Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 484/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 25 tháng 12 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2020

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 1706/QĐ-TTg ngày 29/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách Nhà nước năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 31/NQ-HĐND ngày 16/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2020;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại công văn số 4266/SKHĐT-TH ngày 20 tháng 12 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển năm 2020 cho các Sở ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các chủ đầu tư.

(Chi tiết theo phụ biểu đính kèm)

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch được giao tại Điều 1 Quyết định này, Giám đốc các Sở ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức thực hiện dự án theo đúng quy định về quản lý đầu tư và xây dựng; đồng thời hoàn tất báo cáo chi tiết các dự án quy định tại theo Thông tư 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính và gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ KHĐT, Tài chính;
- Thường trực: TU, HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KTTH;
- Lưu: VT. ĐN

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lưu Xuân Vĩnh

 

Biểu số 1

KẾ HOẠCH HUY ĐỘNG TỔNG VỐN ĐẦU TƯ TOÀN XÃ HỘI NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND tỉnh Ninh Thuận)

ĐVT: Tỷ đồng

TT

Chỉ tiêu

Năm 2019

KH 2020

So sánh

Ghi chú

KH năm 2019

Ước TH năm 2019

UTH 2019/KH 2019

KH 2020/ƯTH 2019

1

2

3

4

5

6=4/3

7=5/4

8

 

TNG S

15.328

22.500

23.500

146,8%

104,4%

 

A

VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

3.098

3.400

3.870

109,8%

113,8%

 

I

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

893

1.054

929

118,1%

88,1%

 

1

Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP

708

625

828

88%

132%

 

2

Vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối NSNN

7

7

0,8

106%

11%

 

4

Vốn tăng thu, kết dư ngân sách

128

361

 

282%

 

 

5

Vốn doanh nghiệp nhà nước

50

61

100

122%

164%

 

II

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

1.235

1.276

1.761

103%

138%

 

1

Vốn Chương trình mục tiêu

740

930

1.256,0

126%

135%

 

 

+ Vốn trong nước

379

400

626,0

106%

157%

 

 

+ Vốn ngoài nước

361

530

630

147%

119%

 

2

Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia

146

146

189

100%

129%

 

3

Vốn Trái phiếu Chính phủ

350

200

316

57%

 

 

 

Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

Thy lợi

350

200

316

 

 

 

 

Giáo dục

 

 

 

 

 

 

III

VỐN CÁC BỘ NGÀNH TRUNG ƯƠNG QUẢN LÝ

970

1.070

1.180

110%

110%

 

1

Bộ Nông nghiệp và PTNT

900

1.000

1.050

111%

105%

 

2

Bộ Giao thông vận tải

50

50

100

 

 

 

3

Bộ, ngành khác

20

20

30

100%

150%

 

B

VỐN FDI, CÁC THÀNH PHẦN KT VÀ DÂN CƯ

12.230

19.100

19.630

156%

103%

 

1

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và các thành phần kinh tế khác

9.080

15.900

16.330

175%

103%

 

 

- Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

2.800

3.950

4.100

141%

104%

 

 

- Vốn các thành phần KT

6.280

11.950

12.230

190%

102%

 

2

Vốn Dân cư

3.150

3.200

3.300

102%

103%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 2

BIỂU TỔNG HỢP CÁC NGUỒN VỐN DO TỈNH QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC VỐN CỤ THỂ THEO QUY ĐỊNH GIAO ĐẦU NĂM KẾ HOẠCH NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND tỉnh Ninh Thuận)

ĐVT: Triệu đồng

Stt

Chỉ tiêu

KH đầu năm 2020

Ghi chú

 

TỔNG SỐ

1.019.284

 

1

Vốn Cân đối ngân sách địa phương

828.937

 

 

- Trung ương cân đối

347.737

 

 

- Thu tiền SD đất

200.000

 

 

- Xổ số kiến thiết

75.000

 

 

- Bội chi ngân sách địa phương

206.200

 

2

Vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối ngân sách địa phương

828

 

3

Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia

189.519

 

a

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

124.590

 

b

Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

64.929

 

 

Biểu số 3

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND tỉnh Ninh Thuận)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tng số

Trong đó

Vốn Trung ương cân đối

Thu tiền đất

Xsố kiến thiết

Bội chi ngân sách địa phương

 

TỔNG SỐ

 

828.937

347.737

200.000

75.000

206.200

 

 

- Trong đó: Vốn TW cân đối

 

347.737

 

 

 

 

 

 

Thu tiền đất của các địa phương (Giai đoạn 2016-2020 theo TW thông báo 268 tỷ)

 

200.000

 

 

 

 

 

 

Vốn Xổ số kiến thiết

 

75.000

 

 

 

 

 

 

Bội chi NSĐP

 

206.200

 

 

 

 

 

 

Phân bổ cho 14 nội dung

 

 

 

 

 

 

 

I

THANH TOÁN CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH

 

28.700

18.200

 

10.500

 

 

1

Làng thanh niên lập nghiệp xã Phước Đại

Tnh đoàn

1.200

 

 

1.200

 

 

2

Chương trình giáo dục THCS vùng khó khăn nhất (7 trường THCS: Võ Văn Kiệt, Hà Huy Tập, Trương Văn Ly, Hoàng Hoa Thám, Nguyn Huệ, Nguyn Văn Linh, Phan Bội Châu

Sở Giáo dục và Đào tạo

4.600

 

 

4.600

 

 

3

Nhà cộng đồng phòng tránh thiên tai trường mẫu giáo Công Hải, xã Công Hải, huyện Thuận Bắc

Chi cục Thủy lợi

1.100

 

 

1.100

 

 

4

Đường Tỉnh lộ 702 đến đèo Khánh Nhơn, thuộc Dự án Đường vành đai phía Bắc tỉnh Ninh Thuận

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông

15.600

15.600

 

 

 

 

5

Dự án công nghệ thông tin các cơ quan Đảng Tỉnh Ninh Thuận

Văn phòng Tỉnh ủy

2.600

2.600

 

 

 

 

6

Trường phổ thông dân tộc nội trú huyện Ninh Phước

Sở Giáo dục và Đào tạo

3.600

 

 

3.600

 

 

II

PHÂN CẤP VÀ HTRỢ CÁC HUYỆN, TP

 

203.500

80.575

122.925

 

 

 

a

Svốn phân cấp theo tiêu chí

 

139.000

55.575

83.425

 

 

UBND các huyện, TP phân bổ chi tiết cho các dự án theo quy định, trong đó có đầu tư nâng cấp, sửa chữa các công trình ghi công liệt sĩ theo Nghị quyết số 46/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh và Nhà làm việc Trụ sở công an xã theo Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 22/7/2014 của HĐND tỉnh

1

Phan Rang - Tháp Chàm (20,14%)

 

27,995

 

27.995

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đối ứng Chương trình MTQG nông thôn mới

 

566

 

566

 

 

 

2

Huyện Ninh Phước (13,97%)

 

19.418

2.918

16.500

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đối ứng Chương trình MTQG Giảm nghèo

 

178

178

 

 

 

 

 

- Đối ứng Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

 

8.426

2.740

5.686

 

 

 

3

Huyn Ninh Sơn (13,97%)

 

19.418

7.318

12.100

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đối ứng Chương trình MTQG Giảm nghèo

 

947

947

 

 

 

 

 

- Đối ứng Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

 

5.856

5.856

 

 

 

 

4

Huyện Thuận Nam (13,33%)

 

18.530

12.530

6.000

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đối ứng Chương trình MTQG Giảm nghèo

 

296

296

 

 

 

 

 

- Đối ứng Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

 

6.250

6.250

 

 

 

 

5

Huyện Ninh Hải (13,26%)

 

18.430

 

18.430

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đối ứng Chương trình MTQG Giảm nghèo

 

118

 

118

 

 

 

 

- Đối ứng Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

 

7.268

 

7.268

 

 

 

6

Huyện Thuận Bc (12,9%)

 

17.931

15.931

2.000

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đối ứng Chương trình MTQG Giảm nghèo

 

1.061

1.061

 

 

 

 

 

- Đối ứng Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

 

7,104

7.104

 

 

 

 

7

Huyện Bác Ái (12,41%)

 

17.278

16.878

400

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đối ứng Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới

 

14.366

14.366

 

 

 

 

b

Hỗ trợ các huyện, TP

 

64.500

25.000

39.500

 

 

 

1

Hỗ trợ huyện đạt chuẩn đô thị loại IV vào năm 2020

UBND huyện Ninh Sơn

4.000

4.000

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối đường Hồ Tùng Mậu - Hai Bà Trưng, thị trấn Tân Sơn

UBND huyện Ninh Sơn

1.000

1.000

 

 

 

 

 

Nâng cấp tuyến đường Hà Huy Tập thuộc dự án Nâng cấp tuyến đường Hà Huy Tập - Trần Quang Diệu - Bùi Thị Xuân - Tà Po Cương- Nguyễn Trọng Nghĩa - Cao Thắng, đường Thạch Hà - Triệu Phong

UBND huyện Ninh Sơn

800

800

 

 

 

 

