Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 111/2015/NQ-HĐND

Quảng Bình, ngày 10 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH QUẢNG BÌNH NĂM 2016

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2016;

Qua xem xét Tờ trình số 1530/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình về việc thông qua Nghị quyết về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016 như sau:

I. Thu, chi ngân sách

1. Tổng thu ngân sách: 7.483.612 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 7.233.122 triệu đồng), bao gồm:

1.1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.000.000 triệu đồng, trong đó:

- Thu nội địa: 2.800.000 triệu đồng

- Thu thuế xuất nhập khẩu: 200.000 triệu đồng

1.2. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 4.308.480 triệu đồng

1.3. Thu tiền vay: 80.000 triệu đồng

1.4. Thu chuyển nguồn năm 2015 sang để thực hiện cải cách tiền lương: 95.132 triệu đồng.

2. Tổng chi ngân sách: 7.233.123 triệu đồng, trong đó:

2.1. Chi theo cân đối ngân sách: 6.945.123 triệu đồng, bao gồm:

- Chi đầu tư phát triển: 2.132.152 triệu đồng

- Chi thường xuyên: 4.631.380 triệu đồng

- Dự phòng ngân sách: 100.590 triệu đồng

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng

- Chi tiền vay: 80.000 triệu đồng

2.2. Chi các khoản quản lý qua ngân sách nhà nước: 288.000 triệu đồng

(Chi tiết thu, chi ngân sách có Phụ lục số 01 và 02 kèm theo)

II. Dự toán thu, chi ngân sách cấp tỉnh

1. Tổng thu ngân sách cấp tỉnh được hưởng: 3.632.897 triệu đồng. Trong đó:

1.1. Tổng thu ngân sách cấp tỉnh: 3.514.923 triệu đồng, bao gồm:

- Thu ngân sách trên địa bàn: 1.584.450 triệu đồng

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 1.755.341 triệu đồng

- Thu tiền vay: 80.000 triệu đồng

- Thu chuyển nguồn để thực hiện cải cách tiền lương: 95.132 triệu đồng.

1.2. Thu điều tiết tiền sử dụng đất và các khoản từ ngân sách cấp huyện theo tỷ lệ quy định: 117.974 triệu đồng

2. Tổng chi ngân sách cấp tỉnh: 3.632.897 triệu đồng, trong đó:

2.1. Chi cân đối ngân sách: 3.461.397 triệu đồng, bao gồm:

- Chi đầu tư phát triển: 1.629.306 triệu đồng

- Chi thường xuyên: 1.693.501 triệu đồng

- Chi dự phòng ngân sách: 57.590 triệu đồng

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.000 triệu đồng

- Chi tiền vay: 80.000 triệu đồng

2.2. Chi các khoản quản lý qua ngân sách nhà nước: 171.500 triệu đồng

(Số liệu phân bổ chi tiết cho từng nhiệm vụ, các ngành và các đơn vị có Phụ lục số 04 kèm theo)

III. Dự toán thu, chi ngân sách các huyện, thành phố, thị xã

1. Tổng thu ngân sách nhà nước: 3.968.689 triệu đồng, trong đó ngân sách địa phương được hưởng 3.600.225 triệu đồng, bao gồm:

1.1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 1.415.550 triệu đồng

1.2. Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh: 2.553.139 triệu đồng, trong đó:

- Bổ sung cân đối: 1.391.254 triệu đồng

- Bổ sung có mục tiêu: 100.563 triệu đồng

- Bổ sung các chế độ chính sách của TW: 195.568 triệu đồng

- Bổ sung một số chính sách của địa phương, khác: 58.009 triệu đồng

- Bổ sung sự nghiệp giáo dục - đào tạo: 13.100 triệu đồng

- Thu bổ sung do chuyển đơn vị cấp tỉnh về cấp huyện quản lý: 22.473 triệu đồng

- Bổ sung lương và các khoản phụ cấp: 772.171 triệu đồng

2. Tổng chi ngân sách cấp huyện: 3.600.225 triệu đồng, trong đó:

2.1. Chi cân đối ngân sách: 3.483.725 triệu đồng, gồm:

- Chi đầu tư phát triển: 502.846 triệu đồng

- Chi thường xuyên: 2.937.879 triệu đồng

- Chi dự phòng ngân sách: 43.000 triệu đồng

2.2. Chi các khoản quản lý qua Kho bạc nhà nước: 116.500 triệu đồng

(Chi tiết dự toán thu, chi ngân sách các huyện, thị xã, thành phố có Phụ lục số 3A và 3B đính kèm theo)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015./.

 

CHỦ TỊCH




Lương Ngọc Bính

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2015

Ước thực hiện 2015

Dự toán năm 2016

So sánh DT ĐP 2016 với

TW

ĐP

TW

ĐP

DTĐP 2015

Ước TH 2015

DTTW 2016

A

PHẦN THU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng thu NSNN

6.618.824

7.203.824

7.933.824

6.915.612

7.483.612

103,88

94,33

108,21

 

Trong đó: ĐP đ­ược hưởng

6.192.324

6.777.324

7.722.324

6.665.122

7.233.122

106,73

93,67

108,52

I

Thu tại địa bàn

1.995.000

2.500.000

2.650.000

2.512.000

3.000.000

120,00

113,21

119,43

1

Thu nội địa

1.605.000

2.110.000

2.475.000

2.312.000

2.800.000

132,70

113,13

121,11

1.1

Thu cân đối ngân sách

1.605.000

1.810.000

2.205.000

2.312.000

2.512.000

138,78

113,92

108,65

1.1.1

Thu DNNN TW

135.000

140.000

137.000

145.000

145.000

103,57

105,84

100,00

1.1.2

Thu DNNN ĐP

160.000

160.000

145.000

155.000

155.000

96,88

106,90

100,00

1.1.3

Thu từ DN có vốn ĐTNN

5.000

5.000

5.500

6.000

6.000

120,00

109,09

100,00

1.1.4

Thu ngoài QD

563.500

563.500

516.000

660.000

660.000

117,13

127,91

100,00

1.1.5

Thu thuế trước bạ

105.000

110.000

131.900

155.000

155.000

140,91

117,51

100,00

1.1.6

Thuế SDĐ phi NN

7.500

7.500

7.800

8.000

8.000

106,67

102,56

100,00

1.1.7

Thu tiền thuê đất

57.000

57.000

60.500

65.000

65.000

114,04

107,44

100,00

1.1.8

Thuế thu nhập cá nhân

46.000

46.000

52.000

64.000

64.000

139,13

123,08

100,00

1.1.9

Phí và lệ phí

65.000

70.000

71.600

85.000

85.000

121,43

118,72

100,00

 

- Trung ­ương

7.000

7.000

7.000

7.000

7.000

100,00

100,00

100,00

1.1.10

Thu tiền cấp đất

300.000

485.000

685.000

500.000

700.000

144,33

102,19

140,00

1.1.11

Thuế bảo vệ môi tr­ường

66.000

71.000

210.000

301.000

301.000

423,94

143,33

100,00

1.1.12

Thu khác

70.000

70.000

124.000

105.000

105.000

150,00

84,68

100,00

1.1.13

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

8.000

8.000

40.700

46.000

46.000

575,00

113,02

100,00

1.1.14

Thu cố định tại xã

17.000

17.000

18.000

17.000

17.000

100,00

94,44

100,00

1.2

Các khoản thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN

0

300.000

270.000

 

288.000

96,00

106,67

 

2

Thu từ XNK

390.000

390.000

175.000

200.000

200.000

51,28

114,29

100,00

II

Thu tiền vay

 

80.000

175.000

 

80.000

100

45,71

 

