Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2723/QĐ-UBND

Hoà Bình ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHỈ SỐ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2017 CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 4361/QĐ-BNV ngày 28/12/2016 của Bộ Nội vụ về việc phê duyệt Đề án: “Xác định Chỉ số cải cách hành chính của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”;

Căn cứ Quyết định số 598/QĐ-UBND ngày 17/4/2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Bộ Chỉ số cải cách hành chính của các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3166/TTr-SNV, ngày 26/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Chỉ số Cải cách hành chính năm 2017 của các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (có Biểu chi tiết kèm theo).

Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ kết quả công bố Chỉ số Cải cách hành chính năm 2017 tại Quyết định này, tổ chức Hội nghị đánh giá, đra các giải pháp khắc phục những tiêu chí chưa đạt hoặc đạt mức thấp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ để tổng hợp).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ; Vụ CCHC (Bộ Nội vụ);
- TT. T
nh y, TT. HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN t
nh;
- Các Ban Đảng thuộc Tỉnh y;
- Đài PT&TH t
nh, Báo Hòa Bình;
- Chánh VP, các Phó CVP/UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử t
nh;
- Lưu: VT, NC (BTh, 70b).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

CHỈ SỐ

CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2017 CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH
(Kèm theo Quyết định số: 2723/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình)

STT

Tên đơn vị

Năm 2017

Năm 2016

Điểm đạt được của đơn vị (tối đa 100đ)

Điểm đơn vị tự chấm (tối đa 60 điểm)

Điểm sau khi thẩm định

Điểm điều tra (ti đa 30 điểm)

Điểm Công nghệ Thông tin (tối đa 10 điểm)

Tổng điểm đạt được

Thứ hạng đạt được

1

Sở Nội vụ

94,93

59,00

58,00

27,73

9,20

91,08

2

2

Sở Tài chính

93,03

59,00

56,00

27,43

9,60

90,30

4

3

Sở Công Thương

91,92

60,00

56,00

26,92

9,00

89,19

10

4

Sở Khoa học và Công nghệ

91,78

57,00

56,00

26,38

9,40

91,66

1

5

Sở Thông tin và Truyền thông

91,76

58,00

54,50

27,66

9,60

88,08

12

6

Văn phòng UBND tỉnh

91,16

47,00

49,00

32,66

9,50

90,60

3

7

Sở Kế hoạch và Đầu tư

90,70

57,00

54,50

27,00

9,20

89,79

7

8

Sở Giao thông vận tải

90,41

58,00

55,50

26,51

8,40

86,55

15

9

Sở Tư pháp

90,16

57,00

54,50

26,56

9,10

86,23

17

10

Sở Giáo Dục và Đào tạo

89,97

56,00

54,00

26,77

9,20

89,55

8

11

Sở Nông nghiệp và PTNT

89,42

59,00

54,00

26,22

9,20

89,81

6

12

Sở Xây dựng

88,40

60,00

54,00

25,00

9,40

89,47

9

13

Ban Quản lý các KCN

87,30

54,50

53,00

24,90

9,40

90,24

5

14

Ban Dân tộc

86,90

56,50

53,00

25,00

8,90

84,17

19

15

Sở Y tế

86,67

57,00

52,50

25,07

9,10

87,76

14

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

86,08

55,00

54,00

23,48

8,60

89,15

11

17

Sở Văn hóa, TT & DL

84,31

58,00

49,00

26,36

8,95

86,36

16

18

Thanh tra tỉnh

82,40

59,50

41,00

32,20

9,20

85,78

18

19

Sở Ngoại vụ

82,04

51,00

49,00

24,09

8,95

82,66

20

20

Sở Lao động, TB & XH

77,47

45,50

41,50

27,07

8,90

87,87

13

 

CHỈ SỐ

CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH NĂM 2017 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 2723/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tnh Hòa Bình)

STT

Tên đơn vị

Năm 2017

Năm 2016

Điểm đạt được của đơn vị (tối đa 100 điểm)

Điểm đơn vị tự chấm (tối đa 62 điểm)

Điểm sau khi thẩm định

Điềm điều tra (tối đa 28 điểm)

