Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 78/2016/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 28 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TỈNH ĐỒNG NAI 05 NĂM GIAI ĐOẠN 2015 - 2019

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phương pháp định giá đất; trình tự, thủ tục xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai tại Công văn số 860/HĐND-VP ngày 27/12/2016 về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6284/TTr-STNMT ngày 27/12/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019, bao gồm:

1. Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây hàng năm.

2. Phụ lục III: Bảng giá đất trồng cây lâu năm.

3. Phụ lục IV: Bảng giá đất rừng trồng sản xuất.

4. Phụ lục V: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản.

5. Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại đô thị.

6. Phụ lục VII: Bảng giá đất ở tại nông thôn.

7. Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

8. Phụ lục IX: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

9. Phụ lục X: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.

10. Phụ lục XI: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2017, thay thế các Phụ lục II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm giai đoạn 2015 - 2019. Các nội dung khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tài chính;
- Tổng Cục thuế;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Chánh - Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Lưu: VT, TH, CNN, KT, Sở TN&MT 2b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Hùng

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên xã, thị trấn

Giá đất 2015 - 2019

Vùng đồng bằng

Vùng miền núi

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thành phố Biên Hòa

350

 

 

 

 

2

Các xã: Hóa An, Hiệp Hòa

300

 

 

 

 

3

Xã Tân Hạnh

250

 

 

 

 

4

Các xã: An Hòa, Phước Tân, Tam Phước

220

180

130

80

 

 

 

 

5

Xã Long Hưng

180

140

100

80

 

 

 

 

II

Huyện Long Thành (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Thành

200

170

150

 

 

 

 

 

2

Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, An Phước, Lộc An

140

120

100

70

 

 

 

 

3

Bình Sơn

140

120

100

70

 

 

 

 

4

Các xã: Suối Trầu, Cẩm Đường

140

120

100

70

 

 

 

 

5

Bình An

135

110

90

70

 

 

 

 

6

Tam An

140

120

100

70

 

 

 

 

7

Các xã: Bàu Cạn, Tân Hiệp

135

110

90

70

 

 

 

 

III

Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

140

120

100

70

 

 

 

 

IV

Thị xã Long Khánh (15 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thị xã Long Khánh

180

 

 

 

 

2

Xã Bảo Quang

65

50

40

35

 

 

 

 

3

Xã Bàu Trâm

55

45

35

30

 

 

 

 

4

Các xã: Bình Lộc, Bảo Vinh

85

60

40

35

 

 

 

 

5

Các xã: Suối Tre, Xuân Tân, Bàu Sen

 

 

 

 

90

70

50

35

6

Các xã: Hàng Gòn, Xuân Lập

 

 

 

 

65

55

45

35

V

Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Gia Ray

 

 

 

 

100

85

75

 

2

Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

 

 

 

 

40

35

30

25

3

Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

50

40

30

25

 

 

 

 

VI

Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Xuân Mỹ

 

 

 

 

60

45

35

30

2

Xã Lâm San

 

 

 

 

55

45

35

30

3

Các xã: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo

 

 

 

 

60

45

35

30

4

Xã Long Giao

 

 

 

 

70

55

45

30

5

Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Nhân Nghĩa

60

40

35

30

 

 

 

 

6

Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế

55

45

35

30

 

 

 

 

VII

Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Trảng Bom

150

130

120

 

 

 

 

 

2

Các xã: An Viễn, Đồi 61

 

 

 

 

100

80

60

45

3

Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao

60

50

40

30

 

 

 

 

4

Xã Hố Nai 3

140

100

70

50

 

 

 

 

5

Xã Bắc Sơn

130

100

70

50

 

 

 

 

6

Các xã: Bình Minh, Giang Điền, Quảng Tiến

120

90

70

50

 

 

 

 

7

Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa

100

80

60

45

 

 

 

 

8

Các xã: Cây Gáo, Đông Hòa, Trung Hòa, Thanh Bình, Hưng Thịnh

90

80

60

45

 

 

 

 

VIII

Huyện Thống Nhất (10 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Lộ 25

 

 

 

 

80

70

60

45

2

Xã Xuân Thạnh

 

 

 

 

130

100

80

50

3

Xã Bàu Hàm 2

130

100

80

50

 

 

 

 

4

Xã Hưng Lộc

100

80

60

50

 

 

 

 

5

Xã Xuân Thiện

60

50

40

30

 

 

 

 

6

Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung

80

70

60

40

 

 

 

 

IX

Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Định Quán

 

 

 

 

80

60

40

 

2

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

30

20

15

10

3

Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Gia Canh

 

 

 

 

50

40

30

20

4

Các xã: Phú Túc, Túc Trưng

 

 

 

 

50

40

30

25

5

Xã Suối Nho

 

 

 

 

50

40

30

25

6

Xã Phú Hòa

 

 

 

 

50

40

30

20

7

Xã Phú Cường

50

40

30

25

 

 

 

 

X

Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Tân Phú

 

 

 

 

80

60

40

 

2

Đắc Lua

 

 

 

 

20

15

12

10

3

Phú Bình

 

 

 

 

30

25

20

15

4

Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An; Phú Điền; Trà Cổ; Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn

 

 

 

 

25

20

15

10

5

Phú Lâm

35

30

25

15

 

 

 

 

6

Các xã: Phú Thanh; Phú Xuân

30

25

20

15

 

 

 

 

XI

Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Vĩnh An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực phía Nam sông Đồng Nai

 

 

 

 

120

80

50

 

 

Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai

 

 

 

 

40

35

20

 

2

Xã Trị An

 

 

 

 

90

60

50

45

3

Xã Hiếu Liêm

 

 

 

 

40

35

20

15

4

Các xã: Phú Lý, Mã Đà

 

 

 

 

40

35

20

15

5

Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa

110

80

60

45

 

 

 

 

6

Các xã: Bình Lợi, Vĩnh Tân, Tân An

100

80

60

45

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên xã, thị trấn

Giá đất 2015 - 2019

Vùng đồng bằng

Vùng miền núi

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thành phố Biên Hòa

350

 

 

 

 

2

Các xã: Hóa An, Hiệp Hòa

300

 

 

 

 

3

Xã Tân Hạnh

250

 

 

 

 

4

Các xã: An Hòa, Phước Tân, Tam Phước

220

180

130

80

 

 

 

 

5

Xã Long Hưng

180

140

100

80

 

 

 

 

II

Huyện Long Thành (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Thành

200

170

150

 

 

 

 

 

2

Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, An Phước, Lộc An

140

120

100

70

 

 

 

 

3

Bình Sơn

140

120

100

70

 

 

 

 

4

Các xã: Suối Trầu, Cẩm Đường

140

120

100

70

 

 

 

 

5

Bình An

135

110

90

70

 

 

 

 

6

Tam An

140

120

100

70

 

 

 

 

7

Các xã: Bàu Cạn, Tân Hiệp

135

110

90

70

 

 

 

 

III

Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

140

120

100

70

 

 

 

 

IV

Thị xã Long Khánh (15 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thị xã Long Khánh

180

 

 

 

 

2

Xã Bảo Quang

65

50

40

35

 

 

 

 

3

Xã Bàu Trâm

55

45

35

30

 

 

 

 

4

Các xã: Bình Lộc, Bảo Vinh

85

60

40

35

 

 

 

 

5

Các xã: Suối Tre, Xuân Tân, Bàu Sen

 

 

 

 

90

70

50

35

6

Các xã: Hàng Gòn, Xuân Lập

 

 

 

 

65

55

45

35

V

Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Gia Ray

 

 

 

 

100

85

75

 

2

Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

 

 

 

 

50

45

35

30

3

Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

60

50

40

30

 

 

 

 

VI

Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Xuân Mỹ

 

 

 

 

60

45

35

30

2

Xã Lâm San

 

 

 

 

55

45

35

30

3

Các xã: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo

 

 

 

 

60

45

35

30

4

Xã Long Giao

 

 

 

 

70

55

45

30

5

Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Nhân Nghĩa

60

40

35

30

 

 

 

 

6

Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế

55

45

35

30

 

 

 

 

VII

Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Trảng Bom

150

130

120

 

 

 

 

 

2

Các xã: An Viễn, Đồi 61

 

 

 

 

100

80

60

45

3

Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao

60

50

40

30

 

 

 

 

4

Xã Hố Nai 3

140

100

70

50

 

 

 

 

5

Xã Bắc Sơn

130

100

70

50

 

 

 

 

6

Các xã: Bình Minh, Giang Điền, Quảng Tiến

120

90

70

50

 

 

 

 

7

Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa

100

80

60

45

 

 

 

 

8

Các xã: Cây Gáo, Đông Hòa, Trung Hòa, Thanh Bình, Hưng Thịnh

90

80

60

45

 

 

 

 

VIII

Huyện Thống Nhất (10 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Lộ 25

 

 

 

 

80

70

60

45

2

Xã Xuân Thạnh

 

 

 

 

130

100

80

50

3

Xã Bàu Hàm 2

130

100

80

50

 

 

 

 

4

Xã Hưng Lộc

100

80

60

50

 

 

 

 

5

Xã Xuân Thiện

60

50

40

30

 

 

 

 

6

Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung

80

70

60

40

 

 

 

 

IX

Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Định Quán

 

 

 

 

80

60

40

 

2

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

30

20

15

10

3

Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Gia Canh

 

 

 

 

50

40

30

20

4

Các xã: Phú Túc, Túc Trưng

 

 

 

 

50

40

30

25

5

Xã Suối Nho

 

 

 

 

50

40

30

25

6

Xã Phú Hòa

 

 

 

 

50

40

30

20

7

Xã Phú Cường

50

40

30

25

 

 

 

 

X

Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Tân Phú

 

 

 

 

80

60

40

 

2

Đắc Lua

 

 

 

 

20

15

12

10

3

Phú Bình

 

 

 

 

30

25

20

15

4

Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An; Phú Điền; Trà Cổ; Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn

 

 

 

 

25

20

15

10

5

Phú Lâm

35

30

25

15

 

 

 

 

6

Các xã: Phú Thanh; Phú Xuân

30

25

20

15

 

 

 

 

XI

Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Vĩnh An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực phía Nam sông Đồng Nai

 

 

 

 

120

80

50

 

 

Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai

 

 

 

 

40

35

20

 

2

Xã Trị An

 

 

 

 

90

60

50

45

3

Xã Hiếu Liêm

 

 

 

 

40

35

20

15

4

Các xã: Phú Lý, Mã Đà

 

 

 

 

40

35

20

15

5

Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa

110

80

60

45

 

 

 

 

6

Các xã: Bình Lợi, Vĩnh Tân, Tân An

100

80

60

45

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG TRỒNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên xã, thị trấn

Giá đất 2015 - 2019

Vùng đồng bằng

Vùng miền núi

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thành phố Biên Hòa

240

 

 

 

 

2

Các xã: Hóa An, Hiệp Hòa

210

 

 

 

 

3

Xã Tân Hạnh

170

 

 

 

 

4

Các xã: An Hòa, Phước Tân, Tam Phước

150

130

100

80

 

 

 

 

5

Xã Long Hưng

125

100

70

60

 

 

 

 

II

Huyện Long Thành (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Thành

140

100

80

 

 

 

 

 

2

Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Suối Trầu, Bình Sơn, Cẩm Đường, Bình An; Bàu Cạn, Tân Hiệp, Tam An

100

80

70

60

 

 

 

 

III

Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

100

80

70

60

 

 

 

 

IV

Thị xã Long Khánh (15 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thị xã Long Khánh

130

 

 

 

 

2

Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm, Bảo Vinh, Bình Lộc

50

40

30

25

 

 

 

 

3

Các xã: Suối Tre, Xuân Tân, Bàu Sen, Hàng Gòn, Xuân Lập

 

 

 

 

50

40

30

25

V

Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Gia Ray

 

 

 

 

70

50

30

 

2

Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường

 

 

 

 

35

30

25

20

3

Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

 

 

 

 

35

25

20

15

4

Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

35

30

25

20

 

 

 

 

VI

Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã: Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Long Giao

 

 

 

 

35

30

25

20

2

Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế, Nhân Nghĩa

35

30

25

20

 

 

 

 

VII

Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Trảng Bom

100

80

60

 

 

 

 

 

2

Các xã: An Viễn, Đồi 61

 

 

 

 

70

50

40

30

3

Các xã: Hố Nai 3, Bắc Sơn

90

70

50

30

 

 

 

 

4

Các xã: Bình Minh, Giang Điền, Quảng Tiến, Cây Gáo, Đông Hòa, Trung Hòa, Tây Hòa, Sông Trầu

70

50

40

30

 

 

 

 

5

Các xã: Thanh Bình, Hưng Thịnh, Bàu Hàm, Sông Thao

60

50

40

30

 

 

 

 

VIII

Huyện Thống Nhất (10 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã: Lộ 25, Xuân Thạnh

 

 

 

 

90

70

50

30

2

Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung, Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2

90

70

50

30

 

 

 

 

IX

Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Định Quán

 

 

 

 

50

40

30

 

2

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

20

15

10

8

3

Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Túc, Phú Vinh, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh

 

 

 

 

35

25

20

15

4

Xã Phú Hòa

 

 

 

 

35

25

20

15

5

Xã Phú Cường

35

25

20

15

 

 

 

 

X

Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Tân Phú

 

 

 

 

50

40

30

 

2

Đắc Lua

 

 

 

 

20

15

10

8

3

Phú Bình

 

 

 

 

30

25

20

15

4

Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An; Phú Điền; Trà Cổ; Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn

 

 

 

 

25

20

15

10

5

Xã Phú Lâm

35

25

20

15

 

 

 

 

6

Các xã: Phú Thanh; Phú Xuân

30

25

20

15

 

 

 

 

XI

Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Vĩnh An

 

 

 

 

 

 

 

 

1,1

Phía Nam sông Đồng Nai

 

 

 

 

80

60

50

 

1,2

Phía Bắc sông Đồng Nai

 

 

 

 

40

35

25

 

2

Xã Trị An

 

 

 

 

65

50

40

35

3

Các xã: Phý Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm

 

 

 

 

40

35

25

15

4

Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Vĩnh Tân, Tân An

80

60

45

35

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC V

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên xã, thị trấn

Giá đất 2015 - 2019

Vùng đồng bằng

Vùng miền núi

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thành phố Biên Hòa

240

 

 

 

 

2

Các xã: Hóa An, Hiệp Hòa

210

 

 

 

 

3

Xã Tân Hạnh

187

 

 

 

 

4

Các xã: An Hòa, Phước Tân, Tam Phước

150

130

100

80

 

 

 

 

5

Xã Long Hưng

125

100

70

60

 

 

 

 

II

Huyện Long Thành (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Long Thành

140

100

80

 

 

 

 

 

2

Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Bình, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Suối Trầu, Bình Sơn, Cẩm Đường, Bình An

100

80

70

60

 

 

 

 

3

Các xã: Bàu Cạn, Tân Hiệp, Tam An

100

80

75

70

 

 

 

 

III

Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

100

80

70

60

 

 

 

 

IV

Thị xã Long Khánh (15 phường, xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các phường thuộc thị xã Long Khánh

130

 

 

 

 

2

Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm, Bảo Vinh, Bình Lộc

50

40

30

20

 

 

 

 

3

Các xã: Suối Tre, Xuân Tân, Bàu Sen, Hàng Gòn, Xuân Lập

 

 

 

 

50

40

30

20

V

Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Gia Ray

 

 

 

 

70

50

30

 

2

Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường

 

 

 

 

40

30

25

20

3

Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

 

 

 

 

35

25

20

15

4

Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

40

30

25

20

 

 

 

 

VI

Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã: Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Long Giao

 

 

 

 

40

30

25

20

2

Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế, Nhân Nghĩa

40

30

25

20

 

 

 

 

VII

Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Trảng Bom

100

80

60

 

 

 

 

 

2

Các xã: An Viễn, Đồi 61

 

 

 

 

70

50

40

30

3

Các xã: Hố Nai 3, Bắc Sơn

90

70

50

30

 

 

 

 

4

Các xã: Bình Minh, Giang Điền, Quảng Tiến, Cây Gáo, Đông Hòa, Trung Hòa, Tây Hòa, Sông Trầu

70

50

40

30

 

 

 

 

5

Các xã: Thanh Bình, Hưng Thịnh, Bàu Hàm, Sông Thao

60

50

40

30

 

 

 

 

VIII

Huyện Thống Nhất (10 xã)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Các xã: Lộ 25, Xuân Thạnh

 

 

 

 

90

70

50

30

2

Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung, Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2

90

70

50

30

 

 

 

 

IX

Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Định Quán

 

 

 

 

50

40

30

 

2

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

20

15

10

8

3

Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Túc, Phú Vinh, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh

 

 

 

 

35

25

20

15

4

Xã Phú Hòa

 

 

 

 

35

25

20

15

5

Xã Phú Cường

35

25

20

15

 

 

 

 

X

Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Tân Phú

 

 

 

 

50

40

30

 

2

Đắc Lua

 

 

 

 

15

13

10

8

3

Phú Bình

 

 

 

 

25

20

15

10

4

Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An

 

 

 

 

20

15

10

8

5

Các xã: Phú Điền; Trà Cổ

 

 

 

 

20

15

10

8

6

Các xã: Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn

 

 

 

 

20

15

10

8

7

Phú Lâm

30

20

15

10

 

 

 

 

8

Các xã: Phú Thanh; Phú Xuân

25

20

15

10

 

 

 

 

XI

Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Vĩnh An

 

 

 

 

 

 

 

 

1,1

Phía Nam sông Đồng Nai

 

 

 

 

80

60

50

 

1,2

Phía Bắc sông Đồng Nai

 

 

 

 

40

35

25

 

2

Xã Trị An

 

 

 

 

60

50

40

30

3

Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm

 

 

 

 

40

35

25

20

4

Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Vĩnh Tân, Tân An

80

60

45

30

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC VI

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Giá đất 2015 - 2019

VT1

VT2

VT3

VT4

I

BIÊN HÒA

 

 

 

 

1

Đường 30 Tháng 4

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

25.000

10.000

7.800

5.600

 

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận)

20.000

8.000

6.300

4.500

2

Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương

5.500

3.500

2.300

1.700

 

Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa

8.000

4.300

3.400

2.400

 

Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp xã Hóa An)

7.000

3.800

2.900

2.100

3

Đường Bùi Trọng Nghĩa

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 Cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài

8.000

5.000

2.900

2.100

 

Đoạn từ ngã ba Cây xăng khu phố 3 đến Trường Tiểu học Trảng Dài

6.000

4.000

2.500

1.800

4

Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)

8.000

3.200

2.500

1.800

5

Đường Cách Mạng Tháng 8

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Mũi Tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị

13.000

5.900

4.600

3.300

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh

22.000

8.900

5.800

5.000

 

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

16.000

6.500

5.000

3.600

6

Đường Châu Văn Lồng

5.000

3.200

2.100

1.400

7

Đường Dương Bạch Mai

7.500

3.800

2.900

1.500

8

Đường Dương Tử Giang

10.000

4.100

3.200

2.300

9

Đường Đặng Đức Thuật

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết Trường Trấn Biên

8.000

3.800

2.900

2.100

 

Đoạn từ Trường Trấn Biên đến đường Đoàn Văn Cự

4.000

1.900

1.400

1.200

10

Đường Đặng Nguyên

6.000

2.900

2.000

1.400

11

Đường Điểu Xiển

5.000

2.400

1.800

1.200

12

Đường Đoàn Văn Cự

 

 

 

 

 

Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến Công ty VMEP

7.000

4.400

3.200

2.000

 

Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai

5.000

3.000

2.100

1.200

13

Đường Đồng Khởi

 

 

 

 

 

Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Lê Quý Đôn

20.000

8.000

4.700

3.400

 

Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến cầu Đồng Khởi

17.000

7.000

4.700

3.400

 

Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên

10.000

3.200

2.500

1.800

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên

5.200

2.100

1.600

1.200

 

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện Vĩnh Cửu

4.000

1.800

1.300

1.000

14

Đường Hà Huy Giáp

 

 

 

 

 

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu

15.000

6.100

4.700

3.400

 

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

20.000

8.100

6.300

4.500

15

Đường Hồ Hòa

7.000

4.300

3.400

2.200

16

Đường Hồ Văn Đại

10.000

4.100

3.200

2.300

17

Đường Hồ Văn Leo

7.000

2.900

2.100

1.300

18

Đường Hồ Văn Thể

10.000

4.500

3.000

2.000

19

Đường Hoàng Bá Bích

7.000

3.900

2.800

1.700

20

Đường Hoàng Minh Châu

10.000

4.900

3.800

2.700

21

Đường Hưng Đạo Vương

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng

15.000

6.000

4.700

3.400

 

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga xe lửa Biên Hòa

11.000

4.500

3.500

2.500

22

Đường Huỳnh Văn Lũy

10.000

4.900

3.800

2.700

23

Đường Huỳnh Văn Nghệ

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

10.000

4.100

3.200

2.300

 

Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm

8.000

3.200

2.500

1.800

 

Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản

6.000

2.400

1.900

1.400

 

Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai

4.000

1.600

1.300

1.000

 

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu

3.500

1.600

1.300

1.000

24

Đường Lê Nguyên Đạt

6.000

2.900

2.000

1.400

25

Đường Lê Quý Đôn

9.000

4.900

3.400

2.000

26

Đường Lê Thánh Tôn

15.000

6.100

4.700

3.400

27

Đường Lê Thoa

8.000

3.800

2.900

1.900

28

Đường Lữ Mành

 

 

 

 

 

Đoạn 01: từ đường CMT8 (đường bên hông Trường Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT8 (đường bên hông Chi cục Thuế)

8.000

4.200

3.200

2.300

 

Đoạn 02: Từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 01

6.000

4.100

3.200

2.300

29

Đường Lương Văn Nho

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào Cư xá Tỉnh đội

7.000

4.300

3.400

1.900

 

Đoạn từ đường vào Cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa

6.000

3.400

2.100

1.500

30

Đường Lý Thường Kiệt

15.000

6.100

4.700

3.400

31

Đường Lý Văn Sâm

8.000

4.500

3.400

2.000

32

Đường Nguyễn Ái Quốc

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương (phường Bửu Hòa)

6.000

2.000

1.500

1.000

 

Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai

12.000

4.900

3.800

2.700

 

Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong

15.000

6.000

4.700

3.400

 

Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến Công viên 30/4 (bên trái: Hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: Hẻm chợ nhỏ khu phố 4)

10.000

4.100

3.200

2.300

33

Đường Nguyễn Bảo Đức

8.000

4.400

2.900

1.700

34

Đường Nguyễn Hiền Vương

14.000

 

 

 

35

Đường Nguyễn Thành Đồng

9.000

4.300

3.400

2.400

36

Đường Nguyễn Thành Phương

9.000

4.300

3.400

2.400

37

Đường Nguyễn Thị Giang

18.100

 

 

 

38

Đường Nguyễn Thị Hiền

16.000

6.500

5.000

3.600

39

Đường Nguyễn Thị Tồn

5.000

2.200

1.700

1.200

40

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền

20.000

9.000

6.000

4.500

 

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị

14.000

6.300

4.600

3.500

41

Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Ái Quốc đến cầu Ghềnh)

7.000

2.800

2.200

1.500

42

Đường Nguyễn Văn A

8.000

4.400

3.000

1.700

43

Đường Nguyễn Văn Hoa

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất

7.000

2.900

2.200

1.600

 

Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu

5.000

2.300

1.600

1.200

44

Đường Nguyễn Văn Hoài

5.000

2.400

1.800

1.100

45

Đường Nguyễn Văn Ký

9.000

3.600

2.800

2.000

46

Đường Nguyễn Văn Nghĩa

9.000

3.600

2.800

2.000

47

Đường Nguyễn Văn Tiên

3.500

1.700

1.400

1.000

48

Đường Nguyễn Văn Tỏ

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết trụ sở UBND phường Long Bình Tân

7.000

3.400

2.500

1.300

 

- Đoạn từ UBND phường Long Bình Tân đến giáp xã An Hòa

4.000

2.500

1.300

1.000

49

Đường Nguyễn Văn Trị

 

 

 

 

 

Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục

15.000

 

 

 

 

Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh

15.000

6.100

4.700

3.400

 

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

10.000

4.700

3.400

2.300

50

Đường Nguyễn Văn Trỗi

5.000

3.200

2.500

1.400

51

Đường Phạm Thị Nghĩa

6.000

3.000

2.000

1.300

52

Đường Phạm Văn Khoai

8.000

4.900

3.400

2.000

53

Đường Phạm Văn Thuận

18.000

6.500

5.000

3.600

54

Đường Phan Chu Trinh

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT8

18.000

7.300

5.700

4.100

 

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng

12.000

5.700

4.100

2.700

55

Đường Phan Đình Phùng

15.000

6.000

4.700

3.400

56

Đường Phan Trung

10.000

4.100

3.200

2.300

57

Đường Quang Trung

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh

10.000

5.400

4.200

3.000

 

Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn

12.000

5.800

4.500

3.200

58

Quốc lộ 1

 

 

 

 

 

Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm Đền Thánh Hiếu (bên trái) đến hết chợ Thái Bình

13.000

5.300

4.100

2.900

 

Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom

8.000

3.200

2.500

1.800

59

Quốc lộ 51

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến cầu Đen

10.000

4.100

3.200

2.300

 

Đoạn từ cầu Đen đến đầu đường Võ Nguyên Giáp

7.500

3.400

2.400

1.300

60

Đường Trần Minh Trí

12.000

4.900

3.800

2.700

61

Đường Trần Quốc Toản

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến cầu Trần Quốc Toản

13.000

5.900

4.200

2.300

 

Đoạn từ cầu Trần Quốc Toản đến đường Vũ Hồng Phô

10.000

5.000

3.600

2.200

 

Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia

8.000

3.200

2.500

1.800

 

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN

5.000

2.500

1.800

1.200

62

Đường Trần Văn Ơn

3.500

1.900

1.500

1.100

63

Đường Trần Văn Xã

6.000

3.200

2.500

1.800

64

Đường Trịnh Hoài Đức

12.000

6.700

5.200

3.700

65

Đường Trương Định (đường 4)

9.000

3.200

2.500

1.800

66

Đường Trương Quyền (đường 3)

4.000

2.200

1.700

1.000

67

Đường Võ Tánh

14.000

5.700

4.400

3.200

68

Đường Võ Thị Sáu

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp

12.000

4.900

3.800

2.700

 

- Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận

18.000

6.000

4.700

3.400

69

Đường Võ Trường Toản

3.500

2.500

2.000

1.500

70

Đường Vũ Hồng Phô

8.000

3.200

2.500

1.800

71

Xa lộ Hà Nội

 

 

 

 

 

Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải) - Hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập

13.000

6.000

4.700

3.000

 

Đoạn từ cầu Sập đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai

10.000

4.100

2.900

2.000

72

Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình

6.000

2.700

2.100

1.500

73

Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ)

6.000

3.400

2.300

1.500

74

Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)

5.500

2.600

2.000

1.300

75

Đường 9 (đường trong khu công nghiệp)

4.500

2.400

1.800

1.200

76

Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)

7.500

4.200

3.200

2.100

77

Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngân hàng KCN)

4.000

2.200

1.700

1.100

78

Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)

8.000

3.200

2.500

1.800

79

Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)

5.500

2.400

1.500

1.000

80

Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ

5.500

2.400

1.700

1.000

 

Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân

4.000

2.400

1.700

1.000

 

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)

2.500

1.700

1.200

1.000

 

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thành phố Biên Hòa

1.500

1.300

1.200

1.000

81

Đường xóm 8 phường Tân Biên

6.000

2.400

1.500

1.000

82

Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: Đường từ Trường Tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung)

3.000

2.000

1.500

1.000

83

Đường Nguyễn Khuyến (đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường 768B qua Trường Tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến)

4.500

3.000

2.000

1.000

 

Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã tư Phú Thọ

4.000

3.000

2.000

1.000

84

Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)

 

 

 

 

 

- Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Văn Xã), bán kính về 02 hướng: 200 m

5.000

3.000

2.000

1.000

 

Đoạn còn lại

4.000

3.000

2.000

1.000

85

Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua văn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17)

4.500

2.500

1.500

1.000

 

Đoạn còn lại

3.000

2.000

1.500

1.000

86

Đường từ ngã ba đi văn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)

3.000

2.000

1.500

1.000

87

Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Trường Đinh Tiên Hoàng

7.000

4.700

3.000

2.000

 

Đoạn từ Trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động

6.000

4.500

3.000

2.000

88

Đường Dã Tượng (đường Giáo xứ Bùi Thượng cũ)

5.000

2.900

2.000

1.300

89

Đường Trần Công An

6.500

3.800

2.700

2.300

90

Đường Võ Cương

10.000

4.100

3.200

2.300

91

Đường Nguyễn Bá Học

6.500

5.000

3.600

2.300

92

Đường Huỳnh Văn Hớn

6.500

5.000

3.600

2.300

93

Đường Phan Đăng Lưu

4.000

3.000

2.500

1.800

94

Đường Yết Kiêu

4.500

3.000

2.500

2.000

95

Đường Hoàng Tam Kỳ

4.000

3.000

2.500

1.800

96

Đường Huỳnh Dân Sanh

7.000

3.900

2.800

1.700

97

Đường Bùi Văn Bình

4.100

3.200

2.800

2.300

98

Đường Võ Văn Mén

5.300

4.100

2.900

1.800

99

Đường Ngô Sỹ Liên

5.300

4.100

2.900

1.800

100

Đường Lê Ngô Cát

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ

5.300

4.100

2.900

1.800

 

- Đoạn từ hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm

4.500

2.700

1.800

1.000

 

- Đoàn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa

2.500

2.000

1.300

1.000

101

Đường Phùng Khắc Khoan

6.000

4.100

2.900

1.800

102

Đường Nguyễn Đình Chiểu

4.100

3.200

2.300

1.500

103

Đường Chu Văn An

4.100

3.200

2.300

1.500

104

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

4.500

3.200

2.300

1.500

105

Đường Võ Thị Tám

4.100

3.200

2.300

1.500

106

Đường Ngô Thì Nhậm

4.100

3.200

2.300

1.500

107

Đường Thân Nhân Trung

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến suối Săn Máu

4.100

3.200

2.300

1.700

 

Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học

2.500

2.000

1.500

1.000

108

Đường Tô Hiến Thành

7.000

5.700

4.500

3.000

109

Đường Lê Đại Hành

7.000

5.700

4.500

3.000

110

Đường Trần Thị Hoa

4.500

3.200

2.500

1.800

111

Đường Lê Thị Vân

4.500

3.200

2.500

1.800

112

Đường Nguyễn Thông

3.200

2.600

2.000

1.300

113

Đường Trương Văn Hải

6.000

4.100

3.200

2.300

114

Đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Quốc lộ 51 đến đường Bùi Văn Hòa)

8.000

3.200

2.500

1.800

115

Đường liên khu phố 6, 7, 8

6.500

5.000

3.600

2.000

116

Đường Tân Lập

6.500

5.000

3.600

2.000

117

Đường Đa Minh

6.500

5.000

3.600

2.000

118

Đường Trạm thuế khu vực 2

6.500

5.000

3.600

2.000

119

Đường liên khu 3, 4, 5

3.500

2.100

1.500

1.000

120

Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)

3.200

2.500

1.800

1.000

II

THỊ TRẤN LONG THÀNH

 

 

 

 

1

Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú

4.600

1.800

1.400

900

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng

5.800

2.000

1.600

900

Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ

4.000

1.700

1.400

900

Đoạn từ cầu Quán Thủ đến Mũi Tàu

4.900

1.800

1.400

900

2

Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ ranh xã Long Đức đến ranh xã Lộc An

2.400

1.200

900

700

Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An

2.100

1.200

900

700

3

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc

2.500

1.100

850

700

 

Đoạn từ Đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhơn Trạch

2.100

1.100

850

700

4

Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An)

3.200

1.300

1.000

700

5

Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)

3.000

1.400

1.000

700

6

Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ)

2.600

1.400

1.000

700

7

Đường Lê Quang Định

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)

2.400

1.300

900

700

 

Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)

1.600

900

800

700

8

Đường vào Nhà thờ Văn Hải

3.100

1.500

1.000

700

9

Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông Huyện đội cũ)

3.000

1.200

800

700

10

Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ)

3.000

1.300

800

700

11

Đường Đinh Bộ Lĩnh

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh

2.300

1.300

1.000

700

 

Đoạn từ đường Trường Chinh, đường Trần Nhân Tông

1.800

900

800

700

 

Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn

1.200

700

500

400

12

Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)

2.000

900

800

700

13

Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An)

2.200

800

600

500

14

Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)

2.000

800

600

500

15

Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng

2.200

900

800

700

 

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định

1.800

1.000

800

700

16

Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường vào khu Phước Thuận đến Nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)

2.300

1.300

800

700

17

Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)

2.300

1.300

800

700

18

Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)

1.400

800

600

500

19

Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)

2.600

1.400

1.000

700

20

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)

2.600

1.400

1.000

700

21

Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành)

1.400

900

800

700

22

Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ

2.600

1.400

1.000

700

 

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu

2.000

900

800

700

23

Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành)

1.400

900

800

700

24

Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - Thị trấn Long Thành)

1.000

900

800

700

25

Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư)

1.600

900

800

700

26

Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường)

1.300

900

800

700

27

Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyễn Trung Trực)

1.400

900

800

700

28

Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng)

1.400

900

800

700

29

Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải)

1.300

900

800

700

30

Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng)

1.400

900

800

700

31

Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Văn An)

2.100

1.300

900

700

32

Đường Nguyễn Văn Trị

2.100

1.300

800

700

33

Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Văn Lũy)

1.600

1.000

800

700

34

Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hết khu dân cư)

1.900

1.400

900

700

35

Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn cho đến đầu hẻm 56)

1.300

1.000

800

700

36

Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An)

1.400

1.000

800

700

37

Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An)

1.100

900

800

700

38

Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)

2.600

1.400

1.000

700

39

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)

2.600

1.400

1.000

700

40

Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)

2.600

1.400

1.000

700

41

Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Văn Trỗi)

1.800

1.100

800

700

42

Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884)

1.400

1.000

800

700

43

Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường)

1.400

1.000

800

700

44

Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An)

1.400

900

800

700

45

Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)

2.600

1.400

1.000

700

46

Đường Võ Văn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)

2.600

1.400

1.000

700

47

Đường liên xã An Phước - Thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước)

1.600

900

800

700

III

THỊ XÃ LONG KHÁNH

 

 

 

 

1

Đường Bùi Thị Xuân

2.500

1.600

1.100

600

2

Đường Cách Mạng Tháng Tám

4.500

2.000

1.600

1.100

3

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 01 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám

2.000

1.000

800

600

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến giáp Đường Hồ Thị Hương

4.500

2.000

1.600

1.100

4

Đường Đinh Tiên Hoàng

2.000

1.000

800

600

5

Đường Hai Bà Trưng

2.000

1.000

800

600

6

Đường Hoàng Diệu

2.000

1.000

800

600

7

Đường Hồng Thập Tự

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Xuân Bình Xuân Lập đến giáp đường 21 Tháng 4

1.800

1.500

1.100

600

 

- Đoạn từ đường 21 Tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương

2.100

1.500

1.100

600

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương

2.300

1.600

1.100

600

8

Đường Hùng Vương

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 21 Tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8

8.000

2.000

1.500

1.100

- Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ

7.000

2.000

1.500

1.100

9

Đường Khổng Tử

4.000

2.000

1.500

1.100

10

Đường Lê Lợi

5.000

2.000

1.600

1.100

11

Đường Lý Thường Kiệt

2.000

1.000

800

600

12

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

5.000

2.000

1.600

1.100

13

Đường Nguyễn Công Trứ

2.100

1.600

1.100

600

14

Đường Nguyễn Du

2.500

1.600

1.100

700

15

Đường Nguyễn Thái Học

5.000

2.000

1.600

1.100

16

Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ)

3.000

1.500

1.200

800

17

Đường Nguyễn Tri Phương

2.000

1.000

800

600

18

Đường Nguyễn Trường Tộ

1.600

1.300

900

600

19

Đường Hồ Thị Hương

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử

3.000

1.500

1.200

800

- Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai

3.800

1.500

1.200

600

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh

2.000

1.000

800

600

 

- Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc

1.500

1.000

800

600

20

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Quang Trung

3.000

1.500

1.200

800

 

- Đoạn còn lại

1.500

1.200

900

600

21

Đường Phan Bội Châu

1.600

1.150

800

600

22

Đường Phan Chu Trinh

1.600

1.250

850

600

23

Đường Quang Trung

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu

3.000

1.500

1.200

800

- Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

2.000

1.000

800

600

24

Đường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Suối Tre đến giáp tượng đài

4.000

2.000

1.500

1.100

 

- Đoạn từ tượng đài đến giáp xã Xuân Tân

3.000

1.500

1.100

800

25

Đường Thích Quảng Đức

2.100

1.550

1.100

600

26

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp Nguyễn Bỉnh Khiêm

5.000

2.000

1.600

1.100

- Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp đường Hồ Thị Hương

4.500

2.000

1.600

1.100

- Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200 m

2.800

1.000

800

600

- Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm

1.500

1.000

800

600

27

Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

3.000

1.500

800

600

- Đoạn còn lại

2.000

1.000

800

600

28

Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến ngã ba vào Nghĩa địa Bảo Sơn)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường vào Nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân

1.200

900

700

550

 

- Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển

1.400

900

700

550

 

- Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh

1.000

900

700

550

29

Đường Phạm Thế Hiển

1.000

850

700

550

30

Đường Nguyễn Chí Thanh

1.000

850

700

550

31

Đường Hồ Tùng Mậu

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương

2.200

1.800

1.200

600

- Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.500

850

700

550

32

Đường Phan Đăng Lưu

1.000

850

700

550

33

Đường Hoàng Văn Thụ

1.000

850

700

550

34

Đường Châu Văn Liêm

1.000

850

700

550

35

Đường Ngô Gia Tự

1.000

850

700

550

36

Đường Hà Huy Giáp

1.000

850

700

550

37

Đường Lý Tự Trọng

1.000

850

700

550

38

Đường 9 Tháng 4

1.500

1.200

800

550

39

Đường Trần Văn Thi

1.300

850

700

550

40

Đường Lê Văn Vận

1.300

850

700

550

41

Đường Phạm Lạc

1.300

850

700

550

42

Đường Huỳnh Văn Nghệ

2.700

1.500

1.200

800

43

Đường Đào Trí Phú

2.800

1.600

1.100

800

44

Đường Trịnh Hoài Đức

2.300

1.600

1.100

800

45

Đường Lê Quang Định

2.000

1.600

1.100

800

46

Đường Trần Thượng Xuyên

3.000

2.300

1.600

800

47

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

2.000

1.500

1.100

800

48

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 4

2.000

1.500

1.100

600

- Đoạn còn lại

2.200

1.700

1.200

600

49

Đường Trần Quang Diệu

3.000

2.300

1.600

800

50

Đường Phạm Ngọc Thạch

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 Tháng 4

2.300

1.600

1.100

600

 

Đoạn từ đường 21 Tháng 4 đến đường Lương Đình Của

2.000

1.500

1.100

600

51

Đường Mạc Đĩnh Chi

2.800

2.200

1.600

600

52

Đường Tô Hiến Thành

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Văn Cừ

2.800

2.200

1.400

600

 

Đoạn còn lại

2.000

1.800

1.400

600

53

Đường Phạm Ngũ Lão

2.000

1.500

1.100

550

54

Đường Trần Huy Liệu

2.000

1.600

1.100

600

55

Đường Lý Thái Tổ

2.100

1.600

1.100

600

56

Đường Phan Huy Chú

1.500

1.100

800

550

57

Đường Lê Hữu Trác

1.500

1.100

800

550

58

Đường Lương Thế Vinh

1.500

1.100

800

550

59

Đường Đoàn Thị Điểm

1.500

1.100

800

550

60

Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn qua phường Xuân Bình)

2.000

1.500

1.100

550

61

Đường Võ Duy Dương

2.000

1.500

1.100

550

62

Đường Lương Đình Của

2.000

1.500

1.100

550

63

Đường Nguyễn Trung Trực

 

 

 

 

 

- Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương

2.000

1.500

1.100

600

- Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải

1.500

1.200

800

550

64

Đường Trương Định

2.500

1.700

1.200

800

IV

THỊ TRẤN GIA RAY

 

