Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 466/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 28 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN PHÙ CỪ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 311/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 407/QĐ-UBND ngày 30/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phù Cừ;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ tại Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 08/02/2023 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 70/TTr-STNMT ngày 22/02/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.

2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục số 04.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ có trách nhiệm:

- Kiểm tra, hoàn thiện và lưu trữ đầy đủ các tài liệu liên quan trong quá trình lập kế hoạch sử dụng đất theo quy định tại các Điều từ 43 đến 50 Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT;

- Công bố công khai, tổ chức thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật đất đai;

- Quản lý, sử dụng đất và thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư của các dự án và kiến nghị thu hồi các dự án chậm triển khai theo quy định của pháp luật; rà soát dự án 03 năm chưa có quyết định thu hồi đất hoặc chưa được phép chuyển mục đích sử dụng đất để điều chỉnh, hủy bỏ theo quy định;

- Căn cứ quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng đô thị hoặc điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, rà soát và kiểm tra hiện trạng nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất ở; nghiêm túc xử lý nghiêm các hành vi vi phạm về đất đai, đặc biệt đối với hành vi vi phạm tự ý chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hợp phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn. Sau khi xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai mới xem xét, quyết định việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện được phê duyệt.

- Chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật, đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT; CV KT2L.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hùng Nam

 

PHỤ LỤC SỐ 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đình Cao

Đoàn Đào

Minh Hoàng

Minh Tân

Minh Tiến

Nguyên Hòa

Nhật Quang

Phan Sào Nam

Quang Hưng

Tam Đa

Tiên Tiến

Tống Phan

Tống Trân

TT. Trần Cao

1

Đất nông nghiệp

NNP

6091,47

629,30

584,62

405,87

419,33

423,40

334,68

361,89

435,35

439,95

379,36

334,67

528,91

559,24

254,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3569,58

472,51

435,16

309,44

186,65

292.91

111,36

228,49

289,27

281,65

23,33

146,27

366,88

256,42

169,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3569,58

472,51

435,16

309,44

186,65

292,91

111,36

228,49

289,27

281,65

23,33

146,27

366,88

256,42

169,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

131,65

5,12

0,61

2,56

1,38

0,39

11,15

1,60

0,25

1,30

4,73

2,34

0,45

98,35

1,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1591,13

74,74

69,28

44,78

195,44

53,20

149,61

75,40

99,08

97,08

300,53

142,07

96,82

154,52

38,58

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

728,86

76,51

79,31

47,90

35,86

68,58

41,53

51,80

46,75

57,03

45,77

43,99

64,76

49,95

19,12

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

70,25

0,42

0,26

1,19

 

8,32

21,03

4,60

 

2,89

5,00

 

 

 

26,54

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3367,06

369,36

436,42

166,64

201,11

183,68

275,77

149,39

209,39

252,99

177,04

127,45

250,40

342,64

224,78

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,97

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,47

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

16,86

0,26

13,45

0,16

0,28

0,20

0,25

0,23

0,15

0,15

0,30

0,20

0,20

0,18

0,85

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

141,95

19,50

72,25

 

 

 

 

 

 

34,97

 

 

 

 

15,23

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,54

0,15

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

0,36

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

31,59

2,46

1,83

0,09

4,34

 

0,90

 

0,36

6,49

5,89

 

1,79

0,42

7,02

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

15,99

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

13,99

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1734,81

201,87

213,29

103,94

92,25

98,37

101,98

93,02

122,15

112,95

102,74

82,84

138,34

158,02

113,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

1172,30

141,13

154,94

65,23

58,49

62,26

67,31

67,69

86,76

78,73

60,12

56,60

97,53

108,78

66,73

 

Đất thủy lợi

DTL

336,28

42,75

31,36

26,63

19,14

23,42

21,53

13,56

21,62

25,34

25,48

17,45

24,19

30,10

13,71

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

11,43

0,97

0,30

0,55

1,11

0,86

0,61

0,21

0,67

0,81

0,50

0,44

0,35

0,90

3,15

 

Đất cơ sở y tế

DYT

6,06

0,16

3,16

0,10

0,25

0,21

0,39

0,13

0.34

0,19

0,22

0,20

0,39

0,17

0,15

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

44,32

3,84

2,81

1,58

1,50

1,67

2,11

3,61

2,72

1,85

8,91

1,58

3,78

2,03

6,33

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

14,96

1,32

1,20

1,37

1,08

 

0,76

1,28

1,02

0,74

 

0,21

0,26

1,34

4,38

 

Đất công trình năng lượng

DNL

3,73

0,30

1,12

0,32

0,09

0,25

0,22

0,09

0,12

0,09

0,14

0,19

0,18

0,28

0,34

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,54

0,06

 

0,04

0,01

0,02

0,05

0,04

 

 

0,02

0,03

0,02

0,02

0,23

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,28

 

 

0,03

 

0,48

2,27

 

0,29

 

 

 

 

