Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TNH BC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 177/NQ-HĐND

Bắc Ninh, ngày 09 tháng 12 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH BẮC NINH NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XIX KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Thông báo Kết quả kiểm toán số 494/TB-KTNN ngày 11 tháng 8 năm 2022 của Kim toán Nhà nước về việc Kim toán ngân sách địa phương năm 2021 và Chuyên đề việc thực hiện chính sách xã hội hóa theo Nghị định số 59/2014/NĐ-CP, Nghị định số 69/2008/NĐ-CP của Chính phủ trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề giai đoạn 2015 - 2021 của tỉnh Bắc Ninh;

Sau khi xem xét Báo cáo số 126/BC-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về Quyết toán ngân sách năm 2021; Báo cáo thm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1: Phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Bắc Ninh năm 2021 như sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 33.257.277.763.731 đồng, trong đó:

- Thu nội địa: 25.518.527.753.605 đồng;

- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 7.681.579.468.801 đồng;

- Thu khoản huy động, đóng góp: 24.853.151.500 đồng.

2. Chi ngân sách địa phương:

Tổng chi ngân sách địa phương: 32.971.274.245.385 đồng, trong đó:

- Chi đầu tư phát triển: 9.539.119.733.911 đồng;

- Chi thường xuyên: 8.495.041.396.148 đồng;

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính 1.000.000.000 đồng;

- Chi chuyển nguồn sang năm sau: 14.931.785.949.326 đồng;

- Chi trả lãi vay: 4.287.166.000 đồng;

- Chi nộp ngân sách cấp trên: 40.000.000 đồng.

Điều 2. Kết dư ngân sách

1. Chênh lệch thu - chi ngân sách 213.206.398.608 đồng, gồm:

- Ngân sách cấp tỉnh: 199.340.245.805 đồng;

- Ngân sách cấp huyện: 6.874.998.952 đồng;

- Ngân sách cấp xã: 6.991.153.851 đồng.

2. Xử lý kết dư:

- Ngân sách cấp tỉnh:

+ Bổ sung quỹ Dự trữ tài chính: 100.000.000.000 đồng;.

+ Ghi thu kết dư ngân sách năm 2022: 99.340.245.805 đồng.

- Kết dư ngân sách huyện, xã: 13.866.152.803 đồng.

Kết dư ngân sách cấp nào ghi thu ngân sách cấp đó.

Điều 3. Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh chủ động trong điều hành những năm sau để hạn chế kết dư; xem xét nghiên cứu, cải tiến cách thức nhập dự toán, so sánh với dự toán điều chỉnh hoặc thuyết minh rõ số chênh lệch so với dự toán.

Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 9 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH; VPCP (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT T
nh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban HĐND; các đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: T
U, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể t
nh;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Đảng ủy khối CCQ&DN tỉnh;
- Các Huyện ủy, Thành ủy;
- TTHĐND, UBND các huyện, TP;
- Công báo, Đài PTTH, Cổng TTĐT tỉnh,

Báo BN, TTXVN tại BN;
- VP: CVP, phòng CTHĐND, lưu VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Chung

 

Biểu mẫu số 48-NĐ 31

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 177/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh Bắc Ninh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

 

3=2-1

4=2/1

A

TNG NGUỒN THU NSĐP

19.055.627

33.191.824

14.136.197

174%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

18.692.417

21.559.034

2.866.617

115%

-

Thu NSĐP hưởng 100%

4.691.870

5.766.921

1.075.051

 

-

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

14.000.547

15.792.114

1.791.567

 

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

363.210

421.279

58.069

116%

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

 

-

-

 

2

Thu bổ sung có mục tiêu

363.210

421.279

58.069

116%

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

32.000

32.000

 

IV

Thu kết dư

 

14.925

 

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

11.164.269

 

 

VI

Thu viện trợ

 

317

 

 

B

TNG CHI NSĐP

19.055.827

32.971.274

13.915.447

173%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

18.692.617

17.735.469

-

957.148

95%

1

Chi đầu tư phát triển

5.886.045

9.368.494

3.482.449

159%

2

Chi thường xuyên

10.086.297

8.361.688

-

1.724.609

83%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

8.300

4.287

-

4.013

52%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

-

100%

5

Dự phòng ngân sách

373.848

 

 

 

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

2.337.127

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu

363.210

303.979

-

59.231

84%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

-

-

 

 

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

307.526

170.626

-

136.900

55%

3

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện chế độ, chính sách

55.684

133.353

77.669

239%

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

14.931.786

 

 

IV

Chi nộp NS cấp trên

 

40

40

 

C

BỘI THU NSĐP

 

220.550

 

 

D

CHI TRẢ NỢ GC CỦA NSĐP

7.400

7.343

-

57

 

I

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

-

-

 

II

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

 

-

-

 

E

TNG MỨC VAY CỦA NSĐP

15.000

-

-

15.000

 

I

Vay để bù đắp bội chi

15.000

 

-

15.000

 

II

Vay để trả nợ gốc

 

 

-

 

G

TNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

 

182.193

182.193

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 50-NĐ31

QUYẾT TOÁN THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 177/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh Bắc Ninh)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN ĐP giao

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

 

TNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D+E+F)

