Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 09 tháng 12 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 1950/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;

Căn cứ Quyết định số 2007/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;

Căn cứ Thông tư số 109/2020/TT-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2021;

Căn cứ Nghị quyết số 82/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2021;

Xét Báo cáo số 188/BC-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương; kết quả thực hiện kinh phí trung ương ủy quyền, kinh phí của Bộ, ngành Trung ương cấp theo ngành dọc, kinh phí viện trợ và các quỹ do tỉnh quản lý năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 301/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2021 trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước tại địa bàn: 2.685.717,1 triệu đồng

Trong đó:

1.1. Thu nội địa: 2.449.152,1 triệu đồng

1.2. Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 63.006,1 triệu đồng

1.3. Thu viện trợ: 82.683,6 triệu đồng

1.4. Các khoản huy động đóng góp: 11.777,6 triệu đồng

1.5. Thu từ Quỹ dự trữ tài chính: 79.097,7 triệu đồng

2. Tổng thu ngân sách địa phương: 11.273.490,9 triệu đồng

Trong đó:

2.1. Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp (trừ phần điều tiết về ngân sách Trung ương): 2.191.899,9 triệu đồng

2.2. Bổ sung từ ngân sách Trung ương: 6.861.011,5 triệu đồng

- Bổ sung cân đối ngân sách: 4.801.941,0 triệu đồng

- Bổ sung có mục tiêu:  2.059.070,5 triệu đồng

2.3. Thu từ Quỹ dự trữ tài chính: 79.097,7 triệu đồng

2.4. Thu kết dư: 98.650,3 triệu đồng

2.5. Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang: 2.042.831,5 triệu đồng

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 11.114.083,0 triệu đồng

Trong đó:

3.1. Chi đầu tư phát triển: 1.770.468,3 triệu đồng

3.2. Chi thường xuyên: 5.480.743,9 triệu đồng

3.3. Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: 1.015,6 triệu đồng

3.4. Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 1.200 triệu đồng

3.5. Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: 1.880.834,0 triệu đồng

3.6. Chi chuyển nguồn sang năm sau: 1.979.821,2 triệu đồng

4. Chi trả nợ gốc của ngân sách địa phương: 10.513,2 triệu đồng

5. Kết dư ngân sách năm 2021: 160.566,9 triệu đồng

Trong đó: - Ngân sách tỉnh: 88.541,4 triệu đồng

- Ngân sách huyện, xã: 72.025,5 triệu đồng

(Chi tiết có Biểu số 48, 50, 51, 52, 53, 54, 58, 59, 61 đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công khai quyết toán ngân sách địa phương năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khoá XIX, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các Sở: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư;
- Cục Thuế tỉnh; Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Báo Tuyên Quang, Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, (D).

CHỦ TỊCH




Lê Thị Kim Dung

 

Biểu 48 -NĐ31

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

8.380.745,0

11.273.490,9

2.892.745,9

134,5%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

2.144.000,0

2.191.900,0

47.900,0

102,2%

1

Thu NSĐP hưởng 100%

 

1.098.890,5

 

 

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

 

1.093.009,4

 

 

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.236.745,0

6.861.011,5

624.266,5

110,0%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.249.211,0

4.801.941,0

552.730,0

113,0%

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.987.534,0

2.059.070,5

71.536,5

103,6%

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

79.097,7

79.097,7

 

IV

Thu kết dư

 

98.650,3

98.650,3

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

2.042.831,5

2.042.831,5

 

B

TỔNG CHI NSĐP

8.371.545,0

11.114.083,0

2.742.538,0

132,8%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

7.205.986,0

7.253.427,7

47.441,7

100,7%

1

Chi đầu tư phát triển

1.085.717,0

1.770.468,3

684.751,3

163,1%

2

Chi thường xuyên

5.983.696,0

5.480.743,8

-502.952,2

91,6%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền ĐP vay

1.700,0

1.015,6

-684,4

59,7%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200,0

1.200,0

 

100,0%

5

Dự phòng ngân sách

133.673,0

 

-133.673,0

 

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

 

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.165.559,0

1.880.834,0

715.275,0

161,4%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

 

107.186,1

107.186,1

 

 

- Chi đầu tư

 

93.810,2

 

 

 

- Chi thường xuyên

 

13.375,9

 

 

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.165.559,0

1.773.647,9

608.088,9

152,2%

 

- Chi đầu tư

 

1.753.805,1

 

 

 

- Chi thường xuyên

 

19.842,8

 

 

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

1.979.821,2

1.979.821,2

 

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DƯ NSĐP

9.200,0

159.408,0

150.208,0

1732,7%

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

9.200,0

10.513,2

1.313,2

114,3%

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

 

 

 

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

9.200,0

10.513,2

1.313,2

114,3%

E

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

30.300,0

11.672,1

 

 

I

Vay để bù đắp bội chi

21.100,0

 

 

 

II

Vay để trả nợ gốc

9.200,0

11.672,1

 

 

G

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

 

 

 

 

 

Biểu 50-NĐ31

QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

 

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

2.470.000

2.144.000

4.827.198,9

4.412.479,5

195,4%

205,8%

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSNN

2.470.000

2.144.000

2.606.619,4

2.191.900,0

105,5%

102,2%

I

Thu nội địa

2.390.000

2.144.000

2.449.152,1

2.180.122

102,5%

101,7%

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý

340.000

340.000

277.077,0

277.077,0

81,5%

81,5%

 

- Thuế giá trị gia tăng

 

 

150.872,1

150.872,1

 

 

 

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác, dầu khí

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

44.312,2

44.312,2

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

 

 

81.892,7

81.892,7

 

 

 

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

 

 

 

 

 

 

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

63.000

63.000

66.120,1

66.120,1

105,0%

105,0%

 

- Thuế giá trị gia tăng

 

 

41.495,7

41.495,7

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

15.894,9

15.894,9

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

 

 

8.729,5

8.729,5

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

20.000

20.000

43.991,2

43.989,8

220,0%

219,9%

 

- Thuế giá trị gia tăng

 

 

25.141,7

25.141,7

 

 

 

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

16.702,1

16.702,1

 

 

 

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

 

 

-

 

 

 

 

- Thu từ khí thiên nhiên

 

 

-

 

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

1,4

 

 

 

 

Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

 

 

-

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

 

 

2.146,1

2.146,1

 

 

 

Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí

 

 

-

 

 

 

 

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí

 

 

 

 

 

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

610.000

610.000

657.499,0

657.499,0

107,8%

107,8%

 

- Thuế giá trị gia tăng

 

 

490.241,3

490.241,3

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

91.174,4

91.174,4

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

1.168,7

1.168,7

 

 

 

Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước

 

 

 

 

 

 

 

- Thuế tài nguyên

 

 

74.914,6

74.914,6

 

 

5

Thuế thu nhập cá nhân

84.000

84.000

104.881,9

104.881,9

124,9%

124,9%

6

Thuế bảo vệ môi trường

290.000

107.900

298.722

111.124

103,0%

103,0%

 

Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu

182.100

 

187.597,3

 

 

 

 

- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

107.900

107.900

111.124,5

111.124,5

 

 

7

Lệ phí trước bạ

130.000

130.000

155.455,3

155.455,3

119,6%

119,6%

8

Phí, lệ phí

69.000

54.300

74.511,8

60.167,6

108,0%

110,8%

 

- Phí, lệ phí trung ương

14.700

 

14.344,1

 

97,6%

 

 

- Phí, lệ phí tỉnh

 

 

33.213,6

33.213,6

 

 

 

- Phí, lệ phí huyện

 

 

17.400,2

17.400,2

 

 

 

- Phí, lệ phí xã

 

 

9.553,8

9.553,8

 

 

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

0,1

0,1

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1.500

1.500

1.892,8

1.892,8

126,2%

126,2%

11

Thu tiền thuê đất, mặt nước

220.000

220.000

105.952,3

105.952,3

48,2%

48,2%

12

Tiền sử dụng đất

401.000

401.000

484.027,7

484.027,7

120,7%

120,7%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

 

 

-

 

 

 

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)

22.000

22.000

20.319,8

20.319,8

92,4%

92,4%

14.1

Thuế GTGT

 

 

8.360,9

8.360,9

 

 

14.2

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

223,5

223,5

 

 

14.3

Thu từ thu nhập sau thuế

 

 

409,9

409,9

 

 

14.4

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

11.325,4

11.325,4

 

 

14.5

Thu khác

 

 

 

 

 

 

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

44.500

33.300

70.482,0

47.486,2

158,4%

142,6%

16

Thu khác ngân sách

90.000

52.000

75.305,3

36.859,1

83,7%

70,9%

17

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

4.000

4.000

4.969,6

4.969,6

124,2%

124,2%

18

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp Nhà nước

1.000

1.000

7.944,4

2.299,6

794,4%

230,0%

II

Thu từ dầu thô

 

 

 

 

 

 

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

80.000

 

63.006

 

78,8%

 

1

Thuế xuất khẩu

 

 

2.526,3

 

 

 

2

Thuế nhập khẩu

4.000

 

1.463,6

 

 

 

3

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

-

 

 

 

4

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

5

Thuế GTGT thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

76.000

 

59.016,3

 

 

 

6

Thuế khác

 

 

-

 

 

 

IV

Thu Viện trợ

 

 

82.683,6

 

 

 

V

Các khoản huy động đóng góp

 

 

11.777,6

11.777,6

 

 

1

Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng

 

 

3.575,7

3.575,7

 

 

2

Các khoản huy động đóng góp khác

 

 

8.201,9

8.201,9

 

 

VI

Thu khác

 

 

 

 

 

 

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

 

 

79.097,7

79.097,7

 

 

C

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

 

 

98.650,3

98.650,3

 

 

D

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

 

 

2.042.831,5

2.042.831,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 51 -NĐ31

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.371.545

11.114.083,0

132,8%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.205.986

7.253.427,7

100,7%

I

Chi đầu tư phát triển

1.085.717

1.770.468,3

163,1%

1

Chi đầu tư cho các dự án

965.417

1.655.891,8

171,5%

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

 

