Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 863/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 07 tháng 7 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN TUY AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 211/QĐ-UBND ngày 29/01/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An;

Căn cứ Nghị quyết số 174/NQ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND tỉnh về việc thông qua các nội dung do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 363/TTr-STNMT ngày 09/6/2023), đề nghị của UBND huyện Tuy An (tại Tờ trình số 134/TTr-UBND ngày 31/5/2023) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 11/TB-HĐTĐ ngày 05/5/2023), Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Tuy An.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích hiện trạng năm 2022

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2030

Cấp tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5) + (6)

(8)

 

Diện tích tự nhiên

40.803,70

100,00

 

40.803,70

40.803,70

100

1

Đất nông nghiệp

33.928,73

83,15

 

28.282,07

28.282,07

69,31

1.1

Đất trồng lúa

4.751,69

11,65

 

3748,89

3748,89

9,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.647,66

6,49

 

2.119,36

2.119,36

5,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10.826,41

26,53

 

8.516,82

8.516,82

20,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.040,32

9,90

 

3.728,97

3.728,97

9,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

376,75

0,92

 

316,46

316,46

0,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

13.290,75

32,57

 

10.952,76

10.952,76

26,84

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

486,88

1,19

 

431,05

431,05

1,06

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

155,93

0,38

 

587,12

587,12

1,44

2

Đất phi nông nghiệp

5.583,69

13,68

 

11.639,41

11.639,41

28,53

2.1

Đất quốc phòng

28,44

0,07

 

215,14

215,14

0,53

2.2

Đất an ninh

2,55

0,01

 

32,12

32,12

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

6,6

0,02

 

98,80

98,80

0,24

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

44,68

0,11

 

2.070,95

2.070,95

5,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

91,42

0,22

 

183,23

183,23

0,45

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

12,76

0,03

 

212,76

212,76

0,52

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

15,17

0,04

 

367,30

367,30

0,9

2.9

Đất phát triển hạ tầng:

1.954,53

4,79

 

3.749,40

3.749,40

9,19

-

Đất giao thông

1.297,78

3,18

 

2.239,97

2.239,97

5,49

-

Đất thủy lợi

322,27

0,79

 

682,97

682,97

1,67

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,13

0,01

 

21,12

21,12

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

4,38

0,01

 

5,02

5,02

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

58,5

0,14

 

61,26

61,26

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

16,53

0,04

 

93,99

93,99

0,23

-

Đất công trình năng lượng

0,79

0,00

 

75,89

75,89

0,19

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,83

0,00

 

1,18

1,18

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

12,53

0,03

 

17,23

17,23

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,38

0,04

 

211,20

211,20

0,52

-

Đất cơ sở tôn giáo

39,56

0,10

 

77,73

77,73

0,19

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

170,68

0,42

 

245,40

245,40

0,6

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,33

-

 

0,33

0,33

-

-

Đất chợ

9,74

0,02

 

16,11

16,11

0,04

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

1,65

0,00

 

576,53

576,53

1,41

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,57

0,03

 

14,81

14,81

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,68

-

 

39,33

39,33

0,1

2.13

Đất ở tại nông thôn

784,32

1,92

 

309,00

309,00

0,76

2.14

Đất ở tại đô thị

48,76

0,12

 

1.680,01

1.680,01

4,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,19

0,03

 

23,52

23,52

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,22

-

 

64,22

64,22

0,16

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

5,17

0,01

 

5,17

5,17

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

950,71

2,33

 

796,93

796,93

1,95

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.607,87

3,94

 

1.199,80

1.199,80

2,94

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,4

-

 

0,40

0,40

-

3

Đất chưa sử dụng

1.291,28

3,16

 

882,22

882,22

2,16

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.658,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

952,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

526,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.133,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

537,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

60,29

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.800,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

59,13

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

116,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

540,80

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

537,80

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,54

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

402,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

201,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,60

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,04

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

87,91

-

Đất giao thông

DGT

48,41

-

Đất thủy lợi

DTL

21,66

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,87

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,45

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,94

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,50

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

70,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

16,71

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tuy An, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các nội dung sau:

1. UBND huyện Tuy An:

- Tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất; công bố công khai Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Quản lý, sử dụng đất theo đúng Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Tuy An trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tuy An và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Phg, Cg23.02.101.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

 

Biểu 1. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN TUY AN

(Kèm theo Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích cấp tỉnh phân bổ

Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chí Thạnh

Xã An Dân

Xã An Ninh Tây

Xã An Ninh Đông

Xã An Thạch

Xã An Định

Xã An Hòa Hải

Xã An Cư

Xã An Hiệp

Xã An Mỹ

Xã An Chấn

Xã An Nghiệp

Xã An Xuân

Xã An Lĩnh

Xã An Thọ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Loại đất

 

 

40.803,70

40.803,70

1.442,40

2.012,19

1.204,33

2.292,08

1.108,86

1.776,67

3.655,85

2.089,38

4.603,06

1.360,96

1.344,21

3.932,32

3.446,88

6.240,62

4.293,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

28.282,07

28.282,07

703,62

1.485,71

665,29

688,61

446,56

1.414,95

1.549,18

1.259,65

3.282,59

636,58

634,68

3.584,22

2.863,98

5.614,93

3.451,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

3.748,89

3.748,89

114,70

198,93

341,58

179,16

201,21

325,55

331,44

381,98

313,53

246,06

147,49

357,16

166,95

260,54

182,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

2.119,36

2.119,36

70,79

144,68

334,05

84,14

197,40

326,20

12,18

344,24

-

177,35

123,68

299,99

1,26

3,40

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

8.516,82

8.516,82

134,44

339,57

173,92

239,02

173,73

273,82

563,05

665,15

1.158,49

262,89

384,44

551,11

786,08

2.047,36

763,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

3.728,97

3.728,97

20,76

19,19

17,67

38,85

5,48

19,39

63,62

14,75

9,08

7,51

7,90

86,23

1.135,81

1.242,76

1.039,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

316,46

316,46

-

-

-

94,83

-

-

9,70

-

-

-

-

171,22

-

40,71

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 

10.952.76

10,952,76

433,58

910,79

86,98

43,58

46,04

795,19

380,50

62,73

1.660,73

64,92

86,77

2.384,17

630,64

1.983,00

1.383,14

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

431,05

431,05

0,14

5,43

35,14

92,72

-

-

115,38

123,03

53,65

4,50

-

0,50

-

0,56

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

587,12

587,12

-

11,80

10,00

0,46

20,10

1,00

85,49

12,01

87,11

50,70

8,08

33,83

144,50

40,00

82,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

11.639,41

11.639,41

664,52

485,86

531,66

1.501,24

582,91

331,17

1.975,44

826,74

1.124,00

663,18

630,10

343,84

582,90

573,98

821,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

215,14

215,14

22,55

3,00

3,20

13,37

-

34,68

17,12

2,00

3,00

25,72

2,24

3,00

2,00

81,26

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

 

32,12

32,12

8,48

0,15

0,12

0,30

0,06

0,20

0,35

0,05

0,20

21,47

0,09

0,16

0,24

0,17

0,08

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

98,80

98,80

8,20

-

-

-

-

-

-

16,60

-

74,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

2.070,95

2.070,95

1,29

79,16

18,97

520,20

62,00

0,17

743,63

85,57

153,00

102,33

97,50

0,53

36,50

30,00

140,10

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

183,23

183,23

8,69

9,15

29,12

0,57

0,10

1,18

3,06

0,32

43,87

3,59

68,37

11,00

2,65

-

1,56

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

212,76

212,76

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7,01

-

-

200,00

-

5,75

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

367,30

367,30

14,00

9,80

12,00

10,00

14,50

24,30

7,77

12,80

118,70

9,40

45,57

6,28

40,00

6,00

36,18

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

3.749,40

3.749,40

292,09

150,74

216,48

301,88

107,47

142,64

331,41

208,52

400,23

222,79

265,13

215,22

170,02

243,94

480,84

-

Đất giao thông

DGT

 

