BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 43/2017/TT-BGTVT |
Hà Nội, ngày 16 tháng 11 năm 2017 |
QUY ĐỊNH VỀ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, HUẤN LUYỆN AN NINH HÀNG KHÔNG
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 61/2014/QH13 ngày 21 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 92/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về an ninh hàng không;
Căn cứ Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng;
Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 2 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không.
Thông tư này quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không trong hoạt động hàng không dân dụng.
Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không trong hoạt động hàng không dân dụng tại Việt Nam.
Điều 3. Thời gian giảng dạy, quy đổi thời gian giảng dạy
1. Thời gian giảng dạy trong chương trình đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện được tính bằng giờ.
2. Quy đổi thời gian giảng dạy: 01 (một) giờ lý thuyết là 45 phút; 01 (một) giờ thực hành là 60 phút.
ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, HUẤN LUYỆN LỰC LƯỢNG KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG
Mục 1. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG
Điều 4. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh soi chiếu
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức nghiệp vụ, kỹ năng và thái độ ứng xử trong kiểm tra, soi chiếu an ninh hàng không đối với hành khách, hành lý, hàng hóa, bưu gửi và các đồ vật đưa lên tàu bay.
2. Đối tượng tham dự khóa học: là công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có lý lịch rõ ràng, đủ sức khỏe, tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.
3. Thời gian khóa học: 516 giờ. Trong đó, lý thuyết: 306 giờ; thực hành: 210 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
TÊN MÔN HỌC |
THỜI GIAN |
||
TỔNG SỐ |
TRONG ĐÓ |
|||
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
|||
I |
Các môn học chung |
96 |
96 |
0 |
1 |
Khái quát chung về ngành hàng không dân dụng |
8 |
8 |
0 |
2 |
Vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa |
8 |
8 |
0 |
3 |
Pháp luật về hàng không dân dụng; pháp luật về an ninh hàng không |
20 |
20 |
0 |
4 |
Tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành hàng không |
60 |
60 |
0 |
II |
Các môn học chung về an ninh hàng không |
188 |
140 |
48 |
1 |
An ninh hàng không; an ninh cảng hàng không, sân bay |
20 |
20 |
0 |
2 |
Tâm lý học tội phạm, tâm lý hành khách |
24 |
24 |
0 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
8 |
8 |
0 |
4 |
Xử lý thông tin đe dọa bom |
4 |
4 |
0 |
5 |
Các cơ quan thực thi pháp luật tại cảng hàng không, sân bay |
4 |
4 |
0 |
6 |
Trách nhiệm bảo đảm an ninh hàng không của người khai thác cảng hàng không, người khai thác tàu bay |
4 |
4 |
0 |
7 |
Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không |
20 |
20 |
0 |
8 |
Giới thiệu về thiết bị an ninh hàng không |
12 |
12 |
0 |
9 |
Xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không |
16 |
12 |
4 |
10 |
Sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị thông tin liên lạc |
8 |
8 |
0 |
11 |
Kiểm tra, lục soát người, tàu bay, phương tiện, nhà ga, đồ vật không xác nhận được chủ |
20 |
8 |
12 |
12 |
Bảo vệ hiện trường |
8 |
8 |
0 |
13 |
Lễ tiết, tác phong an ninh hàng không |
16 |
8 |
8 |
14 |
Kỹ năng tự vệ |
24 |
0 |
24 |
III |
Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh soi chiếu |
232 |
70 |
162 |
1 |
Quy trình kiểm tra soi chiếu an ninh hàng không đối với người, hành lý, hàng hóa, bưu gửi |
8 |
8 |
0 |
2 |
Các thủ đoạn che giấu vật phẩm nguy hiểm |
10 |
4 |
6 |
3 |
Kiểm tra trực quan người |
20 |
4 |
16 |
4 |
Kiểm tra trực quan hành lý, hàng hóa |
20 |
4 |
16 |
5 |
Kiểm tra giấy tờ hành khách sử dụng để làm thủ tục đi tàu bay |
20 |
4 |
16 |
6 |
Kiểm tra, nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm khác bằng máy soi tia X |
40 |
10 |
30 |
7 |
Kiểm tra, nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm khác bằng cổng từ và thiết bị phát hiện kim loại cầm tay |
20 |
4 |
16 |
8 |
Xử lý vật nghi ngờ là chất nổ, thiết bị nổ; vũ khí, vật phẩm nguy hiểm |
16 |
8 |
8 |
9 |
Kiểm tra hành khách đặc biệt |
8 |
4 |
4 |
10 |
Kiểm tra hành khách là bệnh nhân, người khuyết tật |
8 |
4 |
4 |
11 |
Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ |
4 |
0 |
4 |
12 |
Xử lý trường hợp từ chối kiểm tra soi chiếu an ninh hàng không |
4 |
4 |
0 |
13 |
Đồng bộ hành khách, hành lý |
10 |
10 |
0 |
14 |
Thực tập có hướng dẫn, giám sát của cán bộ thuộc đơn vị an ninh hàng không |
40 |
0 |
40 |
Kiểm tra cuối khóa |
4 |
2 |
2 |
|
Tổng cộng |
516 |
306 |
210 |
Điều 5. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh kiểm soát
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức nghiệp vụ, kỹ năng và thái độ ứng xử trong kiểm tra, giám sát an ninh hàng không tại nhà ga, khu vực công cộng, sân bay, canh gác tại các khu vực hạn chế.
2. Đối tượng tham dự khóa học: là công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có lý lịch rõ ràng, đủ sức khỏe, tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.
3. Thời gian khóa học: 432 giờ. Trong đó, lý thuyết: 282 giờ; thực hành: 150 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
TÊN MÔN HỌC |
THỜI GIAN |
||
TỔNG SỐ |
TRONG ĐÓ |
|||
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
|||
I |
Các môn học chung |
96 |
96 |
0 |
1 |
Khái quát chung về ngành hàng không dân dụng |
8 |
8 |
0 |
2 |
Vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa |
8 |
8 |
0 |
3 |
Pháp luật về hàng không dân dụng; pháp luật về an ninh hàng không |
20 |
20 |
0 |
4 |
Tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành hàng không |
60 |
60 |
0 |
II |
Các môn học chung về an ninh hàng không |
188 |
140 |
48 |
1 |
An ninh hàng không; an ninh cảng hàng không, sân bay |
20 |
20 |
0 |
2 |
Tâm lý học tội phạm, tâm lý hành khách |
24 |
24 |
0 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
8 |
8 |
0 |
4 |
Xử lý thông tin đe dọa bom |
4 |
4 |
0 |
5 |
Các cơ quan thực thi pháp luật tại cảng hàng không, sân bay |
4 |
4 |
0 |
6 |
Trách nhiệm bảo đảm an ninh hàng không của người khai thác cảng hàng không, người khai thác tàu bay |
4 |
4 |
0 |
7 |
Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không |
20 |
20 |
0 |
8 |
Giới thiệu về thiết bị an ninh hàng không |
12 |
12 |
0 |
9 |
Xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không |
16 |
12 |
4 |
10 |
Sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị thông tin liên lạc |
8 |
8 |
0 |
11 |
Kiểm tra, lục soát người, tàu bay, phương tiện, nhà ga, đồ vật không xác nhận được chủ |
20 |
8 |
12 |
12 |
Bảo vệ hiện trường |
8 |
8 |
0 |
13 |
Lễ tiết, tác phong an ninh hàng không |
16 |
8 |
8 |
14 |
Kỹ năng tự vệ |
24 |
0 |
24 |
III |
Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh kiểm soát |
148 |
46 |
102 |
1 |
Tuần tra và canh gác |
20 |
4 |
16 |
2 |
Bảo vệ tàu bay |
12 |
4 |
8 |
3 |
Kiểm tra, giám sát an ninh khu vực hạn chế |
24 |
8 |
16 |
4 |
Nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm; nguyên tắc xử lý |
16 |
16 |
0 |
5 |
Kiểm tra bằng cổng từ và thiết bị phát hiện kim loại cầm tay |
12 |
4 |
8 |
6 |
Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ |
12 |
4 |
8 |
7 |
Giám sát bằng hệ thống camera |
4 |
0 |
4 |
8 |
Kiểm tra trực quan người, phương tiện, đồ vật |
12 |
4 |
8 |
9 |
Thực tập có hướng dẫn, giám sát của cán bộ thuộc đơn vị an ninh hàng không |
32 |
0 |
32 |
Kiểm tra cuối khóa |
4 |
2 |
2 |
|
Tổng cộng |
432 |
282 |
150 |
Điều 6. Chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh cơ động
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức nghiệp vụ, kỹ năng và thái độ ứng xử trong tuần tra, canh gác, hộ tống, kiểm soát đám đông, kiểm tra, lục soát tàu bay, phương tiện.
2. Đối tượng tham dự khóa học: là công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có lý lịch rõ ràng, đủ sức khỏe, tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.
3. Thời gian: 456 giờ. Trong đó, lý thuyết: 278 giờ; thực hành: 178 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
TÊN MÔN HỌC |
THỜI GIAN |
||
TỔNG SỐ |
TRONG ĐÓ |
|||
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
|||
I |
Các môn học chung |
96 |
96 |
0 |
1 |
Khái quát chung về ngành hàng không dân dụng |
8 |
8 |
0 |
2 |
Vận chuyển hành khách, hành lý, hàng hóa |
8 |
8 |
0 |
3 |
Pháp luật về hàng không dân dụng; pháp luật về an ninh hàng không |
20 |
20 |
0 |
4 |
Tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành hàng không |
60 |
60 |
0 |
II |
Các môn học chung về an ninh hàng không |
188 |
140 |
48 |
1 |
An ninh hàng không, an ninh cảng hàng không, sân bay |
20 |
20 |
0 |
2 |
Tâm lý học tội phạm, tâm lý hành khách |
24 |
24 |
0 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
8 |
8 |
0 |
4 |
Xử lý thông tin đe dọa bom |
4 |
4 |
0 |
5 |
Các cơ quan thực thi pháp luật tại cảng hàng không, sân bay |
4 |
4 |
0 |
6 |
Trách nhiệm bảo đảm an ninh hàng không của người khai thác cảng hàng không, người khai thác tàu bay |
4 |
4 |
0 |
7 |
Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không |
20 |
20 |
0 |
8 |
Giới thiệu về thiết bị an ninh hàng không |
12 |
12 |
0 |
9 |
Xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không |
16 |
12 |
4 |
10 |
Sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị thông tin liên lạc |
8 |
8 |
0 |
11 |
Kiểm tra, lục soát người, tàu bay, phương tiện, nhà ga, đồ vật không xác nhận được chủ |
20 |
8 |
12 |
12 |
Bảo vệ hiện trường |
8 |
8 |
0 |
13 |
Lễ tiết, tác phong an ninh hàng không |
16 |
8 |
8 |
14 |
Kỹ năng tự vệ |
24 |
0 |
24 |
III |
Các môn học nghiệp vụ chuyên ngành an ninh cơ động |
172 |
42 |
130 |
1 |
Tuần tra và canh gác |
12 |
4 |
8 |
2 |
Hộ tống người và hàng hóa |
12 |
4 |
8 |
3 |
Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện kim loại cầm tay |
12 |
4 |
8 |
4 |
Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ |
12 |
4 |
8 |
5 |
Kiểm soát đám đông gây rối |
8 |
8 |
0 |
6 |
Nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm; nguyên tắc xử lý |
12 |
12 |
0 |
7 |
Xử lý bom, mìn, chất nổ, vật liệu nổ |
12 |
4 |
8 |
8 |
Võ thuật nâng cao |
56 |
0 |
56 |
9 |
Thực tập có hướng dẫn, giám sát của cán bộ thuộc đơn vị an ninh hàng không |
32 |
0 |
32 |
Kiểm tra cuối khóa |
4 |
2 |
2 |
|
Tổng cộng |
456 |
278 |
178 |
Điều 7. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ về quản lý an ninh hàng không.
2. Đối tượng: cán bộ quản lý các cấp trong lực lượng kiểm soát an ninh hàng không của doanh nghiệp cảng hàng không, hãng hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay, thiết bị tàu bay, doanh nghiệp kinh doanh hoạt động hàng không chung được xác định trong chương trình an ninh hàng không và quy chế an ninh hàng không.
3. Thời gian: 40 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
4 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
4 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
4 |
4 |
Môi trường an ninh hàng không toàn cầu |
4 |
5 |
Vai trò và hoạt động của các tổ chức trong khu vực và quốc tế |
2 |
6 |
Các quy định về an ninh hàng không của quốc gia và quốc tế |
4 |
7 |
Các cơ quan quốc gia và nhà chức trách hàng không dân dụng |
4 |
8 |
Công nghệ về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị an ninh hàng không |
4 |
9 |
Nguồn lực bảo đảm an ninh hàng không |
4 |
10 |
Chương trình kiểm soát chất lượng nội bộ |
2 |
11 |
Kế hoạch khẩn nguy |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
40 |
Điều 8. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý khủng hoảng an ninh hàng không
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ xây dựng kế hoạch khẩn nguy về an ninh hàng không, biện pháp đối phó với các hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng.
2. Đối tượng: cán bộ quản lý các cấp trong lực lượng kiểm soát an ninh hàng không của doanh nghiệp cảng hàng không, hãng hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay được xác định trong Chương trình an ninh hàng không và Quy chế an ninh hàng không; cán bộ quản lý các đơn vị tham gia thực hiện phương án đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp vào hoạt động hàng không dân dụng.
3. Thời gian: 24 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
4 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
4 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
2 |
4 |
Những mối đe dọa đến an ninh hàng không dân dụng |
2 |
5 |
Đặc điểm chung của các loại tội phạm; đặc điểm của tội phạm tấn công vào hàng không dân dụng |
2 |
6 |
Nguyên tắc của quản lý khủng hoảng; kế hoạch quản lý khủng hoảng |
4 |
7 |
Yêu cầu đối với trung tâm chỉ huy và kiểm soát khủng hoảng |
2 |
8 |
Thực hành quản lý khủng hoảng |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
24 |
Điều 9. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ giảng dạy an ninh hàng không
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức, kỹ năng chuẩn bị, sử dụng tài liệu, trang thiết bị giảng dạy, tổ chức lớp, phương pháp giảng dạy về an ninh hàng không.