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

457.103,7

 

 

Chi khoa học và công nghệ

 

4.761,1

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

 

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

240.600

299.746,0

124,6%

 

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

22.000

20.589,8

93,6%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

5.500,0

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

120.300

109.076,5

90,7%

II

Chi thường xuyên

5.983.696

5.480.743,8

91,6%

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.507.068

2.328.062,1

92,9%

2

Chi khoa học và công nghệ

16.909

11.460,0

67,8%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.700

1.015,6

59,7%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200,0

100,0%

V

Dự phòng ngân sách

133.673

 

 

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

 

 

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.165.559

1.880.834,0

161,4%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

107.186,1

 

1

CTMTQG Giảm nghèo bền vững

-

29.756,0

 

2

CTMTQG xây dựng nông thôn mới

-

77.430,1

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.165.559

1.773.648

152,2%

1

Bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu nhiệm vụ 2018 (1.1 + 1.2 + 1.3)

1.162.089

1.753.805

150,9%

1.1

Vốn nước ngoài

220.000

329.834,1

149,9%

1.2

Vốn đầu tư trong nước

942.089

1.423.971

151,2%

a

Đầu tư các chương trình mục tiêu

-

69.602

 

 

CTMT phát triển kinh tế - xã hội các vùng

-

38.211

 

 

CTMT hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các ĐP

-

11.847

 

 

CTMT phát triển lâm nghiệp bền vững

-

1.357

 

 

CTMT Tái cơ cấu kinh tế Nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống

-

851

 

 

CTMT cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo

-

7.420

 

 

CTMT đầu tư hạ tầng khu CN, cụm CN

-

820

 

 

CTMT phát triển hạ tầng du lịch

-

2.554

 

 

CTMT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

-

1.624

 

 

CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

-

516

 

 

CTMT công nghệ thông tin

-

4.401

 

 

CTMT quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm

-

-

 

 

CTMT Phát triển Văn hóa

-

-

 

b

Đầu tư theo các nguồn bổ sung có mục tiêu khác

942.089

1.354.369

 

2

Chi từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

-

-

 

3

Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp

3.470

19.843

571,8%

3.1

Vốn ngoài nước

3.470

 

 

3.2

Vốn trong nước

-

19.843

 

 

CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

-

975,2

 

 

CTMT Y tế - Dân số

-

5.406,5

 

 

CTMT Phát triển Văn hóa

-

 

 

 

CTMT bảo đảm trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm ma túy

-

 

 

 

CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững

-

13.176,3

 

 

CTMT Tái cơ cấu kinh tế Nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống

-

284,8

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

1.979.821,2

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 52 -NĐ31

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.230.786

9.387.458,1

2.156.672,3

129,8%

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI (1)

3.170.568

3.532.963,7

362.395,9

111,4%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

4.060.218

4.312.443,5

252.225,5

106,2%

I

Chi đầu tư phát triển

1.886.906

2.423.986,9

537.080,9

128,5%

1

Chi đầu tư cho các dự án

1.886.906

2.418.986,9

532.080,9

128,2%

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

146.524,3

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

4.761,1

 

 

-

Chi quốc phòng

 

9.032,3

 

 

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

 

7.008,1

 

 

-

Chi y tế, dân số và gia đình

 

37.077,3

 

 

-

Chi văn hóa thông tin

 

76.061,1

 

 

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

26.576,7

 

 

-

Chi thể dục thể thao

 

1.871,0

 

 

-

Chi bảo vệ môi trường

 

19.832,8

 

 

-

Chi các hoạt động kinh tế

 

1.965.126,7

 

 

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

105.911,2

 

 

-

Chi bảo đảm xã hội

 

19.204,3

 

 

-

Chi đầu tư khác

 

 

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

5.000,0

5.000,0

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

 

 

 

II

Chi thường xuyên

2.090.416

1.886.241,0

-204.175,3

90,2%

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

551.997

404.173,8

-147.823,1

73,2%

-

Chi khoa học và công nghệ (2)

15.509

10.108,7

-5.400,3

65,2%

-

Chi quốc phòng

46.111

49.755,7

3.644,7

107,9%

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

45.239

57.363,1

12.124,1

126,8%

-

Chi y tế, dân số và gia đình

554.075

591.184,3

37.109,1

106,7%

-

Chi văn hóa thông tin

55.566

58.250,3

2.684,3

104,8%

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

36.600

34.072,5

-2.527,5

93,1%

-

Chi thể dục thể thao

1.909

8.100,8

6.191,8

 

-

Chi bảo vệ môi trường

1.466

1.479,0

13,0

100,9%

-

Chi các hoạt động kinh tế

249.154

155.278,5

-93.875,5

62,3%

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

478.212

490.328,2

12.116,2

102,5%

-

Chi bảo đảm xã hội

23.136

16.403,2

-6.732,9

70,9%

-

Chi thường xuyên khác

27.972

9.742,8

-18.229,2

34,8%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2)

1.700

1.015,6

-684,4

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

1.200

1.200,0

 

100,0%

V

Dự phòng ngân sách

79.996

 

-79.995,8

 

VII

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

 

 

 

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

1.542.051,0

1.542.051,0

 

 

Biểu 53 -NĐ31

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (HUYỆN) VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách ĐP

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.371.545

4.062.127

4.309.418

11.114.083,0

5.854.494,5

5.259.588,5

132,8%

144,1%

122,0%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

7.205.986

2.896.568

4.309.418

7.253.427,7

2.518.532,7

4.734.895,0

100,7%

86,9%

109,9%

I

Chi đầu tư phát triển

1.085.717

724.817

360.900

1.770.468,3

649.307,1

1.121.161,2

163,1%

89,6%

310,7%

1

Chi đầu tư cho các dự án

965.417

724.817

240.600

1.655.891,8

644.307,1

1.011.584,7

171,5%

88,9%

420,4%

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

 

 

457.103,7

130.695,3

326.408,4

 

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

 

 

4.761,1

4.761,1

-

 

 

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

 

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

240.600

 

240.600

299.746,0

 

299.746,0

124,6%

 

124,6%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

22.000

22.000

 

20.589,8

20.589,8

 

93,6%

93,6%

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

 

 

5.500,0

5.000,0

500,0

 

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

120.300

 

120.300

109.076,5

-

109.076,5

90,7%

 

 

II

Chi thường xuyên

5.983.696

2.088.855

3.894.841

5.480.743,8

1.867.010,0

3.613.733,8

91,6%

89,4%

92,8%

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2.507.068

551.997

1.955.071

2.328.062,1

399.881,8

1.928.180,3

92,9%

72,4%

98,6%

2

Chi khoa học và công nghệ

16.909

15.509

1.400

11.460,0

10.108,7

1.351,3

67,8%

65,2%

96,5%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.700

1.700

 

1.015,6

1.015,6

 

59,7%

59,7%

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

 

1.200,0

1.200,0

 

100,0%

100,0%

 

V

Dự phòng ngân sách

133.673

79.996

53.677

-

 

 

 

 

 

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

 

 

-

 

 

 

 

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.165.559

1.165.559

-

1.880.834,0

1.793.910,8

86.923,2

161,4%

153,9%

 

 

Vốn đầu tư

1.162.089

1.162.089

-

1.847.615,3

1.774.679,8

72.935,5

 

 

 

 

Vốn sự nghiệp

3.470

3.470

-

33.218,7

19.231,0

13.987,7

 

 

 

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

-

-

107.186,1

26.057,4

81.128,7

 

 

 

1

CTMTQG Giảm nghèo bền vững

-

-

-

29.756,0

20.874,7

8.881,3

 

 

 

 

- Vốn đầu tư

-

 

 

29.756,0

20.874,7

8.881,3

 

 

 

 

- Vốn sự nghiệp

-

 

 

-

 

 

 

 

 

2

CTMTQG xây dựng nông thôn mới

-

-

-

77.430,1

5.182,7

72.247,4

 

 

 

 

- Vốn đầu tư

-

 

 

64.054,2

 

64.054,2

 

 

 

 

- Vốn sự nghiệp

-

 

 

13.375,9

5.182,7

8.193,2

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.165.559

1.165.559

-

1.773.647,9

1.767.853,4

5.794,5

152,2%

151,7%

 

1

Bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu nhiệm vụ 2020 (1.1 +1.2)

1.162.089

1.162.089

-

1.753.805,1

1.753.805,1

 

-

150,9%

150,9%

 

1.1

Vốn nước ngoài

220.000

220.000

 

329.834,1

329.834,1

 

149,9%

149,9%

 

1.2

Vốn đầu tư trong nước

942.089

942.089

-

1.423.970,9

1.423.970,9

-

 

 

 

a

Đầu tư các CTMT

-

-

 

69.602,0

69.602,0

 

 

 

 

-

CTMT phát triển kinh tế - xã hội các vùng

-

 

 

38.211,1

38.211,1

 

 

 

 

-

CTMT hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các ĐP

-

 

 

11.846,7

11.846,7

 

 

 

 

-

CTMT phát triển lâm nghiệp bền vững

-

 

 

1.356,9

1.356,9

 

 

 

 

 

-

CTMT Tái cơ cấu kinh tế Nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống

-

 

 

851,1

851,1

 

 

 

 

-

CTMT cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo

-

 

 

7.420,1

7.420,1

 

 

 

 

-

CTMT đầu tư hạ tầng khu CN, cụm CN

-

 

 

820,4

820,4

 

 

 

 

-

CTMT Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và ATLĐ

-

 

 

-

 

 

 

 

 

-

CTMT đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương

-

 

 

-

 

 

 

 

 

-

CTMT phát triển hạ tầng du lịch

-

 

 

2.554,3

2.554,3

 

 

 

 

 

-

CTMT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

 

-

 

 

1.623,8

1.623,8

 

 

 

 

-

CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

-

 

 

516,2

516,2

 

 

