Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 125/NQ-HĐND

Điện Biên, ngày 09 tháng 12 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ MƯỜI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;

Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 3932/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2021; Báo cáo thm tra số 121/BC-KTNS ngày 06 tháng 12 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2021 của tỉnh Điện Biên như sau:

I. Tổng thu ngân sách địa phương: 12.709.576 triệu đồng, bao gồm:

1. Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp: 1.488.675 triệu đồng.

2. Thu bổ sung từ ngân sách trung ương: 9.096.293 triệu đồng, trong đó:

2.1. Bổ sung cân đối ngân sách địa phương: 6.552.847 triệu đồng.

2.2. Bổ sung có mục tiêu: 2.543.446 triệu đồng.

3. Thu chuyển nguồn: 2.045.180 triệu đồng.

4. Thu kết dư: 79 triệu đồng.

5. Thu ngân sách cấp dưới nộp lên: 79.349 triệu đồng.

II. Tổng chi ngân sách địa phương: 12.690.723 triệu đồng, bao gồm:

1. Chi cân đối ngân sách địa phương: 8.489.754 triệu đồng, trong đó:

1.1. Chi đầu tư phát triển: 1.140.744 triệu đồng.

1.2. Chi thường xuyên: 7.346.896 triệu đồng.

1.3. Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay: 1.114 triệu đồng.

1.4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng.

2. Chi các chương trình mục tiêu: 1.498.948 triệu đồng.

2.1. Chi các chương trình mục tiêu quốc gia: 84.727 triệu đồng.

2.2. Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ: 1.414.221 triệu đồng.

3. Chi chuyển nguồn sang năm sau: 2.565.232 triệu đồng, trong đó:

3.1. Ngân sách tỉnh: 2.026.568 triệu đồng.

3.2. Ngân sách huyện: 478.594 triệu đồng.

3.3. Ngân sách xã: 60.070 triệu đồng.

4. Chi nộp trả ngân sách cấp trên: 136.789 triệu đồng.

III. Bội thu, kết dư ngân sách địa phương

1. Bội thu ngân sách địa phương: 18.748 triệu đồng.

2. Kết dư ngân sách địa phương: 105 triệu đồng.

IV. Chi trả nợ gốc của ngân sách địa phương: 27.458 triệu đồng, từ nguồn:

1. Vay từ nguồn Chính phủ cho vay lại: 8.710 triệu đồng.

2. Bội thu NSĐP: 18.748 triệu đồng.

(Chi tiết số liệu thu, chi quyết toán ngân sách địa phương năm 2021 tại các biểu số 48,50,51,52,53,54,58,59,61,64 kèm theo Nghị quyết này).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XV, kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
-
Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; LĐ UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- HĐND; UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- LĐ, CV VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Cổng TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Điện Biên Phủ;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Lò Văn Phương

 

Biểu mẫu số 48

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

D toán

Quyết toán

So sánh

Tuyệt đối

Tương đối (%)

A

B

1

2

3=2-1

4-2/1

A

TNG NGUỒN THU NSĐP

9.836.077

12.709.575,95

2.873.498,95

129%

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1.139.500

1.488.675,00

349.175,00

131%

 

- Thu NSĐP hưởng 100%

653.800

989.339,87

335.539,87

151%

 

- Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

485.700

499.035,14

13.335,14

103%

 

- Thu viện trợ

 

300,00

 

 

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

8.696.577

9.096.293,29

399.716,29

105%

 

- Thu bổ sung cân đối ngân sách

6.552.847

6.552.847,00

0,00

100%

 

- Thu bổ sung có mục tiêu

2.143.730

2.543.446,29

399.716,29

119%

III

Thu kết dư

 

78,47

78,47

 

IV

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

2.045.180,01

2.045.180,01

 

V

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

 

79.349,18

79.349,18

 

B

TNG CHI NSĐP

9.837.177

12.690.723,19

2.853.546,19

129%

I

Tổng chi cân đối NSĐP

8.095.260

8.489.754,36

394.494,36

105%

1

Chi đầu tư phát triển

975.030

1.140.743,82

165.713,82

117%

2

Chi thường xuyên

6.921.049

7.346.896,41

425.847,41

106%

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.600

1.114,14

-485,86

70%

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000,00

0,00

100%

5

Dự phòng ngân sách

150.807

 

 

 

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

45.774

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu

1.741.917

1.498.947,90

-242.969,10

86%

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

 

84.726,66

84.726,66

 

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

1.741.917

1.414.221,24

-327.695,76

81%

III

Chi chuyn nguồn sang năm sau

 

2.565.231,75

2.565.231,75

 

IV

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

 

136.789,18

136.789,18

 

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KT DƯ NSĐP

 

 

 

 

 

- Bội chi

1.100

 

-1.100,00

 

 

- Bội thu

 

18.748,13

18.748,13

 

 

- Kết dư

 

104,62

104,62

 

D

CHI TRẢ N GC CỦA NSĐP

27.332

27.458,39

126,39

100%

I

Từ nguồn vay để trả ngốc

27.332

8.710,25

-18.621,75

32%

II

Từ nguồn bội thu

 

18.748,13

18.748,13

 

E

TNG MỨC VAY CỦA NSĐP

28.432

8.710,25

-19.721,75

31%

I

Vay để bù đắp bội chi

1.100

 

-1.100,00

 

II

Vay để trả nợ gốc

27.332

8.710,25

-18.621,75

32%

G

TỔNG MC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

98.884

42.228,16

-56.655,84

43%

 

Biểu mẫu số 50

TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5=3/1

6=4/2

 

TỔNG NGUỒN THU NSNN (A+B+C+D)

1.320.400

1.139.500

3.845.376,27

3.613.282,66

291%

317%

A

TỔNG THU CÂN ĐI NSNN

1.320.400

1.139.500

1.663.328,62

1.488.675,00

126%

131%

I

Thu nội địa

1.280.400

1.139.500

1.627.162,28

1.477.962,85

127%

130%

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý

202.000

202.000

223.040,66

223.040,66

110%

110%

 

- Thuế giá trị gia tăng

67.800

67.800

80.149,04

80.149,04

118%

118%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.200

2.200

3.107,37

3.107,37

141%

141%

 

