Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 87/NQ-ND

Quảng Trị, ngày 09 tháng 12 năm 2020

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VII, KỲ HỌP THỦ 19

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Cản cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 1905/QĐ-TTg ngày 28/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;

Căn cứ Quyết định số 2035/QĐ-BTC ngày 03/11/2020 của Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021;

Xét Báo cáo số 271/BC-UBND ngày 02/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2020 và dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2021; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phân bổ ngân sách địa phương năm 2021 như sau:

1. Ngân sách cấp tỉnh:

a) Tổng thu ngân sách cấp tỉnh:

8.069.983 triệu đồng

Trong đó:

 

- Thu NSĐP hưởng theo phân cấp:

1.605.090 triệu đồng

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương:

6.434.893 triệu đồng

- Thu chuyển nguồn, kinh phí thực hiện nhiệm vụ, chính sách địa phương năm trước chuyển sang:

30.000 triệu đồng

b) Tổng chi ngân sách cấp tỉnh:

8.177.583 triệu đồng

Trong đó:

 

- Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh

5.509.388 triệu đồng

- Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.668.195 triệu đồng

c) Bội chi ngân sách cấp tỉnh:

107.600 triệu đồng

2. Ngân sách huyện (bao gồm ngân sách cấp huyện và cấp xã):

a) Tổng thu ngân sách huyện:

3.652.582 triệu đồng

Trong đó:

 

- Thu NSĐP hưởng theo phân cấp:

955.610 triệu đồng

- Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh:

2.668.195 triệu đồng

- Nguồn tự đảm bảo cải cách tiền lương năm trước chuyển sang:

28.777 triệu đồng

b) Tổng chi ngán sách huyện:

3.652.582 triệu đồng

(Chi tiết phân bngân sách theo các biu đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, trong đó:

- Giao dự toán ngân sách cho từng huyện, thành phố, thị xã, các đơn vị sử dụng ngân sách theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Tổ chức đồng bộ các giải pháp, trên sở bám sát điều hành của Chính phủ, hướng dẫn của các bộ, ngành Trung ương về dự toán ngân sách 2021 và tình hình thực tế địa phương. Chủ động điều hành ngân sách linh hoạt đáp ứng nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của địa phương năm 2021.

- Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán chi ngân sách địa phương, quyết định phân bổ dự toán ngân sách theo thẩm quyền, đúng quy định của pháp luật.

- Chỉ đạo các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các cấp quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 đến từng cơ quan, đơn vị có nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước theo đúng thời gian quy định; thực hiện công khai, báo cáo kết quả phân bổ và giao dự toán ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

- Chỉ đạo các huyện, thị xã, thành phố thực hiện sắp xếp các khoản chi đê bảo đảm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quan trọng và các nhiệm vụ mới tăng thêm trong năm 2021; bố trí kinh phí đầy đủ cho các chính sách đã ban hành.

- Dự toán dự phòng ngân sách cấp tỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chi theo quy định hiện hành của pháp luật và hàng quý báo cáo kết quả thực hiện với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị, Khóa VII, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTT
QVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu
QH tỉnh;
- ĐB HĐND tỉnh;
- VP HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành c
p tỉnh;
- TT.HĐND, UBND cấp huyện;
- Lưu: VT, KTNS.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đăng Quang

 

Biểu mẫu số 30

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤT TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2021

(Kèm theo Nghị Quyết s: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tnh Qung Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2020

Ước TH năm 2020

Dự toán năm 2021

So sánh (1)

Tuyệt đi

Tương đối (%)

A

B

1

2

3

4=3-2

5=3/2

A

NGÂN SÁCH CP TỈNH

 

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách

8.358.888

9.755.135

8.069.983

(693.187)

83%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.662.980

1.401.165

1.605.090

203.925

115%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.665.908

7.312.61

6.434.893

(877.718)

88%

 

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

3.579.576

3.579.576

3.579.576

 

100%

 

- Thu bổ sung ngoài kế hoạch

 

261.830

 

 

 

 

- Thu bổ sung cải cách tiền lương

356.501

356.501

366.551

10.050

 

 

- Thu bổ sung có mục tiêu

2.729.831

3.114.704

2.488.766

(625.938)

80%

3

Thu kết dư ngân sách

 

 

 

 

 

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước; kinh phí thực hiện nhiệm vụ, chính sách năm trước chuyển sang

30.000

959.282

30.000

 

3%

5

Thu viện trợ

 

701

 

 

 

6

Các khoản huy động đóng góp

 

27.688

 

 

 

7

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

 

34.294

 

 

 

8

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

19.394

 

(19.394)

 

II

Chi ngân sách

8.542.888

9.075.506

8.177.583

(365.305)

96%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tnh

5.869.664

5.236.463

5.509.388

(360.276)

94%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.673.224

3.839.043

2.668.195

(5.029)

100%

 

- Chi bổ sung cân đối ngân sách

2.298.356

2.298.356

2.341.256

42.900

102%

 

- Chi bổ sung thực hiện cải cách tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương, các nhiệm vụ phát sinh khác

261.113

261.113

206.151

(54.962)

79%

 

- Chi bổ sung có mục tiêu, nhiệm vụ

113.755

1.279.574

120.788

7.033

106%

III

Bội chi NSĐP

184.000

(679.629)

107.600

 

 

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

 

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách

3.634.464

5.673.281

3.652.582

(1.421.945)

64%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

961.240

1.206.707

955.610

(251.097)

79%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.673.224

3.839.043

2.668.195

(1.170.848)

70%

 

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.298.356

2.298.356

2.341.256

42.900

102%

 

- Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương và các chế độ liên quan đến tiền lương, các nhiệm vụ phát sinh khác

261.113

261.113

206.151

(54.962)

 

 

- Thu bổ sung có mục tiêu, nhiệm vụ

113.755

1.279.574

120.788

(1.158.786)

9%

3

Thu kết dư

 

3.208

 

 

 

4

Nguồn tự đảm bảo cải cách tiền lương năm trước chuyển sang

 

612.648

28.777

 

 

5

Các khoản huy động đóng góp

 

10.217

 

 

 

6

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

 

1.458

 

 

 

II

Chi ngân sách

3.634.464

5.365.260

3.652.582

18.118

100%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách huyện

3 634.464

5.365.260

3.652.582

18.118

100%

 

Biểu mẫu số 32

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tnh Quảng Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Thu nội địa

Thu nội địa NSĐP hưởng

Bao gồm

Thu DNNN địa phương

Thu ngoài quốc doanh

Lệ phí trước bạ

Thuế bảo vệ môi trường

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thu phí và lệ phí

Trong đó:

Thu cấp quyền sử dụng đất

Thu tiền thđất

Thuế thu nhập cá nhân

Thu khác

Tr.đó: Thu khác NSTW

Thu ctức, li nhuận được chia

Thu từ quỹ đất công và thu HLCS khác

Thu phí, lệ phí TW

Thu phí, lệ phí tỉnh

Phí BVMT đối với khai thác KS

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

TỔNG S

1.083.600

955.610

10.540

282.000

150.000

36.000

5.000

34.315

9.550

 

2.045

440.000

23.001

51.980

40.764

24.900

3.000

7.000

1

Thành phố Đông Hà

462.000

424.850

10.500

126.000

73.000

 

4.710

16.900

2.250

 

500

172.000

14.500

31.700

8.890

4.200

3.000

800

2

Thị xã Quảng Trị

55.500

51.780

 

18.990

8.390

 

200

1.920

1.020

 

250

20.000

1.300

3.000

1.700

700

 

 

3

Huyện Hải Lăng

148.000

96.100

 

24.000

9.500

36.000

10

2.000

700

 

300

60.000

850

2.800

10.340

9.200

 

2.500

4

Huyện Triệu Phong

57.000

52.920

 

16.910

11.100

 

10

2.380

1.280

 

250

20.000

1.200

1.800

1.900

800

 

1.700

5

Huyện Gio Linh

64.000

58.400

 

17.810

11.200

 

10

2.640

1.100

 

35

25.000

1.440

2.200

3.000

2.000

 

700

6

Huyện Vĩnh Linh

140.000

127.440

 

31.640

13.800

 

20

2.540

1.060

 

20

80.000

2.300

3.300

5.500

3.500

 

900

7

Huyện Cam Lộ

80.000

73.910

 

21.150

10.300

 

30

1.770

590

 

200

40.000

950

3.350

2.050

1.500

 

400

8

Huyện Đakrông

24.500

21.550

 

9.130

2.700

 

10

700

150

 

40

8.000

60

800

3.100

2.000

 

 

9

Huyện Hướng Hoá

52.000

48.100

 

16.140

10.000

 

 

3.460

1.400

 

450

15.000

400

3.000

4.000

1.000

 

 

10

Huyện Đảo Cồn C

600

560

40

230

10

 

 

5

 

 

 

 

1

30

284

 

 

 

 

Biểu mẫu số 33

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Qung Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

A

B

1=2+3

2

3

 

TNG CHI NSĐP

9.161.970

5.509.388

3.652.582

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

6.552.416

3.020.622

3.531.794

I

Chi đầu tư phát triển

1.400.710

958.994

441.716

1

Chi đu tư các dự án (1)

1.216.110

774.394

441.716

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

 

- Chi XDCB tập trung phân bổ

396.110

350.394

45.716

 

- Chi đầu tư từ nguồn thu tin sử dụng đt

780.000

384.000

396.000

 

- Chi đu tư từ nguồn thu xskiến thiết

40.000

40.000

 

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

107.600

107.600

 

3

Chi thực hiện Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của HĐND tỉnh (về xây dựng NTM đến năm

30.000

30.000

 

4

Chi hỗ trợ 02 tỉnh Savannakhet, Salavan - Nước CHDCND Lào (đầu tư công trình)

4.000

4.000

 

5

Chi thực hiện chính sách ưu đãi đầu tư theo Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của HĐND tỉnh

3.000

3.000

 

6

Chi đầu tư khác

40.000

40.000

 

II

Chi thường xuyên

4.874.521

1.854.271

3.020.250

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.222.479

424.106

1.781.417

 

- Chi khoa học và công nghệ

21.839

20.070

 

 

- Chi sự nghiệp môi trường

68.206

10.649

53.260

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

4.100

4.100

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự tr tài chính

1.000

1.000

 

V

Dự phòng ngân sách

190.964

121.136

69.828

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

81.121

81.121

 

B

CHI THỰC HIỆN MỘT SMỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.488.766

2.488.766

 

I

Chi thực hiện các dự án, nhiệm vụ (vốn ĐTPT)

2.176.705

2.176.705

 

1

Vốn ngoài nước

1.113.852

1.113.852

 

2

Vốn trong nước

1.062.853

1.062.853

 

II

Chi thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định và một số nhiệm v

312.061

312.061

 

1

Vốn ngoài nước (2)

26.560

26.560

 

2

Vốn trong nước

285.501

285.501

 

 

- Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí

22.187

22.187

 

 

- Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn

15.341

15.341

 

 

- Kinh phí hỗ trợ trẻ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo, và chính sách đối với giáo viên mầm non; Chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo học sinh dân tộc rất ít người

5.293

5.293

 

 

- Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp

8.627

8.627

 

 

- Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã

979

979

 

 

- Hỗ trợ kinh phí mua th BHYT người nghèo, người sống vùng kinh tế xã hội ĐBKK, người dân tộc thiểu số sống ở vùng KT-XH khó khăn

25.530

25.530

 

 

- Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

14.929

14.929

 

 

- Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng (cựu chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh, sinh viên, hộ cận nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sng trung bình, người hiến bộ phận cơ thể người)

22.699

22.699

 

 

- H trthực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; hỗ trợ chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu s; hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số;...

42.924

42.924

 

 

- Hỗ trợ khai thác nuôi trồng hải sn trên các vùng bin

37.889

37.889

 

 

- Hỗ trợ kinh phí sn phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

2.376

2.376

 

 

- Vốn chuẩn bị động viên

10.000

10.000

 

 

- Kinh phí hỗ trợ an ninh, quốc phòng

6.160

6.160

 

 

- Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông (3)

24.121

24.121

 

 

- Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ

46.446

46.446

 

C

CHI TỪ NGUỒN BSUNG CÓ MỤC TIÊU TỪNG TỈNH CHO NS HUYỆN

120.788

 

120.788

D

CHI CHUYN NGUN SANG NĂM SAU

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) Trong dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách cấp tỉnh, đã bao gồm vốn ĐTPT bố trí cho các chương trình, dự án vay từ nguồn Chính phủ vay về cho vay lại.

(2) Bao gồm:

- Vốn vay: 16.560 triệu đồng thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán được giao.

- Vốn viện trợ: 10.000 triệu đồng thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ giải ngân và trong phạm vi dự toán được giao.

(3) Phân bổ 70% cho lực lượng Công an (bao gồm Công an tỉnh và Công an các huyện, TP, TX) thực hiện nhiệm vụ bảo đảm TTATGT trên địa bàn; 30% còn lại cho các lực lượng khác của địa phương thực hiện công tác bảo đảm TTATGT trên địa bàn.