 

 

-

CTMT công nghệ thông tin

-

 

 

4.401,3

4.401,3

 

 

 

 

-

CTMT quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm

-

 

 

-

 

 

 

 

 

-

CTMT Phát triển Văn hóa

-

 

 

-

 

 

 

 

 

b

Đầu tư theo các nguồn bổ sung có mục tiêu khác

942.089

942.089

-

1.354.369

1.354.369

-

 

 

 

-

Vốn dự phòng 10% đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 nguồn NSTW của tỉnh

-

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Đầu tư nâng cấp, sửa chữa, bổ sung trang bị cho các cơ sở nghiện ma túy

-

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số theo QĐ 2085/QĐ-TTg

-

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số theo QĐ 2086/QĐ-TTg

-

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Thu hồi vốn ứng trước

-

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Vốn bố trí cho các dự án thuộc danh mục sử dụng dự phòng chung

-

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Vốn bố trí cho các dự án thuộc danh mục sử dụng 10 nghìn tỷ đồng

-

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Nguồn vốn khắc phục hậu quả lũ lụt

 

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Nguồn vốn mục tiêu (quốc phòng)

 

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Nguồn vốn hỗ trợ và phát triển đất trồng lúa

 

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Vốn dự phòng NSTW năm 2018

 

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Vốn dự phòng NSTW năm 2019

 

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Vốn dự phòng NSTW năm 2020

 

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Nguồn tăng thu NSTW (DA di dân)

 

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Bổ sung vốn ĐT từ nguồn ngân sách địa phương bổ sung

-

 

 

 

-

 

 

 

 

 

2

Chi từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

-

 

 

-

 

 

 

 

 

3

Bổ sung mục tiêu vốn sự nghiệp

3.470

3.470

-

19.842,8

14.048,3

5.794,5

571,8%

404,9%

 

3.1

Vốn ngoài nước

3.470

3.470

 

-

 

 

 

 

 

3.2

Vốn trong nước

-

-

 

19.842,8

14.048,3

5.794,5

 

 

 

-

CTMT Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và ATLĐ

-

 

 

-

 

 

 

 

 

 

-

CTMT giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

-

 

 

975,2

975,2

 

 

 

 

-

CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

-

 

 

-

 

 

 

 

 

-

CTMT Y tế - Dân số

-

 

 

5.406,5

5.406,5

 

 

 

 

-

CTMT Phát triển Văn hóa

-

 

 

-

 

 

 

 

 

-

CTMT bảo đảm trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm ma túy

-

 

 

 

-

 

 

 

 

 

-

CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững

-

 

 

13.176,3

7.666,6

5.509,7

 

 

 

-

CTMT Tái cơ cấu kinh tế Nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống

-

 

 

284,8

 

284,8

 

 

 

-

CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh

 

-

 

 

 

-

 

 

 

 

 

-

CTMT công nghệ thông tin

-

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Hỗ trợ nhà ở cho người có công

-

 

 

-

 

 

 

 

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 

 

1.979.821,2

1.542.051,0

437.770,3

 

 

 

 

Biểu 54 -NĐ31

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)

(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi ĐTPT (Không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên (Không kể CTMTQG)

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi TX

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

 

TỔNG SỐ

2.024.513,1

-

2.012.994,1

1.700,0

1.200,0

8.619,0

-

8.619,0

3.430.507,5

-

1.881.058,3

1.015,6

1.200,0

5.182,7

-

5.182,7

1.542.051,0

 

 

 

 

 

 

 

 

I

CÁC CƠ QUAN TỔ CHỨC

2.021.613,1

-

2.012.994,1

-

-

8.619,0

-

8.619,0

1.984.254,5

-

1.881.058,3

-

-

5.182,7

-

5.182,7

98.013,5

98

 

93,4

 

 

60,1

 

60,1

1

Văn phòng Hội đồng nhân dân

27.111,7

-

27.111,7

 

 

-

-

 

27.110,4

-

27.110,4

-

-

-

-

-

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

44.754,6

-

44.754,6

-

-

-

-

-

44.753,3

-

44.061,0

-

-

 

-

-

692,3

100

 

98,5

 

 

 

 

 

2.1

Văn phòng UBND tỉnh

41.803,6

 

41.803,6

 

 

-

 

 

41.802,4

 

41.110,0

 

 

 

 

 

692,3

100

 

98,3

 

 

 

 

 

2.2

Trung tâm Hội nghị

2.951,0

 

2.951,0

 

 

-

 

 

2.951,0

 

2.951,0

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

3

Ban Dân tộc

9.707,3

 

9.707,3

 

 

-

 

 

9.654,3

 

9.654,3

 

 

-

 

 

-

99

 

99,5

 

 

 

 

 

4

Sở Khoa học và Công nghệ

10.146,2

-

10.146,2

 

 

-

-

-

9.873,0

-

9.102,4

-

-

-

-

-

770,6

97

 

89,7

 

 

 

 

 

4.1

Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ

9.119,8

 

-

9.119,8

 

 

-

-

-

8.931,9

-

8.161,4

-

-

-

-

-

770,6

98

 

89,5

 

 

 

 

 

4.2

Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ

1.026,4

 

-

1.026,4

 

 

-

-

-

941,1

-

941,1

-

-

-

-

-

-

92

 

91,7

 

 

 

 

 

5

Sở Tài nguyên và Môi trường

25.287,8

-

25.028,8

-

-

259,0

-

259,0

22.684,2

-

22.125,2

-

-

15,0

-

15,0

544,0

90

 

88,4

 

 

5,8

 

5,8

5.1

Văn phòng Sở

17.780,6

 

17.521,6

 

 

259,0

 

259,0

15.177,0

 

14.618,0

 

 

15,0

 

15,0

544,0

85

 

83,4

 

 

5,8

 

5,8

5.2

Chi cục Quản lý đất đai

814,9

 

814,9

 

 

-

 

 

814,9

 

814,9

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

5.3

Chi cục Bảo vệ môi trường

997,4

 

997,4

 

 

-

 

 

997,4

 

997,4

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

5.4

Văn phòng Đăng ký đất đai

4.321,7

 

4.321,7

 

 

-

 

 

4.321,6

 

4.321,6

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

5.5

Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường

893,3

 

893,3

 

 

 

-

 

 

893,3

 

893,3

 

 

-

 

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

5.6

Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và môi trường

480,0

 

480,0

 

 

 

 

 

480,0

 

480,0

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

6

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

44.014,3

 

-

41.890,3

-

-

2.124,0

 

-

2.124,0

43.588,2

-

40.001,3

-

-

277,2

-

277,2

3.309,7

99

 

95,5

 

 

13,1

 

13,1

6.1

Văn phòng Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

10.860,8

 

10.860,8

 

 

-

 

 

10.858,1

 

10.206,2

 

 

-

 

 

651,9

100

 

94,0

 

 

 

 

 

6.2

Trung tâm Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

2.935,8

 

2.935,8

 

 

-

 

 

2.935,8

 

2.935,8

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

6.3

Ban Quản lý rừng phòng hộ Na Hang

1.794,3

 

1.794,3

 

 

-

 

 

1.794,1

 

1.794,1

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

6.4

Chi cục Phát triển nông thôn

5.345,2

 

3.221,2

 

 

2.124,0

 

2.124,0

5.345,2

 

2.571,2

 

 

277,2

 

277,2

2.496,8

100

 

79,8

 

 

13,1

 

13,1

6.5

Chi cục Thuỷ lợi

2.103,8

 

2.103,8

 

 

-

 

 

2.103,8

 

1.942,8

 

 

-

 

 

161,0

100

 

92,3

 

 

 

 

 

6.6

Trung tâm khuyến nông

2.564,5

 

2.564,5

 

 

-

 

 

2.564,5

 

2.564,5

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

6.7

Chi cục Chăn nuôi và thú y

2.281,7

 

2.281,7

 

 

-

 

 

2.281,7

 

2.281,7

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

6.8

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

2.783,0

 

2.783,0

 

 

-

 

 

2.779,1

 

2.779,1

 

 

-

 

 

-

100

 

99,9

 

 

 

 

 

6.9

Chi cục Thủy sản

658,4

 

658,4

 

 

-

 

 

658,4

 

658,4

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

6.10

Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản

1.929,0

 

1.929,0

 

 

-

 

 

1.929,0

 

1.929,0

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

6.11

Ban Quản lý rừng phòng hộ Lâm Bình

3.695,5

 

3.695,5

 

 

-

 

 

3.276,4

 

3.276,4

 

 

-

 

 

-

89

 

88,7

 

 

 

 

 

6.12

Chi cục Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

7.062,3

 

7.062,3

 

 

 

 

 

7.062,2

 

7.062,2

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

7

Sở Giao thông vận tải

32.832,1

-

32.817,1

-

-

15,0

-

15,0

32.705,9

-

32.045,8

-

-

14,4

-

14,4

645,6

100

 

97,6

 

 

96,3

 

96,3

7.1

Văn phòng Sở

28.286,0

 

28.271,0

 

 

15,0

 

15,0

28.162,1

 

27.502,1

 

 

14,4

 

14,4

645,6

100

 

97,3

 

 

96,3

 

96,3

7.2

Thanh tra Sở Giao thông vận tải

4.426,1

 

4.426,1

 

 

 

 

 

4.424,2

 

4.424,2

 

 

 

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

7.4

Trung tâm Đăng kiểm phương tiện giao thông vận tải

120,0

 

120,0

 

 

 

 

 

119,6

 

119,6

 

 

 

 

 

-

100

 

99,6

 

 

 

 

 

8

Sở Xây dựng

8.429,0

-

8.414,0

-

-

15,0

-

15,0

8.286,0

-

7.548,0

-

-

-

-

-

738,1

98

 

89,7

 

 

 

 

 

8.1

Văn phòng Sở

7.461,0

 

7.446,0

 

 

15,0

 

15,0

7.318,0

 

6.580,0

 

 

-

 

-

738,1

98

 

88,4

 

