Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 753/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 31 tháng 3 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN XUYÊN MỘC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thông qua Danh mục dự án có thu hồi đất để thực hiện trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thông qua Danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thực hiện trong năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Căn cứ Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2022 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Xuyên Mộc;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc tại Tờ trình số 487/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 07/TTr-STNMT ngày 05 tháng 01 năm 2023 và Văn bản số 1323/STNMT-QLĐĐ ngày 15 tháng 3 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

TỔNG CỘNG

63.980,58

920,99

3.493,12

8.514,57

3.490,13

5.055,48

3.736,11

1

Đất nông nghiệp

50.245,81

450,21

2.730,20

7.633,45

3.117,39

4.702,25

3.363,17

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

915,75

0,00

0,00

0,00

 

0,00

50,54

 

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

915,75

 

 

 

 

 

50,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.596,26

38,88

5,07

250,18

22,62

43,77

182,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30.749,80

407,56

2.691,34

1.596,07

678,47

1.625,62

3.098,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

830,72

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

10.748,22

 

 

4.631,02

2.056,69

2.531,21

 

1.6

Đất rừng sản xuất

4.416,44

 

 

1.016,44

285,84

394,86

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

609,35

3,77

33,79

139,74

8,00

3,78

14,73

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

379,27

 

 

 

65,77

103,02

17,30

2

Đất phi nông nghiệp

13.481,48

470,77

762,92

702,68

372,74

325,15

372,93

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

5.600,44

1,18

 

1,19

 

13,17

 

2.2

Đất an ninh

1.009,49

3,27

0,10

0,17

0,10

0,10

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

784,70

7,21

0,15

187,24

31,97

65,00

0,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

105,94

4,14

9,92

37,65

1,93

0,83

6,41

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

7,91

 

 

7,91

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

69,77

 

 

 

 

46,86

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.994,11

319,23

648,14

242,09

249,75

134,38

249,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

10,01

0,28

0,72

0,53

0,26

0,20

0,54

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

3,47

2,58

 

 

 

 

0,88

2.13

Đất ở tại nông thôn

1.018,08

 

90,63

115,92

37,44

42,19

68,01

2.14

Đất ở tại đô thị

119,41

119,41

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,40

5,45

0,31

0,22

0,42

0,51

0,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

126,49

2,32

 

2,38

0,50

0,70

0,07

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

2,48

 

 

0,72

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

573,31

5,70

12,95

71,16

50,36

13,40

46,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

43,08

 

 

35,27

 

7,80

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

0,39

 

 

0,23

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

253,29

 

 

178,43

 

28,09

 

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

03)

 

TỔNG CỘNG

9.906,33

7.123,31

2.743,38

3.240,81

5.067,70

8.884,10

1.804,56

1

Đất nông nghiệp

6.854,77

6.598,01

2.124,92

2.869,08

4.077,54

4.210,07

1.514,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

66,19

0,00

0,00

136,15

645,07

17,81

0,00

 

Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước

66,19

0,00

 

136,15

645,07

17,81

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

104,99

77,31

6,75

241,70

400,59

137,02

85,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.080,68

4.204,13

2.114,35

2.430,76

390,36

4.021,19

1.410,71

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

830,72

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

1.529,31

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

532,61

2.186,69

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

48,49

26,82

2,09

23,92

277,28

19,76

7,19

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

21,81

103,07

1,73

36,55

4,21

14,29

11,52

2

Đất phi nông nghiệp

3.051,56

525,30

618,46

371,73

943,39

4.674,04

289,81

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

2.252,33

 

 

 

33,87

3.298,69

 

2.2

Đất an ninh

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

1.005,06

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,41

0,38

0,42

1,40

488,62

0,11

0,94

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,76

7,28

21,76

4,94

1,77

2,33

6,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

22,48

 

 

0,44

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

438,82

368,79

548,05

194,82

236,61

221,23

142,67

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,88

1,16

1,12

1,10

2,15

0,50

0,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

150,65

94,22

37,52

116,46

96,62

54,60

113,83

2.14

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,29

0,49

0,60

0,21

2,64

0,73

0,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

118,69

0,38

 

0,43

0,84

 

0,17

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

 

 

 

0,10

1,00

0,27

0,40

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

88,63

52,50

8,88

29,68

79,16

90,35

24,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

0,16

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

46,77

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2+...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

TỔNG CỘNG

139,34

2,29

5,32

28,04

6,10

7,60

10,54

1

Đất nông nghiệp

137,23

1,57

5,12

28,04

6,10

7,30

10,40

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

0,22

 

0,00

0,00

 

0,00

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

0,22

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,44

0,30

 

4,22

 

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

73,20

1,27

5,12

8,90

0,20

1,70

9,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

26,91

 

 

5,50

5,00

5,00

 

1.6

Đất rừng sản xuất

21,02

 

 

9,42

0,90

0,10

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

2,11

0,72

0,20

 

 

0,30

0,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,30

 

 

 

 

0,30

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

0,25

 

0,10

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,15

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

0,10

 

0,10

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,44

 

0,10

 

 

 

0,03

2.4

Đất ở tại đô thị

0,72

0,72

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,40

 

 

 

 

 

0,10

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG CỘNG

12,71

32,40

5,60

0,32

19,27

9,06

0,10

1

Đất nông nghiệp

12,59

32,24

5,54

0,30

19,17

8,86

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

0,00

0,00

0,00

 

0,22

0,00

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

0,22

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,20

1,70

 

0,20

0,59

0,23

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11,29

20,04

5,54

0,10

0,52

8,63

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

6,43

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

11,41

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

0,10

10,50

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,12

0,16

0,06

0,02

0,10

0,20

0,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 

 

 

 

 

0,15

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

0,15

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

0,12

0,06

0,06

0,02

 

0,05

 

2.4

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

0,10

 

 

0,10

 

0,10

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Bửu

Xã Bàu Lâm

Xã Bình Châu

Xã Bông Trang

Xã Bưng Riềng

Xã Hòa Bình

(a)

(b)

(d)=(1+2..)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

194,83

5,31

10,00

32,75

7,62

16,14

11,80

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

1,36

0,08

0,00

0,00

 

0,00

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,13

 

 

 

 

 

0,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

27,39

0,74

0,56

4,74

0,07

3,99

0,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

111,67

4,49

9,41

13,09

1,65

7,05

10,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,43

 

 

 

 

 

 

15

Đất rừng đặc dụng

26,91

 

 

5,50

5,00

5,00

 

1.6

Đất rừng sản xuất

21,02

 

 

9,42

0,90

0,10

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,05

 

0,03

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

47,00

 

 

3,35

6,14

0,55

2,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

2,50

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

44,50

 

 

3,35

6,14

0,55

2,71

(Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hội

Xã Hòa Hưng

Xã Phước Tân

Xã Phước Thuận

Xã Tân Lâm

Xã Xuyên Mộc

(a)

(b)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

13,11

34,31

8,05

12,71

30,86

9,59

2,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

0,00

0,00

0,13

0,37

0,57

0,02

0,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

0,37

0,57

 

0,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1,20

2,11

0,60

2,07

9,03

0,26

1,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

11,79

21,70

7,32

10,27

3,43

9,31

1,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

6,43

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

11,41

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

0,10

10,50

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

0,02

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

0,47

7,63

 

16,80

0,58

7,45

1,32

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

2,50

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

0,47

7,63

 

14,30

0,58

7,45

1,32

(Danh mục các công trình, dự án, nhu cầu sử dụng đất trong năm 2023 tại Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04, Phụ lục 05, Phụ lục 06 kèm theo Quyết định này và vị trí các dự án, công trình trong kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc xác lập).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh đối với các dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất mà không triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm đăng quyết định này lên trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Xuyên Mộc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Công Vinh

 

Phụ lục 01: Danh mục các dự án thu hồi đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc

(kèm theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên công trình, dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

Diện tích (ha)

Ghi chú

Tổng dự án

Thực hiện năm 2023

Thu hồi năm 2023

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG CỘNG: 28 dự án (25 chuyển tiếp, 03 đăng ký mới)

 

A

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 25 dự án

516,96

478,55

295,61

 

I

Đất quốc phòng (01)

 

 

15,31

15,31

5,00

 