27.839.100

18.692.417

44.436.470

32.770.545

159,6

175,3

A

TNG THU CÂN ĐỐI NSNN

27.839.100

18.692.417

33.257.276

21.591.351

119,5

115,5

I

Thu nội địa

22.319.100

18.692.417

25.518.527

21.534.181

114,3

115,2

1

Thu từ khu vực doanh nghip nhà nước do Trung ương qun lý

1.330.000

1.104.011

1.632.474

1.355.205

122,7

122,8

 

- Thuế giá trị gia tăng

479.350

397.861

640.912

531.957

133,7

133,7

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

420.000

348.600

505.039

419.182

120,2

120,2

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

430.000

356.900

485.045

402.588

112,8

112,8

 

- Thuế tài nguyên

650

650

1.478

1.478

227,4

227,4

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

75.000

62.287

86.795

72.069

115,7

115,7

 

- Thuế giá trị gia tăng

51.780

42.977

60.258

50.014

116,4

116,4

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

23.000

19.090

26.367

21.885

114,6

114,6

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

0

0

0

0

 

 

 

- Thuế tài nguyên

220

220

170

170

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nưc ngoài

9.000.000

7.470.425

10.404.966

8.551.062

115,6

114,5

 

- Thuế giá trị gia tăng

1.350.000

1.120.500

1.574.979

1.307.233

116,7

116,7

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

7.642.000

6.342.860

8.718.243

7.236.142

114,1

114,1

 

- Thu từ khí thiên nhiên

0

0

0

0

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

5.500

4.565

109.780

5.724

1.996,0

125,4

 

- Thuế tài nguyên

2.500

2.500

1.963

1.963

 

 

 

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

0

0

0

0

 

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

3.100.000

2.573.819

3.597.699

2.986.900

116,1

116,0

 

- Thuế giá trị gia tăng

2.089.760

1.734.501

2.256.333

1.872.757

108,0

108,0

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

898.465

745.726

1.277.436

1.060.272

142,2

142,2

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

106.960

88.777

59.159

49.101

55,3

55,3

 

- Thuế tài nguyên

4.815

4.815

4.770

4.770

99,1

99,1

5

Thuế thu nhp cá nhân

3.000.000

2.490.000

3.145.706

2.610.936

104,9

104,9

6

Thuế bo vệ môi trường

1.000.000

308.760

722.216

224.324

72,2

72,7

7

Lệ phí trước b

620.000

620.000

659.337

659.337

106,3

106,3

8

Phí, lệ phí

135.100

84.000

122.286

75.401

90,5

89,8

9

Thuế sử dụng đt nông nghiệp

0

0

0

0

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

42.000

42.000

47.157

47.157

112,3

112,3

11

Thu tiền thuê đt, mt nước

150.000

150.000

275.505

275.505

183,7

183,7

12

Tiền sử dụng đất

3.500.000

3.500.000

4.151.522

4.151.522

118,6

118,6

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

0

0

0

0

 

 

14

Thu từ hot động xổ skiến thiết (kể cxổ số điện toán)

17.000

17.000

23.539

23.539

138,5

138,5

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sn

3.000

3.000

5.258

3.878

 

 

16

Thu từ bán tài sản nhà nước

0

0

7.412

7.210

 

 

17

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước

0

0

570

570

 

 

18

Thu khác ngân sách

310.000

230.000

568.161

421.642

183,3

183,3

19

Thu từ quỹ đt công ích và thu hoa lợi công sn khác

30.000

30.000

50.520

50.520

168,4

168,4

20

Thu hi vn, li nhuận và lợi nhuận sau thuế chênh lệch thu chi NHNN

7.000

7.000

17.404

17.404

 

 

II

Thu từ du thô

0

0

0

0

 

 

III

Thu từ hoạt động xut nhập khẩu

5.520.000

0

7.681.579

0

139,2

 

1

- Thuế xuất khẩu

80.000

0

75.432

0

 

 

2

- Thuế nhập khẩu

500.000

0

711.222

0

 

 

3

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

0

0

3

0

 

 

4

- Thuế BVMT do cơ quan HQ thực hiện

10.000

0

10.902

0

 

 

5

- Thuế GTGT thu từ hoạt động xuất nhập khẩu.

4.930.000

0

6.816.021

0

 

 

6

- Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

0

0

35.576

0

 

 

7

- Thuế khác

0

0

32.424

0

 

 

IV

Thu Viện tr

0

0

317

317

 

 

V

Các khoản huy động đóng góp

0

0

24.853

24.853

 

 

VI

Thu khác

0

0

0

0

 

 

VII

THU TỪ QUỸ DỰ TR TÀI CHÍNH

0

0

32.000

32.000

 

 

B

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

0

0

14.925

14.925

 

 

C

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYN SANG

0

0

11.164.269

11.164.269

 

 

 

Biểu mẫu số 51-NĐ 31

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 177/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh Bắc Ninh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

 

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

19.055.827

32.971.274

173%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

18.692.617

17.735.509

95%

I

Chi đầu tư phát triển

5.886.045

9.368.494

159%

1

Chi đầu tư cho các dự án

5.886.045

9.368.494

159%

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

 