 

 

 

 

8.2

Thanh tra Sở Xây dựng

968,0

 

968,0

 

 

 

 

 

968,0

 

968,0

 

 

 

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

9

Sở Kế hoạch và Đầu tư

14.232,1

 

14.132,1

 

 

100,0

 

100,0

14.142,0

 

14.042,0

 

 

100,0

 

100,0

-

99

 

99,4

 

 

100,0

 

100,0

10

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

75.629,8

-

75.386,8

-

-

243,0

-

243,0

75.339,9

-

75.096,9

-

-

243,0

-

243,0

-

100

 

99,6

 

 

100,0

 

100,0

10.1

Văn phòng Sở

28.998,0

 

28.755,0

 

 

243,0

 

243,0

28.901,5

 

28.658,5

 

 

243,0

 

243,0

-

100

 

99,7

 

 

100,0

 

100,0

10.2

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao

7.321,0

 

7.321,0

 

 

-

 

 

7.317,9

 

7.317,9

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

10.3

Bảo tàng tỉnh

8.848,5

 

8.848,5

 

 

-

 

 

8.701,9

 

8.701,9

 

 

-

 

 

-

98

 

98,3

 

 

 

 

 

10.4

Đoàn Nghệ thuật dân tộc tỉnh

14.168,0

 

14.168,0

 

 

-

 

 

14.159,6

 

14.159,6

 

 

-

 

 

-

100

 

99,9

 

 

 

 

 

10.5

Trung tâm Văn hoá tỉnh

3.621,1

 

3.621,1

 

 

-

 

 

3.590,2

 

3.590,2

 

 

-

 

 

-

99

 

99,1

 

 

 

 

 

10.7

Thư viện tỉnh

3.246,0

 

3.246,0

 

 

-

 

 

3.245,6

 

3.245,6

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

10.8

Trung tâm Phát hành Phim và Chiếu bóng

4.010,9

 

4.010,9

 

 

-

 

 

4.010,9

 

4.010,9

 

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

10.9

BQL Quảng trường Nguyễn Tất Thành

5.416,2

 

5.416,2

 

 

-

 

 

5.412,3

 

5.412,3

 

 

-

 

 

-

100

 

99,9

 

 

 

 

 

11

Sở Công Thương

7.145,7

-

7.130,7

-

-

15,0

-

15,0

7.145,6

-

7.130,6

-

-

15,0

-

15,0

-

100

 

100,0

 

 

100,0

 

100,0

11.1

Văn phòng Sở Công thương

5.781,7

 

5.766,7

 

 

15,0

 

15,0

5.781,6

 

5.766,6

 

 

15,0

 

15,0

-

100

 

100,0

 

 

100,0

 

100,0

11.2

Trung tâm khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

1.364,0

 

1.364,0

 

 

-

 

 

1.364,0

 

1.364,0

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

12

Sở Tư Pháp

10.922,4

-

10.907,4

-

-

15,0

-

15,0

10.922,4

-

10.907,4

-

-

15,0

-

15,0

-

100

 

100,0

 

 

100,0

 

100,0

12.1

Văn Phòng Sở

7.839,7

 

7.824,7

 

 

15,0

 

15,0

7.839,7

 

7.824,7

 

 

15,0

 

15,0

-

100

 

100,0

 

 

100,0

 

100,0

12.2

Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước

3.032,7

 

3.032,7

 

 

-

 

 

3.032,7

 

3.032,7

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

12.3

Trung tâm đấu giá tài sản

50,0

 

50,0

 

 

 

 

 

50,0

 

50,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

13

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

24.909,3

 

-

24.314,3

-

-

595,0

 

-

595,0

24.155,6

-

23.560,6

-

-

-

-

-

595,0

97

 

96,9

 

 

 

 

 

13.1

Văn phòng Sở

13.243,1

 

12.723,1

 

 

520,0

 

520,0

13.236,8

 

12.716,8

 

 

-

 

-

520,0

100

 

100,0

 

 

 

 

 

13.2

Trung tâm Dịch vụ việc làm

2.197,2

 

2.122,2

 

 

75,0

 

75,0

1.458,9

 

1.383,9

 

 

-

 

 

75,0

66

 

65,2

 

 

 

 

 

13.3

Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh

4.560,5

 

4.560,5

 

 

-

 

 

4.560,1

 

4.560,1

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

13.4

Trung tâm công tác xã hội và Quỹ bảo trợ trẻ em

4.908,5

 

4.908,5

 

 

 

 

 

4.899,9

 

4.899,9

 

 

 

 

 

 

100

 

99,8

 

 

 

 

 

14

Sở Y tế

237.279,4

-

236.792,4

-

-

487,0

-

487,0

235.271,4

-

231.543,5

-

-

64,5

-

64,5

3.663,3

99

 

97,8

 

 

13,2

 

13,2

14.1

Văn phòng Sở

13.618,8

-

13.131,8

-

-

487,0

 

487,0

13.512,6

-

12.994,6

-

-

64,5

-

64,5

453,6

99

 

99,0

 

 

13,2

 

13,2

14.2

Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình

2.323,6

 

2.323,6

 

 

-

 

 

2.319,7

 

2.303,3

 

 

-

 

 

16,4

99

 

99,1

 

 

 

 

 

14.3

Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm

1.734,0

 

1.734,0

 

 

-

 

 

1.734,0

 

1.734,0

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

14.4

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh

73.591,2

 

73.591,2

 

 

-

 

 

72.963,8

 

72.705,8

 

 

-

 

 

258,1

99

 

98,8

 

 

 

 

 

14.5

Trung tâm Giám định Y khoa

930,0

 

930,0

 

 

-

 

 

930,0

 

930,0

 

 

 

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

14.6

Trung tâm Pháp y

1.172,2

 

1.172,2

 

 

-

 

 

1.172,2

 

1.172,2

 

 

 

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

14.7

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

3.663,0

 

3.663,0

 

 

-

 

 

3.662,2

 

2.983,7

 

 

 

 

 

678,5

81

 

81,5

 

 

 

 

 

14.8

Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khoẻ

3.332,8

 

3.332,8

 

 

-

 

 

3.332,1

 

3.332,1

 

 

-

 

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

14.9

Trung tâm HIV/AIDS

790,3

 

790,3

 

 

-

 

 

790,3

 

790,3

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

14.10

Trung tâm Y tế Thành phố

12.154,6

 

12.154,6

 

 

-

 

 

12.154,5

 

12.154,5

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

14.11

Trung tâm Y tế huyện Yên Sơn

24.713,5

 

24.713,5

 

 

-

 

 

24.350,6

 

24.350,6

 

 

-

 

 

-

99

 

98,5

 

 

 

 

 

14.12

Trung tâm Y tế huyện Sơn Dương

22.933,8

 

22.933,8

 

 

-

 

 

22.826,2

 

22.701,6

 

 

-

 

 

124,6

99

 

99,0

 

 

 

 

 

14.13

Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên

15.362,8

 

15.362,8

 

 

 

 

 

15.332,9

 

15.332,9

 

 

 

 

 

 

100

 

99,8

 

 

 

 

 

14.14

Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hoá

22.540,8

 

22.540,8

 

 

 

 

 

22.537,0

 

22.537,0

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

14.15

Trung tâm Y tế huyện Na Hang

18.816,6

 

18.816,6

 

 

 

 

 

18.609,4

 

16.512,5

 

 

 

 

 

2.096,9

88

 

87,8

 

 

 

 

 

14.16

Trung tâm Y tế huyện Lâm Bình

14.938,5

 

14.938,5

 

 

 

 

 

14.394,8

 

14.359,5

 

 

 

 

 

35,3

96

 

96,1

 

 

 

 

 

14.17

Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Hoa

2.381,0

 

2.381,0

 

 

 

 

 

2.380,5

 

2.380,5

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

14.18

Bệnh viện đa khoa khu vực Kim Xuyên

812,0

 

812,0

 

 

 

 

 

812,0

 

812,0

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

14.19

Bệnh viện đa khoa khu vực ATK

1.470,0

 

1.470,0

 

 

 

 

 

1.456,5

 

1.456,5

 

 

 

 

 

 

99

 

99,1

 

 

 

 

 

15

Sở Thông tin và Truyền thông

8.077,0

-

8.062,0

-

-

15,0

-

15,0

8.031,5

-

8.031,5

-

-

-

-

-

-

99

 

99,6

 

 

 

 

 

15.1

Văn phòng Sở

6.465,0

 

6.450,0

 

 

15,0

 

15,0

6.420,0

 

6.420,0

 

 

-

 

-

-

99

 

99,5

 

 

 

 

 

15.2

Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông

1.612,0

 

1.612,0

 

 

-

 

 

1.611,5

 

1.611,5

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

16

BQL các khu công nghiệp

4.076,0

 

4.076,0

 

 

 

 

 

4.075,5

 

4.075,5

 

 

 

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

17

Văn phòng Điều phối CTMTQG XD nông thôn mới

911,0

 

 

-

 

 

911,0

 

911,0

911,0

 

-

 

 

846,7

 

846,7

64,3

100

 

 

 

 

92,9

 

92,9

18

Văn phòng Ban an toàn giao thông tỉnh

2.507,2

 

2.507,2

 

 

 

 

 

2.457,1

 

2.402,6

 

 

 

 

 

54,5

98

 

95,8

 

 

 

 

 

19

Trung tâm Văn hóa -Thể thao Thanh Thiếu nhi

2.748,0

 

2.748,0

 

 

-

 

 

2.747,5

 

2.747,5

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

20

Đài Phát thanh và Truyền hình

34.759,6

 

34.759,6

 

 

 

 

 

34.072,5

 

34.072,5

 

 

 

 

 

-

98

 

98,0

 

 

 

 

 

21

Sở Tài chính

23.947,0

 

23.897,0

 

 

50,0

 

50,0

23.938,6

 

23.348,0

 

 

50,0

 

50,0

540,6

100

 

97,7

 

 

100,0

 