Điểm Công nghệ Thông tin (10 điểm)

Tổng điểm đạt được

Thứ  hạng  đạt được

1

Kỳ Sơn

90,15

54,50

58,00

22,68

9,47

82,38

3

2

Tân Lạc

87,75

62,00

56,00

22,20

9,55

82,51

2

3

Cao Phong

87,18

62,00

54,00

23,78

9,40

81,84

4

4

Lạc Thủy

86,64

56,50

53,00

24,04

9,60

83,64

1

5

Yên Thủy

86,07

54,75

54,50

23,27

8,30

81,00

5

6

Kim Bôi

85,22

56,75

54,50

21,52

9,20

76,77

8

7

Lương Sơn

84,30

57,00

53,00

22,43

8,87

74,48

10

8

Đà Bắc

83,90

54,50

55,00

20,11

8,79

76,26

9

9

Tp. Hòa Bình

83,33

54,50

54,00

20,23

9,10

80,80

7

10

Lạc Sơn

82,90

58,00

50,50

22,70

9,70

80,91

6

11

Mai Châu

73,57

47,50

41,50

23,39

8,68

71,88

11

 

TỔNG HỢP

KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CCHC CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH NĂM 2017 CHIA THEO TỪNG LĨNH VỰC
(Kèm theo Quyết định số: 2723/QĐ-UBND, ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I- Các đơn vị thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông:

Số TT

Tên Sở, ngành

Tổng điểm  đạt được

Điểm sau thẩm  định

Điểm  điều tra XHH

Điểm mức độ ứng dụng CNTT

Chđạo, điều hành công tác CCHC (Tối đa 19 điểm)

Xây dựng, ban hành văn bản QPPL và văn bản chđạo, điều hành (Tối đa 9 điểm)

Cải cách thủ tục hành chính (Tối đa 7 điểm)

Thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông (Tối đa 9 điểm)

Cải cách tổ chức bộ máy (Tối đa 7 điểm)

Xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ công chức, viên chức (Tối đa 27 điểm)

Cải cách tài chính công (Tối đa 7 điểm)

Áp dụng và duy trì hệ thống TCVN ISO (Tối đa 05

Điểm thẩm định (16đ)

Điểm điều tra (3đ)

Tổng điểm

Điểm thẩm định (6đ)

Điểm điều tra (3đ)

Tổng điểm

Điểm thẩm định (7đ)

Tổng điểm

Điểm thẩm định (6đ)

Điểm điều tra (3đ)

Tng điểm

Điểm thẩm định (4đ)

Điểm điều tra (3đ)

Tổng điểm

Điểm thẩm định (12đ)

Điểm điều tra (15đ)

Tổng điểm

Điểm thẩm định (4đ)

Điểm điều tra (3đ)

Tổng điểm

Điểm thẩm định (5đ)

