Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 413/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 02 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN BA TRI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri tại Tờ trình số 234/TTr-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 567/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bình Tây

Xã An Đức

Xã An Hiệp

Xã An Hòa Tây

Xã An Ngãi Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6) +...+ (27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Loại đất

 

35.555,51

1.553,98

1.270,15

2.943,66

1.696,00

1.452,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.443,15

1.295,54

894,85

1.518,84

1.030,48

1.048,26

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.767,53

831,66

235,90

704,92

446,01

299,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.767,53

831,66

235,90

704,92

446,01

299,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.447,09

179,51

87,09

34,54

279,58

59,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.865,08

237,21

155,52

509,56

107,89

646,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.577,57

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,23

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.695,06

44,43

416,28

258,51

197,01

43,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,26

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,32

2,73

0,06

11,31

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.112,36

258,44

375,31

1.424,82

665,52

403,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,84

 

 

 

3,06

 

2.2

Đất an ninh

CAN

36,00

0,60

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,22

 

21,88

 

42,58

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

0,73

1,69

0,28

0,16

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,77

8,27

 

0,28

12,06

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.210,72

175,31

102,30

203,16

174,47

81,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.325,92

93,11

33,01

89,26

35,77

71,86

-

Đất thủy lợi

DTL

1.538,34

66,42

57,15

96,92

123,91

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,83

0,01

1,47

0,25

0,19

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,33

0,13

0,10

0,12

0,15

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

68,81

2,85

1,56

3,66

3,51

3,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,30

0,00

 

0,22

1,05

1,52

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,07

0,81

0,14

0,29

0,20

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,03

0,01

 

 

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,20

 

 

0,32

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,24

 

 

5,13

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,04

3,02

0,56

0,72

1,71

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,72

8,74

7,35

5,42

7,70

2,84

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

22,15

0,20

0,95

0,85

0,27

1,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

0,09

0,13

0,05

0,03

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,43

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

1.339,21

71,96

62,69

73,44

63,06

57,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,14

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,46

1,07

2,05

0,28

0,16

1,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

 

 

0,21

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,04

0,42

1,57

2,40

1,49

0,64

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.194,02

 

183,00

1.144,73

368,45

263,39

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

4

Khu sn xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sn xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6) +...+ (27)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

 

35.555,51

1.426,22

1.045,04

2.236,02

2.955,61

3.272,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.443,15

1.201,06

906,40

1.844,47

2.463,59

2.842,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.767,53

603,08

642,83

 

335,51

284,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.767,53

603,08

642,83

 

335,51

284,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.447,09

71,95

44,90

231,50

172,39

117,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.865,08

518,19

215,56

235,20

205,55

129,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.577,57

 

 

233,21

556,31

629,34

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,23

 

 

20,23

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.695,06

6,60

2,77

1.067,57

430,05

1.472,62

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,26

 

 

56,70

763,79

209,62

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,32

1,24

0,34

0,07

 

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.112,36

225,16

138,64

391,55

492,02

429,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,84

 

 

10,38

 

18,19

2.2

Đất an ninh

CAN

36,00

 

 

31,40

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,22

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

1,24

0,26

2,69

0,03

29,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,77

0,42

 

1,55

0,79

0,13

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

0,68

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.210,72

144,81

82,42

138,97

158,86

202,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.325,92

71,99

23,43

87,92

37,37

76,85

-

Đất thủy lợi

DTL

1.538,34

60,64

52,29

24,60

96,13

94,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,83

0,07

0,09

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,33

0,29

0,15

0,13

0,24

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

68,81

3,24

2,86

5,65

3,60

2,27

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,30

0,50

1,28

3,21

1,23

1,60

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,07

 

 

2,19

13,85

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,03

0,02

0,12

0,08

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,20

 

 

 

0,28

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,24

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,04

0,69

0,81

2,53

1,29

23,76

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,72

5,42

1,03

11,61

4,33

2,87

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

22,15

1,93

0,46

1,01

0,47

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

0,17

0,25

0,40

0,34

0,93

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,43

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

1.339,21

75,85

55,07

118,52

71,62

58,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,14

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,46

1,91

0,47

1,16

1,10

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,04

0,77

0,17

0,75

1,25

0,61

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.194,02

 

 

85,04

258,02

119,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

4

Khu sn xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sn xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Hòa

