Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1230/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 07 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN CÔNG THỰC HIỆN HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP TỈNH, HUYỆN, XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 54/2016/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 09/TTr-CTK ngày 18 tháng 7 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân công Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn tổ chức triển khai, thực hiện Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau như danh mục kèm theo.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau triển khai, đôn đốc và hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 199/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân công thu thập và tổng hợp chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã trên địa bàn tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, Thủ trưởng cơ quan, địa phương, đơn vị phản ánh về Cục Thống kê tỉnh để phối hợp xử lý./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lâm Văn Bi

 

Phần I.

DANH MỤC MẪU BIỂU HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP TỈNH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI SỞ, BAN, NGÀNH

(Ban hành theo Quyết định số: 1230 /QĐ-UBND ngày 07/8/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

TT

Tên biểu

Ký hiệu biểu

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

A

B

C

D

E

I

SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1

Diện tích rừng hiện có chia theo nguồn gốc, mục đích sử dụng và theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

008.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 05/4 năm sau

2

Diện tích rừng được bảo vệ chia theo mục đích sử dụng và theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

009.H/BCS- NLTS

Năm

- Ước 6 tháng: Ngày 10/5 năm báo cáo

- Sơ bộ năm: Ngày 10/11 năm báo cáo

- Chính thức năm: Ngày 05/4 năm sau

3

Diện tích rừng được bảo vệ chia theo loại hình kinh tế và theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

010.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 05/4 năm sau năm báo cáo

4

Tỷ lệ che phủ rừng

011.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 05/4 năm sau năm báo cáo

5

Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới chia theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

012.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

6

Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại về người do thiên tai gây ra theo loại thiên tai

001h.H/BCS- XHMT

- Tháng

- Năm

- Báo cáo tháng: Ngày 15 hàng tháng

- Báo cáo năm:Ngày 25/02 năm sau năm báo cáo

7

Thiệt hại về tài sản do thiên tai gây ra theo loại thiên tai

002h.T/BCS- XHMT

Tháng

Ngày 15 hàng tháng

II

SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1

Hiện trạng sử dụng đất đai phân theo đối tượng sử dụng, quản lý

001.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 25/02 năm sau năm báo cáo

2

Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp

002.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 25/02 năm sau năm báo cáo

3

Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp

003.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 25/02 năm sau năm báo cáo

4

Hiện trạng sử dụng đất chia theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

004.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 25/02 năm sau năm báo cáo

5

Cơ cấu sử dụng đất chia theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

005.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 25/02 năm sau năm báo cáo

6

Diện tích và tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên

006.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 25/02 năm sau năm báo cáo

7

Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại đất

007.N/BCS- NLTS

Năm

Ngày 25/02 năm sau năm báo cáo

8

Tỷ lệ chất thải nguy hại đã thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn quốc gia tương ứng

003h.N/BCS- XHMT

Năm

- Báo cáo sơ bộ: Ngày 12/12 năm báo cáo

- Báo cáo chính thức: Ngày 17/3 năm sau năm báo cáo

III

SỞ CÔNG THƯƠNG

1

Năng lực sản xuất của sản phẩm công nghiệp

001.N/BCS-CN

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm điều tra

2

Số lượng chợ

001.N/BCS- TMDV

Năm

Ngày 12/3 năm sau năm báo cáo

3

Số lượng siêu thị, trung tâm thương mại

002.N/BCS- TMDV

Năm

Ngày 12/3 năm sau năm báo cáo

IV

SỞ XÂY DỰNG

1

Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung

003f.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/02 năm sau năm báo cáo

V

SỞ TÀI CHÍNH

1

Giá trị tài sản cố định của cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp nhà nước trên địa bàn

013.N/BCS- XDĐT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

2

Thu, vay ngân sách nhà nước tỉnh

004.Q/BCS- TKQG

Quý

Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo

3

Chi ngân sách nhà nước tỉnh

005.Q/BCS- TKQG

Quý

Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo

4

Chi ngân sách nhà nước tỉnh

006.H/BCS- TKQG

- 6 tháng

- Năm

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 12/7

- Báo cáo năm: Ngày 12/02 năm sau

VI

SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

1

Số lượt khách du lịch nội địa

005.H/BCS- TMDV

- Quý

- Năm

- Báo cáo quý: Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 12/02 năm sau năm báo cáo

2

Huy chương thi đấu thể thao quốc tế (Các môn thi đấu cá nhân)

