Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2019/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 13 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết s 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định s 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bsung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 231/TTr-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tnh về việc phê duyệt chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020; Báo cáo thẩm tra số 27/BC-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 1.005,6 ha đất trồng lúa để thực hiện 725 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020 (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2019./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Các Bộ: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm
tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực T
nh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
- Thường trực HĐND; UBND huyện, thành phố;
- Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình;
- Lưu: VTVP.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 

PHỤ LỤC:

DANH MỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2020
(Kèm theo Nghị định số 14/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)

STT

Tên dự án

Mã loại đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Ghi chú

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất rừng

Đất ở

Đất khác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ONT

 

 

 

4.374.029

3.451.406

 

14.098

908.525

 

1

Dự án tái định cư tuyến đường 221A

ONT

 

Tây Giang, Tây Tiến, Nam Chính, Nam Trung, Nam Hưng

Tiền Hải

3.009

2.708

 

90

211

 

2

Dự án tạo nguồn (tuyến đường bộ ven biển)

ONT

 

Đông Minh

Tiền Hải

70.000

70.000

 

 

 

 

3

Dự án tạo nguồn (tuyến đường bộ ven biển)

ONT

 

Nam Thịnh

Tiền Hải

90.000

90.000

 

 

 

 

4

Dự án tạo nguồn (tuyến đường bộ ven biển)

ONT

 

Nam Hưng

Tiền Hải

90.000

90.000

 

 

 

 

5

Dự án tạo nguồn (tuyến đường bộ ven biển)

ONT

 

Nam Phú

Tiền Hải

50.000

50.000

 

 

 

 

6

Quy hoạch dân cư

ONT

An Nhân Bình

Bắc Hải

Tiền Hải

110

110

 

 

 

 

7

Quy hoạch dân cư

ONT

An Nhân Hưng

Bắc Hải

Tiền Hải

971

971

 

 

 

 

8

Quy hoạch dân cư

ONT

An Phú

Bắc Hải

Tiền Hải

3.535

3.364

 

 

171

 

9

Quy hoạch dân cư

ONT

Bát Cấp Nam

Bắc Hải

Tiền Hải

1.283

1.134

 

 

149

 

10

Quy hoạch dân cư

ONT

Bát Cấp Đông

Bắc Hải

Tiền Hải

234

234

 

 

 

 

11

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Trại

Bắc Hải

Tiền Hải

564

564

 

 

 

 

12

Quy hoạch dân cư (2 điểm xen kẹp)

ONT

Mỹ Đức

Đông Trung

Tiền Hải

1.183

964

 

 

219

 

13

Quy hoạch dân cư (2 điểm xen kẹp)

ONT

Chi Trung

Đông Trung

Tiền Hải

734

448

 

 

286

 

14

Quy hoạch dân cư

ONT

Phong Lạc

Đông Trung

Tiền Hải

860

860

 

 

 

 

15

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Minh Hồng

Duy Nhất

Vũ Thư

1.300

1.300

 

 

 

 

16

Quy hoạch khu dân cư Bùi Xá

ONT

Bùi Xá

Minh Lãng

Vũ Thư

2.000

2.000

 

 

 

 

17

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Gián Nghị, Gia Hội

Song An

Vũ Thư

10.000

5.000

 

 

5.000

 

18

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 9

Vũ Đoài

Vũ Thư

4.500

3.900

 

 

600

 

19

QH khu dân cư tạo nguồn dự án

ONT

 

Đông Hoàng

Đông Hưng

20.000

20.000

 

 

 

 

20

QH khu dân cư tạo nguồn dự án

ONT

 

Đông Xuân

Đông Hưng

30.000

30.000

 

 

 

 

21

QH khu dân cư tạo nguồn dự án

ONT

 

Đông Vinh

Đông Hưng

50.000

50.000

 

 

 

 

22

QH khu dân cư tạo nguồn dự án

ONT

 

Đông Động

Đông Hưng

20.000

20.000

 

 

 

 

23

QH khu dân cư tạo nguồn dự án

ONT

 

Đông Các

Đông Hưng

80.000

80.000

 

 

 

 

24

QH khu dân cư tạo nguồn dự án

ONT

 

Đông Hà

Đông Hưng

40.000

40.000

 

 

 

 

25

QH khu dân cư tạo nguồn dự án

ONT

 

Đông Xá

Đông Hưng

20.000

20.000

 

 

 

 

26

QH khu dân cư tạo nguồn dự án

ONT

 

Đông La

Đông Hưng

40.000

40.000

 

 

 

 

27

QH khu dân cư tạo nguồn dự án

ONT

 

Đông Sơn

Đông Hưng

50.000

50.000

 

 

 

 

28

QH khu dân cư tạo nguồn dự án

ONT

 

Đông Phương

Đông Hưng

30.000

30.000

 

 

 

 

29

CMĐ sang đất ở

ONT

 

Liên Giang

Đông Hưng

3.600

1.200

 

 

2.400

 

30

Qh khu dân cư

ONT

Thuần Túy

Đông La

Đông Hưng

1.000

1.000

 

 

 

 

31

QH khu dân cư

ONT

Nam Quán

Đông Các

Đông Hưng

1.300

700

 

 

600

 

32

CMD sang đất ở

ONT

 

Đông Lĩnh

Đông Hưng

2.000

1.700

 

 

300

 

33

QH khu dân cư

ONT

Long Bối Đông

Đông Hợp

Đông Hưng

2.400

2.100

 

 

300

 

34

CMĐ sang đất ở

ONT

 

Đông Xuân

Đông Hưng

20.000

15.000

 

 

5.000

 

35

CMD sang đất ở

ONT

 

Đông Phương

Đông Hưng

3.800

3.800

 

 

 

 

36

CMĐ sang đất ở

ONT

 

Hợp Tiến

Đông Hưng

1.600

600

 

 

1.000

 

37

CMĐ sang đất ở

ONT

 

Minh Châu

Đông Hưng

1.000

600

 

 

400

 

38

CMĐ sang đất ở

ONT

 

Mê Linh

Đông Hưng

2.100

800

 

 

1.300

 

39

CMĐ sang đất ở

ONT

 

Hồng Giang

Đông Hưng

2.300

1.000

 

 

1.300

 

40

QH khu dân cư

ONT

Lam Điền

Đông Động

Đông Hưng

4.500

4.500

 

 

 

Trình lại lần 1

41

QH khu dân cư

ONT

Quả Quyết

Đông Động

Đông Hưng

9.000

9.000

 

 

 

Trình lại lần 1

42

QH khu dân cư

ONT

Đà Giang

Nguyên Xá

Đông Hưng

45.200

44.000

 

 

1.200

Trình lại lần 1

43

CMĐ sang đất ở

ONT

 

Nguyên Xá

Đông Hưng

6.000

6.000

 

 

 

 

44

CMĐ sang đất ở

ONT

 

Hồng Châu

Đông Hưng

5.700

700

 

 

5.000

 

45

QH khu dân cư

ONT

An Đồng

Đông Giang

Đông Hưng

6.000

6.000

 

 

 

Trình lại lần 1

46

CMĐ sang đất ở

ONT

 

Đông Cường

Đông Hưng

9.500

3.500

 

 

6.000

 

47

QH khu dân cư

ONT

Cao Mỗ Nam

Chương Dương

Đông Hưng

700

400

 

 

300

Trình lại lần 1

48

QH khu dân cư

ONT

Cao Mỗ Đông

Chương Dương

Đông Hưng

2.500

2.500

 

 

 

 

49

Khu nhà ở đô thị

ONT

 

Thăng Long

Đông Hưng

60.000

60.000

 

 

 

 

50

Khu nhà ở đô thị

ONT

 

Thăng Long

Đông Hưng

80.000

80.000

 

 

 

 

51

QH khu dân cư thôn An Cố

ONT

An Cố

Thụy An

Thái Thụy

62.300

62.300

 

 

 

 

52

QH khép kín khu dân cư

ONT

Vọng Lỗ, An Tiêm 1, 2, 3, An Dân Trên, An Dân Đông

Thụy Dân

Thái Thụy

5.400

400

 

 

5.000

 

53

QH khép kín khu dân cư

ONT

Vọng Lỗ, An Tiêm 1, 2, 3, An Dân Trên, An Dân Đông

Thụy Dân

Thái Thụy

15.000

8.000

 

 

7.000

 

54

QH khu dân cư (Lô đất OĐT-3) ven đường QL.37 và ĐT.456

ONT

Bao Hàm, Nghĩa Chi, Trình Trại

Thụy Hà

Thái Thụy

79.800

79.800

 

 

 

 

55

QH khu dân cư (Lô đất OĐT-12)

ONT

Bao Hàm

Thụy Hà

Thái Thụy

99.500

99.500

 

 

 

 

56

Dự án nhà ở thương mại tại xã Thụy Lương tại lô đất TT.PX-2

ONT

Hổ Đội 1, Hổ Đội 2

Thụy Lương

Thái Thụy

68.100

68.100

 

 

 

 

57

Dự án nhà ở thương mại tại xã Thụy Lương tại lô đất OĐT-8

ONT

Hổ Đội 2, Hổ Đội 3

Thụy Lương

Thái Thụy

69.100

69.100

 

 

 

 

58

QH KDC hai bên sông Gú

ONT

 

Thụy Lương

Thái Thụy

70.600

70.600

 

 

 

 

59

QH khép kín khu dân cư

ONT

Tuân Nghĩa

Thái Thành

Thái Thụy

5.000

5.000

 

 

 

 

60

Quy hoạch dân cư mới thôn Trung Nghĩa

ONT

Đồng Côn

Đông Hòa

Thành phố

109.550

95.000

 

 

14.550

 

61

Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư xã Đông Mỹ

ONT

 

Đông Mỹ

Thành phố

193.430

72.000

 

2.110

119.320

 

62

Dự án dân cư Vũ Phúc (phần còn lại)

ONT

 

Vũ Phúc

Thành phố

30.000

25.000

 

 

5.000

 

63

Quy hoạch dân cư khu Dược Mạ Chùa (2 khu)

ONT

 

Phú Xuân

Thành phố

2.600

2.600

 

 

 

 

64

Quy hoạch đất ở mới (thôn Đại Lai 2)

ONT

Đại Lai 2

Phú Xuân

Thành phố

2.500

2.500

 

 

 

 

65

Quy hoạch chi tiết dân cư tại khu đất nông nghiệp giáp sông Bạch

ONT

 

Phú Xuân

Thành phố

52.180

43.460

 

3.010

5.710

 

66

Khu nhà ở thương mại tại xã Phú Xuân (tổng quy hoạch 11,98ha)

ONT

 

Phú Xuân

Thành phố

119.800

36.555

 

 

83.245

 

67

Khu nhà ở đô thị xã Phú Xuân (giáp dự án phát triển nhà ở 2 bên đường Kỳ Đồng kéo dài, tổng quy hoạch 27,1 ha), Cty Danko

ONT

 

Phú Xuân

Thành phố

271.000

88.389

 

8.146

174.465

 

68

Khu nhà ở thương mại, nhà ở xã hội tại xã Phú Xuân (tổng quy hoạch 11,78 ha)

ONT

 

Phú Xuân

Thành phố

117.800

86.054

 

 

31.746

 

69

Khu dân cư xã Phú Xuân (giáp UBND xã Phú Xuân, tổng diện tích quy hoạch 13,35 ha)

ONT

 

Phú Xuân, Tiền Phong

Thành phố

133.475

89.875

 

742

42.858

 

70

Quy hoạch dân cư (giáp sân vận động) thôn Đồng Thanh

ONT

Thôn Đồng Thanh

Tân Bình

Thành phố

2.777

2.777

 

 

 

 

71

Quy hoạch khu dân cư giáp trường Nguyễn Thái Bình

ONT

 

Vũ Chính

Thành phố

163.700

32.500

 

 

131.200

 

72

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quyến

Vũ Chính

Thành phố

12.000

12.000

 

 

 

 

73

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trần Tây

Vũ Chính

Thành phố

11.000

11.000

 

 

 

 

74

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Kim

Vũ Lạc

Thành phố

30.000

30.000

 

 

 

 

75

Quy hoạch đất ở mới

ONT

Thôn Vân Động

Vũ Lạc

Thành phố

17.500

17.500

 

 

 

 

76

Quy hoạch khu dân cư giáp cây xăng Chương Tho, giày da Thành Phát

ONT

Thôn Kim

Vũ Lạc

Thành phố

5.000

5.000

 

 

 

 

77

Quy hoạch khu dân cư Thôn Kim

ONT

cửa ông Ninh Thôn Kim

Vũ Lạc

Thành phố

15.000

15.000

 

 

 

 

78

Quy hoạch khu dân cư trước cửa trạm y tế xã

ONT

 

Vũ Phúc

Thành phố

35.000

35.000

 

 

 

 

79

Quy hoạch khu dân cư mới xã Vũ Phúc

ONT

 

Vũ Phúc

Thành phố

25.065

20.000

 

 

5.065

 

80

Quy hoạch dân cư thôn Nội Thôn

ONT

Nội Thôn

Tây Đô

Hưng Hà

7.000

7.000

 

 

 

 

81

Quy hoạch dân cư thôn Khánh Lai

ONT

Khánh Lai

Tây Đô

Hưng Hà

4.400

4.400

 

 

 

 

82

Quy hoạch dân cư thôn Quyết Tiến

ONT

Quyết Tiến

Chi Lăng

Hưng Hà

8.000

8.000

 

 

 

 

83

Quy hoạch dân cư thôn Minh Khai

ONT

Minh Khai

Chi Lăng

Hưng Hà

1.000

200

 

 

800

 

84

Quy hoạch dân cư thôn Thống Nhất

ONT

Thống Nhất

Chi Lăng

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

 

85

Quy hoạch dân cư thôn Lư Xá Nam

ONT

Lưu Xá Nam

Canh Tân

Hưng Hà

23.500

23.500

 

 

 

 

86

QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Phụng Công, Kiều Trai, Tân Thái, Phú Lạc

Minh Tân

Hưng Hà

9.500

2.000

 

 

7.500

 

87

Quy hoạch điểm dân cư và tái định cư (giai đoạn 2)

ONT

Nứa

Liên Hiệp

Hưng Hà

18.830

16.000

 

 

2.830

 

88

Quy hoạch khu dân cư thôn Quang Chiêm

ONT

Quang Chiêm

Liên Hiệp

Hưng Hà

46.000

45.000

 

 

1.000

 

89

QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Nứa, Nại, Khuốc

Liên Hiệp

Hưng Hà

5.700

3.000

 

 

2.700

 

90

Quy hoạch điểm dân cư thôn Thanh Cách (Kiểu mẫu)

ONT

Thanh Cách

Minh Khai

Hưng Hà

99.000

95.000

 

 

4.000

 

91

Quy hoạch dân cư Mậu Lâm

ONT

Mậu Lâm

Đông Đô

Hưng Hà

7.800

7.800

 

 

 

 

92

Quy hoạch dân cư Hữu Đô Kỳ

ONT

Hữu Đô Kỳ

Đông Đô

Hưng Hà

7.000

3.000

 

 

4.000

 

93

Quy hoạch dân cư Chí Linh

ONT

Chí Linh

Đông Đô

Hưng Hà

9.700

7.000

 

 

2.700

 

94

Quy hoạch điểm dân cư thôn Đông Đô Kỳ

ONT

Đông Đô Kỳ

Đông Đô

Hưng Hà

7.500

7.000

 

 

500

 

95

Quy hoạch điểm dân cư thôn Thanh Lãng

ONT

Thanh Lãng

Minh Hòa

Hưng Hà

23.000

22.500

 

 

500

 

96

Quy hoạch điểm dân cư thôn Cộng Hòa

ONT

Cộng Hòa

Minh Hòa

Hưng Hà

4.100

3.800

 

 

300

 

97

QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

các thôn

Minh Hòa

Hưng Hà

5.000

3.000

 

 

2.000

 

98

Quy hoạch khu tái định cư Dự án đường từ Thành phố Thái Bình qua cầu Tịnh Xuyên đến huyện Hưng Hà (giai đoạn 1: từ TP. Thái Bình đến đường ĐT.453, huyện Hưng Hà)

ONT

Minh Hòa

Minh Hòa

Hưng Hà

1.000

900

 

 

100

 

99

Quy hoạch điểm dân cư

ONT

Khả La - Văn Quan - Khả Tiến

Duyên Hải

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

 