2. Đối tượng: người được lựa chọn làm giáo viên giảng dạy lực lượng kiểm soát an ninh hàng không hoặc giáo viên giảng dạy kiến thức an ninh hàng không.
3. Thời gian: 56 giờ. Trong đó, lý thuyết: 38 giờ; thực hành: 18 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
a) Bồi dưỡng nghiệp vụ giảng dạy lực lượng kiểm soát an ninh hàng không:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
||
TỔNG SỐ |
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
||
1 |
Vai trò của giáo viên an ninh hàng không |
4 |
4 |
0 |
2 |
Giới thiệu về chương trình đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không quốc gia |
4 |
4 |
0 |
3 |
Nguyên tắc học tập và giảng dạy |
4 |
4 |
0 |
4 |
Tổ chức khóa học |
8 |
8 |
0 |
5 |
Chuẩn bị, sử dụng trang, thiết bị giảng dạy an ninh hàng không |
8 |
4 |
4 |
6 |
Quá trình kiểm tra và cấp chứng nhận |
4 |
4 |
0 |
7 |
Kỹ năng trình bày giáo trình, tài liệu an ninh hàng không |
16 |
4 |
12 |
8 |
Đánh giá kết quả |
4 |
4 |
0 |
Kiểm tra cuối khóa |
4 |
2 |
2 |
|
Tổng cộng |
56 |
38 |
18 |
b) Bồi dưỡng nghiệp vụ giảng dạy kiến thức an ninh hàng không:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
4 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
4 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
2 |
4 |
Xử lý thông tin đe dọa bom |
4 |
5 |
Các cơ quan thực thi pháp luật |
4 |
6 |
Người khai thác cảng hàng không, người khai thác tàu bay |
4 |
7 |
Kiểm tra, giám sát an ninh hàng không |
8 |
8 |
Thiết bị an ninh hàng không |
2 |
9 |
Vũ khí, chất nổ vật phẩm nguy hiểm; nguyên tắc xử lý |
4 |
10 |
Xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không |
4 |
11 |
Sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ, thiết bị thông tin liên lạc |
4 |
12 |
Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng |
4 |
13 |
Văn hóa an ninh hàng không |
4 |
14 |
Vai trò của cán bộ giảng dạy về an ninh hàng không |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
56 |
Điều 10. Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát viên an ninh hàng không
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức an ninh hàng không, phương pháp và kỹ năng, nghiệp vụ kiểm tra, giám sát an ninh hàng không.
2. Đối tượng: người được lựa chọn làm giám sát viên an ninh hàng không, giám sát viên an ninh nội bộ; có thời gian làm việc trong lĩnh vực an ninh hàng không ít nhất là 01 (một) năm.
3. Thời gian: 56 giờ. Trong đó, lý thuyết: 40 giờ; thực hành: 16 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
||
TỔNG SỐ |
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
||
1 |
Nội dung chương trình an ninh hàng không quốc gia |
8 |
8 |
0 |
2 |
Khái niệm về kiểm tra, giám sát an ninh hàng không |
4 |
4 |
0 |
3 |
Công tác chuẩn bị tiến hành kiểm tra, giám sát |
4 |
4 |
0 |
4 |
Phương pháp thực hiện kiểm tra, giám sát |
4 |
4 |
0 |
5 |
Nhiệm vụ, kỹ năng của giám sát viên an ninh hàng không, giám sát viên an ninh nội bộ |
4 |
4 |
0 |
6 |
Trang thiết bị hỗ trợ kiểm tra, giám sát an ninh hàng không |
4 |
4 |
0 |
7 |
Quy trình thực hiện kiểm tra, giám sát |
6 |
6 |
0 |
8 |
Thực tập, viết báo cáo |
20 |
4 |
16 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
2 |
0 |
|
Tổng cộng |
56 |
40 |
16 |
Mục 2. CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN ĐỊNH KỲ
Điều 11. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh soi chiếu
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới và thực hành nâng cao kỹ năng nghiệp vụ kiểm tra, soi chiếu an ninh.
2. Đối tượng: nhân viên an ninh soi chiếu.
3. Thời gian: 32 giờ. Trong đó, lý thuyết: 6 giờ; thực hành: 26 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
||
TỔNG SỐ |
TRONG ĐÓ |
|||
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
|||
1 |
Cập nhật các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo an ninh hàng không; tình hình an ninh hàng không trong nước và thế giới |
2 |
2 |
0 |
2 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
2 |
2 |
0 |
3 |
Kiểm tra trực quan người |
2 |
0 |
2 |
4 |
Kiểm tra trực quan hành lý, hàng hóa |
2 |
0 |
2 |
5 |
Kiểm tra giấy tờ hành khách sử dụng để làm thủ tục đi tàu bay |
2 |
0 |
2 |
6 |
Kiểm tra, nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm bằng máy soi tia X |
4 |
0 |
4 |
7 |
Kiểm tra, nhận biết vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm bằng cổng từ và thiết bị phát hiện kim loại cầm tay |
2 |
0 |
2 |
8 |
Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ |
4 |
0 |
4 |
9 |
Xử lý vật nghi ngờ là chất nổ, vũ khí, vật phẩm nguy hiểm |
4 |
0 |
4 |
10 |
Kiểm tra các loại hành khách đặc biệt |
2 |
0 |
2 |
11 |
Kiểm tra hành khách là bệnh nhân, người khuyết tật |
2 |
0 |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
4 |
2 |
2 |
|
Tổng cộng |
32 |
6 |
26 |
Điều 12. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh kiểm soát
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới và thực hành nâng cao kỹ năng nghiệp vụ kiểm soát, giám sát an ninh hàng không.
2. Đối tượng: nhân viên an ninh kiểm soát.
3. Thời gian: 24 giờ. Trong đó, lý thuyết: 12 giờ; thực hành: 12 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
||
TỔNG SỐ |
TRONG ĐÓ |
|||
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
|||
1 |
Cập nhật các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến công tác đảm bảo an ninh hàng không; tình hình an ninh hàng không trong nước và thế giới |
2 |
2 |
0 |
2 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
2 |
2 |
0 |
3 |
Tuần tra và canh gác |
2 |
2 |
0 |
4 |
Bảo vệ tàu bay |
2 |
2 |
0 |
5 |
Kiểm soát an ninh khu vực hạn chế |
2 |
2 |
0 |
6 |
Kiểm tra bằng cổng từ và thiết bị phát hiện kim loại cầm tay |
2 |
0 |
2 |
7 |
Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ |
2 |
0 |
2 |
8 |
Kiểm tra trực quan người, phương tiện, đồ vật |
2 |
0 |
2 |
9 |
Kiểm tra, lục soát người, tàu bay, phương tiện, nhà ga, đồ vật không xác nhận được chủ |
2 |
0 |
2 |
10 |
Giám sát bằng hệ thống camera |
2 |
0 |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
4 |
2 |
2 |
|
Tổng cộng |
24 |
12 |
12 |
Điều 13. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh cơ động
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới và thực hành nâng cao kỹ năng nghiệp vụ an ninh cơ động.
2. Đối tượng: nhân viên an ninh cơ động.
3. Thời gian: 62 giờ. Trong đó, lý thuyết: 12 giờ; thực hành: 50 giờ.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
||
TỔNG SỐ |
TRONG ĐÓ |
|||
LÝ THUYẾT |
THỰC HÀNH |
|||
1 |
Cập nhật các văn bản pháp luật, quy định liên quan đến an ninh hàng không; tình hình an ninh hàng không trong nước và thế giới |
2 |
2 |
0 |
2 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
2 |
2 |
0 |
3 |
Tuần tra và canh gác |
2 |
0 |
2 |
4 |
Hộ tống người và hàng hóa |
2 |
0 |
2 |
5 |
Kiểm tra, lục soát người, tàu bay, phương tiện, nhà ga, đồ vật không xác nhận được chủ |
4 |
0 |
4 |
6 |
Kiểm soát đám đông gây rối |
2 |
2 |
0 |
7 |
Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện kim loại cầm tay |
2 |
0 |
2 |
8 |
Kiểm tra bằng thiết bị phát hiện chất nổ |
2 |
0 |
2 |
9 |
Nhận biết, xử lý vũ khí, vật phẩm nguy hiểm; bom, mìn, vật liệu nổ |
4 |
0 |
4 |
10 |
Bảo vệ hiện trường |
2 |
2 |
0 |
11 |
Xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không tại khu vực hạn chế cảng hàng không |
4 |
2 |
2 |
12 |
Võ thuật |
30 |
0 |
30 |
Kiểm tra cuối khóa |
4 |
2 |
2 |
|
Tổng cộng |
62 |
12 |
50 |
Điều 14. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, quy định mới về quản lý an ninh hàng không.
2. Đối tượng: cán bộ quản lý các cấp trong lực lượng kiểm soát an ninh hàng không của doanh nghiệp cảng hàng không, hãng hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay, thiết bị tàu bay, doanh nghiệp kinh doanh hoạt động hàng không chung được xác định trong Chương trình an ninh hàng không và Quy chế an ninh hàng không đã có chứng chỉ hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không.
3. Thời gian: 16 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
Môi trường an ninh hàng không toàn cầu; âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
2 |
2 |
Vai trò và hoạt động của các tổ chức khu vực, quốc tế |
1 |
3 |
Các quy định về an ninh hàng không của quốc gia, khu vực và quốc tế |
2 |
4 |
Các cơ quan quốc gia và nhà chức trách hàng không dân dụng |
1 |
5 |
Công nghệ về cơ sở hạ tầng, trang thiết bị an ninh hàng không |
2 |
6 |
Nguồn lực bảo đảm an ninh hàng không |
2 |
7 |
Quản lý dự án |
1 |
8 |
Chương trình kiểm soát chất lượng nội bộ |
2 |
9 |
Kế hoạch khẩn nguy |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
16 |
Điều 15. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ giảng dạy an ninh hàng không
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, kỹ năng chuẩn bị, sử dụng tài liệu, trang thiết bị giảng dạy, tổ chức lớp, phương pháp giảng dạy về an ninh hàng không.
2. Đối tượng: giáo viên giảng dạy lực lượng kiểm soát an ninh hàng không, giáo viên giảng dạy kiến thức an ninh hàng không.
3. Thời gian:
a) Huấn luyện định kỳ nghiệp vụ giảng dạy lực lượng kiểm soát an ninh hàng không: 16 giờ lý thuyết;
b) Huấn luyện định kỳ nghiệp vụ giảng dạy kiến thức an ninh hàng không: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
a) Huấn luyện định kỳ nghiệp vụ giảng dạy lực lượng kiểm soát an ninh hàng không:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
Vai trò của giáo viên an ninh hàng không và giới thiệu về một chương trình an ninh hàng không |
2 |
2 |
Nguyên tắc học tập và giảng dạy |
2 |
3 |
Tổ chức khóa học |
4 |
4 |
Chuẩn bị trang, thiết bị giảng dạy an ninh hàng không |
2 |
5 |
Quá trình kiểm tra và cấp chứng chỉ, chứng nhận |
2 |
6 |
Cách trình bày tài liệu |
1 |
7 |
Đánh giá kết quả |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
16 |
b) Huấn luyện định kỳ nghiệp vụ giảng dạy kiến thức an ninh hàng không:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
1 |
2 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
1 |
3 |
Xử lý thông tin đe dọa bom |
1 |
4 |
Vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm, nguyên tắc xử lý |
1 |
5 |
Xử lý vụ việc vi phạm an ninh hàng không |
1 |
6 |
Vai trò của giáo viên giảng dạy về kiến thức an ninh hàng không |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
Điều 16. Chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ giám sát viên an ninh hàng không
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức, kỹ năng, nghiệp vụ kiểm tra, giám sát an ninh hàng không.
2. Đối tượng: giám sát viên an ninh hàng không, giám sát viên an ninh nội bộ.
3. Thời gian: 16 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
Công tác chuẩn bị kiểm tra, giám sát |
2 |
2 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
2 |
3 |
Phương pháp kiểm tra, giám sát |
2 |
4 |
Nhiệm vụ và kỹ năng của giám sát viên an ninh hàng không, giám sát viên nội bộ |
4 |
5 |
Trang thiết bị hỗ trợ kiểm tra, giám sát |
2 |
6 |
Thực hành, viết báo cáo kiểm tra, giám sát |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
16 |
Điều 17. Thời gian huấn luyện định kỳ
1. Nhân viên an ninh soi chiếu, nhân viên an ninh kiểm soát, nhân viên an ninh cơ động phải được huấn luyện định kỳ 01 (một) năm một lần.
2. Nhân viên an ninh soi chiếu để lọt vật phẩm nguy hiểm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, nhân viên kiểm soát an ninh hàng không không làm nhiệm vụ trong thời gian 06 (sáu) tháng liên tục phải được huấn luyện định kỳ trước khi tiếp tục thực hiện nhiệm vụ.
3. Cán bộ quản lý các cấp trong lực lượng kiểm soát an ninh hàng không, giáo viên an ninh hàng không, giám sát viên an ninh hàng không, giám sát viên an ninh nội bộ phải được huấn luyện định kỳ 02 (hai) năm một lần.
Mục 3. TỔ CHỨC ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, HUẤN LUYỆN LỰC LƯỢNG KIỂM SOÁT AN NINH HÀNG KHÔNG
1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên kiểm soát an ninh hàng không tổ chức biên soạn, thẩm định và ban hành giáo trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng kiểm soát an ninh hàng không.
2. Nội dung giáo trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng kiểm soát an ninh hàng không phải đảm bảo quy định tại Thông tư này và tiêu chuẩn, khuyến nghị thực hành của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế.
3. Giáo trình, tài liệu giảng dạy của các chương trình đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng kiểm soát an ninh hàng không phải được quản lý như tài liệu an ninh hạn chế.
Điều 19. Giáo viên giảng dạy lực lượng kiểm soát an ninh hàng không
1. Giáo viên giảng dạy nhân viên kiểm soát an ninh hàng không phải đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều 26 Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng.
2. Giáo viên giảng dạy các chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ: quản lý an ninh hàng không, giảng dạy an ninh hàng không, giám sát viên an ninh hàng không, quản lý khủng hoảng phải đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều này và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ tương ứng với chương trình giảng dạy.