Xã Mỹ Nhơn

Xã Mỹ Thạnh

Xã Phú Lễ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6) +...+ (27)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

Loại đất

 

35.555,51

1.164,19

1.622,07

964,66

916,23

1.047,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.443,15

978,87

1.395,60

811,33

765,46

818,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.767,53

655,33

816,41

611,83

508,71

559,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.767,53

655,33

816,41

611,83

508,71

559,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.447,09

32,32

43,15

76,17

45,02

97,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.865,08

288,58

534,09

116,17

205,87

80,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.577,57

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,23

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.695,06

2,12

1,95

7,15

5,84

79,71

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,26

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,32

0,52

 

 

0,02

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.112,36

185,31

226,48

153,32

150,77

228,89

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,84

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

36,00

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,22

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

0,25

0,14

0,12

0,08

1,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,77

0,77

 

 

0,20

0,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.210,72

135,49

171,92

111,22

106,86

178,59

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.325,92

65,63

84,42

53,60

29,70

57,70

-

Đất thủy lợi

DTL

1.538,34

62,10

80,41

49,51

71,37

107,55

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,83

 

0,12

0,52

0,03

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,33

0,19

0,10

0,11

0,13

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

68,81

1,29

1,99

1,56

2,52

2,64

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,30

2,48

 

0,80

0,61

1,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,07

 

 

0,11

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,03

0,01

 

0,02

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,20

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,24

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,04

0,11

0,73

0,45

0,59

0,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,72

3,35

3,90

4,35

1,63

8,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

22,15

0,32

0,23

0,20

0,28

0,32

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

0,16

0,14

0,20

0,22

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,43

0,21

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

1.339,21

46,99

53,38

41,08

41,86

46,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,14

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,46

0,40

0,49

0,33

0,50

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

 

0,03

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,04

1,02

0,39

0,37

1,06

0,98

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.194,02

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,02

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

4

Khu sn xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sn xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phước Ngãi

Xã Tân Hưng

Xã Tân Mỹ

Xã Tân Thủy

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6) +...+ (27)

(20)

(21)

(22)

(23)

I

Loại đất

 

35.555,51

1.557,73

1.237,55

1.309,74

1.322,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.443,15

1.281,21

896,28

963,53

904,84

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.767,53

966,53

 

127,57

191,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.767,53

966,53

 

127,57

191,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.447,09

139,71

 

6,03

283,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.865,08

170,01

888,15

776,23

191,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.577,57

 

 

53,10

94,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,23

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.695,06

4,92

8,13

 

120,81

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,26

 

 

 

23,15

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,32

0,04

 

0,59

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.112,36

276,52

341,27

346,21

417,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,84

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

36,00

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,22

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

0,18

0,06

10,02

0,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,77

 

 

19,02

0,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.210,72

167,48

31,60

146,97

99,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.325,92

72,67

26,09

62,51

31,14

-

Đất thủy lợi

DTL

1.538,34

74,07

0,11

78,99

53,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,83

0,42

0,13

0,01

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,33

0,26

0,16

0,14

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

68,81

4,39

2,47

0,98

2,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,30

1,34

0,71

2,57

1,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,07

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,03

0,04

0,02

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,20

0,71

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,24

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,04

1,18

0,24

0,50

1,26

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,72

11,91

1,52

0,08

8,57

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

22,15

0,51

0,14

1,17

0,70

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

0,24

0,38

0,19

0,23

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,43

0,08

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

1.339,21

58,47

86,18

15,73

66,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,14

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,46

1,41

0,49

1,06

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,04

0,38

0,28

0,06

1,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.194,02

48,29

222,28

153,16

248,69

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

4

Khu sn xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sn xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Xuân

TT.Ba Tri

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+(6) +...+ (27)

(24)

(25)

(26)

(27)

I

Loại đất

 

35.555,51

2.439,49

579,96

752,99

790,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.443,15

1.963,46

359,99

609,09

649,18

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.767,53

1.119,70

149,12

244,14

432,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.767,53

1.119,70

149,12

244,14

432,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.447,09

115,86

61,38

171,65

96,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.865,08

340,13

123,26

76,39

113,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.577,57

11,18

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,23

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.695,06

376,52

26,23

116,61

6,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,26

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,32

0,06

 

0,30

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.112,36

476,03

219,97

143,90

140,88

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,84

 

2,20

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

36,00

 

3,95

 

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,22

 

