Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 161/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 15 tháng 01 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM, CƠ CẤU VIÊN CHỨC THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08/5/2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18/12/2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 41/2012/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 89/NQ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 9/2016;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 812/TTr-SYT ngày 28/5/2019 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 83/TTr-SNV ngày 13/01/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế, gồm:

1. Bệnh viện Phụ sản - Nhi: Danh mục vị trí việc làm có 41 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 169 biên chế viên chức.

2. Bệnh viện Y học cổ truyền: Danh mục vị trí việc làm có 34 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 134 biên chế viên chức.

3. Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch: Danh mục vị trí việc làm có 39 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 90 biên chế viên chức.

4. Bệnh viện Tâm thần: Danh mục vị trí việc làm có 31 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 81 biên chế viên chức.

5. Bệnh viện Mắt: Danh mục vị trí việc làm có 26 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 30 biên chế viên chức.

6. Bệnh viện Da liễu: Danh mục vị trí việc làm có 22 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 35 biên chế viên chức.

7. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Quảng Nam: Danh mục vị trí việc làm có 30 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 154 biên chế viên chức.

8. Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc - mỹ phẩm - thực phẩm: Danh mục vị trí việc làm có 12 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 31 biên chế viên chức.

9. Trung tâm Cấp cứu 115 Quảng Nam: Danh mục vị trí việc làm có 18 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 25 biên chế viên chức.

10. Trung tâm Pháp y Quảng Nam: Danh mục vị trí việc làm có 14 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 13 biên chế viên chức.

11. Trung tâm Giám định Y khoa Quảng Nam: Danh mục vị trí việc làm có 11 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 13 biên chế viên chức.

12. Trung tâm Y tế thành phố Tam Kỳ: Danh mục vị trí việc làm có 42 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 193 biên chế viên chức.

13. Trung tâm Y tế thành phố Hội An: Danh mục vị trí việc làm có 40 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 108 biên chế viên chức.

14. Trung tâm Y tế thị xã Điện Bàn: Danh mục vị trí việc làm có 46 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 175 biên chế viên chức.

15. Trung tâm Y tế huyện Duy Xuyên: Danh mục vị trí việc làm có 48 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 241 biên chế viên chức.

16. Trung tâm Y tế huyện Thăng Bình: Danh mục vị trí việc làm có 49 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 296 biên chế viên chức.

17. Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn: Danh mục vị trí việc làm có 38 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 126 biên chế viên chức.

18. Trung tâm Y tế huyện Quế Sơn: Danh mục vị trí việc làm có 48 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 234 biên chế viên chức.

19. Trung tâm Y tế huyện Phước Sơn: Danh mục vị trí việc làm có 48 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 154 biên chế viên chức.

20. Trung tâm Y tế huyện Nam Giang: Danh mục vị trí việc làm có 47 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 156 biên chế viên chức.

21. Trung tâm Y tế huyện Đông Giang: Danh mục vị trí việc làm có 48 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 142 biên chế viên chức.

22. Trung tâm Y tế huyện Tây Giang: Danh mục vị trí việc làm có 47 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 140 biên chế viên chức.

23. Trung tâm Y tế huyện Đại Lộc: Danh mục vị trí việc làm có 42 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 160 biên chế viên chức.

24. Trung tâm Y tế huyện Hiệp Đức: Danh mục vị trí việc làm có 47 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 158 biên chế viên chức.

25. Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My: Danh mục vị trí việc làm có 47 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 129 biên chế viên chức.

26. Trung tâm Y tế huyện Bắc Trà My: Danh mục vị trí việc làm có 46 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 155 biên chế viên chức.

27. Trung tâm Y tế huyện Tiên Phước: Danh mục vị trí việc làm có 48 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 183 biên chế viên chức.

28. Trung tâm Y tế huyện Phú Ninh: Danh mục vị trí việc làm có 44 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 148 biên chế viên chức.

29. Trung tâm Y tế huyện Núi Thành: Danh mục vị trí việc làm có 42 vị trí, số lượng người làm việc đến năm 2021 là 144 biên chế viên chức.

* Hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 và Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ phân bổ tại các đơn vị sự nghiệp nêu trên được thực hiện theo quy định của UBND tỉnh và pháp luật hiện hành.

(Có Phụ lục danh mục kèm theo).

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Sở Y tế có trách nhiệm:

- Chỉ đạo các đơn vị sự nghiệp công lập triển khai thực hiện hiệu quả Đề án vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp; trong đó, phải hoàn chỉnh bản mô tả công việc và khung năng lực đối với từng vị trí việc làm theo danh mục phê duyệt, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) theo dõi, quản lý.

- Triển khai thực hiện tuyển dụng, sử dụng, quản lý viên chức theo vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp đảm bảo quy định; thực hiện tinh giản biên chế của Sở theo quy định tại Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 17/4/2015 của Bộ Chính trị (đến năm 2021 giảm tối thiểu 10% so với biên chế giao năm 2015) và các quy định hiện hành.

2. Trong quá trình thực hiện Đề án vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp, nếu có vướng mắc phát sinh, các đơn vị sự nghiệp công lập tổng hợp, tham mưu Sở Y tế báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) xem xét, quyết định.

3. Giao Sở Nội vụ theo dõi, giám sát việc triển khai thực hiện Đề án vị trí việc làm và cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Tài chính, Y tế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Pháp chế HĐND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, TH, NC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

 

DANH MỤC

VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRỰC THUỘC SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 161/QĐ-UBND ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam)

STT

Tên vị trí việc làm

Tên chức danh nghề nghiệp tối thiểu

Hạng chức danh nghề nghiệp tối thiểu

Số lượng người làm việc

Ghi chú

Viên chức

Hợp đồng

1

2

3

4

5

6

7

A

TUYẾN TỈNH

 

 

 

 

 

I

Bệnh viện Phụ sản - Nhi: 41 vị trí

169

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 06 vị trí

42

 

 

1.1

Cấp trưởng đơn vị

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu đơn vị

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

14

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

14

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 21 vị trí

113

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

23

 

 

2.2

Bác sĩ gây mê hồi sức

Bác sĩ

III

2

 

 

2.3

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

7

 

 

2.4

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

4

 

 

2.5

Điều dưỡng trưởng khoa

Điều dưỡng

III

9

 

 

2.6

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

2

 

 

2.7

Hộ sinh trưởng khoa

Hộ sinh

III

2

 

 

2.8

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

35

 

 

2.9

Gây mê hồi sức

Điều dưỡng

IV

2

 

 

2.10

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

9

 

 

2.11

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.12

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

4

 

 

2.13

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.14

Dược lâm sàng, nghiệp vụ dược

Dược sĩ

III

2

 

 

2.15

Phụ trách kho và cấp phát thuốc

Dược

IV

4

 

 