001e.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 17/02 năm sau năm báo cáo

3

Huy chương thi đấu thể thao quốc tế (Các môn thi đấu tập thể)

002e.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 17/02 năm sau năm báo cáo

VII

SỞ Y TẾ

1

Số bác sĩ, giường bệnh

001d.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 17/02 năm sau năm báo cáo

2

Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

002d.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 17/02 năm sau năm báo cáo

3

Suy dinh dưỡng trẻ em

003d.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 17/02 năm sau năm báo cáo

4

HIV/AIDS

004d.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 17/02 năm sau năm báo cáo

VIII

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1

Giáo dục phổ thông

001c.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/10 năm báo cáo

2

Trường học, lớp học, phòng học giáo dục phổ thông chia theo huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh

002c.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/10 năm báo cáo

3

Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông

003c.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/10 năm báo cáo

IX

SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1

Số tổ chức khoa học và Công nghệ

001b.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 12/02 năm sau năm báo cáo

2

Chỉ số đổi mới công nghệ, thiết bị

002b.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 12/02 năm sau năm báo cáo

3

Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

003b.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 12/02 năm sau năm báo cáo

X

SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

1

Số thuê bao điện thoại

003.N/BCS- TMDV

Năm

Ngày 28/02 năm sau năm báo cáo

2

Số thuê bao truy nhập Internet

004.H/BCS- TMDV

- Quý

- Năm

- Báo cáo quý: Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 28/02 năm sau năm báo cáo

3

Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động, truy nhập Internet

001f.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/01 năm sau năm điều tra

4

Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối Internet

002f.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/01 năm sau năm điều tra

XI

SỞ TƯ PHÁP

1

Số lượt người được trợ giúp pháp lý

006g.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

2

Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh

007g.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo

3

Số trường hợp tử vong được đăng khai tử

008g.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo

4

Số cuộc kết hôn

009g.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 15/3 năm sau năm báo cáo

XII

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

1

Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý

002.T/BCS- XDĐT

Tháng

Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo

2

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo nguồn vốn và khoản mục đầu tư

006.N/BCS- XDĐT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

3

Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo mục đích đầu tư

011.N/BCS- XDĐT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

XIII

SỞ NỘI VỤ

1

Số cơ sở, lao động trong các cơ quan hành chính

009.N/BCS- TKQG

Năm

Ngày 12/3 năm sau năm điều tra

2

Tỷ lệ nữ đại biểu hội đồng nhân dân

002a.N/BCS- XHMT

Nhiệm kỳ

Đầu nhiệm kỳ

3

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

003a.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 12/02/20…

XIV

BAN TỔ CHỨC TỈNH ỦY

1

Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng

001a.N/BCS- XHMT

Nhiệm kỳ

Đầu nhiệm kỳ

XV

BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH

1

Số người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp chia theo khối, loại hình quản lý

001.N/BCS- TKQG

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

2

Số người hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

002.N/BCS- TKQG

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

3

Thu, chi quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

003.H/BCS- TKQG

- Quý

- Năm

- Báo cáo quý: Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

XVI

KHO BẠC NHÀ NƯỚC TỈNH

1

Tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ

003.T/BCS- XDĐT

Tháng

Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo

2

Tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước

007.N/BCS- XDĐT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

3

Tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ trái phiếu Chính phủ

008.N/BCS- XDĐT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

XVII

CHI NHÁNH NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN

1

Tình hình cho vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước

004.T/BCS- XDĐT

Tháng

Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo

2

Tình hình cho vay vốn tín dụng đầu tư của nhà nước

009.N/BCS- XDĐT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

XVIII

CÔNG AN TỈNH

1

Tai nạn giao thông

001g.T/BCS- XHMT

Tháng

Ngày 20 tháng báo cáo

2

Tình hình cháy, nổ và mức độ thiệt hại

002g.T/BCS- XHMT

Tháng

Ngày 20 tháng báo cáo

XIX

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH

1

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

004a.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 12/02/20…

2

Số vụ, số người phạm tội đã bị kết án

005g.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

XX

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH

1

Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền

005a.N/BCS- XHMT

Năm

Ngày 12/02/20…

2

Số vụ án, số bị can đã khởi tố

003g.H/BCS- XHMT

- 6 tháng

- Năm

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 17/7 năm báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

3

Số vụ án, số bị can đã truy tố

004g.H/BCS- XHMT

- 6 tháng

- Năm

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 17/7 năm báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo

Phần II.

