ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 25/2025/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 14 tháng 3 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Điều 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định số 50/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Nghị định số 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 49/2014/TT-BYT ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục trang thiết bị y tế thiết yếu của Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Thông tư 53/2015/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương tiện giám định cho tổ chức giám định tư pháp công lập trong lĩnh vực pháp y, pháp y tâm thần;
Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục trang thiết bị tối thiểu của trạm y tế tuyến xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 63/TTr-SYT ngày 12 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và Trạm y tế xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là trạm y tế tuyến xã) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn như sau:
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các đơn vị sự nghiệp y tế tuyến tỉnh tại Phụ lục số 01 (trong đó có các mục từ 1.1 đến 1.8) kèm theo Quyết định này.
2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các Trung tâm y tế huyện, thành phố tại Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định này.
3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trạm y tế tuyến xã tại Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.
4. Trường hợp phát sinh nhu cầu trang bị máy móc, thiết bị chuyên dùng ngoài tiêu chuẩn, định mức quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 1 Quyết định này, giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức liên quan rà soát, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến thống nhất để điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tại Quyết định này không áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2025 và thay thế Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Sở Y tế chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tính hợp pháp, đầy đủ và chính xác của nội dung, hồ sơ trình phê duyệt.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN
DÙNG
(Kèm theo Quyết định số: 25/2025/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lạng Sơn)
|
|
||
STT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Số lượng tối đa |
A |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
862 |
1 |
Hệ thống x quang |
|
|
a) |
Máy x quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
4 |
b) |
Máy x quang di động |
Máy |
2 |
c) |
Máy x quang CArm |
Máy |
3 |
2 |
Hệ thống CT - Scanner |
|
|
a) |
Hệ thống CT - Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
2 |
b) |
Hệ thống CT - Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
c) |
Hệ thống CT - Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
4 |
Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Hệ thống |
1 |
5 |
Siêu âm |
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
4 |
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
10 |
6 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
3 |
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
3 |
8 |
Máy thận nhân tạo |
|
|
a) |
Máy thận nhân tạo HDF Online |
Máy |
2 |
b) |
Máy thận nhân tạo HD |
Máy |
50 |
9 |
Máy thở |
Máy |
100 |
10 |
Máy gây mê |
Máy |
14 |
11 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
120 |
12 |
Bơm tiêm điện |
Máy |
200 |
13 |
Máy truyền dịch |
Máy |
200 |
14 |
Dao mổ |
|
|
a) |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
16 |
b) |
Dao mổ siêu âm/dao hàn mạch/dao hàn mô |
Cái |
2 |
15 |
Máy phá rung tim |
Máy |
11 |
16 |
Máy tim phổi nhân tạo |
Máy |
1 |
17 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
8 |
18 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
15 |
19 |
Đèn mổ di động |
Cái |
15 |
20 |
Bàn mổ |
Cái |
15 |
21 |
Máy điện tim |
Máy |
13 |
22 |
Máy điện não |
Máy |
3 |
23 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
4 |
b) |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
2 |
c) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
6 |
d) |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
1 |
24 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
4 |
25 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
25 |
B |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
3,687 |
1 |
Áo chì |
Cái |
20 |
2 |
Bàn đẻ |
Cái |
6 |
3 |
Bàn làm bột bó xương |
Cái |
2 |
4 |
Bể cách thủy |
Cái |
3 |
5 |
Bể đun parafin |
Cái |
4 |
6 |
Bể ngâm bệnh phẩm |
Cái |
1 |
7 |
Bộ dụng cụ nội soi phẫu thuật khớp gối |
Bộ |
1 |
8 |
Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, dây chằng chéo sau cho khớp gối máy đốt suy tĩnh mạch Laser |
Bộ |
1 |
9 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi nội soi cắt u sơ tử cung |
Bộ |
1 |
10 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi nội soi khớp |
Bộ |
1 |
11 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi nội soi tuyến giáp |
Bộ |
1 |
12 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng, tiêu hóa |
Bộ |
10 |
13 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa |
Bộ |
2 |
14 |
Bộ dụng cụ tái tạo dây chằng chéo trước và dây chằng chéo sau cho khớp gối |
Bộ |
1 |
15 |
Bộ kéo giãn cột sống cổ, ngực và lưng |
Bộ |
4 |
16 |
Bộ phẫu thuật phaco |
Bộ |
2 |
17 |
Bồn rửa phẫu thuật viên kiểu đôi |
Cái |
7 |
18 |
Cabin đo thính lực |
Cái |
1 |
19 |
Cân bệnh nhân |
Cái |
40 |
20 |
Cân sơ sinh |
Cái |
6 |
21 |
Dao cắt tiêu bản |
Cái |
2 |
22 |
Dao lấy da |
Cái |
1 |
23 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
30 |
24 |
Đèn hồng ngoại 6 bóng có hẹn giờ có chân đế di chuyển |
Cái |
2 |
25 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
2 |
26 |
Đèn tử ngoại 8 bóng kèm kính bảo vệ mắt |
Cái |
2 |
27 |
Ghế ENT |
Cái |
1 |
28 |
Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh |
Cái |
15 |
29 |
Giường bệnh nhân |
Cái |
1,200 |
30 |
Hệ thống bồn Oxy lỏng |
Hệ thống |
1 |
31 |
Hệ thống đo tải lượng virus |
Hệ thống |
1 |
32 |
Hệ thống đọc và xử lý hình ảnh x quang D.R |
Hệ thống |
4 |
33 |
Hệ thống Elisa tự động |
Hệ thống |
2 |
34 |
Hệ thống Eliza |
Hệ thống |
1 |
35 |
Hệ thống khí hút trung tâm |
Hệ thống |
1 |
36 |
Hệ thống khí nén trung tâm |
Hệ thống |
1 |
37 |
Hệ thống Monitor trung tâm |
Hệ thống |
2 |
38 |
Hệ thống oxy cao áp |
Hệ thống |
2 |
39 |
Hệ thống real-time PCR |
Hệ thống |
4 |
40 |
Hệ thống tắm sơ sinh |
Hệ thống |
4 |
41 |
Hệ thống tập phục hồi chức năng |
Hệ thống |
1 |
42 |
Hệ thống Telemedicine (4 màn hình) |
Hệ thống |
1 |
43 |
Hệ thống vận chuyển mẫu bệnh phẩm xét nghiệm bằng khí nén |
Hệ thống |
1 |
44 |
Hệ thống xử lý nước RO cho hệ thống chạy thận nhân tạo |
Hệ thống |
3 |
45 |
Hệ thống xử lý nước RO lần 2 |
Hệ thống |
1 |
46 |
Holter Điện tim 6 đầu ghi |
Hệ thống |
3 |
47 |
Holter Huyết áp 6 đầu ghi |
Hệ thống |
3 |
48 |
Hốt vô khuẩn |
Cái |
6 |
49 |
Huyết áp điện tử |
Cái |
50 |
50 |
Huyết áp điện tử để bàn |
Cái |
15 |
51 |
Kính hiển vi |
Cái |
12 |
52 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Cái |
2 |
53 |
Kính hiển vi phẫu thuật đội đầu |
Cái |
2 |
54 |
Kính sinh hiển vi phẫu thuật |
Cái |
2 |
55 |
Khoan xương điện |
Cái |
4 |
56 |
Labo răng giả |
Cái |
1 |
57 |
Lồng ấp trẻ sơ sinh |
Cái |
30 |
58 |
Máy áp lạnh cổ tử cung |
Máy |
2 |
59 |
Máy bào da |
Máy |
1 |
60 |
Máy bào khớp |
Máy |
1 |
61 |
Máy bơm nước ổ khớp |
Máy |
1 |
62 |
Máy cắt Amidan và nạo VA bằng Coblator |
Máy |
1 |
63 |
Máy cắt bệnh phẩm qua nội soi |
Máy |
1 |
64 |
Máy cắt đốt ổ khớp kèm phụ kiện tiêu chuẩn |
Máy |
1 |
65 |
Máy cắt hoại tử bỏng |
Máy |
1 |
66 |
Máy cắt lạnh |
Máy |
1 |
67 |
Máy cắt nạo tai mũi họng |
Máy |
1 |
68 |
Máy cắt tiêu bản dạng xoay |
Máy |
1 |
69 |
Máy cấy máy phát hiển vi khuẩn và nấm tự động |
Máy |
2 |
70 |
Máy chiếu thử thị lực |
Máy |
2 |
71 |
Máy chụp hình màu đáy mắt |
Máy |
1 |
72 |
Máy chụp huỳnh quang đáy mắt |
Máy |
1 |
73 |
Máy chuyển xử lý bệnh phẩm |
Máy |
1 |
74 |
Máy doppler tim thai |
Máy |
10 |
75 |
Máy Siêu âm Doppler mạch máu cầm tay |
Máy |
1 |
76 |
Máy điện châm |
Máy |
35 |
77 |
Máy điện di huyết sắc tố tự động |
Máy |
1 |
78 |
Máy điện phân |
Máy |
2 |
79 |
Máy điện tim gắng sức |
Máy |
2 |
80 |
Máy điện xung |
Máy |
4 |
81 |
Máy điện xung kích thích điện |
Máy |
1 |
82 |
Máy điều trị điện thấp tần |
Máy |
2 |
83 |
Máy điều trị oxy cao áp |
Máy |
2 |
84 |
Máy điều trị sóng ngắn xung |
Máy |
1 |
85 |
Máy điều trị sóng xung kích |
Máy |
1 |
86 |
Máy điều trị tủy răng |
Máy |
3 |
87 |
Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động |
Máy |
1 |
88 |
Máy định nhóm máu tự động |
Máy |
1 |
89 |
Máy đo áp lực nội sọ |
Máy |
1 |
90 |
Máy đo cường độ ánh sáng đèn chiếu vàng da |
Máy |
2 |
91 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
3 |
92 |
Máy đo dị tật khúc xạ |
Máy |
1 |
93 |
Máy đo độ cong giác mạc |
Máy |
1 |
94 |
Máy đo độ loãng xương toàn thân bằng tia X |
Máy |
1 |
95 |
Máy đo giác mạc kế tự động |
Máy |
1 |
96 |
Máy đo HBA1C |
Máy |
1 |
97 |
Máy đo huyết động không xâm lấn |
Máy |
1 |
98 |
Máy đo khúc xạ tự động |
Máy |
2 |
99 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
1 |
100 |
Máy đo nhĩ lượng |
Máy |
1 |
101 |
Máy đo SPO2 kẹp tay |
Máy |
100 |
102 |
Máy đo thính lực |
Máy |
1 |
103 |
Máy đọc chỉ thị sinh học cho máy hấp ở nhiệt độ cao |
Máy |
1 |
104 |
Máy đông phôi tự động |
Máy |
2 |
105 |
Máy đốt suy tĩnh mạch Laser |
Máy |
1 |
106 |
Máy gạn tách thành phần máu tự động |
Máy |
1 |
107 |
Máy giác hút chân không |
Máy |
2 |
108 |
Máy giảm đau sau mổ PCA |
Máy |
6 |
109 |
Máy giặt công nghiệp 32 Kg |
Máy |
4 |
110 |
Máy hạ thân nhiệt |
Máy |
1 |
111 |
Máy hàn túi |
Máy |
1 |
112 |
Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp PLASMA (dung tích 120L) |
Máy |
1 |
113 |
Máy hấp tiệt trùng, 2 cửa trượt tự động |
Máy |
3 |
114 |
Máy hút dịch áp lực thấp |
Máy |
10 |
115 |
Máy in phim khô |
Máy |
5 |
116 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
4 |
117 |
Máy khí dung |
Máy |
50 |
118 |
Máy khí dung siêu âm |
Máy |
10 |
119 |
Máy khoan Hummer |
Máy |
2 |
120 |
Máy khoan Tai mũi họng |
Máy |
2 |
121 |
Máy khoan xương điện |
Máy |
4 |
122 |
Máy khử khuẩn không khí |
Máy |
8 |
123 |
Máy khử khuẩn phòng mổ (không sử dụng hoá chất) |
Máy |
12 |
124 |
Máy làm ấm dịch truyền |
Máy |
80 |
125 |
Máy laze nội mạch |
Máy |
1 |
126 |
Máy laze trị liệu |
Máy |
1 |
127 |
Máy Lazer điều trị công suất cao |
Máy |
1 |
128 |
Máy Lazer điều trị công suất thấp |
Máy |
1 |
129 |
Máy lắc |
Máy |
2 |
130 |
Máy lắc trộn Votex |
Máy |
4 |
131 |
Máy lấy cao răng siêu âm |
Máy |
3 |
132 |
Máy lọc máu liên tục |
Máy |
2 |
133 |
Máy ly tâm |
Máy |
10 |
134 |
Máy nhuộm tiêu bản |
Máy |
1 |
135 |
Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
Máy |
3 |
136 |
Máy phun khử khuẩn |
Máy |
2 |
137 |
Máy răng |
Máy |
3 |
138 |
Máy rửa dụng cụ |
Máy |
1 |
139 |
Máy rửa ống nội soi mềm tự động |
Máy |
1 |
140 |
Máy rửa siêu âm |
Máy |
5 |
141 |
Máy rửa và khử khuẩn dụng cụ |
Máy |
2 |
142 |
Máy sắc thuốc tự động |
Máy |
3 |
143 |
Máy sấy tiêu bản |
Máy |
1 |
144 |
Máy sấy vải |
Máy |
3 |
145 |
Máy siêm âm mắt A |
Máy |
2 |
146 |
Máy siêm âm mắt AB |
Máy |
2 |
147 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
2 |
148 |
Máy siêu âm trị liệu |
Máy |
2 |
149 |
Máy sinh hiển vi khám mắt |
Máy |
3 |
150 |
Máy soi cổ tử cung kỹ thuật số |
Máy |
3 |
151 |
Máy soi ven |
Máy |
1 |
152 |
Máy sóng ngắn trị liệu dạng xung và liên tục |
Máy |
2 |
153 |
Máy sưởi ấm bệnh nhân |
Máy |
5 |
154 |
Máy tán sỏi niệu quản ngược dòng bằng laser |
Máy |
2 |
155 |
Máy tạo dung dịch diệt khuẩn |
Máy |
4 |
156 |
Máy tạo nhịp tạm thời tim 1 buồng |
Máy |
3 |
157 |
Máy tạo nhịp tim tạm thời loại 2 buồng |
Máy |
3 |
158 |
Máy tạo oxy (10 lit/phút) |
Máy |
70 |
159 |
Máy test HP hơi thở |
Máy |
2 |
160 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp sử dụng khí EO (dung tích 235L) kèm bộ xử lý khí thải và máy đọc chỉ thị sinh học |
Máy |
1 |
161 |
Máy từ trường |
Máy |
1 |
162 |
Máy tháo lồng ruột |
Máy |
4 |
163 |
Máy theo dõi tim thai |
Máy |
10 |
164 |
Máy thủy trị liệu (toàn thân, bộ phận) |
Máy |
1 |
165 |
Máy tri liệu sóng ngắn |
Máy |
1 |
166 |
Máy vi sóng xung và liên tục |
Máy |
1 |
167 |
Máy x quang răng |
Máy |
1 |
168 |
Máy x quang răng toàn cảnh kỹ |
Máy |
1 |
169 |
Máy x quang tăng sáng 2 bàn chụp |
Máy |
1 |
170 |
Máy x quang tăng sáng truyền hình 600mA |
Máy |
1 |
171 |
Máy x quang thường quy cao tần 600mA |
Máy |
1 |
172 |
Máy x quang vú 110 mA |
Máy |
1 |
173 |
Máy xét nghiệm điện giải |
Máy |
2 |
174 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
3 |
175 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
3 |
176 |
Tủ đầu giường |
Cái |
1,200 |
177 |
Tủ an toàn sinh học cấp 2 |
Cái |
6 |
178 |
Tủ an toàn sinh học cấp 3 |
Cái |
1 |
179 |
Tủ ấm |
Cái |
3 |
180 |
Tủ ấm CO2 |
Cái |
1 |
181 |
Tủ bảo quản xác chuyên dụng loại 2 xác |
Cái |
1 |
182 |
Tủ lạnh âm sâu |
Cái |
3 |
183 |
Tủ lưu bệnh phẩm |
Cái |
2 |
184 |
Tủ sấy khô |
Cái |
1 |
185 |
Tủ sấy tiệt trùng |
Cái |
2 |
186 |
Tủ sấy vô trùng nhiệt độ thấp |
Cái |
2 |
187 |
Tủ trữ máu |
Cái |
5 |
188 |
Thiết bị hấp tiệt trùng |
Cái |
2 |
189 |
Thiết bị kích thích thần kinh |
Cái |
1 |
190 |
Xe cáng đẩy bệnh nhân |
Cái |
50 |
191 |
Xe đạp tập chi dưới |
Cái |
5 |
192 |
Xe đẩy đa năng (dụng cụ, đồ vải…) |
Cái |
100 |
193 |
Xe tiêm các loại |
Cái |
120 |
194 |
Máy đo nhu động thực quản |
Máy |
1 |
195 |
Hệ thống cắt đốt u tuyến giáp, u vú, u gan bằng sóng RFA |
Hệ thống |
1 |
196 |
Hệ thống định nhóm máu |
Hệ thống |
1 |
197 |
Máy ô xy dòng cao HFNC |
Máy |
12 |
198 |
Máy nhuộm hóa mô miễn dịch |
Máy |
1 |
199 |
Máy trợ thở Cpap cho trẻ sơ sinh |
Máy |
10 |
200 |
Máy trợ thở hồi sức sơ sinh (bộ hồi sức sơ sinh chữ T - Beluga) |
Máy |
5 |
201 |
Máy ủ nhiệt khô |
Máy |
2 |
202 |
Máy xét nghiệm máu lắng tự động |
Máy |
1 |
203 |
Máy xử lý mô tự động |
Máy |
1 |
204 |
Máy xét nghiệm hơi thở bằng khí hidro và methal |
Cái |
1 |
205 |
Tủ lạnh bảo quản 2-14 độ (tủ lạnh bảo quản dược phẩm) |
Cái |
3 |
206 |
Tủ thao tác PCR |
Cái |
2 |
207 |
Tủ trữ huyết tương chuyên dụng |
Cái |
1 |
208 |
Giường sưởi kết hợp đèn chiếu vàng da |
Cái |
5 |
209 |
Bộ đặt nội khí quản kèm Camera |
Bộ |
3 |
210 |
Bộ chậu sục dây máy thở Cpap |
Cái |
1 |
Ấn định gồm 4.549 danh mục./.