1

Tiểu đoàn Pháo Binh 10,31 ha; Phần mở rộng Tiểu đoàn Pháo Binh 5ha

Bộ CHQS tỉnh

Xã Phước Thuận

15,31

15,31

5,00

Phù hợp QHSDĐ

II

Đất an ninh (02)

 

 

1,32

1,32

1,32

 

I

Trạm tuần tra kiểm soát

Công an tỉnh

Xã Bình Châu

0,07

0,07

0,07

Phù hợp QHSDĐ

2

Trụ sở công an (12 xã - huyện Xuyên Mộc)

Công an tỉnh

12 xã thuộc huyện Xuyên Mộc

1,25

1,25

1,25

Phù hợp QHSDĐ

III

Đất cơ sở giáo dục (01)

 

 

1,39

1,39

1,39

 

1

Mở rộng Trường THCS Quang Trung

BQL Dự án ĐTXD

Hòa Bình

1,39

1,39

1,39

Phù hợp QHSDĐ

IV

Đất giao thông (11)

 

 

401,52

363,36

239,55

 

1

Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 328, huyện Xuyên Mộc (bao gồm cả phần còn lại, tổng 66,24ha; gđ 1, 2 là 35,5ha; phần còn lại 30,74ha)

Ban QLDA chuyên ngành Giao thông

Phước Tân, Hòa Bình; Hòa Hưng; Bàu Lâm; Tân Lâm

66,24

47,27

47,27

Phù hợp QHSDĐ

2

Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 329, huyện Xuyên Mộc (bao gồm cả giai đoạn 2)

Ban QLDA chuyên ngành Giao thông

TT. Phước Bửu, xã Xuyên Mộc, Hòa Hội; Hòa Hiệp

48,63

29,83

29,83

Phù hợp QHSDĐ

3

Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 994 (Đoạn từ KDL Trung Thủy đến QL55-Bình Châu)

Ban QLDA chuyên ngành Giao thông

Bình Châu

22,70

22,70

13,67

Phù hợp QHSDĐ

4

Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 994 (Đoạn từ Cầu Sông Ray đến KDL Trung Thủy)

Ban QLDA chuyên ngành Giao thông

Phước Thuận, Bông Trang, Bưng Riềng, Bình Châu

100,40

100,40

59,40

Phù hợp QHSDĐ

5

Tỉnh lộ 991 (Mỹ Xuân-Ngãi Giao-Hòa Bình-Bình Châu)

Ban QLDA chuyên ngành Giao thông

Hòa Bình, Hoà Hưng, Hòa Hội, Bình Châu (XM) và huyện Châu Đức

49,54

49,15

49,15

Phù hợp QHSDĐ

6

Đường Hòa Bình - Bưng Riềng - Bình Châu (đường 56)

UBND huyện

Hòa Bình - Hòa Hội - Bông Trang - Bưng Riềng

26,33

26,33

26,33

Phù hợp QHSDĐ

7

Đường khu dân cư Láng Hàng

UBND huyện

Bình Châu

2,05

2,05

2,05

Phù hợp QHSDĐ

8

Nâng cấp, mở rộng 05 tuyến đường đô thị huyện Xuyên Mộc

 

 

 

 

 

 

+

Nâng cấp, mở rộng đường Trần Bình Trọng

UBND huyện

Phước Bửu

0,38

0,38

0,38

Phù hợp QHSDĐ

+

Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Minh Khanh

UBND huyện

Phước Bửu

0,79

0,79

0,79

Phù hợp QHSDĐ

+

Nâng cấp, mở rộng đường Tôn Đức Thắng

UBND huyện

Phước Bửu

1,35

1,35

1,35

Phù hợp QHSDĐ

+

Nâng cấp, mở rộng đường Trần Văn Trà

UBND huyện

Phước Bửu

0,53

0,53

0,53

Phù hợp QHSDĐ

+

Nâng cấp, mở rộng đường Trần Hưng Đạo

UBND huyện

Phước Bửu

1,34

1,34

1,34

Phù hợp QHSDĐ

9

Đường QH số 6

UBND huyện

Phước Bửu

4,10

4,10

4,10

Phù hợp QHSDĐ

10

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa Bến Lội-Bình Châu

UBND huyện

Xã Bình Châu

74,14

74,14

0,35

Phù hợp QHSDĐ

11

Đường QH số 28 và 29

UBND huyện

Phước Bửu

3,00

3,00

3,00

Phù hợp QHSDĐ

V

Đất thủy lợi (09)

 

 

96,73

96,48

47,67

 

1

Hệ thống kênh mương phục vụ sản xuất nông nghiệp khu vực xã Phước Tân, xã Hòa Bình huyện Xuyên Mộc

Trung tâm QLKTCT Thủy lợi

Sơn Bình (Châu Đức); Hòa Bình, Phước Tân, Hòa Hội, Bình Châu (XM)

59,79

59,54

27,48

Phù hợp QHSDĐ

2

Hợp phần bồi thường GPMB DD và TĐC hồ chứa nước Sông Ray (phần thu hồi bổ sung đến cao trình 73.2m)

Trung tâm QLKTCT Thủy lợi

Hòa Hưng, Bàu Lâm, Tân Lâm

4,11

4,11

1,33

Phù hợp QHSDĐ

3

Xây dựng đập dâng Suối Bang

Ban QLDA chuyên ngành NN & PTNT

Bình Châu

12,79

12,79

4,50

Phù hợp QHSDĐ

4

Cải tạo, nâng cấp tràn xả lũ và kênh dẫn tràn Hồ chứa nước Xuyên Mộc

Ban QLDA chuyên ngành NN & PTNT

Phước Bửu

1,90

1,90

1,90

Phù hợp QHSDĐ

5

Công trình bảo vệ bờ biển Hồ Tràm

Ban QLDA chuyên ngành NN & PTNT

Phước Thuận

4,80

4,80

4,80

Phù hợp QHSDĐ

6

Xây dựng mới đê ngăn chặn hiện tượng xăm thực bờ biển (Dự án ổn định dân cư cấp bách tại ấp Bình Hải, Bình Châu)

Ban QLDA chuyên ngành NN & PTNT

Xã Bình Châu

0,70

0,70

0,70

Phù hợp QHSDĐ

7

Xây dựng các hồ chứa nước và tuyến ống tiếp nước cho các hồ chứa nước tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu-Phước Bửu

Ban QLDA chuyên ngành NN & PTNT

Bình Châu

10,50

10,50

4,82

Phù hợp QHSDĐ

8

Nạo vét, khơi thông dòng chảy đoạn từ QL 55 đến sông Hỏa

Ban QLDA- ĐTXD

Phước Bửu, Xuyên Mộc

1,50

1,50

1,50

Phù hợp QHSDĐ

9

Tuyến ống chuyển tải Hắc Dịch - Sông Xoài - Láng Lớn và khu vực biển Lộc An, Phước Thuận

Ban QLDA chuyên ngành NN & PTNT

Phước Thuận

0,64

0,64

0,64

Phù hợp QHSDĐ

VI

Đất năng lượng (01)

 

 

0,69

0,69

0,69

 

1

Trạm biến áp 110kV Hồ Tràm và đường dây đấu nối

Tổng công ty điện lực Miền Nam

Xã Phước Thuận

0,69

0,69

0,69

Phù hợp QHSDĐ

B

DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 03 dự án

52,24

2,463

2,463

 

I

Đất giao thông (01)

 

 

44,55

0,003

0,003

 

1

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại Lộc An, huyện Đất Đỏ (giai đoạn 1)

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Phước Thuận (XM) và huyện Đất Đỏ

44,55

0,003

0,003

Phù hợp QHSDĐ

II

Đất thủy lợi (02)

 

 

7,69

2,46

2,46

 

1

Tràn xả lũ và kênh tưới bờ trái đập dâng Sông Ray (đăng ký bổ sung)

Trung tâm QLKTCT Thủy lợi

Phước Tân

5,28

0,05

0,05

Phù hợp QHSDĐ

2

Chương trình đầu tư phát triển hoàn thiện hệ thống kênh mương trên địa bàn huyện Xuyên Mộc và Châu Đức

Ban QLDA chuyên ngành NN & PTNT

Bình Châu, Hoà Hiệp

2,41

2,41

2,41

Phù hợp QHSDĐ

 

Phụ lục 02: Danh mục các dự án giao đất, cho thuê đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc

(kèm theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên công trình, dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

