Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 64/2016/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 19 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2015 ĐẾN NĂM 2019 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2015/QĐ-UBND NGÀY 17/09/2015 CỦA UBND TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phquy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định s 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phquy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;

Căn cứ Nghị định s42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện theo Công văn số 475/HĐND-KT ngày 13/12/2016 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thỏa thuận điều chỉnh bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s885/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:

1. Điều chỉnh đoạn 1, khoản 3 Điều 6 Quy định như sau:

“Xác định giá đất: Đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó và phải phù hợp với quy định tại khoản 4, Điều 10 Quy định này.”

2. Điều chỉnh đoạn 1, khoản 3 Điều 7 Quy định như sau:

“Xác định giá đất: Đất ở tại đô thị nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó và phải phù hợp với quy định tại khoản 4, Điều 10 Quy định này.”

3. Điều chỉnh khoản 3 Điều 10 Quy định như sau:

“Đơn giá 01 m2 đất nông nghiệp khác được xác định bằng đơn giá đất trồng cây lâu năm liền kề cùng khu vực, cùng loại đường phố, cùng vị trí.”

4. Điều chỉnh khoản 10 Điều 10 Quy định như sau:

“Đơn giá các loại đất (không bao gồm các loại đất có thời hạn sử dụng đất lâu dài theo quy định của Luật Đất đai 2013) quy định tại Quy định này tính cho thời hạn sử dụng đất là 50 năm.”

5. Điều chỉnh bảng giá đất trồng cây hàng năm của một số huyện, thị xã tại Điều 12 Quy định như sau:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Thị xã Đồng Xoài

 

1

Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng

 

 

 

 

 

 

a

Đất nằm xen kẽ trong khu quy hoạch đất ở đô thị

80

 

 

 

 

 

b

Đất nằm xen kẽ trong khu quy hoạch đất nông nghiệp

60

 

 

 

 

 

6. Điều chỉnh bảng giá đất trồng cây lâu năm của một số huyện, thị xã tại Điều 13 Quy định như sau:

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Thị xã Đồng Xoài

 

1

Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng

 

 

 

 

 

 

a

Đất nằm xen kẽ trong khu quy hoạch đất ở đô thị

150

 

 

 

 

 

b

Đất nằm xen kẽ trong khu quy hoạch đất nông nghiệp

100

 

 

 

 

 

2

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

 

 

36

 

 

 

II

Thị xã Bình Long

 

 

 

 

 

 

1

Xã Thanh Lương

 

 

 

33

 

 

III

Thị xã Phước Long

 

 

 

 

 

 

1

Phường Long Phước

80

 

 

 

 

 

2

Phường Long Thủy

72

 

 

 

 

 

3

Phường: Sơn Giang, Thác Mơ

 

 

 

72

 

 

4

Phường Phước Bình

 

 

 

80

 

 

5

Xã: Long Giang

 

 

 

65

45

 

VII

Huyện Bù Đăng

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Đức Phong

 

 

 

42

35

30

2

Minh Hưng

 

 

 

36

 

 

3

Thống Nhất

 

 

 

34

 

 

4

Phước Sơn (đường ĐT755 đoạn từ Ngã 3 Xe Vàng đến ranh xã Phước Sơn - Thống Nhất)

 

 

 

34

 

 

IX

Huyện Bù Đốp

 

 

 

 

 

 

1

Xã: Tân Tiến, Thanh Hòa

 

 

 

40

 

 

2

Xã Thiện Hưng

 

 

 

40

30

 

7. Điều chỉnh bảng giá đất nuôi trồng thủy sản của một số huyện, thị xã tại Điều 16 Quy định như sau:

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (không phân biệt khu vực, vị trí)
(1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

VI

Huyện Đồng Phú

 

1

Thị trấn Tân Phú

28

 

8. Điều chỉnh bảng giá đất ở khu vực nông thôn của một số huyện, thị xã tại Điều 17 Quy định như sau:

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Thị xã Đồng Xoài

 

1

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

195

 

 

 

 

 

II

Thị xã Bình Long

 

 

 

 

 

 

1

Xã Thanh Lương

 

 

 

187,2

 

 

III

Thị xã Phước Long

 

 

 

 

 

 

1

Xã: Long Giang, Phước Tín

 

 

 

160

130

 

XI

Huyện Phú Riềng

 

 

 

 

 

 

1

Xã Bình Sơn

 

 

 

132

 

 

9. Điều chỉnh bảng giá đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục đường giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ của một số huyện, thị xã tại Điều 18 Quy định như sau:

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)

Xã trung du

Xã miền núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

I

Thị xã Đồng Xoài

 

1

Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành

1.500

900

 

 

 

 

II

Thị xã Bình Long

 

 

 

 

 

 

1

Xã Thanh Lương

 

 

 

1.296

864

 

2

Xã Thanh Phú

 

 

 

1.077

 

 

V

Huyện Hớn Quản

 

 

Xã: Tân Quan

400

325

265

 

 

 

VII

Huyện Bù Đăng

 

1

Xã Minh Hưng

 

 

 

1.050

 

 

2

Xã Thống Nhất

 

 

 

 

630

 

IX

Huyện Bù Đốp

 

1

Xã Thanh Hòa

 

 

 

1.200

1.000

 

2

Xã Thiện Hưng

 

 

 

1.450

850

 

10. Điều chỉnh bảng giá đất ở khu vực đô thị của một số huyện, thị xã tại Điều 19 Quy định như sau:

STT

Tên đơn vị hành chính

Loại đô thị

Giá đất (1.000 đồng/m2)

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

1

Thị xã Đồng Xoài

III

 

 

Đường phố loại 1

7.500

1.800

1.400

900

 

Đường phố loại 2

4.000

1.200

800

700

 

Đường phố loại 3

2.500

1.000

700

600

 

Đường phố loại 4

1.000

700

550

450

5

Huyện Đồng Phú (Thị trấn Tân Phú)

 

 

Đơn giá đất ở của ấp Dên Dên, thị trấn Tân Phú là 150.000 đồng/m2 (không phân biệt khu vực, vị trí)

8

Huyện Bù Đốp (Thị trấn Thanh Bình)

 

 

Đường phố loại 1

V

2.000

 

 

 

 

Đường phố loại 2

1.200

 

 

 

11. Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường (điều chỉnh hệ số giá đất, điều chỉnh tên đường, điều chỉnh đoạn đường hoặc điều chỉnh khu vực, loại đường phố; bổ sung các tuyến đường mới) tại Phụ lục 1 và 2.

Điều 2. Ngoài nội dung điều chỉnh, bổ sung tại Điều 1 Quyết định này, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Bình Phước; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã phường, thị trấn; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2016.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TTTU, TT.HĐND tỉnh; UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, các PCT;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Sở Tư pháp;
-
Như Điều 3;
- LĐVP, các phòng;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

PHỤ LỤC 1 (ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG)

BẢNG QUY ĐỊNH PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ ĐỐI VỚI KHU VỰC NỘI Ô THỊ XÃ, THỊ TRẤN
(Kèm theo Quyết định số: 64/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh)

Số TT

Loại đường phố

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh

Ghi chú

Từ

Đến

A

Thị xã Đồng Xoài

 

 

 

 

I

Đường phố loại 1

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Ngã tư Đồng Xoài

- Trụ điện số 14 (hướng Chơn Thành)- P.Tân Phú;
- Hẻm 635 QL 14 - P.Tân Bình

1,2

điều chỉnh hệ số

2

Quốc lộ 14

- Trụ điện số 14 (hướng Chơn Thành)- P.Tân Phú;
- Hẻm 635 QL 14 - P.Tân Bình

Ranh giới xã Tiến Thành

1,0

điều chỉnh hệ số

3

Quốc lộ 14

Ngã tư Đồng Xoài

- Điểm cuối ranh Cây xăng Công ty vật tư - P.Tân Đồng
- Số nhà 285 QL 14 - P.Tân Thiện

1,2

điều chỉnh hệ số

4

Quốc lộ 14

- Điểm cuối ranh Cây xăng Công ty vật tư - P.Tân Đồng
- Số nhà 285 QL 14 - P.Tân Thiện

- Ngã 3 đường số 1 - QL14 - P.Tân Đồng
- Ngã 3 đường Nguyễn Huệ - QL14- P.Tân Thiện

1,0

điều chỉnh hệ số

5

Quốc lộ 14

- Ngã 3 đường số 1 - QL14 - P.Tân Đồng
- Ngã 3 đường Nguyễn Huệ - QL14- P.Tân Thiện

Cầu số 2 ranh giới huyện Đồng Phú

0,9

điều chỉnh giá

7

Phú Riềng Đỏ

Ngã tư Đồng Xoài

- Đường Lê Quý Đôn - P.Tân Thiện
- Đường hẻm đầu tiên song song với đường Nơ Trang Long - P.Tân Bình

1,5

điều chỉnh hệ số

8

Phú Riềng Đỏ

- Đường Lê Quý Đôn - P.Tân Thiện
- Đường hẻm đầu tiên song song với đường Nơ Trang Long - P.Tân Bình