2.16

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.17

Chuyên trách công tác chỉ đạo tuyến, đào tạo liên tục

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

2.18

Quản lý chất lượng Bệnh viện

Y sĩ hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.19

Tiết chế dinh dưỡng

Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.20

Công tác giám sát nhiễm khuẩn

Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.21

Công tác xã hội

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

0

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 14 vị trí

14

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Cán sự hoặc tương đương

IV

4

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Cán sự hoặc tương đương

IV

2

 

 

3.3

Kế toán trưởng

Kế toán viên

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.4

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

1

 

 

3.5

Kế toán, thu ngân

Kế toán viên trung cấp

IV

2

 

 

3.6

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.7

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.8

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.9

Thống kê, lưu trữ hồ sơ bệnh án

Điều dưỡng/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.10

Bảo trì trang thiết bị kiêm kỹ thuật điện, nước

Cán sự hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.11

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.12

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Bảo vệ, ngoại cảnh, nhà đại thể

Nhân viên

 

 

 

 

3.14

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

II

Bệnh viện Y học cổ truyền: 34 vị trí

134

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 06 vị trí

26

 

 

1.1

Cấp trưởng đơn vị

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu đơn vị

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Chuyên viên hoặc tương đương

III

4

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

8

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Chuyên viên hoặc tương đương

III

4

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

8

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 15 vị trí

99

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

19

 

 

2.2

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

2

 

 

2.3

Bác sĩ xét nghiệm - chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

1

 

 

2.4

Điều dưỡng trưởng khoa

Điều dưỡng

IV

6

 

 

2.5

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.6

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

43

 

 

2.7

Dược lâm sàng, nghiệp vụ dược

Dược sĩ

III

2

 

 

2.8

Gây mê hồi sức

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.9

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.10

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.11

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

4

 

 

2.12

Phụ trách kho và cấp phát thuốc, sắc thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.13

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.14

Cấp phát thuốc

Dược

IV

11

 

 

2.15

Pha chế thuốc, kiểm nghiệm, kiểm soát thuốc

Dược sĩ

III

2

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 13 vị trí

9

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.3

Quản trị công sở

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.4

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

2

 

 

3.5

Kế toán viện phí

Kế toán viên trung cấp

IV

3

 

 

3.6

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.7

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.8

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

III

2

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

III

Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch Quảng Nam: 39 vị trí

93

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 04 vị trí

24

 

 

1.1

Cấp trưởng Bệnh viện

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Bệnh viện

Bác sĩ hoặc tương đương

III

2

 

 

1.3

Cấp trưởng khoa, phòng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

12

 

 

1.4

Cấp phó trưởng khoa, phòng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

9

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 16 vị trí

67

 

 

2.1

Điều dưỡng, Kỹ thuật y trưởng khoa

Điều dưỡng/ Kỹ thuật y

III

8

 

 

2.2

Bác sĩ

Bác sĩ

III

10

 

 

2.3

Điều dưỡng

Điều dưỡng

IV

25

 

 

2.4

Kỹ thuật y

Kỹ thuật y

IV

5

 

 

2.5

Dược sĩ

Dược

IV

6

 

 

2.6

Chuyên trách công tác chỉ đạo tuyến, đào tạo liên tục

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.7

Khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền và phục hồi chức năng

Bác sĩ YHDP hoặc tương đương

III

1

 

 

2.8

Kế hoạch, nghiên cứu khoa học

Y tế công cộng

III

1

 

 

2.9

Thống kê, báo cáo chương trình chống lao

Y tế công cộng

III

1

 

 

2.10

Quản lý phần mềm thống kê báo cáo chương trình chống lao

Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.11

Phụ trách thống kê y tế

Y sĩ hoặc Điều dưỡng

IV

1

 

 

2.12

Chuyên trách công tác tiết chế dinh dưỡng

Y tế công cộng

III

1

 

 

2.13

Giám sát công tác chăm sóc người bệnh

Điều dưỡng

III

 

 

 

2.14

Kiểm soát nhiễm khuẩn

Y sĩ/Điều dưỡng

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.15

Kiểm tra, lưu trữ hồ sơ bệnh án, quản lý chất lượng bệnh viện

Bác sĩ/Bác sĩ YHDP

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.16

Công tác xã hội

Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 19 vị trí

2

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.3

Quản trị công sở

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.4

Văn thư - lưu trữ kiêm lễ tân

Văn thư hoặc tương đương

III

1

 

 

3.5

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

III

0

 

 

3.6

Kế toán trưởng

Kế toán viên

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.7

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.8

Kế toán phụ trách giao dịch

Kế toán viên

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.9

Kế toán tài sản, kiêm thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.10

Kế toán viện phí

Kế toán viên

III

1

 

 

3.11

Kế toán dược, vật tư, công nợ, bảo hiểm y tế

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.12

Kỹ thuật điện, nước

Cán sự hoặc tương đương

IV

 

 

 

3.13

Sửa chữa, bảo trì máy móc, trang thiết bị y tế

Cán sự hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.14

Bảo vệ

Nhân viên

 

 

 

 

3.15

Sân vườn, nhà xác

Nhân viên

 

 

 

 

3.16

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.17

Thủ kho

Nhân viên

 

 

 

 

3.18

Hộ lý, Y công

Hộ lý/Y công

 

 

 

 

3.19

Phục vụ, tạp vụ, kiêm vệ sinh ngoại cảnh

Nhân viên

 

 

 

 

IV

Bệnh viện Tâm thần: 31 vị trí

81

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 06 vị trí

11

 

 

1.1

Cấp trưởng Bệnh viện

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Bệnh viện

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn (Được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp)

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 13 vị trí

64

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

9

 

 

2.2

Điều dưỡng trưởng khoa

Điều dưỡng

III

5

 

 

2.3

Điều dưỡng viên

Điều dưỡng

IV

34

 

 

2.4

Phục hồi chức năng

Kỹ thuật y/Điều dưỡng

IV

2

 

 

2.5

Dinh dưỡng, tiết chế

Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.6

Chuyên trách kiểm tra quy trình kỹ thuật, quy chế chuyên môn Điều dưỡng

Điều dưỡng

III

1

 

 

2.7

Chuyên trách về quản lý chất lượng

Điều dưỡng hoặc tương đương

III

1

 

 

2.8

Công tác dược

Dược

IV

4

 

 

2.9

Y tế cộng đồng

Y tế công cộng

III

1

 

 

2.10

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.11

Tâm lý lâm sàng

Chuyên viên hoặc tương đương

III

2

 

 

2.12

Kế hoạch, tổng hợp, lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.13

Công tác xã hội

Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 12 vị trí

6

 

 

3.1

Tổ chức - Hành chính

Cán sự hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.2

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

1

 

 

3.3

Kế toán viện phí

Kế toán viên trung cấp

IV

2

 