- Thuế tài nguyên

132.000

132.000

139.784,25

139.784,25

106%

106%

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

10.000

10.000

11.037,65

11.037,65

110%

110%

 

- Thuế giá trị gia tăng

7.500

7.500

6.167,57

6.167,57

82%

82%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2.500

2.500

4.459,77

4.459,77

178%

178%

 

- Thuế tài nguyên

 

 

410,31

410,31

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vón đầu tư nước ngoài

200

200

301,83

301,83

151%

151%

 

- Thuế giá trị gia tăng

200

200

301,83

301,83

151%

151%

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

353.000

353.000

336.854,31

336.854,31

95%

95%

 

- Thuế giá trị gia tăng

282.300

282.300

267.490,58

267.490,58

95%

95%

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

19.000

19.000

20.134,51

20.134,51

106%

106%

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

200

200

543,68

543,68

272%

272%

 

- Thuế tài nguyên

51.500

51.500

48.685,54

48.685,54

95%

95%

5

Thuế thu nhập cá nhân

40.000

40.000

46.786,27

46.786,27

117%

117%

6

Thuế bảo vệ môi trường

172.000

64.000

178.420,82

66.434,25

104%

104%

 

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

108.000

 

111.986,56

 

104%

 

 

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

64.000

64.000

66.434,25

66.434,25

104%

104%

7

Lệ phí trước bạ

72.000

72.000

80.056,49

80.056,49

111%

111%

8

Thu phí, lệ phí

35.400

24.000

31.858,66

24.663,72

90%

103%

 

- Phí và lệ phí trung ương

11.400

 

7.354,94

160,00

65%

 

 

- Phí và lệ phí tnh

24.000

24.000

10.734,63

10.734,63

102%

102%

 

- Phí và lệ phí huyện

10.518,45

10.518,45

 

- Phí và lệ phí xã, phường

3.250,64

3.250,64

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1.500

1.500

3.026,27

3.026,27

202%

202%

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

28.000

28.000

127.623,61

127.623,61

456%

456%

12

Thu tiền sử dụng đất

299.000

299.000

372.478,29

372.478,29

125%

125%

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

300

300

100,00

100,00

33%

33%

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

30.000

30.000

39.809,58

39.809,58

133%

133%

 

- Thuế giá trị gia tăng

 

 

14.674,08

14.674,08

 

 

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

597,43

597,43

 

 

 

- Thu từ thu nhập sau thuế

 

 

4.438,14

4.438,14

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

20.099,92

20.099,92

 

 

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

10.000

6.500

18.605,73

10.671,70

186%

164%

16

Thu khác nguồn sách

24.000

6.000

153.454,95

131.371,07

639%

2190%

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

3.000

3.000

3.194,58

3.194,58

106%

106%

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức

 

 

512,57

512,57

 

 

II

Thu thoạt động xuất nhập khẩu

40,000

 

25.454,19

 

64%

 

1

Thuế xuất khẩu

 

 

103,70

 

 

 

2

Thuế nhập khẩu

3.000

 

503,54

 

17%

 

3

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

 

 

4,18

 

 

 

4

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

37.000

 

24.770,40

 

67%

 

5

Thu khác

 

 

72,37

 

 

 

III

Thu viện trợ

 

 

300,00

300,00

 

 

IV

Các khoản huy động, đóng góp

 

 

10.412,15

10.412,15

 

 

Đ

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

 

 

78,47

78,47

 

 

C

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

 

 

2.045.180,01

2.045.180,01

 

 

D

THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN

 

 

136.789,18

79.349,18

 

 

 

Biểu mẫu số 51

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh QT/DT(%)

1

2

3

4

5=4/3

 

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.837.177

12.690.723,19

129%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.095.260

8.489.754,36

105%

I

Chi đầu tư phát triển

975.030

1.140.743,82

117%

1

Chi đầu tư cho các dự án

947.805

1.113.518,82

117%

1.1

Chi đầu tư xây dựng bản vốn trong nước

662.030

803.352,35

 

1.2

Chi từ nguồn thu sử dụng đất

255.775

273.353,74

107%

1.3

Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

30.000

30.929,33

103%

1.4

Chi đầu tư từ nguồn vốn khác

 

5.883,39

 

2

Chi đầu tư phát triển khác (bổ sung vốn cho quỹ phát triển đất)

27.225

27.225,00

 

II

Chi thường xuyên

6.921.049

7.346.896,41

106%

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.340.364

3.421.733,24

102%

2

Chi khoa học và công nghệ

14.518

16.192,10

112%

III

Chi trả nlãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.600

1.114,14

70%

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000,00

100%

V

Dự phòng ngân sách

150.807

 

 

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

45.774

 

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.741.917

1.498.947,90

86%

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

 

84.726,66

 

1

Chương trình giảm nghèo bền vững

 

57.194,94

 

1.1

Dự án 1: Chương trình 30a

 

52.515,67

 

 

* Vốn đầu tư

 

52.515,67

 

 

* Vốn sự nghiệp

 

 

 

1.2

Dự án 2: Chương trình 135

 

4.679,27

 

 

* Vốn đầu tư

 

4.679,27

 

 

* Vốn sự nghiệp

 

 

 

2

Chương trình Xây dựng nông thôn mới

 

27.531,72

 

 

* Chi đầu tư

 

23.781,05

 

 

* Chi sự nghiệp

 

3.750,67

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác

1.741.917

1.414.221,24

81%

1

Vốn đầu tư

1.735.798

1.342.724,44

77%

1.1

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

179.172

222.010,33

124%

1.2

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

1.556.626

1.114.697,83

72%

1.3

Vốn trái phiếu chính phủ

 

6.016,28

 

2

Vốn sự nghiệp

6.119

71.496,80

1168%

 

- DA an ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng

3.410

751,46

22%

 

- Hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

2.367

2.348,00

99%

 

- Đề án giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống

221

221,00

100%

 

- Bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp phụ nữ các cấp và chi hội trưởng hội phụ nữ

121

121,00

100%

 

- Chương trình MT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

 

52.898,89

 

 

- Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

 

6.779,95

 

 

- Chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế giai đoạn 2 (Viện trợ EU)

 

1.429,08

 

 

- Kinh phí TH Đề án sắp xếp ổn định dân cư, PTKTXH, đảm bảo QPAN huyện Mường Nhé (Đề án 79)