 

Đường Anh Dũng (Đoạn từ đường D2 đến đường Huyện đội- Công An)

UBND huyện Ninh Sơn

1.100

1.100

 

 

 

 

 

Đường D3, thị trấn Tân Sơn (từ đường Hà Huy Tập đến N3)

UBND huyện Ninh Sơn

1.100

1.100

 

 

 

 

2

Hỗ trợ huyện đạt chuẩn nông thôn mới

 

3.500

 

3.500

 

 

 

3

Hỗ trợ xã đạt chuẩn nông thôn mới giai đoạn 2019-2020

 

15.000

6.000

9.000

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ xã Thanh Hải

UBND huyện Ninh Hải

1.500

1.500

 

 

 

 

 

Hỗ trợ xã Phước Hữu

UBND huyện Ninh Phước

1.500

1.500

 

 

 

 

 

Hỗ trợ xã Lương Sơn

UBND huyện Ninh Sơn

1.500

1.500

 

 

 

 

 

Hỗ trợ xã Phước Diêm

UBND huyện Thuận Nam

1.500

1.500

 

 

 

 

4

Hỗ trợ tối đa 60% tổng mức đầu tư các công trình khẩn cấp phát sinh

 

42.000

15.000

27.000

 

 

Phân bổ chi tiết thông qua Thường trực HĐND tỉnh

III

LẬP, THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH TỈNH THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050 VÀ CÁC DỰ ÁN QUY HOẠCH KHÁC

 

60.000

55.000

5.000

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Quy hoạch tỉnh Ninh Thuận thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050

Sở Kế hoạch và Đầu tư

50.000

50.000

 

 

 

 

IV

CHUN BỊ ĐẦU TƯ

 

15.000

10.662

4.338

 

 

Phân bổ chi tiết thông qua Thường trực HĐND tỉnh

V

HTRỢ QPAN

 

63.500

63.500

 

 

 

 

1

BCH Quân sự tỉnh

 

33.000

33.000

 

 

 

Trong đó có hỗ trợ đền bù dự án Doanh trại cơ quan BCH Quân sự tỉnh

2

BCH Bộ đội biên phòng tỉnh

 

15.500

15.500

 

 

 

Trong đó có hỗ trợ đền bù dự án Doanh trại cơ quan BCH Quân sự tỉnh

3

Công an tỉnh

 

15.000

15.000

 

 

 

 

VI

DỰ ÁN ĐO ĐẠC BẢN Đ CP QUYN SỬ DỤNG ĐT

Sở Tài nguyên và Môi trường

3.000

 

3.000

 

 

 

VII

HTRỢ QUỸ PHÁT TRIN ĐT, QUỸ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH NHÀ Ở CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG XÃ HỘI

 

20.000

 

20.000

 

 

 

VIII

HỖ TRỢ CHÍNH SÁCH ĐẶC THủ KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN

 

5.000

 

5.000

 

 

 

IX

ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA

 

96.000

83.300

10.200

2.500

 

 

a

Thanh toán công trình hoàn thành

 

5.600

400

5.200

0

 

 

1

Trường trung cấp nghề tỉnh Ninh Thuận

Trường Cao đẳng nghề

3.500

 

3.500

 

 

 

2

Dự án Phục hồi và qun lý bền vững rùng phòng hộ (JICA II)

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.700

 

1.700

 

 

 

3

Trồng mới, phục hồi và kết hợp quản lý bo vệ rng chống xâm thực bờ biển thuộc địa bàn các huyện Ninh Hải, Ninh Phước, Thuận Nam, tnh Ninh Thuận giai đoạn 2015-2020

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

400

400

 

 

 

 

b

Dự án hoàn thành năm 2020

 

14.100

14.100

 

 

 

 

4

Dự án phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền trung - Khoản vay bổ sung

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2.700

2.700

 

 

 

 

5

Tiểu dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) tỉnh Ninh Thuận

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

1.200

1.200

 

 

 

 

6

Hồ sinh thái Kiền Kiền

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

4.000

4.000

 

 

 

 

7

Thu trữ nước dưới đất để phát triển nông lâm nghiệp nhm thích ứng với biến đổi khí hậu và phát triển tăng trưởng xanh bền vững trên vùng đất khô hạn ven biển

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

2.200

2.200

 

 

 

 

8

Hệ thống thủy lâm kết hợp để phòng chống hoang mạc hóa và thích ứng với biến đổi khí hậu trên địa bàn huyện Ninh Phước và Thuận Nam

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

4.000

4.000

 

 

 

 

c

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

 

68.300

63.300

5.000

0

 

 

9

Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung - tỉnh Ninh Thuận

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn

10.000

5.000

5.000

 

 

 

10

Môi trường bền vững các thành phố Duyên hải - Tiểu dự án thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

Ban Xây dựng năng lực và thực hiện các dự án ODA ngành nước

58.100

58.100

 

 

 

Trong đó Hoàn ứng 23.000 triệu đồng tại các Quyết định số 1488/QĐ-UBND ngày 17/9/2019 và số 1989/QĐ-UBND ngày 13/12/2019

11

Dự án JBIC

BQL dự án JBIC

200

200

 

 

 

 

d

Khởi công mới

 

8.000

5.500

 

2.500

 

 

12

Dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh bị ảnh hưởng bởi hạn hán

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT

8.000

5.500

 

2.500

 

 

X

ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

 

10.800

3.400

5.400

2.000

 

 

 

Thanh toán công trình hoàn thành

 

10.800

3.400

5.400

2.000

 

 

1

Đường đi bộ ven biển khu du lịch Ninh Chữ - Bình Sơn

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

5.400

 

5.400

 

 

 

2

Nâng cấp sửa chữa Trung tâm chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần

Sở Lao động thương binh và Xã hội

2.000

 

 

2.000

 

 

3

Nâng cấp mở rộng bến cá Mỹ Tân

BQL dự án đầu tư XD các công trình NN & PTNT

3.400

3.400

 

 

 

 

XI

ĐỐI ỨNG CHƯƠNG TRÌNH MTQG

 

3.900

3.900

 

 

 

 

 

Chương trình Giảm nghèo

 

3.900

3.900

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Huyện Thuận Nam

 

444

444

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Sơn

 

1.420

1.420

 

 

 

 

 

Huyện Thuận Bắc

 

1.592

1.592

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Phước

 

266

266

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Hải

 

178

178

 

 

 

 

XII

CÁC DỰ ÁN VAY LẠI TỪ NGUỒN VAY NƯỚC NGOÀI CỦA CHÍNH PHỦ

 

206.200

 

 

 

206.200

 

1

Dự án môi trường bền vững các thành phố duyên hải - tiểu dự án thành phố Phan Rang Tháp Chàm

Ban Xây dựng năng lực và thực hiện các dự án ODA ngành nước

190.000

 

 

 

190.000

 

2

Dự án mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả (WB3)

Ban Xây dựng năng lực và thực hiện các dự án ODA ngành nước

3.000

 

 

 

3.000

 

3

Tiểu dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) tỉnh Ninh Thuận

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT

1.900

 

 

 

1.900

 

4

Dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh bị ảnh hưởng bởi hạn hán

BQL dự án ĐTXD các công trình Nông nghiệp và PTNT

11.000

 

 

 

11.000

 

5

Dự án Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế cơ sở

Sở Y tế

300

 

 

 

300

 

XIII

THỰC HIỆN DỰ ÁN

 

100.500

29.200

16.500

54.800

 

 

a

Công trình chuyn tiếp hoàn thành năm 2020

 

49.200

20.200

5.000

24.000

 

 

1

Mở rộng Bệnh viện đa khoa tỉnh (Hạng mục Xây mới Khoa nội tổng hợp)

Bệnh viện tỉnh

12.300

 

 

12.300

 

 

2

Khắc phục sạt lở bờ sông đoạn sau lưng Miếu Năm Bà, thôn Ninh Quý 3, xã Phước Sơn, huyện Ninh Phước

UBND huyện Ninh Phước

6.700

6.700

 

 

 

 

3

Xây dựng các hạng mục Trường THPT Phạm Văn Đồng, huyện Ninh Phước

BQLDA Đầu tư xây dựng các CT dân dụng và công nghiệp

2.600

 

 

2.600

 

 

4

Xây dựng các hạng mục Trường THPT Ninh Hải, huyện Ninh Hải

BQLDA Đầu tư xây dựng các CT dân dụng và công nghiệp

2.300

 

 

2.300

 

 

5

Ci tạo nâng cấp Trường chính trị tỉnh, hạng mục sân đường, tường rào và thiết bị

Trường Chính trị tnh

2.000

 

 

2.000

 

 

6

Nâng cấp đồng bộ hệ thống thiết bị truyền hình thực hiện lộ trình số hóa truyền dẫn phát sóng truyền hình mặt đất đến năm 2020

Đài Phát thanh và truyền hình tỉnh

4.800

 

 

4.800

 

 

7

Cơ sở hạ tầng khu du lịch Vĩnh Hy, xã Vĩnh Hải, huyện Ninh Hải

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

18.500

13.500

5.000

 

 