 

 

 

1

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ bưu điện đến hết Chi nhánh Điện lực Xuân Lộc

1.500

700

500

350

 

- Đoạn từ giáp Chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái

1.000

600

450

300

 

- Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng

1.600

800

550

400

 

- Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng đến cầu Phước Hưng

1.000

500

400

300

 

- Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường

900

500

400

300

2

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương

1.600

800

550

450

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu

1.500

700

450

350

 

- Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ

1.200

600

400

350

 

- Đoạn từ ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh

900

400

350

200

 

- Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba núi Le

800

400

300

200

3

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm

1.500

700

550

400

 

- Đoạn từ ngã ba bưu điện hướng về núi Le 500 m

1.500

700

550

400

 

- Đoạn còn lại

1.200

600

500

350

4

Đường Ngô Gia Tự (Song hành)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm

1.500

700

550

400

 

- Đoạn từ ngã ba bưu điện hướng về Núi Le 500 m

1.500

700

550

400

 

- Đoạn còn lại

1.200

600

500

350

5

Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Lê Văn Vận đến đường Hoàng Đình Thương

700

400

350

220

 

- Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú

800

450

350

220

 

- Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương

900

500

400

250

6

Đường Lê Duẩn (đường trục chính)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (đoạn từ bưu điện đến Nhà thờ Tam Thái) vào 200 mét

1.400

600

500

400

 

- Đoạn còn lại

1.000

500

400

300

7

Đường Nguyễn Văn Cừ (đường trục chính)

1.000

500

400

300

8

Đường Nguyễn Văn Linh (đường bên hông Chi nhánh điện lực)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Song hành

900

400

320

250

 

- Đoạn còn lại

750

400

280

200

9

Đường Nguyễn An Ninh

750

400

280

200

10

Đường Phan Chu Trinh

900

500

350

280

11

Đường Huỳnh Văn Nghệ

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện đội

850

500

350

280

 

- Đoạn còn lại

750

500

350

280

12

Đường Trần Hưng Đạo

1.500

700

500

350

13

Đường Lê Quý Đôn

900

400

300

200

14

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300 m

750

500

320

250

 

- Đoạn từ Bến xe Xuân Lộc đến đường Song hành

900

500

320

250

 

- Đoạn còn lại

500

400

300

220

15

Đường vào hồ Núi Le

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương vào 200 m

600

450

350

250

 

- Đoạn còn lại

500

350

320

220

16

Đường Mai Xuân Thưởng

900

500

320

250

17

Đường Đoàn Thị Điểm

800

400

300

200

18

Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray)

800

500

350

250

19

Đường 21/3

500

350

200

150

20

Đường 9/4

1.200

700

500

350

21

Đường Chi Lăng

900

500

320

250

22

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

700

400

300

200

 

- Đoạn còn lại

500

350

250

150

23

Đường Hồ Thị Hương

750

500

320

250

24

Đường Hoàng Đình Thương

600

450

300

200

25

Đường Hoàng Diệu

700

450

300

200

26

Đường Hoàng Hoa Thám

800

500

320

250

27

Đường Hoàng Văn Thụ

1.000

700

500

350

28

Đường Huỳnh Thúc Kháng

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

700

400

300

200

 

- Đoạn còn lại

500

350

250

150

29

Đường Lê A

750

500

320

250

30

Đường Ngô Đức Kế

500

350

250

150

31

Đường Ngô Thì Nhậm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

800

500

350

250

 

- Đoạn còn lại

500

350

250

150

32

Đường Nguyễn Huệ

800

500

320

250

33

Đường Nguyễn Thiếp

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

800

500

350

250

 

- Đoạn còn lại

500

350

250

150

34

Đường Nguyễn Trường Tộ

1.000

700

500

350

35

Đường Nguyễn Văn Trỗi

750

500

320

250

36

Đường Phan Đình Giót

800

500

350

250

37

Đường Phan Bội Châu

900

500

350

280

38

Đường Phan Văn Trị

800

500

320

250

39

Đường Trương Công Định

600

350

200

150

40

Đường Trương Văn Bang

700

450

350

250

41

Đường Trương Vĩnh Ký

500

350

200

150

42

Đường Trần Nhân Tông

750

500

320

250

43

Đường Trần Quang Diệu

700

400

300

200

44

Đường Trần Quý Cáp

700

400

300

200

45

Đường Trường Chinh

900

500

320

250

46

Đường Võ Thị Sáu

750

500

320

250

47

Đường Võ Trường Toản

750

500

320

250

48

Đường số 1

700

450

350

250

49

Đường số 2

900

500

320

250

50

Đường số 3

650

400

300

200

51

Đường số 4

500

400

300

200

52

Đường số 5

500

400

300

200

53

Đường số 6 (tính từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai)

500

400

300

200

54

Đường số 7

500

400

300

200

55

Đường số 8

500

400

300

200

56

Đường số 9

500

400

300

200

57

Đường số 10

500

400

300

200

58

Đường số 11

500

400

300

200

59

Đường số 12

600

450

350

250

60

Đường số 13

600

450

350

250

61

Đường số 14

500

350

200

150

62

Đường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú)

1.800

850

550

450

63

Đường Xuân Hiệp - Gia Lào

400

250

200

150

64

Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray)

350

200

150

120

V

THỊ TRẤN TRẢNG BOM

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)

2.700

1.600

1.200

800

2

Đường 3/2

2.700

1.200

1.000

600

3

Đường từ 29 Tháng 4

2.700

1.200

1.000

600

4

Đường 30 Tháng 4

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường 3/2 đến đường Hùng Vương

2.500

1.400

1.100

700

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương

1.800

1.000

800

500

5

Đường 19 Tháng 8

1.000

700

500

400

6

Đường 2 Tháng 9

2.200

1.200

900

600

7

Đường An Dương Vương

2.000

1.000

700

500

8

Đường Bùi Thị Xuân

1.600

900

700

400

9

Đường Cách Mạng Tháng 8

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Hồng Phong đến đường Trương Văn Bang

1.100

700

500

300

 

- Đoạn từ đường Trương Văn Bang đến đường Lê Duẩn

1.600

900

700

500

10

Đường Điện Biên Phủ

1.100

700

500

300

11

Đường Đinh Tiên Hoàng

 

 

 

 

 

- Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương

1.800

1.200

800

500

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)

1.600

900

700

500

 

- Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu

900

600

400

300

12

Đường Hai Bà Trưng

1.350

700

500

400

13

Đường Hoàng Tam Kỳ

1.100

700

500

400

14

Đường Hoàng Việt

1.100

700

500

400

15

Đường Hùng Vương

2.100

1.200

900

600

16

Đường Huỳnh Văn Nghệ

1.000

900

600

400

17

Đường Lê Đại Hành

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế

1.100

600

500

300

 

- Đoạn còn lại

800

600

500

300

18

Đường Lê Duẩn

1.900

1.200

900

600

19

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 29/4 đến đường 3/2

1.400

1.000

650

400

 

- Đoạn từ đường 3/2 đến đường Cách Mạng Tháng 8

1.200

800

450

350

20

Đường Lê Lai

1.350

700

500

400

21

Đường Lê Lợi

1.800

800

600

400

22

Đường Lê Quý Đôn

1.000

700

500

400

23

Đường Lê Văn Hưu

1.100

600

500

300

24

Đường Lý Nam Đế

1.600

800

600

400

25

Đường Lý Thái Tổ

1.600

600

500

300

26

Đường Lý Thường Kiệt

1.600

600

500

300

27

Đường Ngô Quyền

1.800

800

600

400

28

Đường Nguyễn Du

1.100

500

400

300

29

Đường Nguyễn Đức Cảnh

1.800

1.000

700

500

30

Đường Nguyễn Hoàng

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Hùng Vương

2.000

1.600

1.000

700

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu

1.200

1.000

600

400

31

Đường Nguyễn Huệ

1.800

1.300

1.000

700

32

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng

2.700

1.300

1.000

600

 

- Đoạn từ trụ sở Hội Người mù đến Cây xăng Thành Thái

2.700

1.300

1.000

600

33

Đường Nguyễn Khuyến

1.100

500

400

300

34

Đường Nguyễn Sơn Hà

1.100

500

400

300

35

Đường Nguyễn Trãi

1.400

600

500

300

36

Đường Nguyễn Tri Phương

2.000

1.600

900

450

37

Đường Nguyễn Văn Cừ

1.600

1.300

1.000

700

38

Đường Nguyễn Văn Huyên

1.200

800

600

400

39

Đường Nguyễn Văn Linh

2.100

1.300

1.000

600

40

Đường Phạm Văn Thuận

1.100

800

600

400

41

Đường Phan Chu Trinh

1.100

700

500

300

42

Đường Phan Đăng Lưu

1.800

1.000

700

500

43

Đường Tạ Uyên

1.200

1.000

650

350

44

Đường Trần Nguyên Hãn

1.600

900

600

400

45

Đường Trần Nhân Tông

1.350

600

400

300

46

Đường Trần Nhật Duật

1.250

800

600

400

47

Đường Trần Phú

2.000

900

700

500

48

Đường Trần Quang Diệu

1.100

600

500

300

49

Đường Trường Chinh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường 2/9

2.700

1.600

900

600

 

- Đoạn tiếp theo đến đường Cách Mạng Tháng 8

1.200

800

600

350

50

Đường Trương Định

2.000

1.600

900

350

51

Đường Trương Văn Bang

1.300

1.000

800

400

52

Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai

1.300

1.000

650

350

53

Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)

1.200

900

600

350

54

Đường Trảng Bom - Đồi 61 (từ QL1A đến giáp ranh xã Đồi 61)

2.000

1.600

950

600

55

Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh)

1.800

1.400

1.000

700

56

Đường Hà Huy Giáp

1.100

900

650

350

57

Đường Phan Bội Châu

1.100

 

 

 

58

Đường song song với đường Nguyễn Huệ

1.100

 

 

 

59

Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ)

1.100

 

 

 

60

Đường Hoàng Hoa Thám

1.100

 

 

 

61

Đường Đặng Đức Thuật

1.100

 

 

 

62

Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)

1.800

 

 

 

VI

THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN

 

 

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng

400

190

140

120

 

- Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)

450

220

160

120

 

- Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế

800

350

260

180

 

- Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp Chi nhánh điện Định Quán

1.200

400

300

150

 

- Đoạn từ Chi nhánh điện Định Quán đến cầu Trắng

3.000

400

300

200

 

- Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện Định Quán (giáp xã Phú Lợi)

4.000

600

300

200

2

Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn)

600

340

200

120

3

Đường Cách Mạng Tháng Tám (đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương)

1.000

500

300

200

4

Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần Hưng Đạo)

1.500

800

500

200

5

Đường 17 Tháng 3

800

450

240

160

6

Đường Trịnh Hoài Đức

600

320

160

120

7

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò Gạch

350

160

140

120

 

- Đoạn còn lại

250

160

140

120

8

Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán

600

400

240

160

9

Đường Gia Canh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối

2.500

600

340

200

 

- Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán

1.500

600

340

200

10

Đường Thú y

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

850

320

200

120

 

- Đoạn còn lại

400

200

150

120

11

Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Cống Lớn

700

320

240

140

 

- Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định

400

350

240

120

12

Đường 3 Tháng 2 (đường số 4 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền

1.800

700

450

240

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông

1.200

700

450

240

13

Đường Huỳnh Văn Nghệ

1.500

700

450

240

14

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)

3.000

700

450

240

 

- Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám

2.000

700

450

240

15

Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trung tâm Dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền

1.500

700

450

240

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách Mạng Tháng Tám

1.200

700

450

240

16

Đường Ngô Quyền

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo

1.500

700

450

240

 

- Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám

1.000

700

450

240

17

Đường Trần Nhân Tông

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo

1.200

700

450

240

 

- Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường

1.000

700

450

240

18

Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối Cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh

3.000

700

450

240

19

Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán)

220

160

140

120

20

Đường Lê Lai

1.200

700

500

200

21

Đường Lê Lợi

1.200

700

500

200

22

Đường Chu Văn An

1.000

700

450

240

23

Đường Mạc Đĩnh Chi

1.000

700

450

240

24

Đường Nguyễn Du

1.000

700

450

240

25

Đường Lý Thường Kiệt

1.000

700

450

240

26

Đường Ngô Thời Nhiệm

1.000

700

450

240

27

Đường Phạm Ngũ Lão

1.000

700

450

240

28

Đường Nguyễn Chí Thanh

600

340

200

160

29

Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường Mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi)

450

300

240

160

VII

THỊ TRẤN TÂN PHÚ

 

 

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2

800

260

200

130

 

- Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2)

1.200

260

200

130

 

- Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh

1.500

280

210

140

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài

2.000

280

210

140

 

- Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục Thuế huyện Tân Phú

2.500

280

210

140

 

- Đoạn từ chi cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch

2.200

280

210

140

 

- Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT. Tân Phú

1.600

280

210

140

2

Đường Lê Quý Đôn

350

200

150

120

3

Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ)

750

310

230

150

4

Đường Nguyễn Đình Chiểu

400

200

150

120

5

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung

700

500

350

250

 

- Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú

900

300

190

140

 

- Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài

1.000

400

200

140

6

Đường Nguyễn Tất Thành

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài

1.000

300

190

140

 

- Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết Bến xe Tân Phú

1.500

800

600

400

7

Đường Nguyễn Thị Định

350

200

150

120

8

Đường Nguyễn Thượng Hiền

350

200

150

120

9

Đường Nguyễn Văn Linh

2.000

800

520

350

10

Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10))

350

200

150

120

11

Đường Phạm Ngọc Thạch

1.000

400

300

200

12

Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20)

350

200

150

120

13

Đường Trương Công Định

450

250

190

130

14

Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10))

350

200

150

120

15

Đường Tà Lài

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh

1.500

750

300

150

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp

1.000

400

200

120

 

- Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc

700

200

150

120

16

Đường Trà Cổ

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà Cổ

1.000

400

300

200

 

- Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ

700

300

250

200

17

Đường nội ô khu 6

360

200

150

120

18

Đường vào khu công nghiệp

800

600

400

200

19

Đường Chu Văn An

2.000

280

210

140

20

Đường Hùng Vương

1.000

400

300

200

21

Đường Phú Thanh - Trà Cổ

350

200

150

120

22

Các đường còn lại

350

200

150

120

VIII

THỊ TRẤN VĨNH AN

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 768

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp xã Trị An đến Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4)

600

340

260

170

 

Đoạn từ Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường Tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3)

800

340

260

170

2

Đường Lạc Long Quân (ĐT768 - Đoạn từ Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn

900

500

380

250

 

Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung

1.100

500

380

250

3

Đường Phan Chu Trinh (ĐT768 - Đoạn từ ngã tư Bệnh viện đến ngã ba Điện lực)

900

500

380

250

4

Tỉnh lộ 767

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến cầu Bàu Me

1.000

500

370

250

 

- Đoạn từ cầu Bàu Me đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương

1.400

750

500

280

- Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D

250

160

140

120

5

Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT767)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An

1.600

750

500

280

- Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện

3.000

1.000

750

350

- Đoạn từ ngã ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành

2.200

800

600

300

- Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư Đập tràn

1.800

800

600

300

6

Đường Quang Trung

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba huyện đến hết Trường THPT Trị An

2.200

800

600

300

- Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng)

2.000

800

600

300

- Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn

650

400

250

200

7

Đường Lê Đại Hành

1.200

800

500

300

8

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT762 - Đoạn từ ngã ba Điện lực đến Tỉnh lộ 762)

900

600

360

200

9

Tỉnh lộ 762 (từ đường Tôn Đức Thắng đến ranh giới huyện Trảng Bom)

750

450

350

200

10

Đường Hồ Xuân Hương

800

550

350

280

11

Đường Đoàn Thị Điểm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2

750

500

350

280

- Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800 m

500

400

300

200

12

Đường Bà Huyện Thanh Quan

1.000

750

350

250

13

Đường Chu Văn An

1.000

750

350

250

14

Đường Ngô Quyền

850

600

350

250

15

Đường Hùng Vương

850

600

350

250

16

Đường Nguyễn Trung Trực

850

600

350

250

17

Đường Hoàng Văn Thụ

800

500

300

200

18

Đường Phan Đình Phùng

700

300

220

150

19

Đường Lý Thái Tổ

600

360

200

150

20

Đường Lê Duẩn

500

380

250

150

21

Đường Võ Văn Tần

600

360

200

150

22

Đường Hồ Biểu Chánh

800

600

300

200

23

Đường Trần Hữu Trang

800

600

300

200

24

Hương lộ 24

500

400

300

200

25

Đường trung tâm KP2 (từ ngã tư Chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực)

850

600

350

250

26

Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến kho mìn)

550

400

300

200

27

Các đường còn lại thuộc thị trấn Vĩnh An

700

400

300

200

 

PHỤ LỤC VII

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường giao thông chính

Giá đất 2015 - 2019

VT1

VT2

VT3

VT4

I

THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

 

 

 

 

1

Nguyễn Ái Quốc (đoạn giáp tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An)

6.000

2.000

1.500

1.000

2

Nguyễn Tri Phương (từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh)

4.000

1.400

1.100

800

3

Nguyễn Văn Lung

3.000

1.200

1.000

800

4

Đặng Đại Độ (đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết đường nhựa lớn (chiều dài 630 m giáp bờ sông))

3.000

1.200

1.000

800

5

Đỗ Văn Thi

5.500

1.800

1.400

1.000

6

Đặng Văn Trơn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa

6.000

2.000

1.500

1.000

 

- Đoạn tiếp theo tới sông Cái

5.000

1.800

1.300

1.000

7

Đường Hoàng Minh Chánh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ)

4.000

1.400

1.100

800

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)

3.500

1.400

1.100

800

8

Đường Nguyễn Thị Tồn

5.000

1.600

1.200

900

9

Đường Bùi Hữu Nghĩa

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mẫn Đạt

6.000

2.000

1.500

1.000

 

- Đoạn từ đường Huỳnh Mẫn Đạt đến cầu Rạch Sỏi

5.000

1.600

1.200

800

 

- Đoạn từ cầu Rạch Sỏi đến cầu Ông Tiếp

4.000

1.400

1.100

800

10

Phạm Văn Diêu

3.000

1.400

1.100

800

11

Quốc lộ 51

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Đen đến đường Nguyễn Trung Trực

7.000

2.800

1.760

960

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông

4.000

1.500

1.200

670

 

- Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới xã Phước Tân

3.000

1.200

860

480

 

- Đoạn từ ranh giới xã Phước Tân đến đường Phùng Hưng

2.500

1.200

800

450

 

- Đoạn từ đường Phùng Hưng đến giáp Trường Quân khuyển

2.100

720

540

360

 

- Đoạn từ Trường Quân khuyển đến ranh giới xã Tam Phước và xã An Phước

2.000

680

510

340

12

Đường Ngô Quyền từ QL 51 đến cầu An Hòa (Hương lộ xã An Hòa cũ)

3.000

1.750

1.000

550

13

Hương lộ 2

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Sắt đến cầu cây Ngã

500

280

210

140

 

- Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu Vấp

450

270

200

140

 

- Đoạn còn lại

400

270

200

140

14

Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông

2.000

1.000

750

430

 

- Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp

1.500

850

640

430

15

Đường Phùng Hưng (từ QL 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)

2.500

1.200

800

450

16

Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua xã Tam Phước cũ)

1.000

600

400

300

17

Đường Bùi Văn Hòa (qua xã: Phước Tân, An Hòa)

8.000

3.200

2.500

1.800

18

Đường Huỳnh Mẫn Đạt (đường Vào mỏ đá BBCC cũ)

4.000

1.400

1.000

800

19

Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới)

1.200

800

500

350

20

Đường Nguyễn Văn Tỏ - Đoạn qua xã An Hòa

3.000

1.700

1.000

550

21

Đường Nguyễn Thiện Thuật

3.000

1.700

1.000

550

22

Đường Nguyễn Trung Trực

3.000

1.200

850

550

23

Đường Nguyễn Hoàng

2.000

900

650

450

24

Đường Hà Nam

1.000

720

360

290

25

Đường Nguyễn Khắc Hiếu

1.200

850

550

350

26

Đường Hàm Nghi

1.000

720

360

290

27

Đường Lý Nhân Tông

1.000

520

390

260

28

Đường Hồ Văn Huê

1.500

850

640

430

29

Đường Nam Cao

1.400

850

640

430

30

Đường Thành Thái

750

520

390

260

31

Đường Trương Hán Siêu

1.400

850

640

430

32

Đường Hoàng Đình Cận

1.400

850

640

430

33

Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa

5.000

1.600

1.200

1.000

34

Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đường Chu Mạnh Trinh

6.000

2.000

1.200

900

 

- Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới xã Phước Tân

2.500

1.500

1.000

800

35

Đường Phước Tân - Giang Điền

700

500

350

250

II

HUYỆN LONG THÀNH

 

 

 

 

1

Quốc lộ 51

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trường Quân khuyển (qua xã An Phước)

2.100

800

750

400

 

Đoạn từ Trường Quân khuyển đến Mũi Tàu

1.500

800

750

400

 

Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành

2.900

800

750

400

 

Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành)

1.800

800

750

400

 

Quốc lộ 51B qua xã Lộc An

1.500

800

750

400

 

Đoạn giáp thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm

1.800

800

510

340

 

Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả

1.500

800

500

340

 

Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước

1.100

800

450

340

 

Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp Chùa Pháp Hưng

1.500

700

450

340

 

Đoạn từ Chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước

1.100

700

450

340

 

Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện

1.500

700

450

340

 

Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành

1.700

700

450

340

2

Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An

800

500

400

300

3

Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)

2.500

1.000

700

400

4

Hương lộ 21

 

 

 

 

 

Đoạn qua xã An Phước

1.200

750

600

400

Đoạn qua xã Tam An

1.000

700

500

300

5

Tỉnh lộ 769

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn

1.500

700

500

400

 

Đoạn qua xã Bình Sơn

1.600

640

480

320

 

Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn - Bình An đến giáp UBND xã Bình An)

1.000

600

350

200

 

Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn)

1.100

600

350

200

 

Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường Tiểu học Bình An)

900

600

350

200

 

Đoạn qua xã Bình An (từ Trường Tiểu học Bình An đến giáp huyện Thống Nhất)

1.100

600

350

200

6

Hương lộ 10

 

 

 

 

 

Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn

700

500

250

200

 

Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu

600

500

250

200

 

Đoạn qua xã Cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ)

800

400

220

160

7

Đường 25B (qua xã Long An)

2.300

700

500

340

8

Đường vào Cụm công nghiệp Bình Sơn

1.600

640

480

320

9

Đường Tôn Đức Thắng (TL25B)

2.400

700

500

400

10

Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch)

1.000

600

400

340

11

Đường vào UBND xã Phước Bình

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư

1.200

600

400

340

 

Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình

900

500

300

200

12

Đường vào UBND xã Bàu Cạn

-

-

-

-

 

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp Chùa Long Phước Thọ

1.200

600

450

340

 

Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)

1.000

600

450

340

 

Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)

1.200

600

400

300

 

Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn

900

500

350

250

13

Đường vào UBND xã Tân Hiệp

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1

1.200

600

400

300

 

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã

1.000

550

300

200

14

Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thành

1.000

500

400

340

15

Đường Vũ Hồng Phô

1.400

700

500

400

16

Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Tỉnh lộ 769)

1.300

600

500

340

17

Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh TT. Long Thành)

1.200

750

500

400

18

Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua Chùa Liên Trì đến TL769)

1.200

700

500

400

19

Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ QL 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước)

1.200

700

500

400

20

Đường Khu công nghiệp Long Đức (từ QL 51 đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước)

1.500

750

500

400

21

Đường vào Khu dân cư Suối Quýt (ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh hồ Cầu Mới, xã Cẩm Đường)

500

300

220

160

22

Đường liên xã An Phước - Tam An

1.200

750

500

400

23

Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành)

1.200

600

500

400

24

Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An)

900

600

500

400

25

Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ TL 769 đến giáp ranh xã Long Đức)

900

600

500

400

26

Đường Trần Văn Ơn

1.400

700

500

400

27

Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL 51 vào 3 km)

1.200

500

400

340

28

Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)

1.400

600

500

400

29

Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT. Long Thành)

1.400

700

500

400

30

Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TT. Long Thành)

1.600

800

500

400

31

Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL 51A đến đường liên xã: Long Đức - Lộc An)

2.000

800

600

400

32

Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT. Long Thành)

1.400

700

500

340

33

Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)

3.200

1.300

1.000

600

34

Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An)

1.000

800

750

400

35

Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức

900

600

500

400

III

HUYỆN NHƠN TRẠCH

 

 

 

 

1

Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)

1.100

640

480

320

2

Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội

1.300

570

430

290

 

- Đoạn qua xã Vĩnh Thanh

1.100

560

420

280

3

Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Hiệp Phước

2.500

760

570

380

 

- Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh

2.100

760

570

380

4

Hùng Vương (HL 19 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà

2.400

1.000

800

500

 

- Đoạn qua xã Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ

2.200

900

700

450

 

- Đoạn qua xã Long Thọ, Phước An

2.000

900

700

450

 

- Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phú Đông

1.800

800

600

400

 

- Đoạn qua xã Đại Phước

2.500

900

700

450

5

Lý Thái Tổ (TL 769 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến UBND xã Phước Thiền

2.300

900

570

380

 

- Đoạn từ UBND xã Phước Thiền đến qua ngã 3 Bến Cam xã Phước Thiền 130 m

3.200

1.000

570

380

 

- Đoạn từ đoạn qua ngã 3 Bến Cam xã Phước Thiền 130 m đến Nhà máy nước Formosa

2.300

900

570

380

 

- Đoạn từ Nhà máy nước Formosa đến đường Quách Thị Trang (ngã 3 Bến Cát cũ)

2.000

700

500

330

 

- Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ

1.500

700

500

330

 

- Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà

1.700

700

500

330

 

- Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1

3.200

950

700

500

 

- Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái

3.000

950

750

500

6

Quách Thị Trang

1.800

660

500

330

7

Trần Văn Trà

2.400

950

750

500

8

Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)

1.300

650

500

350

9

Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ HL 19 đến giáp đường đê Ông Kèo

1.400

800

600

400

 

- Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh

2.000

800

600

400

10

Trần Phú (đường 319B cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến Công ty Kim Phong

2.500

950

650

420

 

- Đoạn qua xã Phước Thiền từ Công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền

2.200

850

650

420

 

- Đoạn qua xã Hiệp Phước, Long Thọ, Phước An

1.500

600

460

300

11

Đường Cây Dầu

1.100

550

400

300

12

Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông cũ)

1.100

550

400

300

13

Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)

1.000

500

380

250

14

Đào Thị Phấn (đường chắn nước cũ)

1.100

550

450

300

15

Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ)

1.100

500

400

260

16

Đường đê Ông Kèo

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông

850

550

430

300

 

- Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 Thánh thất Phú Hữu)

1.000

550

430

300

17

Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ)

950

470

360

240

18

Đường ấp 3 xã Phước Khánh

700

390

290

200

19

Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)

1.600

650

480

330

20

Đường xã Long Tân (đường Miễu)

1.000

500

380

250

21

Nguyễn Văn Cừ - Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An)

1.400

680

500

350

22

Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ)

900

450

350

250

23

Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1)

1.200

650

500

380

24

Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)

900

450

350

250

25

Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)

 

 

 

 

 

- Đoạn 500 m nhựa

1.000

800

500

380

 

- Đoạn còn lại

950

750

500

380

26

Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An

1.000

800

500

380

 

- Đoạn còn lại

950

750

500

380

27

Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 Khu dân cư Hiệp Phước)

800

600

400

250

28

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Kỹ thuật công nghiệp)

600

450

300

250

29

Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mẫu giáo Hoa Sen đến Trường THCS Long Tân)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy

1.000

600

400

250

 

- Đoạn còn lại

900

550

350

250

30

Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc Nhà thờ Phú Hội)

1.000

550

350

250

31

Đường vào Cù lao Ông Cồn

600

450

300

250

32

Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền)

900

570

400

360

33

Đường Võ Bến Sắn (đường bên hông TTVH xã)

1.000

480

350

260

34

Đường Bến Chùa (đối diện trạm y tế)

760

555

320

250

35

Đường ranh ấp Bến Sắn - Bến Cam (đối diện trạm y tế)

760

555

320

250

36

Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn

760

470

300

250

37

Đường vào Công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiền)

800

570

400

360

38

Đường Nguyễn Kim Quy

760

570

380

290

39

Đường Ngô Gia Tự

760

570

380

290

40

Đường Lê Đức Thọ

760

570

380

290

41

Đường Thích Quảng Đức

760

570

380

290

42

Đường Vũ Hồng Phô

760

570

380

290

43

Đường Phạm Văn Thuận

760

570

380

290

44

Đường 28 Tháng 4

760

570

380

290

45

Đường Hồ Tùng Mậu

760

570

380

290

46

Đường Phan Đăng Lưu

760

570

380

290

47

Đường Hoàng Văn Thụ

760

570

380

290

48

Đường Nguyễn Văn Trỗi

760

570

380

290

49

Đường Phạm Ngọc Thạch

760

570

380

290

50

Đường Nguyễn An Ninh

760

570

380

290

51

Đường Hoàng Minh Châu

760

570

380

290

52

Đường Nguyễn Hữu Thọ

760

570

380

290

53

Đường Trần Đại Nghĩa

760

570

380

290

54

Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh Khu công nghiệp (Phước Thiền)

900

570

380

290

55

Đường ranh Phước Thiền - Hiệp Phước

1.000

580

400

300

56

Đường Trường Mẫu giáo Hiệp Phước

1.000

580

400

300

57

Đường Trường THCS Hiệp Phước

1.000

580

400

300

58

Đường Cây Me (xã Hiệp Phước)

1.000

580

400

300

59

Đường Cổng Văn hóa ấp 3 (xã Hiệp Phước)

1.000

580

400

300

60

Đường Cổng Văn hóa ấp 4 (xã Hiệp Phước)

1.000

580

400

300

61

Đường Miễu Bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ)

1.000

580

400

300

62

Đường Rạch Mới (xã Phước An)

1.000

580

400

300

63

Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)

1.000

580

400

300

64

Đường Bờ (xã Phú Hội)

1.000

580

400

300

65

Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu, xã Long Tân

1.000

580

400

300

66

Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân)

1.000

580

400

300

67

Đường vào Trường THCS Phước Khánh

1.000

550

400

300

68

Đường vào Bến đò Phước Khánh

1.100

550

400

300

69

Đường Trường MG Phước Khánh

1.000

550

400

300

70

Đường Phan Văn Đáng

1.000

580

400

300

71

Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Phú Hữu)

1.000

750

600

500

72

Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Đại Phước)

1.000

750

600

500

73

Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước)

1.000

700

600

500

74

Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước)

1.000

700

600

500

75

Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)

1.200

700

600

500

76

Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)

1.100

700

600

500

77

Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng) (xã Đại Phước)

1.000

700

600

500

78

Đường vào Khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh)

1.000

800

500

400

79

Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường Con Gà Vàng)

1.100

600

500

350

80

Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)

1.100

600

500

350

81

Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành) (xã Long Thọ)

1.000

500

400

260

82

Đường vào Giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân)

1.000

500

450

330

83

Đường vào Sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)

1.100

500

450

330

IV

THỊ XÃ LONG KHÁNH

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang

2.000

450

340

220

 

- Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến Trạm dừng chân Huy Hoàng

2.000

450

340

220

 

- Đoạn từ Trạm dừng chân Huy Hoàng đến giáp xã Xuân Định

1.400

450

340

220

2

Đường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A - đoạn từ đường vào Nhà thờ Cáp Rang đến giáp ngã ba Tân Phong)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường vào Nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc

2.000

450

340

220

 

- Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường Xuân Bình

3.000

500

380

250

 

- Đoạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong

2.000

600

340

220

3

Đường Quốc lộ 56

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn

2.000

450

340

220

 

- Đoạn qua xã Hàng Gòn

700

220

170

110

4

Đường Duy Tân

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ông Phúc

1.200

400

300

200

 

- Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 Thước

700

200

150

100

5

Đường Lê A

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 21 Tháng 4 đến giáp ranh khu công nghiệp

800

260

200

130

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc

600

260

200

130

 

- Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm

450

230

180

120

 

- Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc

300

170

130

110

6

Đường Hồ Thị Hương

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Bàu Trâm

1.400

750

550

300

 

- Đoạn qua xã Bảo Vinh

2.800

300

200

150

7

Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn qua xã Bảo Vinh)

1.500

1.200

800

300

8

Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết)

300

170

130

110

9

Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp Cây xăng Sáu Đông

600

270

200

130

 

- Đoạn từ Cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang

350

170

130

110

10

Đường Nguyễn Văn Trỗi

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp Nghĩa trang liệt sỹ đến hết Khu dân cư ấp Núi Đỏ

800

240

180

120

 

Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen

600

240

180

120

11

Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp UBND xã Bàu Sen)

600

240

180

120

12

Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt)

700

250

180

120

13

Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200 m

750

240

180

120

 

- Đoạn tiếp theo từ trên 200 m đến giáp ngã ba đi miếu Bà

600

240

180

120

 

- Đoạn còn lại (cách ngã ba đi miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800 m)

400

240

180

120

14

Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)

 

 

 

 

 

- Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa Bình

350

180

140

110

 

- Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú

250

160

130

110

15

Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ huyện Xuân Lộc)

200

150

130

110

16

Đường Hàng Gòn - Xuân Quế

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nhà máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế

400

170

130

110

 

- Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn

300

170

130

110

17

Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao)

400

170

130

110

18

Đường Suối Chồn - Bàu Cối

 

 

 

 

 

- Đoạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn

400

170

130

110

 

- Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp Chùa Quảng Hạnh Tự

350

170

130

110

 

- Đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp Cơ sở Thủ Mây

450

170

130

110

 

- Đoạn từ Cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc

230

170

130

110

19

Đường Suối Tre - Bình Lộc

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư Trụ sở nông trường

600

340

220

130

 

- Đoạn từ ngã tư Trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất

400

170

130

110

20

Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)

600

340

220

130

21

Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo Quang

320

170

130

110

 

Đoạn còn lại

300

170

130

110

22

Đường Ngô Quyền (trên địa bàn xã Bảo Vinh, Bàu Trâm)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào Nghĩa địa Bảo Sơn

1.000

240

180

120

 

Đoạn từ đường vào Nghĩa địa Bảo Sơn đến đường ray xe lửa

1.200

240

180

120

 

Đoạn còn lại

1.000

240

180

120

23

Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối)

400

180

130

110

24

Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện xã Xuân Lập)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần

600

180

130

110

 

- Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập

500

180

130

110

 

- Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp xã Xuân Lập

400

180

130

110

 

- Đoạn qua xã Xuân Lập

500

180

130

110

25

Đường Xuân Lập - Bàu Sen

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường số 1 vào 500 m

400

160

130

110

 

- Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be

300

160

130

110

 

- Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be đến giáp ấp Đồi Rìu, xã Hàng Gòn

250

160

130

110

26

Đường Xuân Tân - Hàng Gòn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư

400

180

130

110

 

- Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - Cẩm Mỹ

300

160

130

110

27

Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND xã Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập)

300

160

130

110

28

Đường Bình Lộc - Bảo Quang (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc)

250

160

130

110

29

Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)

400

180

130

110

30

Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)

300

180

130

110

31

Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang

300

160

130

110

 

- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu Cối

250

160

130

110

32

Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)

250

160

130

110

33

Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc)

250

160

130

110

34

Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc)

250

160

130

110

35

Đường Võ Văn Tần

500

380

250

110

36

Đường Võ Duy Dương

1.900

380

250

110

37

Đường Lương Đình Của

1.900

380

250

110

38

Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa

400

160

130

110

39

Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, xã Xuân Tân

250

160

130

110

40

Đường tổ 1, ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23, ấp Ruộng Lớn (xã Bảo Vinh)

200

160

130

110

41

Đường vào miếu Bà đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái

300

180

130

110

V

HUYỆN XUÂN LỘC

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Xã Xuân Định

 

 

 

 

 

- Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300 m)

1.200

260

180

120

 

- Các đoạn còn lại

900

220

170

110

 

Xã Bảo Hòa

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết Giáo xứ Xuân Bình

850

220

170

110

 

- Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300 m)

1.200

240

180

120

 

- Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú

850

220

170

110

 

Xã Xuân Phú

 

 

 

 

 

- Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200 m

800

260

200

130

 

- Các đoạn còn lại

700

260

200

130

 

Xã Suối Cát

 

 

 

 

 

- Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200 m)

1.500

350

200

150

 

- Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200 m)

1.200

300

180

120

 

- Các đoạn còn lại

1.100

280

180

120

 

Xã Xuân Hiệp

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối (phạm vi 340 m)

1.200

350

200

130

 

- Đoạn tiếp theo từ suối đến đường Việt Kiều 1

1.000

300

180

120

 

- Các đoạn còn lại

950

300

180

120

 

Xã Xuân Tâm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Đài đức mẹ

800

220

170

110

 

- Đoạn từ Đài Đức mẹ đến hết Trường Mầm non ấp 6

750

220

170

110

 

- Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 đến hết Cây xăng Phú Thành

550

200

150

100

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Phú Thành đến hết Chùa Quảng Long

600

200

150

100

 

- Đoạn từ giáp Chùa Quảng Long đến Cầu Trắng

1.000

220

160

110

 

- Đoạn từ Cầu Trắng đến hết Cây xăng Hưng Thái

700

190

140

100

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Hưng Thái đến giáp ranh xã Xuân Hưng

600

180

130

100

 

Xã Xuân Hưng

 

 

 

 

 

- Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết Cây xăng Huy Hoàng

550

180

140

100

 

- Từ giáp Cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800 m

650

190

140

100

 

- Từ đường Tà Lú + 800 m đến hết Giáo xứ Long Thuận

850

190

140

100

 

- Từ giáp Giáo xứ Long Thuận đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng

700

190

140

100

 

- Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hòa

450

180

140

100

 

Xã Xuân Hòa

 

 

 

 

 

- Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông

450

180

140

100

 

- Từ đường Sóc Ba Buông đến hết Trường Mầm non Xuân Hòa (khu 3)

650

190

140

100

 

- Từ giáp Trường Mầm non Xuân Hòa (khu 3) đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận

450

180

140

100

2

Tỉnh lộ 766

 

 

 

 

 

Đoạn qua xã Xuân Trường

 

 

 

 

 

- Từ cầu Phước Hưng đến hết Chùa Long Quang

700

170

130

90

 

- Từ giáp Chùa Long Quang đến ngã ba Suối Cao

750

170

130

90

 

- Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương

450

170

130

90

 

- Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường

350

150

110

80

 

Đoạn qua xã Xuân Thành

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến Cây xăng số 9 (KM7)

400

150

110

80

 

- Đoạn từ Cây xăng số 9 đến chợ Tân Hữu (KM11)

350

150

110

80

 

- Đoạn từ chợ Tân Hữu đến giáp tỉnh Bình Thuận

400

150

110

80

3

Tỉnh lộ 765

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300 m

1.400

300

250

180

 

- Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300 m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền

1.000

220

160

110

 

- Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây xăng Đình Hường

700

220

160

110

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp

550

210

160

110

 

- Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát

400

200

150

100

 

- Đoạn qua xã Xuân Hiệp

400

200

150

100

 

- Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200 m)

700

260

200

130

 

- Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh

400

200

150

100

4

Tỉnh lộ 763

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 300 m

650

200

150

100

 

- Đoạn còn lại qua xã Suối Cát

450

200

150

100

 

- Đoạn qua xã Xuân Thọ

 

 

 

 

 

+ Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây xăng Tín Nghĩa

600

200

150

100

 

+ Khu vực trung tâm xã (từ giáp Cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400 m)

650

200

150

100

 

+ Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến Cầu Cao

400

150

110

80

 

+ Đoạn còn lại xã Xuân Thọ

350

150

110

80

 

- Đoạn qua xã Xuân Bắc

 

 

 

 

 

+ Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300 m)

450

170

130

90

 

+ Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vi 300 m)

400

170

130

90

 

+ Đoạn giáp ranh huyện Định Quán

650

200

140

100

 