 

Biểu mẫu số 34

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Nội dung

Thực hiện năm 2020

Dự toán năm 2021

A

B

1

2

 

TỔNG CHI NSĐP

9.309.377

8.177.583

A

CHI B SUNG CHO NGÂN SÁCH CP DƯỚI

3.839.043

2.668.195

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

5.470.334

5.509.388

I

Chi đầu tư phát triển (1)

895.184

958.994

1

Chi đầu tư các dự án

844.107

774.394

2

Chi đầu tư từ nguồn bội chi NSĐP

21.626

107.600

3

Chi thực hiện Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của HĐND tỉnh (về xây dựng NTM đến năm 2020)

1.000

30.000

4

Chi hỗ trợ 02 tỉnh Savannakhet, Salavan - Nước CHDCND Lào (đầu tư công trình)

4.000

4.000

5

Chi thực hiện chính sách ưu đãi đu tư theo Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 19/8/2016 của HĐND tỉnh

3.000

3.000

6

Chi từ nguồn thu sắp xếp lại, xử lý nhà, đất của cơ quan, đơn vị theo quy định của Luật quản lý, sử dụng tài sản công

3.131

 

II

Chi thường xuyên

1.902.607

1.854.271

1

Chi các hoạt động kinh tế

425.011

413.021

2

Chi bảo vệ môi trường

10.649

14.946

3

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

442.512

425.608

4

Chi y tế, dân số và gia đình

450.564

429.252

5

Chi khoa học và công nghệ

20.657

21.839

6

Chi văn hóa thông tin

41.044

53.644

7

Chi phát thanh, truyền hình

23.673

21.451

8

Chi thdục thể thao

2.496

2.016

9

Chi bảo đảm xã hội

103.291

51.918

10

Chi hoạt động của cơ quan QLNN, đảng, đoàn thể

324.222

332.330

11

Chi quốc phòng

33.233

45.663

12

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

6.267

13.283

13

Chi thường xuyên khác

18.989

29.300

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

839

4.100

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

V

Dự phòng ngân sách

 

121.136

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

 

81.121

VII

Chi thực hiện mt số mc tiêu, nhiệm v và các CTMT

2.665.254

2.488.766

VIII

Chi từ các khoản huy động đóng góp

5.450

 

Ghi chú:

(1) Trong dự toán chi đầu tư phát triển ngân sách cấp tỉnh, đã bao gồm vốn ĐTPT bố trí cho các chương trình, dự án vay từ nguồn Chính phủ vay về cho vay lại.

 

Biểu mẫu số 35

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

(Không k CTMTQG)

Chi thường xuyên

(Không kể CTMTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi dự phòng ngân sách

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

Chỉ thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ và các CTMT

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

 

TỔNG SỐ

5.509.388

958.994

1.854.271

4.100

1.000

121.136

81.121

2.488.766

A

CÁC CƠ QUAN, T CHỨC

1.228.050

 

1.228.050

 

 

 

 

 

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh

16.410

 

16.410

 

 

 

 

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

20.889

 

20.889

 

 

 

 

 

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4.714

 

4.714

 

 

 

 

 

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

31.563

 

31.563

 

 

 

 

 

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.271

 

6.271

 

 

 

 

 

6

Sở Giao thông vận tải

41.847

 

41.847

 

 

 

 

 

7

Sở Tài chính

8.128

 

8.128

 

 

 

 

 

8

Sở Xây dựng

5.097

 

5.097

 

 

 

 

 

9

Sở Tư pháp

4.014

 

4.014

 

 

 

 

 

10

Sở Công Thương

5.500

 

5.500

 

 

 

 

 

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

9.421

 

9.421

 

 

 

 

 

12

SY tế

231.689

 

231.689

 

 

 

 

 

13

Sở Khoa học - Công nghệ

25.511

 

25.511

 

 

 

 

 

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

37.008

 

37.008

 

 

 

 

 

15

Sở Thông tin - Truyền thông

8.530

 

8.530

 

 

 

 

 

16

Sở Nội vụ

6.368

 

6.368

 

 

 

 

 

17

Sở Ngoại vụ

4.642

 

4.642

 

 

 

 

 

18

Sở Giáo dục và Đào tạo

323.715

 

323.715

 

 

 

 

 

19

Ban Quản lý khu Kinh tế

12.674

 

12.674

 

 

 

 

 

20

Thanh tra tỉnh

6.796

 

6.796

 

 

 

 

 

21

Ban Dân tộc

4.725

 

4.725

 

 

 

 

 

22

Chi cục Bảo vệ môi trường

5.625

 

5.625

 

 

 

 

 

23

Chi cục Biển, Hải đảo và KTTV

4.827

 

4.827

 

 

 

 

 

24

Chi cục Dân s - KHH GĐ

2.252

 

2.252

 

 

 

 

 

25

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

2.013

 

2.013

 

 

 

 

 

26

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1.502

 

1.502

 

 

 

 

 

27

Chi cục Phát triển nông thôn

2.516

 

2.516

 

 

 

 

 

28

Chi cục Kiểm lâm Quảng Trị

35.802

 

35.802

 

 

 

 

 

29

Chi cục Trồng trt và Bảo vthực vật

7.713

 

7.713

 

 

 

 

 

30

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

7.365

 

7.365

 

 

 

 

 

31

Chi cục Thủy lợi

8.465

 

8.465

 

 

 

 

 

32

Chi cục Thủy sản

2.509

 

2.509

 

 

 

 

 

33

Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

2.927

 

2.927

 

 

 

 

 

34

Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh

1.411

 

1.411

 

 

 

 

 

35

Ban thi đua khen thưởng Tỉnh

12.109

 

12.109

 

 

 

 

 

36

Ban Tôn giáo Tỉnh

1.835

 

1.835

 

 

 

 

 

37

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh

400

 

400

 

 

 

 

 

38

Văn phòng Tnh ủy

103.395

 

103.395

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

81.409

 

81.409

 

 

 

 

 

 

- Báo Quảng Trị

3.605

 

3.605

 

 

 

 

 

39

Đoàn Khối Cơ quan và Doanh nghiệp tnh

754

 

754

 

 

 

 

 

40

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

7.513

 

7.513

 

 

 

 

 

41

Tỉnh Đoàn

3.552

 

3.552

 

 

 

 

 

42

Hội Nông dân tỉnh

3.824

 

3.824

 

 

 

 

 

43

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

3.959

 

3.959

 

 

 

 

 

44

Hội Cựu chiến binh tỉnh

2.362

 

2.362

 

 

 

 

 

45

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

1.106

 

1.106

 

 

 

 

 

46

Tạp chí Cửa Việt

2.050

 

2.050

 

 

 

 

 

47

Tội Nhà báo Quảng Trị

1.215

 

