Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/2023/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 15 tháng 9 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Giá.

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Giá.

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Giá.

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Giá.

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 337/TTr-STC ngày 22/6/2023; Văn bản số 2023/STC-QLGCSTCDN ngày 07/9/2023 và Sở Tư pháp tại Báo cáo số 04/BC-STP ngày 10/01/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc như sau:

1. Giá tối đa với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Biểu số 01 kèm theo).

2. Giá cụ thể đối với dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ, dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Biểu số 02 kèm theo).

3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Biểu số 03 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Căn cứ quy định tại Điều 1 và các quy định của pháp luật, các Sở, ban, ngành; UBND huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm quản lý, tổ chức thu nộp, thanh quyết toán và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.

2. Căn cứ mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước quy định tại Biểu 01 kèm theo Quyết định này, trường hợp có sự thay đổi về mức thu giá dịch vụ, UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm xây dựng phương án thu gửi Sở Tài chính chủ trì cùng các ngành liên quan thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định giá dịch vụ cụ thể theo nguyên tắc không vượt mức giá tối đa.

3. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 và Quyết định số 21/2022/QĐ-UBND ngày 23/6/2022 của UBND tỉnh về việc quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh về “Ngưng hiệu lực một số giá dịch vụ tại các chợ trên địa bàn tỉnh quy định tại Biểu số 01, 02 Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của UBND tỉnh về việc quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc”.

4. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố báo cáo về Sở Tài chính để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 9 năm 2023.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Việt Văn

 

BIỂU SỐ 01

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYÊN RÁC THẢI SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Đã bao gồm Thuế giá trị gia tăng)

(Kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

Danh mục dịch vụ

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

A

Đối với vùng nông thôn

 

 

 

1

Đối với cá nhân nơi cư trú (kể cả người lao động, học sinh, sinh viên thuê phòng trọ)

đồng/người/tháng

6.000

Mức thu tối đa 25.000 đ/hộ/tháng

 

Đối với hộ nghèo, hộ thuộc xã miền núi

đồng/người/tháng

4.000

 

2

Trường mầm non, tiểu học, Trung học cơ sở, TH phổ thông

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

3

Cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác

đồng/đơn vị/tháng

150.000

 

4

Trường Đại học, cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở ĐT khác

đồng/đơn vị/tháng

200.000

 

 

Thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học

đồng/đơn vị/tháng

50.000

 

 

Thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học

đồng/đơn vị/tháng

60.000

 

5

Cửa hàng ăn uống

 

 

 

 

- Bậc 1

đồng/đơn vị/tháng

300.000

 

 

- Bậc 2

đồng/đơn vị/tháng

250.000

 

 

- Bậc 3

đồng/đơn vị/tháng

150.000

 

 

- Từ bậc 4 đến bậc 6 và hàng ăn buổi sáng

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

6

Kinh doanh bia hơi và giải khát các loại

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

7

Khách sạn

 

300.000

 

 

- Khách sạn có bếp ăn tập thể

đồng/đơn vị/tháng

350.000

 

8

Nhà nghỉ

đồng/đơn vị/tháng

120.000

 

9

Công ty, doanh nghiệp sản xuất trong khu công nghiệp và công ty doanh nghiệp sản xuất ngoài khu công nghiệp có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên

đồng/đơn vị/tháng

450.000

 

10

Các công ty, doanh nghiệp sản xuất còn lại

đồng/đơn vị/tháng

300.000

 

11

Cơ sở kinh doanh: Bánh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hóa phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; cây chống cốt pha, gia công và kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hương; cửa hàng khác

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

 

- Gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 1

đồng/đơn vị/tháng

250.000

 

 

- Gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 2

đồng/đơn vị/tháng

200.000

 

 

- Kinh doanh karaôkê - cà phê quầy

đồng/đơn vị/tháng

200.000

 

 

- Kinh doanh xăng dầu (quầy)

đồng/đơn vị/tháng

150.000

 

 

- Kinh doanh vàng bạc, đá quý

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

 

- Kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocopy, lều quán kinh doanh; cửa hàng KD giầy dép; cửa hàng may đo, cửa hàng bán hoa, rửa xe ô tô, xe máy, xe đạp.

đồng/đơn vị/tháng

100.000

 

 

- Cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động...