100

Quy hoạch điểm dân cư thôn Vĩnh Truyền

ONT

Vĩnh Truyền

Văn Lang

Hưng Hà

7.000

7.000

 

 

 

 

101

Quy hoạch điểm dân cư thôn Mỹ Lương

ONT

Mỹ Lương

Văn Lang

Hưng Hà

4.500

4.500

 

 

 

 

102

Quy hoạch điểm dân cư thôn Phú Khu

ONT

Phú Khu

Văn Lang

Hưng Hà

12.000

11.000

 

 

1.000

 

103

Quy hoạch điểm dân cư thôn Hoành Mỹ

ONT

Hoành Mỹ

Thống Nhất

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

 

104

Quy hoạch điểm dân cư thôn An Đình

ONT

An Đình

Thống Nhất

Hưng Hà

20.000

20.000

 

 

 

 

105

Quy hoạch điểm dân cư thôn An Mai

ONT

An Mai

Thống Nhất

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

 

106

Quy hoạch điểm dân cư thôn Tân Dân

ONT

Tân Dân

Bắc Sơn

Hưng Hà

9.650

6.000

 

 

3.650

 

107

Quy hoạch điểm dân cư thôn Cộng Hòa

ONT

Cộng Hòa

Bắc Sơn

Hưng Hà

3.700

3.300

 

 

400

 

108

Quy hoạch điểm dân cư thôn Vị Giang

ONT

Vị Giang

Chí Hòa

Hưng Hà

18.700

18.700

 

 

 

 

109

Quy hoạch khu dân cư

ONT

An Tiến

Chí Hòa

Hưng Hà

1.500

1.500

 

 

 

 

110

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Chùa

Chí Hòa

Hưng Hà

6.756

6.756

 

 

 

 

111

Quy hoạch dân cư

ONT

Vân Đài

Chí Hòa

Hưng Hà

4.500

4.500

 

 

 

 

112

Quy hoạch điểm dân cư thôn Lương Ngọc

ONT

Lương Ngọc

Tân Tiến

Hưng Hà

13.417

13.417

 

 

 

 

113

Quy hoạch điểm dân cư thôn An Nhân

ONT

An Nhân

Tân Tiến

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

 

114

QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

các thôn

Thái Hưng

Hưng Hà

5.000

1.000

 

 

4.000

 

115

Quy hoạch điểm dân cư thôn Phú Ốc

ONT

Phú Ốc

Thái Hưng

Hưng Hà

8.400

8.400

 

 

 

 

116

Quy hoạch khu dân cư thôn Gia Lạp

ONT

Gia Lạp

Văn Cẩm

Hưng Hà

7.500

7.000

 

 

500

 

117

Quy hoạch khu dân cư Mỹ Đình

ONT

Mỹ Đình

Văn Cẩm

Hưng Hà

4.000

4.000

 

 

 

 

118

Quy hoạch điểm dân cư thôn Cầu Công

ONT

Cầu Công

Cộng Hòa

Hưng Hà

8.800

8.800

 

 

 

 

119

Quy hoạch điểm dân cư thôn An Cầu

ONT

An Cầu

Cộng Hòa

Hưng Hà

6.600

6.000

 

 

600

 

120

Quy hoạch điểm dân cư thôn Đồng Thái

ONT

Đồng Thái

Cộng Hòa

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

 

121

Quy hoạch điểm dân cư thôn Hùng Tiến

ONT

Hùng Tiến

Cộng Hòa

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

 

122

Quy hoạch điểm dân cư thôn Trung Thành

ONT

Trung Thành

Cộng Hòa

Hưng Hà

3.500

3.500

 

 

 

 

123

QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

các thôn

Cộng Hòa

Hưng Hà

5.000

2.000

 

 

3.000

 

124

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Điềm

Hồng An

Hưng Hà

1.100

1.100

 

 

 

 

125

QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

các thôn

Hồng An

Hưng Hà

9.000

4.000

 

 

5.000

 

126

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khánh Mỹ - Hương Xá

Phúc Khánh

Hưng Hà

27.000

25.300

 

 

1.700

 

127

Quy hoạch khu dân cư Hương Xá

ONT

Hương Xá

Phúc Khánh

Hưng Hà

2.100

2.000

 

 

100

 

128

QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

các thôn

Phúc Khánh

Hưng Hà

5.000

2.000

 

 

3.000

 

129

Quy hoạch khu dân cư thôn Chấp Trung 2

ONT

Chấp Trung 2

Đoan Hùng

Hưng Hà

15.000

15.000

 

 

 

 

130

QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

các thôn

Đoan Hùng

Hưng Hà

5.000

2.000

 

 

3.000

 

131

Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất sang dân cư

ONT

Me, Riệc, Gạo, Cun, Lường, Khảm

Tân Hòa

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

 

132

Quy hoạch khu dân cư thôn Quyến

ONT

Quyến

Hòa Tiến

Hưng Hà

2.600

2.600

 

 

 

 

133

Quy hoạch khu dân cư thôn Vải

ONT

Vải

Hòa Tiến

Hưng Hà

4.000

4.000

 

 

 

 

134

Quy hoạch khu dân cư thôn Bùi

ONT

Bùi

Hòa Tiến

Hưng Hà

1.200

1.200

 

 

 

 

135

QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

các thôn

Hòa Tiến

Hưng Hà

3.000

1.000

 

 

2.000

 

136

Quy hoạch điểm dân cư và tái định cư

ONT

Hà Lý

Hùng Dũng

Hưng Hà

30.000

30.000

 

 

 

 

137

Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất xen kẹt

ONT

Trung Đẳng

Hùng Dũng

Hưng Hà

1.000

1.000

 

 

 

 

138

Quy hoạch điểm dân cư thôn Hà Tân

ONT

Hà Tân

Tân Lễ

Hưng Hà

3.000

3.000

 

 

 

 

139

Quy hoạch chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Hợp Đoài, Vũ Đông

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

4.000

2.000

 

 

2.000

 

140

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Tây Nha, Trung Thượng

Tiến Đức

Hưng Hà

23.000

22.000

 

 

1.000

 

141

Quy hoch khu dân cư

ONT

Nhật Tảo, Đoan Bn, Do Đạo

Tiến Đức

Hưng Hà

11.500

11.000

 

 

500

 

142

QH chuyn mục đích xen kẹp trong khu dân

ONT

các thôn

Tiến Đức

Hưng Hà

5.000

2.000

 

 

3.000

 

143

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Xuân Lôi

Hng Minh

Hưng Hà

8.400

8.400

 

 

 

 

144

Quy hoạch điểm dân cư thôn Đồng Lâm

ONT

Đồng Lâm

Hồng Minh

Hưng Hà

2.500

2.500

 

 

 

 

145

Quy hoạch dân cư thôn Xuân La

ONT

Xuân La

Thái Phương

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

 

146

Quy hoạch khu dân cư phía tây tuyến đưng nối đường Thái Bình - Hà Nam vi đường ĐT.453

ONT

Hà Nguyên, Trác Dương, Phương La 1,3

Thái Phương

Hưng Hà

40.000

40.000

 

 

 

 

147

QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

các thôn

Thái Phương

Hưng Hà

10.000

5.000

 

 

5.000

 

148

Quy hoạch dân cư ven đường tuyến Thành ph Thái Bình - Cầu Nghìn

ONT

Bình Minh

An Dục

Quỳnh Phụ

40.000

38.000

 

 

2.000

 

149

Quy hoạch khu dân cư thôn Lai n

ONT

Lai n

An Quý

Quỳnh Phụ

13.100

10.500

 

 

2.600

 

150

Quy hoạch dân cư cạnh sân vận động

ONT

Sài

An Quý

Quỳnh Phụ

1.500

1.500

 

 

 

 

151

Quy hoạch dân cư thôn Tràng

ONT

Tràng

An Tràng

Quỳnh Phụ

2.600

2.600

 

 

 

 

152

Quy hoạch dân cư ven tuyến đường Thành phố Thái Bình - Cầu Nghìn

ONT

Thượng

An Tràng

Quỳnh Phụ

44.000

35.000

 

 

9.000

 

153

Quy hoạch dân cư ven tuyến đường Thành phố Thái Bình - Cầu Nghìn

ONT

Vọng Lỗ

An Vũ

Quỳnh Phụ

30.000

30.000

 

 

 

 

154

Quy hoạch đất ở xen kẹp

ONT

Toàn xã

Đông Hải

Quỳnh Ph

10.000

5.000

 

 

5.000

 

155

Quy hoạch dân cư thôn Nam Đài

ONT

Nam Đài

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

5.600

5.600

 

 

 

 

156

Quy hoạch dân cư tái định cư thôn Sơn Đồng

ONT

Sơn Đồng

Quỳnh Giao

Quỳnh Ph

800

400

 

 

400

 

157

Quy hoạch dân cư thôn An Ký Trung

ONT

An Ký Trung

Quỳnh Minh

Quỳnh Phụ

9.000

8.500

 

 

500

 

158

Quy hoạch dân cư thôn Địa Linh

ONT

Địa Linh

Quỳnh Minh

Quỳnh Ph

6.100

5.500

 

 

600

 

159

Quy hoạch dân cư từ cổng dừa 3 đến ngã tư thôn Hia Hà

ONT

Đông Châu

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Phụ

300

300

 

 

 

 

160

Quy hoạch dân cư (Đồng Hầu, Đng Mỹ, Đồng Ca Chợ, đồng cửa ông Lý, cửa công Chính, cửa ông Thắng)

ONT

Tiên Bá, Hưng Đạo, An Hiệp

Quỳnh Thọ

Quỳnh Phụ

12.000

10.000

 

 

2.000

 

161

Quy hoạch dân cư đồng bờ Từ

ONT

Khang Ninh

Quỳnh Trang

Quỳnh Ph

12.600

11.000

 

 

1.600

 

162

Quy hoạch dân cư thôn Bình Minh

ONT

Bình Minh

Quỳnh Xá

Quỳnh Ph

700

300

 

 

400

 

163

Quy hoạch đất ở thôn Đông Hồng

ONT

Đông Hồng

Quỳnh Xá

Quỳnh Ph

3.500

3.500

 

 

 

 

164

Khu dân cư kiểu mẫu

ONT

Thượng

An Thanh

Quỳnh Phụ

100.000

88.000

 

 

12.000

Không có trong QHSDĐ

165

Khu dân cư kiểu mẫu

ONT

Hi An

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Phụ

70.000

70.000

 

 

 

Không có trong QHSDĐ

166

Quy hoạch dân cư

ONT

An Trạch

An Bình

Kiến Xương

1.000

1.000

 

 

 

 

167

Quy hoạch dân cư

ONT

Bình Trật Bắc

An Bình

Kiến Xương

3.600

3.600

 

 

 

 

168

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

An Bình

Kiến Xương

3.000

1.000

 

 

2.000

 

169

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

An Bồi

Kiến Xương

5.000

2.000

 

 

3.000

 

170

Quy hoạch dân cư

ONT

An Phú

An Bồi

Kiến Xương

3.000

2.000

 

 

1.000

 

171

Quy hoạch dân cư

ONT

An Đoài

An Bồi

Kiến Xương

6.000

6.000

 

 

 

 

172

Quy hoạch dân cư

ONT

Hưng Đạo

Bình Minh

Kiến Xương

4.500

4.500

 

 

 

 

173

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Bình Minh

Kiến Xương

4.500

2.000

 

 

2.500

 

174

Quy hoạch dân cư

ONT

Phương Ngải

Bình Minh

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

 

175

Quy hoạch dân cư (Đường đi Vũ Tây)

ONT

Quân Hành

Bình Nguyên

Kiến Xương

20.000

19.000

 

 

1.000

 

176

Chuyển mục đích

ONT

4 thôn

Bình Nguyên

Kiến Xương

8.000

2.000

 

 

6.000

 

177

Quy hoạch dân cư

ONT

Khả Phú (2 điểm)

Bình Thanh

Kiến Xương

15.000

15.000

 

 

 

 

178

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Bình Thanh

Kiến Xương

5.000

1.000

 

 

4.000

 

179

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Huân Nam

Đình Phùng

Kiến Xương

10.000

10.000

 

 

 

 

180

Chuyển mục đích

ONT

 

Đình Phùng

Kiến Xương

5.500

2.000

 

 

3.500

 

181

Quy hoạch dân cư

ONT

Việt Hưng (2 đim)

Hòa Bình

Kiến Xương

6.000

6.000

 

 

 

 

182

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Sơn

Hòa Bình

Kiến Xương

6.500

3.000

 

 

3.500

 

183

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Hòa Bình

Kiến Xương

3.000

1.000

 

 

2.000

 

184

Quy hoạch dân cư

ONT

Xuân Cước

Hồng Thái

Kiến Xương

15.000

14.500

 

 

500

 

185

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Hòa

Hồng Tiến

Kiến Xương

5.700

5.700

 

 

 

 

186

Quy hoạch dân cư

ONT

Tân Thành

Hồng Tiến

Kiến Xương

13.000

13.000

 

 

 

 

187

Quy hoạch dân cư

ONT

Tân Thành

Hồng Tiến

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

 

188

Quy hoạch dân cư

ONT

Phú Ân

Lê Lợi

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

 

189

Quy hoạch dân cư

ONT

Đông Thổ

Lê Lợi

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

 

190

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Lê Lợi

Kiến Xương

6.000

2.000

 

 

4.000

 

191

Quy hoạch dân cư

ONT

Nguyên Kinh I

Minh Hưng

Kiến Xương

10.000

10.000

 

 

 

 

192

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Minh Hưng

Kiến Xương

3.000

1.000

 

 

2.000

 

193

Quy hoạch dân cư

ONT

Toàn xã

Minh Tân

Kiến Xương

4.000

1.000

 

 

3.000

 

194

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Nam Bình

Kiến Xương

8.000

1.000

 

 

7.000

 

195

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Đường Đông

Nam Cao

Kiến Xương

4.000

4.000

 

 

 

 

196

Quy hoạch dân cư

ONT

Cao Bạt E

Nam Cao

Kiến Xương

7.600

2.500

 

 

5.100

 

197

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Nam Cao

Kiến Xương

5.000

2.000

 

 

3.000

 

198

Quy hoạch dân cư

ONT

Đoàn Kết

Quang Bình

Kiến Xương

10.000

10.000

 

 

 

 

199

Chuyển mục đích

ONT

Các thôn

Quang Bình

Kiến Xương

6.000

1.000

 

 

5.000

 

200

Quy hoạch dân cư

ONT

Cao Mại

Quang Hưng

Kiến Xương

7.000

7.000

 

 

 

 

201

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Quang Hưng

Kiến Xương

7.200

2.000

 

 

5.200

 

202

Quy hoạch dân cư

ONT

Luật Nội Đông

Quang Lịch

Kiến Xương

2.350

2.000

 

 

350

 

203

Quy hoạch dân cư

ONT

Luật Trung

Quang Lịch

Kiến Xương

3.000

2.500

 

 

500

 

204

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Quang Lịch

Kiến Xương

5.000

5.000

 

 

 

 

205

Quy hoạch dân cư

ONT

Giang Tiến

Quang Minh

Kiến Xương

10.000

10.000

 

 

 

 

206

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Quang Minh

Kiến Xương

5.000

2.500

 

 

2.500

 

207

Chuyển mục đích

ONT

Các thôn

Quang Trung

Kiến Xương

7.000

1.200

 

 

5.800

 

208

Quy hoạch dân cư

ONT

Thụy Lũng Đông

Quốc Tuấn

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

 

209

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Quốc Tuấn

Kiến Xương

7.000

400

 

 

6.600

 

210

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Quyết Tiến

Kiến Xương

2.300

1.700

 

 

600

 

211

Quy hoạch dân cư đường mặt đường ĐH.15

ONT

Thôn Tử Tế

Thanh Tân

Kiến Xương

600

600

 

 

 

 

212

Quy hoạch chỉnh trang khu dân cư khu dược mạ nhóm 16 thôn An Thọ

ONT

Thôn An Thọ

Thanh Tân

Kiến Xương

12.000

12.000

 

 

 

 

213

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Thanh Tân

Kiến Xương

9.000

1.000

 

 

8.000

 

214

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Thượng Hin

Kiến Xương

4.000

1.000

 

 

3.000

 

215

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Trà Giang

Kiến Xương

3.500

1.500

 

 

2.000

 

216

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Vũ An

Kiến Xương

4.500

1.000

 

 

3.500

 