1.215

 

 

 

 

 

48

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

1.711

 

1.711

 

 

 

 

 

49

Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh

609

 

609

 

 

 

 

 

50

Tội Chữ thập đỏ tỉnh

1.772

 

1.772

 

 

 

 

 

51

Liên hip các Hi Khoa học và Kỹ thuật tỉnh

1.264

 

1.264

 

 

 

 

 

52

Hội Người mù tỉnh tỉnh

503

 

503

 

 

 

 

 

53

Hội Đông y tỉnh

203

 

203

 

 

 

 

 

54

Hội Người khuyết tật, nạn nhân da cam, bảo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em tỉnh

253

 

253

 

 

 

 

 

55

Ban đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh

272

 

272

 

 

 

 

 

56

Hội Khuyến học tỉnh

203

 

203

 

 

 

 

 

57

Hội Từ thiện

153

 

153

 

 

 

 

 

58

Câu lạc bộ Đường 9

253

 

253

 

 

 

 

 

59

Hội tù chính trị yêu nước

203

 

203

 

 

 

 

 

60

Hội Cựu Thanh niên xung phong

301

 

301

 

 

 

 

 

61

Hội Y Dược và Kế hoạch hóa gia đình

153

 

153

 

 

 

 

 

62

Hội Luật gia

203

 

203

 

 

 

 

 

63

Đoàn Luật sư

90

 

90

 

 

 

 

 

64

Trung tâm CNTT - Truyền thông

336

 

336

 

 

 

 

 

65

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT

12.146

 

12.146

 

 

 

 

 

66

Đài Phát thanh - Truyền hình

21.451

 

21.451

 

 

 

 

 

67

Trường Cao đẳng sư phạm

15.343

 

15.343

 

 

 

 

 

68

Trường Chính trị Lê Duẩn

10.213

 

10.213

 

 

 

 

 

69

Trường cao đẳng kthuật Quảng Trị

7.174

 

7.174

 

 

 

 

 

70

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Quảng Trị

1.693

 

1.693

 

 

 

 

 

71

Trường Cao đẳng Y tế

3.639

 

3.639

 

 

 

 

 

72

Nhà Thiếu nhi

1.751

 

1.751

 

 

 

 

 

73

Trung tâm khuyến nông

9.431

 

9.431

 

 

 

 

 

74

Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường

1.749

 

1.749

 

 

 

 

 

75

Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi

2.430

 

2.430

 

 

 

 

 

76

BQL RPH Mương Hóa - Đakrông

5.586

 

5.586

 

 

 

 

 

77

BQL RPH lưu vực sông Bến Hải

4.408

 

4.408

 

 

 

 

 

78

BQL RPH lưu vực sông Thạch Hân

2.267

 

2.267

 

 

 

 

 

79

Chi cục Thy sản

3.334

 

3.334

 

 

 

 

 

80

BQL bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ

1.616

 

1.616

 

 

 

 

 

81

BQL Bảo tồn TN bắc Hướng Hóa

4.796

 

4.796

 

 

 

 

 

82

BQL Bo tồn TN Đakrông

3.469

 

3.469

 

 

 

 

 

83

Trung tâm giống thủy sản

2.201

 

2.201

 

 

 

 

 

84

BQL cảng cá Quảng Trị

2.377

 

2.377

 

 

 

 

 

85

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

3.745

 

3.745

 

 

 

 

 

86

Văn phòng điều phối CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới

659

 

659

 

 

 

 

 

87

Văn phòng đăng ký QSD đất

3.625

 

3.625

 

 

 

 

 

88

Trung tâm tin học tỉnh

2.764

 

2.764

 

 

 

 

 

89

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh

1.052

 

1.052

 

 

 

 

 

90

Tổng đội TNXP

485

 

485

 

 

 

 

 

91

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

2.764

 

2.764

 

 

 

 

 

92

Trạm kiểm tra trọng tải xe lưu động

1.065

 

1.065

 

 

 

 

 

93

Trung tâm lưu trlịch sử tỉnh

2.685

 

2.685

 

 

 

 

 

94

Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

8.923

 

8.923

 

 

 

 

 

95

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

22.614

 

22.614

 

 

 

 

 

96

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

97

Công an tỉnh

4.300

 

4.300

 

 

 

 

 

98

Cục Thống kê tỉnh

300

 

300

 

 

 

 

 

B

CÁC NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH CP TỈNH

1.585.215

958.994

626.221

 

 

 

 

 

1

Chi đầu tư phát triển

958.994

958.994

 

 

 

 

 

 

2

Các chính sách, nhiệm vụ ngành giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn theo NĐ 116/2015/NĐ-CP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Học bổng học sinh dân tộc nội trú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên và người dân tộc thiểu số

617

 

617

 

 

 

 

 

 

- Dự phòng bố trí tăng biên chế, chính sách, chế độ khi Trung ương chưa bổ sung kinh phí; Kinh phí thực hiện các Đề án, Nghị quyết, chương trình, nhiệm vụ của địa phương

44.760

 

44.760

 

 

 

 

 

3

Đào tạo cán bộ Lào

5.647

 

5.647

 

 

 

 

 

4

Đào tạo lại

2.500

 

2.500

 

 

 

 

 

5

Đào tạo, bồi dưỡng CBCC cấp xã người Dân tộc thiểu số theo NQ 09/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018

1.500

 

1.500

 

 

 

 

 

6

Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết của HĐND tỉnh

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

7

Các nhiệm vụ của sự nghiệp y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo

14.000

 

14.000

 

 

 

 

 

 

- Dự phòng bổ sung tiền lương do thực hiện giá dịch vụ y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí mua thẻ khám chữa bệnh người nghèo, người dân tộc thiểu s, người sinh sống vùng ĐBKK, người hiến tặng bộ phận cơ thể người

84.566

 

84.566

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

46.438

 

46.438

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí hỗ trợ mua thè BHYT cho đối tượng học sinh, sinh viên

16.616

 

16.616

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí mua thBHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội

14.318

 

14.318

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí mua BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Campuchia

6.539

 

6.539

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ 30% kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng nghèo, cận nghèo

5.405

 

5.405

 

 

 

 

 

8

Dự phòng sự nghiệp y tế (bổ sung tiền lương; ...)