 

b

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2021

 

47.600

9.000

11.500

27.100

 

 

8

Thư viện tỉnh

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

13.500

 

5.000

8.500

 

 

9

Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn - cơ sở 2

Sở Giáo dục và Đào tạo

12.000

 

 

12.000

 

 

10

Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Quảng Sơn

Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

9.000

5.000

4.000

 

 

 

11

Đường Ma Nới - Tà Nôi

UBND huyện Ninh Sơn

6.500

4.000

2.500

 

 

 

12

Bệnh viện Y dược cổ truyền

Bệnh viện Y dược cổ truyền

6.600

 

 

6.600

 

 

c

Khởi công mới

 

3.700

 

 

3.700

 

 

13

Khu nhà làm việc của giảng viên Trường Chính trị tỉnh

Trường Chính trị

2.500

 

 

2.500

 

 

14

Trường Liên cấp THCS, THPT huyện Bác Ái (hạng mục khối hành chính quản trị, nhà bếp + nhà ăn học sinh)

Sở Giáo dục và Đào tạo

1.200

 

 

1.200

 

 

XIV

BÙ HỤT THU NĂM 2019, THANH TOÁN CÔNG TRÌNH HOÀN THÀNH KHI CÓ QUYẾT TOÁN VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP KHÁC

 

12.837

 

7.637

5.200

 

Trong đó có dự án Nâng cấp Đường bêtông giao thông xã Thanh Hải để hỗ trợ huyện Ninh Hải đạt chuẩn nông thôn mới năm 2020

Phân bổ chi tiết thông qua Thường trực HĐND tỉnh

 

Biểu số 4

KẾ HOẠCH VỐN TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHO ĐẦU TƯ NHƯNG CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020

(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND tỉnh Ninh Thuận)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

Chủ đầu tư

Kế hoạch 2020

Ghi chú

 

Tổng số

 

828

 

 

Thực hiện dự án

 

828

 

1

Trạm chăn nuôi và thú y huyện Ninh Hải

Chi cục chăn nuôi thú y tỉnh

828

 

 

Biểu số 5

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020 NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

(Kèm theo Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của UBND tỉnh Ninh Thuận)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Danh mục dự án

Chủ đầu tư

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Vốn trong nước

Vốn nước ngoài (*)

 

Tổng số

 

189.519

117.905

71.614

 

I

Chương trình Giảm nghèo bền vững

 

64.929

47.315

17.614

 

1

Chương trình 30a

 

47.315

47.315

 

 

 

- Trong đó: Hoàn ứng

 

11.924

11.924

 

 

2

Chương trình 135

 

17.614

 

17.614

 

II

Chương trình Nông thôn mới

 

124.590

70.590

54.000

 

 

- Trong đó: thực hiện các Đề án

 

17.370

 

17.370

 

 

Phân b như sau:

 

 

 

 

 

I

Chương trình Giảm nghèo bền vững

 

64.929

47.315

17.614

 

1

Chương trình 30a

 

47.315

47.315

 

 

1.1

Huyện nghèo 30a

 

43.315

43.315

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

- Hoàn ứng (1)

Huyện Bác Ái

11.924

11.924

 

 

 

- Phân bổ chi tiết cho các công trình:

 

31.391

31.391

 

 

a

Thanh toán công trình hoàn thành

 

2.191

2.191

 

 

1

Xây dựng hệ thống kênh cấp 2, 3 hệ thống thủy lợi Sông Sắt

Huyện Bác Ái

420

420

 

 

2

Xây dựng nhà văn hóa thôn Trà Co 1 và thôn Đá bàn, xã Phước Tiến

-nt-

51

51

 

 

3

Xây dựng 02 phòng bộ môn và bê tông sân vườn trường Phổ thông dân tộc bán trú Trung học cơ sở Nguyễn Văn Trỗi, xã Phước Trung

-nt-

90

90

 

 

4

Xây mới nhà đa năng Trường THCS Lê Lợi, xã Phước Thắng

-nt-

70

70

 

 

5

Nối tiếp đường từ trạm y tế đi khu sản xuất Suối Rớ, xã Phước Chính

-nt-

60

60

 

 

6

Xây dựng 06 phòng Trường THCS Võ Thị Sáu, xã Phước Hòa

-nt-

160

160

 

 

7

Xây dựng Trạm y tế xã Phước Hòa

-nt-

150

150

 

 

8

Xây dựng Trường MG Phong Lan, xã Phước Bình

-nt-

220

220

 

 

9

Khối hiệu bộ và các phòng chức năng Trường TH Phước Bình A, Phước Bình B, Phước Bình C (HM: Trường TH Phước Bình B)

-nt-

80

80

 

 

10

Mở rộng HTTL hồ Sông Sắt cấp cho xã Phước Đại

-nt-

55

55

 

 

11

Đường giao thông đi khu sản xuất Chà Là 2 Núi Rây xã Phước Chính đi qua KSX thôn Tà Lú 3 xã Phước Đại

-nt-

525

525

 

 

12

Mở rộng kênh cấp 2,3 hồ Sông Sắt cấp cho khu vực đất sản xuất dọc theo Sông Trà Co xã Phước tiến

-nt-

310

310

 

 

b

Dự án chuyển tiếp

 

10.160

10.160

 

 

1

Đường giao thông đi khu sản xuất thôn Hành Rạc, xã Phước Bình

Huyện Bác Ái

1.080

1.080

 

 

2

Xây dựng đường giao thông nội đồng tuyến từ công an huyện đi khu sản xuất thôn Tà Lú 1 (Đường quy hoạch A13)

-nt-

1.030

1.030

 

 

3

Đường trục thôn, liên thôn xã Phước Thắng

-nt-

1.380

1.380

 

 

4

Khối hiệu bộ và các phòng chức năng Trường TH Phước Trung B, Ma Lâm B, Suối Rua

-nt-

780

780

 

 

5

Xây mới nhà đa năng Trường TH Phước Đại B

-nt-

400

400

 

 

6

Làm mới đường nội bộ khu vực dân cư thôn Đồng Dày 3 xã Phước Trung

-nt-

620

620

 

 

7

Xây mới nhà công vụ cho trường THCS Võ Thị Sáu và khu hiệu bộ và phòng chức năng Trường MG Phước Hòa

-nt-

920

920

 

 

8

Điện trung hạ thế xã Phước Trung

-nt-

300

300

 

 

9

Khối hiệu bộ và các phòng chức năng Trường TH Phước Bình A, Phước Bình C

-nt-

630

630

 

 

10

Kênh mương nội đồng xã Phước Chính, xã Phước Trung

-nt-

810

810

 

 

11

Kênh mương nội đồng xã Phước Tiến

-nt-

310

310

 

 

12

Trạm y tế xã Phước Tân

-nt-

730

730

 

 

13

Trạm y tế xã Phước Tiến

-nt-

730

730

 

 

14

Xây dựng Chợ Phước Bình

-nt-

440

440

 

 

c

Khởi công mới

 

19.040

19.040

 

Bố trí chi tiết cho các dự án sau khi hoàn tất thủ tục đầu tư

1

Kênh mương nội đồng xã Phước Tân

Huyện Bác Ái

 

 

 

 

2

Đường đê bao chống sạt lở Sông Sắt khu vực Tà Lú xã Phước Đại

-nt-

 

 

 

 

3

Xây dựng 2 nhà văn hóa thôn Mã Tiền, thôn Trà Co, xã Phước Tiến

-nt-

 

 

 

 

4

Đường giao thông đi khu sản xuất kênh chính Nam-kênh N6, xã Phước Chính

-nt-

 

 

 

 

5

Đường giao thông Tham Dú đi khu sản xuất Suối Le (Tham Dú 6)- bãi vật liệu hồ Phước Trung, xã Phước Trung

-nt-

 

 

 

 

6

Điện trung hạ thế xã Phước Chính

-nt-

 

 

 

 

1.2

Xã bãi ngang

 

4.000

4.000

 

 

a

Thanh toán công trình hoàn thành

 

1.560

1.560

 

 

1

Đường giao thông nội bộ thôn Sơn Hải 2, xã Phước Dinh

Huyện Thuận Nam

700

700

 

 

2

Trường mẫu giáo Tuấn Tú (02 phòng học và công trình phụ), xã An Hải

Huyện Ninh Phước

198

198

 

Đã QT

3

Bê tông đường giao thông nội thôn từ Nguyễn Dựng đến Trịnh Văn Tâm, thôn Từ Tâm, xã Phước Hải

-nt-

513

513

 

Đã QT

4

Trường mẫu giáo Hòa Thạnh (01 phòng học và công trình phụ), xã An Hải

-nt-

149

149

 

 

b

Khởi công mới

 

2.440

2.440

 

Bố trí chi tiết cho các dự án sau khi hoàn tất thủ tục đầu tư

1

Nâng cấp sửa chữa ngập cục bộ thôn Sơn Hải 1, xã Phước Dinh

Huyện Thuận Nam

 

 

 

 

2

Bê tông các tuyến đường giao thông nội thôn Nam Cương, xã An Hải

Huyện Ninh Phước

 

 

 