9.368.494

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

1.750.257

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

18.895

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

5.886.045

9.368.494

159%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3.500.000

2.374.249

68%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

17.000

17.000

100%

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

-

 

3

Chi đu tư phát triển khác

 

-

 

II

Chi thường xuyên

10.086.297

8.361.688

83%

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.902.557

2.830.808

73%

2

Chi khoa học và công nghệ

58.853

39.613

67%

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

8.300

4.287

52%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

100%

V

Dự phòng ngân sách

373.848

 

0%

VI

Chi tạo ngun, điều chỉnh tiền lương

2.337.127

 

0%

VII

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

40

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

363.210

303.979

84%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

 

-

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

307.526

170.626

55%

III

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện chế độ, chính sách theo quy đnh

55.684

133.353

239%

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

14.931.786

 

 

Biểu mẫu số 52-NĐ31

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 177/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh Bắc Ninh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đi (%)

A

B

1

2

3=2-1

4=2/1

 

TNG CHI NST

13.402.369

20.820.149

7.417.780

155%

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CP DƯỚI (1)

2.674.357

4.688.404

2.014.047

175%

B

CHI NGÂN SÁCH CP TỈNH THEO LĨNH VỰC

10.728.012

7.437.837

-

3.290.175

69%

I

Chi đầu tư phát triển

3.140.933

4.151.584

1.010.651

132%

1

Chi đầu tư cho các dự án

3.140.933

4.151.585

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

517.609

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

18.895

 

 

-

Chi quốc phòng

 

28.044

 

 

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

 

62.806

 

 

-

Chi y tế, dân s và gia đình

 

118.363

 

 

-

Chi văn hóa thông tin

 

359.434

 

 

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

3.701

 

 

-

Chi thể dục thể thao

 

26.772

 

 

-

Chi bảo vệ môi trường

 

10.459

 

 

-

Chi các hoạt động kinh tế

 

2.816.834

 

 

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

187.982

 

 

-

Chi bảo đảm xã hội

 

686

 

 

-

Chi đầu tư khác

 

-

 

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

-

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

 

-

 

 

II

Chi thường xuyên

5.244.774

3.280.966

-

1.963.808

63%

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.586.982

470.611

-

1.116.371

30%

-

Chi khoa học và công nghệ (2)

58.853

39.613

-

19.240

67%

-

Chi quốc phòng

158.474

121.892

-

36.582

77%

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

141.110

114.217

-

26.893

81%

-

Chi y tế, dân s và gia đình

558.901

696.066

137.165

125%

-

Chi văn hóa thông tin

227.221

172.678

-

54.543

76%

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

86.711

103.299

16.588

119%

-

Chi thdục th thao

87.771

62.956

-

24.815

72%

-

Chi bảo vệ môi trường

216.193

55.940

-

160.253

26%

-

Chi các hoạt động kinh tế

1.377.181

898.368

-

478.813

65%

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

408.629

349.389

-

59.240

86%

-

Chi bảo đảm xã hội

159.638

76.250

-

83.388

48%

-

Chi thường xuyên khác

177.110

119.687

-

57.423

68%

Ill

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay (2)

8.300

4.287

-

4.013

52%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

1.000

1.000

-

100%

V

Dự phòng ngân sách

283.325

-

 

 

VI

Chi tạo ngun, điều chỉnh tiền lương

2.049.680

-

 

 

C

CHI NỘP NGÂN SÁCH CP TRÊN

 

40

 

 

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

8.693.868

8.693.868

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 53-NĐ 31

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 177/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh Bắc Ninh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung (1)

Dự toán năm 2021

Bao gm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tnh

Ngân sách huyện

A

B

1=2+3

2

3

4=5+6

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

 

TỔNG CHI NSĐP

19.052.321

10.728.012

8.324.309

32.971.234

16.131.706

16.839.528

173%

150%

202%

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

18.692.617

10.368.308

8.324.309

17.735.469

7.137.365

10.598.104

95%

69%

127%

I

Chi đầu tư phát triển

5.886.045

2.781.229

3.104.816

9.368.494

3.980.958

5.387.536

159%

143%

174%

1

Chi đầu tư cho các dự án

5.886.045

2.781.229

3.104.816

9.368.494

3.980.958

5.387.536

159%

143%

174%

 

Trong đó: Chia theo lĩnh vực

-

 

 

-

 

 

 

 

 

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

 

 

1.750.257

517.609

1.232.648

 

 

 

-

Chi khoa học và công nghệ

 

 

 

18.895

18.895

 

 

 

 

 

Trong đó: Chia theo nguồn vốn

5.886.045

2.781.229

3.104.816

9.368.494

3.980.958

5.387.536

159%

143%

174%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

3.500.000

1.006.300

2.493.700

2.374.249

851.705

1.522.544

 

85%

61%

-

Chi đầu tư từ nguồn thu x skiến thiết

17.000

17.000

 

17.000

17.000

 

 

100%

 

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

-

 

 

-

 

 

 

 

 

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

 

 

-

-

-

 

 

 

II

Chi thường xuyên

10.086.297

5.244.774

4.841.523

8.361.688

3.151.120

5.210.568

83%

60%

108%

 

Trong đó:

-

 

 