3,76

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

0,09

1,96

0,36

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,77

0,15

4,58

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

0,18

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.210,72

301,60

105,74

97,20

92,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.325,92

127,19

47,22

32,97

14,50

-

Đất thủy lợi

DTL

1.538,34

141,38

25,89

52,08

68,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,83

 

2,54

0,10

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,33

9,96

2,26

0,14

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

68,81

3,71

7,96

2,68

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,30

1,34

3,98

2,51

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,07

 

0,29

0,10

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,04

0,17

0,04

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,20

0,89

0,01

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,24

0,12

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,04

1,53

1,81

1,08

2,38

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,72

12,72

6,12

5,09

5,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

22,15

2,71

7,49

0,43

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

0,21

0,10

0,19

0,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,43

0,50

0,64

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

1.339,21

93,60

 

44,09

35,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,14

 

79,14

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,46

1,83

4,08

0,36

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

 

0,15

0,02

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,04

1,33

0,82

1,51

1,55

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.194,02

76,71

12,86

 

9,75

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

4

Khu sn xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sn xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Trong đó:

- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

- Đất ở tại nông thôn: Tại các xã trên địa bàn huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở tại nông thôn của người dân.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Xã An Bình Tây

Xã An Đức

Xã An Hiệp

Xã An Hòa Tây

Xã An Ngãi Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

388,46

9,27

24,62

4,56

42,36

0,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,08

7,04

0,30

3,31

0,55

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,08

7,04

0,30

3,31

0,55

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,75

1,61

1,39

0,54

1,01

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,77

0,59

1,47

0,05

0,68

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,14

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,01

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

243,31

0,03

21,46

0,66

40,12

 

1.8

Đất làm muối

LMU

6,40

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,90

0,85

0,49

0,18

2,27

0,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,02

 

0,02

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

0,07

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

 

 

 

0,08

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,27

0,84

0,36

0,06

2,00

0,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,68

0,04

 

 

0,60

 

-

Đất thủy lợi

DTL

5,58

0,02

0,32

0,01

1,40

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,08

0,08

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,34

0,67

 

0,03

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

0,03

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,18

0,03

0,01

0,02

 

0,11

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,01

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

 

0,04

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,59

 

 

 

0,19

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

69,83

 

 

0,12

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Ch tiêu

Tổng diện tích

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

...+(27)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

388,46

5,14

1,14

71,05

34,36

102,73

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,08

3,67

1,09

 

7,65

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,08

3,67

1,09

 

7,65

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,75

0,01

 

4,67

2,07

49,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,77

1,46

0,05

10,24

0,61

0,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,14

 

 

9,14

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,01

 

 

3,01

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

243,31

 

 

39,99

21,63

52,68

1.8

Đất làm muối

LMU

6,40

 

 

4,00

2,40

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,90

0,17

 

3,07

50,64

0,27

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

 

 

0,16

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,02

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

0,01

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

 

 

0,12

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,27

0,16

 

2,43

1,01

0,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,68

0,05

 

0,72

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

5,58

0,11

 

1,69

1,00

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,08

 

 

 

0,01

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,34

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

 

0,02

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,18

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

 

0,01

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

 

 

0,36

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,59

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

69,83

 

 

 

49,62

0,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Hòa

Xã Mỹ Nhơn

Xã Mỹ Thạnh

Xã Phú Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+

...+(27)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

388,46

1,79

0,13

1,63

1,24

58,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,08

0,29

0,05

0,10

0,78

0,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,08

0,29

0,05

0,10

0,78

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,75

0,49

0,08

 

0,13

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,77

1,01

 

1,53

0,18

1,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,14

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,01

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

243,31

 

 

 

0,15

56,70

1.8

Đất làm muối

LMU

6,40

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,90

1,57

 

0,11

0,00

0,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,02

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

 

 

 

 

0,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,27

1,56

 

0,11

0,00

0,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,68

0,18

 

 

0,00

 

-

Đất thủy lợi

DTL

5,58

0,01

 

0,11

 

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,08

1,37

 

 

 

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,34

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

 

 

 

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,18

 

 

 

 

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

0,01

 

 

 

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,59

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

69,83

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Ch tiêu

Tổng diện tích

Xã Phước Ngãi

Xã Tân Hưng

Xã Tân Mỹ

Xã Tân Thủy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (27)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

388,46

3,02

0,36

1,83

0,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,08

0,11

 