 

6.947,42

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

2.565.231,75

 

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

 

136.789,18

 

 

Biểu mẫu số 52

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Ni dung chi

Dự toán

Quyết toán

So sánh QT/DT(%)

A

B

1

2

3=2/1

 

TỔNG CHI NSĐP

9.362.677

11.501.507,06

123%

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

4.738.711

5.110.550,91

108%

1

Bổ sung cân đối

4.738.473

4.737.364,15

100%

2

Bổ sung có mục tiêu

238

373.186,76

156801%

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

4.623.966

4.306.948,36

93%

I

Chi đầu tư phát triển

2.442.395

2.125.341,46

87%

1

Chi đầu tư phát triển cho chương trình, dự án theo lĩnh vực

2.415.170

2.098.116,46

87%

1.1

Chi quốc phòng

 

128.034,97

 

1.2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

 

400,00

 

1.3

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

43.178,12

 

1.4

Chi Khoa học và công nghệ

 

1.300,00

 

1.5

Chi Y tế, dân số và gia đình

 

53.427,58

 

1.6

Chi Văn hóa thông tin

 

14.983,36

 

1.7

Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn

 

 

 

1.8

Chi Thể dục thể thao

 

676,71

 

1.9

Chi Bảo vệ môi trường

 

31.001,25

 

1.10

Chi các hoạt động kinh tế

 

1.767.621,97

 

1.11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

 

49.223,22

 

1.12

Chi Bảo đảm xã hội

 

8.269,28

 

1.13

Chi ngành, lĩnh vực khác

 

 

 

2

Chi đầu tư phát triển khác (bổ sung vốn cho quỹ phát triển đất)

27.225

27.225,00

100%

II

Chi thường xuyên

2.071.440

2.179.492,76

105%

2.1

Chi quốc phòng

103.410

126.382,97

122%

2.2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

14.029

17.759,00

127%

2.3

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

518.782

572.944,20

110%

2.4

Chi Khoa học và công nghệ

10.940

12.640,00

116%

2.5

Chi Y tế, dân số và gia đình

671.290

708.567,58

106%

2.6

Chi Văn hóa thông tin

81.717

62.066,21

76%

2.7

Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn

24.930

25.760,16

103%

2.8

Chi Thể dục thể thao

6.579

6.282,07

95%

2.9

Chi Bảo vệ môi trường

9.166

13.794,15

150%

2.10

Chi các hoạt động kinh tế

177.845

136.001,82

76%

2.11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

386.899

382.035,55

99%

2.12

Chi Bảo đảm xã hội

27.341

113.899,03

417%

2.13

Chi khác

38.512

1.360,00

4%

III

Chi trả nlãi các khoản do chính quyền địa phương vay

1.600

1.114,14

70%

IV

Chi bổ sung quỹ dtrữ tài chính

1.000

1.000,00

100%

V

Dự phòng ngân sách

61.757

 

 

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

45.774

 

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

2.026.567,79

 

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

 

57.440,00

 

 

Biểu mẫu số 53

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Bao gồm

Quyết toán

Bao gồm

So sánh (%)

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách địa phương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách huyện

A

B

1

2

3

4

5

6

7=4/1

8=5/2

9=6/3

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

9.837.177

4.623.966

5.213.211

12.690.723,19

6.390.956,15

6.299.767,04

129%

138%

121%

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.095.260

2.882.287

5.212.973

8.489.754,36

3.007.023,23

5.482.731,13

105%

104%

105%

I

Chi đu tư phát triển

975.030

706.597

268.433

1.140.743,82

887.307,77

253.436,04

117%

126%

94%

1

Chi đầu tư cho các dự án

947.805

679.372

268.433

1.113.518,82

860.082,77

253.436,04

117%

127%

94%

1.1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn trong nước

662.030

483.147

178.883

803.352,35

646.832,35

156.520,00

121%

134%

87%

1.2

Chi từ nguồn thu sử dụng đất

255.775

166.225

89.550

273.353,74

181.230,84

92 122,90

107%

109%

103%

1.3

Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

30.000

30.000

 

30.929,33

26.947,95

3.981,39

103%

90%

 

1.4

Chi đầu tư từ nguồn vốn khác

 

 

 

5.883,39

5.071,63

811,76

 

 

 

2

Chi đầu tư phát triển khác (bổ sung vốn cho quỹ phát triển đất)

27.225

27.225

 

27.225,00

27.225,00

 

100%

100%

 

II

Chi thường xuyên

6.921.049

2.065.559

4.855.490

7.346.896,41

2.117.601,32

5.229.295,09

106%

103%

108%

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dy nghề

3.340.364

518.661

2.821.703

3.421.733,24

519.628,69

2.902.104,55

102%

100%

103%

2

Chi khoa học và công ngh

14.518

10.940

3.578

16.192,10

12.640,00

3.552,10

112%

116%

99%

III

Chi trả nlãi các khoản do chính quyền đa phương vay

1.600

1.600

 

1.114,14

1.114,14

 

70%

70%

 

IV

Chi bổ sung quỹ dtrữ tài chính

1.000

1.000

 

1.000,00

1.000,00

 

100%

100%

 

V

D phòng ngân sách

150.807

61.757

89.050

 

 

 

 

 

 

VI

Chi to nguồn, điều chỉnh tiền lương

45.774

45.774

 

 

 

 

 

 

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

1.741.917

1.741.679

238

1.498.947,90

1.299.925,13

199.022,77

 

 

 

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

84.726,66

1.787,74

82.938,92

 

 

 

1

Chương trình giảm nghèo nhanh và bền vững

 

 

 

57.194,94

572,50

56.622,44

 

 

 

1.1

Dự án 1: Chương trình 30a

 

 

 

52.515,67

572,50

51 943,17

 

 

 

 

* Vốn đầu tư

 

 

 

52.515,67

572,50

51.943,17

 

 

 

 

* Vốn sự nghiệp

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

1.2

Dự án 2: Chương trình 135

 

 

 

4.679,27

0,00

4.679,27

 

 

 

 

* Vốn đầu tư

 

 

 

4.679,27

 

4.679,27

 

 

 

 

* Vốn snghiệp

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

3

Chương trình Xây dựng nông thôn mới

 

 

 

