Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 845/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 25 tháng 5 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN VÀ KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN HỒ SƠ, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH NINH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Công văn số: 1415/SKHĐT-VP ngày 08 tháng 5 năm 2018 và của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số: 11/TTr-VPUB ngày 25 tháng 5 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan, đơn vị liên quan phối hợp với Bưu điện tỉnh (đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính công ích) triển khai thực hiện việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích theo đúng quy định tại Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 10 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Mục 14 Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích của các Sở, Ban, ngành tỉnh Ninh Thuận (ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2017 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận, trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích của các Sở, Ban, ngành tỉnh Ninh Thuận).

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh; Bưu điện tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP; (báo cáo)
- Bộ Kế hoạch v
à Đầu tư; (báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh;
(báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- VPUB: LĐ, Trung tâm TH-CB;
- Lưu: VT, KSTTHC. VTTT

CHỦ TỊCH




Lưu Xuân Vĩnh

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 845/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STT

Tên thủ tục hành chính

Thực hiện tiếp nhận

Thực hiện trả kết quả

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH

A

Thành lập và hoạt động ca doanh nghiệp

1

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

Quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 của Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính chun hóa trên lĩnh vực đăng ký kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận

2

Đăng ký thành lập Công ty TNHH một thành viên

3

Đăng ký thành lập Công ty TNHH hai thành viên tr lên

4

Đăng ký thành lập Công ty cổ phần

5

Đăng ký thành lập Công ty hợp danh

6

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

7

Đăng ký đi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty c phn, Công ty hợp danh)

8

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh

9

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty TNHH, Công ty cổ phần

10

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với Công ty TNHH, Công ty cổ phn, Công ty hợp danh)

11

Đăng ký thay đổi thành viên Công ty TNHH hai thành viên trở lên

12

Đăng ký thay đổi chủ sở hu Công ty TNHH một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu Công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức

13

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước

14

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên do thừa kế

15

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, Công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình Công ty TNHH hai thành viên trở lên

16

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp

17

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu Công ty TNHH một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc Công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác

18

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích

19

Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác

20

Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

21

Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

22

Thông báo thay đổi thông tin của cđông sáng lập Công ty cổ phần

23

Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong Công ty cổ phần chưa niêm yết

24

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

25

Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo ủy quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

26

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

27

Thông báo sử dụng, thay đổi, hủy mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

28

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

Có

29

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

Có

30

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

31

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động

32

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, Công ty cphần, Công ty hợp danh)

Có

33

Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giy chứng nhận đầu tư hoặc các giy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

34

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, Công ty hợp danh)

35

Đăng ký thay đi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

36

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)

37

Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của Công ty cổ phần không phải là Công ty cổ phần đại chúng

38

Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với Công ty cổ phần)

39

Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân

40

Đăng ký thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp

41

Đăng ký thành lập Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp

42

Đăng ký thành lập Công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp

43

Đăng ký thành lập Công ty TNHH một thành viên từ việc tách doanh nghiệp

Có

44

Đăng ký thành lập Công ty TNHH hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp

Có

45

Đăng ký thành lập Công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp

46

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty cổ phần và Công ty hợp danh)

47

Sáp nhập doanh nghiệp (đối với Công ty TNHH, Công ty cổ phần và Công ty hợp danh)

48

Chuyển đổi Công ty TNHH thành Công ty cổ phần

49

Chuyển đổi Công ty cổ phần thành Công ty trách nhiệm hữu hạn MTV

50

Chuyển đổi Công ty cổ phần thành Công ty TNHH hai thành viên trở lên

51

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành Công ty trách nhiệm hữu hạn

52

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

53

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

Có

54

Giải thể doanh nghiệp

55

Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

56

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

57

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

58

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

59

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp

 

60

Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

 

B

Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội

1

Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

Quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 của Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính chun hóa trên lĩnh vực đăng ký kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận

2

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

3

Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

4

Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợ

5

Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ

6

Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hội

7

Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ

8

Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hội

9

Nộp lại con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho cơ quan công an nơi đã cấp Giấy Thủ tục hành chính mới chứng nhận đăng ký mẫu dấu

II

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ

1

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Quyết định số 2379/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của Chtịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư

2

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án đầu tư

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ QUA DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 845/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STT

Tên thủ tục hành chính

Căn cứ pháp lý

I

LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH

A

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp: Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ shữu

1

Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập

Quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 của Chủ tch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa trên lĩnh vực đăng ký kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận

2

Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý

3

Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

4

Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên

5

Giải thể công ty TNHH một thành viên

B

Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã (Liên hiệp Hợp tác xã)

1

Đăng ký Liên hiệp hợp tác xã

Quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bthủ tục hành chính chuẩn hóa trên lĩnh vực đăng ký kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận

2

Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của Liên hiệp hợp tác xã

3

Đăng ký khi Liên hiệp hợp tác xã chia

4

Đăng ký khi Liên hiệp hợp tác xã tách

5

Đăng ký khi Liên hiệp hợp tác xã hợp nhất

6

Đăng ký khi Liên hiệp hợp tác xã sáp nhập

7

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)

8

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện Liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)

9

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)

10

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện Liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hng)

11

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp Liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

12

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã

13

Thông báo thay đi nội dung đăng ký Liên hiệp hợp tác xã

14

Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của Liên hiệp hợp tác xã

15

Tạm ngừng hoạt động của Liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã

16

Chm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Liên hiệp hợp tác xã

17

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký Liên hiệp hợp tác xã (khi đi từ giy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giy chứng nhận đăng ký Liên hiệp hợp tác xã)

