Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 291/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 09 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HOÀNG SU PHÌ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của huyện Hoàng Su Phì tại Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 23/TTr-STNMT ngày 12 tháng 01 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hoàng Su Phì với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);

2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);

Điều 2. Xác định trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Hoàng Su Phì;

- Định kỳ tng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoàng Su Phì chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTr. Tỉnh
y;
- TTr. HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT TTr UBND tỉnh phụ trách;
- UBMTTQ VN tỉnh Hà Giang;
- LĐ VP UBND tỉnh (đ/c Sang, Hòa);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Vnptio
ffice;
- Lưu: VT, CV KTN (đ/c Hải-TN, Hồng), TD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Minh Tiến

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
(Kèm theo Quyết định s: 291/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố L

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

63.238,06

486,68

3.083,92

2.248,11

2.081,31

2.759,93

1.630,46

4.923,51

2.987,75

1.722,15

2.499,56

1.789,28

1.330,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

59.439,06

328,27

2.967,60

2.089,24

1.940,26

2.584,97

1.487,11

4.759,75

2.854,35

1.623,01

2.159,26

1.636,82

1.240,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.583,83

11,42

130,00

79,77

100,00

128,38

180,50

156,00

169,87

112,00

130,00

150,27

110,00

 

Tr. đó: Đất trồng lúa nước

LUC

296,46

0,12

 

 

 

 

5,00

 

5,00

 

36,00

27,39

50,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.595,14

77,67

634,97

487,86

247,22

476,18

410,03

479,26

442,83

332,37

348,48

382,88

259,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.533,06

22,78

121,97

46,34

105,24

83,68

64,94

290,79

147,38

48,23

50,18

170,52

55,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.056,54

47,51

834,69

421,00

1.262,09

1.235,90

403,58

771,00

1.245,45

403,40

657,20

369,80

287,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.413,87

 

 

 

 

 

 

1.413,87

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.252,17

168,61

1.245,97

1.054,27

225,71

660,83

428,06

1.648,83

848,82

727,01

973,40

563,35

527,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,46

0,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.389,28

102,34

98,40

58,22

61,68

109,18

50,08

144,09

94,60

77,99

282,98

93,10

52,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,13

3,69

10,20

0,70

 

3,38

 

 

 

 

3,16

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,55

0,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,91

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,98

1,74

 

0,02

 

 

 

0,11

 

 

 

0,45

0,25

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.192,10

43,69

39,79

26,13

32,60

62,55

17,78

56,07

44,27

47,26

231,02

37,05

22,48

2.9

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,13

5,06

0,51

 

 

0,04

0,03

 

 

 

0,05

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,96

 

 

2.11

Đất tại nông thôn

ONT

610,75

 

24,58

19,48

17,52

26,80

17,39

33,51

26,59

20,50

36,48

26,51

18,50

2.12

Đất ở đô thị

ODT

29,59

29,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,49

1,99

0,43

0,22

0,03

0,49

0,35

0,44

0,30

0,29

0,18

0,30

0,37

2.14

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,05

1,11

0,01

 

 

0,14

0,26

 

0,14

 

0,01

 

 

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

0,30

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,91

0,91

0,17

0,19

0,12

0,55

0,04

0,37

0,36

0,24

0,55

0,58

0,31

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất sông, ngòi, sui

SON

494,10

13,04

22,71

11,48

11,41

15,23

14,23

53,59

22,94

9,70

10,57

28,07

10,37

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.409,71

56,07

17,92

100,65

79,37

65,78

93,27

19,67

38,80

21,15

57,32

59,36

37,57

 

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018 (Các xã tiếp theo)

ST T

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Bản Péo

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nm Tỵ

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

63.238,06

2.162,23

1.441,60

2.690,94

1.162,81

1.726,78

2.305,42

1.865,72

1.190,99

5.095,63

3.274,93

4.529,54

4.055,39

4.193,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

59.439,06

1.959,25

1.294,49

2.531,53

1.021,82

1.609,12

2.052,35

1.747,62

1.147,60

4.941,34

3.186,06

4.383,75

3.846,21

4.047,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.583,83

119,99

101,08

158,24

95,00

125,00

87,00

81,98

80,45

143,96

235,93

320,28

285,00

291,70

 