 

3

Nâng cấp, mở rộng nhà sinh hoạt cộng đồng xã Phước Hải

-nt-

 

 

 

 

4

Cổng tường rào, nhà vệ sinh, nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Từ Tâm 2, xã Phước Hải

-nt-

 

 

 

 

5

Bê tông đường giao thông thôn Thái An và hệ thống thoát nước thôn Vĩnh Hy, xã Vĩnh Hải

Huyện Ninh Hải

 

 

 

 

2

Chương trình 135

 

17.614

 

17.614

 

a

Thanh toán công trình hoàn thành

 

3.549

0

3.549

 

1

Mở rộng kênh cấp 2, 3 (nhánh N13-11) cấp cho thôn Ma Oai xã Phước Thắng

Huyện Bác Ái

180

 

180

 

2

Đường giao thông đi khu sản xuất thôn Suối Lở xã Phước Thành

-nt-

170

 

170

 

3

Đường giao thông nội đồng thôn Suối Khô xã Phước Chính

-nt-

70

 

70

 

4

Xây mới nhà đa năng cho trường tiểu học Phước Hòa

-nt-

70

 

70

 

5

Đường sản xuất Rã Trên 3, xã Phước Trung

-nt-

120

 

120

 

6

Xây dựng phòng học (thôn Núi Rây) Trường mẫu giáo Phước Chính

-nt-

100

 

100

 

7

Cổng tường rào, sân vườn và nhà vệ sinh trường Tiểu học Phước Hòa

-nt-

96

 

96

 

8

Nối dài tuyến đường giao thông từ thôn Ma Hoa đến khu sản xuất nội đồng kênh chính Bắc xã Phước Đại

-nt-

124

 

124

 

9

Đường bê tông xi măng thôn Ma Rớ xã Phước Thành

-nt-

775

 

775

 

10

Dự án Nâng cấp chợ trung tâm cụm xã Hòa Sơn

Huyện Ninh Sơn

20

 

20

Đã QT

11

Dự án Sửa chữa hệ thống thủy lợi, xã Ma Nới

-nt-

60

 

60

Đã QT

12

Dự án Nâng cấp đường giao thông thôn Gòn 2, xã Lâm Sơn

-nt-

146

 

146

Đã QT

13

Dự án Bê tông hóa các tuyến đường giao thông, xã Hòa Sơn

-nt-

308

 

308

Đã QT

14

Dự án đầu tư phát triển hạ tầng kênh mương, đường giao thông và nước sinh hoạt trên địa bàn huyện: gồm các tuyến: Tuyến kênh nội đồng thôn Trà Giang 2; Tuyến nước sinh hoạt thôn Nha Húi; Tuyến đường giao thông xã Ma Nới

-nt-

210

 

210

 

15

Kiên cố hóa kênh mương cánh đồng cung thôn Suối Đá, N4,2 đồng Rẫy Sở Thôn Ấn Đạt (giai đoạn 2)

Huyện Thuận Bắc

340

 

340

 

16

Nhà văn hóa thôn Đá Liệt xã Phước Kháng

-nt-

250

 

250

 

17

Xây dựng Cống tràng đoạn qua Hồ nước ngọt lên Ruộng thôn đá Hang

Huyện Ninh Hải

140

 

140

 

18

Bê tông đường giao thông thôn Tà Dương, xã Phước Thái (Đoạn từ cầu ông Ngọt đến rẫy ông Phân)

Huyện Ninh Phước

184

 

184

 

19

Bê tông đường giao thông nội thôn Liên Sơn 2, xã Phước Vinh (Đoạn từ nhà Mang Khói đến nhà Mang Nghiệm; từ nhà Mang Định đến nhà Mang Thị Minh Hương; từ nhà Mang Đậm đến nhà Mang Minh Hoàng)

-nt-

186

 

186

 

b

Dự án chuyển tiếp

 

3.900

0

3.900

 

1

Đường giao thông nội bộ xã Phước Tân

Huyện bác Ái

930

 

930

 

2

Xây mới nhà đa năng và phòng chức năng Trường Tiểu học Phước Thắng

-nt-

790

 

790

 

3

Nâng cấp, mở rộng chợ Phước Đại

-nt-

450

 

450

 

4

Đường giao thông đi khu sản xuất Gia Non, thôn Hành Rạc 1 (tuyến 8)

-nt-

480

 

480

 

5

Bê tông hóa giao thông xã nông thôn xã Phước Chiến (HM: Tuyến đường nội đồng Ma Trai)

Huyện Thuận Bắc

1.250

 

1.250

 

c

Khởi công mới

 

10.165

0

10.165

Bố trí chi tiết cho các dự án sau khi hoàn tất thủ tục đầu tư

 

Huyện Bác Ái

 

4.495

 

4.495

 

1

Đường giao thông nội đồng từ nhà cộng đồng Tà Lú 2 đi khu sản xuất Suối Sông Sắt

Huyện bác Ái

 

 

 

 

2

Xây dựng tường rào, sân vườn Trường TH Phước Thành A (điểm trường thôn Suối Lở)

-nt-

 

 

 

 

3

Bê tông xi măng kênh mương nội đồng khu sản xuất lúa thôn Ma Ty

-nt-

 

 

 

 

4

Trường MG Phước Tiến (Hạng mục: nhà ăn)

-nt-

 

 

 

 

5

Bê tông xi măng nối dài đi khu sản xuất Chà Panh

-nt-

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Sơn

 

2.200

 

2.200

 

6

Nâng cấp nối dài đường giao thông thôn Mỹ Hiệp

Huyện Ninh Sơn

 

 

 

 

7

Xây dựng 2 trường mẫu giáo Mỹ Sơn (Điểm trường thôn Mỹ Hiệp)

-nt-

 

 

 

 

8

Nâng cấp đập và hệ thống thủy lợi xã Ma Nới

-nt-

 

 

 

 

 

Huyện Thuận Bắc

 

2.170

 

2.170

 

9

Bê tông đường giao thông thôn Suối Vang, thôn Ba Hồ và đường nội đồng thôn Xóm Đèn, xã Công Hải

Huyện Thuận Bắc

 

 

 

 

10

Nhà văn hóa thôn Xóm Bằng, xã Bắc Sơn

-nt-

 

 

 

 

11

Bê tông hóa đường giao thông nội đồng đoạn từ kênh chính sông Trâu đến đập Kiền Kiền 2, xã Lợi Hải

-nt-

 

 

 

 

12

Nhà văn hóa thôn Cầu Đá, xã Phước Kháng

-nt-

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Hi

 

200

 

200

 

13

Nâng cấp sửa chữa cầu treo thôn Cầu Gãy, xã Vinh Hải

Huyện Ninh Hải

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Phước

 

150

 

150

 

14

Bê tông các tuyến đường giao thông khu phố 6, thị trấn Phước Dân (Đoạn từ nhà bà Xuân Hiền đến giáp Sông Lu)

Huyện Ninh Phước

 

 

 

 

 

Huyện Thuận Nam

 

950

 

950

 

15

Bê tông kênh mương khu ruộng Anh Dũng, xã Phước Hà

Huyện Thuận Nam

 

 

 

 

II

Chương trình Xây dựng Nông thôn mới

 

124.590

70.590

54.000

 

1

Hỗ trợ thực hiện các Đề án, gồm:

 

17.370

 

17.370

 

1.1

Đề án xây dựng nông thôn mới trong quá trình đô thị hóa (Quyết định số 676/QĐ-TTg ngày 18/5/2017)

 

5.360

 

5.360

 

 

Khởi công mới

 

5.360

 

5.360

Bố trí chi tiết cho các dự án sau khi hoàn tất thủ tục đầu tư

1

Nâng cấp đường giao thông nông thôn khu phía Nam Phương Cựu 3, xã Phương Hải, huyện Ninh Hải

Huyện Ninh Hải

 

 

 

 

2

Nâng cấp đường bê tông giao thông xã Nhơn Hải (giai đoạn 2), xã Nhơn Hải, huyện Ninh Hải.

-nt-

 

 

 

 

1.2

Đề án hỗ trợ các thôn thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển (Quyết định số 1385/QĐ-TTg ngày 21/10/2018)

 

4.970

 

4.970

 

 

Khởi công mới

 

4.970

 

4.970

Bố trí chi tiết cho các dự án sau khi hoàn tất thủ tục đầu tư

 

Huyện Thuận Nam

 

3.365

 

3.365

 

1

Bê tông hóa tuyến đường Từ Thiện-Đường Ven biển, xã Phước Dinh.

Huyện Thuận Nam

 

 

 

 

2

Bê tông hóa tuyến đường Vĩnh Trường, xã Phước Dinh.