Diện tích (ha)

Ghi chú

Tổng dự án

Thực hiện năm 2023

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG CỘNG: 47 dự án (43 chuyển tiếp, 04 đăng ký mới)

 

A

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 43 dự án

65,83

65,83

 

I

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (02)

 

 

3,27

3,27

 

1

Nhà máy chế biến mũ cao su Bàu Non

Công ty Cổ phần cao su Thống Nhất

Bàu Lâm

2,12

2,12

Phù hợp QHSDĐ

2

Văn phòng Nông trường cao su Hòa Bình 2

Công ty Cổ phần cao su Thống Nhất

Bàu Lâm

1,15

1,15

Phù hợp QHSDĐ

II

Đất cơ sở văn hóa (03)

 

 

0,69

0,69

 

1

Bia tưởng niệm suối dân y ấp 1, xã Bàu Lâm (1pt 302, 304, tờ 64)

Phòng LĐ-TBXH

Xã Bàu Lâm

0,41

0,41

Phù hợp QHSDĐ

2

Bia tưởng niệm các chiến sỹ tiểu đoàn 445

Phòng LĐ-TBXH

xã Bông Trang

0,15

0,15

Phù hợp QHSDĐ

3

Bia tưởng niệm bệnh viện K76A

Phòng LĐ-TBXH

xã Hòa Hiệp

0,14

0,14

Phù hợp QHSDĐ

III

Đất cơ sở giáo dục (01)

 

 

2,08

2,08

 

1

Trường THCS Bình Châu 2

UBND huyện

Bình Châu

2,08

2,08

Phù hợp QHSDĐ

IV

Đất giao thông (04)

 

 

16,88

16,88

 

1

Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Văn Linh

BQL Dự án ĐTXD

Phước Bửu

0,48

0,48

Phù hợp QHSDĐ

2

Mở rộng, nâng cấp đường Bàu Bàng

UBND huyện

Bình Châu

4,68

4,68

Phù hợp QHSDĐ

3

Đường quy hoạch số 2

UBND huyện

Phước Bửu

5,20

5,20

Phù hợp QHSDĐ

4

Đường quy hoạch số 34A và đường quy hoạch số 21

UBND huyện

Phước Bửu

6,52

6,52

Phù hợp QHSDĐ

V

Đất thủy lợi (01)

 

 

1,43

1,43

 

1

Hệ thống kênh tiêu Bàu So

Trung tâm QLKTCT Thủy lợi

Xã Hòa Hiệp

1,43

1,43

Phù hợp QHSDĐ

VI

Đất ở (01)

 

 

10,63

10,63

 

1

Dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư phục vụ di dời các hộ dân đang cư trú trong Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Bưng Riềng

10,63

10,63

Chuyển tiếp

VII

Đất của tổ chức sự nghiệp (01)

 

 

14,59

14,59

 

1

Khu nghỉ dưỡng và Điều dưỡng Trung ương Đảng

Văn phòng Trung ương Đảng (UBND huyện)

Bình Châu

14,59

14,59

Phù hợp QHSDĐ

VIII

Đất cơ sở tôn giáo (30)

 

 

16,25

16,25

 

1

Chi hội Tin lành huyện Xuyên Mộc (thửa 102, tờ 22)

Chi hội Tin lành huyện Xuyên Mộc

TT. Phước Bửu

0,03

0,03

Phù hợp QHSDĐ

2

Tịnh thất Tam Bảo

Tịnh thất Tam Bảo

Xã Bàu Lâm

0,14

0,14

Phù hợp QHSDĐ

3

Cộng Đoàn Xitô Phước Hiệp

Cộng Đoàn Xitô Phước Hiệp

Hòa Hiệp

1,00

1,00

Phù hợp QHSDĐ

4

Chùa Linh Sơn

Chùa Linh Sơn

Xã Bàu Lâm

0,07

0,07

Phù hợp QHSDĐ

5

Giáo xứ Hòa Lâm

Giáo xứ Hòa Lâm

Xã Bàu Lâm

1,03

1,03

Phù hợp QHSDĐ

6

Viên Tuệ Tự

Viên Tuệ Tự

Phước Thuận

0,92

0,92

Phù hợp QHSDĐ

7

Chùa Phước Bửu

Chùa Phước Bửu

Phước Thuận

0,94

0,94

Phù hợp QHSDĐ

8

Chùa Hải Thuận

Chùa Hải Thuận

Phước Thuận

0,11

0,11

Phù hợp QHSDĐ

9

Chùa Bảo Quang

Chùa Bảo Quang

Hòa Hiệp

0,79

0,79

Phù hợp QHSDĐ

10

Tịnh thất Phổ Hiền

Tịnh thất Phổ Hiền

Hòa Hiệp

0,04

0,04

Phù hợp QHSDĐ

11

Tịnh thất Tuệ Quang

Tịnh thất Tuệ Quang

Hòa Hiệp

0,52

0,52

Phù hợp QHSDĐ

12

Giáo xứ Hoà Thuận

Giáo xứ Hoà Thuận

Hòa Hiệp

1,71

1,71

Phù hợp QHSDĐ

13

Cộng Đoàn Vinh Sơn

Cộng Đoàn Vinh Sơn

Hòa Hiệp

1,17

1,17

Phù hợp QHSDĐ

14

Chùa Phổ Đà

Chùa Phổ Đà

Hòa Hội

0,26

0,26

Phù hợp QHSDĐ

15

NPĐ. Phổ Minh

NPĐ. Phổ Minh

Hòa Hội

0,17

0,17

Phù hợp QHSDĐ

16

Chùa Pháp An

Chùa Pháp An

Phước Tân

0,36

0,36

Phù hợp QHSDĐ

17

Chùa Bửu Thọ Quang

Chùa Bửu Thọ Quang

Phước Tân

0,15

0,15

Phù hợp QHSDĐ

18

Chùa Bình Quang

Chùa Bình Quang

Hòa Bình

2,91

2,91

Phù hợp QHSDĐ

19

Tịnh thất Minh Tâm

Tịnh thất Minh Tâm

Hòa Bình

0,09

0,09

Phù hợp QHSDĐ

20

Tịnh thất Linh Quang

Tịnh thất Linh Quang

Hòa Bình

0,34

0,34

Phù hợp QHSDĐ

21

Tu viện Đa minh Hòa Xuân

Tu viện Đa minh Hòa Xuân

Hòa Bình

0,40

0,40

Phù hợp QHSDĐ

21

Tịnh xá Ngọc Viên

Tịnh xá Ngọc Viên

Bông Trang

0,35

0,35

Phù hợp QHSDĐ

22

Chùa Dược Sư

Chùa Dược Sư

Bình Châu

0,19

0,19

Phù hợp QHSDĐ

23

Chùa Viên Thông

Chùa Viên Thông

Bình Châu

0,30

0,30

Phù hợp QHSDĐ

24

Thiền Thất Bửu Hạnh

Thiền Thất Bửu Hạnh

Bình Châu

0,42

0,42

Phù hợp QHSDĐ

25

Thiền viện Giác Tuệ

Thiền viện Giác Tuệ

Bình Châu

0,48

0,48

Phù hợp QHSDĐ

26

Tịnh thất Ngọc Thuận

Tịnh thất Ngọc Thuận

Bình Châu

0,05

0,05

Phù hợp QHSDĐ

27

Tịnh thất Khánh An

Tịnh thất Khánh An

Bình Châu

0,45

0,45

Phù hợp QHSDĐ

28

Tịnh thất Bảo Minh Thọ

Tịnh thất Bảo Minh Thọ

Bình Châu

0,13

0,13

Phù hợp QHSDĐ

29

Cơ sở Đạo Hòa Hưng

Cơ sở Đạo Hòa Hưng

Xã Hòa Hưng

0,12

0,12

Phù hợp QHSDĐ

30

Giáo họ biệt lập Hòa Vinh

Giáo họ biệt lập Hòa Vinh

Xã Hòa Hiệp

0,61

0,61

Phù hợp QHSDĐ

B

DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 04 dự án

32,63

32,63

 

I

Đất cơ sở giáo dục (01)

 

 

1,00

1,00

 

1

Trường Mầm non Phước Thuận

UBND huyện

Phước Thuận

1,00

1,00

Phù hợp QHSDĐ

II

Đất giao thông (02)