217

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Vũ Công

Kiến Xương

5.000

2.000

 

 

3.000

 

218

Quy hoạch dân cư

ONT

2

Vũ Hòa

Kiến Xương

5.000

5.000

 

 

 

 

219

Chuyn mục đích sang đất ở

ONT

Toàn xã

Vũ Hòa

Kiến Xương

5.000

500

 

 

4.500

 

220

Quy hoạch dân cư

ONT

Man Đích

Vũ Lễ

Kiến Xương

1.346

1.346

 

 

 

 

221

Quy hoạch dân cư

ONT

Man Đích

Vũ Lễ

Kiến Xương

9.700

9.700

 

 

 

 

222

Quy hoạch dân cư

ONT

Man Đích

Vũ Lễ

Kiến Xương

9.000

9.000

 

 

 

 

223

Quy hoạch dân cư

ONT

Trình Hoàng

Vũ Lễ

Kiến Xương

5.600

5.600

 

 

 

 

224

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Vũ Lễ

Kiến Xương

8.000

2.000

 

 

6.000

 

225

Quy hoạch dân cư phía tây CCN

ONT

Thôn 3

Vũ Quý

Kiến Xương

42.000

29.000

 

 

13.000

 

226

QH dân cư ngọn dưi

ONT

Thôn 4

Vũ Quý

Kiến Xương

15.000

15.000

 

 

 

 

227

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn 3

Vũ Quý

Kiến Xương

7.000

7.000

 

 

 

 

228

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Vũ Quý

Kiến Xương

6.000

2.000

 

 

4.000

 

229

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn 1

Vũ Quý

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

 

230

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn 4

Vũ Quý

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

 

231

Quy hoạch dân cư

ONT

Quyết Tiến

Vũ Sơn

Kiến Xương

30.000

30.000

 

 

 

 

232

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Vũ Sơn

Kiến Xương

9.000

3.000

 

 

6.000

 

233

Quy hoạch dân cư

ONT

Bình Sơn

Vũ Tây

Kiến Xương

4.120

4.120

 

 

 

 

234

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Vũ Tây

Kiến Xương

8.000

1.000

 

 

7.000

 

235

Chuyển mục đích

ONT

Toàn xã

Vũ Thắng

Kiến Xương

5.000

1.000

 

 

4.000

 

236

Quy hoạch dân cư

ONT

5

Vũ Thắng

Kiến Xương

2.500

2.000

 

 

500

 

237

Quy hoạch dân cư

ONT

8

Vũ Thắng

Kiến Xương

5.000

5.000

 

 

 

 

238

Quy hoạch dân cư 5b

ONT

5b

Vũ Trung

Kiến Xương

3.000

3000

 

 

 

 

239

Quy hoạch dân cư thôn 10

ONT

10

Vũ Trung

Kiến Xương

4.000

4.000

 

 

 

 

240

Chuyển mục đích các thôn

ONT

Toàn xã

Vũ Trung

Kiến Xương

4.000

1.000

 

 

3.000

 

II

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

ODT

 

 

 

381.303

347.303

 

1.000

33.000

 

241

Quy hoạch khu dân cư (giáp khu DC1)

ODT

 

Hoàng Diệu

Thành phố

30.000

30.000

 

 

 

 

242

Quy hoạch đất đấu giá

ODT

 

Tiền Phong

Thành phố

500

500

 

 

 

 

243

Khu dân cư phía Đông đường Hoàng Văn Thái

ODT

 

Trần Lãm

Thành phố

9.500

8.500

 

1.000

 

 

244

Khu đô thị phía nam thành ph Thái Bình (khu A)

ODT

 

Trần Lãm

Thành ph

12.700

12.700

 

 

 

 

245

Quy hoạch khu Đô thị Hưng Nhân

ODT

Đặng Xá

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

98.000

90.000

 

 

8.000

 

246

Quy hoạch khu dân cư

ODT

Thạch

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

13.760

13.760

 

 

 

 

247

QH chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ODT

khu Đầu, Thạch, Tây Xuyên

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

9.000

2.000

 

 

7.000

 

248

Quy hoạch khu dân cư Duyên Phúc - Nhân Cầu 3 (giai đoạn 2)

ODT

Duyên Phúc - Nhân Cầu

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

29.000

28.000

 

 

1.000

 

249

Quy hoạch khu dân cư Nhân Cầu 1 (giai đoạn 2)

ODT

Nhân Cầu 1

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

18.500

18.500

 

 

 

 

250

Quy hoạch khu dân cư Duyên Phúc - Nhân Cầu 3 (giai đoạn 3)

ODT

Duyên Phúc - Nhân Cầu

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

12.343

12.343

 

 

 

 

251

Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư Phúc Lộc giai đoạn 2

ODT

TT. Hưng Hà

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

77.000

60.000

 

 

17.000

 

252

QH đất ở khu đô thị Quang Trung

ODT

Quang Trung

Thanh Nê

Kiến Xương

50.000

50.000

 

 

 

 

253

QH đất ở khu dân cư mới Hưng Long (Khu Cộng Hòa, Tân Tiến)

ODT

Cộng Hòa

Tân Tiến

Thanh Nê

Kiến Xương

21.000

21.000

 

 

 

 

III

ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ CƠ QUAN

TSC

 

 

 

164.000

144.600

 

 

19.400

 

254

Quy hoạch trung tâm khuyến nông tnh

TSC

Khê Kiều

Minh Khai

Vũ Thư

30.000

30.000

 

 

 

 

255

Quy hoạch kho bạc

TSC

 

Nguyên Xá

Đông Hưng

2.000

2.000

 

 

 

 

256

Trụ sở UBND xã- Nhà văn hóa xã

TSC

Kim Thành

Thái Sơn

Thái Thụy

5.000

5.000

 

 

 

 

257

Quy hoạch trung tâm hội nghị và trung tâm bồi dưng chính trị huyện Quỳnh Phụ

TSC

Đoàn Xá, Qung Bá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

77.700

60.500

 

 

17.200

 

258

Quy hoạch bo hiểm xã hội huyện Quỳnh Phụ

TSC

Đoàn Xá, Qung Bá

Quỳnh Hi

Quỳnh Phụ

3.700

3.300

 

 

400

 

259

Quy hoạch viện kiểm sát nhân dân

TSC

Đoàn Xá, Quảng Bá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

2.800

2.600

 

 

200

 

260

Mở rộng trụ sở UBND xã Quỳnh Xá

TSC

Xuân La

Quỳnh Xá

Quỳnh Phụ

4.800

4.200

 

 

600

 

261

Trụ sở trung tâm hành chính Châu Sơn

TSC

Thượng Thọ, Cẩn Du

Quỳnh Sơn

Quỳnh Phụ

13.000

13.000

 

 

 

 

262

Quy hoạch nhà văn hóa xã

TSC

Vũ Đông

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

3.000

2.000

 

 

1.000

 

263

Quy hoạch Trụ Đảng ủy, HĐND và UBND xã Hồng An

TSC

Quyết Tiến

Hồng An

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

 

264

Quy hoạch mrộng kho dự trữ Đồng Tu

TSC

TT. Hưng Hà

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

 

265

Quy hoạch trụ sở UBND xã

TSC

Phúc Khánh

Phúc Khánh

Hung Hà

7.000

7.000

 

 

 

 

IV

ĐẤT QUỐC PHÒNG

CQP

 

 

 

107.360

106.360

 

 

1.000

 

266

Quy hoạch Trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện

CQP

Đãn Chàng

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

17.000

16.000

 

 

1.000

 

267

Quy hoạch xây dng hầm nguyên khối - Sở chỉ huy trong căn cchiến đấu của huyện

CQP

Minh Tân

Minh Tân

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

 

268

Xây dựng KVPT hầm trú n (03 điểm)

CQP

Thôn Hội

Minh Khai

Vũ Thư

1.200

1.200

 

 

 

 

269

Mở rộng trường bn

CQP

Lộc Điền

Việt Hùng

Vũ Thư

5.512

5.512

 

 

 

 

270

Công trình phòng thủ

CQP

Trung Dũng

Đông Á

Đông Hưng

2.500

2.500

 

 

 

Trình lại lần 1

271

Đất quc phòng

CQP

 

Đông Tân

Đông Hưng

21.000

21.000

 

 

 

 

272

Công trình phòng thủ

CQP

Hữu

Mê Linh

Đông Hưng

10.800

10.800

 

 

 

 

273

QH xây dng công trình CTCĐ trong KVPT huyện

CQP

Hoành Quan Triều

Thụy Dương

Thái Thụy

352

352

 

 

 

 

274

QH xây dựng công trình CTCĐ trong KVPT huyện

CQP

Lũng Đầu

Thái Xuyên

Thái Thụy

386

386

 

 

 

 

275

Xây dng trạm sửa chữa tổng hp ban chỉ huy quân sự tỉnh

CQP

 

Tân Bình

Thành ph

15.000

15.000

 

 

 

 

276

Xây dng công trình chiến đấu trong KVPT huyện

CQP

Nam Đài

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

400

400

 

 

 

 

277

Mở rộng trường bn cho LLVT huyện

CQP

Ngọc Chi

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

20.000

20.000

 

 

 

 

278

Hầm Quốc phòng

CQP

Sông cạn thôn Việt ng

Hòa Bình

Kiến Xương

5.210

5.210

 

 

 

 

279

Hầm chỉ huy

CQP

 

TT Thanh Nê

Kiến Xương

500

500

 

 

 

 

280

Hầm chỉ huy BCH QS huyện

CQP

 

TT Thanh Nê

Kiến Xương

500

500

 

 

 

 

281

Hầm chỉ huy tiểu đoàn

CQP

 

TT Thanh Nê

Kiến Xương

500

500

 

 

 

 

282

Trận địa 12.7 li

CQP

 

TT Thanh Nê

Kiến Xương

500

500

 

 

 

 

283

Hầm cho các ngành khối Đảng

CQP

 

TT Thanh Nê

Kiến Xương

500

500

 

 

 

 

284

Hầm cho đại diện cấp trên

CQP

 

TT Thanh Nê

Kiến Xương

500

500

 

 

 

 

V

ĐẤT AN NINH

CAN

 

 

 

32.872

32.872

 

 

 

 

285

Đầu tư xây dựng trụ sở đội cảnh sát PCCC khu vực thị trấn Thanh Nê

CAN

 

Thanh Nê

Kiến Xương

7.521

7.521

 

 

 

 

286

Quy hoạch trụ sở Công an thị trấn Hưng Nhân

CAN

Thị An

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

1.582

1.582

 

 

 

 

287

Quy hoạch trụ sở Công an TT Hưng Hà

CAN

Thị Độc

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

3.092

3.092

 

 

 

 

288

Trụ sở đội Cảnh sát PCCC

CAN

Thị Độc

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

7.677

7.677

 

 

 

 

289

Đội phòng cháy chữa cháy huyện Vũ Thư

CAN

 

TT Vũ Thư

Vũ Thư

6.000

6.000

 

 

 

 

290

Trụ sở PCCC và CA TT Diêm Điền

CAN

Đồng Miễu

Thy Hà

Thái Thụy

7.000

7.000

 

 

 

 

VI

ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ CỦA TỔ CHỨC SỰ NGHIỆP

DTS

 

 

 

4.000

4.000

 

 

 

 

291

Chi cục thuế huyện Vũ Thư

DTS

Huyền Sỹ

Minh Quang

Vũ Thư

4.000

4.000

 

 

 

 

VII

ĐẤT XÂY DỰNG CƠ SỞ VĂN HÓA

DVH

 

 

 

54.500

49.200

 

 

5.300

 

292

Đền thờ anh hùng liệt sỹ và nhà truyền thống xã

DVH

Trung tâm xã

Hồng Minh

Hưng Hà

4.500

4.500

 

 

 

 

293

Quy hoạch trung tâm văn hóa huyện

DVH

Thọ Mai, Nhân Cầu

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

10.000

9.000

 

 

1.000

 

294

Quy hoạch đài tưởng niệm

DVH

Quang Trung

Vũ Vân

Vũ Thư

200

200

 

 

 

 

295

Quy hoạch quảng trường khu trung tâm

DVH

Quý Sơn

Song An

Vũ Thư

20.000

16.000

 

 

4.000

 

296

Quy hoạch đài tưng niệm nghĩa trang liệt sỹ

DVH

 

Đông Thọ

Thành ph

12.000

12.000

 

 

 

 

297

Quy hoạch đài tưởng niệm và nghĩa trang liệt sỹ

DVH

 

Tân Bình

Thành phố

3.000

3.000

 

 

 

 

298

Quy hoạch đài tưởng niệm

DVH

Đông Hồng

Quỳnh Bo

Quỳnh Phụ

1.800

1.500

 

 

300

 

299

Đài tưởng niệm

DVH

Mộ Đạo 1

Vũ Bình

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

 

VIII

ĐẤT CƠ SỞ VỀ DỊCH VỤ XÃ HỘI

DXH

 

 

 

12.000

9.500

 

 

2.500

 

300

Quy hoạch trại dưỡng lão

DXH

Quý Sơn

Song An

Vũ Thư

5.000

2.500

 

 

2.500

 

301

Quy hoạch trại dưỡng lão

DXH

Khu trung tâm xã

Nguyên Xá

Vũ Thư

5.000

5.000

 

 

 

 

302

Quy hoạch trại dưỡng lão

DXH

An Lộc

Trung An

Vũ Thư

2.000

2.000

 

 

 

 

IX

ĐẤT XÂY DỰNG CƠ SỞ Y TẾ

DYT

 

 

 

31.600

30.600

 

 

1.000

 

303

Quy hoạch mrộng trạm y tế

DYT

 

Tân Lập

Vũ Thư

2.300

2.300

 

 

 

 

304

Trạm y tế xã Quỳnh Bảo

DYT

Đông Hng

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

2.500

2.500

 

 

 

 

305

Quy hoạch trạm y tế

DYT

Trần Phú

Chi Lăng

Hưng Hà

1.800

1.800

 

 

 

 

306

Quy hoạch mở rộng trạm y tế

DYT

An Nhân

Tân Tiến

Hưng Hà

1.000

1.000

 

 

 

 

307

Quy hoạch xây dựng Trạm y tế xã

DYT

Trung tâm xã

Thái Phương

Hưng Hà

2.000

2.000

 

 

 

 

308

Quy hoạch mở rộng Bệnh viện Lâm Hoa

DYT

Đồng Lạc

Minh Khai

Hưng Hà

22.000

21.000

 

 

1.000

 

X

ĐẤT XÂY DỰNG CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

DGD

 

 

 

248.600

231.900

 

 

16.700

 

309

Mở rộng trường tiểu học Hồng Phong 1

DGD

Tân Phong

Hồng Phong

Vũ Thư

3.500

3.500

 

 

 

 

310

Quy hoạch mở rộng trường tiểu học Khu A

DGD

Hoàng Xá

Nguyên Xá

Vũ Thư

3.200

3.200

 

 

 

 

311

MR trường tiểu học

DGD

Cộng Hòa

Hng Châu

Đông Hưng

2.200

2.200

 

 

 

 

312

Mở rộng trường mầm non

DGD

Phong Lẫm

Thy Phong

Thái Thụy

5.200

5.200

 

 

 

 

313

Mở rộng trưng tiểu học, THCS

DGD

Tam Tri

Thụy Trường

Thái Thụy

1.400

1.400

 

 

 

 

314

Quy hoạch Trường THCS Phú Xuân

DGD

 

Phú Xuân

Thành ph

11.800

11.800

 

 

 

 

315

Mở rộng Trưng Tiểu học xã Phú Xuân.