-

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.914.882

1.586.982

2.327.900

2.830.808

470.611

2.360.197

72%

30%

101%

2

Chi khoa học và công nghệ

58.853

58.853

 

39.613

39.613

 

67%

67%

 

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

8.300

8.300

 

4.287

4.287

 

52%

52%

 

IV

Chi bsung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

 

1.000

1.000

 

100%

100%

 

V

Dự phòng ngân sách

373.848

283.325

90.523

-

 

 

0%

0%

0%

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

2.337.127

2.049.680

287.447

-

 

 

0%

0%

0%

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

359.704

359.704

-

303.979

300.473

3.506

85%

84%

 

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

-

 

-

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

307.526

307.526

 

170.626

170.626

 

55%

55%

 

 

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

287.526

287.526

 

170.626

170.626

 

 

 

 

1

Dự án đầu tư xây dựng Nhà lưu niệm đồng chí Lê Quang Đạo

 

 

 

14.720

14.720

 

 

 

 

2

Hệ thống xử lý nước thải đô thị Thứa, huyện Lương Tài

 

 

 

621

621

 

 

 

 

3

Nâng cấp tuyến đê hữu Đung

 

 

 

26.607

26.607

 

 

 

 

4

Dự án đầu tư công trình nạo vét kênh tiêu Hiền Lương, huyện Quế Võ

 

 

 

26.961

26.961

 

 

 

 

5

Cải tạo, nâng cấp sông Ngũ Huyện Khê thuộc hệ thống thủy nông Bắc Đuống

 

 

 

4.026

4.026

 

 

 

 

6

Cải tạo nâng cấp kênh tiêu Tào Khê (đoạn từ cầu Trm đến điều tiết Chì)

 

 

 

4.513

4.513

 

 

 

 

7

Đầu tư xây dựng Cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành (cầu vượt sông Đuống nối hai huyện Tiên Du - Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh

 

 

 

49.424

49.424

 

 

 

 

8

ĐTXD cầu Kênh Vàng và đường dẫn hai đầu cầu kết nối hai tnh Bắc Ninh và Hải Dương

 

 

 

6.272

6.272

 

 

 

 

9

Dự án đầu tư xây dựng cải tạo nâng cấp đường TL 278 (đoạn từ QL18 ÷ QL38) thành phố Bắc Ninh, tnh Bắc Ninh

 

 

 

35.328

35.328

 

 

 

 

10

DA XD cải tạo nâng cấp đường TL 285 đoạn Đại Lai đến Ngụ, huyện Gia Bình, (lý trình Km9+00 đến KM13+273)

 

 

 

407

407

 

 

 

 

11

ĐTXD đường nội thị huyện Quế Võ (đoạn Nhân Hòa đi Đại Xuân)

 

 

 

1.747

1.747

 

 

 

 

 

 

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

Tăng cường năng lực quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai tỉnh Bắc ninh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định (Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương)

55.684

52.178

3.506

133.353

129.847

3.506

 

 

 

1

Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo ATGT

15.352

11.846

3.506

15.242

11.736

3.506

 

 

 

2

Kinh phí quản lý bo trì đường bộ

40.332

40.332

 

40.332

40.332

 

 

 

 

3

Bổ sung kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2025( đợt 1)

 

 

 

9.015

9.015

 

 

 

 

4

Bổ sung kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2025 (đợt 2)

 

 

 

9.015

9.015

 

 

 

 

5

Bổ sung kinh phí phòng, chống dịch Covid-19 tnh Bắc Ninh

 

 

 

54.000

54.000

 

 

 

 

6

Bổ sung kinh phí hỗ trợ người dân gặp khó khăn do dịch Covid 19 năm 2020 theo Nghị quyết số 42 của Chính phủ.

 

 

 

434

434

 

 

 

 

7

Kinh phí phòng, chống dịch Covid 19 năm 2020

 

 

 

5.315

5.315

 

 

 

 

8

Bổ sung dự toán năm 2021 cho Hội Văn học nghệ thuật địa phương, hỗ trợ tác phẩm báo chí chất lượng cao ở các Hội Nhà báo địa phương

 

 

 

-

-

 

 

 

 

D

CHI CHUYN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

 

 

14.931.786

8.693.868

6.237.918

 

 

 

 

Biểu mẫu số 54-NĐ31

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 177/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh Bắc Ninh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán (1)

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Chi đu tư phát triển (Không k chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Tổng số

Chi đu tư phát triển (Không k chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Chi trnợ lãi do chính quyn địa phương vay (2)

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (2)

Chi chương trình MTQG

Chi chuyn nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG)

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thưng xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

TỔNG S

 

 

 

16.131.719

4.151.585

3.280.979

4.287

1.000

-

-

-

8.693.868

 

 

 

I

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHC

7.738.874

4.700.892

3.037.982

7.432.564

4.151.585

3.280.979

 

 

 

 

 

 

96%

88%

108%

1

Tnh ủy

128.384

4.308

124.076

131.462

4.308

127.154

 

 

 

 

 

 

102%

100%

102%

2

Công an tnh

214.307

94.951

119.356

190.269

62.806

127.463

 

 

 

 

 

 

89%

66%

107%

3

Bộ chỉ huy quân sự tnh

156.487

28.056

128.431

153.193

28.044

125.149

 