3. Giáo viên giảng dạy các chương trình huấn luyện định kỳ nghiệp vụ: quản lý an ninh hàng không, giảng dạy an ninh hàng không, giám sát viên an ninh hàng không được cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên kiểm soát an ninh hàng không lựa chọn từ những giáo viên, chuyên gia có kinh nghiệm, kiến thức sâu rộng về an ninh hàng không.
4. Giáo viên giảng dạy các môn tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành hàng không, võ thuật, vũ khí và chất nổ phải có chứng chỉ, chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền cấp.
5. Căn cứ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều này, các cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên kiểm soát an ninh hàng không lập danh sách giáo viên giảng dạy lực lượng kiểm soát an ninh hàng không, báo cáo Cục Hàng không Việt Nam để thực hiện việc kiểm tra, giám sát.
Điều 20. Cơ sở vật chất, thiết bị huấn luyện thực hành
1. Cơ sở vật chất, thiết bị huấn luyện thực hành của các chương trình đào tạo nghiệp vụ nhân viên kiểm soát an ninh hàng không phải đáp ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số 92/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về ngành nghề kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực hàng không dân dụng.
2. Thiết bị thực hành đối với các chương trình đào tạo nghiệp vụ nhân viên kiểm soát an ninh hàng không gồm:
a) Phần mềm giảng dạy an ninh soi chiếu;
b) Máy soi chiếu tia X;
c) Cổng từ;
d) Máy phát hiện kim loại cầm tay;
đ) Thiết bị phát hiện chất nổ;
e) Gương soi gầm ô tô;
g) Mẫu, mô hình vũ khí, chất nổ, vật phẩm nguy hiểm;
h) Hệ thống camera giám sát;
i) Các thiết bị liên quan đến nội dung giảng dạy, học tập.
3. Thiết bị thực hành đối với chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ giảng dạy an ninh hàng không, giám sát viên an ninh hàng không phải phù hợp với nội dung thực hành.
Điều 21. Kiểm tra, cấp chứng chỉ, chứng nhận hoàn thành khóa học
1. Kiểm tra:
a) Kiểm tra lý thuyết được thực hiện bằng một trong các hình thức trắc nghiệm, viết hoặc vấn đáp. Kiểm tra thực hành được thực hiện bằng các phương tiện, trang thiết bị, cơ sở sẵn có hoặc các phần mềm mô phỏng, giả định. Học viên tham dự chương trình đào tạo nghiệp vụ an ninh soi chiếu, an ninh kiểm soát, an ninh cơ động phải làm bài kiểm tra khi kết thúc từng môn học, thời gian kiểm tra tối thiểu 15 phút;
b) Điểm kiểm tra lý thuyết, điểm kiểm tra thực hành được tính theo thang điểm 100. Học viên đạt kết quả kiểm tra kết thúc khóa học từ 80 điểm trở lên cho mỗi phần kiểm tra lý thuyết và thực hành được cấp chứng chỉ hoàn thành khóa học.
2. Cấp chứng chỉ:
a) Học viên hoàn thành các khóa đào tạo nghiệp vụ nhân viên kiểm soát an ninh hàng không được cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên kiểm soát an ninh hàng không cấp chứng chỉ chuyên môn theo mẫu quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về nhân viên hàng không, cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không và cơ sở đánh giá trình độ tiếng Anh nhân viên hàng không;
b) Học viên hoàn thành các khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an ninh hàng không, quản lý khủng hoảng, giảng dạy an ninh hàng không, giám sát viên an ninh hàng không được cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên kiểm soát an ninh hàng không cấp chứng chỉ hoàn thành khóa học theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Học viên hoàn thành các khóa huấn luyện định kỳ nghiệp vụ an ninh hàng không quy định từ Điều 11 đến Điều 16 Thông tư này được công nhận bằng văn bản của thủ trưởng cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên kiểm soát an ninh hàng không.
3. Học viên tham dự chương trình đào tạo nghiệp vụ để cấp chứng chỉ chuyên môn thứ hai trở lên được miễn các môn học chung và các môn học chung về an ninh hàng không trong chương trình đào tạo.
4. Chứng chỉ, chứng nhận của cơ sở đào tạo thuộc Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế cấp cho người hoàn thành các chương trình đào tạo giáo viên an ninh hàng không (Aviation Security Instructor), giám sát viên an ninh hàng không (Aviation Security Inspector), Quản lý an ninh hàng không (Aviation Security Management), Quản lý khủng hoảng (Crisis Management) có giá trị tương đương với chứng chỉ quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.
Điều 22. Hồ sơ đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng kiểm soát an ninh hàng không
1. Thành phần hồ sơ đào tạo, bồi dưỡng lực lượng kiểm soát an ninh hàng không bao gồm:
a) Kết quả kiểm tra kết thúc khóa học;
b) Quyết định của thủ trưởng cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên kiểm soát an ninh hàng không công nhận học viên hoàn thành khóa học;
c) Chứng chỉ hoàn thành khóa học (bản sao).
2. Thành phần hồ sơ huấn luyện định kỳ lực lượng kiểm soát an ninh hàng không bao gồm:
a) Kết quả kiểm tra kết thúc khóa học;
b) Quyết định của thủ trưởng cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên kiểm soát an ninh hàng không công nhận học viên hoàn thành khóa học.
Mục 1. CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC AN NINH HÀNG KHÔNG
Điều 23. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho tổ bay
1. Mục tiêu: trang bị cho tổ bay kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng: thành viên tổ bay.
3. Thời gian:
a) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho tổ lái, tiếp viên hàng không: 32 giờ lý thuyết, trừ đối tượng quy định tại điểm b khoản 3 Điều này;
b) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho tiếp viên trưởng: 42 giờ lý thuyết; trường hợp đã có chứng nhận hoàn thành chương trình quy định tại điểm a khoản 3 Điều này thì được miễn các môn học tương ứng.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
a) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho đối tượng quy định tai điểm a khoản 3 Điều này:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay; an ninh hãng hàng không |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
2 |
4 |
Bảo vệ tàu bay |
2 |
5 |
Kiểm tra an ninh, lục soát tàu bay |
4 |
6 |
Xử lý vật nghi ngờ phát hiện trên tàu bay |
2 |
7 |
Đối phó với đe dọa bom khi tàu bay đang bay và tàu bay tại mặt đất |
2 |
8 |
Xử lý hành khách gây rối |
2 |
9 |
Đối phó với tình huống chiếm giữ bất hợp pháp tàu bay, bắt cóc con tin |
2 |
10 |
Kỹ năng tự vệ |
8 |
11 |
Vật phẩm nguy hiểm |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
32 |
b) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho tiếp viên trưởng:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay; an ninh hãng hàng không |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
2 |
4 |
Bảo vệ tàu bay |
2 |
5 |
Kiểm tra an ninh, lục soát tàu bay |
4 |
6 |
Xử lý vật nghi ngờ phát hiện trên tàu bay |
2 |
7 |
Đối phó với đe dọa bom khi tàu bay đang bay và tàu bay tại mặt đất |
4 |
8 |
Xử lý hành khách gây rối |
2 |
9 |
Đối phó với tình huống chiếm giữ bất hợp pháp tàu bay, bắt cóc con tin |
2 |
10 |
Kỹ năng tự vệ |
8 |
11 |
Vật phẩm nguy hiểm |
2 |
12 |
Tổ chức họp tổ tiếp viên, triển khai thông tin an ninh trước chuyến bay |
2 |
13 |
Xử lý ban đầu vi phạm hành chính về an ninh hàng không trên tàu bay |
6 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
42 |
Điều 24. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho cán bộ quản lý của hãng hàng không
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ quản lý.
2. Đối tượng: cán bộ quản lý của các hãng hàng không khai thác tại Việt Nam.
3. Thời gian: 16 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
2 |
4 |
Pháp luật quốc gia và tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế về an ninh hàng không |
2 |
5 |
Chương trình an ninh hàng không quốc gia; chương trình an ninh hãng hàng không, cảng hàng không; các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không của hãng hàng không |
3 |
6 |
Xây dựng nhận thức an ninh hàng không cho nhân viên |
1 |
7 |
Khẩn nguy an ninh và quản lý khủng hoảng |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
16 |
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ quản lý, giám sát khai thác.
2. Đối tượng: cán bộ giám sát, quản lý khai thác và trưởng đại diện của các hãng hàng không khai thác tại Việt Nam.
3. Thời gian: 16 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
2 |
4 |
Nội dung chương trình an ninh hàng không của hãng hàng không; kiểm soát chất lượng an ninh hàng không |
2 |
5 |
Các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không của hãng hàng không |
2 |
6 |
Kế hoạch khẩn nguy an ninh của hãng hàng không |
2 |
7 |
Quản lý khủng hoảng, quản lý rủi ro |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
16 |
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ điều hành mặt đất.
2. Đối tượng: nhân viên điều hành mặt đất của các các hãng hàng không khai thác tại Việt Nam.
3. Thời gian: 16 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
2 |
4 |
Bảo vệ tàu bay |
2 |
5 |
Kiểm tra an ninh tàu bay trước khi khai thác; những dấu hiệu và đồ vật khả nghi |
4 |
6 |
Đối phó với hành vi can thiệp bất hợp pháp |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
16 |
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ phục vụ chuyến bay.
2. Đối tượng: nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay tại các cảng hàng không Việt Nam.
3. Thời gian: 16 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
2 |
4 |
Những dấu hiệu và đồ vật khả nghi |
2 |
5 |
Bảo đảm an ninh trước chuyến bay |
2 |
6 |
Kiểm soát an ninh hàng không đối với người, đồ vật lên tàu bay |
2 |
7 |
Kiểm tra khoang hàng tàu bay |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
16 |
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay.
2. Đối tượng: nhân viên sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay.
3. Thời gian: 16 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
2 |
4 |
Kiểm soát ra vào cơ sở kỹ thuật, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay |
2 |
5 |
Bảo đảm an ninh đối với thiết bị, phương tiện, kho vật tư bảo dưỡng, phụ tùng |
2 |
6 |
Thủ đoạn che giấu vật phẩm nguy hiểm |
2 |
7 |
Những dấu hiệu, đồ vật khả nghi; quy trình xử lý khi phát hiện vật nghi ngờ, vật hạn chế |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
16 |
Điều 29. Chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên bảo đảm hoạt động bay
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng:
a) Nhân viên không lưu;
b) Nhân viên thông báo tin tức hàng không;
c) Nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không;
d) Nhân viên khí tượng hàng không;
đ) Nhân viên tìm kiếm cứu nạn hàng không;
e) Nhân viên điều độ, khai thác bay của hãng hàng không.
3. Thời gian: 16 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay, cơ sở bảo đảm hoạt động bay |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
2 |
4 |
Mục tiêu và tổ chức an ninh hàng không; an ninh nội bộ |
2 |
5 |
Các công ước, quy định quốc tế và quy định quốc gia về an ninh hàng không |
2 |
6 |
Đối phó với tình huống can thiệp bất hợp pháp vào tàu bay đang bay; đối phó với tình huống đe dọa bom |
2 |
7 |
Quy trình báo động và khẩn nguy |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
16 |
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa.
2. Đối tượng: cán bộ quản lý, giám sát và nhân viên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa.
3. Thời gian:
a) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa: 16 giờ lý thuyết;
b) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho cán bộ quản lý, giám sát của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa: 20 giờ lý thuyết. Trường hợp đã có chứng nhận hoàn thành chương trình quy định tại điểm a khoản này thì được miễn các môn học tương ứng.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
a) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
2 |
4 |
Nguyên tắc và biện pháp bảo đảm an ninh hàng không đối với hàng hóa |
4 |
5 |
Trách nhiệm bảo đảm an ninh hàng không của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng hóa hàng không |
2 |
6 |
Những dấu hiệu khả nghi; những đồ vật khả nghi và đồ vật hạn chế vận chuyển |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
16 |
b) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho cán bộ quản lý, giám sát của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
2 |
4 |
Nguyên tắc và biện pháp bảo đảm an ninh hàng không đối với hàng hóa |
4 |
5 |
Trách nhiệm bảo đảm an ninh hàng không của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng hóa hàng không |
2 |
6 |
Những dấu hiệu khả nghi; những đồ vật khả nghi và hạn chế vận chuyển |
2 |
7 |
Nhiệm vụ quản lý, giám sát an ninh hàng không đối với hàng hóa |
2 |
8 |
Quản lý rủi ro an ninh hàng không |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
20 |
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến dịch vụ cung cấp suất ăn hàng không.
2. Đối tượng: cán bộ quản lý, giám sát và nhân viên doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không.
3. Thời gian:
a) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không làm việc thường xuyên trong khu vực hạn chế theo quy chế an ninh hàng không của doanh nghiệp: 14 giờ lý thuyết;
b) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho cán bộ quản lý, giám sát của doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không: 20 giờ lý thuyết. Trường hợp đã có chứng nhận hoàn thành chương trình quy định tại điểm a khoản này thì được miễn các môn học tương ứng.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
a) Chương trình dành cho nhân viên doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
1 |
4 |
Nguyên tắc và biện pháp bảo đảm an ninh hàng không đối với suất ăn |
1 |
5 |
Tổ chức quốc tế chịu trách nhiệm thiết lập tiêu chuẩn an ninh hàng không |
1 |
6 |
Trách nhiệm của nhà chức trách liên quan |
1 |
7 |
Trách nhiệm, nghĩa vụ bảo đảm an ninh hàng không của doanh nghiệp cung cấp suất ăn |
1 |
8 |
Lý do hàng không dân dụng là mục tiêu của tội phạm khủng bố, can thiệp bất hợp pháp; lý do hoạt động cung cấp suất ăn là mục tiêu tấn công |
2 |
9 |
Những dấu hiệu và đồ vật khả nghi |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
14 |
b) Chương trình dành cho cán bộ quản lý, giám sát của doanh nghiệp dịch vụ cung cấp suất ăn hàng không:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
1 |
5 |
Nguyên tắc và biện pháp bảo đảm an ninh hàng không đối với suất ăn |
1 |
6 |
Tổ chức quốc tế chịu trách nhiệm thiết lập tiêu chuẩn an ninh hàng không |
1 |
7 |
Trách nhiệm của nhà chức trách liên quan |
1 |
8 |
Trách nhiệm, nghĩa vụ bảo đảm an ninh hàng không của doanh nghiệp cung cấp suất ăn |
1 |
9 |
Lý do hàng không dân dụng là mục tiêu của tội phạm khủng bố, can thiệp bất hợp pháp; lý do hoạt động cung cấp suất ăn là mục tiêu tấn công |
2 |
10 |
Những dấu hiệu và đồ vật khả nghi |
1 |
11 |
Xử lý đe dọa bom nhận được qua điện thoại |
2 |
12 |
Nhiệm vụ quản lý và giám sát an ninh hàng không đối với suất ăn |
2 |
13 |
Quản lý rủi ro an ninh hàng không |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
20 |
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay.