+ Đoạn còn lại xã Xuân Bắc

400

170

130

90

5

Đường Xuân Định - Xuân Bảo (xã Xuân Định, Bảo Hòa)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200 m

900

220

160

110

 

- Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200 m đến hết Nghĩa địa Bảo Thị

450

160

120

100

 

- Đường từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo

300

150

120

100

6

Đường Bình Tiến - Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Nghĩa địa ấp Bình Tân

300

150

110

80

 

- Đoạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện

200

130

100

80

 

- Đoạn còn lại

250

140

110

80

7

Đường rẽ vào Cọ Dầu ấp 3 xã Xuân Hưng dài 1 km

 

 

 

 

 

- Từ Quốc lộ 1 vào 300 m

350

150

110

80

 

- Đoạn còn lại

300

150

110

80

8

Đường Xuân Lộc - Long Khánh

 

 

 

 

 

- Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200 m

500

160

120

80

 

- Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200 m

600

160

120

80

 

- Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa

700

160

120

80

 

- Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay

400

160

120

80

 

- Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ

300

120

100

80

 

- Đoạn còn lại qua xã Suối Cao

250

120

100

80

9

Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)

 

 

 

 

 

- Đoạn đầu 100 m

450

150

110

80

 

- Đoạn tiếp theo đến 400 m

350

150

110

80

 

- Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200 m

300

150

110

80

 

- Đoạn còn lại

250

150

100

80

10

Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)

 

 

 

 

 

- Đoạn đầu từ QL 1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ Xuân Đà)

400

210

160

100

 

- Đoạn tiếp theo đến hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)

300

170

120

90

 

- Đoạn còn lại

300

170

120

90

11

Đường Xuân Trường - Suối Cao

 

 

 

 

 

- Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250 m

300

150

110

80

 

- Đoạn từ TL 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc

200

150

110

80

 

- Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao

200

150

110

80

 

- Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ

200

150

110

80

 

- Đoạn còn lại xã Suối Cao

200

150

110

80

12

Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)

300

150

110

80

13

Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)

300

150

110

80

14

Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)

300

150

110

80

15

Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)

300

150

110

80

17

Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc)

300

150

110

80

18

Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)

300

150

110

80

19

Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)

300

150

110

80

20

Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)

300

150

110

80

21

Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)

500

200

150

100

22

Đường Suối Rết B (xã Xuân Định)

300

150

110

80

23

Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)

300

150

110

80

24

Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc

 

 

 

 

 

- Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250 m) thuộc xã Suối Cao

300

150

110

80

 

- Đoạn từ TL 766 vào 300 m

200

150

110

80

 

- Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành

200

150

110

80

 

- Đoạn còn lại qua xã Xuân Cao, Xuân Bắc

200

150

110

80

25

Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)

500

200

150

100

26

Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện (xã Xuân Phú)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500 m

300

150

110

80

 

- Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện

200

130

100

80

27

Đường Đồi Đá, Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500 m

300

150

110

80

 

- Các đoạn còn lại

200

130

100

80

28

Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 300 m

300

150

110

80

 

- Các đoạn còn lại

200

130

100

80

29

Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)

200

150

110

80

30

Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)

200

150

110

80

31

Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)

200

150

110

80

32

Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ)

200

150

110

80

33

Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ)

200

150

110

80

34

Đường cây số 5 (xã Xuân Trường)

220

150

110

80

35

Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường)

220

150

110

80

36

Đường Cây Keo (xã Xuân Trường)

220

150

110

80

37

Đường cây số 2 (xã Xuân Trường)

220

150

110

80

38

Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường)

220

150

110

80

39

Đường Trung Tín (xã Xuân Trường)

220

150

110

80

40

Đường Thành Công (xã Xuân Trường)

220

150

110

80

41

Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)

220

150

110

80

42

Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)

220

150

110

80

43

Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)

320

200

150

110

44

Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)

320

200

150

110

45

Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp)

300

200

150

110

46

Đường 14 - tổ 5 (xã Xuân Hiệp)

300

200

150

110

47

Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp)

300

200

150

110

48

Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp)

300

200

150

110

49

Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)

300

200

150

110

50

Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)

300

200

150

110

51

Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp)

300

200

150

110

52

Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) từ QL 1 đến hết đường nhựa

350

250

180

120

53

Đường làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)

320

200

150

110

54

Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú)

300

200

150

110

55

Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú)

300

200

150

110

56

Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)

250

140

110

80

57

Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh

250

140

110

80

58

Đường vào Chùa Gia Lào (Xuân Trường)

300

200

150

110

59

Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)

200

150

110

80

60

Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)

200

150

110

80

61

Đường Xuân Hòa 2

280

150

110

80

62

Đường Xuân Hòa 5

280

150

110

80

63

Đường vào hồ Núi Le (xã Xuân Trường, Xuân Tâm)

500

150

110

80

64

Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)

350

150

110

80

65

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm)

700

150

110

80

66

Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm)

750

150

110

80

67

Đường NaGoa (xã Xuân Bắc)

200

150

110

80

68

Đường Hùng Vương

700

170

140

100

 

Đoạn qua xã Xuân Hiệp

1.200

170

140

100

 

Đoạn qua xã Xuân Trường

700

170

140

100

69

Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc)

200

150

120

100

70

Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường)

300

170

140

100

71

Đường Xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)

250

170

140

100

72

Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)

250

170

140

100

73

Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)

200

150

120

80

74

Đường Đoàn Kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)

200

150

120

80

75

Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)

250

170

140

100

76

Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường)

250

170

140

100

77

Đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường)

250

170

140

100

78

Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)

200

150

120

80

79

Đường Song Hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)

700

170

140

100

80

Đường vào UBND xã Xuân Hiệp

360

200

160

130

81

Đường Xuân Hiệp 12

360

200

160

130

82

Đường Xuân Hiệp 14

360

200

160

130

83

Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp)

360

200

160

130

84

Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22

360

200

160

130

85

Đường Xuân Hiệp - Lang Minh

360

200

160

130

86

Đường Xuân Hiệp 2

360

200

160

130

87

Đường Xuân Hiệp 3

360

200

160

130

88

Đường Xuân Hiệp 4

360

200

160

130

89

Đường Xuân Hiệp 5

360

200

160

130

90

Đường Xuân Hiệp 6

360

200

160

130

91

Đường Xuân Hiệp 7

360

200

160

130

92

Đường Xuân Hiệp 8

360

200

160

130

93

Đường Xuân Hiệp 9

360

200

160

130

94

Đường Xuân Hiệp 10

360

200

160

130

95

Đường Xuân Hiệp 16

360

200

160

130

96

Đường Xuân Hiệp 17

360

200

160

130

97

Đường Xuân Hiệp 25

360

200

160

130

98

Đường đi vào Nông trường Thọ Vực

300

150

110

80

99

Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh

300

150

110

80

100

Đường ấp 1 - Bảo Quang (Long Khánh)

300

150

110

80

101

Đường ấp 6 - Bảo Quang (Long Khánh)

300

150

110

80

102

Đường cầu Đội 1 ấp 8

300

150

110

80

103

Đường vào đồi đất đỏ

300

150

110

80

104

Đường SaBi

300

150

110

80

105

Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực

300

150

110

80

VI

HUYỆN CẨM MỸ

 

 

 

 

1

Quốc lộ 56

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, Long Khánh đến hết Trạm xăng dầu Đồng Nai (ngã 3 Lò Than)

750

310

210

130

 

- Đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai (ngã 3 Lò Than) đến đường vào Xí nghiệp khai thác đá

900

310

210

130

 

- Đoạn từ đường vào Xí nghiệp khai thác đá đến đường vào Nghĩa trang Campuchia

600

310

210

130

 

- Đoạn từ đường vào Nghĩa trang Campuchia đến hết Bến xe huyện Cẩm Mỹ

1.200

400

210

130

 

- Đoạn từ Bến xe huyện Cẩm Mỹ đến hết Trung tâm văn hóa huyện Cẩm Mỹ

1.100

360

210

130

 

- Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao

650

240

180

130

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ

800

300

180

130

 

- Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức

700

300

180

130

2

Đường Tỉnh lộ 764

 

 

 

 

 

- Từ ngã ba xã Xuân Mỹ đến hết Cây xăng Xuân Mỹ

700

310

180

130

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư EC

500

250

170

130

 

- Đoạn từ ngã tư EC đến hết Trại giam Xuyên Mộc

700

260

180

130

 

- Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Sông Ray

800

260

180

130

 

- Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến cầu Suối Thề

600

280

180

130

 

- Đoạn từ cầu Suối Thề đến ngã tư Sông Ray (- 500 m)

700

350

180

130

 

- Đoạn từ ngã tư Sông Ray (- 500 m) đến hết Cây xăng Nông trường Sông Ray

1.300

450

180

130

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Nông trường Sông Ray đến ngã ba ấp 10 Sông Ray

700

240

180

130

 

- Đoạn từ ngã ba ấp 10 Sông Ray đến giáp huyện Xuyên Mộc

500

220

180

130

3

Tỉnh lộ 765

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Lang Minh đến giáp Trạm xăng dầu Đồng Nai

650

240

180

130

 

- Đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc)

750

220

180

130

 

- Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức

600

220

180

130

 

- Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

800

300

180

130

 

- Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến ngã tư Sông Ray (+ 500 m)

1.300

450

180

130

 

- Đoạn từ ngã tư Sông Ray (+ 500 m) đến cầu Suối Thề

750

240

180

130

 

- Đoạn từ cầu Suối Thề đến ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (- 200 m)

550

210

170

130

 

- Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (- 200 m) đến hết Cây xăng Vĩnh Hòa

650

220

180

130

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Vĩnh Hòa đến cầu Gia Hoét

450

200

150

120

4

Hương lộ 10

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba đường vào xã Xuân đường đến hết khu trung tâm hành chính

650

350

170

120

 

- Đoạn từ giáp khu trung tâm hành chính đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 - xã Xuân Đường

500

250

150

110

 

- Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 - xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường, huyện Long Thành

450

220

150

110

5

Đường Xuân Định - Lâm San (đường Xuân Bảo đi Tỉnh lộ 764)

 

 

 

 

 

- Từ cầu Suối Hai đến giáp cầu hồ Suối Vọng xã Xuân Bảo

450

220

160

100

 

- Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình

550

250

160

100

 

- Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+ 100 m)

700

300

160

100

 

- Đoạn từ giáp chợ Bảo Bình (+ 100 m) đến cầu 4

700

250

160

100

 

- Đoạn từ Cầu 4 đến cầu Suối Lức

450

220

160

100

 

- Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình

450

220

160

100

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran

300

200

150

100

 

- Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư EC

450

220

160

100

 

- Đoạn từ ngã tư EC đến hết Trường Nguyễn Hữu Cảnh, xã Lâm San

315

210

160

100

 

- Đoạn từ giáp Trường Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 765

525

230

170

100

6

Đường Sông Nhạn - Dầu Giây

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Suối Sâu đến hết trụ sở UBND xã Sông Nhạn

350

200

150

100

 

- Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất

300

200

150

100

7

Đường Xuân Đông - Xuân Tâm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp Cây xăng Châu Loan

450

200

150

100

 

- Đoạn từ Cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú

350

200

150

100

 

- Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến đến giáp ranh huyện Xuân Lộc

300

200

150

100

8

Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)

300

200

150

100

9

Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa

350

200

150

100

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp trụ sở UBND xã Xuân Quế

300

200

150

100

 

- Đoạn từ UBND xã Xuân Quế đến đường số 4 ấp 2

450

220

150

100

 

- Đoạn còn lại

300

200

150

100

10

Đường Xuân Đông - Xuân Tây

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 765 (+ 2.000 m)

350

200

150

100

 

Đoạn còn lại

300

200

150

100

11

Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến cầu Xuân Tây

450

220

150

100

 

- Đoạn từ cầu Xuân Tây đến đường Xuân Định - Lâm San (- 300 m)

300

200

150

100

 

- Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (- 300 m) đến hết Trường Nguyễn Du xã Xuân Bảo

450

220

150

100

 

- Đoạn từ giáp Trường Nguyễn Du xã Xuân Bảo đến giáp ranh xã Nhân Nghĩa

300

200

150

100

12

Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây

300

200

150

100

13

Đường Suối Lức - Rừng Tre

300

200

150

100

14

Tỉnh lộ 765 đi Cọ Dầu

300

200

150

100

15

Đường Xuân Đường - Thừa Đức

300

200

150

100

16

Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 800 m

400

200

150

100

 

Đoạn còn lại

300

200

150

100

17

Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa

300

200

150

100

18

Đường Lộ 25 - Sông Nhạn

450

200

160

100

VII

HUYỆN TRẢNG BOM

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 A

 

 

 

 

 

Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Trị An

6.000

900

550

420

 

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp Nhà thờ Bùi Chu

4.000

840

550

420

 

Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn

2.800

720

540

360

 

Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đỉa

1.700

600

450

300

 

Đoạn từ Suối Đỉa đến đường Võ Nguyên Giáp

2.000

600

450

300

 

Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến

2.300

600

450

300

 

Đoạn qua xã Quảng Tiến

2.200

600

450

300

 

Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến Nhà thờ Lộc Hòa

2.300

600

450

350

 

Đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến Hạt Quản lý đường bộ (ranh giới xã Trung Hòa và Tây Hòa)

1.700

600

450

350

 

Đoạn từ Hạt Quản lý đường bộ (ranh giới xã Trung Hòa và Tây Hòa) đến UBND xã Trung Hòa

1.400

600

450

300

 

Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa

2.700

600

450

300

 

Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)

1.750

600

450

300

 

Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc

1.200

540

400

270

2

Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)

 

 

 

 

 

Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 0,5 km

700

280

210

140

 

Các đoạn còn lại (TL 762)

450

280

210

140

3

Tỉnh lộ 767

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh

4.000

900

670

450

 

Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai

2.000

640

480

320

 

Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Thao

1.000

400

300

200

4

Đường vào Trường Dạy nghề Hố Nai 3

 

 

 

 

 

Đoạn 300 m đầu

2.000

600

450

300

 

Đoạn trong

1.200

600

450

300

5

Đường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)

2.200

600

450

300

6

Đường vào Trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3)

1.800

600

450

300

7

Đường vào Công ty TAGS Thanh Bình (xã Hố Nai 3)

1.100

650

500

350

8

Đường hông Giáo xứ Sài Quất (400 m) (xã Hố Nai 3)

1.000

650

500

350

9

Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)

1.000

600

450

300

10

Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)

 

 

 

 

 

200 m đoạn đầu đường nhựa

1.000

600

450

300

 

1.800 m sau đoạn đường đất

650

450

300

250

11

Đường vào Cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3)

1.200

500

350

250

12

Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh

1.500

800

500

350

 

Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn

1.200

500

400

250

 

Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh

900

500

400

250

13

Đường vào Trại heo Phú Sơn (xã Bắc Sơn )

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt

1.300

600

400

300

 

Đoạn còn lại (BS)

900

500

360

300

14

Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt 1

1.800

550

400

300

 

Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền

1.200

500

400

300

 

Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông

1.200

550

450

300

 

Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn)

850

450

300

200

15

Đường Bình Minh - Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường)

1.200

500

400

300

16

Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường vào KDL Thác Giang Điền (xã Quảng Tiến)

 

 

 

 

 

Đoạn giáp thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến

1.500

600

450

300

 

Đoạn còn lại (3/2)

1.200

600

450

300

17

Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2

2.200

600

450

300

 

Đoạn còn lại (TP)

1.500

600

450

300

18

Đường Trảng Bom - An Viễn

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt

900

300

230

150

 

Đoạn từ đường sắt đến giáp xã An Viễn

600

300

220

150

 

Trong đó: Đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500 m

900

310

230

160

 

Đoạn từ giáp xã Đồi 61 đến Cây xăng Xuân Dũng

800

300

220

150

 

Đoạn từ Cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước

1.200

600

300

200

19

Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - An Viễn (xã Đồi 61)

700

310

230

160

20

Đường vào Khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền)

1.000

420

270

200

21

Đường Sông Thao - Bàu Hàm

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1

800

540

400

270

 

Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao

500

400

300

200

 

Đoạn qua xã Sông Thao

480

260

200

150

 

Đoạn qua xã Bàu Hàm

480

260

190

130

22

Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa

1.000

500

400

300

 

Đoạn còn lại (Đ 20)

500

400

300

200

23

Đường Hưng Bình (xã Hưng Thịnh)

650

400

300

200

24

Đường 15 (Quốc lộ 1- đường sắt) (xã Hưng Thịnh)

800

400

300

200

25

Đường Trảng Bom - Thanh Bình

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến Cầu số 6 (xã Sông Trầu)

960

360

270

180

 

Đoạn từ cầu số 6 đến giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu)

800

340

250

170

 

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nghi

450

300

220

150

 

Đoạn từ đường vào Công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo)

700

360

270

180

 

Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình)

700

360

270

180

 

Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình

450

300

220

150

26

Đường vào Công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào Khu công nghiệp Bàu Xéo)

700

350

200

150

27

Đường vào thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh)

700

350

200

150

28

Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1) (xã Thanh Bình)

350

220

170

110

29

Hương lộ 24 (xã Thanh Bình)

350

220

170

110

30

Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua Khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 Tấn) (xã Tây Hòa)

650

500

400

250

31

Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)

 

 

 

 

 

Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa

650

500

400

250

 

Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải

450

350

250

150

32

Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1A), từ Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa)

650

500

400

220

33

Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp Nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa)

650

500

400

220

34

Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp Nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp Nghĩa địa GX Lộc Hòa)

650

500

400

220

35

Đường 30 Tháng 4 (xã Bàu Hàm)

350

250

200

140

36

Đường 19 Tháng 5 (xã Bàu Hàm)

350

250

200

140

37

Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)

350

250

200

150

38

Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500 m

650

450

350

250

 

Đoạn còn lại (HT - HL)

450

400

250

200

39

Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu

2.000

400

300

200

40

Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61

1.900

500

300

150

41

Đường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo

650

500

400

200

42

Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa)

2.200

1.000

700

500

43

Đường Đông Hòa 7 km

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt

800

600

450

300

 

Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa

600

450

350

200

 

Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất

450

350

300

200

44

Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25)

400

300

250

150

45

Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua Khu TĐC Bình Minh)

1.200

500

300

200

46

Đường Phước Tân Giang Điền

700

500

350

250

47

Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)

450

300

200

150

48

Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa

450

300

200

150

49

Đường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5

450

300

200

150

50

Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1

450

300

200

150

VIII

HUYỆN THỐNG NHẤT

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trảng Bom đến giáp trụ sở UBND xã Hưng Lộc

1.600

500

360

250

 

- Đoạn từ trụ sở UBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt

2.000

560

400

250

 

- Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hố

2.200

560

400

250

 

- Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao

2.000

560

400

250

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ngã tư Dầu Giây

2.600

600

390

250

 

- Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến giáp lô cao su đường vào ấp Lập Thành

2.400

600

370

250

 

- Đoạn tiếp theo đến cuối khu dân cư ấp Trần Hưng Đạo

2.300

520

370

250

 

- Đoạn còn lại đến giáp ranh thị xã Long Khánh

2.200

520

370

250

2

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh Khu trung tâm hành chính huyện

2.400

550

410

260

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp ngã ba đường vào Nông trường Cao su Bình Lộc

1.820

520

400

250

 

- Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn

2.100

480

360

240

 

- Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An - Định Quán

2.800

600

360

240

 

- Đoạn từ đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trụ sở UBND xã Gia Tân 2

2.600

500

360

240

 

- Đoạn từ trụ sở UBND xã Gia Tân 2 đến đường ranh đầu lô cao su

1.700

480

360

240

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán

1.100

400

300

200

3

Tỉnh lộ 769

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư ấp Trần Cao Vân

1.800

500

340

220

 

- Đoạn từ hết ranh khu dân cư ấp Trần Cao Vân đến hết Khu công nghiệp Dầu Giây

1.400

450

340

220

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lộ 25

1.300

400

300

200

 

- Đoạn qua xã Lộ 25

1.000

400

300

200

 

+ Trong đó: Đoạn qua trụ sở UBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên 100 m

1.200

400

300

200

4

Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Quang trung

650

260

200

130

 

- Đoạn qua xã Gia Kiệm

450

230

180

120

5

Đoạn đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A

2.400

550

390

250

6

Đường Suối Tre - Bình lộc

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh thị xã Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc

400

160

120

80

 

- Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến cây xăng)

500

220

170

110

 

- Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20

600

400

250

120

7

Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)

500

220

170

110

8

Đường Đức Huy - Thanh Bình

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Tân 2

800

400

240

160

 

- Đoạn còn lại

500

220

170

110

9

Đường Chu Văn An - Định Quán

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến ngã ba Đồng Húc

800

400

240

160

 

- Đoạn còn lại

500

220

170

110

10

Đường Hưng Nghĩa

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500 m

780

400

250

150

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa

600

300

250

150

 

- Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25

380

230

150

100

 

- Đoạn qua xã Lộ 25 đến Tỉnh lộ 769

500

300

220

150

11

Đường Tây Kim - Thanh Bình

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

800

360

240

160

 

- Đoạn còn lại

500

220

170

110

12

Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

520

400

250

100

 

- Đoạn còn lại

300

160

120

100

13

Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Km1+500 đến Km2+500

600

360

240

120

 

- Đoạn từ UBND xã Xuân Thiện ra 500 m

700

360

240

120

 

- Các đoạn còn lại

500

180

140

100

14

Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

700

360

240

130

 

- Đoạn tiếp theo đến suối

500

220

140

100

 

- Đoạn còn lại

300

190

140

100

15

Đường Đông Kim - Xuân Thiện

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

800

360

240

160

 

- Đoạn còn lại

500

220

170

110

16

Đường Võ Dõng - Lạc Sơn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

800

360

240

160

 

- Đoạn còn lại

500

220

170

120

17

Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm văn hóa xã Lộ 25

1.000

430

320

210

 

- Đoạn còn lại đến giáp xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom

600

380

230

150

18

Đường Ngô Quyền - Sông Thao

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô Quyền

800

450

250

120

 

- Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom

500

400

250

150

19

Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500 m

550

420

300

170

 

- Đoạn còn lại

450

380

250

120

20

Đường từ ngã 5 Xuân Thạnh đến đường ranh Xuân Thạnh - Sông Nhạn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã 5 Xuân Thạnh đến đường vào Trạm y tế ấp 9/4

950

500

340

150

 

- Đoạn từ đường vào Trạm y tế ấp 9/4 đến đường ranh Xuân Thạnh - Sông Nhạn

500

380

250

150

21

Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 5

500

380

250

150

 

- Đoạn từ cầu số 5 đến ranh huyện Cẩm Mỹ

450

300

200

120

22

Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân)

1.000

450

260

120

23

Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân)

800

450

260

120

24

Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Xuân Thạnh

600

350

200

120

25

Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Xuân Thạnh

700

350

200

120

26

Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500 m

400

170

120

80

 

- Đoạn còn lại

300

160

120

80

27

Đường câu lạc bộ chôm chôm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm công nghiệp Hưng Lộc

600

400

250

120

 

- Đoạn còn lại

400

170

120

80

28

Đường Trung tâm Hưng Lộc

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500 m

800

400

250

120

 

- Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa

600

300

250

100

 

- Đoạn còn lại

400

230

150

100

29

Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa vô Đồi 3 )

190

130

100

70

IX

HUYỆN ĐỊNH QUÁN

 

 

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến Chùa Trúc Lâm

700

360

240

110

 

Đoạn tiếp theo đến hết Trạm y tế cũ xã Túc Trưng

900

380

240

110

 

+ Trong đó: Đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200 m

1.200

400

240

150

 

- Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải

1.200

400

240

150

 

- Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng

2.000

400

240

150

 

+ Trong đó: Đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200 m

2.500

400

240

150

 

- Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết Bến xe Phú Túc

1.000

400

150

100

 

- Đoạn từ Bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa

400

190

140

100

 

- Đoạn từ Cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn

500

190

140

100

 

- Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà

800

300

160

140

 

+ Trong đó: Đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m

1.200

300

160

110

 

- Đoạn từ cầu La Ngà - Nghĩa trang liệt sỹ

800

200

140

100

 

- Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc

600

200

140

100

 

- Đoạn từ Nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng

400

200

140

100

 

- Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa

3.500

500

270

150

 

- Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến Cây xăng 116

1.400

250

200

110

 

- Đoạn từ Cây xăng 116 đến ngã ba 118

800

200

150

110

 

- Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú

600

200

150

100

2

Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa

400

250

150

70

 

- Đoạn từ nghĩa địa vô Bến Cá

260

160

100

70

 

- Đoạn từ nghĩa địa vô Đồi 3

180

130

100

70

3

Tỉnh lộ 763 đoạn qua xã Phú Túc, Suối Nho

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Cây xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc

600

160

120

70

 

- Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

300

160

110

70

 

- Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo xứ Suối Nho

450

160

120

70

 

- Đoạn từ Giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc

500

160

120

70

 

+ Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m

600

300

180

70

4

Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1.000 m

300

160

140

70

 

- Đoạn còn lại

200

130

100

60

5

Đường 101 (xã La Ngà)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB2

300

160

140

70

 

- Đoạn còn lại

200

130

100

60

6

Đường 104 (xã Phú Ngọc)

 

 

 

 

 

- Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường Tiểu học Phú Ngọc B

250

130

100

70

 

- Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20)

230

130

100

60

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20)

250

120

90

60

 

- Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP

220

120

90

60

 

- Đoạn còn lại

190

120

90

60

7

Đường 105

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1

250

120

90

60

 

- Đoạn còn lại

190

110

90

60

8

Đường 107 (xã Ngọc Định)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 Km107) vào 100 m

300

140

110

70

 

- Đoạn từ Km107+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh

200

120

90

60

 

- Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107

250

140

110

70

9

Đường Thanh Sơn (đường nhựa)

 

 

 

 

 

Phía rẽ phải từ Bến phà 107

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba Lô Năm

250

140

110

70

 

- Đoạn từ ngã ba Lô Năm đến ngã ba đường mới

180

110

80

50

 

- Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)

80

60

50

40

 

- Đoạn từ ngã ba đường mới vô ấp 7, Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)

100

80

60

50

 

Phía rẽ trái từ Bến phà 107

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết Kế

220

140

80

60

 

- Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao

160

110

80

60

 

- Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa

120

100

80

60

10

Đường Làng Thượng (nối tiếp từ đường Trần Phú của thị trấn thuộc địa bàn xã Gia Canh)

200

120

90

60

11

Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)

250

200

160

60

12

Đường Thú Y (xã Phú Vinh)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

800

300

150

100

 

- Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp Ba Tầng)

400

160

120

80

 

- Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu học Lê Văn Tám

110

90

80

60

 

- Đoạn còn lại

130

100

80

60

13

Đường ngã 4 Km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)

 

 

 

 

 

Phía qua chợ Phú Lợi

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ

1.000

450

160

110

 

- Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán

600

300

110

70

 

- Đoạn còn lại

300

140

110

70

 

Phía qua chợ Phú Vinh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết Trường Nguyễn Huệ cũ

1.000

300

160

110

 

- Đoạn từ Trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 Ấp 4

400

250

110

70

 

- Đoạn từ ngã 3 Ấp 4 vào 1.000 m

250

140

110

70

 

- Đoạn còn lại

200

120

90

60

14

Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)

 

 

 

 

 

- Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi

500

300

110

70

 

- Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây xăng Phú Hòa

250

120

90

60

15

Đường 118 (xã Phú Vinh)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

300

200

110

100

 

- Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB

200

120

100

60

 

- Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu Suối Son

250

120

90

60

 

- Đoạn còn lại

180

100

80

50

16

Đường 120 (xã Phú Tân)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã

250

150

110

70

 

- Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã

200

120

90

60

 

- Đoạn còn lại

180

120

90

60

17

Đường Cầu Ván

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý bưu điện ấp Tân Lập

600

240

150

70

 

- Đoạn còn lại

300

160

90

60

18

Đường Gia Canh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán

1.500

500

250

180

 

- Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây xăng Gia Canh

1.000

250

140

100

 

- Từ Cây xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn

600

200

120

80

 

- Đoạn còn lại

300

170

90

60

19

Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn

600

220

100

80

 

- Đoạn tiếp theo đến hết đường nhựa

240

100

80

60

 

- Đoạn còn lại

150

90

70

50

20

Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Chùa Chơn Như

220

150

100

80

 

- Đoạn từ Chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán

180

120

100

80

 

- Đoạn còn lại

150

100

80

60

21

Đường 4A

600

400

150

100

22

Đường 2A

600

400

150

100

23

Đường 96 (xã La Ngà)

190

100

80

60

24

Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)

 

 

 

 

 

Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa)

160

110

80

50

 

Đoạn từ Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú)

200

110

80

50

25

Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà)

140

110

80

60

26

Đường 106 (xã Phú Ngọc)

250

140

110

70

27

Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc)

250

130

100

60

28

Đường từ Cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định)

210

140

100

70

29

Đường nối từ đường Cầu Trắng đến đường 107 hông Nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định)

140

80

60

50

30

Đường Suối Dzui từ Quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trưng)

200

150

100

70

31

Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du Lịch (xã La Ngà)

250

150

100

80

32

Đường 101B (xã La Ngà)

320

160

140

80

33

Đường NaGoa (xã Suối Nho)

200

150

110

80

34

Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán

450

300

240

160

X

HUYỆN TÂN PHÚ

 

 

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Phú Thanh - Trà Cổ đến hết ranh Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân)

900

190

140

100

 

- Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500 m

1.000

200

150

100

 

- Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500 m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh)

800

190

140

100

 

- Đoạn từ đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh)

1.650

240

170

110

 

- Đoạn từ đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh

2.100

240

180

120

 

- Đoạn từ cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm)

2.100

240

180

120

 

- Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)

3.500

280

210

140

 

- Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm)

2.800

280

210

140

 

- Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình

1.200

240

180

120

 

- Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình)

1.100

240

180

120

 

- Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung)

800

220

160

110

 

- Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)

800

220

160

110

 

- Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung)

500

190

140

100

 

- Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn)

600

200

150

100

 

- Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn)

700

200

150

100

 

- Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730 m

1.000

200

150

100

 

- Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730 m đến Chùa Linh Phú (xã Phú Sơn)

500

180

130

90

 

- Đoạn từ Chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn)

600

180

130

90

 

- Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp tỉnh Lâm Đồng)

900

200

140

90

2

Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Km0 đến Km0+500

1.000

240

180

120

 

- Đoạn từ Km0+500 đến Km0+800

500

160

120

80

 

- Đoạn còn lại

300

140

110

70

3

Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Km0 đến Km0+500

500

210

140

90

 

- Đoạn từ Km0+500 đến Km1

250

160

100

70

 

- Đoạn còn lại

200

140

100

70

4

Đường Phú Lâm - Thanh Sơn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm)

400

210

140

80

 

- Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm)

300

140

110

70

 

- Đoạn còn lại

250

130

100

70

5

Đường 30/4

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Km0 đến Km0+500

300

160

110

70

 

- Đoạn từ Km0+500 đến Km2

250

130

100

70

 

- Đoạn còn lại

200

130

100

60

6

Đường Tà Lài

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc

200

130

100

60

 

- Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc

300

140

110

70

 

- Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2)

200

130

100

60

 

- Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2 - 3 (cặp sát ranh UBND xã Phú Lập)

350

160

120

80

 

- Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập)

400

160

120

80

 

- Đoạn từ đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài)

300

160

120

80

 

- Đoạn còn lại (xã Tà Lài)

250

150

110

70

7

Đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng đến đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập)

250

200

120

80

 

- Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng

200

110

90

60

 

- Đoạn thuộc xã Núi Tượng (từ ngã ba Núi Tượng - Nam Cát Tiên đi về các hướng: Xã Phú Xuân 200 m; xã Núi Tượng 500 m; xã Nam Cát Tiên 1.500 m)

250

140

110

70

 

- Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến đường 600A)

250

140

110

70

 

- Đoạn còn lại

200

110

90

60

8

Đường 600A

 

 

 

 

 

- Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An)

240

140

100

60

 

- Đoạn từ trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) đến sông Đồng Nai

200

130

100

60

9

Đường Trà Cổ

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2 - 4B) (xã Trà Cổ)

300

140

110

70

 

- Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà Cổ) đến đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ)

350

150

110

70

 

- Đoạn từ đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)

200

110

80

60

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)

160

110

80

50

 

- Đoạn từ Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100 m

160

110

80

50

 

- Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100 m đến cầu Đập (xã Phú Điền)

300

140

110

70

10

Đường Đắc Lua (đoạn từ bến phà đi qua Trường Mẫu giáo Đắc Lua, điểm cuối cách Trường Mẫu giáo Đắc Lua 130 m)

200

130

100

60

11

Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân)

140

110

70

50

12

Đường chợ Phú Lộc đi bến đò

140

110

70

50

13

Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán

140

110

70

50

14

Đường Bình Trung 2

220

160

120

100

15

Đường Phú Yên

220

160

120

100

16

Đường Phú Thắng 1

190

140

120

100

17

Đường Phú Lợi

200

150

120

100

18

Đường Phú Thắng 2

200

150

120

100

19

Đường Phú Ngọc

200

150

120

100

20

Đường Km138

200

150

100

60

21

Đường số 4

200

150

100

60

22

Đường 129

 

 

 

 

 

Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ

190

140

100

60

 

Đoạn từ đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền

100

80

70

60

23

Đường Bàu Rừng

80

70

65

60

24

Đường Đồng Dâu

 

 

 

 

 

Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang

240

180

160

120

 

Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu

200

180

160

140

25

Đường Cầu Suối

240

180

120

100

26

Đường Phú Thanh - Trà Cổ

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú

200

180

160

140

 

- Đoạn còn lại

200

170

150

100

27

Đường số 7 Ngọc Lâm

190

140

120

100

28

Đường Km128

190

140

100

80

29

Đường số 5 Ngọc Lâm

190

140

120

100

30

Đường Thọ Lâm 3

190

140

120

100

31

Đường số 3 Thọ Lâm

180

160

140

90

32

Đường số 2 Thọ Lâm

500

250

120

80

33

Đường số 1 Thọ Lâm

240

200

120

60

34

Đường Thanh Thọ

240

200

150

60

35

Đường Suối Cọp

80

70

65

60

36

Đường Giang Điền

80

70

65

60

37

Đường số 2 Ngọc Lâm

200

150

100

60

38

Đường số 1 Ngọc Lâm

200

160

100

60

39

Đường Cắt Kiếng

200

180

160

140

40

Đường Km130

180

140

120

100

41

Đường chợ Ngọc Lâm

500

150

110

100

42

Đường Phú Xuân - Núi Tượng

400

150

110

100

43

Đường Trương Công Định

350

200

150

100

44

Đường Phú Xuân - Thanh Sơn

200

140

110

100

45

Đường Phú Lâm - Phú Bình

200

180

120

100

46

Đường 600B

140

100

60

50

47

Đường Nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)

180

150

100

80

XI

HUYỆN VĨNH CỬU

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 768

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú

3.000

1.120

910

630

 

- Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng Nghĩa trang liệt sỹ huyện

3.200

1.120

910

630

 

- Đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sỹ huyện đến cầu Ông Hường

2.100

800

650

450

 

- Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự

1.600

700

500

330

 

- Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự đến cầu Thủ Biên

2.100

750

500

330

 

- Đoạn từ Cầu Thủ Biên đến đường vào Bến đò Đại An

1.600

700

500

330

 

- Đoạn từ đường vào Bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao

1.200

600

400

300

 

- Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19)

750

400

300

170

 

- Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An

800

400

300

170

 

- Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An

550

340

260

170

2

Tỉnh lộ 767

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500 KV Phú Mỹ - Sông Mây

1.000

400

300

200

 

- Đoạn từ đường điện 500 KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu Suối Đá Bàn

950

400

300

200

 

- Từ suối Đá Bàn đến giáp thị trấn Vĩnh An

1.200

400

300

200

 

- Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D

250

120

90

60

 

- Đoạn từ cầu Chiến khu D đến đường vào UBND xã Mã Đà

300

120

90

60

 

- Đoạn từ đường vào UBND xã Mã Đà đến ngã ba rẽ đi Phú Lý

350

130

90

60

3

Tỉnh lộ 761

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm

300

120

90

60

 

- Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kóp

250

120

90

60

 

- Đoạn từ cầu Suối Kóp đến hết chợ Phú Lý

400

200

90

60

 

- Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã

250

150

90

60

 

- Đoạn từ Trung tâm Văn hóa đến ngã ba đường 322A

210

120

90

60

 

- Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B

180

110

90

60

 

- Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai

130

95

70

60

4

Đường Đồng Khởi

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú

3.200

1.260

910

700

 

- Đoạn tiếp theo đến Tỉnh lộ 768

4.000

1.260

910

700

5

Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm)

400

160

120

80

6

Đường Cộ - Cây Xoài

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An

750

350

260

170

 

- Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân

550

350

260

170

 

- Đoạn qua xã Vĩnh Tân

500

300

200

100

7

Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú)

1.200

750

450

300

8

Hương lộ 15

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6

2.500

1.100

500

450

 

- Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6)

1.500

900

500

350

 

- Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú

1.200

750

450

300

 

- Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3

700

550

400

250

 

- Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường Mầm non ấp 3

1.000

670

450

250

 

- Đoạn còn lại

800

670

450

250

9

Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7

950

670

450

250

10

Hương lộ 9

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200

1.150

920

650

350

 

- Đoạn từ Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều

1.000

670

450

250

 

- Đoạn còn lại

950

670

450

250

11

Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình)

950

670

450

250

12

Hương lộ 7

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Bến cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo)

1.150

920

650

350

 

- Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi

1.000

700

600

300

 

- Đoạn qua xã Bình Lợi

950

670

450

250

13

Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ UBND xã cũ đến ranh Công ty CP Đầu tư và Công nghệ Cotec Bửu Long

1.150

920

640

350

 

- Đoạn từ ranh Công ty CP Đầu tư và Công nghệ Cotec Bửu Long đến Miếu Hàm Hòa

950

650

370

200

 

- Đoạn còn lại

1.150

920

640

350

14

Đường Đoàn Văn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 768)

1.500

700

500

330

15

Đường 322A (xã Phú Lý)

220

120

90

60

16

Đường 322B (xã Phú Lý)

180

110

90

60

17

Đường ấp 3 (xã Tân An)

750

550

350

200

18

Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến cầu Ấp 4

900

300

200

150

 

- Đoạn từ Cầu ấp 4 đến giáp huyện Trảng Bom

700

300

200

150

19

Đường Chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15)

1.500

800

450

300

20

Đường Tân Hiền

900

650

450

250

21

Đường Long Chiến (xã Bình Lợi)

600

450

340

200

22

Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi)

600

450

340

200

23

Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân)

850

450

340

220

24

Đường Bến Be (xã Trị An)

500

400

300

200

25

Đường Bến Vịnh A (xã Trị An)

500

400

300

200

26

Đường Bến Vịnh B (xã Trị An)

500

400

300

200

27

Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An)

350

300

250

200

28

Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý)

180

110

90

60

29

Đường ấp 4 - Cây Cầy (xã Phú Lý)

180

110

90

60

30

Đường Tân An - Vĩnh Tân

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào Chùa Vĩnh Phước

850

300

200

150

 

- Đoạn từ đường vào Chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 5

700

300

200

150

 

- Đoạn từ Trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân

600

350

300

180

 

- Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu Chùm Bao)

650

400

300

180

31

Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú)

1.150

920

650

350

32

Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình)

1.150

920

650

350

33

Đường Lò Thổi (điểm đầu là Tỉnh lộ 768, điểm cuối là Hương lộ 15)

1.100

750

500

350

34

Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú

1.150

920

650

350

35

Đường Bàu Tre

600

450

340

200

36

Đường Bến Xúc

750

350

260

170

37

Đường Trị An - Vĩnh Tân

400

300

200

150

38

Đường Sở Quýt

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điện 220 KV đầu tiên tính từ 768 đi vào

900

500

300

200

 

- Đoạn từ đường điện 220 KV mép ngoài tính từ 768 đi vào đến đường Kỳ Lân

750

350

250

150

 

- Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom

550

300

200

150

39

Đường Nhà máy thủy điện Trị An

150

100

70

50

40

Đường Bình Chánh - Cây Cầy

120

100

70

50

41

Đường Nhà máy đường Trị An

500

350

250

150

42

Đường trục chính vào Khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình)