2.239,97

2.239,97

117,13

99,63

90,51

220,81

69,49

84,68

254,09

142,83

194,55

168,58

150,22

54,78

75,01

177,53

340,13

-

Đất thủy lợi

DTL

 

682.97

682,97

110,56

5,67

67,72

16,11

18,04

26,52

26,95

17,51

58,38

14,07

47,40

146,02

74,10

22,21

31,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

21,12

21,12

1,54

0,21

1,88

0,54

0,16

1,29

0,04

2,20

3,12

0,07

1,48

0,55

6,76

1,08

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

5,02

5,02

2,32

0,13

0,25

0,56

0,18

0,13

0,25

0,08

0,09

0,15

0,38

0,15

0,16

0,08

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

61,26

61,26

6,36

2,50

7,37

5,86

1,62

1,58

6,50

2,26

3,01

5,79

4,07

5,10

2,75

2,98

3,51

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

93,99

93,99

5,18

1,90

1,67

2,67

2,43

1,62

0,50

30,00

30,61

2,46

2,00

0,64

3,68

-

8,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

75,89

75,89

0,55

0,19

0,03

0,01

0,01

0,41

0.26

0,20

0,27

0,29

33,66

0,01

-

20,00

20,00

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

1,18

1,18

0,28

0,04

0,05

0,04

0,02

0,02

0,15

0,10

0,02

0,03

0,23

0,02

0,07

0,08

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

17,23

17,23

-

1,58

0,08

10,62

-

0,05

0,18

0,50

2,80

0,65

-

-

0,52

0,25

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

211,20

211,20

33,42

23,00

5,84

3,60

0,50

14,35

14,30

-

85,49

12,00

15,25

1,00

0,50

-

1,95

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

77,73

77,73

1,92

1,31

3,32

1,28

6,11

2,83

1,26

1,39

3,51

1,56

1,49

0,90

0,77

0,46

49,62

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

245,40

245,40

12,01

13,31

34,77

37,50

8,61

8,85

25,93

10,83

14,78

15,57

8,21

5,57

5,59

19,13

24,74

-

Đất Xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

0,33

0,33

-

-

-

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

 

16,11

16,11

0,82

1,27

2,99

1,95

0,30

0,31

1,00

0,62

3,60

1,57

0,74

0,48

0,11

0,14

0,21

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

576,53

576,53

-

-

-

200,00

-

-

1,65

374,88

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

14,81

14,81

0,34

0,65

0,65

0,38

1,25

0,45

3,51

1,04

1,53

0,53

0,42

0,86

1,49

1,22

0,49

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

39,33

39,33

3,15

0,26

1,06

1,33

-

-

3,72

9,10

0,20

-

20,01

-

-

0,50

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

309,00

309,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

52,00

111,02

72,13

73,85

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

 

1.680,01

1.680,01

268,72

69,22

106,56

172,90

356,26

53,33

204,44

87,87

64,43

182,66

113,62

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

23,52

23,52

9,40

0,45

1,90

2,15

0,66

0,46

1,73

0,68

0,64

2,87

0,12

0,64

0,87

0,74

0,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

64,22

64,22

0,88

-

-

-

0,04

0,11

24,19

-

13,00

-

-

-

10,00

-

16,00

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

 

5,17

5,17

0,10

1,56

0,11

0,41

0,44

0,70

0,82

0,03

0,26

0,32

0,11

0,23

-

-

0,08

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

796,93

796,93

25,55

154,98

139,48

5,19

39,84

70,76

2,42

27,28

41,39

10,49

16,87

53,73

6,23

138,02

64,70

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

1.199,80

1.199,80

1,08

6,74

2,01

272,56

0,29

2,19

629,62

-

283,15

-

0,05

0,20

1,88

-

0,03

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

0,40

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

0,40

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

882,22

882,22

74,26

40,62

7,38

102,22

79,39

30,55

131,23

2,99

196,47

61,20

79,43

4,26

-

51,71

20,51

 