DGD

 

Phú Xuân

Thành ph

6.000

6.000

 

 

 

 

316

Mở rộng Trường tiu học xã Tân Bình

DGD

 

Tân Bình

Thành phố

3.300

3.300

 

 

 

 

317

Mở rộng Trường THCS xã Vũ Chính

DGD

 

Vũ Chính

Thành phố

900

900

 

 

 

 

318

Quy hoạch mới trường Tiểu học khu B

DGD

 

Vũ Lạc

Thành phố

5.000

5.000

 

 

 

 

319

Quy hoạch mở rộng trưng Trung Học

DGD

Truy Đình

Văn Cm

Hưng Hà

5.600

5.600

 

 

 

 

320

Quy hoạch mrộng trưng Tiểu Học

DGD

Truy Đình

Văn Cẩm

Hưng Hà

5.200

5.200

 

 

 

 

321

Quy hoạch mở rộng trưng Trung Học cơ s

DGD

Hồng Minh

Hồng Minh

Hưng Hà

10.000

9.000

 

 

1.000

 

322

Quy hoạch mở rộng trường Tiểu Học Lý Nam Đế

DGD

Hng Minh

Hồng Minh

Hưng Hà

10.000

9.000

 

 

1.000

 

323

Trường mầm non xã Chi Lăng

DGD

Trần Phú

Chi Lăng

Hưng Hà

3.200

3.200

 

 

 

 

324

Quy hoạch xây dựng Trưng Tiểu học

DGD

Minh Đc

Bắc Sơn

Hưng Hà

5.500

5.500

 

 

 

 

325

Quy hoạch xây dựng Trưng Trung học Cơ sở

DGD

Minh Đức

Bc Sơn

Hưng Hà

9.000

9.000

 

 

 

 

326

QH mrộng Trưng THPT Hưng Nhân

DGD

TT. Hưng Nhân

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

12.000

10.000

 

 

2.000

 

327

Quy hoạch trường THCS xã

DGD

Khánh Mỹ

Phúc Khánh

Hưng Hà

3.600

2.900

 

 

700

 

328

Quy hoạch trường mm non

DGD

Đng Thái

Cộng Hòa

Hưng Hà

1.000

1.000

 

 

 

 

329

Quy hoạch trường mầm non

DGD

An Mai

Thng Nhất

Hưng Hà

1.300

1.300

 

 

 

 

330

Quy hoạch trường mầm non xã

DGD

Chiềng, Phú c

Thái Hưng

Hưng Hà

8.000

7.000

 

 

1.000

 

331

Quy hoạch trường THCS xã

DGD

Trung tâm xã

Thái Phương

Hưng Hà

18.000

16.000

 

 

2.000

 

332

Quy hoạch trưng Tiểu học xã

DGD

Trung tâm xã

Thái Phương

Hưng Hà

12.000

6.000

 

 

6.000

 

333

Quy hoạch mở rộng trường mầm non

DGD

Trung tâm xã

Thái Phương

Hưng Hà

10.000

8.000

 

 

2.000

 

334

Quy hoạch trường mở rộng THCS xã

DGD

Đoan Hùng

Đoan Hùng

Hưng Hà

6.700

6.700

 

 

 

 

335

Quy hoạch trường mm non

DGD

Đoan Hùng

Đoan Hùng

Hưng Hà

5.000

4.000

 

 

1.000

 

336

Quy hoạch Trung tâm giáo dục thưng xuyên - giáo dục nghề nghiệp huyện Hưng Hà

DGD

Minh Khai, thị trấn Hưng Hà

Minh Khai, thị trấn Hưng Hà

Hưng Hà

50.000

50.000

 

 

 

 

337

QH xây dng trang trại giáo dục thực nghiệm Hồng Nhung

DGD

 

Vũ Sơn

Kiến Xương

25.000

25.000

 

 

 

 

338

Mở rộng trường THCS Lê Quý Đôn

DGD

Quang Trung

Thanh Nê

Kiến Xương

5.000

5.000

 

 

 

 

XI

ĐẤT XÂY DỰNG CƠ SỞ THỂ DỤC THỂ THAO

DTT

 

 

 

155.300

135.700

 

 

19.600

 

339

Quy hoạch sân th thao

DTT

Khu trung tâm xã, giáp phía Bc trưng mầm non A

Minh Quang

Vũ Thư

12.000

12.000

 

 

 

 

340

Quy hoạch sân th thao

DTT

Ngô

Nguyên Xá

Vũ Thư

3.300

3.300

 

 

 

 

341

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Quý Sơn

Song An

Vũ Thư

12.000

12.000

 

 

 

 

342

Quy hoạch sân thể thao xã

DTT

Khu trung tâm xã

Tân lập

Vũ Thư

12.000

2.000

 

 

10.000

 

343

Quy hoạch sân thể thao trung tâm xã

DTT

Trung Lập

Vũ Hội

Vũ Thư

10.800

10.800

 

 

 

 

344

QH sân thể thao

DTT

Lại Xá

Đông Tân

Đông Hưng

2.200

2.200

 

 

 

 

345

QH sân thể thao

DTT

QuQuyết

Đông Động

Đông Hưng

9.000

9.000

 

 

 

Trình lại lần 1

346

QH sân thể thao

DTT

Hậu Trung 2

Bạch Đằng

Đông Hưng

2.000

2.000

 

 

 

Trình lại lần 1

347

Sân vận động xã

DTT

Kim Thành

Thái Sơn

Thái Thụy

6.800

6.800

 

 

 

 

348

Quy hoạch Sân vận động, xã Vũ Chính

DTT

 

Vũ Chính

Thành phố

13.000

13.000

 

 

 

 

349

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Xuân Lai

An p

Quỳnh Phụ

3.500

3.500

 

 

 

 

350

Quy hoạch sân thể thao xã

DTT

Khả Lang

Quỳnh Châu

Quỳnh Phụ

10.000

5.000

 

 

5.000

 

351

Quy hoch sân ththao

DTT

Bến Hiệp

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

5.500

5.300

 

 

200

 

352

Quy hoch sân thể thao xã

DTT

Nguyên Xá

Quỳnh Hội

Quỳnh Phụ

10.000

7.000

 

 

3.000

 

353

Quy hoch sân thể thao Trung tâm xã

DTT

Truy Đình

Văn Cm

Hưng Hà

8.000

8.000

 

 

 

 

354

Quy hoạch sân th thao Trung tâm xã

DTT

Trần Phú

Chi Lăng

Hưng Hà

10.000

9.000

 

 

1.000

 

355

Quy hoch sân th thao Trung tâm xã

DTT

Khánh Mỹ

Phúc Khánh

Hưng Hà

8.200

7.800

 

 

400

 

356

Quy hoch sân th thao

DTT

Thụy Lũng Nam

Quốc Tuấn

Kiến Xương

1.500

1.500

 

 

 

 

357

Quy hoch sân thể thao

DTT

Khả Cảnh

Hồng Tiến

Kiến Xương

1.500

1.500

 

 

 

 

358

Quy hoch sân th thao

DTT

Nam Tiến

Hng Tiến

Kiến Xương

1.500

1.500

 

 

 

 

359

Quy hoạch sân ththao

DTT

Tân Thành

Hồng Tiến

Kiến Xương

1.500

1.500

 

 

 

 

360

Quy hoạch đất thể thao, cây xanh - khu đô thị Quang Trung

DTT

Quang Trung

Thanh Nê

Kiến Xương

11.000

11.000

 

 

 

 

XII

ĐẤT XÂY DỰNG CƠ SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

DKH

 

 

 

120.000

41.700

 

 

78.300

 

361

Khu thực nghiệm sinh học công nghệ cao của tỉnh Thái Bình

DKH

Hải Hùng

Minh Quang

Vũ Thư

120.000

41.700

 

 

78.300

 

XIII

ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP

SKK

 

 

 

100.000

91.000

 

 

9.000

 

362

Quy hoạch khu xử lý nước thải khu công nghiệp Sông Trà

SKK

 

Tân Phong

Vũ Thư

100.000

91.000

 

 

9.000

Trình lại lần 1

XIV

ĐẤT CỤM CÔNG NGHIỆP

SKN

 

 

 

612.400

554.400

 

 

58.000

 

363

Cụm công nghiệp Cồn Nhất

SKN

 

Bình Định, Hồng Tiến

Kiến Xương

28.000

28.000

 

 

 

 

364

Cụm công nghiệp

SKN

Phú Mỹ + Giáo Nghĩa

Bình Minh

Kiến Xương

72.000

72.000

 

 

 

 

365

Cụm Công Nghiệp giai đoạn I còn li

SKN

Thôn Tử Tế

Thanh Tân

Kiến Xương

26.000

26.000

 

 

 

 

366

Cụm công nghiệp Nam Hà

SKN

CCN Nam Hà

Nam Hà

Tiền Hi

48.000

48.000

 

 

 

Văn bn số 4948/UBND-KTTNMT ngày 21/11/2019 của UBND tnh

367

Mở rộng cụm công nghiệp Thái Phương

SKN

Phương La, Trác Dương, Xuân La, Hà Nguyên

Thái Phương

Hưng Hà

100.000

50.000

 

 

50.000

 

368

Cm Công nghiệp Đng Tu cũ

SKN

TT. Hưng Hà

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

30.000

30.000

 

 

 

 

369

Cm công nghiệp Phong Châu

SKN

 

Phong Châu

Đông Hưng

100.000

95.000

 

 

5.000

Trình lại lần 1

370

Cm công nghiệp Nguyên Xá

SKN

 

Nguyên Xá

Đông Hưng

60.400

60.400

 

 

 

Trình lại ln 1

371

Cm công nghiệp Đông La

SKN

 

Đông La

Đông Hưng

58.000

57.000

 

 

1.000

Trình lại lần 1

372

Cụm công nghiệp Thái Dương

SKN

Vị Thủy

Thái Dương, Thái Sơn

Thái Thụy

50.000

50.000

 

 

 

 

373

Cụm công nghiệp Quỳnh Côi

SKN

 

TT Quỳnh Côi, Quỳnh Hồng, Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

40.000

38.000

 

 

2.000

 

XV

ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

TMD

 

 

 

793.393

695.693

-

50

97.650

 

374

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

Tây An

Tiền Hải

17.000

17.000

 

 

 

 

375

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

Tây Giang

Tiền Hải

30.000

30.000

 

 

 

 

376

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

Nam Chính

Tiền Hải

7.000

7.000

 

 

 

 

377

Quy hoạch đất thương mại dịch v

TMD

 

Dũng Nghĩa

Vũ Thư

1.600

1.600

 

 

 

 

378

Quy hoạch doanh nghiệp (cây xăng)

TMD

giáp nhà máy may phía Xuân Hòa

Đồng Thanh

Vũ Thư

2.500

2.500

 

 

 

 

379

Quy hoạch đt thương mại dịch vụ hai bên đường s 2

TMD

Trong khu đô thị phía Bắc thị trấn Thm

Minh Quang

Vũ Thư

100.000

30.000

 

 

70.000

 

380

Quy hoạch đất thương mi dịch vụ

TMD

 

Minh Quang

Vũ Thư

14.200

14.200

 

 

 

 

381

Quy hoạch KD thương mi tổng hợp

TMD

La Nguyễn

Minh Quang

Vũ Thư

70.000

70.000

 

 

 

 

382

Quy hoạch HTX Dịch vụ

TMD

Quý Sơn

Song An

Vũ Thư

600

600

 

 

 

 

383

Đất thương mại dịch vụ

TMD

Bảo Châu, Đồng Lệ

Đông La

Đông Hưng

12.500

12.500

 

 

 

 

384

Đất thương mại dịch vụ (Cây xăng Tân Thịnh Hà)

TMD

Tây Thượng Liệt

Đông Tân

Đông Hưng

3.200

3.200

 

 

 

Trình lại lần 1

385

Quỹ tín dụng

TMD

Trung

Đông Sơn

Đông Hưng

800

800

 

 

 

Trình lại ln 1

386

Cây xăng

TMD

Bắc

Đông Sơn

Đông Hưng

5.000

5.000

 

 

 

Trình lại lần 1

387

Đất thương mại dịch vụ

TMD

Trung

Đông Sơn

Đông Hưng

1.900

1.900

 

 

 

 

388

Đất thương mại dịch v

TMD

Thọ Sơn

Minh Châu

Đông Hưng

3.000

3.000

 

 

 

 

389

Cây xăng

TMD

Kim Bôi

Hoa Lư

Đông Hưng

1.000

1.000

 

 

 

Trình lại lần 1

390

Trung tâm giới thiệu và bán các sn phẩm máy, thiết bphục vụ sản xut nông nghiệp

TMD

Phong Lm

Thụy Phong

Thái Thụy

5.400

5.400

 

 

 

 

391

Trụ sHợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Thụy Ninh

TMD

Hống

Thụy Ninh

Thái Thụy

1.000

400

 

 

600

 

392

Đất thương mại dịch vụ (Lô TMDV-02 khu quy hoạch chi tiết 1/500 thôn Nghĩa Trung), Công ty Phú Quang

TMD

Thôn Trung Nghĩa

Đông Hòa

Thành ph

2.084

2.084

 

 

 

 

393

Đt thương mại dịch vụ ( Lô TMDV-01 khu quy hoạch chi tiết 1/500 thôn Nghĩa Trung), Công ty Phú Quang

TMD

Thôn Trung Nghĩa

Đông Hòa

Thành phố

3.035

3.035

 

 

 

 

394

Đt thương mại dịch vụ ( Lô TMDV-03 khu quy hoạch chi tiết 1/500 thôn Nghĩa Trung), Công ty Sông Vân

TMD

Thôn Trung Nghĩa

Đông Hòa

Thành phố

4.143

4.143

 

 

 

 

395

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

Đông Mỹ

Thành ph

30.000

30.000

 

 

 

 

396

Đất thương mại dịch vụ (đường vành đai QL 10, cạnh công ty Quang Hưng Phát), công ty Phiệt Học

TMD

 

Phú Xuân

Thành ph

37.931

37.931

 

 

 

 

397

Đất thương mại dịch vụ (đường vành đai QL 10, cạnh công ty Hoàng Tân), Công ty FDC Vina

TMD

 

Phú Xuân

Thành phố

12.500

12.500

 

 

 

 

398

Dự án Trung tâm thương mại Tân Bình công ty TNHH Thành Đạt

TMD

 

Tân Bình

Thành phố

29.000

29.000

 

 

 

 

399

Khu thương mại dịch vụ hai bên đường Chu Văn An

TMD

 

Vũ Chính

Thành ph

27.500

12.600

 

50

14.850

 

400

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

Vũ Lạc

Thành phố

28.000

28.000

 

 

 

 

401

Dự án thương mại tng hợp An Phong

TMD

 

Vũ Chính

Thành ph

7.100

7.100

 

 

 

Trình lại lần 1

402

Dự án thương mại tổng hợp Minh Phong

TMD

 

Vũ Chính

Thành ph

8.500

8.500

 

 

 

Trình lại lần 1

403

Dự án đầu tư xây dng Trung tâm kinh doanh dịch vụ tng hp tại xã Vũ Đông (Công ty Nam Minh Phát)

TMD

 

Vũ Đông

Thành ph

15.000

15.000

 

 

 

 

404

Quy hoạch ca hàng kinh doanh thương mi tổng hợp của Công ty vinaditex

TMD

An Nhân

Tân Tiến

Hưng Hà

15.000

13.000

 

 

2.000

 

405

Quy hoạch khu dịch vụ thương mi

TMD

Hợp Đoài

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

30.000

30.000

 

 

 

 

406

Quy hoạch chi nhánh ngân hàng NNPTNT

TMD

Hng Minh

Hồng Minh

Hưng Hà

1.200

1.200

 

 

 

 

407

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

TMD

TT. Hưng Hà

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

23.000

21.000

 

 

2.000

 

408

Quy hoạch đt thương mại dịch vụ

TMD

Quyết Tiến

Hồng An

Hưng Hà

32.000

30.000

 

 

2.000

 

409

Quy hoạch ca hàng kinh doanh xăng dầu của Công ty TNHH Hải Hà

TMD

Tiến Đc

Tiến Đức

Hưng Hà

20.000

20.000

 

 

 

 

410

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ và tổng hp

TMD

 

An Bài

Quỳnh Phụ

15.000

14.000

 

 

1.000

 

411

Quy hoạch khu thương mi dịch vụ Đồng Sau

TMD

Tây Lễ Văn

An Đng

Quỳnh Phụ

2.000

2.000

 

 

 

 

412

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

TMD

 

An Hiệp

Quỳnh Phụ

9.200

8.400

 

 

800

 

413

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

Lộng Khê 1

An Khê

Quỳnh Ph

3.000

3.000

 

 

 

 

414

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ cửa Chùa (đồng Lường)

TMD

Hạ

An Thái

Quỳnh Phụ

20.000

18.500

 

 

1.500

 

415

Quy hoạch điểm thương mại dịch vụ khu Đng Ca

TMD

Phụng Công

Quỳnh Hội

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

 

 

 

 

416

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

Quang Trung, Châu Tiến

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

2.000

2.000

 

 

 

 

417

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

An Hiệp

Quỳnh Thọ

Quỳnh Ph

5.000

5.000

 

 

 

 