- Cống Tầm Vông - P. Tân Xuân
- Cống Tầm Vông - P.Tân Bình

1,3

điều chỉnh hệ số

9

Phú Riềng Đỏ

- Cống Tầm Vông - P. Tân Xuân
- Cống Tầm Vông - P.Tân Bình

- Ngã ba đường Nguyễn Huệ - Phú Riềng Đỏ - P.Tân Xuân
- Trụ điện H45 - P.Tân Bình

1,1

điều chỉnh hệ số

10

Phú Riềng Đỏ

Ngã tư Đồng Xoài

- Lý Thường Kiệt - P.Tân Phú
- Hẻm 1170 - P.Tân Đồng

1,2

điều chỉnh hệ số

11

Phú Riềng Đỏ

- Lý Thường Kiệt - P.Tân Phú
- Hẻm 1170 - P.Tân Đồng

- Đường Trương Công Định - P.Tân Phú
- Hẻm 1308 - P.Tân Đồng

1,0

điều chỉnh hệ số

12

Phú Riềng Đỏ

- Đường Trương Công Định - P.Tân Phú
- Hẻm 1308 - P.Tân Đồng

- Trụ điện H19 - P.Tân Phú
- Cổng trường Nghiệp vụ cao su - P.Tân Đồng

0,9

điều chỉnh hệ số

13

Hùng Vương

Quốc lộ 14

Phú Riềng Đỏ

1,4

điều chỉnh hệ số

14

Trần Hưng Đạo

Phú Riềng Đỏ

Hai Bà Trưng

1,4

điều chỉnh hệ số

 

Khu vực Chợ

 

 

 

 

1

Đường số 1

Quốc lộ 14

Đường số 7

1,4

điều chỉnh hệ số

2

Đường số 2

Đường số 7

Phú Riềng Đỏ

1,4

điều chỉnh hệ số

3

Đường số 3

Quốc lộ 14

Đường số 5

1,4

điều chỉnh hệ số

4

Đường số 4

Quốc lộ 14

Đường số 7

1,4

điều chỉnh hệ số

5

Đường số 5

Đường Điểu Ông

Đường Trần Quốc Toản

1,4

điều chỉnh hệ số

6

Đường số 6

Đường số 1

Đường số 4

1,4

điều chỉnh hệ số

7

Đường số 7

Đường Điểu Ông

Đường Trần Quốc Toản

1,4

điều chỉnh hệ số

8

Đường số 8

Đường số 2

Đường Trần Quốc Toản

1,4

điều chỉnh hệ số

9

Đường số 9

Đường số 2

Đường Điểu Ông

1,4

điều chỉnh hệ số

10

Đường Điểu Ông

Quốc lộ 14

Đường Phú Riềng Đỏ

1,4

điều chỉnh hệ số

11

Trần Quốc Toản

Quốc lộ 14

Đường Phú Riềng Đỏ

1,4

điều chỉnh hệ số

 

Trung tâm thương mại thị xã Đồng Xoài

 

 

1

Phạm Ngọc Thảo

Toàn tuyến

 

1,4

điều chỉnh hệ số

2

Lê Thị Riêng

Toàn tuyến

 

1,4

điều chỉnh hệ số

3

Nơ Trang Long

Phú Riềng Đỏ

Đường số 20

1,4

điều chỉnh hệ số

4

Đường số 20

Điểu Ông

Nơ Trang Long

1,4

điều chỉnh hệ số

5

Lê Thị Hồng Gấm

Toàn tuyến

 

1,4

điều chỉnh hệ số

II

Đường phố loại 2

 

 

 

 

3

Lê Quý Đôn - p. Tân Bình

Phú Riềng Đỏ

QL14

2,2

điều chỉnh hệ số

5

Lê Quý Đôn

Ngô Quyền

Ngã tư Bàu Trúc

1,3

điều chỉnh hệ số

7

Đường 6/1

Lê Duẩn

Nguyễn Văn Linh

1,3

điều chỉnh hệ số

8

Nguyễn Văn Cừ

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,3

điều chỉnh hệ số

9

Nguyễn Thị Minh Khai

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,3

điều chỉnh hệ số

10

Nguyễn Văn Linh

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,3

điều chỉnh hệ số

11

Lê Hồng Phong

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,3

điều chỉnh hệ số

12

Trường Chinh

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,3

điều chỉnh hệ số

13

Trần Hưng Đạo

Lê Duẩn

Nguyễn Chí Thanh

1,6

điều chỉnh hệ số

14

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Chí Thanh

Nguyễn Bình

1,6

điều chỉnh hệ số

16

Nguyễn Huệ

- Đường vào Kp Suối Đá - bên trái hướng đường Phú Riềng Đỏ
- Đường vào Kp Xuân Lộc - bên phải hướng đường Phú Riềng Đỏ

Phú Riềng Đỏ

0,6

điều chỉnh hệ số

17

Lê Duẩn

Hùng Vương

Lý Thường Kiệt

1,9

điều chỉnh hệ số

19

Nguyễn Chánh

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,2

điều chỉnh hệ số

20

Nguyễn Bình

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,3

điều chỉnh hệ số

21

Lý Thường Kiệt

Ngã 3 Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt

Hàm Nghi (đường Bùi Thị Xuân cũ)

1,3

điều chỉnh hệ số

22

Hàm Nghi (đường Bùi Thị Xuân cũ)

Lý Thường Kiệt

Hồ Xuân Hương

1,3

điều chỉnh hệ số

23

Nguyễn Chí Thanh

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,3

điều chỉnh hệ số

24

Đường số 30

Phú Riềng Đỏ

Đường số 20

1,2

điều chỉnh hệ số

25

Đường số 31

Phú Riềng Đỏ

Đường số 20

0,9

điều chỉnh hệ số

26

Đường số 20

Đường số 31

Đường số 30

1,2

điều chỉnh hệ số

27

Đường Võ Văn Tần (Đường số 20 cũ)

Đường Nơ Trang Long

Đường Hùng Vương

2,4

điều chỉnh hệ số

28

Các tuyến đường nằm trong khu phân lô tái định cư phía Đông Bắc đường Hùng Vương (P. Tân Bình)

1,0

điều chỉnh hệ số

29

Nguyễn Chánh (không áp dụng hệ số 0,5 đường này cho các vị trí 2, 3, 4)

Đường số 30

Ql14

0,5

bổ sung

III

Đường phố loại 3

 

 

 

 

 

Khu Trung tâm hành chính thị xã

 

 

 

 

1

Cách Mạng Tháng Tám

Phú Riềng Đỏ

Tái định cư Khu Lâm Viên

1,1

điều chỉnh hệ số

2

Đặng Thai Mai

Cách Mạng Tháng Tám

Đất khu dân cư

1,1

điều chỉnh hệ số

3

Trương Công Định

Phú Riềng Đỏ

Tái định cư Khu Lâm Viên

1,1

điều chỉnh hệ số

4

Bùi Thị Xuân

Phú Riềng Đỏ

Đoàn Thị Điểm

1,1

điều chỉnh hệ số

5

Hoàng Văn Thụ

Lý Tự Trọng

Trần Hưng Đạo

1,1

điều chỉnh hệ số

6

Lý Tự Trọng

Nguyễn Văn Linh

Lê Hồng Phong

1,1

điều chỉnh hệ số

7

Trần Văn Trà

Quốc lộ 14

Trần Hưng Đạo

1,1

điều chỉnh hệ số

8

Nguyễn Thái Học

Trường Chinh

Nguyễn Chí Thanh

1,1

điều chỉnh hệ số

9

Hoàng Văn Thái

Lê Hồng Phong

Nguyễn Bình

1,1

điều chỉnh hệ số

10

Nguyễn Thị Định

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn Bình

1,1

điều chỉnh hệ số

11

Huỳnh Văn Nghệ

Lê Hồng Phong

Nguyễn Bình

1,1

điều chỉnh hệ số

12

Hà Huy Tập

6/1

Trần Hưng Đạo

1,1

điều chỉnh hệ số

13

Ngô Gia Tự

6/1

Trần Hưng Đạo

1,1

điều chỉnh hệ số

14

Trường Chinh

Trần Hưng Đạo

Đập Suối Cam

1,1

điều chỉnh hệ số

15

Lý Thường Kiệt

Phú Riềng Đỏ

Trần Phú

1,4

điều chỉnh hệ số

16

Trần Phú

Lý Thường Kiệt

QL 14

1,4

điều chỉnh hệ số

17

Bùi Hữu Nghĩa

Nguyễn Chánh

Nguyễn Bình

1,1

điều chỉnh hệ số

18

Hai Bà Trưng

Quốc lộ 14

Trương Công Định

1,4

điều chỉnh hệ số

19

Đường N2

Nguyễn Huệ

Đường quy hoạch 32m

1,1

điều chỉnh hệ số

20

Đường N1

Đường D1

Đường quy hoạch 32m

0,7

điều chỉnh hệ số

21

Đường D1

Đường 753

Đường N2

0,7

điều chỉnh hệ số

22

Đường D2

Đường N2

Đường N1

0,7

điều chỉnh hệ số

23

Đường D3

Đường N2

Đường N1

0,7

điều chỉnh hệ số

24

Nguyễn Chí Thanh

Trần Hưng Đạo

Hết đường Nguyễn Chí Thanh

1,0

điều chỉnh hệ số

25

Đường Hồ Xuân Hương phân thành 2 đoạn như sau:

 

 

25a

Đường Hồ Xuân Hương

Trường Chinh

Lô đất số 37 cụm E4- 38

1,0

điều chỉnh đoạn, hệ số

25b

Đường Hồ Xuân Hương

Lô đất số 37 cụm E4- 38

Phú Riềng Đỏ

0,8

điều chỉnh đoạn, hệ số

26

Ngô Quyền

Lê Quý Đôn

Cổng trường tiểu học

1,0

điều chỉnh hệ số

27

Đường 26/12 (P. Tân Phú)

Đường Phú Riềng Đỏ

Đặng Thai Mai

1,0

điều chỉnh hệ số

29

Đường số N-7 (trong khu quy hoạch dân cư cao su Đồng Phú)

Đường ĐT 741

Cống thoát nước qua suối giáp ấp Làng Ba, xã Tiến Thành

0,6

điều chỉnh hệ số

30

Đường số N-13 (trong khu quy hoạch dân cư cao su Đồng Phú)

Đường D9

Hồ Xuân Hương

0,6

điều chỉnh hệ số

31

Đường Đinh Công Tráng

Đường Phú Riềng Đỏ

Khu đất Tái định cư cho cán bộ trại giam An Phước

0,8

điều chỉnh hệ số

32

Đường số 26

Đường Phú Riềng Đỏ

Đường số 20

0,8

điều chỉnh hệ số

33

Đường số 27

Đường Phú Riềng Đỏ

Đường số 20

0,8

điều chỉnh hệ số

34

Đường số 28

Đường số 26

Đường số 30

0,8

điều chỉnh hệ số

35

Đường Đinh Bộ Lĩnh

Đường Nguyễn Huệ

Đường Trần Quang Khải

0,8

điều chỉnh hệ số

36

Đường Trần Quang Khải

Đường Nguyễn Huệ

Đường quy hoạch 28m

0,7

điều chỉnh hệ số

37

Đường 753

Ngã tư Bàu Trúc

Ngã ba đường 753 với đường D1

1,0

điều chỉnh hệ số

38

Đường 753

Ngã ba đường 753 với đường D1

Cầu Rạt nhỏ

0,6

điều chỉnh hệ số

39

Đường 753

Cầu Rạt nhỏ

Cầu Rạt lớn (ranh huyện Đồng Phú)

0,5

điều chỉnh hệ số

40

Đoàn Thị Điểm

Cách Mạng Tháng Tám

Đất dân cư

0,8

điều chỉnh hệ số

41

Lê Lợi

Đặng Thai Mai

Phạm Hùng

0,8

điều chỉnh hệ số

42

Phạm Hùng

Đường 26 tháng 12

Đất dân cư

0,8

điều chỉnh hệ số

43

Đường Hai Bà Trưng nối dài

Trương Công Định

Bùi Thị Xuân

1,0

điều chỉnh hệ số

44

Đường quy hoạch (đoạn giữa đường Phú Riềng Đỏ và đường Phạm Hùng)

Bùi Thị Xuân

Đất dân cư

0,8

điều chỉnh hệ số

45

Đường quy hoạch (đoạn giữa đường Bùi Thị Xuân và đường quy hoạch)

Đường Hai Bà Trưng nối dài

Phạm Hùng

0,8

điều chỉnh hệ số

46

Đường Nguyễn Thượng Hiền (Bùi Hữu Nghĩa cũ)

Lý Thường Kiệt

Trần Hưng Đạo

1,0

điều chỉnh hệ số

47

02 đường quy hoạch (đoạn giữa đường Lý Thường Kiệt và đường bên cạnh UBND phường Tân Phú)

Trần Phú

Đường Nguyễn Thượng Hiền (Bùi Hữu Nghĩa cũ)

1,0

điều chỉnh hệ số

48

Đường quy hoạch (bên cạnh UBND phường Tân Phú)

Trần Phú

Trần Hưng Đạo

1,0

điều chỉnh hệ số

49

Đường quy hoạch

KDC Phú Thanh

Đường quy hoạch (bên cạnh UBND phường Tân Phú)

1,0

điều chỉnh hệ số

51

Đường số 1 - Phường Tân Đồng

QL14

Đất dân cư

0,6

điều chỉnh hệ số

52

Đường số 2 - Phường Tân Đồng

QL14

TTVH phường Tân Đồng

0,6

điều chỉnh hệ số

53

Đường Chu Văn An

Trương Công Định

Đường 26 tháng 12

0,8

điều chỉnh hệ số

54

Đường Hà Huy Tập

Trần Hưng Đạo

Đường quy hoạch khu dân cư phía bắc tỉnh

1,0

điều chỉnh hệ số

56

Các đường còn lại trong khu quy hoạch (khu A), khu dân cư cao su Đồng Phú

0,5

điều chỉnh hệ số

57

Các đường quy hoạch còn lại trong khu tái định cư Trung tâm hành chính thị xã đã được tráng nhựa

0,7

điều chỉnh hệ số

IV

Đường phố loại 4

 

 

 

 

1

Đường Hồ Biểu Chánh (trước cổng trụ sở phường Tân Bình)

Phú Riềng Đỏ

Đường quy hoạch

1,8

điều chỉnh hệ số

2

Đường Lý Thường Kiệt

Ngã ba Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt

Trần Phú

1,6

điều chỉnh hệ số

3

Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Nhà nước đã hoặc đang đầu tư xây dựng (chưa đổ nhựa) thuộc nội ô thị xã gồm: Khu dân cư trung tâm hành chính thị xã; Khu tái định cư Lâm viên phường Tân Phú

1,6

điều chỉnh hệ số

4

Các đường quy hoạch còn lại trong khu tái định cư Nhà nước đã hoặc đang đầu tư xây dựng (chưa đổ nhựa) thuộc Khu dân cư khu phố Phú Thanh, phường Tân Phú

2,2

điều chỉnh hệ số

5

Các đường quy hoạch còn lại trong các khu tái định cư Nhà nước đã hoặc đang đầu tư xây dựng (chưa được đổ nhựa), thuộc nội ô thị xã, gồm: Khu tái định cư cấp cho cán bộ Trại giam An Phước; Khu tái định cư sở Nông nghiệp & PTNT- phường Tân Bình.

1,6

điều chỉnh hệ số

6

Các đường quy hoạch khu tái định cư Trung tâm văn hóa phường Tân Đồng

1,2

điều chỉnh hệ số

7

Các đường do nhân dân tự mở thuộc nội ô thị xã có bề rộng mặt đường từ 7 m trở lên

1,0

điều chỉnh hệ số

8

Các đường do nhân dân tự mở thuộc nội ô thị xã đã đầu tư tráng nhựa, đổ bê tông có bề rộng mặt đường từ 7 m trở lên

1,3

điều chỉnh hệ số

9

Các đường quy hoạch khu tái định cư trung tâm hành chính phường Tân Đồng (sau khi đã đầu tư xong cơ sở hạ tầng: đường đổ nhựa, lát vỉa hè...)

1,4

điều chỉnh hệ số

10

Các đường trong khu tái định cư làng quân nhân Binh đoàn 16

1,0

điều chỉnh hệ số

11

Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Khu dân cư phía Bắc tỉnh lỵ

Toàn tuyến

1,8

điều chỉnh hệ số

12

Các đường quy hoạch khu tái định cư Trung tâm hành chính, phường Tân Đồng

1,2

bổ sung

B

Thị xã Bình Long

 

 

 

 

III

Đường phố loại 3

 

 

 

 

28

Lê Hồng Phong nối dài

Phạm Ngọc Thạch

Trần Quang Khải

0,7

Điều chỉnh đoạn, ĐP loại 4 lên ĐP loại 3, điều chỉnh hệ số

29

Đoàn Thị Điểm

Hùng Vương

Nguyễn Thái Học

0,8

Điều chỉnh đoạn, ĐP loại 4 lên ĐP loại 3, điều chỉnh hệ số

30

Nguyễn Thái Học

Đoàn Thị Điểm

Nguyễn Huệ

0,7

Điều chỉnh đoạn, ĐP loại 4 lên ĐP loại 3, điều chỉnh hệ số

IV

Đường phố loại 4

 

 

 

 

6

Sư Vạn Hạnh (Đường lòng hồ Sa Cát cũ)

Lương Thế Vinh

Cuối đường

1,6

đổi tên đường

7

Cao Bá Quát (Đường lòng hồ Sa Cát cũ)