-nt-

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Phước

 

1.605

 

1.605

 

3

Bê tông đường từ ruộng ông Mạnh đến ruộng ông Khánh và đến ruộng ông Thuê, thôn Thành Tín, xã Phước Hải

Huyện Ninh Phước

 

 

 

 

4

Bê tông đường từ nhà ông Tấn đến nhà ông Đơn, thôn Thành Tín, xã Phước Hải

-nt-

 

 

 

 

5

Bê tông đường từ rẫy ông Nguyễn Đạt đến rẫy ông Càng, thôn Hòa Thủy, xã Phước Hải

-nt-

 

 

 

 

1.3

Hỗ trợ Hợp tác xã (Quyết định 2261/QĐ-TTg ngày 15/12/2014)

 

7.040

 

7.040

 

 

Khởi công mới

 

7.040

 

7.040

Bố trí chi tiết cho các dự án sau khi hoàn tất thủ tục đầu tư

 

Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

 

235

 

235

 

1

Đường giao thông nội đồng thôn Tân Sơn 1 từ Cây Me đi Cầu Bầu (gd 2), HTX KDDV Nông nghiệp Nhất Tiến

TP. PR-TC

 

 

 

 

 

Huyện Thuận Nam

 

135

 

135

 

2

Trụ sở làm việc HTX Vụ Bổn

 

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Phước

 

2.300

 

2.300

 

3

Xưởng sơ chế nông sản, HTX KDDV Nông nghiệp Hữu Đức

Huyện Ninh Phước

 

 

 

 

4

Xây dựng kho bảo quản nông sản, HTX KDDV Nông nghiệp Hậu Sanh

-nt-

 

 

 

 

5

Xây dựng kho bảo quản nông sản, HTX KDDV Nông nghiệp Phước Thiện

-nt-

 

 

 

 

6

Nhà sơ chế và kho bảo quản sản phẩm măng tay xanh, HTX KDDV Nông nghiệp Tuấn Tú

-nt-

 

 

 

 

7

Xây dựng kho bảo quản nông sản, HTX dịch vụ nông nghiệp Phước An

-nt-

 

 

 

 

8

Xây dựng kho bảo quản nông sản, HTX KDDV nông nghiệp Phước Hậu

-nt-

 

 

 

 

9

Lò sáy trái cây, HTX KDDV nông nghiệp Phước Hậu

-nt-

 

 

 

 

10

Kiên cố hóa kênh mương tưới cho vùng Tà Đe, HTX KDDV Nông nghiệp Long Bình

-nt-

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Hải

 

1.200

 

1.200

 

11

Nhà sơ chế đóng gói, HTX DVNN tổng hợp Xuân Hải

Huyện Ninh Hải

 

 

 

 

12

Máy sáy, đóng gói nho, tỏi HTX Nho Thái An

-nt-

 

 

 

 

 

Huyện Thuận Bắc

 

635

 

635

 

13

Cơ sở giết mổ sản phẩm đặc thù (heo đen, gà Thuận Bắc): lò giết mổ, máy cắt thịt, thiết bị đóng gói..., HTX sản xuất và dịch vụ NN Suối Đá

Huyện Thuận Bắc

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Sơn

 

1.900

 

1900

 

14

Đường giao thông nội đồng Xóm 2,4, HTX KDDV Nông nghiệp Tân Lập 2

Huyện Ninh Sơn

 

 

 

 

15

Kiên cố hóa kênh mương, HTX KDDV Nông nghiệp Tầm Ngân

-nt-

 

 

 

 

16

Giao thông nội đồng, HTXKDDV Tầm Ngàn

-nt-

 

 

 

 

17

Kiên cố hóa kênh mương, HTX KDDV Nông nghiệp Hòa Sơn

-nt-

 

 

 

 

 

Huyện Bác Ái

 

635

 

635

 

18

Máy cắt thịt, thiết bị đóng gói sản phẩm heo đen Bác Ái, HTX Phước Đại

Huyện Bác Ái

 

 

 

 

2

Hỗ trợ Hợp tác xã và cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội các xã

 

107.220

70.590

36.630

 

2.1

Hỗ trợ Hợp tác xã

 

5.000

 

5.000

 

a

Thanh toán công trình hoàn thành

 

1.460

 

1.460

 

1

Đường giao thông nội đồng thôn Tân Sơn 1 từ Cây me đi Cầu Bầu, HTX Nhất Tiến

TP. PR-TC

190

 

190

 

2

Trại nuôi bò vỗ béo - lò giết mổ HTX KDDV Nông nghiệp Hữu Đức

Huyện Ninh Phước

110

 

110

 

3

Hạ thế Điện sản xuất HTX KDDV Nông nghiệp La Chữ

-nt-

100

 

100

 

4

Xây dựng nhà kho và kênh mương nội đồng HTX KDDV Nông nghiệp Hậu Sanh

-nt-

90

 

90

 

5

Xây dựng sân phơi HTX KDDV Nông nghiệp Ninh Quý

-nt-

80

 

80

 

6

Xây dựng sân phơi HTX KDDV Nông nghiệp Phước Thiện

-nt-

130

 

130

 

7

Kho chứa giống, vật tư HTX KDDV Nông nghiệp Phước Thiện

-nt-

60

 

60

 

8

Kho vật tư HTX kinh doanh dịch vụ Nông nghiệp Tuấn Tú:

-nt-

30

 

30

 

9

Điểm thu mua nông sản HTX kinh doanh dịch vụ Nông nghiệp Long Bình

-nt-

130

 

130

 

10

Kho vật tư HTX kinh doanh dịch vụ Nông nghiệp Phước An

-nt-

50

 

50

 

11

Xây dựng nhà kho HTX KDDV nông nghiệp Phước Hậu

-nt-

60

 

60

 

12

Sân phơi, HTX Kinh doanh Dịch vụ Nông nghiệp Nhị Hà

Huyện Thuận Nam

300

 

300

 

13

Sân phơi lúa HTX dịch vụ Nông nghiệp An Xuân

Huyện Ninh Hải

100

 

100

 

14

Nhà sơ chế rau củ quả HTX dịch vụ Nông nghiệp An Xuân

-nt-

30

 

30

 

b

Khởi công mới

 

3.540

 

3.540

Bố trí chi tiết cho các dự án sau khi hoàn tất thủ tục đầu tư

 

Huyện Thuận Nam

 

240

 

240

 

1

Trụ sở làm việc, HTX Vụ Bổn

Huyện Thuận Nam

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Phước

 

2.600

 

2.600

 

2

Xây mới trụ sở làm việc, HTX KDDV NN Như Bình

Huyện Ninh Phước

 

 

 

 

3

Xây mới trụ sở làm việc, HTX KDDV NN Hoài Trung

-nt-

 

 

 

 

4

Xây mới trụ sở làm việc, HTX KDDV NN Phước Thiện

-nt-

 

 

 

 

5

Sửa chữa trụ sở làm việc, HTX KDDV NN Phước An

-nt-

 

 

 

 

6

Trụ sở làm việc, HTX KDDV NN Phước Hậu

-nt-

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Hải

 

700

 

700

 

7

Sửa chữa trụ sở làm việc, HTX DVNN tổng hợp Gò Đền

Huyện Ninh Hi

 

 

 

 

8

Sửa chữa trụ sở làm việc, HTX DVNN Vĩnh Hy

-nt-

 

 

 

 

9

Sửa chữa trụ sở làm việc, HTX DVNN Tổng hợp Xuân Hải

-nt-

 

 

 

 

b2

Hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các xã

 

102.220

70.590

31.630

 

a

Thanh toán công trình hoàn thành

 

16.175

16.175

 

 

1

Đường bê tông nội thôn Thành Ý - Công Thành, xã Thành Hải

TP PR-TC

620

620

 

 

2

Đường giao thông nông thôn xã An Hải: gồm hạng mục

Huyện Ninh Phước

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội thôn Long Bình 1, xã An Hải (từ nhà Cao Thắng đến Phan Trừ; từ nhà Võ Ngọc Nguyên đến Nguyễn Văn Long; từ nhà Nguyễn Thường đến Phạm Tấn Quận; từ nhà Phan Như Hòa đến Bùi thị Cảnh Chinh; từ nhà Dương thị sáng đến nhà Lê Văn Nính)

-nt-

120

120

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội thôn thôn Long Bình 2, xã An Hải (từ nhà Phạm Tấn Á đến Trần Thị Thật; từ nhà Lê Hạnh đến Nguyễn Lắm; từ nhà Đường Nguyễn Trí đến Dương Hoài Văn)

-nt-

110

110

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội thôn, nội đồng thôn Nam Cương, xã An Hải (từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng đến khu sản xuất rau an toàn)

-nt-

110

110

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội thôn Tuấn Tú, xã An Hải (từ Chợ đến nhà ông Kiều Ngọc Câu; từ Thánh đường đến nhà Ông Da; từ nhà ông Thả đến giáp đường Nam Cương.)