418

Quy hoạch trung tâm kinh doanh thương mại tổng hợp Đc Minh

TMD

A Mễ

Quỳnh Trang

Quỳnh Phụ

4.400

4.300

 

 

100

 

419

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ Đồng Cửa, Cầu Ván, Trại Ngói

TMD

A Mễ

Quỳnh Trang

Quỳnh Phụ

13.500

13.500

 

 

 

 

420

Quy hoạch khu vui chơi giải trí

TMD

Tiên Cầu

Quỳnh Trang

Quỳnh Phụ

3.000

3.000

 

 

 

 

421

Khu SXKD, TMDV Rộc Nam

TMD

Rộc Nam thôn Vũ Hạ

An Vũ

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

 

 

 

 

422

Quy hoạch điểm thương mại dịch vụ

TMD

DĐại 3

Đông Hi

Quỳnh Phụ

14.000

14.000

 

 

 

 

423

Công ty TNHH Hoàng Hải Hương

TMD

 

Quỳnh Trang

Quỳnh Phụ

2.000

2.000

 

 

 

 

424

Khu thương mi dịch vụ

TMD

 

An Cầu

Quỳnh Ph

21.000

21.000

 

 

 

 

425

Thương mi dịch vụ

TMD

Bc Sơn

Vũ Ninh

Kiến Xương

5.000

5.000

 

 

 

 

426

Trung tâm kinh doanh thương mi Thành Công

TMD

Quyết Tiến

Vũ Sơn

Kiến Xương

8.000

8.000

 

 

 

 

427

Quỹ tín dụng

TMD

Đoàn Kết

Quang Bình

Kiến Xương

300

300

 

 

 

 

428

Cây xăng

TMD

Thượng Phúc

Quang Trung

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

 

429

Dự án thương mại dịch vụ

TMD

Bc Sơn

Vũ Ninh

Kiến Xương

4.600

1.800

 

 

2.800

Không có trong QHSDĐ

430

QH thương mại dịch vụ kết hợp vườn hoa và các công trình hạ tầng

TMD

 

Thanh Nê

Kiến Xương

8.500

8.500

 

 

 

 

431

Quy hoạch khu dịch vụ thương mại (giáp cây xăng)

TMD

Tiền Tuyến

Thanh Nê

Kiến Xương

13.000

13.000

 

 

 

 

432

Thương mại dịch vụ

TMD

Giang Đông

Thanh Nê

Kiến Xương

13.000

13.000

 

 

 

 

433

HTX kinh doanh DVNN

TMD

 

Vũ Tây

Kiến Xương

1.200

1.200

 

 

 

 

XVI

ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP

SKC

 

 

 

383.780

378.780

 

 

5.000

 

434

Quy hoạch mrộng Công ty May 10

SKC

TT. Hưng Hà

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

100.000

95.000

 

 

5.000

 

435

Cơ sở sản xuất kinh doanh vật liệu xây dng

SKC

Điệp Nông

Điệp Nông

Hưng Hà

18.200

18.200

 

 

 

 

436

Đất sản xuất kinh doanh

SKC

Đồng Lệ

Đông La

Đông Hưng

40.000

40.000

 

 

 

 

437

Đất sản xuất kinh doanh (Công ty Minh Danh, Công ty Đạt Đăng, ...)

SKC

Thôn Nam

Đông Phương

Đông Hưng

42.000

42.000

 

 

 

 

438

QH đt sn xuất kinh doanh

SKC

Đông Đoài

Thụy Quỳnh

Thái Thụy

55.000

55.000

 

 

 

 

439

Mở rộng nhà máy sản xuất máy nông nghiệp của doanh nghiệp tư nhân động cơ Thiên Thuận

SKC

Vô Hối Đông

Thụy Thanh

Thái Thụy

10.000

10.000

 

 

 

 

440

Mở rộng Nhà máy sn xuất giầy da, giày vải xuất khẩu của Công ty TNHH Da Giày xuất khẩu Thành Phát

SKC

 

Vũ Lạc

Thành phố

30.000

30.000

 

 

 

 

441

Mở rộng xây dựng nhà kho nguyên liệu, thành phẩm, sơ chế nguyên liệu và cây xanh cảnh quan của Công ty CP đầu tư thương mại quốc tế Minh Long

SKC

 

Hoàng Diệu

Thành phố

10.330

10.330

 

 

 

 

442

Mở rộng nhà máy nước sạch Thành Đạt

SKC

Vũ Xá

An Đồng

Quỳnh Phụ

3.000

3.000

 

 

 

 

443

Mở rộng công ty Hà Phương

SKC

Gia Hòa 2

An Vinh

Quỳnh Ph

26.800

26.800

 

 

 

 

444

Quy hoch cơ sở sản xuất phi nông nghiệp ngã ba Đợi

SKC

DĐại 3

Đông Hải

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

 

 

 

 

445

Dự án đầu tư xây dựng cửa hàng kinh doanh dịch vthương mại tổng hợp tại xã Quỳnh Hng

SKC

Lương Cụ Bắc

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

8.000

8.000

 

 

 

 

446

Đất sn xuất kinh doanh

SKC

Cao Bạt Đoài

Nam Cao

Kiến Xương

6.150

6.150

 

 

 

 

447

Dự án sn xuất kinh doanh

SKC

1

Vũ Thắng

Kiến Xương

7.300

7.300

 

 

 

 

448

Quy hoạch khu tiu thủ công nghiệp

SKC

2

Vũ Hòa

Kiến Xương

8.000

8.000

 

 

 

 

449

Quy hoạch khu tiu th công nghiệp

SKC

5

Vũ Hòa

Kiến Xương

9.000

9.000

 

 

 

 

XVII

ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

SKS

 

 

 

50.000

45.000

 

 

5.000

 

450

Dự án đầu tư xây dng khu du lịch ngh dưỡng và nhà máy nước khoáng nóng Duyên Hi

SKS

Duyên Hi

Duyên Hải

Hưng Hà

50.000

45.000

 

 

5.000

 

XVIII

ĐẤT SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG, LÀM ĐỒ GỐM

SKX

 

 

 

2.400

2.400

 

 

 

 

451

Quy hoạch sản xuất gạch không nung

SKX

Bến rẽ thôn Đại Đồng

Tân Hòa

Vũ Thư

2.400

2.400

 

 

 

 

XIX

ĐẤT GIAO THÔNG

DGT

 

 

 

2.938.297

2.018.613

 

201.399

718.285

 

452

Đường số 4 KCN kéo dài đến đê trà lý xã Đông Quý và một đầu nối với đường từ Cổ Rồng đi Tây Phong

DGT

 

Tây Ninh, Tây Sơn, Đông Quý, Tây Giang

Tiền Hi

58.000

43.000

 

5.000

10.000

 

453

Mở rộng đưng trục xã

DGT

 

Bắc Hải

Tiền Hải

5.000

5.000

 

 

 

 

454

Đường huyện 220A qua Minh Khai, Minh Quang, Minh Lãng

DGT

 

Minh Khai, Minh Quang, Minh Lãng

Vũ Thư

22.500

22.500

 

 

 

 

455

Đường hai bên sông Cự Lâm từ cống Nang xã Phúc Thành ti cầu tư xã Minh Quang

DGT

 

Phúc Thành, Minh Khai, Minh Quang, Minh Lãng

Vũ Thư

99.300

16.200

 

6.500

76.600

 

456

Mở rộng đường ĐH 11

DGT

Thượng Điền, Nghĩa Khê

Tam Quang

Vũ Thư

26.500

20.000

 

500

6.000

 

457

Đường nối QL10 đến tỉnh lộ 454 (Đoạn từ đường tránh S1 đến Trại giam công an tỉnh)

DGT

 

Minh Quang, Minh Lãng

Vũ Thư

62.000

53.400

 

 

8.600

 

458

Đầu tư xây dựng công trình đường liên xã Đồng Phú, Minh Châu

DGT

 

Đng Phú, Minh Châu

Đông Hưng

3.000

2.000

 

500

500

 

459

Cải tạo nâng cấp đường ĐH 55 đoạn từ trường THCS Phương Cường Xá đến đò Mom

DGT

 

Đông Phương, Đông Cường, Đông Xá

Đông Hưng

8.500

7.000

 

500

1.000

 

460

Xây dng cầu Lam Điền

DGT

 

Đông Động

Đông Hưng

500

500

 

 

 

 

461

Đường ĐH 54 từ đê Tả sông Trà Lý đến ngã tư Đông Giang (giai đoạn 3) đoạn từ đê Tả sông Trà Lý đến HTX NN xã Đông Huy

DGT

 

Đông Á, Đông Huy

Đông Hưng

6.000

4.500

 

 

1.500

 

462

Cải tạo nâng cp đường ĐH 45, đoạn từ công ty may Trưng Sơn Thịnh đến đường tnh ĐT.455

DGT

 

Mê Linh

Lô Giang

Đông Hưng

9.000

8.000

 

500

500

 

463

Đường quy hoạch số 5

DGT

 

Thụy Hà, TT Diêm Điền

Thái Thụy

99.400

88.500

 

 

10.900

 

464

Đường ĐH 95 Thụy Dân - Thụy Ninh

DGT

 

Thụy Dân, Thụy Phong, Thụy Ninh

Thái Thụy

28.000

28.000

 

 

 

 

465

Hệ thống giao thông nông thôn

DGT

 

Thái Thọ

Thái Thụy

12.000

12.000

 

 

 

 

466

Hệ thống giao thông nội đồng

DGT

 

Thái Thọ

Thái Thụy

32.000

32.000

 

 

 

 

467

Hệ thống giao thông nông thôn

DGT

Đồng Kinh

Thái Thuần

Thái Thụy

3.000

3.000

 

 

 

 

468

Dự án xây dng đường quy hoạch số 2 Khu đô thị Hoàng Diệu, thành ph Thái Bình, đoạn từ Quảng Trường Thái Bình (đường quy hoạch số 7) đến doanh trại S chhuy Bộ đội biên phòng tỉnh (đường quy hoạch s 3)

DGT

 

Hoàng Diệu

Thành ph

36.800

36.800

 

 

 

 

469

Đường giao thông và hạ tầng vào Đền thờ Mẹ Việt Nam anh hùng

DGT

 

Hoàng Diệu

Thành ph

3.400

3.400

 

 

 

 

470

Quy hoạch đường số 1, kéo dài lên đê

DGT

 

Đông Thọ

Thành phố

8.500

8.500

 

 

 

 

471

Đường quy hoạch số 2 thuộc quy hoạch bến xe phía Tây thành phố Thái Bình

DGT

 

Phú Xuân

Thành ph

9.400

9.400

 

 

 

 

472

Đường gom phía Nam QL 10 (tuyến tránh S1) đoạn từ nút giao với đường Kỳ Đồng đến nút giao với đường nối từ thành phố Thái Bình đến đường TB-HN

DGT

 

Phú Xuân

Thành phố

37.500

29.100

 

8.400

 

 

473

Quy hoạch đường từ đài tưởng niệm đến tuyến tránh QL 10

DGT

Thôn Tú Linh

Tân Bình

Thành phố

8.500

4.300

 

 

4.200

 

474

Đường Lê Quý Đôn kéo dài

DGT

Thôn Kim

Vũ Lạc

Thành phố

9.000

7.000

 

1.000

1.000

 

475

Nâng cấp, cải tạo đường Doãn Khuê

DGT

 

Vũ Phúc

Thành phố

3.900

2.310

 

650

940

 

476

Đường từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn (song song với QL 10)

DGT

 

Thành ph

Thành phố

69.800

54.000

 

10.000

5.800

 

477

Dự án đường 454 (đường 223) đoạn từ đường Trần Thái Tông đến nút giao với QL 10 tại KCN TBS Sông Trà

DGT

 

Tân Bình, Tiền Phong, Phú Xuân

Thành ph

110.000

34.000

 

10.900

65.100

 

478

Quy hoạch đường ĐT.455 (đường 216 cũ) đoạn từ nút giao vi đường TB-HN đến xã Quỳnh Nguyên, huyện Quỳnh Ph

DGT

các thôn

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Phụ

48.000

31.000

 

-

17.000

 

479

Nâng cấp đưng ĐT 455 (đường 216) đoạn từ quc lộ 10 đến đường 456, giai đoạn 1 từ quốc lộ 10 đến xã An Dục huyện Quỳnh Phụ

DGT

các thôn

các xã

Quỳnh Phụ

62.400

50.000

 

2.000

10.400

 

480

Quy hoạch mở rộng đường ĐH.73 đoạn từ nút giao đường 455 vi ĐH.73 giai đoạn 1 tới xã An Lễ

DGT

các thôn

các xã

Quỳnh Phụ

42.500

30.700

 

1.200

10.600

 

481

Đường ĐH.72A

DGT

các thôn

An Cầu

Quỳnh Phụ

12.000

7.000

 

3.000

2.000

 

482

Đường ĐH.72C

DGT

các thôn

An Thanh

Quỳnh Phụ

6.000

3.000

 

2.000

1.000

 

483

Đưng ĐH.77 (tcầu Dầu đi Bến Hiệp)

DGT

các thôn

Quỳnh Giao

Quỳnh Ph

13.000

6.500

 

5.000

1.500

 

484

Đường từ thôn Lương Mỹ xã Quỳnh Hội đi xã An Vinh

DGT

các thôn

các xã

Quỳnh Phụ

12.000

10.000

 

 

2.000

 

485

Quy hoạch đường giao thông từ trạm y tế xã đi cầu ông Thịnh

DGT

Quang Trung

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

10.800

10.800

 

 

 

 

486

QH đưng ĐT.452

DGT

các thôn

các xã

Quỳnh Phụ

51.500

27.000

 

5.000

19.500

 

487

Quy hoạch đường giao thông xã, liên thôn, ngõ xóm và nội đồng theo tiêu chí nông thôn mới

DGT

các thôn

Huyện Quỳnh Phụ

Quỳnh Phụ

72.200

40.000

 

4.000

28.200

 

488

Đường cứu hộ, cứu nạn (chợ Cu đến đê Hữu Luộc)

DGT

các thôn

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Phụ

21.000

18.000

 

 

3.000

 

489

Đưng ĐH 75 và các tuyến nhánh

DGT

các thôn

các xã

Quỳnh Phụ

27.500

15.000

 

2.000

10.500

 

490

Quy hoạch mở rộng đường giao thông khu di tích Hành cung Lỗ Giang đoạn từ nhà ông Đĩnh đến chùa Giỗ

DGT

Đồng Lâm, Phú Nha

Hồng Minh

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

 

491

QH đường giao thông liên xã Chí Hòa - Bạch Đng

DGT

An Tiến

Chí Hòa

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

 

492

Quy hoạch mở rộng đường khu Văn - Lái

DGT

Văn, Lái

Hưng Nhân

Hưng Hà

5.100

3.600

 

1.500

 

 

493

Quy hoạch mở rộng đường từ QL 39 qua UBND xã Thái Hưng đến nhà lưu niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh, xã Hồng An, hạng mục xây dựng cầu Phú Ốc và nâng cấp mở rộng mặt đường; GĐ 1: Đoạn tuyến đầu đến Km1+800

DGT

Thái Hưng

Thái Hưng

Hưng Hà

3.200

1.400

 

800

1.000

 

494

Đường từ đường ĐT.454 đi Hành cung Lỗ Giang (GĐ 2)

DGT

Hồng Minh

Hồng Minh

Hưng Hà

15.000

15.000

 

 

 

 

495

Quy hoạch mở rộng đưng WB3

DGT

Khánh Mỹ

Phúc Khánh

Hưng Hà

3.400

1.780

 

50

1.570

 

496

Quy hoạch mở rộng đường giao thông Thái Phương đi Hồng An

DGT

Phương La

Thái Phương

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

 

497

Quy hoạch mở rộng đường giao thông từ Trạm m Trác Dương đi thôn Xuân La

DGT

Trác Dương, Xuân La

Thái Phương

Hưng Hà

1.000

1.000

 

 

 

 

498

Đường từ đường Thái nh - Hà Nam (tại Km5+940) vi đường tỉnh ĐT.453 (tại Km7+500), huyện Hưng Hà (GĐ 1)

DGT

Thái Phương, Minh Tân

Thái Phương, Minh Tân

Hưng Hà

90.800

87.800

 

 

3.000

 

499

Đường từ ĐT.454 (chân cầu Tịnh Xuyên) di tích lịch sHành Cung Lỗ Giang và khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đôn, huyện Hưng Hà (giai đoạn 1)

DGT

Hồng Minh

Hồng Minh

Hưng Hà

40.500

30.000

 

