Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 858/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 24 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤU THẦU, THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, HỘ KINH DOANH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN THUỘC TỈNH HÒA BÌNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 244/QĐ-BKHĐT ngày 12/3/2019 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Quyết định số 245/QĐ-BKHĐT ngày 12/3/2019 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư tại Tờ trình số 62/TTr-SKHĐT, Tờ trình số 63/TTr-SKHĐT ngày 29/3/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đấu thầu (03 thủ tục), lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh (65 thủ tục) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc tỉnh Hòa Bình.

- Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Đấu thầu, 60 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh tại Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 24/01/2018; Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 14/3/2018; Quyết định số 1188/QĐ-UBND ngày 17/5/2018; Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 23/11/2018; Quyết định số 3010/QĐ-UBND ngày 24/12/2018; Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 10/7/2018; Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 06/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.

- Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính cấp huyện lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh tại Quyết định số 156/QĐ-UBND ngày 24/01/2018; Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 14/3/2018; Quyết định số 1188/QĐ-UBND ngày 17/5/2018; Quyết định số 3010/QĐ-UBND ngày 24/12/2018; Quyết định số 429/QĐ-UBND ngày 06/3/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh.

(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

Phụ lục Danh mục và nội dung cụ thể của thủ tục hành chính tại Quyết định này được đăng tải trên Trang Thông tin điện tử của Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, chuyên mục “Văn bản/Quyết định” tại địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn/index/HOMEPAGE/39/2239/2239/menu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện kể từ ngày ký.

- Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan liên quan, căn cứ thủ tục hành chính tại Quyết định này rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Thời gian trước ngày 06/5/2019.

- Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh, Trang Thông tin điện tử của Sở, Ngành liên quan và niêm yết, công khai tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện.

- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chỉ đạo việc niêm yết, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang Thông tin điện tử và trụ sở của đơn vị; thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC – VPCP;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP/UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (
H. Thành 24b)

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẤU THẦU; THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, HỘ KINH DOANH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số
858/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian thực hiện

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Thực hiện tiếp nhận, trả kết quả qua dịch vụ Bưu chính công ích

Văn bản QPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung

Cơ quan thực hiện

Ghi chú

Tiếp nhận

Trả kết quả

A.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

 

 

 

 

 

 

I.

LĨNH VỰC ĐẤU THẦU

 

Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất

- Đối với dự án nhóm A: Tối đa 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Đối với dự án nhóm B: Tối đa 30 ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

 

 

 

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT.

UBND tỉnh

- Mã hồ sơ: BKH-272065;

- Bổ sung biểu mẫu hướng dẫn tại Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT

2

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất

 Đối với dự án quan trọng quốc gia: Không quá 90 ngày; Đối với dự án nhóm A: Không quá 40 ngày; Đối với dự án nhóm B, nhóm C: Không quá 30 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

 

 

 

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT.

UBND tỉnh

- Mã hồ sơ: BKH-272066;

- Bổ sung biểu mẫu hướng dẫn tại Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT

3

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất

- Đối với dự án quan trọng quốc gia: Không quá 90 ngày; Đối với dự án nhóm A: Không quá 40 ngày; Đối với dự án nhóm B, nhóm C: Không quá 30 ngày.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

 

 

 

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT.

UBND tỉnh

- Mã hồ sơ: BKH-272067

- Bổ sung biểu mẫu hướng dẫn tại Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT

II.

LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

- Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử: Nếu quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày gửi thông báo về việc cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà Phòng Đăng ký kinh doanh không nhận được hồ sơ bằng bản giấy thì hồ sơ đăng ký điện tử của doanh nghiệp không còn hiệu lực;  - Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử, đăng ký thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 (Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13);

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017.

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271833

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

2

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

Mã hồ sơ: BKH-271834

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

3

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271835

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

4

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271884

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

5

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271885

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

6

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271886

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

7

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271887-TT

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

8

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

Mã hồ sơ: BKH-271888

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

9

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271889

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

10

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271890

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

11

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271891

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

12

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271892

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

13

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271893

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

14

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271894

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

15

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271895

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

16

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271896

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

17

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271897

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

18

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271898

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

19

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271899

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

20

Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271900

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

 

21

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 125/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC.

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271901

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

22

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271902

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

23

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271903

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

24

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271904

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

25

Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271905

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

26

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Sau khi phòng Đăng ký kinh doanh /Trung tâm hỗ trợ nghiệp vụ đăng ký kinh doanh thuộc Cục quản lý đăng ký kinh doanh nhận được phí công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp và Giấy đề nghị công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp của doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 300.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp, thời điểm đăng ký công bố;

 -Miễn phí trong trường hợp thay đổi địa giới hành chính dẫn đến thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp

- Miễn phí công bố lần đầu trong trường hợp doanh nghiệp chuyển đổi từ hộ kinh doanh

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271906

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

27

Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Khi nhận Thông báo mẫu con dấu/Thông báo về việc thay đổi mẫu con dấu, số lượng con dấu/Thông báo về việc hủy mẫu con dấu của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện của doanh nghiệp, Phòng Đăng ký kinh doanh trao Giấy biên nhận và thực hiện đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- Miễn phí khi công bố mẫu con dấu

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271907

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

28

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 50.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271908

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

29

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 50.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271909

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

30

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 50.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271910

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

31

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 50.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271911

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

32

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 50.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271912

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

33

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 50.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271913

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

34

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271914

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

35

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC.

