Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 747/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 10 tháng 3 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THƯỜNG XUÂN.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 3221/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 05/8/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 khóa XVII, kỳ họp thứ 2 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2017;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân tại Tờ trình số 2152/TTr-UBND ngày 28/12/2016;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 239/TTr-STNMT ngày 27/02/2017, kèm theo Báo cáo thẩm định số 51/BC-HĐTĐ ngày 27/02/2017 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Thường Xuân,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thường Xuân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2017:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích

 

110.717,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

99.980,99

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.169,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.567,13

(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

19,72

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,35

(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng cộng

 

18,99

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,17

(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng cộng

 

0,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,25

(Có phụ biu chi tiết số 04 kèm theo)

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kề từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thường Xuân và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, NN.
(Đ60)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Đức Quyền


PHỤ BIỂU SỐ 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN THƯỜNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 747/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

STT

Chỉ tiêu sử dng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thường Xuân

Xã Bát Mọt

Xã Yên Nhân

Xã Xuân Lẹ

Xã Vạn Xuân

Xã Lương Sơn

Xã Xuân Cao

Xã Luận Thành

Xã Luận Khê

Xã Xuân Thắng

Xã Xuân Lộc

Xã Xuân Cẩm

Xã Xuân Dương

Xã Thọ Thanh

Xã Ngọc Phụng

Xã Xuân Chính

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Đất nông nghiệp

NNP

99.980,95

175,90

19.755,44

18,128,9

9.466,70

11.811,86

6.690,72

3.213,59

2.858,62

5.166,75

3.845,71

3.021,20

3.006,26

452,36

671,30

1.282,86

7,048,85

3.384,48

1.1

Đất trồng Lúa

LUA

3.482,58

24,18

211,97

184,87

285,46

243.21

329,55

254,95

175,40

317,93

186,02

194,84

107,30

151,28

93,09

265,75

208,10

248,68

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.120,73

16,93

101,64

183,3

276,77

237,94

293,63

170,13

175,50

317,1

182.15

194,84

86,67

146,70

78,48

213,75

195,98

248,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.145,01

61,74

262,26

5,33

79,17

309,80

479,69

228,49

238,55

151,03

27,51

8,61

218,73

209,88

384,33

146,18

82.80

250,91

1.

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.960,49

66,22

79,73

36,19

218,66

207,11

303,90

231,11

8,80

186,41

84,23

24,67

84,37

35,48

63,27

93,97

122,20

114,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.071,69

 

5.209,81

4.042,80

8.787,59

2.849,98

1.618,87

563,76

109,52

2.335,31

2.356,77

1.497,33

490,52

 

 

381,30

2.754,57

73,56

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

23.331,90

 

7.092,32

8.794,89

 

5.417,19

1.167,46

 

 

 

 

 

860,04

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34.592,16

17,76

6.893,85

5.059,39

63,76

2.746,09

2.771,94

1.884,14

2.306,57

2.114,83

1.162,52

1.269,93

1.236,89

50,81

123,88

379.02

3.839,76

2.671,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

371,77

6,00

5,50

4,91

32,06

23,30

19,31

51,14

19,78

61,24

28,66

25,82

8,41

4,91

6,73

6,44

41,42

26,14

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,39

 

 

0,01

 

15,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,20

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.169,25

100,98

338,83

456,96

339,90

1,852,25

1.263,89

384,00

460,12

330,53

244,86

229,23

1.606,97

258,72

277,70

396,94

269,26

358,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

42,63

1,43

13,00

3,08

0,34

2,60

4,62

3,00

0,75

 

0,26

5,01

0.19

1,36

 

 

0,98

6,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,87

0,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,90

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,20

6,81

 

 

 

26

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,43

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ s sn xuất phi nông nghiệp

SKC

24,05

1,31

0,10

0,03

 

0,22

13,74

0,36

3,06

 

 

 

 

0,82

 

0,98

 

3.43

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,97

 

 

 

 

 

 

 

0,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.019,36

40,73

136,66

66,21

104,85

1.529,78

921,86

79,26

111,68

96.12

63,36

46,30

1.424,74

54,52

44,61

122,17

71,28

105,23

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,40

 

 

 

 

1,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,88

 

 

 

 

0.88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,26

 

 

 

 

 

 

 

1,62

 

 

 

2,64

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.156,80

 

87,71

102,18

84,76

124,70

229,48

164,42

281,65

141,21

84,39

116,41

66,59

153,92

104,84

230,46

63,56

120,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45,07

45,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,87

3,02

0.24

0,60

0,76

0,29

0,80

0,98

0,34

1,40

0,59

0,73

0,24

2,03

0,63

0,85

0,20

1,17

2 16

Đất xây dựng trụ sở của TC sự nghiệp

DTS

5,33

2,00

0,28

0,52

 

0,39

0,13

 

0,34

0,14

0,05

0,04

0,99

0,36

 

 

 