2.000

1.120

910

630

 

PHỤ LỤC VIII

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Giá đất 2015 - 2019

VT1

VT2

VT3

VT4

I

BIÊN HÒA

 

 

 

 

1

Đường 30 Tháng 4

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

15.000

6.000

4.680

3.360

 

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận)

12.000

4.800

3.780

2.700

2

Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương

3.300

2.100

1.380

1.020

 

Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa

4.800

2.580

2.040

1.440

 

Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp xã Hóa An)

4.200

2.280

1.740

1.260

3

Đường Bùi Trọng Nghĩa

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 Cây xăng khu phố 3, phường Trảng Dài

4.800

3.000

1.740

1.260

 

Đoạn từ ngã ba Cây xăng khu phố 3 đến Trường Tiểu học Trảng Dài

3.600

2.400

1.500

1.080

4

Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)

4.800

1.920

1.500

1.080

5

Đường Cách Mạng Tháng 8

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Mũi Tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị

7.800

3.540

2.760

1.980

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh

13.200

5.340

3.480

3.000

 

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

9.600

3.900

3.000

2.160

6

Đường Châu Văn Lồng

3.000

1.920

1.260

840

7

Đường Dương Bạch Mai

4.500

2.280

1.740

900

8

Đường Dương Tử Giang

6.000

2.460

1.920

1.380

9

Đường Đặng Đức Thuật

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết Trường Trấn Biên

4.800

2.280

1.740

1.260

 

Đoạn từ Trường Trấn Biên đến đường Đoàn Văn Cự

2.400

1.140

840

720

10

Đường Đặng Nguyên

3.600

1.740

1.200

840

11

Đường Điểu Xiển

3.000

1.440

1.080

720

12

Đường Đoàn Văn Cự

 

 

 

 

 

Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến Công ty VMEP

4.200

2.640

1.920

1.200

 

Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai

3.000

1.800

1.260

720

13

Đường Đồng Khởi

 

 

 

 

 

Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Lê Quý Đôn

12.000

4.800

2.820

2.040

 

Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến cầu Đồng Khởi

10.200

4.200

2.820

2.040

 

Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên

6.000

1.920

1.500

1.080

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên

3.120

1.260

960

720

 

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện Vĩnh Cửu

2.400

1.080

780

600

14

Đường Hà Huy Giáp

 

 

 

 

 

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu

9.000

3.660

2.820

2.040

 

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

12.000

4.860

3.780

2.700

15

Đường Hồ Hòa

4.200

2.580

2.040

1.320

16

Đường Hồ Văn Đại

6.000

2.460

1.920

1.380

17

Đường Hồ Văn Leo

4.200

1.740

1.260

780

18

Đường Hồ Văn Thể

6.000

2.700

1.800

1.200

19

Đường Hoàng Bá Bích

4.200

2.340

1.680

1.020

20

Đường Hoàng Minh Châu

6.000

2.940

2.280

1.620

21

Đường Hưng Đạo Vương

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng

9.000

3.600

2.820

2.040

 

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga xe lửa Biên Hòa

6.600

2.700

2.100

1.500

22

Đường Huỳnh Văn Lũy

6.000

2.940

2.280

1.620

23

Đường Huỳnh Văn Nghệ

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

6.000

2.460

1.920

1.380

 

Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm

4.800

1.920

1.500

1.080

 

Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản

3.600

1.440

1.140

840

 

Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai

2.400

960

780

600

 

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu

2.100

960

780

600

24

Đường Lê Nguyên Đạt

3.600

1.740

1.200

840

25

Đường Lê Quý Đôn

5.400

2.940

2.040

1.200

26

Đường Lê Thánh Tôn

9.000

3.660

2.820

2.040

27

Đường Lê Thoa

4.800

2.280

1.740

1.140

28

Đường Lữ Mành

 

 

 

 

 

Đoạn 01: Từ đường CMT8 (đường bên hông Trường Mầm non Thanh Bình) đến đường CMT8 (đường bên hông Chi cục Thuế)

4.800

2.520

1.920

1.380

 

Đoạn 02: Từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 01

3.600

2.460

1.920

1.380

29

Đường Lương Văn Nho

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội

4.200

2.580

2.040

1.140

 

Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa

3.600

2.040

1.260

900

30

Đường Lý Thường Kiệt

9.000

3.660

2.820

2.040

31

Đường Lý Văn Sâm

4.800

2.700

2.040

1.200

32

Đường Nguyễn Ái Quốc

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương (phường Bửu Hòa)

3.600

1.200

900

600

 

Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai

7.200

2.940

2.280

1.620

 

Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong

9.000

3.600

2.820

2.040

 

Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: Hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: Hẻm chợ nhỏ khu phố 4)

6.000

2.460

1.920

1.380

33

Đường Nguyễn Bảo Đức

4.800

2.640

1.740

1.020

34

Đường Nguyễn Hiền Vương

8.400

 

 

 

35

Đường Nguyễn Thành Đồng

5.400

2.580

2.040

1.440

36

Đường Nguyễn Thành Phương

5.400

2.580

2.040

1.440

37

Đường Nguyễn Thị Giang

10.860

 

 

 

38

Đường Nguyễn Thị Hiền

9.600

3.900

3.000

2.160

39

Đường Nguyễn Thị Tồn

3.000

1.320

1.020

720

40

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền

12.000

5.400

3.600

2.700

 

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị

8.400

3.780

2.760

2.100

41

Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Ái Quốc đến cầu Ghềnh)

4.200

1.680

1.320

900

42

Đường Nguyễn Văn A

4.800

2.640

1.800

1.020

43

Đường Nguyễn Văn Hoa

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất

4.200

1.740

1.320

960

 

Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu

3.000

1.380

960

720

44

Đường Nguyễn Văn Hoài

3.000

1.440

1.080

660

45

Đường Nguyễn Văn Ký

5.400

2.160

1.680

1.200

46

Đường Nguyễn Văn Nghĩa

5.400

2.160

1.680

1.200

47

Đường Nguyễn Văn Tiên

2.100

1.020

840

600

48

Đường Nguyễn Văn Tỏ

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết trụ sở UBND phường Long Bình Tân

4.200

2.040

1.500

780

 

Đoạn từ UBND phường Long Bình Tân đến giáp xã An Hòa

2.400

1.500

780

600

49

Đường Nguyễn Văn Trị

 

 

 

 

 

Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục

9.000

 

 

 

 

Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh

9.000

3.660

2.820

2.040

 

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

6.000

2.820

2.040

1.380

50

Đường Nguyễn Văn Trỗi

3.000

1.920

1.500

840

51

Đường Phạm Thị Nghĩa

3.600

1.800

1.200

780

52

Đường Phạm Văn Khoai

4.800

2.940

2.040

1.200

53

Đường Phạm Văn Thuận

10.800

3.900

3.000

2.160

54

Đường Phan Chu Trinh

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT8

10.800

4.380

3.420

2.460

 

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng

7.200

3.420

2.460

1.620

55

Đường Phan Đình Phùng

9.000

3.600

2.820

2.040

56

Đường Phan Trung

6.000

2.460

1.920

1.380

57

Đường Quang Trung

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh

6.000

3.240

2.520

1.800

 

Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn

7.200

3.480

2.700

1.920

58

Quốc lộ 1

 

 

 

 

 

Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải) hẻm Đền Thánh Hiếu (bên trái) đến hết chợ Thái Bình

7.800

3.180

2.460

1.740

 

Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom

4.800

1.920

1.500

1.080

59

Quốc lộ 51

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến cầu Đen

6.000

2.460

1.920

1.380

 

Đoạn từ cầu Đen đến đầu đường Võ Nguyên Giáp

4.500

2.040

1.440

780

60

Đường Trần Minh Trí

7.200

2.940

2.280

1.620

61

Đường Trần Quốc Toản

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến cầu Trần Quốc Toản

7.800

3.540

2.520

1.380

 

Đoạn từ cầu Trần Quốc Toản đến đường Vũ Hồng Phô

6.000

3.000

2.160

1.320

 

Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia

4.800

1.920

1.500

1.080

 

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN

3.000

1.500

1.080

720

62

Đường Trần Văn Ơn

2.100

1.140

900

660

63

Đường Trần Văn Xã

3.600

1.920

1.500

1.080

64

Đường Trịnh Hoài Đức

7.200

4.020

3.120

2.220

65

Đường Trương Định (đường 4)

5.400

1.920

1.500

1.080

66

Đường Trương Quyền (đường 3)

2.400

1.320

1.020

600

67

Đường Võ Tánh

8.400

3.420

2.640

1.920

68

Đường Võ Thị Sáu

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp

7.200

2.940

2.280

1.620

 

Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận

10.800

3.600

2.820

2.040

69

Đường Võ Trường Toản

2.100

1.500

1.200

900

70

Đường Vũ Hồng Phô

4.800

1.920

1.500

1.080

71

Xa lộ Hà Nội

 

 

 

 

 

Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải) hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập

7.800

3.600

2.820

1.800

 

Đoạn từ cầu Sập đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai

6.000

2.460

1.740

1.200

72

Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình

3.600

1.620

1.260

900

73

Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ)

3.600

2.040

1.380

900

74

Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)

3.300

1.560

1.200

780

75

Đường 9 (đường trong khu công nghiệp)

2.700

1.440

1.080

720

76

Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)

4.500

2.520

1.920

1.260

77

Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngân hàng KCN)

2.400

1.320

1.020

660

78

Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)

4.800

1.920

1.500

1.080

79

Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền Thánh Martin cũ)

3.300

1.440

900

600

80

Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ

3.300

1.440

1.020

600

 

Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân

2.400

1.440

1.020

600

 

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)

1.500

1.020

720

600

 

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thành phố Biên Hòa

900

780

720

600

81

Đường xóm 8 phường Tân Biên

3.600

1.440

900

600

82

Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: Đường từ Trường Tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung)

1.800

1.200

900

600

83

Đường Nguyễn Khuyến (đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường 768B qua Trường Tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến)

2.700

1.800

1.200

600

 

Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã tư Phú Thọ

2.400

1.800

1.200

600

84

Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)

 

 

 

 

 

Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Văn Xã) bán kính về 02 hướng: 200 m

3.000

1.800

1.200

600

 

Đoạn còn lại

2.400

1.800

1.200

600

85

Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua văn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17)

2.700

1.500

900

600

 

Đoạn còn lại

1.800

1.200

900

600

86

Đường từ ngã ba đi văn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)

1.800

1.200

900

600

87

Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô nhi viện, qua KDC Đinh Thuận, Trường Đinh Tiên Hoàng)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Trường Đinh Tiên Hoàng

4.200

2.820

1.800

1.200

 

Đoạn từ Trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động

3.600

2.700

1.800

1.200

88

Đường Dã Tượng (đường Giáo xứ Bùi Thượng cũ)

3.000

1.740

1.200

780

89

Đường Trần Công An

3.900

2.280

1.620

1.380

90

Đường Võ Cương

6.000

2.460

1.920

1.380

91

Đường Nguyễn Bá Học

3.900

3.000

2.160

1.380

92

Đường Huỳnh Văn Hớn

3.900

3.000

2.160

1.380

93

Đường Phan Đăng Lưu

2.400

1.800

1.500

1.080

94

Đường Yết Kiêu

2.700

1.800

1.500

1.200

95

Đường Hoàng Tam Kỳ

2.400

1.800

1.500

1.080

96

Đường Huỳnh Dân Sanh

4.200

2.340

1.680

1.020

97

Đường Bùi Văn Bình

2.460

1.920

1.680

1.380

98

Đường Võ Văn Mén

3.180

2.460

1.740

1.080

99

Đường Ngô Sĩ Liên

3.180

2.460

1.740

1.080

100

Đường Lê Ngô Cát

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ

3.180

2.460

1.740

1.080

 

Đoạn từ hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm

2.700

1.620

1.080

600

 

Đoàn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa

1.500

1.200

780

600

101

Đường Phùng Khắc Khoan

3.600

2.460

1.740

1.080

102

Đường Nguyễn Đình Chiểu

2.460

1.920

1.380

900

103

Đường Chu Văn An

2.460

1.920

1.380

900

104

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

2.700

1.920

1.380

900

105

Đường Võ Thị Tám

2.460

1.920

1.380

900

106

Đường Ngô Thì Nhậm

2.460

1.920

1.380

900

107

Đường Thân Nhân Trung

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến suối Săn Máu

2.460

1.920

1.380

1.020

 

Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học

1.500

1.200

900

600

108

Đường Tô Hiến Thành

4.200

3.420

2.700

1.800

109

Đường Lê Đại Hành

4.200

3.420

2.700

1.800

110

Đường Trần Thị Hoa

2.700

1.920

1.500

1.080

111

Đường Lê Thị Vân

2.700

1.920

1.500

1.080

112

Đường Nguyễn Thông

1.920

1.560

1.200

780

113

Đường Trương Văn Hải

3.600

2.460

1.920

1.380

114

Đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Quốc lộ 51 đến đường Bùi Văn Hòa)

4.800

1.920

1.500

1.080

115

Đường liên khu phố 6, 7, 8

3.900

3.000

2.160

1.200

116

Đường Tân Lập

3.900

3.000

2.160

1.200

117

Đường Đa Minh

3.900

3.000

2.160

1.200

118

Đường Trạm thuế khu vực 2

3.900

3.000

2.160

1.200

119

Đường liên khu 3, 4, 5

2.100

1.260

900

600

120

Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)

1.920

1.500

1.080

600

II

THỊ TRẤN LONG THÀNH

 

 

 

 

1

Đường Lê Duẩn (Quốc lộ 51A cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú

2.760

1.080

840

540

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng

3.480

1.200

960

540

Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ

2.400

1.020

840

540

Đoạn từ cầu Quán Thủ đến Mũi Tàu

2.940

1.080

840

540

2

Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ ranh xã Long Đức đến ranh xã Lộc An

1.440

720

540

420

Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An

1.260

720

540

420

3

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL 51A) đến đình Phước Lộc

1.500

660

510

420

 

Đoạn từ đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhơn Trạch

1.260

660

510

420

4

Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An)

1.920

780

600

420

5

Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)

1.800

840

600

420

6

Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ)

1.560

840

600

420

7

Đường Lê Quang Định

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)

1.440

780

540

420

 

Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)

960

540

480

420

8

Đường vào Nhà thờ Văn Hải

1.860

900

600

420

9

Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông Huyện đội cũ)

1.800

720

480

420

10

Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ)

1.800

780

480

420

11

Đường Đinh Bộ Lĩnh

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh

1.380

780

600

420

 

Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông

1.080

540

480

420

 

Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn

720

420

300

240

12

Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)

1.200

540

480

420

13

Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An)

1.320

480

360

300

14

Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)

1.200

480

360

300

15

Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng

1.320

540

480

420

 

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định

1.080

600

480

420

16

Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường vào Khu Phước Thuận đến Nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)

1.380

780

480

420

17

Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)

1.380

780

480

420

18

Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước thị trấn Long Thành)

840

480

360

300

19

Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)

1.560

840

600

420

20

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)

1.560

840

600

420

21

Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành)

840

540

480

420

22

Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ

1.560

840

600

420

 

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu

1.200

540

480

420

23

Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành)

840

540

480

420

24

Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước, thị trấn Long Thành)

600

540

480

420

25

Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư)

960

540

480

420

26

Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường)

780

540

480

420

27

Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyễn Trung Trực)

840

540

480

420

28

Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng)

840

540

480

420

29

Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải)

780

540

480

420

30

Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng)

840

540

480

420

31

Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Văn An)

1.260

780

540

420

32

Đường Nguyễn Văn Trị

1.260

780

480

420

33

Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Văn Lũy)

960

600

480

420

34

Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hết khu dân cư)

1.140

840

540

420

35

Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn cho đến đầu hẻm 56)

780

600

480

420

36

Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An)

840

600

480

420

37

Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An)

660

540

480

420

38

Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)

1.560

840

600

420

39

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)

1.560

840

600

420

40

Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)

1.560

840

600

420

41

Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Văn Trỗi)

1.080

660

480

420

42

Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884)

840

600

480

420

43

Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường)

840

600

480

420

44

Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An)

840

540

480

420

45

Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)

1.560

840

600

420

46

Đường Võ Văn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)

1.560

840

600

420

47

Đường liên xã An Phước, thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước)

960

540

480

420

III

THỊ XÃ LONG KHÁNH

 

 

 

 

1

Đường Bùi Thị Xuân

1.500

960

660

360

2

Đường Cách Mạng Tháng Tám

2.700

1.200

960

660

3

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 01 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám

1.200

600

480

360

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến giáp đường Hồ Thị Hương

2.700

1.200

960

660

4

Đường Đinh Tiên Hoàng

1.200

600

480

360

5

Đường Hai Bà Trưng

1.200

600

480

360

6

Đường Hoàng Diệu

1.200

600

480

360

7

Đường Hồng Thập Tự

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Xuân Bình Xuân Lập đến giáp đường 21 Tháng 4

1.080

900

660

360

 

Đoạn từ đường 21 Tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương

1.260

900

660

360

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương

1.380

960

660

360

8

Đường Hùng Vương

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường 21 Tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8

4.800

1.200

900

660

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ

4.200

1.200

900

660

9

Đường Khổng Tử

2.400

1.200

900

660

10

Đường Lê Lợi

3.000

1.200

960

660

11

Đường Lý Thường Kiệt

1.200

600

480

360

12

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

3.000

1.200

960

660

13

Đường Nguyễn Công Trứ

1.260

960

660

360

14

Đường Nguyễn Du

1.500

960

660

420

15

Đường Nguyễn Thái Học

3.000

1.200

960

660

16

Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ)

1.800

900

720

480

17

Đường Nguyễn Tri Phương

1.200

600

480

360

18

Đường Nguyễn Trường Tộ

960

780

540

360

19

Đường Hồ Thị Hương

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử

1.800

900

720

480

Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai

2.280

900

720

360

 

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh

1.200

600

480

360

 

Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc

900

600

480

360

20

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Quang Trung

1.800

900

720

480

 

Đoạn còn lại

900

720

540

360

21

Đường Phan Bội Châu

960

690

480

360

22

Đường Phan Chu Trinh

960

750

510

360

23

Đường Quang Trung

 

 

 

 

 

Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu

1.800

900

720

480

Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

1.200

600

480

360

24

Đường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp xã Suối Tre đến giáp tượng đài

2.400

1.200

900

660

 

Đoạn từ tượng đài đến giáp xã Xuân Tân

1.800

900

660

480

25

Đường Thích Quảng Đức

1.260

930

660

360

26

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp Nguyễn Bỉnh Khiêm

3.000

1.200

960

660

Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp đường Hồ Thị Hương

2.700

1.200

960

660

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200 m

1.680

600

480

360

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm

900

600

480

360

27

Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

1.800

900

480

360

Đoạn còn lại

1.200

600

480

360

28

Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến ngã ba vào Nghĩa địa Bảo Sơn)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường vào Nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân

720

540

420

330

 

Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển

840

540

420

330

 

Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh

600

540

420

330

29

Đường Phạm Thế Hiển

600

510

420

330

30

Đường Nguyễn Chí Thanh

600

510

420

330

31

Đường Hồ Tùng Mậu

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương

1.320

1.080

720

360

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh

900

510

420

330

32

Đường Phan Đăng Lưu

600

510

420

330

33

Đường Hoàng Văn Thụ

600

510

420

330

34

Đường Châu Văn Liêm

600

510

420

330

35

Đường Ngô Gia Tự

600

510

420

330

36

Đường Hà Huy Giáp

600

510

420

330

37

Đường Lý Tự Trọng

600

510

420

330

38

Đường 9 tháng 4

900

720

480

330

39

Đường Trần Văn Thi

780

510

420

330

40

Đường Lê Văn Vận

780

510

420

330

41

Đường Phạm Lạc

780

510

420

330

42

Đường Huỳnh Văn Nghệ

1.620

900

720

480

43

Đường Đào Trí Phú

1.680

960

660

480

44

Đường Trịnh Hoài Đức

1.380

960

660

480

45

Đường Lê Quang Định

1.200

960

660

480

46

Đường Trần Thượng Xuyên

1.800

1.380

960

480

47

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

1.200

900

660

480

48

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 Tháng 4

1.200

900

660

360

Đoạn còn lại

1.320

1.020

720

360

49

Đường Trần Quang Diệu

1.800

1.380

960

480

50

Đường Phạm Ngọc Thạch

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 Tháng 4

1.380

960

660

360

 

Đoạn từ đường 21 Tháng 4 đến đường Lương Đình Của

1.200

900

660

360

51

Đường Mạc Đĩnh Chi

1.680

1.320

960

360

52

Đường Tô Hiến Thành

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Văn Cừ

1.680

1.320

840

360

 

Đoạn còn lại

1.200

1.080

840

360

53

Đường Phạm Ngũ Lão

1.200

900

660

330

54

Đường Trần Huy Liệu

1.200

960

660

360

55

Đường Lý Thái Tổ

1.260

960

660

360

56

Đường Phan Huy Chú

900

660

480

330

57

Đường Lê Hữu Trác

900

660

480

330

58

Đường Lương Thế Vinh

900

660

480

330

59

Đường Đoàn Thị Điểm

900

660

480

330

60

Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn qua phường Xuân Bình)

1.200

900

660

330

61

Đường Võ Duy Dương

1.200

900

660

330

62

Đường Lương Đình Của

1.200

900

660

330

63

Đường Nguyễn Trung Trực

 

 

 

 

 

Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương

1.200

900

660

360

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải

900

720

480

330

64

Đường Trương Định

1.500

1.020

720

480

IV

THỊ TRẤN GIA RAY

 

 

 

 

1

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ bưu điện đến hết Chi nhánh Điện lực Xuân Lộc

900

420

300

210

 

Đoạn từ giáp Chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái

600

360

270

180

 

Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng

960

480

330

240

 

Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng đến cầu Phước Hưng

600

300

240

180

 

Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường

540

300

240

180

2

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương

960

480

330

270

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu

900

420

270

210

 

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ

720

360

240

210

 

Đoạn từ ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh

540

240

210

120

 

Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le

480

240

180

120

3

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL 1A cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm

900

420

330

240

 

Đoạn từ ngã ba bưu điện hướng về Núi Le 500 m

900

420

330

240

 

Đoạn còn lại

720

360

300

210

4

Đường Ngô Gia Tự (song hành)

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm

900

420

330

240

 

Đoạn từ ngã ba Bưu điện hướng về Núi Le 500 m

900

420

330

240

 

Đoạn còn lại

720

360

300

210

5

Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê Văn Vận đến đường Hoàng Đình Thương

420

240

210

130

 

Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú

480

270

210

130

 

Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương

540

300

240

150

6

Đường Lê Duẩn (đường trục chính)

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (đoạn từ bưu điện đến Nhà thờ Tam Thái) vào 200 mét

840

360

300

240

 

Đoạn còn lại

600

300

240

180

7

Đường Nguyễn Văn Cừ (đường trục chính)

600

300

240

180

8

Đường Nguyễn Văn Linh (đường bên hông chi nhánh điện lực)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Song Hành

540

240

190

150

 

Đoạn còn lại

450

240

170

120

9

Đường Nguyễn An Ninh

450

240

170

120

10

Đường Phan Chu Trinh

540

300

210

170

11

Đường Huỳnh Văn Nghệ

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện đội

510

300

210

170

 

Đoạn còn lại

450

300

210

170

12

Đường Trần Hưng Đạo

900

420

300

210

13

Đường Lê Quý Đôn

540

240

180

120

14

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300 m

450

300

190

150

 

Đoạn từ Bến xe Xuân Lộc đến đường Song Hành

540

300

190

150

 

Đoạn còn lại

300

240

180

130

15

Đường vào hồ Núi Le

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Hùng Vương vào 200 m

360

270

210

150

 

Đoạn còn lại

300

210

190

130

16

Đường Mai Xuân Thưởng

540

300

190

150

17

Đường Đoàn Thị Điểm

480

240

180

120

18

Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray)

480

300

210

150

19

Đường 213

300

210

120

96

20

Đường 94

720

420

300

210

21

Đường Chi Lăng

540

300

190

150

22

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

420

240

180

120

 

Đoạn còn lại

300

210

150

96

23

Đường Hồ Thị Hương

450

300

190

150

24

Đường Hoàng Đình Thương

360

270

180

120

25

Đường Hoàng Diệu

420

270

180

120

26

Đường Hoàng Hoa Thám

480

300

190

150

27

Đường Hoàng Văn Thụ

600

420

300

210

28

Đường Huỳnh Thúc Kháng

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

420

240

180

120

 

Đoạn còn lại

300

210

150

96

29

Đường Lê A

450

300

190

150

30

Đường Ngô Đức Kế

300

210

150

96

31

Đường Ngô Thì Nhậm

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

480

300

210

150

 

Đoạn còn lại

300

210

150

96

32

Đường Nguyễn Huệ

480

300

190

150

33

Đường Nguyễn Thiếp

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

480

300

210

150

 

Đoạn còn lại

300

210

150

96

34

Đường Nguyễn Trường Tộ

600

420

300

210

35

Đường Nguyễn Văn Trỗi

450

300

190

150

36

Đường Phan Đình Giót

480

300

210

150

37

Đường Phan Bội Châu

540

300

210

170

38

Đường Phan Văn Trị

480

300

190

150

39

Đường Trương Công Định

360

210

120

96

40

Đường Trương Văn Bang

420

270

210

150

41

Đường Trương Vĩnh Ký

300

210

120

96

42

Đường Trần Nhân Tông

450

300

190

150

43

Đường Trần Quang Diệu

420

240

180

120

44

Đường Trần Quý Cáp

420

240

180

120

45

Đường Trường Chinh

540

300

190

150

46

Đường Võ Thị Sáu

450

300

190

150

47

Đường Võ Trường Toản

450

300

190

150

48

Đường số 1

420

270

210

150

49

Đường số 2

540

300

190

150

50

Đường số 3

390

240

180

120

51

Đường số 4

300

240

180

120

52

Đường số 5

300

240

180

120

53

Đường số 6 (tính từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai)

300

240

180

120

54

Đường số 7

300

240

180

120

55

Đường số 8

300

240

180

120

56

Đường số 9

300

240

180

120

57

Đường số 10

300

240

180

120

58

Đường số 11

300

240

180

120

59

Đường số 12

360

270

210

150

60

Đường số 13

360

270

210

150

61

Đường số 14

300

210

120

96

62

Đường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú)

1.080

510

330

270

63

Đường Xuân Hiệp - Gia Lào

240

150

120

96

64

Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray)

210

120

110

96

V

THỊ TRẤN TRẢNG BOM

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)

1.620

960

720

480

2

Đường 3/2

1.620

720

600

360

3

Đường từ 29 Tháng 4

1.620

720

600

360

4

Đường 30 Tháng 4

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường 3/2 đến đường Hùng Vương

1.500

840

660

420

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương

1.080

600

480

300

5

Đường 19 Tháng 8

600

420

300

240

6

Đường 2 Tháng 9

1.320

720

540

360

7

Đường An Dương Vương

1.200

600

420

300

8

Đường Bùi Thị Xuân

960

540

420

240

9

Đường Cách Mạng Tháng 8

 

 

 

 

 

Đoạn từ Lê Hồng Phong đến đường Trương Văn Bang

660

420

300

180

 

Đoạn từ đường Trương Văn Bang đến đường Lê Duẩn

960

540

420

300

10

Đường Điện Biên Phủ

660

420

300

180

11

Đường Đinh Tiên Hoàng

 

 

 

 

 

Đoạn từ QL 1 đến đường Hùng Vương

1.080

720

480

300

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)

960

540

420

300

 

Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu

540

360

240

180

12

Đường Hai Bà Trưng

810

420

300

240

13

Đường Hoàng Tam Kỳ

660

420

300

240

14

Đường Hoàng Việt

660

420

300

240

15

Đường Hùng Vương

1.260

720

540

360

16

Đường Huỳnh Văn Nghệ

600

540

360

240

17

Đường Lê Đại Hành

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế

660

360

300

180

 

Đoạn còn lại

480

360

300

180

18

Đường Lê Duẩn

1.140

720

540

360

19

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường 29/4 đến đường 3/2

840

600

390

240

 

Đoạn từ đường 3/2 đến đường Cách Mạng Tháng 8

720

480

270

210

20

Đường Lê Lai

810

420

300

240

21

Đường Lê Lợi

1.080

480

360

240

22

Đường Lê Quý Đôn

600

420

300

240

23

Đường Lê Văn Hưu

660

360

300

180

24

Đường Lý Nam Đế

960

480

360

240

25

Đường Lý Thái Tổ

960

360

300

180

26

Đường Lý Thường Kiệt

960

360

300

180

27

Đường Ngô Quyền

1.080

480

360

240

28

Đường Nguyễn Du

660

300

240

180

29

Đường Nguyễn Đức Cảnh

1.080

600

420

300

30

Đường Nguyễn Hoàng

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Hùng Vương

1.200

960

600

420

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu

720

600

360

240

31

Đường Nguyễn Huệ

1.080

780

600

420

32

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

 

 

 

Đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng

1.620

780

600

360

 

Đoạn từ trụ sở Hội Người mù đến Cây xăng Thành Thái

1.620

780

600

360

33

Đường Nguyễn Khuyến

660

300

240

180

34

Đường Nguyễn Sơn Hà

660

300

240

180

35

Đường Nguyễn Trãi

840

360

300

180

36

Đường Nguyễn Tri Phương

1.200

960

540

270

37

Đường Nguyễn Văn Cừ

960

780

600

420

38

Đường Nguyễn Văn Huyên

720

480

360

240

39

Đường Nguyễn Văn Linh

1.260

780

600

360

40

Đường Phạm Văn Thuận

660

480

360

240

41

Đường Phan Chu Trinh

660

420

300

180

42

Đường Phan Đăng Lưu

1.080

600

420

300

43

Đường Tạ Uyên

720

600

390

210

44

Đường Trần Nguyên Hãn

960

540

360

240

45

Đường Trần Nhân Tông

810

360

240

180

46

Đường Trần Nhật Duật

750

480

360

240

47

Đường Trần Phú

1.200

540

420

300

48

Đường Trần Quang Diệu

660

360

300

180

49

Đường Trường Chinh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường 2/9

1.620

960

540

360

 

- Đoạn tiếp theo đến đường Cách Mạng Tháng 8

720

480

360

210

50

Đường Trương Định

1.200

960

540

210

51

Đường Trương Văn Bang

780

600

480

240

52

Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai

780

600

390

210

53

Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)

720

540

360

210

54

Đường Trảng Bom - Đồi 61 (từ QL 1A đến giáp ranh xã Đồi 61)

1.200

960

570

360

55

Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh)

1.080

840

600

420

56

Đường Hà Huy Giáp

660

540

390

210

57

Đường Phan Bội Châu

660

 

 

 

58

Đường song song với đường Nguyễn Huệ

660

 

 

 

59

Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ)

660

 

 

 

60

Đường Hoàng Hoa Thám

660

 

 

 

61

Đường Đặng Đức Thuật

660

 

 

 

62

Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)

1.080

 

 

 

VI

THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN

 

 

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng

240

110

100

96

 

Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)

270

130

100

96

 

Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế

480

210

160

110

 

Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp Chi nhánh điện Định Quán

720

240

180

96

 

Đoạn từ Chi nhánh điện Định Quán đến cầu Trắng

1.800

240

180

120

 

Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện Định Quán (giáp xã Phú Lợi)

2.400

360

180

120

2

Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn)

360

200

120

96

3

Đường Cách Mạng Tháng Tám (đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương)

600

300

180

120

4

Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần Hưng Đạo)

900

480

300

120

5

Đường 17 Tháng 3

480

270

140

100

6

Đường Trịnh Hoài Đức

360

190

100

96

7

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò Gạch

210

110

100

96

 

Đoạn còn lại

150

110

100

96

8

Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán

360

240

140

100

9

Đường Gia Canh

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối

1.500

360

200

120

 

Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán

900

360

200

120

10

Đường Thú Y

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

510

190

120

96

 

Đoạn còn lại

240

120

100

96

11

Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Cống Lớn

420

190

140

96

 

Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định

240

210

140

96

12

Đường 3 Tháng 2 (đường số 4 cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền

1.080

420

270

140

 

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông

720

420

270

140

13

Đường Huỳnh Văn Nghệ

900

420

270

140

14

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)

1.800

420

270

140

 

Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám

1.200

420

270

140

15

Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền

900

420

270

140

 

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách Mạng Tháng Tám

720

420

270

140

16

Đường Ngô Quyền

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo

900

420

270

140

 

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám

600

420

270

140

17

Đường Trần Nhân Tông

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo

720

420

270

140

 

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường

600

420

270

140

18

Đường Nguyễn Ái Quốc từ suối Cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh

1.800

420

270

140

19

Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán)

130

110

100

96

20

Đường Lê Lai

720

420

300

120

21

Đường Lê Lợi

720

420

300

120

22

Đường Chu Văn An

600

420

270

140

23

Đường Mạc Đĩnh Chi

600

420

270

140

24

Đường Nguyễn Du

600

420

270

140

25

Đường Lý Thường Kiệt

600

420

270

140

26

Đường Ngô Thời Nhiệm

600

420

270

140

27

Đường Phạm Ngũ Lão

600

420

270

140

28

Đường Nguyễn Chí Thanh

360

200

120

100

29

Đường liên xã Phú Lợi, thị trấn Định Quán (nối từ Trường Mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi)

270

180

140

100

VII

THỊ TRẤN TÂN PHÚ

 

 

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2

480

160

120

96

 

Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2)

720

160

120

96

 

Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh

900

170

130

96

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài

1.200

170

130

96

 

Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục Thuế huyện Tân Phú

1.500

170

130

96

 

Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch

1.320

170

130

96

 

Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT. Tân Phú

960

170

130

96

2

Đường Lê Quý Đôn

210

120

110

96

3

Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ)

450

190

140

96

4

Đường Nguyễn Đình Chiểu

240

120

110

96

5

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

 

 

 

Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung

420

300

210

150

 

Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú

540

180

110

96

 

Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài

600

240

120

96

6

Đường Nguyễn Tất Thành

 

 

 

 

 

Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài

600

180

110

96

 

Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết Bến xe Tân Phú

900

480

360

240

7

Đường Nguyễn Thị Định

210

120

110

96

8

Đường Nguyễn Thượng Hiền

210

120

110

96

9

Đường Nguyễn Văn Linh

1.200

480

310

210

10

Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10))

210

120

110

96

11

Đường Phạm Ngọc Thạch

600

240

180

120

12

Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20)

210

120

110

96

13

Đường Trương Công Định

270

150

110

96

14

Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10))

210

120

110

96

15

Đường Tà Lài

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh

900

450

180

96

 

Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp

600

240

120

96

 

Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc

420

120

110

96

16

Đường Trà Cổ

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà Cổ

600

240

180

120

 

Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ

420

180

150

120

17

Đường nội ô khu 6

220

120

110

96

18

Đường vào khu công nghiệp

480

360

240

120

19

Đường Chu Văn An

1.200

170

130

96

20

Đường Hùng Vương

600

240

180

120

21

Đường Phú Thanh - Trà Cổ

210

120

110

96

22

Các đường còn lại

210

120

110

96

VIII

THỊ TRẤN VĨNH AN

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 768

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp xã Trị An đến Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4)

360

200

160

100

 

Đoạn từ Trường Tiểu học Cây Gáo B phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường Tiểu học Cây Gáo B phân hiệu 1 (khu phố 3)

480

200

160

100

2

Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 đoạn từ Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn

540

300

230

150

 

Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung

660

300

230

150

3

Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 đoạn từ ngã tư bệnh viện đến ngã ba điện lực)

540

300

230

150

4

Tỉnh lộ 767

 

 

 

 

 

Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến cầu Bàu Me

600

300

220

150

 

Đoạn từ cầu Bàu Me đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương

840

450

300

170

Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D

150

120

110

96

5

Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An

960

450

300

170

Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện

1.800

600

450

210

Đoạn từ ngã ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành

1.320

480

360

180

Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn

1.080

480

360

180

6

Đường Quang Trung

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba huyện đến hết Trường THPT Trị An

1.320

480

360

180

Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng)

1.200

480

360

180

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn

390

240

150

120

7

Đường Lê Đại Hành

720

480

300

180

8

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT 762 đoạn từ ngã ba điện lực đến Tỉnh lộ 762)

540

360

220

120

9

Tỉnh lộ 762 (từ đường Tôn Đức Thắng đến ranh giới huyện Trảng Bom)

450

270

210

120

10

Đường Hồ Xuân Hương

480

330

210

170

11

Đường Đoàn Thị Điểm

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2

450

300

210

170

Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800 m

300

240

180

120

12

Đường Bà Huyện Thanh Quan

600

450

210

150

13

Đường Chu Văn An

600

450

210

150

14

Đường Ngô Quyền

510

360

210

150

15

Đường Hùng Vương

510

360

210

150

16

Đường Nguyễn Trung Trực

510

360

210

150

17

Đường Hoàng Văn Thụ

480

300

180

120

18

Đường Phan Đình Phùng

420

180

130

96

19

Đường Lý Thái Tổ

360

220

120

96

20

Đường Lê Duẩn

300

230

150

96

21

Đường Võ Văn Tần

360

220

120

96

22

Đường Hồ Biểu Chánh

480

360

180

120

23

Đường Trần Hữu Trang

480

360

180

120

24

Hương lộ 24

300

240

180

120

25

Đường trung tâm KP2 (từ ngã tư Chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực)

510

360

210

150

26

Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến kho mìn)

330

240

180

120

27

Các đường còn lại thuộc thị trấn Vĩnh An

420

240

180

120

 

PHỤ LỤC IX

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường giao thông chính

Giá đất 2015 - 2019

VT1

VT2

VT3

VT4

I

THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

 

 

 

 

1

Nguyễn Ái Quốc (đoạn giáp tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An)

3.600

1.200

900

600

2

Nguyễn Tri Phương (từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh)

2.400

840

660

480

3

Nguyễn Văn Lung

1.800

720

600

480

4

Đặng Đại Độ (đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết đường nhựa lớn (chiều dài 630 m giáp bờ sông))

1.800

720

600

480

5

Đỗ Văn Thi

3.300

1.080

840

600

6

Đặng Văn Trơn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa

3.600

1.200

900

600

 

- Đoạn tiếp theo tới sông Cái

3.000

1.080

780

600

7

Đường Hoàng Minh Chánh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ)

2.400

840

660

480

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)

2.100

840

660

480

8

Đường Nguyễn Thị Tồn

3.000

960

720

540

9

Đường Bùi Hữu Nghĩa

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mẫn Đạt

3.600

1.200

900

600

 

- Đoạn từ đường Huỳnh Mẫn Đạt đến cầu Rạch Sỏi

3.000

960

720

480

 

- Đoạn từ cầu Rạch Sỏi đến cầu Ông Tiếp

2.400

840

660

480

10

Phạm Văn Diêu

1.800

840

660

480

11

Quốc lộ 51

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Đen đến đường Nguyễn Trung Trực

4.200

1.680

1.060

580

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông

2.400

900

720

400

 

- Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới xã Phước Tân

1.800

720

520

290

 

- Đoạn từ ranh giới xã Phước Tân đến đường Phùng Hưng

1.500

720

480

270

 

- Đoạn từ đường Phùng Hưng đến giáp Trường Quân khuyển

1.260

430

320

220

 

- Đoạn từ Trường Quân khuyển đến ranh giới xã Tam Phước và xã An Phước

1.200

410

310

200

12

Đường Ngô Quyền từ QL 51 đến cầu An Hòa (Hương lộ xã An Hòa cũ)

1.800

1.050

600

330

13

Hương lộ 2

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Sắt đến cầu Cây Ngã

300

170

130

80

 

- Đoạn từ cầu Cây Ngã đến cầu Vấp

270

160

120

80

 

- Đoạn còn lại

240

160

120

80

14

Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông

1.200

600

450

260

 

- Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp

900

510

380

260

15

Đường Phùng Hưng (từ QL 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)

1.500

720

480

270

16

Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua xã Tam Phước cũ)

600

360

240

180

17

Đường Bùi Văn Hòa (qua xã: Phước Tân, An Hòa)