III

Bổ sung từ NS cấp trên

4.623.824

4.623.824

5.108.824

4.308.480

4.308.480

93,18

84,33

100,00

1

Bổ sung cân đối

1.900.788

1.900.788

1.900.788

1.900.788

1.900.788

100,00

100,00

100,00

2

Bổ sung theo mục tiêu TH chế độ CS

567.989

567.989

567.989

587.369

587.369

103,41

103,41

100,00

3

Bổ sung ĐT để TH CT MT

1.067.605

1.067.605

1.067.605

1.048.152

1.048.152

98,18

98,18

100,00

4

Bổ sung làm l­ương

1.087.442

1.087.442

1.087.442

772.171

772.171

71,01

71,01

100,00

5

Bổ sung trong năm

 

 

485.000

 

 

 

 

 

IV

Thu chuyển nguồn 2015 sang để TH CCTL

 

 

0

95.132

95.132

 

 

 

B

PHẦN CHI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng chi NSĐP

6.192.324

6.777.324

7.410.085

6.665.122

7.233.122

106,73

97,61

108,52

I

Chi theo cân đối ngân sách

6.192.324

6.477.324

7.140.085

6.665.122

6.945.122

107,22

97,27

104,20

1

Chi đầu tư­ phát triển

1.580.805

1.765.805

1.948.705

1.962.152

2.132.152

120,75

109,41

108,66

1.1

Chi xây dựng cơ bản

512.200

697.200

880.100

913.000

1.083.000

155,34

123,05

118,62

1.1.1

Vốn tập trung trong n­ước

195.100

195.100

195.100

413.000

413.000

211,69

211,69

100,00

1.1.2

Chi từ nguồn thu sử dụng đất

317.100

502.100

685.000

500.000

670.000

133,44

97,81

134,00

a

Đầu tư­ cơ sở hạ tầng tạo quỹ đất

0

0

171.250

150.000

250.000

 

145,99

166,67

b

Phân bổ ĐT XDCB từ tiền đất

210.000

339.500

359.625

297.500

355.000

 

 

 

c

Quỹ phát triển đất

107.100

162.600

154.125

52.500

65.000

 

 

 

1.2

Hỗ trợ doanh nghiệp

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

100,00

100,00

100,00

1.3

Chi vốn chương trình mục tiêu

1.067.605

1.067.605

1.067.605

1.048.152

1.048.152

98,18

98,18

100,00

2

Chi thường xuyên

4.515.359

4.535.359

4.927.600

4.601.380

4.631.380

102,12

93,99

100,65

2.1

Chi trợ giá

0

14.930

15.600

 

 

 

 

 

2.2

Chi SN kinh tế

0

546.500

635.000

 

 

 

 

 

2.3

Chi SN giáo dục đào tạo

1.984.233

2.027.685

2.030.000

1.998.630

2.006.255

98,94

98,83

100,38

2.4

Chi SN y tế

0

314.932

320.000

 

 

 

 

 

2.5

Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT

0

46.367

50.500

 

 

 

 

 

2.6

Chị sự nghiệp khoa học

17.359

24.232

25.000

17.530

24.391

100,66

97,57

139,14

2.7

Chi SN phát thanh - T. hình

0

21.107

30.500

 

 

 

 

 

2.8

Chi đảm bảo XH

0

183.912

350.000

 

 

 

 

 

2.9

Chi QL hành chính

0

1.040.090

1.150.000

 

 

 

 

 

2.10

Chi ANQP địa ph­ương

0

104.378

115.500

 

 

 

 

 

2.11

Chi khác

0

66.604

90.500

 

 

 

 

 

2.12

Chi hoạt động môi tr­ường

47.690

110.550

115.000

47.690

66.112

59,80

57,49

138,63

2.13

Chi CCTL số chuyển nguồn 2015 sang

 

 

 

95.132

95.132

 

 

 

3

Chi từ dự bị phí

95.160

95.160

87.780

100.590

100.590

105,71

114,59

100,00

4

Chi lập quỹ DTTC

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

100,00

100,00

100,00

5

Chi tiền vay

0

80.000

175.000

0

80.000

 

45,71

 

II

Các khoản thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN

0

300.000

270.000

 

288.000

96,0

106,7

 

 

PHỤ LỤC SỐ 02

TỔNG HỢP PHÂN BỔ THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán 2015

Dự toán 2016

Chia ra ngân sách

Tỉnh

 Huyện, TX, TP

 

 Tổng Thu NSNN

7.203.824

7.483.612

3.514.923

3.968.689

I

Tổng số thu NSĐP trên địa bàn

2.500.000

3.000.000

1.584.450

1.415.550

II

Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.623.824

4.308.480

1.755.341

2.553.139

III

Thu tiền vay

80.000

80.000

80.000

0

IV

Thu chuyển nguồn 2015 sang để TH CCTL

 

95.132

95.132

 

 

Trong đó: ĐP được hưởng

6.777.324

7.233.122

3.632.897

3.600.225

 

Tổng chi NSĐP

6.777.324

7.233.122

3.632.897

3.600.225

A

Tổng chi cân đối

6.477.324

6.945.122

3.461.397

3.483.725

I

Chi đầu t­ư phát triển

1.765.805

2.132.152

1.629.306

502.846

1

Chi XDCB

697.200

1.083.000

580.154

502.846

1.1

Vốn tập trung trong n­ước

195.100

413.000

247.400

165.600

1.2

Chi từ nguồn thu sử dụng đất

502.100

670.000

332.754

337.246

a

Đầu t­ư cơ sở hạ tầng tạo quỹ đất

0

250.000

100.000

150.000

b

Phân bổ ĐT XDCB từ tiền đất

339.500

355.000

167.754

187.246

c

Quỹ phát triển đất

162.600

65.000

65.000

0

2

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

1.000

1.000

1.000

0

3

Chi vốn ĐT chương trình mục tiêu

1.067.605

1.048.152

1.048.152

0

II

Chi th­ường xuyên

4.535.359

4.631.380

1.693.501

2.937.879

1

Chi trợ giá

 

 

9.994

 

2

Chi SN kinh tế

 

 

427.948

 

3

Chi SN giáo dục đào tạo

2.004.358

2.006.255

460.795

1.545.459

4

Chi SN y tế

 

 

142.197

 

5

Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT

 

 

25.918

 

6

Chi sự nghiệp khoa học

24.232

24.391

24.391

 

7

Chi SN phát thanh - T. hình

 

 

14.380

 

8

Chi đảm bảo XH

 

 

31.819

 

9

Chi QL hành chính

 

 

343.135

 

10

Chi ANQP địa ph­ương

 

 

39.510

 

11

Chi khác

 

 

29.761

 

12

Chi hoạt động môi tr­ường

66.906

66.112

48.521

17.591

13

Thu chuyển nguồn 2015 sang để TH CCTL

 

95.132

95.132

 

III

Dự phòng ngân sách

95.160

100.590

57.590

43.000

IV

Chi lập quỹ DTTC

1.000

1.000

1.000

0

V

Chi tiền vay

80.000

80.000

80.000

0

B

Các khoản thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN

300.000

288.000

171.500

116.500

 


PHỤ LỤC SỐ 3A

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

 Chỉ tiêu

Tổng số

Minh Hóa

Tuyên Hóa

Quảng Trạch

Ba Đồn

Bố Trạch

Đồng Hới

Quảng Ninh

Lệ Thủy

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

 

Tổng thu NSNN trên địa bàn

1.042.000

1.415.550

23.930

23.450

52.820

57.260

49.230

57.260

89.260

111.050

136.900

159.750

559.100

846.930

50.260

64.150

80.500

95.700

 

