nhân đo lưu lượng trung bình 03 tháng khô kiệt nhất trong năm để xác định giá trị hệ số Kq.

2.3.2. Giá trị hệ số Kq đối với nguồn tiếp nhận nước thải là hồ, ao, đầm được quy định tại Bảng 3 dưới đây

Bảng 3: Giá trị hệ số Kq ứng với dung tích hồ, ao, đầm tiếp nhận nước thải

Dung tích nguồn nước tiếp nhận nước thải (V)

Đơn vị tính: mét khối (m3)

Giá trị hệ số Kq

V  ≤ 10 x 106

0,6

10 x 106 < V  ≤ 100 x 106

0,8

V  > 100 x 106

1,0

V được tính theo giá trị trung bình dung tích hồ, ao, đầm tiếp nhận nước thải 03 tháng khô kiệt nhất trong 03 năm liên tiếp (số liệu của cơ quan Khí tượng Thủy văn quốc gia). Trường hợp hồ, ao, đầm không có số liệu về dung tích thì áp dụng giá trị hệ số Kq = 0,6 hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường chỉ định đơn vị có tư cách pháp nhân đo dung tích trung bình 03 tháng khô kiệt nhất trong năm để xác định giá trị hệ số Kq.

2.3.3. Đối với nguồn tiếp nhận nước thải là vùng nước biển ven bờ thì giá trị hệ số Kq = 1,3. Đối với nguồn tiếp nhận nước thải là vùng nước biển ven bờ dùng cho mục đích bảo vệ thủy sinh, thể thao và giải trí dưới nước thì giá trị hệ số Kq = 1.

2.4. Giá trị hệ số lưu lượng nguồn thải Kf

Giá trị hệ số lưu lượng nguồn thải Kf được quy định tại Bảng 4 dưới đây

Bảng 4: Giá trị hệ số Kf ứng với lưu lượng nước thải

Lưu lượng nước thải (F)

Đơn vị tính: mét khối/ngày đêm (m3/24 h)

Giá trị hệ số Kf

F  ≤ 50

1,2

50 < F ≤ 500

1,1

500 < F ≤ 5000

1,0

F > 5000

0,9

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

Phương pháp xác định giá trị các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp dệt may thực hiện theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế:

- TCVN 4557:1988- Chất lượng nước - Phương pháp xác định nhiệt độ;

- TCVN 6492:1999 - Chất lượng nước - Xác định pH.

- TCVN 4558:1988 - Chất lượng nước - Phương pháp xác định màu và mùi;

- TCVN 6001:1995 (ISO 5815:1989) - Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5). Phương pháp cấy và pha loãng;

- TCVN 6491:1999 (ISO 6060:1989) - Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hóa học (COD).

- TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997) Chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh.

- TCVN 6193:1996 - Chất lượng nước - Xác định coban, niken, đồng, kẽm và chì - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

- TCVN 6222:1996 - Chất lượng nước - Nước thải - Xác định Crom tổng - Phương pháp trắc phổ hấp thụ nguyên tử;

- TCVN 6177:1996 (ISO 6332:1988) - Chất lượng nước - Nước thải - Xác định sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1, 10-phenantrolin;

- TCVN 5070:1995 - Chất lượng nước - Phương pháp khối lượng xác định dầu mỏ và các sản phẩm của dầu mỏ;

- TCVN 4582:1988 - Chất lượng nước - Nước thải - Xác định hàm lượng dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ;

- TCVN 6225:1996 - Chất lượng nước - Xác định clo tự do và clo tổng số.

Khi cần kiểm soát các thông số khác, phương pháp xác định theo các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành hoặc phương pháp phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế.

4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động của cơ sở sản dệt may, dự án đầu tư cơ sở dệt may tuân thủ quy định tại Quy chuẩn này.

Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này.

Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.


 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

 

 

 

QCVN 14 : 2008/BTNMT

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ NƯỚC THẢI SINH HOẠT   

 

National technical regulation on domestic wastewater

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI - 2008


Lời nói đầu

QCVN 14:2008/BTNMT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biên soạn, Tổng cục Môi trường và Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ NƯỚC THẢI SINH HOẠT   

National technical regulation on domestic wastewater

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt khi thải ra môi trường.

Không áp dụng quy chuẩn này đối với nước thải sinh hoạt thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với cơ sở công cộng, doanh trại lực lượng vũ trang, cơ sở dịch vụ, khu chung cư và khu dân cư, doanh nghiệp thải nước thải sinh hoạt ra môi trường.

1.3. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra từ các hoạt động sinh hoạt của con người như ăn uống, tắm giặt, vệ sinh cá nhân.

1.3.2. Nguồn nước tiếp nhận nước thải là nguồn nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ, có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải sinh hoạt thải vào.

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Giá trị tối đa cho phép các thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt

Giá trị tối đa cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt khi thải ra nguồn nước tiếp nhận nước thải không vượt quá giá trị Cmax được tính toán như sau:

Cmax = C x K

Trong đó:

Cmax là nồng độ tối đa cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt khi thải ra nguồn nước tiếp nhận, tính bằng miligam trên lít nước thải (mg/l);

C là giá trị nồng độ của thông số ô nhiễm quy định tại Bảng 1 mục 2.2.

K là hệ số tính tới quy mô, loại hình cơ sở dịch vụ, cơ sở công cộng và chung cư quy định tại mục 2.3.

Không áp dụng công thức tính nồng độ tối đa cho phép trong nước thải cho thông số pH và tổng coliforms.

2.2. Giá trị C của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép trong nước thải sinh hoạt

Giá trị C của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép Cmax trong nước thải sinh hoạt khi thải ra các nguồn nước tiếp nhận nước thải được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1: Giá trị các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép trong nước thải sinh hoạt

TT

Thông số

Đơn vị

Giá trị C

A

B

1

pH

-

5 - 9

5 - 9

2

BOD5 (200C)

mg/l

30

50

3

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

mg/l

50

100

4

Tổng chất rắn hòa tan

mg/l

500

1000

5

Sunfua (tính theo H2S)

mg/l

1.0

4.0

6

Amoni (tính theo N)

mg/l

5

10

7

Nitrat (NO3-) (tính theo N)

mg/l

30

50

8

Dầu mỡ động, thực vật

mg/l

10

20

9

Tổng các chất hoạt động bề mặt

mg/l

5

10

10

Phosphat (PO43-) (tính theo P)

mg/l

6

10

11

Tổng Coliforms

MPN/ 100ml

3.000

5.000

Trong đó:

- Cột A quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép trong nước thải sinh hoạt khi thải vào các nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (có chất lượng nước tương đương cột A1 và A2 của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt).

- Cột B quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm làm cơ sở tính toán giá trị tối đa cho phép trong nước thải sinh hoạt khi thải vào các nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt (có chất lượng nước tương đương cột B1 và B2 của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt hoặc vùng nước biển ven bờ).

2.3. Giá trị hệ số K

Tùy theo loại hình, quy mô và diện tích sử dụng của cơ sở dịch vụ, cơ sở công cộng, khu chung cư và khu dân cư, doanh nghiệp, giá trị hệ số K được áp dụng theo Bảng 2

Bảng 2: Giá trị hệ số K ứng với loại hình cơ sở dịch vụ, cơ sở công cộng và chung cư

Loại hình cơ sở

Quy mô, diện tích sử dụng của cơ sở

Giá trị hệ số K

1. Khách sạn, nhà nghỉ

Từ 50 phòng hoặc khách sạn được xếp hạng 3 sao trở lên

1

Dưới 50 phòng

1,2

2. Trụ sở cơ quan, văn phòng, trường học, cơ sở nghiên cứu

Lớn hơn hoặc bằng 10.000m2

1,0

Dưới 10.000m2

1,2

3. Cửa hàng bách hoá, siêu thị

Lớn hơn hoặc bằng 5.000m2

1,0

Dưới 5.000m2

1,2

4. Chợ

Lớn hơn hoặc bằng 1.500m2

1,0

Dưới 1.500m2

1,2

5. Nhà hàng ăn uống, cửa hàng thực phẩm

Lớn hơn hoặc bằng 500m2

1,0

Dưới 500m2

1,2

6. Cơ sở sản xuất, doanh trại lực lượng vũ trang

Từ 500 người trở lên

1,0

Dưới 500 người

1,2

7. Khu chung cư, khu dân cư

Từ 50 căn hộ trở lên

1,0

Dưới 50 căn hộ

1,2

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

Phương pháp xác định giá trị các thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt thực hiện theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế:

- TCVN 6492-1999 (ISO 10523-1994) Chất lượng nước - Xác định pH.

- TCVN 6001-1995 (ISO 5815-1989) - Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD5). Phương pháp cấy và pha loãng;

- TCVN 6625-2000 (ISO 11923-1997) - Chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh.

- TCVN 6053-1995 (ISO 9696-1992) - Chất lượng nước - Xác định hàm lượng tổng chất rắn hòa tan.

- TCVN 4567-1988 - Chất lượng nước - Xác định hàm lượng gốc sunphua và sunphát

- TCVN 5988-1995 (ISO 5664-1984) - Chất lượng nước - Xác định amoni - Phương pháp chưng cất và chuẩn độ.

- TCVN 6180-1996 (ISO 7890-3-1988) - Chất lượng nước - Xác định nitrat - Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic.