PHỤ LỤC SỐ 01
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
(Kèm theo Quyết định số: 25/2025/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lạng Sơn)
|
|
||
STT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Số lượng tối đa |
A |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
230 |
1 |
Hệ thống x quang |
|
|
a) |
Máy x quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
b) |
Máy x quang di động |
Máy |
3 |
2 |
Hệ thống CT - Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
2 |
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
4 |
Siêu âm |
|
|
a) |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
b) |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
2 |
5 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
2 |
6 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
1 |
7 |
Máy thở |
Máy |
19 |
8 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
30 |
9 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
80 |
10 |
Máy truyền dịch |
Máy |
80 |
11 |
Máy phá rung tim |
Máy |
2 |
12 |
Máy điện tim |
Máy |
4 |
13 |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
2 |
B |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
989 |
1 |
Bình oxy 10 lít |
Cái |
5 |
2 |
Bình oxy 40 lít |
Cái |
26 |
3 |
Bộ đặt nội khí quản |
Bộ |
5 |
4 |
Bộ nội soi lồng ngực |
Bộ |
1 |
5 |
Bồn đun parafin |
Cái |
1 |
6 |
Dây soi phế quản |
Cái |
5 |
7 |
Giường bệnh nhân các loại |
Cái |
330 |
8 |
Hệ thống báo gọi y tá |
Hệ thống |
2 |
9 |
Hệ thống chuyển đổi kỹ thuật số |
Hệ thống |
2 |
10 |
Hệ thống đốt rác |
Hệ thống |
2 |
11 |
Hệ thống ELISA |
Hệ thống |
1 |
12 |
Hệ thống khí o xy y tế và công trình phụ trợ |
Hệ thống |
1 |
13 |
Kính hiển vi các loại |
Cái |
8 |
14 |
Máy cắt lát vi thể |
Máy |
1 |
15 |
Máy cắt lát vi thể đông lạnh |
Máy |
2 |
16 |
Máy cấy máu |
Máy |
1 |
17 |
Máy chụp x quang thường quy cố định |
Máy |
1 |
18 |
Máy đi bộ |
Máy |
2 |
19 |
Máy điện châm 6 cọc 12 kim |
Máy |
2 |
20 |
Máy định danh vi khuẩn |
Máy |
1 |
21 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
5 |
22 |
Máy đo độ đục |
Máy |
1 |
23 |
Máy đo đường huyết 3 trong 1 |
Máy |
4 |
24 |
Máy đo Spo2 |
Máy |
20 |
25 |
Máy đo thính lực |
Máy |
1 |
26 |
Máy giặt công nghiệp |
Máy |
2 |
27 |
Máy hút ẩm |
Máy |
15 |
28 |
Máy hút dịch 02 bình |
Máy |
15 |
29 |
Máy hút điện chạy áp lực thấp |
Máy |
10 |
30 |
Máy in phim khô |
Máy |
2 |
31 |
Máy khí dung |
Máy |
20 |
32 |
Máy khí máu |
Máy |
1 |
33 |
Máy khuấy từ |
Máy |
2 |
34 |
Máy lắc |
Máy |
3 |
35 |
Máy làm ấm dịch truyền |
Máy |
8 |
36 |
Máy ly tâm các loại |
Máy |
7 |
37 |
Máy mài dao cắt lát |
Máy |
1 |
38 |
Máy phân tích điện giải 5 thông số |
Máy |
2 |
39 |
Máy phân tích huyết học các loại |
Máy |
3 |
40 |
Máy phân tích nước tiểu |
Máy |
2 |
41 |
Máy phun dung dịch khử trùng |
Máy |
4 |
42 |
Máy ria kháng sinh đồ |
Máy |
1 |
43 |
Máy rửa phim x quang tự động |
Máy |
1 |
44 |
Máy rửa siêu âm |
Máy |
1 |
45 |
Máy sấy đồ vải |
Máy |
2 |
46 |
Máy votex |
Máy |
2 |
47 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
1 |
48 |
Máy xét nghiệm Gene Xpert |
Máy |
4 |
49 |
Máy xét nghiệm PCR tự động |
Máy |
2 |
50 |
Nồi hấp |
Cái |
3 |
51 |
Thiết bị điều chế dung dịch tiệt khuẩn |
Cái |
2 |
52 |
Thiết bị hấp trung tâm tiệt trùng |
Hệ thống |
1 |
53 |
Tủ ấm |
Cái |
1 |
54 |
Tủ ấm 37 - 60°C, 60 lít |
Cái |
2 |
55 |
Tủ ấm Co2 |
Cái |
2 |
56 |
Tủ an toàn sinh học cấp I, cấp II |
Cái |
4 |
57 |
Tủ đầu giường |
Cái |
330 |
58 |
Tủ lạnh -30°C |
Cái |
1 |
59 |
Tủ lạnh bảo quản sinh phẩm |
Cái |
2 |
60 |
Tủ sấy các loại |
Cái |
5 |
61 |
Tủ thuốc |
Cái |
20 |
62 |
Xe cáng đẩy có bánh xe |
Cái |
6 |
63 |
Xe đạp gắng sức |
Cái |
2 |
64 |
Xe đẩy bệnh nhân |
Cái |
12 |
65 |
Xe đẩy đồ vải |
Cái |
10 |
66 |
Xe tiêm các loại |
Cái |
20 |
67 |
Máy vỗ rung lồng ngực |
Máy |
2 |
68 |
Đèn hồng ngoại các loại |
Cái |
5 |
69 |
Máy định danh và đo tải lượng virus, vi khuẩn |
Máy |
2 |
70 |
Đèn cực tím khử khuẩn tầm cao |
Cái |
5 |
71 |
Đèn Uv |
Cái |
2 |
72 |
Hệ thống oxy dòng cao HFNC |
Cái |
3 |
73 |
Máy BACTEC MGIT 960 (máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao) |
Máy |
1 |
74 |
Máy đọc phim x quang lao phổi tự động |
Máy |
1 |
75 |
Máy ủ lai |
Máy |
1 |
76 |
Máy tạo oxy |
Máy |
3 |
Ấn định gồm 1.219 danh mục./.
PHỤ LỤC SỐ 01
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
(Kèm theo Quyết định số: 25/2025/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lạng Sơn)
|
|
||
STT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Số lượng tối đa |
A |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
19 |
1 |
Hệ thống x quang |
|
|
a |
Máy x quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
b |
Máy x quang di động |
Máy |
1 |
2 |
Hệ thống CT - Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
3 |
Siêu âm |
|
|
a |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
b |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
3 |
4 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Máy |
3 |
5 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Máy |
1 |
6 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
2 |
7 |
Máy điện tim |
Máy |
3 |
8 |
Máy điện não vi tính |
Máy |
1 |
9 |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
10 |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
1 |
B |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
850 |
1 |
Bàn giải nén cột sống |
Cái |
1 |
2 |
Bàn kéo giãn cột sống điều khiển 3 chiều |
Cái |
1 |
3 |
Bàn tập hoạt động trị liệu tổng hợp |
Cái |
1 |
4 |
Bàn tập và ghế |
Cái |
2 |
5 |
Bàn tập xiên nghiêng |
Cái |
2 |
6 |
Bộ tập đa chức năng |
Bộ |
2 |
7 |
Bóng tập |
Cái |
3 |
8 |
Dàn tập đa chức năng |
Cái |
2 |
9 |
Đèn hồng ngoại |
Cái |
40 |
10 |
Đèn tần phổ |
Cái |
5 |
11 |
Dụng cụ tập hoạt động trị liệu |
Bộ |
3 |
12 |
Ghế tập cơ tứ đầu đùi |
Cái |
2 |
13 |
Giường bệnh nhân |
Cái |
170 |
14 |
Giường Bo bath |
Cái |
5 |
15 |
Giường cáng |
Cái |
6 |
16 |
Giường đa chức năng (loại 1 tay quay và có bàn ăn) |
Cái |
30 |
17 |
Giường tác động cột sống |
Cái |
1 |
18 |
Giường tập đứng |
Cái |
5 |
19 |
Giường từ trường |
Cái |
1 |
20 |
Giường vật lý trị liệu |
Cái |
1 |
21 |
Hệ thống dàn tập đa năng toàn thân |
Hệ thống |
2 |
22 |
Hệ thống dàn tập phục hồi chức năng toàn thân - 7 chức năng |
Hệ thống |
2 |
23 |
Hệ thống huấn luyện dáng đi |
Hệ thống |
1 |
24 |
Hệ thống ISOKINETIC phục hồi đau khớp gối |
Hệ thống |
1 |
25 |
Hệ thống tập vận động (gồm 10 máy) |
Hệ thống |
1 |
26 |
Khung quay khớp vai |
Cái |
1 |
27 |
Khung tập đi |
Cái |
15 |
28 |
Kính hiển vi |
Cái |
1 |
29 |
Máy chạy bộ đa năng |
Máy |
4 |
30 |
Máy điện châm |
Máy |
80 |
31 |
Máy điện phân |
Máy |
10 |
32 |
Máy điện trị liệu |
Máy |
4 |
33 |
Máy điện xung Dortorhome |
Máy |
25 |
34 |
Máy điện xung kết hợp nhiệt trị liệu |
Máy |
4 |
35 |
Máy điện xung trung tần |
Máy |
30 |
36 |
Máy điều trị bằng điện từ trường |
Máy |
5 |
37 |
Máy điều trị bằng dòng giao thoa kết hợp giác hút chân không trị liệu |
Máy |
3 |
38 |
Máy điều trị giảm áp lực cột sống |
Máy |
1 |
39 |
Máy điều trị sóng xung kích |
Máy |
5 |
40 |
Máy điều trị từ trường kết hợp Laser |
Máy |
1 |
41 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
1 |
42 |
Máy đo độ loãng xương toàn thân |
Máy |
1 |
43 |
Máy đo huyết áp tự động |
Máy |
5 |
44 |
Máy giặt công nghiệp |
Máy |
2 |
45 |
Máy kéo nắn cột sống cổ và lưng |
Máy |
5 |
46 |
Máy kích thích thần kinh qua da |
Máy |
2 |
47 |
Máy kích thích thần kinh trung ương |
Máy |
2 |
48 |
Máy Laze nội mạch không xâm lấn |
Máy |
5 |
49 |
Máy laser nội mạch 2 đầu phát |
Máy |
10 |
50 |
Máy ly tâm xét nghiệm 12 ống |
Máy |
5 |
51 |
Máy Masage sóng khí |
Máy |
2 |
52 |
Máy mát xa bụng |
Máy |
2 |
53 |
Máy mát xa cẳng tay |
Máy |
2 |
54 |
Máy mát xa mắt |
Máy |
2 |
55 |
Máy phân tích nước tiểu |
Máy |
4 |
56 |
Máy phục hồi chức năng sàn chậu |
Máy |
1 |
57 |
Máy sắc thuốc tự động |
Máy |
4 |
58 |
Máy sấy vải |
Máy |
1 |
59 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
10 |
60 |
Máy siêu âm điều trị tần số kết hợp điện xung |
Máy |
3 |
61 |
Máy Sinh hiển vi khám mắt |
Máy |
1 |
62 |
Máy tập bước (kèm đĩa xoay eo, tạ tay) |
Máy |
1 |
63 |
Máy tập chi dưới |
Máy |
2 |
64 |
Máy tập chi trên |
Máy |
1 |
65 |
Máy tập đi phục hồi chức năng có kích thích cơ |
Máy |
1 |
66 |
Máy tập đi thủy lực |
Máy |
1 |
67 |
Máy tập khớp hông |
Máy |
1 |
68 |
Máy tập luyện đa năng |
Máy |
1 |
69 |
Máy tập luyện khớp cổ chân |
Máy |
1 |
70 |
Máy tập phục hồi chức năng chi trên, chi dưới |
Máy |
1 |
71 |
Máy tập phục hồi liệt nửa người |
Máy |
1 |
72 |
Máy trị liệu áp lực khí |
Máy |
1 |
73 |
Máy trị liệu chân không |
Máy |
1 |
74 |
Máy trị liệu dòng giao thoa |
Máy |
1 |
75 |
Máy trị liệu khử Electron bằng dòng DC |
Máy |
1 |
76 |
Máy trị liệu nhiệt lạnh |
Máy |
1 |
77 |
Máy trị liệu nhiệt sóng ngắn |
Máy |
5 |
78 |
Máy vi sóng điều trị sung và liên tục |
Máy |
5 |
79 |
Máy x quang răng |
Máy |
1 |
80 |
Máy xét nghiệm huyết học 26 thông số |
Máy |
1 |
81 |
Máy xét nghiệm điện giải đồ |
Máy |
1 |
82 |
Máy xoa bóp toàn thân |
Máy |
6 |
83 |
Máy xoa bóp tứ chi |
Máy |
4 |
84 |
Nồi đun parafin |
Cái |
3 |
85 |
Nồi hấp dụng cụ nha khoa |
Cái |
1 |
86 |
Nồi hấp khử trùng |
Cái |
5 |
87 |
Nồi hấp ướt |
Cái |
3 |
88 |
Robot tập phục hồi chức năng sớm 2 - 48h sau đột quỵ kiểu giường |
Cái |
1 |
89 |
Thiết bị tập vận động trị liệu tích cực |
Cái |
1 |
90 |
Thiết bị trị liệu điện nhiệt bên trong |
Cái |
2 |
91 |
Tủ bảo quản Parafin |
Cái |
1 |
92 |
Tủ đầu giường |
Cái |
170 |
93 |
Tủ sấy các loại |
Cái |
8 |
94 |
Xe đạp |
Cái |
20 |
95 |
Xe đạp tập gắng sức |
Cái |
4 |
96 |
Xe đạp trẻ em |
Cái |
4 |
97 |
Xe tập chi dưới |
Cái |
5 |
98 |
Tủ sấy parafin |
Cái |
4 |
99 |
Máy điện từ trường kết hợp nhiệt rung 4 kênh |
Máy |
5 |
100 |
Hệ thống robot tập dáng đi |
Bộ |
1 |
101 |
Dụng cụ tập cơ bàn, ngón tay( Găng tay robot) |
Bộ |
2 |
102 |
Máy siêu âm lạnh |
Máy |
1 |
103 |
Máy điện xung không tiếp xúc kết hợp ánh sáng trị liệu |
Máy |
1 |
104 |
Máy nhiệt trị liệu bằng điện dung và trở kháng |
Máy |
1 |
105 |
Máy xoa bóp bằng áp lực hơi 2 kênh độc lập |
Máy |
2 |
106 |
Máy điện xung điện cực dạng bao cuốn |
Máy |
2 |
107 |
Máy điều trị nhiệt nóng, nhiệt lạnh, nóng lạnh kết hợp |
Máy |
1 |
108 |
Bồn điều trị 4 ngăn kết hợp xung điện sử dụng màn hình xoay |
Bộ |
1 |
109 |
Bồn thủy trị liệu toàn thân kết hợp xung điện sử dụng màn hình xoay |
Bộ |
1 |
110 |
Hệ thống tập phục hồi chức năng toàn thân công nghệ khí nén tự động điều chỉnh vị trí tập (7 máy) |
Bộ |
1 |
111 |
Hệ thống tập PHCN thực tế ảo cảm biến từ 3D (bản tiêu chuẩn + module tập tay và cổ tay) |
Bộ |
1 |
112 |
Máy từ trường siêu dẫn 3 Tesla 2 đầu phát có phần mềm ngôn ngữ và giọng nói tiếng việt |
Máy |
1 |
113 |
Máy kích thích điện xuyên sọ |
Máy |
2 |
114 |
Máy đo tầm vận động, phân tích, tập, theo dõi tập biofeedback đa khớp |
Máy |
1 |
115 |
Máy xung kích điều trị liệt dương có xe đẩy |
Máy |
1 |
116 |
Máy laser công suất cao Scaning 2 kênh độc lập |
Máy |
1 |
117 |
Hệ thống tập luyện và kiểm tra thăng bằng |
Bộ |
1 |
118 |
Máy điện cơ không dây Free EMG 8 kênh |
Máy |
2 |
119 |
Hệ thống đo cảm biến áp lực kỹ thuật số (Podium) |
Bộ |
1 |
Ấn định gồm 869 danh mục./.
