Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/2023/NQ-HĐND

Vĩnh Phúc, ngày 20 tháng 7 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI ĐỐI VỚI LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ khoản 13 Điều 8 và khoản 4 Điều 9 Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông; Xét Tờ trình số 219/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 1,

Điều 3 Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi (gọi tắt là các kỳ thi) đối với lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau:

1. Các kỳ thi tuyển sinh đầu cấp; kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông; kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp huyện, cấp tỉnh, cấp quốc gia.

2. Các kỳ thi đối với lĩnh vực giáo dục tại địa phương theo phân cấp tại khoản 4 Điều 9 Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, bao gồm:

a) Các kỳ thi cấp quốc gia, cấp tỉnh: Thi khoa học kỹ thuật; thi vòng 2 chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia; thi học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp; thi nghề phổ thông; hội thao Giáo dục Quốc phòng và An ninh; hội thi giáo viên dạy giỏi cơ sở giáo dục mầm non, giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi cơ sở giáo dục phổ thông; hội thi giáo viên làm tổng phụ trách đội giỏi; thi thiết bị số; hội thi văn nghệ đối với giáo viên, học sinh.

b) Các kỳ thi cấp huyện, cấp trường: Thi khoa học kỹ thuật; thi học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp; thi nghề phổ thông; hội thao Giáo dục Quốc phòng và An ninh; hội thi giáo viên dạy giỏi cơ sở giáo dục mầm non, giáo viên dạy giỏi, giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi cơ sở giáo dục phổ thông; hội thi giáo viên làm tổng phụ trách đội giỏi; thi thiết bị số; hội thi văn nghệ đối với giáo viên, học sinh.

c) Các kỳ thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức hoặc phối hợp với các bộ, ban, ngành tổ chức; các kỳ thi đối với lĩnh vực giáo dục được Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định đảm bảo phù hợp với chương trình giáo dục và quy định của pháp luật.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan quản lí nhà nước về giáo dục trên địa bàn tỉnh và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ tại các kỳ thi quy định tại Điều 1 Nghị quyết này.

Điều 3. Nội dung và mức chi

1. Đối với các kỳ thi tại khoản 1 Điều 1 được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

2. Đối với các kỳ thi cấp quốc gia, cấp tỉnh tại điểm a điểm c khoản 2 Điều 1 được quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này.

3. Đối với các kỳ thi cấp huyện, cấp trường tại điểm b điểm c khoản 2 Điều 1 được quy định tại Phụ lục III kèm theo Nghị quyết này.

4. Mức chi trên thực hiện cho những ngày làm việc thực tế. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.

Điều 4. Nguồn kinh phí

1. Nguồn ngân sách nhà nước theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và phân cấp ngân sách hiện hành.

2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Khóa XVII, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2023./.

 

 

CHỦ TỊCH




Hoàng Thị Thúy Lan

 

PHỤ LỤC I

NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA (THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ĐỊA PHƯƠNG CHỦ TRÌ); THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP; THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA CẤP HUYỆN, CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

Số TT

Chức danh, nhiệm vụ

Đơn vị tính

Mức chi (Đơn vị: 1.000 đồng)

Thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

Thi tuyển sinh lớp 10

Thi tuyển sinh lớp 6

Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa

Thi chọn học sinh giỏi cấp huyện các môn văn hóa

I

Chi tiền công cho các chức danh

 

 

 

 

 

 

1

Ban chỉ đạo thi

 

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban

Người/ngày

800

750

420

600

420

 

b) Phó Trưởng ban thường trực

Người/ngày

750

720

400

580

400

 

c) Phó Trưởng ban

Người/ngày

700

670

380

540

380

 

d) Ủy viên, thư ký

Người/ngày

650

540

300

430

300

 

đ) Nhân viên phục vụ

Người/ngày

290

290

160

230

160

2

Hội đồng thi

 