Lương Thế Vinh

Cuối đường

1,15

đổi tên đường

13

ALT2

Ngã ba cây xoài đôi

ĐT752 (cách 50m)

1,2

điều chỉnh hệ số

23

HTC2 phân thành 2 đoạn

 

 

 

 

23a

Trần Quang Khải (HCT2 cũ)

Ngã ba ông Chín Song

Ngã 3 Hưng Phú

1,4

đổi tên đường, điều chỉnh hệ số

23b

HCT2

Ngã 3 Hưng Phú

Đường Nguyễn Văn Trỗi

1,0

điều chỉnh đoạn

25

Lương Thế Vinh (HCT19 cũ)

Ngã ba Xa Cam

Cao Bá Quát

1,2

đổi tên đường, điều chỉnh hệ số

30

PTT1 phân thành 2 đoạn

 

 

 

 

30a

Bà Triệu

Trụ sở UBND phường Phú Thịnh

Nguyễn Du (cách 50m)

1,9

đổi tên đường

30b

Hai Bà Trưng

Trần Hưng Đạo (cách 50m)

Trụ sở UBND phường Phú Thịnh

1,9

đổi tên đường

31

Hồ Tùng Mậu (PTT6 cũ)

Trần Hưng Đạo (cách 50m)

Cầu Sắt

1,6

đổi tên đường

45

Hai Bà Trưng (PTT2 cũ)

Trụ sở UBND phường Phú Thịnh

Ngã ba nhà ông Trịnh

1,0

đổi tên đường

51

PĐT1 phân thành 2 đoạn

 

 

 

 

51a

Huỳnh Thúc Kháng (PĐT1 cũ)

Trần Hưng Đạo (cách 200m)

Ngã 3 Núi Gió

2,0

đổi tên đường, điều chỉnh hệ số

51b

PĐT1

Ngã 3 Núi Gió

Cầu Ba Kiềm

2,0

điều chỉnh đoạn

57

Lê Thị Hồng Gấm (T2 Lý Thường Kiệt cũ)

Phan Bội Châu

Trần Hưng Đạo

1,6

đổi tên đường

59

Nguyễn Thị Minh Khai (Đường vào UBND p Phú Đức cũ)

Quốc lộ 13

UBND phường Phú Đức

1,6

đổi tên đường

60

Đinh Công Tráng (D1 KĐC Thị ủy cũ)

Nguyễn Trãi

Phan Bội Châu

1,6

đổi tên đường

61

Nguyễn Đức Cảnh (D2 KDC Thị ủy cũ)

Nguyễn Trãi

Phan Bội Châu

1,6

đổi tên đường

C

Thị xã Phước Long

 

 

 

 

I

Đường phố loại 1

 

 

 

 

23

Đường vào nghĩa trang nhân dân Phước Bình (Phường Long Phước)

Ngã 3 giáp đường ĐT741

Cổng nghĩa trang

1,0

ĐP loại 3 lên ĐP loại 1

II

Đường phố loại 2

 

 

 

 

17

Đường đi Suối Minh

Ngã ba giao đường ĐT 741

Ngã ba đường tự mở của bà Ngô Thị Mỏng

1,2

điều chỉnh hệ số

18

Đường vòng Sân bay Phước Bình

Toàn tuyến

1,0

ĐP loại 3 lên ĐP loại 2

19

Đường Tập đoàn 7 (phần đất thuộc phường Long Phước)

Ngã ba giáp ĐT 741

Hết ranh quy hoạch khu tái định cư

0,95

ĐP loại 3 lên ĐP loại 2

III

Đường phố loại 3

 

 

 

 

8

Nguyễn Chí Thanh

Toàn tuyến

 

1,5

điều chỉnh hệ số

11

ĐT 741

Cầu Suối Dung

Ngã ba giao đường Nhơn Hòa 1

1,2

điều chỉnh hệ số

13

Đường ĐT 759

Hết ranh xưởng điều Sơn Tùng

Giáp ranh xã Phước Tín

1,8

điều chỉnh hệ số

19

Đường Lê Quý Đôn (nối dài)

Ngã ba đường Lê Quý Đôn giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ

1,2

điều chỉnh hệ số

20

Đường Lê Quý Đôn (nối dài)

Hết ranh nhà trẻ Tuổi Thơ

Hết tuyến

1,0

điều chỉnh hệ số

23

Đường Tập đoàn 7 (phần đất thuộc phường Sơn Giang)

Ngã ba giáp ĐT 741

Hết ranh quy hoạch khu tái định cư

1,5

điều chỉnh hệ số

25

Đường nội bộ khu dân cư y tế khu 5, Long Thủy

Các tuyến nội bộ

 

1,2

Bổ sung

IV

Đường phố loại 4

 

 

 

 

25

Đường Đak Tôn

Ngã 3 giáp đường Vòng sân bay

Hết tuyến đường nhựa

1,2

điều chỉnh hệ số

41

Đường hẻm ra đường Tự Do và đường Trần Hưng Đạo

Ngã 3 giao đường Tự Do

Ngã 3 giao đường Trần Hưng Đạo

1,0

Bổ sung

42

Đường vào Hội trường khu phố 4 phường Thác Mơ

Ngã 3 giao đường Nguyễn Chí Thanh

Ngã 3 giao đường Trần Hưng Đạo

1,0

Bổ sung

43

Đường Sơn Thành

Ngã 3 giao đường Vòng sân bay

Hết tuyến đường nhựa

1,0

Bổ sung

44

Đường Cây Khế bà Định

Ngã 3 giao đường ĐT741

Hết ranh đất hộ ông Bùi Xuân Vinh

1,0

Bổ sung

45

Đường Cây Khế bà Định

Hết ranh đất hộ ông Bùi Xuân Vinh

Hết các tuyến đường nhựa

0,8

Bổ sung

D

Huyện Chơn Thành

Thị trấn Chơn Thành

 

 

 

I

Đường phố loại 1

 

 

 

 

1

Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13)

Ngã tư Chơn Thành

Ngã 3 đường vào Giáo xứ Chơn Thành

1,2

điều chỉnh hệ số

4

Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13)

Đường Lạc Long Quân (Đường số 7)

Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9 - 10, ấp 3)

0,6

điều chỉnh hệ số

5

đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13)

Đường Phùng Hưng (Ngã 3 tổ 9 - 10, ấp 3)

Ranh giới xã Minh Hưng

0,5

điều chỉnh hệ số

6

Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13)

Ngã tư Chơn Thành

Cầu Bến Đình

1,2

điều chỉnh hệ số

9

Đường Nguyễn Huệ (Quốc lộ 14)

Ngã tư Chơn Thành

Hết thửa đất nhà ông Đỗ Quốc Quýt (thửa số 99, tờ bản đồ số 90)

1,2

điều chỉnh hệ số

13

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 751 cũ)

Ngã tư Chơn Thành

Hết sân vận động (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Bằng)

1,2

điều chỉnh hệ số

III

Đường phố loại 3

 

 

 

 

7

Đường Nguyễn Văn Linh (Đường TTHC huyện Chơn Thành đi xã Minh Hưng)

TTHC huyện Chơn Thành

Ranh giới xã Minh Hưng

0.7

Điều chỉnh tên

8

Đường N1, N9 (Khu TTHC huyện)

Toàn tuyến

 

0,7

Điều chỉnh hệ số

9

Các đường quy hoạch còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện

Hết tuyến

 

0,6

Điều chỉnh hệ số

10

Đường Hồ Chí MInh

Ranh giới xã Minh Thành

Ranh giới xã Thành Tâm

0,5

Bổ sung

11

Đường Phước Long (đường N3 cũ)

Đường 02 tháng 4 (QL13)

Hết đất nhà ông Trần Dũng

0,8

Bổ sung

IV

Đường phố loại 4

 

 

 

 

5

Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, ấp Hiếu Cảm)

Đường Nguyễn Huệ (QL14)

Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Song (thửa số 209, tờ bản đồ số 28)

1,2

điều chỉnh tên, đoạn đường, hệ số

6

Đường Cao Thắng (Đường tổ 3, tổ 4, ấp Hiếu Cảm)

Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Song (thửa số 209, tờ bản đồ số 28)

Cầu Suối Đĩa (Hết đất nhà ông Hoàng Văn Long)

0,9

điều chỉnh tên, đoạn đường

34

Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, ấp Hiếu Cảm)

Đường Nguyễn Huệ (QL14)

Hết đất nhà ông La Văn Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)

1,0

Bổ sung

35

Đường Hoàng Diệu (đường tổ 4, ấp Hiếu Cảm)

Hết đất nhà ông La Văn Xuân (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 27)

Hết đất của bà Tống Thị Vân (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 28)

0,8

Bổ sung

36

Đường Cao Thằng (đường sỏi đỏ ấp Hiếu Cảm cũ)

Cầu Suối Đĩa (Hết đất nhà ông Hoàng Văn Long)

Đường Hồ Chí Minh

0,8

Bổ sung

37

Đường Trần Quốc Toản

Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13 cũ)

Hết thửa đất nhà bàn Phạm Thị Niêm (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 104)