PHỤ LỤC SỐ 01
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
(Kèm theo Quyết định số: 25/2025/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lạng Sơn)
|
|
||
STT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Số lượng tối đa |
A |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
7 |
1 |
Hệ thống X quang |
|
|
a) |
Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
2 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
a) |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
b) |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
1 |
3 |
Máy Siêu âm |
Máy |
1 |
4 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
1 |
5 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
1 |
6 |
Máy điện tim |
Máy |
1 |
B |
Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác |
1632 |
|
1 |
Bàn chia thuốc thang |
Cái |
1 |
2 |
Bàn để dụng cụ |
Cái |
45 |
3 |
Bàn kéo giãn cột sống đa chiều (Thiết bị kéo giãn cột sống đa chiều) |
Bộ |
3 |
4 |
Bàn kéo nắn chỉnh hình |
Cái |
1 |
5 |
Bàn soi trực tràng |
Bàn |
1 |
6 |
Bàn tập nắn chỉnh phục hồi chức năng |
Cái |
4 |
7 |
Bàn tập phục hồi chức năng các loại |
Cái |
8 |
8 |
Bàn đạp thủy lực giành cho trẻ em |
Cái |
5 |
9 |
Bình ngấm kiệt |
Cái |
2 |
10 |
Bình ôxi cá nhân |
Cái |
9 |
11 |
Bồn mát xa toàn thân |
Cái |
5 |
12 |
Bồn thủy trị liệu toàn thân |
Cái |
10 |
13 |
Cáng đẩy bệnh nhân |
Cái |
12 |
14 |
Cầu thang gỗ hình thang |
Cái |
1 |
15 |
Chậu ngâm thuốc y học cổ truyền (bồn ngâm thuốc) |
Cái |
80 |
16 |
Dàn sắc thuốc thang |
Dàn |
2 |
17 |
Dao cầu |
Cái |
4 |
18 |
Đèn gù |
Cái |
3 |
19 |
Đèn hồng ngoại |
Cái |
100 |
20 |
Đèn tử ngoại các loại |
Cái |
10 |
21 |
Ghế tập phục hồi chức năng tay, chân |
Cái |
5 |
22 |
Giá tay quay bằng sắt |
Cái |
1 |
23 |
Giàn tập phục hồi chức năng |
Cái |
5 |
24 |
Giường /buồng xông thuốc |
Cái |
8 |
25 |
Giường bệnh có tay quay |
Cái |
3 |
26 |
Giường bệnh nhân inox |
Cái |
200 |
27 |
Giường Bobath |
Cái |
5 |
28 |
Giường hồi sức cấp cứu đa năng chỉnh điện |
Cái |
1 |
29 |
Giường nghiêng, xoay |
Cái |
2 |
30 |
Giường thủ thuật |
Cái |
60 |
31 |
Hệ thống chiết xuất và cô cao dược liệu |
Hệ thống |
1 |
32 |
Hệ thống chưng cất tinh dầu các loại |
Hệ thống |
1 |
33 |
Hệ thống dàn tập phục hồi chức năng toàn thân |
Hệ thống |
4 |
34 |
Hệ thống điều trị Oxy cao áp |
Hệ thống |
1 |
35 |
Hệ thống đo độ loãng xương |
Máy |
1 |
36 |
Hệ thống đóng thuốc nước, dán nhãn các loại |
Hệ thống |
1 |
37 |
Hệ thống kéo giãn cột sống cổ 3D |
Hệ thống |
2 |
38 |
Hệ thống lọc cao thuốc |
Hệ thống |
1 |
39 |
Hệ thống máy tập phục hồi chức năng toàn thân sử dụng thẻ thông minh tạo lực trở kháng bằng điện, điều khiển bằng cảm ứng và tự điều chỉnh vị trí tập |
Hệ thống |
4 |
40 |
Hệ thống PHCN thực tế ảo cảm biến từ 3D tập vận động và nhận thức |
Hệ thống |
4 |
41 |
Hệ thống tập chi trên chi dưới |
Hệ thống |
8 |
42 |
Hệ thống tập thăng bằng |
Hệ thống |
6 |
43 |
Hệ thống thủy trị liệu các loại |
Hệ thống |
6 |
44 |
Kính hiển vi 2 mắt |
Cái |
2 |
45 |
Máy điều trị siêu âm đa tần kết hợp điện trị liệu và điện phân thuốc |
Máy |
8 |
46 |
Máy laser công suất cao |
Cái |
10 |
47 |
Máy bao viên |
Máy |
1 |
48 |
Máy tán sỏi laser |
Máy |
1 |
49 |
Máy phân tích da |
Máy |
1 |
50 |
Máy hút mụn-chăm sóc da đa năng |
Máy |
1 |
51 |
Máy chăm sóc da các loại |
Máy |
1 |
52 |
Máy phân tích chỉ số cơ thể |
Máy |
1 |
53 |
Máy làm ấm dịch truyền |
Máy |
4 |
54 |
Máy bao viên hoàn các loại |
Cái |
1 |
55 |
Máy dập viên nén |
Cái |
1 |
56 |
Máy điện châm |
Máy |
150 |
57 |
Máy điện châm không kim |
Cái |
10 |
58 |
Máy điện cơ |
Cái |
1 |
59 |
Máy điện giải đồ |
Máy |
1 |
60 |
Máy điện phân dẫn thuốc |
Máy |
8 |
61 |
Máy điện trị liệu tăng ion tĩnh điện |
Cái |
4 |
62 |
Máy điện xung |
Máy |
15 |
63 |
Máy điện xung đa năng kết hợp siêu âm |
Máy |
10 |
64 |
Máy điều trị áp khí lạnh |
Cái |
2 |
65 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích kết hợp điện xung điện phân |
Cái |
2 |
66 |
Máy điều trị chứng khó nuốt |
Máy |
3 |
67 |
Máy điều trị điện phân 2 kênh |
Máy |
5 |
68 |
Máy điều trị điện trường cao |
Máy |
3 |
69 |
Máy điều trị điện từ trường |
Máy |
4 |
70 |
Máy điều trị điện từ trường bộ phận |
Máy |
4 |
71 |
Máy điều trị điện xung kết hợp siêu âm/giác hút chân không |
Máy |
12 |
72 |
Máy điều trị dòng TENS |
Máy |
6 |
73 |
Máy điều trị giác hút chân không |
Máy |
6 |
74 |
Máy điều trị Ion |
Cái |
4 |
75 |
Máy điều trị kích thích phát âm |
Máy |
4 |
76 |
Máy điều trị Laser chiếu ngoài |
Cái |
8 |
77 |
Máy điều trị laser công suất cao |
Máy |
4 |
78 |
Máy điều trị nhiệt lạnh sâu -160° sử dụng NITƠ lỏng |
Cái |
2 |
79 |
Máy điều trị nhiệt nóng/lạnh |
Cái |
4 |
80 |
Máy điều trị nhiệt nóng-lạnh (-18⁰C đến +41⁰C) |
Cái |
2 |
81 |
Máy điều trị siêu âm đa tần |
Máy |
8 |
82 |
Máy điều trị sóng giao thoa |
Máy |
8 |
83 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
16 |
84 |
Máy điều trị sóng xung kích |
Máy |
4 |
85 |
Máy điều trị suy tĩnh mạch bằng laser |
Cái |
2 |
86 |
Máy điều trị tần số thấp |
Máy |
4 |
87 |
Máy điều trị viêm khớp |
Máy |
4 |
88 |
Máy điều trị xung kích cho chứng liệt dương |
Cái |
1 |
89 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Cái |
1 |
90 |
Máy đo đa ký giấc ngủ |
Cái |
1 |
91 |
Máy đo độ loãng xương toàn thân |
Máy |
1 |
92 |
Máy đo đường huyết |
Máy |
1 |
93 |
Máy đo lưu huyết não |
Cái |
1 |
94 |
Máy đo ngưỡng đau |
Cái |
4 |
95 |
Máy đo tốc độ máu lắng |
Máy |
1 |
96 |
Máy đóng chè túi lọc tự động |
Cái |
1 |
97 |
Máy đóng gói định lượng tự động |
Máy |
1 |
98 |
Máy đóng gói viên hoàn |
Máy |
1 |
99 |
Máy đóng túi lọc |
Cái |
1 |
100 |
Máy Doppler xuyên sọ |
Máy |
1 |
101 |
Máy giảm áp lực cột sống (máy điều trị thoát vị cột sống không dùng phẫu thuật) |
Máy |
2 |
102 |
Máy giảm áp lực cột sống lưng cổ không cần phẫu thuật |
Máy |
2 |
103 |
Máy giặt công nghiệp |
Cái |
2 |
104 |
Máy hút ẩm |
Máy |
2 |
105 |
Máy hút dịch |
Máy |
1 |
106 |
Máy hút đờm dãi |
Máy |
2 |
107 |
Máy in Hạn dùng |
Cái |
1 |
108 |
Máy in màu chuyên dùng xử lý kết quả cận lâm sàng |
Máy |
2 |
109 |
Máy kéo giãn cột sống |
Cái |
7 |
110 |
Máy kéo giãn cột sống có lập trình kỹ thuật số (Máy kéo giãn cột sống dùng trong y tế) |
Cái |
2 |
111 |
Máy kích thích thần kinh cơ |
Cái |
1 |
112 |
Máy làm cốm |
Cái |
1 |
113 |
Máy làm viên hoàn cứng |
Máy |
1 |
114 |
Máy làm viên hoàn mềm |
Cái |
1 |
115 |
Máy laser châm |
Máy |
8 |
116 |
Máy laser châm cứu 12 kênh |
Máy |
10 |
117 |
Máy Laser điều trị |
Cái |
10 |
118 |
Máy laser nội mạch |
Máy |
40 |
119 |
Máy laser scan (Máy laser quét điểm đau) |
Máy |
2 |
120 |
Máy lên men tỏi |
Máy |
1 |
121 |
Máy li tâm |
Máy |
10 |
122 |
Máy nén ép trị liệu dùng trong y tế |
Cái |
3 |
123 |
Máy nghiền dược liệu |
Cái |
3 |
124 |
Máy nhào trộn các loại |
Máy |
1 |
125 |
Máy phục hồi chức năng chủ động, thụ động chi tại giường |
Máy |
5 |
126 |
Máy rửa dược liệu |
Máy |
1 |
127 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
40 |
128 |
Máy sao dược liệu |
Máy |
2 |
129 |
Máy sấy đồ vải công nghiệp |
Cái |
2 |
130 |
Máy sấy dược liệu |
Máy |
2 |
131 |
Máy Siêu âm chẩn đoán các loại (Dopple mạch) |
Cái |
1 |
132 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
10 |
133 |
Máy siêu âm điều trị đa tần |
Cái |
8 |
134 |
Máy siêu âm lạnh trị liệu |
Máy |
2 |
135 |
Máy siêu âm tĩnh bằng giác hút |
Máy |
8 |
136 |
Máy sinh hóa nước tiểu |
Cái |
2 |
137 |
Máy tạo Oxy |
Cái |
5 |
138 |
Máy tập đứng và giữ thăng bằng với phần mềm luyện tập |
Cái |
4 |
139 |
Máy tập luyện đa năng (Ghế tập đa năng dùng trong điều trị PHCN) |
Máy |
8 |
140 |
Máy tập phản xạ |
Máy |
1 |
141 |
Máy tập phục hồi chức năng sàn chậu |
Cái |
1 |
142 |
Máy thái dược liệu |
Cái |
1 |
143 |
Máy trị liệu dòng giao thoa |
Máy |
8 |
144 |
Máy trị liệu từ trường kết hợp laser trị liệu |
Máy |
4 |
145 |
Máy từ trường siêu dẫn |
Máy |
6 |
146 |
Máy vật lý trị liệu đa năng |
Cái |
8 |
147 |
Máy vi dòng |
Máy |
4 |
148 |
Máy vi sóng điều trị |
Máy |
6 |
149 |
Máy vi tính chuyên dùng xử lý kết quả cận lâm sàng |
Bộ |
3 |
150 |
Máy xét nghiệm HbA1C kiểm soát đường huyết |
Cái |
1 |
151 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
1 |
152 |
Máy xoa bóp toàn thân |
Máy |
10 |
153 |
Máy xoa bóp trị liệu bằng áp lực khí (áp lực hơi) |
Máy |
12 |
154 |
Máy xông họng |
Cái |
3 |
155 |
Máy xông nóng lạnh |
Cái |
20 |
156 |
Máy xông thuốc |
Cái |
50 |
157 |
Máy xung điện không tiếp xúc kết hợp quang trị liệu sử dụng công nghệ cảm ứng điện từ |
Cái |
2 |
158 |
Nồi cô cao |
Cái |
2 |
159 |
Nồi đun Paraphin |
Cái |
3 |
160 |
Ròng rọc tay kéo bằng sắt |
Cái |
2 |
161 |
Tay vịn kép tập đi |
Cái |
1 |
162 |
Thang đứng Inox |
Cái |
1 |
163 |
Thiết bị tập đi cho trẻ em |
Cái |
5 |
164 |
Thiết bị điều trị Uxơ tiền liệt tuyến |
Cái |
2 |
165 |
Tủ bảo quản Parafin (tủ sấy nến parafin) |
Cái |
4 |
166 |
Tủ đầu giường |
Cái |
200 |
167 |
Tủ hấp ướt dụng cụ |
Cái |
1 |
168 |
Tủ sấy dụng cụ |
Cái |
2 |
169 |
Tủ sấy y tế (tủ tuần hoàn khí nóng Fangotherm) |
Cái |
4 |
170 |
Xe đạp tập phục hồi chức năng các loại |
Cái |
9 |
171 |
Xe đẩy đồ vải dùng trong y tế |
Cái |
4 |
172 |
Xe lăn |
Cái |
10 |
173 |
Xe tiêm inox |
Cái |
22 |
Ấn định gồm 1.639 danh mục./.