100,0

22

Thanh tra tỉnh

9.127,1

 

9.127,1

 

 

-

 

 

9.121,2

 

9.121,2

 

 

-

 

 

-

100

 

99,9

 

 

 

 

 

23

Sở Nội vụ

34.868,5

-

34.606,5

-

-

262,0

-

262,0

34.863,6

-

32.509,5

-

-

262,0

-

262,0

2.092,1

100

 

93,9

 

 

 

 

 

23.1

Văn phòng Sở

22.172,5

 

21.910,5

 

 

262,0

 

262,0

22.169,0

 

21.411,6

 

 

262,0

 

262,0

495,4

98

 

97,7

 

 

 

 

 

23.2

Ban thi đua khen thưởng

10.912,0

 

10.912,0

 

 

-

 

 

10.911,5

 

9.314,8

 

 

 

 

 

1.596,7

85

 

85,4

 

 

 

 

 

23.3

Trung tâm lưu trữ lịch sử

1.784,0

 

1.784,0

 

 

 

 

 

1.783,1

 

1.783,1

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

24

Sở Ngoại vụ

2.298,2

 

2.298,2

 

 

-

 

 

2.298,2

 

2.298,2

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25

Sở Giáo dục và Đào tạo

371.755,0

-

368.452,0

-

-

3.303,0

-

3.303,0

370.916,0

-

299.129,2

-

-

3.069,8

-

3.069,8

68.717,0

100

 

81,2

 

 

92,9

 

92,9

25.1

Văn phòng sở Giáo dục và Đào tạo

106.392,2

-

103.089,2

 

 

3.303,0

-

3.303,0

106.119,8

 

34.333,0

 

 

3.069,8

 

3.069,8

68.717,0

100

 

33,3

 

 

92,9

 

92,9

25.2

Trường Phổ thông dân tộc nội trú ATK Sơn Dương

15.086,9

 

-

15.086,9

 

 

-

-

-

15.082,4

-

15.082,4

-

-

-

-

-

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.3

Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hướng nghiệp tỉnh Tuyên Quang

6.200,2

 

-

6.200,2

 

 

-

-

-

6.200,0

 

-

6.200,0

-

-

-

-

-

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.4

Trường THPT Lâm Bình

6.851,6

 

6.851,6

 

 

 

 

 

6.844,3

 

6.844,3

 

 

 

 

 

 

100

 

99,9

 

 

 

 

 

25.5

Trường THPT Thượng Lâm

1.990,5

 

1.990,5

 

 

 

 

 

1.984,5

 

1.984,5

 

 

 

 

 

 

100

 

99,7

 

 

 

 

 

25.6

Trường THPT Na Hang

6.086,9

 

6.086,9

 

 

 

 

 

6.082,4

 

6.082,4

 

 

 

 

 

 

100

 

99,9

 

 

 

 

 

25.7

Trường THPT Yên Hoa

10.390,4

 

10.390,4

 

 

 

 

 

10.385,6

 

10.385,6

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.8

Trường THPT Đầm Hồng

8.160,6

 

8.160,6

 

 

 

 

 

8.159,2

 

8.159,2

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.9

Trường THPT Minh Quang

9.691,4

 

9.691,4

 

 

 

 

 

9.688,3

 

9.688,3

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.10

Trường THPT Kim Bình

7.512,1

 

7.512,1

 

 

 

 

 

7.507,9

 

7.507,9

 

 

 

 

 

 

100

 

99,9

 

 

 

 

 

25.11

Trường THPT Hà Lang

9.488,0

 

9.488,0

 

 

 

 

 

9.476,7

 

9.476,7

 

 

 

 

 

 

100

 

99,9

 

 

 

 

 

25.12

Trường THPT Chiêm Hóa

11.272,0

 

11.272,0

 

 

 

 

 

11.018,7

 

11.018,7

 

 

 

 

 

 

98

 

97,8

 

 

 

 

 

25.13

Trường THPT Hòa Phú

4.122,5

 

4.122,5

 

 

 

 

 

4.117,2

 

4.117,2

 

 

 

 

 

 

100

 

99,9

 

 

 

 

 

25.14

Trường THPT Phù Lưu

8.569,9

 

8.569,9

 

 

 

 

 

8.564,6

 

8.564,6

 

 

 

 

 

 

100

 

99,9

 

 

 

 

 

25.15

Trường THPT Hàm Yên

11.860,1

 

11.860,1

 

 

 

 

 

11.857,1

 

11.857,1

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.16

Trường THPT Thái Hoà

10.404,9

 

10.404,9

 

 

 

 

 

10.401,2

 

10.401,2

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.17

Trường THPT Xuân Huy

9.023,5

 

9.023,5

 

 

 

 

 

9.020,1

 

9.020,1

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.18

Trường THPT Tháng 10

7.630,7

 

7.630,7

 

 

 

 

 

7.604,7

 

7.604,7

 

 

 

 

 

 

100

 

99,7

 

 

 

 

 

25.19

Trường THPT Trung Sơn

9.447,1

 

9.447,1

 

 

 

 

 

9.445,2

 

9.445,2

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.20

Trường THPT Xuân Vân

8.027,5

 

8.027,5

 

 

 

 

 

8.026,5

 

8.026,5

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.21

Trường THPT Đông Thọ

5.894,4

 

5.894,4

 

 

 

 

 

5.885,1

 

5.885,1

 

 

 

 

 

 

100

 

99,8

 

 

 

 

 

25.22

Trường THPT ATK Tân Trào

10.191,3

 

10.191,3

 

 

 

 

 

10.116,8

 

10.116,8

 

 

 

 

 

 

99

 

99,3

 

 

 

 

 

25.23

Trường THPT Kháng Nhật

2.728,9

 

2.728,9

 

 

 

 

 

2.728,9

 

2.728,9

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.24

Trường THPT Kim Xuyên

8.570,2

 

8.570,2

 

 

 

 

 

8.569,6

 

8.569,6

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.25

Trường THPT Sơn Dương

11.318,2

 

11.318,2

 

 

 

 

 

11.312,7

 

11.312,7

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.26

Trường THPT Sơn Nam

11.043,4

 

11.043,4

 

 

 

 

 

11.008,7

 

11.008,7

 

 

 

 

 

 

100

 

99,7

 

 

 

 

 

25.27

Trường THPT Ỷ La

7.525,0

 

7.525,0

 

 

 

 

 

7.521,9

 

7.521,9

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.28

Trường THPT Tân Trào

10.484,5

 

10.484,5

 

 

 

 

 

10.481,6

 

10.481,6

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.29

Trường THPT Sông Lô

7.571,7

 

7.571,7

 

 

 

 

 

7.570,5

 

7.570,5

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.30

Trường THPT Nguyễn Văn Huyên

10.898,8

 

10.898,8

 

 

 

 

 

10.895,0

 

10.895,0

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.31

Trường THCS và THPT Kháng Nhật

2.875,4

 

2.875,4

 

 

 

 

 

2.865,6

 

2.865,6

 

 

 

 

 

 

100

 

99,7

 

 

 

 

 

25.32

Trường THCS và THPT Thượng Lâm

1.870,6

 

1.870,6

 

 

 

 

 

1.857,6

 

1.857,6

 

 

 

 

 

 

99

 

99,3

 

 

 

 

 

25.33

Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Na Hang

5.160,6

 

5.160,6

 

 

 

 

 

5.160,6

 

5.160,6

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

25.34

Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Chiêm Hóa

3.538,9

 

3.538,9

 

 

 

 

 

3.482,4

 

3.482,4

 

 

 

 

 

 

98

 

98,4

 

 

 

 

 

25.35

Trường PTDTNT THCS&THPT huyện Hàm Yên

3.874,1

 

3.874,1

 

 

 

 

 

3.872,7

 

3.872,7

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

26

Chi cục Kiểm lâm

64.035,8

-

64.035,8

-

-

-

-

-

64.002,2

-

64.002,2

-

-

-

-

-

-

100

 

99,9

 

 

 

 

 

26.1

Văn phòng Chi cục Kiểm lâm

10.960,9

 

10.960,9

 

 

-

 

 

10.958,6

 

10.958,650

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

26.2

Hạt Kiểm lâm Thành phố

2.450,3

 

2.450,3

 

 

-

 

 

2.450,3

 

2.450,3

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

26.3

Hạt Kiểm lâm huyện Yên Sơn

6.713,1

 

6.713,1

 

 

-

 

 

6.683,8

 

6.683,8

 

 

-

 

 

-

100

 

99,6

 

 

 

 

 

26.4

Hạt Kiểm lâm huyện Sơn Dương

5.168,2

 

5.168,2

 

 

-

 

 

5.168,1

 

5.168,1

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

26.5

Hạt Kiểm lâm huyện Lâm Bình

5.559,4

 

5.559,4

 

 

-

 

 

5.558,5

 

5.558,5

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

26.6

Hạt Kiểm lâm huyện Na Hang

8.697,1

 

8.697,1

 

 

-

 

 

8.697,0

 

8.697,0

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

26.7

Hạt Kiểm lâm huyện Chiêm Hoá

7.266,4

 

7.266,4

 

 

-

 

 

7.266,1

 

7.266,1

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

26.8

Hạt Kiểm lâm huyện Hàm Yên

4.840,4

 

4.840,4

 

 

-

 

 

4.840,4

 

4.840,4

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

26.9

Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng Cham Chu

4.802,9

 

4.802,9

 

 

 

-

 

 

4.802,6

 

4.802,6

 

 

 

-

 

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

26.10

Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng Tân Trào

1.405,6

 

1.405,6

 

 

-

 

 

1.405,6

 

1.405,6

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

26.11

Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng Na Hang

3.619,4

 

3.619,4

 

 

-

 

 

3.619,4

 

3.619,4

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

26.12

Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng

2.552,1

 

2.552,1

 

 

-

 

 

2.552,0

 

2.552,0

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

27

Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

9.002,8

 

8.957,8

 

 

45,0

 

45,0

8.986,7

 