1,20

0,01

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,38

0,28

4,85

0,13

1,20

0,33

0,13

0,10

0,21

0,28

0,32

0,16

0,28

0,13

4,98

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,00

0,64

1,00

0,62

1,07

0,76

0,53

0,17

1,21

0,28

0,04

0,84

0,98

2,13

5,73

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT

NTD

105,57

10,00

11,84

7,16

7,61

7,35

5,91

6,04

7,08

4,24

6,83

5,03

10,13

10,70

5,65

 

Đất chợ

DCH

5,96

0,42

0,71

0,18

0,70

0,76

0,16

0,10

0,11

0,40

0,16

0,11

0,25

0,24

1,66

 

Đất hạ tầng còn lại

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

1,29

 

 

 

 

 

 

 

0,42

0,01

 

 

 

 

0,86

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

976,10

130,23

111,36

61,30

63,84

78,09

105,23

43,12

59,20

73,93

56,57

37,72

87,31

68,20

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

76,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76,76

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,45

0,68

1,12

0,25

0,13

0,86

0,19

0,27

0,47

0,43

0,39

0,82

1,58

0,72

4,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,93

0,10

 

 

 

 

0,24

2,14

 

 

 

0,89

0,56

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,85

2,06

1,71

0,86

1,63

0,14

0,58

0,94

0,26

0,83

0,68

0,30

1,84

1,00

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

323,93

10,24

21,39

 

38,64

5,96

63,84

9,07

26,31

23,23

10,47

4,57

11,63

92,16

6,42

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,04

0,31

0,02

0,04

 

0,06

0,56

0,60

0,04

 

 

0,11

0,32

7,95

0,03

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5,39

0,76

 

 

 

 

0,30

0,31

0,06

 

0,42

0,24

0,28

2,73

0,29

 

PHỤ LỤC SỐ 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đình Cao

Đoàn Đào

Minh Hoàng

Minh Tân

Minh Tiến

Nguyên Hòa

Nhật Quang

Phan Sào Nam

Quang Hưng

Tam Đa

Tiên Tiến

Tống Phan

Tống Trân

TT. Trần Cao

1

Đất nông nghiệp

NNP

431,25

70,76

108,58

12,74

8,54

5,94

46,27

14,85

14,76

39,10

11,63

5,88

30,84

25,53

35,83

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

398,42

69,93

104,84

11,33

8,11

4,93

38,51

12,97

13,24

38,27

8,92

5,10

27,42

21,25

33,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

398,42

69,93

104,84

11,33

8,11

4,93

38,51

12,97

13,24

38,27

8,92

5,10

27,42

21,25

33,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,87

 

 

0,17

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

0,20

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,75

0,60

3,32

0,47

0,41

1,01

6,37

1,81

1,00

0,59

2,49

0,78

1,25

3,74

1,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,21

0,23

0,42

0,77

0,02

 

0,89

0,07

0,52

0,24

0,22

 

2,17

0,34

0,32

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

36,38

6,13

12,36

 

0,46

0,02

2,61

1,03

1,80

5,27

0,70

0,73

0,60

1,46

3,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

33,98

6,10

12,20

 

0,31

0,02

1,12

1,00

1,65

5,05

0,63

0,73

0,58

1,38

3,21

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,87

0,03

 

 

0,08

 

1,49

0,03

 

0,07

0,07

 

0,02

0,08

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,53

 

0,16

 

0,07

 

 

 

0,15

0,15

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đình Cao

Đoàn Đào

Minh Hoàng

Minh Tân

Minh Tiến

Nguyên Hòa

Nhật Quang

Phan Sào Nam

Quang Hưng

Tam Đa

Tiên Tiến

Tống Phan

Tống Trân

TT. Trần Cao

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

431,23

71,80

108,86

12,84

8,59

6,45

40,12

15,57

14,91

39,10

12,14

6,17

30,84

28,01

35,83

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

391,49

69,93

104,84

11,33

8,11

4,93

31,58

12,97

13,24

38,27

8,92

5,10

27,42

21,25

33,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

391,49

69,93

104,84

11,33

8,11

4,93

31,58

12,97

13,24

38,27

8,92

5,10

27,42

21,25

33,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,75

 

 

0,17

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

1,08

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,48

0,60

3,32

0,47

0,41

1,01

7,10

1,81

1,00

0,59

2,49

0,78

1,25

3,74

1,91

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,51

1,27

0,70

0,87

0,07

0,51

0,94

0,79

0,67

0,24

0,73

0,29

2,17

1,94

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

19,26

0,12

 

 

0,01

 

9,70

4,60

 

 

4,83

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,06

1,91

0,03

 

0,19

 

0,77

0,44

1,65

0,37

0,27

 

 

0,51

0,92

 

PHỤ LỤC SỐ 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 28/02/2023 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Đình Cao

Đoàn Đào

Minh Hoàng

Minh Tân

Minh Tiến

Nguyên Hòa

Nhật Quang

Phan Sào Nam

Quang Hưng

Tam Đa

TT. Trần Cao

Tiên Tiến

Tống Phan

Tống Trân

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,02

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,02

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 466/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên

Số hiệu: 466/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
Người ký: Nguyễn Hùng Nam
Ngày ban hành: 28/02/2023
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [7]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 466/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên

Văn bản liên quan cùng nội dung - [4]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…