27.531,72

1.215,24

26.316,48

 

 

 

 

* Chi đầu tư

 

 

 

23.781,05

 

23.781,05

 

 

 

 

* Chi snghiệp

 

 

 

3.750,67

1.215,24

2.535,43

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm v khác

1.741.917

1.741.679

238

1.414.221,24

1.298.137,39

116.083,85

81%

75%

48775%

1

Vốn đầu tư

1.735.798

1.735.798

0

1.342.724,44

1.237.461,19

105.263,25

77%

71%

 

1.1

Đu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài

179.172

179.172

 

222.010,33

222.010,33

 

124%

124%

 

1.2

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

1.556.626

1.556.626

 

1.114.697,83

1.009.434,58

105.263,25

72%

65%

 

1.3

Vốn trái phiếu chính phủ

0

 

 

6.016,28

6.016,28

 

 

 

 

2

Vốn sự nghiệp

6.119

5.881

238

71.496,80

60.676,20

10.820,60

1168%

1032%

4546%

 

- DA an ninh y tế khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng

3.410

3.410

 

751,46

751,46

 

22%

22%

 

 

- Htrợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông

2.367

2.129

238

2.348,00

2.129,00

219,00

99%

100%

92%.

 

- Đề án giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống

221

221

 

221,00

221,00

 

100%

100%

 

 

- Bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp phụ nữ các cấp và chi hội trưởng hội phụ nữ

121

121

 

121,00

121,00

 

100%

100%

 

 

- Chương trình MT Giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

 

 

 

52.898,89

52.898,89

 

 

 

 

 

- Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững

 

 

 

6.779,95

1.443,64

5.336,31

 

 

 

 

- Chương trình hỗ trợ chính sách ngành y tế giai đoạn 2 (Viện trợ EU)

 

 

 

1.429,08

1.429,08

 

 

 

 

 

- Kinh phí TH Đề án sắp xếp ổn định dân cư, PTKTXH, đảm bảo QPAN huyện Mường Nhé (Đề án 79)

 

 

 

6.947,42

1.682,13

5.265,29

 

 

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

 

 

 

2.565.231,75

2.026.567,79

538.663,96

 

 

 

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

 

 

 

136.789,18

57.440,00

79.349,18

 

 

 

 

Biểu mẫu số 54

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tng s

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

Chi bsung quỹ dự trữ tài chính

Chi Chương trình MTQG

Tổng số

Chi đầu tư phát triển (không kể chương trình MTQG)

Chi thường xuyên (không k chương trình MTQG)

Chi trả n lãi các khon do chính quyền địa phương vay

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Chi chương trình MTQG

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát trin

Chi thường xuyên

Chi trả n lãi các khon do chính quyền địa phương vay

Chi b sung quỹ dự tr tài chính

Chi chương trình MTQG

Tổng s

Chi đầu tư

Chi sự nghiệp

A

B

1=2+3+4+ 5+6

2

3

4

5

6

7=8+9+10+ 11+12+15

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17=8/2

18=9/3

19=10/4

20=11/5

21=12/6

 

TỔNG SỐ

4.432.229

2.571.167

1.858.462

1.600

1.000

0

4.419.070,15

2.124.768,97

2.178.277,51

1.114,14

1.000,00

1.787,74

572,50

1.215,24

112.121,79

100%

83%

117%

70%

100%

 

I

Các cơ quan, đơn vị ca tỉnh

3.056.120

1.212.210

1.841.310

1.600

1.000

0

3.175.408,78

934.150,40

2.160.908,38

1.114,14

1.000,00

1.787,74

572,50

1.215,24

76.448,11

104%

77%

117%

70%

100%

 

1

Tỉnh ủy

84.500

 

84.500

 

 

 

72.687,04

 

72.511,02

 

 

 

 

 

176,02

86%

 

86%.

 

 

 

2

Văn phòng HĐND tỉnh

13.420

 

13.420

 

 

 

15.045,16

 

14.529,25

 

 

 

 

 

515,90

112%

 

108%

 

 

 

3

Văn phòng UBND tỉnh

31.721

4.925

26.796

 

 

 

38.086,28

11.169,05

26.574,45

 

 

 

 

 

342,78

120%

227%

99%

 

 

 

4

Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội

300

 

300

 

 

 

320,00

 

320,00

 

 

 

 

 

 

107%

 

107%

 

 

 

5

Sở Công thương

77.907

67.377

10.530

 

 

 

140.151,08

99.913,54

19.777,78

 

 

 

 

 

20.459,76

180%

148%

188%

 

 

 

6

Sở Giáo dục và Đào tạo

449.924

20.443

429.481

 

 

 

535.413,81

20.932,82

510.186,78

 

 

 

 

 

4.294,20

119%

102%

119%

 

 

 

7

Sở Giao thông Vn ti

54.864

15.000

39.864

 

 

 

52.557,77

12.115,56

40.326,59

 

 

 

 

 

115,63

96%

81%

101%

 

 

 

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

17.414

8.502

8.912

 

 

 

11.358,28

1.261.75

9.643,50

 

 

 

 

 

453,03

65%

15%

108%

 

 

 

9

Sở Khoa học và Công nghệ

17.275

 

17.275

 

 

 

20.207,27

 

19.549,63

 

 

 

 

 

657,64

117%

 

113%

 

 

 

10

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

36.700

4.964

31.736

 

 

 

48.308,79

10.084,35

37.655,31

 

 

 

 

 

569,12

132%

203%

119%

 

 

 

11

Sở Nội vụ

26.372

 

26.372

 

 

 

30.200,42

 

30.200,42

 

 

 

 

 

 

115%

 

115%

 

 

 

12

Sở Nông nghiệp và PTNT

133.580

38.812

94.768

 

 

 

142.980,54

41.343,77

100.958,73

 

 

295,62

 

295,62

382,43

107%

107%

107%

 

 

 

13

SNgoại vụ

4.682

 

4.682

 

 

 

4.235,36

 

4.209,64

 

 

 

 

 

25,72

90%

 

90%

 

 

 

14

S Tài chính

12.807

 

12.807

 

 

 

14.235,55

 

14.235,55

 

 

 

 

 

 

111%

 

111%

 

 

 

15

Sở Tài nguyên và Môi trưng

18.263

 