 

10.500

 

500

Đường cứu hộ cu nạn từ đường ĐT 454 xã Minh Hòa đi đê tTrà Lý xã Hồng Minh (GĐ2)

DGT

Hồng Minh

Hồng Minh

Hưng Hà

30.000

30.000

 

 

 

 

501

Quy hoạch đường o đền Tiên La huyện Hưng Hà; đoạn nối đường ĐH.59 (tại Km4+850) với đường ĐH70B (tại Km3+300)

DGT

Tân Tiến, Đoan Hùng

Đoan Hùng, Tân Tiến

Hưng Hà

20.000

15.000

 

 

5.000

 

502

Dự án đường trục huyện ĐH.69A (đoạn từ đường ĐT.452 qua UBND xã Dân Chủ đi xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Phụ)

DGT

Dân Ch

Dân Chủ

Hưng Hà

15.000

10.000

 

2.000

3.000

 

503

Tuyến đường liên tỉnh nối đường vành đai V vùng thủ đô Hà Nội đoạn trên địa phn tỉnh Thái Bình với QL38B và cao tốc Hà Nội - Hi Phòng trên địa phận tỉnh Hưng Yên, đoạn trên địa phận tỉnh Thái Bình và cầu La Tiến

DGT

Điệp Nông Thống Nhất, Đoan Hùng Hùng Dũng

Điệp Nông, Thống Nhất, Đoan Hùng, Hùng Dũng

Hưng Hà

168.520

98.000

 

8.428

62.092

 

504

Đường từ UBND xã Hòa Bình đi UBND xã Chi Lăng (GĐ2)

DGT

Hòa Bình - Chi Lăng

Hòa Bình - Chi Lăng

Hưng Hà

40.000

40.000

 

 

 

 

505

Tuyến đường ĐH64A (đoạn từ xã Văn Cm đi xã Dân Chủ)

DGT

Văn Cm, Duyên Hải, Dân Chủ

Văn Cm, Duyên Hải, Dân Chủ

Hưng Hà

80.000

80.000

 

 

 

 

506

Đường từ ĐH60 đi đường ĐH64, huyện Hưng Hà

DGT

Xã Đông Đô; xã Tây Đô

Xã Đông Đô; xã Tây Đô

Hưng Hà

15.000

15.000

 

 

 

 

507

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐH.61 đoạn từ ngã ba Giếng Đầu và đưng ĐH.59 đoạn từ đường Thái Bình - Hà Nam đi di tích lịch sử Quốc gia đền Tiên La, huyện Hưng Hà;

DGT

Tân Hòa, Hòa Tiến, Tân Tiến

Tân Hòa, Hòa Tiến, Tân Tiến

Hưng Hà

90.000

30.000

 

6.000

54.000

 

508

Dự án cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.453

DGT

Minh Hòa, Độc Lập, Minh Tân, Hồng An, Tiến Đức

Minh Hòa, Độc Lập, Minh Tân, Hồng An, Tiến Đức

Hưng Hà

10.000

1.000

 

4.000

5.000

 

509

Đường ĐH 60 đoạn từ cầu Trung Đằng đến cầu Việt Yên

DGT

Hùng Dũng, Điệp Nông

Hùng Dũng, Điệp Nông

Hưng Hà

12.000

6.000

 

3.000

3.000

 

510

Đường ĐT.455 (đường 216) đoạn nút giao vi đường Thái Bình - Hà Nam đến xã Quỳnh Nguyên, huyện Quỳnh Phụ

DGT

Bắc Sơn, Đông Đô

Bắc Sơn, Đông Đô

Hưng Hà

37.000

10.400

 

8.580

18.020

 

511

Đường ĐT.455 (đường 216) đoạn từ đường Thái Bình - Hà Nam đến đường vào UBND xã Tây Đô

DGT

Đông Đô, Tây Đô

Đông Đô, Tây Đô

Hưng Hà

35.750

1.000

 

18.000

16.750

 

512

Đưng vào khu lưu niệm nhà Bác học Lê Quý Đôn ( Đường ĐT.454, ĐT.453 vào khu lưu niệm)

DGT

Hồng Minh, Độc Lập

Hồng Minh, Độc Lập

Hưng Hà

90.000

80.000

 

2.000

8.000

 

513

Đường t QL39 qua UBND xã Thái Hưng đến nhà lưu niệm chủ tịch Hồ Chí Minh xã Hng An - Giai Đoạn 2

DGT

Thái Hưng

Thái Hưng

Hưng Hà

10.000

5.000

 

1.000

4.000

 

514

Đường cứu hộ cu nạn từ QL.39 đi đê sông Hng (đon khu Đặng Xá), thị trấn Hưng Nhân

DGT

TT. Hưng Nhân

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

22.000

5.000

 

2.000

15.000

 

515

Đầu tư xây dựng tuyến đường huyện ĐH.60 đoạn từ cầu Văn Cẩm (ĐT452) đi xã Đông Đô (DDT) và đoạn từ Ngã tư Trần Xá xã Văn Cẩm đi xã Bắc Sơn huyện Hưng Hà sang xã Quỳnh Nguyên huyện Quỳnh Phụ (GDD)

DGT

Văn Cm

Văn Cm

Hưng Hà

20.000

18.000

 

1.000

1.000

 

516

Xây dựng khẩn cấp cầu Đng Lạc giai đoạn 2: Đường nối từ cầu Đồng Lạc đi ngã ba cng chéo Tây Đô

DGT

Hòa Bình, Tây Đô

Hòa Bình, Tây Đô

Hưng Hà

40.000

40.000

 

 

 

 

517

Quy hoạch khẩn cấp cầu Đồng Lạc qua sông Tiên Hưng trên trục ĐH.71 đoạn từ QL.39 đi các xã phía Đông Bắc huyện Hưng Hà

DGT

Hồng Lĩnh, Minh Khai, Hòa Bình

Hồng Lĩnh, Minh Khai, Hòa Bình

Hưng Hà

30.000

30.000

 

 

 

 

518

Quy hoạch xây dng đường trục huyện ĐH.71 đoạn từ đưng ĐH.64A qua xã Hòa Bình - Tây Đô đến đường ĐT.455 (Đường 216 cũ)

DGT

Hòa Bình, Tây Đô

Hòa Bình, Tây Đô

Hưng Hà

5.000

4.000

 

 

1.000

 

519

Đường từ UBND xã Minh Tân đi khu lưu niệm nhà bác học Lê Quý Đông, xã Độc Lập

DGT

Minh Tân, Độc Lập

Minh Tân, Độc Lập

Hưng Hà

50.000

40.000

 

 

10.000

 

520

Nâng cấp, mở rộng đường trục huyện ĐH65A và ĐH65B huyện Hưng Hà; (Đoạn từ QL.39 (Km46+100) đến đường ĐH.59 tại Km4+850)

DGT

TT. Hưng Nhân, Canh Tân, Cộng Hòa, Hòa Tiến và Tân Tiến

TT. Hưng Nhân, Canh Tân, Cộng Hòa, Hòa Tiến và Tân Tiến

Hưng Hà

90.000

60.000

 

5.000

25.000

 

521

Đường ni QL10 (tuyến tránh S1) đến đường Thái Bình - Hà Nam, đoạn từ cầu vượt sông Trà Lý đến đường Thái Bình - Hà Nam

DGT

TT. Hưng Hà, Kim Trang, Minh Khai, Văn Lang, Hồng Lĩnh, Chí Hòa

TT. Hưng Hà, Kim Trung, Minh Khai, Văn Lang, Hồng Lĩnh, Chí Hòa

Hưng Hà

302.207

285.523

 

4.891

11.793

 

522

Đường 452 (đưng 224) đoạn từ ngã tư La đến đường nối hai tnh Thái Bình - Hà Nam

DGT

Minh Khai, Thống Nht

Minh Khai, Thống Nhất

Hưng Hà

60.000

7.000

 

10.400

42.600

 

523

Đường ĐH64 huyện Hưng Hà, từ đường ĐT.452 đi đường ĐT.455

DGT

Thống Nhất, Tây Đô

Thống Nhất, Tây Đô

Hưng Hà

36.000

10.000

 

4.000

22.000

 

524

Đường kết nối khu di tích lịch sử cách mạng Trường Vỵ Sỹ đến khu di tích lịch sử văn hóa đền thờ Diệu Dung công chúa xã Chí Hòa

DGT

Chí Hòa

Chí Hòa

Hưng Hà

40.000

40.000

 

 

 

 

525

Đường kết nối khu di tích lịch sử cách mạng Trường VSỹ đến khu di tích lịch sử văn hóa đền thờ Diệu Dung công chúa xã Chí Hòa (GĐ2)

DGT

Chí Hòa

Chí Hòa

Hưng Hà

60.000

60.000

 

 

 

 

526

Đường từ Thành phố Thái Bình qua cầu Tịnh Xuyên đến huyện Hưng Hà (giai đoạn 1: Từ Thành ph Thái Bình đến đường ĐT.453, huyện Hưng Hà)

DGT

Hng Minh, Minh Hòa

Hồng Minh, Minh Hòa

Hưng Hà

65.520

2.000

 

21.500

42.020

 

527

Cải tạo, nâng cp Quốc lộ 39

DGT

Hồng Lĩnh, Minh Khai, TT. Hưng Hà, Thái Phương, Phúc Khánh, Liên Hiệp, Tân Hòa, thị trấn Hưng Nhân, Tân Lê

Hồng Lĩnh, Minh Khai, TT. Hưng Hà, Thái Phương, Phúc Khánh, Liên Hiệp, Tân Hòa, thị trn Hưng Nhân, Tân Lê

Hưng Hà

20.000

1.000

 

14.000

5.000

 

528

Cải tạo nâng cấp đường 457

DGT

 

Bình Minh + Đình Phùng + Hồng Thái

Kiến Xương

6.500

1.000

 

400

5.100

 

529

Ci tạo nâng cấp tuyến đường cu hộ, cứu nạn từ đê sông Trà Lý đến đường 219 xã Bình Nguyên

DGT

 

Vũ Tây, Bình Nguyên

Kiến Xương

15.000

5.000

 

3.000

7.000

 

530

Đường từ ngã ba bà Sánh đi đê Trà

DGT

 

Vũ Tây

Kiến Xương

8.000

2.000

 

2.000

4.000

 

531

Đưng từ cu Hợp Tiến đi xã Vũ Đông

DGT

 

Vũ Tây

Kiến Xương

5.000

1.000

 

500

3.500

 

532

Đường Khu Cộng Hòa

DGT

Cộng Hòa

Thanh Nê

Kiến Xương

1.000

1.000

 

 

 

 

533

DA đường Vũ Quý Trung

DGT

Thôn 5, 6, 7

Vũ Trung

Kiến Xương

50.400

33.700

 

2.700

14.000

 

534

GT mở rộng đường liên xã AB - TH

DGT

Tân Hưng

An Bồi, Thượng Hiền

Kiến Xương

20.000

10.000

 

 

10.000

 

535

Cải tạo nâng cấp đường Hòa Bình - Đình Phùng

DGT

 

 

Kiến Xương

14.000

2.000

 

6.000

6.000

 

XX

ĐẤT THỦY LỢI

DTL

 

 

 

907.900

745.900

 

45.500

116.500

 

536

Xử lý cp bách kè Đào Thành đê Hữu Luộc thuộc địa phận xã Canh Tân

DTL

Canh Tân

Canh Tân

Hưng Hà

2.000

2.000

 

 

 

 

537

Xây dựng máng thoát nước cho khu dân cư

DTL

Thôn Thái

Nguyên Xá

Vũ Thư

600

600

 

 

 

 

538

Xử cấp bách tuyến đê, kè thuộc đê Tả sông Hồng Hà II đoạn tK158+150 đến K159+550

DTL

 

Tân Lập, Dũng Nghĩa

Vũ Thư

12.000

1.300

 

 

10.700

 

539

Xây dựng trạm bơm

DTL

Vô Ngại

Tam Quang

Vũ Thư

100

100

 

 

 

 

540

Xây dựng cng Đồng Bàn tại K20+350 đê Tả Trà Lý

DTL

 

Trọng Quan

Đông Hưng

3.600

400

 

500

2.700

 

541

Công trình thủy lợi

DTL

 

Thái Giang

Thái Thụy

7.800

7.800

 

 

 

 

542

Công trình thủy lợi (dạng tuyến)

DTL

 

Thái Dương

Thái Thụy

24.900

14.900

 

 

10.000

 

543

Công trình thy lợi dạng tuyến

DTL

 

Thái Nguyên

Thái Thụy

2.700

2.700

 

 

 

 

544

QH trạm bơm

DTL

 

Thái Thủy

Thái Thụy

200

200

 

 

 

 

545

Nạo vét và kè mái chống sạt lở sông Kiến Giang thành phố Thái Bình

DTL

 

Vũ Chính

Thành phố

20.500

5.000

 

 

15.500

 

546

Quy hoạch thoát nước phía Bắc thành phố

DLL

 

Đông Hòa, Hoàng Diệu, Đông Mỹ

Thành ph

108.100

53.500

 

 

54.600

 

547

nh Lang thoát lũ

DTL

 

An Bài

Quỳnh Phụ

8.500

8.500

 

 

 

 

548

Xử lý cấp bách trạm m tiêu ng cng Múc

DTL

Tân p 1

Minh Tân

Kiến Xương

4.900

4.900

 

 

 

 

549

Cống Dục Dương

DTL

 

Trà Giang

Kiến Xương

4.000

1.000

 

 

3.000

 

550

Quy hoạch mở rộng nhà máy nưc sạch

DTL

Mỹ Nguyên

Quang Trung

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

 

551

Kè chng sạt lở ng phó biến đổi khí hậu bảo vệ dân sinh phục vụ sn xuất nông nghiệp

DTL

 

Vũ Quý, Thanh Nê

Kiến Xương

705.000

640.000

 

45.000

20.000

 

XXI

ĐẤT CÓ DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA

DDT

 

 

 

173.400

141.400

 

 

32.000

 

552

Mrộng miếu Hai Thôn

DDT

Phương Tảo 2

Xuân Hòa

Vũ Thư

16.800

16.800

 

 

 

 

553

Mrộng đn Đồng Tâm

DDT

Đồng Tâm

An Đồng

Quỳnh Phụ

2.800

2.800

 

 

 

 

554

Quy hoạch bảo tồn khu di tích lịch sử Hành cung LGiang, xã Hồng Minh, huyện Hưng Hà

DDT

Hồng Minh

Hồng Minh

Hưng Hà

100.000

70.000

 

 

30.000

 

555

Quy hoạch mở rộng khu lưu niệm đền thờ Nhà bác học Lê Quý Đôn, xã Độc Lập (GĐ2)

DDT

Đồng Phú

Độc Lập

Hưng Hà

29.000

29.000

 

 

 

 

556

QH khu phụ trợ di tích Quốc gia đặc biệt đn Trần Thái Bình

DDT

Hồng An, Tiến Đức

Hồng An, Tiến Đc

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

 

557

Quy hoạch khu di tích miếu th Đinh Triu Quc Mu

DDT

Lộc Thọ

Độc Lập

Hưng Hà

10.000

8.000

 

 

2.000

 

558

Mở rộng đền Đồng Tâm

DDT

Đng Tâm

An Đồng

Quỳnh Phụ

2.800

2.800

 

 

 

 

559

Mở rộng đình Đông Trụ

DDT

Đông Trụ

Qunh Minh

Quỳnh Phụ

2.000

2.000

 

 

 

 

XXII

ĐẤT SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG

DSH

 

 

 

46.600

35.400

 

700

10.500

 

560

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

DSH

Nghĩa Khê

Tam Quang

Vũ Thư

500

500

 

 

 

 

561

Mở rộng nhà văn hóa thôn

DSH

Việt Cường

Việt Thuận

Vũ Thư

1.900

1.900

 

 

 

 

562

Mở rộng nhà văn hóa thôn

DSH

Việt Hùng

Việt Thuận

Vũ Thư

2.300

2.300

 

 

 

 

563

Quy hoạch nhà văn hóa thôn, khu thể thao

DSH

Trung Lập

Vũ Hội

Vũ Thư

3.000

3.000

 

 

 

 

564

QH nhà văn hóa thôn

DSH

Quyết Thng

Hồng Châu

Đông Hưng

500

500

 

 

 

 

565

QH nhà văn hóa thôn

DSH

Cộng Hòa

Hồng Châu

Đông Hưng

500

500

 