đồng/đơn vị/tháng

10.000

 

12

Dịch vụ vệ sinh đối với công trình xây dựng

% giá trị xây lắp công trình

0,03% giá trị xây lắp công trình

 

13

DV vệ sinh nơi công cộng

 

 

 

 

- Ki ốt kinh doanh cố định tại chợ

đồng/ ki ốt/ tháng

20.000

 

 

- DV vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng

đồng/người/lượt

2.000

 

 

- DV vệ sinh đại tiện nơi công cộng

đồng/người/lượt

5.000

 

14

Bệnh viện, trung tâm y tế tuyến huyện

đồng/đơn vị/tháng

200.000

Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

15

Phòng khám chữa bệnh tư nhân, phòng khám đa khoa khu vực

đồng/đơn vị/tháng

200.000

16

Trạm y tế xã

đồng/đơn vị/tháng

100.000

B

Đối với vùng đô thị

 

 

 

1

Đối với cá nhân nơi cư trú (kể cả người lao động, học sinh, sinh viên thuê phòng trọ)

đồng/người/tháng

8.000

Mức thu tối đa 30.000 đ/hộ/tháng

 

Đối với hộ nghèo

đồng/người/tháng

4.000

2

Trường mầm non, tiểu học,TH cơ sở, TH phổ thông

đồng/đơn vị/tháng

150.000

3

Cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác

đồng/đơn vị/tháng

200.000

 

4

Trường Đại học, cao đẳng, cơ sở đào tạo và dạy nghề

đồng/đơn vị/tháng

250.000

 

 

Thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học

đồng/đơn vị/tháng

60.000

 

 

Thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học

đồng/đơn vị/tháng

70.000

 

5

Cửa hàng ăn uống

 

 

 

 

- Bậc 1

đồng/đơn vị/tháng

350.000

 

 

- Bậc 2

đồng/đơn vị/tháng

300.000

 

 

- Bậc 3

đồng/đơn vị/tháng

200.000

 

 

- Từ bậc 4 đến bậc 6 và hàng ăn buổi sáng

đồng/đơn vị/tháng

150.000

 

6

Kinh doanh bia hơi và giải khát các loại

đồng/đơn vị/tháng

200.000

 

7

Khách sạn

 

400.000

 

 

- Khách sạn có bếp ăn tập thể

đồng/đơn vị/tháng

450.000

 

8

Nhà nghỉ

đồng/đơn vị/tháng

150.000

 

9

Công ty, doanh nghiệp sản xuất trong khu công nghiệp và công ty doanh nghiệp sản xuất ngoài khu công nghiệp có diện tích đất từ 5000 m2 trở lên

đồng/đơn vị/tháng

500.000

 

10

Các công ty, doanh nghiệp sản xuất còn lại

đồng/đơn vị/tháng

300.000

 

11

Cơ sở kinh doanh: Bánh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hóa phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; cây chống cốt pha, gia công và kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hương; cửa hàng khác

đồng/đơn vị/tháng

150.000

 

 

- Gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 1

đồng/người/tháng

300.000

 

 

- Gia công và kinh doanh đồ mộc bậc 2

đồng/đơn vị/tháng

250.000

 

 

- Kinh doanh karaôkê- cà phê quầy

đồng/đơn vị/tháng

250.000

 

 

- Kinh doanh xăng dầu (quầy)

đồng/đơn vị/tháng

200.000

 

 

- Kinh doanh vàng bạc, đá quý

đồng/đơn vị/tháng

120.000

 

 

- Kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocopy, lều quán kinh doanh; cửa hàng KD giầy dép; cửa hàng may đo, cửa hàng bán hoa, rửa xe ô tô, xe máy, xe đạp.

đồng/đơn vị/tháng

120.000

 

 

- Cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động...

 

15.000

 

12

Dịch vụ vệ sinh đối với công trình xây dựng

đồng/đơn vị/tháng

0,04% giá trị xây lắp công trình

 

13

DV vệ sinh nơi công cộng

đồng/đơn vị/tháng

 

 

 

- Ki ốt kinh doanh cố định tại chợ

đồng/ki ốt/tháng

30.000

 

 

- DV vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng

đồng/đơn vị/lượt

2.000

 

 

- DV vệ sinh đại tiện nơi công cộng

đồng/đơn vị/lượt

5.000

 

14

Bệnh viện tuyến tỉnh, Bệnh viện khu vực

 

400.000

Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường

15

Bệnh viện, Trung tâm y tế thành phố

đồng/đơn vị/tháng

300.000

16

Phòng khám chữa bệnh tư nhân

đồng/đơn vị/tháng

250.000

17

Trạm y tế phường, thị trấn và trạm y tế các xã thuộc thành phố

 

150.000

C

Đối với hộ kinh doanh cố định tại chợ

 

 

 

I

Đối với vùng nông thôn

 

 

 

 

- Kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocoppy, lều quán kinh doanh, cửa hàng kinh doanh giầy dép, cửa hàng may đo, cửa hàng bán hoa.