4.800

1.920

1.500

1.080

18

Đường Huỳnh Mẫn Đạt (đường vào mỏ đá BBCC cũ)

2.400

840

600

480

19

Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới)

720

480

300

210

20

Đường Nguyễn Văn Tỏ - Đoạn qua xã An Hòa

1.800

1.020

600

330

21

Đường Nguyễn Thiện Thuật

1.800

1.020

600

330

22

Đường Nguyễn Trung Trực

1.800

720

510

330

23

Đường Nguyễn Hoàng

1.200

540

390

270

24

Đường Hà Nam

600

430

220

170

25

Đường Nguyễn Khắc Hiếu

720

510

330

210

26

Đường Hàm Nghi

600

430

220

170

27

Đường Lý Nhân Tông

600

310

230

160

28

Đường Hồ Văn Huê

900

510

380

260

29

Đường Nam Cao

840

510

380

260

30

Đường Thành Thái

450

310

230

160

31

Đường Trương Hán Siêu

840

510

380

260

32

Đường Hoàng Đình Cận

840

510

380

260

33

Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa

3.000

960

720

600

34

Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đường Chu Mạnh Trinh

3.600

1.200

720

540

 

- Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới xã Phước Tân

1.500

900

600

480

35

Đường Phước Tân - Giang Điền

420

300

210

150

II

HUYỆN LONG THÀNH

 

 

 

 

1

Quốc lộ 51

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trường Quân khuyển (qua xã An Phước)

1.260

480

450

240

 

Đoạn từ Trường Quân khuyển đến Mũi Tàu

900

480

450

240

 

Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành

1.740

480

450

240

 

Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành)

1.080

480

450

240

 

Quốc lộ 51B qua xã Lộc An

900

480

450

240

 

Đoạn giáp thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm

1.080

480

310

200

 

Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả

900

480

300

200

 

Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước

660

480

270

200

 

Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp Chùa Pháp Hưng

900

420

270

200

 

Đoạn từ Chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước

660

420

270

200

 

Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện

900

420

270

200

 

Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành

1.020

420

270

200

2

Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An

480

300

240

180

3

Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)

1.500

600

420

240

4

Hương lộ 21

 

 

 

 

 

Đoạn qua xã An Phước

720

450

360

240

Đoạn qua xã Tam An

600

420

300

180

5

Tỉnh lộ 769

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn

900

420

300

240

 

Đoạn qua xã Bình Sơn

960

380

290

190

 

Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn - Bình An đến giáp UBND xã Bình An)

600

360

210

120

 

Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn)

660

360

210

120

 

Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường Tiểu học Bình An)

540

360

210

120

 

Đoạn qua xã Bình An (từ Trường Tiểu học Bình An đến giáp huyện Thống Nhất)

660

360

210

120

6

Hương lộ 10

 

 

 

 

 

Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn

420

300

150

120

 

Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu

360

300

150

120

 

Đoạn qua xã Cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ)

480

240

130

100

7

Đường 25B (qua xã Long An)

1.380

420

300

200

8

Đường vào Cụm công nghiệp Bình Sơn

960

380

290

190

9

Đường Tôn Đức Thắng (TL25B)

1.440

420

300

240

10

Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch)

600

360

240

200

11

Đường vào UBND xã Phước Bình

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư

720

360

240

200

 

Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình

540

300

180

120

12

Đường vào UBND xã Bàu Cạn

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp Chùa Long Phước Thọ

720

360

270

200

 

Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)

600

360

270

200

 

Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)

720

360

240

180

 

Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn

540

300

210

150

13

Đường vào UBND xã Tân Hiệp

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1

720

360

240

180

 

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã

600

330

180

120

14

Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thành

600

300

240

200

15

Đường Vũ Hồng Phô

840

420

300

240

16

Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Tỉnh lộ 769)

780

360

300

200

17

Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh TT. Long Thành)

720

450

300

240

18

Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua Chùa Liên Trì đến TL769)

720

420

300

240

19

Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ QL 51 đến đường Phùng Hưng - Xã An Phước)

720

420

300

240

20

Đường Khu công nghiệp Long Đức (từ QL 51 đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước)

900

450

300

240

21

Đường vào khu dân cư Suối Suýt (ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh hồ Cầu Mới - xã Cẩm Đường)

300

180

130

100

22

Đường liên xã An Phước - Tam An

720

450

300

240

23

Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành)

720

360

300

240

24

Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An)

540

360

300

240

25

Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ TL 769 đến giáp ranh xã Long Đức)

540

360

300

240

26

Đường Trần Văn Ơn

840

420

300

240

27

Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL 51 vào 3 km)

720

300

240

200

28

Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - Thị trấn Long Thành)

840

360

300

240

29

Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT. Long Thành)

840

420

300

240

30

Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TT. Long Thành)

960

480

300

240

31

Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL 51A đến đường liên xã: Long Đức - Lộc An)

1.200

480

360

240

32

Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT. Long Thành)

840

420

300

200

33

Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)

1.920

780

600

360

34

Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An)

600

480

450

240

35

Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức

540

360

300

240

III

HUYỆN NHƠN TRẠCH

 

 

 

 

1

Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)

660

380

290

190

2

Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội

780

340

260

170

 

- Đoạn qua xã Vĩnh Thanh

660

340

250

170

3

Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Hiệp Phước

1.500

460

340

230

 

- Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh

1.260

460

340

230

4

Hùng Vương (HL 19 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà

1.440

600

480

300

 

- Đoạn qua xã Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ

1.320

540

420

270

 

- Đoạn qua xã Long Thọ, Phước An

1.200

540

420

270

 

- Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phú Đông

1.080

480

360

240

 

- Đoạn qua xã Đại Phước

1.500

540

420

270

5

Lý Thái Tổ (TL 769 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến UBND xã Phước Thiền

1.380

540

340

230

 

- Đoạn từ UBND xã Phước Thiền đến qua ngã 3 Bến Cam, xã Phước Thiền 130 m

1.920

600

340

230

 

- Đoạn từ đoạn qua ngã 3 Bến Cam, xã Phước Thiền 130 m đến Nhà máy nước Formosa

1.380

540

340

230

 

- Đoạn từ Nhà máy nước Formosa đến đường Quách Thị Trang (ngã 3 Bến Cát cũ)

1.200

420

300

200

 

- Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ

900

420

300

200

 

- Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà

1.020

420

300

200

 

- Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1

1.920

570

420

300

 

- Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái

1.800

570

450

300

6

Quách Thị Trang

1.080

400

300

200

7

Trần Văn Trà

1.440

570

450

300

8

Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)

780

390

300

210

9

Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ HL 19 đến giáp đường đê Ông Kèo

840

480

360

240

 

- Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh

1.200

480

360

240

10

Trần Phú (đường 319B cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến Công ty Kim Phong

1.500

570

390

250

 

- Đoạn qua xã Phước Thiền từ Công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền

1.320

510

390

250

 

- Đoạn qua xã Hiệp Phước, Long Thọ, Phước An

900

360

280

180

11

Đường Cây Dầu

660

330

240

180

12

Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông cũ)

660

330

240

180

13

Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)

600

300

230

150

14

Đào Thị Phấn (đường Chắn Nước cũ)

660

330

270

180

15

Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ)

660

300

240

160

16

Đường đê Ông Kèo

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông)

510

330

260

180

 

- Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 Thánh thất Phú Hữu)

600

330

260

180

17

Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ)

570

280

220

140

18

Đường ấp 3 xã Phước Khánh

420

230

170

120

19

Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)

960

390

290

200

20

Đường xã Long Tân (đường Miễu)

600

300

230

150

21

Nguyễn Văn Cừ - Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An)

840

410

300

210

22

Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ)

540

270

210

150

23

Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1)

720

390

300

230

24

Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)

540

270

210

150

25

Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)

 

 

 

 

 

- Đoạn 500 m nhựa

600

480

300

230

 

- Đoạn còn lại

570

450

300

230

26

Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An

600

480

300

230

 

- Đoạn còn lại

570

450

300

230

27

Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư Hiệp Phước)

480

360

240

150

28

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Kỹ thuật công nghiệp)

360

270

180

150

29

Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mẫu giáo Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy

600

360

240

150

 

- Đoạn còn lại

540

330

210

150

30

Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc Nhà thờ Phú Hội)

600

330

210

150

31

Đường vào cù lao Ông Cồn

360

270

180

150

32

Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền)

540

340

240

220

33

Đường Võ Bến Sắn (đường bên hông TTVH xã)

600

290

210

160

34

Đường Bến Chùa (đối diện trạm y tế)

460

330

190

150

35

Đường ranh ấp Bến Sắn - Bến Cam (đối diện trạm y tế)

460

330

190

150

36

Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn

460

280

180

150

37

Đường vào Công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiền)

480

340

240

220

38

Đường Nguyễn Kim Quy

460

340

230

170

39

Đường Ngô Gia Tự

460

340

230

170

40

Đường Lê Đức Thọ

460

340

230

170

41

Đường Thích Quảng Đức

460

340

230

170

42

Đường Vũ Hồng Phô

460

340

230

170

43

Đường Phạm Văn Thuận

460

340

230

170

44

Đường 28 Tháng 4

460

340

230

170

45

Đường Hồ Tùng Mậu

460

340

230

170

46

Đường Phan Đăng Lưu

460

340

230

170

47

Đường Hoàng Văn Thụ

460

340

230

170

48

Đường Nguyễn Văn Trỗi

460

340

230

170

49

Đường Phạm Ngọc Thạch

460

340

230

170

50

Đường Nguyễn An Ninh

460

340

230

170

51

Đường Hoàng Minh Châu

460

340

230

170

52

Đường Nguyễn Hữu Thọ

460

340

230

170

53

Đường Trần Đại Nghĩa

460

340

230

170

54

Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền)

540

340

230

170

55

Đường ranh Phước Thiền - Hiệp Phước

600

350

240

180

56

Đường Trường Mẫu giáo Hiệp Phước

600

350

240

180

57

Đường Trường THCS Hiệp Phước

600

350

240

180

58

Đường Cây Me (xã Hiệp Phước)

600

350

240

180

59

Đường Cổng Văn hóa ấp 3 (xã Hiệp Phước)

600

350

240

180

60

Đường Cổng Văn hóa ấp 4 (xã Hiệp Phước)

600

350

240

180

61

Đường Miễu Bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ)

600

350

240

180

62

Đường Rạch Mới (xã Phước An)

600

350

240

180

63

Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)

600

350

240

180

64

Đường Bờ (xã Phú Hội)

600

350

240

180

65

Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu, xã Long Tân

600

350

240

180

66

Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân)

600

350

240

180

67

Đường vào Trường THCS Phước Khánh

600

330

240

180

68

Đường vào bến đò Phước Khánh

660

330

240

180

69

Đường Trường MG Phước Khánh

600

330

240

180

70

Đường Phan Văn Đáng

600

350

240

180

71

Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Phú Hữu)

600

450

360

300

72

Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Đại Phước)

600

450

360

300

73

Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước)

600

420

360

300

74

Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước)

600

420

360

300

75

Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)

660

420

360

300

76

Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)

660

420

360

300

77

Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng) (xã Đại Phước)

600

420

360

300

78

Đường vào Khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh)

600

480

300

240

79

Đường ranh xã Phú Đông - Vĩnh Thanh (đường Con Gà Vàng)

660

360

300

210

80

Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)

660

360

300

210

81

Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành) (xã Long Thọ)

600

300

240

160

82

Đường vào Giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân)

600

300

270

200

83

Đường vào Sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)

660

300

270

200

IV

THỊ XÃ LONG KHÁNH

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang

1.200

270

200

130

 

- Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến Trạm dừng chân Huy Hoàng

1.200

270

200

130

 

- Đoạn từ Trạm dừng chân Huy Hoàng đến giáp xã Xuân Định

840

270

200

130

2

Đường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A - đoạn từ đường vào Nhà thờ Cáp Rang đến giáp ngã ba Tân Phong)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường vào Nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc

1.200

270

200

130

 

- Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường Xuân Bình

1.800

300

230

150

 

- Đoạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong

1.200

360

200

130

3

Đường Quốc lộ 56

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn

1.200

270

200

130

 

- Đoạn qua xã Hàng Gòn

420

130

100

70

4

Đường Duy Tân

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ông Phúc

720

240

180

120

 

- Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 Thước

420

120

90

60

5

Đường Lê A

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 21 Tháng 4 đến giáp ranh khu công nghiệp

480

160

120

80

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc

360

160

120

80

 

- Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba đài tưởng niệm

270

140

110

70

 

- Đoạn từ ngã ba đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc

180

100

80

70

6

Đường Hồ Thị Hương

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Bàu Trâm

840

450

330

180

 

- Đoạn qua xã Bảo Vinh

1.680

180

120

90

7

Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn qua xã Bảo Vinh)

900

720

480

180

8

Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết)

180

100

80

70

9

Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp Cây xăng Sáu Đông

360

160

120

80

 

- Đoạn từ Cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang

210

100

80

70

10

Đường Nguyễn Văn Trỗi

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến hết khu dân cư ấp Núi Đỏ

480

140

110

70

 

Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen

360

140

110

70

11

Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp UBND xã Bàu Sen)

360

140

110

70

12

Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt)

420

150

110

70

13

Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200 m

450

140

110

70

 

- Đoạn tiếp theo từ trên 200 m đến giáp ngã ba đi Miếu Bà

360

140

110

70

 

- Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800 m)

240

140

110

70

14

Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)

 

 

 

 

 

- Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa Bình

210

110

80

70

 

- Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú

150

100

80

70

15

Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc)

120

90

80

70

16

Đường Hàng Gòn - Xuân Quế

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nhà máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế

240

100

80

70

 

- Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn

180

100

80

70

17

Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao)

240

100

80

70

18

Đường Suối Chồn - Bàu Cối

 

 

 

 

 

- Đoạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn

240

100

80

70

 

- Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp Chùa Quảng Hạnh Tự

210

100

80

70

 

- Đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp Cơ sở Thủ Mây

270

100

80

70

 

- Đoạn từ Cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc

140

100

80

70

19

Đường Suối Tre - Bình Lộc

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư Trụ sở nông trường

360

200

130

80

 

- Đoạn từ ngã tư Trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất

240

100

80

70

20

Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)

360

200

130

80

21

Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo Quang

190

100

80

70

 

Đoạn còn lại

180

100

80

70

22

Đường Ngô Quyền (trên địa bàn xã Bảo Vinh, Bàu Trâm)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào Nghĩa địa Bảo Sơn

600

140

110

70

 

Đoạn từ đường vào Nghĩa địa Bảo Sơn đến đường ray xe lửa

720

140

110

70

 

Đoạn còn lại

600

140

110

70

23

Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối)

240

110

80

70

24

Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện xã Xuân Lập)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần

360

110

80

70

 

- Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập

300

110

80

70

 

- Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp xã Xuân Lập

240

110

80

70

 

- Đoạn qua xã Xuân Lập

300

110

80

70

25

Đường Xuân Lập - Bàu Sen

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường số 1 vào 500 m

240

100

80

70

 

- Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be

180

100

80

70

 

- Đoạn từ đường Lô 8 đi cầu Be đến giáp ấp Đồi Rìu, xã Hàng Gòn

150

100

80

70

26

Đường Xuân Tân - Hàng Gòn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư

240

110

80

70

 

- Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - Cẩm Mỹ

180

100

80

70

27

Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND xã Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập)

180

100

80

70

28

Đường Bình Lộc - Bảo Quang (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc)

150

100

80

70

29

Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)

240

110

80

70

30

Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)

180

110

80

70

31

Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang

180

100

80

70

 

- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu Cối

150

100

80

70

32

Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)

150

100

80

70

33

Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc)

150

100

80

70

34

Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc)

150

100

80

70

35

Đường Võ Văn Tần

300

230

150

70

36

Đường Võ Duy Dương

1.140

230

150

70

37

Đường Lương Đình Của

1.140

230

150

70

38

Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa

240

100

80

70

39

Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, xã Xuân Tân

150

100

80

70

40

Đường tổ 1, ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23, ấp Ruộng Lớn (xã Bảo Vinh)

120

100

80

70

41

Đường vào miếu Bà đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái

180

110

80

70

V

HUYỆN XUÂN LỘC

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Xã Xuân Định

 

 

 

 

 

- Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300 m)

720

160

110

70

 

- Các đoạn còn lại

540

130

100

70

 

Xã Bảo Hòa

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết Giáo xứ Xuân Bình

510

130

100

70

 

- Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300 m)

720

140

110

70

 

- Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú

510

130

100

70

 

Xã Xuân Phú

 

 

 

 

 

- Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200 m

480

160

120

80

 

- Các đoạn còn lại

420

160

120

80

 

Xã Suối Cát

 

 

 

 

 

- Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200 m)

900

210

120

90

 

- Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200 m)

720

180

110

70

 

- Các đoạn còn lại

660

170

110

70

 

Xã Xuân Hiệp

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối (phạm vi 340 m)

720

210

120

80

 

- Đoạn tiếp theo từ suối đến đường Việt Kiều 1

600

180

110

70

 

- Các đoạn còn lại

570

180

110

70

 

Xã Xuân Tâm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Đài Đức Mẹ

480

130

100

70

 

- Đoạn từ Đài Đức Mẹ đến hết Trường Mầm non ấp 6

450

130

100

70

 

- Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 đến hết Cây xăng Phú Thành

330

120

90

60

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Phú Thành đến hết Chùa Quảng Long

360

120

90

60

 

- Đoạn từ giáp Chùa Quảng Long đến cầu Trắng

600

130

100

70

 

- Đoạn từ cầu Trắng đến hết Cây xăng Hưng Thái

420

110

80

60

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Hưng Thái đến giáp ranh xã Xuân Hưng

360

110

80

60

 

Xã Xuân Hưng

 

 

 

 

 

- Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết Cây xăng Huy Hoàng

330

110

80

60

 

- Từ giáp Cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800 m

390

110

80

60

 

- Từ đường Tà Lú + 800 m đến hết Giáo xứ Long Thuận

510

110

80

60

 

- Từ giáp Giáo xứ Long Thuận đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng

420

110

80

60

 

- Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hòa

270

110

80

60

 

Xã Xuân Hòa

 

 

 

 

 

- Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông

270

110

80

60

 

- Từ đường Sóc Ba Buông đến hết Trường Mầm non Xuân Hòa (khu 3)

390

110

80

60

 

- Từ giáp Trường Mầm non Xuân Hòa (khu 3) đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận

270

110

80

60

2

Tỉnh lộ 766

 

 

 

 

 

Đoạn qua xã Xuân Trường

 

 

 

 

 

- Từ cầu Phước Hưng đến hết Chùa Long Quang

420

100

80

50

 

- Từ giáp Chùa Long Quang đến ngã ba Suối Cao

450

100

80

50

 

- Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3, ấp Trung Lương

270

100

80

50

 

- Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường

210

90

70

50

 

Đoạn qua xã Xuân Thành

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến Cây xăng số 9 (Km7)

240

90

70

50

 

- Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu (Km11)

210

90

70

50

 

- Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tỉnh Bình Thuận

240

90

70

50

3

Tỉnh lộ 765

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300 m

840

180

150

110

 

- Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300 m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền

600

130

100

70

 

- Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây xăng Đình Hường

420

130

100

70

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp

330

130

100

70

 

- Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát

240

120

90

60

 

- Đoạn qua xã Xuân Hiệp

240

120

90

60

 

- Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200 m)

420

160

120

80

 

- Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh

240

120

90

60

4

Tỉnh lộ 763

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 300 m

390

120

90

60

 

- Đoạn còn lại qua xã Suối Cát

270

120

90

60

 

- Đoạn qua xã Xuân Thọ

 

 

 

 

 

+ Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây xăng Tín Nghĩa

360

120

90

60

 

+ Khu vực trung tâm xã (từ giáp Cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400 m)

390

120

90

60

 

+ Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao

240

90

70

50

 

+ Đoạn còn lại xã Xuân Thọ

210

90

70

50

 

- Đoạn qua xã Xuân Bắc

 

 

 

 

 

+ Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300 m)

270

100

80

50

 

+ Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vi 300 m)

240

100

80

50

 

+ Đoạn giáp ranh huyện Định Quán

390

120

80

60

 

+ Đoạn còn lại xã Xuân Bắc

240

100

80

50

5

Đường Xuân Định - Xuân Bảo (xã Xuân Định, Bảo Hòa)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200 m

540

130

100

70

 

- Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200 m đến hết Nghĩa địa Bảo Thị

270

100

70

60

 

- Đường từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo

180

90

70

60

6

Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Nghĩa địa ấp Bình Tân

180

90

70

50

 

- Đoạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện

120

80

60

50

 

- Đoạn còn lại

150

80

70

50

7

Đường rẽ vào Cọ Dầu ấp 3, xã Xuân Hưng dài 1 km

 

 

 

 

 

- Từ Quốc lộ 1 vào 300 m

210

90

70

50

 

- Đoạn còn lại

180

90

70

50

8

Đường Xuân Lộc - Long Khánh

 

 

 

 

 

- Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200 m

300

100

70

50

 

- Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200 m

360

100

70

50

 

- Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa

420

100

70

50

 

- Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay

240

100

70

50

 

- Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ

180

70

60

50

 

- Đoạn còn lại qua xã Suối Cao

150

70

60

50

9

Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)

 

 

 

 

 

- Đoạn đầu 100 m

270

90

70

50

 

- Đoạn tiếp theo đến 400 m

210

90

70

50

 

- Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200 m

180

90

70

50

 

- Đoạn còn lại

150

90

60

50

10

Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)

 

 

 

 

 

- Đoạn đầu từ QL 1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ Xuân Đà)

240

130

100

60

 

- Đoạn tiếp theo đến hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)

180

100

70

50

 

- Đoạn còn lại

180

100

70

50

11

Đường Xuân Trường - Suối Cao

 

 

 

 

 

- Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250 m

180

90

70

50

 

- Đoạn từ TL 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc

120

90

70

50

 

- Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao

120

90

70

50

 

- Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ

120

90

70

50

 

- Đoạn còn lại xã Suối Cao

120

90

70

50

12

Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)

180

90

70

50

13

Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)

180

90

70

50

14

Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)

180

90

70

50

15

Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)

180

90

70

50

17

Đường vào thác Trời (xã Xuân Bắc)

180

90

70

50

18

Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)

180

90

70

50

19

Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)

180

90

70

50

20

Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)

180

90

70

50

21

Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)

300

120

90

60

22

Đường Suối Rết B (xã Xuân Định)

180

90

70

50

23

Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)

180

90

70

50

24

Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc

 

 

 

 

 

- Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250 m) thuộc xã Suối Cao

180

90

70

50

 

- Đoạn từ TL 766 vào 300 m

120

90

70

50

 

- Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành

120

90

70

50

 

- Đoạn còn lại qua xã Xuân Cao, Xuân Bắc

120

90

70

50

25

Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)

300

120

90

60

26

Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện (xã Xuân Phú)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500 m

180

90

70

50

 

- Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện

120

80

60

50

27

Đường Đồi Đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500 m

180

90

70

50

 

- Các đoạn còn lại

120

80

60

50

28

Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 300 m

180

90

70

50

 

- Các đoạn còn lại

120

80

60

50

29

Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)

120

90

70

50

30

Đường C2 – Ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)

120

90

70

50

31

Đường C4 - Ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)

120

90

70

50

32

Đường L6 - Ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ)

120

90

70

50

33

Đường B7 - Ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ)

120

90

70

50

34

Đường cây số 5 (xã Xuân Trường)

130

90

70

50

35

Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường)

130

90

70

50

36

Đường Cây Keo (xã Xuân Trường)

130

90

70

50

37

Đường Cây số 2 (xã Xuân Trường)

130

90

70

50

38

Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường)

130

90

70

50

39

Đường Trung Tín (xã Xuân Trường)

130

90

70

50

40

Đường Thành Công (xã Xuân Trường)

130

90

70

50

41

Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)

130

90

70

50

42

Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)

130

90

70

50

43

Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)

190

120

90

70

44

Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)

190

120

90

70

45

Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp)

180

120

90

70

46

Đường 14 - Tổ 5 (xã Xuân Hiệp)

180

120

90

70

47

Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp)

180

120

90

70

48

Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp)

180

120

90

70

49

Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)

180

120

90

70

50

Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)

180

120

90

70

51

Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp)

180

120

90

70

52

Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) từ QL 1 đến hết đường nhựa

210

150

110

70

53

Đường làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)

190

120

90

70

54

Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú)

180

120

90

70

55

Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú)

180

120

90

70

56

Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)

150

80

70

50

57

Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh

150

80

70

50

58

Đường vào Chùa Gia Lào (Xuân Trường)

180

120

90

70

59

Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)

120

90

70

50

60

Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)

120

90

70

50

61

Đường Xuân Hòa 2

170

90

70

50

62

Đường Xuân Hòa 5

170

90

70

50

63

Đường vào hồ Núi Le (xã Xuân Trường, Xuân Tâm)

300

90

70

50

64

Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)

210

90

70

50

65

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm)

420

90

70

50

66

Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm)

450

90

70

50

67

Đường NaGoa (xã Xuân Bắc)

120

90

70

50

68

Đường Hùng Vương

420

100

80

60

 

Đoạn qua xã Xuân Hiệp

720

100

80

60

 

Đoạn qua xã Xuân Trường

420

100

80

60

69

Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc)

120

90

70

60

70

Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường)

180

100

80

60

71

Đường Xóm Quảng - Ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)

150

100

80

60

72

Đường Xóm Huế - Ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)

150

100

80

60

73

Đường Bàu Gia Ló - Ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)

120

90

70

50

74

Đường Đoàn Kết - Ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)

120

90

70

50

75

Đường Suối Đá - Ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)

150

100

80

60

76

Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường)

150

100

80

60

77

Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường)

150

100

80

60

78

Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)

120

90

70

50

79

Đường Song Hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)

420

100

80

60

80

Đường vào UBND xã Xuân Hiệp

220

120

100

80

81

Đường Xuân Hiệp 12

220

120

100

80

82

Đường Xuân Hiệp 14

220

120

100

80

83

Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp)

220

120

100

80

84

Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22

220

120

100

80

85

Đường Xuân Hiệp - Lang Minh

220

120

100

80

86

Đường Xuân Hiệp 2

220

120

100

80

87

Đường Xuân Hiệp 3

220

120

100

80

88

Đường Xuân Hiệp 4

220

120

100

80

89

Đường Xuân Hiệp 5

220

120

100

80

90

Đường Xuân Hiệp 6

220

120

100

80

91

Đường Xuân Hiệp 7

220

120

100

80

92

Đường Xuân Hiệp 8

220

120

100

80

93

Đường Xuân Hiệp 9

220

120

100

80

94

Đường Xuân Hiệp 10

220

120

100

80

95

Đường Xuân Hiệp 16

220

120

100

80

96

Đường Xuân Hiệp 17

220

120

100

80

97

Đường Xuân Hiệp 25

220

120

100

80

98

Đường đi vào Nông trường Thọ Vực

180

90

70

50

99

Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh

180

90

70

50

100

Đường Ấp 1 - Bảo Quang (Long Khánh)

180

90

70

50

101

Đường Ấp 6 - Bảo Quang (Long Khánh)

180

90

70

50

102

Đường cầu Đội 1, Ấp 8

180

90

70

50

103

Đường vào đồi đất đỏ

180

90

70

50

104

Đường SaBi

180

90

70

50

105

Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực

180

90

70

50

VI

HUYỆN CẨM MỸ

 

 

 

 

1

Quốc lộ 56

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, Long Khánh đến hết Trạm xăng dầu Đồng Nai (ngã 3 Lò Than)

450

190

130

80

 

- Đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai (ngã 3 Lò Than) đến đường vào Xí nghiệp Khai thác đá

540

190

130

80

 

- Đoạn từ đường vào Xí nghiệp Khai thác đá đến đường vào Nghĩa trang Camphuchia

360

190

130

80

 

- Đoạn từ đường vào Nghĩa trang Camphuchia đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ

720

240

130

80

 

- Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ đến hết Trung tâm văn hóa huyện Cẩm Mỹ

660

220

130

80

 

- Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao

390

140

110

80

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ

480

180

110

80

 

- Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức

420

180

110

80

2

Đường Tỉnh lộ 764

 

 

 

 

 

- Từ ngã ba xã Xuân Mỹ đến hết Cây xăng Xuân Mỹ

420

190

110

80

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư EC

300

150

100

80

 

- Đoạn từ ngã tư EC đến hết Trại giam Xuyên Mộc

420

160

110

80

 

- Đoạn từ giáp trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Sông Ray

480

160

110

80

 

- Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến cầu Suối Thề

360

170

110

80

 

- Đoạn từ cầu Suối Thề đến ngã tư Sông Ray (500 m)

420

210

110

80

 

- Đoạn từ ngã tư Sông Ray (-500 m) đến hết Cây xăng Nông trường Sông Ray

780

270

110

80

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Nông trường Sông Ray đến ngã ba ấp 10 Sông Ray

420

140

110

80

 

- Đoạn từ ngã ba ấp 10 Sông Ray đến giáp huyện Xuyên Mộc

300

130

110

80

3

Tỉnh lộ 765

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Lang Minh đến giáp Trạm xăng dầu Đồng Nai

390

140

110

80

 

- Đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc)

450

130

110

80

 

- Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức

360

130

110

80

 

- Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

480

180

110

80

 

- Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến ngã tư Sông Ray (+500 m)

780

270

110

80

 

- Đoạn từ ngã tư Sông Ray (+500 m) đến cầu Suối Thề

450

140

110

80

 

- Đoạn từ cầu Suối Thề đến ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 m)

330

130

100

80

 

- Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 m) đến hết Cây xăng Vĩnh Hòa

390

130

110

80

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Vĩnh Hòa đến cầu Gia Hoét

270

120

90

70

4

Hương lộ 10

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba đường vào xã Xuân Đường đến hết khu trung tâm hành chính

390

210

100

70

 

- Đoạn từ giáp khu trung tâm hành chính đến hết Khu dân cư hiện hữu ấp 1 - xã Xuân Đường

300

150

90

70

 

- Đoạn giáp Khu dân cư hiện hữu ấp 1 - xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường, huyện Long Thành

270

130

90

70

5

Đường Xuân Định - Lâm San (đường Xuân Bảo đi Tỉnh lộ 764)

 

 

 

 

 

- Từ cầu Suối Hai đến giáp cầu Hồ Suối Vọng, xã Xuân Bảo

270

130

100

60

 

- Đoạn từ cầu Hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình

330

150

100

60

 

- Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m)

420

180

100

60

 

- Đoạn từ giáp chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu 4

420

150

100

60

 

- Đoạn từ cầu 4 đến cầu Suối Lức

270

130

100

60

 

- Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình

270

130

100

60

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran

180

120

90

60

 

- Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư EC

270

130

100

60

 

- Đoạn từ ngã tư EC đến hết Trường Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San

190

130

100

60

 

- Đoạn từ giáp Trường Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 765

320

140

100

60

6

Đường Sông Nhạn - Dầu Giây

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Suối Sâu đến hết trụ sở UBND xã Sông Nhạn

210

120

90

60

 

- Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất

180

120

90

60

7

Đường Xuân Đông - Xuân Tâm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp Cây xăng Châu Loan

270

120

90

60

 

- Đoạn từ Cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú

210

120

90

60

 

- Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến đến giáp ranh huyện Xuân Lộc

180

120

90

60

8

Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)

180

120

90

60

9

Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa

210

120

90

60

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp trụ sở UBND xã Xuân Quế

180

120

90

60

 

- Đoạn từ UBND xã Xuân Quế đến đường số 4 ấp 2

270

130

90

60

 

- Đoạn còn lại

180

120

90

60

10

Đường Xuân Đông - Xuân Tây

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 765 (+2.000 m)

210

120

90

60

 

Đoạn còn lại

180

120

90

60

11

Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến cầu Xuân Tây

270

130

90

60

 

- Đoạn từ cầu Xuân Tây đến đường Xuân Định - Lâm San (-300 m)

180

120

90

60

 

- Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (-300 m) đến hết Trường Nguyễn Du, xã Xuân Bảo

270

130

90

60

 

- Đoạn từ giáp Trường Nguyễn Du, xã Xuân Bảo đến giáp ranh xã Nhân Nghĩa

180

120

90

60

12

Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây

180

120

90

60

13

Đường Suối Lức - Rừng Tre

180

120

90

60

14

Tỉnh lộ 765 đi Cọ Dầu

180

120

90

60

15

Đường Xuân Đường - Thừa Đức

180

120

90

60

16

Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 800 m

240

120

90

60

 

Đoạn còn lại

180

120

90

60

17

Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa

180

120

90

60

18

Đường Lộ 25 - Sông Nhạn

270

120

100

60

VII

HUYỆN TRẢNG BOM

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Trị An

3.600

540

330

250

 

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp Nhà thờ Bùi Chu

2.400

500

330

250

 

Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn

1.680

430

320

220

 

Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đỉa

1.020

360

270

180

 

Đoạn từ suối Đỉa đến đường Võ Nguyên Giáp

1.200

360

270

180

 

Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến

1.380

360

270

180

 

Đoạn qua xã Quảng Tiến

1.320

360

270

180

 

Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến Nhà thờ Lộc Hòa

1.380

360

270

210

 

Đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến Hạt Quản lý đường bộ (ranh giới xã Trung Hòa và Tây Hòa)

1.020

360

270

210

 

Đoạn từ Hạt Quản lý đường bộ (ranh giới xã Trung Hòa và Tây Hòa) đến UBND xã Trung Hòa

840

360

270

180

 

Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa

1.620

360

270

180

 

Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)

1.050

360

270

180

 

Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc

720

320

240

160

2

Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)

 

 

 

 

 

Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 0,5 km

420

170

130

80

 

Các đoạn còn lại (TL 762)

270

170

130

80

3

Tỉnh lộ 767

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh

2.400

540

400

270

 

Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai

1.200

380

290

190

 

Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Thao

600

240

180

120

4

Đường vào Trường Dạy nghề Hố Nai 3

 

 

 

 

 

Đoạn 300 m đầu

1.200

360

270

180

 

Đoạn trong

720

360

270

180

5

Đường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)

1.320

360

270

180

6

Đường vào Trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3)

1.080

360

270

180

7

Đường vào Công ty TAGS Thanh Bình (xã Hố Nai 3)

660

390

300

210

8

Đường hông Giáo xứ Sài Quất (400 m) (xã Hố Nai 3)

600

390

300

210

9

Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)

600

360

270

180

10

Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)

 

 

 

 

 

200 m đoạn đầu đường nhựa

600

360

270

180

 

1.800 m sau đoạn đường đất

390

270

180

150

11

Đường vào Cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3)

720

300

210

150

12

Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh

900

480

300

210

 

Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn

720

300

240

150

 

Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh

540

300

240

150

13

Đường vào Trại heo Phú Sơn (xã Bắc Sơn)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt

780

360

240

180

 

Đoạn còn lại (BS)

540

300

220

180

14

Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt 1

1.080

330

240

180

 

Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền

720

300

240

180

 

Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông

720

330

270

180

 

Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn)

510

270

180

120

15

Đường Bình Minh - Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường)

720

300

240

180

16

Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường vào KDL Thác Giang Điền (xã Quảng Tiến)

 

 

 

 

 

Đoạn giáp thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến

900

360

270

180

 

Đoạn còn lại (3/2)

720

360

270

180

17

Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2

1.320

360

270

180

 

Đoạn còn lại (TP)

900

360

270

180

18

Đường Trảng Bom - An Viễn

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt

540

180

140

90

 

Đoạn từ đường sắt đến giáp xã An Viễn

360

180

130

90

 

Trong đó: Đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500 m

540

190

140

100

 

Đoạn từ giáp xã Đồi 61 đến Cây xăng Xuân Dũng

480

180

130

90

 

Đoạn từ Cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước

720

360

180

120

19

Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - An Viễn (xã Đồi 61)

420

190

140

100

20

Đường vào Khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền)

600

250

160

120

21

Đường Sông Thao - Bàu Hàm

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1

480

320

240

160

 

Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao

300

240

180

120

 

Đoạn qua xã Sông Thao

290

160

120

90

 

Đoạn qua xã Bàu Hàm

290

160

110

80

22

Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa

600

300

240

180

 

Đoạn còn lại (Đ20)

300

240

180

120

23

Đường Hưng Bình (xã Hưng Thịnh)

390

240

180

120

24

Đường 15 (Quốc lộ 1 - Đường sắt) (xã Hưng Thịnh)

480

240

180

120

25

Đường Trảng Bom - Thanh Bình

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu)

580

220

160

110

 

Đoạn từ cầu số 6 đến giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu)

480

200

150

100

 

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi

270

180

130

90

 

Đoạn từ đường vào Công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo)

420

220

160

110

 

Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình)

420

220

160

110

 

Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình

270

180

130

90

26

Đường vào Công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào Khu công nghiệp Bàu Xéo)

420

210

120

90

27

Đường vào thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh)

420

210

120

90

28

Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1) (xã Thanh Bình)

210

130

100

70

29

Hương lộ 24 (xã Thanh Bình)

210

130

100

70

30

Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 Tấn) (xã Tây Hòa)

390

300

240

150

31

Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)

 

 

 

 

 

Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa

390

300

240

150

 

Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải

270

210

150

90

32

Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1A), từ Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa)

390

300

240

130

33

Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp Nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa)

390

300

240

130

34

Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp Nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp Nghĩa địa GX Lộc Hòa)

390

300

240

130

35

Đường 30 Tháng 4 (xã Bàu Hàm)

210

150

120

80

36

Đường 19 Tháng 5 (xã Bàu Hàm)

210

150

120

80

37

Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)

210

150

120

90

38

Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500 m

390

270

210

150

 

Đoạn còn lại (HT-HL)

270

240

150

120

39

Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu

1.200

240

180

120

40

Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61

1.140

300

180

90

41

Đường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo

390

300

240

120

42

Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa)

1.320

600

420

300

43

Đường Đông Hòa 7 km

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt

480

360

270

180

 

Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa

360

270

210

120

 

Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất

270

210

180

120

44

Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25)

240

180

150

90

45

Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua Khu TĐC Bình Minh)

720

300

180

120

46

Đường Phước Tân Giang Điền

420

300

210

150

47

Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)

270

180

120

90

48

Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa

270

180

120

90

49

Đường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5

270

180

120

90

50

Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1

270

180

120

90

VIII

HUYỆN THỐNG NHẤT

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trảng Bom đến giáp trụ sở UBND xã Hưng Lộc

960

300

220

150

 

- Đoạn từ trụ sở UBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt

1.200

340

240

150

 

- Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hố

1.320

340

240

150

 

- Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao

1.200

340

240

150

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ngã tư Dầu Giây

1.560

360

230

150

 

- Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến giáp lô cao su đường vào ấp Lập Thành

1.440

360

220

150

 

- Đoạn tiếp theo đến cuối Khu dân cư ấp Trần Hưng Đạo

1.380

310

220

150

 

- Đoạn còn lại đến giáp ranh thị xã Long Khánh

1.320

310

220

150

2

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh Khu trung tâm hành chính huyện

1.440

330

250

160

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc

1.090

310

240

150

 

- Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn

1.260

290

220

140

 

- Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An - Định Quán

1.680

360

220

140

 

- Đoạn từ Đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trụ sở UBND xã Gia Tân 2

1.560

300

220

140

 

- Đoạn từ trụ sở UBND xã Gia Tân 2 đến đường ranh đầu lô cao su

1.020

290

220

140

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán

660

240

180

120

3

Tỉnh lộ 769

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư ấp Trần Cao Vân

1.080

300

200

130

 

- Đoạn từ hết ranh Khu dân cư ấp Trần Cao Vân đến hết Khu công nghiệp Dầu Giây

840

270

200

130

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lộ 25

780

240

180

120

 

- Đoạn qua xã Lộ 25

600

240

180

120

 

+ Trong đó: Đoạn qua trụ sở UBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên 100 m

720

240

180

120

4

Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Quang trung

390

160

120

80

 

- Đoạn qua xã Gia Kiệm

270

140

110

70

5

Đoạn đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A

1.440

330

230

150

6

Đường Suối Tre - Bình lộc

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh thị xã Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc

240

100

70

50

 

- Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến cây xăng)

300

130

100

70

 

- Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20

360

240

150

70

7

Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)

300

130

100

70

8

Đường Đức Huy - Thanh Bình

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Tân 2

480

240

140

100

 