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch

Người/ngày

750

670

380

540

380

 

b) Phó Chủ tịch

Người/ngày

720

640

360

510

360

 

c) Ủy viên

Người/ngày

670

540

300

430

300

3

Hội đồng/Ban ra đề thi

 

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

 

640

420

600

420

 

b) Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

 

540

340

480

340

 

c) Ủy viên, thư ký, công an bảo vệ vòng trong

Người/ngày

 

450

270

400

270

 

d) Ủy viên, thư ký, y tế, nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

 

250

140

200

140

4

Hội đồng/Ban in sao đề thi

 

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

700

640

360

510

360

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

650

540

300

430

300

 

c) Ủy viên, thư ký; công an làm việc cách ly

Người/ngày

600

450

250

360

250

 

d) Công an, nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

Người/ngày

300

250

140

200

140

5

Ban/Tổ vận chuyển đề thi

 

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban/Tổ trưởng

Người/ngày

640

510

380

510

380

 

b) Ủy viên, công an

Người/ngày

450

360

360

360

360

6

Ban Thư ký Hội đồng thi

 

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban

Người/ngày

640

600

360

510

360

 

b) Phó Trưởng ban

Người/ngày

560

510

310

450

310

 

c) Ủy viên

Người/ngày

450

450

250

360

250

7

Hội đồng coi thi/Ban coi thi/Điểm thi

 

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban/Điểm trưởng

Người/ngày

640

600

340

480

340

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Phó Điểm trưởng thường trực

Người/ngày

590

550

330

470

330

 

c) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Phó Điểm trưởng

Người/ngày

580

500

320

460

320

 

d) Ủy viên, thư ký

Người/ngày

500

480

300

400

300

 

đ) Cán bộ coi thi, giám sát, kỹ thuật viên; công an trực 24h/ngày

Người/ngày

450

450

250

360

250

 

e) Công an, bảo vệ, trật tự viên, kiểm soát viên, nhân viên y tế, phục vụ

Người/ngày

250

250

140

200

140

8

Ban/Tổ làm phách

 

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban/Tổ trưởng

Người/ngày

640

640

360

510

360

 

b) Phó Trưởng ban/Tổ phó

Người/ngày

540

540

300

430

300

 

c) Ủy viên, thư ký, công an

Người/ngày

450

450

250

360

250

 

d) Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế

Người/ngày

250

250

140

200

140

9

Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định

 

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

640

640

360

510

360

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban thường trực

Người/ngày

600

600

330

470

330

 

c) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

540

540

300

430

300

 

d) Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, giám sát; công an trực 24h/ngày

Người/ngày

450

450

250

360

250

 

đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế

Người/ngày

250

250

140

200

140

II

Tiền công ra đề thi

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi (đối với đề tự luận và trắc nghiệm)

 

 

 

 

 

 

 

a) Chủ trì

Người/ngày

 

800

560

800

560

 

b) Các thành viên

Người/ngày

 

560

340

560

340

2

Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận

Đề

 

800

600

800

600

3

Chi tiền công cho cán bộ ra đề thi chính thức và dự bị kèm theo đáp án, biểu điểm (đối với đề tự luận và trắc nghiệm)

Người/ngày

 

800

560

800

560

III

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm

 

 

 

 

 

 

1

Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

 

 

 

 

a) Chủ trì

Người/ngày

 

600

560

600

560

 

b) Các thành viên

Người/ngày

 

520

360

520

360

2

Soạn thảo câu hỏi thô

Câu

 

70

40

70

40

3

Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Câu

 

60

30

60

30

4

Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Câu

 

50

30

50

30

5

Chỉnh sửa lại câu hỏi sau thử nghiệm đề thi

Câu

 

35

20

35

20

6

Rà soát, lựa chọn, nhập câu hỏi vào ngân hàng

Câu

 

10

5

10

5

7

Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

a) Chủ trì

Người/ngày

 

800

560

800

560

 

b) Các thành viên

Người/ngày

 

520

360

520

360

IV

Tiền công chấm thi

 

 

 

 

 

 