2. Đối tượng:
a) Nhân viên vệ sinh tàu bay của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay;
b) Cán bộ quản lý, giám sát của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay.
3. Thời gian:
a) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên vệ sinh tàu bay: 14 giờ lý thuyết;
b) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho cán bộ quản lý, giám sát: 18 giờ lý thuyết. Trường hợp đã có chứng nhận hoàn thành chương trình quy định tại điểm a khoản này thì được miễn các môn học tương ứng.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
a) Chương trình dành cho nhân viên vệ sinh tàu bay:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
1 |
4 |
Những dấu hiệu và đồ vật khả nghi, đồ vật hạn chế; xử lý khi phát hiện |
1 |
5 |
Nguyên tắc và các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không đối với dịch vụ vệ sinh |
1 |
6 |
Tổ chức quốc tế chịu trách nhiệm thiết lập tiêu chuẩn an ninh hàng không |
1 |
7 |
Trách nhiệm của nhà chức trách liên quan |
1 |
8 |
Trách nhiệm, nghĩa vụ bảo đảm an ninh hàng không của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay |
1 |
9 |
Lý do hàng không dân dụng là mục tiêu của tội phạm khủng bố, can thiệp bất hợp pháp; lý do hoạt động cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay là mục tiêu tấn công |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
14 |
b) Chương trình dành cho cán bộ quản lý, giám sát:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
1 |
4 |
Quy trình xử lý khi phát hiện dấu hiệu khả nghi |
1 |
5 |
Những dấu hiệu và đồ vật khả nghi, đồ vật hạn chế; xử lý khi phát hiện |
1 |
6 |
Tổ chức quốc tế chịu trách nhiệm thiết lập tiêu chuẩn an ninh hàng không |
1 |
7 |
Trách nhiệm của nhà chức trách liên quan |
1 |
8 |
Trách nhiệm, nghĩa vụ bảo đảm an ninh hàng không của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay |
1 |
9 |
Lý do hàng không dân dụng là mục tiêu của tội phạm khủng bố, can thiệp bất hợp pháp; lý do hoạt động cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay là mục tiêu tấn công |
1 |
10 |
Đối phó với đe dọa bom qua điện thoại |
2 |
11 |
Nhiệm vụ quản lý và giám sát an ninh hàng không liên quan đến dịch vụ vệ sinh tàu bay |
1 |
12 |
Quản lý rủi ro an ninh hàng không |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
18 |
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ cung cấp dịch vụ bưu chính qua đường hàng không.
2. Đối tượng: cán bộ quản lý, giám sát và nhân viên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính qua đường hàng không.
3. Thời gian:
a) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nhân viên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính qua đường hàng không: 8 giờ lý thuyết;
b) Huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho cán bộ quản lý, giám sát của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính qua đường hàng không: 12 giờ lý thuyết. Trường hợp đã có chứng nhận hoàn thành chương trình quy định tại điểm a khoản này thì được miễn các môn học tương ứng.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
a) Chương trình dành cho nhân viên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính qua đường hàng không:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
1 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
1 |
4 |
Những biện pháp bảo đảm an ninh hàng không đối với dịch vụ bưu chính |
1 |
5 |
Những dấu hiệu và đồ vật khả nghi, đồ vật hạn chế; thủ đoạn che giấu |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
1 |
|
Tổng cộng |
8 |
b) Chương trình dành cho cán bộ quản lý, giám sát của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính qua đường hàng không:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
1 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
1 |
4 |
Những biện pháp bảo đảm an ninh hàng không đối với dịch vụ bưu chính |
1 |
5 |
Những dấu hiệu và đồ vật khả nghi, đồ vật hạn chế; thủ đoạn che giấu |
2 |
6 |
Nhiệm vụ quản lý và giám sát an ninh hàng không đối với dịch vụ |
2 |
7 |
Quản lý rủi ro an ninh hàng không |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
12 |
1. Mục tiêu: trang bị cho nhân viên bảo vệ kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng: nhân viên bảo vệ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa; cung cấp suất ăn hàng không; cung cấp xăng dầu hàng không; cơ sở sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay, thiết bị tàu bay; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay.
3. Thời gian: 16 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay; cơ sở bảo đảm hoạt động bay |
2 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
1 |
4 |
Các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không tại khu vực hạn chế |
2 |
5 |
Kỹ năng tuần tra, canh gác, kiểm tra, giám sát |
1 |
6 |
Quản lý, sử dụng công cụ hỗ trợ |
1 |
7 |
Những dấu hiệu và đồ vật khả nghi, đồ vật hạn chế |
2 |
8 |
Xử lý ban đầu đối với hành vi vi phạm về an ninh hàng không |
2 |
9 |
Lập hồ sơ, báo cáo vụ việc |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
16 |
1. Mục tiêu: trang bị cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan trong khu vực hạn chế.
2. Đối tượng:
a) Nhân viên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phi hàng không làm việc trong khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay;
b) Nhân viên của doanh nghiệp dịch vụ kỹ thuật hàng không; sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị hàng không làm việc trong khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay;
c) Nhân viên điều khiển, vận hành phương tiện, thiết bị hàng không hoạt động thường xuyên tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay;
d) Nhân viên lái xe, tra nạp nhiên liệu cho tàu bay;
đ) Nhân viên của doanh nghiệp dịch vụ vệ sinh môi trường làm việc trong khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay.
3. Thời gian: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
1 |
2 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
2 |
3 |
Những dấu hiệu và đồ vật khả nghi, đồ vật hạn chế |
2 |
4 |
Trách nhiệm của các đơn vị liên quan đến xử lý sự cố an ninh hàng không |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
Điều 36. Thời gian huấn luyện kiến thức
Đối tượng của các chương trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không quy định tại Thông tư này phải được huấn luyện kiến thức an ninh hàng không trong vòng 03 (ba) tháng sau khi được ký hợp đồng làm việc.
Mục 2. CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN ĐỊNH KỲ
Điều 37. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho tổ bay
1. Mục tiêu: cập nhật kiến thức cho học viên về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng: thành viên tổ bay.
3. Thời gian: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
Bảo vệ tàu bay |
1 |
2 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
1 |
3 |
Kiểm tra an ninh, lục soát tàu bay; vật phẩm nguy hiểm |
1 |
4 |
Đối phó với đe dọa bom trong khi bay; xử lý hành khách gây rối |
1 |
5 |
Đối phó với tình huống chiếm giữ bất hợp pháp tàu bay, bắt cóc con tin |
1 |
6 |
Xử lý ban đầu vi phạm hành chính về an ninh hàng không trên tàu bay |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng: cán bộ được các hãng hàng không khai thác tại Việt Nam xác định là cán bộ quản lý đã có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện kiến thức an ninh hàng không.
3. Thời gian: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
Pháp luật quốc gia và tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế về an ninh hàng không |
1 |
2 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
1 |
3 |
Chương trình an ninh hàng không quốc gia và chương trình an ninh hãng hàng không, cảng hàng không |
2 |
4 |
Xây dựng nhận thức an ninh hàng không cho nhân viên |
1 |
5 |
Khẩn nguy an ninh và quản lý khủng hoảng |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng: cán bộ giám sát, quản lý khai thác và trưởng đại diện của hãng hàng không khai thác tại Việt Nam đã có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện kiến thức an ninh hàng không.
3. Thời gian: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
Nội dung chương trình an ninh hàng không của hãng hàng không |
2 |
2 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
1 |
3 |
Các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không của hãng hàng không |
1 |
4 |
Kế hoạch khẩn nguy an ninh của hãng hàng không |
1 |
5 |
Quản lý khủng hoảng |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng: nhân viên điều hành mặt đất của hãng hàng không khai thác tại Việt Nam đã có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện kiến thức an ninh hàng không.
3. Thời gian: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
Trách nhiệm của các đơn vị liên quan đến xử lý sự cố an ninh hàng không |
2 |
2 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
2 |
3 |
Bảo vệ tàu bay |
1 |
4 |
Kiểm tra an ninh tàu bay trước khi tiếp tục khai thác |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng: nhân viên khai thác mặt đất phục vụ chuyến bay tại các cảng hàng không Việt Nam.
3. Thời gian: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
Bảo đảm an ninh trước chuyến bay |
2 |
2 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
2 |
3 |
Kiểm soát an ninh hàng không đối với người, đồ vật lên tàu bay |
1 |
4 |
Kiểm tra khoang hàng tàu bay |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng: nhân viên sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay và thiết bị tàu bay.
3. Thời gian: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
Bảo đảm an ninh đối với thiết bị, phương tiện, kho vật tư bảo dưỡng, phụ tùng |
2 |
2 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
2 |
3 |
Quy trình đối phó với đe dọa bom tàu bay ở mặt đất |
2 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
Điều 43. Chương trình huấn luyện định kỳ về an ninh hàng không cho nhân viên bảo đảm hoạt động bay
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng:
a) Nhân viên không lưu;
b) Nhân viên thông báo tin tức hàng không;
c) Nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không;
d) Nhân viên khí tượng hàng không;
đ) Nhân viên tìm kiếm cứu nạn hàng không;
e) Nhân viên điều độ, khai thác bay của hãng hàng không.
3. Thời gian: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
1 |
3 |
Đối phó với tình huống can thiệp bất hợp pháp vào tàu bay đang bay |
1 |
4 |
Đối phó với tình huống đe dọa bom |
1 |
5 |
Quy trình báo động và khẩn nguy |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng: cán bộ quản lý, giám sát và nhân viên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa.
3. Thời gian: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
1 |
2 |
Những dấu hiệu khả nghi; những đồ vật khả nghi và hạn chế |
1 |
3 |
Các biện pháp bảo đảm an ninh hàng hóa |
2 |
4 |
Quản lý rủi ro an ninh hàng không |
1 |
5 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng: cán bộ quản lý, giám sát và nhân viên doanh nghiệp cung cấp suất ăn hàng không.
3. Thời gian: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
1 |
2 |
Biện pháp bảo đảm an ninh hàng không đối với suất ăn |
1 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
1 |
4 |
Đồ vật khả nghi và hạn chế |
1 |
5 |
Xử lý đe dọa bom nhận được qua điện thoại |
1 |
6 |
Quản lý rủi ro an ninh hàng không |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng: cán bộ quản lý, giám sát và nhân viên vệ sinh tàu bay của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay.
3. Thời gian: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
1 |
2 |
Trách nhiệm, nghĩa vụ bảo đảm an ninh hàng không của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vệ sinh tàu bay |
1 |
3 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
1 |
4 |
Đồ vật khả nghi và hạn chế |
1 |
5 |
Xử lý đe dọa bom nhận được qua điện thoại |
1 |
6 |
Quản lý rủi ro an ninh hàng không |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng: cán bộ quản lý, giám sát và nhân viên doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính qua đường hàng không.
3. Thời gian: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
1 |
2 |
Biện pháp bảo đảm an ninh hàng không đối với dịch vụ bưu chính |
1 |
3 |
Đồ vật khả nghi và hạn chế, thủ đoạn che giấu |
1 |
4 |
Đối phó với sự cố an ninh hàng không |
1 |
5 |
Xử lý đe dọa bom nhận được qua điện thoại |
1 |
6 |
Quản lý rủi ro an ninh hàng không |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng: nhân viên bảo vệ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ khai thác nhà ga, kho hàng hóa; cung cấp suất ăn hàng không; cung cấp xăng dầu hàng không; cơ sở sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay, thiết bị tàu bay; doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay.
3. Thời gian: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
Các biện pháp bảo đảm an ninh hàng không tại khu vực hạn chế |
1 |
2 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
1 |
3 |
Kỹ năng tuần tra, canh gác, kiểm tra, giám sát |
1 |
4 |
Quản lý, sử dụng công cụ hỗ trợ |
1 |
5 |
Xử lý ban đầu đối với hành vi vi phạm về an ninh hàng không |
1 |
6 |
Lập hồ sơ, báo cáo vụ việc |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
1. Mục tiêu: cập nhật cho học viên kiến thức cần thiết về an ninh hàng không và cách thức xử lý tình huống về an ninh hàng không có liên quan đến nhiệm vụ.
2. Đối tượng:
a) Nhân viên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ phi hàng không làm việc trong khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay;
b) Nhân viên của doanh nghiệp dịch vụ kỹ thuật hàng không; sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị hàng không làm việc trong khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay;
c) Nhân viên điều khiển, vận hành phương tiện, thiết bị hàng không hoạt động thường xuyên tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay;
d) Nhân viên lái xe, tra nạp nhiên liệu cho tàu bay;
đ) Nhân viên của doanh nghiệp dịch vụ vệ sinh môi trường làm việc trong khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay.
3. Thời gian: 8 giờ lý thuyết.
4. Phân bổ thời gian các môn học:
SỐ TT |
NỘI DUNG |
THỜI GIAN |
1 |
An ninh hàng không |
2 |
2 |
Âm mưu, phương thức, thủ đoạn mới của các tổ chức tội phạm, khủng bố |
2 |
3 |
An ninh cảng hàng không, sân bay |
1 |
4 |
Trách nhiệm của các đơn vị liên quan đến xử lý sự cố an ninh hàng không |
1 |
Kiểm tra cuối khóa |
2 |
|
Tổng cộng |
8 |
Điều 50. Thời gian huấn luyện định kỳ
1. Thành viên tổ bay phải được huấn luyện định kỳ 01 (một) năm một lần.
2. Các đối tượng quy định từ Điều 38 đến Điều 49 của Thông tư này phải được huấn luyện định kỳ 03 (ba) năm một lần.
Mục 3. TỔ CHỨC HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC AN NINH HÀNG KHÔNG
1. Giáo trình, tài liệu huấn luyện kiến thức an ninh hàng không phải đảm bảo nội dung quy định tại Thông tư này và tiêu chuẩn, khuyến nghị thực hành của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế.
