Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 770/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 18 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN LONG PHÚ, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Long Phú (tại Tờ trình số 28/TTr-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2022) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (tại Tờ trình số 508/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 14 tháng 3 năm 2022).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15.723,22

1.350,49

3.532,61

2.589,99

1.428,88

287,54

375,84

1.126,85

951,65

807,71

986,08

2.285,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15.723,22

1.350,49

3.532,61

2.589,99

1.428,88

287,54

375,84

1.126,85

951,65

807,71

986,08

2.285,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

517,69

147,45

131,69

12,95

59,34

7,87

25,11

28,12

0,48

7,49

50,56

46,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.731,92

329,07

422,64

352,06

467,33

281,12

881,26

496,61

317,13

369,94

329,44

485,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,09

 

 

 

 

 

7,09

 

 

 

 

 

1.5

Đất rng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

243,43

63,40

108,02

 

0,60

8,94

39,68

13,77

0,56

5,37

3,10

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

65,13

7,99

7,51

46,94

 

 

 

 

 

 

 

2,68

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.187,18

770,21

806,31

319,58

249,08

212,22

788,84

1.303,62

122,64

192,81

184,57

237,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,88

4,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,53

5,33

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

150,00

 

 

 

 

 

 

150,00

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

99,31

8,56

1,64

0,35

1,01

3,85

80,79

1,05

0,30

0,52

0,67

0,57

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,39

3,49

1,97

0,15

0,87

1,44

1,85

1,12

0,30

0,59

1,20

0,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.748,08

198,24

313,92

191,89

136,65

70,61

74,15

388,64

68,18

74,07

76,87

154,85

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

478,34

101,66

58,94

39,87

50,09

31,58

29,41

76,76

12,46

25,61

20,77

31,19

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

927,27

69,81

242,17

141,64

78,35

25,01

39,67

76,30

52,07

43,85

49,15

109,26

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,32

3,28

 

 

 

0,13

 

0,05

0,19

0,11

0,38

0,18

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,08

2,85

0,24

0,41

0,19

0,43

1,45

0,10

0,23

0,52

0,40

0,26

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

36,62

5,85

4,48

5,32

3,48

3,38

1,41

2,74

1,80

2,17

1,63

4,36

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

231,79

0,52

0,07

0,25

0,42

1,45

0,95

226,67

0,40

0,15

0,17

0,73

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,46

0,20

0,02

0,03

0,07

0,02

 

0,01

0,02

0,01

0,02

0,05

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thi, xlý chất thi

DRA

5,55

1,57

 

 

0,26

0,97

 

2,00

 

 

 

0,75

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,09

3,92

3,31

2,42

3,12

2,31

 

0,75

 

 

0,33

2,93

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

35,64

7,64

4,69

1,95

0,65

4,60

1,26

3,26

1,01

1,65

4,02

4,91

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

1,83

0,84

 

 

0,03

0,73

 

 

 

 

 

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,57

0,25

0,06

0,11

 

0,02

0,02

0,09

 

0,01

0,02

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,70

5,15

 

 

 

2,55

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

381,53

 

73,90

42,14

39,68

 

22,94

82,02

23,56

29,09

26,08

42,13

2.14

Đất tại đô thị

ODT

130,98

78,64

 

 

 

52,34

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,18

8,21

0,27

0,22

0,31

2,41

0,88

5,47

0,51

0,38

1,09

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,34

0,99

0,08

0,01

0,02

0,01

 

0,09

 

 

0,02

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưng

TIN

8,84

0,71

0,01

0,17

2,18

0,08

1,85

0,66

0,87

1,19

0,38

0,74

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.613,09

455,66

414,44

84,44

68,36

78,91

606,36

674,26

28,84

86,12

78,25

37,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,74

0,10

 

0,11

 

 

 

 

0,08

0,84

 

0,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

3.466,31

2.668,62

 

 

 

797,69

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nưc, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.723,22

1.350,49

3.532,61

2.589,99

1.428,88

287,54

375,84

1.126,85

951,65

807,71

986,08

2.285,58

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7,09

 

 

 

 

 

7,09

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

150,00

 

 

 

 

 

 

150,00

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

3.466,31

2.668,62

 

 

 

797,69

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

99,31

8,56

1,64

0,35

1,01

3,85

80,79

1,05

0,30

0,52

0,67

0,57

11

Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

3.926,01

 

500,27

437,65

454,34

 

660,72

525,33

281,58

330,59

301,09

434,44

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đc

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

228,63

20,82

0,06

6,36

6,81

31,72

2,55

160,21

0,10

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

141,38

12,40

0,03

4,52

4,89

6,91

1,35

111,28

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

141,38

12,40

0,03

4,52

4,89

6,91

1,35

111,28

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,77

3,49

0,02

0,02

 

0,33

 

2,91

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

80,49

4,93

0,02

1,82

1,92

24,48

1,20

46,02

0,10

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,64

0,74

0,02

0,68

0,38

2,12

 

6,70

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

0,01

 

0,02

0,04

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,36

 

0,02

0,03

0,03

0,28

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,05

 

0,02

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,19

 

 

 

0,03

0,16

 

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,60

 

 

0,60

0,30

 

 

6,70

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,56

0,72

 

 

 

1,84

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức snghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

Stt

Ch tiêu sdụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Long Phú

Xã Long Phú

Xã Tân Hưng

Xã Tân Thạnh

Thị trấn Đại Ngãi

Xã Song Phụng

Xã Long Đức

Xã Hậu Thạnh

Xã Phú Hữu

Xã Châu Khánh

Xã Trường Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+...+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

272,09

41,46

4,11

7,76

9,00

35,27

4,75

162,14

1,81

2,05

2,03

1,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đất trồng lúa

LUA/PNN

158,94

20,93

1,43

5,22

5,69

9,04

1,65

112,03

0,50

1,00

0,85

0,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

158,94

20,93

1,43

5,22

5,69

9,04

1,65

112,03

0,50

1,00

0,85

0,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,74

4,74

1,47

0,02

0,02

0,73

0,20

3,36

 

0,20

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

102,37

15,74

1,22

2,52

3,29

25,50

2,90

46,75

1,31

0,85

1,18

1,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

12,25

1,00

1,00

 

1,00

1,50

1,00

1,50

2,00

1,00

0,75

1,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

12,25

1,00

1,00

 

1,00

1,50

1,00

1,50

2,00

1,00

0,75

1,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sn

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,82

1,69

0,17

0,05

 

1,13

 

0,78

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Long Phú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Long Phú, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Long Phú, Trưởng phòng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Long Phú và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng TN&MT huyện LP;
- C
ng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Quốc Nam

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 770/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 770/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Vương Quốc Nam
Ngày ban hành: 18/03/2022
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [9]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 770/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng

Văn bản liên quan cùng nội dung - [3]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…