Đồng/hộ /tháng

30.000

 

 

- Cửa hàng ăn uống từ bậc 4 đến bậc 6 và hàng ăn buổi sáng.

Đồng/hộ /tháng

60.000

 

 

- Kinh doanh bia hơi và nước giải khát các loại.

Đồng/hộ /tháng

60.000

 

II

Đối với vùng đô thị

 

 

 

 

- Kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocoppy, lều quán kinh doanh, cửa hàng kinh doanh giầy dép, cửa hàng may đo, cửa hàng bán hoa.

Đồng/hộ /tháng

50.000

 

 

- Cửa hàng ăn uống từ bậc 4 đến bậc 6 và hàng ăn buổi sáng.

Đồng/hộ /tháng

100.000

 

 

- Kinh doanh bia hơi và nước giải khát các loại.

Đồng/hộ /tháng

100.000

 

 

BIỂU SỐ 02

GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ, DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE NƯỚC (Đã bao gồm Thuế giá trị gia tăng)

(Kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

Danh mục dịch vụ

Đơn vị tính

Mức thu

Ghi chú

I

Dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô

 

 

 

A

Tại các điểm trông giữ xe thông thường

 

 

 

1

Xe đạp (kể cả xe đạp điện)

 

 

 

 

Ban ngày

đồng/ lượt

1.000

 

 

Ban đêm

đồng/ lượt

2.000

 

 

Cả ngày và đêm

đồng/ lượt

3.000

 

 

Theo tháng

đồng/ tháng

30.000

 

2

Xe máy (kể cả xe máy điện)

 

 

 

 

Ban ngày

đồng/ lượt

2.000

 

 

Ban đêm

đồng/ lượt

4.000

 

 

Cả ngày và đêm

đồng/ lượt

6.000

 

 

Theo tháng

đồng/ tháng

60.000

 

3

Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn

 

 

 

 

Ban ngày

đồng/ lượt

8.000

 

 

Ban đêm

đồng/ lượt

16.000

 

 

Cả ngày và đêm

đồng/ lượt

24.000

 

 

Theo tháng

đồng/ tháng

250.000

 

4

Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn

 

 

 

 

Ban ngày

đồng/ lượt

15.000

 

 

Ban đêm

đồng/ lượt

30.000

 

 

Cả ngày và đêm

đồng/ lượt

45.000

 

 

Theo tháng

đồng/ tháng

500.000

 

B

Đối với điểm trông giữ xe trong Trường học, Bệnh viện, Trung tâm Y tế, cơ sở Y tế mức thu được tính bằng 100% mức quy định tại Mục A nêu trên.

 

 

 

C

Trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tham gia giao thông vi phạm trật tự ATGT bị tạm giữ

 

 

 

1

Xe đạp (kể cả xe đạp máy)

đồng/01 ngày đêm

3.000

 

2

Xe máy (kể cả xe máy điện)

đồng/01 ngày đêm

6.000

 

3

Xe ô tô

 

 

 

5

Ô tô đến 07 chỗ ngồi

đồng/01 ngày đêm

15.000

 

6

Ô tô từ 08 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi

đồng/01 ngày đêm

20.000

 

7

Ô tô từ 16 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi

đồng/01 ngày đêm

25.000

 

8

Xe tải có tải trọng dưới 5 tấn

đồng/01 ngày đêm

25.000

 

9

Xe tải có tải trọng từ 5 tấn trở lên và xe ô tô từ 25 chỗ ngồi trở lên

đồng/01 ngày đêm

30.000

 

10

Xe tải có rơ móc

đồng/01 ngày đêm

35.000

 

D

Trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo

 

 

 

1

Xe đạp

 

 

 

 

Ban ngày

đồng/ lượt

2.000

 

 

Ban đêm

đồng/ lượt

2.500

 

 

Cả ngày và đêm

đồng/ lượt

3.000

 

 

Theo tháng

đồng/ lượt

30.000

 

2

Xe máy (kể cả xe máy điện)

 

 

 

 

Ban ngày

đồng/ lượt

4.000

 

 

Ban đêm

đồng/ lượt

15.000

 

 

Cả ngày và đêm

đồng/ lượt

35.000

 

 

Theo tháng

đồng/ lượt

60.000

 

3

Ô tô từ 4 - 12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn

 

 

 

 

Ban ngày

đồng/ lượt

15.000

 

 

Ban đêm

đồng/ lượt

35.000

 

 

Cả ngày và đêm

đồng/ lượt

45.000

 

 

Theo tháng

đồng/ lượt

250.000

 

4

Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn

 

 

 

 

Ban ngày

đồng/ lượt

15.000

 

 

Ban đêm

đồng/ lượt

30.000

 

 

Cả ngày và đêm

đồng/ lượt

45.000

 