2. Giáo trình, tài liệu huấn luyện kiến thức an ninh hàng không phải được quản lý như tài liệu an ninh hạn chế.
Điều 52. Giáo viên giảng dạy kiến thức an ninh hàng không
1. Tiêu chuẩn của giáo viên giảng dạy kiến thức an ninh hàng không:
a) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm hoặc chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo giáo viên an ninh hàng không của Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế, Hiệp hội Vận tải hàng không quốc tế;
b) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giáo viên giảng dạy kiến thức an ninh hàng không quy định tại điểm b khoản 4 Điều 9 Thông tư này và kinh nghiệm 05 (năm) năm làm việc trong ngành hàng không.
2. Căn cứ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều này, các đơn vị lập danh sách giáo viên giảng dạy kiến thức an ninh hàng không báo cáo Cục Hàng không Việt Nam để thực hiện kiểm tra, giám sát
Điều 53. Kiểm tra, cấp chứng nhận huấn luyện kiến thức an ninh hàng không
1. Kiểm tra cấp chứng nhận huấn luyện kiến thức an ninh hàng không được thực hiện bằng một trong các hình thức trắc nghiệm, viết hoặc vấn đáp. Điểm kiểm tra được tính theo thang điểm 100.
2. Học viên đạt kết quả kiểm tra từ 80 điểm trở lên được cấp chứng nhận hoàn thành khóa học theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Thành phần hồ sơ huấn luyện kiến thức an ninh hàng không bao gồm:
a) Kết quả kiểm tra kết thúc khóa học;
b) Quyết định của thủ trưởng đơn vị huấn luyện công nhận học viên hoàn thành khóa học;
c) Chứng nhận hoàn thành khóa học (bản sao).
4. Thành phần hồ sơ huấn luyện định kỳ kiến thức an ninh hàng không bao gồm:
a) Kết quả kiểm tra kết thúc khóa học;
b) Quyết định của thủ trưởng đơn vị huấn luyện công nhận học viên hoàn thành khóa học.
Chương IV
TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG VIỆC ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, HUẤN LUYỆN AN NINH HÀNG KHÔNG
Điều 54. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
1. Hướng dẫn, giám sát các cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ lực lượng kiểm soát an ninh hàng không và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc thực hiện Thông tư này.
2. Tổ chức kiểm tra hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không, huấn luyện kiến thức an ninh hàng không của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên kiểm soát an ninh hàng không, các doanh nghiệp, đơn vị trong ngành hàng không.
3. Hợp tác quốc tế về đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không tại Việt Nam.
1. Tổ chức thực hiện đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng kiểm soát an ninh hàng không, huấn luyện kiến thức an ninh hàng không theo quy định tại Thông tư này.
2. Lập danh sách giáo viên giảng dạy lực lượng kiểm soát an ninh hàng không báo cáo Cục Hàng không Việt Nam.
3. Xây dựng, cập nhật, ban hành chương trình đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng kiểm soát an ninh hàng không, huấn luyện kiến thức an ninh hàng không theo quy định tại Thông tư này báo cáo Cục Hàng không Việt Nam.
4. Tổ chức biên soạn, thẩm định giáo trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện lực lượng kiểm soát an ninh hàng không, huấn luyện kiến thức an ninh hàng không theo quy định tại Thông tư này.
5. Triển khai các giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không; bồi dưỡng, cập nhật kiến thức an ninh hàng không, kiến thức pháp luật, kỹ năng giảng dạy cho giáo viên giảng dạy an ninh hàng không.
7. Lưu giữ hồ sơ đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
8. Chịu sự kiểm tra, thanh tra, giám sát của Bộ Giao thông vận tải, Cục Hàng không Việt Nam và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định hiện hành.
1. Các doanh nghiệp, đơn vị trong ngành hàng không có trách nhiệm:
a) Lập danh sách giáo viên giảng dạy kiến thức an ninh hàng không và xây dựng giáo trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không báo cáo Cục Hàng không Việt Nam;
b) Triển khai huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho nội bộ đơn vị;
c) Bố trí cho các đối tượng được quy định tại Thông tư này tham dự các chương trình đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không theo quy định;
d) Lưu giữ hồ sơ huấn luyện kiến thức an ninh hàng không theo quy định của pháp luật về lưu trữ;
đ) Triển khai các giải pháp nâng cao chất lượng đào tạo, huấn luyện an ninh hàng không; bồi dưỡng, cập nhật kiến thức an ninh hàng không, kiến thức pháp luật, kỹ năng giảng dạy cho giáo viên giảng dạy an ninh hàng không;
g) Chịu sự kiểm tra, thanh tra, giám sát của Bộ Giao thông Vận tải, Cục Hàng không Việt Nam và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định hiện hành.
2. Doanh nghiệp, đơn vị có nhân viên kiểm soát an ninh hàng không liên quan đến việc vận chuyển hàng nguy hiểm bằng đường hàng không phải triển khai huấn luyện hàng nguy hiểm theo quy định của pháp luật về an toàn hàng không dân dụng lĩnh vực tàu bay và khai thác tàu bay.
3. Doanh nghiệp, đơn vị không có giáo viên, giáo trình huấn luyện kiến thức an ninh hàng không phải phối hợp với doanh nghiệp, đơn vị đáp ứng các quy định về giáo viên, giáo trình tổ chức các khóa huấn luyện kiến thức an ninh hàng không cho doanh nghiệp, đơn vị mình.
Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 01 năm 2018 và thay thế Thông tư số 29/2014/TT-BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, huấn luyện an ninh hàng không.
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
BỘ TRƯỞNG |
MẪU
CHỨNG CHỈ
BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ AN NINH HÀNG KHÔNG
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 43/2017/TT-BGTVT ngày 16 tháng 11 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
|
1. Mặt ngoài màu trắng.
2. Mặt trong:
a) Phôi chứng chỉ làm bằng giấy cứng nền trắng. Kích thước khung là 21,5cm x 15,5cm, khung có màu xanh nước biển;
b) Dòng chữ CHỨNG CHỈ màu đỏ, các nội dung còn lại màu đen;
c) Giữa chứng chỉ: in chìm biểu tượng của cơ sở đào tạo, huấn luyện/doanh nghiệp cảng hàng không/hãng hàng không... (nếu có).
MẪU
CHỨNG NHẬN
HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC AN NINH HÀNG KHÔNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 43/2017/TT-BGTVT ngày 16 tháng 11 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Chứng nhận được đóng thành quyển, kích thước mỗi trang là 8,5cm x 12,5cm.
2. Trang bìa: Chất liệu giả da.
a) Mặt ngoài: Nền màu xanh lá cây (hệ màu C:100; M:0; Y:100; K:0), các chữ in nhũ màu vàng;
b) Mặt trong: Nền màu trắng, các chữ màu đen.
3. Các trang chứng nhận: nền trắng, làm bằng giấy cứng
a) Trang 1: Dòng chữ CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC AN NINH HÀNG KHÔNG bằng tiếng Việt và tiếng Anh màu đỏ, các chữ còn lại màu đen;
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CHỨNG NHẬN
HUẤN LUYỆN AVIATION SECURITY AWARENESS CERTIFICATE Số/No:…………..
Họ tên/Full name: ………………………….. Ngày sinh/Date of birth: …………………… Chức vụ / Designation:. ………………….. Tổ chức/Organization:…………………….. ………………………………………………… |
|
THỦ TRƯỞNG Ngày cấp: ………………………………. Chữ ký và đóng dấu:
Chứng nhận này gồm 8 trang This certificate contains 8 pages
|
1 |
|
8 |
b) Trang 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8: Các chữ màu đen.
CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC: AWARNESS TRAINING COURSES |
|
CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC: AWARNESS TRAINING COURSES |
||||
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN COURSE TITLE |
THỜI GIAN HUẤN LUYỆN PERIOD |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HUẤN LUYỆN KÝ, ĐÓNG DẤU SIGNATURE OF DIRCTOR and stamp |
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN COURSE TITLE |
THỜI GIAN HUẤN LUYỆN PERIOD |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HUẤN LUYỆN KÝ, ĐÓNG DẤU SIGNATURE OF DIRCTOR and stamp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
7 |
CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC: AWARNESS TRAINING COURSES |
|
CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC: AWARNESS TRAINING COURSES |
||||
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN COURSE TITLE |
THỜI GIAN HUẤN LUYỆN PERIOD |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HUẤN LUYỆN KÝ, ĐÓNG DẤU SIGNATURE OF DIRCTOR and stamp |
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN COURSE TITLE |
THỜI GIAN HUẤN LUYỆN PERIOD |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HUẤN LUYỆN KÝ, ĐÓNG DẤU SIGNATURE OF DIRCTOR and stamp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
6 |
CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC: AWARNESS TRAINING COURSES |
|
CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC: AWARNESS TRAINING COURSES |
||||
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN COURSE TITLE |
THỜI GIAN HUẤN LUYỆN PERIOD |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HUẤN LUYỆN KÝ, ĐÓNG DẤU SIGNATURE OF DIRCTOR and stamp |
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN COURSE TITLE |
THỜI GIAN HUẤN LUYỆN PERIOD |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HUẤN LUYỆN KÝ, ĐÓNG DẤU SIGNATURE OF DIRCTOR and stamp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
5 |
MINISTRY OF
TRANSPORT |
THE SOCIALIST
REPUBLIC OF VIETNAM |
No. 43/2017/TT-BGTVT |
Hanoi, November 16, 2017 |
Pursuant to the Law on Vietnam Civil Aviation Law No. 66/2006/QH11 dated June 29, 2006; Law on amendments to some Articles of the Law on Vietnam Civil Aviation Law No. 66/2006/QH11 dated November 21, 2014;
Pursuant to Government's Decree No. 92/2015/ND-CP dated October 13, 2015 on aviation security;
Pursuant to the Government’s Decree No. 92/2016/ND-CP dated July 01, 2016 providing for conditional business sectors or activities in the civil aviation industry;
Pursuant to the Government’s Decree No. 12/2017/ND-CP dated February 10, 2017 defining functions, tasks, entitlements and organizational structure of the Ministry of Transport;
At the request of Director of Department of Personnel and Organization and Director of Civil Aviation Authority of Vietnam;
The Minister of Transport hereby promulgates a Circular on aviation security training.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
This Circular provides for the training in civil aviation security.
This Circular applies to the organizations and individuals related to the training in civil aviation security in Vietnam.
Article 3. Teaching time and conversion of teaching time
1. Teaching time specified in the training program shall be expressed in hours.
2. Conversion of teaching time: 01 (one) hour of theoretical teaching shall be considered as 45 minutes; 01 (one) hour of practical teaching shall be considered as 60 minutes.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Article 4. Security screening training program
1. Objective: Equip learners with the occupational knowledge, skills and manners to conduct the aviation examination and security screening of passengers, baggage, cargo, mail and articles conveyed aboard the aircraft.
2. A person eligible to attend the training course must be a Vietnamese citizen aged 18 or older, have an explicit personal history, be physically fit and possess at least a high school diploma.
3. Program duration: 516 hours, including 306 hours of theory and 210 hours of practice.4. Duration distribution by subject:
No.
SUBJECT
DURATION
TOTAL
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THEORY
PRACTICE
I
General subjects
96
96
0
1
General knowledge of civil aviation
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
0
2
Transportation of passengers, baggage and cargo
8
8
0
3
Law on Civil Aviation; law on aviation security
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
0
4
English for Aeronautical Communication
60
60
0
II
General subjects on aviation security
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
48
1
Aviation security; airport and aerodrome security
20
20
0
2
Criminal psychology, passenger psychology
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
0
3
Response to aviation security issues
8
8
0
4
Bomb threat handling
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
0
5
Law enforcement agencies at airport and aerodrome
4
4
0
6
Responsibility of airport and aircraft operators for aviation security assurance
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
0
7
Aviation security inspection
20
20
0
8
Introduction to aviation security equipment
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
0
9
Settlement of aviation security breach
16
12
4
10
Use of weapons, combat gears and communication devices
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
0
11
Examination and search of passengers, aircrafts, vehicles, terminals and unclaimed articles
20
8
12
12
Site protection
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
0
13
Professionalism of aviation security officers
16
8
8
14
Self-defense skills
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
24
III
Specialization in security screening
232
70
162
1
Procedures for security screening of passengers, baggage, cargo and mail
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
0
2
Dangerous articles concealment artifices
10
4
6
3
Physical examination of people
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
16
4
Physical examination of baggage and cargo
20
4
16
5
Travel document examination
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
16
6
X-ray screening and identification of weapons, explosives and other dangerous articles
40
10
30
7
Screening and identification of weapons, explosives and other dangerous articles through door-frame and hand-held metal detectors
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
16
8
Handling of suspected explosives and suspected explosive devices; dangerous weapons and articles
16
8
8
9
Examination of special passengers
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
4
10
Examination of passengers who are patients, disabled persons
8
4
4
11
Explosive detection devices
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
4
12
Handling of passengers who refuses to undergo aviation screening
4
4
0
13
Positive passenger-bag match
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
0
14
Internship under the guidance and supervision of the official of an aviation security unit
40
0
40
Final examination
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Total
516
306
210
Article 5. Security control training program
1. Objective: Equip learners with the occupational knowledge, skills and manners to stand guard over restricted areas, to inspect the security of terminals, public areas and aerodrome.
2. A person eligible to attend the training course must be a Vietnamese citizen aged 18 or older, have an explicit personal history, be physically fit and possess at least a high school diploma.