- TCVN 6336-1998 (ASTM D 2330-1988) - Phương pháp thử chất hoạt động bề mặt bằng metylen xanh.

- TCVN 6622-2000 - Chất lượng nước - Xác định chất hoạt động bề mặt. Phần 1: Xác định chất hoạt động bề mặt Anion bằng phương pháp đo phổ Metylen xanh.

- TCVN 6494-1999 - Chất lượng nước - Xác định các ion Florua, Clorua, Nitrit, Orthophotphat, Bromua, Nitrat và Sunfat hòa tan bằng sắc ký lỏng ion.

- TCVN 6187-1-1996 (ISO 9308-1-1990) - Chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và Escherichia coli giả định. Phần 1: Phương pháp màng lọc.

- TCVN 6187-2:1996 (ISO 9308-2:1990) Chất lượng nước - Phát hiện và đếm vi khuẩn coliform, vi khuẩn coliform chịu nhiệt và escherichia coli giả định - Phần 2: Phương pháp nhiều ống.

Phương pháp xác định tổng dầu mỡ thực hiện theo US EPA Method 1664 Extraction and gravimetry (Oil and grease and total petroleum hydrocarbons)

4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Quy chuẩn này áp dụng thay thế cho TCVN 6772:2000 - Chất lượng nước - Tiêu chuẩn nước thải sinh hoạt trong Danh mục các tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường bắt buộc áp dụng ban hành kèm theo Quyết định số 35/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 25 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thải nước thải sinh hoạt ra môi trường tuân thủ quy định tại Quy chuẩn này.

Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chuẩn này.

Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.


 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 

 

 

 

QCVN 15 : 2008/BTNMT

 

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ DƯ LƯỢNG HÓA CHẤT BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG ĐẤT

 

National technical regulation on the pesticide residues in the soils

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HÀ NỘI - 2008


Lời nói đầu

QCVN 15:2008/BTNMT do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng đất biên soạn, Tổng cục Môi trường và Vụ Pháp chế trình duyệt và được ban hành theo Quyết định số 16/2008/QĐ-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ DƯ LƯỢNG HÓA CHẤT BẢO VỆ THỰC VẬT TRONG ĐẤT

National technical regulation on the pesticide residues in the soils

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định giới hạn tối đa cho phép của dư lượng một số hóa chất bảo vệ thực vật trong tầng đất mặt.

Quy chuẩn này dùng để kiểm soát và đánh giá mức độ ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật trong tầng đất mặt.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến việc sử dụng đất trên lãnh thổ Việt Nam.

1.3. Giải thích thuật ngữ

Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1.3.1. Hóa chất bảo vệ thực vật là chất phòng trừ dịch hại, bao gồm tất cả các chất hoặc hỗn hợp các chất được sử dụng để ngăn ngừa, tiêu diệt hoặc kiểm soát dịch hại. Hóa chất bảo vệ thực vật trong một số trường hợp cũng bao gồm các chất kích thích sinh trưởng, ngăn ngừa sự rụng quả, chín sớm, rụng lá.

1.3.2. Dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong đất là hàm lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong tầng đất mặt tại thời điểm kiểm tra, phân tích.

1.3.3. Đất khô

Là đất khô kiệt áp dụng theo TCVN 6647:2000 - Chất lượng đất, xử lý sơ bộ để phân tích hóa lý và TCVN 5297:1995 - Chất lượng đất - Lấy mẫu - yêu cầu chung.

1.3.4. Tầng đất mặt: là lớp đất canh tác trong sản xuất nông nghiệp, đối với các loại đất sử dụng cho mục đích khác lấy độ sâu đến 30cm.

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

Giá trị tối đa cho phép của dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong tầng đất mặt được quy định tại Bảng 1.

Bảng 1: Giới hạn tối đa cho phép của dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong đất  

Đơn vị tính: mg/kg đất khô

TT

Tên hoạt chất (công chức hóa học)

Tên thương phẩm thông dụng

Giới hạn tối đa cho phép

Mục đích sử dụng chính

1

Atrazine (C8H14ClN5)

Atra 500 SC, Atranex 80 WP, Co-co 50 50 WP, Fezprim 500 FW, Gesaprim 80 WP/BHN, 500 FW/DD, Maizine 80 WP, Mizin 50 WP, 80 WP, Sanazine 500 SC

0,10

Trừ cỏ

2

Benthiocarb (C16H16ClNOS)

Saturn 50 EC, Saturn 6 H

0,10

Trừ cỏ

3

Cypermethrin (C22H19Cl2NO3)

Antiborer 10 EC, Celcide 10 EC

0,10

Bảo quản lâm sản

4

Cartap (C7H15N3O2S2)

Alfatap 95 SP, Cardan 95 SP, Mapan 95 SP, 10 G, Padan 50 SP, 95 SP, 4G, 10 G, Vicarp 95 BHN, 4 H …

0,05

Trừ sâu

5

Dalapon (C3H4Cl2O2)

Dipoxim 80 BHN, Vilapon 80 BTN

0,10

Trừ cỏ

6

Diazinon (C12H21N2O3PS)

Agrozinon 60 EC, Azinon 50 EC, Cazinon 10 H; 40ND; 50ND; Diazan 10 H; 40EC: 50ND; 60 EC …

0,05

Trừ sâu

7

Dimethoate (C5H12NO3SP2)

Dimethoate

0,05

Trừ sâu

8

Fenobucarb (C12H17NO2)

Anba 50 EC, Bassan 50 EC, Dibacide 50 EC, Forcin 50 EC, Pasha 50 EC …

0,05

Trừ sâu

9

Fenoxaprop - ethyl (C16H12ClNO5)

Whip'S 7.5 EW, 6.9 EC; Web 7.5 SC

0,10

Trừ cỏ

10

Fenvalerate (C25H22ClNO3)

Cantocidin 20 EC, Encofenva 20 EC, Fantasy 20 EC, Pyvalerate 20 EC, Sumicidin 10 EC, 20 EC ..

0,05

Trừ sâu

11

Isoprothiolane (C12H18O4S2)

Đạo ôn linh 40 EC, Caso one 40 EC, Fuan 40 EC, Fuji - One 40 EC, 40 WP, Fuzin 40 EC …

0,05

Diệt nấm

12

Metolachlor (C15H22ClNO2)

Dual 720 EC/ND, Dual Gold ®960 ND

0,10

Trừ cỏ

13

MPCA (C9H9ClO3)

Agroxone 80 WP

0,10

Trừ cỏ

14

Pretilachlor (C17H26ClNO2)

Acofit 300 EC, Sofit 300 EC/ND, Bigson-fit 300EC …

0,10

Trừ cỏ

15

Simazine (C7H12ClN5)

Gesatop 80 WP/BHM, 500 FW/DD, Sipazine 80 WP, Visimaz 80 BTN …

0,10

Trừ cỏ

16

Trichlorfon (C4­H8Cl3O4P)

Địch Bách Trùng 90 SP, Sunchlorfon 90 SP

0,05

Trừ sâu

17

2,4-D(C8H6Cl2O3)

A.K 720 DD, Amine 720 DD, Anco 720 DD, Cantosin 80 WP, Desormone 60 EC, 70 EC, Co Broad 80 WP, Sanaphen 600 SL, 720 SL …

0,10

Trừ cỏ

18

Aldrin (C12H8Cl6)

Aldrex, Aldrite

0,01

cấm sử dụng

19

Captan (C9H8Cl3NO2S)

Captane 75 WP, Merpan 75 WP …

0,01

cấm sử dụng

20

Captafol (C10H9Cl4NO2S)

Difolatal 80 WP, Flocid 80 WP …

0,01

cấm sử dụng

21

Chlordimeform (C10H13ClN2)

Chlordimeform

0,01

cấm sử dụng

22

Chlordane (C10H6Cl8)

Chlorotox, Octachlor, Pentichlor

0,01

cấm sử dụng

23

DDT (C14H9Cl5)

Neocid, Pentachlorin, Chlorophenothane…

0,01

cấm sử dụng

24

Dieldrin (C12H8Cl6O)

Dieldrex, Dieldrite, Octalox

0,01

cấm sử dụng

25

Endosulfan (C9H6Cl6O3S)

Cyclodan 35EC, Endosol 35EC, Tigiodan 35ND, Thasodant 35EC, Thiodol 35ND…

0,01

cấm sử dụng

26

Endrin (C12H8Cl6O)

Hexadrin…

0,01

cấm sử dụng

27

Heptachlor (C10H5Cl7)

Drimex, Heptamul, Heptox…

0,01

cấm sử dụng

28

Hexachlorobenzene (C6Cl6)

Anticaric, HCB…

0,01

cấm sử dụng

29

Isobenzen (C9H4OC18)

Isobenzen

0,01

cấm sử dụng

30

Isodrin (C12H8Cl6)

Isodrin

0,01

cấm sử dụng

31

Lindane (C6H6Cl6)

Lindane

0,01

cấm sử dụng

32

Methamidophos (C2H8NO2PS)

Monitor (Methamidophos)

0,01

cấm sử dụng

33

Monocrotophos (C7H14NO5P)

Monocrotophos

0,01

cấm sử dụng

34

Methyl Parathion (C8H10NO5PS)