12.000

 

12.000

 

 

 

 

 

9

Chuyển vốn ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác

7.000

 

7.000

 

 

 

 

 

10

Kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo NĐ 136/2013/NĐ-CP

11.928

 

11.928

 

 

 

 

 

11

Kinh phí hỗ trợ đóng BHXH cho đối tượng tham gia BHXH tự nguyện

740

 

740

 

 

 

 

 

12

Kinh phí thực hiện chính sách an sinh xã hội (NSTW bố trí trong định mức kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ người nghèo vùng khó theo QĐ 102)

6.087

 

6.087

 

 

 

 

 

13

Chính sách hỗ trợ phát triển một số cây trồng, con nuôi tạo sản phẩm chủ lực có lợi thế cạnh tranh theo NQ số 03/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của HĐND tỉnh

6.738

 

6.738

 

 

 

 

 

14

Công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo yêu cầu tại Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ (1)

48.000

 

48.000

 

 

 

 

 

15

Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị (sự nghiệp TNMT)

211

 

211

 

 

 

 

 

16

Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

60.310

 

60.310

 

 

 

 

 

17

Kinh phí xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh

6.000

 

6.000

 

 

 

 

 

18

Kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

27.045

 

27.045

 

 

 

 

 

19

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể; nhiệm vụ khác của địa phương

2.868

 

2.868

 

 

 

 

 

20

Chi đối ứng các dự án thuộc nhiệm vụ bố trí vốn của địa phương

37.429

 

37.429

 

 

 

 

 

21

Chi bổ sung Quỹ phát triển đất (2)

92.000

 

92.000

 

 

 

 

 

22

Kinh phí thực hiện chính sách khuyến nông, khuyến lâm, thú y cơ sở (Dự kiến chưa tuyển đủ theo chỉ tiêu giao)

441

 

441

 

 

 

 

 

23

Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt - Lào

5.000

 

5.00C

 

 

 

 

 

24

Kinh phí mua xe ô tô theo chế độ

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

25

Phục vụ hoạt động HĐND các cấp và hoạt động đột xuất của UBND tỉnh

4.000

 

4.000

 

 

 

 

 

26

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác của địa phương

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

27

Kinh phí thực hiện Luật dân quân tự vệ

11.250

 

11.250

 

 

 

 

 

28

Kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã

1.625

 

1.625

 

 

 

 

 

28

Kinh phí thực hiện Đề án nâng cao năng lực cho lực lượng bảo vệ biên giới 2 tỉnh Savannakhet, Salavan nước CHDCND Lào giai đoạn 2018 - 2022 (Đề án 825)

1.736

 

1.736

 

 

 

 

 

29

Kinh phí trang cấp và tập huấn lực lượng bảo vệ dân phtoàn tỉnh

1.348

 

1.348

 

 

 

 

 

30

Kinh phí thực hiện NQ 32/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 về một số chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao năng lực, hiệu quả của lực lượng trực tiếp phòng,chống ma túy giai đoạn 2018 - 2021

1.010

 

1.010

 

 

 

 

 

31

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bo quốc phòng, an ninh, chính trị, an toàn xã hội; diễn tập KVPT

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

32

Dự phòng biên chế chưa tuyển dụng

5.486

 

5.486

 

 

 

 

 

C

CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN VAY

4.100

 

 

4.100

 

 

 

 

D

CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

 

 

 

1.000

 

 

 

E

CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

121.136

 

 

 

 

121.136

 

 

F

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG

81.121

 

 

 

 

 

81.121

 

G

CHI THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.488.766

 

 

 

 

 

 

2.488.766

Ghi chú:

- (1), (2): Phân bổ theo tiến độ thu tiền sử dụng đất

 

Biểu mẫu số 37

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC VÀ CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng s

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi quốc phòng - an ninh

Chi y tế, dân số và gia đình

Chi văn hóa thông tin, truyền thông

Chi phát thanh, truyền hình

Chi thể dục thể thao

Chi hoạt động môi trường

Chi các hoạt động kinh tế

Trong đó:

Chi hoạt động của cơ quan QLNN, đảng, ĐT

Chi bảo đảm xã hội

Chi thường xuyên khác

Chi giao thông

Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

TỔNG SỐ

1.854.271

425.608

21.839

58.946

429.252

53.644

21.451

2.016

14.946

413.021

34.664

94.093

332.330

51.918

29.300

A

CÁC CƠ QUAN, TCHỨC

1.228.050

367.686

21.839

29.914

227.045

53.282

21.451

2.016

14.735

131.652

34.664

 

332.330

25.800

300

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân tnh

16.410

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.410

 

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

20.889

 

 

 

 

630

 

 

 

 

 

 

20.259

 

 

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

4.714

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.714

 

 

4

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

31.563

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.763

25.800

 

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6.271

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.271

 

 

6

Sở Giao thông vận ti

41.847

 

 

 

 

 

 

 

 

34.664

34.664

 

7.183

 

 

7

Sở Tài chính

8.128

 

 

 

 

 

 

 

 

225

 

 

7.903

 

 

8

Sở Xây dựng

5.097

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.097

 

 

9

Sở Tư pháp

4.014

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.014

 

 

10

Sở Công Thương

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.500

 

 

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

9.421

 

 

 

 

 

 

 

571

4.120

 

 

4.730

 

 

12

Sở Y tế

231.689

 

 

 

227.045

 

 

 

 

 

 

 

4.644

 

 

13

Sở Khoa học - Công ngh

25.511

 

21.839

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.672

 

 

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

37.008

 

 

 

 

29.165

 

986

 

1.000

 

 

5.857

 

 

15

Sở Thông tin - Truyền thông

8.530

 

 

 

 

4.770

 

 

 

 

 

 

3.760

 

 

16

Sở Nội v

6.368

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.368

 

 

17

Sở Ngoi vụ

4.642

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.642

 

 

18

Sở Giáo dục và Đào tạo

323.715

316.757

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.958

 

 

19

Ban Quản lý khu Kinh tế

12.674

 

 

 

 

 

 

 

814

6.196

 

 

5.664

 

 

20

Thanh tra tỉnh

6.796

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.796

 

 

21

Ban Dân tộc

4.725

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.725

 

 

22

Chi cục Bảo vệ môi trường

5.625

 

 

 

 

 

 

 

4.427

 

 

 

1.198

 

 

23

Chi cục Biển, Hải đảo và KTTV

4.827

 

 

 

 

 

 

 

 

3.669

 

 

1.158

 

 

24

Chi cục Dân số - KHH GĐ

2.252

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.252

 

 

25

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

2.013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.013

 

 

26

Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

1.502

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.502

 

 

27

Chi cục Phát triển nông thôn

2.516

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.516

 

 

28

Chi cục Kiểm lâm Quảng Trị

35.802

 

 

 

 

 

 

 

 

7.000

 

 

28.802

 

 

29

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

7.713

 

 

 

 

 

 

 

 

1.882

 

 

5.831

 

 

30

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

7.365

 

 

 

 

 

 

 

 

2.39C

 

 

4.975

 

 