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271915

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

36

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC.

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271916

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

37

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

Doanh nghiệp gửi thông báo về việc bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt Trụ sở trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày có thông tin hoặc có thay đổi; - Khi nhận hồ sơ hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh doanh thực hiện bổ sung, thay đổi thông tin của doanh nghiệp trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, đối với trường hợp thực hiện trực tiếp tại cơ quan đăng ký kinh doanh ;  - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271918

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

38

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

Không

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271919

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

39

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271920

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

40

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271921

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

41

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271922

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

42

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271923

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

43

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271924

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

 

44

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271925

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

45

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271926

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

 

46

Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271927

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

47

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271928

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

 

48

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271929

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

49

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271930

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

50

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271931

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

51

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271937

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

52

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271938

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

53

Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271940

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

54

Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng

Công ty có quyền bán cổ phần sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày gửi thông báo mà không nhận được ý kiến phản đối của cơ quan đăng ký kinh doanh

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

- 100.000 đồng/lần, nộp tại thời điểm nộp hồ sơ nếu đăng ký trực tiếp

- Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký qua mạng điện tử.

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271917

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

55

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

Miễn lệ phí

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271932

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

56

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

Miễn lệ phí

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271933

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

57

Giải thể doanh nghiệp

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

Miễn lệ phí

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271934

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

58

Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

Miễn lệ phí

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271935

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

59

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

Miễn lệ phí

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271936

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

60

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình

Miễn lệ phí

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

- Mã hồ sơ: BKH-271939

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

B.

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

1

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

100.000 đồng/lần

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện

- Mã hồ sơ: BKH-272039

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

2

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

100.000 đồng/lần

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện

- Mã hồ sơ: BKH-272040

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

3

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện

Miễn lệ phí

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện

- Mã hồ sơ: BKH-272041

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

4

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Không quy định

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

Miễn lệ phí

 

 

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện

- Mã hồ sơ: BKH-272042

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện

100.000 đồng/lần

x

x

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Tài chính - Kế hoạch - UBND huyện

- Mã hồ sơ: BKH-272043

- Sửa đổi các biểu mẫu tại Thông tư 02/2019/TT-BKHĐT

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ

STT

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

Cơ quan thực hiện

Ghi chú

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

a) Lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà thầu

1

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT.

Phòng Doanh nghiệp- Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

2

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT.

Phòng Doanh nghiệp- Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

3

Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất

- Luật Đầu tư công;

- Nghị định số 63/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 09/2018/TT-BKHĐT.

Phòng Doanh nghiệp- Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

b)

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

1

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014 (Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13);

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT ngày 01/12/2015;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT ngày 08/01/2019;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017.

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

2

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

3

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

4

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 ngày 26/11/2014;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

5

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

6

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

7

Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

8

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

9

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

10

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

11

Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

12

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

13

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

14

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

15

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

16

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

17

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

18

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

19

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

20

Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

21

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 125/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC.

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

22

Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

23

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

24

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

25

Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

26

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

27

Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

28

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

29

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

30

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

31

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

32

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

33

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

34

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

35

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC.

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

36

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC.

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

37

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

38

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

39

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

40

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

41

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

42

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

43

Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

44

Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

45

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

46

Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

47

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

48

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

49

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

50

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

51

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Nghị định số 108/2018/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

52

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

53

Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 215/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 130/2017/TT-BTC

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

54

Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

55

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

56

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

57

Giải thể doanh nghiệp

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

58

Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

59

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

60

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

1

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Tài chính Kế hoạch - UBND huyện

 

2

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Tài chính Kế hoạch - UBND huyện

 

3

Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Tài chính Kế hoạch - UBND huyện

 

4

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Tài chính Kế hoạch - UBND huyện

 

5

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

- Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

- Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;

- Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT

Phòng Tài chính Kế hoạch - UBND huyện

 

 

Ghi chú: Phần in nghiêng, gạch chân là những nội dung được sửa đổi, bổ sung

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 858/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu thầu, thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc tỉnh Hòa Bình

Số hiệu: 858/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
Người ký: Nguyễn Văn Quang
Ngày ban hành: 24/04/2019
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [3]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [6]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 858/QĐ-UBND năm 2019 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu thầu, thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, hộ kinh doanh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc tỉnh Hòa Bình

Văn bản liên quan cùng nội dung - [10]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [2]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…