Methyl Parathion

0,01

cấm sử dụng

35

Sodium Pentachlorophenate monohydrate C5Cl5ONa.H2O

Copas NAP 90 G, PMD4 90 bột, PBB 100 bột

0,01

cấm sử dụng

36

Parathion Ethyl (C7H14NO5P)

Alkexon, Orthophos, Thiopphos …

0,01

cấm sử dụng

37

Pentachlorophenol (C6HCl5IO)

CMM7 dầu lỏng

0,01

cấm sử dụng

38

Phosphamidon (C10H19ClNO5P)

Dimecron 50 SCW/DD…

0,01

cấm sử dụng

39

Polychlorocamphene C10H10Cl8

Toxaphene, Camphechlor, Strobane …

0,01

cấm sử dụng

3. PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH

3.1. Lấy mẫu: Mẫu lấy để xác định dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong đất được lấy suốt tầng đất mặt, theo TCVN 5297:1995 - Chất lượng đất - Lấy mẫu - yêu cầu chung và TCVN 7538-2:2005 - Chất lượng đất - Lấy mẫu - Phần 2: Hướng dẫn kỹ thuật lấy mẫu

3.2. Phương pháp phân tích xác định dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong đất theo hướng dẫn của các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành. Trường hợp các thông số quy định trong Quy chuẩn chưa có các tiêu chuẩn quốc gia hướng dẫn phương pháp phân tích, áp dụng các tiêu chuẩn phân tích tương ứng của các tổ chức quốc tế hoặc theo hướng dẫn của nhà sản xuất hóa chất bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam.

4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Quy chuẩn này áp dụng thay thế cho TCVN 5941:1995 - Chất lượng đất - Giới hạn tối đa cho phép của dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong đất trong Danh mục các tiêu chuẩn Việt Nam về môi trường bắt buộc áp dụng ban hành kèm theo Quyết định số 35/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 25 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

Trường hợp các tiêu chuẩn quốc gia viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

MINISTRY OF NATURAL RESOURCES AND ENVIRONMENT
--------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No.: 16/2008/QD-BTNMT

Ha Noi, December 31, 2008

 

DECISION

PROMULGATION OF NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON ENVIRONMENT

MINISTER OF NATURAL RESOURCES AND ENVIRONMENT

Pursuant to the Law on Standards and Technical Regulations dated June 29, 2006;

Pursuant to Decree No. 127/2007/ND-CP dated August 1, 2007 of the Government detailing the implementation of a number of articles of the Law on Standards and Technical Regulation;

Pursuant to Decree No. 25/2008/ND-CP dated March 4, 2008 of the Government defining the functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Natural Resources and Environment;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường và Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

At the proposal of the General Director of the General Department of the Environment and Director of the Legal Department,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Article 1. Issuing together with this Decision 08 national technical Regulation on the environment as following:

1. QCVN 08:2008 / BTNMT - National technical Regulation on surface water quality;

2. QCVN 09:2008/BTNMT - National technical Regulation on underground water quality;

3. QCVN 10:2008/BTNMT - National Technical Regulation on coastal water quality;

4. QCVN 11:2008/BTNMT - National technical Regulation on effluent of aquatic product processing industry;

5. QCVN 12:2008/BTNMT - National technical regulation on the effluent of pulp and paper mills

6. QCVN 13:2008/BTNMT - National technical regulation on the effluent of textile industry.

7. QCVN 14:2008/BTNMT - National technical regulation on domestic wastewater

8. QCVN 15:2008/BTNMT - National Technical Regulation on pesticide residues in the soil.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ministers, Heads of ministerial-level agencies, the heads of the agencies directly under the Government, Chairmen of the People's Committees of centrally-affiliated provinces and cities and other relevant organizations and individuals rare liable to execute this Decision.

 

 

 

PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER




Tran Hong Ha

 

QCVN 08 : 2008/BTNMT

NATIONAL TECHNICAL REGULATION

ON SURFACE WATER QUALITY

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 08:2008 / BTNMT was written by the Compilation Board of national technical regulations on water quality, submitted by the General Department of Environment and Legal Department for approval and issued under the Decision No. 16/2008/QD-BTNMT dated December 31, 2008 of the Minister of Natural resources and Environment.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION

ON SURFACE WATER QUALITY

1. GENERAL PROVISIONS

1.1. Scope of application

1.1.1. This regulation specifies the limit value of surface water quality parameters.

1.1.2. This regulation applies to assess and control the quality of surface water source, as a basis for the protection and use of water appropriately.

1.2. Explanation of terms

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. TECHNICAL REGULATIONS

Limit values ​​of the surface water quality parameters are specified in Table 1.

Table 1. Limit values ​​of the surface water quality parameters

No.

Parameters

Unit

Limit values

A

B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A2

B1

B2

1

pH

 

6-8,5

6-8,5

5,5-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

mg/l

≥ 6

≥ 5

≥ 4

≥ 2

3

Total suspended solidss (TSS)

mg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

30

50

100

4

COD

mg/l

10

15

30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

BOD5 (200C)

mg/l

4

6

15

25

6

Ammonium (NH+4) (as N)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

0,2

0,5

1

7

Clorua Chloride (Cl-)

mg/l

250

400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

8

Florua Fluoride (F-)

mg/l

1

1,5

1,5

2

9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mg/l

0,01

0,02

0,04

0,05

10

Nitrate (NO-3) (as N)

mg/l

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

15

11

Phosphate (PO43-) (as P)

mg/l

0,1

0,2

0,3

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xianua Cyanide (CN-)

mg/l

0,005

0,01

0,02

0,02

13

Asen (As)

mg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02

0,05

0,1

14

Cadimi (Cd)

mg/l

0,005

0,005

0,01

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15

Lead (Pb)

mg/l

0,02

0,02

0,05

0,05

16

Chrom III (Cr3+)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

0,1

0,5

1

17

Chrom VI (Cr6+)

mg/l

0,01

0,02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

18

Copper (Cu)

mg/l

0,1

0,2

0,5

1

19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

mg/l

0,5

1,0

1,5

2

20

Nickel (Ni)

mg/l

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

0,1

21

Iron (Fe)

mg/l

0,5

1

1,5

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mercury (Hg)

mg/l

0,001

0,001

0,001

0,002

23

Surface-active substances

mg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

0,4

0,5

24

Total oil & grease

mg/l

0,01

0,02

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

25

Phenon (Total)

mg/l

0,005

0,005

0,01

0,02

26

Organic chlorine pesticide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Endrin

BHC

DDT

Endosunfan(Thiodan)

Lindan

Chlordane

Heptachlor

 

µg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

 

0,002

0,01

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,001

0,005

0,3

0,01

0,01

 

0,004

0,012

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01

0,35

0,02

0,02

 

0,008

0,014

0,13

0,004

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,38

0,02

0,02

 

0,01

0,02

0,015

0,005

0,02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,03

0,05

27

Organic phosphorus pesticide

Parathion

Malathion

 

µg/l

µg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

0,1

 

0,2

0,32

 

0,4

0,32

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,4

28

Herbicide

2,4D

2,4,5T

Paraquat

 

µg/l

µg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

100

80

900

 

200

100

1200

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

160

1800

 

500

200

2000

29

Total radioactivity

Bq/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

0,1

0,1

30

Total radioactivity

Bq/l

1,0

1,0

1,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

31

E.coli

MPN/ 100ml

20

50

100

200

32

Coliform

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2500

5000

7500

10000

Note: The classification of surface water to assess and control the quality of water for various purposes of water use:

A1 - Good use for the purpose of domestic water supply and other purposes, such as type A2, B1 and B2.

A2 – Used for the purpose of domestic water supply but applying the appropriate treatment technology; aquatic plant and animal conservation, or purposes of use as type B1 and B2.

B1 - Use for irrigation and drainage purpose or other purposes with similar water quality requirements or other purposes of use such as type B2.

B2 – Water transportation and other purposes with low water quality requirements.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.1. Sampling for surface water quality monitoring conducted under the guidance of national standards:

- TCVN 5992:1995 (ISO 5667-2: 1991) - Water quality - Sampling. Guidance on sampling techniques.

- TCVN 5993:1995 (ISO 5667-3: 1985) - Water quality - Sampling. Guidance on storage and handling of samples.

- TCVN 5994:1995 (ISO 5667-4: 1987) - Water quality - Sampling. Guidance on sampling in natural and artificial lakes and ponds.

- TCVN 5996:1995 (ISO 5667-6: 1990) - Water quality - Sampling. Guidance on sampling in rivers and streams.

3.2. Analytical methods to determine the parameters of surface water quality shall comply with the guidance of the national standards or corresponding analytical standards of international organizations:

-TCVN 6492-1999 (ISO 10523-1994) - Water quality - Determination of pH.

-TCVN 5499-1995. Water quality - Determination of dissolved oxygen - Winkler method.

- TCVN 6625-2000 (ISO 11923-1997) - Determination of suspended solids by filtration through glass-fibre filters

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 6494-1999 - Water quality - Determination of ions of fluoride, chloride, nitrite, Orthophotphat, bromide, nitrate and soluble sulphate in liquid ion chromatography.

- TCVN 6194-1996 (ISO 9297-1989) - Water quality - Determination of chloride. The method of titration of nitrate silver with chromate indicator (MO method).

- TCVN 6178-1996 (ISO 6777-1984) - Water quality - Determination of nitrite. Molecular absorption spectrometric method.