PHỤ LỤC SỐ 01
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
(Kèm theo Quyết định số: 25/2025/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lạng Sơn)
|
|
||
STT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Số lượng tối đa |
A |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
12 |
1 |
Hệ thống x quang |
|
|
a) |
Máy chụp x quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
b) |
Máy chụp x quang di động |
Máy |
1 |
2 |
Siêu âm |
|
|
|
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
3 |
3 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Máy |
3 |
4 |
Đèn mổ |
Bộ |
1 |
5 |
Bàn mổ đa năng |
Chiếc |
1 |
6 |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
1 |
7 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
1 |
B |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
243 |
1 |
Áo chì |
Cái |
3 |
2 |
Bếp cách thủy |
Cái |
2 |
3 |
Bếp hồng ngoại |
Cái |
2 |
4 |
Bình phun tồn lưu hóa chất |
Cái |
6 |
5 |
Bộ cất kéo (chưng cất) |
Bộ |
1 |
6 |
Bộ chưng cất tự động (hệ thống cất đạm tự động) |
Bộ |
1 |
7 |
Bộ ghế răng |
Bộ |
1 |
8 |
Bộ khám ngũ quan |
Bộ |
1 |
9 |
Bộ lấy mẫu nước chất lỏng |
Bộ |
1 |
10 |
Bộ máy đo độ pH để bàn |
Bộ |
1 |
11 |
Bơm định liều loại 1 - 5 ml |
Bộ |
3 |
12 |
Buồng đo thính lực |
Buồng |
1 |
13 |
Cân kỹ thuật loại hiện số |
Cái |
3 |
14 |
Cân phân tích 0,1mg loại hiện số |
Cái |
2 |
15 |
Đèn khám tai mũi họng |
Cái |
2 |
16 |
Hệ thống Elisa |
Hệ thống |
2 |
17 |
Hệ thống lọc vi sinh 3 vị trí |
Hệ thống |
2 |
18 |
Hệ thống máy xét nghiệm quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) |
Hệ thống |
1 |
19 |
Hệ thống sắc kí khí khối phổ (GC/MS) |
Hệ thống |
2 |
20 |
Hệ thống sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) |
Hệ thống |
1 |
21 |
Kính hiển vi 2 mắt điện |
Cái |
9 |
22 |
Lò nung |
Cái |
1 |
23 |
Lò vi sóng phá mẫu |
Cái |
1 |
24 |
Máy áp lạnh cổ tử cung |
Máy |
1 |
25 |
Máy BOD |
Máy |
1 |
26 |
Máy cắt Leep cổ tử cung |
Máy |
1 |
27 |
Máy cất nước các loại |
Máy |
2 |
28 |
Máy chia môi trường |
Máy |
1 |
29 |
Máy cô quay chân không |
Máy |
1 |
30 |
Máy COD |
Máy |
1 |
31 |
Máy dập mẫu vi sinh |
Máy |
1 |
32 |
Máy đến CD4 |
Máy |
1 |
33 |
Máy đếm khuẩn lạc |
Máy |
1 |
34 |
Máy đo ánh sáng |
Máy |
2 |
35 |
Máy đo bức xạ nhiệt |
Máy |
2 |
36 |
Máy đo bụi điện tử hiện số |
Máy |
3 |
37 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
2 |
38 |
Máy đo Clo dư trong nước |
Máy |
1 |
39 |
Máy đo điện từ trường tần số cao |
Máy |
1 |
40 |
Máy đo điện từ trường tần số công nghiệp |
Máy |
1 |
41 |
Máy đo độ đục |
Máy |
1 |
42 |
Máy đo độ đường |
Máy |
1 |
43 |
Máy đo độ loãng xương toàn thân |
Máy |
1 |
44 |
Máy đo khí hồng ngoại chuyên dụng |
Máy |
2 |
45 |
Máy đo ồn có phân tích giải tần số |
Máy |
2 |
46 |
Máy đo phóng xạ |
Máy |
1 |
47 |
Máy đo rung toàn thân và cục bộ theo dải tần |
Máy |
1 |
48 |
Máy đo thính lực |
Máy |
2 |
49 |
Máy đo vi khí hậu |
Máy |
2 |
50 |
Máy đốt cổ tử cung (nhiệt) |
Máy |
2 |
51 |
Máy lase CO2 45W |
Máy |
1 |
52 |
Máy lấy mẫu khí lưu lượng thấp |
Máy |
4 |
53 |
Máy lấy mẫu bụi trọng lượng hô hấp |
Máy |
0 |
54 |
Máy lấy mẫu khí |
Máy |
4 |
55 |
Máy lấy mẫu khí lưu lượng lớn |
Máy |
3 |
56 |
Máy lấy mẫu khí lưu lượng thấp |
Máy |
4 |
57 |
Máy lưu huyết não |
Máy |
1 |
58 |
Máy nghiền mẫu |
Máy |
2 |
59 |
Máy nổ phun hóa chất (vác vai) |
Máy |
10 |
60 |
Máy nổ phun hóa chất (xe ô tô) |
Máy |
1 |
61 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
4 |
62 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
2 |
63 |
Máy quang phổ UV/VIS |
Máy |
2 |
64 |
Máy Realtime- PCR |
Máy |
2 |
65 |
Máy rửa phim x quang |
Cái |
1 |
66 |
Máy tải lượng vi rút |
Máy |
1 |
67 |
Máy tạo ô xy di động |
Máy |
1 |
68 |
Máy tạo ô xy |
Máy |
1 |
69 |
Máy x quang |
Máy |
2 |
70 |
Nồi hấp ướt |
Cái |
5 |
71 |
Tủ ấm |
Cái |
7 |
72 |
Tủ âm -25oC đến 32oC, dung tích 95 lít |
Cái |
2 |
73 |
Tủ ấm CO2 |
Cái |
1 |
74 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
3 |
75 |
Tủ hút khí độc |
Cái |
2 |
76 |
Tủ bảo quản vắc xin, sinh phẩm (dương) |
Cái |
12 |
77 |
Tủ lạnh âm sâu |
Cái |
2 |
78 |
Tủ sấy dụng cụ |
Cái |
5 |
79 |
Máy ly tâm thông thường |
Cái |
5 |
80 |
Tủ sạch |
Cái |
1 |
81 |
Tủ bảo quản vắc xin, sinh phẩm (âm) |
Cái |
2 |
82 |
Tủ làm đông băng bình tích lạnh |
Cái |
2 |
83 |
Hòm lạnh chuyên dụng bảo quản vắc xin |
Cái |
10 |
84 |
Tủ chuyên dụng bảo quản hóa chất |
Cái |
1 |
85 |
Máy chụp X quang thường quy |
Máy |
1 |
86 |
Máy xét nghiệm tế bào màng lọc |
Máy |
1 |
87 |
Máy tách chiết DNA/RNA |
Máy |
2 |
88 |
Tủ thao tác PCR |
Cái |
3 |
89 |
Máy ly tâm lạnh |
Máy |
1 |
90 |
Máy ủ nhiệt khô |
Máy |
1 |
91 |
Tủ bảo quản mẫu 2-8oC |
Cái |
5 |
92 |
Máy lấy mẫu bụi toàn phần (lưu lượng >=18 lít/phút) |
Máy |
3 |
93 |
Máy lấy mẫu bụi hô hấp (lưu lượng 2-5 lít/phút) |
Máy |
3 |
94 |
Máy đo hơi khí độc điện tử hiện số đa chỉ tiêu |
Máy |
2 |
95 |
Máy đo nhiệt độ |
Máy |
2 |
96 |
Máy đo độ ẩm |
Máy |
2 |
97 |
Máy đo tốc độ gió |
Máy |
2 |
98 |
Máy đo khí Cacbon monoxit (CO) |
Máy |
2 |
99 |
Máy đo khí NOx |
Máy |
2 |
100 |
Máy đo khí SOx |
Máy |
2 |
101 |
Máy đo CO2 |
Máy |
2 |
102 |
Máy đo Benzen |
Máy |
2 |
103 |
Máy đo NH3 |
Máy |
2 |
104 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
1 |
105 |
Máy sinh hiển vi khám mắt kí thuật số |
Máy |
1 |
106 |
Máy đo khúc xạ kế tự động |
Máy |
1 |
107 |
Bộ đo nhãn áp Maclakop |
Bộ |
1 |
108 |
Bộ hộp kính thử thị lực |
Bộ |
1 |
109 |
Máy điện não 34 kênh |
Bộ |
1 |
110 |
Máy đốt cao tần Plasma |
Máy |
1 |
111 |
Đèn mổ 4 bóng |
Cái |
1 |
112 |
Đèn gù |
Cái |
1 |
113 |
Máy điện tim (6 cần) |
Máy |
1 |
Ấn định gồm 255 danh mục./.
PHỤ LỤC SỐ 01
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
(Kèm theo Quyết định số: 25/2025/QĐ-UBND ngày 14 /3/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lạng Sơn)
|
|
||
STT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Số lượng tối đa |
1 |
Bộ dụng cụ mổ tử thi |
Bộ |
2 |
2 |
Cưa điện |
Cái |
2 |
3 |
Cưa pin |
Cái |
2 |
4 |
Kính hiển vi 02 đầu thị kính có tích hợp máy chụp ảnh vi thể KTS và máy vi tính |
Cái |
1 |
5 |
Tủ hút xử lý mẫu |
Cái |
2 |
6 |
Máy đúc bệnh phẩm |
Máy |
1 |
7 |
Máy cắt tiêu bản |
Máy |
2 |
8 |
Máy li tâm |
Máy |
1 |
9 |
Tủ ấm |
Cái |
1 |
10 |
Bộ bể nhuộm thủ công (12 bể) |
Bộ |
1 |
11 |
Bàn hơ giãn tiêu bản |
Cái |
1 |
12 |
Tủ + hộp đựng tiêu bản |
Cái |
1 |
13 |
Bàn khám sản khoa + đèn khám |
Bộ |
1 |
14 |
Đèn cò |
Cái |
2 |
15 |
Bộ dụng cụ khám xâm hại tình dục |
Bộ |
1 |
16 |
Bàn khám bệnh |
Cái |
1 |
17 |
Bộ dụng cụ khám mắt |
Bộ |
1 |
18 |
Bộ dụng cụ khám răng hàm mặt |
Bộ |
1 |
19 |
Bộ dụng cụ khám tai mũi họng |
Bộ |
1 |
20 |
Bộ dụng cụ khám thần kinh |
Bộ |
1 |
21 |
Bộ dụng cụ khám tổng quát gồm: máy đo HA, nhiệt kế, thước dây, cân nặng có đo chiều cao |
Bộ |
1 |
22 |
Máy siêu âm |
Máy |
1 |
23 |
Máy điện tim |
Máy |
1 |
24 |
Máy điện não |
Máy |
1 |
25 |
Máy điện cơ |
Máy |
1 |
26 |
Máy x quang |
Máy |
1 |
27 |
Đèn đọc phim x quang (loại 2, 4 phim) |
Cái |
2 |
28 |
Máy đo khí độc cầm tay |
Cái |
1 |
29 |
Bộ dụng cụ giám định hài cốt |
Bộ |
1 |
30 |
Bàn để dụng cụ khám bệnh |
Cái |
2 |
31 |
Xe đẩy - băng ca |
Cái |
2 |
32 |
Tủ lạnh lưu giữ bệnh phẩm |
Cái |
2 |
33 |
Máy giặt |
Máy |
2 |
34 |
Máy hấp thanh tiệt trùng đồ vải |
Máy |
1 |
35 |
Máy hấp dụng cụ mổ tử thi |
Máy |
1 |
36 |
Máy hấp dụng cụ khám thông thường |
Máy |
1 |
37 |
Tủ lạnh lưu giữ xác 2 ngăn |
Cái |
2 |
38 |
Tủ sấy |
Cái |
1 |
39 |
Tủ hốt |
Cái |
1 |
40 |
Nồi cách thủy |
Cái |
1 |
41 |
Tủ đựng dung môi, hóa chất |
Cái |
1 |
Ấn định gồm 53 danh mục./.