 

3.4

Kế toán tài sản, vật tư hàng hóa

Kế toán viên

III

1

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

 

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.7

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

 

 

 

3.8

Thủ kho

Cán sự hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ, ngoại cảnh

Nhân viên

 

 

 

 

V

Bệnh viện Mắt: 26 vị trí

30

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 06 vị trí

8

 

 

1.1

Cấp trưởng Bệnh viện

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Bệnh viện

Bác sĩ hoặc tương đương

III

2

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Chuyên viên hoặc tương đương

III

2

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 08 vị trí

20

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

8

 

 

2.2

Điều dưỡng trưởng khoa

Điều dưỡng

IV

2

 

 

2.3

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

4

 

 

2.4

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

3

 

 

2.5

Phụ trách kho và cấp phát thuốc, sắc thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.6

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược

IV

2

 

 

2.7

Chuyên quản về lập, thực hiện, tổng kết, đánh giá các kế hoạch, đề án

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.8

Chuyên quản về chỉ đạo tuyến

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 12 vị trí

2

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Cán sự hoặc tương đương

IV

 

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Cán sự hoặc tương đương

IV

 

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.4

Kế toán, thu ngân

Kế toán viên trung cấp

IV

 

 

 

3.5

Thủ quỹ, tạp vụ

Cán sự hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.7

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

 

 

 

3.8

Thống kê, lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

 

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ

Nhân viên

 

 

 

 

VI

Bệnh viện Da liễu Quảng Nam: 22 vị trí

35

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 04 vị trí

9

 

 

1.1

Cấp trưởng Bệnh viện

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Bệnh viện

Bác sĩ hoặc tương đương

III

2

 

 

1.3

Cấp trưởng tổ chức cấu thành Bệnh viện

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

3

 

 

1.4

Cấp phó tổ chức cấu thành Bệnh viện

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

3

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 09 vị trí

25

 

 

2.1

Bác sĩ

Bác sĩ hoặc tương đương

III

13

 

 

2.2

Điều dưỡng

Điều dưỡng

IV

6

 

 

2.3

Y tế công cộng, hộ lý

Y sĩ/Hộ lý

IV

 

 

 

2.4

Dược sỹ Đại học

Dược sĩ

III

2

 

 

2.5

Dược sỹ trung học

Dược

IV

2

 

 

2.6

Thủ kho

Dược hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.7

Kỹ thuật viên

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.8

Chuyên trách về lập, thực hiện, tổng kết, đánh giá các kế hoạch

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.9

Chuyên trách về chỉ đạo tuyến

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 09 vị trí

1

 

 

3.1

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.2

Kế toán viện phí

Kế toán viên trung cấp

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.3

Kế toán dược, bảo hiểm y tế

Kế toán viên trung cấp

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.4

Chuyên trách về bảo hiểm, chính sách

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.5

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.6

Chuyên trách hồ sơ viên chức, hồ sơ ngành y tế

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.7

Bảo vệ kiêm kỹ thuật điện, nước

Nhân viên

 

 

 

 

3.8

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.9

Thủ quỹ

Cán sự hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

VII

Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật Quảng Nam: 30 vị trí

159

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 06 vị trí

39

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

3

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

13

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

4

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

15

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 10 vị trí

110

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị, dự phòng

Bác sĩ hoặc tương đương

III

32

 

 

2.2

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

17

 

 

2.3

Y sĩ/Điều dưỡng/Hộ sinh

Y sĩ/Điều dưỡng/Hộ sinh

IV

26

 

 

2.4

Nghiệp vụ Dược

Dược

IV

6

 

 

2.5

Cấp phát Methadone

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.6

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược

IV

2

 

 

2.7

Truyền thông - Giáo dục sức khỏe

Bác sĩ/YTCC/Phóng viên/Phát thanh viên hoặc tương đương

III

5

 

 

2.8

Xét nghiệm

Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

15

 

 

2.9

Xây dựng, thực hiện, tổng kết, đánh giá các kế hoạch

Bác sĩ hoặc tương đương

III

2

 

 

2.10

Chỉ đạo tuyến

Bác sĩ hoặc tương đương

III

2

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 14 vị trí

10

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

3.3

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.4

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

1

 

 

3.5

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

1

 

 

3.6

Kế toán viện phí

Kế toán viên

III

2

 

 

3.7

Kế toán dược, bảo hiểm y tế

Kế toán viên

III

2

 

 

3.8

Bảo hiểm, chế độ chính sách

Kế toán viên

III

 

 

 

3.9

Y công, Hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.11

Bảo vệ

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.14

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

VIII

Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - mỹ phẩm - thực phẩm: 12 vị trí

31

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 04 vị trí

5

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Dược sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Dược sĩ hoặc tương đương

III

2

 

 

1.3

Cấp trưởng tổ chức cấu thành Trung tâm

Dược sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

2

 

 

1.4

Cấp phó tổ chức cấu thành Trung tâm (Được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp)

Dược sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 01 vị trí

21

 

 

2.1

Kiểm nghiệm viên

Dược/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

21

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 7 vị trí

5

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Cán sự hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Cán sự hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên trung cấp

IV

2

 

 

3.4

Văn thư - lưu trữ kiêm thủ quỹ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.5

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.6

Bảo vệ

Nhân viên

 

 

 

 

3.7

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

IX

Trung tâm Cấp cứu 115 Quảng Nam: 18 vị trí

25

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 06 vị trí

5

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

3

 

 

1.4

Cấp phó phòng chức năng (bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp hoặc hỗ trợ, phục vụ)

Y sĩ/Cán sự hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

1.5

Cấp trưởng trạm cấp cứu 115 khu vực

Y sĩ/Cán sự hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

1.6

Cấp phó trạm cấp cứu 115 khu vực

Y sĩ/Cán sự hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 6 vị trí

16

 

 

2.1

Bác sĩ cấp cứu bên ngoài bệnh viện và vận chuyển bệnh nhân

Bác sĩ hoặc tương đương

III

2

 

 

2.2

Y sĩ cấp cứu bên ngoài bệnh viện và vận chuyển bệnh nhân

Y sĩ

IV

10

 

 

2.3

Tổng đài điện thoại

Y sĩ/ Điều dưỡng

IV

2

 

 

2.4

Phòng chống nhiễm khuẩn

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.5

Nhân viên lái xe cứu thương

Nhân viên

 

0

 

 

2.6

Quản lý Dược-Trang thiết bị y tế và Công nghệ thông tin

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

1

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 6 vị trí

4

 

 

3.1

Hành chính kiêm tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

3.2

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.3

Thống kê tổng hợp kiêm chuyên quản về nhiên liệu, bảo hiểm, chính sách

Cán sự hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.4

Văn thư, lưu trữ kiêm thủ quỹ, thủ kho

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.5

Bảo vệ kiêm kỹ thuật điện, nước

Nhân viên

 