- TCVN 5988-1995 (ISO 5664-1984) - Water quality - Determination of ammonium - Distillation and titration method.

- TCVN 6181-1996 (ISO 6703-1-1984) - Water quality - Determination of total cyanide.

- TCVN 6002-1995 (ISO 6333-1986) - Water quality - Determination of manganese - Formaldoxime spectrometric method

- TCVN 6053-1995 (ISO 9696-1992) - Water quality - Measurement of gross alpha activity in non-saline water - Thick source method

- TCVN 6193-1996 (ISO 8288-1986) - Water quality - Determination of cobalt, nickel, copper, zinc, cadmium and lead - Flame atomic absorption spectrometric methods

- TCVN 6197-1996 (ISO 5961-1994) - Water quality - Determination of cadmium by atomic absorption spectrometry

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 5070-1995 - Water quality - Weight method for determination of oil and oil products

The parameters specified in this Regulation not having national standards guiding the analytical method shall apply the corresponding analytical standards of the international organizations

4. IMPLEMENTATION ORGANIZATION

This Regulation shall apply in substitution for TCVN 5942:1995 - Water quality - surface water quality standards in the List of Vietnamese standards on environment which is mandatorily applied and issued together with Decision No. 35/2002/QD-BKHCNMT dated June 25, 2002 of the Minister of Science, Technology and Environment.

In case the national standards referred in this Regulation amended and supplemented or superseded shall be applied under new documents.

 

QCVN 09 : 2008/BTNMT

NATIONAL TECHNICAL REGULATION

ON UNDERGROUND WATER QUALITY

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 09:2008 / BTNMT was written by the Compilation Board of national technical regulations on water quality, submitted by the General Department of Environment and Legal Department for approval and issued under the Decision No. 16/2008/QD-BTNMT dated December 31, 2008 of the Minister of Natural resources and Environment.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION

ON UNDERGROUND WATER QUALITY

1. GENERAL PROVISIONS

1.1. Scope of application

1.1.1. This regulation specifies the limit value of underground water quality parameters.

1.1.2. This regulation applies to assess and control the quality of underground water source, as a basis for the orientation of various purposes of use.

1.2. Explanation of terms

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. TECHNICAL REGULATIONS

Limit values ​​of the underground water quality parameters are specified in Table 1.

Table 1: Limit values ​​of the underground water quality parameters

No.

Parameters

Unit

Limit values

1

pH

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5,5 - 8,5

2

Hardness (as CaCO3)

mg/l

500

3

Total solids

mg/l

1500

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

COD (KMnO4)

mg/l

4

5

Ammonium (as N)

mg/l

0,1

6

Chloride (Cl-)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

250

7

Fluoride (F-)

mg/l

1,0

8

Nitrite (NO-2) (as N)

mg/l

1,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nitrate (NO-3) (as N)

mg/l

15

10

Sulgreasee (SO42-)

mg/l

400

11

Cyanide (CN-)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01

12

Phenol

mg/l

0,001

13

Asenic (As)

mg/l

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cadimi (Cd) Cadmium (Cd)

mg/l

0,005

15

Lead (Pb)

mg/l

0,01

16

Chromium VI (Cr6 +)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

17

Copper (Cu)

mg/l

1,0

18

Zinc (Zn)

mg/l

3,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Manganese (Mn)

mg/l

0,5

20

Mercury (Hg)

mg/l

0,001

21

Iron (Fe)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

22

Selenium (Se)

mg/l

0,01

23

Total radioactivity

Bq/l

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Total radioactivity

Bq/l

1,0

25

E.Coli

MPN/100ml

Not found

26

Coliform

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

3. METHOD FOR DETERMINATION

3.1. Sampling for underground water quality monitoring conducted under the guidance of national standards:

- TCVN 6000:1995 (ISO 5667-11: 1992) - Water quality -sampling -Guidance on the sampling of groundwaters

3.2. Analytical methods to determine the parameters of underground water quality shall comply with the guidance of the national standards or corresponding analytical standards of international organizations:

- TCVN 2672-78 – Potable water – Method for determing the general hardness

The parameters specified in this Regulation not having national standards guiding the analytical method shall apply the corresponding analytical standards of the international organizations

4. IMPLEMENTATION ORGANIZATION

This Regulation shall apply in substitution for TCVN 5944:1995- Water quality - underground water quality standards in the List of Vietnamese standards on environment which is mandatorily applied and issued together with Decision No. 35/2002/QD-BKHCNMT dated June 25, 2002 of the Minister of Science, Technology and Environment.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

QCVN 10 : 2008/BTNMT

NATIONAL TECHNICAL REGULATION

ON COASTAL WATER QUALITY

Introduction

QCVN 10:2008 / BTNMT was written by the Compilation Board of national technical regulations on water quality, submitted by the General Department of Environment and Legal Department for approval and issued under the Decision No. 16/2008/QD-BTNMT dated December 31, 2008 of the Minister of Natural resources and Environment.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION

ON COASTAL WATER QUALITY

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.1. Scope of adjustment

1.1.1. This regulation specifies the limit value of coastal water quality parameters.

1.1.2. This regulation applies to assess and control the quality of coastal water source for the purposes of water sports and entertainment, aquaculture and other purposes.

1.2. Explanation of terms

Coastal seawater and in the bays, harbors, and places within 03 nautical miles away from shore (about 5.5 km).

2. TECHNICAL REGULATIONS

Limit values ​​of the coastal seawater quality parameters are specified in Table 1.

Table 1: Limit values ​​of the coastal seawater quality parameters

No.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Unit

Limit values

Aquacultural and aquatic conservation area

Beach and water sports

Other places

1

Temperature 

0C

30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

2

pH

 

6,5-8,5

6,5-8,5

6,5-8,5

3

Total suspended solidss (TSS)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50

50

-

4

Dissolved oxygen (DO)

mg/l

≥ 5

≥ 4

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

COD (KMnO4)

mg/l

3

4

-

6

Ammonium (NH +4) (N)

mg/l

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

7

Fluoride (F-)

mg/l

1,5

1,5

1,5

8

Sulfide (S2-)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,005

0,01

0,01

9

Cyanide (CN-)

mg/l

0,005

0,005

0,01

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Asenic (As)

mg/l

0,01

0,04

0,05

11

Cadmium (Cd)

mg/l

0,005

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,005

12

Lead (Pb)

mg/l

0,05

0,02

0,1

13

Chromium III (Cr3 +)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

0,1

0,2

14

Chromium VI (Cr6+)

mg/l

0,02

0,05

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Copper (Cu)

mg/l

0,03

0,5

1

16

Zinc (Zn)

mg/l

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,0

17

Manganese (Mn)

mg/l

0,1

0,1

0,1

18

Iron (Fe)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

0,1

0,3

19

Mercury (Hg)

mg/l

0,001

0,002

0,005

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Oil and grease scum

mg/l

None

None

-

21

Mineral oil and grease

mg/l

Not found

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

22

Total phenol

mg/l

0,001

0,001

0,002

23

Organic chlorine pesticide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Endrin

B.H.C

DDT

Endosunfan

Lindan

Clordan

Heptaclo

 

µg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

µg/l

 

0,008

0,014

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,004

0,01

0,38

0,02

0,06

 

0,008

0,014

0,13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01

0,38

0,02

0,06

 

-

-

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

-

24

Organic phosphorus pesticide

Parathion

Malathion

 

µg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

0,40

0,32

 

0,40

0,32

 

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Herbicide

2,4D

2,4,5T

Paraquat

 

mg/l

mg/l

mg/l

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,16

1,80

 

0,45

0,16

1,80

 

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

26

Total radioactivity

Bq/l

0,1

0,1

0,1

27

Total radioactivity

Bq/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,0

1,0

28

Coliform

MPN/ 100ml

1000

1000

1000

Note: The sign (-) is not specified.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.1. Sampling for coastal water quality monitoring conducted under the guidance of national standards:

3.2. Analytical methods to determine the parameters of coastal seawater quality shall comply with the guidance of the national standards or corresponding analytical standards of international organizations:

- TCVN 4557-1988 – Water quality – Method for determination of temperature

- TCVN 6492-1999 (ISO 10523-1994) - Water quality – Determination of pH.

- TCVN 5499-1995. Water quality - Determination of dissolved oxygen - Winkler method.

- TCVN 6625-2000 (ISO 11923-1997) - Water quality - Determination of suspended solid by filtration through glass fiber filter.

- TCVN 6491-1999 (ISO 6060-1989) - Water quality - Determination of the chemical oxygen demand.

- TCVN 6494-1999 - Water quality - Determination of ions of fluoride, chloride, nitrite, Orthophotphat, bromide, nitrate and dissolved sulphate by ion liquid chromatography.

- TCVN 5988-1995 (ISO 5664-1984) - Water quality - Determination of ammonium - Distillation and titration method.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TCVN 6177-1996 (ISO 6332-1988) - Water quality - Determination of iron - Spectrometric method using 1,10 - phenanthroline

- TCVN 6193-1996 (ISO 8288-1986) - Water quality - Determination of cobalt, nickel, copper, zinc, cadmium and lead - Flame atomic absorption spectrometric methods

- TCVN 5070-1995 - Water quality - Weight method for determination of oil and oil products- TCVN 6053-1995 (ISO 9696-1992) - Water quality - Measurement of gross alpha activity in non-saline water - Thick source method

The parameters specified in this Regulation not having national standards guiding the analytical method shall apply the corresponding analytical standards of the international organizations.