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

0,19

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

291.23

5,02

22,81

3,36

53,77

33,28

19,54

25,93

18,25

15,29

25,11

14,74

10,61

8,85

4,09

6.99

11,81

11,78

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

1.34

 

1.34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,81

0,84

0,52

3,76

0,73

1.29

2,14

1,14

1,39

0,19

0,68

0,55

0,83

1,88

0,95

1,49

0,31

1,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,12

0,06

 

 

0,03

 

 

0,14

 

0,52

 

 

0,03

 

0,32

 

0,02

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.488,95

 

76,17

276,93

88,76

150,18

70,17

108,77

34,75

75,50

67,76

45,45

98,51

31,63

115.45

33,81

115,87

99,24

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

39,60

0,53

 

0,29

5,90

7.24

1,41

 

5,32

0,16

2,66

 

0,27

1,07

 

 

5,23

9,52

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.567,13

0,09

478,78

284,59

104,01

285,31

36,25

17,96

83,04

78,31

14,10

19,46

62,50

23,17

9,04

2,31

18,68

48,93

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

276,97

276,97

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 02

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN THƯỜNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 747/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

STT

Chỉ tiêu sử dng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thường Xuân

Xã Bát Mọt

Xã Yên Nhân

Xã Xuân Lẹ

Xã Vạn Xuân

Xã Lương Sơn

Xã Xuân Cao

Xã Luận Thành

Xã Luận Khê

Xã Xuân Thắng

Xã Xuân Lộc

Xã Xuân Cẩm

Xã Xuân Dương

Xã Thọ Thanh

Xã Ngọc Phụng

Xã Xuân Chính

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

19,72

0,02

0,72

1,13

 

2,29

0,20

0,51

3,43

 

0,26

3,35

1,48

0,96

1,82

2,43

0,50

0,62

1.1

Đất trồng Lúa

LUA/PNN

10,99

0,02

 

0.13

 

1,59

0,20

0.33

0,90

 

0,20

2,70

1,48

0,37

1,32

1,63

 

0,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,48

0,02

 

 

 

1,59

 

0,33

0,80

 

0,20

2,70

1,48

0,37

1,32

0,55

 

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,54

 

0.72

 

 

0,35

 

0,10

2,48

 

 

0,50

 

0,59

0,50

0,80

 

0,50

1.

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,48

 

 

 

 

0,35

 

0,08

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,50

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

0,15

 

 

 

 

 

 

18

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong, đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sn

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đt rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN THƯỜNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 747/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

STT

Chỉ tiêu sử dng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thường Xuân

Xã Bát Mọt

Xã Yên Nhân

Xã Xuân Lẹ

Xã Vạn Xuân

Xã Lương Sơn

Xã Xuân Cao

Xã Luận Thành

Xã Luận Khê

Xã Xuân Thắng

Xã Xuân Lộc

Xã Xuân Cẩm

Xã Xuân Dương

Xã Thọ Thanh

Xã Ngọc Phụng

Xã Xuân Chính

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Đất nông nghiệp

NNP

17,82

0,02

1,18

1,13

 

2,29

0,2

0,51

3,43

 

0,26

3,35

1,48

0,96

1,82

2,43

0,5

0,62

1.1

Đất trồng Lúa

LUA

9,09

0,02

1,2

0,13

 

1,59

0,2

0,33

0,9

 

0,2

2,7

1,48

0,37

1,32

1,63

 

0,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,48

0,02

 

 

 

1,59

 

0,33

0,8

 

0,2

2,7

1,48

0,37

1,32

0,55

 

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,54

 

0,72

 

 

0,35

 

0,1

2,48

 

 

0,5

 

0,59

0,5

0,8

 

0,5

1.

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,48

 

 

 

 

0,35

 

0,08

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,5

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,5

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

0,15

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,17

 

 

 

 

0,7

 

 

0,04

 

0,43

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

'

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ s sn xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,39

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,78

 

 

 

 

0,7

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 16

Đất xây dựng trụ sở của TC sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 HUYỆN THƯỜNG XUÂN
(Kèm theo Quyết định số 747/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

STT

Chỉ tiêu sử dựng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thường Xuân

Xã Bát Mọt

Xã Yên Nhân

Xã Xuân Lẹ

Xã Vạn Xuân

Xã Lương Sơn

Xã Xuân Cao

Xã Luận Thành

Xã Luận Khê

Xã Xuân Thắng

Xã Xuân Lộc

Xã Xuân Cẩm

Xã Xuân Dương

Xã Thọ Thanh

Xã Ngọc Phụng

Xã Xuân Chính

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(...)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

I

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

1.1

Đất trồng Lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,25

0,00

0,06

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

0,05

0,09

0,00

0,05

0,00

0.00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ s sn xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất PTHT cấp quốc gia, cp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

0,05

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 16

Đất xây dựng trụ sở của TC sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 747/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 747/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
Người ký: Nguyễn Đức Quyền
Ngày ban hành: 10/03/2017
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [6]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 747/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa

Văn bản liên quan cùng nội dung - [6]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…