18

Thay đổi cơ quan đăng ký Liên hiệp hợp tác xã

II

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ

1

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

Quyết định số 2379/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư dược chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận

2

Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

3

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đi với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giy chứng nhận đăng ký đầu tư)

4

Cấp Giấy chng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

5

Cấp Giấy chng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

6

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

7

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

8

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh

9

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

10

Chuyển nhượng dự án đầu tư

11

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

12

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

13

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

14

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

15

Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

16

Giãn tiến độ đầu tư

17

Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư

18

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

19

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

20

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

21

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

22

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

23

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

24

Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài

III

LĨNH VỰC ĐẤU THẦU

A

Mục 1. Lựa chọn nhà đầu tư

- Quyết định số 2795/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận,

- Quyết định số 659/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được bổ sung mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận;

- Quyết định số 2302/QĐ-UBND ngày 04/12/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bthủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của sKế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận.

1

Thủ tục cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư

2

Thủ tục thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyn trong lựa chọn nhà đầu tư

3

Thủ tục phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư

4

Thủ tục làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư

5

Thủ tục sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư

6

Thủ tục làm rõ hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong lựa chọn nhà đầu tư

7

Thủ tục mở thầu trong lựa chọn nhà đầu tư

8

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư

9

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư

10

Thủ tục thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư

11

Thủ tục mời thầu, gửi thư mời thầu trong lựa chọn nhà đầu tư

12

Thủ tục thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kthuật trong lựa chọn nhà đầu tư

13

Thủ tục thm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư

14

Thủ tục phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư

15

Thủ tục cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đi tác công tư

16

Thủ tục thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đi tác công tư

17

Thủ tục phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

18

Thủ tục làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

19

Thủ tục sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

20

Thủ tục làm rõ hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

21

Thủ tục mời thầu trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

22

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

23

Thủ tục thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

24

Thủ tục mời thầu, gửi thư mời thầu trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

25

Thủ tục thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật trong lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư

26

Thủ tục giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư

27

Thủ tục giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư

B

Mục 2. Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP)

1

Thủ tục thẩm định và phê duyệt đề xuất các dự án nhóm A, B, C do UBND cấp tỉnh lập

- Quyết định số 2795/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ lục hành chính được chun hóa trong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 659/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được bổ sung mới, bãi bỏ trong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận;

- Quyết định số 2302/QĐ-UBND ngày 04/12/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tnh vviệc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thun.

2

Thủ tục thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án

3

Thủ tục phê duyệt chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án

4

Thủ tục công bố dự án

5

Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công

6

Thủ tục thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A, B, quan trọng quốc gia

7

Thủ tục thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của Nhà đầu tư

8

Thủ tục thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A, B, quan trọng quốc gia của nhà đầu tư

9

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

10

Thủ tục điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

11

Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

C

Mục 3. Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu

1

Thủ tục lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ

- Quyết định số 2795/QĐ-UBND ngày 04/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận.

- Quyết định số 659/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của Chủ tịch UBND tnh về việc công bố thủ tục hành chính được bổ sung mới, bãi btrong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận:

- Quyết định số 2302/QĐ-UBND ngày 04/12/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận.

2

Thủ tục đăng ký tham gia hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

3

Thủ tục lựa chọn nhà thầu qua mạng

4

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

5

Thủ tục thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn

6

Thủ tục thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lp

7

Thủ tục thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu mua sm hàng hóa

8

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm đối với gói thầu dịch vụ tư vn

9

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp và mua sm hàng hóa

10

Thủ tục thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật

11

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

12

Thủ tục phê duyệt danh sách ngắn

13

Thủ tục cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu

14

Thủ tục phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu

15

Thủ tục làm rõ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu

16

Thủ tục sửa đổi hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu

17

Thủ tục làm rõ hồ sơ dự thầu

18

Thủ tục mở thầu

19

Thủ tục gửi thư mời thầu đến các nhà thầu có tên trong danh sách ngắn

20

Thủ tục thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn

21

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn

22

Thủ tục phát hành hồ sơ mời thầu gói thầu dịch vụ phi tư vn

23

Thủ tục làm rõ hồ sơ mời thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn

24

Thủ tục sửa đi hồ sơ mời thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn

25

Thủ tục làm rõ hồ sơ dự thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn

26

Thủ tục mở thầu gói thầu dịch vụ phi tư vấn

27

Thủ tục thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sm hàng hóa đối với đu thu qua mạng

28

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thu cho gói thầu mua sắm hàng hóa đối với đu thu rộng rãi và chào hàng cạnh tranh qua mạng.

29

Thủ tục phát hành hồ sơ mời thầu, hsơ yêu cầu mua sm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng

30

Thủ tục làm rõ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng

31

Thủ tục sửa đổi hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu mua sắm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng

32

Thủ tục làm rõ hồ sơ dự thầu, mua sm hàng hóa đối với đấu thầu qua mạng

33

Thủ tục mở thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

34

Thủ tục giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thu

35

Thủ tục giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 845/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận

Số hiệu: 845/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận
Người ký: Lưu Xuân Vĩnh
Ngày ban hành: 25/05/2018
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [2]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 845/QĐ-UBND năm 2018 công bố danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ bưu chính công ích của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận

Văn bản liên quan cùng nội dung - [8]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [1]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…