 

 

 

3.6

Tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

X

Trung tâm Pháp y Quảng Nam 14 vị trí

13

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 04 vị trí

2

 

 

1.1

Cấp trưởng đơn vị

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu đơn vị

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.3

Cấp trưởng tổ chức cấu thành Trung tâm (được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp hoặc hỗ trợ, phục vụ)

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

1.4

Cấp phó tổ chức cấu thành Trung tâm (được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp hoặc hỗ trợ, phục vụ)

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 04 vị trí

8

 

 

2.1

Bác sĩ

Bác sĩ hoặc tương đương

III

5

 

 

2.2

Kỹ thuật viên

Kỹ thuật y

III

1

 

 

2.3

Y sĩ

Y sĩ/điều dưỡng

IV

1

 

 

2.4

Hộ sinh

Hộ sinh

III

1

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 6 vị trí

3

 

 

3.1

Hành chính tổng hợp kiêm tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

3.2

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.3

Văn thư - lưu trữ kiêm thủ quỹ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.4

Trực nhà xác, kiêm bảo vệ

Nhân viên

 

 

 

 

3.5

Trực nhà xác kiêm lái xe, kỹ thuật điện nước

Nhân viên

 

 

 

 

3.6

Hộ lý kiêm tạp vụ

Hộ lý

 

 

 

 

XI

Trung tâm Giám định y khoa Quảng Nam: 11 vị trí

13

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 03 vị trí

3

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ

III

1

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 03 vị trí

8

 

 

2.1

Bác sĩ khám giám định

Bác sĩ

III

3

 

 

2.2

Điều dưỡng

Điều dưỡng

IV

3

 

 

2.3

Kỹ thuật viên xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 05 vị trí

2

 

 

3.1

Tổ chức, hành chính- tổng hợp

Cán sự hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.2

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

1

 

 

3.3

Văn thư, lưu trữ kiêm thủ quỹ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

 

 

 

3.4

Bảo vệ

Nhân viên

 

 

 

 

3.5

Hộ lý kiêm tạp vụ

Hộ lý

IV

 

 

 

B

TUYẾN HUYỆN

 

 

 

 

 

I

Trung tâm Y tế thành phố Tam Kỳ: 42 vị trí

193

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

58

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

10

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

3

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

10

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

13

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

13

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 28 vị trí

128

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

6

 

 

2.2

Bác sĩ gây mê hồi sức

Bác sĩ

III

1

 

 

2.3

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

10

 

 

2.4

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

 

 

 

2.5

Điều dưỡng trưởng khoa

Điều dưỡng

III

7

 

 

2.6

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

2

 

 

2.7

Hộ sinh trưởng khoa

Hộ sinh

III

1

 

 

2.8

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

14

 

 

2.9

Dược lâm sàng, nghiệp vụ dược

Dược

IV

 

 

 

2.10

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

5

 

 

2.11

Gây mê hồi sức

Điều dưỡng/Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.12

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.13

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

7

 

 

2.14

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.15

Phụ trách kho và cấp phát thuốc, sắc thuốc

Dược

IV

5

 

 

2.16

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược

IV

 

 

 

2.17

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.18

Y tế công cộng-dinh dưỡng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.19

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.20

Y tế học đường - truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.21

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.22

Cấp phát Methadone

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

 

 

 

2.23

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.24

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.25

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS

Y sĩ hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.26

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

16

 

 

2.27

Y tế tại Trạm y tế

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

39

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 13 vị trí

7

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

1

 

 

3.4

Kế toán, thu ngân

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.7

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

1

 

 

3.8

Thống kê, lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Bảo vệ, ngoại cảnh, nhà đại thể

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

II

Trung tâm Y tế thành phố Hội An: 40 vị trí

108

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

28

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ/YTCC hoặc tương đương

III

2

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Chuyên viên/YTCC hoặc tương đương

III

4

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

8

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng (Được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp hoặc hỗ trợ phục vụ)

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn (Được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp hoặc hỗ trợ phục vụ)

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

13

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm (Được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp hoặc hỗ trợ phục vụ)

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 28 vị trí

70

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.2

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ hoặc tương đương

III

6

 

 

2.3

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

2.4

Dược lâm sàng, nghiệp vụ dược

Dược

IV

1

 

 

2.5

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

1

 

 

2.6

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.7

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.8

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.9

Phụ trách kho và cấp phát thuốc, sắc thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.10

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.11

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

2.12

Y tế công cộng-dinh dưỡng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.13

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.14

Y tế học đường - truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.15

Cấp phát Methadone

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.16

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.17

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.18

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS

Y sĩ hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.19

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

19

 

 

2.20

Y tế tại Trạm y tế

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

26

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 12 vị trí

10

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

2

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Cán sự hoặc tương đương

IV

2

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

2

 

 

3.4

Kế toán, thu ngân

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.7

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

1

 

 

3.8

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.9

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.10

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Bảo vệ, ngoại cảnh

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

III

Trung tâm Y tế thị xã Điện Bàn: 46 vị trí

175

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

56

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

2

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

3

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

4

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

2

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

21

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

20

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 24 vị trí

112

 

 

2.1

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

5

 

 

2.2

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.3

Điều dưỡng trưởng khoa

Điều dưỡng

III

1

 

 

2.4

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.5

Hộ sinh trưởng khoa

Hộ sinh

III

1

 

 

2.6

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

 

 

 

2.7

Dược lâm sàng

Dược

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.8

Nghiệp vụ dược

Dược

IV

1

 

 

2.9

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

2

 

 

2.10

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.11

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.12

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.13

Phụ trách kho và cấp phát thuốc, sắc thuốc

Dược

IV

2

 

 

2.14

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.15

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

2

 

 

2.16

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.17

Y tế học đường, môi trường lao động - truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.18

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.19

Cấp phát Methadone

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.20

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.21

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.22

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS, phong, lao, da liễu, tâm thần

Y sĩ hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.23

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

4

 

 

2.24

Y tế tại Trạm y tế

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

79

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 14 vị trí

7

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.2

Kế hoạch-nghiệp vụ

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.3

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.4

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

1

 

 

3.5

Kế toán viện phí

Kế toán viên trung cấp

IV

3

 

 

3.6

Kế toán chương trình mục tiêu

Kế toán viên trung cấp

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.7

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.8

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.9

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

1

 

 

3.10

Thống kê tổng hợp, dữ liệu dân cư

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.11

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.12

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.14

Bảo vệ

Nhân viên

 

 

 

 

IV

Trung tâm Y tế huyện Duy Xuyên: 48 vị trí

241

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

60

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

10

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

7

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

6

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

14

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

14

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 27 vị trí

157

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

17

 

 