3. Program duration: 432 hours, including 282 hours of theory and 150 hours of practice.4. Duration distribution by subject:
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SUBJECT
DURATION
TOTAL
INCLUDING
THEORY
PRACTICE
I
General subjects
96
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
General knowledge of civil aviation
8
8
0
2
Transportation of passengers, baggage and cargo
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
3
Law on Civil Aviation; law on aviation security
20
20
0
4
English for Aeronautical Communication
60
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
II
General subjects on aviation security
188
140
48
1
Aviation security; airport and aerodrome security
20
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
2
Criminal psychology, passenger psychology
24
24
0
3
Response to aviation security issues
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
4
Bomb threat handling
4
4
0
5
Law enforcement agencies at airport and aerodrome
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
6
Responsibility of airport and aircraft operators for aviation security assurance
4
4
0
7
Aviation security inspection
20
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
8
Introduction to aviation security equipment
12
12
0
9
Settlement of aviation security breach
16
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
10
Use of weapons, combat gears and communication devices
8
8
0
11
Examination and search of passengers, aircrafts, vehicles, terminals and unclaimed articles
20
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
Site protection
8
8
0
13
Professionalism of aviation security officers
16
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
14
Self-defense skills
24
0
24
III
Specialization in security control
148
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
102
1
Patrol and guard
20
4
16
2
Aircraft protection
12
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
3
Inspection of restricted area security
24
8
16
4
Identification of weapons, explosives and dangerous articles; handling principles
16
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
5
Door-frame and hand-held metal detectors
12
4
8
6
Explosive detection devices
12
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
7
Camera supervision
4
0
4
8
Physical examination of people, vehicles and items
12
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
9
Internship under the guidance and supervision of the official of an aviation security unit
32
0
32
Final examination
4
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Total
432
282
150
Article 6. Mobile security training program
1. Objective: Equip learners with the occupational knowledge, skills and manners for patrol, guarding, escorting, crowd control, aircraft and vehicle inspection and search.
2. A person eligible to attend the training course must be a Vietnamese citizen aged 18 or older, have an explicit personal history, be physically fit and possess at least a high school diploma.
3. Program duration: 456 hours, including 278 hours of theory and 178 hours of practice.4. Duration distribution by subject:
No.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DURATION
TOTAL
INCLUDING
THEORY
PRACTICE
I
General subjects
96
96
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
General knowledge of civil aviation
8
8
0
2
Transportation of passengers, baggage and cargo
8
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Law on Civil Aviation; law on aviation security
20
20
0
4
English for Aeronautical Communication
60
60
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II
General subjects on aviation security
188
140
48
1
Aviation security; airport and aerodrome security
20
20
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Criminal psychology, passenger psychology
24
24
0
3
Response to aviation security issues
8
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Bomb threat handling
4
4
0
5
Law enforcement agencies at airport and aerodrome
4
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Responsibility of airport and aircraft operators for aviation security assurance
4
4
0
7
Aviation security inspection
20
20
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Introduction to aviation security equipment
12
12
0
9
Settlement of aviation security breach
16
12
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Use of weapons, combat gears and communication devices
8
8
0
11
Examination and search of passengers, aircrafts, vehicles, terminals and unclaimed articles
20
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Site protection
8
8
0
13
Professionalism of aviation security officers
16
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Self-defense skills
24
0
24
III
Specialization in mobile security
172
42
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Patrol and guard
12
4
8
2
Escorting of people and cargo
12
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Hand-held metal detectors
12
4
8
4
Explosive detection devices
12
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Riot control
8
8
0
6
Identification of weapons, explosives and dangerous articles; handling principles
12
12
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Handling of bombs, mines, explosives and explosive materials
12
4
8
8
Advanced martial arts
56
0
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Internship under the guidance and supervision of the official of an aviation security unit
32
0
32
Final examination
4
2
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
456
278
178
Article 7. Supplemental training program for aviation security management
1. Objective: Equip learners with the occupational knowledge and skills in aviation security management.
2. The course is open to managerial personnel in the aviation security force of airports companies, Vietnamese airlines, providers of air navigation services, providers of aircraft and aircraft equipment repair and maintenance services and providers of general aviation services defined in the aviations security program and aviation security regulation.
3. Program duration: 40 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DURATION
1
Aviation security
4
2
Airport and aerodrome security
4
3
Response to aviation security issues
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Global aviation security environment
4
5
Roles and activities of regional and international organizations
2
6
National and international regulations on aviation security
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
National civil aviation bodies and authorities
4
8
Aviation security infrastructure and equipment technology
4
9
Resources for maintaining aviation security
4
10
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
11
Emergency plan
2
Final examination
2
Total
40
Article 8. Supplemental training program for aviation security crisis management
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. The course is open to managerial personnel in the aviation security force of airports companies, Vietnamese airlines, providers of air navigation services, providers of aircraft and aircraft equipment repair and maintenance services and providers of general aviation services defined in the aviations security program and aviation security regulation; managerial personnel in the units that carry out measures against illegal interference in civil aviation activities.
3. Program duration: 24 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
1
Aviation security
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Airport and aerodrome security
4
3
Response to aviation security issues
2
4
Threats to civil aviation security
2
5
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
6
Principles of crisis management; crisis management plan
4
7
Requirements for a command and crisis control center
2
8
Practice of crisis management
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Final examination
2
Total
24
Article 9. Supplemental training program for aviation security instructorship
1. Objective: Equip learners with knowledge and skills in preparing and using educational texts and equipment, organizing classes and acquiring teaching methods for aviation security.
2. The course is open to persons selected as aviation security force instructors and aviation security awareness instructors.
3. Duration: 56 hours, including 38 hours of theory and 18 hours of practice.
4. Duration distribution by subject:
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
No.
CONTENTS
DURATION
TOTAL
THEORY
PRACTICE
1
Aviation security instructor’s roles
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
2
Introduction to aviation security program
4
4
0
3
Principles of learning and teaching
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
4
Course organization
8
8
0
5
Preparation of teaching equipment in aviation security
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
6
Testing and certification
4
4
0
7
Presenting of aviation security textbooks and documents
16
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
8
Result evaluation
4
4
0
Final examination
4
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Total
56
38
18
b) Supplemental training in aviation security awareness instructorship:
No.
CONTENTS
DURATION
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
2
Airport and aerodrome security
4
3
Response to aviation security issues
2
4
Bomb threat handling
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Law enforcement agencies
4
6
Airport and aircraft operators
4
7
Aviation security inspection
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aviation security equipment
2
9
Weapons, explosives and dangerous articles; handling principles
4
10
Settlement of aviation security breach
4
11
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
12
Administrative violations against regulations on civil aviation
4
13
Aviation security culture
4
14
Aviation security instructor’s roles
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Final examination
2
Total
56
Article 10. Supplemental training program for aviation security inspectors
1. Objective: Equip learners with knowledge of aviation security, methods and skills in inspecting aviation security.
2. The course is open to persons selected as aviation security inspectors and internal security inspectors who have at least 01 (one) year’s experience in aviation security.
4. Duration distribution by subject:
No.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DURATION
TOTAL
THEORY
PRACTICE
1
Contents of national aviation security programs
8
8
0
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Concept of aviation security inspection
4
4
0
3
Preparation for inspection
4
4
0
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Inspection methods
4
4
0
5
Roles and skills of aviation security inspectors and internal security inspectors
4
4
0
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ancillary equipment for inspection
4
4
0
7
Procedure for inspection
6
6
0
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Internship and writing of reports
20
4
16
Final examination
2
2
0
Total
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
16
Section 2. RECURRENT TRAINING PROGRAMS
Article 11. Security screening recurrent training program
1. Objective: Update learners on new knowledge and regulations, practice and augment occupational skills in examination and security screening.
2. The course is open to security screeners.
3. Duration: 32 hours, including 6 hours of theory and 26 hours of practice.4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TOTAL
INCLUDING
THEORY
PRACTICE
1
Update on legal documents and regulations on aviation security assurance; domestic and international aviation security
2
2
0
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
2
2
0
3
Physical examination of people
2
0
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Physical examination of baggage and cargo
2
0
2
5
Travel document examination
2
0
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X-ray screening and identification of weapons, explosives and dangerous articles
4
0
4
7
Screening and identification of weapons, explosives and dangerous articles through door-frame and hand-held metal detectors
2
0
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Explosive detection devices
4
0
4
9
Handling of suspected explosives, weapons, dangerous articles
4
0
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Examination of special passengers
2
0
2
11
Examination of passengers who are patients, disabled persons
2
0
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
2
2
Total
32
6
26
Article 12. Security control recurrent training program
1. Objective: update learners on new knowledge and regulations, practice and augment occupational skills in aviation security control and inspection.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Duration: 24 hours, including 12 hours of theory, 12 hours of practice.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
TOTAL
INCLUDING
THEORY
PRACTICE
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Update on legal documents and regulations on aviation security assurance; domestic and international aviation security
2
2
0
2
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
2
2
0
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Patrol and guard
2
2
0
4
Aircraft protection
2
2
0
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Control of restricted area security
2
2
0
6
Door-frame and hand-held metal detectors
2
0
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Explosive detection devices
2
0
2
8
Physical examination of people, vehicles and items
2
0
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Examination and search of passengers, aircrafts, vehicles, terminals and unclaimed articles
2
0
2
10
Camera supervision
2
0
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
2
2
Total
24
12
12
Article 13. Mobile security recurrent training program
1. Objective: Update learners on new knowledge and regulations, practice and augment occupational skills in mobile security.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Duration: 62 hours, including 12 hours of theory and 50 hours of practice.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
TOTAL
INCLUDING
THEORY
PRACTICE
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Update on legal documents and regulations on aviation security; domestic and international aviation security
2
2
0
2
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
2
2
0
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Patrol and guard
2
0
2
4
Escorting of people and cargo
2
0
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Examination and search of passengers, aircrafts, vehicles, terminals and unclaimed articles
4
0
4
6
Riot control
2
2
0
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hand-held metal detectors
2
0
2
8
Explosive detection devices
2
0
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Identification and handling of weapons and dangerous articles; bombs, mines and explosive materials
4
0
4
10
Site protection
2
2
0
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Settlement of aviation security breach in restricted areas of an airport
4
2
2
12
Martial arts
30
0
30
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
2
2
Total
62
12
50
Article 14. Aviation security management recurrent training program
1. Objective: update learners on new knowledge and regulations on aviation security management.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Duration: 16 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
1
Global aviation security environment; new conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
2
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
3
National, regional and international regulations on aviation security
2
4
National civil aviation bodies and authorities
1
5
Aviation security infrastructure and equipment technology
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Resources for maintaining aviation security
2
7
Project management
1
8
Internal quality control programs
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Emergency plan
1
Final examination
2
Total
16
Article 15. Aviation security instructorship recurrent training program
1. Objective: update learners on knowledge and skills in preparing and using educational texts and equipment, organizing classes and acquiring teaching methods in aviation security.
2. The course is open to persons selected as aviation security force instructors and aviation security awareness instructors.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Recurrent training provided for aviation security force instructors: 16 hours of theory;
b) Recurrent training provided for aviation security awareness instructors: 8 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
a) Recurrent training provided for aviation security force instructors:
No.
CONTENTS
DURATION
1
Aviation security instructor’s roles and introduction to an aviation security program
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Principles of learning and teaching
2
3
Course organization
4
4
Preparation of teaching equipment in aviation security
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Testing and certification
2
6
Presenting of documents
1
7
Result evaluation
1
Final examination
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Total
16
b) Recurrent training provided for aviation security awareness instructors:
No.
CONTENTS
DURATION
1
Airport and aerodrome security
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Response to aviation security issues
1
3
Bomb threat handling
1
4
Weapons, explosives and dangerous articles, handling principles
1
5
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
6
Roles of an aviation security awareness instructor
1
Final examination
2
Total
8
Article 16. Aviation security inspector recurrent training program
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. The course is open to aviation security inspectors and internal security inspectors.
3. Program duration: 16 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
1
Preparation for inspection
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
2
3
Preparation for inspection
2
4
Duties and skills of aviation security inspectors and internal security inspectors
4
5
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
6
Practice and writing of inspection reports
2
Final examination
2
Total
16
Article 17. Recurrent training interval
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. A security screener omitting dangerous articles during his mission or an aviation security control employee having not carried out any mission for at least 06 (six) consecutive months shall undergo relevant recurrent training before resuming work.
3. Managerial personnel in the aviation security force, aviation security instructors, aviation security inspectors and internal security inspectors shall undergo recurrent training every 02 (two) years.
Section 3. PROVISION OF TRAINING FOR AVIATION SECURITY FORCE
Article 18. Textbooks and documents
1. Aviation security training institutions shall compile, verify and publish aviation security force training textbooks and documents.
2. Contents of aviation security force training textbooks and documents shall comply with regulations of this Circular and the International Civil Aviation Organization’s standards and recommended practices.
3. Aviation security force training textbooks and documents shall be managed in the same way as the restricted security documents are managed.
Article 19. Aviation security force instructors
1. Aviation security force instructors shall comply with Clause 2 Article 26 of the Government’s Decree No. 92/2014/ND-CP dated July 01, 2014.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Instructors for recurrent training programs in respect of aviation security management, aviation security instructorship and aviation security inspection shall be selected by the aviation security training institution from among instructors and experts who have extensive experience in and knowledge of aviation security.
4. English for Aeronautical Communication, martial arts, weapon and explosive instructors must obtain a certificate issued by a competent authority.
5. According to the standards specified in Clauses 1, 2 and 3 of this Article, aviation security inspector training institutions shall compile a list of aviation security force instructors and submit it to the Civil Aviation Authority of Vietnam.
Article 20. Training and practice infrastructure and equipment
1. Training and practice infrastructure and equipment for aviation security inspector training programs shall comply with Article 25 of the Government’s Decree No. 92/2016/ND-CP dated July 01, 2016.
2. Practice equipment for aviation security inspector training programs includes:
a) Software used for security screening training;
b) X-ray screening machine;
c) Door frame metal detectors;
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
dd) Explosive detection devices;
e) Under vehicle search mirrors;
g) Specimens and models of weapons, explosives and dangerous articles;
h) Camera surveillance system;
i) Equipment related to training contents.
3. Practice equipment for supplemental training programs for aviation security instructorship and inspection shall be conformable with training contents.
Article 21. Testing and issuance of course completion certificate
1. Testing:
a) The theory examination shall include multiple-choice questions, essay or interview. The practical examination shall be conducted with existing equipment or simulation software. Learners of aviation security screening, security control and mobile security training programs shall take an examination upon finishing each subject. Each examination lasts for at least 15 minutes;
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Issuance of certificate:
a) The certificate issued by aviation security inspector training institutions to learners by completing the aviation security inspector training program shall adopt the sample defined in the Circular by the Minister of Transport on aviation staff, training institution, professional training and English assessment.
b) The certificate issued by aviation security inspector training institutions to learners completing the supplemental training programs for aviation security management, crisis management, instructorship and inspection shall adopt the sample defined in the Appendix 1 enclosed herewith;
c) Learners’ completion of the aviation security recurrent training programs specified in Articles 11 - 16 of this Circular shall be certified in writing by the director of the aviation security inspector training institution.