18.263

 

 

 

24.834,30

 

24.607,59

 

 

 

 

 

226,71

136%

 

135%

 

 

 

16

Sở Tư pháp

12.033

 

12.033

 

 

 

16.625,00

 

16.575,00

 

 

50,00

 

50,00

 

138%

 

138%

 

 

 

17

Sở Thông tin và Truyền thông

33.116

24.951

8.165

 

 

 

40.797,28

23.952,13

16.836,25

 

 

 

 

 

8,90

123%

96%

206%

 

 

 

18

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

131.869

69.724

62.145

 

 

 

139.145,81

68.553,84

70.091,97

 

 

500,00

 

500,00

 

106%

98%

113%

 

 

 

19

SXây dựng

10.118

3.017

7.101

 

 

 

16.370,62

3.016,62

13.312,75

 

 

 

 

 

41,25

162%

100%

187%

 

 

 

20

Sở Y tế

331.194

12.463

318.731

 

 

 

446.240,29

7.402,65

419.661,42

 

 

 

 

 

19.176,22

135%

59%

132%

 

 

 

21

Ban dân tộc

34.958

29.935

5.023

 

 

 

39.476,60

34.380,98

5.095,62

 

 

 

 

 

 

113%

115%

101%

 

 

 

22

Đài Phát thanh và Truyền hình tnh

24.930

 

24.930

 

 

 

25.760,85

 

25.760,16

 

 

 

 

 

0,69

103%

 

103%

 

 

 

23

Thanh tra tnh

5.957

 

5.957

 

 

 

6.536,07

 

6.481,65

 

 

 

 

 

54,42

110%

 

109%

 

 

 

24

Trường chính trị tnh

7.958

 

7.958

 

 

 

8.569,48

 

8.538,49

 

 

 

 

 

30,99

108%

 

107%

 

 

 

25

Trường CĐ Nghề

17.096

200

16.896

 

 

 

28.941,83

200,00

17.743,83

 

 

 

 

 

10.998,00

169%

100%

105%

 

 

 

26

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật

25.304

 

25.304

 

 

 

36.130,63

 

30.120,01

 

 

 

 

 

6.010,62

143%

 

119%

 

 

 

27

Trường CĐ Sư phạm

3.955

3.955

0

 

 

 

3.876,30

3.876,30

 

 

 

 

 

 

 

98%

98%

 

 

 

 

28

Trường CĐ Y tế

2.031

2.031

0

 

 

 

1.861,20

1.861,20

 

 

 

 

 

 

 

92%

92%

 

 

 

 

29

Hội Cựu chiến binh

2.990

 

2.990

 

 

 

3.088,00

 

3.038,00

 

 

50,00

 

50,00

 

103%

 

102%

 

 

 

30

Hội Liên hiệp phụ nữ tnh

5.699

 

5.699

 

 

 

6.181,00

 

6.053,00

 

 

 

 

 

128,00

108%

 

106%

 

 

 

31

Tnh Đoàn thanh niên

8.897

 

8.897

 

 

 

7.954,73

 

7.954,73

 

 

 

 

 

 

89%

 

89%

 

 

 

32

y ban Mt trận Tổ quốc

8.117

 

8.117

 

 

 

8.674,25

 

8.674,25

 

 

 

 

 

 

107%

 

107%

 

 

 

33

Hội Nông dân

6.317

 

6.317

 

 

 

6.137,65

 

6.137,65

 

 

 

 

 

 

97%

 

97%

 

 

 

34

Công an tnh

14.056

400

13.656

 

 

 

20.653,00

400,00

19.640,92

 

 

 

 

 

612,08

147%

100%

144%

 

 

 

35

Bộ chhuy Bộ đội Biên phòng tnh

150.884

124.019

26.865

 

 

 

153.155,30

124.435,83

28.112,48

 

 

 

 

 

607,00

102%

100%

105%

 

 

 

36

Bộ Ch huy Quân sự tnh

68.869

4.977

63.892

 

 

 

112,030,67

3.525,22

104.968,65

 

 

 

 

 

3.536,79

163%

71%

164%

 

 

 

37

Quỹ Bảo vệ môi trưng

98

 

98

 

 

 

98,49

 

98,49

 

 

 

 

 

 

101%

 

101%

 

 

 

38

Quỹ Phát triển đất

27.381

27.225

156

 

 

 

27.381,00

27.225,00

156,00

 

 

 

 

 

 

100%

100%

100%

 

 

 

39

Quỹ xúc tiến thương mại

500

 

500

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0%

 

0%

 

 

 

40

Bo hiểm Xã hội tnh

370.237

 

370.237

 

 

 

392.733,00

 

392.733,00

 

 

 

 

 

 

106%

 

106%

 

 

 

41

Chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tnh

3.000

 

3.000

 

 

 

3.000,00

 

3.000,00

 

 

 

 

 

 

100%

 

100%

 

 

 

42

Văn phòng điều phối chương trình NTM

0

 

 

 

 

 

319,62

 

 

 

 

319,62

 

319,62

 

 

 

 

 

 

 

43

Cc thống kê

0

 

 

 

 

 

90,00

 

90,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Cục Thi hành án

0

 

 

 

 

 

200,00

 

200,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Tòa án nhân dân tỉnh

0

 

 

 

 

 

150,00

 

150,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Viện kiểm soát nhân dân

0

 

 

 

 

 

100,00

 

100,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Ban QLDA các công trình Nông nghiệp và PTNT

244.997

244.997

 

 

 

 

109.718,22

109.718,22

 

 

 

 

 

 

 

45%

45%

 

 

 

 

48

Ban QLDA các công trình Dân dụng và Công nghiệp

104.469

104.469

 

 

 

 

96.249,51

88.422,38

7.327,13

 

 

 

 

 

500,00

92%

85%

 

 

 

 

49

Ban QLDA các công trình Giao thông

393.336

393.336

 

 

 

 

242.140,85

235.044,16

 

 

 

572,50

572,50

 

6.524,19

62%

60%

 

 

 

 

50

Ban QLDA các công trình di dân TĐC thủy điện Sơn La

3.264

3.264

 

 

 

 

2.089,87

2.089,87

 

 

 

 

 

 

 

64%

64%

 

 

 

 