1,0

Bổ sung

38

Đường Điểu Ong

Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13 cũ)

Ranh giới xã Thành Tâm

0,8

Bổ sung

39

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13 cũ)

Đường Điểu Ong

0,8

Bổ sung

40

Đường Tô Hiến Thành

Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13 cũ)

Ranh giới xã Thành Tâm

0,9

Bổ sung

41

Đường Ngô Đức Kế

Đường Nguyễn Huệ (Quốc lộ 14 cũ)

Đất nhà bà Nguyễn Thị Tám (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 06)

0,8

Bổ sung

42

Đường Đoàn Thị Điểm

Ngã ba đường Nguyễn Huệ (ĐT 751 cũ) và đường Ngô Gia Tự (đường số 3 cũ)

Hết đất nhà ông Trương Văn Tạng (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 11)

0,8

Bổ sung

43

Đường Hảo Hớn

Đường Phạm Hồng Thái (đường số 8 cũ)

Hết đất nhà bà Bùi Thị Sang (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 19)

0,8

Bổ sung

44

Đường Nguyễn Công Hoan

Đường Phạm Hồng Thái (đường số 8 cũ)

Ranh giới xã Minh Long

0,8

Bổ sung

45

Đường Phạm Thế Hiển

Đường Phạm Hồng Thái (đường số 8 cũ)

Hết đất nhà bà Trịnh Thị Miên (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 12)

0,8

Bổ sung

46

Đường Huỳnh Văn Bánh

Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13 cũ)

Ranh giới xã Minh Long

0,8

Bổ sung

47

Đường Tống Duy Tân

Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13 cũ)

Ngô Tất Tố (đường ấp 2 đi Minh Hưng)

0,8

Bổ sung

48

Đường Phan Kế bính

Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13 cũ)

Ngô Tất Tố (đường ấp 2 đi Minh Hưng)

0,8

Bổ sung

49

Đường Trần Quốc Thảo

Đường 02 tháng 4 (Quốc lộ 13 cũ)

Ngô Tất Tố (đường ấp 2 đi Minh Hưng)

0,8

Bổ sung

50

Đường Thành Thái

Đất nhà ông Trần Văn Thâm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 66)

Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thóc (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 80)

0,8

Bổ sung

51

Đường Đào Duy Từ

Đường Nguyễn Huệ (Quốc lộ 14 cũ)

Hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tiếp (thửa đất số 253, tờ bản đồ số 20)

0,8

Bổ sung

52

Đường Huỳnh Văn Nghệ

Đường Nguyễn Huệ (Quốc lộ 14 cũ)

Đường Lê Duẩn (đường sỏi đỏ khu phố Trung Lợi cũ)

0,8

Bổ sung

53

Đường tổ 9, tổ 10, ấp 3

Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 112, tờ bản đồ số 02)

Giáp đường Phạm Hồng Thái (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 07)

0,8

Bổ sung

54

Đường tổ 01, tổ 12, ấp 2

Đường Hồ Hảo Hớn

Đường Nguyễn Công Hoan

0,4

Bổ sung

55

Đường tổ 11, ấp 2

Đường Nguyễn Công Hoan (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 11)

Ranh xã Minh Long

0,4

Bổ sung

56

Đường liên ấp 2 - ấp 3

Đất nhà ông Vũ Quốc Huy (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 11)

Đất nhà bà Nguyễn Thị Những (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 06)

0,4

Bổ sung

57

Đường liên ấp 2 - khu phố 2

Đất nhà bà Nguyễn Thị Ánh (thửa đất số 68, tờ bản đồ số 12)

Đường Nguyễn Huệ (ĐT 751 cũ): Đất nhà ông Lê Trọng Kết (thửa đất số 15, tờ bản đồ 62)

0,5

Bổ sung

58

Đường tổ 9, ấp 3

Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 01)

Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06)

0,4

Bổ sung

59

Đường tổ 9, ấp 3

Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 01)

Đường Phùng Hưng (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 06)

0,4

Bổ sung

60

Đường tổ 9, ấp 3

đường Cao Bá Quát (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 01)

Đất nhà bà Trần Thị Nguyệt Hằng (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 02)

0,4

Bổ sung

61

Đường ranh giới thị trấn Chơn Thành - xã Minh Thành

Ranh giới xã Minh Thành (thửa đất số 29, tờ bản đồ 16)

Đường Hồ Chí Minh

0,4

Bổ sung

62

Đường tổ 9, 10, ấp Hiếu Cảm

Ranh giới xã Minh Thành (thửa đất số 29, tờ bản đồ 108)

Đất nhà ông Huỳnh Chí Toại (thửa đất số 20, tờ bản đồ số 109)

0,4

Bổ sung

63

Đường liên tổ 9 - 7B - 5 - 6, ấp Hiếu Cảm

Đất bà Đào Thị Giầm (thửa đất số 31, tờ bản đồ 45),

Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 43, tờ bản đồ số 111)

0,5

Bổ sung

64

Đường tổ 7A, ấp Hiếu Cảm

Đất nhà ông Nguyễn Văn Khoa

Đất nhà ông Nguyễn Văn Duyên

0,5

Bổ sung

65

Đường liên tổ 7A- 7B, ấp Hiếu Cảm

Thửa đất số 31, tờ bản đồ 44,

Đất nhà ông Nguyễn Văn Điệu

0,4

Bổ sung

66

Đường tổ 4, ấp Hiếu Cảm

Thửa đất số 12, tờ bản đồ 46,

Suối Bàu Bàng (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 28)

0,4

Bổ sung

67

Đường tổ 6, ấp Hiếu Cảm

Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 68, tờ bản đồ 111)

Đất nhà ông Võ Văn Thành (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 115)

0,5

Bổ sung

68

Đường tổ 6, ấp Hiếu Cảm

Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 12, tờ bản đồ 46),

Đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 115)

0,5

Bổ sung

69

Đường tổ 7B, ấp Hiếu Cảm

Thửa đất số 31, tờ bản đồ 44,

Suối Lạnh (đất nhà ông Nguyễn Văn Bộ)

0,4

Bổ sung

70

Đường tổ 6, tổ 7, khu phố Trung Lợi

Đường Lê Duẩn (đường dỏi đỏ khu phố Trung Lợi cũ): thửa đất số 102, tờ bản đồ 13)

Đường Cao Bá Quát (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 04)

0,5

Bổ sung

71

Đường tổ 8, khu phố Trung Lợi

Đường N9 (TTHC huyện): thửa đất số 36, tờ bản đồ 14,

Đường tổ 4, khu phố Trung Lợi (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 13)

0,5

Bổ sung

72

Đường tổ 7, khu phố Trung Lợi

Đường Nguyễn Văn Linh (đường TTHC- Minh Hưng): (thửa đất số 11, tờ bản đồ 14)

Ranh giới xã Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)

0,4

Bổ sung

73

Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi

Đường Nguyễn Văn Linh (đường TTHC- Minh Hưng): (thửa đất số 23, tờ bản đồ 14)

Ranh giới xã Minh Thành (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 10)

0,4

Bổ sung

74

Đường tổ 9, khu phố Trung Lợi

Đường Nguyễn Huệ (QL 14 cũ): Đất nhà ông Nguyễn Diệu (thửa đất số 59, tờ bản đồ 15)

Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 15)

0,4

Bổ sung

75

Đường ranh giới thị trấn Chơn Thành - xã Minh Thành

Đường Nguyễn Huệ (QL 14 cũ): Đất nhà bà Võ Thị Thức (thửa đất số 02, tờ bản đồ 16)

Ranh giới xã Minh Hưng (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 05)

0,4

Bổ sung

76

Đường tổ 8, tổ 3A, khu phố 4

Đường Trừ Văn Thố (ĐT 239 cũ): Đất nhà ông Phạm Văn Bảo (thửa đất số 130, tờ bản đồ 26)

Đất nhà bà Đặng Thị Sen (thửa đất số 27, tờ bản đồ 26)

0,4

Bổ sung

77

Đường tổ 3A, khu phố 4

Đất nhà bà Đinh Thị Tâm (thửa đất số 53, tờ bản đồ 26)

Đất nhà bà Nguyễn Thị Thanh Thanh (thửa đất số 158, tờ bản đồ 26)

0,4

Bổ sung

78

Đường tổ 3A, 3B, khu phố 4

Đất nhà bà Võ Thi Khen (thửa đất số 121, tờ bản đồ 25)

Đất nhà ông Phan Kỹ (thửa đất số 17, tờ bản đồ 32)

0,4

Bổ sung

79

Đường liên khu phố 4 - khu phố 5

Đất nhà ông Lê Ngọc Quý (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 31)

Đất nhà ông Đinh Biên Cương (thửa đất số 92, tờ bản đồ số 32)

0,4

Bổ sung

80

Đường liên khu phố 4 - khu phố 5

Đất nhà ông Lê Việt Hùng (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 32)

Đất nhà bà Nguyễn Thị Tuyền (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 32)

