ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 110/QĐ-UBND |
Tiền Giang, ngày 17 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH TIỀN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1501/QĐ-BGTVT và Quyết định số 1503/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải; Quyết định số 1504/QĐ-BGTVT ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này, gồm các nội dung sau đây:
1. Thủ tục hành chính ban hành mới (06 thủ tục cấp tỉnh) và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế (19 thủ tục cấp tỉnh) trong lĩnh vực đường bộ và đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang (có phụ lục kèm theo được chuyển qua Văn phòng điện tử), cụ thể:
a) Danh mục thủ tục hành chính.
b) Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính.
c) Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với các thủ tục hành chính.
d) Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa đối với các thủ tục hành chính.
2. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ và thay thế gồm:
a) Thủ tục số 2, 3, 5 thuộc lĩnh vực đăng kiểm (Phần I); thủ tục số 1, 2, 22 lĩnh vực kế hoạch - kỹ thuật (Phần II) được công bố tại Quyết định số 951/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang đã chuẩn hóa về nội dung (06 thủ tục cấp tỉnh).
b) Thủ tục số 6, 7 phần I (lĩnh vực đường bộ) được công bố tại Quyết định số 280/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục cấp tỉnh).
c) Thủ tục số 9 phần II (lĩnh vực đường bộ) được công bố tại Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đường thủy nội địa và lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang (01 thủ tục cấp tỉnh).
d) Thủ tục số 4 được công bố tại Quyết định số 2791/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang (01 thủ tục cấp tỉnh).
đ) Thủ tục số 1 phần III (lĩnh vực đường bộ) và số 1 phần IV (lĩnh vực đăng kiểm) được công bố tại Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực giao thông vận tải, đường thủy nội địa, đường bộ và đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của ngành Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang (02 thủ tục cấp tỉnh).
e) Thủ tục số 1 đến số 19 được công bố tại Quyết định số 973/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang (19 thủ tục cấp tỉnh).
g) Thủ tục số 1, 2 phần I (lĩnh vực đăng kiểm) và số 1 phần II (lĩnh vực đường bộ) và được công bố tại Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính trong các lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang (03 thủ cấp tỉnh).
h) Thủ tục số 2 được công bố tại Quyết định số 2540/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang (01 thủ tục cấp tỉnh).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải
a) Chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan theo đúng quy định đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.
b) Thực hiện cập nhật nội dung thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công của tỉnh và phối hợp Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông
a) Phối hợp Sở Giao thông vận tải thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Cổng dịch vụ công cấp tỉnh, Cổng dịch vụ công quốc gia.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC, NỘI DUNG,
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG, ĐIỆN TỬ VÀ THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN PHẢI SỐ HÓA ĐỐI VỚI TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 110/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Tiền Giang)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ Bưu chính công ích |
Ghi chú |
|||||
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
03 cấp |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
I. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
||||||||||||
1 |
1.000028 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
|
|
|
|
|
|
x |
|
x |
|
2 |
1.001046 |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
3 |
1.001061 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
4 |
1.000660 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
|
|
|
|
|
|
x |
|
x |
|
5 |
1.000672 |
Công bố lại bến xe khách |
|
|
|
|
|
|
x |
|
x |
|
6 |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
|
|
|
|
|
|
x |
|
x |
|
7 |
2.001002 |
Cấp Giấy phép lái xe quốc tế |
|
x |
|
|
|
x |
|
|
x |
|
8 |
1.002835 |
Cấp Giấy phép lái xe |
|
x |
|
|
|
|
x |
|
x |
|
9 |
1.002820 |
Cấp lại Giấy phép lái xe |
|
x |
|
|
|
|
x |
|
x |
|
10 |
1.002809 |
Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp |
|
x |
|
|
|
x |
|
|
x |
|
11 |
1.002804 |
Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp |
|
x |
|
|
|
|
x |
|
x |
|
12 |
1.002801 |
Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp |
|
x |
|
|
|
|
x |
|
x |
|
13 |
1.002796 |
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài sang giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp |
|
x |
|
|
|
|
x |
|
x |
|
14 |
2.000769 |
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trường hợp Cơ sở đào tạo đã cấp Chứng chỉ không còn hoạt động |
|
x |
|
|
|
x |
|
|
x |
|
II. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM |
||||||||||||
1 |
1.013089 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu |
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
Cơ sở đăng kiểm |
2 |
1.013092 |
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng |
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
Cơ sở đăng kiểm |
3 |
1.013097 |
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo |
|
x |
|
|
|
|
|
x |
x |
Cơ sở đăng kiểm |
4 |
1.013101 |
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
Cơ sở đăng kiểm |
5 |
1.013105 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
|
|
|
|
|
x |
|
x |
Sở GTVT |
6 |
1.01311 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
|
|
|
|
|
x |
|
x |
Sở GTVT |
7 |
1.005103 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) |
|
x |
|
|
|
|
|
x |
x |
Cơ sở đăng kiểm |
8 |
1.001322 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
|
|
|
|
|
x |
|
x |
Sở GTVT |
9 |
1.001296 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
|
|
|
|
|
x |
|
x |
Sở GTVT |
10 |
1.013205 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng |
x |
|
|
|
|
|
|
x |
x |
Cơ sở đăng kiểm |
11 |
1.013206 |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
x |
|
|
|
|
|
|
x |
x |
Cơ sở đăng kiểm |
Quyết định 110/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ và Đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang
Số hiệu: | 110/QĐ-UBND |
---|---|
Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Tiền Giang |
Người ký: | Nguyễn Thành Diệu |
Ngày ban hành: | 17/01/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Tình trạng: | Đã biết |
Văn bản đang xem
Quyết định 110/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường bộ và Đăng kiểm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang
Chưa có Video