-nt-

110

110

 

 

3

Bê tông đường giao thông nội thôn thôn Phước Đồng 2, xã Phước Hậu (Từ nhà ông Hứa Văn Bảo - Quang Đại Xăng; từ nhà Trượng Chánh - Vạn Sung; từ nhà Thạch Câu - Lưu Văn Núi)

-nt-

225

225

 

 

4

Bê tông đường giao thông nội thôn thôn Tân Đức; thôn Hậu Sanh xã Phước Hữu (từ nhà ông Hán Văn Phát đến nhà ông Quảng Đại Nhậm)

-nt-

50

50

 

 

5

Hoàn thiện nhà văn hóa các thôn xã Phước Hữu

-nt-

80

80

 

 

6

Bê tông đường giao thông nội đồng và nội thôn thôn Ninh Quý 3, xã Phước Sơn (Từ đất ông Lâm Đại Hiệp đi Phước Hậu; Từ nhà bà Tống Thị Khoa đến hết khu quy hoạch)

-nt-

505

505

 

 

7

Bê tông đường giao thông nội đồng thôn Đá Trắng, xã Phước Thái (Từ nhà ông Vân đến nhà ông Giáo)

-nt-

70

70

 

 

8

Bê tông đường giao thông nội thôn và nội đồng thôn Thuận Lợi, xã Phước Thuận (Từ nhà ông Tòng đến nhà ông Tám; từ ruộng ông Y đến nhà ông Hùng)

-nt-

650

650

 

 

9

Bê tông đường giao thông nội thôn thôn Phước An 2, xã Phước Vinh (từ 6 cư - Mương Cái)

-nt-

140

140

 

 

10

Bê tông đường giao thông nội thôn thôn Từ Tâm 2, xã Phước Hải (đoạn từ nhà bà Mé đến nhà Lê Khả; từ nhà ông Sơn đến nhà Ông Hắng; đoạn từ nhà ông Hồng đến nhà ông Đào Văn Cảnh; từ Trường tiểu học đến nhà ông Phạm Lưng đến nhà Ông Hồ Sen)

-nt-

90

90

 

 

11

Nâng cấp, sửa chữa Trạm Y tế xã Phước Minh (HM: Nhà trạm 7 phòng)

Huyện Thuận Nam

87

87

 

Đã Quyết toán

12

Đường giao thông nông thôn xã Phước Hà: gồm các hạng mục

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông hóa đường giao thông đi vào khu sản xuất thôn Tân Hà

-nt-

257

257

 

 

 

- Bê tông hóa đường nội đồng từ nhà Ông Tạ Yên Chép đến rẫy Ông Cha Ma Lé Đới, xã Phước Hà

-nt-

835

835

 

 

 

- Bê tông hóa đường giao thông từ nhà Bà Tạ Yên Thị Tôn đến đập Cà Tiêu.

-nt-

426

426

 

 

13

Sửa chữa nhà văn hóa xã Phước Nam (thôn Văn Lâm 1, 2, 3, 4, Nho Lâm, Phước Lập, Tam Lang)

-nt-

415

415

 

 

14

Hoàn thiện hệ thống Trung tâm VH-TT xã Phước Ninh (HM: Cổng tường rào, nhà vệ sinh, sân bê tông)

-nt-

415

415

 

 

15

Sửa chữa nhà văn hóa thôn Nhị Hà 1, xã Nhị Hà.

-nt-

225

225

 

 

16

Đường bê tông trục chính thôn 3 (giai đoạn 2) xã Nhị Hà

-nt-

780

780

 

 

17

Đường giao thông nội thôn thôn Quán Thẻ, xã Phước Minh (Đoạn từ BQL thôn Quán Thẻ 1 đến cổng trường THCS Phan Chu Trinh)

-nt-

610

610

 

 

18

Đường giao thông nội thôn thôn Lạc Tân 3, xã Phước Diêm (Từ nhà ông Lê Văn Chắn đến nhà ông Đỗ Hoàng)

-nt-

480

480

 

 

19

Đường giao thông nội thôn thôn Lạc Sơn 1, xã Cà Ná (Từ nhà ông Trần Việt Hà đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hòa; Từ nhà Ông Nguyễn Văn Quyền đến nhà ông Lê Văn Củ)

-nt-

780

780

 

 

20

Trung tâm văn hóa thể thao xã Lâm Sơn

Huyện Ninh Sơn

30

30

 

Đã Quyết toán

21

Trung tâm văn hóa thể thao xã Quảng Sơn

-nt-

38

38

 

Đã Quyết toán

22

Trung tâm văn hóa thể thao xã Mỹ Sơn

-nt-

54

54

 

Đã Quyết toán

23

Nâng cấp các tuyến điện phục vụ sản xuất, xã Hòa Sơn gồm: Tuyến đường điện phục vụ sản xuất cánh đồng thôn Tân Hiệp; Tân Hòa; Tân Tiến; Tân Định

Huyện Ninh Sơn

L650

1.650

 

 

24

Nâng cấp trường mẫu giáo xã Hòa Sơn

-nt-

840

840

 

 

25

Nâng cấp tuyến đường giao thông thôn Lâm Bình, xã Lâm Sơn (từ nhà ông Danh đến nhà ông Giác)

-nt-

250

250

 

 

26

Nâng cấp tuyến đường giao thông thôn La Vang 1, xã Quảng Sơn (Tuyến đường từ trường tiểu học Quảng Sơn đến giáo xứ Quảng Thuận)

-nt-

250

250

 

 

27

Nâng cấp nhà văn hóa thể thao Thôn Gia Hoa, xã Ma Nới

-nt-

150

150

 

 

28

Nâng cấp các tuyến kênh xã Lương Sơn

-nt-

690

690

 

 

29

Nâng cấp tuyến kênh thôn Đắc Nhơn 3, xã Nhơn Sơn (Tuyến kênh tiêu cầu Gió Bay)

-nt-

880

880

 

 

30

Nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Ma Nới

-nt-

648

648

 

 

31

Kiên cố hóa kênh mương nội đồng Đầu Suối A, xã Phước Chiến

Huyện Thuận Bắc

730

730

 

 

32

Bê tông hóa đường từ nhà bà Đào đến khu dân cư, xã Phước Chiến

-nt-

170

170

 

 

33

Hoàn thiện nhà văn hóa thôn Đầu Suối A, Đầu Suối B, thôn Tập Lá, thôn Ma Trai, xã Phước Chiến

-nt-

130

130

 

 

34

Nâng cấp, mở rộng đường từ đầu làng đến Cầu Bến Nưng, xã Phước Kháng

-nt-

150

150

 

 

35

Hoàn thiện hệ thống thủy lợi thôn Đá Mài Dưới, xã Phước Kháng

-nt-

70

70

 

 

36

Trường Tiểu học Phước Kháng 02 phòng học (cơ sở Suối Le)

-nt-

120

120

 

 

37

Bê tông hóa đường giao thông nội đồng đoạn tiếp giáp đường bê tông hiện hữu đến kênh Cà Rài Kiền Kiền 2, xã Lợi Hải

-nt-

55

55

 

 

38

Hệ thống truyền thanh xã Công Hải

-nt-

65

65

 

 

39

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn thôn Ba Tháp, xã Bắc Phong (đoạn từ nhà bà Phương đến nhà ông Chín Mịnh)

-nt-

130

130

 

 

40

Trạm truyền thanh xã Bắc Phong

-nt-

65

65

 

 

41

Bê tông xi măng đường liên thôn Ma Ty tuyến III và tuyến IV (Khu vực đi Suối Cá), xã Phước Tân

Huyện Bác Ái

20

20

 

Đã Quyết toán

42

Mở rộng hệ thống trạm bơm xã Phước Hòa tưới cho khu vực thôn Chà Panh, xã Phước Hòa

-nt-

240

240

 

Đã Quyết toán

43

Điện trung hạ thế tại các khu dân cư xã Phước Bình (Điện trung hạ thế tại các khu dân cư thôn Bạc Rây 1)

-nt-

90

90

 

Đã Quyết toán

44

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn xã Phước Tiến (Bê tông hóa đường giao thông nông thôn thôn Trà Co 1 (tuyến 2); Bê tông hóa đường bao trục trung tâm cụm xã Phước Tiến - Phước Tân)

-nt-

150

150

 

Đã Quyết toán

45

Bê tông hóa các trục đường giao thông thôn Ma Oai, xã Phước Thắng

-nt-

190

190

 

Đã Quyết toán

46

Đường giao thông nông thôn xã Phước Trung (Bê tông xi măng đường nội thôn Đồng Dầy; Đường nội bộ khu vực trung tâm hành chính xã (tuyến D3)

-nt-

30

30

 

Đã Quyết toán

47

Bê tông xi măng trục đường khu tái định cư thôn Ma Nai (tuyến 3), xã Phước Thành

-nt-

100

100

 

Đã Quyết toán

b

Khởi công mới

 

86.045

54.415

31.630

Bố trí chi tiết cho các dự án sau khi hoàn tất thủ tục đầu tư

 

TP. Phan Rang-Tháp Chàm

 

370

370

 

 

1

Đường nội bộ thôn Tân Sơn 2, xã Thành Hải

TP PR-TC

 

 

 

 

2

Đường nội thôn Công Thành (tuyến T1), xã Thành Hải

-nt-

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Phước

 

11.460

11.460

 

 

3

Bê tông các tuyến đường giao thông nội thôn xã Phước Hải: gồm các hạng mục

Huyện Ninh Phước

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội đồng thôn Từ Tâm 1, xã Phước Hải (từ đất nhà ông Nguyễn Văn Khước đến nhà ông Nguyễn Văn Được; Từ Trường Phan Đình Phùng đến nhà ông Lê Xuân)