 

 

 

 

 

98%

100%

97%

4

Văn phòng HĐND

4.799

 

4.799

15.180

 

15.180

 

 

 

 

 

 

316%

 

316%

5

Văn phòng UBND

66.142

36.347

29.795

61.621

24.798

36.823

 

 

 

 

 

 

93%

68%

124%

6

Sở Nông nghiệp và PTNT

876.387

687.595

188.792

763.329

579.755

183.574

 

 

 

 

 

 

87%

84%

97%

7

Sở Kế hoạch & Đầu tư

16.700

227

16.473

14.916

227

14.689

 

 

 

 

 

 

89%

 

89%

8

Sở Tư pháp

11.221

 

11.221

11.940

 

11.940

 

 

 

 

 

 

106%

 

106%

9

Sở Công Thương

19.535

3.623

15.912

18.177

2.123

16.054

 

 

 

 

 

 

93%

59%

101%

10

Sở Khoa học và Công nghệ

24.241

10.619

13.622

46.747

10.619

36.128

 

 

 

 

 

 

193%

100%

265%

11

Sở Tài chính

18.338

 

18.338

17.409

 

17.409

 

 

 

 

 

 

95%

 

95%

12

Sở Xây dựng

358.271

349.865

8.406

299.919

291.967

7.952

 

 

 

 

 

 

84%

83%

95%

13

Sở Giao thông Vận tải

1.007.551

927.908

79.643

625.755

509.415

116.340

 

 

 

 

 

 

62%

55%

146%

14

Sở Giáo dục và Đào tạo

624.769

91.630

533.139

500.564

90.708

409.856

 

 

 

 

 

 

80%

99%

77%

15

Sở Y tế

249.131

14.286

234.845

508.470

9.564

498.906

 

 

 

 

 

 

204%

67%

212%

16

Sở Lao động TBXH

120.590

7.853

112.737

111.692

7.853

103.839

 

 

 

 

 

 

93%

100%

92%

17

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

261.186

110.404

150.782

241.031

74.954

166.077

 

 

 

 

 

 

92%

68%

110%

18

Sở Tài nguyên & Môi trường

245.869

39.677

206.192

195.134

19.252

175.882

 

 

 

 

 

 

79%

49%

85%

19

Sở Thông tin và Truyền thông

86.446

18.895

67.551

96.885

18.895

77.990

 

 

 

 

 

 

112%

100%

115%

20

Sở Nội vụ

28.481

3.920

24.561

56.841

3.891

52.950

 

 

 

 

 

 

200%

99%

216%

21

Thanh tra tnh

11.825

 

11.825

9.212

 

9.212

 

 

 

 

 

 

78%

 

78%

22

Đài Phát thanh Truyền hình

80.412

3.701

76.711

107.000

3.701

103.299

 

 

 

 

 

 

133%

100%

135%

23

Liên minh HTX

2.386

 

2.386

2.274

 

2.274

 

 

 

 

 

 

95%

 

95%

24

Ban QL khu CN

9.624

 

9.624

9.337

 

9.337

 

 

 

 

 

 

97%

 

97%

25

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

9.286

 

9.286

10.688

 

10.688

 

 

 

 

 

 

115%

 

115%

26

Tnh đoàn Thanh niên

15.192

 

15.192

12.713

 

12.713

 

 

 

 

 

 

84%

 

84%

27

Hội phụ nữ tnh

9.576

 

9.576

10.907

 

10.907

 

 

 

 

 

 

114%

 

114%

28

Hội Nông dân

7.558

 

7.558

17.405

 

17.405

 

 

 

 

 

 

230%

 

230%

29

Hội cựu chiến binh

2.643

 

2.643

2.564

 

2.564

 

 

 

 

 

 

97%

 

97%

30

Liên hiệp các hội khoa học KT

1.116

 

1.116

910

 

910

 

 

 

 

 

 

82%

 

82%

31

Liên hiệp các tổ chức hữu ngh

618

 

618

562

 

562

 

 

 

 

 

 

91%

 

91%

32

Hội Văn học NT

3.601

 

3.601

3.520

 

3.520

 

 

 

 

 

 

98%

 

98%

33

Hội nhà báo

1.160

 

1.160

1.135

 

1.135

 

 

 

 

 

 

98%

 

98%

34

Hội Luật gia

618

 

618

607

 

607

 

 

 

 

 

 

98%

 

98%

35

Hội chữ thập đỏ

2.142

 

2.142

2.014

 

2.014

 

 

 

 

 

 

94%

 

94%

36

Ban đại diện Hội người cao tuổi

1.959

 

1.959

1.354

 

1.354

 

 

 

 

 

 

69%

 

69%

37

Hội người Mù

1.078

 

1.078

1.044

 

1.044

 

 

 

 

 

 

97%

 

97%

38

Hội đông y

749

 

749

735

 

735

 

 

 

 

 

 

98%

 

98%

39

Hội nạn nhân chất độc da cam

543

 

543

520

 

520

 

 

 

 

 

 

96%

 

96%

40

Hội cựu thanh niên xung phong

888

 

888

627

 

627

 

 

 

 

 

 

71%

 

71%

41

Hội bảo trợ người tàn tật

664

 

664

443

 

443

 

