Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2024/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 30 tháng 01 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22/6/2015; Luật số 63/2020/QH14 ngày 18/6/2020 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014; Luật số 62/2020/QH14 ngày 17/6/2022 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 224/TTr-SXD ngày 26/12/2023; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 441/BC-STP ngày 21/12/2023; báo cáo bổ sung của Sở Xây dựng tại văn bản số 107/SXD-KT&VLXD ngày 10/01/2024 và ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là dự án PPP) và các dự án sử dụng vốn khác trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP trên địa bàn tỉnh.

2. Các tổ chức, cá nhân tham khảo các quy định tại Quyết định này để quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án ngoài quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 3. Định mức dự toán xây dựng công trình đặc thù

Định mức dự toán xây dựng công trình đặc thù trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp

Việc cập nhật chi phí đầu tư xây dựng theo định mức dự toán ban hành kèm theo Quyết định này được thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 44 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 5. Hiệu lực thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.

Điều 6. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Bộ Xây dựng; Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- V0-V3, XD3,5, GT1,2, NLN1,2;
- Lưu: VT, XD1.
XD03-QĐ004

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cao Tường Huy

 

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND ngày 30/01/2024 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

CHƯƠNG I: THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC

Định mức dự toán xây dựng công trình đặc thù trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công được xác định phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công cụ thể để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng công trình.

Định mức dự toán được thực hiện đối với các công tác chưa được quy định hoặc đã được quy định nhưng sử dụng công nghệ thi công mới, biện pháp thi công, điều kiện thi công chưa quy định trong hệ thống định mức dự toán được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

Định mức dự toán được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hóa chung trong ngành; trang thiết bị kỹ thuật, biện pháp thi công và những tiến bộ khoa học kỹ thuật (các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công tiên tiến v.v.).

1. Nội dung định mức

Định mức dự toán bao gồm: Mã hiệu, tên công tác, đơn vị tính, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và các bảng hao phí định mức; trong đó:

Thảnh phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác theo điều kiện kỹ thuật, biện pháp thi công và phạm vi thực hiện công việc.

Định mức dự toán bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu:

+ Hao phí vật liệu được xác định theo yêu cầu thiết kế, hoặc yêu cầu thực hiện công việc, quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng theo quy định để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác hoặc kết cấu xây dựng. Hao phí vật liệu gồm hao phí vật liệu chính và hao phí vật liệu khác.

+ Hao phí vật liệu chính là hao phí những loại vật liệu chủ yếu, chiếm tỷ trọng chi phí lớn trong chi phí vật liệu.

+ Hao phí vật liệu khác là hao phí những loại vật liệu chiếm tỷ trọng chi phí nhỏ trong chi phí vật liệu, được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) và được xác định phù hợp với từng loại công tác theo điều kiện cụ thể hoặc tham khảo định mức dự toán của công trình có điều kiện, biện pháp thi công tương tự đã thực hiện.

- Mức hao phí lao động:

+ Hao phí nhân công được xác định trên số lượng, cấp bậc công nhân trực tiếp (không bao gồm công nhân điều khiển máy và thiết bị thi công xây dựng) thực hiện để hoàn thành đơn vị khối lượng công tác hoặc kết cấu xây dựng theo một chu kỳ hoặc theo nhiều chu kỳ.

+ Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác và công nhân phục vụ.

+ Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

+ Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác.

- Mức hao phí máy thi công:

+ Hao phí máy thi công được xác định theo công tác tổ chức thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Hao phí máy thi công bao gồm hao phí máy thi công chính và hao phí máy khác.

+ Hao phí máy thi công chính là hao phí những loại máy thi công chủ yếu, chiếm tỷ trọng chi phí lớn trong chi phí máy thi công.

+ Hao phí máy khác là những loại máy thi công chiếm tỷ trọng chi phí nhỏ trong chi phí máy thi công, được xác định bằng tỷ lệ phần trăm (%) và được tính toán, xác định phù hợp với từng loại công tác theo điều kiện cụ thể hoặc tham khảo đnh mức dự toán của công tác có điều kiện, biện pháp thi công tương tự đã thực hiện.

2. Kết cấu tập định mức dự toán

Định mức dự toán công việc đặc thù trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh được kết cấu như sau:

- Chương I: Thuyết minh định mức.

- Chương II: Định mức dự toán xây dựng công trình đặc thù trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

+ Phần 1: Công tác vận chuyển các loại vật liệu xây dựng bằng đường bộ, đường thủy.

+ Phần 2: Công tác đào xúc đất bằng máy đào.

+ Phần 3: Công tác lắp đặt hệ thống kỹ thuật - Phần chiếu sáng công cộng, giao thông.