4. IMPLEMENTATION ORGANIZATION

This Regulation shall apply in substitution for TCVN 5943:1995 - Water quality - coastal water quality standards in the List of Vietnamese standards on environment which is mandatorily applied and issued together with Decision No. 35/2002/QD-BKHCNMT dated June 25, 2002 of the Minister of Science, Technology and Environment.

In case the national standards referred in this Regulation amended and supplemented or superseded shall be applied under new documents.

 

QCVN 11 : 2008/BTNMT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ON THE EFFLUENT OF AQUATIC PRODUCT PROCESSING INDUSTRY

Introduction

QCVN 11:2008 / BTNMT was written by the Compilation Board of national technical regulations on water quality, submitted by the General Department of Environment and Legal Department for approval and issued under the Decision No. 16/2008/QD-BTNMT dated December 31, 2008 of the Minister of Natural resources and Environment.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION

ON THE EFFLUENT OF AQUATIC PRODUCT PROCESSING INDUSTRY

1. GENERAL PROVISIONS

1.1. Scope of adjustment

This regulation specifies the permissible maximum value of the pollution parameters in the effluent of aquatic product processing industry as being discharged into the environment.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

This Regulation applies to the organizations and individuals related to the discharge of effluent of aquatic product processing industry to the environment.

1.3. Explanation of terms

In this regulation, the terms below shall be construed as follows:

1.3.1. Effluent of aquatic product processing industry is liquid discharged from factories and establishments using technological processes to produce aquatic products such as: frozen, canned, dried, fish sauce, fish meal, agar ...

1.3.2. Kq coefficient of flow / capacity of water resources receiving effluent is the coefficient taken into the possibility of dilution of the water resources receving the effluent, corresponding to the flow of rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos and capacity of the lakes, ponds and swamps.

1.3.3. The Kf coefficient of effluent resource flow is the coefficient taking into account the total effluent of aquatic product processing establishment, corresponding to the flow of effluent being discharged into the water resources receiving effluent.

1.3.4. The water resources receiving effluent is surface water or coastal water, with specified purpose of use and is the place where the effluent of aquatic product processing establishment is discharged into.

1.4. Reference standards

- TCVN 5945:2005 - Water quality - industrial effluent - discharge standards.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. TECHNICAL REGULATIONS

2.1. Permissible maximum value of pollution parameters in effluent of aquatic product processing industry.

Permissible maximum value of pollution parameters in effluent of aquatic product processing industry as being discharged into the water resource receiving effluent must not exceed Cmax value calculated as follows:

Cmax = C x Kq x Kf

In which:

Cmax is the permissible mximum concentration of pollution parameter in effluent of aquatic product processing industry when being discharged into the water resource receiving effluent calculated by milligram per liter of wastewater (mg / l);

C is the concentration values ​​of pollution parameters specified in Section 2.2.

Kq is the coefficient of flow / capacity of water resource receiving effluent specified in Section 2.3.

Kf is the coefficient of effluent resource flow specified in Section 2.4.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2. C value of pollution parameters as a basis for calculating the permissible maximum value

C Value ​​of pollution parameters as a basis for calculating the permissible maximum Cmax value  in effluent of aquatic product processing industry when being discharged into the water resources receiving effluent specified in Table 1.

Table 1: Value ​​ of pollution parameters as a basis for calculating the permissible maximum value

No.

Parameters

Unit

C value

A

B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

pH

-

6 - 9

5,5 - 9

2

BOD5 at 200C

mg/l

30

50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

COD

mg/l

50

80

4

Total suspended solids(TSS)

mg/l

50

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ammonium (as N)

mg/l

10

20

6

Total Nitrogen

mg/l

30

60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Total animal grease and vegetable oil

mg/l

10

20

8

Residual chlorine

mg/l

1

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Total coliforms

MPN/ 100ml

3.000

5.000

In which:

- Column A specifies C value of pollution parameter as a basis for calculation of the permissible maximum value in effluent of aquatic product processing industry when being discharged into the water resources used for the purposes of domestic water supply (with water quality corresponding to column A1 and A2 of the national technical Regulation on surface water quality).

- Coulm B specifies C value of parameters as a basis for calculation of permissible maximum value in effluent of aquatic product processing industry when being discharged into water resources not used for domestic water supply (with quality corresponding to column B1 and B2 of the national technical Regulation on surface water or coastal seawater quality)

In addition to 09 parameters specified in Table 1, depending on the requirements and purposes of pollution control, the C value of other pollution parameters applied as provided for in column A or column B of Table 1 of National Standard TCVN 5945:2005 - Water quality - industrial effluent - discharge standards.

2.3. Value of Kq coefficient of flow / capacity of water resource receiving effluent

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Table 2. Value of Kq coefficient corresponding to the current flow of rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos receiving effluent

Current flow of water resource receicing effluent (Q)

Unit: cubic meter/second (m3/s)

Kq coefficient value

Q ≤ 50

0,9

50 < Q ≤ 200

1,0

200 < Q ≤ 1000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Q > 1000

1,2

Q is calculated based on the average value of current flow of rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos receiving effluent of the 03 driest months in 03 consecutive years (data of the National Hydrometeorology). In case the rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos do not have data of the current flow, apply the Kq coefficient = 0,9 or the Service of Natural Resources and Environment shall appoint a unit with legal status to measure the average flow of the 03 driest months in a year to determine value of Kq coefficient.

2.3.2. The value of Kq coefficient for water resource receiving effluent as lakes, ponds, swamps is specified in Table 3 below.

Table 3. Value of Kq coefficient corresponding to capacity of lakes, ponds and swamps receiving effluent

Capacity of water resource receiving effluent (V)

Unit: cubic meter (m3)

Value of Kq coefficient

V  ≤ 10 x 106

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 x 106 < V  ≤ 100 x 106

0,8

V  > 100 x 106

1,0

V is calculated by the average value of capacity of lakes, ponds and swamps receiving effluent of 03 driest months in 03 consecutive years (data of the National Hydrometeorology). In case the rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos do not have data of the current flow, apply the value of Kq coefficient = 0,6 or the Service of Natural Resources and Environment shall appoint a unit with legal status to measure the average flow of the 03 driest months in a year to determine value of Kq coefficient.

2.3.3. For the resource receiving effluent as being the coastal waters, the value of Kq coefficient = 1,3. For the resource receiving effluent as being the coastal waters used for the purpose of aquatic life, water sports and entertainment, the value of Kq coefficient = 1

2.4. Value of Kf coefficient of effluent resource flow

Value of Kf coefficient of effluent resource flow is specified in Table 4 below

Table 4: Value of Kf coefficient corresponding to flow of effluent

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Unit: Cubic meter/day (m3/24 h)

Value of Kf coefficient

F  ≤ 50

1,2

50 < F ≤ 500

1,1

500 < F ≤ 5000

1,0

F > 5000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. METHOD FOR DETERMINATION

The method for determination of pollution parameters in effluent of aquatic product processing industry shall comply with guidance of national standards or corresponding analytical standards of international organizations:

- TCVN 6492:1999 - Water quality - Determination of pH.

Method for determination of total grease and oil complies with U.S. EPA Method 1664 Extraction and gravimetry (Oil and Grease and total petroleum hydrocarbons).

When needing to control other parameters, the method for determination under the current national standards or corresponding analytical methods of international organizations.

4. IMPLEMENTATION ORGANIZATION

Organizations and individuals related to the operation of the aquatic product processing establishments, investment projects of aquatic product processing shall comply with the provisions of this Regulation.

State management agencies on environment are responsible for guidance, control and monitoring of the implementation of this Regulation.

In case the national standards referred in this Regulation amended and supplemented or superseded shall be applied under new documents.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

QCVN 12 : 2008/BTNMT

NATIONAL TECHNICAL REGULATION

ON THE EFFLUENT OF PULP AND PAPER MILLS

Introduction

QCVN 12:2008 / BTNMT was written by the Compilation Board of national technical regulations on water quality, submitted by the General Department of Environment and Legal Department for approval and issued under the Decision No. 16/2008/QD-BTNMT dated December 31, 2008 of the Minister of Natural resources and Environment.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION

ON THE EFFLUENT OF PULP AND PAPER MILLS

1. GENERAL PROVISIONS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

This regulation specifies the permissible maximum value of the pollution parameters in the effluent of pulp and paper mills as being discharged into the environment.

1.2. Subjects of application

This Regulation applies to the organizations and individuals related to the discharge of effluent of pulp and paper mills to the environment.

1.3. Explanation of terms

In this regulation, the terms below shall be construed as follows:

1.3.1. The effluent of pulp and paper mills is the liquid discharged from mills and establishments using technological process to produce paper products and pulp.

1.3.2. Kq coefficient of flow / capacity of water resources receiving effluent is the coefficient taken into the possibility of dilution of the water resources receving the effluent, corresponding to the flow of rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos and capacity of the lakes, ponds and swamps.

1.3.3. Kf coefficient of effluent resource flow is the coefficient taking into account the total effluent of pulp and paper mills, corresponding to the flow of effluent being discharged into the water resources receiving effluent.