3. Learners participating in the training programs to be issued with at least two certificates shall be exempted from general subjects and general subjects on aviation security included in the training program.
4. The certificate issued by the training institution affiliated to the International Civil Aviation Organization to learners completing aviation security instructor, aviation security inspector, aviation security management and aviation security crisis management training programs and the certificate specified in Point b Clause 2 of this Article are equally authentic.
Article 22. Records on training/supplemental training provided for aviation security force
1. Records on training/supplemental training provided for aviation security force include:
a) The final examination result;
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) The copy of the course completion certificate.
2. Records on recurrent training provided for aviation security force include:
a) The final examination result;
b) The decision on recognition of course completion issued by the director of the aviation security inspector training institution.
AVIATION SECURITY AWARENESS TRAINING PROVIDED FOR ENTITIES NOT AFFILIATED TO AVIATION SECURITY FORCE
Section 1. AVIATION SECURITY AWARENESS TRAINING PROGRAMS
Article 23. Aviation security awareness training program for flight crew
1. Objective: Equip flight crew with the essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Duration:
a) Aviation security awareness training provided for pilots and flight attendants, except the person defined in Point b Clause 3 of this Article: 32 hours of theory;
b) Aviation security awareness training provided for chief pursers: 42 hours of theory; the person that has been issued with the certificate of completion of the program defined in Point a Clause 3 of this Article shall be exempted from corresponding subjects.
4. Duration distribution by subject:
a) Aviation security awareness training provided for personnel defined in Point a Clause 3 of this Article:
No.
CONTENTS
DURATION
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
Airport and aerodrome security; airline's aviation security
2
3
Response to aviation security issues
2
4
Aircraft protection
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Security inspection and aircraft search
4
6
Handling of suspected articles found on the aircraft
2
7
Response to in-flight bomb threat and bomb threat involving a aircraft on the ground
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Response to unruly passenger incidents
2
9
Response to illegal aircraft seizure and hostage incidents
2
10
Self-defense skills
8
11
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Final examination
2
Total
32
b) Aviation security awareness training programs for chief pursers:
No.
CONTENTS
DURATION
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aviation security
2
2
Airport and aerodrome security; airline's aviation security
2
3
Response to aviation security issues
2
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
5
Security inspection and aircraft search
4
6
Handling of suspected articles found on the aircraft
2
7
Response to in-flight bomb threat and bomb threat involving a aircraft on the ground
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Response to unruly passenger incidents
2
9
Response to illegal aircraft seizure and hostage incidents
2
10
Self-defense skills
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dangerous articles
2
12
Organization of cabin crew preflight briefings
2
13
Initial response to administrative violations against regulations on aviation security aboard an aircraft
6
Final examination
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Total
42
Article 24. Aviation security awareness training program for airlines’ managerial personnel
1. Objective: Equip learners with the essential knowledge of aviation security to handle aviation security situations related to management.
2. The course is open to managerial personnel of the airlines operating in Vietnam.
3. Duration: 16 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Aviation security
2
2
Airport and aerodrome security
2
3
Response to aviation security issues
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
National legislation and International Civil Aviation Organization’s standards on aviation security
2
5
National aviation security program, airline's and airport's aviation security programs; airline’s aviation security assurance measures
3
6
Establishment of employees’ aviation security awareness
1
7
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Final examination
2
Total
16
1. Objective: Equip learners with the essential knowledge of aviation security to handle aviation security situations related to operations management and supervision.
2. The course is open to operations supervisors and managers and chief representatives of the airlines in Vietnam.
3. Duration: 16 hours of theory.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
No.
CONTENTS
DURATION
1
Aviation security
2
2
Airport and aerodrome security
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Response to aviation security issues
2
4
Contents of the airline's aviation security program; aviation security quality control
2
5
Airline’s aviation security assurance measures
2
6
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
7
Crisis management, risk management
2
Final examination
2
Total
16
Article 26. Aviation security awareness training program for airlines' ground operators
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. The course is open to ground operators of the airlines operating in Vietnam.
3. Duration: 16 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
1
Aviation security
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Airport and aerodrome security
2
3
Response to aviation security issues
2
4
Aircraft protection
2
5
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
6
Response to illegal interference
2
Final examination
2
Total
16
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. The course is open to aircraft ground handling staff at Vietnamese airports.
3. Duration: 16 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
1
Aviation security
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Airport and aerodrome security
2
3
Response to aviation security issues
2
4
Suspicious signs and articles
2
5
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
6
Security control of passengers and articles boarding the aircraft
2
7
Inspection of an aircraft’s cargo hold
2
Final examination
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
1. Objective: Equip learners with the essential knowledge of aviation security to handle aviation security situations related to aircraft repair and maintenance.
2. The course is open to aircraft repairmen and maintenance technicians.
3. Duration: 16 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aviation security
2
2
Airport and aerodrome security
2
3
Response to aviation security issues
2
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
5
Security assurance for maintenance equipment, vehicles, materials and parts
2
6
Dangerous article concealment artifices
2
7
Suspicious signs and articles; procedure for handling suspected or restricted articles
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Final examination
2
Total
16
Article 29. Aviation security awareness training program for air navigation staff
1. Objective: Equip learners with the essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
2. The course is open to:
a) Air traffic controllers;
b) Aeronautical information officers;
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Aviation meteorologists;
dd) Aviation search and rescue officers;
e) Flight dispatchers of airlines.
3. Duration: 16 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
Airport and aerodrome security; introduction to air navigation
2
3
Response to aviation security issues
2
4
Aviation security objectives and organization; internal security
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Conventions, international and national regulations on aviation security
2
6
Response to illegal interference in flying aircrafts; response to bomb threat
2
7
Alarm and emergency procedure
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Total
16
1. Objective: Equip learners with the essential knowledge of aviation security to handle aviation security situations related to the provision of air cargo terminal or warehouse operation services.
2. The course is open to managers, inspectors and personnel of the air cargo terminal or warehouse operation service providers.
3. Duration:
a) Aviation security awareness training provided for air cargo terminal or warehouse operation service providers: 16 hours of theory;
b) Aviation security awareness training provided for managers and inspectors of the air cargo terminal or warehouse operation service providers: 20 hours of theory. The person that has been issued with the certificate of completion of the program defined in Point a of this Clause shall be exempted from corresponding subjects.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Aviation security awareness training provided for personnel of air cargo terminal or warehouse operation service providers:
No.
CONTENTS
DURATION
1
Aviation security
2
2
Airport and aerodrome security
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Response to aviation security issues
2
4
Principles and measures for ensuring aviation security of cargo
4
5
Responsibility of air cargo service providers for aviation security assurance
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suspicious signs; suspicious and restricted articles
2
Final examination
2
Total
16
b) Aviation security awareness training provided for managers and inspectors of the air cargo terminal or warehouse operation service providers
No.
CONTENTS
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Aviation security
2
2
Airport and aerodrome security
2
3
Response to aviation security issues
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Principles and measures for ensuring aviation security of cargo
4
5
Responsibility of air cargo service providers for aviation security assurance
2
6
Suspicious signs; suspicious and restricted articles
2
7
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
8
Aviation security risk management
2
Final examination
2
Total
20
Article 31. Aviation security awareness training program for flight catering companies
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. The course is open to managers, inspectors and personnel of the catering companies.
3. Duration:
a) Aviation security awareness training provided for the catering companies’ personnel who regularly works in restricted areas in accordance with aviation security regulations of the companies: 14 hours of theory;
b) Aviation security awareness training provided for managers and inspectors of catering companies: 20 hours of theory. The person that has been issued with the certificate of completion of the program defined in Point a of this Clause shall be exempted from corresponding subjects.
4. Duration distribution by subject:
a) Aviation security awareness training program for personnel of catering companies:
No.
CONTENTS
DURATION
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aviation security
2
2
Airport and aerodrome security
2
3
Response to aviation security issues
1
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
5
International organizations responsible for establishing aviation security standards
1
6
Responsibilities of relevant authorities
1
7
Responsibilities and obligations of catering companies towards aviation security assurance
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Reasons for which civil aviation is a target of terrorism and illegal interference; reasons for which catering is a target of assault
2
9
Suspicious signs and articles
1
Final examination
2
Total
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Aviation security awareness training program for managers and inspectors of catering companies:
No.
CONTENTS
DURATION
1
Aviation security
2
2
Airport and aerodrome security
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Response to aviation security issues
1
5
Principles and measures for ensuring aviation security of meals
1
6
International organizations responsible for establishing aviation security standards
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Responsibilities of relevant authorities
1
8
Responsibilities and obligations of catering companies towards aviation security assurance
1
9
Reasons for which civil aviation is a target of terrorism and illegal interference; reasons for which catering is a target of assault
2
10
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
11
Handling of bomb threat calls
2
12
Task of management and inspection of aviation security of meals
2
13
Aviation security risk management
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Final examination
2
Total
20
Article 32. Aviation security awareness training program for aircraft cleaning service providers
1. Objective: Equip learners with the essential knowledge of aviation security to handle aviation security situations related to the provision of aircraft cleaning services.
2. The course is open to:
a) Aircraft cleaners of the aircraft cleaning service providers;
b) Managers and inspectors of the aircraft cleaning service providers.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Aviation security awareness training provided for aircraft cleaners: 14 hours of theory;
b) Aviation security awareness training provided for managers and inspectors of aircraft cleaning service providers: 18 hours of theory. The person that has been issued with the certificate of completion of the program defined in Point a of this Clause shall be exempted from corresponding subjects.
4. Duration distribution by subject:
a) Aviation security awareness training program for aircraft cleaners:
No.
CONTENTS
DURATION
1
Aviation security
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Airport and aerodrome security
2
3
Response to aviation security issues
1
4
Signs and suspicious and restricted articles; handling thereof upon detection
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Principles and measures for ensuring aviation security of cleaning services
1
6
International organizations responsible for establishing aviation security standards
1
7
Responsibilities of relevant authorities
1
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
9
Reasons for which civil aviation is a target of terrorism and illegal interference; Reasons for which aircraft cleaning service is a target of assault
2
Final examination
2
Total
14
b) Aviation security awareness training program for managers and inspectors:
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CONTENTS
DURATION
1
Aviation security
2
2
Airport and aerodrome security
2
3
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
4
Procedure for handling suspicious signs upon detection
1
5
Signs and suspicious and restricted articles; handling thereof upon detection
1
6
International organizations responsible for establishing aviation security standards
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Responsibilities of relevant authorities
1
8
Responsibilities and obligations of aircraft cleaning service providers towards aviation security assurance
1
9
Reasons for which civil aviation is a target of terrorism and illegal interference; Reasons for which aircraft cleaning service is a target of assault
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Handling of bomb threat calls
2
11
Task of management and inspection of aviation security of aircraft cleaning services
1
12
Aviation security risk management
2
Final examination
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Total
18
Article 33. Aviation security awareness training program for airmail service providers
1. Objective: Equip learners with the essential knowledge of aviation security to handle aviation security situations related to the provision of airmail services.
2. The course is open to managers, inspectors and personnel of the airmail service providers.
3. Duration:
a) Aviation security awareness training provided for personnel of airmail service providers: 8 hours of theory hour;
b) Aviation security awareness training provided for managers and inspectors of flight catering service providers: 12 hours of theory. The person that has been issued with the certificate of completion of the program defined in Point a of this Clause shall be exempted from corresponding subjects.
4. Duration distribution by subject:
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
No.
CONTENTS
DURATION
1
Aviation security
2
2
Airport and aerodrome security
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Response to aviation security issues
1
4
Measures for ensuring aviation security of airmail services
1
5
Signs and suspicious and restricted articles; artifices of concealment
2
Final examination
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Total
8
b) Aviation security awareness training program for managers and inspectors of airmail service providers:
No.
CONTENTS
DURATION
1
Aviation security
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Airport and aerodrome security
1
3
Response to aviation security issues
1
4
Measures for ensuring aviation security of airmail services
1
5
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
6
Task of management and inspection of aviation security of services
2
7
Aviation security risk management
1
Final examination
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
1. Objective: Equip security guards with the essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
2. The course is open to security guards of the providers of air cargo terminal or warehouse operation services, flight catering services and aviation fuel; the aircraft and aircraft equipment repair and maintenance companies; and the providers of air navigation services.
3. Duration: 16 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aviation security
2
2
Airport and aerodrome security; introduction to air navigation
2
3
Response to aviation security issues
1
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
5
Skills in patrol, guard and inspection
1
6
Management and use of combat gears
1
7
Signs and suspicious and restricted articles
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Initial response to acts of aviation security breach
2
9
Incident documenting and reporting
1
Final examination
2
Total
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Objective: Equip learners with the essential knowledge of aviation security to handle aviation security situations in restricted areas.
2. The course is open to:
a) Non-aviation service providers’ personnel working in restricted areas of an airport or aerodrome;
b) Employees of the technical aviation service providers or aviation equipment repair and maintenance companies operating in restricted areas of an airport/aerodrome;
c) Operators of aviation vehicle/equipment regularly operating in restricted areas of an airport/aerodrome;
d) Drivers and aircraft refueling staff;
dd) Environmental hygiene service providers’ personnel working in restricted areas of an airport/aerodrome.
3. Duration: 8 hours of theory.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
No.
CONTENTS
DURATION
1
Aviation security
1
2
Airport and aerodrome security
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Signs and suspicious and restricted articles
2
4
Responsibilities of the units handling aviation security issues
1
Final examination
2
Total
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
The entities covered by the aviation security awareness training programs prescribed in this Circular shall be provided with aviation security awareness training within 03 (three) months after the employment contract is signed.
Section 2. RECURRENT TRAINING PROGRAMS
Article 37. Aviation security recurrent training program for flight crew
1. Objective: update learners on essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
2. The course is open to flight crew members.
3. Duration: 8 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Aircraft protection
1
2
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
1
3
Security inspection and aircraft search; dangerous articles
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Response to in-flight bomb threat; response to unruly passenger incidents
1
5
Response to illegal aircraft seizure and hostage incidents
1
6
Initial response to administrative violations against regulations on aviation security aboard an aircraft
1
Final examination
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Total
8
Article 38. Aviation security recurrent training program for airlines’ managerial personnel
1. Objective: update learners on essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
2. The course is open to the officials recognized by the airlines operating in Vietnam as managerial personnel who has obtained a certificate of completion of the aviation security awareness training course.