Tổng điểm

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Sở Nội vụ

94,93

58,00

27,73

9,20

15,00

2,84

17,84

6,00

2,73

8,73

7,00

7,00

6,00

2,72

8,72

4,00

2,77

6,77

12,00

13,68

25,68

3,00

3,00

6,00

5,00

5,00

2

Sở Tài chính

93,03

56,00

27,43

9,60

15,00

2,55

17,55

6,00

2,73

8,73

7,00

7,00

6,00

2,69

8,69

4,00

2,58

6,58

11,00

13,95

24,95

2,00

2,93

4,93

5,00

5,00

3

Sở Công Thương

91,92

56,00

26,92

9,00

14,00

2,43

16,43

6,00

2,64

8,64

7,00

7,00

6,00

2,63

8,63

4,00

2,44

6,44

12,00

13,85

25,85

2,00

2,93

4,93

5,00

5,00

4

Sở Khoa học và CN

91,78

56,00

26,38

9,40

15,00

2,43

17,43

6,00

2,68

8,68

7,00

7,00

6,00

2,75

8,75

4,00

2,42

6,42

12,00

13,49

25,49

1,00

2,60

3,60

5,00

5,00

5

Sở Thông tin và TT

91,76

54,50

27,66

9,60

15,00

2,51

17,51

6,00

2,77

8,77

7,00

7,00

6,00

2,83

8,83

4,00

2,60

6,60

11,50

13,96

25,46

0,00

3,00

3,00

5,00

5,00

6

Sở Kế hoạch và Đu tư

90,70

54,50

27,00

9,20

16,00

2,48

18,48

6,00

2,82

8,82

7,00

7,00

6,00

2,61

8,61

2,00

2,50

4,50

11,50

13,86

25,36

1,00

2,73

3,73

5,00

5,00

7

Sở Giao thông vn tải

90,41

55,50

26,51

8,40

14,00

2,51

16,51

6,00

2,73

8,73

7,00

7,00

6,00

2,59

8,59

4,00

2,48

6,48

12,00

13,20

25,20

1,50

3,00

4,50

5,00

5,00

8

Sở Tư pháp

90,16

54,50

26,56

9,10

14,00

2,45

16,45

6,00

2,50

8,50

7,00

7,00

6,00

2,67

8,67

4,00

2,63

6,63

12,00

13,57

25,57

1,00

2,73

3,73

4,50

4,50

9

Sở Giáo Dục và Đào tạo

89,97

54,00

26,77

9,20

14,00

2,57

16,57

6,00

2,82

8,82

7,00

7,00

6,00

2,64

8,64

2,00

2,67

4,67

11,00

13,28

24,28

3,00

2,80

5,80

5,00

5,00

10

Sở Nông nghiệp và PTNT

89,42

54,00

26,22

9,20

15,50

2,42

17,92

6,00

2,68

8,68

7,00

7,00

6,00

2,50

8,50

2,00

2,38

4,38

12,00

13,37

25,37

0,50

2,87

3,37

5,00

5,00

11

Sở Xây dựng

88,40

54,00

25,00

9,40

14,00

2,39

16,39

6,00

2,36

8,36

7,00

7,00

6,00

2,45

8,45

4,00

2,27

6,27

10,50

12,52

23,02

1,50

3,00

4,50

5,00

5,00

12

Ban Quản lý các KCN

87,30

53,00

24,90

9,40

14,50

2,25

16,75

6,00

2,18

8,18

6,50

6,50

6,00

2,48

8,48

4,00

2,19

6,19

12,00

12,86

24,86

1,00

2,93

3,93

3,00

3,00

13

Ban Dân tộc

86,90

53,00

25,00

8,90

14,00

2,31

16,31

6,00

2,55

8,55

7,00

7,00

6,00

2,43

8,43

4,00

2,21

6,21

11,00

12,69

23,69

0,00

2,80

2,80

5,00

5,00

14

Sở Y tế

86,67

52,50

25,07

9,10

13,50

2,36

15,86

6,00

2,50

8,50

7,00

7,00

6,00

2,44

8,44

2,00

2,13

4,13

11,00

12,63

23,63

2,00

3,00

5,00

5,00

5,00

15

Sở Tài nguyên và MT

86,08

54,00

23,48

8,60

12,00

2,27

14,27

6,00

2,32

8,32

6,00

6,00

6,00

2,28

8,28

4,00

2,19

6,19

12,00

11,42

23,42

3,00

3,00

6,00

5,00

5,00

16

Sở Văn hóa, TT & DL

84,31

49,00

26,36

8,95

13,50

2,25

15,75

6,00

2,77

8,77

7,00

7,00

6,00

2,74

8,74

2,00

2,38

4,38

11,00

13,54

24,54

1,50

2,67

4,17

2,00

2,00

17

Sở Ngoi vụ

82,04

49,00

24,09

8,95

14,00

2,03

16,03

6,00

2,55

0,00

7,00

7,00

6,00

2,59

8,59

4,00

2,17

6,17

11,00

12,55

23,55

1,00

2,20

3,20

0,00

0,00

18

SLao động, TB & XH

77,47

41,50

27,07

8,90

12,00

2,45

14,45

6,00

2,50

2,50

6,50

6,50

6,00

2,77

8,77

3,00

2,54

5,54

11,00

13,81

24,81

1,00

3,00

4,00

2,00

2,00

* Điểm của Lĩnh vực hiện đại hóa hành chính bằng tng điểm của cột 5 và cột 27.