0,4

Bổ sung

81

Đường tổ 4, khu phố 6

Đất nhà ông Trần Văn Non (thửa đất số 34, tờ bản đồ số 95)

Đất nhà ông Trương Văn Thông (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 34)

0,4

Bổ sung

82

Đường tổ 5, tổ 7, khu phố 6

Đất nhà ông Nguyễn Văn Đèo (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 99)

Đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 34)

0,4

Bổ sung

83

Đường tổ 8, khu phố 7

Đường Phú Riềng Đỏ (đường Gò Mạc cũ): Thửa đất số 134, tờ bản đồ 34,

Đất nhà ông Trần Văn Đa (thửa đất số 116, tờ bản đồ số 34)

0,4

Bổ sung

84

Đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7

Đường Phú Riềng Đỏ (đường Gò Mạc cũ): Thửa đất số 91, tờ bản đồ 34,

Đất nhà ông Huỳnh Văn Quan (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 34)

0,4

Bổ sung

85

Đường tổ 8, tổ 9, khu phố 7

Đường Phú Riềng Đỏ (đường Gò Mạc cũ): Thửa đất số 142, tờ bản đồ 34,

Đường Phú Riềng Đỏ (đường Gò Mạc cũ): Thửa đất số 97, tờ bản đồ 34,

0,4

Bổ sung

86

Đường ranh giới thị trấn Chơn Thành - xã Thành Tâm

Đường Tô Hiến Thành (Thửa đất số 39, tờ bản đồ 33),

Đất nhà ông Trần Tuấn Vũ (thửa đất số 169, tờ bản đồ số 34)

0,4

Bổ sung

87

Đường tổ 7, khu phố 8

Đường Trừ Văn Thố (ĐT 239 cũ): Đất nhà ông Ngô Văn Diệu (thửa đất số 11, tờ bản đồ 29)

Ranh giới xã Minh Long (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 29)

0,4

Bổ sung

88

Đường tổ 4, khu phố 8

Đất nhà ông Lê Thành Công (thửa đất số 13, tờ bản đồ 30)

Đất nhà bà Nguyễn Anh Thư (thửa đất số 21, tờ bản đồ 23)

0,4

Bổ sung

89

Đường tổ 5, khu phố 8

Đường Trừ Văn Thố (ĐT 239 cũ): Đất nhà ông Đặng Long Hải (thửa đất số 07, tờ bản đồ 17)

Đất nhà ông Vũ Trung Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ 24)

0,4

Bổ sung

90

Đường tổ 9, khu phố 8

Đường Trừ Văn Thố (ĐT 239 cũ): Đất nhà ông Trịnh Đình Phối (thửa đất số 11, tờ bản đồ 23)

Đất nhà ông Vũ Trung Đông (thửa đất số 28, tờ bản đồ 24)

0,4

Bổ sung

91

Đường tổ 9, khu phố 8

Đường Trừ Văn Thố (ĐT 239 cũ): Đất nhà ông Đặng Văn Hơn (thửa đất số 01, tờ bản đồ 23)

Ranh giới xã Thành Tâm (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 30)

0,4

Bổ sung

92

Đường liên khu phố 4 - khu phố 8

Đất nhà ông Đặng Thị Nguyệt (thửa đất số 88, tờ bản đồ 26)

Đất nhà ông Trần Văn Năm (thửa đất số 14, tờ bản đồ 30)

0,4

Bổ sung

E

Huyện Đồng Phú

Thị trấn Tân Phú

 

 

 

II

Đường phố loại 2

 

 

 

 

3

Đường N1 (Lý Nam Đế)

Toàn tuyến

 

1,0

Điều chỉnh tên

4

Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N2 Lý Tự Trọng cũ)

Toàn tuyến

 

1,0

Điều chỉnh tên

5

Các đường phố còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện

Toàn tuyến

 

0,8

ĐP loại 3 lên ĐP loại 2

6

Đường Nguyễn Chí Thanh

Toàn tuyến

 

1,0

ĐP loại 1 xuống ĐP loại 2

7

Các đường trong khu dân cư 17ha (trừ đường D6)

Toàn tuyến

 

1,0

Bổ sung

III

Đường phố loại 3

 

 

 

 

2

Đường ngang khu hoa viên (N12 đến N15)

Toàn tuyến

 

1,0

điều chỉnh tên

3

Đường Hùng Vương

Nguyễn Hữu Thọ

Lý Nam Đế

1,0

điều chỉnh đoạn

4

đường vào cầu Bà Mụ (Đường Phạm Ngọc Thạch)

CMT8

Hết khu dân cư tập trung (đường D1 Tôn Đức Thắng)

0,8

ĐP loại 4 lên ĐP loại 3

5

Đường D6 khu dân cư 17ha

Toàn tuyến

 

0,8

Bổ sung

6

Đường Tôn Đức Thắng

Toàn tuyến

 

0,8

Bổ sung

IV

Đường phố loại 4

 

 

 

 

1

Đường Hùng Vương (Đường dọc vành đai Hoa viên tượng đài cũ)

Đầu nhà ông Trần Trọng Châu

Nguyễn Hữu Thọ

1,0

điều chỉnh tên, đoạn đường

F

Huyện Lộc Ninh

Thị trấn Lộc Ninh

 

 

 

II

Đường phố loại 2

 

 

 

 

6

Lý Tự Trọng

Giáp đường Hùng Vương

Giáp đường 7/4

1,2

điều chỉnh hệ số

III

Đường phố loại 3

 

 

 

 

10

Nguyễn Tất Thành

Giáp Quốc lộ 13

Giáp ranh xã Lộc Thiện

1,0

ĐP loại 4 lên ĐP loại 3

11

Nguyễn Huệ

Toàn tuyến

 

1,0

ĐP loại 4 lên ĐP loại 3

IV

Đường phố loại 4

 

 

 

 

33

Đường Võ Thị Sáu

Giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Toàn tuyến

0,7

điều chỉnh hệ số

35

Những con đường chưa đặt tên trong khu quy hoạch tại thị trấn Lộc Ninh quy định là đường phố loại 4, hệ số điều chỉnh 1,0

 

điều chỉnh hệ số

36

Những con đường còn lại chưa đặt tên trong thị trấn Lộc Ninh quy định là đường phố loại IV: đường bê tông ≥ 3,5m hệ số điều chỉnh 0,8; đường đất (hoặc rải sỏi) ≥ 3,5 m, hệ số điều chỉnh 0,7; mặt đường (không phân biệt chất liệu đường) < 3,5 m, hệ số điều chỉnh 0,4

 

điều chỉnh hệ số

G

Huyện Bù Đăng

Thị trấn Đức Phong

 

 

 

I

Đường phố loại 1

 

 

 

 

1

Quốc lộ 14

Ngã 3 nhà ông Năng (Km 908+00)

Cầu Bù Đăng (Km 908+700)

1,0

điều chỉnh hệ số

2

Quốc lộ 14

Cầu Bù Đăng (Km 908+700)

Suối nhỏ giáp nhà ông Hòa (Thi) (Km 909+980)

1,2

điều chỉnh hệ số

12

Quốc lộ 14

Suối nhỏ giáp nhà ông Hòa (Thi) (Km 909+980)

Cống ngang QL14 + 200m về hướng TT. Đức Phong (Km 910+850)

0,8

ĐP loại 2 lên ĐP loại 1

III

Đường phố loại 3

 

 

 

 

12

Lý Thường Kiệt

Toàn tuyến

 

1,0

ĐP loại 4 lên ĐP loại 3

IV

Đường phố loại 4

 

 

 

 

2

Quốc lộ 14

Ngã 3 nhà ông Năng (Km 908+00)

Giáp ranh với xã Đoàn Kết (Km 970+400)

1,0

điều chỉnh hệ số

H

Huyện Bù Đốp

Thị trấn Thanh Bình

 

 

 

II

Đường phố loại 2

 

 

 

 

13

Đường Hoàng Văn Thụ (D1)

Toàn tuyến

 

1,0

ĐP loại 3 lên ĐP loại 2

14

Đường Tô Hiến Thành (N20)

Toàn tuyến

 

1,2

ĐP loại 3 lên ĐP loại 2

 

PHỤ LỤC 2 (ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG)

BẢNG QUY ĐỊNH CÁC TRỤC ĐƯỜNG VÀ PHÂN LOẠI KHU VỰC THUỘC KHU VỰC VEN ĐÔ THỊ, VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH, VEN TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 64/2016/QĐ-UBND ngày 19/12/2016 của UBND tỉnh)

STT

Tên đường

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh

Khu vực

Ghi chú

Từ

Đến

A

Thị xã Đồng Xoài

 

 

 

 

I

ĐT741

 

 

 

 

 

 

1

ĐT741

Ranh giới phường Tân Bình, Tân Xuân

Ranh giới huyện Đồng Phú

1,5

Xã Tiến Hưng

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

II

Quốc lộ 14

 

 

 

 

 

 