 

 

 

 

 

67%

 

67%

42

Hội Khuyến học

1.122

 

1.122

1.101

 

1.101

 

 

 

 

 

 

98%

 

98%

43

Trường Chính trị Nguyễn Văn Cừ

8.817

 

8.817

8.900

 

8.900

 

 

 

 

 

 

101%

 

101%

44

Hội Nông nghiệp PTNT

1.132

 

1.132

1.099

 

1.099

 

 

 

 

 

 

97%

 

97%

45

Hội liên hiệp thanh niên

875

 

875

630

 

630

 

 

 

 

 

 

72%

 

72%

46

Hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa

1.080

 

1.080

561

 

561

 

 

 

 

 

 

52%

 

52%

47

Hội Cựu giáo chức

461

 

461

455

 

455

 

 

 

 

 

 

99%

 

99%

48

Hội Sinh vật cảnh

828

 

828

540

 

540

 

 

 

 

 

 

65%

 

65%

49

Văn phòng Ban An toàn GT

12.181

 

12.181

10.852

 

10.852

 

 

 

 

 

 

89%

 

89%

50

Trung tâm HCC

8.534

 

8.534

7.626

 

7.626

 

 

 

 

 

 

89%

 

89%

51

Trường CĐ Y tế

6.381

 

6.381

6.346

 

6.346

 

 

 

 

 

 

99%

 

99%

52

Viện nghiên cứu PT kinh tế

8.354

 

8.354

8.308

 

8.308

 

 

 

 

 

 

99%

 

99%

53

Ban Q. ATTP tnh

15.606

 

15.606

19.529

 

19.529

 

 

 

 

 

 

125%

 

125%

54

Ban QLKVPTĐT Bc Ninh

-

 

 

7.223

 

7.223

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Công ty CP DABACO

12.900

 

12.900

1.500

 

1.500

 

 

 

 

 

 

12%

 

 

56

Trợ giá xe buýt

32.000

 

32.000

22.862

 

22.862

 

 

 

 

 

 

71%

 

 

57

Công ty KTCTTL Bắc Đuống

207.225

 

207.225

201.925

 

201.925

 

 

 

 

 

 

97%

 

 

58

Công ty KTCTTL Nam Đuống

127.310

 

127.310

125.810

 

125.810

 

 

 

 

 

 

99%

 

 

59

Quỹ Đầu tư Phát triển

 

 

14.400

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Quỹ tài năng trẻ

50

 

50

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Quỹ hỗ trợ nông dân

10.000

 

10.000

-

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

Hỗ trợ Tòa án nhân dân tỉnh

1.200

 

1.200

1.220

 

1.220

 

 

 

 

 

 

102%

 

102%

63

Hỗ trợ Viện Kiểm sát

16.211

15.211

1.000

16.511

15.211

1.300

 

 

 

 

 

 

102%

 

130%

64

Htrợ Cục Thi hành án

1.000

 

1.000

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

100%

 

100%

65

Htrợ Liên đoàn Lao động

3.780

 

3.780

3.168

 

3.168

 

 

 

 

 

 

84%

 

84%

66

Hỗ trợ Cục Thống kê

1.500

 

1.500

1.200

 

1.200

 

 

 

 

 

 

80%

 

80%

67

Hỗ trợ hoạt động của Đoàn ĐBQH

1.000

 

1.000

800

 

800

 

 

 

 

 

 

80%

 

80%

68

Hỗ trợ Tnh hội Phật giáo

200

 

200

200

 

200

 

 

 

 

 

 

100%

 

100%

69

Hỗ trợ Ủy ban Đoàn kết công giáo

230

 

230

230

 

230

 

 

 

 

 

 

100%

 

100%

70

Đoàn Luật sư tnh

445

 

445

445

 

445

 

 

 

 

 

 

100%

 

100%

71

Trường Đại học Kinh Bắc

263

 

263

263

 

263

 

 

 

 

 

 

100%

 

100%

72

Cục thuế tnh - Htrợ tăng cường công tác quản lý thu ngân sách

3.000

 

3.000

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

100%

 

100%

73

Kho bạc Nhà nước tnh - Htrợ công tác quyết toán ngân sách địa phương

1.000

 

1.000

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

100%

 

100%

74

Cục Hải quan tnh - Htrợ tăng cường công tác quản lý thu ngân sách

500

 

500

500

 

500

 

 

 

 

 

 

100%

 

100%

75

Ngân hàng chính sách xã hội

50.000

 

50.000

50.343

 

50.343

 

 

 

 

 

 

101%

 

101%

76

Bo hiểm xã hội Bắc Ninh

240.000

 

240.000

198.515

 

198.515

 

 

 

 

 

 

83%

 

83%

77

Hội Doanh nhân Cựu chiến binh tnh

-

 

 

30

 

30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78

Hội bo vquyền lợi tiêu dùng tnh

-

 

 

55

 

55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

Hội chiến s cách mạng bị địch bt tù đày

-

 

 

266

 

266

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

Ban chỉ đạo 389

-

 

 

97

 

97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

Nguyễn Thanh Liêm

-

 

 

458

 

458

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

Lê Đắc Cừ

-

 

 

278

 

278

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

Nguyễn Thị Sử

-

 