1

Chi tiền công cho cán bộ chấm thi; phúc khảo bài thi tự luận

Người/ngày

500

400

350

800

560

2

Chi tiền công cho cán bộ chấm bài thi nói; bài thi thực hành; phỏng vấn; bài tự luận tuyển sinh môn chuyên

Người/ngày

500

400

350

800

560

3

Chấm bài thi tin học

Người/ngày

500

400

350

800

560

4

Chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm

Người/ngày

500

400

350

400

350

V

Bồi dưỡng học sinh dự thi

 

 

 

 

 

 

 

Giáo viên của tỉnh bồi dưỡng đội tuyển thi học sinh giỏi (tối đa 40 buổi, 1 buổi tính bằng 03 tiết học)

Người/buổi

 

 

 

800

500

VI

Chi giải khát giữa giờ cho các thành viên (không làm việc cách li) tham gia công tác in sao đề thi, ra đề, coi thi, chấm thi

Người/ngày

20

20

20

20

20

VII

Thanh tra thi (Đối với cộng tác viên thanh tra)

 

 

 

 

 

 

1

Trưởng đoàn thanh tra

Người/ngày

590

550

330

470

330

2

Phó trưởng đoàn thanh tra

Người/ngày

580

500

320

463

320

3

Thành viên đoàn thanh tra

Người/ngày

450

450

250

360

250

4

Thanh tra độc lập/Tổ trưởng

Người/ngày

450

450

250

360

250

 

PHỤ LỤC II

NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CẤP QUỐC GIA, CẤP TỈNH ĐỐI VỚI LĨNH VỰC GIÁO DỤC
(Kèm theo Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

Số TT

Chức danh, nhiệm vụ

Đơn vị tính

Mức chi (Đơn vị: 1000 đồng)

Hội thao giáo dục Quốc phòng và An ninh cấp quốc gia; thi học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp cấp quốc gia

Thi vòng 2 chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia

Thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh

Các kỳ thi theo quy định tại điểm a điểm c khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này

I

Chi tiền công cho các chức danh

 

 

 

 

 

1

Hội đồng thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch

Người/ngày

 

 

 

510

 

b) Phó Chủ tịch

Người/ngày

 

 

 

430

 

c) Ủy viên

Người/ngày

 

 

 

360

2

Hội đồng/Ban ra đề thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

 

600

 

420

 

b) Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

 

480

 

340

 

c) Ủy viên, thư ký

Người/ngày

 

390

 

280

 

d) Y tế, nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

 

200

 

140

3

Hội đồng/Ban in sao đề thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

 

510

 

360

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

 

430

 

300

 

c) Ủy viên, thư ký

Người/ngày

 

360

 

250

 

d) Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

 

200

 

140

4

Ban Thư ký Hội đồng thi

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban

Người/ngày

 

 

 

360

 

b) Phó Trưởng ban

Người/ngày

 

 

 

310

 

c) Ủy viên

Người/ngày

 

 

 

250

5

Hội đồng coi thi/Ban coi thi/Điểm thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban/Điểm trưởng

Người/ngày

 

550

550

340

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Phó Điểm trưởng thường trực

Người/ngày

 

500

500

330

 

c) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Phó Điểm trưởng

Người/ngày

 

450

450

320

 

d) Ủy viên, thư ký

Người/ngày

 

400

400

250

 

đ) Cán bộ coi thi, giám sát, kỹ thuật viên; công an trực 24h/ngày

Người/ngày

 

360

360

250

 

e) Công an, bảo vệ, trật tự viên, kiểm soát viên, nhân viên y tế, phục vụ

Người/ngày

 

200

200

140

6

Ban/Tổ làm phách

 

 

 

 

 

 

a) Trưởng ban/Tổ trưởng

Người/ngày

 

510

510

360

 

b) Phó Trưởng ban/Tổ phó

Người/ngày

 

430

430

300

 

c) Ủy viên, thư ký, công an

Người/ngày

 