9

Các đường, quy hoạch khu dân cư ấp 1 xã Tiến Thành còn lại

0,9

xã Tiến Thành

Khu vực 2

điều chỉnh hệ số

10

Khu dân cư do công ty Thiên Phúc Lợi đầu tư tại ấp 2, xã Tiến Thành

1,4

xã Tiến Thành

Khu vực 2

bổ sung

C

Thị xã Phước Long

 

 

8

Đường trung tâm xã Long Giang

Giáp ranh phường Sơn Giang

Hết ranh Trung tâm Văn hóa- Thể thao của xã Long Giang

1,2

xã Long Giang

Khu vực 3

điều chỉnh hệ số

10

Đường vào Tập đoàn 7

Giáp ranh phường Sơn Giang

Hết ranh trường tiểu học thôn 7

1,2

xã Long Giang

Khu vực 3

điều chỉnh hệ số

D

Huyện Chơn Thành

 

 

1

Quốc lộ 13

 

 

 

 

 

 

3

Quốc lộ 13

- Phía đông QL13: đường tổ ấp 1 (hết khu phân lô đường TTHC đi xã Minh Hưng)

 

 

 

 

 

 

 

- Phía Tây QL13: đường tổ ấp 2 (đầu đất bà Nguyễn Thị Đào)

Đường đất đỏ (ranh giới ấp 3B và ấp 8, ấp 3A và ấp 9)

1,2

xã Minh Hưng

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

IV

Quốc lộ 14

 

 

 

 

 

 

8

Quốc lộ 14

Ranh giới xã Minh Thắng (cầu suối Dung)

Ngã 3 đường liên xã Minh Lập đi ấp 7 xã Minh Thắng và ấp 6 xã Nha Bích

0,6

xã Minh Lập

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

9

Quốc lộ 14

Ngã 3 đường liên xã Minh Lập đi ấp 7 xã Minh Thắng và ấp 6 xã Nha Bích

Ngã tư khu vực tập thể đội sản xuất Nông trường Nha Bích

1,0

xã Minh Lập

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

IX

Đường trục chính KCN Chơn Thành

Toàn tuyến

1,0

xã Thành Tâm

Khu vực 2

bổ sung

X

Đường Trung tâm hành chính xã Thành Tâm

Toàn tuyến

1,0

xã Thành Tâm

Khu vực 2

bổ sung

XI

Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

 

1

Đường Hồ Chí Minh

Toàn tuyến

1,0

xã Thành Tâm

Khu vực 2

bổ sung

2

Đường Hồ Chí Minh

Toàn tuyến

1,0

Xã Minh Thành

Khu vực 2

bổ sung

XII

Đường số 29

 

 

 

 

 

 

1

Đường số 29

HLLG đường ĐT 751

Cầu suối 1

0,5

Xã Minh Long

Khu vực 2

bổ sung

2

Đường số 29

Cầu suối 1

Ranh giới xã Minh Hưng

1,1

Xã Minh Long

Khu vực 3

bổ sung

XIII

Đường số 19

 

 

 

 

 

 

1

Đường số 19

HLLG đường ĐT 751

Ngã 3 ranh giới ấp 1, ấp 7

0,5

Xã Minh Long

Khu vực 2

bổ sung

2

Đường số 19

HLLG đường ĐT 751

Ngã 3 ranh giới ấp 1, ấp 7

1,1

Xã Minh Long

Khu vực 2

bổ sung

XIV

Các tuyến đường liên xã

Toàn tuyến

1,1

Tất cả các xã trong huyện

Khu vực 3

điều chỉnh số thứ tự

XV

Các tuyến đường liên, thôn, liên ấp; các tuyến đường bê tông nông thôn

Toàn tuyến

1,0

Tất cả các xã trong huyện

Khu vực 3

điều chỉnh số thứ tự

XVI

Các tuyến đường còn lại

Toàn tuyến

1,0

Tất cả các xã trong huyện

Khu vực 3

điều chỉnh số thứ tự

E

Huyện Đồng Phú

 

 

I

ĐT 741

 

 

 

 

 

 

10

ĐT 741

Cột điện 250

Trụ điện 260

1,0

Xã Tân Lập

Khu vực 2

điều chỉnh đoạn

11

ĐT 741

Trụ điện 260

Cột điện 20 (giáp ranh tỉnh Bình Dương)

1,06

Xã Tân Lập

Khu vực 1

KV2 lên KV1

III

Đường ĐT 753

 

 

 

 

 

 

1

ĐT 753

Giáp ranh Đồng Xoài

Cột điện trung thế số 180 ( UBND xã mới)

0,8

Xã Tân Phước

Khu vực 2

điều chỉnh đoạn

2

ĐT 753

Cột điện trung thế số 180 (UBND xã mới)

Cột điện trung thế 229 (Cầu Cứ)

1,0

Xã Tân Phước

Khu vực 3

điều chỉnh đoạn

V

Đường ĐT 753B

 

 

 

 

 

 

1

Đường ĐT 753B

Trụ điện số 7 (Bù Đăng) hướng đi Lam Sơn (đối diện nhà ông Cẩm)

Ngã 3 Tân Phước Bù Đăng

0,3

Xã Đồng Tâm

Khu vực 3

bổ sung

2

Đường ĐT 753B

Giáp ranh xã Đồng Tâm (ranh giới thửa đất của hộ ông Trần Minh Lợi) đối diện trụ điện cao thế 78 (Bù Đăng)

Cột mốc địa giới hành chính 03X.1 (cột mốc 03 xã: Tân Phước, Nghĩa Trung, xã Thống Nhất)

0,3

xã Tân Phước

Khu vực 3

bổ sung

F

Huyện Hớn Quản

 

 

1

Quốc lộ 13

Ranh giới xã Tân Khai - Thanh Bình

Trạm thu phí

1,32

Xã Tân Khai

Khu vực 3

điều chỉnh hệ số

2

Quốc lộ 13

Trạm thu phí

Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt

1,32

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

3

Quốc lộ 13

Điểm đầu cây xăng Tấn Kiệt

Điểm đầu Khu làm việc các cơ quan h.Hớn Quản

1,32

Xã Tân Khai

Khu vực 3

điều chỉnh hệ số

4

Quốc lộ 13

Điếm đầu Khu làm việc các cơ quan h.Hớn Quản

Ranh giới Hớn Quản - Chơn Thành

1,20

Xã Tân Khai

Khu vực 2

điều chỉnh hệ số

5

Bắc Nam 1a

Toàn tuyến

0,54

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

6

Bắc Nam 1b

Toàn tuyến

0,54

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

7

Bắc Nam 1

Toàn tuyến

0,54

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

8

Bắc Nam 2

Toàn tuyến

0,54

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

9

Bắc Nam 3

Toàn tuyến

0,54

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

10

Bắc Nam 4

Toàn tuyến

0,48

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

13

Bắc Nam 5

Toàn tuyến

0,48

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

16

Đông Tây 1

Ngã ba tiếp giáp QL13

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

0,60

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

17

Đông Tây 1

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

Ngã 4 giao đường Bắc Nam 7

0,54

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

18

Đông Tây 2

Ngã ba tiếp giáp Bắc Nam 1

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

0,54

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

19

Đông Tây 2

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7

0,42

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

20

Đông Tây 3

Ngã ba tiếp giáp QL13

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

0,60

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

21

Đông Tây 3

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

Ngã 3 giao đường Bắc Nam 7

0,42

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

23

Đông Tây 5

Ngã ba tiếp giáp QL13

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

0,60

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

25

Đông Tây 7

Ngã ba tiếp giáp QL13

Ngã 4 giao đường trục chính Bắc Nam

0,60

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

30

Đông Tây 11

Toàn tuyến

0,54

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

31

Đông Tây 12

Toàn tuyến

0,54

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

32

Đông Tây 13

Toàn tuyến

0,54

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

33

Đông Tây 14

Toàn tuyến

0,54

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

34

Đông Tây 15

Ngã ba giao QL13

Vòng xoay ngã 4 giao đường xã đi Đồng Nơ

0,60

Xã Tân Khai

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

36

Đông Tây 16

Toàn tuyến

0,60

Xã Tân Khai

Khu vực 2

điều chỉnh hệ số

81

Đường nhựa liên xã

Thửa đất số 119, tờ bản đồ số 9

Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Cao Tấn Kiệt)