31

Chi cục Thủy lợi

8.465

 

 

 

 

 

 

 

 

6654

 

 

1.811

 

 

32

Chi cục Thủy sn

2.505

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.509

 

 

33

Chi cục Quản lý chất lưng nông lâm sn và thủy sản

2.927

 

 

 

 

 

 

 

 

1.344

 

 

1.583

 

 

34

Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh

1.411

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.411

 

 

35

Ban thi đua khen thưng Tỉnh

12.109

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.109

 

 

36

Ban Tôn giáo Tỉnh

1.835

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.835

 

 

37

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

 

 

38

Văn phòng Tỉnh y

103.395

 

 

 

 

18.381

 

 

 

 

 

 

85.014

 

 

 

Trong đó:

81.409

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81.409

 

 

 

- Báo Quảng Trị

3.605

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.605

 

 

39

Đoàn Khối Cơ quan và Doanh nghiệp tỉnh

754

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

754

 

 

40

Ủy ban Mặt trận Tquốc Việt Nam tỉnh

7.513

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.513

 

 

41

Tỉnh Đoàn

3.552

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.552

 

 

42

Hội Nông dân tỉnh

3.824

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.824

 

 

43

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

3.959

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.959

 

 

44

Hội Cựu chiến binh tỉnh

2.362

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.362

 

 

45

Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

1.106

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.106

 

 

46

Tạp chí Cửa Việt

2.050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.050

 

 

47

Hội Nhà báo Quảng Trị

1.215

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.215

 

 

48

Liên minh Hp tác xã tỉnh

1.71 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.711

 

 

49

Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh

609

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

609

 

 

50

Hội Chữ thập đtỉnh

1.772

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.772

 

 

51

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh

1.264

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.264

 

 

52

Hội Người mù tỉnh tỉnh

503

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

503

 

 

53

Hội Đông y tỉnh

203

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

203

 

 

54

Hội Người khuyết tật, nạn nhân da cam, bo trợ người khuyết tật và bảo vệ quyền trẻ em tỉnh

253

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

253

 

 

55

Ban đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh

272

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

272

 

 

56

Hội Khuyến học tỉnh

203

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

203

 

 

57

Hội Từ thiện

153

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

153

 

 

58

Câu lạc bộ Đường 9

253

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

253

 

 

59

Hội tù chính trị yêu nước

203

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

203

 

 

60

Hội Cựu Thanh niên xung phong

301

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

301

 

 

61

Hội Y Dược và Kế hoạch hóa gia đình

153

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

153

 

 

62

Hội Luật gia

203

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

203

 

 

63

Đoàn Luật sư

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

 

 

64

Trung tâm CNTT - Truyền thông

336

 

 

 

 

336

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu

12.146

11.116

 

 

 

 

 

1.030

 

 

 

 

 

 

 

66

Đài Phát thanh - Truyền hình

21.451

 

 

 

 

 

21.451

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Trường Cao đẳng sư phm

15.343

15.343

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Trường Chính trị Lê Duẩn

10.213

10.213

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

Trường cao đẳng kthuật Quảng Trị

7.174

7.174

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Qung Tr

1.693

1.693

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

Trường Cao đẳng Y tế

3.639

3.639

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

Nhà Thiếu nhi

1.751

1.751

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

Trung tâm khuyến nông

9.431

 

 

 

 

 

 

 

 

9.431

 

 

 

 

 

74

Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường

1.749

 

 

 

 

 

 

 

 

1.749

 

 

 

 

 

75

Trung tâm giống cây trồng, vật nuôi

2.430

 

 

 

 

 

 

 

 

2.430

 

 

 

 

 

76

BQL RPH Hướng Hóa - Đakrông

5.586

 

 

 

 

 

 

 

 

5.586

 

 

 

 

 

77

BQL RPH lưu vực sông Bến Hi

4.408

 

 

 

 

 

 

 

 

4.408

 

 

 

 

 

78

BQL RPH lưu vực sông Thch Hãn

2.267

 

 

 

 

 

 

 

 

2.267

 

 

 

 

 

79

Chi cục Thủy sản

3.334

 

 

 

 

 

 

 

 

3.334

 

 

 

 

 

80

BQL bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn C

1.616

 

 

 

 

 

 

 

 

1.616

 

 

 

 

 

81

BQL Bảo tồn TN bc Hướng Hóa

4.796

 

 

 

 

 

 

 

 

4.796

 

 

 

 

 

82

BQL Bảo tồn TN Đakrông

3.469

 

 

 

 

 

 

 

 

3.469

 

 

 

 

 

83

Trung tâm giống thủy sản

2.201

 

 

 

 

 

 

 

 

2.201

 

 

 

 

 

84

BQL cảng cá Quảng Trị

2.377

 

 

 

 

 

 

 

 

2.377

 

 

 

 

 

85

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

3.745

 

 

 

 

 

 

 

 

3.745

 

 

 

 

 

86

Văn phòng điều phối CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới

659

 

 

 

 

 

 

 

 

659

 

 

 

 

 

87

Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh

3.625

 

 

 

 

 

 

 

 

3.625

 

 

 

 

 

88

Trung tâm tin học tỉnh

2.764

 

 

 

 

 

 

 

 

2.764

 

 

 

 

 

89

Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh

1.052

 

 

 

 

 

 

 

 

1.052

 

 

 

 

 

90

Tổng đội TNXP

485

 

 

 

 

 

 

 

 

485

 

 

 

 

 

91

Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

2.764

 

 

 

 

 

 

 

 

2.764

 

 

 

 

 

92

Trm kiểm tra trng tải xe lưu đng

1.065

 

 

 

 

 

 

 

 

1.065

 

 

 

 

 

93

Trung tâm lưu trữ lịch sử tỉnh

2.685

 

 

 

 

 

 

 

 

2.685

 

 

 

 

 

94

Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường

8.923

 

 

 

 

 

 

 

8.923

 

 

 

 

 

 

95

Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

22.614

 

 

22.614

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh

3.000

 

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97

Công an tỉnh

4.300

 

 

4.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98

Cục Thống kê tỉnh

300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300

B

CÁC NHIỆM VỤ CHI CỦA NGÂN SÁCH CP TỈNH

626.221

57.922

 

29.032

202.207

362

 

 

211

281.369

 

94.093

 

26.118

29.000

1

Các chính sách, nhiệm vụ ngành giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông xã, thôn đặc biệt khó khăn theo NĐ 116/2015/NĐ-CP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Học bng hc sinh dân tộc nội trú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với sinh viên và người dân tộc thiểu số

617

617

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dự phòng bố trí tăng biên chế, chính sách, chế độ khi Trung ương chưa bổ sung kinh phí; Kinh phí thực hiện các Đề án, Nghị quyết, chương trình, nhiệm vụ của địa phương