DANH MỤC MẪU BIỂU HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP HUYỆN ÁP DỤNG ĐỐI VỚI CÁC PHÒNG, BAN

TT

Tên biểu

Ký hiệu biểu

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

A

C

B

D

E

I

PHÒNG TƯ PHÁP

1

Số cuộc kết hôn chia theo đơn vị hành chính

01/TP-H

Năm

Ngày 15/01 năm sau năm báo cáo

2

Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh

02/TP-H

Năm

Ngày 15/01 năm sau năm báo cáo

3

Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử

03/TP-H

Năm

Ngày 15/02 năm sau năm báo cáo

4

Số lượt người được trợ giúp pháp lý

04/TP-H

Năm

Ngày 31/01 năm sau năm báo cáo

II

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

1

Số trường, lớp, phòng học mầm non

01/GD-H

Năm

Ngày 30/10 năm báo cáo

2

Số giáo viên mầm non

02/GD-H

Năm

Ngày 30/10 năm báo cáo

3

Số học sinh mầm non

03/GD-H

Năm

Ngày 30/10 năm báo cáo

4

Số trường, lớp, phòng học phổ thông tiểu học, trung học cơ sở

04/GD-H

Năm

Ngày 30/10 năm báo cáo

5

Số giáo viên phổ thông tiểu học, trung học cơ sở

05/GD-H

Năm

Ngày 30/10 năm báo cáo

6

Số học sinh phổ thông tiểu học, trung học cơ sở

06/GD-H

Năm

Ngày 30/10 năm báo cáo

III

PHÒNG Y TẾ/TRUNG TÂM Y TẾ

1

Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin

01/YT-H

Năm

Ngày 17/02 năm báo cáo

2

HIV/AIDS

02/YT-H

Năm

Ngày 17/02 năm báo cáo

IV

PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH & XÃ HỘI

1

Số hộ dân cư nghèo

01/TBXH-H

Năm

Ngày 31/01 năm sau năm báo cáo

V

PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG/KINH TẾ THÀNH PHỐ

1

Số lượng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

01/CT-H

Năm

Ngày 07/3 năm sau năm báo cáo

VI

PHÒNG NỘI VỤ

1

Số cơ sở, lao động trong các cơ sở hành chính

01/NV-H

Năm

Ngày 07/3 năm sau năm báo cáo

VII

PHÒNG TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

1

Hiện trạng sử dụng đất chia theo đối tượng sử dụng, quản lý

01/TNMT-H

Năm

Ngày 20/02 năm sau năm báo cáo

2

Hiện trạng sử dụng đất chia theo xã, phường, thị trấn

02/TNMT-H

Năm

Ngày 20/02 năm sau năm báo cáo

VIII

PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1

Diện tích rừng trồng mới tập trung chia theo loại rừng

01/NN-H

- Ước tính

- Sơ bộ

- Chính thức năm

- Ước 6 tháng: Ngày 05/6

- Sơ bộ: Ngày 05/12

- Chính thức năm: Ngày 28/02 năm sau năm báo cáo

2

Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới

02/NN-H

Năm

Ngày 28/02 năm sau năm báo cáo

IX

BAN TỔ CHỨC

1

Tỷ lệ nữ tham gia các cấp uỷ Đảng

01/BTC-H

Nhiệm kỳ

Kết thúc Đại hội 01 tháng

X

KHO BẠC NHÀ NƯỚC

1

Thu và cơ cấu thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn

01/KB-H

- 6 tháng

- Năm

- 6 tháng: Ngày 15/7

- Năm: Ngày 15/02 năm sau năm báo cáo

2

Chi và cơ cấu chi ngân sách Nhà nước địa phương

02/KB-H

- 6 tháng

- Năm

- 6 tháng: Ngày 15/7

- Năm: Ngày 15/02 năm sau năm báo cáo

XI

CÔNG AN HUYỆN

 

 

 

1

Số vụ tai nạn giao thông, số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