- Đoạn còn lại

300

130

100

70

9

Đường Chu Văn An - Định Quán

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến ngã ba Đồng Húc

480

240

140

100

 

- Đoạn còn lại

300

130

100

70

10

Đường Hưng Nghĩa

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500 m

470

240

150

90

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa

360

180

150

90

 

- Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25

230

140

90

60

 

- Đoạn qua xã Lộ 25 đến Tỉnh lộ 769

300

180

130

90

11

Đường Tây Kim - Thanh Bình

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

480

220

140

100

 

- Đoạn còn lại

300

130

100

70

12

Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

310

240

150

60

 

- Đoạn còn lại

180

100

70

60

13

Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Km1+500 đến Km2+500

360

220

140

70

 

- Đoạn từ UBND xã Xuân Thiện ra 500 m

420

220

140

70

 

- Các đoạn còn lại

300

110

80

60

14

Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

420

220

140

80

 

- Đoạn tiếp theo đến suối

300

130

80

60

 

- Đoạn còn lại

180

110

80

60

15

Đường Đông Kim - Xuân Thiện

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

480

220

140

100

 

- Đoạn còn lại

300

130

100

70

16

Đường Võ Dõng - Lạc Sơn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

480

220

140

100

 

- Đoạn còn lại

300

130

100

70

17

Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm Văn hóa xã Lộ 25

600

260

190

130

 

- Đoạn còn lại đến giáp xã Hưng Thịnh, huyện Trảng Bom

360

230

140

90

18

Đường Ngô Quyền - Sông Thao

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô Quyền

480

270

150

70

 

- Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom

300

240

150

90

19

Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500 m

330

250

180

100

 

- Đoạn còn lại

270

230

150

70

20

Đường từ ngã 5 Xuân Thạnh đến đường ranh Xuân Thạnh - Sông Nhạn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã 5 Xuân Thạnh đến đường vào Trạm y tế ấp 9/4

570

300

200

90

 

- Đoạn từ đường vào Trạm y tế ấp 9/4 đến đường ranh Xuân Thạnh - Sông Nhạn

300

230

150

90

21

Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 5

300

230

150

90

 

- Đoạn từ cầu số 5 đến ranh huyện Cẩm Mỹ

270

180

120

70

22

Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân)

600

270

160

70

23

Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân)

480

270

160

70

24

Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Xuân Thạnh

360

210

120

70

25

Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Xuân Thạnh

420

210

120

70

26

Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500 m

240

100

70

50

 

- Đoạn còn lại

180

100

70

50

27

Đường Câu lạc bộ chôm chôm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp Hưng Lộc

360

240

150

70

 

- Đoạn còn lại

240

100

70

50

28

Đường Trung tâm Hưng Lộc

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500 m

480

240

150

70

 

- Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa

360

180

150

60

 

- Đoạn còn lại

240

140

90

60

29

Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa vô đồi 3)

110

80

60

48

IX

HUYỆN ĐỊNH QUÁN

 

 

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến Chùa Trúc Lâm

420

220

140

70

 

Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xã Túc Trưng

540

230

140

70

 

+ Trong đó: Đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200 m

720

240

140

90

 

- Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải

720

240

140

90

 

- Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải - Ngã 3 cây xăng

1.200

240

140

90

 

+ Trong đó: Đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200 m

1.500

240

140

90

 

- Đoạn từ ngã 3 Cây xăng đến hết bến xe Phú Túc

600

240

90

60

 

- Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa

240

110

80

60

 

- Đoạn từ Cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn

300

110

80

60

 

- Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà

480

180

100

80

 

+ Trong đó: Đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200 m

720

180

100

70

 

- Đoạn từ cầu La Ngà - Nghĩa trang liệt sỹ

480

120

80

60

 

- Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc

360

120

80

60

 

- Đoạn từ Nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng

240

120

80

60

 

- Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa

2.100

300

160

90

 

- Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến Cây xăng 116

840

150

120

70

 

- Đoạn từ Cây xăng 116 đến ngã ba 118

480

120

90

70

 

- Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú

360

120

90

60

2

Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa

240

150

90

40

 

- Đoạn từ nghĩa địa vô Bến Cá

160

100

60

40

 

- Đoạn từ nghĩa địa vô đồi 3

110

80

60

40

3

Tỉnh lộ 763 đoạn qua xã Phú Túc, Suối Nho

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Cây xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc

360

100

70

40

 

- Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

180

100

70

40

 

- Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo xứ Suối Nho

270

100

70

40

 

- Đoạn từ Giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc, huyện Xuân Lộc

300

100

70

40

 

+ Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m

360

180

110

40

4

Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1000m

180

100

80

40

 

- Đoạn còn lại

120

80

60

40

5

Đường 101 (xã La Ngà)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB2

180

100

80

40

 

- Đoạn còn lại

120

80

60

40

6

Đường 104 (xã Phú Ngọc)

 

 

 

 

 

- Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B

150

80

60

40

 

- Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20)

140

80

60

40

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20)

150

70

50

40

 

- Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP

130

70

50

40

 

- Đoạn còn lại

110

70

50

40

7

Đường 105

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1

150

70

50

40

 

- Đoạn còn lại

110

70

50

40

8

Đường 107 (xã Ngọc Định)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 Km107) vào 100 m

180

80

70

40

 

- Đoạn từ Km107+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh

120

70

50

40

 

- Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107

150

80

70

40

9

Đường Thanh Sơn (đường nhựa)

 

 

 

 

 

Phía rẽ phải từ bến phà 107

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba Lô năm

150

80

70

40

 

- Đoạn từ ngã ba Lô năm đến ngã ba đường mới

110

70

50

32

 

- Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)

60

50

40

32

 

- Đoạn từ ngã ba đường mới vô ấp 7, Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)

60

50

40

32

 

Phía rẽ trái từ bến phà 107

 

 

 

 

 

- Đoạn từ bến phà đến cầu Thiết Kế

130

80

50

40

 

- Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao

100

70

50

40

 

- Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa

70

60

50

40

10

Đường Làng Thượng (nối tiếp từ đường Trần Phú của thị trấn thuộc địa bàn xã Gia Canh)

120

70

50

40

11

Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)

150

120

100

40

12

Đường Thú Y (xã Phú Vinh)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

480

180

90

60

 

- Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp Ba Tầng)

240

100

70

50

 

- Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu học Lê Văn Tám

70

50

50

40

 

- Đoạn còn lại

80

60

50

40

13

Đường ngã 4 Km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)

 

 

 

 

 

Phía qua chợ Phú Lợi

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ

600

270

100

70

 

- Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán

360

180

70

40

 

- Đoạn còn lại

180

80

70

40

 

Phía qua chợ Phú Vinh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết Trường Nguyễn Huệ cũ

600

180

100

70

 

- Đoạn từ Trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4

240

150

70

40

 

- Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1.000 m

150

80

70

40

 

- Đoạn còn lại

120

70

50

40

14

Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)

 

 

 

 

 

- Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi

300

180

70

40

 

- Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây xăng Phú Hòa

150

70

50

40

15

Đường 118 (xã Phú Vinh)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

180

120

70

60

 

- Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB

120

70

60

40

 

- Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu Suối Son

150

70

50

40

 

- Đoạn còn lại

110

60

50

32

16

Đường 120 (xã Phú Tân)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã

150

90

70

40

 

- Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã

120

70

50

40

 

- Đoạn còn lại

110

70

50

40

17

Đường Cầu Ván

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đại lý bưu điện ấp Tân Lập

360

140

90

40

 

- Đoạn còn lại

180

100

50

40

18

Đường Gia Canh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán

900

300

150

110

 

- Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây xăng Gia Canh

600

150

80

60

 

- Từ Cây xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn

360

120

70

50

 

- Đoạn còn lại

180

100

50

40

19

Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn

360

130

60

50

 

- Đoạn tiếp theo đến hết đường nhựa

140

60

50

40

 

- Đoạn còn lại

90

50

40

32

20

Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Chùa Chơn Như

130

90

60

50

 

- Đoạn từ Chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán

110

70

60

50

 

- Đoạn còn lại

90

60

50

40

21

Đường 4A

360

240

90

60

22

Đường 2A

360

240

90

60

23

Đường 96 (xã La Ngà)

110

60

50

40

24

Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)

 

 

 

 

 

Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa)

100

70

50

32

 

Đoạn từ Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú)

120

70

50

32

25

Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà)

80

70

50

40

26

Đường 106 (xã Phú Ngọc)

150

80

70

40

27

Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc)

150

80

60

40

28

Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định)

130

80

60

40

29

Đường nối từ đường Cầu Trắng đến đường 107 hông Nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định)

80

50

40

32

30

Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trưng)

120

90

60

40

31

Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà)

150

90

60

50

32

Đường 101B (xã La Ngà)

190

100

80

50

33

Đường NaGoa (xã Suối Nho)

120

90

70

50

34

Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán

270

180

140

100

X

HUYỆN TÂN PHÚ

 

 

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Phú Thanh - Trà Cổ đến hết ranh Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân)

540

110

80

60

 

- Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500 m

600

120

90

60

 

- Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500 m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh)

480

110

80

60

 

- Đoạn từ đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh)

990

140

100

70

 

- Đoạn từ đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh

1.260

140

110

70

 

- Đoạn từ cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm)

1.260

140

110

70

 

- Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)

2.100

170

130

80

 

- Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm)

1.680

170

130

80

 

- Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình

720

140

110

70

 

- Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình)

660

140

110

70

 

- Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung)

480

130

100

70

 

- Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)

480

130

100

70

 

- Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung)

300

110

80

60

 

- Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn)

360

120

90

60

 

- Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn)

420

120

90

60

 

- Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730 m

600

120

90

60

 

- Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730 m đến Chùa Linh Phú (xã Phú Sơn)

300

110

80

50

 

- Đoạn từ Chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn)

360

110

80

50

 

- Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp tỉnh Lâm Đồng)

540

120

80

50

2

Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Km0 đến Km0+500

600

140

110

70

 

- Đoạn từ Km0+500 đến Km0+800

300

100

70

50

 

- Đoạn còn lại

180

80

70

48

3

Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Km0 đến Km0+500

300

130

80

50

 

- Đoạn từ Km0+500 đến Km1

150

100

60

48

 

- Đoạn còn lại

120

80

60

48

4

Đường Phú Lâm - Thanh Sơn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm)

240

130

80

50

 

- Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm)

180

80

70

48

 

- Đoạn còn lại

150

80

60

48

5

Đường 30/4

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Km0 đến Km0+500

180

100

70

40

 

- Đoạn từ Km0+500 đến Km2

150

80

60

40

 

- Đoạn còn lại

120

80

60

40

6

Đường Tà Lài

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc

120

80

60

40

 

- Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc

180

80

70

40

 

- Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2)

120

80

60

40

 

- Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2 - 3 (cặp sát ranh UBND xã Phú Lập)

210

100

70

50

 

- Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập)

240

100

70

50

 

- Đoạn từ đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài)

180

100

70

50

 

- Đoạn còn lại (xã Tà Lài)

150

90

70

40

7

Đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng đến đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập)

150

120

70

50

 

- Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng

120

70

50

40

 

- Đoạn thuộc xã Núi Tượng (từ ngã ba Núi Tượng - Nam Cát Tiên đi về các hướng: Xã Phú Xuân 200 m; xã Núi Tượng 500 m; xã Nam Cát Tiên 1.500 m)

150

80

70

40

 

- Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến đường 600A)

150

80

70

40

 

- Đoạn còn lại

120

70

50

40

8

Đường 600A

 

 

 

 

 

- Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An)

140

80

60

40

 

- Đoạn từ trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) đến sông Đồng Nai

120

80

60

40

9

Đường Trà Cổ

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2 - 4B) (xã Trà Cổ)

180

80

70

40

 

- Đoạn từ đường số 1 (ấp 2 - 4B) (xã Trà Cổ) đến đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ)

210

90

70

40

 

- Đoạn từ đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)

120

70

50

40

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)

100

70

50

32

 

- Đoạn từ Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100 m

100

70

50

32

 

- Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100 m đến cầu Đập (xã Phú Điền)

180

80

70

40

10

Đường Đắk Lua (đoạn từ bến phà đi qua Trường Mẫu giáo Đắk Lua, điểm cuối cách Trường Mẫu giáo Đắk Lua 130 m)

120

80

60

40

11

Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân)

80

70

40

32

12

Đường chợ Phú Lộc đi bến đò

80

70

40

32

13

Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân, huyện Định Quán

80

70

40

32

14

Đường Bình Trung 2

130

100

70

60

15

Đường Phú Yên

130

100

70

60

16

Đường Phú Thắng 1

110

80

70

60

17

Đường Phú Lợi

120

90

70

60

18

Đường Phú Thắng 2

120

90

70

60

19

Đường Phú Ngọc

120

90

70

60

20

Đường Km 138

120

90

60

40

21

Đường số 4

120

90

60

40

22

Đường 129

 

 

 

 

 

Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ

110

80

60

48

 

Đoạn từ đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền

70

60

55

48

23

Đường Bàu Rừng

65

60

55

48

24

Đường Đồng Dâu

 

 

 

 

 

Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang

140

110

100

70

 

Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu

120

110

100

80

25

Đường Cầu Suối

140

110

70

60

26

Đường Phú Thanh - Trà Cổ

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú

120

110

100

80

 

- Đoạn còn lại

120

100

90

60

27

Đường số 7 Ngọc Lâm

110

80

70

60

28

Đường Km128

110

80

60

50

29

Đường số 5 Ngọc Lâm

110

80

70

60

30

Đường Thọ Lâm 3

110

80

70

60

31

Đường số 3 Thọ Lâm

110

100

80

50

32

Đường số 2 Thọ Lâm

300

150

70

50

33

Đường số 1 Thọ Lâm

140

120

70

48

34

Đường Thanh Thọ

140

120

90

48

35

Đường Suối Cọp

65

60

55

48

36

Đường Giang Điền

65

60

55

48

37

Đường số 2 Ngọc Lâm

120

90

60

48

38

Đường số 1 Ngọc Lâm

120

100

60

48

39

Đường Cắt Kiếng

120

110

100

80

40

Đường Km130

110

80

70

60

41

Đường Chợ Ngọc Lâm

300

90

70

60

42

Đường Phú Xuân - Núi Tượng

240

90

70

60

43

Đường Trương Công Định

210

120

90

60

44

Đường Phú Xuân - Thanh Sơn

120

80

70

60

45

Đường Phú Lâm - Phú Bình

120

110

70

60

46

Đường 600B

80

60

40

32

47

Đường Nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)

110

90

60

50

XI

HUYỆN VĨNH CỬU

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 768

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú

1.800

670

550

380

 

- Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang liệt sỹ huyện

1.920

670

550

380

 

- Đoạn từ cổng nghĩa trang liệt sỹ huyện đến cầu Ông Hường

1.260

480

390

270

 

- Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự

960

420

300

200

 

- Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự đến cầu Thủ Biên

1.260

450

300

200

 

- Đoạn từ cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An

960

420

300

200

 

- Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao

720

360

240

180

 

- Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19)

450

240

180

100

 

- Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An

480

240

180

100

 

- Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An

330

200

160

100

2

Tỉnh lộ 767

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500 KV Phú Mỹ - Sông Mây

600

240

180

120

 

- Đoạn từ đường điện 500 KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu Suối Đá Bàn

570

240

180

120

 

- Từ suối Đá Bàn đến giáp thị trấn Vĩnh An

720

240

180

120

 

- Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D

150

70

50

40

 

- Đoạn từ cầu Chiến khu D đến đường vào UBND xã Mã Đà

180

70

50

40

 

- Đoạn từ đường vào UBND xã Mã Đà đến ngã ba rẽ đi Phú Lý

210

80

50

40

3

Tỉnh lộ 761

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm

180

70

50

40

 

- Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kóp

150

70

50

40

 

- Đoạn từ cầu Suối Kóp đến hết chợ Phú Lý

240

120

50

40

 

- Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã

150

90

50

40

 

- Đoạn từ Trung tâm Văn hóa đến ngã ba đường 322A

130

70

50

40

 

- Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B

110

70

50

40

 

- Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai

80

60

40

40

4

Đường Đồng Khởi

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú

1.920

760

550

420

 

- Đoạn tiếp theo đến Tỉnh lộ 768

2.400

760

550

420

5

Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm)

240

100

70

50

6

Đường Cộ - Cây Xoài

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An

450

210

160

100

 

- Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân

330

210

160

100

 

- Đoạn qua xã Vĩnh Tân

300

180

120

60

7

Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú)

720

450

270

180

8

Hương lộ 15

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6

1.500

660

300

270

 

- Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6)

900

540

300

210

 

- Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú

720

450

270

180

 

- Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3

420

330

240

150

 

- Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường Mầm non ấp 3

600

400

270

150

 

- Đoạn còn lại

480

400

270

150

9

Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7

570

400

270

150

10

Hương lộ 9

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200

690

550

390

210

 

- Đoạn từ Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều

600

400

270

150

 

- Đoạn còn lại

570

400

270

150

11

Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình)

570

400

270

150

12

Hương lộ 7

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Bến cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo)

690

550

390

210

 

- Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi

600

420

360

180

 

- Đoạn qua xã Bình Lợi

570

400

270

150

13

Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ UBND xã cũ đến ranh Công ty CP Đầu tư và Công nghệ Cotec Bửu Long

690

550

380

210

 

- Đoạn từ ranh Công ty CP Đầu tư và Công nghệ Cotec Bửu Long đến Miếu Hàm Hòa

570

390

220

120

 

- Đoạn còn lại

690

550

380

210

14

Đường Đoàn Văn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 768)

900

420

300

200

15

Đường 322A (xã Phú Lý)

130

70

50

40

16

Đường 322B (xã Phú Lý)

110

70

50

40

17

Đường ấp 3 (xã Tân An)

450

330

210

120

18

Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến cầu Ấp 4

540

180

120

90

 

- Đoạn từ cầu Ấp 4 đến giáp huyện Trảng Bom

420

180

120

90

19

Đường Chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15)

900

480

270

180

20

Đường Tân Hiền

540

390

270

150

21

Đường Long Chiến (xã Bình Lợi)

360

270

200

120

22

Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi)

360

270

200

120

23

Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân)

510

270

200

130

24

Đường Bến Be (xã Trị An)

300

240

180

120

25

Đường Bến Vịnh A (xã Trị An)

300

240

180

120

26

Đường Bến Vịnh B (xã Trị An)

300

240

180

120

27

Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An)

210

180

150

120

28

Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý)

110

70

50

40

29

Đường Ấp 4 - Cây Cầy (xã Phú Lý)

110

70

50

40

30

Đường Tân An - Vĩnh Tân

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào Chùa Vĩnh Phước

510

180

120

90

 

- Đoạn từ đường vào Chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 5

420

180

120

90

 

- Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân

360

210

180

110

 

- Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu Chùm Bao)

390

240

180

110

31

Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú)

690

550

390

210

32

Đường vào phi trường (xã Tân Bình)

690

550

390

210

33

Đường Lò Thổi (điểm đầu là Tỉnh lộ 768, điểm cuối là Hương lộ 15)

660

450

300

210

34

Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú

690

550

390

210

35

Đường Bàu Tre

360

270

200

120

36

Đường Bến Xúc

450

210

160

100

37

Đường Trị An - Vĩnh Tân

240

180

120

90

38

Đường Sở Quýt

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điện 220 KV đầu tiên tính từ 768 đi vào

540

300

180

120

 

- Đoạn từ đường điện 220 KV mép ngoài tính từ 768 đi vào đến đường Kỳ Lân

450

210

150

90

 

- Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom

330

180

120

90

39

Đường Nhà máy thủy điện Trị An

90

60

40

32

40

Đường Bình Chánh - Cây Cầy

70

60

40

32

41

Đường Nhà máy đường Trị An

300

210

150

90

42

Đường trục chính vào Khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình)

1.200

670

550

380

 

PHỤ LỤC X

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường phố

Giá đất 2015 - 2019

VT1

VT2

VT3

VT4

I

BIÊN HÒA

 

 

 

 

1

Đường 30 Tháng 4

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

12.500

5.000

3.900

2.800

 

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận)

10.000

4.000

3.150

2.250

2

Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương

2.750

1.750

1.150

850

 

Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa

4.000

2.150

1.700

1.200

 

Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp xã Hóa An)

3.500

1.900

1.450

1.050

3

Đường Bùi Trọng Nghĩa

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 Cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài

4.000

2.500

1.450

1.050

 

Đoạn từ ngã ba Cây xăng khu phố 3 đến Trường Tiểu học Trảng Dài

3.000

2.000

1.250

900

4

Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)

4.000

1.600

1.250

900

5

Đường Cách Mạng Tháng 8

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Mũi Tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị

6.500

2.950

2.300

1.650

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh

11.000

4.450

2.900

2.500

 

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

8.000

3.250

2.500

1.800

6

Đường Châu Văn Lồng

2.500

1.600

1.050

700

7

Đường Dương Bạch Mai

3.750

1.900

1.450

750

8

Đường Dương Tử Giang

5.000

2.050

1.600

1.150

9

Đường Đặng Đức Thuật

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết Trường Trấn Biên

4.000

1.900

1.450

1.050

 

Đoạn từ Trường Trấn Biên đến đường Đoàn Văn Cự

2.000

950

700

600

10

Đường Đặng Nguyên

3.000

1.450

1.000

700

11

Đường Điểu Xiển

2.500

1.200

900

600

12

Đường Đoàn Văn Cự

 

 

 

 

 

Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến Công ty VMEP

3.500

2.200

1.600

1.000

 

Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện Đa khoa Đồng Nai

2.500

1.500

1.050

600

13

Đường Đồng Khởi

 

 

 

 

 

Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Lê Quý Đôn

10.000

4.000

2.350

1.700

 

Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến cầu Đồng Khởi

8.500

3.500

2.350

1.700

 

Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên

5.000

1.600

1.250

900

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên

2.600

1.050

800

600

 

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện Vĩnh Cửu

2.000

900

650

500

14

Đường Hà Huy Giáp

 

 

 

 

 

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu

7.500

3.050

2.350

1.700

 

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

10.000

4.050

3.150

2.250

15

Đường Hồ Hòa

3.500

2.150

1.700

1.100

16

Đường Hồ Văn Đại

5.000

2.050

1.600

1.150

17

Đường Hồ Văn Leo

3.500

1.450

1.050

650

18

Đường Hồ Văn Thể

5.000

2.250

1.500

1.000

19

Đường Hoàng Bá Bích

3.500

1.950

1.400

850

20

Đường Hoàng Minh Châu

5.000

2.450

1.900

1.350

21

Đường Hưng Đạo Vương

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng

7.500

3.000

2.350

1.700

 

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga xe lửa Biên Hòa

5.500

2.250

1.750

1.250

22

Đường Huỳnh Văn Lũy

5.000

2.450

1.900

1.350

23

Đường Huỳnh Văn Nghệ

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

5.000

2.050

1.600

1.150

 

Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm

4.000

1.600

1.250

900

 

Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản

3.000

1.200

950

700

 

Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai

2.000

800

650

500

 

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu

1.750

800

650

500

24

Đường Lê Nguyên Đạt

3.000

1.450

1.000

700

25

Đường Lê Quý Đôn

4.500

2.450

1.700

1.000

26

Đường Lê Thánh Tôn

7.500

3.050

2.350

1.700

27

Đường Lê Thoa

4.000

1.900

1.450

950

28

Đường Lữ Mành

 

 

 

 

 

Đoạn 01: Từ đường CMT8 (đường bên hông Trường Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT8 (đường bên hông Chi cục Thuế)

4.000

2.100

1.600

1.150

 

Đoạn 02: Từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 01

3.000

2.050

1.600

1.150

29

Đường Lương Văn Nho

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội

3.500

2.150

1.700

950

 

Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa

3.000

1.700

1.050

750

30

Đường Lý Thường Kiệt

7.500

3.050

2.350

1.700

31

Đường Lý Văn Sâm

4.000

2.250

1.700

1.000

32

Đường Nguyễn Ái Quốc

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương (phường Bửu Hòa)

3.000

1.000

750

500

 

Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai

6.000

2.450

1.900

1.350

 

Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong

7.500

3.000

2.350

1.700

 

Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến Công viên 30/4 (bên trái: Hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: Hẻm chợ nhỏ khu phố 4)

5.000

2.050

1.600

1.150

33

Đường Nguyễn Bảo Đức

4.000

2.200

1.450

850

34

Đường Nguyễn Hiền Vương

7.000

 

 

 

35

Đường Nguyễn Thành Đồng

4.500

2.150

1.700

1.200

36

Đường Nguyễn Thành Phương

4.500

2.150

1.700

1.200

37

Đường Nguyễn Thị Giang

9.050

 

 

 

38

Đường Nguyễn Thị Hiền

8.000

3.250

2.500

1.800

39

Đường Nguyễn Thị Tồn

2.500

1.100

850

600

40

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền

10.000

4.500

3.000

2.250

 

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị

7.000

3.150

2.300

1.750

41

Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Ái Quốc đến cầu Ghềnh)

3.500

1.400

1.100

750

42

Đường Nguyễn Văn A

4.000

2.200

1.500

850

43

Đường Nguyễn Văn Hoa

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất

3.500

1.450

1.100

800

 

Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu

2.500

1.150

800

600

44

Đường Nguyễn Văn Hoài

2.500

1.200

900

550

45

Đường Nguyễn Văn Ký

4.500

1.800

1.400

1.000

46

Đường Nguyễn Văn Nghĩa

4.500

1.800

1.400

1.000

47

Đường Nguyễn Văn Tiên

1.750

850

700

500

48

Đường Nguyễn Văn Tỏ

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến hết trụ sở UBND phường Long Bình Tân

3.500

1.700

1.250

650

 

- Đoạn từ UBND phường Long Bình Tân đến giáp xã An Hòa

2.000

1.250

650

500

49

Đường Nguyễn Văn Trị

 

 

 

 

 

Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục

7.500

 

 

 

 

Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh

7.500

3.050

2.350

1.700

 

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

5.000

2.350

1.700

1.150

50

Đường Nguyễn Văn Trỗi

2.500

1.600

1.250

700

51

Đường Phạm Thị Nghĩa

3.000

1.500

1.000

650

52

Đường Phạm Văn Khoai

4.000

2.450

1.700

1.000

53

Đường Phạm Văn Thuận

9.000

3.250

2.500

1.800

54

Đường Phan Chu Trinh

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT8

9.000

3.650

2.850

2.050

 

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng

6.000

2.850

2.050

1.350

55

Đường Phan Đình Phùng

7.500

3.000

2.350

1.700

56

Đường Phan Trung

5.000

2.050

1.600

1.150

57

Đường Quang Trung

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh

5.000

2.700

2.100

1.500

 

Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn

6.000

2.900

2.250

1.600

58

Quốc lộ 1

 

 

 

 

 

Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải) - Hẻm Đền Thánh Hiếu (bên trái) đến hết chợ Thái Bình

6.500

2.650

2.050

1.450

 

Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom

4.000

1.600

1.250

900

59

Quốc lộ 51

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến cầu Đen

5.000

2.050

1.600

1.150

 

Đoạn từ cầu Đen đến đầu đường Võ Nguyên Giáp

3.750

1.700

1.200

650

60

Đường Trần Minh Trí

6.000

2.450

1.900

1.350

61

Đường Trần Quốc Toản

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến cầu Trần Quốc Toản

6.500

2.950

2.100

1.150

 

Đoạn từ cầu Trần Quốc Toản đến đường Vũ Hồng Phô

5.000

2.500

1.800

1.100

 

Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia

4.000

1.600

1.250

900

 

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN

2.500

1.250

900

600

62

Đường Trần Văn Ơn

1.750

950

750

550

63

Đường Trần Văn Xã

3.000

1.600

1.250

900

64

Đường Trịnh Hoài Đức

6.000

3.350

2.600

1.850

65

Đường Trương Định (đường 4)

4.500

1.600

1.250

900

66

Đường Trương Quyền (đường 3)

2.000

1.100

850

500

67

Đường Võ Tánh

7.000

2.850

2.200

1.600

68

Đường Võ Thị Sáu

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp

6.000

2.450

1.900

1.350

 

- Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận

9.000

3.000

2.350

1.700

69

Đường Võ Trường Toản

1.750

1.250

1.000

750

70

Đường Vũ Hồng Phô

4.000

1.600

1.250

900

71

Xa lộ Hà Nội

 

 

 

 

 

Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải) - Hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập

6.500

3.000

2.350

1.500

 

Đoạn từ cầu Sập đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai

5.000

2.050

1.450

1.000

72

Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình

3.000

1.350

1.050

750

73

Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ)

3.000

1.700

1.150

750

74

Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)

2.750

1.300

1.000

650

75

Đường 9 (đường trong khu công nghiệp)

2.250

1.200

900

600

76

Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)

3.750

2.100

1.600

1.050

77

Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngân hàng KCN)

2.000

1.100

850

550

78

Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)

4.000

1.600

1.250

900

79

Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)

2.750

1.200

750

500

80

Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ

2.750

1.200

850

500

 

Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân

2.000

1.200

850

500

 

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)

1.250

850

600

500

 

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thành phố Biên Hòa

750

650

600

500

81

Đường xóm 8 phường Tân Biên

3.000

1.200

750

500

82

Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: Đường từ Trường Tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung)

1.500

1.000

750

500

83

Đường Nguyễn Khuyến (đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường 768B qua Trường Tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến)

2.250

1.500

1.000

500

 

Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã tư Phú Thọ

2.000

1.500

1.000

500

84

Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)

 

 

 

 

 

- Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Văn Xã) - bán kính về 02 hướng: 200 m

2.500

1.500

1.000

500

 

Đoạn còn lại

2.000

1.500

1.000

500

85

Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua văn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17)

2.250

1.250

750

500

 

Đoạn còn lại

1.500

1.000

750

500

86

Đường từ ngã ba đi văn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)

1.500

1.000

750

500

87

Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua cô nhi viện, qua KDC Đinh Thuận, Trường Đinh Tiên Hoàng)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến Trường Đinh Tiên Hoàng

3.500

2.350

1.500

1.000

 

Đoạn từ Trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động

3.000

2.250

1.500

1.000

88

Đường Dã Tượng (đường Giáo xứ Bùi Thượng cũ)

2.500

1.450

1.000

650

89

Đường Trần Công An

3.250

1.900

1.350

1.150

90

Đường Võ Cương

5.000

2.050

1.600

1.150

91

Đường Nguyễn Bá Học

3.250

2.500

1.800

1.150

92

Đường Huỳnh Văn Hớn

3.250

2.500

1.800

1.150

93

Đường Phan Đăng Lưu

2.000

1.500

1.250

900

94

Đường Yết Kiêu

2.250

1.500

1.250

1.000

95

Đường Hoàng Tam Kỳ

2.000

1.500

1.250

900

96

Đường Huỳnh Dân Sanh

3.500

1.950

1.400

850

97

Đường Bùi Văn Bình

2.050

1.600

1.400

1.150

98

Đường Võ Văn Mén

2.650

2.050

1.450

900

99

Đường Ngô Sĩ Liên

2.650

2.050

1.450

900

100

Đường Lê Ngô Cát

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ

2.650

2.050

1.450

900

 

- Đoạn từ hẻm vào Trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm

2.250

1.350

900

500

 

- Đoàn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa

1.250

1.000

650

500

101

Đường Phùng Khắc Khoan

3.000

2.050

1.450

900

102

Đường Nguyễn Đình Chiểu

2.050

1.600

1.150

750

103

Đường Chu Văn An

2.050

1.600

1.150

750

104

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

2.250

1.600

1.150

750

105

Đường Võ Thị Tám

2.050

1.600

1.150

750

106

Đường Ngô Thì Nhậm

2.050

1.600

1.150

750

107

Đường Thân Nhân Trung

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến suối Săn Máu

2.050

1.600

1.150

850

 

Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học

1.250

1.000

750

500

108

Đường Tô Hiến Thành

3.500

2.850

2.250

1.500

109

Đường Lê Đại Hành

3.500

2.850

2.250

1.500

110

Đường Trần Thị Hoa

2.250

1.600

1.250

900

111

Đường Lê Thị Vân

2.250

1.600

1.250

900

112

Đường Nguyễn Thông

1.600

1.300

1.000

650

113

Đường Trương Văn Hải

3.000

2.050

1.600

1.150

114

Đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Quốc lộ 51 đến đường Bùi Văn Hòa)

4.000

1.600

1.250

900

115

Đường liên khu phố 6, 7, 8

3.250

2.500

1.800

1.000

116

Đường Tân Lập

3.250

2.500

1.800

1.000

117

Đường Đa Minh

3.250

2.500

1.800

1.000

118

Đường Trạm thuế khu vực 2

3.250

2.500

1.800

1.000

119

Đường liên khu 3, 4, 5

1.750

1.050

750

500

120

Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)

1.600

1.250

900

500

II

THỊ TRẤN LONG THÀNH

 

 

 

 

1

Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú

2.300

900

700

450

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng

2.900

1.000

800

450

Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ

2.000

850

700

450

Đoạn từ cầu Quán Thủ đến Mũi Tàu

2.450

900

700

450

2

Đường Trường Chinh (Quốc lộ 51B cũ)

 

 

 

 

 

Đoạn từ ranh xã Long Đức đến ranh xã Lộc An

1.200

600

450

350

Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An

1.050

600

450

350

3

Đường Phạm Văn Đồng

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL 51A) đến Đình Phước Lộc

1.250

550

430

350

 

Đoạn từ Đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhơn Trạch

1.050

550

430

350

4

Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An)

1.600

650

500

350

5

Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)

1.500

700

500

350

6

Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ)

1.300

700

500

350

7

Đường Lê Quang Định

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)

1.200

650

450

350

 

Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)

800

450

400

350

8

Đường vào Nhà thờ Văn Hải

1.550

750

500

350

9

Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông Huyện đội cũ)

1.500

600

400

350

10

Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ)

1.500

650

400

350

11

Đường Đinh Bộ Lĩnh

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh

1.150

650

500

350

 

Đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Trần Nhân Tông

900

450

400

350

 

Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn

600

350

250

200

12

Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)

1.000

450

400

350

13

Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An)

1.100

400

300

250

14

Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)

1.000

400

300

250

15

Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng

1.100

450

400

350

 

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định

900

500

400

350

16

Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường vào khu Phước Thuận đến Nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)

1.150

650

400

350

17

Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường Xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)

1.150

650

400

350

18

Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)

700

400

300

250

19

Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)

1.300

700

500

350

20

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)

1.300

700

500

350

21

Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành)

700

450

400

350

22

Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ

1.300

700

500

350

 

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu

1.000

450

400

350

23

Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành)

700

450

400

350

24

Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - Thị trấn Long Thành)

500

450

400

350

25

Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư)

800

450

400

350

26

Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường)

650

450

400

350

27

Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyễn Trung Trực)

700

450

400

350

28

Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng)

700

450

400

350

29

Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải)

650

450

400

350

30

Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng)

700

450

400

350

31

Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Văn An)

1.050

650

450

350

32

Đường Nguyễn Văn Trị

1.050

650

400

350

33

Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Văn Lũy)

800

500

400

350

34

Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hết khu dân cư)

950

700

450

350

35

Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn cho đến đầu hẻm 56)

650

500

400

350

36

Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An)

700

500

400

350

37

Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An)

550

450

400

350

38

Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)

1.300

700

500

350

39

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)

1.300

700

500

350

40

Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)

1.300

700

500

350

41

Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Văn Trỗi)

900

550

400

350

42

Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884)

700

500

400

350

43

Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường)

700

500

400

350

44

Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An)

700

450

400

350

45

Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)

1.300

700

500

350

46

Đường Võ Văn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)

1.300

700

500

350

47

Đường liên xã An Phước - Thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước)

800

450

400

350

III

THỊ XÃ LONG KHÁNH

 

 

 

 

1

Đường Bùi Thị Xuân

1.250

800

550

300

2

Đường Cách Mạng Tháng Tám

2.250

1.000

800

550

3

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 01 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám

1.000

500

400

300

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến giáp đường Hồ Thị Hương

2.250

1.000

800

550

4

Đường Đinh Tiên Hoàng

1.000

500

400

300

5

Đường Hai Bà Trưng

1.000

500

400

300

6

Đường Hoàng Diệu

1.000

500

400

300

7

Đường Hồng Thập Tự

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Xuân Bình, Xuân Lập đến giáp đường 21 Tháng 4

900

750

550

300

 

- Đoạn từ đường 21 Tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương

1.050

750

550

300

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương

1.150

800

550

300

8

Đường Hùng Vương

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 21 Tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8

4.000

1.000

750

550

- Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ

3.500

1.000

750

550

9

Đường Khổng Tử

2.000

1.000

750

550

10

Đường Lê Lợi

2.500

1.000

800

550

11

Đường Lý Thường Kiệt

1.000

500

400

300

12

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

2.500

1.000

800

550

13

Đường Nguyễn Công Trứ

1.050

800

550

300

14

Đường Nguyễn Du

1.250

800

550

350

15

Đường Nguyễn Thái Học

2.500

1.000

800

550

16

Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ)

1.500

750

600

400

17

Đường Nguyễn Tri Phương

1.000

500

400

300

18

Đường Nguyễn Trường Tộ

800

650

450

300

19

Đường Hồ Thị Hương

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử

1.500

750

600

400

- Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai

1.900

750

600

300

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh

1.000

500

400

300

 

- Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc

750

500

400

300

20

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Quang Trung

1.500

750

600

400

 

- Đoạn còn lại

750

600

450

300

21

Đường Phan Bội Châu

800

580

400

300

22

Đường Phan Chu Trinh

800

630

430

300

23

Đường Quang Trung

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu

1.500

750

600

400

- Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

1.000

500

400

300

24

Đường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Suối Tre đến giáp tượng đài

2.000

1.000

750

550

 

- Đoạn từ tượng đài đến giáp xã Xuân Tân

1.500

750

550

400

25

Đường Thích Quảng Đức

1.050

780

550

300

26

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp Nguyễn Bỉnh Khiêm

2.500

1.000

800

550

- Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp đường Hồ Thị Hương

2.250

1.000

800

550

- Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200 m

1.400

500

400

300

- Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm

750

500

400

300

27

Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

1.500

750

400

300

- Đoạn còn lại

1.000

500

400

300

28

Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến ngã ba vào Nghĩa địa Bảo Sơn)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường vào Nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân

600

450

350

280

 

- Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển

700

450

350

280

 

- Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh

500

450

350

280

29

Đường Phạm Thế Hiển

500

430

350

280

30

Đường Nguyễn Chí Thanh

500

430

350

280

31

Đường Hồ Tùng Mậu

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương

1.100

900

600

300

- Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh

750

430

350

280

32

Đường Phan Đăng Lưu

500

430

350

280

33

Đường Hoàng Văn Thụ

500

430

350

280

34

Đường Châu Văn Liêm

500

430

350

280

35

Đường Ngô Gia Tự

500

430

350

280

36

Đường Hà Huy Giáp

500

430

350

280

37

Đường Lý Tự Trọng

500

430

350

280

38

Đường 9 Tháng 4

750

600

400

280

39

Đường Trần Văn Thi

650

430

350

280

40

Đường Lê Văn Vận

650

430

350

280

41

Đường Phạm Lạc

650

430

350

280

42

Đường Huỳnh Văn Nghệ

1.350

750

600

400

43

Đường Đào Trí Phú

1.400

800

550

400

44

Đường Trịnh Hoài Đức

1.150

800

550

400

45

Đường Lê Quang Định

1.000

800

550

400

46

Đường Trần Thượng Xuyên

1.500

1.150

800

400

47

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

1.000

750

550

400

48

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 Tháng 4

1.000

750

550

300

- Đoạn còn lại

1.100

850

600

300

49

Đường Trần Quang Diệu

1.500

1.150

800

400

50

Đường Phạm Ngọc Thạch

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 Tháng 4

1.150

800

550

300

 

Đoạn từ đường 21 Tháng 4 đến đường Lương Đình Của

1.000

750

550

300

51

Đường Mạc Đĩnh Chi

1.400

1.100

800

300

52

Đường Tô Hiến Thành

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Văn Cừ

1.400

1.100

700

300

 