44.760

44.760

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đào tạo cán bộ Lào

5.647

5.647

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đào tạo lại

2.500

2.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực; nhiệm vụ đào tạo khác

1.500

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết 09/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của HĐND tỉnh

1.000

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Các nhiệm vcủa sự nghiệp y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo

14.000

 

 

 

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí mua thẻ khám chữa bệnh người nghèo, người dân tộc thiểu số, người sinh sống vùng DBKK, người hiến tặng bộ phận cơ thngười

84.566

 

 

 

84.566

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí mua th BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi

46.438

 

 

 

46.438

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí hỗ trợ mua thBHYT cho đối tượng học sinh, sinh viên

16.616

 

 

 

16.616

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bo trợ xã hội

14.318

 

 

 

14.318

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí mua BHYT cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Campuchia

6.539

 

 

 

6.539

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hỗ trợ 30% kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng nghèo, cận ngo

5.405

 

 

 

5.405

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Dự phòng sự nghiệp y tế (bổ sung tiền lương;...)

12.000

 

 

 

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Chuyển vốn ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh cho vay hộ nghèo và các đối tưng chính sách khác

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.000

 

9

Kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo NĐ 136/2013/NĐ-CP

11.928

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.928

 

10

Kinh phí hỗ trợ đóng BHXH cho đối tượng tham gia BHXH tự nguyện

740

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

740

 

11

Kinh phí thực hiện chính sách an sinh xã hội (NSTW bố trí trong định mức kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ người nghèo vùng khó theo QĐ 102)

6.087

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.087

 

12

Chính sách hỗ trợ phát triển một số cây trồng, con nuôi tạo sn phẩm chủ lực có lợi thế cạnh tranh theo NQ số 03/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của HĐND tỉnh

6.738

 

 

 

 

 

 

 

 

6.738

 

6.738

 

 

 

13

Công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dliệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo yêu cầu tại Chthị số 1474/CT-TTg ngày 24/8/2011 của Thủ tướng Chính phủ (1)

48.000

 

 

 

 

 

 

 

 

48.000

 

 

 

 

 

14

Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị (sự nghiệp TNMT)

211

 

 

 

 

 

 

 

211

 

 

 

 

 

 

15

Kinh phí hỗ trợ sdụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi

60.310

 

 

 

 

 

 

 

 

60.310

 

60.310

 

 

 

16

Kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa

27.045

 

 

 

 

 

 

 

 

27.045

 

27.045

 

 

 

17

Kinh phí xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

6.000

 

 

 

 

 

18

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập th; nhiệm vkhác của địa phương

2.868

 

 

 

 

 

 

 

 

2.868

 

 

 

 

 

19

Chi đối ứng các dự án thuộc nhiệm vụ bố trí vốn của địa phương

37.429

 

 

 

 

 

 

 

 

37.429

 

 

 

 

 

20

Chi bổ sung Quỹ phát triển đất (2)

92.000

 

 

 

 

 

 

 

 

92.000

 

 

 

 

 

21

Kinh phí thực hiện chính sách khuyến nông, khuyến lâm, thú y cơ sở (Dự kiến chưa tuyn đủ theo chỉ tiêu giao)

441

 

 

 

 

 

 

 

 

441

 

 

 

 

 

22

Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt - Lào

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

23

Kinh phí mua xe ô tô theo chế độ

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

24

Phục vụ hoạt động HĐND các cấp và hoạt động đột xuất của UBND tỉnh

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.000

25

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác của địa phương

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

26

Kinh phí thực hiện Luật dân quân tự vệ

11.250

 

 

11.250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã

1.625

 

 

1.625

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Đề án "Nâng cao chất lượng, hiệu quphong trào toán dân tham gia BV chquyền, lãnh thổ, ANBGQG" giai đoạn 2019 - 2019

2.063

 

 

2.063

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Kinh phí thực hiện Đề án nâng cao năng lực cho lực lượng bo vệ biên giới 2 tỉnh Savannakhet, Salavan nước CHDCND Lào giai đoạn 2018 - 2022 (Đề án 825)

1.736

 

 

1.736

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Kinh phí trang cấp và tập huấn lực lượng bo vệ dân phố toàn tỉnh

1.348

 

 

1.348

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

KP thực hiện NQ 32/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 về một số chính sách hỗ trợ nhằm nâng cao năng lực, hiệu qucủa lực lượng trực tiếp phòng, chống ma túy giai đoạn 2018 - 2021

1.010

 

 

1.010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Kinh phí thực hiện nhiệm vquốc phòng, an ninh, chính trị, đảm bảo trật tự an toàn xã hội; diễn tập KVPT

10.000

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 33

Dự phòng biên chế chưa tuyển dụng

5.486

1.898

 

 

2.325

362

 

 

 

538

 

 

 

363

 

Ghi chú:

- (1), (2): Phân bổ theo tiến độ thu tiền sử dụng đất

 

Biểu mẫu số 39

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Nguồn tự đảm bảo cải cách tiền lương năm trước chuyển sang

Sbổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên

Số bổ sung thực hiện CCTL và các các chế độ liên quan đến tiền lương, các nhiệm vụ phát sinh khác

Htrợ thực hiện một số nhiệm vụ

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tng chi cân đối NSĐP

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8=2+3+4+5+6+7

 

TỔNG SỐ

1.083.600

955.610

28.777

2.341.256

206.151

120.788

 

3.652.582

1

Thành phố Đông Hà

462.000

424.850

28.088

51.188

1.857

17.902

 

523.885

2

Thị xã Quảng Trị

55.500

51.780

 

98.663

2.841

9.605

 

162.889

3

Huyện Hải Lăng

148.000

96.100

 

300.263

5.507

13.333

 

415.203

4

Huyện Triệu Phong

57.000

52.920

 

346.535

3.921

12.010

 

415.386

5

Huyện Gio Linh

64.000

58.400

 

297.709

19.947

11.675

 

387.731

6

Huyện Vĩnh Linh

140.000

127.440

 

315.787

17.933

18.572

 

479.732

7

Huyện Cam Lộ

80.000

73.910

 

178.918

17.123

9.919

 

279.870

8

Huyện Đakrông

24.500

21.550

 

286.646

62.366

11.407

 

381.969

9

Huyện Hướng Hoá

52.000

48.100

 

446.665

74.656

13.196

 

582.617

10

Huyện Đảo Cồn C

600

560

689

18.882

 

3.169

 

23.300

 

Biểu mẫu số 41

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng chi ngân sách địa phương

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu thực hiện một số chính sách, nhiệm vụ