Tr. đó thu NSĐP được hưởng

819.824

1.047.086

22.564

21.896

49.678

51.280

44.302

50.340

75.762

94.480

120.090

139.770

391.920

548.110

44.620

56.010

70.888

85.200

A

Tổng thu cân đối

919.500

1.299.050

13.930

18.450

37.820

40.260

41.230

47.260

81.760

102.050

106.900

129.750

534.100

829.930

38.260

51.150

65.500

80.200

1

Thu XNQD ĐP

3.000

3.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

3.600

 

 

 

 

2

Thuế CTN & DV NQD

232.000

257.700

8.000

8.700

19.500

18.500

15.000

16.000

25.000

30.000

32.500

35.000

97.000

106.000

10.000

12.500

25.000

31.000

3

Lệ phí tr­ước bạ

110.000

155.000

2.000

4.500

4.000

5.500

4.500

7.000

13.500

19.000

13.500

19.500

59.200

79.000

5.800

8.500

7.500

12.000

4

Thu tiền thuê đất

7.120

65.000

20

50

170

1.100

130

1.200

280

1.200

150

1.800

5.800

57.700

350

1.150

220

800

5

Thuế SDĐ phi nông nghiệp

5.120

8.000

0

0

0

10

 

160

30

350

50

150

4.800

7.030

160

200

80

100

6

Thu tiền sử dụng đất

485.000

700.000

2.000

2.000

7.000

7.000

15.000

15.000

35.000

40.000

45.000

50.000

341.000

541.000

15.000

20.000

25.000

25.000

 

 Trong đó: - Đất đô thị

243.540

371.540

540

540

1.000

1.000

0

 

15.000

17.000

14.000

16.000

200.000

321.000

3.000

4.000

10.000

12.000

 

 - Đất tại xã

241.460

328.460

1.460

1.460

6.000

6.000

15.000

15.000

20.000

23.000

31.000

34.000

141.000

220.000

12.000

16.000

15.000

13.000

7

Thu phí và lệ phí

18.060

17.600

260

700

4.000

2.500

2.300

2.100

1.900

2.500

2.800

3.500

4.000

3.000

1.100

1.200

1.700

2.100

8

Thuế thu nhập cá nhân

18.900

37.250

100

700

350

850

900

1.100

1.000

4.400

2.800

8.300

12.000

17.000

850

1.700

900

3.200

9

Thu khác của huyện + xã

22.400

30.500

1.500

1.600

1.500

2.000

2.200

2.400

2.600

3.200

5.000

5.500

5.000

9.600

2.000

2.800

2.600

3.400

 

Tr. đó thu xử phạt ATGT

11.500

15.300

1.000

1.100

1.200

1.600

500

1.000

1.900

2.500

2.600

3.000

2.000

3.000

900

1.500

1.400

1.600

10

Thu cố định tại xã

17.000

17.000

50

100

800

800

1.200

1.300

2.450

1.000

5.000

5.800

2.000

2.500

3.000

3.100

2.500

2.400

11

Cấp quyền khai thác kh. sản

900

7.400

 

100

500

2.000

 

1.000

 

400

100

200

300

3.500

 

 

 

200

B

Thu, chi theo mục tiêu

122.500

116.500

10.000

5.000

15.000

17.000

8.000

10.000

7.500

9.000

30.000

30.000

25.000

17.000

12.000

13.000

15.000

15.500

 

PHỤ LỤC SỐ 3B

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số
111/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Tổng số

Minh Hóa

Tuyên Hóa

Quảng Trạch

Ba Đồn

Bố Trạch

Đồng Hới

Quảng Ninh

Lệ Thủy

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

DT 2015

DT 2016

A

TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II)

3.707.032

3.968.689

367.107

360.330

402.929

403.362

375.334

386.132

371.047

387.635

593.739

604.493

724.254

946.749

336.702

341.761

535.921

538.227

 

Trong đó: ĐP được hưởng

3.484.856

3.600.225

365.741

358.776

399.787

397.382

370.406

379.212

357.549

371.065

576.929

584.513

557.074

647.929

331.062

333.621

526.309

527.727

I

Tổng số thu NSĐP trên địa bàn

1.042.000

1.415.550

23.930

23.450

52.820

57.260

49.230

57.260

89.260

111.050

136.900

159.750

559.100

846.930

50.260

64.150

80.500

95.700

 

Trong đó: ĐP được hưởng

819.824

1.047.086

22.564

21.896

49.678

51.280

44.302

50.340

75.762

94.480

120.090

139.770

391.920

548.110

44.620

56.010

70.888

85.200

1

Thu cân đối ngân sách

919.500

1.299.050

13.930

18.450

37.820

40.260

41.230

47.260

81.760

102.050

106.900

129.750

534.100

829.930

38.260

51.150

65.500

80.200

1.1

Tiền cấp quyền sử dụng đất

485.000

700.000

2.000

2.000

7.000

7.000

15.000

15.000

35.000

40.000

45.000

50.000

341.000

541.000

15.000

20.000

25.000

25.000

 

Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố

275.146

388.646

1.346

1.346

4.800

4.800

10.500

10.500

23.000

26.300

30.100

33.400

178.700

282.400

10.200

13.600

16.500

16.300

1.2

Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất)

434.500

599.050

11.930

16.450

30.820

33.260

26.230

32.260

46.760

62.050

61.900

79.750

193.100

288.930

23.260

31.150

40.500

55.200

 

Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố

422.178

541.940

11.218

15.550

29.878

29.480

25.802

29.840

45.262

59.180

59.990

76.370

188.220

248.710

22.420

29.410

39.388

53.400

2

Thu theo mục tiêu quản lý qua kho bạc

122.500

116.500

10.000

5.000

15.000

17.000

8.000

10.000

7.500

9.000

30.000

30.000

25.000

17.000

12.000

13.000

15.000

15.500

II

Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

2.665.032

2.553.139

343.177

336.880

350.109

346.102

326.104

328.872

281.787

276.585

456.839

444.743

165.154

99.819

286.442

277.611

455.421

442.527

1

Bổ sung cân đối

1.391.254

1.391.254

187.707

187.707

198.867

198.867

173.455

173.455

135.946

135.946

255.105

255.105

46.567

46.567

144.372

144.372

249.235

249.235

2

Bổ sung có mục tiêu

78.000

100.563

9.850

14.145

8.990

17.265

6.600

10.765

9.550

9.920

12.760

13.180

11.150

11.150

7.460

10.360

11.640

13.778

3

Bổ sung các chế độ chính sách TW

150.085

195.568

13.788

22.747

7.871

18.982

22.408

23.456

26.336

23.890

18.117

26.054

17.524

18.073

17.646

24.302

26.395

38.065

4

Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác

58.009

58.009

5.769

5.769

6.184

6.184

6.737

6.737

5.778

5.778

7.956

7.956

7.955

7.955

8.326

8.326

9.303

9.303

5

Bổ sung SN GD ĐT (T. chuẩn, TT học tập c. đồng…)

13.100

13.100

1.600

1.600

1.700

1.700

1.218

1.218

1.082

1.082

2.200

2.200

1.500

1.500

1.700

1.700

2.100

2.100

6

Bổ sung các đơn vị tỉnh chuyển huyện, TX, TP quản lý

22.473

22.473

2.520

2.520

3.589

3.589

1.869

1.869

1.595

1.595

3.490

3.490

3.841

3.841

3.212

3.212

2.357

2.357

7

Bổ sung lương & phụ cấp

952.110

772.171

121.942

102.391

122.908

99.515

113.817

111.372

101.499

98.374

157.211

136.758

76.616

10.733

103.726

85.340

154.391

127.689

B

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I + II )

3.484.856

3.600.225

365.741

358.776

399.787

397.382

370.406

379.212

357.549

371.065

576.929

584.513

557.074

647.929

331.062

333.621

526.309

527.727

I

Chi theo cân đối ngân sách (1 + 2 + 3)