 

259

 

259

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

HTX nông nghiệp tng hợp Quang Minh

-

 

 

456

 

456

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

Hợpc xã  DVNN tng hợp Xuân Mai

-

 

 

1.007

 

1.007

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

Phạm Huy Minh

-

 

 

398

 

398

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87

ng ty TNHH máy nông nghiệp Ưu Nông

-

 

 

15

 

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88

Ông Lưu Văn Sáng

-

 

 

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

Bà Nguyn Thị Thoa

-

 

 

1.956

 

1.956

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

Ông Nguyễn Thanh Hoàn

-

 

 

2.754

 

2.754

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

Bà Nguyn Thị Mận

-

 

 

2.441

 

2.441

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92

Trường THPT PhMới

-

 

 

2.958

 

2.958

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93

Trường THPT Nguyn Trãi

-

 

 

2.095

 

2.095

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

Trường THPT Kinh Bắc

-

 

 

911

 

911

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

Trường THPT Lương Tài số 3

-

 

 

1.799

 

1.799

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

Trường THPT Nguyễn Du

-

 

 

2.958

 

2.958

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97

Trường THPT Từ Sơn

-

 

 

2.169

 

2.169

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98

Trường THPT Trần Nhân Tông

-

 

 

1.873

 

1.873

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99

Công ty CP SX TMDV Quang Huy

-

 

 

968

 

968

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

Công ty TNHH ĐT và PT nguồn nhân lực An Bình

-

 

 

1.476

 

1.476

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập Kinh Bắc

-

 

 

47

 

47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102

Hỗ trợ xe lăn cho người khuyết tật

-

 

 

317

 

317

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

Công ty cổ phần môi trường quế võ

-

 

 

257

 

257

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

Htrợ lãi suất dự án nước sạch

15.000

 

15.000

6.591

 

6591

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

Quỹ vì người nghèo

-

 

 

9.719

 

9.719

 

 

 

 

 

 

 

 

 

106

Trường Đại học Luật Hà Nội

-

 

 

30.000

 

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

Bệnh viện quân y 110

 

 

 

1.700

 

1.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108

Các đơn vị khác

2.251.816

2.251.816

 

1.708 837

1.708.837

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

109

Ghi thu, ghi chi tiền thuê đất

-

 

 

40.296

40.296

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

Ghi thu, ghi chi tiền sử dụng đất

 

 

 

 

644.361

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CHI TRẢ NỢ LÃI DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY

8.300

 

 

 

 

 

4.287

 

 

 

 

 

 

 

 

III

CHI B SUNG QUỸ DỰ TRTÀI CHÍNH (2)

1.000

 

-

-

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

IV

CHI D PHÒNG NGÂN SÁCH

373.848

 

-

.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIN LƯƠNG

2.337.127

 

-

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

CHI BSUNG CÓ MỤC TU CHO NGÂN SÁCH CP DƯỚI (3)

 

 

-

4.688.404

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VII

CHI CHUYN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH M SAU

 

 

-

8.693.868

 

 

 

 

 

 

 

8.693.868

 

 

 

 

Biểu mẫu số 58-NĐ31

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 177/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh Bắc Ninh)

Đơn vị: Triệu đng

STT

Tên đơn vị (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tng s

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tạo nguồn Cải cách tiền lương

Dự phòng

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi Chương trình mục tiêu

Chi chuyn nguồn sang năm sau

Chi bổ sung ngân sách cp dưới

Chi nộp ngân sách cấp trên

Chi khác

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục đào to dy nghề

Chi khoa hc và công nghệ

Chi giáo dục đào tạo dy nghề

Chi khoa học và công nghệ (3)

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

 

 

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18=4/1

19= 5/2

20=8/3

 

TNG S

5.933.880

2.687.700

3.076.249

101.592

68.339

14.004.122

1.385.249

247.273

0

4.029.589

2.351.406

0

0

0

0

4.487.004

4.061.134

21.371

19.775

236

52

131

1

Bc Ninh

1.540.677

802 800

649.715

73.066

15.096

2.850.257

338.006

102.006

 

808.661

391.427

0

 

 

 

1.223.292

454.866

6.770

18.661

185

42

124

2

Từ Sơn

712.961

277.600

397.278

28.526

9.557

2.503.275

282.816

50.913

 

529.836

324.016

0

 

 

 

1.141.593

539.800

9.230

0

351

102

133

3

Tiên Du

684.001

313.300

362.726

0

7.975

1.791.992

111.121

0

 

451.620

265.229

0

 

 

 

578.526

650.623

102

 

262

35

125

4

Quế Võ

677.023

265 000

403.356

0

8.667

1.574.649

83,558

14.861

 

545.989

323.527

0

 

 

 

486.873

457.945

284

0

233

32

135

5

Yên Phong

683.671

333.200

343.148

0

7.323

1.677.303

164.499

9.272

 

442.514

294.178

0

 

 

 

675.297

390.209

3.670

1.114

245

49

129

6

Thun Thành

880.373

467.800

403.973

0

8.600

1.729.739

251.193

57.702

 

532.256

320.238

0

 

 

 

148.044

798.247

0

0

196

54

132

7

Gia Bình

379.983

114.000

260.376

0

5.607

1.005.122

122.255

8.900

 