Tr. đó: Đất trồng lúa nước

LUC

296,46

40,00

34,38

6,63

20,50

21,00

 

17,92

 

 

12,52

 

20,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9.595,14

366,95

228,74

377,65

152,57

305,17

268,71

343,99

217,39

740,22

518,32

620,22

263,44

612,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.533,06

58,71

48,57

106,74

33,76

53,78

89,56

305,53

67,45

308,17

262,64

916,39

660,74

413,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.056,54

1.050,90

630,53

663,70

 

601,91

1.296,11

276,58

394,13

2.402,57

1.281,08

1.124,64

1.026,03

1.369,04

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.413,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20.252,17

362,70

285,57

1.225,20

740,45

523,26

310,97

739,54

388,11

1.346,41

884,02

1.402,22

1.611,00

1.360,16

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,46

 

 

 

0,04

 

 

 

0,07

 

4,07

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.389,28

110,92

88,99

78,67

75,77

71,29

67,06

97,21

43,39

103,01

84,11

100,52

131,56

111,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,91

 

 

0,50

 

0,03

 

0,02

 

0,96

 

0,48

2,18

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,98

 

0,25

 

 

 

0,03

0,03

 

3,63

0,04

0,18

0,25

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.192,10

77,25

60,95

34,01

33,94

36,84

33,38

41,98

20,30

40,94

27,88

37,09

53,86

32,98

2.6

Đất di tích lịch sử VH

DDT

6,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,44

 

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

0,09

 

2.8

Đất tại nông thôn

ONT

610,75

15,34

19,99

29,41

22,20

23,10

20,48

35,45

14,91

22,46

27,41

32,78

34,58

44,78

2.9

Đất ở đô thị

ODT

29,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,49

0,95

0,16

0,35

0,35

0,08

0,24

0,36

0,20

0,51

0,39

0,54

0,85

0,12

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

2,05

 

0,09

 

 

 

0,01

0,02

0,04

0,07

0,15

 

 

 

2.12

Đất sản xuất vật liệu XD

SKX

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,91

0,19

0,68

0,28

0,36

0,24

0,12

0,22

0,20

0,73

0,30

0,49

0,57

0,14

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,17

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất sông, ngòi, sui

SON

494,10

17,19

6,87

14,02

18,92

11,00

12,80

19,13

7,74

33,72

27,94

28,44

39,18

33,81

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.409,71

92,06

58,12

80,74

65,22

46,37

186,01

20,89

 

51,29

4,76

45,27

77,62

34,44

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định s: 291/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố L

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

263,45

7,04

2,43

0,70

0,18

 

0,09

2,22

0,37

0,06

157,59

0,50

3,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK

46,83

0,17

0,68

0,50

0,07

 

0,08

0,20

0,04

0,06

30,68

0,23

3,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,12

0,03

 

 

0,01

 

 

0,05

 

 

 

0,02

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,17

 

0,01

 

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

0,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

213,97

6,82

1,74

0,20

0,09

 

 

1,97

0,33

 

126,91

0,25

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,63

0,82

 

 

 

 

 

 

 

 

14,80

0,09

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

2.2

Đất ở đô thị

ODT

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

21,50

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

14,80

 

 

Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Bản Péo

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nm Tỵ

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

263,45

44,76

35,29

0,63

0,15

1,79

0,79

0,18

0,50

1,65

0,98

1,40

0,14

0,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,34

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

0,33

 

 

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK

46,83

6,05

1,30

0,05

0,03

0,38

0,50

0,11

0,20

0,43

0,59

0,47

0,06

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,12

 

 

0,58

0,03

 

 

0,03

 

0,68

0,30

0,27

0,08

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,17

0,00

0,02

 