PHỤ LỤC SỐ 01
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
(Kèm theo Quyết định số: 25/2025/QĐ-UBND ngày 14 /3/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lạng Sơn)
|
|
||
STT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Số lượng tối đa |
1 |
Tủ đựng dụng cụ |
Cái |
1 |
2 |
Tủ thuốc cấp cứu |
Cái |
1 |
3 |
Tủ sấy |
Cái |
1 |
4 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
1 |
5 |
Hộp hấp dụng cụ các loại |
Cái |
5 |
6 |
Hộp hấp bông, gạc |
Cái |
5 |
7 |
Khay đựng dụng cụ các loại |
Cái |
5 |
8 |
Xe đẩy dụng cụ (xe tiêm) |
Cái |
1 |
9 |
Giường khám bệnh |
Cái |
3 |
10 |
Nhiệt kế y học |
Cái |
10 |
11 |
Ống nghe |
Cái |
5 |
12 |
Huyết áp kế |
Cái |
5 |
13 |
Cân trọng lượng có thước đo chiều cao |
Cái |
1 |
14 |
Thước dây |
Cái |
2 |
15 |
Lực kế bóp tay |
Cái |
1 |
16 |
Lực kế kéo thân |
Cái |
1 |
17 |
Bộ khám thần kinh (búa thử phản xạ, âm thoa...) |
Bộ |
1 |
18 |
Bộ khám ngũ quan |
Bộ |
1 |
19 |
Đèn soi đáy mắt |
Bộ |
1 |
20 |
Bộ kính thử thị lực |
Bộ |
1 |
21 |
Bảng kiểm tra thị lực |
Bộ |
2 |
22 |
Sinh hiển vi khám mắt |
Cái |
1 |
23 |
Máy đo khúc xạ tự động |
Máy |
1 |
24 |
Bộ dụng cụ đo nhãn áp (Nhãn áp kế mắt) |
Bộ |
1 |
25 |
Dụng cụ khám sắc giác |
Bộ |
2 |
26 |
Đèn Clar |
Cái |
1 |
27 |
Gương soi vòm |
Cái |
1 |
28 |
Gương soi thanh quản |
Cái |
1 |
29 |
Hệ thống nội soi tai mũi họng kèm dụng cụ |
Hệ thống |
1 |
30 |
Ghế và thiết bị, dụng cụ khám, chữa răng |
Bộ |
1 |
31 |
Đèn khám răng |
Cái |
2 |
32 |
Bộ phim mẫu các bệnh bụi phổi (ILO-1980 và/hoặc ILO2000) |
Bộ |
1 |
33 |
Máy chụp x quang cao tần |
Hệ thống |
1 |
34 |
Máy rửa phim x quang tự động |
Máy |
1 |
35 |
Đèn đọc phim x quang |
Cái |
1 |
36 |
Găng tay cao su chì |
Cái |
1 |
37 |
Yếm chì + Cổ chì |
Bộ |
3 |
38 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
1 |
39 |
Máy điện tim |
Máy |
1 |
40 |
Máy điện não vi tính |
Máy |
1 |
41 |
Máy siêu âm |
Máy |
1 |
42 |
Kính hiển vi hai mắt |
Cái |
1 |
43 |
Máy đo tốc độ máu lắng |
Máy |
1 |
44 |
Máy xét nghiệm HbA1c |
Máy |
1 |
45 |
Máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
Máy |
1 |
46 |
Máy xét nghiệm huyết học tự động |
Máy |
1 |
47 |
Máy xét nghiệm nước tiểu tự động |
Máy |
1 |
48 |
Máy li tâm |
Máy |
1 |
49 |
Máy lắc máu |
Máy |
1 |
50 |
Bàn khám sản khoa |
Cái |
1 |
51 |
Bộ dụng cụ khám sản khoa |
Bộ |
1 |
52 |
Máy chụp xquang thường quy |
Máy |
1 |
Ấn định gồm 89 danh mục./.
PHỤ LỤC SỐ 01
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
(Kèm theo Quyết định số: 25/2025/QĐ-UBND ngày 14 /3/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lạng Sơn)
STT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Số lượng tối đa |
1 |
Tủ hút khí độc |
Hệ thống |
5 |
2 |
Tủ lạnh > 150 lít |
Cái |
4 |
3 |
Máy cất nước 1 lần |
Máy |
2 |
4 |
Máy cất nước 2 lần |
Máy |
2 |
5 |
Máy hút ẩm |
Máy |
6 |
6 |
Máy đo chênh áp |
Máy |
1 |
7 |
Máy quang phổ tử ngoại |
Máy |
3 |
8 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
2 |
9 |
Bể cách thủy |
Cái |
2 |
10 |
Thiết bị phân cực kế tự động |
Bộ |
2 |
11 |
Máy đếm tiểu phân trong không khí |
Máy |
1 |
12 |
Máy đo áp suất không khí |
Máy |
1 |
13 |
Máy li tâm, tốc độ cao |
Máy |
2 |
14 |
Máy đo năng suất quay cực |
Máy |
1 |
15 |
Máy rửa và khử trùng dụng cụ phòng thí nghiệm |
Máy |
1 |
16 |
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm |
Cái |
2 |
17 |
Bộ lấy mẫu tự động có chức năng pha loãng dùng kết hợp với thiết bị ICPOES PQ9000 hãng analytikjena |
Bộ |
1 |
18 |
Cân kỹ thuật |
Cái |
3 |
19 |
Cân phân tích |
Cái |
7 |
20 |
Thiết bị phân tích thuỷ ngân |
Bộ |
1 |
21 |
Bộ bơm mẫu tự động sắc ký khí |
Bộ |
2 |
22 |
Tủ đựng hóa chất có hút mùi |
Cái |
4 |
23 |
Hệ thống điều hòa hút mùi âm trần |
Hệ thống |
1 |
24 |
Hệ thống khử khoáng nước (RO) |
Hệ thống |
1 |
25 |
Tủ ấm có lắc ngang |
Cái |
1 |
26 |
Tủ ấm lạnh |
Cái |
1 |
27 |
Hệ thống sắc ký ion |
Hệ thống |
1 |
28 |
Sắc ký lỏng ghép khối phổ |
Hệ thống |
1 |
29 |
Sắc ký lỏng hiệu năng cao có bơm mẫu tự động đầu dò khúc xạ RI |
Hệ thống |
1 |
30 |
Sắc ký lỏng hiệu năng cao có bơm mẫu tự động PAD |
Hệ thống |
1 |
31 |
Sắc ký khí |
Hệ thống |
1 |
32 |
Thiết bị hút ẩm |
Cái |
2 |
33 |
Hệ thống lọc nước siêu sạch |
Hệ thống |
1 |
34 |
Máy thử độ hòa tan |
Máy |
1 |
Ấn định gồm 68 danh mục./.
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN
DÙNG CỦA TRUNG TÂM Y TẾ CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số: 25/2025/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lạng Sơn)
STT |
Chủng loại |
ĐVT |
TTYT Thành phố |
TTYT Bắc Sơn |
TTYT Bình Gia |
TTYT Cao Lộc |
TTYT Chi Lăng |
TTYT Hữu Lũng |
TTYT Đình Lập |
TTYT Lộc Bình |
TTYT Tràng Định |
TTYT Văn Lãng |
TTYT Văn Quan |
A. Thiết bị chuyên dùng đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hệ thống X - quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a. |
Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
1 |
2 |
2 |
1 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
b. |
Máy X quang di dộng |
Máy |
|
2 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
c |
Máy X quang C Arm |
Máy |
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
2 |
Hệ thống CT - Scanner |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hệ thống CT - Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
|
1 |
|
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
4 |
Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Hệ thống |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
5 |
Siêu âm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
b |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
1 |
3 |
4 |
6 |
2 |
8 |
4 |
4 |
3 |
2 |
2 |
6 |
Máy xét nghiệm sinh hoá các loại |
Hệ thống |
1 |
3 |
4 |
3 |
3 |
4 |
3 |
3 |
4 |
2 |
2 |
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
|
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
8 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
|
32 |
20 |
17 |
21 |
24 |
3 |
15 |
10 |
10 |
10 |
9 |
Máy thở |
Máy |
|
5 |
10 |
14 |
10 |
13 |
10 |
5 |
4 |
5 |
5 |
10 |
Máy gây mê |
Máy |
|
3 |
3 |
5 |
3 |
5 |
3 |
4 |
4 |
2 |
2 |
11 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
|
25 |
12 |
35 |
30 |
25 |
15 |
19 |
18 |
15 |
15 |
12 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
|
30 |
20 |
20 |
30 |
70 |
20 |
11 |
19 |
5 |
10 |
13 |
Máy truyền dịch |
Máy |
|
30 |
30 |
20 |
30 |
70 |
20 |
11 |
19 |
8 |
7 |
14 |
Dao mổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
|
3 |
4 |
5 |
3 |
4 |
3 |
4 |
2 |
2 |
5 |
b |
Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô |
Cái |
|
3 |
2 |
3 |
2 |
4 |
2 |
|
|
|
|
15 |
Máy phá rung tim |
Máy |
|
2 |
2 |
5 |
3 |
4 |
1 |
2 |
2 |
1 |
1 |
16 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
|
2 |
2 |
5 |
2 |
2 |
1 |
2 |
2 |
1 |
1 |
17 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
|
3 |
2 |
5 |
2 |
4 |
2 |
3 |
4 |
2 |
2 |
18 |
Đèn mổ di dộng |
Bộ |
|
3 |
2 |
8 |
6 |
4 |
4 |
3 |
10 |
6 |
2 |
19 |
Bàn mổ |
Cái |
|
3 |
2 |
5 |
3 |
4 |
2 |
3 |
2 |
2 |
2 |
20 |
Máy điện tim |
Máy |
1 |
4 |
3 |
6 |
4 |
6 |
3 |
3 |
5 |
2 |
2 |
21 |
Máy điện não |
Máy |
|
2 |
2 |
3 |
2 |
1 |
2 |
1 |
2 |
1 |
1 |
22 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Hệ thống nội soi tiêu hoá (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
|
2 |
3 |
2 |
2 |
2 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
b |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
|
1 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
c |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
1 |
3 |
2 |
3 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
d |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
|
1 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
23 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
1 |
2 |
2 |
3 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
2 |
24 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
|
8 |
5 |
10 |
8 |
8 |
6 |
5 |
10 |
3 |
5 |
B. Thiết bị chuyên dùng khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Áo chì |
Bộ |
1 |
5 |
5 |
1 |
1 |
1 |
2 |
4 |
1 |
1 |
1 |
2 |
Bàn đẻ |
Cái |
1 |
4 |
2 |
2 |
3 |
4 |
4 |
3 |
2 |
3 |
2 |
3 |
Bàn đựng dụng cụ |
Cái |
2 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Bàn hồi sức sơ sinh |
Cái |
|
2 |
2 |
|
|
|
4 |
|
4 |
2 |
2 |
5 |
Bàn kéo nắn chỉnh hình/ bàn kéo nắn bó bột |
Cái |
|
3 |
3 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
6 |
Bàn khám bệnh nhân |
Cái |
|
20 |
20 |
10 |
10 |
10 |
10 |
5 |
25 |
5 |
5 |
7 |
Bàn khám sản phụ khoa |
Cái |
|
5 |
6 |
2 |
2 |
2 |
3 |
6 |
2 |
2 |
2 |
8 |
Bàn khám và điều trị nội soi tai mũi họng |
Cái |
|
2 |
2 |
1 |
2 |
2 |
1 |
2 |
|
|
1 |
9 |
Bàn làm rốn và hồi sức sơ sinh |
Cái |
|
2 |
|
|
2 |
|
|
2 |
|
|
2 |
10 |
Bàn làm thủ thuật |
Cái |
1 |
5 |
|
|
5 |
5 |
2 |
4 |
|
|
|
11 |
Bàn mổ mắt Inox |
Cái |
|
1 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Bàn nghiêng phục hồi chức năng |
Cái |
|
1 |
|
|
1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
13 |
Bàn tập hoạt động trị liệu tổng hợp |
Cái |
|
5 |
2 |
|
2 |
|
|
1 |
2 |
2 |
|
14 |
Bàn tiểu phẫu |
Cái |
|
5 |
5 |
5 |
20 |
|
3 |
10 |
2 |
5 |
|
15 |
Bàn tít dụng cụ |
Cái |
2 |
8 |
10 |
5 |
10 |
5 |
4 |
4 |
|
4 |
|
16 |
Bảng thị lực điện tử |
Cái |
|
2 |
5 |
3 |
2 |
2 |
4 |
2 |
2 |
2 |
2 |
17 |
Bảng thử mù màu (sắc giác) |
Cái |
|
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Banh nhựa |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
19 |
Bao giữ tay yếu kéo ròng rọc |
Bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
20 |
Bao tạ thẻ 4 ngăn 3kg |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
21 |
Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động |
Cái |
|
2 |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
2 |
22 |
Bình oxy các loại |
Bộ |
|
70 |
70 |
20 |
60 |
20 |
50 |
40 |
70 |
40 |
40 |
23 |
Bình phun tay |
Cái |
|
10 |
20 |
6 |
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
12 |
5 |
24 |
Bình phun tồn lưu hóa chất |
Cái |
|
4 |
5 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
25 |
Bóng Abu các loại |
Cái |
|
10 |
|
|
|
|
20 |
22 |
|
|
20 |
26 |
Bóp tay lò xo gỗ |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
4 |
27 |
Bộ bàn ghế khám mắt |
Bộ |
|
1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Bộ bảo quản lấy mẫu |
Bộ |
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
29 |
Bộ bơm hơi vòi nhĩ |
Bộ |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Bộ cắt đốt nội soi tiêu hóa |
Bộ |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Bộ cắt tầng sinh môn |
Bộ |
|
15 |
2 |
|
15 |
15 |
5 |
8 |
|
|
|
32 |
Bộ cắt u xơ tuyến tiền liệt |
Bộ |
|
1 |
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
33 |
Bộ dụng cụ cắt amidan |
Bộ |
|
2 |
|
|
2 |
2 |
|
2 |
2 |
3 |
1 |
34 |
Bộ dụng cụ cắt bỏ xương |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
35 |
Bộ dụng cụ cắt Polip |
Bộ |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Bộ dụng cụ cố định chi |
Bộ |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Bộ dụng cụ chích chắp lẹo |
Bộ |
1 |
3 |
2 |
2 |
3 |
3 |
|
|
|
2 |
2 |
38 |
Bộ dụng cụ đặt ống thông khí tai |
Bộ |
|
|
|
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
39 |
Bộ dụng cụ đặt vòng |
Bộ |
3 |
5 |
3 |
3 |
5 |
5 |
5 |
3 |
3 |
3 |
5 |
40 |
Bộ dụng cụ điều tra côn trùng |
Bộ |
|
|
|
4 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|
41 |
Bộ dụng cụ điều trị răng |
Bộ |
|
6 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ |
Bộ |
|
6 |
4 |
2 |
|
|
10 |
|
|
|
20 |
43 |
Bộ dụng cụ kết hợp xương đinh nẹp |
Bộ |
|
2 |
|
|
2 |
2 |
|
1 |
|
|
2 |
44 |
Bộ dụng cụ khám bệnh |
Bộ |
|
10 |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
10 |
45 |
Bộ dụng cụ khám răng |
Bộ |
|
20 |
|
|
20 |
20 |
|
|
|
|
20 |
46 |
Bộ dụng cụ khám sản phụ khoa |
Bộ |
6 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
10 |
2 |
2 |
2 |
2 |
47 |
Bộ dụng cụ khám tai mũi họng |
Bộ |
|
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
3 |
2 |
2 |
1 |
48 |
Bộ dụng cụ làm thủ thuật tai mũi họng |
Bộ |
1 |
2 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
2 |
49 |
Bộ dụng cụ lấy dị vật |
Bộ |
1 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
50 |
Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt |
Bộ |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
1 |
51 |
Bộ dụng cụ lấy dị vật tai mũi họng |
Bộ |
1 |
2 |
|
|
2 |
|
|
2 |
|
|
2 |
52 |
Bộ dụng cụ lấy dị vật thực quản |
Bộ |
|
|
|
|
2 |
|
4 |
2 |
|
|
|
53 |
Bộ dụng cụ lấy nẹp vít |
Bộ |
|
1 |
|
1 |
|
|
2 |
2 |
|
|
2 |
54 |
Bộ dụng cụ lấy thai và cắt tử cung |
Bộ |
|
3 |
|
1 |
5 |
|
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
55 |
Bộ dụng cụ mổ đục thuỷ tinh thể |
Bộ |
|
1 |
1 |
5 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
56 |
Bộ dụng cụ mổ mộng, quặm |
Bộ |
|
2 |
1 |
7 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
57 |
Bộ dụng cụ mở khí quản |
Bộ |
|
5 |
4 |
1 |
4 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
58 |
Bộ dụng cụ nạo thai |
Bộ |
|
4 |
|
|
|
|
10 |
1 |
|
|
|
59 |
Bộ dụng cụ nạo VA |
Bộ |
|
1 |
|
|
2 |
1 |
|
1 |
|
|
|
60 |
Bộ dụng cụ nội soi niệu quản ngược dòng |
Bộ |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
61 |
Bộ dụng cụ nhổ răng các loại |
Bộ |
|
5 |
5 |
|
20 |
2 |
2 |
6 |
|
|
5 |
62 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên |
Bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
63 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật đại phẫu |
Bộ |
|
4 |
4 |
|
2 |
1 |
4 |
2 |
4 |
|
4 |
64 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi cắt u xơ tiềm liệt tuyến |
Bộ |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi đường tiêu hóa |
Bộ |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
2 |
1 |
2 |
66 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi nội soi cắt u xơ tử cung |
Bộ |
|
2 |
3 |
|
|
|
|
|
1 |
|
2 |