Tổng số

Chi đu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng ngân sách

Tổng số

Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

Tổng số

Trong đó: Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề (**)

A

B

1=2+9

2=3+6+8

3=4+5

4

5

6

7

8

9

 

TNG SỐ

3.652.582

3.531.794

441.716

45.716

396.000

3.020.250

1.796.871

69.828

120.788

1

Thành phố Đông Hà

523.885

505.983

158.546

3.746

154.800

337.349

170.645

10.088

17.902

2

Thị xã Quảng Trị

162.889

153.284

21.202

3.202

18.000

129.069

63.012

3.013

9.605

3

Huyện Hải Lăng

415.203

401.870

58.851

4.851

54.000

335.088

189.926

7.931

13.333

4

Huyện Triệu Phong

415.386

403.376

23.035

5.035

18.000

372.384

224.950

7.957

12.010

5

Huyện Gio Linh

387.731

376.056

27.560

5.060

22.500

341.089

198.656

7.407

11.675

6

Huyện Vĩnh Linh

479.732

461.160

77.154

5.154

72.000

374.894

214.357

9.112

18.572

7

Huyện Cam Lộ

279.870

269.951

40.338

4.338

36.000

224.269

132.955

5.344

9.919

8

Huyện Đakrông

381.969

370.562

12.805

5.605

7.200

350.455

233.308

7.302

11.407

9

Huyện Hướng Hoá

582.617

569.421

20.055

6.555

13.500

538.094

368.151

11.272

13.196

10

Huyện Đảo Cồn C

23.300

20.131

2.170

2.170

 

17.559

91

402

3.169

Ghi chú:

- (*): Các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm bố trí kinh phí đảm bảo thực hiện nhiệm vụ liên quan đến công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định.

- (**) Đã bao gồm kinh phí ngân sách cấp tỉnh tăng thêm hỗ trợ mua sắm trang thiết bị dạy và học.

 


Biểu mẫu số 42

DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Bổ sung thực hiện CCTL và các chế đliên quan đến tiền lương, các nhiệm vụ phát sinh khác

Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu thực hiện một số chính sách, nhiệm vụ

A

B

1 = 2+3

2

3

 

TỔNG SỐ

326.939

206.151

120.788

1

Thành phố Đông Hà

19.759

1.857

17.902

2

Thị xã Quảng Trị

12.446

2.841

9.605

3

Huyện Hải Lăng

18.840

5.507

13.333

4

Huyện Triệu Phong

15.931

3.921

12.010

5

Huyện Gio Linh

31.622

19.947

11.675

6

Huyện Vĩnh Linh

36.505

17.933

18.572

7

Huyện Cam Lộ

27.042

17.123

9.919

8

Huyện Đakrông

73.773

62.366

11.407

9

Huyện Hướng Hoá

87.852

74.656

13.196

10

Huyện Đảo Cồn C

3.169

 

3.169

 

Biểu mẫu số 44

DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VỐN SỰ NGHIỆP TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NHIỆM VỤ THEO QUY ĐỊNH NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng cộng

TP Đông Hà

TX Quảng Trị

Huyện Vĩnh Linh

Huyện Gio Linh

Huyện Triệu Phong

Huyện Hải Lăng

Huyện Cam Lộ

Huyện Đakrông

Huyện Hướng Hóa

Huyện Cồn Cỏ

 

Tổng cộng

120.788

17.902

9.605

18.572

11.675

12.010

13.333

9.919

11.407

13.196

3.169

1

Kinh phí phục vụ cho vận hành hệ thống TABMIS

2.000

200

200

200

200

200

200

200

200

200

200

2

Hỗ trợ mua sắm, sửa cha trang thiết bị, trụ sở các cơ quan, đơn vị, các xà, phường, thị trấn

3.500

 

400

400

400

400

400

400

400

400

300

3

Hỗ trợ hoạt động xúc tiến đầu tư phát triển đảo du lịch

400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

4

Hỗ trợ công tác thu hút đầu tư Khu kinh tế Đông Nam

400

 

 

 

 

 

400

 

 

 

 

5

Hỗ trợ hoạt động Khu di tích quốc gia Thành C

400

 

400

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hỗ trợ hoạt động thả hoa đăng trên sông Thạch Hãn

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Hỗ trợ chăm sóc cây xanh, quét rác Công viên Fidel Castro

1.600

1.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Hỗ trợ tiền điện chiếu sáng khu dịch vụ du lịch Cửa Việt

200

 

 

 

200

 

 

 

 

 

 

9

Kinh phí phục vụ Lễ hành hương La Vang

100

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

10

Hỗ trợ thành phố Đông Hà xây dựng đô thị loại II

12.000

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Hỗ trợ xây dựng thị xã Quảng Trị đạt đô thị loại III

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Hỗ trợ công tác chnh trang đô thị

25.000

3.000

1.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

 

13

Tăng thêm kinh phí hoạt động của Ban thanh tra nhân dân theo Thông tư số 63/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính

125

9

5

22

21

14

20

4

9

21

 

14

Hỗ trợ kinh phí thực hiện chế độ chi tiêu của HĐND các cấp theo Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 22/5/2017 của HĐND tỉnh

6.240

579

350

878

792

782

711

427

697

932

92

15

Htrợ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ đất và kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất , đất sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ... theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

2.001

 

 

98

16

 

 

74

 

1.813

 

16

Kinh phí nhân viên hợp đồng trường DTNT theo Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND của HĐND tỉnh

1.743

 

 

493

284

 

 

 

591

375

 

17

Kinh phí thực hiện Nghị quyết 04/2017/NQ-HĐND ngày 23/5/2017 của HĐND tỉnh kiện toàn mạng lưới khuyến nông và thú y cơ sở

11.869

514

250

1.661

1.522

1.614

1.502

814

1.510

2.455

27

18

Hỗ trợ kinh phí hoạt động các huyện đồng bằng có đặc thù xã miền núi

560

 

 

320

240

 

 

 

 

 

 

19

Hỗ trợ địa phương thực hiện một số nhiệm vụ quan trọng khác do không cân đối đủ nguồn (nông thôn mới; sa chữa, nâng cấp các trường lớp học; ...)

50.150

-

4.500

11.500

5.000

6.000

7.000

5.000

5.000

4.000

2.150

 

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Nghị quyết 87/NQ-HĐND năm 2020 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Quảng Trị ban hành

Số hiệu: 87/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị
Người ký: Nguyễn Đăng Quang
Ngày ban hành: 09/12/2020
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [17]
Văn bản được căn cứ - [4]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Nghị quyết 87/NQ-HĐND năm 2020 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Quảng Trị ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [3]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…