3.362.356

3.483.725

355.741

353.776

384.787

380.382

362.406

369.212

350.049

362.065

546.929

554.513

532.074

630.929

319.062

320.621

511.309

512.227

1

Chi xây dựng cơ bản

353.146

502.846

11.196

18.761

13.790

22.145

17.100

28.320

32.550

46.165

42.860

60.555

189.850

256.430

17.660

29.415

28.140

41.055

1.1

- Vốn trong n­ước

78.000

165.600

9.850

17.415

8.990

17.345

6.600

17.820

9.550

19.865

12.760

27.155

11.150

25.430

7.460

15.815

11.640

24.755

1.2

- Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất

275.146

187.246

1.346

1.346

4.800

3.300

10.500

7.500

23.000

17.300

30.100

22.400

178.700

114.100

10.200

10.000

16.500

11.300

1.3

- Dự kiến chi đầu tư­ cơ sở hạ tầng tạo quỹ đất

0

150.000

 

0

 

1.500

 

3.000

 

9.000

 

11.000

 

116.900

 

3.600

 

5.000

2

Chi thường xuyên

2.969.210

2.937.879

341.045

331.515

366.497

353.737

342.306

337.392

313.499

311.400

497.069

486.458

333.224

364.999

297.902

287.206

477.669

465.172

2.1

Chi trợ giá

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Chi SN kinh tế

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Chi SN giáo dục & đào tạo

1.545.459

1.545.459

186.025

186.025

194.647

194.647

179.257

179.257

165.300

165.300

264.447

264.447

155.478

155.478

152.589

152.589

247.716

247.716

2.4

Chi SN y tế

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Chi sự nghiệp văn hóa

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Chi SN phát thanh - T. hình

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Chi đảm bảo XH

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Chi QL hành chính

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Chi QP, an ninh địa phương

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Chi hoạt động môi trường

17.591

17.591

2.428

2.428

1.425

1.425

1.240

1.240

1.411

1.411

2.386

2.386

4.982

4.982

1.698

1.698

2.021

2.021

2.11

Chi trả nợ vốn vay KCH

38.337

47.461

2.000

3.312

5.171

6.044

5.884

6.805

2.914

4.298

7.756

8.925

3.168

4.090

4.265

5.663

7179

8.324

2.12

 Chi khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự phòng ngân sách

40.000

43.000

3.500

3.500

4.500

4.500

3.000

3.500

4.000

4.500

7.000

7.500

9.000

9.500

3.500

4.000

5.500

6.000

II

Các khoản chi để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN

122.500

116.500

10.000

5.000

15.000

17.000

8.000

10.000

7.500

9.000

30.000

30.000

25.000

17.000

12.000

13.000

15.000

15.500

 


PHỤ LỤC SỐ 04

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 111/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số thứ tự

Danh mục, đơn vị

Dự toán 2015

Dự toán 2016

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Kinh phí tự chủ

Kinh phí không tự chủ

Kinh phí tự chủ

Kinh phí không tự chủ

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

3.292.467

778.528

2.513.940

3.632.897

791.570

2.841.327

A

TỔNG SỐ CHI TH­ƯỜNG XUYÊN

1.566.148

778.528

787.621

1.693.501

791.570

901.931

I

KHỐI HÀNH CHÍNH

343.451

255.911

87.540

343.135

259.517

83.618

A

QLNN

212.877

185.653

27.224

216.288

188.146

28.142

1

Sở Lao động - TBXH

6.521

5.761

760

6.537

5.777

760

2

Sở Nông nghiệp & PTNT

6.604

6.204

400

6.614

6.214

400

3

Chi cục Thú y tỉnh

4.632

4.582

50

4.505

4.455

50

4

Chi cục Bảo vệ thực vật

4.063

3.963

100

4.083

3.983

100

5

Chi cục Lâm nghiệp

1.904

1.824

80

1.904

1.824

80

6

Chi cục Phát triển nông thôn

1.945

1.765

180

1.900

1.770

130

7

Chi cục Thủy lợi & PCLB

2.223

2.173

50

2.230

2.180

50

8

Chi cục Kiểm lâm

40.867

40.167

700

41.187

40.487

700

9

Chi cục Quản lý chất l­ượng NLS & TS

1.235

1.155

80

1.240

1.160

80

10

Chi cục Khai thác Bảo vệ NLTS

3.164

2.984

180

3.514

2.984

530

11

Chi cục Quản lý thị tr­ường

9.068

8.498

570

9.932

8.762

1.170

12

Ban Dân tộc

3.118

2.668

450

3.122

2.672

450

13

Sở Nội vụ

4.874

4.324

550

5.063

4.463

600

14

Ban Tôn giáo

1.874

1.609

265

1.819

1.554

265

15

Ban Thi đua - Khen th­ưởng

1.865

1.765

100

1.865

1.765

100

16

Chi cục Văn thư­ lưu trữ

3.062

2.162

900

3.189

2.289

900

17

Thanh tra tỉnh

5.120

4.720

400

5.137

4.737

400

18

Văn phòng HĐND tỉnh

9.323

3.979

5.344

9.355

4.011

5.344

19

Văn phòng UBND tỉnh

13.009

7.344

5.665

13.150

7.485

5.665

20

Sở Y tế

5.482

5.082

400

5.502

5.102

400

21

Sở Văn hóa - Thể thao & Du lịch

5.764

5.134

630

5.776

5.146

630

22

Sở Khoa học - Công nghệ

3.354

3.054

300

3.426

3.126

300

23

Sở Công thương

5.369

4.569

800

5.471

4.671

800

24

Sở Xây dựng

4.067

3.667

400

4.075

3.675

400

25

Thanh tra Xây dựng

596

546

50

720

548

172

26

Sở Tư­ pháp

4.772

3.872

900

4.936

3.936

1.000

27

Sở Tài chính

8.411

7.411

1.000

8.411

7.411

1.000

28

Sở Kế hoạch - Đầu t­ư

6.409

5.559

850

6.538

5.688

850

29

Sở Giáo dục - Đào tạo

7.413

6.963

450

7.431

6.981

450

30

Sở Tài nguyên & M. trường

5.821

5.421

400

5.993

5.593

400

31

Sở Giao thông vận tải

4.748

4.448

300

4.748

4.448

300

32

Thanh tra Giao thông - Vận tải

2.330

2.230

100

2.456

2.296

160

33

Ban An toàn giao thông

181

181

0

181

181

0

34

Sở Ngoại vụ

3.693

2.643

1.050

3.717

2.667

1.050

35

Sở Thông tin và Truyền thông

4.921

4.171

750

5.101

4.251

850

36

Chi cục Dân số KHHGĐ

3.018

2.468

550

3.083

2.533

550

37

Văn phòng BQL khu K. tế Q. Bình

3.616

3.216

400

3.746

3.346

400

38

Đại diện BQL tại Khu kinh tế Hòn La

1.179

1.129

50

1.188

1.138

50

39

Đại diện BQL tại Khu kinh tế Cha Lo

1.545

1.445

100

1.640

1.540

100

40

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL

1.525

1.475

50

1.537

1.487

50

41

Chi cục Bảo vệ Môi tr­ường

1.483

1.383

100

1.524

1.424

100

42

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

2.156

1.836

320

2.192

1.836

356

43

Đoàn Đại biểu Quốc hội

550

100

450

550

550

0

B

Đảng

54.992

42.760

12.232

55.178

42.946

12.232

1

Tỉnh ủy

36.025

26.543

9.482

36.025

26.543

9.482

 

Trong đó:

0

0

0

0

0

0

1.1

Ban Tổ chức

6.174

5.474

700

6.174

5.474

700

1.2

Ban Tuyên giáo

5.201

4.351

850

5.201

4.351

850

1.3

Ban Kiểm tra

5.237

5.037

200

5.237

5.037

200

1.4

Ban Dân vận

3.725

3.375

350

3.725

3.375

350

1.5

Ban Nội chính

3.044

2.794

250

3.044

2.794

250

1.6

Văn phòng

15.699

8.337

7.362

15.699

8.337

7.362

1.7

Trung tâm CNTT

864

824

40

864

824

40

1.8

Trung tâm Tin học công tác tuyên giáo

929

899

30

929

899

30

2

Đảng ủy Khối các Cơ quan tỉnh QB

4.591

3.601

990

4.591

3.601

990

3

Đảng ủy Khối Doanh nghiệp

4.595

3.335

1.260

4.595

3.335

1.260

4

Báo Quảng Bình

4.934

4.734

200

5.120

4.920

200

C

Đoàn thể

35.379

27.497

7.882

35.467

28.425

7.042

1

Tỉnh đoàn

4.465

3.195

1.270

4.980

3.660

1.320

2

Hội Nông dân

3.524

3.074

450

3.531

3.081

450

3

Đoàn khối Doanh nghiệp

567

427

140

570

430

140

4

Hội Cựu chiến binh

2.005

1.705

300

2.010

1.710

300

5

Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh

4.357

3.557

800

4.407

3.757

650

6

Đoàn Cơ quan tỉnh QB

571

521

50

571

521

50

7

Ủy ban Mặt trận TQVN

5.767

3.767

2.000

5.821

3.821

2.000

8

Hội Văn học Nghệ thuật

2.122

1.332

790

1.412

1.332

80

9

Hội Liên hiệp TN

233

233

0

256

236

20

10

Hội Nhà báo

682

400

282

587

405

182

11

Hội Làm v­ườn

479

479

0

516

516

0

12

Liên minh HTX

1.499

1.349

150

1.556

1.356

200

13

Hội Đông y

377

377

0

384

384

0

14

Hội Doanh nghiệp tỉnh QB

438

438

0

438

438

0

15

Hội Luật gia

297

297

0

300

300

0

16

Hội Khuyến học

440

440

0

443

443

0

17

Hội Ng­ười cao tuổi

394

344

50

399

349

50

18

Hội Ng­ười mù

713

713

0

716

716

0

19

Liên hiệp Các hội KHKT

438

438

0

438

438

0

20

Hội Hữu nghị

246

246

0

249

249

0

21

Hội Chữ thập đỏ

2.340

1.840

500

2.345

1.845

500

22

Hội Chất độc màu da cam

348

348

0

353

353

0

23

Hội Cựu thanh niên XP

339

339

0

341

341

0

24

Hội Bảo trợ ng­ười tàn tật & TE mồ côi

387

387

0

394

394

0

25

Đoàn Luật s­ư

100

100

0

100

100

0

26

Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo

250

250

0

250

250

0

27

Hội Di sản

100

100

0

100

100

0

28

Hội Sinh vật cảnh QB

100

100

0

100

100

0

29

Hội Cựu giáo chức

100

100

0

100

100

0

30

Hội Hữu nghị Việt - Nga

100

100

0

100

100

0

31

Hội Hữu nghị Việt - Lào

100

100

0

100

100

0

32

Hội Hữu nghị Việt - Thái

100

100

0

100

100

0

33

Hội Hữu nghị Việt Đức

 

 

 

100

100

0

34

Hội Y học

100

100

0

100

100

0

35

Hội Chăn nuôi - Thú y

100

100

0

100

100

0

36

Hội Địa chất

100

100

0

100

100

0

37

Hỗ trợ các hội

0

0

0

0

0

0

38

Hỗ trợ công đoàn

1.100

0

1.100

1.100

0

1.100

D

Các khoản chi chung

40.202

0

40.202

36.202

0

36.202

1

Mua xe

6.000

0

6.000

6.000

0

6.000

2

Đoàn ra đoàn vào

3.000

0

3.000

3.000

0

3.000

3

Đại hội, ngày lễ

19.000

0

19.000

15.000

0

15.000

4

Chi đột xuất hành chính khác

9.739

0

9.739

9.739

0

9.739

5

Dự phòng tăng biên chế, tổ chức mới

2.463

0

2.463

2.463

0

2.463

II

SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

458.899

305.346

153.553

460.795

313.105

147.691

A

SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC

341.245

229.711

111.534

332.065

236.340

95.726

A.1

Chi chung phục vụ q. lý ngành

13.933

0

13.933

13.933

0

13.933

A.2

Các khoản chi khác

84.341

0

84.341

68.233

0

68.233

1

SN GD - ĐT khác (có hỗ trợ GVMN và hỗ trợ bạn Lào)

13.808

0

13.808

13.808

0

13.808

2

Kinh phí theo NĐ 49 chưa phân bổ

15.959

0

15.959

0

0

0

3

Kinh phí HSDTBT theo 85 chưa phân bổ

50.574

0

50.574

50.425

0

50.425

4

Trích 1% chi khen th­ưởng

4.000

0

4.000

4.000

0

4.000

A.3

Khối tr­ường THPT

240.007

227.407

12.600

246.935

234.035

12.900

1

Tr­ường THPT Dân tộc Nội trú

11.095

10.545

550

11.417

10.867

550

2

Tr­ường THPT Minh Hóa

6.618

6.118

500

6.390

5.890

500

3

Tr­ường THPT Tuyên Hóa

6.607

6.107

500

6.675

6.175

500

4

Tr­ường THPT Lê Trực

7.539

7.139

400

7.619

7.219

400

5

Tr­ường THPT Phan Bội Châu

6.361

6.061

300

6.400

6.100

300

6

Tr­ường THPT L­ương Thế Vinh (Số 1 QT)

10.974

10.574

400

11.025

10.625

400

7

Tr­ường THPT Lê Hồng Phong (Số 2 QT)

8.078

7.678

400

8.208

7.808

400

8

Tr­ường THPT Quang Trung (Số 3 QT)

12.577

12.027

550

13.121

12.571

550

9

Tr­ường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Số 4 QT)

5.821

5.521

300

6.025

5.725

300

10

Tr­ường THPT Lê Lợi (Số 5 QT)

6.082

5.632

450

6.533

6.083

450

11

Tr­ường THPT Lê Quý Đôn (Số 1 BT)

9.694

9.294

400

10.068

9.668

400

12

Tr­ường THPT Hùng Vương (Số 2 BT)

6.245

6.045

200

6.276

6.076

200

13

Tr­ường THPT Trần Phú (Số 3 BT)

6.102

5.702

400

6.222

5.822

400

14

Trường THPT Nguyễn Trãi (Số 4 BT)

6.086

5.636

450

8.459

8.009

450

15

Tr­ường THPT Ngô Quyền (Số 5 BT)