01/CA-H

- Tháng

- Năm

- Ngày 16 hàng tháng

- Ngày 16/12 năm báo cáo

2

Số vụ cháy, nổ và mức độ thiệt hại

02/CA-H

- Tháng

- Năm

- Ngày 16 hàng tháng

- Ngày 16/12 năm báo cáo

XII

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN

1

Số vụ, số bị can đã khởi tố

01/VKS-H

Năm

Ngày 31/01 năm sau năm báo cáo

2

Số vụ, số bị can đã truy tố

02/VKS-H

Năm

Ngày 31/01 năm sau năm báo cáo

XIII

TÒA ÁN

1

Số vụ, số người phạm tội đã bị kết án

01/TA-H

Năm

Ngày 31/01 năm sau năm báo cáo

XIV

BẢO HIỂM VÀ XÃ HỘI

1

Số người đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

01/BHXH-H

Năm

Ngày 20/3 năm sau năm báo cáo

2

Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

02/BHXH-H

Năm

Ngày 20/3 năm sau năm báo cáo

XV

CHI CỤC THỐNG KÊ

1

Dân số chia theo giới tính; Đơn vị hành chính

01/TK-H

Năm

Ngày 15/02 năm sau năm báo cáo

2

Mật độ dân số

02/TK-H

Năm

Ngày 15/02 năm sau năm báo cáo

3

Diện tích, năng suất, sản lượng cây hàng năm

03, 04/TK-H

- Vụ...

- Năm

Ngày 31/01 năm báo cáo

4

Sản lượng và sản phẩm chăn nuôi

05,6/TK-H

- Quý

- 6 tháng

- Năm

- Ngày 25/01 năm báo cáo

- Ngày 25/4 năm báo cáo

- Ngày 25/7 năm báo cáo

- Ngày 25/10 năm báo cáo

5

Diện tích rừng trồng mới tập trung chia theo loại rừng

07/TK-H

- Ước 6 tháng;

- Sơ bộ;

- Chính thức

- Ngày 5/6 năm báo cáo

- Ngày 5/12 năm báo cáo

- Ngày 28/2 năm sau năm báo cáo

6

Diện tích nuôi trồng thủy sản

08, 09/TK-H

Năm

Ngày 30/11 năm báo cáo

7

Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới

10/TK-H

Năm

Ngày 28/02 năm sau năm báo cáo

8

Số hộ kinh tế cá thể nông, lâm nghiệp và thủy sản chia theo xã, phường, thị trấn

11,12/TK-H

Năm

Ngày 20/02 năm sau năm báo cáo

Phần III. DANH MỤC MẪU BIỂU HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP XÃ

TT

Tên biểu

Ký hiệu biểu

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

A

C

B

D

E

1

Dân số chia theo giới tính

01/XP

Năm

Ngày 15/01 năm sau năm báo cáo

2

Mật độ dân số

02/XP

Năm

Ngày 15/01 năm sau năm báo cáo

3

Số hộ dân cư

03/XP

Năm

Ngày 15/01 năm sau năm báo cáo

4

Số cuộc kết hôn

04/XP

Năm

Ngày 15/01 năm sau năm báo cáo

5

Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi đã được đăng ký khai sinh

05/XP

Năm

Ngày 15/01 năm sau năm báo cáo

6

Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử

06/XP

Năm

Ngày 15/01 năm sau năm báo cáo

7

Giáo dục mầm non

07/XP

Năm

Ngày 20/10 năm báo cáo

8

Giáo dục tiểu học

08/XP

Năm

Ngày 20/10 năm báo cáo

9

Nhân lực của trạm y tế

09/XP

Năm

Ngày 15/01 năm sau năm báo cáo

10

Tiêm chủng trẻ em dưới 1 tuổi

10/XP

Năm

Ngày 15/01 năm sau năm báo cáo

11

Số hộ dân cư nghèo

11/XP

Năm

Ngày 15/01 năm sau năm báo cáo

12

Số vụ và thiệt hại do thiên tai

12/XP

Năm

Ngày 31/01 năm sau năm báo cáo

13

Diện tích gieo trồng cây hàng năm

13/XP

Năm

Ngày 25/11 năm báo cáo

14

Diện tích cây lâu năm

14/XP

Năm

Ngày 25/11 năm báo cáo

15

Diện tích nuôi trồng thuỷ sản

15/XP

Năm

Ngày 25/11 năm báo cáo

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 1230/QĐ-UBND năm 2018 về phân công thực hiện Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Số hiệu: 1230/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
Người ký: Lâm Văn Bi
Ngày ban hành: 07/08/2018
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [3]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 1230/QĐ-UBND năm 2018 về phân công thực hiện Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh, huyện, xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Văn bản liên quan cùng nội dung - [8]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…