Biểu 2. DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN TUY AN

(Kèm theo Quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chí Thạnh

Xã An Dân

Xã An Ninh Tây

Xã An Ninh Đông

Xã An Thạch

Xã An Định

Xã An Hòa Hải

Xã An Cư

Xã An Hiệp

Xã An Mỹ

Xã An Chấn

Xã An Nghiệp

Xã An Xuân

Xã An Lĩnh

Xã An Thọ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

5.658,66

408,73

160,19

171,11

631,39

406,39

141,61

1.020,01

206,00

520,85

403,69

333,56

62,97

434,15

224,20

533,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

952,19

90,47

10,94

62,59

77,54

240,19

50,13

121,08

21,10

115,01

102,06

24,55

18,83

4,20

4,10

9,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

526,19

82,07

2,81

62,18

63,83

240,19

37,21

0,52

5,55

-

7,31

9,40

15,12

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.133,21

208,01

73,03

32,64

430,35

152,02

26,30

189,19

123,69

280,43

175,65

111,77

20,96

92,15

52,55

164,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

537,25

4,12

7,10

21,20

10,00

11,65

4,00

84,86

19,91

8,50

101,97

18,69

10,20

105,30

25,05

104,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

60,29

-

-

-

58,00

-

-

0,29

-

-

-

-

-

-

2,00

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1.800,19

106,13

67,77

33,50

34,50

2,53

61,18

617,59

33,70

115,91

24,01

62,15

12,98

232,50

140,50

255,24

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

59,13

-

1,35

21,18

21,00

-

-

7,00

7,60

1,00

-

-

-

 

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

116,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

116,40

-

 

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

540,80

-

11,80

5,00

-

20,10

1,00

17,00

-

30,80

-

-

9,40

153,00

130,00

162,70

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

537,80

-

11,80

5,00

-

20,10

1,00

17,00

-

30,80

-

-

9,40

150,00

130,00

162,70

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,54

0,10

-

0,03

3,12

0,62

1,49

4,30

1,10

0,50

-

-

-

-

-

0,28

Ghi chú:

- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

Biểu 3. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH TRONG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN TUY AN

(Kèm theo quyết định số 863/QĐ-UBND ngày 07/7/2023 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chí Thạnh

Xã An Dân

Xã An Ninh Tây

Xã An Ninh Đông

Xã An Thạch

Xã An Định

Xã An Hòa Hải

Xã An Cư

Xã An Hiệp

Xã An Mỹ

Xã An Chấn

Xã An Nghiệp

Xã An Xuân

Xã An Lĩnh

Xã An Thọ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(12)

(13)

(16)

(17)

(18)

(11)

(14)

(15)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,00

-

-

-

-

-

-

-

-

7,00

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,00

-

-

-

-

-

-

-

-

7,00

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

402,06

3,30

3,08

16,18

241,66

2,63

0,40

25,80

1,35

62,23

10,30

22,01

0,18

-

2,47

10,47

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,17

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4,00

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

201,00

-

-

11,00

160,00

-

-

-

-

30,00

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,60

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

0,60

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,04

-

-

-

4,00

-

-

-

-

9,00

-

3,04

-

-

-

-

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

87,91

3,30

3,08

4,70

5,66

1,00

0,05

15,80

-

19,78

4,00

18,09

0,18

-

2,30

9,97

-

Đất giao thông

DGT

48,41

-

0,18

1,00

1,60

-

-

5,50

-

18,00

4,00

6,63

0,10

-

2,30

9,10

-

Đất thủy lợi

DTL

21,66

0,80

0,50

2,00

1,06

1,00

-

5,30

-

-

 

9,00

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,08

-

 

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,87

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,87

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,45

-

0,40

 

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,94

-

-

1,70

-

-

-

5,00

-

1,78

-

2,46

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,50

2,50

2,00

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

70,00

-

-

-

70,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,13

-

-

-

-

0,13

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

16,71

-

-

0,48

2,00

1,50

0,35

8,00

1,35

0,45

2,30

0,28

-

-

-

-

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 863/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 863/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Ngày ban hành: 07/07/2023
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [9]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 863/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên

Văn bản liên quan cùng nội dung - [9]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…