Đoạn còn lại

1.000

900

700

300

53

Đường Phạm Ngũ Lão

1.000

750

550

280

54

Đường Trần Huy Liệu

1.000

800

550

300

55

Đường Lý Thái Tổ

1.050

800

550

300

56

Đường Phan Huy Chú

750

550

400

280

57

Đường Lê Hữu Trác

750

550

400

280

58

Đường Lương Thế Vinh

750

550

400

280

59

Đường Đoàn Thị Điểm

750

550

400

280

60

Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn qua phường Xuân Bình)

1.000

750

550

280

61

Đường Võ Duy Dương

1.000

750

550

280

62

Đường Lương Đình Của

1.000

750

550

280

63

Đường Nguyễn Trung Trực

 

 

 

 

 

- Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương

1.000

750

550

300

- Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải

750

600

400

280

64

Đường Trương Định

1.250

850

600

400

IV

THỊ TRẤN GIA RAY

 

 

 

 

1

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ bưu điện đến hết Chi nhánh điện lực Xuân Lộc

750

350

250

180

 

- Đoạn từ giáp Chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái

500

300

230

150

 

- Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng

800

400

280

200

 

- Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng đến cầu Phước Hưng

500

250

200

150

 

- Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường

450

250

200

150

2

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương

800

400

280

230

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu

750

350

230

180

 

- Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ

600

300

200

180

 

- Đoạn từ ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh

450

200

180

100

 

- Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le

400

200

150

100

3

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL 1A cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm

750

350

280

200

 

- Đoạn từ ngã ba Bưu Điện hướng về Núi Le 500 m

750

350

280

200

 

- Đoạn còn lại

600

300

250

180

4

Đường Ngô Gia Tự (Song Hành)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm

750

350

280

200

 

- Đoạn từ ngã ba Bưu Điện hướng về Núi Le 500 m

750

350

280

200

 

- Đoạn còn lại

600

300

250

180

5

Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Lê Văn Vận đến đường Hoàng Đình Thương

350

200

180

110

 

- Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú

400

230

180

110

 

- Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương

450

250

200

130

6

Đường Lê Duẩn (đường trục chính)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (đoạn từ bưu điện đến Nhà thờ Tam Thái) vào 200 m

700

300

250

200

 

- Đoạn còn lại

500

250

200

150

7

Đường Nguyễn Văn Cừ (đường trục chính)

500

250

200

150

8

Đường Nguyễn Văn Linh (đường bên hông chi nhánh điện lực)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Song Hành

450

200

160

130

 

- Đoạn còn lại

380

200

140

100

9

Đường Nguyễn An Ninh

380

200

140

100

10

Đường Phan Chu Trinh

450

250

180

140

11

Đường Huỳnh Văn Nghệ

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện đội

430

250

180

140

 

- Đoạn còn lại

380

250

180

140

12

Đường Trần Hưng Đạo

750

350

250

180

13

Đường Lê Quý Đôn

450

200

150

100

14

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300 m

380

250

160

130

 

- Đoạn từ Bến xe Xuân Lộc đến đường Song Hành

450

250

160

130

 

- Đoạn còn lại

250

200

150

110

15

Đường vào hồ Núi Le

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương vào 200 m

300

230

180

130

 

- Đoạn còn lại

250

180

160

110

16

Đường Mai Xuân Thưởng

450

250

160

130

17

Đường Đoàn Thị Điểm

400

200

150

100

18

Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray)

400

250

180

130

19

Đường 21 - 3

250

180

100

80

20

Đường 9 - 4

600

350

250

180

21

Đường Chi Lăng

450

250

160

130

22

Đường Chu Văn An

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

350

200

150

100

 

- Đoạn còn lại

250

180

130

80

23

Đường Hồ Thị Hương

380

250

160

130

24

Đường Hoàng Đình Thương

300

230

150

100

25

Đường Hoàng Diệu

350

230

150

100

26

Đường Hoàng Hoa Thám

400

250

160

130

27

Đường Hoàng Văn Thụ

500

350

250

180

28

Đường Huỳnh Thúc Kháng

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

350

200

150

100

 

- Đoạn còn lại

250

180

130

80

29

Đường Lê A

380

250

160

130

30

Đường Ngô Đức Kế

250

180

130

80

31

Đường Ngô Thì Nhậm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

400

250

180

130

 

- Đoạn còn lại

250

180

130

80

32

Đường Nguyễn Huệ

400

250

160

130

33

Đường Nguyễn Thiếp

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

400

250

180

130

 

- Đoạn còn lại

250

180

130

80

34

Đường Nguyễn Trường Tộ

500

350

250

180

35

Đường Nguyễn Văn Trỗi

380

250

160

130

36

Đường Phan Đình Giót

400

250

180

130

37

Đường Phan Bội Châu

450

250

180

140

38

Đường Phan Văn Trị

400

250

160

130

39

Đường Trương Công Định

300

180

100

80

40

Đường Trương Văn Bang

350

230

180

130

41

Đường Trương Vĩnh Ký

250

180

100

80

42

Đường Trần Nhân Tông

380

250

160

130

43

Đường Trần Quang Diệu

350

200

150

100

44

Đường Trần Quý Cáp

350

200

150

100

45

Đường Trường Chinh

450

250

160

130

46

Đường Võ Thị Sáu

380

250

160

130

47

Đường Võ Trường Toản

380

250

160

130

48

Đường số 1

350

230

180

130

49

Đường số 2

450

250

160

130

50

Đường số 3

330

200

150

100

51

Đường số 4

250

200

150

100

52

Đường số 5

250

200

150

100

53

Đường số 6 (tính từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai)

250

200

150

100

54

Đường số 7

250

200

150

100

55

Đường số 8

250

200

150

100

56

Đường số 9

250

200

150

100

57

Đường số 10

250

200

150

100

58

Đường số 11

250

200

150

100

59

Đường số 12

300

230

180

130

60

Đường số 13

300

230

180

130

61

Đường số 14

250

180

100

80

62

Đường đường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú)

900

430

280

230

63

Đường Xuân Hiệp - Gia Lào

200

130

100

80

64

Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray)

180

100

80

72

V

THỊ TRẤN TRẢNG BOM

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)

1.350

800

600

400

2

Đường 3/2

1.350

600

500

300

3

Đường từ 29 Tháng 4

1.350

600

500

300

4

Đường 30 Tháng 4

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường 3/2 đến đường Hùng Vương

1.250

700

550

350

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương

900

500

400

250

5

Đường 19 Tháng 8

500

350

250

200

6

Đường 2 Tháng 9

1.100

600

450

300

7

Đường An Dương Vương

1.000

500

350

250

8

Đường Bùi Thị Xuân

800

450

350

200

9

Đường Cách Mạng Tháng 8

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Lê Hồng Phong đến đường Trương Văn Bang

550

350

250

150

 

- Đoạn từ đường Trương Văn Bang đến đường Lê Duẩn

800

450

350

250

10

Đường Điện Biên Phủ

550

350

250

150

11

Đường Đinh Tiên Hoàng

 

 

 

 

 

- Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương

900

600

400

250

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)

800

450

350

250

 

- Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu

450

300

200

150

12

Đường Hai Bà Trưng

680

350

250

200

13

Đường Hoàng Tam Kỳ

550

350

250

200

14

Đường Hoàng Việt

550

350

250

200

15

Đường Hùng Vương

1.050

600

450

300

16

Đường Huỳnh Văn Nghệ

500

450

300

200

17

Đường Lê Đại Hành

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế

550

300

250

150

 

- Đoạn còn lại

400

300

250

150

18

Đường Lê Duẩn

950

600

450

300

19

Đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 29/4 đến đường 3/2

700

500

330

200

 

- Đoạn từ đường 3/2 đến đường Cách Mạng Tháng 8

600

400

230

180

20

Đường Lê Lai

680

350

250

200

21

Đường Lê Lợi

900

400

300

200

22

Đường Lê Quý Đôn

500

350

250

200

23

Đường Lê Văn Hưu

550

300

250

150

24

Đường Lý Nam Đế

800

400

300

200

25

Đường Lý Thái Tổ

800

300

250

150

26

Đường Lý Thường Kiệt

800

300

250

150

27

Đường Ngô Quyền

900

400

300

200

28

Đường Nguyễn Du

550

250

200

150

29

Đường Nguyễn Đức Cảnh

900

500

350

250

30

Đường Nguyễn Hoàng

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Hùng Vương

1.000

800

500

350

 

- Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu

600

500

300

200

31

Đường Nguyễn Huệ

900

650

500

350

32

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng

1.350

650

500

300

 

- Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến Cây xăng Thành Thái

1.350

650

500

300

33

Đường Nguyễn Khuyến

550

250

200

150

34

Đường Nguyễn Sơn Hà

550

250

200

150

35

Đường Nguyễn Trãi

700

300

250

150

36

Đường Nguyễn Tri Phương

1.000

800

450

230

37

Đường Nguyễn Văn Cừ

800

650

500

350

38

Đường Nguyễn Văn Huyên

600

400

300

200

39

Đường Nguyễn Văn Linh

1.050

650

500

300

40

Đường Phạm Văn Thuận

550

400

300

200

41

Đường Phan Chu Trinh

550

350

250

150

42

Đường Phan Đăng Lưu

900

500

350

250

43

Đường Tạ Uyên

600

500

330

180

44

Đường Trần Nguyên Hãn

800

450

300

200

45

Đường Trần Nhân Tông

680

300

200

150

46

Đường Trần Nhật Duật

630

400

300

200

47

Đường Trần Phú

1.000

450

350

250

48

Đường Trần Quang Diệu

550

300

250

150

49

Đường Trường Chinh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường 2/9

1.350

800

450

300

 

- Đoạn tiếp theo đến đường Cách Mạng Tháng 8

600

400

300

180

50

Đường Trương Định

1.000

800

450

180

51

Đường Trương Văn Bang

650

500

400

200

52

Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai

650

500

330

180

53

Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)

600

450

300

180

54

Đường Trảng Bom - Đồi 61 (từ QL 1A đến giáp ranh xã Đồi 61)

1.000

800

480

300

55

Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh)

900

700

500

350

56

Đường Hà Huy Giáp

550

450

330

180

57

Đường Phan Bội Châu

550

 

 

 

58

Đường song song với đường Nguyễn Huệ

550

 

 

 

59

Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ)

550

 

 

 

60

Đường Hoàng Hoa Thám

550

 

 

 

61

Đường Đặng Đức Thuật

550

 

 

 

62

Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)

900

 

 

 

VI

THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN

 

 

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng

200

100

70

72

 

- Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)

230

110

80

72

 

- Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế

400

180

130

90

 

- Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp Chi nhánh điện Định Quán

600

200

150

80

 

- Đoạn từ Chi nhánh điện Định Quán đến Cầu Trắng

1.500

200

150

100

 

- Đoạn từ Cầu Trắng đến Bưu điện Định Quán (giáp xã Phú Lợi)

2.000

300

150

100

2

Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn)

300

170

100

72

3

Đường Cách Mạng Tháng Tám (đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương)

500

250

150

100

4

Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần Hưng Đạo)

750

400

250

100

5

Đường 17 Tháng 3

400

230

120

80

6

Đường Trịnh Hoài Đức

300

160

80

72

7

Đường Trần Phú

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch

180

100

80

72

 

- Đoạn còn lại

130

100

80

72

8

Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán

300

200

120

80

9

Đường Gia Canh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối

1.250

300

170

100

 

- Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán

750

300

170

100

10

Đường Thú Y

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

430

160

100

72

 

- Đoạn còn lại

200

100

80

72

11

Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Cống Lớn

350

160

120

72

 

- Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định

200

180

120

72

12

Đường 3 Tháng 2 (đường số 4 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền

900

350

230

120

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông

600

350

230

120

13

Đường Huỳnh Văn Nghệ

750

350

230

120

14

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)

1.500

350

230

120

 

- Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám

1.000

350

230

120

15

Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền

750

350

230

120

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách Mạng Tháng Tám

600

350

230

120

16

Đường Ngô Quyền

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo

750

350

230

120

 

- Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám

500

350

230

120

17

Đường Trần Nhân Tông

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo

600

350

230

120

 

- Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường

500

350

230

120

18

Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối Cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh

1.500

350

230

120

19

Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán

110

100

80

72

20

Đường Lê Lai

600

350

250

100

21

Đường Lê Lợi

600

350

250

100

22

Đường Chu Văn An

500

350

230

120

23

Đường Mạc Đĩnh Chi

500

350

230

120

24

Đường Nguyễn Du

500

350

230

120

25

Đường Lý Thường Kiệt

500

350

230

120

26

Đường Ngô Thời Nhiệm

500

350

230

120

27

Đường Phạm Ngũ Lão

500

350

230

120

28

Đường Nguyễn Chí Thanh

300

170

100

80

29

Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (nối từ Trường Mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi)

230

150

120

80

VII

THỊ TRẤN TÂN PHÚ

 

 

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2

400

130

100

72

 

- Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2)

600

130

100

72

 

- Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh

750

140

110

72

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài

1.000

140

110

72

 

- Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục Thuế huyện Tân Phú

1.250

140

110

72

 

- Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch

1.100

140

110

72

 

- Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT. Tân Phú

800

140

110

72

2

Đường Lê Quý Đôn

180

100

80

72

3

Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ)

380

160

120

80

4

Đường Nguyễn Đình Chiểu

200

100

80

72

5

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung

350

250

180

130

 

- Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú

450

150

100

72

 

- Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài

500

200

100

72

6

Đường Nguyễn Tất Thành

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài

500

150

100

72

 

- Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết Bến xe Tân Phú

750

400

300

200

7

Đường Nguyễn Thị Định

180

100

80

72

8

Đường Nguyễn Thượng Hiền

180

100

80

72

9

Đường Nguyễn Văn Linh

1.000

400

260

180

10

Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10))

180

100

80

72

11

Đường Phạm Ngọc Thạch

500

200

150

100

12

Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20)

180

100

80

72

13

Đường Trương Công Định

230

130

100

72

14

Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10))

180

100

80

72

15

Đường Tà Lài

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh

750

380

150

80

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp

500

200

100

72

 

- Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc

350

100

80

72

16

Đường Trà Cổ

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà Cổ

500

200

150

100

 

- Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ

350

150

130

100

17

Đường nội ô khu 6

180

100

80

72

18

Đường vào khu công nghiệp

400

300

200

100

19

Đường Chu Văn An

1.000

140

110

72

20

Đường Hùng Vương

500

200

150

100

21

Đường Phú Thanh - Trà Cổ

180

100

80

72

22

Các đường còn lại

180

100

80

72

VIII

THỊ TRẤN VĨNH AN

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 768

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp xã Trị An đến Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4)

300

170

130

90

 

Đoạn từ Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3)

400

170

130

90

2

Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn

450

250

190

130

 

Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung

550

250

190

130

3

Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư bệnh viện đến ngã ba điện lực)

450

250

190

130

4

Tỉnh lộ 767

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến cầu Bàu Me

500

250

190

130

 

- Đoạn từ cầu Bàu Me đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương

700

380

250

140

- Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D

130

100

80

72

5

Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An

800

380

250

140

- Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện

1.500

500

380

180

- Đoạn từ ngã ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành

1.100

400

300

150

- Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn

900

400

300

150

6

Đường Quang Trung

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba huyện đến hết Trường THPT Trị An

1.100

400

300

150

- Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng)

1.000

400

300

150

- Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn

330

200

130

100

7

Đường Lê Đại Hành

600

400

250

150

8

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT 762 - đoạn từ ngã ba Điện Lực đến Tỉnh lộ 762)

450

300

180

100

9

Tỉnh lộ 762 (từ đường Tôn Đức Thắng đến ranh giới huyện Trảng Bom)

380

230

180

100

10

Đường Hồ Xuân Hương

400

280

180

140

11

Đường Đoàn Thị Điểm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2

380

250

180

140

- Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800 m

250

200

150

100

12

Đường Bà Huyện Thanh Quan

500

380

180

130

13

Đường Chu Văn An

500

380

180

130

14

Đường Ngô Quyền

430

300

180

130

15

Đường Hùng Vương

430

300

180

130

16

Đường Nguyễn Trung Trực

430

300

180

130

17

Đường Hoàng Văn Thụ

400

250

150

100

18

Đường Phan Đình Phùng

350

150

110

80

19

Đường Lý Thái Tổ

300

180

100

80

20

Đường Lê Duẩn

250

190

130

80

21

Đường Võ Văn Tần

300

180

100

80

22

Đường Hồ Biểu Chánh

400

300

150

100

23

Đường Trần Hữu Trang

400

300

150

100

24

Hương lộ 24

250

200

150

100

25

Đường trung tâm KP2 (từ ngã tư Chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực)

430

300

180

130

26

Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn)

280

200

150

100

27

Các đường còn lại thuộc thị trấn Vĩnh An

350

200

150

100

 

PHỤ LỤC XI

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đường giao thông chính

Giá đất 2015 - 2019

VT1

VT2

VT3

VT4

I

THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

 

 

 

 

1

Nguyễn Ái Quốc (đoạn giáp tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An)

3.000

1.000

750

500

2

Nguyễn Tri Phương (từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh)

2.000

700

550

400

3

Nguyễn Văn Lung

1.500

600

500

400

4

Đặng Đại Độ (đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết đường nhựa lớn (chiều dài 630 m giáp bờ sông))

1.500

600

500

400

5

Đỗ Văn Thi

2.750

900

700

500

6

Đặng Văn Trơn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa

3.000

1.000

750

500

 

- Đoạn tiếp theo tới sông Cái

2.500

900

650

500

7

Đường Hoàng Minh Chánh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ)

2.000

700

550

400

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)

1.750

700

550

400

8

Đường Nguyễn Thị Tồn

2.500

800

600

450

9

Đường Bùi Hữu Nghĩa

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mẫn Đạt

3.000

1.000

750

500

 

- Đoạn từ đường Huỳnh Mẫn Đạt đến cầu Rạch Sỏi

2.500

800

600

400

 

- Đoạn từ cầu Rạch Sỏi đến cầu Ông Tiếp

2.000

700

550

400

10

Phạm Văn Diêu

1.500

700

550

400

11

Quốc lộ 51

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Đen đến đường Nguyễn Trung Trực

3.500

1.400

880

480

 

- Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông

2.000

750

600

340

 

- Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới xã Phước Tân

1.500

600

430

240

 

- Đoạn từ ranh giới xã Phước Tân đến đường Phùng Hưng

1.250

600

400

230

 

- Đoạn từ đường Phùng Hưng đến giáp Trường Quân khuyển

1.050

360

270

180

 

- Đoạn từ Trường Quân khuyển đến ranh giới xã Tam Phước và xã An Phước

1.000

340

260

170

12

Đường Ngô Quyền từ QL 51 đến cầu An Hòa (Hương lộ xã An Hòa cũ)

1.500

880

500

280

13

Hương lộ 2

 

 

 

 

 

- Đoạn từ cầu Sắt đến cầu Cây Ngã

250

140

110

70

 

- Đoạn từ cầu Cây Ngã đến cầu Vấp

230

140

100

70

 

- Đoạn còn lại

200

140

100

70

14

Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông

1.000

500

380

220

 

- Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp

750

430

320

220

15

Đường Phùng Hưng (từ QL 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)

1.250

600

400

230

16

Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua xã Tam Phước cũ)

500

300

200

150

17

Đường Bùi Văn Hòa (qua xã: Phước Tân, An Hòa)

4.000

1.600

1.250

900

18

Đường Huỳnh Mẫn Đạt (đường vào Mỏ đá BBCC cũ)

2.000

700

500

400

19

Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới)

600

400

250

180

20

Đường Nguyễn Văn Tỏ - đoạn qua xã An Hòa

1.500

850

500

280

21

Đường Nguyễn Thiện Thuật

1.500

850

500

280

22

Đường Nguyễn Trung Trực

1.500

600

430

280

23

Đường Nguyễn Hoàng

1.000

450

330

230

24

Đường Hà Nam

500

360

180

150

25

Đường Nguyễn Khắc Hiếu

600

430

280

180

26

Đường Hàm Nghi

500

360

180

150

27

Đường Lý Nhân Tông

500

260

200

130

28

Đường Hồ Văn Huê

750

430

320

220

29

Đường Nam Cao

700

430

320

220

30

Đường Thành Thái

380

260

200

130

31

Đường Trương Hán Siêu

700

430

320

220

32

Đường Hoàng Đình Cận

700

430

320

220

33

Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa

2.500

800

600

500

34

Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đường Chu Mạnh Trinh

3.000

1.000

600

450

 

- Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới xã Phước Tân

1.250

750

500

400

35

Đường Phước Tân - Giang Điền

350

250

180

130

II

HUYỆN LONG THÀNH

 

 

 

 

1

Quốc lộ 51

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trường Quân khuyển (qua xã An Phước)

1.050

400

380

200

 

Đoạn từ Trường Quân khuyển đến Mũi Tàu

750

400

380

200

 

Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành

1.450

400

380

200

 

Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành)

900

400

380

200

 

Quốc lộ 51B qua xã Lộc An

750

400

380

200

 

Đoạn giáp thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm

900

400

260

170

 

Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả

750

400

250

170

 

Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước

550

400

230

170

 

Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp Chùa Pháp Hưng

750

350

230

170

 

Đoạn từ Chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước

550

350

230

170

 

Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện

750

350

230

170

 

Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành

850

350

230

170

2

Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An

400

250

200

150

3

Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)

1.250

500

350

200

4

Hương lộ 21

 

 

 

 

 

Đoạn qua xã An Phước

600

380

300

200

Đoạn qua xã Tam An

500

350

250

150

5

Tỉnh lộ 769

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn

750

350

250

200

 

Đoạn qua xã Bình Sơn

800

320

240

160

 

Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn -Bình An đến giáp UBND xã Bình An)

500

300

180

100

 

Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn)

550

300

180

100

 

Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường Tiểu học Bình An)

450

300

180

100

 

Đoạn qua xã Bình An (từ Trường Tiểu học Bình An đến giáp huyện Thống Nhất)

550

300

180

100

6

Hương lộ 10

 

 

 

 

 

Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn

350

250

130

100

 

Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu

300

250

130

100

 

Đoạn qua xã Cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ)

400

200

110

80

7

Đường 25B (qua xã Long An)

1.150

350

250

170

8

Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn

800

320

240

160

9

Đường Tôn Đức Thắng (TL 25B)

1.200

350

250

200

10

Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch)

500

300

200

170

11

Đường vào UBND xã Phước Bình

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư

600

300

200

170

 

Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình

450

250

150

100

12

Đường vào UBND xã Bàu Cạn

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp Chùa Long Phước Thọ

600

300

230

170

 

Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)

500

300

230

170

 

Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)

600

300

200

150

 

Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn

450

250

180

130

13

Đường vào UBND xã Tân Hiệp

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1

600

300

200

150

 

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã

500

280

150

100

14

Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thành

500

250

200

170

15

Đường Vũ Hồng Phô

700

350

250

200

16

Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Tỉnh lộ 769)

650

300

250

170

17

Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh TT. Long Thành)

600

380

250

200

18

Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua Chùa Liên Trì đến TL 769)

600

350

250

200

19

Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ QL 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước)

600

350

250

200

20

Đường Khu công nghiệp Long Đức (từ QL 51 đến ranh Khu công nghiệp Long Đức - xã An Phước)

750

380

250

200

21

Đường vào Khu dân cư Suối Suýt (ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh hồ Cầu Mới - xã Cẩm Đường)

250

150

110

80

22

Đường liên xã An Phước - Tam An

600

380

250

200

23

Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành)

600

300

250

200

24

Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An)

450

300

250

200

25

Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ TL 769 đến giáp ranh xã Long Đức)

450

300

250

200

26

Đường Trần Văn Ơn

700

350

250

200

27

Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL 51 vào 3 km)

600

250

200

170

28

Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)

700

300

250

200

29

Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT. Long Thành)

700

350

250

200

30

Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TT. Long Thành)

800

400

250

200

31

Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL 51A đến đường liên xã: Long Đức - Lộc An)

1.000

400

300

200

32

Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT. Long Thành)

700

350

250

170

33

Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)

1.600

650

500

300

34

Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An)

500

400

380

200

35

Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức

450

300

250

200

III

HUYỆN NHƠN TRẠCH

 

 

 

 

1

Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)

550

320

240

160

2

Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội

650

290

220

150

 

- Đoạn qua xã Vĩnh Thanh

550

280

210

140

3

Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Hiệp Phước

1.250

380

290

190

 

- Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh

1.050

380

290

190

4

Hùng Vương (HL 19 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà

1.200

500

400

250

 

- Đoạn qua xã Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ

1.100

450

350

230

 

- Đoạn qua xã Long Thọ, Phước An

1.000

450

350

230

 

- Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phú Đông

900

400

300

200

 

- Đoạn qua xã Đại Phước

1.250

450

350

230

5

Lý Thái Tổ (TL 769 cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến UBND xã Phước Thiền

1.150

450

290

190

 

- Đoạn từ UBND xã Phước Thiền đến qua ngã 3 Bến Cam xã Phước Thiền 130 m

1.600

500

290

190

 

- Đoạn từ đoạn qua ngã 3 Bến Cam xã Phước Thiền 130 m đến Nhà máy nước Formosa

1.150

450

290

190

 

- Đoạn từ Nhà máy nước Formosa đến đường Quách Thị Trang (ngã 3 Bến Cát cũ)

1.000

350

250

170

 

- Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ

750

350

250

170

 

- Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà

850

350

250

170

 

- Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào Khu TĐC Đại Lộc 1

1.600

480

350

250

 

- Đoạn từ đường vào Khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái

1.500

480

380

250

6

Quách Thị Trang

900

330

250

170

7

Trần Văn Trà

1.200

480

380

250

8

Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)

650

330

250

180

9

Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ HL 19 đến giáp đường đê Ông Kèo

700

400

300

200

 

- Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh

1.000

400

300

200

10

Trần Phú (đường 319B cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến Công ty Kim Phong

1.250

480

330

210

 

- Đoạn qua xã Phước Thiền từ Công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền

1.100

430

330

210

 

- Đoạn qua xã Hiệp Phước, Long Thọ, Phước An

750

300

230

150

11

Đường Cây Dầu

550

280

200

150

12

Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông cũ)

550

280

200

150

13

Lý Tự Trọng (đường Độn Cũ thuộc xã Long Tân)

500

250

190

130

14

Đào Thị Phấn (đường chắn nước cũ)

550

280

230

150

15

Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ)

550

250

200

130

16

Đường đê Ông Kèo

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông)

430

280

220

150

 

- Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 Thánh thất Phú Hữu)

500

280

220

150

17

Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ)

480

240

180

120

18

Đường ấp 3 xã Phước Khánh

350

200

150

100

19

Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)

800

330

240

170

20

Đường xã Long Tân (đường Miễu)

500

250

190

130

21

Nguyễn Văn Cừ - đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An)

700

340

250

180

22

Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ)

450

230

180

130

23

Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1)

600

330

250

190

24

Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)

450

230

180

130

25

Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)

 

 

 

 

 

- Đoạn 500 m nhựa

500

400

250

190

 

- Đoạn còn lại

480

380

250

190

26

Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)

 

 

 

 

 

- Đường từ đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An

500

400

250

190

 

- Đoạn còn lại

480

380

250

190

27

Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 Khu dân cư Hiệp Phước)

400

300

200

130

28

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Kỹ thuật công nghiệp)

300

230

150

130

29

Đường Trần Văn Ơn (đường từ Trường Mẫu giáo Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy

500

300

200

130

 

- Đoạn còn lại

450

280

180

130

30

Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc Nhà thờ Phú Hội)

500

280

180

130

31

Đường vào cù lao Ông Cồn

300

230

150

130

32

Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền)

450

290

200

180

33

Đường Võ Bến Sắn (đường bên hông TTVH xã)

500

240

180

130

34

Đường Bến Chùa (đối diện trạm y tế)

380

280

160

130

35

Đường ranh ấp Bến Sắn - Bến Cam (đối diện trạm y tế)

380

280

160

130

36

Đường ranh ấp Trầu - Bến Sắn

380

240

150

130

37

Đường vào Công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền)

400

290

200

180

38

Đường Nguyễn Kim Quy

380

290

190

150

39

Đường Ngô Gia Tự

380

290

190

150

40

Đường Lê Đức Thọ

380

290

190

150

41

Đường Thích Quảng Đức

380

290

190

150

42

Đường Vũ Hồng Phô

380

290

190

150

43

Đường Phạm Văn Thuận

380

290

190

150

44

Đường 28 Tháng 4

380

290

190

150

45

Đường Hồ Tùng Mậu

380

290

190

150

46

Đường Phan Đăng Lưu

380

290

190

150

47

Đường Hoàng Văn Thụ

380

290

190

150

48

Đường Nguyễn Văn Trỗi

380

290

190

150

49

Đường Phạm Ngọc Thạch

380

290

190

150

50

Đường Nguyễn An Ninh

380

290

190

150

51

Đường Hoàng Minh Châu

380

290

190

150

52

Đường Nguyễn Hữu Thọ

380

290

190

150

53

Đường Trần Đại Nghĩa

380

290

190

150

54

Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh Khu công nghiệp (Phước Thiền)

450

290

190

150

55

Đường ranh Phước Thiền - Hiệp Phước

500

290

200

150

56

Đường Trường Mẫu giáo Hiệp Phước

500

290

200

150

57

Đường Trường THCS Hiệp Phước

500

290

200

150

58

Đường Cây Me (xã Hiệp Phước)

500

290

200

150

59

Đường Cổng Văn hóa ấp 3 (xã Hiệp Phước)

500

290

200

150

60

Đường Cổng Văn hóa ấp 4 (xã Hiệp Phước)

500

290

200

150

61

Đường Miễu Bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ)

500

290

200

150

62

Đường Rạch Mới (xã Phước An)

500

290

200

150

63

Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)

500

290

200

150

64

Đường Bờ (xã Phú Hội)

500

290

200

150

65

Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu, xã Long Tân

500

290

200

150

66

Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân)

500

290

200

150

67

Đường vào Trường THCS Phước Khánh

500

280

200

150

68

Đường vào bến đò Phước Khánh

550

280

200

150

69

Đường Trường MG Phước Khánh

500

280

200

150

70

Đường Phan Văn Đáng

500

290

200

150

71

Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Phú Hữu)

500

380

300

250

72

Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Đại Phước)

500

380

300

250

73

Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước)

500

350

300

250

74

Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước)

500

350

300

250

75

Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)

600

350

300

250

76

Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)

550

350

300

250

77

Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng) (xã Đại Phước)

500

350

300

250

78

Đường vào Khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh)

500

400

250

200

79

Đường ranh xã Phú Đông - Vĩnh Thanh (đường Con Gà Vàng)

550

300

250

180

80

Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)

550

300

250

180

81

Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành) (xã Long Thọ)

500

250

200

130

82

Đường vào Giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân)

500

250

230

170

83

Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)

550

250

230

170

IV

THỊ XÃ LONG KHÁNH

 

 

 

 

1

Đường Quốc lộ 1

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến đường vào Nhà thờ Cáp Rang

1.000

230

170

110

 

- Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến Trạm dừng chân Huy Hoàng

1.000

230

170

110

 

- Đoạn từ Trạm dừng chân Huy Hoàng đến giáp xã Xuân Định

700

230

170

110

2

Đường 21 Tháng 4 (Quốc lộ 1A - đoạn từ đường vào Nhà thờ Cáp Rang đến giáp ngã ba Tân Phong)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường vào Nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc

1.000

230

170

110

 

- Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường Xuân Bình

1.500

250

190

130

 

- Đoạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong

1.000

300

170

110

3

Đường Quốc lộ 56

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn

1.000

230

170

110

 

- Đoạn qua xã Hàng Gòn

350

110

90

60

4

Đường Duy Tân

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ông Phúc

600

200

150

100

 

- Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 Thước

350

100

80

50

5

Đường Lê A

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 21 Tháng 4 đến giáp ranh khu công nghiệp

400

130

100

70

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc

300

130

100

70

 

- Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm

230

120

90

60

 

- Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc

150

90

70

60

6

Đường Hồ Thị Hương

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Bàu Trâm

700

380

280

150

 

- Đoạn qua xã Bảo Vinh

1.400

150

100

80

7

Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn qua xã Bảo Vinh)

750

600

400

150

8

Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp cầu Ấp 3 (tiếp theo đường Lê A đến hết)

150

90

70

60

9

Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp Cây xăng Sáu Đông

300

140

100

70

 

- Đoạn từ Cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang

180

90

70

60

10

Đường Nguyễn Văn Trỗi

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ đến hết Khu dân cư ấp Núi Đỏ

400

120

90

60

 

Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen

300

120

90

60

11

Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp UBND xã Bàu Sen)

300

120

90

60

12

Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt)

350

130

90

60

13

Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200 m

380

120

90

60

 

- Đoạn tiếp theo từ trên 200 m đến giáp ngã ba đi Miếu Bà

300

120

90

60

 

- Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800 m)

200

120

90

60

14

Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)

 

 

 

 

 

- Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa Bình

180

90

70

60

 

- Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú

130

80

70

60

15

Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ huyện Xuân Lộc)

100

80

70

60

16

Đường Hàng Gòn - Xuân Quế

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Nhà máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế

200

90

70

60

 

- Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn

150

90

70

60

17

Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao)

200

90

70

60

18

Đường Suối Chồn - Bàu Cối

 

 

 

 

 

- Đoạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn

200

90

70

60

 

- Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp Chùa Quảng Hạnh Tự

180

90

70

60

 

- Đoạn từ Chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp Cơ sở Thủ Mây

230

90

70

60

 

- Đoạn từ Cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc

120

90

70

60

19

Đường Suối Tre - Bình Lộc

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường

300

170

110

70

 

- Đoạn từ ngã tư trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất

200

90

70

60

20

Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)

300

170

110

70

21

Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo Quang

160

90

70

60

 

Đoạn còn lại

150

90

70

60

22

Đường Ngô Quyền (trên địa bàn xã Bảo Vinh, Bàu Trâm)

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào Nghĩa địa Bảo Sơn

500

120

90

60

 

Đoạn từ đường vào Nghĩa địa Bảo Sơn đến đường ray xe lửa

600

120

90

60

 

Đoạn còn lại

500

120

90

60

23

Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (tiếp theo đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba đường 18 Gia Đình - Bàu Cối)

200

90

70

60

24

Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện xã Xuân Lập)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần

300

90

70

60

 

- Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập

250

90

70

60

 

- Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp xã Xuân Lập

200

90

70

60

 

- Đoạn qua xã Xuân Lập

250

90

70

60

25

Đường Xuân Lập - Bàu Sen

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường số 1 vào 500 m

200

80

70

60

 

- Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be

150

80

70

60

 

- Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be đến giáp ấp Đồi Rìu, xã Hàng Gòn

130

80

70

60

26

Đường Xuân Tân - Hàng Gòn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư

200

90

70

60

 

- Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - Cẩm Mỹ

150

80

70

60

27

Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND xã Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập)

150

80

70

60

28

Đường Bình Lộc - Bảo Quang (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc)

130

80

70

60

29

Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)

200

90

70

60

30

Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)

150

90

70

60

31

Đường Bảo Quang - Bàu Cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang

150

80

70

60

 

- Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu Cối

130

80

70

60

32

Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)

130

80

70

60

33

Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc)

130

80

70

60

34

Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc)

130

80

70

60

35

Đường Võ Văn Tần

250

190

130

60

36

Đường Võ Duy Dương

950

190

130

60

37

Đường Lương Đình Của

950

190

130

60

38

Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa

200

80

70

60

39

Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, xã Xuân Tân

130

80

70

60

40

Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 ấp Ruộng Lớn (xã Bảo Vinh)

100

80

70

60

41

Đường vào Miếu Bà đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái

150

90

70

60

V

HUYỆN XUÂN LỘC

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

Xã Xuân Định

 

 

 

 

 

- Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300 m)

600

130

90

60

 

- Các đoạn còn lại

450

110

90

60

 

Xã Bảo Hòa

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết Giáo xứ Xuân Bình

430

110

90

60

 

- Đoạn từ giáp Giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300 m)

600

120

90

60

 

- Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú

430

110

90

60

 

Xã Xuân Phú

 

 

 

 

 

- Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400 m, hướng Ông Đồn 200 m

400

130

100

70

 

- Các đoạn còn lại

350

130

100

70

 

Xã Suối Cát

 

 

 

 

 

- Khu vực ngã ba Suối Cát B20 (phạm vi 200 m)

750

180

100

80

 

- Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200 m)

600

150

90

60

 

- Các đoạn còn lại

550

140

90

60

 

Xã Xuân Hiệp

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối (phạm vi 340 m)

600

180

100

70

 

- Đoạn tiếp theo từ suối đến đường Việt Kiều 1

500

150

90

60

 

- Các đoạn còn lại

480

150

90

60

 

Xã Xuân Tâm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Đài Đức Mẹ

400

110

90

60

 

- Đoạn từ Đài Đức Mẹ đến hết Trường Mầm non ấp 6

380

110

90

60

 

- Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 đến hết Cây xăng Phú Thành

280

100

80

50

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Phú Thành đến hết Chùa Quảng Long

300

100

80

50

 

- Đoạn từ giáp Chùa Quảng Long đến cầu Trắng

500

110

80

60

 

- Đoạn từ cầu Trắng đến hết Cây xăng Hưng Thái

350

100

70

50

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Hưng Thái đến giáp ranh xã Xuân Hưng

300

90

70

50

 

Xã Xuân Hưng

 

 

 

 

 

- Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết Cây xăng Huy Hoàng

280

90

70

50

 

- Từ giáp Cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800 m

330

100

70

50

 

- Từ đường Tà Lú + 800 m đến hết Giáo xứ Long Thuận

430

100

70

50

 

- Từ giáp Giáo xứ Long Thuận đến đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng

350

100

70

50

 

- Từ đường vào Tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hòa

230

90

70

50

 

Xã Xuân Hòa

 

 

 

 

 

- Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông

230

90

70

50

 

- Từ đường Sóc Ba Buông đến hết Trường Mầm non Xuân Hòa (khu 3)

330

100

70

50

 

- Từ giáp Trường Mầm non Xuân Hòa (khu 3) đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận

230

90

70

50

2

Tỉnh lộ 766

 

 

 

 

 

Đoạn qua xã Xuân Trường

 

 

 

 

 

- Từ cầu Phước Hưng đến hết Chùa Long Quang

350

90

70

50

 

- Từ giáp Chùa Long Quang đến ngã ba Suối Cao

380

90

70

50

 

- Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương

230

90

70

50

 

- Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường

180

80

60

40

 

Đoạn qua xã Xuân Thành

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến Cây xăng số 9 (KM7)

200

80

60

40

 

- Đoạn từ Cây xăng số 9 đến chợ Tân Hữu (KM11)

180

80

60

40

 

- Đoạn từ chợ Tân Hữu đến giáp tỉnh Bình Thuận

200

80

60

40

3

Tỉnh lộ 765

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300 m

700

150

130

90

 

- Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300 m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền

500

110

80

60

 

- Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây xăng Đình Hường

350

110

80

60

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp

280

110

80

60

 

- Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát

200

100

80

50

 

- Đoạn qua xã Xuân Hiệp

200

100

80

50

 

- Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200 m)

350

130

100

70

 

- Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh

200

100

80

50

4

Tỉnh lộ 763

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 300 m

330

100

80

50

 

- Đoạn còn lại qua xã Suối Cát

230

100

80

50

 

- Đoạn qua xã Xuân Thọ

 

 

 

 

 

+ Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây xăng Tín Nghĩa

300

100

80

50

 

+ Khu vực trung tâm xã (từ giáp Cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400 m)

330

100

80

50

 

+ Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao

200

80

60

40

 

+ Đoạn còn lại xã Xuân Thọ

180

80

60

40

 

- Đoạn qua xã Xuân Bắc

 

 

 

 

 

+ Đoạn trung tâm xã về 02 hướng (phạm vi 300 m)

230

90

70

50

 

+ Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vi 300 m)

200

90

70

50

 

+ Đoạn giáp ranh huyện Định Quán

330

100

70

50

 

+ Đoạn còn lại xã Xuân Bắc

200

90

70

50

5

Đường Xuân Định - Xuân Bảo (xã Xuân Định, Bảo Hòa)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200 m

450

110

80

60

 

- Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200 m đến hết Nghĩa địa Bảo Thị

230

80

60

50

 

- Đường từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo

150

80

60

50

6

Đường Bình Tiến, Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Nghĩa địa ấp Bình Tân