5.253

5.053

200

5.364

5.164

200

16

Tr­ường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp

15.553

14.503

1.050

16.274

14.924

1.350

17

Trường THPT Đào Duy Từ

9.537

9.237

300

9.374

9.074

300

18

Tr­ường THPT Đồng Hới

6.111

5.911

200

6.138

5.938

200

19

Tr­ường THPT Phan Đình Phùng

8.181

7.881

300

8.331

8.031

300

20

Trường THPT Ninh Châu

7.743

7.443

300

7.834

7.534

300

21

Trường THPT Quảng Ninh

6.919

6.719

200

6.990

6.790

200

22

Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

4.709

4.409

300

4.384

4.084

300

23

Tr­ường THPT Lệ Thủy

7.640

7.340

300

7.715

7.415

300

24

Tr­ường THPT H. Hoa Thám

6.755

6.555

200

6.821

6.621

200

25

Tr­ường THPT Trần H­ưng Đạo

11.059

10.609

450

11.043

10.593

450

26

Trường THPT Kỹ thuật L. Thủy

4.173

3.873

300

4.203

3.903

300

27

Tr­ường THPT Nguyễn Chí Thanh

5.680

5.280

400

5.984

5.584

400

28

Tr­ường THPT & THCS Hóa Tiến

5.506

4.806

700

5.673

4.973

700

29

Tr­ường THPT & THCS Bắc Sơn

5.990

5.490

500

6.651

6.151

500

30

Tr­ường THPT & THCS Việt Trung

6.673

6.373

300

6.748

6.448

300

31

Tr­ường THPT & THCS Trung Hóa

7.196

6.696

500

7.286

6.786

500

32

Tr­ường THPT & THCS Dương Văn An

5.446

5.146

300

5.685

5.385

300

A.4

Hình thức giáo dục khác

2.964

2.304

660

2.964

2.304

660

1

Trung tâm Thanh thiếu niên Bắc T. Bộ

587

437

150

587

437

150

2

Nhà Văn hóa Thiếu Nhi

2.378

1.868

510

2.378

1.868

510

B

SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO

117.654

75.635

42.019

128.730

76.765

51.965

1

Tr­ường trung học Kinh tế Q. Bình

6.629

6.329

300

6.692

6.392

300

2

Tr­ường trung học KT-CNN Q. Bình

8.675

8.375

300

8.738

8.438

300

3

Tr­ường Đại học Quảng Bình

28.644

27.644

1.000

29.409

28.409

1.000

4

Trung tâm GDTX tỉnh

1.170

1.070

100

1.296

1.196

100

5

Tr­ường Chính trị tỉnh

8.593

8.293

300

8.614

8.314

300

6

Tr­ường Cao đẳng Nghề Quảng Bình

4.784

4.484

300

5.284

4.484

800

7

Trung tâm Giới thiệu việc làm

2.475

1.675

800

2.475

1.675

800

8

Trung tâm Dạy nghề Phụ nữ

1.492

982

510

1.187

1.037

150

9

Trường trung học Y tế

4.958

4.708

250

4.958

4.708

250

10

Trung tâm Đào tạo huấn luyện TDTT

8.148

7.998

150

8.148

7.998

150

11

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

3.197

2.997

200

3.222

3.022

200

12

T. tâm Dạy nghề & Hỗ trợ nông dân

530

530

0

543

543

0

13

T. tâm HNDN & GTVL Thanh niên

549

549

0

549

549

0

14

Sự nghiệp đào tạo y tế

1.500

0

1.500

1.500

0

1.500

15

Sự nghiệp đào tạo thuộc Sở GD - ĐT

1.000

0

1.000

1.000

0

1.000

16

Cử tuyển theo NĐ 134

2.500

0

2.500

2.500

0

2.500

17

Liên minh HTX

500

0

500

500

0

500

18

Đào tạo nghề CT XH, ĐT CB HTX

194

0

194

0

0

0

19

Đào tạo lại

4.000

0

4.000

4.000

0

4.000

20

Trường Quân sự

7.000

0

7.000

7.000

0

7.000

21

KP hỗ trợ đi học & CS thu hút cán bộ

5.000

0

5.000

5.000

0

5.000

22

ĐT nguồn nhân lực theo chính sách

7.000

0

7.000

7.000

0

7.000

23

Chính sách sử dụng con em QB

5.615

0

5.615

5.615

0

5.615

24

Đào tạo nhân lực các DN vừa & nhỏ

500

0

500

500

0

500

25

Dự án ngoại ngữ

 

 

 