 

 

30,31

30,31

 

1

Nâng cấp, mở rộng Tỉnh lộ 328, huyện Xuyên Mộc (Phước Tân-Phước Bửu-Hồ Tràm) do UBND huyện làm chủ đầu tư

UBND huyện

Phước Tân - Phước Bửu - Phước Thuận

24,01

24,01

Phù hợp QHSDĐ

2

Đường phân ranh giới rừng phòng hộ khu vực Hồ Tràm huyện Xuyên Mộc

Ban QLDA chuyên ngành NN&PTNT

Xã Phước Thuận

6,30

6,30

Phù hợp QHSDĐ

III

Đất thủy lợi (01)

 

 

1,32

1,32

 

1

Cải tạo, nâng cấp tràn xả lũ Hồ chứa nước Suối Các

Ban QLDA chuyên ngành NN &PTNT

Xã Hòa Hiệp

1,32

1,32

Phù hợp QHSDĐ

C

HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

706,01

706,01

 

1

Thực hiện giao đất, cho thuê đất (Theo Công văn số 7964/UBND-VP ngày 03/8/2020 của UBND tỉnh v/v thực hiện việc giao đất, cho thuê đất 705,51 ha)

Hộ gia đình, cá nhân

Tân Lâm, Hòa Hiệp

705,51

705,51

Phù hợp QHSDĐ

2

Giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân (tái định cư)

Hộ gia đình, cá nhân

Huyện Xuyên Mộc

0,50

0,50

Phù hợp QHSDĐ

 

Phụ lục 03: Danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc

(kèm theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên công trình, dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

Diện tích (ha)

Ghi chú

Tổng dự án

Thực hiện năm 2023

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG CỘNG: 13 dự án (08 chuyển tiếp, 05 đăng ký mới)

 

A

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 08 dự án

51,59

37,40

 

I

Đất Thương mại - Dịch vụ (02)

 

 

0,48

0,48

 

1

Cửa hàng xăng, dầu Mai Gia Lâm (thửa 336, tờ 45)

Công ty TNHH Đầu tư Mai Gia Lâm

xã Phước Tân

0,21

0,21

Phù hợp QHSDĐ

2

Cửa hàng xăng, dầu Mai Anh

Công ty TNHH Mai Anh

xã Xuyên Mộc

0,27

0,27

Phù hợp QHSDĐ

II

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (01)

 

 

2,97

2,97

 

1

Nhà máy chế biến phân hữu cơ vi sinh Trung Nam

Công ty CP ĐT SX TMDV XNK Trung Nam

Xã Bình Châu

2,97

2,97

Phù hợp QHSDĐ

III

Dự án đất ở (02)

 

 

14,96

13,11

 

1

Khu biệt thự Xuân Quang

Công ty Cổ phần Xuân Quang

Phước Thuận

2,38

2,38

Phù hợp QHSDĐ

2

Khu biệt thự vườn suối nước nóng Bình Châu

Công ty TNHH DV- TM Kim Tơ

Xã Bình Châu

12,58

10,73

Phù hợp QHSDĐ

IV

Đất khai thác vật liệu xây dựng và khoáng sản (02)

 

 

26,37

14,03

 

1

Khai thác đá xây dựng tại mỏ đá xây dựng Núi Lá tại xã Phước Tân

Công ty TNHH XD TM&DV Minh Tuấn

Xã Phước Tân

14,09

5,57

Phù hợp QHSDĐ

2

Khai thác cát xây dựng, vật liệu san lấp tại xã Bưng Riềng

Công ty TNHH Đại Lộc

Xã Bưng Riềng

12,28

8,46

Phù hợp QHSDĐ

VI

Đất nông nghiệp khác (01)

 

 

6,81

6,81

 

1

Trại chăn nuôi heo nái Quang Anh

Công ty TNHH ĐTXD TM Quang Anh

Hòa Hội

6,81

6,81

Phù hợp QHSDĐ

B

DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 05 dự án

5,03

5,03

 

I

Đất Thương mại - Dịch vụ (01)

 

 

0,67

0,67

 

1

Cửa hàng xăng, dầu 21

Công ty Cổ phần dầu khí Vũng Tàu

xã Hoà Bình

0,16

0,16

Phù hợp QHSDĐ

2

Cửa hàng xăng, dầu 27

Công ty Cổ phần dầu khí Vũng Tàu

xã Bình Châu

0,11

0,11

Phù hợp QHSDĐ

3

Cửa hàng xăng, dầu 28

Công ty Cổ phần dầu khí Vũng Tàu

xã Hoà Hiệp

0,22

0,22

Phù hợp QHSDĐ

4

Cửa hàng xăng, dầu 29

Công ty Cổ phần dầu khí Vũng Tàu

xã Xuyên Mộc

0,17

0,17

Phù hợp QHSDĐ

II

Đất nông nghiệp khác (01)

 

 

4,36

4,36

 

1

Trại chăn nuôi heo giống hậu bị theo phương thức công nghiệp

Công ty TNHH chăn nuôi Phước Tân

xã Phước Tân

4,36

4,36

Phù hợp QHSDĐ

C

HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

94,00

94,00

 

1

Chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất ở

Hộ gia đình, cá nhân

Huyện Xuyên Mộc

45,00

45,00

Phù hợp QHSDĐ

2

Chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Hộ gia đình, cá nhân

Huyện Xuyên Mộc

2,00

2,00

Phù hợp QHSDĐ

3

Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa sang đất trồng cây hàng năm khác

Hộ gia đình, cá nhân

Huyện Xuyên Mộc

2,50

2,50

Phù hợp QHSDĐ

4

Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm

Hộ gia đình, cá nhân

Huyện Xuyên Mộc

44,50

44,50

Phù hợp QHSDĐ

 

Phụ lục 04: Danh mục các dự án đấu giá trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc

(kèm theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên khu đất

Đơn vị đang quản lý

Địa điểm

Diện tích (ha)

Loại đất đưa ra đấu giá

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(7)

(10)

TỔNG CỘNG: 05 dự án (05 chuyển tiếp, 0 đăng ký mới)

 

 

A

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 05 dự án

39,46

 

 

1

Khu đất thu hồi dự án An Lộc Sơn

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh BRVT

Xã Phước Thuận

2,46

TMD

Phù hợp QHSDĐ

2

Khu đất tại xã Bưng Riềng

Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh BRVT

xã Bưng Riềng

13,60

TMD

Phù hợp QHSDĐ

3

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản làm VLXD khu đất 20ha tại xã Bưng Riềng

UBND huyện Xuyên Mộc

xã Bưng Riềng

20,00

SKX

Phù hợp QHSDĐ

4

Đấu giá QSDĐ 16.666,8m2 đất tại Chợ trung tâm huyện

UBND huyện Xuyên Mộc

Xã Xuyên Mộc

1,67

ONT

Phù hợp QHSDĐ

5

Danh mục đất công đề xuất đấu giá QSD đất

UBND huyện Xuyên Mộc

 

1,73

 

 

+

Đất đối diện trụ sở ấp Gò Cát (thửa 145, tờ 10)

UBND xã Phước Thuận

Xã Phước Thuận

0,0223

ONT

Phù hợp QHSDĐ

+

Đất vườn giá tỵ cũ Ấp 5 (thửa 41, 95; tờ 2)

UBND xã Hòa Bình

Xã Hòa Bình

0,05617

ONT

Phù hợp QHSDĐ

+

Giếng nước (thửa 563, mpt 283; tờ 21)

UBND xã Bưng Riềng

Xã Bưng Riềng

0,01994

ONT

Phù hợp QHSDĐ

+

Trụ sở ấp 3 cũ (thửa 1588; tờ 71)

UBND xã Bàu Lâm

Xã Bàu Lâm

0,0266

ONT

Phù hợp QHSDĐ

+

Trụ sở ấp 1 cũ (thửa 88; tờ 35)

UBND xã Hòa Hội

Xã Hòa Hội

0,1617

ONT

Phù hợp QHSDĐ

+

Lò gạch cũ (thửa 71; tờ 35)

UBND xã Hòa Hội

Xã Hòa Hội

1,2034

SKC

Phù hợp QHSDĐ

+

Trụ sở ấp TB2 cũ (thửa 55; tờ 55)