360

360

250

 

d) Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế

Người/ngày

 

200

200

140

7

Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định

 

 

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

 

510

510

360

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban thường trực

Người/ngày

 

470

470

330

 

c) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

 

430

430

300

 

d) Ủy viên, thư ký, công an

Người/ngày

 

360

360

250

 

đ) Y tế, nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

 

200

200

140

II

Tiền công ra đề thi

 

 

 

 

 

1

Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi (đối với đề tự luận và trắc nghiệm)

 

 

 

 

 

 

a) Chủ trì

Người/ngày

 

800

 

560

 

b) Các thành viên

Người/ngày

 

520

 

360

2

Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận

Đề

 

1000

 

750

3

Ra đề thi chính thức và dự bị kèm theo đáp án, biểu điểm (đối với đề tự luận và trắc nghiệm)

Người/ngày

 

800

 

560

III

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm

 

 

 

 

 

1

Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

 

 

 

a) Chủ trì

Người/ngày

 

800

 

560

 

b) Các thành viên

Người/ngày

 

520

 

360

2

Soạn thảo câu hỏi thô

Câu

 

70

 

55

3

Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Câu

 

60

 

50

4

Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Câu

 

50

 

40

5

Chỉnh sửa lại câu hỏi sau thử nghiệm đề thi

Câu

 

35

 

30

6

Rà soát, lựa chọn, nhập câu hỏi vào ngân hàng

Câu

 

10

 

10

7

Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

 

 

 

a) Chủ trì

Người/ngày

 

800

 

560

 

b) Các thành viên

Người/ngày

 

520

 

360

IV

Tiền công chấm thi

 

 

 

 

 

1

Chấm thi; phúc khảo bài thi tự luận; đánh giá hồ sơ dự án

Người/ngày

 

800

2000

560

2

Chấm bài thi nói; bài thi thực hành; phỏng vấn

Người/ngày

 

800

2000

560

3

Chấm bài thi tin học

Người/ngày

 

800

 

560

4

Chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm

Người/ngày

 

500

 

350

V

Bồi dưỡng học sinh dự thi

 

 

 

 

 

1

Chuyên gia bồi dưỡng (tối đa 40 buổi, 1 buổi tính bằng 03 tiết học)

Người/buổi

3000

 

 

 

2

Giáo viên của tỉnh bồi dưỡng (tối đa 80 buổi, 1 buổi tính bằng 03 tiết học)

Người/buổi

1500

 

 

 

3

Tiền ăn cho học sinh trong những ngày tập trung bồi dưỡng (tối đa 60 ngày)

Người/ngày

250

 

 

 

4

Hỗ trợ tiền ăn cho học sinh trong những ngày đi dự thi cấp quốc gia

Người/ngày

250

 

 

250

VI

Chi giải khát giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác in sao đề thi, ra đề, coi thi, chấm thi

Người/ngày

20

20

20

20

VII

Thanh tra thi (Đối với cộng tác viên thanh tra)

 

 

 

 

 

1

Trưởng đoàn thanh tra

Người/ngày

 

500

500

340

2

Phó trưởng đoàn thanh tra

Người/ngày

 

450

450

330

3

Thành viên đoàn thanh tra

Người/ngày

 

400

400

320

4

Thanh tra độc lập/Tổ trưởng

Người/ngày

 

400

400

320

 

PHỤ LỤC III

NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI CẤP HUYỆN, CẤP TRƯỜNG ĐỐI VỚI LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc)

Số TT

Chức danh, nhiệm vụ

Đơn vị tính

Mức chi (Đơn vị: 1000 đồng)

Thi khoa học kỹ thuật

Các kỳ thi theo quy định tại điểm b điểm c khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này

I

Chi tiền công cho các chức danh

 

 

 

1

Hội đồng thi

 

 

 

 

a) Chủ tịch

Người/ngày

 

360

 

b) Phó Chủ tịch

Người/ngày

 

300

 

c) Ủy viên

Người/ngày

 