10.000

0

10.000

26

Đào tạo Trưởng công an xã

3.000

0

3.000

3.000

0

3.000

III

SỰ NGHIỆP Y TẾ

141.671

124.381

17.290

142.197

124.907

17.290

A

Các đơn vị thuộc sở

136.854

121.264

15.590

137.381

121.791

15.590

1

Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa

6.866

6.866

0

6.866

6.866

0

2

Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa

6.587

6.587

0

6.587

6.587

0

3

Bệnh viện Đa khoa KV Bắc QB

13.973

13.973

0

13.973

13.973

0

4

Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch

9.303

9.303

0

9.303

9.303

0

5

Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới

8.120

8.120

0

8.120

8.120

0

6

Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh

5.934

5.934

0

5.934

5.934

0

7

Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy

10.758

10.758

0

10.758

10.758

0

8

Bệnh viện Y học cổ truyền

5.007

4.907

100

5.007

4.907

100

9

Trung tâm YTDP Minh Hóa

3.794

3.734

60

3.847

3.787

60

10

Trung tâm YTDP Tuyên Hóa

3.614

3.554

60

3.614

3.554

60

11

Trung tâm YTDP Quảng Trạch

2.973

2.873

100

2.973

2.873

100

12

Trung tâm Y tế thị xã Ba Đồn

2.644

2.564

80

2.734

2.654

80

13

Trung tâm YTDP Bố Trạch

4.288

4.138

150

4.288

4.138

150

14

Trung tâm YTDP Đồng Hới

3.760

3.610

150

3.760

3.610

150

15

Trung tâm YTDP Quảng Ninh

3.317

3.247

70

3.400

3.330

70

16

Trung tâm YTDP Lệ Thủy

4.064

3.934

130

4.064

3.934

130

17

Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh

5.326

5.266

60

5.379

5.319

60

18

Tr. tâm Kiểm nghiệm D­ược phẩm

3.059

2.939

120

3.059

2.939

120

19

Tr. tâm Phòng chống Sốt rét, Nội tiết

3.696

3.646

50

3.696

3.646

50

20

Trung tâm Phòng chống bệnh X. hội

5.397

5.317

80

5.397

5.317

80

21

Trung tâm Chăm sóc SK sinh sản

3.091

3.031

60

3.091

3.031

60

22

Trung tâm Truyền thông GDSK

1.980

1.890

90

1.990

1.900

90

23

Tr. tâm Giám định Y khoa - Pháp y

2.656

2.596

60

2.656

2.596

60

24

Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS

2.546

2.476

70

2.783

2.713

70

25

Văn phòng Sở Y tế

1.300

0

1.300

1.300

0

1.300

26

Vốn đối ứng các dự án y tế

3.000

0

3.000

3.000

0

3.000

27

KP mua sắm và SN y tế khác

9.800

0

9.800

9.800

0

9.800

B

Các đơn vị SN y tế khác

4.817

3.117

1.700

4.817

3.117

1.700

1

Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ

3.667

3.117

550

3.667

3.117

550

2

Sự nghiệp dân số

500

0

500

500

0

500

3

Trạm xá tỉnh đội

650

0

650

650

0

650

IV

SỰ NGHIỆP VH - TT - DL

25.731

17.371

8.360

25.918

17.558

8.360

1

Đoàn Nghệ thuật Truyền thống

3.846

3.446

400

3.894

3.494

400

2

Trung tâm Văn hóa tỉnh

1.808

1.558

250

1.869

1.619

250

3

Tạp chí Văn hóa

953

503

450

953

503

450

4

BQL Di tích danh thắng

1.597

1.437

160

1.604

1.444

160

5

Bảo tàng Tổng hợp

1.741

1.541

200

1.750

1.550

200

6

Thư­ viện tỉnh

1.483

1.283

200

1.492

1.292

200

7

Tr. tâm Phát hành phim và chiếu bóng

2.708

2.358

350

2.708

2.358

350

8

Tạp chí Nhật Lệ

1.179

729

450

1.179

729

450

9

Tr. tâm Thông tin & Xúc tiến Du lịch

1.122

722

400

1.175

775

400

10

SN Văn hóa - Thể thao - Du lịch

4.100

0

4.100

4.100

0

4.100

11

Chi nhuận bút và in TCSHCB

900

0

900

900

0

900

12

Nhuận bút Báo Quảng Bình

3.000

3.000

0

3.000

3.000

0

13

In sách chính trị + mua báo

200

0

200

200

0

200

14

Tr. tâm Thi đấu & dịch vụ TDTT

1.095

795

300

1.095

795

300

V

SN KH VÀ CN

24.232

7.029

17.203

24.391

7.138

17.253

1

Trung tâm Thông tin & Thống kê KHCN

1.579

849

730

1.636

906

730

2

Chi cục Tiêu chuẩn Đo l­ường CL

600

0

600

600

0

600

3

Tr. tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN

1.344

914

430

1.296

866

430

4

Tr. tâm Kỹ thuật - Đo l­ường thử nghiệm

1.022

742

280

1.022

742

280

5

Tr. tâm Tin học - Công báo VPUBND tỉnh

2.962

1.619

1.343

3.030

1.687

1.343

6

T.tâm CNTT & Truyền thông

1.195

895

300

1.207

907

300

7

T. tâm Nghiên cứu KH & cứu hộ v­ườn PN KB

2.380

2.010

370

2.450

2.030

420

8

Sở Khoa học Công nghệ

12.550

0

12.550

12.550

0

12.550

9

Sự nghiệp thông tin tr. thông

600

0

600

600

0

600

VI

SN PHÁT THANH TH

10.510

9.410

1.100

14.380

14.280

100

1

Đài PT - TH Quảng Bình

10.510

9.410

1.100

14.380

14.280

100

VII

SỰ NGHIỆP KINH TẾ

399.426

22.195

377.231

427.948

18.929

409.019

A

Sự nghiệp ngành NN

108.224

8.274

99.950

96.861

8.311

88.550

1

Tr. tâm Khuyến Nông - Khuyến lâm

4.221

2.171

2.050

4.245

2.195

2.050

2

Trung tâm N­ước sạch - VSMTNT

957

907

50

960

910

50

3

BQL Rừng PH ven biển Nam QB

1.494

1.444

50

1.501

1.451

50

4

Tr. tâm Giống vật nuôi Đức Ninh

1.010

910

100

1.010

910

100

5

Tr. tâm Quy hoạch thiết kế LN

846

796

50

846

796

50

6

Tr. tâm Giống thủy sản

810

760

50

813

763

50

7

BQL Cảng cá Sông Gianh

826

726

100

826

726

100

8

BQL Cảng cá Nhật Lệ

661

561

100

661

561

100

9

Sự nghiệp phòng chống lụt bảo

2.400

0

2.400

2.400

0

2.400

10

Chính sách nông nghiệp

10.000

0

10.000

10.000

0

10.000

11

Trả nợ vốn vay KCHKM, TH, GT…

83.000

0

83.000

71.600

0

71.600

12

Ch­ương trình thủy sản

2.000

0

2.000

2.000

0

2.000

B

Sự nghiệp giao thông

11.000

0

11.000

11.000

0

11.000

1

Sự nghiệp giao thông

11.000

0

11.000

11.000

0

11.000

C

Sự nghiệp kinh tế khác

280.202

13.921

266.281

320.086

10.617

309.469

1

Phòng Công chứng Số 1

414

414

0

414

414

0

2

Công ty Quản lý hạ tầng Khu kinh tế

2.449

1.699

750

2.518

1.768

750

3

Tr. tâm T­ư vấn XT Đầu t­ư

1.338

788

550

1.346

796

550

4

Trung tâm Kiểm định CLXD

647

647

0

647

647

0

5

Tr. tâm Khuyến công & XTTM

1.176

1.076

100

1.192

1.092

100

6

Trung tâm Bán đấu giá

1.213

1.063

150

1.230

1.080

150

7

Tổng đội TNXP xây dựng kinh tế

1.786

1.536

250

1.827

1.547

280

8

Viện Quy hoạch xây dựng

890

890

0

892

892

0

9

Trung tâm Tin học & DVTC công (STC)

1.289

1.089

200

1.239

1.089

150

10

Quỹ Phát triển đất Quảng Bình

959

859

100

959

859

100

11

Ban C. bị DA MT, HTĐT và chống BĐKHTPĐH

550

0

550

250

0

250

12

Ban Điều phối XD nông thôn mới

430

330

100

535

435

100

13

BQL DA Năng l­ượng điện mặt trời

1.951

0

1.951

1.951

0

1.951

14

Ch­ương trình Du lịch

2.000

0

2.000

2.000

0

2.000

15

Chương trình CN TTCN & XTTM

3.420

3.420

0

3.420

0

3.420

16

DP kinh phí hụt thu để đảm bảo mặt bằng chi

15.000

0

15.000

35.000

0

35.000

17

DA PT TM điện tử và ĐK hộ tịch Sở T­ư pháp

1.500

0

1.500

1.500

0

1.500

18

Kinh phí biên giới

10.032

0

10.032

11.032

0

11.032

19

Hỗ trợ XD nông thôn mới

15.000

0

15.000

15.000

0

15.000

20

Ban QL Dự án SRDP Quảng Bình

5.000

0

5.000

5.000

0

5.000

21

Dự án Cấp điện nông thôn

3.000

0

3.000

3.000

0

3.000

22

Dự án PTDL bền vững TV Mê Công

1.310

110

1.200

1.310

0

1.310

23

Dự án Vùng đệm Phong Nha - Kẻ Bàng

9.000

0

9.000

9.000

0

9.000

24

Ban Quản lý dự án JICA 2

800

0

800

800

0

800

25

BQL dự án Hỗ trợ SS thực thi RED+

160

0

160

160

0

160

26

BQL dự án XD XH thích ứng với thiên tai GĐ 2

675

0

675

675

0

675

27

Vốn đối ứng nước ngoài và đối ứng khác

33.462

0

33.462

24.862

0

24.862

28

Kinh phí đào tạo theo chính sách ngành tài chính

2.000

0

2.000

1.000

0

1.000

29

XD CS VC ngành tài chính

8.000

0

8.000

8.000

0

8.000

30

KP thực hiện CT bố trí dân cư theo QĐ 193

3.000

0

3.000

0

0

0

31

KP TW hỗ trợ để TH NV do ĐP thiếu nguồn

36.870

0

36.870

36.870

0

36.870

32

DA nâng cấp Tr­ường trung cấp Y tế

2.000

0

2.000

0

0

0

33

Hỗ trợ trụ sở Sở Kế hoạch - Đầu t­ư

12.000

0

12.000

12.000

0

12.000

34

Hỗ trợ trụ sở Tỉnh ủy

0

0

0

10.000

0

10.000

35

Hỗ trợ trục đ­ường từ QL 1A đi bãi biển Trung Trạch

 

 

 

10.000

0

10.000

36

Hỗ trợ nâng cấp thiết bị truyền hình

8.000

0

8.000

0

0

0

37

Quỹ hỗ trợ XĐGN

3.000

0

3.000

4.000

0

4.000

38

Bù thủy lợi phí

19.681

0

19.681

21.459

0

21.459

39

Kinh phí bảo vệ rừng

18.200

0

18.200

0

0

0

40

DA hoàn thiện hồ sơ địa giới hành chính

2.000

0

2.000

0

0

0

41

Sự nghiệp KT khác

25.000

0

25.000

34.000

0

34.000

42

Vốn quy hoạch và cấp giấy chứng nhận quyền SD đất

25.000

0

25.000

55.000

0

55.000

VIII

SN TÀI NGUYÊN - MT

49.315

27.725

21.590

48.521

26.731

21.790

1

V. phòng ĐK sử dụng đất

2.206

1.506

700

2.259

1.559

700

2

Tr. tâm Kỹ thuật địa chính

1.503

1.403

100

1.503

1.403

100

3

TT Quan trắc -KT M. tr­ường

1.978

1.078

900

1.978

1.078

900

4

Tr. tâm CN Thông tin TNMT

1.500

1.400

100

1.606

1.506

100

5

Tr. tâm Phát triển quỹ đất

2.043

1.943

100

2.096

1.996

100

6

SN bảo vệ môi tr­ường

700

700

0

700

700

0

7

Tr. tâm Quy hoạch TNMT

1.425

1.325

100

1.554

1.454

100

8

BQL V­ườn QG Phong Nha - KB

3.764

3.614

150

2.345

2.195

150

9

Hạt Kiểm lâm Phong Nha - Kẻ Bàng

15.056

14.756

300

15.140

14.840

300

11

SNMT Công an tỉnh (CSMT)