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội đồng thôn Hòa Thủy, xã Phước Hải (Từ nhà ông Thái Văn Luôn giáp đập Nha Trăng)

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội đồng thôn Thành Tín, xã Phước Hải (Từ Trường mẫu giáo Thành Tín đến nhà bà Kiều Thị Duyên; từ nhà ông Kéo đến nhà ông Vòng)

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội đồng thôn Thành Tín, xã Phước Hải (Từ trường tiểu học Thành Tín đến giáp ruộng ông Kiều Thanh Phiên; từ trường tiểu học Thành Tín - Nha Trăng)

-nt-

 

 

 

 

4

Bê tông các tuyến đường giao thông nội thôn xã An Hải: gồm các hạng mục

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội thôn An Thạnh 1, xã An Hải (từ nhà ông Thao đến nhà Ông 5 Nhánh; từ nhà ông Phạm Thanh Khoa đến Đỗ Thành Bông; từ nhà ông Huỳnh Thanh Yên đến Nguyễn Như Tòng)

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông đường nội đồng và nội thôn An Thạnh 2, xã An Hải (Đoạn từ nhà Nguyễn Thị Thiên đến nhà ông Nguyễn Văn Định; từ nhà ông Trần Văn Mạnh đến nhà ông Phùng Tắc)

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội thôn Long Bình 1, xã An Hải (Từ kênh chính nam đến ruộng bà Lê Thị Tò)

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông đường nội đồng thôn Long Bình 2, xã An Hải (đoạn từ nhà Đào Thị Tánh đến động Ba Heo)

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội thôn Hòa Thạnh, xã An Hải (từ nhà ông Hùng đến giáp đường An Long - Trại giống; từ nhà Ông Nhịn đến ông Miền; từ nhà bà Lượm đến nhà ông Hòa; nhà bà Phượng đến nhà ông Sơn)

-nt-

 

 

 

 

5

Đầu tư hệ thống truyền thanh, thông tin xã An Hải

-nt-

 

 

 

 

6

Bê tông các tuyến đường giao thông nội thôn, xã Phước Hậu: gồm các hạng mục

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội thôn thôn Phước Đồng 1, xã Phước Hậu (từ nhà Lưu Văn Bé - Hán Văn Hùng)

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội thôn thôn Hoài Nhơn, xã Phước Hậu (Từ nhà Phạm Em - mương Ca)

-nt- .

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội thôn thôn Hiếu Lễ, xã Phước Hậu (Từ nhà Châu Nghệ - Đàng Năng sắc; từ nhà Thạch Tâm-Cúc Xá)

-nt-

 

 

 

 

7

Bê tông các tuyến đường giao thông nội đồng và nội thôn xã Phước Sơn: gồm các hạng mục

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội đồng thôn Ninh Quý 1, xã Phước Sơn (Từ nhà ông Nguyễn Văn Đạt đến nhà ông Đặng Xuân Thuận)

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội đồng thôn Ninh Quý 2, xã Phước Sơn (Từ nhà ông Nguyễn Bốn đến nhà bà Quán Mới)

-nt-

 

 

 

 

8

Bê tông đường giao thông nội đồng thôn Hoài Trung, xã Phước Thái (Từ nhà ông Vân đến nhà ông Nốt)

-nt-

 

 

 

 

9

Bê tông các tuyến đường giao thông nội thôn và nội đồng, xã Phước Thuận: gồm các hạng mục

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội thôn thôn Hiệp Hòa, xã Phước Thuận (từ nhà ông Đỗ Hòa đến nhà ông Lê Đối; Đoạn từ nhà ông Quãng đến 708)

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông đường giao thông nội đồng thôn Thuận Hòa, xã Phước Thuận (Từ nhà ông Đồng đến nhà ông Ngoan)

-nt-

 

 

 

 

10

Bê tông đường giao thông nội đồng thôn Liên Sơn 1, xã Phước Vinh (từ Ông Khoa đến đất ông Học Năm Bình Tô)

-nt-

 

 

 

 

11

Bê tông đường giao thông nội thôn thôn Thành Đức, xã Phước Hữu (Từ nhà Trần Đình Lai - Nguyễn Phẩm; Từ nhà ông Danh Thành Nhơn - Nại Thành Lưu (1a thang 1))

-nt-

 

 

 

 

 

Huyện Thuận Nam

 

8.410

8.410

 

 

12

Đường nội đồng đoạn vòng chùa đến ngã tư đường ven biển, xã Phước Dinh

Huyện Thuận Nam

 

 

 

 

13

Bê tông hóa đường giao thông đi vào khu sản xuất Láng Đầu, xã Nhị Hà.

-nt-

 

 

 

 

14

Đường giao thông nội thôn thôn Lạc Tiến, xã Phước Minh (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đội đến nhà bà Phan Thị Kim Chung; Đoạn từ nhà ông Đỗ Ngọc Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Loan; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn đến nhà bà Lê Thị Mai)

-nt-

 

 

 

 

15

Đường giao thông nội thôn xã Phước Nam: gồm các hạng mục

-nt-

 

 

 

 

 

- Đường giao thông nội thôn thôn Văn Lâm 1, xã Phước Nam (Từ nhà Báo Văn Khui đến nhà Thành Quốc Thắng; Từ nhà Miêu Việt Tuyên đến nhà Não Thanh Đệ)

-nt-

 

 

 

 

 

- Đường giao thông nội thôn thôn Văn Lâm 3, xã Phước Nam (Từ nhà Châu Văn Thẻ đến nhà Lưu Đức Thuấn; Từ nhà Từ Trung Thủy đến nhà Kiều Hoàng Phương)

-nt-

 

 

 

 

 

- Đường giao thông nội thôn thôn Phước Lập, xã Phước Nam (Từ nhà Châu Thị Đã đến nhà Châu Trượng)

-nt-

 

 

 

 

 

- Đường giao thông nội thôn thôn Nho Lâm, xã Phước Nam (Từ nhà Nguyễn Thị Đậu đến nhà Ngô Thị Phi)

-nt-

 

 

 

 

16

Đường giao thông nội thôn xã Phước Ninh, gồm các hạng mục:

-nt-

 

 

 

 

 

- Đường giao thông nội thôn thôn Thiện Đức xã Phước Ninh (Từ nhà Bà Vân đến nhà ông Tạ Công Thành; Từ nhà Bà Nguyễn Thị Xuân Mai đến nhà ông Nguyễn Thọ; Từ nhà ông Nguyễn Văn trường đến nhà Triệu Mua)

-nt-

 

 

 

 

 

- Đường giao thông nội thôn thôn Hiếu Thiện, xã Phước Ninh (Từ nhà ông Phú Kỷ đến nhà ông Quảng Đại Hiến)

-nt-

 

 

 

 

 

- Đường giao thông nội thôn thôn Vụ Bổn, xã Phước Ninh (Từ nhà ông Nguyễn Ngà đến nhà đến nhà ông Từ Trung Trạm)

-nt-

 

 

 

 

17

Đường giao thông nội thôn xã Phước Diêm, gồm các hạng mục:

-nt-

 

 

 

 

 

- Đường giao thông nội thôn thôn Thương Diêm 1 xã Phước Diêm (Từ Trụ sở Thôn Thương Diêm 1 đến nhà ông Nguyễn Hoan)

-nt-

 

 

 

 

 

- Đường giao thông nội thôn thôn Thương Diêm 2, xã Phước Diêm (Từ trạm phát sóng xí nghiệp muối Cà Ná đến nhà bà Đặng Thị Bé; Từ nhà bà Bùi Thị Lây đến nhà ông Nguyễn Huệ)

-nt-

 

 

 

 

 

- Đường giao thông nội thôn thôn Lạc Sơn 2, xã Cà Ná (từ khu dân cư N10, N11 đến nhà ông Đặng Văn Nhành; Từ nhà ông Lê Văn Hận đến đìa tôm ông Tuấn)

-nt-

 

 

 

 

 

- Đường giao thông nội thôn thôn Lạc Nghiệp 1, xã Cà Ná (Từ nhà ông Nguyễn Nước đến nhà ông Trần Văn Tèo; Từ nhà bà Nguyễn Thị Lèo đến nhà ông Trương Văn Năm)

-nt-

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Sơn

 

7.260

7.260

 

 

18

Nối dài đường Tâp Lập - Tân Định phục vụ vùng chuyên canh cây mì, xã Hòa Sơn

Huyện Ninh Sơn

 

 

 

 

19

Nâng cấp các tuyến đường giao thông thôn Phú Thạnh, xã Mỹ Sơn (Tuyến đường cấp A từ nhà ông Hùng đến nhà bà Hồng)

-nt-

 

 

 

 

20

Xây dựng Trung tâm văn hóa - thể thao xã Ma Nới

-nt-

 

 

 

 

21

Nâng cấp Trạm y tế xã Ma Nới

-nt-

 

 

 

 

22

Nâng cấp tuyến kênh từ thôn Do đến thôn Hà Dài, xã Ma Nới

-nt-

 