UBND xã Bình Châu

Xã Bình Châu

0,0061

ONT

Phù hợp QHSDĐ

+

Đất lớp MG ấp Láng Găng (thửa 2047, 1050; tờ 30)

UBND xã Bình Châu

Xã Bình Châu

0,0401

ONT

Phù hợp QHSDĐ

+

Trụ sở UBND TT cũ (thửa 130, 31; tờ 23)

UBND thị trấn Phước Bửu

TT. Phước Bửu

0,15335

ODT, TMD

Phù hợp QHSDĐ

+

Khu đất phía sau nhà hàng Hòa Phát (thửa 127, 01; tờ 23, 30)

UBND thị trấn Phước Bửu

TT. Phước Bửu

0,03

ODT

Phù hợp QHSDĐ

+

Đất công ấp Việt Kiều (thửa 59; tờ 23)

UBND xã Phước Tân

Xã Phước Tân

0,01232

ONT

Phù hợp QHSDĐ

B

DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 0 dự án

0,00

 

 

 

Phụ lục 05: Danh mục các dự án thực hiện theo hình thức chuyển nhượng, góp vốn bằng quyền sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Xuyên Mộc

(kèm theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

Đơn vị tính: ha

STT

Tên công trình, dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

Diện tích (ha)

Ghi chú

Tổng dự án

Thực hiện năm 2023

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

TỔNG CỘNG: 03 dự án (01 chuyển tiếp, 02 đăng ký mới)

 

A

DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP: 01 dự án

42,98

42,98

 

1

Công ty Cổ phần Sông Hồng-Vũng Tàu (Khu dân cư Sông Ray-Hồ Tràm)

Công ty Cổ phần Sông Hồng-Vũng Tàu

Xã Phước Thuận

42,98

42,98

Phù hợp QHSDĐ

B

DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI: 02 dự án

9,30

9,30

 

1

Công ty TNHH Đầu tư Trường Thành- Hồ Tràm (Khu dân cư Trường Thành- Hồ Tràm)

Công ty TNHH Đầu tư Trường Thành- Hồ Tràm

Xã Phước Thuận

6,28

6,28

Phù hợp QHSDĐ

2

Công ty Cổ phần Sun Land Hồ Tràm (Dự án khu biệt thự)

Công ty Cổ phần Sun Land Hồ Tràm

Xã Phước Thuận

3,02

3,02

Phù hợp QHSDĐ

 

Phụ lục 06: Danh mục giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Xuyên Mộc

(kèm theo Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT

Tên tổ chức

Địa điểm

Diện tích (m2)

Loại đất theo hiện trạng

Loại đất theo quy hoạch 2021- 2030

Ghi chú

1

UBND xã Bưng Riềng (Chợ Bưng Riềng)

Xã Bưng Riềng

2531,5

DCH

DCH

Ban hành quyết định giao đất

2

UBND xã Bưng Riềng (Trụ sở ấp 3)

Xã Bưng Riềng

63,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

3

Trường tiểu học Bưng Riềng

Xã Bưng Riềng

8116,8

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

4

UBND xã Bưng Riềng

Xã Bưng Riềng

4506,7

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

5

UBND xã Bưng Riềng (Trụ sở ấp 1)

Xã Bưng Riềng

62,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

6

UBND xã Bưng Riềng (Trạm y tế)

Xã Bưng Riềng

1811,1

DYT

DYT

Ban hành quyết định giao đất

7

Bưu điện xã

Xã Bưng Riềng

321,2

DBV

DBV

Thuê đất

8

UBND xã Bưng Riềng (Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng)

Xã Bưng Riềng

4868,7

DVH

DVH

Điều chỉnh quyết định giao đất

9

Trường mẫu giáo Bưng Riềng

Xã Bưng Riềng

8908,6

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

10

Trường THCS Bưng Riềng

Xã Bưng Riềng

22892,9

DGD

DGD

Điều chỉnh quyết định giao đất

11

UBND xã Bưng Riềng (Nhà công vụ giáo viên)

Xã Bưng Riềng

2509,1

DGD

DGD

Điều chỉnh quyết định giao đất

12

UBND xã Bưng Riềng (Sân vận động)

Xã Bưng Riềng

21481,4

DTT

DTT

Điều chỉnh quyết định giao đất

13

UBND xã Hòa Hiệp (Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng)

Xã Hòa Hiệp

4480,8

DVH

DVH

Ban hành quyết định giao đất

14

UBND xã Hòa Hiệp (Nhà sinh hoạt ấp Phú Lộc)

Xã Hòa Hiệp

827,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

15

UBND xã Hòa Hiệp (Nhà sinh hoạt ấp Phú Hòa)

Xã Hòa Hiệp

205,9

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

16

UBND xã Hòa Hiệp (Chợ)

Xã Hòa Hiệp

7161,3

DCH

DCH

Ban hành quyết định giao đất

17

Trường tiểu học Hòa Hiệp

Xã Hòa Hiệp

12319,5

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

18

Trường tiểu học Trần Phú (Khu tập thể giáo viên)

Xã Hòa Hiệp

696,4

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

19

UBND xã Hòa Hiệp (Sân vận động ấp Phú Tài)

Xã Hòa Hiệp

6845,2

DTT

DTT

Ban hành quyết định giao đất

20

Bưu điện Hòa Hiệp

Xã Hòa Hiệp

492,9

DBV

DBV

Thuê đất

21

Trường THCS Hòa Hiệp

Xã Hòa Hiệp

9048,8

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

22

Trường THCS Hòa Hiệp (Khu tập thể giáo viên)

Xã Hòa Hiệp

1025,6

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

23

Cơ sở tư vấn và điều trị nghiện ma túy (cơ sở 2)

Xã Hòa Hiệp

1267085,7

TSC

TSC

Điều chỉnh quyết định giao đất

24

UBND xã Hòa Hiệp

Xã Hòa Hiệp

2949,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

25

UBND xã Hòa Hiệp (Trụ sở ấp Phú Bình)

Xã Hòa Hiệp

237,9

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

26

UBND xã Hòa Hiệp (Trụ sở ấp Phú Thiện)

Xã Hòa Hiệp

768,3

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

27

UBND xã Hòa Hiệp (Trụ sở ấp Phú Vinh)

Xã Hòa Hiệp

2488,7

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

28

UBND xã Hòa Hiệp (Sân vận động)

Xã Hòa Hiệp

14699,5

DTT

DTT

Ban hành quyết định giao đất

29

Trường mầm non Búp Sen Hồng

Xã Hòa Hiệp

3047,1

DGD

DGD

Điều chỉnh quyết định giao đất

30

UBND xã Hòa Hiệp (Nhà sinh hoạt ấp Phú Quý)

Xã Hòa Hiệp

935,2

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

31

UBND xã Hòa Hiệp (Nhà sinh hoạt ấp Phú Tài)

Xã Hòa Hiệp

1084,6

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

32

UBND xã Hòa Hiệp (Nhà sinh hoạt ấp Phú Thọ)

Xã Hòa Hiệp

1355,7

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

33

UBND xã Hòa Hiệp (Nhà sinh hoạt ấp Phú Sơn)

Xã Hòa Hiệp

502,7

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

34

UBND xã Hòa Hiệp (Nhà sinh hoạt ấp Phú Lâm)

Xã Hòa Hiệp

1964,5

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

35

UBND xã Hòa Hiệp (Sân vận động ấp Phú Lâm)

Xã Hòa Hiệp

2317,0

DTT

DTT

Ban hành quyết định giao đất

36

Trường Tiểu học Trần Phú

Xã Hòa Hiệp

9882,0

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

37

Trạm y tế

Xã Hòa Hưng

1723,3

DYT

DYT

Ban hành quyết định giao đất

38

UBND xã Hòa Hưng (Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng)

Xã Hòa Hưng

5947,1

DVH

DVH

Ban hành quyết định giao đất

39

Trạm cấp nước cũ

Xã Hòa Hưng

338,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

40

UBND xã Hòa Hưng (Trụ sở ấp 3)

Xã Hòa Hưng

433,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

41

Trường mầm non Hoa Mai

Xã Hòa Hưng

4858,1

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

42

UBND xã Hòa Hưng (Trụ sở ấp 4B)

Xã Hòa Hưng

7033,9

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

43

UBND xã Hòa Hưng (Trụ sở ấp 4A)