1.3.4. The water resources receiving effluent is surface water or coastal water, with specified purpose of use and is the place where the effluent of pulp and paper mills is discharged into.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 7732:2007 – Water quality – Standard of effluent of pulp and paper mills.

- TCVN 5945:2005 - Water quality – Industrial effluent – Effluent standards

2. TECHNICAL REGULATION

2.1. Permissible maximum value of pollution parameters in effluent of pulp and paper mills

Permissible maximum value of pollution parameters in effluent of pulp and paper mills as being discharged into the water resources receiving effluent shall not exceed Cmax value calculated as follows:

Cmax = C x Kq x Kf

In which:

Cmax is the permissible maximum concentration of pollution parameters in effluent of pulp and paper mills when being discharge in the water resource receiving effluent calculated by milligram per liter of wastewater (mg / l);

C is the concentration value of pollution parameters specified in section 2.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kf is the coefficient of effluent resource flow specified in section 2.4

Do not apply formula to calculate permissible maximum concentration in effluent for pH parameter.

2.2. C value of pollution parameters as a basis for calculation of permissible maximum value.

C value of pollution parameters as a basis for calculation of permissible maximum value Cmax in effluent of pulp and paper mills as being discharged into the water resources receiving effluent specified in Table 1.

Table 1. Value of pollution parameters as a basis for calculation of permissible maximum value

No.

Parameters

Unit

C Value

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B

Paper producing establishment(B1)

Pulp producing establishment (B2)

1

pH

-

6 - 9

5,5 - 9

5,5 - 9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 BOD5 at 200C

mg/l

30

50

100

3

COD

New establishment

mg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

150

200

Operating establishment

mg/l

80

200

300

4

Total suspended solids (TSS)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50

100

100

5

Color degree

New establishment

Pt-Co

20

50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Operating establishment

Pt-Co

50

100

150

6

Absorbable Organically bound 

Halogens (AOX)

mg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15

15

In which:

- Column A specifies C value ​​of pollution parameters as a basis for calculating the permissible maximum value in the effluent of pulp and paper mills as being discharged into water resources used for the purposes of domestic water supply (with water quality equivalent to that in columns A1 and A2 of the national technical Regulation on surface water quality).

- Column B specifies the C value of parameters as a basis for calculation of permissible maximum value in effluent of paper producing establishment (without producing pulp) or pulp-producing establishment, combined paper and pulp production when being discharged into water resources not used for the purpose of domestic water supply (with water quality equivalent to that in columns B1 and B2 of the national technical Regulation on the quality of surface water or coastal water).

- For COD and color degree parameters, the establishments which are operating before the effective date of this Regulation shall apply higher value by the end of December 31, 2014. As of January 01, 2015, applying the specified value to all new pulp and paper production establishments.

In addition to 06 parameters specified in Table 1, depending on the requirements and goals of pollution control, the C value of other pollution parameters applied as provided for in column A or column B of Table 1 National StandardTCVN 5945:2005 - Water quality - industrial wastewater discharge standards.

2.3. Value of Kq coefficient of flow / capacity of the water resource receiving effluent

2.3.1. Value of Kq coefficient of flow / capacity of the water resource receiving effluent is rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos specified in Table 2 below.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Current flow of water resources receiving effluent (Q)

Unit: cubic meter/second (m3/s)

Value of Kq coefficient

Q ≤ 50

0,9

50 < Q ≤ 200

1

200 < Q ≤ 1000

1,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,2

Q is calculated by the average value of current flow of rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos receiving effluent of thee driest months in 03 consecutive years(data of the National Hydrometeorology). In case rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos do not have data about the current flow, apply the Kq coefficient = 0,9 or the Service of Natural Resources and Environment shall appoint a unit with legal status to measure the average flow of the 03 driest months in a year to determine value of Kq coefficient.

2.3.2. The value of Kq coefficient for water resource receiving effluent as lakes, ponds, and swamps is specified in Table 3 below.

Table 3: Value of Kq coefficient corresponding to capacity of lake, ponds and swamps receiving effluent

Capacity of water resource receiving effluent (V)

Unit: Cubic meter (m3)

Value of Kq coefficient

V  ≤ 10 x 106

0,6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,8

V  > 100 x 106

1,0

V is calculated by the average value of capacity of lakes, ponds and swamps receiving effluent of 03 driest months in 03 consecutive years (data of the National Hydrometeorology). In case the rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos do not have data of the current flow, apply the value of Kq coefficient = 0,6 or the Service of Natural Resources and Environment shall appoint a unit with legal status to measure the average flow of the 03 driest months in a year to determine value of Kq coefficient.

2.3.3. For the resource receiving effluent as being the coastal waters, the value of Kq coefficient = 1,3. For the resource receiving effluent as being the coastal waters used for the purpose of aquatic life, water sports and entertainment, the value of Kq coefficient = 1

2.4. Value of Kf coefficient of effluent resource flow

Value of Kf coefficient of effluent resource flow is specified in Table 4 below

Table 4: Value of Kf coefficient corresponding to effluent flow

Effluent flow (F)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Value of Kf coefficient

F  ≤ 50

1,2

50 < F ≤ 500

1,1

500 < F ≤ 5000

1,0

F > 5000

0,9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The method for determination of pollution parameters in effluent of pulp and paper mills shall comply with guidance of national standards or corresponding analytical standards of international organizations:

- TCVN 6492:1999 – Water quality – Determination of pH

- TCVN 4558:1988 - Water quality - Determination of color and odor;

When needing to control other parameters, the method for determination by the current national standards or the corresponding analytical method of international organizations.

4. IMPLEMENTION ORGANIZATION

Organizations and individuals related to the operation of the pulp and paper production establishments, investment projects of pulp and paper production establishments shall comply with the provisions of this Regulation.

State management agencies on environment are responsible for guidance, control and monitoring of the implementation of this Regulation.

In case the national standards referred in this Regulation amended and supplemented or superseded shall be applied under new documents.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

NATIONAL TECHNICAL REGULATION

ON THE EFFLUENT OF TEXTILE INDUSTRY

Introduction

QCVN 13:2008 / BTNMT was written by the Compilation Board of national technical regulations on water quality, submitted by the General Department of Environment and Legal Department for approval and issued under the Decision No. 16/2008/QD-BTNMT dated December 31, 2008 of the Minister of Natural resources and Environment.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION

ON THE EFFLUENT OF TEXTILE INDUSTRY

1. GENERAL PROVISIONS

1.1. Scope of adjustment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.2. Subjects of application

This Regulation applies to the organizations and individuals related to the discharge of effluent of textile industry to the environment.

1.3. Explanation of terms

In this regulation, the terms below shall be construed as follows:

1.3.1. Effluent of textile industry is liquid waste from factories and establishments using the wet process technology or other technology to produce textile products.

1.3.2. Kq coefficient of flow / capacity of water resources receiving effluent is the coefficient taken into the possibility of dilution of the water resources receving the effluent, corresponding to the flow of rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos and capacity of the lakes, ponds and swamps.

1.3.3. The Kf coefficient of effluent resource flow is the coefficient taking into account the total effluent of textile industry, corresponding to the flow of effluent being discharged into the water resources receiving effluent.

1.3.4. The water resources receiving effluent is surface water or coastal water, with specified purpose of use and is the place where the effluent of textile industry is discharged into.

1.4. Reference standards

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. TECHNICAL REGULATIONS

2.1. The permissible maximum value of pollution parameters in effluent of textile industry

Permissible maximum value of pollution parameters in effluent of textile industry as being discharged into the water resource receiving effluent must not exceed Cmax value calculated as follows:

Cmax = C x Kq x Kf

In which:

Cmax is the permissible mximum concentration of pollution parameter in effluent of textile industry when being discharged into the water resource receiving effluent calculated by milligram per liter of wastewater (mg / l);

C is the concentration values ​​of pollution parameters specified in Section 2.2.

Kq is the coefficient of flow / capacity of water resource receiving effluent specified in Section 2.3.

Kf is the coefficient of effluent resource flow specified in Section 2.4.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2. C value of pollution parameters as a basis for calculating the permissible maximum value

C Value ​​of pollution parameters as a basis for calculating the permissible maximum Cmax value  in effluent of textile industry when being discharged into the water resources receiving effluent specified in Table 1.

Table 1: Value ​​of pollution parameters as a basis for calculation of permissible maximum value

No.

Parameters

Unit

C value

A

B

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Temperature

0C

40

40

2

pH

-

6-9

5,5-9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Odor

 

Not unpleasant

Not unpleasant

4

Color degree (pH = 7)

Pt-Co

New establishment: 20

150

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

BOD5 at 200C

mg/l

30

50

6

COD

mg/l

50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7

Total suspended solids

mg/l

50

100

8

Mineral oil and grease

mg/l

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

9

Chromium VI (Cr6 +)

mg/l

0,05

0,10

10

Chromium III (Cr3 +)

mg/l

0,20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

11

Iron (Fe)

mg/l

1

5

12

Copper (Cu)

mg/l

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

13

Residual chlorine

mg/l

1

2

In which:

- Column A specifies C value ​​of pollution parameters as a basis for calculating the permissible maximum value in the effluent of textile industry as being discharged into water resources used for the purposes of domestic water supply (with water quality equivalent to that in columns A1 and A2 of the national technical Regulation on surface water quality).