Danh mục định mức xây dựng mới:

Stt

Mã hiệu định mức

Nhóm, loại công tác xây dựng

Đơn vị tính

Phần 1: Công tác vận chuyển các loại vật liệu xây dựng bằng đường bộ, đường thủy

a. Công tác vận chuyển các loại vật liệu xây dựng bằng đường bộ

1

AM.QN.23101

Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km

10m3/1km

2

AM.QN.23102

Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 10km

10m3/1km

3

AM.QN.23103

Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 60km

10m3/1km

4

AM.QN.23104

Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

5

AM.QN.23201

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km

10m3/1km

6

AM.QN.23202

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 10km

10m3/1km

7

AM.QN.23203

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 60km

10m3/1km

8

AM.QN.23204

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

9

AM.QN.23401

Vận chuyển đá dăm bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km

10m3/1km

10

AM.QN.23402

Vận chuyển đá dăm bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi 10km

10m3/1km

11

AM.QN.23403

Vận chuyển đá dăm bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 60km

10m3/1km

12

AM.QN.23404

Vận chuyển đá dăm bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

13

AM.QN.23501

Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km

10m3/1km

14

AM.QN.23502

Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đố 5 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi 10km

10m3/1km

15

AM.QN.23503

Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 60km

10m3/1km

16

AM.QN.23504

Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

17

AM.QN.23114

Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

18

AM.QN.23214

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

19

AM.QN.23414

Vận chuyển đá dăm bằng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

20

AM.QN.23514

Vận chuyển đá hộc bng ôtô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

21

AM.QN.23124

Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

22

AM.QN.23224

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

23

AM.QN.23424

Vận chuyển đá dăm bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

24

AM.QN.23524

Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

25

AM.QN.23134

Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

26

AM.QN.23234

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

27

AM.QN.23434

Vận chuyển đá dăm bằng ôtô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

28

AM.QN.23534

Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ 12 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

29

AM.QN.23144

Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

30

AM.QN.23244

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

31

AM.QN.23444

Vận chuyển đá dăm bằng ôtô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

32

AM.QN.23544

Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ 22 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi >60km

10m3/1km

b. Công tác vận chuyển các loại vật liệu xây dựng bằng đường thủy

1

AM.QN.41011

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T, cự ly vận chuyển <=10km

100 tấn

2

AM.QN.41012

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T, cự ly vận chuyển <=20km

100 tấn

3

AM.QN.41013

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T, cự ly vận chuyển <=30km

100 tấn

4

AM.QN.41014

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (100tấn/km)

100 tấn/km

5

AM.QN.42011

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T, cự ly vận chuyển <=30km

100 tấn

6

AM.QN.42012

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (100tấn/km)

100 tấn/km

7

AM.QN.43011

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1518T, cự ly vận chuyển <=30km

100 Tấn

8

AM.QN.43012

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng ti 1518T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (100 tấn/km)

100 tấn/km

9

AM.QN.44011

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 2240T, cự ly vận chuyển <=30km

100 Tấn

10

AM.QN.44012

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 2240T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (100 tấn/km)

100 tấn/km

11

AM.QN.45011

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 3065T, cự ly vận chuyển <=30km

100 Tấn

12

AM.QN.45012

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 3065T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo (100 tấn/km)

100 tấn/km

Phần 2: Công tác đào xúc đất bằng máy đào

1

AB.QN.24111

Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 3,2 m3 (Đất cấp 3)

100 m3 đất nguyên thổ

2

AB.QN.24112

Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 3,2 m3 (Đất cấp 4)

100 m3 đất nguyên thổ

3

AB.QN.24121

Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 4 m3 (Đất cấp 3)

100 m3 đất nguyên thổ

4

AB.QN.24122

Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 4 m3 (Đất cấp 4)

100 m3 đất nguyên thổ

Phần 3: Công tác lắp đặt hệ thống kỹ thuật - Phần chiếu sáng công cộng, giao thông

1

QN.31311

Vận chuyển cột đèn trong phạm vị <=1km

10 cột/km

2

QN.31321

Vận chuyển cột đèn trong phạm vị <=5km

10 cột/km

3

QN.31331

Vận chuyển cột đèn trong phạm vị <=10km

10 cột/km

4

QN.31341

Vận chuyển cột đèn trong phạm vị >10km

10 cột/km

3. Hướng dẫn áp dụng

Định mức dự toán xây dựng công trình đặc thù trên địa bàn tỉnh để các tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng, tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (Việc áp dụng, tham khảo hệ thống định mức xây dựng thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 136 Luật Xây dựng được sửa đổi, bổ sung tại khoản 51 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng).

Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công của công trình xây dựng, tổ chức tư vấn thiết kế và Chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn định mức dự toán cho phù hợp với dây chuyền công nghệ thi công của công trình.

Đối với các công tác chưa được quy định hoặc đã được quy định nhưng sử dụng công nghệ thi công mới, biện pháp thi công, điều kiện thi công chưa quy định trong hệ thống định mức xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và các công tác đã quy định trong hệ thống định mức xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa phù hợp với thiết kế, yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công của công trình thì việc xác định định mức dự toán mới, điều chỉnh định mức dự toán để áp dụng cho công trình được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và Mục I Phụ lục III kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình.

CHƯƠNG II

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

PHẦN 1: CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG BẰNG ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY

A. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG BẰNG ĐƯỜNG BỘ

Định mức vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng là cơ sở để áp dụng vào việc xác định chi phí vận chuyển đối với các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng đến công trình.

1. Định mức vận chuyển

- Định mức vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng ô tô tự đổ, ô tô vận tải thùng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu và cấu kiện xây dựng, cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển và được tính trên phương tiện vận chuyển và không bao gồm hao phí bốc, xếp lên và xuống phương tiện vận chuyển.

- Định mức vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ tính cho 1m3 đất, đá đo trên ôtô tự đổ.

- Định mức dự toán vận chuyển được quy định tương ứng với vận chuyển trên đường loại 3. Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác thì định mức vận chuyển điều chỉnh theo hệ số quy định tại Bảng 1.

Bảng 1. Hệ số quy đổi định mức vận chuyển theo loại đường

Loại đường (L)

L1

L2

L3

L4

L5

L6

Hệ số điều chỉnh (kd)

k1=0,57

k2=0,68

k3=1,00

k4=1,35

k5=1,50

k6=1,80

- Công thức xác định định mức vận chuyển như sau:

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển 1km = , trong đó   1km.

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển ≤ 10km =  + Đm2  trong đó   1km;   9km.

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển 60km =  + Đm2  + Đm3 x , trong đó  ≤ 1km;   9km;   50km.

+ Định mức vận chuyển với cự ly vận chuyển > 60km =  + Đm2  + Đm3 x  + Đm3 x 0,95 x , trong đó 2  1km;  ≤ 9km;   50km;  > 60km

+ Trong đó:

• Đm1: Định mức vận chuyển trong phạm vi 1km;

• Đm2: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi 10km;

- Đm3: Định mức vận chuyển 1 km tiếp theo trong phạm vi 60km;

• kđ: Hệ số điều chỉnh định mức theo loại đường;

• li,j,h,g: Cự ly vận chuyển của từng đoạn đường theo loại đường;

• i, j, h, g: Các đoạn đường trong cự ly vận chuyển.

- Ví dụ tính toán: Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ từ nơi khai thác hoặc cung ứng đến công trình với cự ly là 19km; trong đó: 0,3km đầu là đường loại 5; 5km tiếp theo là đường loại 3; 2km tiếp theo là đường loại 4; 7km tiếp theo là đường loại 2; 3km tiếp theo là đường loại 1; 1,7km tiếp theo là đường loại 3. Mức hao phí ô tô tự đổ vận chuyển với cự ly 19km = Đm1 x (0,3xk5 + 0,7xk3) + Đm2 x (4,3xk3 + 2xk4 + 2,7xk2) + Đm3 x (4,3xk2 + 3xk1 + 1,7xk3)..

 

AM.QN.23000  VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

*VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ 5 TẤN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết

- Che đậy, đảm bảo vệ sinh trong quá trình vận chuyển

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết

Đơn vị tính: 10m3/1km

Mã hiệu

Công tác vận chuyển

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

Trong phạm vi 1km

1km tiếp theo trong phạm vi 10km

1km tiếp theo trong phạm vi 60km

1km tiếp theo trong phạm vi >60km

AM.QN.2310

Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ

Ôtô tự đổ 5 tấn

ca

0,029

0,023

0,017

0,011

AM.QN.2320

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ

Ôtô tự đổ 5 tấn

ca

0,037

0,025

0,017

0,012

AM.QN.2340

Vận chuyển đá dăm các loại bằng ôtô tự đổ

Ôtô tự đổ 5 tấn

ca

0,039

0,028

0,020

0,015

AM.QN.2350

Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ

Ôtô tự đổ 5 tấn

ca

0,036

0,027

0,019

0,014

 

1

2

3

4

* VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ 7 TẤN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết

- Che đậy, đảm bảo vệ sinh trong quá trình vận chuyển

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết

Đơn vị tính: 10m3/1km

Mã hiệu

Công tác vận chuyển

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

1km tiếp theo trong phạm vi >60km

AM.QN.2311

Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 7 tấn

ca

0,008

AM.QN.2321

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 7 tấn

ca

0,011

AM.QN.2341

Vận chuyển đá dăm các loại bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 7 tấn

ca

0,011

AM.QN.2351

Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 7 tấn

ca

0,011

 

4

* VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ 10 TẤN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết

- Che đậy, đảm bảo vệ sinh trong quá trình vận chuyển

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết

Đơn vị tính: 10m3/1km

Mã hiệu

Công tác vận chuyển

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

1km tiếp theo trong phạm vi >60km

AM.QN.2312

Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 10 tấn

ca

0,006

AM.QN.2322

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 10 tấn

ca

0,007

AM.QN.2342

Vận chuyển đá dăm các loại bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 10 tấn

ca

0,008

AM.QN.2352

Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 10 tấn

ca

0,007

 

4

*VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ 12 TẤN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết

- Che đậy, đảm bảo vệ sinh trong quá trình vận chuyển

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết

Đơn vị tính: 10m3/1km

Mã hiệu

Công tác vận chuyển

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

1km tiếp theo trong phạm vi >60km

AM.QN.2313

Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 12 tấn

ca

0,005

AM.QN.2323

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 12 tấn

ca

0,006

AM.QN.2343

Vận chuyển đá dăm các loại bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 12 tấn

ca

0,007

AM.QN.2353

Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 12 tấn

ca

0,006

 

4

*VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ 22 TẤN

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết

- Che đậy, đảm bảo vệ sinh trong quá trình vận chuyển

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết

Đơn vị tính: 10m3/1km

Mã hiệu

Công tác vận chuyển

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

1km tiếp theo trong phạm vi >60km

AM.QN.2314

Vận chuyển cát bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 22 tấn

ca

0,003

AM.QN.2324

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 22 tấn

ca

0,003

AM.QN.2344

Vận chuyển đá dăm các loại bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 22 tấn

ca

0,003

AM.QN.2354

Vận chuyển đá hộc bằng ôtô tự đổ

Ô tô tự đổ 22 tấn

ca

0,003

 

4

B. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG BẰNG ĐƯỜNG THỦY

1. Đối với sông loại 1, hàng bậc 1:

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 100 tấn

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

10km

20km

30km

1km tiếp theo (100 tấn/km)

AM.QN.4101

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 300T

ca

0,24184

0,33485

0,37206

0,00920

 

1

2

3

4

2. Đối với đường biển, hàng bậc 1:

AM.QN.4201  VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT, SỎI, ĐÁ XAY, GẠCH CÁC LOẠI BẰNG TÀU TỰ HÀNH TRỌNG TẢI 1000T

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển.

- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 100 tấn

Mã hiệu

Loại công tác

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

≤ 30km

1km tiếp theo (100 tấn/km)

AM.QN.4201

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 1000T

ca

0,10274

0,00249

 

1

2

AM.QN.4301 VẬN CHUYỂN ĐẤT, CÁT, SỎI, ĐÁ XAY, GẠCH CÁC LOẠI BẰNG TÀU TỰ HÀNH TRỌNG TẢI 1518T

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển

- Vận chuyển vật liệu xây dựng đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 100 Tấn

hiệu

Công tác vận chuyển

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

≤ 30km

1km tiếp theo (100tấn/km)

AM.QN.4301

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng ti 1518T

ca

0,0637

0,00180

 

1

2

AM.QN.4401  VẬN CHUYỂN ĐT, CÁT, SỎI, ĐÁ XAY, GẠCH CÁC LOẠI BẰNG TÀU TỰ HÀNH TRỌNG TẢI 2240T

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển

- Vận chuyển vật liệu xây dựng đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 100 Tấn

Mã hiệu

Công tác vận chuyển

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

30km

1km tiếp theo (100 tấn/km)

AM.QN.4401

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 2240T

ca

0,0429

0,00119

 

1

2

AM.QN.4501  VẬN CHUYỂN ĐT, CÁT, SỎI, ĐÁ XAY, GẠCH CÁC LOẠI BẰNG TÀU TỰ HÀNH TRỌNG TẢI 3065T

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển

- Vận chuyển vật liệu xây dựng đến địa điểm tập kết.

Đơn vị tính: 100 Tấn

Mã hiệu

Công tác vận chuyển

Đơn vị

Cự ly vận chuyển

30km

1km tiếp theo (100 tấn/km)

AM.QN.4501

Vận chuyển Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành trọng tải 3065T

ca

0,0313

0,00088

 

1

2

Ghi chú:

- Hàng bậc 1 bao gồm: Đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại.