2.2

Bác sĩ gây mê hồi sức

Bác sĩ

III

2

 

 

2.3

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

8

 

 

2.4

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

2

 

 

2.5

Điều dưỡng trưởng khoa

Điều dưỡng

III

5

 

 

2.6

Hộ sinh trưởng khoa

Hộ sinh

III

1

 

 

2.7

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

1

 

 

2.8

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

22

 

 

2.9

Dược lâm sàng, nghiệp vụ dược

Dược

IV

2

 

 

2.10

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

6

 

 

2.11

Gây mê hồi sức

Kỹ thuật y

IV

4

 

 

2.12

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

4

 

 

2.13

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

4

 

 

2.14

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

4

 

 

2.15

Phụ trách kho và cấp phát thuốc

Dược

IV

7

 

 

2.16

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.17

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.18

Y tế công cộng-dinh dưỡng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.19

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.20

Y tế học đường - môi trường lao động, truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.21

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.22

Cấp phát Methadone

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.23

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.24

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.25

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS, tâm thần, phong, da liễu

Y sĩ hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.26

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.27

Y tế tại Trạm y tế

Bác sĩ hoặc tương đương

III

56

 

 

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 13 vị trí

24

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

6

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên hoặc tương đương

III

2

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

5

 

 

3.4

Kế toán viện phí

Kế toán viên trung cấp

IV

3

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.7

Công nghệ thông tin, Thống kê, dữ liệu dân cư

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

2

 

 

3.8

Lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

4

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

V

Trung tâm Y tế huyện Thăng Bình: 49 vị trí

298

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

88

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sỹ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

11

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sỹ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

7

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

17

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

22

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

22

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 28 vị trí

198

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

2

 

 

2.2

Bác sĩ gây mê hồi sức

Bác sĩ

III

1

 

 

2.3

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

2

 

 

2.4

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

1

 

 

2.5

Điều dưỡng trưởng khoa

Điều dưỡng

III

8

 

 

2.6

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.7

Hộ sinh trưởng khoa

Hộ sinh

III

1

 

 

2.8

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

33

 

 

2.9

Dược lâm sàng

Dược sỹ

III

1

 

 

2.10

Nghiệp vụ dược

Dược sỹ

III

1

 

 

2.11

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

6

 

 

2.12

Gây mê hồi sức

Điều dưỡng/Kỹ thuật y

IV

3

 

 

2.13

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

3

 

 

2.14

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

4

 

 

2.15

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.16

Y sỹ Y học cổ truyền

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

9

 

 

2.17

Phụ trách kho và cấp phát thuốc, sắc thuốc

Dược

IV

3

 

 

2.18

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược

IV

4

 

 

2.19

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Bác sỹ hoặc tương đương

III

2

 

 

2.20

Y tế công cộng-dinh dưỡng, môi trường lao động

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.21

Tiêm chủng, quản lý hóa chất, vacxin

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.22

Y tế học đường - truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.23

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.24

Cấp phát Methadone

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.25

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.26

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS, phong, lao, da liễu, tâm thần, sức khoẻ sinh sản

Y sĩ hoặc tương đương

IV

8

 

 

2.27

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

4

 

 

2.28

Y tế tại Trạm y tế

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

88

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 13 vị trí

12

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Cán sự hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

3

 

 

3.4

Kế toán, thu ngân

Kế toán viên trung cấp

IV

2

 

 

3.5

Kế toán chương trình mục tiêu

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.6

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.7

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

 

 

 

3.8

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

1

 

 

3.9

Thống kê, lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

2

 

 

3.10

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.11

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Bảo vệ, ngoại cảnh, nhà đại thể

Nhân viên

 

 

 

 

VI

Trung tâm Y tế huyện Nông Sơn: 38 vị trí

128

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

28

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

2

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

8

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

4

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

7

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó đơn vị y tế thuộc Trung tâm (Được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp)

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 21 vị trí

92

 

 

2.1

Bác sĩ khám chữa bệnh

Bác sĩ

III

7

 

 

2.2

Điều dưỡng/Hộ sinh trưởng khoa

Điều dưỡng/Hộ sinh

III

5

 

 

2.3

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

1

 

 

2.4

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

8

 

 

2.5

Dược lâm sàng, thông tin thuốc

Dược

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.6

Nghiệp vụ dược

Dược

IV

1

 

 

2.7

Thống kê dược

Dược

IV

1

 

 

2.8

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

3

 

 

2.9

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

3

 

 

2.10

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

3

 

 

2.11

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng, châm cứu

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.12

Phụ trách kho và cấp phát thuốc

Dược

IV

3

 

 

2.13

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

4

 

 

Bác sĩ hoặc tương đương

III

 

 

2.14

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.15

Y tế cộng đồng - truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.16

Y tế học đường, dinh dưỡng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.17

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.18

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.19

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS

Y sĩ hoặc tương đương

IV

4

 

 

2.20

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.21

Y tế tại Trạm y tế

Bác sĩ hoặc tương đương

III

35

 

 

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 09 vị trí

8

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Cán sự hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Cán sự hoặc tương đương

IV

3

 

 

3.3

Kế toán trưởng

Kế toán viên

III

1

 

 

3.4

Kế toán tổng hợp, thu ngân

Kế toán viên trung cấp

IV

2

 

 

3.5

Văn thư - lưu trữ kiêm thủ quỹ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.6

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.7

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.8

Bảo vệ, nhà đại thể

Nhân viên

 

 

 

 

3.9

Vệ sinh, tạp vụ

 

 

 

 

 

VII

Trung tâm Y tế huyện Quế Sơn: 48 vị trí

234

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

73

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

11

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Chuyên viên hoặc tương đương

III

10

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

14

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

14

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

15

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 27 vị trí

153

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

5

 

 

2.2

Bác sĩ gây mê hồi sức

Bác sĩ

III

2

 

 

2.3

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

2

 

 

2.4

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

1

 

 

2.5

Điều dưỡng trưởng khoa

Điều dưỡng

III

11

 

 

2.6

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

1

 

 

2.7

Hộ sinh trưởng khoa

Hộ sinh

III

1

 

 

2.8

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

36

 

 

2.9

Dược lâm sàng, nghiệp vụ dược

Dược

IV

3

 

 

2.10

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

10

 

 

2.11

Gây mê hồi sức

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.12

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

4

 

 

2.13

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

3

 

 

2.14

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.15

Phụ trách kho và cấp phát thuốc, sắc thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.16

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược

IV

2

 

 

2.17

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

2.18

Y tế công cộng-dinh dưỡng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.19

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.20

Y tế học đường - truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.21

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.22

Cấp phát Methadone

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.23

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.24

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.25

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS

Y sĩ hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.26

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

14

 

 

2.27

Y tế tại Trạm y tế

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

46

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 13 vị trí

8

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

1

 