67 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu |
Bộ |
|
2 |
3 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
68 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến giáp |
Bộ |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
69 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng, tiêu hóa |
Bộ |
|
4 |
3 |
3 |
3 |
4 |
2 |
2 |
2 |
2 |
3 |
70 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Plasma cắt Amydan |
Bộ |
|
0 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
71 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt |
Bộ |
|
4 |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
72 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật ruột thừa |
Bộ |
|
2 |
|
3 |
|
|
|
2 |
|
2 |
2 |
73 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa |
Bộ |
|
3 |
4 |
2 |
5 |
3 |
3 |
5 |
3 |
2 |
2 |
74 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não |
Bộ |
|
1 |
|
|
1 |
1 |
|
3 |
|
|
|
75 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng |
Bộ |
|
3 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
76 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản |
Bộ |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
77 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
|
2 |
2 |
1 |
|
|
|
2 |
4 |
|
4 |
78 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật vi phẫu tai |
Bộ |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
79 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật xương |
Bộ |
|
3 |
4 |
2 |
2 |
3 |
2 |
2 |
4 |
1 |
1 |
80 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật xương cẳng chân |
Bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
81 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật xương đùi |
Bộ |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
82 |
Bộ dụng cụ tán sỏi qua da |
Bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
83 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
|
10 |
5 |
30 |
20 |
15 |
5 |
20 |
5 |
20 |
5 |
84 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu mắt |
Bộ |
|
2 |
|
|
|
|
|
5 |
|
|
2 |
85 |
Bộ dụng cụ tháo vòng tránh thai |
Bộ |
|
4 |
2 |
|
4 |
4 |
30 |
|
|
|
|
86 |
Bộ dụng cụ thông lệ đạo |
Bộ |
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
87 |
Bộ dụng cụ thở Oxy |
Bộ |
|
5 |
|
|
|
|
|
20 |
|
|
|
88 |
Bộ dụng cụ thử Glôcôm |
Cái |
|
1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
89 |
Bộ đặt nội khí quản |
Bộ |
|
6 |
5 |
1 |
8 |
6 |
6 |
7 |
|
5 |
|
90 |
Bộ đặt nội khí quản khó |
Bộ |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
91 |
Bộ đặt nội khí quản sơ sinh |
Bộ |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
92 |
Bộ điều trị răng hàm mặt |
Bộ |
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
93 |
Bộ đo nhãn áp |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
94 |
Bộ đỡ đẻ |
Bộ |
|
10 |
|
|
20 |
20 |
|
7 |
|
20 |
|
95 |
Bộ hoạt động trị liệu |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
96 |
Bộ kìm sinh thiết cổ tử cung |
Bộ |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
97 |
Bộ kính đo mắt |
Bộ |
|
2 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
98 |
Bộ khám chuyên khoa (bộ khám ngũ quan) |
Bộ |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
4 |
2 |
2 |
2 |
99 |
Bộ khám điều trị tai mũi họng |
Cái |
1 |
1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
100 |
Bộ khám nội soi tai mũi họng có 6 ống soi |
Bộ |
|
3 |
2 |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
101 |
Bộ khung kéo tay gắn tường |
Bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
102 |
Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩm |
Bộ |
|
2 |
2 |
2 |
2 |
|
2 |
|
|
|
|
103 |
Bộ mẫu lấy nước, chất lỏng |
Bộ |
|
1 |
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
104 |
Bộ mở khí quản |
Bộ |
0 |
4 |
1 |
1 |
1 |
4 |
1 |
2 |
1 |
1 |
2 |
105 |
Bộ mở khí quản cho trẻ em |
Bộ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106 |
Bộ mũi khoan các loại |
Bộ |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
107 |
Bộ nạo thai |
Bộ |
|
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
108 |
Bộ nong niệu đạo |
Bộ |
|
1 |
|
|
2 |
1 |
|
|
|
|
2 |
109 |
Bộ nội soi tán sỏi ống mềm |
Bộ |
|
1 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
110 |
Bộ phẫu thuật đục thủy tinh thể |
Bộ |
|
1 |
1 |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
111 |
Bộ phẫu thuật nội soi |
Bộ |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
112 |
Bộ phẫu thuật nội soi cắt u xơ tuyến tiền liệt |
Bộ |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
113 |
Bộ phẫu thuật nội soi Tai Mũi họng, Xoang |
Bộ |
|
|
|
1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
114 |
Bộ phẫu thuật sản khoa |
Bộ |
|
4 |
|
|
|
|
|
5 |
|
|
2 |
115 |
Bộ Phẫu thuật tiết niệu |
Bộ |
|
2 |
|
|
2 |
2 |
|
|
|
|
2 |
116 |
Bộ soi mềm thực quản (khám và điều trị) |
Bộ |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
117 |
Bộ tập đa chức năng |
Bộ |
|
5 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
118 |
Bộ tiểu phẫu |
Bộ |
3 |
|
|
|
|
|
40 |
|
|
|
20 |
119 |
Bộ tiểu phẫu mắt |
Bộ |
|
1 |
|
|
2 |
1 |
|
|
|
2 |
2 |
120 |
Bộ tháo nẹp vít đa năng |
Bộ |
|
|
1 |
|
2 |
|
|
|
|
1 |
1 |
121 |
Bộ thay băng cắt chỉ |
Bộ |
|
30 |
|
|
30 |
30 |
|
|
|
10 |
10 |
122 |
Bộ thiết bị soi cổ tử cung |
Bộ |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
123 |
Bộ thử kính các loại |
Bộ |
|
2 |
4 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
124 |
Bộ triệt sản nam |
Bộ |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
125 |
Bộ triệt sản nữ |
Bộ |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
126 |
Bộ trung phẫu ngoại khoa |
Bộ |
|
|
|
|
2 |
|
|
2 |
|
1 |
|
127 |
Bồn đỡ trẻ sơ sinh (có bánh đẩy di động) |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
128 |
Bồn đun Parafin |
Cái |
1 |
6 |
2 |
1 |
2 |
|
1 |
|
|
|
|
129 |
Bồn ngâm chân |
Cái |
2 |
12 |
10 |
|
12 |
12 |
5 |
|
|
5 |
5 |
130 |
Bồn rửa dụng cụ y tế |
Cái |
|
14 |
4 |
|
|
|
4 |
1 |
4 |
|
|
131 |
Bồn rửa mắt khẩn cấp |
Cái |
|
|
|
2 |
|
|
|
1 |
|
|
2 |
132 |
Bồn rửa tay vô khuẩn |
Cái |
|
2 |
|
|
2 |
|
|
2 |
|
2 |
|
133 |
Bồn tắm trẻ sơ sinh |
Cái |
|
4 |
4 |
2 |
2 |
4 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
134 |
Bơi thuyền tập đa năng |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
135 |
Bơm định liều |
Cái |
|
20 |
20 |
5 |
5 |
10 |
5 |
4 |
5 |
8 |
8 |
136 |
Bơm hút Karman |
Cái |
|
5 |
5 |
|
10 |
10 |
|
5 |
|
|
|
137 |
Búa thử phản xạ |
Cái |
|
2 |
|
|
|
|
10 |
5 |
|
|
2 |
138 |
Cabin đo thính lực |
Cái |
|
1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
139 |
Cân kỹ thuật |
Cái |
|
|
|
|
2 |
|
|
1 |
|
|
|
140 |
Cần nâng mổ cắt tử cung nội soi |
Cái |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
141 |
Cân phân tích |
Cái |
|
1 |
|
|
2 |
2 |
|
1 |
|
|
|
142 |
Cân sức khỏe có thước đo chiều cao |
Bộ |
|
5 |
15 |
|
|
|
10 |
8 |
|
|
|
143 |
Cân trẻ sơ sinh |
Cái |
|
5 |
10 |
|
|
|
5 |
3 |
|
|
|
144 |
Cầu thang tập đi |
Cái |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1 |
|
145 |
Cưa xương điện |
Cái |
|
2 |
|
|
2 |
2 |
2 |
2 |
|
2 |
1 |
146 |
Chậu ngâm thuốc y học cổ truyền |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
147 |
Dàn tập phục hồi chức năng đa năng toàn thân |
Dàn |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
148 |
Dây nội soi dạ dày, tá tràng |
Cái |
|
2 |
|
1 |
|
2 |
2 |
1 |
|
2 |
2 |
149 |
Dây nội soi đại tràng ống mềm |
Cái |
|
2 |
|
|
2 |
2 |
|
1 |
|
2 |
2 |
150 |
Dây nội soi khí, phế quản ống mềm |
Cái |
|
|
|
|
2 |
|
|
1 |
|
|
2 |
151 |
Dây nội soi thực quản, dạ dày ống mềm |
Cái |
|
|
|
|
2 |
|
|
1 |
|
|
2 |
152 |
Dụng cụ giác hơi |
Bộ |
4 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
153 |
Đá mài tiêu bản |
Cái |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
154 |
Đầu dò âm đạo |
Cái |
|
2 |
5 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
155 |
Đầu lấy cao răng siêu âm |
Cái |
|
2 |
|
|
2 |
2 |
|
|
|
2 |
2 |
156 |
Đầu nối làm ẩm oxy gắn tường |
Cái |
|
100 |
|
|
100 |
100 |
|
|
|
20 |
20 |
157 |
Đèn Clar |
Cái |
2 |
10 |
10 |
2 |
10 |
10 |
10 |
2 |
2 |
2 |
2 |
158 |
Đèn cực tím các loại |
Cái |
|
10 |
10 |
5 |
5 |
5 |
12 |
10 |
5 |
5 |
10 |
159 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
|
3 |
5 |
3 |
4 |
3 |
2 |
4 |
3 |
3 |
2 |
160 |
Đèn đặt nội khí quản các loại |
Cái |
|
6 |
6 |
|
20 |
|
|
|
|
|
5 |
161 |
Đèn đọc phim x quang |
Cái |
|
15 |
10 |
|
|
|
12 |
8 |
15 |
|
10 |
162 |
Đèn gù |
Cái |
1 |
10 |
10 |
10 |
10 |
14 |
10 |
12 |
10 |
5 |
10 |
163 |
Đèn hồng ngoại các loại |
Cái |
5 |
15 |
20 |
|
40 |
10 |
5 |
15 |
10 |
5 |
|
164 |
Đèn huỳnh quang trùng hợp |
Cái |
1 |
1 |
|
|
2 |
2 |
|
|
1 |
|
|
165 |
Đèn khám bệnh các loại |
Cái |
|
5 |
|
|
5 |
5 |
10 |
|
30 |
4 |
10 |
166 |
Đèn soi đáy mắt các loại |
Cái |
|
2 |
2 |
3 |
2 |
2 |
2 |
3 |
2 |
2 |
2 |
167 |
Đèn soi đồng tử |
Cái |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
168 |
Đèn tần phổ |
Cái |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
169 |
Đèn thủ thuật |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
|
5 |
170 |
Đệm chống loét |
Cái |
|
10 |
|
|
|
|
20 |
|
|
|
10 |
171 |
Đồng hồ oxy đo áp lực bình oxy |
Cái |
|
100 |
|
|
|
|
100 |
15 |
|
|
100 |
172 |
Ghế băng chờ Inox 3, 4, 5 chỗ |
Cái |
|
30 |
|
|
|
|
|
40 |
|
|
30 |
173 |
Ghế khám tai mũi họng |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
1 |
2 |
|
|
2 |
174 |
Ghế luyện tập vận động đa năng |
Cái |
|
|
|
|
1 |
1 |
5 |
|
|
1 |
|
175 |
Ghế răng |
Cái |
1 |
8 |
5 |
2 |
2 |
3 |
2 |
2 |
3 |
2 |
2 |
176 |
Ghế tập cơ đùi inox lớn |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
3 |
177 |
Ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi |
Cái |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
178 |
Giá đỡ tập đi |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
1 |
|
179 |
Giá treo dịch truyền |
Cái |
|
50 |
|
|
|
|
100 |
80 |
|
|
100 |
180 |
Giác hơi |
Bộ |
|
20 |
|
|
|
|
|
10 |
|
|
10 |
181 |
Giường bệnh nhân các loại |
Cái |
4 |
300 |
200 |
200 |
200 |
500 |
200 |
225 |
250 |
160 |
200 |
182 |
Giường cấp cứu đa năng |
Cái |
|
25 |
10 |
17 |
20 |
24 |
20 |
10 |
10 |
10 |
10 |
183 |
Giường châm cứu |
Cái |
5 |
|
|
|
|
|
|
10 |
|
|
|
184 |
Giường kéo giãn cột sống |
Hệ thống |
|
1 |
2 |
|
|
|
2 |
1 |
|
|
1 |
185 |
Giường khám bệnh |
Cái |
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
186 |
Giường nhi khoa chuyên dụng |
Cái |
|
|
|
10 |
|
|
|
15 |
|
|
10 |
187 |
Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh |
Cái |
|
5 |
4 |
2 |
5 |
3 |
5 |
|
2 |
3 |
3 |
188 |
Giường tiểu phẫu |
Cái |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
189 |
Giường xoa bóp |
Cái |
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
190 |
Hệ thống báo gọi y tá |
Hệ thống |
|
8 |
10 |
|
2 |
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
191 |
Hệ thống camera và màn hình theo dõi người bệnh |
Hệ thống |
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
192 |
Hệ thống cắt đốt u tuyến giáp, u vú, u gan bằng sóng RFA |
Hệ thống |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
193 |
Hệ thống điều trị oxy cao áp |
Hệ thống |
|
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
194 |
Hệ thống định nhóm máu |
Hệ thống |
|
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
195 |
Hệ thống đo độ loãng xương |
Hệ thống |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
196 |
Hệ thống đọc và xử lý hình ảnh x quang kỹ thuật số |
Hệ thống |
|
1 |
3 |
|
2 |
2 |
1 |
1 |
7 |
3 |
1 |
197 |
Hệ thống hấp rác |
Hệ thống |
|
1 |
1 |
|
|
|
1 |
1 |
|
|
1 |
198 |
Hệ thống khám chữa bệnh từ xa |
Hệ thống |
|
2 |
1 |
|
|
|
|
2 |
01 |
1 |
1 |
199 |
Hệ thống khí oxy trung tâm |
Hệ thống |
|
1 |
2 |
2 |
2 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
200 |
Hệ thống khí sạch khu phẫu thuật |
Hệ thống |
|
1 |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
201 |
Hệ thống lọc nước R.O các loại |
Hệ thống |
|
5 |
6 |
1 |
2 |
3 |
2 |
3 |
1 |
2 |
1 |
202 |
Hệ thống lồng tập phục hồi chức năng đa năng |
Hệ thống |
|
5 |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
203 |
Hệ thống máy laser Fractional CO2 + Máy làm lạnh ngoài da |
Máy |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
204 |
Hệ thống máy sắc thuốc tự động |
Hệ thống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
205 |
Hệ thống máy tán sỏi qua da |
Hệ thống |
|
1 |
|
|
1 |
1 |
|
|
1 |
|
|
206 |
Hệ thống rửa tay vô trùng cho phẫu thuật |
Cái |
|
2 |
2 |
4 |
3 |
4 |
2 |
2 |
2 |
2 |
|
207 |
Hệ thống tập phục hồi chức năng đa năng |
Hệ thống |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
1 |
|
208 |
Hệ thống tiệt trùng trung tâm |
Hệ thống |
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
209 |
Hệ thống xét nghiệm Elisa |
Hệ thống |
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
210 |
Hệ thống xử lý chất thải lỏng |
Hệ thống |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
211 |
Hệ thống xử lý chất thải rắn |
Hệ thống |
|
1 |
1 |
2 |
2 |
|
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
212 |
Hòm lạnh |
Cái |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
213 |
Hộp hấp bông gạc các loại |
Hộp |
|
30 |
|
|
|
|
32 |
10 |
|
|
30 |
214 |
Hộp hấp dụng cụ các loại |
Hộp |
|
30 |
|
|
|
|
32 |
10 |
|
|
30 |
215 |
Hộp ngâm Optic loại 6 ống |
Hộp |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
216 |
Hộp thử thị lực có đèn |
Hộp |
|
2 |
4 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
217 |
Hộp vận chuyển bệnh phẩm/vắc xin |
Hộp |
|
10 |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
218 |
Huyết áp kế người lớn |
Cái |
|
50 |
40 |
20 |
20 |
20 |
20 |
50 |
20 |
20 |
20 |
219 |
Huyết áp kế trẻ em |
Cái |
|
5 |
5 |
5 |
5 |
5 |
10 |
20 |
5 |
5 |
10 |
220 |
Kim bơm thuốc thanh quản |
Cái |
|
2 |
|
|
3 |
3 |
|
|
|
|
|
221 |
Kính hiển vi các loại |
Cái |
2 |
5 |
7 |
2 |
6 |
5 |
4 |
5 |
5 |