 

TỔNG HỢP

KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CCHC CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH NĂM 2017 CHIA THEO TỪNG LĨNH VỰC
(Kèm theo Quyết định số: 2723/QĐ-UBND, ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh)

II- Các đơn vị không phải thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông:

Số

TT

Tên Sở, ngành

Tổng đim đạt được

Điểm sau thẩm định

Điểm điều tra XHH

Điểm mức độ ứng dụng Công nghệ thông tin

Chỉ đạo, điều hành công tác CCHC (Tối đa 19 đim)

Xây dựng, ban hành, kiểm tra, rà soát văn bản QPPL (Tối đa 9 điểm)

Cải cách thủ tục hành chính (Tối đa 7 điểm)

Kết quả giải quyết hồ sơ, công việc của cơ quan, đơn vị (Tối đa 3 điểm)

Cải cách tổ chức bộ máy (Tối đa 7 điểm)

Xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ công chức, viên chức (Ti đa 32 điểm)

Cải cách tài chính công (Tối đa 7 điểm)

Áp dụng và duy trì hệ thống TCVN ISO (Tối đa 05 điểm)

Điểm  thẩm định (16đ)

Điểm điều tra (3đ)

Tổng điểm

Điểm thẩm định (6đ)

Đim điều tra (3đ)

Tổng điểm

Điểm thm định (7đ)

Tổng điểm

Điểm thm định (0đ)

Đim điều tra (3đ)

Tổng điểm

Điểm thẩm định (4đ)

Điểm điều tra (3đ)

Tổng điểm

Điểm thẩm định (12đ)

Đim điều tra (20đ)

Tổng điểm

Điểm thẩm định (4đ)

Điểm điều tra (3đ)

Tổng điềm

Điểm thẩm định (5đ)

Tổng điểm

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Văn phòng UBND tỉnh

91,16

49,00

32,66

9,50

15,00

2,70

17,70

6,00

2,68

8,68

7,00

7,00

0,00

8,32

8,32

4,00

2,73

6,73

12,00

13,57

25,57

4,00

2,67

6,67

1,00

1,00

2

Thanh tra tỉnh

82,40

41,00

32,20

9,20

14,00

2,55

16,55

6,00

2,86

8,86

6,00

6,00

0,00

7,82

7,82

4,00

2,56

6,56

10,00

13,41

23,41

1,00

3,00

4,00

0,00

0,00

* Điểm của Lĩnh vực hiện đại hóa hành chính bằng tổng điểm của cột 5 và cột 27.

 

TỔNG HỢP

KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ CCHC CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2017 CHIA THEO TỪNG LĨNH VỰC
(Kèm theo Quyết định số: 2723/QĐ-UBND, ngày 29/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên huyện, thành phố

Tổng điểm đạt được

Điểm sau khi được thẩm định

Điểm điều tra xã hội học

Điểm mức độ ứng dụng Công nghệ thông tin

Chđạo, điều hành công tác CCHC (Ti đa 22 điểm)

Công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa VBQPPL và văn bản chỉ đạo, điều hành (Tối đa 06 điểm)

Cải cách thủ tục hành chính (Tối đa 3 điểm)

Thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông (Tối đa 14 điểm)

Cải cách Tổ chức bộ máy (Tối đa 7 điểm)

Xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ công chức, viên chức (Ti đa 27 đim)

Cải cách tài chính công (Tối đa 6 điểm)

Áp dụng và duy trì hệ thống TCVN ISO (Tối đa 5 điểm)

Điểm sau khi  thẩm định (19đ

Điểm điều tra  XHH (3đ)

Tng điểm của lĩnh vực

Điểm sau  khi thẩm  định (3đ)

Điểm điều  tra  XHH (3đ)

Tổng  điểm của lĩnh vực

Điểm sau  khi thẩm định (3đ)

Tổng điểm của lĩnh vực

Điểm sau khi  thẩm  định (10đ)

Điểm điều tra XHH (4đ)