 

3.4

Kế toán, thu ngân

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.7

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

1

 

 

3.8

Thống kê, lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ, ngoại cảnh, nhà đại thể

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

VIII

Trung tâm Y tế huyện Phước Sơn: 48 vị trí

154

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

40

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

7

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

7

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

12

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó đơn vị y tế thuộc Trung tâm (Được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp)

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 27 vị trí

109

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

6

 

 

2.2

Bác sĩ gây mê hồi sức

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.3

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.4

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.5

Điều dưỡng, nữ hộ sinh trưởng khoa

Điều dưỡng/Hộ sinh

III

4

 

 

2.6

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

1

 

 

2.7

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

9

 

 

2.8

Dược lâm sàng

Dược

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.9

Nghiệp vụ dược

Dược

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.10

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

3

 

 

2.11

Gây mê hồi sức

Kỹ thuật y

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.12

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.13

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

4

 

 

2.14

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.15

Phụ trách kho và cấp phát thuốc

Dược

IV

3

 

 

2.16

Thống kê dược

Dược

IV

1

 

 

2.17

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.18

Y tế công cộng-dinh dưỡng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.19

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.20

Y tế học đường - môi trường lao động, truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.21

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.22

Cấp phát Methadone

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.23

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.24

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.25

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS, tâm thần, phong, da liễu

Y sĩ hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.26

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.27

Y tế tại Trạm y tế

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

66

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 13 vị trí

5

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Cán sự hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.4

Kế toán viện phí

Kế toán viên trung cấp

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.7

Công nghệ thông tin, thống kê, dữ liệu dân cư

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

2

 

 

3.8

Lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

IX

Trung tâm Y tế huyện Nam Giang: 47 vị trí

156

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

52

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

3

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

9

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

3

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

9

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

12

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

12

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 26 vị trí

99

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

8

 

 

2.2

Bác sĩ gây mê hồi sức

Bác sĩ

III

1

 

 

2.3

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

1

 

 

2.4

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

1

 

 

2.5

Điều dưỡng trưởng khoa

Điều dưỡng

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.6

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.7

Hộ sinh trưởng khoa

Hộ sinh

III

1

 

 

2.8

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

15

 

 

2.9

Dược lâm sàng, nghiệp vụ dược

Dược

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.10

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

4

 

 

2.11

Gây mê hồi sức

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.12

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.13

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

4

 

 

2.14

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.15

Phụ trách kho và cấp phát thuốc, sắc thuốc

Dược

IV

4

 

 

2.16

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.17

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

2.18

Y tế công cộng-dinh dưỡng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.19

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.20

Y tế học đường - truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.21

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.22

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.23

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.24

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS

Y sĩ hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.25

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

15

 

 

2.26

Y tế tại Trạm y tế

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

30

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 13 vị trí

5

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

2

 

 

3.4

Kế toán, thu ngân

Kế toán viên trung cấp

IV

2

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.7

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

 

 

 

3.8

Thống kê, lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

 

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ, ngoại cảnh, nhà đại thể

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

X

Trung tâm Y tế huyện Đông Giang: 48 vị trí

142

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

40

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

2

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

2

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

4

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

3

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

6

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

11

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

11

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 27 vị trí

94

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

4

 

 

2.2

Bác sĩ gây mê hồi sức

Bác sĩ

III

1

 

 

2.3

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

2

 

 

2.4

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

1

 

 

2.5

Điều dưỡng trưởng khoa

Điều dưỡng

III

1

 

 

2.6

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

1

 

 

2.7

Hộ sinh trưởng khoa

Hộ sinh

III

1

 

 

2.8

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

9

 

 

2.9

Dược lâm sàng, nghiệp vụ dược

Dược

IV

3

 

 

2.10

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

7

 

 

2.11

Gây mê hồi sức

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.12

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.13

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.14

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.15

Phụ trách kho và cấp phát thuốc, sắc thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.16

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.17

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

2.18

Y tế công cộng-dinh dưỡng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.19

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.20

Y tế học đường - truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.21

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.22

Cấp phát Methadone

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.23

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.24

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.25

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS

Y sĩ hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.26

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

4

 

 

2.27

Y tế tại Trạm y tế

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

44

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 13 vị trí

8

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

1

 

 

3.4

Kế toán, thu ngân

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.7

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

1

 

 

3.8

Thống kê, lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ, ngoại cảnh, nhà đại thể

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

XI

Trung tâm Y tế huyện Tây Giang: 47 vị trí

140

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

46

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

10

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

12

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

10

 

 

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó đơn vị y tế thuộc Trung tâm (Được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp hoặc hỗ trợ phục vụ)

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 26 vị trí

94

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.2

Bác sĩ gây mê hồi sức

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.3

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.4

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.5

Điều dưỡng trưởng khoa

Điều dưỡng/Hộ sinh

IV

6

 

 

2.6

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.7

Hộ sinh trưởng khoa

Hộ sinh

IV

1

 

 

2.8

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

11

 

 

2.9

Dược lâm sàng, nghiệp vụ dược

Dược sỹ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.10

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

4

 

 

2.11

Gây mê hồi sức

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.12

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.13

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.14

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.15

Phụ trách kho và cấp phát thuốc

Dược

IV

3

 

 

2.16

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.17

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.18

Y tế công cộng-dinh dưỡng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.19

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.20

Y tế học đường - truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.21

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.22

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.23

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.24

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS, tâm thần, lao, da liễu

Y sĩ hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.25

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.26

Y tế tại Trạm y tế

Bác sĩ hoặc tương đương

III

50

 

 

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 13 vị trí

0

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Cán sự hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên trung cấp

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.4

Kế toán viện phí

Kế toán viên trung cấp

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.7

Công nghệ thông tin, Thống kê, dữ liệu dân cư

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.8

Lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Điều dưỡng/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ, ngoại cảnh, nhà đại thể

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

XII

Trung tâm Y tế huyện Đại Lộc: 42 vị trí

160

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

37

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

2

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

3

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

9

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

18

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó đơn vị y tế thuộc Trung tâm (Được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp)

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 21 vị trí

115

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

4

 

 

2.2

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.3

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.4

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

2

 

 

2.5

Dược lâm sàng, nghiệp vụ dược

Dược sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.6

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

2

 

 

2.7

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

3

 

 

2.8

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

3

 

 

2.9

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.10

Phụ trách kho và cấp phát thuốc

Dược

IV

 

 

 

2.11

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược hoặc tương đương

IV

 

 

 

2.12

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

2.13

Y tế công cộng-dinh dưỡng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.14

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.15

Y tế học đường - truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.16

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.17

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.18

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.19

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS

Y sĩ hoặc tương đương

IV

4

 

 

2.20

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

19

 

 