 

 

0,01

0,01

 

0,03

 

0,06

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

213,97

38,70

33,97

 

0,09

1,41

0,28

0,03

0,30

0,51

0,10

0,27

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,63

3,50

2,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở đô thị

ODT

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

21,50

3,50

2,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định s: 291/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố L

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

263,45

7,04

2,43

0,70

0,18

 

0,09

2,22

0,37

0,06

157,59

0,50

3,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

46,83

0,17

0,68

0,50

0,07

 

0,08

0,20

0,04

0,06

30,68

0,23

3,81

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,12

0,03

 

 

0,01

 

 

0,05

 

 

 

0,02

 

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,17

 

0,01

 

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

0,01

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

213,97

6,82

1,74

0,20

0,09

 

 

1,97

0,33

 

126,91

0,25

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

47,33

 

 

 

 

 

 

6,00

 

 

 

 

8,82

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch chuyn mục đích sử dụng đất năm 2018 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Bản Péo

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nm Tỵ

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

263,45

44,76

35,29

0,63

0,15

1,79

0,79

0,18

0,50

1,65

0,98

1,40

0,14

0,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,34

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

0,33

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

46,83

6,05

1,30

0,05

0,03

0,38

0,50

0,11

0,20

0,43

0,59

0,47

0,06

0,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,12

 

 

0,58

0,03

 

 

0,03

 

0,68

0,30

0,27

0,08

0,04

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,17

0,00

0,02

 

 

 

0,01

0,01

 

0,03

 

0,06

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

213,97

38,70

33,97

 

0,09

1,41

0,28

0,03

0,30

0,51

0,10

0,27

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

47,33

 

 

3,60

 

 

 

6,40

1,50

5,40

3,20

7,91

 

4,50

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

PHỤ LỤC 4.

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định s: 291/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Hà Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Vinh Quang

Xã Bản Máy

Xã Thàng Tín

Xã Thèn Chu Phìn

Xã Pố L

Xã Bản Phùng

Xã Túng Sán

Xã Chiến Phố

Xã Đản Ván

Xã Tụ Nhân

Xã Tân Tiến

Xã Nàng Đôn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.842,37

 

700,00

400,00

200,00

700,00

200,00

505,60

1.000,0

200,00

600,00

700,00

200,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,37

 

 

 

 

 

 

5,60

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.700,00

 

 

 

200,00

700,00

 

 

500,00

 

600,00

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.100,00

 

700,00

400,00

 

 

200,00

500,00

500,00

200,00

 

700,00

200,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,36

1,40

1,63

0,05

 

 

 

 

 

 

8,24

 

0,41

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

21,50

1,40

1,35

0,05

 

 

 

 

 

 

8,10

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

 

0,28

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

0,41

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Pờ Ly Ngài

Xã Sán Xả Hồ

Xã Bản Luốc

Xã Ngàm Đăng Vài

Xã Bản Nhùng

Xã Tả Sử Choóng

Xã Nậm Dịch

Xã Bản Péo

Xã Hồ Thầu

Xã Nam Sơn

Xã Nm Tỵ

Xã Thông Nguyên

Xã Nậm Khòa

(1)

(2)

(3)

(4)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.842,37

 

300,00

306,20

300,00

200,00

 

206,90

 

604,60

504,67

503,90

404,60

505,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,37

 

 

6,20

 

 

 

6,90

 

4,60

4,67

3,90

4,60

5,90

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.700,00

 

300,00

 

 

 

 

200,00

 

 

500,00

 

400,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.100,00

 

 

300,00

300,00

200,00

 

 

 

600,00

 

500,00

 

500,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,36

3,60

6,90

 

 

0,10

 

 

 

0,03

 

 

 

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

21,50

3,60

6,90

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 291/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 291/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Nguyễn Minh Tiến
Ngày ban hành: 09/02/2018
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [4]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 291/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang

Văn bản liên quan cùng nội dung - [3]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…