Xã Hòa Hưng

1148,5

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

44

UBND xã Hòa Hưng (Sân vận động)

Xã Hòa Hưng

8636,7

DTT

DTT

Ban hành quyết định giao đất

45

UBND xã Hòa Hưng (Trụ sở ấp 1)

Xã Hòa Hưng

1240,2

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

46

UBND xã Hòa Hưng (Chợ)

Xã Hòa Hưng

9198,0

DCH

DCH

Ban hành quyết định giao đất

47

UBND xã Hòa Hưng

Xã Hòa Hưng

3710,9

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

48

Trường tiểu học Hòa Hưng

Xã Hòa Hưng

11888,8

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

49

Trường mẫu giáo Hòa Hưng

Xã Hòa Hưng

3956,6

DGD

DGD

Điều chỉnh quyết định giao đất

50

Trường THCS Hòa Hưng

Xã Hòa Hưng

9088,3

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

51

UBND xã Hòa Hưng (Công an xã đội)

Xã Hòa Hưng

2299,9

CAN

TSC

Ban hành quyết định giao đất

52

Bưu điện xã

Xã Hòa Hưng

643,1

DBV

DBV

Thuê đất

53

Phòng giáo dục huyện Xuyên Mộc

Thị trấn Phước Bửu

2555,3

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

54

Đài Truyền thanh

Thị trấn Phước Bửu

3028,6

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

55

Bảo hiểm xã hội huyện

Thị trấn Phước Bửu

931,2

TSC

TSC

Thuê đất

56

UBND thị trấn Phước Bửu (Trụ sở khu phố Thạnh Sơn)

Thị trấn Phước Bửu

598,5

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

57

UBND thị trấn Phước Bửu (Trụ sở khu phố Phước Hòa)

Thị trấn Phước Bửu

486,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

58

Phòng tài chính-kế hoạch huyện Xuyên Mộc

Thị trấn Phước Bửu

2939,9

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

59

UBND thị trấn Phước Bửu (Sân vận động)

Thị trấn Phước Bửu

30559,0

DTT

DTT

Ban hành quyết định giao đất

60

Trường THPT Phước Bửu

Thị trấn Phước Bửu

15416,0

DGD

DGD

Điều chỉnh quyết định giao đất

61

Tòa án nhân dân Huyện Xuyên Mộc

Thị trấn Phước Bửu

1241,5

TSC

ODT

Điều chỉnh quyết định giao đất

62

Trường Tiểu Học Huỳnh Minh Thạnh

Thị trấn Phước Bửu

9562,1

DGD

DGD

Điều chỉnh quyết định giao đất

63

Trường mầm non 1/6

Thị trấn Phước Bửu

5181,9

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

64

Liên đoàn lao động huyện Xuyên Mộc

Thị trấn Phước Bửu

2005,4

TSC

ODT

Ban hành quyết định giao đất

65

Viện KSND huyện Xuyên Mộc

Thị trấn Phước Bửu

1199,1

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

66

Trường THCS Phước Bửu

Thị trấn Phước Bửu

9257,0

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

67

UBND thị trấn Phước Bửu (Trụ sở khu phố Phước An)

Thị trấn Phước Bửu

250,7

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

68

Trạm y tế

Thị trấn Phước Bửu

1152,6

DYT

DYT

Ban hành quyết định giao đất

69

Chi cục thi hành án dân sự huyện

Thị trấn Phước Bửu

402,4

TSC

TSC

Điều chỉnh quyết định giao đất

70

UBND thị trấn Phước Bửu (Trụ sở khu phố Phước Lộc)

Thị trấn Phước Bửu

397,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

71

Trường mầm non Phước Bửu

Thị trấn Phước Bửu

2573,6

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

72

UBND thị trấn Phước Bửu (Nhà văn hóa)

Thị trấn Phước Bửu

4622,2

DVH

DVH

Ban hành quyết định giao đất

73

UBND thị trấn Phước Bửu

Thị trấn Phước Bửu

8457,8

TSC

TSC

Điều chỉnh quyết định giao đất

74

Công an thị trấn

Thị trấn Phước Bửu

8223,8

CAN

CAN

Ban hành quyết định giao đất

75

UBND thị trấn Phước Bửu (Trụ sở khu phố Láng Sim)

Thị trấn Phước Bửu

333,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

76

UBND thị trấn Phước Bửu (Trụ sở khu phố xóm Rẩy)

Thị trấn Phước Bửu

772,6

TSC

ODT

Ban hành quyết định giao đất

77

Chi cục thi hành án dân sự (Kho vật chứng)

Thị trấn Phước Bửu

88,1

TSC

ODT

Ban hành quyết định giao đất

78

UBND thị trấn Phước Bửu (Trụ sở khu phố Phước Tiến)

Thị trấn Phước Bửu

201,5

TSC

ODT

Ban hành quyết định giao đất

79

Trường mầm non Hoa Sen

Thị trấn Phước Bửu

10411,3

DGD

DGD

Điều chỉnh quyết định giao đất

80

UBND xã Bàu Lâm (Chợ)

Xã Bàu Lâm

4278,8

DCH

DCH

Ban hành quyết định giao đất

81

UBND xã Bàu Lâm (Trụ sở ấp 2 đông)

Xã Bàu Lâm

1085,3

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

82

UBND xã Bàu Lâm (Nghĩa địa Bàu Lâm)

Xã Bàu Lâm

26605,7

NTD

NTD

Đăng ký quản lý

83

UBND xã Bàu Lâm (Bia tưởng niệm Bàu Non)

Xã Bàu Lâm

276,2

DVH

DVH

Đăng ký quản lý

84

Trạm y tế

Xã Bàu Lâm

2315,3

DYT

DYT

Ban hành quyết định giao đất

85

UBND xã Bàu Lâm (Trụ sở ấp 1)

Xã Bàu Lâm

1100,0

TSC

ONT

Ban hành quyết định giao đất

86

UBND xã Bàu Lâm (Trụ sở ấp 2B)

Xã Bàu Lâm

775,1

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

87

UBND xã Bàu Lâm (Kho lưu trữ)

Xã Bàu Lâm

4852,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

88

UBND xã Bàu Lâm (Công an)

Xã Bàu Lâm

4852,0

CAN

TSC

Ban hành quyết định giao đất

89

THCS ấp 2 đông (Nhà tập thể giáo viên)

Xã Bàu Lâm

589,0

DGD

ONT

Ban hành quyết định giao đất

90

UBND xã Bàu Lâm (Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng)

Xã Bàu Lâm

4852,0

DVH

DVH

Đăng ký quản lý

91

UBND xã Bàu Lâm (Sân vận động)

Xã Bàu Lâm

14402,3

DTT

DTT

Ban hành quyết định giao đất

92

Trường tiểu học Bàu Lâm

Xã Bàu Lâm

7982,2

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

93

UBND xã Bàu Lâm (Đền liệt sỹ)

Xã Bàu Lâm

1755,0

DVH

DVH

Đăng ký quản lý

94

Trường Mẫu giáo Bàu Lâm

Xã Bàu Lâm

11727,6

DGD

DGD

Điều chỉnh quyết định giao đất

95

UBND xã Bàu Lâm

Xã Bàu Lâm

1833,2

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

96

UBND xã Bàu Lâm (Trụ sở ấp 2 tây)

Xã Bàu Lâm

1188,6

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

97

UBND xã Bàu Lâm (Trụ sở ấp 3B)

Xã Bàu Lâm

1738,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

98

UBND xã Bàu Lâm (Trụ sở ấp 4)

Xã Bàu Lâm

249,2

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

99

UBND xã Bình Châu (Nhà sinh hoạt ấp Bình An)

Xã Bình Châu

269,1

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

100

UBND xã Bình Châu (Nhà sinh hoạt ấp Láng Găng)

Xã Bình Châu

320,2

TSC

DGT

Ban hành quyết định giao đất

101

UBND xã Bình Châu (Nhà sinh hoạt ấp Khu I)

Xã Bình Châu

349,9

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

102

Trường tiểu học Bình Châu (Nguyễn Thị Định cũ)

Xã Bình Châu

4915,1

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

103

Trạm kiểm dịch động vật huyện (Chi cục chăn nuôi, thú y)

Xã Bình Châu

1237,2

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

104

UBND xã Bình Châu (Nhà sinh hoạt ấp Bình Tân)