 

 

Trình lại lần 1

566

Nhà văn hóa các thôn Tam Lạc 2, thôn Kim, thôn Nam Hưng, thôn Vân Động

DSH

 

Vũ Lạc

Thành ph

2.000

2.000

 

 

 

 

567

Quy hoạch nhà văn hóa khu dân cư chợ đầu mối

DSH

Đoàn Xá, Quảng Bá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

400

400

 

 

 

 

568

Quy hoạch nhà văn hóa, sân thể thao 5 thôn

DSH

Hùng Lộc, Châu Tiến, Hùng Thịnh, Quang Trung, Tân Hòa

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Ph

7.400

7.400

 

 

 

 

569

Quy hoạch nhà văn hóa xã Quỳnh Ngọc

DSH

Quỳnh Lang

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Ph

4.100

1.000

 

 

3.100

 

570

Quy hoạch nhà văn hóa thôn Xuân La

DSH

Xuân La

Quỳnh Xã

Quỳnh Phụ

2.200

1.800

 

 

400

 

571

QH nhà văn hóa thôn Việt Yên 1

DSH

Việt Yên 1

Điệp Nông

Hưng Hà

1.100

1.100

 

 

 

 

572

QH nhà văn hóa thôn Việt Yên 2

DSH

Việt Yên 2

Điệp Nông

Hưng Hà

1.000

1.000

 

 

 

 

573

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

DSH

Trn Phú

Chi Lăng

Hưng Hà

1.800

1.800

 

 

 

 

574

Quy hoạch nhà văn hóa xã

DSH

Trần Phú, Quyết Tiến

Chi Lăng

Hưng Hà

2.000

2.000

 

 

 

 

575

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

DSH

Cộng Hòa

Cộng Hòa

Hưng Hà

1.000

300

 

700

 

 

576

QH mở rộng hội trường thôn Nham Lang

DSH

Nham Lang

Tân Tiến

Hưng Hà

1.000

1.000

 

 

 

 

577

QH nhà văn hóa, trụ sở thôn

DSH

An Phụ

Đông Trung

Tiền Hi

3.500

3.500

 

 

 

 

578

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

DSH

Nguyên Kinh I

Minh Hưng

Kiến Xương

10.000

3.000

 

 

7.000

 

579

Quy hoạch nhà văn hóa - Khu đô thị Quang Trung

DSH

Quang Trung

Thanh Nê

Kiến Xương

400

400

 

 

 

 

XXIII

ĐẤT KHU VUI CHƠI, GIẢI TRÍ CÔNG CỘNG

DKV

 

 

 

3.000

3.000

 

 

 

 

580

Khu vui chơi giải trí thiếu nhi

DKV

Phong Lm

Thụy Phong

Thái Thụy

3.000

3.000

 

 

 

 

XXIV

ĐẤT CÔNG TRÌNH NĂNG LƯỢNG

DNL

 

 

 

111.610

86.320

 

3.470

21.820

 

581

Cải tạo nâng cấp đường dây 973A36 lên vận hành cp điện áp 22kV

DNL

 

Đông Cơ, Đông Lâm, Đông Minh, Đông Hoàng, Đông Trung

Tiền Hải

570

500

 

 

70

 

582

Cải tạo nâng cấp đường dây 975A36 lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

 

Tây Giang, Tây Phong, Nam Hà, Nam Hải, Nám Hồng, Bắc Hải, Vân Trưng

Tiền Hi

190

170

 

 

20

 

583

Cy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã Nam Thng, Nam Hải, Đông Xuyên, Tây Giang - huyện Tiền Hải năm 2020

DNL

 

Nam Thng, Nam Hải, Đông Xuyên, Tây Giang

Tiền Hải

190

140

 

 

50

 

584

Cy TBA chng quá tải lưới điện khu vực các xã: Nam Trung, An Ninh, Tây Ninh, Đông Cơ - huyện Tiền Hải năm 2020

DNL

 

Nam Trung, An Ninh, Tây Ninh, Đông Cơ

Tiền Hải

430

340

 

 

90

 

585

Cải tạo ĐZ 172E3.3-171A36 Long Bối - Tiền Hải, Thái Bình

DNL

 

Tiền Hải

Tiền Hải

5.900

3.400

 

2.500

 

 

586

Cấy TBA giảm tổn thất điện năng cho các TBA có tn thất điện năng trên 10% năm 2019 - huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình

DNL

 

Xã: Tây Giang, Nam Hà, Nam Trung, Tây Sơn, Nam Hải, Đông Xuyên, Đông Phong, Đông Hải, Nam Phú, Đông Minh, Đông quý, Đông Trà, Nam Thng, Vũ Lăng, Vân Trường

Tiền Hải

920

670

 

 

250

 

587

Xây dng xut tuyến 22kV lộ 479-A36 (trạm 110kV Tiền Hải) chống quá tải cho lộ 973 - A36 huyện Tiền Hải - tỉnh Thái Bình

DNL

 

Đông Cơ, Đông Lâm, Đông Minh, Đông Hoàng, Đông Trung

Tiền Hi

740

510

 

 

230

 

588

Xây dng xuất tuyến 35kV lộ 374 trạm 110kV Tiền Hải (A36).

DNL

 

Tây Sơn, Tây Giang, Tây Phong, Phương Công, An Ninh, Vân Trường, thị trấn

Tiền Hải

720

450

 

 

270

 

589

Cấy TBA chống quá tải các TBA khu vực huyện Tiền Hải

DNL

 

Các xã

Tiền Hải

370

300

 

 

70

 

590

Công trình Nâng cao hiệu quả lưới điện trung hạ áp khu vực thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình thuộc Dự án cải tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hàng tái thiết Đức (kfW3).

DHL

 

 

Kiến Xương, Vũ Thư, Đông Hưng

1.000

400

 

 

600

 

591

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã, huyện Đông Hưng năm 2020

DNL

 

Đông Sơn, Hồng Giang, Chương Dương, Đông Các, Phú Lương, Minh Châu

Đông Hưng

730

610

 

 

120

 

592

Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV từ TBA 220kV Thái Bình - TBA 110kV Thái Bình

DNL

 

 

Đông Hưng, Hưng Hà, Quỳnh Phụ, Thái Thụy, Vũ Thư

1.000

700

 

 

300

 

593

Cải tạo ĐZ 172E3.3-171A36 Long Bối - Tiền Hải, Thái Bình

DNL

 

 

Đông Hưng

4.500

3.500

 

 

1.000

 

594

Cy TBA gim tổn thất điện năng cho các TBA có tổn tht điện năng trên 10% - huyện Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Kiến Xương, Thái Thụy - tỉnh Thái Bình

DNL

 

Đông Cưng, Liên Giang, Đông Vinh, Đông Á, Đông M, Đông Hà; Lê Lợi, Quc Tuấn; Thụy Quỳnh, Thụy Phong, Thụy Văn, Thụy Thanh; Đồng Tiến, Đông Hải, Quỳnh Hưng, An Khê

Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Thụy, Kiến Xương

800

600

 

 

200

 

595

Cấy TBA chng quá tải lưới điện khu vc xã Hoa Lư - huyện Đông Hưng

DNL

 

Hoa Lư

Đông Hưng

150

100

 

 

50

 

596

Cấy TBA chng quá tải các TBA khu vực huyện Đông Hưng

DNL

 

Các xã

Đông Hưng

370

300

 

 

70

 

597

Xây dựng mi mạch vòng

DNL

 

Các xã

Vũ Thư

2.700

2.200

 

 

500

 

598

Cải tạo lưới 10kV lên 22kV và xóa b TTG

DNL

 

Các xã

Vũ Thư

2.770

2.470

 

 

300

 

599

Cấy TBA chống quá tải

DNL

 

Hiệp Hòa, Tự Tân, Minh Khai, Trung An

Vũ Thư

400

300

 

 

100

 

600

Quy hoạch cấy TBA chng quá tải tiêu thụ

DNL

 

Hiệp Hòa, Tự Tân, Minh Khai, Trung An, Phúc Thành

Vũ Thư

2.300

1.200

 

 

1.100

 

601

Cải tạo mạch vòng trung áp

DNL

 

Các xã

Vũ Thư

800

700

 

 

100

 

602

Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 - E11.5

DNL

 

Các xã

Vũ Thư

400

300

 

 

100

 

603

Quy hoạch công trình năng lượng

DNL

Quý Sơn

Song An

Vũ Thư

1.000

1.000

 

 

 

 

604

Quy hoạch vị trí chôn cột, hành lang đường điện 500KV

DNL

Phú Lễ 1, Kiều Mộc, Đại An

Tự Tân

Vũ Thư

7.000

2.500

 

 

4.500

 

605

Chống quá tải lưới điện khu vực

DNL

 

Tân Hòa, Xuân Hòa

Vũ Thư

250

150

 

 

100

 

606

Xây dựng xuất tuyến 35kV và 22kV trạm biến áp 110kV Vũ Thư đấu nối với lộ 347E11.3 và 477E11.3

DNL

 

Minh Quang

Vũ Thư

400

300

 

 

100

 

607

Cải tạo chống quá tải lưới điện 0,4kV khu vực huyện Vũ thư năm 2017

DNL

 

Các xã

Vũ Thư

440

270

 

 

170

 

608

Mạch vòng 977E11.3-977E11.5 đoạn từ lèo 60 lộ 977E11.3 đến cột 1 lộ 977E11.5

DNL

 

TT Vũ Thư, Minh Quang

Vũ Thư

200

170

 

 

30

 

609

Cải tạo chuyn lưới 22kV lưới điện

DNL

 

Các xã

Vũ Thư

600

500

 

 

100

 

610

Cy TBA CQT lưi điện năm 2019

DNL

 

Các xã

Vũ Thư

600

500

 

 

100

 

611

Xây dựng ĐZ 35kV cp điện cho khu Liên hiệp Bệnh Viện, Phường Trần Lãm - Thành phố Thái Bình

DNL

 

Vũ Chính, Trần lãm

Thành ph

620

20

 

 

600

 

612

Cy TBA chng quá tải lưới điện khu vc Thành ph Thái Bình và huyện Vũ Thư năm 2020 (gồm các trạm biến áp số 1 Nguyễn Thái Học; s 14 Phú Xuân, s13 Vũ Lạc, xóm 12 Vũ Đoài, ánh sáng Cầu Nhất)

DNL

 

Lê Hồng Phong, ĐThám, Kỳ Bá, Phú Xuân, Vũ Lạc

Thành phố

430

320

 

 

110

 

613

Cy TBA chống quá ti lưới điện khu vực Thành phvà huyện Thư năm 2020, gồm các trạm biến áp: s2A Trần Hưng Đạo, Tân Thành 3, Bách Thuận 14, La Nguyễn 2, 5A Hoàng Diệu

DNL

 

Trần Hưng Đạo, Hoàng Diệu

Thành phố

480

400

 

 

80

 

614

Chng quá tải lưi điện khu vực các xã: Tân Phong, Tân Bình -Thành ph Thái Bình năm 2020

DNL

 

Tân Bình

Thành ph

150

100

 

 

50

 

615

Cy TBA chng quá tải các TBA khu vực Thành phố Thái Bình và huyện Thư

DNL

 

Thành ph

Thành ph

350

300

 

 

50

 

616

Cải tạo ĐZ 172E3.3-171A36 Long Bối - Tiền Hải, Thái Bình

DNL

 

Thành phố

Thành ph

2.300

800

 

 

1.500

 

617

Trạm biến áp 110kV thành phố 2 và nhánh r

DNL

 

Vũ Lạc

Thành phố

9.000

8.500

 

 

500

 

618

Công trình: Nâng cao hiệu quả lưới điện trung háp khu vực thành ph Thái Bình, tỉnh Thái Bình thuộc dự án Ci tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hàng tái thiết Đức (kfW3)

DNL

 

Thành phố

Thành ph

400

100

 

 

300

 

619

Đầu tư cải tạo lưới điện trung áp tỉnh Thái Bình - vay vn ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bn - JICA

DNL

 

Huyện Quỳnh Phụ

Quỳnh Phụ

1.900

1.400

 

100

400

 

620

Quy hoạch trạm biến áp (5 trạm)

DNL

Bc Dũng, Đng Tâm, Vũ Xá, Đào Xá, Lễ Văn

An Đồng

Quỳnh Phụ

500

500

 

 

 

 

621

Trạm chống quá tải điện lưới 0,4KVA sau tiếp nhận xã An Mỹ

DNL

 

An Mỹ

Quỳnh Phụ

200

100

 

 

100

 

622

Chống quá tải điện lưới 0,4Kv sau tiếp nhận xã Quỳnh Bảo

DNL

 

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

200

100

 

 

100

 

623

Chống quá tải đường dây 10kv lộ 971 Quỳnh Côi

DNL

 

TT Quỳnh Côi

Quỳnh Phụ

600

300

 

100

200

 

624

Cải tạo chống quá tải lưới điện 0,4kV xã Đông Động - huyện Đông Hưng, thị trấn An Bài - huyện Quỳnh Phụ

DNL

 

Huyện Quỳnh Phụ

Quỳnh Phụ

100

100

 

 

 

 

625

Cy TBA chống quá ti điện lưới khu vực các xã An Thanh, An Khê, An Quý, An Dc

DNL

 

Huyện Quỳnh Phụ

Quỳnh Phụ

600

600

 

 

 

 

626

Cy TBA chống quá tải điện lưới khu vc các xã Quỳnh Hoàng, Quỳnh Giao, Đông Hải, TT Qunh Côi

DNL

 

Huyện Quỳnh Ph

Quỳnh Phụ

300

300

 

 

 

 

627

Đường dây 500kv Hải Phòng - Thái Bình

DNL

 

Huyện Quỳnh Phụ

Quỳnh Phụ

40.500

35.000

 

 

5.500

 

628

Ci tạo nâng cấp đường dây 10Kv lộ 971 - Trung gian Nam Hưng Hà lên vận hành cấp điện áp 22KV

DNL

Minh Tân, Thái Phương, Hồng An

Minh Tân, Thái Phương, Hồng An

Hưng Hà

220

150

 

70

 

 

629

Dự án Trạm biến áp 500kV Thái Bình tại xã Bc Sơn

DNL

Bắc Sơn

Bắc Sơn

Hưng Hà

5.500

5.500

 

 

 

 

630

Cải tạo, nâng cấp đường dây 10Kv lộ 973 B11,4 đấu nối vi lộ 973-TG Thăng Long và lộ 976 E33

DNL

Bắc Sơn, Minh Khai, Hồng Lĩnh

Bắc Sơn, Minh Khai, Hồng Lĩnh

Hưng Hà

250

200

 

 

50

 

631

Cấy TBA chống quá ti lưới điện khu vực các xã: TT. Hưng Hà, TT. Hưng Nhân, Hùng Dũng

DNL

TT, Hưng Hà, TT. Hưng Nhân, Hùng Dũng

TT. Hưng Hà, TT. Hưng Nhân, Hùng Dũng

Hưng Hà

300

200

 

 

100

 

632

Chng quá tải lưới điện khu vực xã Thái Phương, Tiến Đức

DNL

Thái Phương, Tiến Đức

Thái Phương, Tiến Đức

Hưng Hà

150

100

 

 

50

 

633

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các Đoan Hùng, Kim Trung

DNL

Đoan Hùng, Kim Trung

Đoan Hùng, Kim Trung

Hưng Hà

300

250

 

 

50

 

634

Cải tạo, nâng cấp đường dây 35Kv mạch vòng lộ 372-E33 (trạm 110 Kv Long bối) với lộ 371-E11.4 (trạm 110 Kv Hưng Hà)

DNL

Minh Khai, Hồng Lĩnh

Minh Khai, Hồng Lĩnh

Hưng Hà

550

400

 

 

150

 

635

Cải tạo đường dây và cy TBA CQT huyện Hưng Hà

DNL

các xã trong huyện

các xã trong huyện

Hưng Hà

300

250

 

 

50

 

636

Ci tạo, nâng cấp đường dây 35kv lộ 373E11.4 trạm 110 KV Hưng Hà

DNL

Minh Khai, Thống Nhất, Hưng Hà, Thái Phương

Minh Khai, Thống Nhất, Hưng Hà, Thái Phương

Hưng Hà

900

700

 

 

200

 

637

XDM xuất tuyến 22kv lộ 274 trạm 110Kv Hưng Hà

DNL

Minh Khai, Thống Nhất, Tân Tiến, Phúc Khánh, Hòa Tiến, Liên Hiệp, Tân Hòa, Canh Tân, Cộng Hòa, Thái Phương