0,25

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,08

0,11

 

0,25

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,75

0,45

 

0,20

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,77

2,46

0,36

1,38

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,14

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,01

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

243,31

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

6,40

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,90

0,21

 

0,02

8,52

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,02

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,27

0,07

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,68

0,03

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

5,58

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,08

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,34

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

0,01

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

0,03

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,18

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

0,07

 

 

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,59

0,07

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

69,83

 

 

0,02

8,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Xã Tân Xuân

TT.Ba Tri

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+

(27)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

388,46

3,58

16,14

3,37

1,17

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,08

0,11

3,07

1,07

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,08

0,11

3,07

1,07

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,75

0,10

3,50

0,41

0,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,77

0,78

3,17

1,10

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,14

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,01

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

243,31

2,59

6,40

0,79

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

6,40

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,90

11,88

3,49

0,33

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,02

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

 

0,33

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,27

0,64

1,60

0,17

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,68

 

0,05

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

5,58

 

0,66

0,17

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

 

0,21

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,08

 

0,60

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,34

0,64

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

 

0,02

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

0,06

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,18

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

0,06

 

0,07

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

 

0,11

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,59

 

1,33

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

0,09

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

69,83

11,18

0,12

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bình Tây

Xã An Đức

Xã An Hiệp

Xã An Hòa Tây

An Ngãi Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

+...+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,87

8,34

24,62

1,02

42,36

0,07

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,98

6,64

0,30

0,31

0,55

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

25,98

6,64

0,30

0,31

0,55

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,76

1,08

1,39

 

1,01

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

0,59

1,47

0,05

0,68

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,14

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

223,88

0,03

21,46

0,66

40,12

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,40

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,43

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,70

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

49,72

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rng sản xuất chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rng

RSX/NKR (a)

3,01

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,52

0,10

0,10

0,02

 

0,11

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

+...+(27)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,87

5,14

1,14

68,04

14,93

53,09

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,98

3,67

1,09

 

7,65

 

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

25,98

3,67

1,09

 

7,65

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,76

0,01

 

4,67

2,07

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

1,46

0,05

10,24

0,61

0,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,14

 

 

9,14

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

223,88

 

 

39,99

2,20

52,68

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,40

 

 

4,00

2,40

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,43

 

 

3,01

 

49,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,70

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

49,72

 

 

 

 

49,64

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rng sản xuất chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rng

RSX/NKR (a)

3,01

 

 

3,01

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,52

0,14

 

2,14

0,01

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Hòa

Xã Mỹ Nhơn

Xã Mỹ Thạnh

Xã Phú Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)

+...(27)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,87

1,79

0,13

1,63

0,74

58,75

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,98

0,29

0,05

0,10

0,28

0,32

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

25,98

0,29

0,05

0,10

0,28

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,76

0,49

0,08

 

0,13

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

1,01

 

1,53

0,18

1,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,14

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

223,88

 

 

 

0,15

56,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,40

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,43

 

 

 

0,50

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,70

 

 

 

0,50

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

49,72

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rng sản xuất chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rng

RSX/NKR (a)

3,01

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,52

0,22

 

0,11

0,00

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phước Ngãi

Xã Tân Hưng

Xã Tân Mỹ

Xã Tân Thủy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(27)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,87

2,96

0,36

1,43

0,15

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,98

0,11

 

0,05

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

25,98

0,77

 

0,05

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,76

0,45

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

2,40

0,36

1,38

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,14

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

223,88

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,40

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,43

 

 

0,20

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,70

 

 

0,20

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

49,72

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rng sản xuất chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rng

RSX/NKR (a)

3,01

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,52

0,06

 

0,02

 

Tiếp theo

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Xuân

TT.Ba Tri

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(27)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,87

3,58

16,14

3,37

1,09

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,98

0,11

3,07

1,07

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

25,98

0,11

3,07

1,07

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,76

0,10

3,50

0,41

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

0,78

3,17

1,10

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,14

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

223,88

2,59

6,40

0,79

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,40

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,43

 

 

 

0,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,70

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

49,72

 

 

 

0,08

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rng sản xuất chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rng

RSX/NKR (a)

3,01

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,52

0,64

0,84

 

 

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phi là đất ở.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ba Tri, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT t
nh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 413/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 413/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày ban hành: 02/03/2022
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [9]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 413/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

Văn bản liên quan cùng nội dung - [3]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…