Xã Bình Châu

291,7

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

105

UBND xã Bình Châu (Nhà sinh hoạt ấp Bình Hòa)

Xã Bình Châu

438,1

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

106

Đất hội đồng hương Bình Định

Xã Bình Châu

167,3

TSC

ONT

Đăng ký quản lý

107

UBND xã Bình Châu (Nhà SH ấp Bình Trung)

Xã Bình Châu

51,6

TSC

ONT

Ban hành quyết định giao đất

108

UBND xã Bình Châu (Chợ)

Xã Bình Châu

9271,6

DCH

TSC

Ban hành quyết định giao đất

109

UBND xã Bình Châu

Xã Bình Châu

2159,3

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

110

UBND xã Bình Châu (Trụ sở Công an xã Đội)

Xã Bình Châu

2239,5

CAN

CAN

Ban hành quyết định giao đất

111

UBND xã Bình Châu (Đền Liệt sĩ)

Xã Bình Châu

696,7

DVH

DVH

Đăng ký quản lý

112

UBND xã Bình Châu (Nhà Văn Hóa xã Bình Châu)

Xã Bình Châu

4575,2

DVH

DVH

Ban hành quyết định giao đất

113

Trường Tiểu Học Bình Châu

Xã Bình Châu

12570,2

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

114

UBND xã Bình Châu (Nhà sinh hoạt ấp Bến Lội)

Xã Bình Châu

157,5

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

115

Trạm y tế

Xã Bình Châu

1814,0

DYT

DYT

Ban hành quyết định giao đất

116

Bến xe Bình Châu

Xã Bình Châu

3080,3

DGT

DGT

Thuê đất

117

UBND xã Bình Châu (Nhà sinh hoạt ấp Thanh Bình 1)

Xã Bình Châu

555,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

118

UBND xã Bình Châu (Nhà sinh hoạt ấp Thanh Bình 2)

Xã Bình Châu

317,9

TSC

ONT

Ban hành quyết định giao đất

119

UBND xã Bình Châu (Nhà sinh hoạt ấp Bình Minh)

Xã Bình Châu

184,6

TSC

ONT

Ban hành quyết định giao đất

120

UBND xã Bình Châu (Nhà sinh hoạt ấp Bình Tiến)

Xã Bình Châu

3054,0

TSC

ONT

Ban hành quyết định giao đất

121

UBND xã Bình Châu (Nhà sinh hoạt ấp Bình Thắng)

Xã Bình Châu

710,7

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

122

UBND xã Bình Châu (Nhà sinh hoạt ấp Bình Hải)

Xã Bình Châu

5530,7

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

123

UBND xã Bình Châu (Nhà Văn hóa ấp Bình Thắng)

Xã Bình Châu

260,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

124

UBND xã Bông Trang (Trụ sở ấp Trang Hùng)

Xã Bông Trang

134,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

125

UBND xã Bông Trang (Trụ sở ấp Trang Nghiêm)

Xã Bông Trang

653,0

TSC

CAN

Ban hành quyết định giao đất

126

UBND xã Bông Trang (Trụ sở ấp Trang Trí)

Xã Bông Trang

771,5

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

127

UBND xã Bông Trang (Trụ sở ấp Trang Hoàng)

Xã Bông Trang

479,3

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

128

Trung tâm văn hóa xã Bông Trang

Xã Bông Trang

2252,0

DVH

DVH

Ban hành quyết định giao đất

129

Trường tiểu học Bông Trang

Xã Bông Trang

10327,9

DGD

DGD

Điều chỉnh quyết định giao đất

130

Trường THCS Bông Trang

Xã Bông Trang

9384,1

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

131

Hạt kiểm lâm

Xã Bông Trang

3669,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

132

Trường mầm non Bông Trang

Xã Bông Trang

2713,6

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

133

UBND xã Bông Trang (Sân vận động)

Xã Bông Trang

3749,0

DTT

DTT

Ban hành quyết định giao đất

134

UBND xã Bông Trang (Chợ)

Xã Bông Trang

1915,7

DCH

DCH

Ban hành quyết định giao đất

135

Trạm y tế

Xã Bông Trang

899,7

DYT

DYT

Ban hành quyết định giao đất

136

Bưu điện xã

Xã Bông Trang

456,3

DBV

DBV

Thuê đất

137

UBND xã Bông Trang

Xã Bông Trang

3604,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

138

UBND xã Bông Trang (Trụ sở ấp Trang Định)

Xã Bông Trang

527,9

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

139

UBND xã Hòa Bình (Sân vận động ấp 3)

Xã Hòa Bình

2428,6

DTT

DTT

Ban hành quyết định giao đất

140

UBND xã Hòa Bình (Sân vận động ấp 6)

Xã Hòa Bình

6747,5

DTT

DTT

Ban hành quyết định giao đất

141

UBND xã Hòa Bình (Trụ sở ấp 1)

Xã Hòa Bình

420,8

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

142

UBND xã Hòa Bình (Trụ sở ấp 2)

Xã Hòa Bình

422,3

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

143

UBND xã Hòa Bình (Trụ sở ấp 5)

Xã Hòa Bình

487,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

144

UBND xã Hòa Bình (Trụ sở ấp 7)

Xã Hòa Bình

99,1

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

145

UBND xã Hòa Bình (Trụ sở ấp 6)

Xã Hòa Bình

996,8

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

146

UBND xã Hòa Bình (Trụ sở ấp 8)

Xã Hòa Bình

488,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

147

UBND xã Hòa Bình (Trung tâm Văn hóa học tập cộng đồng và Công an xã đội)

Xã Hòa Bình

6288,0

DVH

DVH

Ban hành quyết định giao đất

148

UBND xã Hòa Bình (Trụ sở ấp 4)

Xã Hòa Bình

369,1

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

149

Bưu điện ấp 4

Xã Hòa Bình

489,0

DBV

DBV

Thuê đất

150

UBND xã Hòa Hội (Trụ sở ấp 3)

Xã Hòa Hội

494,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

151

UBND xã Hòa Hội (Trụ sở ấp 5)

Xã Hòa Hội

818,7

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

152

UBND xã Hòa Hội

Xã Hòa Hội

5283,5

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

153

Trường THCS Hòa Hội

Xã Hòa Hội

9378,0

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

154

Trường tiểu học Hòa Hội

Xã Hòa Hội

9068,5

DGD

DGD

Điều chỉnh quyết định giao đất

155

Trường mầm non Hòa Hội

Xã Hòa Hội

3946,6

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

156

UBND xã Hòa Hội (Trụ sở ấp 1)

Xã Hòa Hội

243,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

157

UBND xã Hòa Hội (Trụ sở ấp 2)

Xã Hòa Hội

1094,8

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

158

UBND xã Hòa Hội (Trụ sở ấp 4)

Xã Hòa Hội

361,6

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

159

UBND xã Hòa Hội (Trụ sở ấp 6)

Xã Hòa Hội

23613,0

TSC

DGD

Ban hành quyết định giao đất

160

UBND xã Hòa Hội (Trụ sở ấp 7)

Xã Hòa Hội

242,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

161

Trường mầm non Hoa Hồng ấp 6 (đội 2) CS2

Xã Hòa Hội

2637,3

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

162

Trường mầm non Hoa Hồng ấp 7 (đội 5) CS1

Xã Hòa Hội

2283,7

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

163

Trường tiểu học Nguyễn Trường Tộ (CS 2)

Xã Hòa Hội

2928,0

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

164

Trường tiểu học Nguyễn Trường Tộ (CS 1)

Xã Hòa Hội

7801,1

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

165

Trường tiểu học Phước Tân

Xã Phước Tân

7927,9

DGD

DGD

Điều chỉnh quyết định giao đất

166

UBND xã Phước Tân

Xã Phước Tân

2148,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

167

Bưu điện văn hóa xã

Xã Phước Tân

318,9

DBV

DBV

Thuê đất

168

Trường mầm non Phước Tân

Xã Phước Tân

4312,0

DGD

DGD

Điều chỉnh quyết định giao đất

169

UBND xã Phước Tân (Trụ Sở ấp Thạnh sơn 4)

Xã Phước Tân

866,3

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

170

UBND xã Phước Tân (Trụ Sở ấp Thạnh sơn 2B)