- Column B specifies the C value of parameters as a basis for calculation of permissible maximum value in effluent of textile industry when being discharged into water resources not used for the purpose of domestic water supply (with water quality equivalent to that in columns B1 and B2 of the national technical Regulation on the quality of surface water or coastal water).

- For the color degree parameters of effluent of textile industry discharged into water resource used for domestic water supply: 20 Pt-Co value ​​is applicable to newly-invested textile establishments; 50 Pt-Co value is applicable to operationg textile establishments prior to the effective date of this Regulation to the end of December 31, 2014. As of January 01, 2015, applying the general value of 20 Pt-Co.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.3. Value of Kq coefficient of flow / capacity of water resource receiving effluent

2.3.1. Value of Kq coefficient for the water resource receiving effluent of textile industry is rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos is specified in Table 2 below:

Table 2: Value of Kq coefficient corresponding to the current flow of rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos receiving effluent.

Current flow of water resource receicing effluent (Q)

Unit: cubic meter/second (m3/s)

Value of Kq coefficient

Q ≤ 50

0,9

50 < Q ≤ 200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

200 < Q ≤ 1000

1,1

Q > 1000

1,2

Q is calculated based on the average value of current flow of rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos receiving effluent of the 03 driest months in 03 consecutive years (data of the National Hydrometeorology). In case the rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos do not have data of the current flow, apply the Kq coefficient = 0,9 or the Service of Natural Resources and Environment shall appoint a unit with legal status to measure the average flow of the 03 driest months in a year to determine value of Kq coefficient.

2.3.2. The value of Kq coefficient for water resource receiving effluent as lakes, ponds, and swamps is specified in Table 3 below.

Table 3. Value of Kq coefficient corresponding to capacity of lakes, ponds and swamps receiving effluent

Capacity of water resource receiving effluent (V)

Unit: cubic meter (m3)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

V  ≤ 10 x 106

0,6

10 x 106 < V  ≤ 100 x 106

0,8

V  > 100 x 106

1,0

V is calculated by the average value of capacity of lakes, ponds and swamps receiving effluent of 03 driest months in 03 consecutive years (data of the National Hydrometeorology). In case the rivers, streams, canals, ditches, gullies, arroyos do not have data of the current flow, apply the value of Kq coefficient = 0,6 or the Service of Natural Resources and Environment shall appoint a unit with legal status to measure the average flow of the 03 driest months in a year to determine value of Kq coefficient.

2.3.3. For the resource receiving effluent as being the coastal waters, the value of Kq coefficient = 1,3. For the resource receiving effluent as being the coastal waters used for the purpose of aquatic life, water sports and entertainment, the value of Kq coefficient = 1

2.4. Value of Kf coefficient of effluent resource flow

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Table 4: Value of Kf coefficient corresponding to flow of effluent

Flow of effluent (F)

Unit: Cubic meter/day (m3/24 h)

Value of Kf coefficient

F  ≤ 50

1,2

50 < F ≤ 500

1,1

500 < F ≤ 5000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

F > 5000

0,9

3. METHOD FOR DETERMINATION

The method for determination of pollution parameters in effluent of textile industry shall comply with guidance of national standards or corresponding analytical standards of international organizations:

- TCVN 4557:1988 - Water quality - Determination of temperature;

- TCVN 6492:1999 - Water quality - Determination of pH.

- TCVN 4558:1988 - Water quality - Determination of color and odor;

- TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997) Water quality - Determination of suspended solids by filtration through glass-fibre filters

- TCVN 6193:1996 - Water quality - Determination of cobalt, nickel, copper, zinc and lead - Method of Flame Atomic Absorption Spectrometry

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 5070:1995 - Water quality - Water quality - Weight method for determination of oil and oil products

- TCVN 4582:1988 - Water quality - Effluent - Determination of oil and oil products;

- TCVN 6225:1996 - Water quality - Determination of free chlorine and total chlorine.

When needing to control other parameters, the method for determination under the current national standards or corresponding analytical methods of international organizations.

4. IMPLEMENTION ORGANIZATION

Organizations and individuals related to the operation of the textile production establishments, investment projects of textile production establishments shall comply with the provisions of this Regulation.

State management agencies on environment are responsible for guidance, control and monitoring of the implementation of this Regulation.

In case the national standards referred in this Regulation amended and supplemented or superseded shall be applied under new documents.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

NATIONAL TECHNICAL REGULATION

ON DOMESTIC WASTEWATER

Introduction

QCVN 14:2008 / BTNMT was written by the Compilation Board of national technical regulations on water quality, submitted by the General Department of Environment and Legal Department for approval and issued under the Decision No. 16/2008/QD-BTNMT dated December 31, 2008 of the Minister of Natural resources and Environment.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION

ON DOMESTIC WASTEWATER

1. GENERAL PROVISIONS

1.1. Scope of adjustment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Do not apply this Regulation for domestic wastewater discharged into the concentrated wastewater treatment system.

1.2. Subjects of application

This regulation applies to public institutions, armed forces barracks, service facilities, apartment buildings and residential areas and businesses discharging domestic wastewater into the environment.

1.3. Explanation of terms

In this Regulation, the terms below are construed as follows:

1.3.1. Domestic wastewater is the wastewater discharged from human activities of people such as eating, drinking, bathing, personal hygiene.

1.3.2. The water resource receiving wastewater is the surface water resource or coastal waters with a specified purpose of use and is the place where the wastewater is discharged into.

2. TECHNICAL REGULATIONS

2.1. Permissible maximum value of pollution parameters in domestic wastewater

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cmax = C x K

In which:

Cmax is the permissible maximum concentration of pollution parameters in domestic wastewater as being discharged into the receiving water resource calculated by milligram per liter of wastewater (mg/l);

C is the concentration values ​​of pollution parameters specified in Section 2.2.

K is a coefficient taking into account the size and type of services facilities, public facilities and condominium specified in Section 2.3.

Do not apply the formula for calculating the permissible maximum concentration in effluent for parameter pH and total coliforms.

2.2. C value of pollution parameters as a basis for calculating the permissible maximum value

C value of pollution parameters as a basis for calculating the permissible maximum value Cmax in domestic wastewater as being discharged into water resources receiving wastewater as specified in Table 1.

Table 1: Value of pollution parameters as a basis for calculating the permissible maximum value in domestic wastewater

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Parameter

Unit

C value

A

B

1

pH

-

5 - 9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

BOD5 (200C)

mg/l

30

50

3

Total suspended solids (TSS)

mg/l

50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4

Total dissolved solids

mg/l

500

1000

5

Sulfide (as H2S)

mg/l

1.0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6

Ammonium (as N)

mg/l

5

10

7

Nitrate (NO3-) (as N)

mg/l

30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8

Animal fat and vegetable grease

mg/l

10

20

9

Total surface-active substances

mg/l

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

Phosphat (PO43-) (as P)

mg/l

6

10

11

Total coliforms

MPN/ 100ml

3.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

In which:

- Column A specifies value of pollution parameters as a basis for calculating the permissible maximum value in domestic wastewater as being discharged into water resources used for the purpose of domestic water supply (with water quality equivalent to that in column A1 and A2 of the national technical Regulation on surface water quality).

- Column B specifies C value of pollution parameters as a basis for calculating the permissible maximum value in domestic wastewater as being discharged into water resources not used for the purpose of domestic water supply (with water quality equivalent to that in column B1 and B2 of the national technical Regulation on surface water or coastal water quality).

2.3. Value of K coefficient

Depending on the type, size and area of use of service facilities, public facilities, apartment buildings and residential areas, businesses, the K value is applied under Table 2

Table 2. Value of K coefficient corresponding to type of service facilities, public facilities, apartment buildings

Type of facilities

Size and area of use of facilities

Value of K coefficient

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

From 50 rooms or hotel rated 3 stars or higher

1

Less  than 50 rooms

1,2

2. Agencies, offices, schools, research institutions

Greater than or equal to 10.000m2

1,0

Less  than 10.000m2

1,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Greater than or equal to 5.000m2

1,0

Less  than 5.000m2

1,2

4. Markets

Greater than or equal to 1.500m2

1,0

Less  than 1.500m2

1,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Greater than or equal to 500m2

1,0

Less  than 500m2

1,2

6. Production facilities, armed force barracks

From 500 people or more

1,0

Less than 500 people

1,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

From 50 apartments or more

1,0

Less  than 50 apartments

1,2

3. METHOD FOR DETERMINATION

The method for determination of pollution parameters in domestic wastewater shall comply with guidance of national standards or corresponding analytical standards of international organizations:

- TCVN 6492-1999 (ISO 10523-1994) – Water quality – Determination of pH.

- TCVN 6625-2000 (ISO 11923-1997) - Water quality - Determination of suspended solid by filtration through glass fiber filter.

- TCVN 4567-1988 - Water quality - Determination of the original sulfide and sulfate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- TCVN 6494-1999 - Water quality - Determination of ion of fluoride, chloride, nitrite, Orthophotphat, bromide, nitrate and soluble sulphate in liquid ion chromatography.

Method for determination of total grease and oil complies with U.S. EPA Method 1664 Extraction and gravimetry (Oil and Grease and total petroleum hydrocarbons).