8.941,7

 

 

45,0

 

45,0

-

100

 

99,8

 

 

100,0

 

100,0

28

Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, BCH Đoàn tỉnh Tuyên Quang

5.895,4

 

5.865,4

 

 

30,0

 

30,0

5.895,4

 

5.865,4

 

 

30,0

 

30,0

-

100

 

100,0

 

 

100,0

 

100,0

29

Hội Nông dân tỉnh

7.780,3

-

7.750,3

-

-

30,0

-

30,0

7.775,0

-

7.721,0

-

-

30,0

-

30,0

24,0

100

 

99,6

 

 

100,0

 

100,0

29.1

Hội Nông dân tỉnh

5.599,0

 

5.569,0

 

 

30,0

 

30,0

5.593,7

 

5.539,7

 

 

30,0

 

30,0

24,0

100

 

99,5

 

 

100,0

 

100,0

29.2

Trung tâm Hỗ trợ nông dân

1.181,4

 

1.181,4

 

 

-

 

 

1.181,2

 

1.181,2

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

29.3

Quỹ Hỗ trợ nông dân

1.000,0

 

1.000,0

 

 

 

 

 

1.000,0

 

1.000,0

 

 

 

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

30

Hội Cựu chiến binh

2.510,3

 

2.480,3

 

 

30,0

 

30,0

2.510,3

 

2.480,3

 

 

30,0

 

30,0

-

100

 

100,0

 

 

100,0

 

100,0

31

Hội Liên hiệp Phụ nữ

4.722,0

 

4.692,0

 

 

30,0

 

30,0

4.722,0

 

4.692,0

 

 

30,0

 

30,0

-

100

 

100,0

 

 

100,0

 

100,0

32

Trường Trung học Phổ thông Chuyên

18.399,7

 

18.399,7

 

 

-

 

 

18.389,1

 

18.389,1

 

 

-

 

 

-

100

 

99,9

 

 

 

 

 

33

Bệnh viện phục hồi chức năng Hương Sen

2.697,0

 

2.697,0

 

 

-

 

 

2.673,2

 

2.673,2

 

 

-

 

 

-

99

 

99,1

 

 

 

 

 

34

Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tuyên Quang

2.250,0

 

-

2.250,0

 

 

-

-

-

2.250,0

 

2.250,0

 

 

-

-

-

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

35

Bệnh viện Đa khoa Tuyên Quang

12.462,9

 

12.462,9

 

 

 

 

 

12.462,9

 

391,9

 

 

 

 

 

12.071,0

100

 

3,1

 

 

 

 

 

36

Bệnh viện Phổi

19.992,6

 

19.992,6

 

 

 

 

 

19.626,3

 

17.183,3

 

 

 

 

 

2.443,0

98

 

85,9

 

 

 

 

 

37

Bệnh viện Suối Khoáng Mỹ Lâm

3.805,0

 

3.805,0

 

 

 

 

 

3.667,0

 

3.667,0

 

 

 

 

 

-

96

 

96,4

 

 

 

 

 

38

Ban Quản lý các khu du lịch tỉnh Tuyên Quang

6.794,5

 

6.794,5

 

 

 

 

 

6.793,1

 

6.793,1

 

 

 

 

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

39

Ban Quản lý "Tăng cường quản lý tài nguyên thiên nhiên bền vững" SNRM2 tỉnh Tuyên Quang

251,6

 

251,6

 

 

-

 

 

245,8

 

245,8

 

 

-

 

 

-

98

 

97,7

 

 

 

 

 

40

Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - Công nghệ

21.747,6

 

21.747,6

 

 

-

 

 

21.728,3

 

21.728,3

 

 

-

 

 

-

100

 

99,9

 

 

 

 

 

41

Trường phổ thông Dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh Tuyên Quang

18.723,1

 

-

18.723,1

 

 

-

-

-

18.723,1

 

-

18.723,1

-

-

-

-

-

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

42

Trường Chính trị

12.700,1

 

12.700,1

 

 

-

 

 

12.700,1

 

12.700,1

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

43

Trường Đại học Tân Trào

36.797,4

-

36.797,4

 

 

-

-

-

36.726,4

-

36.658,0

-

-

-

-

-

68,4

100

 

99,6

 

 

 

 

 

44

Liên minh Hợp tác xã tỉnh

1.506,0

 

1.506,0

 

 

-

 

 

1.506,0

 

1.506,0

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

45

Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh

5.330,6

 

5.330,6

 

 

-

 

 

5.330,6

 

5.330,6

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

46

Hội Nhà Báo

1.208,3

 

1.208,3

 

 

-

 

 

1.206,7

 

1.206,7

 

 

-

 

 

-

100

 

99,9

 

 

 

 

 

47

Hội Đông y

516,0

 

516,0

 

 

-

 

 

516,0

 

516,0

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

48

Hội Văn học Nghệ thuật

2.301,5

 

2.301,5

 

 

-

 

 

2.301,5

 

2.301,5

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

49

Hội Cựu Thanh niên xung phong

270,0

 

270,0

 

 

-

 

 

270,0

 

270,0

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

50

Hội Chữ thập đỏ

2.406,0

 

2.406,0

 

 

-

 

 

2.403,9

 

2.403,9

 

 

-

 

 

-

100

 

99,9

 

 

 

 

 

51

Hội Làm vườn

184,0

 

184,0

 

 

-

 

 

184,0

 

184,0

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

52

Ban đại diện Hội Người cao tuổi

501,2

 

501,2

 

 

-

 

 

501,2

 

501,2

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

53

Câu Lạc bộ Tân Trào

100,0

 

100,0

 

 

-

 

 

100,0

 

100,0

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

54

Hội Cựu Giáo chức

128,0

 

128,0

 

 

-

 

 

128,0

 

128,0

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

55

Hội Khuyến học

346,5

 

346,5

 

 

-

 

 

346,5

 

346,5

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

56

Hội Nạn nhân chất độc da cam/DIOXIN

163,5

 

163,5

 

 

 

-

 

 

163,5

 

163,5

 

 

 

-

 

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

57

Hội Luật gia

250,6

 

250,6

 

 

-

 

 

250,6

 

250,6

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

58

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

1.246,0

 

1.246,0

 

 

-

 

 

1.239,4

 

1.239,4

 

 

-

 

 

-

99

 

99,5

 

 

 

 

 

59

Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ em mồ côi

237,5

 

237,5

 

 

-

 

 

237,5

 

237,5

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

60

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh

442,0

 

442,0

 

 

-

 

 

442,0

 

442,0

 

 

-

 

 

-

100

 

100,0

 

 

 

 

 

61

Cục quản lý thị trường

67,0

 

67,0

 

 

-

 

 

54,5

 

54,5

 

 

-

 

 

-

81

 

81,3

 

 

 

 

 

62

Công ty cổ phần chè Sông Lô

444,2

 

444,2

 

 

-

 

 

443,4

 

443,4

 

 

-

 

 

-

100

 

99,8

 

 

 

 

 

63

Đoạn quản lý và sửa chữa đường bộ

800,0

 

800,0

 

 

-

 

 

800,0

 

800,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

64

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang

700,0

 

700,0

 

 

-

 

 

700,0

 

700,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

65

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang

1.000,0

 

1.000,0

 

 

-

 

 

1.000,0

 

1.000,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

66

Chi nhánh Công ty cổ phần Đăng kiểm Bắc Kạn tại tỉnh Tuyên Quang

102,9

 

102,9

 

 

-

 

 

102,9

 

102,9

 

 

-

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

67

Chi nhánh Công ty cổ phần Đăng kiểm Bắc Kạn tại tỉnh Tuyên Quang cơ sở 2

179,8

 

179,8

 

 

-

 

 

179,8

 

179,8

 

 

-

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

68

Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh Tuyên Quang

500,0

 

500,0

 

 

-

 

 

500,0

 

500,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

69

Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh

150,0

 

150,0

 

 

-

 

 

150,0

 

150,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

70

Đội Cấp cứu chữ thập đỏ Sông Lô thành phố Tuyên Quang

180,0

 

180,0

 

 

-

 

 

180,0

 

180,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100,0

 

 

 

 

 

71

Sở Nông nghiệp và PTNT

6.566,5

 

6.566,5

 

 

-

 

 

6.566,5

 

6.566,5

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

72

Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp huyện Na Hang

153,5

 

153,5

 

 

-

 

 

153,2

 

137,2

 

 

-

 

 

16,0

100

 

89

 

 

 

 

 

73

Văn phòng HĐND và UBND huyện Chiêm Hoá

59,5

 

59,5

 

 

-

 

 

59,5

 

59,5

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

74

Văn phòng huyện Lâm Bình

205,5

 

205,5

 

 

-

 

 

205,5

 

131,5

 

 

-

 

 

74,0

100

 

64

 

 

 

 

 

75

Tỉnh ủy Tuyên Quang

131.594,7

 

131.594,7

 

 

-

 

 

122.277,8

 

121.387,6

 

 

-

 

 

890,2

92,9

 

92,2

 

 

 

 

 

76

Công an tỉnh

57.763,1

 

57.748,1

 

 

15,0

 

15,0

57.763,1

 

57.748,1

 

 

15,0

 

15,0

 

100

 

100

 

 

 

 

 

77

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

50.195,9

 

50.180,9

 

 

15,0

 

15,0

50.195,9

 

50.180,9

 

 

15,0

 

15,0

 

100

 

100

 

 

 

 

 

78

Cục thi hành án dân sự tỉnh

125,0

 

125,0

 

 

-

 

 

125,0

 

125,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

79

Tòa án Nhân dân tỉnh

150,0

 

150,0

 

 

-

 

 

150,0

 

150,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

80

Cục Thuế tỉnh

500,0

 

500,0

 

 

-

 

 

500,0

 

500,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

81

Kho bạc nhà nước Tuyên Quang

500,0

 

500,0

 

 

-

 

 

500,0

 

500,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

82

Bảo hiểm xã hội tỉnh

361.002,0

 