351.582

220.391

0

 

 

 

165.380

364.824

1.080

0

265

107

135

8

Lương Tài

375.191

114.000

255 677

0

5.514

871.786

31.801

3.619

 

367.131

212.400

0

 

 

 

67.999

404.620

235

0

232

28

144

 

Biểu mẫu số 58-NĐ31

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 177/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh Bắc Ninh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tng s

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tạo nguồn Cải cách tiền lương

D phòng

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chương trình mục tiêu Quốc Gia

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Chi bổ sung ngân sách cp dưới

Chi nộp ngân sách cấp trên

Chi khác

Tổng số

Chi đu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tng s

Trong đó

Chi giáo dục đào to dy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ (3)

Chi đu tư phát triển

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

 

 

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18=4/1

19=5/2

20=8/3

 

TNG S

1.175.927

227.116

740.772

185.855

22.184

6.936.762

4.002.287

985.375

0

1.162.648

8.791

0

0

0

0

1.750.914

0

18.851

2.063

590

1.762

157

1

Bắc Ninh

216.832

69.350

110.377

33.442

3.663

1.063.383

433.796

53.673

0

170.358

2.545

0

 

 

 

449.537

0

8.709

982

490

626

154

2

Từ Sơn

139.062

36.750

73.847

25.934

2.531

928.937

537.646

160.961

0

119.270

839

0

 

 

 

271.956

0

65

0

668

1.463

162

3

Tiên Du

141.592

28.150

81.066

29.696

2.680

1.107.767

710.952

105.563

0

119.643

625

0

 

 

 

276.725

0

447

0

782

2.526

148

4

Quế Võ

202.988

40.150

116.028

42.830

3.980

740.541

401.715

84.798

0

180.160

942

0

 

 

 

151.427

0

7.239

0

365

1.001

155

5

Yên Phong

106.451

11.100

85.250

8.012

2.089

856.369

481.706

187.695

0

121.495

947

0

 

 

 

250.763

0

1.527

878

804

4.340

143

6

Thuận Thành

171.916

29.050

107.880

31.615

3.371

1.182.553

786.211

211.495

0

160.295

1.427

0

 

 

 

235.845

0

0

203

688

2.706

149

7

Gia Bình

98.867

7.498

79.886

9.544

1.939

490.599

300.564

76.381

0

123.032

587

0

 

 

 

66.455

0

549

0

496

4.009

154

8

Lương Tài

98.219

5.068

86.438

4.782

1.931

566.613

349.697

104.809

0

168.394

880

0

 

 

 

48.207

0

314

0

577

6.900

195

 

Biểu mẫu số 59-NĐ31

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN (XÃ) NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 177/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tnh Bắc Ninh)

Đơn vị: Triệu đng

STT

Tên đơn vị (1)

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tng s

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhim vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế  độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tng số

Gồm

Vốn đầu tư đthực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

 

Gồm

Vốn đầu tư đthực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Tổng số

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6

7

8

9

10

11=12+13

12

13

14

15

16

17=9/1

18=10/2

19=11/3

20=12/4

21=13/5

22=14/6

23=15/7

24=16/8

 

TNG S

3.034.356

1.456.349

1.578.007

0

1.578.007

0

0

 

4.688.401

1.456.349

3.232.052

0

3.232.052

 

 

0

155

100

205

 

205

0

0

0

1

Bc Ninh

334.851

35.999

298.852

 

298.852

 

 

 

446.386

35.999

410.387

 

410.387

 

 

 

133

100

137

 

137

 

 

 

2

Từ Sơn

152.265

9.512

142.753

 

142.753

 

 

 

470.925

9.512

461.413

 

461.413

 

 

 

309

100

323

 

323

 

 

 

3

Tiên Du

173.413

12.553

160.860

 

160.860

 

 

 

382.499

12.553

369.946

 

369.946

 

 

 

221

100

230

 

230

 

 

 

4

Quế Võ

413.193

230.426

182.767

 

182.767

 

 

 

582.306

230.426

351.880

 

351.880

 

 

 

141

100

193

 

193

 

 

 

5

Yên Phong

434.334

253.732

180.602

 

180.602

 

 

 

586.262

253.732

332.530

 

332.530

 

 

 

135

100

184

 

184

 

 

 

6

Thuận Thành

508.234

335 249

172.985

 

172.985

 

 

 

765.491

335.249

430.242

 

430.242

 

 

 

151

100

249

 

249

 

 

 

7

Gia Bình

514.274

294.475

219.799

 

219.799

 

 

 

701.817

294.475

407.342

 

407.342

 

 

 

136

100

185

 

185

 

 

 

8

Lương Tài

503.792

284.403

219.389

 

219.389

 

 

 

752.715

284.403

468.312

 

468.312

 

 

 

149

100

213

 

213

 

 

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Nghị quyết 177/NQ-HĐND năm 2022 phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Bắc Ninh năm 2021

Số hiệu: 177/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Nguyễn Quốc Chung
Ngày ban hành: 09/12/2022
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [4]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Nghị quyết 177/NQ-HĐND năm 2022 phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Bắc Ninh năm 2021

Văn bản liên quan cùng nội dung - [3]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…