2 |
2 |
222 |
Kính lúp đội đầu |
Cái |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
223 |
Kính lúp soi nổi |
Cái |
|
|
|
|
2 |
|
2 |
|
|
1 |
|
224 |
Kính phẫu thuật đục thủy tinh thể |
Cái |
|
|
|
3 |
|
1 |
|
|
|
|
|
225 |
Kính soi đáy mắt |
Cái |
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
1 |
226 |
Khay đựng nước cidex khử khuẩn |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
5 |
227 |
Khung quay khớp vai |
Cái |
|
5 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
228 |
Khung quay tập khớp vai |
Bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
2 |
229 |
Khung tập đi các loại |
Cái |
|
5 |
5 |
2 |
|
|
|
|
|
4 |
2 |
230 |
Labo răng giả |
Cái |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
231 |
Lồng ấp trẻ sơ sinh |
Máy |
|
5 |
5 |
3 |
5 |
4 |
4 |
5 |
3 |
2 |
1 |
232 |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
Cái |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
233 |
Máy áp lạnh cổ tử cung |
Máy |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
234 |
Máy bắn laser bao sau |
Máy |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
235 |
Máy bơm hơi vòi trứng |
Máy |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
236 |
Máy cắt Amidan |
Máy |
|
2 |
2 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
1 |
237 |
Máy cắt Gutta |
Máy |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
238 |
Máy cắt nạo tai mũi họng |
Máy |
|
2 |
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
239 |
Máy cắt tiêu bản |
Máy |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
240 |
Máy cấy máu |
Máy |
|
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
241 |
Máy chạy bộ đa năng |
Máy |
|
5 |
8 |
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
242 |
Máy chấm sắc ký bản mỏng |
Máy |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
243 |
Máy chiếu thử thị lực |
Máy |
1 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
244 |
Máy chụp huỳnh quang đáy mắt |
Máy |
|
1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
245 |
Máy chụp răng toàn cảnh |
Máy |
|
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
246 |
Máy chụp X quang răng cận chóp |
Máy |
|
1 |
|
|
1 |
1 |
|
|
1 |
|
|
247 |
Máy chụp X quang răng toàn cảnh kỹ thuật số |
Máy |
|
2 |
2 |
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
248 |
Máy doppler tim thai |
Máy |
|
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
2 |
249 |
Máy đấm |
Hệ thống |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
250 |
Máy đếm khuẩn lạc |
Hệ thống |
|
2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
251 |
Máy điện châm các loại |
Máy |
10 |
25 |
30 |
40 |
40 |
22 |
10 |
15 |
30 |
20 |
5 |
252 |
Máy điện di ion |
Máy |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
253 |
Máy điện giải đồ |
Máy |
|
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
254 |
Máy điện phân |
Máy |
|
12 |
1 |
|
|
|
1 |
1 |
|
|
5 |
255 |
Máy điện phân thuốc |
Máy |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
256 |
Máy điện từ trường điều trị |
Máy |
|
10 |
6 |
|
2 |
2 |
|
1 |
|
|
|
257 |
Máy điện trị liệu |
Máy |
|
|
|
|
2 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
258 |
Máy điện xung |
Máy |
2 |
13 |
4 |
13 |
15 |
15 |
1 |
4 |
30 |
5 |
5 |
259 |
Máy điều trị ánh sáng led |
Máy |
|
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
260 |
Máy điều trị bằng dòng giao thoa |
Máy |
|
10 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
261 |
Máy điều trị bằng sóng siêu âm |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
262 |
Máy điều trị nội nha |
Máy |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
263 |
Máy điều trị oxy cao áp |
Máy |
|
5 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
264 |
Máy điều trị siêu cao tần |
Máy |
|
10 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
265 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
1 |
14 |
2 |
|
10 |
2 |
1 |
1 |
2 |
2 |
|
266 |
Máy điều trị sóng xung kích |
Máy |
1 |
10 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
267 |
Máy điều trị tần số cao |
Máy |
|
10 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
268 |
Máy điều trị tần số thấp |
Máy |
|
10 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
269 |
Máy điều trị tủy răng |
Máy |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
270 |
Máy định danh vi khuẩn |
Máy |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
271 |
Máy định lượng HbA1C |
Máy |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
272 |
Máy định nhóm máu |
Máy |
|
1 |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
273 |
Máy định vị chóp |
Máy |
1 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
274 |
Máy đo áp lực nội sọ |
Máy |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
275 |
Máy đo bụi điện tử hiện số |
Máy |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
276 |
Máy đo bụi hô hấp |
Máy |
|
|
5 |
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
277 |
Máy đo bức xạ nhiệt |
Máy |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
278 |
Máy đo công suất Thuỷ tinh thể tự động |
Máy |
|
|
|
2 |
|
1 |
|
|
|
|
|
279 |
Máy đo cung lượng tim PiCCO |
Máy |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
280 |
Máy đo cường độ ánh sáng |
Máy |
|
2 |
3 |
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
281 |
Máy đo chiều dài ống tủy |
Máy |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
282 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
1 |
2 |
2 |
4 |
2 |
4 |
1 |
1 |
2 |
2 |
2 |
283 |
Máy đo dung tích phổi |
Máy |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
284 |
Máy đo độ bão hòa ôxy trong máu |
Máy |
|
10 |
8 |
|
8 |
3 |
6 |
|
8 |
|
5 |
285 |
Máy đo độ lác |
Máy |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
286 |
Máy đo độ loãng xương các loại |
Máy |
1 |
1 |
1 |
2 |
4 |
3 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
287 |
Máy đo độ ồn |
Máy |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
288 |
Máy đo đường huyết |
Máy |
2 |
10 |
15 |
5 |
10 |
5 |
10 |
5 |
20 |
5 |
5 |
289 |
Máy đo hơi khí độc điện tử hiện số đa chỉ tiêu |
Máy |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
290 |
Máy đo huyết áp các loại |
Máy |
9 |
15 |
10 |
5 |
42 |
40 |
10 |
2 |
30 |
2 |
10 |
291 |
Máy đo khí máu |
Máy |
|
3 |
2 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
292 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
1 |
2 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
2 |
1 |
293 |
Máy đo lưu huyết não |
Cái |
|
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
294 |
Máy đo môi trường |
Máy |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
295 |
Máy đo nồng độ cồn |
Cái |
2 |
1 |
4 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
1 |
296 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
|
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
297 |
Máy đo nhiệt độ hồng ngoại các loại |
Máy |
10 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
298 |
Máy đo SPO2 |
Máy |
|
|
10 |
|
50 |
50 |
30 |
5 |
30 |
10 |
|
299 |
Máy đo tốc độ máu lắng |
Máy |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
300 |
Máy đo thân nhiệt cầm tay |
Máy |
|
20 |
20 |
24 |
8 |
9 |
30 |
10 |
20 |
6 |
5 |
301 |
Máy đo thị trường tự động |
Máy |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
302 |
Máy đo thính lực các loại |
Máy |
|
1 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
303 |
Máy đo vi khí hậu |
Máy |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
304 |
Máy đốt cổ tử cung các loại |
Máy |
1 |
2 |
2 |
2 |
4 |
2 |
|
2 |
|
2 |
|
305 |
Máy đốt điện |
Máy |
|
2 |
2 |
|
1 |
2 |
|
|
|
|
1 |
306 |
Máy đốt PLASMA |
Máy |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
307 |
Máy Galvanic kích thích điện |
Máy |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
308 |
Máy giảm đau sau mổ PCA |
Máy |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
309 |
Máy giặt các loại |
Máy |
|
4 |
5 |
5 |
5 |
4 |
3 |
3 |
4 |
3 |
3 |
310 |
Máy hàn miệng túi |
Máy |
|
4 |
4 |
|
2 |
2 |
|
1 |
|
1 |
|
311 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
|
4 |
2 |
|
1 |
1 |
|
1 |
4 |
1 |
1 |
312 |
Máy holter điện tim |
Máy |
|
|
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
313 |
Máy holter huyết áp |
Máy |
|
|
|
2 |
2 |
2 |
|
|
|
|
|
314 |
Máy hút ẩm |
Máy |
|
5 |
5 |
|
20 |
20 |
|
|
|
11 |
10 |
315 |
Máy hút dịch các loại |
Máy |
1 |
17 |
25 |
28 |
20 |
10 |
10 |
16 |
10 |
16 |
5 |
316 |
Máy hút hóa chất bảo quản quả lọc thận |
Máy |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
317 |
Máy hút khí màng phổi áp lực thấp |
Máy |
|
|
|
|
5 |
4 |
|
|
|
|
2 |
318 |
Máy hút thai |
Máy |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
319 |
Máy huỷ bơm kim tiêm |
Máy |
|
2 |
10 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
320 |
Máy in phim các loại |
Máy |
1 |
2 |
2 |
1 |
4 |
2 |
2 |
3 |
5 |
2 |
1 |
321 |
Máy kéo giãn cột sống các loại |
Máy |
1 |
3 |
3 |
3 |
4 |
3 |
|
2 |
2 |
1 |
|
322 |
Máy kích thích thần kinh các loại |
Máy |
|
10 |
10 |
2 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
323 |
Máy khí dung các loại |
Máy |
2 |
15 |
15 |
20 |
10 |
15 |
5 |
10 |
15 |
15 |
5 |
324 |
Máy khoan xương các loại |
Máy |
|
1 |
2 |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
1 |
|
325 |
Máy khuấy từ |
Máy |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
326 |
Máy khử mùi, khử khuẩn không khí các loại |
Máy |
|
|
5 |
7 |
3 |
|
2 |
|
3 |
3 |
|
327 |
Máy là công nghiệp |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
328 |
Máy làm ấm trẻ sơ sinh |
Máy |
|
2 |
2 |
2 |
4 |
4 |
|
3 |
2 |
|
2 |
329 |
Máy laser các loại |
Máy |
1 |
10 |
3 |
5 |
2 |
3 |
|
2 |
4 |
2 |
2 |
330 |
Máy lắc |
Máy |
|
3 |
2 |
4 |
|
1 |
1 |
2 |
6 |
|
|
331 |
Máy lấy cao răng |
Máy |
1 |
6 |
5 |
|
2 |
1 |
|
2 |
4 |
|
1 |
332 |
Máy lấy số tự động |
Máy |
1 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
3 |
2 |
2 |
2 |
333 |
Máy li tâm |
Máy |
1 |
4 |
2 |
2 |
2 |
3 |
1 |
2 |
3 |
2 |
|
334 |
Máy lọc không khí |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
335 |
Máy mài răng giả |
Máy |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
336 |
Máy nén khí |
Máy |
|
1 |
|
|
2 |
2 |
3 |
|
|
|
2 |
337 |
Máy nghiền mẫu ướt |
Máy |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
338 |
Máy nhiệt trị liệu |
Máy |
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
339 |
Máy nhổ răng 8 |
Máy |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
340 |
Máy nhuộm tiêu bản |
Máy |
|
1 |
2 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
341 |
Máy pha chế môi trường nuôi cấy |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
342 |
Máy phát điện |
Máy |
1 |
2 |
2 |
1 |
2 |
1 |
2 |
2 |
2 |
1 |
1 |
343 |
Máy phát hiện nhanh hơi khi độc |
Máy |
|
|
2 |
|
1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
344 |
Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
Máy |
|
2 |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
|
2 |
|
345 |
Máy phân tích da |
Máy |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
346 |
Máy phân tích nước đi hiện trường |
Máy |
|
|
2 |
|
1 |
1 |
|
|
|
1 |
|
347 |
Máy phun hóa chất, khử khuẩn |
Máy |
|
10 |
20 |
5 |
15 |
5 |
8 |
8 |
|
3 |
|
348 |
Máy phun mù nóng |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
349 |
Máy phun ULV |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
3 |
350 |
Máy quét phim X quang |
Máy |
|
1 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
351 |
Máy rửa dạ dày |
Máy |
|
|
2 |
|
2 |
|
2 |
2 |
|
|
2 |
352 |
Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
353 |
Máy rửa khử khuẩn dụng cụ |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
354 |
Máy rửa phim CT |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
355 |
Máy rửa quả lọc |
Máy |
|
2 |
20 |
|
3 |
|
1 |
2 |
2 |
2 |
2 |
356 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
|
2 |
2 |
4 |
2 |
2 |
1 |
2 |
2 |
|
1 |
357 |
Máy sấy công nghiệp |
Máy |
|
3 |
3 |
4 |
1 |
|
1 |
2 |
3 |
1 |
|
358 |
Máy sấy tiêu bản |
Máy |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
359 |
Máy siêu âm đầu dò âm đạo |
Máy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
360 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
1 |
|
4 |
5 |
|
|
2 |
2 |
|
2 |
2 |
361 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
|
1 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
362 |
Máy siêu âm trị liệu |
Máy |
|
4 |
|
|
4 |
4 |
|
|
|
|
|
363 |
Máy siêu âm xách tay |
Máy |
|
4 |
|
|
|
|
|
2 |
|
2 |
2 |
364 |
Máy sinh hiển vi khám bệnh |
Máy |
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
365 |
Máy sinh hiển vi khám mắt |
Máy |
1 |
2 |
1 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
366 |
Máy sinh hiển vi phẫu thuật |
Máy |
|
1 |
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
367 |
Máy sinh hiển vi phẫu thuật mắt |
Máy |
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
368 |
Máy sinh trắc nhãn cầu bằng quang học và siêu âm |
Máy |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
369 |
Máy soi đốt cổ tử cung bằng laser |
Máy |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
370 |
Máy soi tĩnh mạch |
Máy |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
1 |
371 |
Máy sóng ngắn điều trị |
Máy |
|
8 |
2 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
372 |
Máy sốc điện |
Máy |
|
2 |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
2 |
|
1 |
373 |
Máy tán sỏi laser |
Máy |
|
3 |
1 |
1 |
2 |
|
|
1 |
|
1 |
|
374 |
Máy tán thuốc đông y |
Máy |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
375 |
Máy tạo oxy |
Máy |
|
5 |
10 |
2 |
20 |
8 |
15 |
5 |
10 |
12 |
2 |
376 |
Máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế (tủ sấy tiệt trùng) |
Máy |
|
|
|
|
|
2 |
|
1 |
|
|
|
377 |
Máy từ trường |
Máy |
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