361.002,0

 

 

-

 

 

342.852,6

 

342.852,6

 

 

-

 

 

 

95

 

95

 

 

 

 

 

83

Cục Thống kê tỉnh Tuyên Quang

165,0

 

150,0

 

 

15,0

 

15,0

165,0

 

150,0

 

 

15,0

 

15,0

 

100

 

100

 

 

 

 

 

84

Ban quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Hàm Yên

716,7

 

716,7

 

 

-

 

 

716,7

 

716,7

 

 

-

 

 

-

100

 

100

 

 

 

 

 

85

Ban Quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng thành phố Tuyên Quang

34,3

 

34,3

 

 

-

 

 

34,3

 

34,3

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

86

Ban Quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng Cham Chu

1.473,6

 

1.473,6

 

 

-

 

 

1.473,5

 

1.473,5

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

87

Ban quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Sơn Dương

35,7

 

35,7

 

 

-

 

 

35,7

 

35,7

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

88

Ban Quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng Na Hang

127,5

 

127,5

 

 

-

 

 

127,5

 

127,5

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

89

Ban Quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Na Hang

14,9

 

14,9

 

 

-

 

 

14,9

 

14,9

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

90

Công ty cổ phần in và dịch vụ Tuyên Quang

6.400,0

 

6.400,0

 

 

-

 

 

5.719,6

 

5.719,6

 

 

-

 

 

 

89

 

89

 

 

 

 

 

91

Đoàn Luật sư tỉnh

131,0

 

131,0

 

 

-

 

 

131,0

 

131,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

92

Liên đoàn lao động tỉnh

247,0

 

247,0

 

 

-

 

 

247,0

 

247,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

93

Ban quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Yên Sơn

209,9

 

209,9

 

 

-

 

 

181,7

 

181,7

 

 

-

 

 

 

87

 

87

 

 

 

 

 

94

Ban quản lý dự án bảo vệ và phát triển rừng huyện Chiêm Hóa

71,9

 

71,9

 

 

-

 

 

69,0

 

69,0

 

 

-

 

 

 

96

 

96

 

 

 

 

 

95

Ban Quản lý rừng đặc dụng Tân Trào

786,0

 

786,0

 

 

-

 

 

785,8

 

785,8

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

96

Công ty cổ phần Cấp thoát nước Tuyên Quang

3.382,8

 

3.382,8

 

 

-

 

 

3.382,8

 

3.382,8

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

97

Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang

50.274,0

 

50.274,0

 

 

-

 

 

50.242,4

 

50.242,4

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

98

Hội hữu nghị Việt Nam - Lào

100,0

 

100,0

 

 

-

 

 

100,0

 

100,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

99

Hội hữu nghị Việt Nam - Pháp

100,0

 

100,0

 

 

-

 

 

100,0

 

100,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

100

Hội Hữu nghị Việt Nam - Thái Lan tỉnh Tuyên Quang

100,0

 

100,0

 

 

-

 

 

100,0

 

100,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

101

Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh Tuyên Quang

445,4

 

445,4

 

 

-

 

 

423,4

 

423,4

 

 

-

 

 

 

95

 

95

 

 

 

 

 

102

BĐP các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang

7.652,8

 

7.652,8

 

 

-

 

 

7.652,8

 

7.652,8

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

103

Công ty cổ phần Chè Mỹ Lâm

421,0

 

421,0

 

 

-

 

 

421,0

 

421,0

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

104

Công ty cổ phần Chè Tân Trào

601,8

 

601,8

 

 

-

 

 

601,8

 

601,8

 

 

-

 

 

 

100

 

100

 

 

 

 

 

II

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

1.700,0

 

 

1.700,0

 

 

 

 

1.015,6

 

 

1.015,6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chi bổ sung Quỹ Dự trữ TC

1.200,0

 

 

 

1.200,0

 

 

 

1.200,0

 

 

 

1.200,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương

-

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

-

 

 

 

 

 

 

 

1.444.037,4

 

 

 

 

 

 

 

1.444.037,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 58 -NĐ31

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị (1)

Dự toán (2)

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMT

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi CTMTQG

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ (3)

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15=4/1

16=5/2

17=8/3

 

TỔNG SỐ

4.309.418

360.900

3.894.840

 

5.259.588,5

1.130.042,5

323.408,4

 

3.619.528,3

1.928.180,3

1.410,2

72.247,4

64.054,2

8.193,2

437.770,3

122,0%

313,1%

92,9%

1

Huyện Lâm Bình

274.594

4.500

266.785

 

398.835,8

63.980,4

5.449,1

 

301.941,2

142.299,6

196,7

2.827,6

2.127,2

700,4

30.086,6

145,2%

1421,8%

113,2%

2

Huyện Na Hang

359.049

5.310

349.104

 

446.621,0

83.220,2

33.659,9

 

330.271,9

171.651,2

104,9

16.575,6

15.679,6

896,1

16.553,1

124,4%

1567,2%

94,6%

3

Huyện Chiêm Hóa

677.584

15.840

652.357

 

770.070,9

108.844,7

32.265,1

 

631.263,6

335.783,5

258,9

8.829,6

7.480,8

1.348,8

21.133,0

113,6%

687,2%

96,8%

4

Huyện Hàm Yên

619.049

18.900

592.254

 

716.686,6

145.066,1

43.842,8

 

547.964,1

308.601,3

279,7

3.692,2

2.021,6

1.670,6

19.964,2

115,8%

767,5%

92,5%

5

Huyện Yên Sơn

750.422

32.850

707.166

 

926.094,3

145.656,7

21.276,9

 

681.118,4

387.366,5

170,0

27.971,5

25.534,1

2.437,3

71.347,8

123,4%

443,4%

96,3%

6

Huyện Sơn Dương

847.178

90.000

745.881

 

1.067.810,9

236.689,7

98.548,6

 

706.750,3

396.196,4

200,0

11.892,5

11.097,5

795,0

112.478,4

126,0%

263,0%

94,8%

7

Thành phố Tuyên Quang

781.542

193.500

581.293

 

933.469,0

346.584,7

88.365,9

 

420.218,7

186.281,8

200,0

458,4

113,4

345,0

166.207,2

119,4%

179,1%

72,3%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 59 -NĐ31

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6

7

8

9

10

11=12+13

12

13

14

15

16

17=9/1

18=10/2

19=11/3

20=12/4

21=13/5

22=14/6

23=15/7

24=16/8

 

TỔNG SỐ

3.170.569

2.480.606

689.962

 

689.962

 

689.962

 

3.532.964

2.426.075

1.106.888

 

1.106.888

1.096.651

 

10.237

111,4%

97,8%

160,4%

 

160,4%

 

 

 

1

Huyện Lâm Bình

258.520

149.621

108.899

 

108.899

 

108.899

 

340.581

148.969

191.612

 

191.612

190.297

 

1.315

131,7%

99,6%

176,0%

 

176,0%

 

 

 

2

Huyện Na Hang

329.701

221.656

108.045

 

108.045

 

108.045

 

351.334

215.174

136.161

 

136.161

135.041

 

1.120

106,6%

97,1%

126,0%

 

126,0%

 

 

 

3

Huyện Chiêm Hóa

615.996

455.110

160.886

 

160.886

 

160.886

 

668.115

449.807

218.308

 

218.308

216.763

 

1.545

108,5%

98,8%

135,7%

 

135,7%

 

 

 

4

Huyện Hàm Yên

522.729

368.547

154.182

 

154.182

 

154.182

 

579.902

360.247

219.655

 

219.655

217.758

 

1.897

110,9%

97,7%

142,5%

 

142,5%

 

 

 

5

Huyện Yên Sơn

652.054

562.327

89.727

 

89.727

 

36.783

 

720.633

562.327

158.306

 

158.306

155.936

 

2.370

110,5%

100,0%

176,4%

 

176,4%

 

 

 

6

Huyện Sơn Dương

657.778

592.427

65.351

 

65.351

 

65.351

 

714.560

589.202

125.358

 

125.358

123.753

 

1.605

108,6%

99,5%

191,8%

 

191,8%

 

 

 

7

Thành phố Tuyên Quang

133.790

130.918

2.872

 

2.872

 

55.816

 

157.838

100.350

57.488

 

57.488

57.103

 

385

118,0%

76,7%

2001,8%

 

2001,8%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 61 -NĐ31

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2021

(Dùng cho ngân sách các cấp chính quyền địa phương)

(Kèm theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Trong đó

Trong đó

Trong đó

Tổng số

Chương trình MTQG

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

 

TỔNG SỐ

18.856,0

-

18.856,0

-

-

-

18.856,0

18.856,0

-

107.186,1

93.810,2

93.810,2

-

13.375,9

13.375,9

-

 

 

 

 

 

 

-

A

Ngân sách cấp tỉnh

8.619,0

-

8.619,0

-

-

-

8.619,0

8.619,0

-

26.057,4

20.874,7

20.874,7

-

5.182,7

5.182,7

-

 

 

 

 

 

 

-

I

CTMT quốc gia giảm nghèo bền vững

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20.874,7

20.874,7

20.874,7

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

1

Huyện Lâm Bình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

862,8

862,8

862,8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huyện Na Hang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.011,9

20.011,9

20.011,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

CTMT quốc gia Xây dựng nông thôn mới

8.619,0

-

8.619,0

-

-

-

8.619,0

8.619,0

-

5.182,7

-

-

-

5.182,7

5.182,7

-

14,1

-

-

-

14,1

14,1

-

1

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.303,0

-

3.303,0

-

-

-

3.303,0

3.303,0

-

3.069,8

-

-

-

3.069,8

3.069,8

-

93%

 

 

 

93%

93%

 

 

Văn phòng Sở

3.303,0

-

3.303,0

-

 

 

3.303,0

3.303,0

 

3.069,8

-

 

 

3.069,8

3.069,8

 

93%

 

 

 

93%

93%

 