3. Duration: 8 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
National legislation and International Civil Aviation Organization’s standards on aviation security
1
2
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
1
3
National aviation security program, and airline's and airport's aviation security programs
2
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Establishment of employees’ aviation security awareness
1
5
Security emergency and crisis management
1
Final examination
2
Total
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Objective: update learners on essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
2. The course is open to airlines’ operations inspectors and managers and chief representatives who have obtained a certificate of completion of the aviation security awareness training course.
3. Duration: 8 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
1
Contents of the airline's aviation security program
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
1
3
The airline’s aviation security assurance measures
1
4
The airline’s aviation security emergency plan
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Crisis management
1
Final examination
2
Total
8
Article 40. Aviation security recurrent training program for airlines' ground operators
1. Objective: update learners on essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
2. The course is open to ground operators of the airlines operating in Vietnam, who have obtained a certificate of completion of the aviation security awareness training course.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
1
Responsibilities of the units handling aviation security issues
2
2
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Aircraft protection
1
4
Pre-operation inspection of aircraft security
1
Final examination
2
Total
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Article 41. Aviation security recurrent training program for aircraft ground handling staff
1. Objective: update learners on essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
2. The course is open to aircraft ground handling staff at airports in Vietnam.
3. Duration: 8 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
2
3
Security control of passengers and articles boarding the aircraft
1
4
Inspection of an aircraft’s cargo hold
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Final examination
2
Total
8
1. Objective: update learners on essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
2. The course is open to aircraft and aircraft equipment repairmen and maintenance technicians
3. Duration: 8 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CONTENTS
DURATION
1
Security assurance for maintenance equipment, vehicles, materials and parts
2
2
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
2
3
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Final examination
2
Total
8
Article 43. Aviation security recurrent training program for air navigation staff
1. Objective: update learners on essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
2. The course is open to:
a) Air traffic controllers;
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Communication, navigation and surveillance officers;
d) Aviation meteorologists;
dd) Aviation search and rescue officers
e) Flight dispatchers of airlines.
3. Duration: 8 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aviation security
2
2
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
1
3
Response to illegal interference in flying aircrafts
1
4
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
5
Alarm and emergency procedure
1
Final examination
2
Total
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. The course is open to managers, inspectors and personnel of the providers of air cargo terminal or warehouse operation services.
3. Duration: 8 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
1
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suspicious signs; suspicious and restricted articles
1
3
Cargo security assurance measures
2
4
Aviation security risk management
1
5
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Final examination
2
Total
8
Article 45. Aviation security awareness recurrent training program for flight catering companies
1. Objective: update learners on essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
2. The course is open to managers, inspectors and personnel of the flight catering service providers.
3. Duration: 8 hours of theory.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
No.
CONTENTS
DURATION
1
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
1
2
Measures for ensuring aviation security of meals
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Response to aviation security issues
1
4
Suspicious and restricted articles
1
5
Handling of bomb threat calls
1
6
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Final examination
2
Total
8
1. Objective: update learners on essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
2. The course is open to managers, inspectors and aircraft cleaners of the aircraft cleaning service providers.
3. Duration: 8 hours of theory.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
No.
CONTENTS
DURATION
1
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
1
2
Responsibilities and obligations of aircraft cleaning service providers towards aviation security assurance
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Response to aviation security issues
1
4
Suspicious and restricted articles
1
5
Handling of bomb threat calls
1
6
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Final examination
2
Total
8
Article 47. Aviation security awareness recurrent training program for airmail service providers
1. Objective: update learners on essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
2. The course is open to managers, inspectors and personnel of the airmail service providers.
3. Duration: 8 hours of theory.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
No.
CONTENTS
DURATION
1
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
1
2
Measures for ensuring aviation security of airmail services
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suspicious and restricted articles; artifices of concealment
1
4
Response to aviation security issues
1
5
Handling of bomb threat calls
1
6
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Final examination
2
Total
8
1. Objective: update learners on essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
2. The course is open to security guards of the providers of air cargo terminal or warehouse operation services, flight catering services and aviation fuel; the aircraft and aircraft equipment repair and maintenance companies; and the providers of air navigation services.
3. Duration: 8 hours of theory.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
No.
CONTENTS
DURATION
1
Measures for ensuring aviation security in restricted areas
1
2
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Skills in patrol, guard and inspection
1
4
Management and use of combat gears
1
5
Initial response to acts of aviation security breach
1
6
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Final examination
2
Total
8
1. Objective: update learners on essential knowledge of aviation security to handle mission-related aviation security situations.
2. The course is open to:
a) Non-aviation service providers’ personnel working in restricted areas of an airport or aerodrome;
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Operators of aviation vehicle/equipment regularly operating in restricted areas of an airport/aerodrome;
d) Drivers and aircraft refueling staff;
dd) Environmental hygiene service providers’ personnel working in restricted areas of an airport/aerodrome.
3. Duration: 8 hours of theory.
4. Duration distribution by subject:
No.
CONTENTS
DURATION
1
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
New conspiracies, methods and tricks of criminal organizations and terrorist organizations
2
3
Airport and aerodrome security
1
4
Responsibilities of the units handling aviation security issues
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Final examination
2
Total
8
Article 50. Recurrent training interval
1. Flight crew members shall undergo recurrent training once a year.
2. The entities prescribed in Articles 38 - 49 of this Circular shall undergo recurrent training every 03 (three) years.
Section 3. ORGANIZING AVIATION SECURITY AWARENESS TRAINING
Article 51. Textbooks and documents
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Aviation security awareness training textbooks and documents shall be managed in the same way as the restricted security documents are managed.
Article 52. Aviation security awareness instructors
1. An aviation security awareness instructor shall satisfy the following standards:
a) He/she must obtain a certificate of supplemental training in teaching or a certificate of completion of training course for aviation security instructor awarded by the International Civil Aviation Organization or International Air Transport Association.
b) He/she must obtain a certificate of supplemental training in aviation security awareness instructorship specified in Point b Clause 4 Article 9 and have 05 (five) years' experience in the aviation industry.
2. According to the standards specified in Clause 1 of this Article, units shall compile a list of aviation security awareness instructors and submit it to the Civil Aviation Authority of Vietnam.
Article 53. Testing and certification of aviation security awareness
1. The aviation security awareness examination shall include multiple-choice questions, essay or interview. The examination shall be graded on the 0 to 100 scale.
2. The learner who gets at least 80 grades shall be issued with a course completion certificate provided in the Appendix 2 hereof.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) The final examination result;
b) The decision on recognition of course completion issued by the director of the training institution;
c) The copy of the course completion certificate.
4. The aviation security awareness recurrent training record includes:
a) The final examination result;
b) The decision on recognition of course completion issued by the director of the training institution;
RESPONSIBILITIES OF AGENCIES AND ORGANIZATIONS FOR AVIATION SECURITY TRAINING
Article 54. Responsibilities of Civil Aviation Administration of Vietnam
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Inspect the provision of aviation security and aviation security awareness training by aviation security inspector training institutions, aviation companies and units.
3. Carry out international cooperation in aviation security training in Vietnam.
Article 55. Responsibilities of aviation security inspector training institutions
1. Provide aviation security force training and aviation security awareness training as prescribed in this Circular.
2. Compile a list of aviation security force instructors and submit it to the Civil Aviation Authority of Vietnam.
3. Design, update and promulgate aviation security training programs and aviation security awareness training programs as prescribed in this Circular and submit them to the Civil Aviation Authority of Vietnam.
4. Compile and assess aviation security training programs and aviation security awareness training textbooks and documents as prescribed in this Circular.
5. Adopt measures for improving the quality of aviation security training; provide supplemental training and update aviation security instructors on knowledge of aviation security, legal knowledge and teaching skills.
6. Submit a consolidated report on the provision of aviation security training to the Civil Aviation Administration of Vietnam by December 15.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Be subject to inspection and supervision of the Ministry of Transport, Civil Aviation Authority of Vietnam and competent agencies in accordance with applicable regulations.
Article 56. Responsibilities of companies and units for aviation security training
1. Aviation companies and units shall:
a) compile a list of aviation security awareness instructors, design aviation security awareness textbooks and submit them to the Civil Aviation Authority of Vietnam.
b) internally provide aviation security awareness training;
c) send the entities specified in this Circular to aviation security training programs as prescribed;
d) retain the aviation security awareness training records as prescribed by the soft law on archives;
dd) adopt measures for improving the quality of aviation security training; provide supplemental training and update aviation security instructors on knowledge of aviation security, legal knowledge and teaching skills.
e) submit an annual consolidated report on the provision of aviation security training to the Civil Aviation Administration of Vietnam by December 15;
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Companies and units whose aviation security inspectors engage in air transport of dangerous cargo shall provide training in dangerous cargo as prescribed by the law on civil aviation safety with respect to aircraft and aircraft operation.
3. Companies and units that do not have any aviation security training awareness instructors or textbooks shall cooperate with the companies and units that satisfying requirements for instructors and textbooks in organizing aviation security awareness training at the companies and units.
The Circular comes into force from January 15, 2018 and replaces the Circular No. 29/2015/TT-BGTVT dated July 29, 2015 of the Minister of Transport on aviation security training.
Chief of the Ministry Office, Chief Inspector of the Ministry, Director of Civil Aviation Authority of Vietnam, heads of organizations and individuals concerned are responsible for the implementation of this Circular./.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THE MINISTER
Nguyen Van The
SPECIMEN
OF THE AVIATION SECURITY SUPPLEMENTAL TRAINING CERTIFICATE
(Promulgated together with the Circular No. 43/2017/TT-BGTVT dated November
16, 2017 of the Minister of Transport)
NAME OF THE
CERTIFYING AGENCY
(in English & Vietnamese)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Color portrait
photo
3x4 cm
(embossed seal)
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CERTIFICATE
Chứng nhận ông (Bà): ........................................................
(This is to certify that Mr/Ms)
Ngày sinh (Birthday) ..........................................................
Nơi sinh (Birthplace): .........................................................
Đã hoàn thành khóa học (Has passed the course of):
.........................................................................................
Từ ngày (from)…………… đến ngày (to) .............................
Kết quả (result): .................................................................
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
……….., ngày
(day)…. tháng …..(month) năm (year) 20..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ CẤP CHỨNG CHỈ
(DIRECTOR/ HEAD OF CERTIFYING AGENCY)
Số đăng ký:
Registration
No:
1. The color of the exterior side is white.
2. Interior side:
a) The draft of the certificate is made of hard white paper. The size of the frame is 21.5 x 15.5 cm and its color is sea blue;
b) The phrase “CHỨNG CHỈ” (“CERTIFICATE”) is printed in red while the remaining content is printed in black;
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SPECIMEN
OF THE AVIATION SECURITY AWARENESS CERTIFICATE
(Promulgated together with the Circular No. 43/2017/TT-BGTVT dated November
16, 2017 of the Minister of Transport)
1. The certificate is made into a booklet. The size of each page is 8.5 x 12.5 cm.
2. Cover page: Imitate leather.
a) Exterior side: Green background (Color mode C: 100; M: 0; Y: 100; K: 0), gold foil prints;
b) Interior side: White back ground, black prints.
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Page 1: The phrase “CHỨNG NHẬN HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC AN NINH HÀNG KHÔNG” (“AVIATION SECURITY AWARENESS CERTIFICATE”) is printed in Vietnamese and English and in red while other letters are printed in black;
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CHỨNG NHẬN HUẤN
LUYỆN
KIẾN THỨC AN NINH HÀNG KHÔNG
AVIATION SECURITY AWARENESS CERTIFICATE
Số/No:…………..
Họ tên/Full name: …………………………..
Ngày sinh/Date of birth: ……………………
Chức vụ / Designation:. …………………..
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
…………………………………………………
THỦ TRƯỞNG
ĐƠN VỊ CẤP CHỨNG NHẬN
DIRECTOR
OF…………….
Ngày cấp: ……………………………….
Date of issue
Chữ ký và đóng dấu:
Signature and stamp
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chứng nhận này gồm 8 trang
This certificate contains 8 pages
1
8
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC:
AWARNESS TRAINING COURSES
CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC:
AWARNESS TRAINING COURSES
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN
COURSE TITLE
THỜI GIAN HUẤN LUYỆN
PERIOD
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SIGNATURE OF DIRCTOR and stamp
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN
COURSE TITLE
THỜI GIAN HUẤN LUYỆN
PERIOD
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HUẤN LUYỆN KÝ, ĐÓNG DẤU
SIGNATURE OF DIRCTOR and stamp
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
7
CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC:
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC:
AWARNESS TRAINING COURSES
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN
COURSE TITLE
THỜI GIAN HUẤN LUYỆN
PERIOD
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HUẤN LUYỆN KÝ, ĐÓNG DẤU
SIGNATURE OF DIRCTOR and stamp
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
COURSE TITLE
THỜI GIAN HUẤN LUYỆN
PERIOD
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HUẤN LUYỆN KÝ, ĐÓNG DẤU
SIGNATURE OF DIRCTOR and stamp
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
6
CÁC KHÓA HUẤN LUYỆN KIẾN THỨC:
AWARNESS TRAINING COURSES
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AWARNESS TRAINING COURSES
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN
COURSE TITLE
THỜI GIAN HUẤN LUYỆN
PERIOD
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HUẤN LUYỆN KÝ, ĐÓNG DẤU
SIGNATURE OF DIRCTOR and stamp
CHƯƠNG TRÌNH HUẤN LUYỆN
COURSE TITLE
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PERIOD
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ HUẤN LUYỆN KÝ, ĐÓNG DẤU
SIGNATURE OF DIRCTOR and stamp
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
5
;
Thông tư 43/2017/TT-BGTVT quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Số hiệu: | 43/2017/TT-BGTVT |
---|---|
Loại văn bản: | Thông tư |
Nơi ban hành: | Bộ Giao thông vận tải |
Người ký: | Nguyễn Văn Thể |
Ngày ban hành: | 16/11/2017 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Tình trạng: | Đã biết |
Văn bản đang xem
Thông tư 43/2017/TT-BGTVT quy định về đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện an ninh hàng không do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
Chưa có Video