500

0

500

500

0

500

12

SN quan trắc môi tr­ường Ban QL Khu KT

900

0

900

1.100

0

1.100

13

Kinh phí đo đạc bản đồ, cấp giấy CN

6.500

0

6.500

6.500

0

6.500

14

Kp tài nguyên khoáng sản

500

0

500

500

0

500

15

K. phí SNMT biển và hải đảo

3.000

0

3.000

3.000

0

3.000

16

Thủy văn biến đổi khí hậu

2.100

0

2.100

2.100

0

2.100

17

SN tài nguyên n­ước

1.000

0

1.000

1.000

0

1.000

18

SN môi tr­ường chung

4.640

0

4.640

4.640

0

4.640

IX

ĐẢM BẢO XÃ HỘI

31.628

6.693

24.935

31.819

6.939

24.880

1

Tr. tâm Bảo trợ xã hội

3.478

2.027

1.451

3.570

2.119

1.451

2

Tr. tâm Giáo dục Lao động - Xã hội

2.215

1.885

330

2.245

1.915

330

3

Trung tâm Điều d­ưỡng luân phiên NCC

1.835

1.705

130

1.944

1.814

130

4

Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh

1.034

644

390

1.038

648

390

5

Trung tâm Chăm sóc & phục hồi CN cho NTT

433

433

0

442

442

0

6

Sở LĐTB & XH

6.366

0

6.366

2.668

0

2.668

 

TĐ: - Mại dâm

540

0

540

330

0

330

 

 - Trạm tâm thần

1.100

0

1.100

0

0

0

 

 - Điều d­ưỡng

450

0

450

450

0

450

 

 - BCĐ thuộc các ngành

0

0

0

0

0

0

 

 - CTQG về TE

705

0

705

705

0

705

 

 - Khác (CTMTQG)

3.571

0

3.571

1.183

0

1.183

7

VP UBND tỉnh

520

0

520

520

0

520

8

Tỉnh ủy

950

0

950

950

0

950

9

HĐND tỉnh

350

0

350

350

0

350

10

Bộ Chỉ huy QS tỉnh

400

0

400

400

0

400

11

ĐBXH và đột xuất khác

9.048

0

9.048

12.691

0

12.691

12

Xóa mái tranh cho hộ nghèo

5.000

0

5.000

5.000

0

5.000

X

QUỐC PHÒNG, AN NINH

45.010

0

45.010

39.510

0

39.510

1

Bộ Chỉ huy QS tỉnh

9.400

0

9.400

9.400

0

9.400

2

Bộ Chỉ huy Biên phòng

5.450

0

5.450

5.450

0

5.450

3

Công an

4.750

0

4.750

4.750

0

4.750

4

Sửa chữa, mua sắm QS

2.900

0

2.900

2.900

0

2.900

5

Sửa chữa, mua sắm biên phòng

500

0

500

500

0

500

6

Sửa chữa, mua sắm CA

1.150

0

1.150

1.150

0

1.150

7

Kinh phí dự bị động viên và C. bị động viên

7.500

0

7.500

1.500

0

1.500

8

Mua sắm trang phục cho DQTV

9.290

0

9.290

9.290

0

9.290

9

Mua sắm cho Công an xã

3.070

0

3.070

3.070

0

3.070

10

Đột xuất

1.000

0

1.000

1.500

0

1.500

XI

CHI KHÁC

29.831

0

29.831

29.761

0

29.761

1

Trả nợ và lãi nợ vay

2.000

0

2.000

2.000

0

2.000

2

Thi đua khen th­ưởng

13.600

0

13.600

13.600

0

13.600

 

Tr đó: Ban TĐKT

5.100

0

5.100

5.100

0

5.100

 

Tỉnh ủy (H. hiệu T. Đảng & KT cấp ủy)

8.500

0

8.500

8.500

0

8.500

3

T. truyền PL & các ĐA HĐTP của Sở TP

2.610

0

2.610

2.610

0

2.610

11

Hỗ trợ BCĐ Thi hành án dân sự

120

0

120

50

0

50

29

Hỗ trợ Hội thẩm ND 2 cấp

300

0

300

300

0

300

30

H trợ các đơn vị khác và đột xuất

11.201

0

11.201

11.201

0

11.201

XII

CHI TRỢ GIÁ

6.445

2.467

3.978

9.994

2.467

7.527

1

Bù in Báo Quảng Bình

2.467

2.467

0

2.467

2.467

0

2

Trợ giá mua muối I ốt cho vùng ĐBKK + tiền điện

3.978

0

3.978

7.527

0

7.527

XIII

THU CHUYỂN NGUỒN 2015 SANG ĐỂ TH CCTL

 

 

 

95.132

0

95.132

B

CHI NGUỒN THU ĐỂ LAI QL QUA KHO BẠC

177.500

0

177.500

171.500

0

171.500

1

Chi cục Kiểm lâm

0

0

0

0

0

0

2

ườn QG PNKB (Hạt Kiểm lâm PN - KB)

0

0

0

0

0

0

3

Chi cục QLTT

0

0

0

0

0

0

4

Giao đất giao rừng

0

0

0

0

0

0

5

Mua sắm và XD

0

0

0

0

0

0

6

Các huyện

0

0

0

0

0

0

7

Các ngành phối hợp

0

0

0

0

0

0

8

Phòng chống cháy rừng…

0

0

0

0

0

0

C

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH

55.160

0

55.160

57.590

0

57.590

D

CHI DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.000

0

1.000

1.000

0

1.000

E

CHI ĐẦU TƯ­ PHÁT TRIỂN

1.412.659

0

1.412.659

1.629.306

0

1.629.306

1

Chi XDCB

344.054

0

344.054

580.154

0

580.154

1.1

Vốn tập trung trong n­ước

117.100

0

117.100

247.400

0

247.400

1.2

Chi từ nguồn thu sử dụng đất

226.954

0

226.954

332.754

0

332.754

a

Đầu t­ư cơ sở hạ tầng tạo quỹ đất

0

0

0

100.000

0

100.000

b

Phân bổ ĐT XDCB từ tiền đất

64.354

 

64.354

167.754

 

167.754

c

Quỹ phát triển đất

162.600

 

162.600

65.000

 

65.000

2

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

1.000

 

1.000

1.000

 

1.000

3

Chi vốn ĐT ch­ương trình mục tiêu

1.067.605

0

1.067.605

1.048.152

0

1.048.152

G

CHI TỪ TIỀN VAY

80.000

0

80.000

80.000

0

80.000

 

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Nghị quyết 111/2015/NQ-HĐND về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016

Số hiệu: 111/2015/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình
Người ký: Lương Ngọc Bính
Ngày ban hành: 10/12/2015
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [6]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Nghị quyết 111/2015/NQ-HĐND về dự toán thu, chi ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2016

Văn bản liên quan cùng nội dung - [7]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [2]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…