- Hàng bậc 2 bao gồm: Ngói, các loại đá khác (trừ đá xay), gỗ cây, than các loại, sơn các loại, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn ghế, chấn song...), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại (thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, dây, cuộn, ống (trừ ống nước)... Hàng bậc 2 định mức nhân với hệ số k=1,1.

- Hàng bậc 3 bao gồm: Xi măng, vôi các loại, xăng dầu, giống cây trồng, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước (bằng thép, bằng nhựa). Hàng bậc 3 định mức nhân với hệ số k=1,2.

- Hàng bậc 4 bao gồm: Nhựa nhũ tương, bùn, kính các loại, hàng tinh vi, hàng thủy tinh, xăng dầu chứa bằng phi. Hàng bậc 4 định mức nhân với hệ số k=1,3.

b) Các loại sông khác:

Tuyến đường vận chuyển là sông loại 2 trở lên hoặc một đoạn các loại sông đó thì được quy đổi thành sông loại 1 để tính:

- 1km sông loại 2 được quy đổi bằng 1,5km sông loại 1.

- 1km sông trên loại 2 được quy đổi bằng 3km sông loại 1.

PHẦN 2: CÔNG TÁC ĐÀO XÚC ĐẤT BẰNG MÁY ĐÀO

AB.QN.24000  ĐÀO XÚC ĐẤT ĐỂ ĐẮP HOẶC ĐỔ RA BÃI THẢI, BÃI TẬP KẾT BẰNG MÁY ĐÀO

Thành phần công việc:

Chuẩn bị đào xúc đất bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, máy ủi phục vụ trong phạm vi 30 m.

Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

III

IV

AB.QN.2411

Đào xúc đất bằng máy đào 3,2 m3

Nhân công

 

 

 

Nhân công bậc 3,0/7

công

0,475

0,656

Máy thi công

 

 

 

Máy đào 3,2 m3

ca

0,144

0,156

Máy ủi 110 cv

ca

0,023

0,030

 

1

2

Đơn vị tính: 100 m3 đất nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

III

IV

AB.QN.2412

Đào xúc đất bằng máy đào 4 m3

Nhân công

 

 

 

Nhân công bậc 3,0/7

công

0,426

0,585

Máy thi công

 

 

 

Máy đào 4 m3

ca

0,127

0,145

Máy ủi 110 cv

ca

0,016

0,022

 

1

2

PHẦN 3: CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KỸ THUẬT - PHẦN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG, GIAO THÔNG

QN.31300  VẬN CHUYỂN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị mặt bằng;

- Kê, che đậy đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, vận chuyển vật tư thiết bị đến địa điểm tập kết

QN.31310  VẬN CHUYỂN CỘT ĐÈN TRONG PHẠM VI <=1KM

Đơn vị tính: 10 cột/km

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

QN.31311

Vận chuyển cột đèn trong phạm vi <=1km

Máy thi công

 

 

- Ô tô tải 10 tấn

ca

0,0045

- Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn

ca

0,01

QN.31320  VẬN CHUYỂN CỘT ĐÈN TRONG PHẠM VI <=5KM

Đơn vị tính: 10 cột/km

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

QN.31321

Vận chuyển cột đèn trong phạm vi <=5km

Máy thi công

 

 

- Ô tô tải 10 tấn

ca

0,0037

- Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn

ca

0,01

QN.31330  VẬN CHUYỂN CỘT ĐÈN TRONG PHẠM VI <=10KM

Đơn vị tính: 10 cột/km

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

QN.31331

Vận chuyển cột đèn trong phạm vi <=10km

Máy thi công

 

 

- Ô tô tải 10 tấn

ca

0,003

- Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn

ca

0,01

Ở phạm vi ngoài 10Km thì áp dụng định mức vận chuyển 1Km tiếp theo trong phạm vi 10Km cộng với định mức vận chuyển 1Km theo bảng sau

QN.31340  VẬN CHUYỂN CỘT ĐÈN NGOÀI PHẠM VI 10KM

Đơn v tính: 10 cột/km

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

QN.31341

Vận chuyển cột đèn ngoài phạm vi 10km

Máy thi công

 

 

- Ô tô tải 10 tấn

ca

0,002

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 08/2024/QĐ-UBND về định mức dự toán xây dựng công trình đặc thù trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu: 08/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
Người ký: Cao Tường Huy
Ngày ban hành: 30/01/2024
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [11]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 08/2024/QĐ-UBND về định mức dự toán xây dựng công trình đặc thù trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Văn bản liên quan cùng nội dung - [3]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…