 

Theo tháng

đồng/ lượt

500.000

 

II

Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ

 

 

 

1

Chợ hạng 1

 

 

 

a

Đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên

đ/m2/tháng

 

 

a1

Tại vị trí có 3 lối đi (trước mặt và 2 bên)

 

45.000

 

a2

Tại vị trí có 2 lối đi (trước mặt và 1 bên)

 

40.000

 

a3

Tại vị trí có 1 lối đi (trước mặt)

 

36.000

 

b

Đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên

đ/m2/tháng

 

 

b1

Chỗ bán hàng có mái che:

 

 

 

 

Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ

 

10.000

 

 

Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh

 

3.000

 

b2

Chỗ bán hàng không có mái che:

 

 

 

 

Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ

 

9.000

 

 

Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh

 

2.500

 

2

Chợ hạng 2

 

 

 

a

Đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên

đ/m2/tháng

 

 

a1

Tại vị trí có 3 lối đi (trước mặt và 2 bên)

 

35.000

 

a2

Tại vị trí có 2 lối đi (trước mặt và 1 bên)

 

30.000

 

a3

Tại vị trí có 1 lối đi (trước mặt)

 

26.000

 

b

Đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên

đ/m2/tháng

 

 

b1

Chỗ bán hàng có mái che:

 

 

 

 

Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ

 

9.000

 

 

Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh

 

2.500

 

b2

Chỗ bán hàng không có mái che:

 

 

 

 

Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ

 

8.000

 

 

Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh

 

2.000

 

3

Chợ hạng 3

 

 

 

a

Đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên

đồng/m2/tháng

 

 

a1

Tại vị trí có 3 lối đi ( trước mặt và 2 bên)

 

25.000

 

a2

Tại vị trí có 2 lối đi ( trước mặt và 1 bên)

 

20.000

 

a3

Tại vị trí có 1 lối đi (trước mặt)

 

18.000

 

b

Đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên

đồng/m2/tháng

 

 

b1

Chỗ bán hàng có mái che:

 

 

 

 

Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ

 

8.000

 

 

Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh

 

2.000

 

b2

Chỗ bán hàng không có mái che:

 

 

 

 

Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ

 

6.000

 

 

Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh

 

1.500

 

4

Chợ chưa phân hạng

 

 

 

a

Đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên

đồng/m2/tháng

 

 

a1

Tại vị trí có 3 lối đi( trước mặt và 2 bên)

 

15.000

 

a2

Tại vị trí có 2 lối đi( trước mặt và 1 bên)

 

10.000

 

a3

Tại vị trí có 1 lối đi (trước mặt)

 

8.000

 

b

Đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên

đồng/m2/tháng

 

 

b1

Chỗ bán hàng có mái che:

 

 

 

 

Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ

 

6.000

 

 

Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh

 

1.500

 

b2

Chỗ bán hàng không có mái che:

 

 

 

 

Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ

 

5.000

 

 

Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh

 

1.000

 

 

BIỂU SỐ 03

KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ NƯỚC (Đã bao gồm Thuế giá trị gia tăng)

(Kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2023 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

Danh mục dịch vụ

Đơn vị tính

Mức thu Khung giá

Ghi chú

1

Hành khách, người đi bộ

đồng/người

1.000 - 2.000

 

2

Xe đạp, xe đạp điện

đồng/xe

2.000 - 3.000

 

3

Xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự

đồng/xe

5.000 - 8.000

 

4

Xe ô tô 4 chỗ đến 7 chỗ

đồng/xe

25.000 - 35.000

 

5

Xe ô tô 8 chỗ đến 15 chỗ

đồng/xe

30.000 - 40.000

 

6

Xe ô tô 16 chỗ đến 24 chỗ

đồng/xe

40.000 - 55.000

 

7

Xe khách 46 ghế trở lên

đồng/xe

70.000 - 80.000

 

8

Xe tải từ 1,5 tấn đến 3 tấn

đồng/xe

40.000 - 55.000

 

9

Xe tải từ trên 3 tấn đến 7 tấn

đồng/xe

60.000 - 75.000

 

10

Xe tải từ trên 7 tấn đến dưới 10 tấn

đồng/xe

80.000 - 90.000

 

11

Xe tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn

đồng/xe

90.000 - 100.000

 

12

Xe tải từ 15 tấn trở lên

đồng/xe

100.000 - 110.000

 

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 34/2023/QĐ-UBND quy định về giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Số hiệu: 34/2023/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
Người ký: Vũ Việt Văn
Ngày ban hành: 15/09/2023
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [3]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [8]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 34/2023/QĐ-UBND quy định về giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Văn bản liên quan cùng nội dung - [6]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…