51

Công ty TNHH Quản lý Thy Nông

13.118

 

13.118

 

 

 

13.118,00

 

13.118,00

 

 

 

 

 

 

100%

 

10C%

 

 

 

52

Công ty cao su Điện Biên

2.775

 

2.775

 

 

 

2.775,00

 

2.775,00

 

 

 

 

 

 

100%

 

100%

 

 

 

53

Công ty cao su Mường nhé

1.044

 

1.044

 

 

 

1.044,00

 

1.044,00

 

 

 

 

 

 

100%

 

100%

 

 

 

54

Đoàn 379

0

 

 

 

 

 

33,70

 

33,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Chi trả nợ lãi các khoản đo chính quyền địa phương vay

1.600

 

 

1.600

 

 

1.114,14

 

 

1.114,14

 

 

 

 

 

70%

 

 

 

 

 

56

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

 

 

 

1.000

 

1.000,00

 

 

 

1.000,00

 

 

 

 

100%

 

 

 

 

 

57

Chi đền bù GPMB từ nguồn đối trừ số thu tiền thuê đất

3.225

3.225

 

 

 

 

3.225,15

3,225,15

 

 

 

 

 

 

 

100%

100%

 

 

 

 

II

Các t chc xã hội

17.152

0

17.152

0

0

0

17,72335

0,00

17.369,13

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

354,72

103%

 

101%

 

 

 

1

Hội chữ thập đ

3.326

 

3.326

 

 

 

3.050,88

 

3.045,88

 

 

 

 

 

5,00

92%

 

92%

 

 

 

2

Hội Văn học nghệ thuật

1.991

 

1.991

 

 

 

2.623,00

 

2.402,00

 

 

 

 

 

221,00

132%

 

121%

 

 

 

3

Hội Khuyến học

313

 

313

 

 

 

338,62

 

338,62

 

 

 

 

 

 

108%

 

108%

 

 

 

4

Hội Cựu thanh niên xung phong

429

 

429

 

 

 

529,00

 

529,00

 

 

 

 

 

 

123%

 

123%

 

 

 

5

Hội Người cao tuổi

1.496

 

1.496

 

 

 

1.396,17

 

1.392,48

 

 

 

 

 

3,69

93%

 

93%

 

 

 

6

Hội Luật gia

1.175

 

1.175

 

 

 

1.175,00

 

1.175,00

 

 

 

 

 

 

100%

 

100%

 

 

 

7

Hội đông y

278

 

278

 

 

 

334,32

 

334,29

 

 

 

 

 

0,03

120%

 

120%

 

 

 

8

Hội Nhà báo

1.200

 

1.200

 

 

 

1.402,15

 

1.322,15

 

 

 

 

 

80,00

117%

 

110%

 

 

 

9

Liên hiệp các hội Khoa học và Kỹ thuật

584

 

584

 

 

 

564,00

 

564,00

 

 

 

 

 

 

97%

 

97%

 

 

 

10

Liên minh Hợp tác xã

5.315

 

5.315

 

 

 

5.159,84

 

5.119,52

 

 

 

 

 

40,32

97%

 

96%

 

 

 

11

Hội nạn nhân chất độc da cam

640

 

640

 

 

 

675,84

 

675,84

 

 

 

 

 

 

106%

 

106%

 

 

 

12

Hội bo trợ NTT, NM và TMC

405

 

405

 

 

 

475,03

 

470,36

 

 

 

 

 

4,67

117%

 

116%

 

 

 

III

Các huyện, thị xã, thành phố

1.358.957

1.358.957

0

0

0

0

1.225.937,52

1.190.618,56

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

35.318,96

90%

88%

 

 

 

 

1

Huyện Điện Biên

43.770

43.770

 

 

 

 

58.218,25

57.413,81

 

 

 

 

 

 

804,44

133%

131%

 

 

 

 

2

Huyện Tuần Giáo

4.049

4,049

 

 

 

 

5.898,83

5.898,83

 

 

 

 

 

 

 

146%

146%

 

 

 

 

3

Huyện Mường Ảng

34.253

34.253

 

 

 

 

51.608,87

51.608,87

 

 

 

 

 

 

 

151%

151%

 

 

 

 

4

Huyện Mường Chà

15.845

15.845

 

 

 

 

14.630,12

14.630,12

 

 

 

 

 

 

 

92%

92%

 

 

 

 

5

Huyện Ta Chùa

11.523

11.523

 

 

 

 

11.333,59

11.333,59

 

 

 

 

 

 

 

98%

98%

 

 

 

 

6

Huyện Mường Nhé

125.149

125.149

 

 

 

 

94.830,03

94.830,03

 

 

 

 

 

 

 

76%

76%

 

 

 

 

7

Huyện Điện Biên Đông

7.172

7.172

 

 

 

 

7.228,73

7.228,73

 

 

 

 

 

 

 

101%

101%

 

 

 

 

8

TP.Điện Biên ph

999.450

999.450

 

 

 

 

913.832,24

879.317,72

 

 

 

 

 

 

34.514,52

91%

88%

 

 

 

 

9

Thị xã Mường Lay

29.468

29.468

 

 

 

 

15.597,18

15.597,18

 

 

 

 

 

 

 

53%

53%

 

 

 

 

10

Huyện Nậm Pồ

88.280

88.280

 

 

 

 

52.759,67

52.759,67

 

 

 

 

 

 

 

60%

60%

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 58

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG HUYỆN NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng s

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Dự phòng ngân sách

Chi CTMTQG

Chi mục tiêu, nhiệm vụ khác

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chí thường xuyên

Chi CTMTQG

Chi mục tiêu, nhiệm vụ khác

Chi nộp trả ngân sách cấp trên

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi chương trình MTQG

Chi mục tiêu, nhim vụ khác

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Chi giáo dục đào to dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi đầu tư

Chi thường xuyên

Chi đầu tư

Chi thường xuyên

Chi giáo dục đào tạo dạy nghề

Chi khoa học và công nghệ

Chi đầu tư

Chi thường xuyên

Chi đầu tư

Chi thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

 

TỔNG SỐ

5.213.211

268.433

4.855.490

2.821.703

3.578

89.050

0

0

0

238

0

238

6.299.767,01

253.436,04

5.229.295,09

2.902.104,55

3.552,10

82.938,92

80.403,49

2535,43

116.083,85

105.263,25

10.820,68

79.349,18

538.663,96

121%

94%

108%

 