0,80

Xã Tân Khai

Khu vực 3

điều chỉnh hệ số

82

Đường liên xã

Ngã ba Tân Quan

Cầu bà Hô giáp ranh Tân Quan

0,60

Xã Tân Khai

Khu vực 3

điều chỉnh hệ số

83

Đường liên xã

Ngã 4 giao đường Đông Tây 1 và Bắc Nam 7

Giáp ranh xã Đồng Nơ

0,60

Xã Tân Khai

Khu vực 3

điều chỉnh hệ số

84

Đông Tây 4a

Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 13

Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

bổ sung

85

Đông Tây 4b

Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5

Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7

0,40

Xã Tân Khai

Khu vực 1

bổ sung

86

Đông Tây 4c

Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 5

Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 7

0,40

Xã Tân Khai

Khu vực 1

bổ sung

87

Đông Tây 5a

Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2

Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

bổ sung

88

Đông Tây 6

Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2

Ngã ba giao đường trục chính Bắc Nam

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

bổ sung

89

Đông Tây 6a

Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 2

Ngã ba tiếp giáp đường Bắc Nam 3

0,45

Xã Tân Khai

Khu vực 1

bổ sung

90

Bắc Nam 5a

Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5

Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7

0,40

Xã Tân Khai

Khu vực 1

bổ sung

91

Bắc Nam 5b

Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5

Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7

0,40

Xã Tân Khai

Khu vực 1

bổ sung

92

Bắc Nam 5c

Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 5

Ngã ba tiếp giáp đường Đông Tây 7

0,40

Xã Tân Khai

Khu vực 1

bổ sung

J

Huyện Bù Đăng

 

 

I

Đường QL14

 

 

 

 

 

 

3

Quốc lộ 14

Hết ranh Trường THCS Nghĩa Trung

Ranh xã Đức Liễu- Nghĩa Bình

1,0

Xã Nghĩa Trung, Nghĩa Bình

Khu vực 3

Bổ sung thêm xã Nghĩa Trung

G

Huyện Lộc Ninh

 

 

 

 

11

QL13 đoạn từ ranh xã Lộc Hưng đến Ranh TT. Lộc Ninh tách đoạn như sau:

 

 

 

11a

Quốc lộ 13

Giáp ranh xã Lộc Hưng

Cây xanh Minh Tú

1,0

Xã Lộc Thái

Khu vực 1

điều chỉnh đoạn

11b

Quốc lộ 13

Cây xăng Minh Tú

Ngân hàng Agribank Lộc Thái

1,5

Xã Lộc Thái

Khu vực 1

điều chỉnh đoạn, hệ số

11c

Quốc lộ 13

Ngân hàng Agribank Lộc Thái

Giáp ranh TT. Lộc Ninh

1,5

Xã Lộc Thái

Khu vực 1

điều chỉnh đoạn, hệ số

43

Quốc lộ 13

Giáp ranh Thị Trấn

Ngã ba liên ngành

1,0

Xã Lộc Tấn

Khu vực 1

KV2 lên KV1

46

Lộc Tấn - Thị trấn Lộc Ninh

Nhà hàng Sơn Hà

Ngã ba hố bom làng 10

0,9

Xã Lộc Tấn

Khu vực 2

KV3 lên KV2, điều chỉnh hệ số

71

Đường đi Tà Nốt

Ngã tư Mũi Tôn

Đường 14C

0,5

Xã Lộc Thiện

Khu vực 3

bổ sung

72

Liên xã Lộc Hòa - Lộc An

Trạm Y tế xã

Cổng chào ấp 6 xã Lộc Hòa

0,3

Xã Lộc Hòa

Khu vực 3

bổ sung

73

Đường nhựa

Chợ xã Lộc Hòa

Trụ điện số 16

0,3

Xã Lộc Hòa

Khu vực 3

bổ sung

74

Liên xã Lộc An - Lộc Tấn

Trụ điện số 57

Trụ điện số 75

0,4

Xã Lộc An

Khu vực 3

bổ sung

75

Liên xã Lộc An - Lộc Tấn

Nhà ông Sơn Mận

Ngã ba Trạm y tế

0,4

Xã Lộc An

Khu vực 3

bổ sung

H

Huyện Bù Gia Mập

 

 

I

ĐT741

 

 

17

ĐT 741 đoạn từ Đầu ngã ba gốc gõ đến ranh xã Đak Ơ tách đoạn như sau:

 

 

 

 

17a

ĐT 741

Đầu ngã ba gốc gõ

Ngã ba Đức Lập

1,2

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 2

điều chỉnh đoạn, KV3 lên KV2

17b

ĐT 741

Ngã ba Đức Lập

Ranh xã Dăk Ơ

1,2

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 3

điều chỉnh đoạn

IV

Đường ĐT760

 

 

 

 

 

 

1

Đường ĐT 760

Ngã tư Phú Nghĩa

Ngã 3 NT Tỉnh ủy Tiền Giang

0,9

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

điều chỉnh đoạn

1a

Đường ĐT 760

Ngã tư Phú nghĩa

Hết ranh Ban CHQS huyện

1,2

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

V

Các tuyến đường TTHC huyện Bù Gia Mập

 

 

 

 

1

Đường N18 (Khu dân cư phía tây)

Ngã tư đường ĐT 741

Hết ranh huyện đội

1,3

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

2

Đường A2 (Khu dân cư phía tây)

Ngã ba đường D17

Ngã ba đường B1

1,1

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

3

Đường B1 (Khu dân cư phía tây)

Ngã ba đường ĐT 760

Ngã ba đường A2

1,1

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

4

Đường D17 (Khu dân cư phía tây)

Ngã tư đường N18

Ngã ba đường A2

1,1

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

5

Đường N4 (khu dân cư khu 2)

Ngã ba đường D3

Ngã ba đường D2

0,7

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

6

Đường D2 (khu dân cư khu 2)

Ngã ba đường ĐT 760

Ngã ba đường N4

0,7

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

7

Đường D3 (khu dân cư khu 2)

Ngã ba đường ĐT 760

Ngã ba đường N4

0,7

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

8

Đường NB1 (khu dân cư khu 2)

Ngã ba đường D3

Ngã ba đường D2

0,7

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

9

Đường N8 (Khu TTHC huyện)

Ngã ba Đường ĐT 741

Ngã ba Đường vành đai

1,3

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

10

Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện)

Ngã ba Đường ĐT 741

Ngã ba Đường vành đai

1,3

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

11

Đường N10 (Khu TTHC huyện)

Ngã ba Đường D15

Ngã ba Đường D11

1,2

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

12

Đường N11 (khu TTHC huyện)

Ngã ba Đường ĐT 741

Ngã ba Đường Vành đai

1,3

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

13

Đường D15 (Khu TTHC huyện)

Ngã ba đường N9

Ngã tư đường N11

1,2

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

14

Đường D14 (Khu TTHC huyện)

Ngã ba đường N10

Ngã ba đường N11

1,2

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

15

Đường N12 (Khu TTHC huyện)

Ngã ba đường N9

Ngã tư đường N11

1,2

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

16

Đường N11 (Khu TTHC huyện)

Ngã ba đường N9

Ngã ba đường N11

1,2

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

17

Đường N10 (Khu TTHC huyện)

Ngã ba đường N8

Ngã tư đường N11

1,2

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

18

Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)

Ngã ba Đường Vành đai

Ngã ba Đường N7

1,1

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

19

Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)

Ngã ba Đường Vành đai

Ngã ba Đường N7

1,1

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

20

Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện)

Ngã ba Đường ĐT 741

Ngã tư đường D8

1,1

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 1

bổ sung

21

Đường thôn Đăk Son

Ngã ba Đường ĐT 741

Cầu Đăk Son

0,5

Xã Phú Nghĩa

Khu vực 3

bổ sung

I

Huyện Phú Riềng

 

 

VI

Trung tâm xã Long Bình

 

 

 

 

 

1

 

Cách trụ sở UBND xã 500 m về hướng xã Long Hà

Cầu xã Long Bình

1,2

Xã Long Bình

Khu vực 2

điều chỉnh hệ số

X

Đường nội ô TTTM Phú Riềng

 

 

 

 

 

1

Đường số 1 TTTM Phú Riềng

Tiếp giáp đường DH 312

Tiếp giáp đường số 3 TTTM

3,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

2

Đường số 2 TTTM Phú Riềng

Tiếp giáp đường DH 312

Tiếp giáp đường số 3 TTTM

3,0

Xã Phú Riềng

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

J

Huyện Bù Đốp

 

 

2

ĐT 759B

Trụ điện 181

Trụ điện 185

1,5

Xã Tân Thành

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

3

ĐT 759B

Trụ điện 185

Trụ điện 190

1,8

Xã Tân Thành

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

4

ĐT 759B

Trụ điện 190

Trụ điện 191

1,5

Xã Tân Thành

Khu vực 1

điều chỉnh hệ số

22

Đường Sóc Nê

Ngã ba Sóc Nê vào 60m

Hết ranh đất trường cấp II+III và trường tiểu học

0,7

Xã Tân Tiến

Khu vực 3

điều chỉnh hệ số

23

Đường Sóc Nê

Hết ranh đất trường cấp II+III và trường tiểu học

Suối Đá

0,4

Xã Tân Tiến

Khu vực 3

điều chỉnh hệ số

31

Đường nhựa

Từ Ngã ba chợ

Bệnh viện E717

1,4

Xã Thiện Hưng

Khu vực 3

điều chỉnh hệ số

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 64/2016/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 kèm theo Quyết định 33/2015/QĐ-UBND

Số hiệu: 64/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày ban hành: 19/12/2016
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [8]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 64/2016/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 kèm theo Quyết định 33/2015/QĐ-UBND

Văn bản liên quan cùng nội dung - [11]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [1]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…