2.21

Y tế tại Trạm y tế

Bác sĩ hoặc tương đương

III

68

 

 

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 13 vị trí

8

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

1

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

1

 

 

3.4

Kế toán viện phí

Kế toán viên trung cấp

IV

3

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

 

 

 

3.7

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

 

 

 

3.8

Thống kê, lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

2

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

XIII

Trung tâm Y tế huyện Hiệp Đức: 47 vị trí

162

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

44

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

9

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

4

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

11

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

11

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó đơn vị y tế thuộc Trung tâm (Được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp)

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 27 vị trí

112

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

4

 

 

2.2

Bác sĩ gây mê hồi sức

Bác sĩ

III

2

 

 

2.3

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

1

 

 

2.4

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

1

 

 

2.5

Điều dưỡng, nữ hộ sinh trưởng khoa

Điều dưỡng/Hộ sinh

III

5

 

 

2.6

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

2

 

 

2.7

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

10

 

 

2.8

Dược lâm sàng

Dược

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.9

Nghiệp vụ dược

Dược

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.10

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

3

 

 

2.11

Gây mê hồi sức

Kỹ thuật y

IV

3

 

 

2.12

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.13

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.14

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.15

Phụ trách kho và cấp phát thuốc

Dược

IV

3

 

 

2.16

Thống kê dược

Dược

IV

1

 

 

2.17

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

2.18

Y tế công cộng-dinh dưỡng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.19

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.20

Y tế học đường - môi trường lao động, truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.21

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.23

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.24

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.25

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS

Y sĩ hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.26

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.27

Y tế tại Trạm y tế

Bác sĩ hoặc tương đương

III

59

 

 

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 12 vị trí

6

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

1

 

 

3.4

Kế toán viện phí

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.7

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

 

 

 

3.8

Thống kê, lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Điều dương hoặc tương đương

IV

2

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ

Nhân viên

 

 

 

 

XIV

Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My: 47 vị trí

129

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

41

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

2

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

7

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

2

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

4

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

10

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

10

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 26 vị trí

84

 

 

2.1

Bác sĩ

Bác sĩ

III

8

 

 

2.2

Bác sĩ gây mê hồi sức

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.3

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.4

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.5

Điều dưỡng, hộ sinh trưởng khoa

Điều dưỡng/Hộ sinh

III

5

 

 

2.6

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

1

 

 

2.7

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

2

 

 

2.8

Dược lâm sàng, nghiệp vụ dược

Dược sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.9

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

2

 

 

2.10

Gây mê hồi sức

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.11

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.12

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.13

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.14

Phụ trách kho và cấp phát thuốc, sắc thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.15

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.16

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Y sĩ hoặc tương đương

IV

6

 

 

2.17

Y tế công cộng-dinh dưỡng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.18

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.19

Y tế học đường - truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.20

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

6

 

 

2.21

Cấp phát Methadone

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.22

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.23

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.24

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS

Y sĩ hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.25

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.26

Y tế tại Trạm y tế

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

40

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 13 vị trí

4

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Cán sự hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Cán sự hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.4

Kế toán viện phí

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

 

 

 

3.7

Công nghệ thông tin, thống kê, dữ liệu dân cư

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

1

 

 

3.8

Lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

 

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ, ngoại cảnh, nhà đại thể

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Tạp vụ, nhân viên vận hành QLCT

Nhân viên

 

 

 

 

XV

Trung tâm Y tế huyện Bắc Trà My: 46 vị trí

155

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

52

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

2

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

4

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

8

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

3

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

8

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

13

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

13

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 26 vị trí

101

 

 

2.1

Bác sĩ

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.2

Bác sĩ gây mê hồi sức

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.3

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.4

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.5

Điều dưỡng trưởng khoa

Điều dưỡng

III

6

 

 

2.6

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

2

 

 

2.7

Hộ sinh trưởng khoa

Hộ sinh

III

Kiêm nhiệm

 

 

2.8

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

7

 

 

2.9

Dược lâm sàng, nghiệp vụ dược

Dược sĩ

III

1

 

 

2.10

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

5

 

 

2.11

Gây mê hồi sức

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.12

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.13

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.14

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.15

Phụ trách kho và cấp phát thuốc

Dược

IV

2

 

 

2.16

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.17

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Y sĩ hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.18

Y tế công cộng-dinh dưỡng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.19

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.20

Y tế học đường - truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.21

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.22

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.23

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.24

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS, tâm thần, phong, da liễu

Y sĩ hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.25

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

4

 

 

2.26

Y tế tại Trạm y tế

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

52

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 12 vị trí

2

 

 

3.1

Tổ chức - hành chính - tổng hợp

Cán sự hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.2

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.3

Kế toán thu ngân

Kế toán viên trung cấp

IV

 

 

 

3.4

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

 

 

 

3.5

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.6

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

 

 

 

3.7

Thống kê, lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.8

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.9

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.10

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Bảo vệ, ngoại cảnh, nhà đại thể

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

XVI

Trung tâm Y tế huyện Tiên Phước: 48 vị trí

183

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

53

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

9

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sĩ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn (Được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp)

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

15

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

15

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 27 vị trí

121

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

9

 

 

2.2

Bác sĩ gây mê hồi sức

Bác sĩ

III

1

 

 

2.3

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

6

 

 

2.4

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

1

 

 

2.5

Điều dưỡng, nữ hộ sinh trưởng khoa

Điều dưỡng/Hộ sinh

III

6

 

 

2.6

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

1

 

 

2.7

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

12

 

 

2.8

Dược lâm sàng

Dược

IV

1

 

 

2.9

Nghiệp vụ dược

Dược

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.10

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

2

 

 

2.11

Gây mê hồi sức

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.12

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

3

 

 

2.13

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

4

 

 

2.14

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

 

 

 

2.15

Phụ trách kho và cấp phát thuốc

Dược

IV

2

 

 

2.16

Thống kê dược

Dược hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.17

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

2.18

Y tế công cộng-dinh dưỡng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.19

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.20

Y tế học đường - môi trường lao động, truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.21

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.22

Cấp phát Methadone

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.23

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.24

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.25

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS, tâm thần, phong, da liễu

Y sĩ hoặc tương đương

IV

3

 

 

2.26

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.27

Y tế tại Trạm y tế

Bác sĩ hoặc tương đương

III

58

 

 

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 13 vị trí

9

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Chuyên viên hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Cán sự hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên trung cấp

IV

2

 

 

3.4

Kế toán viện phí

Kế toán viên trung cấp

IV

2

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.7

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

1

 

 

3.8

Thống kê, lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

XVII

Trung tâm Y tế huyện Phú Ninh: 44 vị trí

148

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

42

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

3

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Bác sỹ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

5

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

7

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Bác sỹ/Chuyên viên hoặc tương đương

III

4

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn (Được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp)