2

Văn phòng điều phối CTMT quốc gia xây dựng nông thôn mới

911,0

 

-

911,0

-

 

 

911,0

911,0

 

846,7

-

 

 

846,7

846,7

 

93%

 

 

 

93%

93%

 

3

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2.124,0

-

2.124,0

-

-

-

2.124,0

2.124,0

-

277,2

-

-

-

277,2

277,2

-

13%

 

 

 

13%

13%

 

 

Chi cục Phát triển nông thôn

2.124,0

-

2.124,0

 

 

 

2.124,0

2.124,0

 

277,2

-

 

 

277,2

277,2

 

13%

 

 

 

13%

13%

 

4

Sở Thông tin và Truyền thông

15,0

-

15,0

-

-

-

15,0

15,0

-

-

-

-

-

-

-

-

0%

 

 

 

0%

0%

 

 

Văn phòng Sở

15,0

-

15,0

 

 

 

15,0

15,0

 

-

-

 

 

-

-

 

0%

 

 

 

0%

0%

 

5

BCH Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh

30,0

-

30,0

 

 

 

30,0

30,0

 

30,0

-

 

 

30,0

30,0

 

100%

 

 

 

100%

100%

 

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

100,0

-

100,0

 

 

 

100,0

100,0

 

100,0

-

 

 

100,0

100,0

 

100%

 

 

 

100%

100%

 

7

Sở Nội vụ

262,0

-

262,0

-

-

-

262,0

262,0

-

262,0

-

-

-

262,0

262,0

-

100%

 

 

 

100%

100%

 

 

Văn phòng Sở Nội vụ

262,0

-

262,0

 

 

 

262,0

262,0

 

262,0

-

 

 

262,0

262,0

 

100%

 

 

 

100%

100%

 

8

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

243,0

-

243,0

-

-

-

243,0

243,0

-

243,0

-

-

-

243,0

243,0

-

100%

 

 

 

100%

100%

 

 

Văn phòng Sở

243,0

-

243,0

 

 

 

243,0

243,0

 

243,0

-

 

 

243,0

243,0

 

100%

 

 

 

100%

100%

 

9

BCH Hội Nông dân

30,0

-

30,0

-

-

-

30,0

30,0

-

30,0

-

-

-

30,0

30,0

-

100%

 

 

 

100%

100%

 

 

Văn phòng Hội Nông dân

30,0

-

30,0

 

 

 

30,0

30,0

 

30,0

-

 

 

30,0

30,0

 

100%

 

 

 

100%

100%

 

10

Ủy ban Mặt trận Tổ Quốc

45,0

-

45,0

 

 

 

45,0

45,0

 

45,0

-

 

 

45,0

45,0

 

100%

 

 

 

100%

100%

 

11

Hội Cựu chiến binh

30,0

-

30,0

 

 

 

30,0

30,0

 

30,0

-

 

 

30,0

30,0

 

100%

 

 

 

100%

100%

 

12

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

595,0

-

595,0

-

-

-

595,0

595,0

-

-

-

-

-

-

-

-

0%

 

 

 

0%

0%

 

 

Văn phòng Sở

520,0

-

520,0

-

 

 

520,0

520,0

 

-

-

 

 

-

-

 

0%

 

 

 

0%

0%

 

 

Trung tâm dịch vụ việc làm

75,0

 

75,0

 

 

 

75,0

75,0

 

 

 

 

 

 

 

 

0%

 

 

 

0%

0%

 

13

Đoàn TNCS HCM BCH Đoàn tỉnh Tuyên Quang

30,0

 

-

30,0

-

 

 

30,0

30,0

 

30,0

-

 

 

30,0

30,0

 

100%

 

 

 

100%

100%

 

14

Sở Tài chính

50,0

-

50,0

-

 

 

50,0

50,0

 

50,0

-

 

 

50,0

50,0

 

100%

 

 

 

100%

100%

 

15

Sở Xây dựng

15,0

-

15,0

-

-

-

15,0

15,0

-

-

-

-

-

-

-

-

0%

 

 

 

 

0%

 

 

Văn phòng Sở

15,0

-

15,0

-

 

 

15,0

15,0

 

-

-

 

 

-

-

 

0%

 

 

 

 

0%

 

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

259,0

-

259,0

-

-

-

259,0

259,0

-

15,0

-

-

-

15,0

15,0

-

6%

 

 

 

6%

6%

 

 

Văn phòng Sở

259,0

-

259,0

-

 

 

259,0

259,0

 

15,0

-

 

 

15,0

15,0

 

6%

 

 

 

6%

6%

 

17

Sở Công thương

15,0

-

15,0

-

-

-

15,0

15,0

-

15,0

-

-

-

15,0

15,0

-

100%

 

 

 

100%

100%

 

 

Văn phòng Sở

15,0

-

15,0

-

 

 

15,0

15,0

 

15,0

-

 

 

15,0

15,0

 

100%

 

 

 

100%

100%

 

18

Sở Tư pháp

15,0

-

15,0

-

-

-

15,0

15,0

-

15,0

-

-

-

15,0

15,0

-

100%

 

 

 

100%

100%

 

 

Văn phòng Sở

15,0

-

15,0

-

 

 

15,0

15,0

 

15,0

-

 

 

15,0

15,0

 

100%

 

 

 

100%

100%

 

19

Sở Y tế

487,0

-

487,0

-

-

-

487,0

487,0

-

64,5

-

-

-

64,5

64,5

-

13%

 

 

 

13%

13%

 

 

Văn phòng Sở

487,0

-

487,0

-

 

 

487,0

487,0

 

64,5

-

 

 

64,5

64,5

 

13%

 

 

 

13%

13%

 

20

Sở Giao thông vận tải

15,0

-

15,0

-

-

-

15,0

15,0

-

14,4

-

-

-

14,4

14,4

-

96%

 

 

 

96%

96%

 

 

Văn phòng Sở

15,0

-

15,0

-

 

 

15,0

15,0

 

14,4

-

 

 

14,4

14,4

 

96%

 

 

 

96%

96%

 

21

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

15,0

-

15,0

-

 

 

15,0

15,0

 

15,0

-

 

 

15,0

15,0

 

100%

 

 

 

100%

100%

 

22

Công an tỉnh

15,0

-

15,0

-

 

 

15,0

15,0

 

15,0

-

 

 

15,0

15,0

 

100%

 

 

 

100%

100%

 

23

Cục Thống kê tỉnh

15,0

-

15,0

-

 

 

15,0

15,0

 

15,0

-

 

 

15,0

15,0

 

100%

 

 

 

100%

100%

 

B

Ngân sách huyện

10.237,0

-

10.237,0

-

-

-

10.237,0

10.237,0

-

81.128,7

72.935,5

72.935,5

-

8.193,2

8.193,2

-

793%

 

 

 

80%

80%

 

 

I

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững

-

-

-

-

-

-

-

-

-

8.881,3

8.881,3

8.881,3

-

-

-

-

 

 

 

 

 

 

 

1

Huyện Lâm Bình

-

-

-

-

 

 

-

 

 

356,3

356,3

356,3

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Huyện Na Hang

-

-

-

-

 

 

-

 

 

3.171,9

3.171,9

3.171,9

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Huyện Chiêm Hóa

-

-

-

-

 

 

-

 

 

218,0

218,0

218,0

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Huyện Hàm Yên

-

-

-

-

 

 

-

 

 

496,6

496,6

496,6

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Huyện Yên Sơn

-

-

-

-

 

 

-

 

 

3.274,5

3.274,5

3.274,5

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Huyện Sơn Dương

-

-

-

-

 

 

-

 

 

1.323,9

1.323,9

1.323,9

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thành phố Tuyên Quang

-

-

-

-

 

 

-

 

 

40,2

40,2

40,2

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CTMT quốc gia Xây dựng nông thôn mới

10.237,0

-

10.237,0

-

-

-

10.237,0

10.237,0

-

72.247,4

64.054,2

64.054,2

-

8.193,2

8.193,2

-

706%

 

 

 

80%

80%

 

1

Huyện Lâm Bình

1.315,0

-

1.315,0

-

 

 

1.315,0

1.315,0

 

2.827,6

2.127,2

2.127,2

 

700,4

700,4

 

215%

 

 

 

53%

53%

 

2

Huyện Na Hang

1.120,0

-

1.120,0

-

 

 

1.120,0

1.120,0

 

16.575,6

15.679,6

15.679,6

 

896,1

896,1

 

1480%

 

 

 

80%

80%

 

3

Huyện Chiêm Hóa

1.545,0

-

1.545,0

-

 

 

1.545,0

1.545,0

 

8.829,6

7.480,8

7.480,8

 

1.348,8

1.348,8

 

571%

 

 

 

87%

87%

 

4

Huyện Hàm Yên

1.897,0

-

1.897,0

-

 

 

1.897,0

1.897,0

 

3.692,2

2.021,6

2.021,6

 

1.670,6

1.670,6

 

195%

 

 

 

88%

88%

 

5

Huyện Yên Sơn

2.370,0

-

2.370,0

-

 

 

2.370,0

2.370,0

 

27.971,5

25.534,1

25.534,1

 

2.437,3

2.437,3

 

1180%

 

 

 

103%

103%

 

6

Huyện Sơn Dương

1.605,0

-

1.605,0

-

 

 

1.605,0

1.605,0

 

11.892,5

11.097,5

11.097,5

 

795,0

795,0

 

741%

 

 

 

50%

50%

 

7

Thành phố Tuyên Quang

385,0

-

385,0

-

 

 

385,0

385,0

 

458,4

113,4

113,4

 

345,0

345,0

 

119%

 

 

 

90%

90%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Nghị quyết 39/NQ-HĐND năm 2022 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Tuyên Quang ban hành

Số hiệu: 39/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
Người ký: Lê Thị Kim Dung
Ngày ban hành: 09/12/2022
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [2]
Văn bản được căn cứ - [6]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Nghị quyết 39/NQ-HĐND năm 2022 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Tuyên Quang ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [3]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…