Tổng  điểm của lĩnh vực

Điểm sau khi thẩm định (4đ)

Điểm  điều tra  XHH (3đ)

Tổng điểm của lĩnh vực

Điểm sau khi thẩm định (12đ)

Điểm điều tra XHH (15đ)

Tổng điểm  của lĩnh vực

Điểm sau khi thẩm định (6đ)

Tổng điểm của lĩnh vực

Điểm sau khi thẩm   định (5đ)

Tổng  điểm của lĩnh vực

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Kỳ Sơn

90,15

58,00

22,68

9,47

19,00

2,60

21,60

3,00

2,54

5,54

3,00

3,00

9,00

3,20

12,20

4,00

2,52

6,52

11,00

11,82

22,82

4,00

4,00

5,00

5,00

2

Tân Lạc

87,75

56,00

22,20

9,55

19,00

2,55

21,55

3,00

2,69

5,69

3,00

3,00

8,00

3,13

11,13

4,00

2,52

6,52

11,00

11,31

22,31

4,50

4,50

3,50

3,50

3

Cao Phong

87,18

54,00

23,78

9,40

18,00

2,65

20,65

3,00

2,70

5,70

2,50

2,50

9,00

3,30

12,30

4,00

2,67

6,67

11,00

12,46

23,46

3,00

3,00

3,50

3,50

4

Lạc Thủy

86,64

53,00

24,04

9,60

19,00

2,71

21,71

3,00

2,75

5,75

3,00

3,00

9,00

3,48

12,48

2,00

2,66

4,66

11,00

12,43

23,43

2,00

2,00

4,00

4,00

5

Yên Thủy

86,07

54,50

23,27

8,30

18,00

2,46

20,46

3,00

2,59

5,59

3,00

3,00

9,00

3,47

12,47

4,00

2,40

6,40

11,50

12,36

23,86

4,00

4,00

2,00

2,00

6

Kim Bôi

85,22

54,50

21,52

9,20

18,00

2,45

20,45

3,00

2,59

5,59

3,00

3,00

9,00

2,97

11,97

4,00

2,44

6,44

9,50

11,08

20,58

4,50

4,50

3,50

3,50

7

Lương Sơn

84,30

53,00

22,43

8,87

18,00

2,47

20,47

3,00

2,43

5,43

3,00

3,00

8,00

3,30

11,30

4,00

2,44

6,44

10,50

11,80

22,30

3,00

3,00

3,50

3,50

8

Đà Bc

83,90

55,00

20,11

8,79

19,00

2,46

21,46

3,00

2,66

5,66

3,00

3,00

9,00

2,62

11,62

2,00

2,48

4,48

11,50

9,89

21,39

4,00

4,00

3,50

3,50

9

Hòa Bình

83,33

54,00

20,23

9,10

19,00

2,40

21,40

3,00

2,52

5,52

3,00

3,00

9,00

2,93

11,93

4,00

2,27

6,27

11,50

10,10

21,60

1,00

1,00

3,50

3,50

10

Lạc Sơn

82,90

50,50

22,70

9,70

19,00

2,62

21,62

3,00

2,59

5,59

3,00

3,00

9,00

3,38

12,38

2,00

2,56

4,56

9,00

11,56

20,56

2,00

2,00

3,50

3,50

11

Mai Châu

73,57

41,50

2339

8,68

14,50

2,48

16,98

3,00

2,66

5,66

2,00

2,00

7,50

3,28

10,78

3,00

2,59

5,59

9,00

12,38

21,38

2,00

2,00

0,50

0,50

* Điểm của Lĩnh vực hiện đại hóa hành chính bằng tổng điểm của cột 5 và cột 26.

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 2723/QĐ-UBND về công bố Chỉ số Cải cách hành chính năm 2017 của các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố của tỉnh Hòa Bình

Số hiệu: 2723/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
Người ký: Nguyễn Văn Quang
Ngày ban hành: 29/12/2017
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [3]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 2723/QĐ-UBND về công bố Chỉ số Cải cách hành chính năm 2017 của các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố của tỉnh Hòa Bình

Văn bản liên quan cùng nội dung - [4]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…