Minh Khai, Thống Nhất, Tân Tiến, Phúc Khánh, Hòa Tiến, Liên Hiệp, Tân Hòa, Canh Tân, Cộng Hòa, Thái Phương

Hưng Hà

600

500

 

 

100

 

638

XDM xuất tuyến 22kv lộ 275 trạm 110kv Hưng Hà

DNL

Minh Khai, Thống Nhất, Đoan Hùng, Tân Tiến, Hòa Tiến, Hùng ng, Dân Chủ, Duyên Hải, Văn Cẩm, Đông Đô, Tây Đô, Hòa Bình, Chi Lăng, Bắc Sơn

Minh Khai, Thống Nht, Đoan Hùng, Tân Tiến, Hòa Tiến, Hùng Dũng, Dân Ch, Duyên Hải, Văn Cẩm, Đông Đô, Tây Đô, Hòa Bình, Chi Lăng, Bắc Sơn

Hưng Hà

800

700

 

 

100

 

639

XDM xuất tuyến 22kv lộ 276 trạm 110Kv Hưng Hà

DNL

Minh Khai, Hng Lĩnh, Văn Lang, Chí Hòa, Minh Hòa, Độc Lập, Kim Trung, Thái Phương, Hồng An, Tiến Đức, Thái Hưng

Minh Khai, Hồng Lĩnh, Văn Lang, Chí Hòa, Minh Hòa, Độc Lập, Kim Trung, Thái Phương, Hồng An, Tiến Đức, Thái Hưng

Hưng Hà

700

600

 

 

100

 

640

Cy TBA chng quá ti Iưới điện khu vực huyện Hưng Hà

DNL

Tân Tiến, Thái Phương, Tiến Đc, Canh Tân, Kim Trung, Hồng An, Dân Ch, Liên Hiệp, Tân Hòa, Duyên Hi, Thống Nhất

Tân Tiến, Thái Phương, Tiến Đức, Canh Tân, Kim Trung, Hồng An, Dân Chủ, Liên Hiệp, Tân Hòa, Duyên Hải, Thống Nhất

Hưng Hà

690

530

 

 

160

 

641

Cải tạo, nâng cấp đường dây 0,4Kv thị trấn Hưng Hà

DNL

TT. Hưng Hà

TT.  Hưng Hà

Hưng Hà

130

50

 

 

80

 

642

Ci tạo, nâng cấp đường dây 35KV mạch lộ 372-E33 (trạm 110kv Long Bối) với 371-E11.4 (trạm 110kv Hưng Hà)

DNL

Minh Khai, Hồng Lĩnh

Minh Khai, Hồng Lĩnh

Hưng Hà

400

300

 

 

100

 

643

Xây dựng cột ăng ten thông tin dự án phát trin hạ tầng bưu chính viễn thông huyện Hưng Hà

DNL

 

các xã trong huyện

Hưng Hà

2.050

1.000

 

700

350

 

644

Giảm cường độ phát thải

DNL

 

Trà Giang

Kiến Xương

200

200

 

 

 

 

645

Đất Năng lượng

DNL

An Đoài, An Phú, An Đông

An Bồi

Kiến Xương

500

500

 

 

 

 

XXV

ĐẤT CÔNG TRÌNH BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

DBV

 

 

 

4.300

2.000

 

 

2.300

 

646

Xây dng trung tâm Viettel Vũ Thư

DBV

 

TT Vũ Thư

Vũ Thư

1.000

1.000

 

 

 

 

647

Xây dựng trạm thông tin di động

DBV

 

Minh Quang

Vũ Thư

3.300

1.000

 

 

2.300

 

XXVI

ĐẤT CHỢ

DCH

 

 

 

39.000

36.600

 

1.400

1.000

 

648

Dự án xây dựng chhuyện Hưng Hà

DCH

Đãn Chàng

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

19.000

16.600

 

1.400

1.000

 

649

Xây dựng chợ

DCH

Tại khu ruộng phía Đông đường 220A, thôn La Uyên

Minh Quang

Vũ Thư

5.000

5.000

 

 

 

 

650

Quy hoạch chợ Vũ Phúc

DCH

 

Vũ Phúc

Thành ph

3.000

3.000

 

 

 

 

651

Quy hoạch chợ Phú Xuân

DCH

 

Phú Xuân

Thành phố

10.000

10.000

 

 

 

 

652

Mở rộng chợ

DCH

Bình Trật Nam

An Bình

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

 

XXVII

ĐẤT BÃI THẢI, XỬ LÝ CHẤT THẢI

DRA

 

 

 

238.800

215.700

 

500

22.600

 

653

Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thi

DRA

 

Vũ Hội

Vũ Thư

4.700

4.700

 

 

 

 

654

Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải

DRA

La Nguyễn, Minh Quân

Minh Quang

Vũ Thư

5.000

5.000

 

 

 

 

655

Quy hoạch bãi thi, khu xử lý chất thải

DRA

Nam Bi

Tân Hòa

Vũ Thư

3.000

3.000

 

 

 

 

656

Quy hoch bãi thải, khu xử lý chất thải

DRA

Bng Điền Bắc

Tân Lp

Vũ Thư

1.300

1.300

 

 

 

 

657

Quy hoch bãi thải, khu xử lý chất thải

DRA

Vit Phong

Tân Lp

Vũ Thư

1.300

1.300

 

 

 

 

658

Nhà máy xử lý rác công nghệ cao

DRA

 

Đông Á

Đông Hưng

62.000

61.000

 

500

500

 

659

QH khu tập kết rác thải

DRA

 

Nam Hòa

Thái Thụy

5.000

5.000

 

 

 

 

660

Quy hoạch điểm trung chuyn rác

DRA

Đông Thành

An p

Quỳnh Ph

6.900

2.800

 

 

4.100

 

661

Quy hoạch khu xử lý rác thải tập trung

DRA

Lộng Khê 4

An Khê

Quỳnh Phụ

7.600

7.600

 

 

 

 

662

Quy hoạch khu xử lý rác thải

DRA

Bt Nạo

Đng Tiến

Quỳnh Phụ

14.000

14.000

 

 

 

 

663

Quy hoạch bãi rác trung chuyển rác khu lò ngói

DRA

Tân Thái, Lương Cụ Bc

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

300

300

 

 

 

 

664

Quy hoạch khu xử lý rác thải tập trung

DRA

Hưng Đạo

Quỳnh Thọ

Quỳnh Phụ

3.800

3.800

 

 

 

 

665

Quy hoạch bãi trung chuyển rác

DRA

Tiên Cầu

Quỳnh Trang

Quỳnh Phụ

500

500

 

 

 

 

666

Quy hoạch bãi rác tập trung

DRA

Hợp Đoài

Hng Lĩnh

Hưng Hà

4.400

4.400

 

 

 

 

667

Quy hoạch bãi rác tập trung

DRA

Diệc

Tân Hòa

Hưng Hà

6.000

6.000

 

 

 

 

668

Quy hoạch bãi rác, lò đốt rác thị trấn Hưng Nhân

DRA

Trúc

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

 

669

QH bãi thải, khu xử lý chất thi

DRA

Bn Pháo

Thanh Nê

Kiến Xương

98.000

80.000

 

 

18.000

 

670

Quy hoạch khu xử lý rác thi sinh hoạt tập trung

DRA

Thôn Nam Lâu

Thanh Tân

Kiến Xương

5.000

5.000

 

 

 

 

XXVIII

ĐẤT CƠ SỞ TÔN GIÁO

TON

 

 

 

41.200

37.100

 

200

3.900

 

671

Mrộng chùa Khánh Hưng

TON

Đồng Tiến

Việt Thuận

Vũ Thư

1.500

600

 

 

900

 

672

Mrộng chùa Trà Linh

TON

Cam Đoài

Thụy Liên

Thái Thụy

3.500

3.500

 

 

 

 

673

Mở rộng nhà thờ nh Lạng

TON

 

Thụy Xuân

Thái Thụy

2.000

2.000

 

 

 

 

674

Chùa Nha Xuyên

TON

Nha Xuyên

Thái Phúc

Thái Thụy

6.000

6.000

 

 

 

 

675

Chùa Long Diên

TON

Trần Phú

Thái Dương

Thái Thụy

900

900

 

 

 

 

676

Mở rộng chùa Vĩ Long

TON

Đồng Tỉnh

Thái Dương

Thái Thụy

5.000

5.000

 

 

 

 

677

Quy hoạch xây dng Đền thờ Kỳ Đồng xã Văn Cm

TON

Truy Đình

Văn Cẩm

Hưng Hà

3.000

3.000

 

 

 

 

678

Quy hoạch mở rộng chùa Tây Xuyên

TON

Tây Xuyên

Hưng Nhân

Hưng Hà

6.000

5.000

 

 

1.000

 

679

Quy hoạch mở rộng Chùa Long Nai

TON

Độc Lập

Độc Lập

Hưng Hà

2.500

300

 

200

2.000

 

680

Xây dng chùa

TON

 

Phương Công

Tiền Hải

7.000

7.000

 

 

 

 

681

MR chùa Vĩnh Quang Tự

TON

Nguyệt Giám

Minh Tân

Kiến Xương

1.000

1.000

 

 

 

 

682

Chùa Nguyệt Giám

TON

Nguyệt Giám

Minh Tân

Kiến Xương

600

600

 

 

 

 

683

QH họ giáo Cánh Sẻ

TON

Luật Ngoại 1

Quang Lịch

Kiến Xương

800

800

 

 

 

 

684

Họ giáo An Tôn

TON

Kim Thịnh

Quang Bình

Kiến Xương

400

400

 

 

 

 

685

Chùa Đông Quý

TON

8

Vũ Thng

Kiến Xương

1.000

1.000

 

 

 

 

XXIX

ĐẤT CƠ SỞ TÍN NGƯỠNG

TIN

 

 

 

15.000

 

 

 

15.000

 

686

Quy hoạch mở rộng Miếu Mẽ

TIN

Mẽ

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

15.000

 

 

 

15.000

 

XXX

ĐẤT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA, NHÀ TANG LỄ, NHÀ HỎA TÁNG

NTD

 

 

 

203.931

195.931

 

 

8.000

 

687

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Nam Long + Đông An

Tự Tân

Vũ Thư

5.000

5.000

 

 

 

 

688

QH nghĩa trang kiểu mẫu

NTD

 

Nguyên Xá

Đông Hưng

20.000

20.000

 

 

 

 

689

QH nghĩa trang

NTD

Thái Hòa 2

Đông Hoàng

Đông Hưng

10.000

10.000

 

 

 

Trình lại lần 1

690

MR nghĩa trang Đồng Triều

NTD

Duy Tân

Minh Tân

Đông Hưng

11.500

11.500

 

 

 

 

691

MR nghĩa trang các thôn

NTD

 

Đông Phương

Đông Hưng

8.000

8.000

 

 

 

 

692

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Vân

Thụy Ninh

Thái Thụy

2.500

2.500

 

 

 

 

693

Mrộng nghĩa địa

NTD

Đông Hồ

Thụy Phong

Thái Thụy

2.500

2.500

 

 

 

 

694

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Phong Lm

Thụy Phong

Thái Thụy

5.000

5.000

 

 

 

 

695

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Quyến, Tống Văn

Vũ Chính

Thành ph

800

800

 

 

 

 

696

Mở rộng Nghĩa trang Đình Phùng

NTD

Đình Phùng

Vũ Đông

Thành phố

26.131

26.131

 

 

 

 

697

Nghĩa trang Nguyễn Huệ

NTD

Nguyễn Huệ

Vũ Đông

Thành phố

4.000

4.000

 

 

 

 

698

Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Tịnh Xuyên

Hồng Minh

Hưng Hà

6.500

6.500

 

 

 

 

699

Quy hoạch mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Xuân Lôi

Hồng Minh

Hưng Hà

5.000

5.000

 

 

 

 

700

Quy hoạch nghĩa trang nhân dân kiểu mẫu xã Hồng Lĩnh

NTD

Hợp Đoài

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

30.000

30.000

 

 

 

 

701

QH mở rộng nghĩa trang nhân dân

NTD

An Mai

Thống Nhất

Hưng Hà

7.000

7.000

 

 

 

 

702

Quy hoạch mở rộng nghĩa trang khu Trung Thôn, Nghĩa Thôn

NTD

Trung Thôn

Kim Trung

Hưng Hà

10.000

10.000

 

 

 

 

703

Quy hoạch nghĩa địa tập trung

NTD

Khả Lang

Quỳnh Châu

Quỳnh Phụ

3.000

3.000

 

 

 

 

704

Quy hoạch khu nghĩa trang trong cụm

NTD

Quang Trung

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

4.000

4.000

 

 

 

 

705

Mở rộng nghĩa địa đồng Mả

NTD

Xuân La Đông

Quỳnh Xá

Quỳnh Phụ

4.000

4.000

 

 

 

 

706

Nghĩa trang nhân dân kiểu mẫu

NTD

Bương Thượng

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Phụ

15.000

15.000

 

 

 

Không có trong QHSDĐ

707

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Khả Phú, Đa Cc, Điện Biên, Lập p

Bình Thanh

Kiến Xương

6.000

3.000

 

 

3.000

 

708

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

 

Minh Tân

Kiến Xương

1.000

1.000

 

 

 

 

709

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Thôn Đại Du

Vũ Sơn

Kiến Xương

2.000

2.000

 

 

 

 

710

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Hữu Tiệm

Quang Hưng

Kiến Xương

5.000

2.000

 

 

3.000

 

711

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Nam Đường Đông

Nam Cao

Kiến Xương

5.000

5.000

 

 

 

 

712

QH nghĩa địa

NTD

7B

Vũ Trung

Kiến Xương

5.000

3.000

 

 

2.000

 

XXXI

ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

NTS

 

 

 

254.200

175.900

 

 

78.300

 

713

Chuyển đổi đất trồng lúa sang nuôi trồng thủy sản

NTS

Đng Đức

Phúc Thành

Vũ Thư

3.700

3.700

 

 

 

 

714

Quy hoạch đất nuôi trồng thủy sản

NTS

Gián Nghị

Song An

Vũ Thư

15.000

15.000

 

 

 

 

715

QH vùng nuôi trồng thủy sản

NTS

Vô Hối Đông, Vô Hi Mai

Thụy Thanh

Thái Thụy

67.500

17.500

 

 

50.000

 

716

QH chuyển đổi NTTS và chăn nuôi tập trung

NTS

Đồng Đông Khê

Thái Thọ

Thái Thụy

32.500

11.200

 

 

21.300

 

717

QH chuyển đổi NTTS và chăn nuôi tập trung

NTS

Thiên Kiều

Thái Thọ

Thái Thụy

50.000

50.000

 

 

 

 

718

Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản

NTS

Hạ

An Thái

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

 

 

 

 

719

Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản

NTS

 

Vũ Ninh

Kiến Xương

3.000

3.000

 

 

 

 

720

Chuyn đổi sang nuôi trồng thủy sản

NTS

Toàn xã

Vũ An

Kiến Xương

15.000

15.000

 

 

 

 

721

Chuyển đổi sang nuôi trồng thủy sn thôn Nội Thôn

NTS

Nội Thôn

Minh Hưng

Kiến Xương

20.000

18.000

 

 

2.000

 

722

Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản

NTS

Luật Trung; Luật Nội Đông

Quang Lịch

Kiến Xương

21.000

16.000

 

 

5.000

 

723

QH nuôi trng thủy sản

NTS

5b, 7b, 10

Vũ Trung

Kiến Xương

4.500

4.500

 

 

 

 

724

Chuyển đổi sang nuôi trồng thủy sản

NTS

 

An Bồi

Kiến Xương

12.000

12.000

 

 

 

 

XXXII

ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

CLN

 

 

 

10.000

10.000

 

 

 

 

725

Quy hoạch khu trng cây lâu năm

CLN

Lương Mỹ, Phụng Công

Quỳnh Hội

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

 

 

 

 

TỔNG

12.614.775

10.056.278

 

268.317

2.290.180

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Nghị quyết 14/2019/NQ-HĐND về phê duyệt chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020

Số hiệu: 14/2019/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Nguyễn Hồng Diên
Ngày ban hành: 13/12/2019
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [8]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Nghị quyết 14/2019/NQ-HĐND về phê duyệt chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020

Văn bản liên quan cùng nội dung - [3]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…