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

11

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

11

 

 

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 24 vị trí

96

 

 

2.1

Bác sĩ điều trị

Bác sĩ

III

4

 

 

2.2

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

4

 

 

2.3

Bác sĩ xét nghiệm-chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

1

 

 

2.4

Điều dưỡng, hộ sinh trưởng khoa

Điều dưỡng/Hộ sinh

III

4

 

 

2.5

Kỹ thuật viên trưởng khoa

Kỹ thuật y

III

1

 

 

2.6

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

9

 

 

2.7

Dược lâm sàng, nghiệp vụ dược

Dược sỹ

III

1

 

 

2.8

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

2

 

 

2.9

Gây mê hồi sức

Điều dưỡng/Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.10

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.11

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

2

 

 

2.12

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

0

 

 

2.13

Phụ trách kho và cấp phát thuốc

Dược

IV

2

 

 

2.14

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.15

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Bác sỹ hoặc tương đương

III

2

 

 

2.16

Y tế công cộng-dinh dưỡng, môi trường lao động

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.17

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.18

Y tế học đường - truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.19

Dịch tể học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.20

Cấp phát Methadone

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

2.21

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.22

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS

Y sĩ hoặc tương đương

IV

4

 

 

2.23

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.24

Y tế tại Trạm y tế

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

47

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 12 vị trí

10

 

 

3.1

Tổ chức nhân sự

Cán sự hoặc tương đương

IV

Kiêm nhiệm

 

 

3.2

Hành chính tổng hợp

Cán sự hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp, chương trình mục tiêu

Kế toán viên trung cấp

IV

2

 

 

3.4

Kế toán viện phí

Kế toán viên trung cấp

IV

2

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.7

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

1

 

 

3.8

Thống kê, lưu trữ hồ sơ bệnh án

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

2

 

 

3.9

Y công, hộ lý, tạp vụ

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ

Nhân viên

 

 

 

 

XVIII

Trung tâm Y tế huyện Núi Thành: 42 vị trí

144

 

 

1

VTVL gắn với công việc lãnh đạo, quản lý, điều hành: 08 vị trí

37

 

 

1.1

Cấp trưởng Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

1

 

 

1.2

Cấp phó của người đứng đầu Trung tâm

Bác sĩ/YTCC hoặc tương đương

III

3

 

 

1.3

Cấp trưởng phòng chức năng

Chuyên viên/YTCC hoặc tương đương

III

3

 

 

1.4

Cấp trưởng khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

4

 

 

1.5

Cấp phó phòng chức năng

Chuyên viên hoặc tương đương

III

3

 

 

1.6

Cấp phó khoa chuyên môn

Bác sĩ hoặc tương đương

III

6

 

 

1.7

Cấp trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm

Bác sĩ hoặc tương đương

III

17

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

1.8

Cấp phó trưởng đơn vị y tế thuộc Trung tâm (Được bổ nhiệm từ VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp hoặc hỗ trợ, phục vụ)

Bác sĩ hoặc tương đương

III

Kiêm nhiệm

 

 

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

 

 

2

VTVL gắn với công việc hoạt động nghề nghiệp: 21 vị trí

94

 

 

2.1

Bác sĩ khám bệnh

Bác sĩ

III

2

 

 

2.2

Bác sĩ xét nghiệm - chẩn đoán hình ảnh

Bác sĩ

III

2

 

 

2.3

Điều dưỡng hành chính, chăm sóc

Điều dưỡng

IV

1

 

 

2.4

Dược lâm sàng, nghiệp vụ dược

Dược

IV

2

 

 

2.5

Hộ sinh

Hộ sinh

IV

0

 

 

2.6

Chiếu, chụp Xquang, siêu âm, nội soi

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.7

Xét nghiệm

Kỹ thuật y

IV

1

 

 

2.8

Vật lý trị liệu - phục hồi chức năng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

0

 

 

2.9

Phụ trách kho và cấp phát thuốc, sắc thuốc

Dược

IV

1

 

 

2.10

Thống kê dược, cập nhật đơn thuốc

Dược

IV

2

 

 

2.11

Phòng chống dịch và bệnh truyền nhiễm

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.12

Y tế công cộng - dinh dưỡng

Y sĩ/Kỹ thuật y hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.13

Tiêm chủng

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

0

 

 

2.14

Y tế học đường - truyền thông giáo dục

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.15

Dịch tễ học, sốt rét

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.16

Cấp phát Methadone

Dược/Y sĩ hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.17

An toàn vệ sinh thực phẩm

Y sĩ hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.18

Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

Y sĩ/Điều dưỡng hoặc tương đương

IV

1

 

 

2.19

Kiểm soát bệnh tật-HIV/AIDS

Y sĩ hoặc tương đương

IV

4

 

 

2.20

Dân số-Kế hoạch hoá gia đình

Dân số viên hoặc tương đương

IV

2

 

 

2.21

Y tế tại Trạm y tế

Điều dưỡng/Y sĩ hoặc tương đương

IV

69

 

 

3

VTVL gắn với công việc hỗ trợ, phục vụ: 13 vị trí

13

 

 

3.1

Tổ chức - Hành chính

Chuyên viên hoặc tương đương

III

3

 

 

3.2

Kế hoạch - Nghiệp vụ

Chuyên viên hoặc tương đương

III

2

 

 

3.3

Kế toán tổng hợp

Kế toán viên

III

2

 

 

3.4

Kế toán, thu ngân

Kế toán viên trung cấp

IV

2

 

 

3.5

Thủ quỹ

Kế toán viên trung cấp

IV

1

 

 

3.6

Văn thư - lưu trữ

Văn thư trung cấp hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.7

Công nghệ thông tin

Quản trị viên hệ thống hoặc tương

IV

1

 

 

3.8

Thống kê, lưu trữ hồ sơ

Y sĩ/Hộ sinh hoặc tương đương

IV

1

 

 

3.9

Y công, hộ lý

Y công/Hộ lý

 

 

 

 

3.10

Lái xe

Nhân viên

 

 

 

 

3.11

Điện nước, bảo trì

Nhân viên

 

 

 

 

3.12

Bảo vệ, ngoại cảnh, nhà đại thể

Nhân viên

 

 

 

 

3.13

Phục vụ, tạp vụ

Nhân viên

 

 

 

 

Lưu ý: Định mức hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 và Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29/11/2018 của Chính phủ phân bổ tại các đơn vị sự nghiệp nêu trên được thực hiện theo quy định của UBND tỉnh và pháp luật hiện hành.

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 161/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc đối với đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 161/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày ban hành: 15/01/2020
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [3]
Văn bản được căn cứ - [4]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 161/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và số lượng người làm việc đối với đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế tỉnh Quảng Nam

Văn bản liên quan cùng nội dung - [6]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…