Xã Phước Tân

957,5

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

171

UBND xã Phước Tân (Trụ sở ấp Tân Trung)

Xã Phước Tân

452,2

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

172

Trạm Y tế xã Phước Tân

Xã Phước Tân

1410,8

DYT

DYT

Ban hành quyết định giao đất

173

UBND xã Phước Tân (Sân bóng đá ấp Tân An)

Xã Phước Tân

8363,3

DTT

DTT

Ban hành quyết định giao đất

174

UBND xã Phước Tân (Trụ sở ấp Thạnh sơn 2A)

Xã Phước Tân

287,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

175

Trường THCS Phước Tân

Xã Phước Tân

9475,2

DGD

DGD

Điều chỉnh quyết định giao đất

176

UBND xã Phước Tân (Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng)

Xã Phước Tân

5384,1

DVH

DVH

Ban hành quyết định giao đất

177

UBND xã Phước Tân (Đất công ấp Thạnh sơn 3)

Xã Phước Tân

4307,9

TSC

DGD

Ban hành quyết định giao đất

178

UBND xã Phước Tân (Trụ Sở ấp Thạnh sơn 3)

Xã Phước Tân

4444,6

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

179

UBND xã Phước Tân (Trụ sở ấp Việt Kiều)

Xã Phước Tân

1133,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

180

Ban chỉ huy quân sự

Xã Phước Tân

716,2

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

181

UBND xã Phước Tân (Trụ sở ấp Bà Rịa)

Xã Phước Tân

316,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

182

UBND xã Phước Thuận (Trụ sở ấp Gò Cà)

Xã Phước Thuận

446,9

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

183

UBND xã Phước Thuận (Trụ Sở ấp Gò Cát)

Xã Phước Thuận

4258,9

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

184

UBND xã Phước Thuận (Trụ Sở ấp Bến Cát)

Xã Phước Thuận

1004,8

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

185

UBND xã Phước Thuận (Đình thần ấp Xóm Rầy)

Xã Phước Thuận

1484,8

DVH

DVH

Ban hành quyết định giao đất

186

UBND xã Phước Thuận (Đền Thờ Liệt Sỹ)

Xã Phước Thuận

10364,4

DVH

DVH

Đăng ký quản lý

187

UBND xã Phước Thuận

Xã Phước Thuận

28872,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

188

UBND xã Phước Thuận (Trụ sở ấp Hồ Tràm)

Xã Phước Thuận

344,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

189

UBND xã Phước Thuận (Trụ sở ấp Xóm Rầy)

Xã Phước Thuận

1779,2

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

190

UBND xã Phước Thuận (Trụ sở ấp Thạnh Sơn 2A)

Xã Phước Thuận

337,1

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

191

UBND xã Phước Thuận (Trụ sở ấp Thạnh Sơn 1A)

Xã Phước Thuận

1227,7

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

192

UBND xã Phước Thuận (Trụ sở ấp ông Tô)

Xã Phước Thuận

1751,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

193

UBND xã Phước Thuận (Khu Tưởng Niệm Tàu Không Số)

Xã Phước Thuận

1000,0

DVH

DVH

Đăng ký quản lý

194

UBND xã Phước Thuận (Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng)

Xã Phước Thuận

5201,8

DVH

DVH

Ban hành quyết định giao đất

195

Trung tâm khuyến nông (trại lúa)

Xã Phước Thuận

 

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

196

Trung tâm khuyến nông (Trại khuyến ngư Xuyên Mộc)

Xã Phước Thuận

1488,8

TSC

TSC

Điều chỉnh quyết định giao đất

197

UBND xã Tân Lâm (Trụ sở ấp Bàu Sôi)

Xã Tân Lâm

180,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

198

Trường mẫu giáo ấp 4B

Xã Tân Lâm

413,1

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

199

Trường mẫu giáo ấp Bàu Sôi (cũ)

Xã Tân Lâm

359,8

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

200

Trường tiểu học Thống Nhất (Cơ sở 2)

Xã Tân Lâm

846,3

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

201

UBND xã Tân Lâm (Trụ sở ấp Bàu Ngứa)

Xã Tân Lâm

508,7

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

202

Trường mầm non Tân Lâm

Xã Tân Lâm

13347,7

DGD

DGD

Điều chỉnh quyết định giao đất

203

UBND xã Tân Lâm (Trụ sở ấp Suối Lê)

Xã Tân Lâm

300,0

TSC

ONT

Ban hành quyết định giao đất

204

UBND xã Tân Lâm

Xã Tân Lâm

3913,2

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

205

UBND xã Tân Lâm (Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng)

Xã Tân Lâm

17458,0

DVH

DVH

Ban hành quyết định giao đất

206

Trường THCS Tân Lâm

Xã Tân Lâm

18384,3

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

207

Trạm y tế xã Tân Lâm

Xã Tân Lâm

4687,6

DYT

DYT

Ban hành quyết định giao đất

208

UBND xã Tân Lâm (Chợ)

Xã Tân Lâm

13181,8

DCH

DCH

Điều chỉnh quyết định giao đất

209

UBND xã Tân Lâm (Trụ sở ấp 4B)

Xã Tân Lâm

858,2

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

210

UBND xã Tân Lâm (Trụ sở ấp Bàu Hàm)

Xã Tân Lâm

10290,2

TSC

CLN

Ban hành quyết định giao đất

211

UBND xã Tân Lâm (Trụ sở ấp Bàu Chiến)

Xã Tân Lâm

716,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

212

UBND xã Tân Lâm (Nhà sinh hoạt đồng bào dân tộc)

Xã Tân Lâm

807,0

DVH

ONT

Ban hành quyết định giao đất

213

Trường mẫu giáo cũ

Xã Xuyên Mộc

2581,3

DGD

DGD

Đăng ký quản lý

214

UBND xã Xuyên Mộc

Xã Xuyên Mộc

5596,5

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

215

UBND xã Xuyên Mộc (Trụ sở ấp Nhân Nghĩa)

Xã Xuyên Mộc

254,2

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

216

UBND xã Xuyên Mộc (Trụ sở ấp Nhân Tâm)

Xã Xuyên Mộc

115,6

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

217

UBND xã Xuyên Mộc (Trụ sở ấp Nhân Thuận)

Xã Xuyên Mộc

209,0

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

218

UBND xã Xuyên Mộc (Trụ sở ấp Nhân Tiến)

Xã Xuyên Mộc

190,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

219

UBND xã Xuyên Mộc (Trụ sở ấp Nhân Trí)

Xã Xuyên Mộc

997,7

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

220

UBND xã Xuyên Mộc (Trụ sở ấp Nhân Đức)

Xã Xuyên Mộc

117,4

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

221

UBND xã Xuyên Mộc (Nhà máy nước)

Xã Xuyên Mộc

427,8

TSC

CAN

Ban hành quyết định giao đất

222

Trường mầm non Xuyên Mộc

Xã Xuyên Mộc

4320,2

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

223

UBND xã Xuyên Mộc (Trường học dân tộc cũ)

Xã Xuyên Mộc

133,3

DGD

ONT

Đăng ký quản lý

224

UBND xã Xuyên Mộc (Chợ)

Xã Xuyên Mộc

4431,3

DCH

DCH

Ban hành quyết định giao đất

225

UBND xã Xuyên Mộc (Trụ sở ấp Nhân Hòa)

Xã Xuyên Mộc

303,6

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

226

UBND xã Xuyên Mộc (Trụ sở ấp Nhân Phước)

Xã Xuyên Mộc

1250,9

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

227

UBND xã Xuyên Mộc (Đền liệt sĩ)

Xã Xuyên Mộc

2116,3

DVH

DVH

Đăng ký quản lý

228

Trường THCS Xuyên Mộc

Xã Xuyên Mộc

7899,6

DGD

DGD

Ban hành quyết định giao đất

229

Bưu điện

Xã Xuyên Mộc

357,7

DBV

DBV

Thuê đất

230

UBND xã Xuyên Mộc (Trụ sở ấp Nhân Trung)

Xã Xuyên Mộc

176,3

TSC

TSC

Ban hành quyết định giao đất

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 753/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2023 của huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Số hiệu: 753/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Người ký: Nguyễn Công Vinh
Ngày ban hành: 31/03/2023
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [10]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 753/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất đến năm 2023 của huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Văn bản liên quan cùng nội dung - [3]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…