4. IMPLEMENTATION ORGANIZATION

This Regulation shall apply in substitution for TCVN 6772:2000 - Water quality – domestic wastewater quality standards in the List of Vietnamese standards on environment which is mandatorily applied and issued together with Decision No. 35/2002/QD-BKHCNMT dated June 25, 2002 of the Minister of Science, Technology and Environment.

Organizations and individuals related to the discharge of domestic wastewater to the environment shall comply with the provisions of this Regulation.

State management agencies on environment are responsible for guidance, control and monitoring of the implementation of this Regulation.

In case the national standards referred in this Regulation amended and supplemented or superseded shall be applied under new documents.

 

QCVN 15 : 2008/BTNMT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ON THE PESTICIDE RESIDUES IN THE SOIL

Introduction

QCVN 15:2008 / BTNMT was written by the Compilation Board of national technical regulations on water quality, submitted by the General Department of Environment and Legal Department for approval and issued under the Decision No. 16/2008/QD-BTNMT dated December 31, 2008 of the Minister of Natural resources and Environment.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION

ON THE PESTICIDE RESIDUES IN THE SOIL

1. GENERAL PROVISIONS

1.1. Scope of adjustment

This regulation specifies the permissible maximum limit of residue of a number of pesticides in top soil.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.2. Subjects of application

This Regulation applies to the organizations and individuals related to the land use in the territory of Vietnam.

1.3. Explanation of terms

In this Regulation, the terms below are construed as follows:

1.3.1. Pesticide is a susbstance to prevent pests, including all of the substances or mixture of substances used to prevent, destroy or control pests. Pesticide in some cases also include growth stimulants, prevent fruit drop, early ripeness, leaf fall.

1.3.2. Residue of pesticide in the soil is the content of pesticide in the top soil at the time of checking and analysis.

1.3.3. Dry soil

Is the hard dry soil in compliance with TCVN 6647:2000 – Soil quality, preliminary treatment for physical and chemical analysis and TCVN 5297:1995 - Soil quality - Sampling - general requirements.

1.3.4. Top soil: is a farm soil layer in agricultural production, for the types of soil used for other purposes, taking the depth up to 30 cm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

The permissible maximum value of residue of pesticide in the top soil is specified in Table 1

Table 1: Permissible maximum value of residue of pesticide in the soil

Unit: mg/kg of dry soil

No.

Name of active substance

( chemical formula)

Common trade names

Permissible maximum limit

Main purpose of use

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Atrazine (C8H14ClN5)

Atra 500 SC, Atranex 80 WP, Co-co 50 50 WP, Fezprim 500 FW, Gesaprim 80 WP/BHN, 500 FW/DD, Maizine 80 WP, Mizin 50 WP, 80 WP, Sanazine 500 SC

0,10

Herbicide

2

Benthiocarb (C16H16ClNOS)

Saturn 50 EC, Saturn 6 H

0,10

Herbicide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cypermethrin (C22H19Cl2NO3)

Antiborer 10 EC, Celcide 10 EC

0,10

Preservation of forest products

4

Cartap (C7H15N3O2S2)

Algreaseap 95 SP, Cardan 95 SP, Mapan 95 SP, 10 G, Padan 50 SP, 95 SP, 4G, 10 G, Vicarp 95 BHN, 4 H …

0,05

Pesticide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dalapon (C3H4Cl2O2)

Dipoxim 80 BHN, Vilapon 80 BTN

0,10

Herbicide

6

Diazinon (C12H21N2O3PS)

Agrozinon 60 EC, Azinon 50 EC, Cazinon 10 H; 40ND; 50ND; Diazan 10 H; 40EC: 50ND; 60 EC …

0,05

Pesticide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dimethoate (C5H12NO3SP2)

Dimethoate

0,05

Pesticide

8

Fenobucarb (C12H17NO2)

Anba 50 EC, Bassan 50 EC, Dibacide 50 EC, Forcin 50 EC, Pasha 50 EC …

0,05

Pesticide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fenoxaprop - ethyl (C16H12ClNO5)

Whip'S 7.5 EW, 6.9 EC; Web 7.5 SC

0,10

Herbicide

10

Fenvalerate (C25H22ClNO3)

Cantocidin 20 EC, Encofenva 20 EC, Fantasy 20 EC, Pyvalerate 20 EC, Sumicidin 10 EC, 20 EC ..

0,05

Pesticide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Isoprothiolane (C12H18O4S2)

Dao on Linh 40 EC, Caso one 40 EC, Fuan 40 EC, Fuji - One 40 EC, 40 WP, Fuzin 40 EC …

0,05

Fungicide

12

Metolachlor (C15H22ClNO2)

Dual 720 EC/ND, Dual Gold ®960 ND

0,10

Herbicide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MPCA (C9H9ClO3)

Agroxone 80 WP

0,10

Herbicide

14

Pretilachlor (C17H26ClNO2)

Acofit 300 EC, Sofit 300 EC/ND, Bigson-fit 300EC …

0,10

Herbicide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Simazine (C7H12ClN5)

Gesatop 80 WP/BHM, 500 FW/DD, Sipazine 80 WP, Visimaz 80 BTN …

0,10

Herbicide

16

Trichlorfon (C4­H8Cl3O4P)

Dich Bach Trung 90 SP, Sunchlorfon 90 SP

0,05

Pesticide

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,4-D(C8H6Cl2O3)

A.K 720 DD, Amine 720 DD, Anco 720 DD, Cantosin 80 WP, Desormone 60 EC, 70 EC, Co Broad 80 WP, Sanaphen 600 SL, 720 SL …

0,10

Herbicide

18

Aldrin (C12H8Cl6)

Aldrex, Aldrite

0,01

Prohibited use

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Captan (C9H8Cl3NO2S)

Captane 75 WP, Merpan 75 WP …

0,01

Prohibited use

20

Captafol (C10H9Cl4NO2S)

Difolatal 80 WP, Flocid 80 WP …

0,01

Prohibited use

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chlordimeform (C10H13ClN2)

Chlordimeform

0,01

Prohibited use

22

Chlordane (C10H6Cl8)

Chlorotox, Octachlor, Pentichlor

0,01

Prohibited use

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DDT (C14H9Cl5)

Neocid, Pentachlorin, Chlorophenothane…

0,01

Prohibited use

24

Dieldrin (C12H8Cl6O)

Dieldrex, Dieldrite, Octalox

0,01

Prohibited use

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Endosulfan (C9H6Cl6O3S)

Cyclodan 35EC, Endosol 35EC, Tigiodan 35ND, Thasodant 35EC, Thiodol 35ND…

0,01

Prohibited use

26

Endrin (C12H8Cl6O)

Hexadrin…

0,01

Prohibited use

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Heptachlor (C10H5Cl7)

Drimex, Heptamul, Heptox…

0,01

Prohibited use

28

Hexachlorobenzene (C6Cl6)

Anticaric, HCB…

0,01

Prohibited use

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Isobenzen (C9H4OC18)

Isobenzen

0,01

Prohibited use

30

Isodrin (C12H8Cl6)

Isodrin

0,01

Prohibited use

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lindane (C6H6Cl6)

Lindane

0,01

Prohibited use

32

Methamidophos (C2H8NO2PS)

Monitor (Methamidophos)

0,01

Prohibited use

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Monocrotophos (C7H14NO5P)

Monocrotophos

0,01

Prohibited use

34

Methyl Parathion (C8H10NO5PS)

Methyl Parathion

0,01

Prohibited use

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sodium Pentachlorophenate monohydrate C5Cl5ONa.H2O

Copas NAP 90 G, PMD4 90 powder, PBB 100 powder

0,01

Prohibited use

36

Parathion Ethyl (C7H14NO5P)

Alkexon, Orthophos, Thiopphos …

0,01

Prohibited use

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Pentachlorophenol (C6HCl5IO)

CMM7 liquid oil

0,01

Prohibited use

38

Phosphamidon (C10H19ClNO5P)

Dimecron 50 SCW/DD…

0,01

Prohibited use

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Polychlorocamphene C10H10Cl8

Toxaphene, Camphechlor, Strobane …

0,01

Prohibited use

3. METHOD FOR DETERMINATION

3.1. Sampling: A sample taken to determine the residues of pesticide in the soil is taken from the top soil under TCVN 5297:1995 - Soil quality - Sampling - General requirements and TCVN 7538-2:2005 -soil quality - sampling - Part 2: Guidance on sampling techniques

3.2. Analytical method to determine residues of pesticide in the soil under the guidance of the current national standards. In case the parameters specified in the Regulation without national standards to guide the analytical methods, apply the standards corresponding analysis of international organizations or as directed by the manufacturer of pesticide permitted for use in Vietnam.

4. IMPLEMENTATION ORGANIZATION

This Regulation shall apply in substitution for TCVN 5941:1995 – Soil quality – Permissible maximum limit of residues of pesticide in the soil in the List of Vietnamese standards on environment which is mandatorily applied and issued together with Decision No. 35/2002/QD-BKHCNMT dated June 25, 2002 of the Minister of Science, Technology and Environment.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

;

Quyết định 16/2008/QĐ-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Số hiệu: 16/2008/QĐ-BTNMT
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
Người ký: Trần Hồng Hà
Ngày ban hành: 31/12/2008
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [1]
Văn bản được căn cứ - [3]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]

Văn bản đang xem

Quyết định 16/2008/QĐ-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [1]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [7]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…