48775%

1

Huyện Điện Biên

823.449

54.582

754.711

434.734

628

14.132

0

 

 

24

 

24

949.630,60

49.199,97

776.282,81

440.543,20

648,13

12.456.17

12.046,17

410,00

2.652,22

2.514,46

137,76

12.436,38

96.603,05

115%

90%

103%

 

11051%

2

Huyn Tuần giáo

683.486

38.659

632.755

397.632

600

12.034

0

 

 

38

 

38

824.215,83

27.186,35

782.455,04

417.064,76

816,85

4.444,69

4.336,02

108,67

31.719,18

29.897,14

1.822,04

18.348,54

40.062,02

121%

70%

111%

 

83472%

3

Huyện Mường ng

415.610

21.116

387.729

199.103

250

6.746

0

 

 

19

 

19

468.345,82

21.492,21

408.885,38

203.099,54

250,00

10.345,10

10.078,28

266,82

5.507,58

4.991,61

515,97

3.982,43

18.133,13

113%

102%

105%

 

28987%

4

Huyện Mường Chà

487.309

20.087

458.912

278.820

250

8.291

0

 

 

19

 

19

602.583,42

28.637,09

514.941,39

286.255,25

250,00

25.658,18

25.300,78

357,40

5.745,38

4.826,38

919,00

11780,18

15.821,20

124%

143%

112%

 

30239%

5

Huyện Tủa Chùa

430.680

16.698

406.475

248.099

250

7.488

0

 

 

19

 

19

513.575,69

16.652,91

441.818,38

259.579,74

58,19

7.807,76

7.482,68

325,09

10.019,00

10.000,00

19,00

4.469,12

32.808,53

119%

100%

109%

 

52732%

6

Huyện Mường Nhé

476.096

23.507

444.131

269.994

250

8.439

0

 

 

19

 

19

654.812,81

23.595,21

479.984,28

276.000,39

250,00

9.815,74

9.815,74

 

15.017,18

9.894,97

5.122,21

4729,60

121.670,81

138%

100%

108%

 

79038%

7

Huyn Đin Biên Đông

602.104

19.548

572.293

342.791

250

10.244

0

 

 

19

 

19

731.566,08

23.972,07

621.964,64

358.507,19

229,00

3.461.75

3.106,75

355,00

11.492,99

11.115,67

377,32

10.206,81

60.467,81

122%

123%

109%

 

60489%

8

TP Điện Biên phủ

622.139

46.058

566.109

279.484

600

9.934

0

 

 

38

 

38

714.769,01

42.615,54

616.407,93

285.320,29

598,03

494,44

134.44

360,00

19.061,04

19.023,04

38,00

3.361,81

32.828,23

115%

93%

109%

 

50161%

9

Thị xã Mường Lay

133.343

6.799

124.210

52.811

258

2.310

0

 

 

24

 

24

159.370,17

6.459,99

130.895,59

53.747,06

220,31

0,00

 

 

3.024,00

3.000,00

24,00

3.397,47

15 593,11

120%

95%

105%

 

12600%

10

Huyn Nậm P

538.995

21.379

508.165

318.235

250

9.432

0

 

 

19

 

19

680.897,60

13.624,69

535.659,65

321.987,14

231,60

8.455,09

8.102,63

352,45

11.845,28

9.999,98

1.845,30

6.636,84

104.676,06

126%

64%

105%

 

62344%

 

Biểu mẫu số 59

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối ngân sách

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bsung cân đối ngân sách

Bsung có mục tiêu

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp để thực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn thực hiện các CTMT quốc gia

Tổng số

Gồm

Vốn đầu tư đthực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn sự nghiệp đthực hiện các CTMT, nhiệm vụ

Vốn thc hiện các CTMT quốc gia

Vốn ngoài nước

Vốn trong nưc

Vốn ngoài nước

Vốn trong nưc

Vốn ngoài nước

Vốn trong nưc

A

B

1

2

3=4+5

4

5

6

7

8

9

10

11=12+13

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

 

TỔNG SỐ

4.738.711

4.738.473

238

0

238

0

238

0

5.110.550,91

4.737.364,15

373.186,76

0,00

373.186,76

17.686,76

341.277,00

14.223,00

108%

100%

156801%

 

156801%

 

143394%

 

1

Huyện Điện Biên

730.749

730.725

24

 

24

 

24

 

771.231,15

729.616,15

41.615,00

 

41.615,00

3.000,00

38.115,00

500,00

106%

100%

173396%

 

173396%

 

158813%

 

2

Huyện Tuần giáo

633.286

633.248

38

 

38

 

38

 

669.778,00

633.248,00

36.530,00

 

36.530,00

 

36.420,00

110,00

106%

100%

96132%

 

96132%

 

95842%

 

3

Huyện Mường Ảng

396.010

395.991

19

 

19

 

19

 

410.939,00

395.991,00

14.948,00

 

14.948,00

 

12.609,00

2.339,00

104%

100%

78674%

 

78674%

 

66363%

 

4

Huyện Mường Chà

455.759

455.740

19

 

19

 

19

 

485.414,00

455.740,00

29.674,00

 

29.674,00

 

29.314,00

360,00

107%

100%

156179%

 

156179%

 

154284%

 

5

Huyện Ta Chùa

418.680

418.661

19

 

19

 

19

 

457.737,00

418.661,00

39.076,00

 

39.076,00

 

36.570,00

2.506,00

109%

100%

205663%

 

205663%

 

192474%

 

6

Huyện Mường Nhé

463.046

463.027

19

 

19

 

19

 

523.232,76

463.027,00

60.205,76

 

60.205,76

5.358,76

52.163,00

2.684,00

113%

100%

316872%

 

316872%

 

274542%

 

7

Huyện Điện Biên Đông

591.354

591.335

19

 

19

 

19

 

637.003,00

591.335,00

45.668,00

 

45.668,00

 

43.063,00

2.605,00

108%

100%

240358%

 

240358%

 

226647%

 

8

TP. Điện Biên ph

390.739

390.701

38

 

38

 

38

 

435.620,00

390.701,00

44.919,00

 