 

 

 

23

Nâng cấp các tuyến kênh xã Lâm Sơn

-nt-

 

 

 

 

 

Huyện Bác Ái

 

34.460

2830

31.630

 

24

Đường giao thông nông thôn thôn Ma Hoa, xã Phước Đại (Bê tông các tuyến trong khu dân cư)

Huyện Bác Ái

 

 

 

 

25

Đường giao thông nông thôn thôn Tà Lú 1, xã Phước Đại (Trục đường B23-B24 khu dân cư)

-nt-

 

 

 

 

26

Đường giao thông nông thôn thôn Châu Đắc, xã Phước Đại (Bê tông xi măng các tuyến trong khu dân cư)

-nt-

 

 

 

 

27

Trung tâm văn hóa thể thao xã Phước Đại

-nt-

 

 

 

 

28

Đường giao thông nông thôn thôn Núi Rây, xã Phước Chính (Đường từ nhà cộng đồng thôn Núi Rây đi điểm dân cư mới)

-nt-

 

 

 

 

29

Trung tâm văn hóa thể thao xã Phước Chính

-nt-

 

 

 

 

30

Đường giao thông nông thôn thôn Ma Ty, xã Phước Tân (Tuyến V đi khu vực Suối Cá; Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Sơn; Bê tông xi măng đường liên thôn đi khu vực đi Suối Cá tuyến III và tuyến IV kéo dài; Đoạn từ trường Nguyễn Văn Linh đến hộ ông Sơn)

-nt-

 

 

 

 

31

Xây dựng trường mẫu giáo Phước Tân

-nt-

 

 

 

 

32

Nối tiếp hệ thống nước sinh hoạt thôn Đá Trắng, xã Phước Tân

-nt-

 

 

 

 

33

Điện trung hạ thế tại các khu dân cư dọc theo đường Phước Hòa-Phước Tân và thôn Đá Trắng

-nt-

 

 

 

 

34

Đường giao thông nông thôn thôn Bố Lang, xã Phước Bình (Đường vào khu dân cư Bố Lang - Gia É)

-nt-

 

 

 

 

35

Đường giao thông nông thôn thôn Bạc Rây 2, xã Phước Bình (Bê tông hóa đường giao thông đi khu sản xuất; Đoạn từ Bạc Rây 2 đi khu sản xuất Bố Lang)

-nt-

 

 

 

 

36

Đường giao thông nông thôn và nội đồng thôn Chà Panh, xã Phước Hòa (Đường vào khu sản xuất nội đồng tuyến 2; tuyến 3; tuyến 4; Bê tông đường nội đồng đội 1)

-nt-

 

 

 

 

37

Xây dựng Trường mẫu giáo Phước Hòa

-nt-

 

 

 

 

38

Trung tâm văn hóa thể thao xã Phước Hòa

-nt-

 

 

 

 

39

Đường giao thông nông thôn thôn Trà Co 1, xã Phước Tiến (Tuyến 3)

-nt-

 

 

 

 

40

Bê tông nối dài theo đường 21/8 dọc theo sông Trà Co

-nt-

 

 

 

 

41

Điện trung hạ thế tại các khu dân cư xã Phước Tiến

-nt-

 

 

 

 

42

Đường giao thông nông thôn thôn Ha Lá Hạ, xã Phước Thắng (nối tiếp đường giao thông nông thôn)

-nt-

 

 

 

 

43

Đường giao thông nông thôn thôn Ma Oai, xã Phước Thắng (Bê tông nối tiếp đường từ Suối Ale ra tràn))

-nt-

 

 

 

 

44

Đường giao thông nông thôn thôn Ma Ty, xã Phước Thắng (Bê tông hóa các trục đường giao thông)

-nt-

 

 

 

 

45

Xây dựng trường mẫu giáo Phước Thắng

-nt-

 

 

 

 

46

Điện trung hạ thế tại các khu dân cư thôn Hà Lá Hạ, xã Phước Thắng

-nt-

 

 

 

 

47

Đường nội đồng từ ruộng Chamaléa Hớ đến ruộng Katơr Bảo A

-nt-

 

 

 

 

48

Xây dựng 02 phòng học Trường Mẫu giáo Phước Trung

-nt-

 

 

 

 

49

Điện trung hạ thế tại các khu dân cư xã Phước Trung

-nt-

 

 

 

 

50

Đường giao thông nông thôn thôn Ma Nai, xã Phước Thành (Tuyến 5 và Tuyến 6)

-nt-

 

 

 

 

51

Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng học trường TH Phước Thành A, xã Phước Thành

-nt-

 

 

 

 

52

Xây dựng 01 phòng học Trường Mẫu giáo Phước Thành, xã Phước Thành

-nt-

 

 

 

 

 

Huyện Thuận Bắc

 

13.305

13.305

 

 

53

Trung tâm văn hóa Thể thao xã Phước Kháng

-nt-

 

 

 

 

54

Đường giao thông thôn Đá Mài Dưới, xã Phước Kháng

-nt-

 

 

 

 

55

Nâng cấp, mở rộng đường từ Đập Bến Nưng đến UBND xã Phước Kháng

-nt-

 

 

 

 

56

Đường giao thông nông thôn xã Phước Chiến: gồm các hạng mục

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông hóa nối liền tuyến đường nội đồng Ma Trai, xã Phước Chiến

-nt-

 

 

 

 

 

- Bê tông hóa đường nối liền đường Tập Lá đi Suối Nguồn

-nt-

 

 

 

 

57

Đường giao thông nông thôn thôn Láng Me, xã Bắc Sơn (Từ nhà ông Phạm Sung đến nhà bà Hứa Thị Ụn)

-nt-

 

 

 

 

58

Kiên cố hóa kênh mương vùng cây sung thôn Xóm Bằng, xã Bắc Sơn (đoạn từ ruộng ông Ký đến ruộng ông Tào)

-nt-

 

 

 

 

59

Hoàn thiện nhà văn hóa thôn Suối Đá, xã Lợi Hải

-nt-

 

 

 

 

60

Bê tông hóa đường vận chuyển nông sản đoạn từ nhà văn hóa thể thao thôn Kiền Kiền 2 đến nhà ông Tô Văn Huệ, xã Lợi Hải

-nt-

 

 

 

 

61

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn xã Lợi Hải (đoạn từ đường QH N4 đến nhà ông Khẩn)

-nt-

 

 

 

 

62

Kiên cố hóa kênh Rẫy Sở đoạn tiếp giáp kênh N4,5 kéo dài, xã Lợi Hải

-nt-

 

 

 

 

63

Trường mẫu giáo xã Công Hải (HM: Xây dựng tường rào, 02 phòng và nhà vệ sinh, cơ sở Suối Giếng)

-nt-

 

 

 

 

64

Hoàn thiện nhà văn hóa thôn Bình Tiên, xã Công Hải

-nt-

 

 

 

 

65

Đường giao thông thôn Giác Lan, xã Công Hải (đoạn từ công ty đường sắt phía nam đến nhà ông Sở)

-nt-

 

 

 

 

66

Hệ thống loa đài thôn Giác Lan, xã Công Hải

-nt-

 

 

 

 

67

Bê tông hóa đường giao thông nông thôn thôn Mỹ Nhơn, xã Bắc Phong (đoạn từ nhà bà Trần Thị Phó đến nhà ông Đỗ Ngọc Dũng)

-nt-

 

 

 

 

68

Trường mẫu giáo Bắc Phong - cơ sở Mỹ Nhơn

-nt-

 

 

 

 

 

Huyện Ninh Hải

 

10.780

10.780

 

 

69

Đường giao thông nông thôn, xã Phương Hải

Huyện Ninh Hi

 

 

 

 

70

Đường giao thông nông thôn, xã Hộ Hải

-nt-

 

 

 

 

71

Đường giao thông nông thôn xã Nhơn Hải

-nt-

 

 

 

 

72

Đường giao thông nông thôn, xã Thanh Hải

-nt-

 

 

 

 

73

Đường giao thông nông thôn, xã Vĩnh Hải

-nt-

 

 

 

 

74

Đường giao thông nông thôn, xã Tân Hải

-nt-

 

 

 

 

75

Đường giao thông nông thôn xã Tri Hải

-nt-

 

 

 

 

76

Đường giao thông nông thôn, xã Xuân Hải

-nt-

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) Chủ tịch UBND huyện Bác Ái lập thủ tục hoàn ứng theo quy định.

(*) Giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước.

Các dự án khởi công mới, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố trình UBND tỉnh phân bổ vốn chi tiết cho các dự án sau khi hoàn tất thủ tục đầu tư theo quy định (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư).

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 484/QĐ-UBND năm 2019 về giao chỉ tiêu Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2020 do tỉnh Ninh Thuận ban hành

Số hiệu: 484/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận
Người ký: Lưu Xuân Vĩnh
Ngày ban hành: 25/12/2019
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [6]
Văn bản được căn cứ - [3]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 484/QĐ-UBND năm 2019 về giao chỉ tiêu Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2020 do tỉnh Ninh Thuận ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [3]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…