250

2

Hội đồng/Ban ra đề thi

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

 

290

 

b) Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

 

240

 

c) Ủy viên, thư ký

Người/ngày

 

190

 

d) Y tế, nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

 

100

3

Hội đồng/Ban in sao đề thi

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

 

250

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

 

210

 

c) Ủy viên, thư ký

Người/ngày

 

180

 

d) Nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

 

100

4

Ban Thư ký Hội đồng thi

 

 

 

 

a) Trưởng ban

Người/ngày

 

250

 

b) Phó Trưởng ban

Người/ngày

 

220

 

c) Ủy viên

Người/ngày

 

180

5

Hội đồng coi thi/Ban coi thi

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

480

240

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban thường trực

Người/ngày

450

230

 

c) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

400

220

 

d) Ủy viên, thư ký

Người/ngày

300

180

 

đ) Cán bộ coi thi, giám sát, kỹ thuật viên

Người/ngày

250

180

 

e) Y tế, nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

130

100

6

Ban/Tổ làm phách

 

 

 

 

a) Trưởng ban/Tổ trưởng

Người/ngày

360

250

 

b) Phó Trưởng ban/Tổ phó

Người/ngày

300

210

 

c) Ủy viên, thư ký

Người/ngày

250

180

 

d) Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế

Người/ngày

130

100

7

Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định

 

 

 

 

a) Chủ tịch/Trưởng ban

Người/ngày

360

250

 

b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban thường trực

Người/ngày

330

230

 

c) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban

Người/ngày

300

210

 

d) Ủy viên, thư ký

Người/ngày

250

180

 

đ) Y tế, nhân viên phục vụ, bảo vệ

Người/ngày

130

100

II

Tiền công ra đề thi

 

 

 

1

Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi (đối với đề tự luận và trắc nghiệm)

 

 

 

 

a) Chủ trì

Người/ngày

 

390

 

b) Các thành viên

Người/ngày

 

260

2

Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận

Đề

 

530

3

Ra đề thi chính thức và dự bị kèm theo đáp án, biểu điểm (đối với đề tự luận và trắc nghiệm)

Người/ngày

 

390

III

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm

 

 

 

1

Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

 

a) Chủ trì

Người/ngày

 

390

 

b) Các thành viên

Người/ngày

 

260

2

Soạn thảo câu hỏi thô

Câu

 

40

3

Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

Câu

 

30

4

Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

Câu

 

25

5

Chỉnh sửa lại câu hỏi sau thử nghiệm đề thi

Câu

 

20

6

Rà soát, lựa chọn, nhập câu hỏi vào ngân hàng

Câu

 

5

7

Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

 

a) Chủ trì

Người/ngày

 

390

 

b) Các thành viên

Người/ngày

 

260

IV

Tiền công chấm thi

 

 

 

1

Chấm thi; phúc khảo bài thi tự luận; đánh giá hồ sơ dự án

Người/ngày

1400

390

2

Chấm bài thi nói; bài thi thực hành; phỏng vấn

Người/ngày

1400

390

3

Chấm bài thi tin học

Người/ngày

 

390

4

Chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm

Người/ngày

 

250

V

Chi giải khát giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác in sao đề thi, ra đề, coi thi, chấm thi

Người/ngày

20

20

VI

Thanh tra thi (Đối với cộng tác viên thanh tra)

 

 

 

1

Trưởng đoàn thanh tra

Người/ngày

450

340

2

Phó trưởng đoàn thanh tra

Người/ngày

400

330

3

Thành viên đoàn thanh tra

Người/ngày

300

250

4

Thanh tra độc lập/Tổ trưởng

Người/ngày

300

250

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND quy định về nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đối với lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Số hiệu: 12/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
Người ký: Hoàng Thị Thúy Lan
Ngày ban hành: 20/07/2023
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [1]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [8]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Nghị quyết 12/2023/NQ-HĐND quy định về nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi đối với lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Văn bản liên quan cùng nội dung - [6]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…