44.919,00

9.328,00

35.205,00

386,00

111%

100%

118208%

 

118208%

 

92645%

 

9

Thị xã Mường Lay

127.143

127.119

24

 

24

 

24

 

132.690,00

127.119,00

5.571,00

 

5.571,00

 

5.561,00

10,00

104%

100%

23213%

 

23213%

 

23171%

 

10

Huyện Nậm Pồ

531.945

531.926

19

 

19

 

19

 

586.906,00

531.926,00

54.980,00

 

54.980,00

 

52.257,00

2.723,00

110%

100%

289368%

 

289368%

 

275037%

 

 

Biểu mẫu số 61

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2021

(Kèm theo Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tng số

Trong đó

Tng số

Trong đó

Chương trình mc tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới

Tổng số

Trong đó

Đầu tư phát trin

Kinh phí sự nghiệp

Đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Kinh phí sự nghiệp

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Vốn trong nước

Vốn ngoài nưc

Vốn trong nước

Vốn ngoài nưc

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21=5/1

22=6/2

23=7/3

 

TNG SỐ

 

 

 

84.726,66

80.975,99

3.750,67

57.194,94

57.194,94

53.373,84

3.821,10

 

 

 

27.531,72

23.781,05

19.695,51

4.085,54

3,750,67

3.750,67

 

 

 

 

I

Ngân sách cấp tỉnh

 

 

 

1.787,74

572,50

1.215,24

572,50

572,50

572,50

0,00

 

 

 

1.215,24

0,00

0,00

0,00

1.215,24

1.215,24

 

 

 

 

1

Sở Nông nghiệp và PTNT

 

 

 

295,62

 

295,62

0,00

 

 

 

 

 

 

295,62

 

 

 

295,62

295,62

 

 

 

 

2

Sở Tư pháp

 

 

 

50,00

 

50,00

0,00

 

 

 

 

 

 

50,00

 

 

 

50,00

50,00

 

 

 

 

3

Sở Văn hóa TT và Du lịch

 

 

 

500,00

 

500,00

0,00

 

 

 

 

 

 

500,00

 

 

 

500,00

500,00

 

 

 

 

4

Hội cựu chiến binh

 

 

 

50,00

 

50,00

0,00

 

 

 

 

 

 

50,00

 

 

 

50,00

50,00

 

 

 

 

5

Văn phòng điều phối nông thôn mới tnh

 

 

 

319,62

 

319,62

0,00

 

 

 

 

 

 

319,62

 

 

 

319,62

319,62

 

 

 

 

6

Ban QLDA các công trình giao thông tnh

 

 

 

572,50

572,50

 

572,50

572,50

572,50

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Ngân sách huyện

 

 

 

82.938,92

80.403,49

2.535,43

56.622,44

56.622,44

52.801,35

3.821,10

 

 

 

26.316,48

23.781,05

19.695,51

4.085,54

2.535,43

2.535,43

 

 

 

 

1

Huyện Điện Biên

 

 

 

12.456,17

12.046,17

410,00

204,05

204,05

 

204,05

 

 

 

12.252,12

11.842,12

10.347,07

1,495,05

410,00

410,00

 

 

 

 

2

Huyện Tuần Giáo

 

 

 

4.444,69

4.336,02

108,67

2.301,31

2.301,31

2.105,92

195,39

 

 

 

2.143,37

2.034,71

2.034,71

 

108,67

108,67

 

 

 

 

3

Huyện Mường ng

 

 

 

10.345,10

10.078,28

266,82

10.014,08

10.014,08

9.777,56

236,52

 

 

 

331,02

64,20

56,26

7,94

266,82

266,82

 

 

 

 

4

Huyện Mường Chà

 

 

 

25.658,18

25.300,78

357,40

25.148,06

25.148,06

23.571,50

1.576,56

 

 

 

510,12

152,72

92,78

59,94

357,40

357,40

 

 

 

 

5

Huyện Ta Chùa

 

 

 

7.807,76

7.482,68

325,09

7.482,68

7.482,68

7.482,68

 

 

 

 

325,09

0,00

 

 

325,09

325,09

 

 

 

 

6

Huyện Mường Nhé

 

 

 

9.815,74

9.815,74

0,00

837,38

837,38

298,38

539,00

 

 

 

8.978,37

8.978,37

6.611,65

2.366,72

0,00

 

 

 

 

 

7

Huyện Điện Biên Đông

 

 

 

3.461,75

3.106,75

355,00

2.931,91

2.931,91

2.132,33

799,58

 

 

 

529,85

174,85

174,85

 

355,00

355,00

 

 

 

 

8

TP Điện Biên ph

 

 

 

494,44

134,44

360,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

494,44

134,44

29,20

105,24

360,00

360,00

 

 

 

 

9

Thị xã Mường Lay

 

 

 

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

0,00

0,00

 

 

0,00

 

 

 

 

 

10

Huyện Nậm Pồ

 

 

 

8.455,09

8.102,63

352,45

7.702,98

7.702,98

7.432,97

270,01

 

 

 

752,11

399,65

349,00

50,65

352,45

352,45

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 64

TỔNG HỢP THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG NĂM 2021 KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC)

(Kèm theo Nghị quyết số 125/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Kế hoạch năm 2021

Thực hiện năm 2021

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

 

TNG S

552.327,00

514.274,23

93%

1

Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

54.737,00

63.408,78

116%

-

Sự nghiệp giáo dục

23.311,00

25.563,78

 

-

Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

31.426,00

37.845,00

120%

2

Sự nghiệp khoa học và công nghệ

60,00

207,79

346%

3

Sự nghiệp y tế

463.767,00

413.931,00

89%

4

Sự nghiệp văn hóa thông tin

415,00

138,00

33%

5

Snghiệp phát thanh truyền hình

4.600,00

6.271,00

 

6

Sự nghiệp thể dục thể thao

135,00

25,56

19%

7

Sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác

28.613,00

24.608,10

86%

8

Sự nghiệp môi trường

0

5.684

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Nghị quyết 125/NQ-HĐND năm 2022 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Điện Biên ban hành

Số hiệu: 125/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
Người ký: Lò Văn Phương
Ngày ban hành: 09/12/2022
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [6]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Nghị quyết 125/NQ-HĐND năm 2022 phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Điện Biên ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [3]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…