378 |
Máy thái thuốc đông y |
Máy |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
379 |
Máy tháo lồng ruột |
Máy |
|
1 |
1 |
|
2 |
2 |
|
|
|
2 |
|
380 |
Máy thuỷ liệu điều trị |
Máy |
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
381 |
Máy thử đường huyết |
Máy |
|
|
|
26 |
|
|
|
7 |
|
1 |
|
382 |
Máy thử HP hơi thở |
Máy |
|
|
1 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
383 |
Máy trị liệu bằng sóng siêu âm |
Máy |
|
20 |
|
|
|
|
|
2 |
4 |
|
|
384 |
Máy triệt lông |
Máy |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
385 |
Máy vật lý trị liệu đa năng |
Máy |
|
10 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
386 |
Máy điện giải |
Máy |
|
4 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
3 |
1 |
1 |
387 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
1 |
3 |
4 |
3 |
6 |
4 |
2 |
3 |
3 |
2 |
1 |
388 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
|
2 |
3 |
1 |
2 |
2 |
1 |
2 |
5 |
1 |
1 |
389 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
|
1 |
1 |
|
1 |
|
|
1 |
2 |
|
1 |
390 |
Máy xét nghiệm khí máu |
Máy |
|
1 |
2 |
2 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
391 |
Máy xét nghiệm máu lắng |
Máy |
|
1 |
1 |
|
2 |
2 |
1 |
1 |
|
|
1 |
392 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
1 |
4 |
4 |
3 |
3 |
4 |
2 |
3 |
3 |
2 |
2 |
393 |
Máy xét nghiệm PCR (đo tải lượng vi rút) |
Máy |
|
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
394 |
Máy xoa bóp |
Máy |
1 |
10 |
10 |
2 |
2 |
2 |
|
|
5 |
5 |
|
395 |
Máy xông hơi |
Máy |
|
2 |
2 |
|
|
|
30 |
|
2 |
5 |
|
396 |
Máy xử lý mô |
Máy |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
397 |
Nạng tựa nách nhôm |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
398 |
Nồi cách dầu |
Cái |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
399 |
Nồi cách thuỷ |
Cái |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
Nồi đun Parafin |
Cái |
|
|
2 |
1 |
|
3 |
|
2 |
2 |
|
|
401 |
Nồi hấp tiệt trùng các loại |
Cái |
2 |
3 |
5 |
7 |
5 |
5 |
3 |
4 |
5 |
4 |
2 |
402 |
Optic soi niệu quản |
Cái |
|
|
|
|
2 |
1 |
|
2 |
|
|
|
403 |
Ổn áp lớn cho Labo (15KVA) |
Cái |
|
|
3 |
5 |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
404 |
Pipet các loại |
Cái |
5 |
10 |
10 |
10 |
20 |
20 |
5 |
6 |
10 |
5 |
10 |
405 |
Ròng rọc tập phục hồi chức năng |
Bộ |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
2 |
2 |
406 |
Tạ thẻ quấn 0,5kg |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
407 |
Tạ thẻ quấn 1kg |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
408 |
Tập bàn tay (xoắn) |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
409 |
Tủ an toàn sinh học |
Cái |
1 |
2 |
4 |
2 |
2 |
2 |
2 |
3 |
2 |
|
|
410 |
Tủ âm sâu |
Cái |
|
2 |
2 |
2 |
2 |
3 |
|
|
2 |
|
2 |
411 |
Tủ bảo quản tử thi |
Cái |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
1 |
412 |
Tủ bảo quản vacxin, sinh phẩm |
Cái |
|
4 |
6 |
|
6 |
6 |
4 |
1 |
10 |
2 |
|
413 |
Tủ đầu giường |
Cái |
4 |
300 |
200 |
200 |
200 |
500 |
200 |
200 |
250 |
160 |
200 |
414 |
Tủ đựng dụng cụ |
Cái |
|
5 |
5 |
|
3 |
3 |
35 |
|
|
|
|
415 |
Tủ đựng đồ bệnh nhân |
Cái |
|
20 |
20 |
|
|
|
|
10 |
|
|
10 |
416 |
Tủ đựng hóa chất |
Cái |
|
2 |
3 |
|
2 |
2 |
2 |
4 |
|
2 |
|
417 |
Tủ đựng thuốc đông y |
Cái |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
418 |
Tủ đựng thuốc y tế và dụng cụ |
Cái |
3 |
20 |
40 |
|
50 |
|
25 |
15 |
40 |
9 |
|
419 |
Tủ Inox treo dây nội soi tiêu hóa |
Cái |
|
2 |
2 |
|
2 |
|
|
1 |
1 |
|
|
420 |
Tủ làm ấm các loại |
Cái |
|
6 |
13 |
3 |
2 |
3 |
22 |
2 |
12 |
6 |
|
421 |
Tủ làm đông băng bình tích lạnh |
Cái |
|
|
|
|
1 |
|
2 |
|
|
|
|
422 |
Tủ lạnh bảo quản mẫu |
Cái |
|
2 |
24 |
6 |
2 |
2 |
11 |
3 |
2 |
|
|
423 |
Tủ mát bảo quản (bảo quản thuốc, hóa chất, sinh phẩm, quả lọc thận nhân tạo...) |
Cái |
|
6 |
8 |
4 |
19 |
16 |
|
11 |
34 |
1 |
|
424 |
Tủ nuôi cấy các loại |
Cái |
|
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
425 |
Tủ sấy |
Cái |
3 |
14 |
14 |
5 |
15 |
10 |
2 |
15 |
15 |
10 |
|
426 |
Tủ sấy quần áo công nghiệp |
Cái |
|
1 |
1 |
|
|
2 |
|
|
|
|
1 |
427 |
Tủ vaccine chuyên dụng |
Cái |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
4 |
|
|
|
428 |
Túi tử thi |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
10 |
10 |
429 |
Thang nấc tập khớp vai |
Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
430 |
Thang tường phục hồi chức năng |
Cái |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2 |
431 |
Thanh song song tập đi |
Cái |
|
1 |
|
2 |
2 |
|
|
|
|
2 |
|
432 |
Thiết bị đo lực kéo toàn thân |
Cái |
|
1 |
|
|
2 |
1 |
|
|
|
|
|
433 |
Thiết bị khoan, cưa xương điện |
Cái |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
1 |
|
2 |
2 |
434 |
Thiết bị mài lắp kính |
Bộ |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
435 |
Thiết bị pha chế môi trường nuôi cấy |
Cái |
|
|
|
|
1 |
2 |
|
|
|
|
|
436 |
Xe cáng vận chuyển bệnh nhân |
Cái |
|
20 |
20 |
10 |
10 |
15 |
5 |
12 |
20 |
3 |
5 |
437 |
Xe đạp phục hồi chức năng các loại |
Cái |
|
8 |
5 |
6 |
5 |
2 |
2 |
2 |
10 |
3 |
|
438 |
Xe đẩy bình Oxy |
Cái |
|
10 |
5 |
|
|
|
6 |
6 |
|
4 |
4 |
439 |
Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụ |
Cái |
|
5 |
10 |
|
50 |
4 |
30 |
12 |
20 |
5 |
4 |
440 |
Xe đẩy đồ vải |
Cái |
|
5 |
10 |
|
10 |
|
15 |
4 |
10 |
1 |
1 |
441 |
Xe lăn |
Cái |
1 |
10 |
10 |
5 |
10 |
5 |
30 |
14 |
20 |
4 |
4 |
442 |
Xe tiêm |
Cái |
2 |
30 |
20 |
10 |
30 |
30 |
20 |
20 |
30 |
8 |
8 |
443 |
Máy laser nội mạch |
Máy |
|
4 |
2 |
5 |
|
|
|
|
|
|
|
444 |
Máy đo độ đục chuẩn |
Máy |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
445 |
Máy trộn lắc voltex |
Máy |
|
1 |
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
446 |
Hệ thống gellcard |
Hệ thống |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
447 |
Máy hun khói |
Máy |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
448 |
Tủ ấm co2 |
Cái |
|
1 |
1 |
3 |
|
|
|
|
|
|
|
449 |
Bộ vam tháo đinh nội tủy |
Bộ |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
450 |
Bộ xét nghiệm HIV |
Bộ |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
451 |
Máy làm ấm dịch truyền |
Máy |
|
|
|
|
30 |
|
|
|
|
|
|
452 |
Tủ lưu mẫu bệnh phẩm |
Cái |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
453 |
Tủ lưu mẫu (trữ máu) |
Cái |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
454 |
Bộ dụng cụ mổ phaco |
Bộ |
|
|
|
2 |
1 |
|
|
|
|
|
|
455 |
Máy mổ phaco |
Máy |
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
456 |
Máy hấp nhiệt độ thấp Plasma |
Máy |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
457 |
Bàn xoay tập cột sống thắt lưng |
Cái |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
458 |
Bàn xoay tập khớp vai |
Cái |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
459 |
Máy đi bộ |
Máy |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
460 |
Máy xông thuốc |
Máy |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
461 |
Thanh song song tập đi |
Cái |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
462 |
Ghế tập phục hồi chức năng tay, chân |
Cái |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
153 |
2,600 |
1,831 |
1,239 |
1,965 |
2,240 |
1,721 |
1,561 |
1,503 |
1,032 |
1,475 |
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN
DÙNG CỦA TRẠM Y TẾ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
(Kèm theo Quyết định số: 25 /2025/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lạng Sơn)
STT |
TÊN THIẾT BỊ |
Đơn vị tính |
Số lượng tối thiểu (theo Thông tư 28/2020/TT-BYT) |
Số lượng phê duyệt tối đa |
||||
|
|
|
Vùng 3 |
Vùng 2 |
Vùng 1 |
Vùng 3 |
Vùng 2 |
Vùng 1 |
I |
Khám, chữa bệnh |
|
11 |
11 |
11 |
11 |
11 |
11 |
1 |
Máy đo đường huyết cá nhân |
Máy |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
Huyết áp kế |
Bộ |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
3 |
Ống nghe |
Bộ |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
4 |
Đèn khám bệnh |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
5 |
Cân sức khỏe có thước đo chiều cao |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
6 |
Bộ khám ngũ quan |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
7 |
Đèn khám treo trán (đèn clar) |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
8 |
Bộ thử thị lực mắt + bảng thử thị lực |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
II |
Sơ cứu, cấp cứu |
|
13 |
13 |
13 |
13 |
13 |
13 |
1 |
Máy khí dung |
Máy |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
Bình ô xy + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở ô xy |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
3 |
Bóng bóp cấp cứu người lớn dùng nhiều lần |
Cái |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
4 |
Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần |
Cái |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
5 |
Bộ nẹp chân |
Bộ |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
6 |
Bộ nẹp tay |
Bộ |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
7 |
Bộ nẹp cổ |
Bộ |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
8 |
Cáng tay |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
III |
Tiêm, tiêm thủ thuật và tiêm chủng mở rộng |
|
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
1 |
Xe tiêm |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
Xe đẩy cấp phát thuốc và dụng cụ |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
3 |
Bàn tiểu phẫu |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
4 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
5 |
Giá treo dịch truyền |
Cái |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
6 |
Tủ đựng thuốc và dụng cụ |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
7 |
Bộ mở khí quản cho người lớn |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
8 |
Bộ mở khí quản cho trẻ em |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
9 |
Kẹp lấy dị vật cho người lớn |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
10 |
Kẹp lấy dị vật cho trẻ em |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
11 |
Bộ dụng cụ nhổ răng sữa |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
IV |
Y dược cổ truyền |
|
4 |
4 |
0 |
4 |
4 |
0 |
1 |
Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt |
Cái |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
2 |
Máy điện châm |
Máy |
2 |
2 |
|
2 |
2 |
|
3 |
Đèn hồng ngoại điều trị |
Cái |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
V |
Sản, kế hoạch hóa gia đình |
|
13 |
5 |
4 |
13 |
5 |
4 |
1 |
Máy Doppler tim thai |
Cái |
1 |
|
|
1 |
|
|
2 |
Bàn đẻ và làm thủ thuật |
Bộ |
1 |
|
|
1 |
|
|
3 |
Bàn khám sản khoa |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
4 |
Bàn để dụng cụ |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
5 |
Bàn chăm sóc trẻ sơ sinh |
Cái |
1 |
|
|
1 |
|
|
6 |
Bộ dụng cụ khám thai |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
7 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ |
Bộ |
1 |
|
|
1 |
|
|
8 |
Bộ hồi sức trẻ sơ sinh |
Bộ |
1 |
|
|
1 |
|
|
9 |
Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn |
Bộ |
1 |
|
|
1 |
|
|
10 |
Bộ dụng cụ đặt vòng tránh thai |
Bộ |
1 |
|
|
1 |
|
|
11 |
Đèn khám đặt sàn (đèn gù) |
Bộ |
1 |
|
|
1 |
|
|
12 |
Cân trẻ sơ sinh |
Cái |
2 |
2 |
1 |
2 |
2 |
1 |
VI |
Xét nghiệm |
|
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
Hộp vận chuyển bệnh phẩm |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
Tủ đựng vắc xin chuyên dụng |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
VII |
Tiệt trùng |
|
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
Tủ sấy |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
VIII |
Khu vực lưu người bệnh |
|
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
1 |
Giường bệnh |
Cái |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
IX |
Khám phụ khoa |
|
3 |
3 |
0 |
3 |
3 |
0 |
1 |
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
2 |
Bộ dụng cụ khám phụ khoa |
Bộ |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
3 |
Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung |
Bộ |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
CỘNG |
|
62 |
54 |
46 |
62 |
54 |
46 |
Danh mục thiết bị khác và số lượng tối thiểu của Trạm y tế tuyến xã bao gồm: |
|
|
|
|
||||
1 |
Bàn khám bệnh |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
2 |
Tủ đầu giường bệnh |
Cái |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
2 |
3 |
Tủ đựng thuốc cổ truyền |
Bộ |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
4 |
Giá, kệ đựng dược liệu |
Bộ |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
5 |
Bàn chia thuốc theo thang |
Bộ |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
6 |
Dụng cụ sơ chế thuốc đông y |
Bộ |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
7 |
Cân thuốc |
Cái |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
8 |
Máy sắc thuốc |
Cái |
1 |
1 |
|
1 |
1 |
|
9 |
Tủ bảo quản thuốc |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
10 |
Bảng thông tin, truyền thông |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
11 |
Tủ đựng tài liệu truyền thông |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
12 |
Tivi |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
13 |
Loa, bộ âm thanh |
Bộ |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
14 |
Giường |
Cái |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
CỘNG |
|
15 |
15 |
9 |
15 |
15 |
9 |
|
CỘNG 1+2 |
|
77 |
69 |
55 |
77 |
69 |
55 |
Quyết định 25/2025/QĐ-UBND về Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu: | 25/2025/QĐ-UBND |
---|---|
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Lạng Sơn |
Người ký: | Dương Xuân Huyên |
Ngày ban hành: | 14/03/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Tình trạng: | Đã biết |
Văn bản đang xem
Quyết định 25/2025/QĐ-UBND về Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn
Chưa có Video