150

80

60

40

 

- Đoạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện

100

70

50

40

 

- Đoạn còn lại

130

70

60

40

7

Đường rẽ vào Cọ Dầu ấp 3 xã Xuân Hưng dài 1 km

 

 

 

 

 

- Từ Quốc lộ 1 vào 300 m

180

80

60

40

 

- Đoạn còn lại

150

80

60

40

8

Đường Xuân Lộc - Long Khánh

 

 

 

 

 

- Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200 m

250

80

60

40

 

- Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200 m

300

80

60

40

 

- Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa

350

80

60

40

 

- Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay

200

80

60

40

 

- Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ

150

60

50

40

 

- Đoạn còn lại qua xã Suối Cao

130

60

50

40

9

Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)

 

 

 

 

 

- Đoạn đầu 100 m

230

80

60

40

 

- Đoạn tiếp theo đến 400 m

180

80

60

40

 

- Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200 m

150

80

60

40

 

- Đoạn còn lại

130

80

50

40

10

Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)

 

 

 

 

 

- Đoạn đầu từ QL 1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ Xuân Đà)

200

110

80

50

 

- Đoạn tiếp theo đến hết kho xưởng (Nguyễn Sáng)

150

90

60

50

 

- Đoạn còn lại

150

90

60

50

11

Đường Xuân Trường - Suối Cao

 

 

 

 

 

- Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250 m

150

80

60

40

 

- Đoạn từ TL 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc

100

80

60

40

 

- Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao

100

80

60

40

 

- Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ

100

80

60

40

 

- Đoạn còn lại xã Suối Cao

100

80

60

40

12

Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)

150

80

60

40

13

Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)

150

80

60

40

14

Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)

150

80

60

40

15

Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)

150

80

60

40

17

Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc)

150

80

60

40

18

Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)

150

80

60

40

19

Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)

150

80

60

40

20

Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)

150

80

60

40

21

Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)

250

100

80

50

22

Đường Suối Rết B (xã Xuân Định)

150

80

60

40

23

Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)

150

80

60

40

24

Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc

 

 

 

 

 

- Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250 m) thuộc xã Suối Cao

150

80

60

40

 

- Đoạn từ TL 766 vào 300 m

100

80

60

40

 

- Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành

100

80

60

40

 

- Đoạn còn lại qua xã Xuân Cao, Xuân Bắc

100

80

60

40

25

Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)

250

100

80

50

26

Đường Bình Tiến, Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện (xã Xuân Phú)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500 m

150

80

60

40

 

- Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện

100

70

50

40

27

Đường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500 m

150

80

60

40

 

- Các đoạn còn lại

100

70

50

40

28

Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 300 m

150

80

60

40

 

- Các đoạn còn lại

100

70

50

40

29

Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)

100

80

60

40

30

Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)

100

80

60

40

31

Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)

100

80

60

40

32

Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ)

100

80

60

40

33

Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ)

100

80

60

40

34

Đường cây số 5 (xã Xuân Trường)

110

80

60

40

35

Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường)

110

80

60

40

36

Đường Cây Keo (xã Xuân Trường)

110

80

60

40

37

Đường cây số 2 (xã Xuân Trường)

110

80

60

40

38

Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường)

110

80

60

40

39

Đường Trung Tín (xã Xuân Trường)

110

80

60

40

40

Đường Thành Công (xã Xuân Trường)

110

80

60

40

41

Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hòa)

110

80

60

40

42

Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)

110

80

60

40

43

Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)

160

100

80

60

44

Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)

160

100

80

60

45

Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp)

150

100

80

60

46

Đường 14 - tổ 5 (xã Xuân Hiệp)

150

100

80

60

47

Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp)

150

100

80

60

48

Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp)

150

100

80

60

49

Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)

150

100

80

60

50

Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)

150

100

80

60

51

Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp)

150

100

80

60

52

Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) từ QL 1 đến hết đường nhựa

180

130

90

60

53

Đường làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)

160

100

80

60

54

Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú)

150

100

80

60

55

Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú)

150

100

80

60

56

Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)

130

70

60

40

57

Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh

130

70

60

40

58

Đường vào Chùa Gia Lào (Xuân Trường)

150

100

80

60

59

Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)

100

80

60

40

60

Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)

100

80

60

40

61

Đường Xuân Hòa 2

140

80

60

40

62

Đường Xuân Hòa 5

140

80

60

40

63

Đường vào hồ Núi Le (xã Xuân Trường, Xuân Tâm)

250

80

60

40

64

Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)

180

80

60

40

65

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm)

350

80

60

40

66

Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm)

380

80

60

40

67

Đường NaGoa (xã Xuân Bắc)

100

80

60

40

68

Đường Hùng Vương

350

90

70

50

 

Đoạn qua xã Xuân Hiệp

600

90

70

50

 

Đoạn qua xã Xuân Trường

350

90

70

50

69

Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc)

100

80

60

50

70

Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường)

150

90

70

50

71

Đường Xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)

130

90

70

50

72

Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)

130

90

70

50

73

Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)

100

80

60

40

74

Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)

100

80

60

40

75

Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)

130

90

70

50

76

Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường)

130

90

70

50

77

Đường Kinh Tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường)

130

90

70

50

78

Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)

100

80

60

40

79

Đường Song Hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)

350

90

70

50

80

Đường vào UBND xã Xuân Hiệp

180

100

80

70

81

Đường Xuân Hiệp 12

180

100

80

70

82

Đường Xuân Hiệp 14

180

100

80

70

83

Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp)

180

100

80

70

84

Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22

180

100

80

70

85

Đường Xuân Hiệp - Lang Minh

180

100

80

70

86

Đường Xuân Hiệp 2

180

100

80

70

87

Đường Xuân Hiệp 3

180

100

80

70

88

Đường Xuân Hiệp 4

180

100

80

70

89

Đường Xuân Hiệp 5

180

100

80

70

90

Đường Xuân Hiệp 6

180

100

80

70

91

Đường Xuân Hiệp 7

180

100

80

70

92

Đường Xuân Hiệp 8

180

100

80

70

93

Đường Xuân Hiệp 9

180

100

80

70

94

Đường Xuân Hiệp 10

180

100

80

70

95

Đường Xuân Hiệp 16

180

100

80

70

96

Đường Xuân Hiệp 17

180

100

80

70

97

Đường Xuân Hiệp 25

180

100

80

70

98

Đường đi vào Nông trường Thọ Vực

150

80

60

40

99

Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh

150

80

60

40

100

Đường ấp 1 - Bảo Quang (Long Khánh)

150

80

60

40

101

Đường ấp 6 - Bảo Quang (Long Khánh)

150

80

60

40

102

Đường cầu Đội 1 ấp 8

150

80

60

40

103

Đường vào đồi Đất Đỏ

150

80

60

40

104

Đường SaBi

150

80

60

40

105

Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực

150

80

60

40

VI

HUYỆN CẨM MỸ

 

 

 

 

1

Quốc lộ 56

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, Long Khánh đến hết Trạm xăng dầu Đồng Nai (ngã 3 Lò Than)

380

160

110

70

 

- Đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai (ngã 3 Lò Than) đến đường vào Xí nghiệp Khai thác đá

450

160

110

70

 

- Đoạn từ đường vào Xí nghiệp Khai thác đá đến đường vào Nghĩa trang Campuchia

300

160

110

70

 

- Đoạn từ đường vào Nghĩa trang Campuchia đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ

600

200

110

70

 

- Đoạn từ bến xe huyện Cẩm Mỹ đến hết Trung tâm văn hóa huyện Cẩm Mỹ

550

180

110

70

 

- Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện Cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao

330

120

90

70

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ

400

150

90

70

 

- Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức

350

150

90

70

2

Đường Tỉnh lộ 764

 

 

 

 

 

- Từ ngã ba xã Xuân Mỹ đến hết Cây xăng Xuân Mỹ

350

160

90

70

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư EC

250

130

90

70

 

- Đoạn từ ngã tư EC đến hết Trại giam Xuyên Mộc

350

130

90

70

 

- Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Sông Ray

400

130

90

70

 

- Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến cầu Suối Thề

300

140

90

70

 

- Đoạn từ cầu Suối Thề đến ngã tư Sông Ray (500 m)

350

180

90

70

 

- Đoạn từ ngã tư Sông Ray (- 500 m) đến hết Cây xăng Nông trường Sông Ray

650

230

90

70

 

- Đoạn từ giáp Cây xăng Nông trường Sông Ray đến ngã ba ấp 10 Sông Ray

350

120

90

70

 

- Đoạn từ ngã ba ấp 10 Sông Ray đến giáp huyện Xuyên Mộc

250

110

90

70

3

Tỉnh lộ 765

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp xã Lang Minh đến giáp Trạm xăng dầu Đồng Nai

330

120

90

70

 

- Đoạn từ Trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc)

380

110

90

70

 

- Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức

300

110

90

70

 

- Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

400

150

90

70

 

- Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến ngã tư Sông Ray (+ 500 m)

650

230

90

70

 

- Đoạn từ ngã tư Sông Ray (+ 500 m) đến cầu Suối Thề

380

120

90

70

 

- Đoạn từ cầu Suối Thề đến ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (- 200 m)

280

110

90

70

 

- Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (- 200 m) đến hết Cây xăng Vĩnh Hòa

330

110

90

70

 

- Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến cầu Gia Hoét

230

100

80

60

4

Hương lộ 10

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba đường vào xã Xuân Đường đến hết khu trung tâm hành chính

330

180

90

60

 

- Đoạn từ giáp khu trung tâm hành chính đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 - xã Xuân Đường

250

130

80

60

 

- Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 - xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường huyện Long Thành

230

110

80

60

5

Đường Xuân Định - Lâm San (đường Xuân Bảo đi Tỉnh lộ 764)

 

 

 

 

 

- Từ cầu Suối Hai đến giáp cầu hồ Suối Vọng xã Xuân Bảo

230

110

80

50

 

- Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình

280

130

80

50

 

- Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+ 100 m)

350

150

80

50

 

- Đoạn từ giáp chợ Bảo Bình (+ 100 m) đến cầu 4

350

130

80

50

 

- Đoạn từ cầu 4 đến cầu Suối Lức

230

110

80

50

 

- Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình

230

110

80

50

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran

150

100

80

50

 

- Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư EC

230

110

80

50

 

- Đoạn từ ngã tư EC đến hết Trường Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San

160

110

80

50

 

- Đoạn từ giáp Trường Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 765

260

120

90

50

6

Đường Sông Nhạn - Dầu Giây

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Suối Sâu đến hết trụ sở UBND xã Sông Nhạn

180

100

80

50

 

- Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất

150

100

80

50

7

Đường Xuân Đông - Xuân Tâm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp Cây xăng Châu Loan

230

100

80

50

 

- Đoạn từ Cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú

180

100

80

50

 

- Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến đến giáp ranh huyện Xuân Lộc

150

100

80

50

8

Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)

150

100

80

50

9

Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa

180

100

80

50

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp trụ sở UBND xã Xuân Quế

150

100

80

50

 

- Đoạn từ UBND xã Xuân Quế đến đường số 4 ấp 2

230

110

80

50

 

- Đoạn còn lại

150

100

80

50

10

Đường Xuân Đông - Xuân Tây

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 765 (+ 2.000 m)

180

100

80

50

 

Đoạn còn lại

150

100

80

50

11

Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến cầu Xuân Tây

230

110

80

50

 

- Đoạn từ cầu Xuân Tây đến đường Xuân Định - Lâm San (- 300 m)

150

100

80

50

 

- Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (- 300 m) đến hết Trường Nguyễn Du xã Xuân Bảo

230

110

80

50

 

- Đoạn từ giáp Trường Nguyễn Du xã Xuân Bảo đến giáp ranh xã Nhân Nghĩa

150

100

80

50

12

Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây

150

100

80

50

13

Đường Suối Lức - Rừng Tre

150

100

80

50

14

Tỉnh lộ 765 đi Cọ Dầu

150

100

80

50

15

Đường Xuân Đường - Thừa Đức

150

100

80

50

16

Đường chợ Xuân Bảo - Xuân Tây

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 800 m

200

100

80

50

 

Đoạn còn lại

150

100

80

50

17

Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa

150

100

80

50

18

Đường Lộ 25 - Sông Nhạn

230

100

80

50

VII

HUYỆN TRẢNG BOM

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1 A

 

 

 

 

 

Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Trị An

3.000

450

280

210

 

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp Nhà thờ Bùi Chu

2.000

420

280

210

 

Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn

1.400

360

270

180

 

Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đỉa

850

300

230

150

 

Đoạn từ Suối Đỉa đến đường Võ Nguyên Giáp

1.000

300

230

150

 

Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến

1.150

300

230

150

 

Đoạn qua xã Quảng Tiến

1.100

300

230

150

 

Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến Nhà thờ Lộc Hòa

1.150

300

230

180

 

Đoạn từ Nhà thờ Lộc Hòa đến Hạt Quản lý đường bộ (ranh giới xã Trung Hòa và Tây Hòa)

850

300

230

180

 

Đoạn từ Hạt Quản lý đường bộ (ranh giới xã Trung Hòa và Tây Hòa) đến UBND xã Trung Hòa

700

300

230

150

 

Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa

1.350

300

230

150

 

Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)

880

300

230

150

 

Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc

600

270

200

140

2

Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)

 

 

 

 

 

Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 0,5 km

350

140

110

70

 

Các đoạn còn lại (TL 762)

230

140

110

70

3

Tỉnh lộ 767

 

 

 

 

 

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến Công ty Việt Vinh

2.000

450

340

230

 

Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai

1.000

320

240

160

 

Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Thao

500

200

150

100

4

Đường vào Trường dạy Nghề Hố Nai 3

 

 

 

 

 

Đoạn 300 m đầu

1.000

300

230

150

 

Đoạn trong

600

300

230

150

5

Đường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)

1.100

300

230

150

6

Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3)

900

300

230

150

7

Đường vào Công ty TAGS Thanh Bình (xã Hố Nai 3)

550

330

250

180

8

Đường hông Giáo xứ Sài Quất (400 m) (xã Hố Nai 3)

500

330

250

180

9

Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)

500

300

230

150

10

Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)

 

 

 

 

 

200 m đoạn đầu đường nhựa

500

300

230

150

 

1.800 m sau đoạn đường đất

330

230

150

130

11

Đường vào Cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3)

600

250

180

130

12

Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh

750

400

250

180

 

Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Nhà thờ Lai Ổn

600

250

200

130

 

Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến Giáo xứ Đông Vinh

450

250

200

130

13

Đường vào trại heo Phú Sơn (xã Bắc Sơn )

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt

650

300

200

150

 

Đoạn còn lại (BS)

450

250

180

150

14

Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt 1

900

280

200

150

 

Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền

600

250

200

150

 

Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông

600

280

230

150

 

Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn)

430

230

150

100

15

Đường Bình Minh - Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường)

600

250

200

150

16

Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường vào KDL Thác Giang Điền (xã Quảng Tiến)

 

 

 

 

 

Đoạn giáp thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến

750

300

230

150

 

Đoạn còn lại (3/2)

600

300

230

150

17

Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2

1.100

300

230

150

 

Đoạn còn lại (TP)

750

300

230

150

18

Đường Trảng Bom - An Viễn

 

 

 

 

 

Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt

450

150

120

80

 

Đoạn từ đường sắt đến giáp xã An Viễn

300

150

110

80

 

Trong đó: Đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500 m

450

160

120

80

 

Đoạn từ giáp xã Đồi 61 đến Cây xăng Xuân Dũng

400

150

110

80

 

Đoạn từ Cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước

600

300

150

100

19

Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - An Viễn (xã Đồi 61)

350

160

120

80

20

Đường vào Khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền)

500

210

140

100

21

Đường Sông Thao - Bàu Hàm

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1

400

270

200

140

 

Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao

250

200

150

100

 

Đoạn qua xã Sông Thao

240

130

100

80

 

Đoạn qua xã Bàu Hàm

240

130

100

70

22

Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa

500

250

200

150

 

Đoạn còn lại (Đ 20)

250

200

150

100

23

Đường Hưng Bình (xã Hưng Thịnh)

330

200

150

100

24

Đường 15 (Quốc lộ 1 - đường sắt) (xã Hưng Thịnh)

400

200

150

100

25

Đường Trảng Bom - Thanh Bình

 

 

 

 

 

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu Số 6 (xã Sông Trầu)

480

180

140

90

 

Đoạn từ cầu Số 6 đến giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu)

400

170

130

90

 

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi

230

150

110

80

 

Đoạn từ đường vào Công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo)

350

180

140

90

 

Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình)

350

180

140

90

 

Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình

230

150

110

80

26

Đường vào Công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào Khu công nghiệp Bàu Xéo)

350

180

100

80

27

Đường vào thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh)

350

180

100

80

28

Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1) (xã Thanh Bình)

180

110

90

60

29

Hương lộ 24 (xã Thanh Bình)

180

110

90

60

30

Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua Khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 Tấn) (xã Tây Hòa)

330

250

200

130

31

Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)

 

 

 

 

 

Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa

330

250

200

130

 

Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải

230

180

130

80

32

Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1A), từ Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa)

330

250

200

110

33

Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp Nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa)

330

250

200

110

34

Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp Nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp Nghĩa địa GX Lộc Hòa)

330

250

200

110

35

Đường 30 Tháng 4 (xã Bàu Hàm)

180

130

100

70

36

Đường 19 Tháng 5 (xã Bàu Hàm)

180

130

100

70

37

Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)

180

130

100

80

38

Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500 m

330

230

180

130

 

Đoạn còn lại (HT - HL)

230

200

130

100

39

Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu

1.000

200

150

100

40

Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61

950

250

150

80

41

Đường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo

330

250

200

100

42

Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa)

1.100

500

350

250

43

Đường Đông Hòa 7 km

 

 

 

 

 

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt

400

300

230

150

 

Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa

300

230

180

100

 

Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất

230

180

150

100

44

Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25)

200

150

130

80

45

Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu TĐC Bình Minh)

600

250

150

100

46

Đường Phước Tân - Giang Điền

350

250

180

130

47

Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)

230

150

100

80

48

Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa

230

150

100

80

49

Đường Trung tâm Văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5

230

150

100

80

50

Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1

230

150

100

80

VIII

HUYỆN THỐNG NHẤT

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1A

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trảng Bom đến giáp trụ sở UBND xã Hưng Lộc

800

250

180

130

 

- Đoạn từ trụ sở UBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt

1.000

280

200

130

 

- Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hố

1.100

280

200

130

 

- Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao

1.000

280

200

130

 

- Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ngã tư Dầu Giây

1.300

300

200

130

 

- Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến giáp lô cao su đường vào ấp Lập Thành

1.200

300

190

130

 

- Đoạn tiếp theo đến cuối Khu dân cư ấp Trần Hưng Đạo

1.150

260

190

130

 

- Đoạn còn lại đến giáp ranh thị xã Long Khánh

1.100

260

190

130

2

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh Khu trung tâm hành chính huyện

1.200

280

210

130

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc

910

260

200

130

 

- Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn

1.050

240

180

120

 

- Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An - Định Quán

1.400

300

180

120

 

- Đoạn từ đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trụ sở UBND xã Gia Tân 2

1.300

250

180

120

 

- Đoạn từ trụ sở UBND xã Gia Tân 2 đến đường ranh đầu lô cao su

850

240

180

120

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán

550

200

150

100

3

Tỉnh lộ 769

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư ấp Trần Cao Vân

900

250

170

110

 

- Đoạn từ hết ranh Khu dân cư ấp Trần Cao Vân đến hết Khu công nghiệp Dầu Giây

700

230

170

110

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lộ 25

650

200

150

100

 

- Đoạn qua xã Lộ 25

500

200

150

100

 

+ Trong đó: Đoạn qua trụ sở UBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên 100 m

600

200

150

100

4

Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)

 

 

 

 

 

- Đoạn qua xã Quang trung

330

130

100

70

 

- Đoạn qua xã Gia Kiệm

230

120

90

60

5

Đoạn đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A

1.200

280

200

130

6

Đường Suối Tre - Bình lộc

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh thị xã Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc

200

80

60

40

 

- Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến cây xăng)

250

110

90

60

 

- Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20

300

200

130

60

7

Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)

250

110

90

60

8

Đường Đức Huy - Thanh Bình

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp ranh xã Gia Tân 2

400

200

120

80

 

- Đoạn còn lại

250

110

90

60

9

Đường Chu Văn An - Định Quán

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến ngã ba Đồng Húc

400

200

120

80

 

- Đoạn còn lại

250

110

90

60

10

Đường Hưng Nghĩa

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500 m

390

200

130

80

 

- Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa

300

150

130

80

 

- Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25

190

120

80

50

 

- Đoạn qua xã Lộ 25 đến Tỉnh lộ 769

250

150

110

80

11

Đường Tây Kim - Thanh Bình

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

400

180

120

80

 

- Đoạn còn lại

250

110

90

60

12

Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

260

200

130

50

 

- Đoạn còn lại

150

80

60

50

13

Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Km1+500 đến Km2+500

300

180

120

60

 

- Đoạn từ UBND xã Xuân Thiện ra 500 m

350

180

120

60

 

- Các đoạn còn lại

250

90

70

50

14

Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

350

180

120

70

 

- Đoạn tiếp theo đến suối

250

110

70

50

 

- Đoạn còn lại

150

100

70

50

15

Đường Đông Kim - Xuân Thiện

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

400

180

120

80

 

- Đoạn còn lại

250

110

90

60

16

Đường Võ Dõng - Lạc Sơn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

400

180

120

80

 

- Đoạn còn lại

250

110

90

60

17

Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm văn hóa xã Lộ 25

500

220

160

110

 

- Đoạn còn lại đến giáp xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom

300

190

120

80

18

Đường Ngô Quyền - Sông Thao

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô Quyền

400

230

130

60

 

- Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom

250

200

130

80

19

Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500 m

280

210

150

90

 

- Đoạn còn lại

230

190

130

60

20

Đường từ ngã 5 Xuân Thạnh đến đường ranh Xuân Thạnh - Sông Nhạn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã 5 Xuân Thạnh đến đường vào Trạm y tế ấp 9/4

480

250

170

80

 

- Đoạn từ đường vào Trạm y tế ấp 9/4 đến đường ranh Xuân Thạnh - Sông Nhạn

250

190

130

80

21

Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 5

250

190

130

80

 

- Đoạn từ cầu số 5 đến ranh huyện Cẩm Mỹ

230

150

100

60

22

Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân)

500

230

130

60

23

Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân)

400

230

130

60

24

Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Xuân Thạnh

300

180

100

60

25

Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Xuân Thạnh

350

180

100

60

26

Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500 m

200

90

60

40

 

- Đoạn còn lại

150

80

60

40

27

Đường câu lạc bộ chôm chôm

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm công nghiệp Hưng Lộc

300

200

130

60

 

- Đoạn còn lại

200

90

60

40

28

Đường Trung tâm Hưng Lộc

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500 m

400

200

130

60

 

- Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa

300

150

130

50

 

- Đoạn còn lại

200

120

80

50

29

Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa vô đồi 3)

100

70

50

40

IX

HUYỆN ĐỊNH QUÁN

 

 

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến Chùa Trúc Lâm

350

180

120

60

 

Đoạn tiếp theo đến hết Trạm y tế cũ xã Túc Trưng

450

190

120

60

 

+ Trong đó: Đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200 m

600

200

120

80

 

- Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải

600

200

120

80

 

- Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 Cây Xăng

1.000

200

120

80

 

+ Trong đó: Đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200 m

1.250

200

120

80

 

- Đoạn từ ngã 3 Cây Xăng đến hết bến xe Phú Túc

500

200

80

50

 

- Đoạn từ Bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa

200

100

70

50

 

- Đoạn từ Cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn

250

100

70

50

 

- Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà

400

150

80

70

 

+ Trong đó: Đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200 m

600

150

80

60

 

- Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ

400

100

70

50

 

- Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc

300

100

70

50

 

- Đoạn từ Nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng

200

100

70

50

 

- Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa

1.750

250

140

80

 

- Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến Cây xăng 116

700

130

100

60

 

- Đoạn từ Cây xăng 116 đến ngã ba 118

400

100

80

60

 

- Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú

300

100

80

50

2

Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa

200

130

80

40

 

- Đoạn từ nghĩa địa vô Bến Cá

130

80

50

40

 

- Đoạn từ nghĩa địa vô Đồi 3

90

70

50

40

3

Tỉnh lộ 763 đoạn qua xã Phú Túc, Suối Nho

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Cây xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc

300

80

60

40

 

- Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

150

80

60

40

 

- Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo xứ Suối Nho

230

80

60

40

 

- Đoạn từ Giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc

250

80

60

40

 

+ Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m

300

150

90

40

4

Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1.000 m

150

80

70

40

 

- Đoạn còn lại

100

70

50

30

5

Đường 101 (xã La Ngà)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB2

150

80

70

40

 

- Đoạn còn lại

100

70

50

30

6

Đường 104 (xã Phú Ngọc)

 

 

 

 

 

- Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường Tiểu học Phú Ngọc B

130

70

50

40

 

- Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20)

120

70

50

30

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20)

130

60

50

30

 

- Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP

110

60

50

30

 

- Đoạn còn lại

100

60

50

30

7

Đường 105

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1

130

60

50

30

 

- Đoạn còn lại

100

60

50

30

8

Đường 107 (xã Ngọc Định)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 Km107) vào 100 m

150

70

60

40

 

- Đoạn từ Km107+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh

100

60

50

30

 

- Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - bến phà 107

130

70

60

40

9

Đường Thanh Sơn (đường nhựa)

 

 

 

 

 

Phía rẽ phải từ bến phà 107

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba Bến Phà đến ngã ba Lô Năm

130

70

60

40

 

- Đoạn từ ngã ba Lô Năm đến ngã ba Đường Mới

90

60

40

30

 

- Đoạn từ ngã ba Đường Mới đến ngã ba đường Đất Đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)

40

35

30

24

 

- Đoạn từ ngã ba đường mới vô ấp 7, Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)

50

40

30

30

 

Phía rẽ trái từ bến phà 107

 

 

 

 

 

- Đoạn từ bến phà đến cầu Thiết Kế

110

70

40

30

 

- Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao

80

60

40

30

 

- Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa

60

50

40

30

10

Đường Làng Thượng (nối tiếp từ đường Trần Phú của thị trấn thuộc địa bàn xã Gia Canh)

100

60

50

30

11

Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)

130

100

80

30

12

Đường Thú y (xã Phú Vinh)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

400

150

80

50

 

- Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng)

200

80

60

40

 

- Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu học Lê Văn Tám

60

50

40

30

 

- Đoạn còn lại

70

50

40

30

13

Đường ngã 4 Km115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)

 

 

 

 

 

Phía qua chợ Phú Lợi

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ

500

230

80

60

 

- Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán

300

150

60

40

 

- Đoạn còn lại

150

70

60

40

 

Phía qua chợ Phú Vinh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết Trường Nguyễn Huệ cũ

500

150

80

60

 

- Đoạn từ Trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4

200

130

60

40

 

- Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1.000 m

130

70

60

40

 

- Đoạn còn lại

100

60

50

30

14

Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)

 

 

 

 

 

- Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi

250

150

60

40

 

- Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây xăng Phú Hòa

130

60

50

30

15

Đường 118 (xã Phú Vinh)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500 m

150

100

60

50

 

- Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB

100

60

50

30

 

- Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu Suối Son

130

60

50

30

 

- Đoạn còn lại

90

50

40

30

16

Đường 120 (xã Phú Tân)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã

130

80

60

40

 

- Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã

100

60

50

30

 

- Đoạn còn lại

90

60

50

30

17

Đường Cầu Ván

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đại lý bưu điện ấp Tân Lập

300

120

80

40

 

- Đoạn còn lại

150

80

50

30

18

Đường Gia Canh

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán

750

250

130

90

 

- Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây xăng Gia Canh

500

130

70

50

 

- Từ Cây xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn

300

100

60

40

 

- Đoạn còn lại

150

90

50

30

19

Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn

300

110

50

40

 

- Đoạn tiếp theo đến hết đường nhựa

120

50

40

30

 

- Đoạn còn lại

80

50

40

30

20

Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Chùa Chơn Như

110

80

50

40

 

- Đoạn từ Chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán

90

60

50

40

 

- Đoạn còn lại

80

50

40

30

21

Đường 4A

300

200

80

50

22

Đường 2A

300

200

80

50

23

Đường 96 (xã La Ngà)

100

50

40

30

24

Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)

 

 

 

 

 

Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa)

80

60

40

30

 

Đoạn từ Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú)

100

60

40

30

25

Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà)

70

60

40

30

26

Đường 106 (xã Phú Ngọc)

130

70

60

40

27

Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc)

130

70

50

30

28

Đường từ Cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định)

110

70

50

40

29

Đường nối từ đường Cầu Trắng đến đường 107 hông Nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định)

70

40

30

30

30

Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trưng)

100

80

50

40

31

Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du Lịch (xã La Ngà)

130

80

50

40

32

Đường 101B (xã La Ngà)

160

80

70

40

33

Đường NaGoa (xã Suối Nho)

100

80

60

40

34

Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán

230

150

120

80

X

HUYỆN TÂN PHÚ

 

 

 

 

1

Quốc lộ 20

 

 

 

 

 

- Đoạn từ đường Phú Thanh - Trà Cổ đến hết ranh Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân)

450

100

70

50

 

- Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500 m

500

100

80

50

 

- Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500 m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh)

400

100

70

50

 

- Đoạn từ đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh)

830

120

90

60

 

- Đoạn từ đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh

1.050

120

90

60

 

- Đoạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm)

1.050

120

90

60

 

- Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)

1.750

140

110

70

 

- Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm)

1.400

140

110

70

 

- Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình

600

120

90

60

 

- Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình)

550

120

90

60

 

- Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung)

400

110

80

60

 

- Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)

400

110

80

60

 

- Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung)

250

100

70

50

 

- Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn)

300

100

80

50

 

- Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn)

350

100

80

50

 

- Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730 m

500

100

80

50

 

- Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730 m đến Chùa Linh Phú (xã Phú Sơn)

250

90

70

50

 

- Đoạn từ Chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn)

300

90

70

50

 

- Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp tỉnh Lâm Đồng)

450

100

70

50

2

Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Km0 đến Km0+500

500

120

90

60

 

- Đoạn từ Km0+500 đến Km0+800

250

80

60

40

 

- Đoạn còn lại

150

70

60

40

3

Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Km0 đến Km0+500

250

110

70

50

 

- Đoạn từ Km0+500 đến Km1

130

80

50

40

 

- Đoạn còn lại

100

70

50

40

4

Đường Phú Lâm - Thanh Sơn

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm)

200

110

70

40

 

- Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm)

150

70

60

40

 

- Đoạn còn lại

130

70

50

40

5

Đường 30/4

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Km0 đến Km0+500

150

80

60

40

 

- Đoạn từ Km0+500 đến Km2

130

70

50

40

 

- Đoạn còn lại

100

70

50

30

6

Đường Tà Lài

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc

100

70

50

30

 

- Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc

150

70

60

40

 

- Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2)

100

70

50

30

 

- Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2 - 3 (cặp sát ranh UBND xã Phú Lập)

180

80

60

40

 

- Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập)

200

80

60

40

 

- Đoạn từ đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài)

150

80

60

40

 

- Đoạn còn lại (xã Tà Lài)

130

80

60

40

7

Đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi Núi Tượng đến đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập)

130

100

60

40

 

- Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng

100

60

50

30

 

- Đoạn thuộc xã Núi Tượng (từ ngã ba Núi Tượng - Nam Cát Tiên đi về các hướng: Xã Phú Xuân 200 m; xã Núi Tượng 500 m; xã Nam Cát Tiên 1.500 m)

130

70

60

40

 

- Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến đường 600A)

130

70

60

40

 

- Đoạn còn lại

100

60

50

30

8

Đường 600A

 

 

 

 

 

- Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An)

120

70

50

30

 

- Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến sông Đồng Nai

100

70

50

30

9

Đường Trà Cổ

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2 - 4B) (xã Trà Cổ)

150

70

60

40

 

- Đoạn từ đường số 1 (ấp 2 - 4B) (xã Trà Cổ) đến đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ)

180

80

60

40

 

- Đoạn từ đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)

100

60

40

30

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)

80

60

40

30

 

- Đoạn từ Cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100 m

80

60

40

30

 

- Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100 m đến cầu Đập (xã Phú Điền)

150

70

60

40

10

Đường Đắc Lua (đoạn từ bến phà đi qua Trường Mẫu giáo Đắc Lua, điểm cuối cách Trường Mẫu giáo Đắc Lua 130 m)

100

70

50

30

11

Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân)

70

60

40

30

12

Đường chợ Phú Lộc đi bến đò

70

60

40

30

13

Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán

70

60

40

30

14

Đường Bình Trung 2

110

80

60

50

15

Đường Phú Yên

110

80

60

50

16

Đường Phú Thắng 1

100

70

60

50

17

Đường Phú Lợi

100

80

60

50

18

Đường Phú Thắng 2

100

80

60

50

19

Đường Phú Ngọc

100

80

60

50

20

Đường Km138

100

80

50

30

21

Đường số 4

100

80

50

30

22

Đường 129

 

 

 

 

 

Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ

100

70

50

36

 

Đoạn từ đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền

50

45

40

36

23

Đường Bàu Rừng

50

45

40

36

24

Đường Đồng Dâu

 

 

 

 

 

Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang

120

90

80

60

 

Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu

100

90

80

70

25

Đường Cầu Suối

120

90

60

50

26

Đường Phú Thanh - Trà Cổ

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú

100

90

80

70

 

- Đoạn còn lại

100

90

80

50

27

Đường số 7 Ngọc Lâm

100

70

60

50

28

Đường Km128

100

70

50

40

29

Đường số 5 Ngọc Lâm

100

70

60

50

30

Đường Thọ Lâm 3

100

70

60

50

31

Đường số 3 Thọ Lâm

90

80

70

50

32

Đường số 2 Thọ Lâm

250

130

60

40

33

Đường số 1 Thọ Lâm

120

100

60

36

34

Đường Thanh Thọ

120

100

80

36

35

Đường Suối Cọp

50

45

40

36

36

Đường Giang Điền

50

45

40

36

37

Đường số 2 Ngọc Lâm

100

80

50

30

38

Đường số 1 Ngọc Lâm

100

80

50

30

39

Đường Cắt Kiếng

100

90

80

70

40

Đường Km130

90

70

60

50

41

Đường chợ Ngọc Lâm

250

80

60

50

42

Đường Phú Xuân - Núi Tượng

200

80

60

50

43

Đường Trương Công Định

180

100

80

50

44

Đường Phú Xuân - Thanh Sơn

100

70

60

50

45

Đường Phú Lâm - Phú Bình

100

90

60

50

46

Đường 600B

70

50

30

30

47

Đường Nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)

90

80

50

40

XI

HUYỆN VĨNH CỬU

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 768

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú

1.500

560

460

320

 

- Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang liệt sĩ huyện

1.600

560

460

320

 

- Đoạn từ cổng nghĩa trang liệt sĩ huyện đến cầu Ông Hường

1.050

400

330

230

 

- Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự

800

350

250

170

 

- Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự đến cầu Thủ Biên

1.050

380

250

170

 

- Đoạn từ cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An

800

350

250

170

 

- Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao

600

300

200

150

 

- Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19)

380

200

150

90

 

- Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An

400

200

150

90

 

- Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An

280

170

130

90

2

Tỉnh lộ 767

 

 

 

 

 

- Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500 KV Phú Mỹ - Sông Mây

500

200

150

100

 

- Đoạn từ đường điện 500 KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu Suối Đá Bàn

480

200

150

100

 

- Từ suối Đá Bàn đến giáp thị trấn Vĩnh An

600

200

150

100

 

- Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D

130

60

50

30

 

- Đoạn từ cầu Chiến khu D đến đường vào UBND xã Mã Đà

150

60

50

30

 

- Đoạn từ đường vào UBND xã Mã Đà đến ngã ba rẽ đi Phú Lý

180

70

50

30

3

Tỉnh lộ 761

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm

150

60

50

30

 

- Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kóp

130

60

50

30

 

- Đoạn từ cầu Suối Kóp đến hết chợ Phú Lý

200

100

50

30

 

- Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã

130

80

50

30

 

- Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A

110

60

50

30

 

- Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B

90

60

50

30

 

- Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu Bảo tồn Thiên nhiên và Văn hóa Đồng Nai

70

50

40

30

4

Đường Đồng Khởi

 

 

 

 

 

- Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú

1.600

630

460

350

 

- Đoạn tiếp theo đến Tỉnh lộ 768

2.000

630

460

350

5

Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm)

200

80

60

40

6

Đường Cộ - Cây Xoài

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An

380

180

130

90

 

- Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân

280

180

130

90

 

- Đoạn qua xã Vĩnh Tân

250

150

100

50

7

Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú)

600

380

230

150

8

Hương lộ 15

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6

1.250

550

250

230

 

- Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6)

750

450

250

180

 

- Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú

600

380

230

150

 

- Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3

350

280

200

130

 

- Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường Mầm non ấp 3

500

340

230

130

 

- Đoạn còn lại

400

340

230

130

9

Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7

480

340

230

130

10

Hương lộ 9

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200

580

460

330

180

 

- Đoạn từ Km+200 đến Nhà thờ Tân Triều

500

340

230

130

 

- Đoạn còn lại

480

340

230

130

11

Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình)

480

340

230

130

12

Hương lộ 7

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Bến Cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo)

580

460

330

180

 

- Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần Đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi

500

350

300

150

 

- Đoạn qua xã Bình Lợi

480

340

230

130

13

Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)

 

 

 

 

 

- Đoạn từ UBND xã cũ đến ranh Công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long

580

460

320

180

 

- Đoạn từ ranh Công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến Miếu Hàm Hòa

480

330

190

100

 

- Đoạn còn lại

580

460

320

180

14

Đường Đoàn Văn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 768

750

350

250

170

15

Đường 322A (xã Phú Lý)

110

60

50

30

16

Đường 322B (xã Phú Lý)

90

60

50

30

17

Đường ấp 3 (xã Tân An)

380

280

180

100

18

Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến cầu ấp 4

450

150

100

80

 

- Đoạn từ cầu ấp 4 đến giáp huyện Trảng Bom

350

150

100

80

19

Đường Chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15)

750

400

230

150

20

Đường Tân Hiền

450

330

230

130

21

Đường Long Chiến (xã Bình Lợi)

300

230

170

100

22

Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi)

300

230

170

100

23

Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân)

430

230

170

110

24

Đường Bến Be (xã Trị An)

250

200

150

100

25

Đường Bến Vịnh A (xã Trị An)

250

200

150

100

26

Đường Bến Vịnh B (xã Trị An)

250

200

150

100

27

Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An)

180

150

130

100

28

Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý)

90

60

50

30

29

Đường ấp 4 - Cây Cầy (xã Phú Lý)

90

60

50

30

30

Đường Tân An - Vĩnh Tân

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào Chùa Vĩnh Phước

430

150

100

80

 

- Đoạn từ đường vào Chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 5

350

150

100

80

 

- Đoạn từ Trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân

300

180

150

90

 

- Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu Chùm Bao)

330

200

150

90

31

Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú)

580

460

330

180

32

Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình)

580

460

330

180

33

Đường Lò Thổi (điểm đầu là Tỉnh lộ 768, điểm cuối là Hương lộ 15)

550

380

250

180

34

Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú

580

460

330

180

35

Đường Bàu Tre

300

230

170

100

36

Đường Bến Xúc

380

180

130

90

37

Đường Trị An - Vĩnh Tân

200

150

100

80

38

Đường Sở Quýt

 

 

 

 

 

- Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điện 220 KV đầu tiên tính từ 768 đi vào

450

250

150

100

 

- Đoạn từ đường điện 220 KV mép ngoài tính từ 768 đi vào đến đường Kỳ Lân

380

180

130

80

 

- Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom

280

150

100

80

39

Đường Nhà máy thủy điện Trị An

80

50

40

30

40

Đường Bình Chánh - Cây Cầy

60

50

40

30

41

Đường Nhà máy đường Trị An

250

180

130

80

42

Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình)

1.000

560

460

320

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 78/2016/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019

Số hiệu: 78/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
Người ký: Nguyễn Quốc Hùng
Ngày ban hành: 28/12/2016
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [7]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 78/2016/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019

Văn bản liên quan cùng nội dung - [8]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [5]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…