Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 103/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 24 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN KBANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện KBang tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 19/01/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 544/TTr-STNMT ngày 18/02/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn KBang

Xã Kon Pne

Xã Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Krong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

175.363,45

1.446,86

17.230,02

32.674,82

32.348,01

30.746,64

11.165,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.519,36

17,19

158,57

519,22

142,35

98,14

287,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.178,01

15,28

104,44

95,02

87,15

73,78

160,19

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35.647,65

692,22

1.836,34

4.184,67

573,85

5.043,18

2.691,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.713,16

661,60

45,80

732,58

2.747,78

939,69

1.606,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.640,21

 

157,29

1.068,36

1.182,48

1.464,88

641,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.847,18

5,47

12.435,63

2.561,13

15.434,01

17.025,94

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.432,42

29,95

2.593,39

23.557,85

12.260,62

6.157,17

5.850,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185,30

23,43

 

14,01

6,92

11,64

21,57

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

378,17

17,01

3,00

37,00

 

6,00

65,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.284,85

607,66

134,46

1.099,55

1.267,53

410,99

313,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

293,47

25,20

 

20,00

 

 

20,00

2.2

Đất an ninh

CAN

25,23

4,57

0,45

0,16

0,41

0,10

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

58,40

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,16

0,70

0,30

0,30

0,30

0,30

0,40

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,02

32,20

0,20

0,88

2,07

1,00

3,60

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.851,41

112,31

22,08

685,79

1.008,53

126,36

81,31

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,38

 

 

 

 

1,74

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

96,58

20,00

 

40,00

15,90

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,50

 

2,00

2,00

 

2,00

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

722,71

 

22,96

59,73

56,51

57,01

71,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

209,07

209,07

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,11

5,13

0,53

0,69

1,02

0,67

1,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

138,80

30,16

3,47

8,75

14,69

6,25

7,50

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,45

6,07

6,59

10,22

4,79

3,89

9,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

114,24

20,40

3,00

3,00

9,40

2,60

5,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

 

 

0,35

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,11

2,00

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.258,62

86,69

71,89

171,79

151,91

206,34

66,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

 

 

91,90

0,69

1,72

43,09

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

76,44

53,17

1,00

4,00

1,32

1,00

1,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,04

0,55

307,63

178,84

0,62

 

6,42

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.055,08

2.055,08

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đăk Smar

Đông

Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

175.363,45

12.807,30

11.475,00

3.312,28

3.268,36

9.937,27

3.474,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.519,36

187,19

43,22

137,91

108,30

420,53

159,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.178,01

98,39

10,84

71,36

53,86

116,25

70,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35.647,65

4.609,97

1.701,29

1.690,59

1.375,72

3.192,74

3.093,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.713,16

272,04

1.592,11

378,38

468,70

171,42

45,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.640,21

1.538,19

275,74

 

 

5.311,96

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.847,18

 

1.131,77

 

253,22

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.432,42

6.099,88

6.720,56

1.055,21

1.050,42

823,51

63,88

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185,30

9,07

6,33

35,20

6,00

8,14

22,94

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

378,17

90,96

4,00

15,00

6,00

8,97

90,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.284,85

1.335,20

1.137,28

433,14

271,24

359,98

358,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

293,47

144,27

21,35

22,65

 

20,00

 

2.2

Đất an ninh

CAN

25,23

0,20

18,11

0,15

0,10

0,28

0,18

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

58,40

 

 

25,00

 

33,40

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,16

0,30

0,30

0,06

0,30

1,00

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,02

4,55

5,90

0,98

1,21

0,44

0,34

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

32,10

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.851,41

974,74

932,25

169,43

127,56

122,05

222,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,38

 

 

 

 

5,30

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

96,58

 

 

 

20,68

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,50

 

 

2,00

1,00

0,50

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

722,71

47,51

20,84

93,46

51,22

61,32

80,89

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

209,07

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,11

0,85

1,13

0,98

0,40

0,70

0,53

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

138,80

8,47

11,47

9,57

7,16

10,64

10,89

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,45

11,61

1,86

12,99

9,72

16,12

8,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

114,24

5,50

22,90

9,34

10,00

5,20

4,80

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,11

0,31

 

 

 

 

0,80

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.258,62

90,86

68,06

84,47

38,05

75,63

26,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

12,89

31,73

 

2,84

2,85

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

76,44

1,03

1,38

2,06

1,00

4,55

2,45

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,04

71,74

1,32

15,05

0,07

4,36

 

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.055,08

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

175.363,45

3.822,68

1.654,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.519,36

127,18

112,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.178,01

124,77

96,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

35.647,65

3.451,29

1.510,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.713,16

32,00

19,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.640,21

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

48.847,18

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66.432,42

169,11

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

185,30

13,09

6,97

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

378,17

30,00

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.284,85

256,00

300,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

293,47

 

20,00

2.2

Đất an ninh

CAN

25,23

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

58,40

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,16

0,30

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,02

0,38

0,28

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,10

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.851,41

139,14

127,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,38

 

0,34

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

96,58

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,50

1,00

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

722,71

48,15

51,24

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

209,07

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,11

0,58

1,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

138,80

5,23

4,55

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

121,45

16,10

3,68

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

114,24

7,40

5,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,11

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.258,62

36,04

83,86

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

187,69

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

76,44

1,50

1,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

595,04

8,46

 

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.055,08

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn KBang

Xã Kon Pne

Xã Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Krong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.321,93

127,89

14,30

69,88

35,56

22,70

30,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,50

 

 

 

2,00

0,50

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

850,57

83,55

11,20

22,32

5,36

17,40

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

398,97

39,64

3,10

37,52

7,30

4,80

20,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,59

4,40

 

10,04

20,90

 

2,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

0,30

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,01

12,04

0,10

0,10

0,58

0,10

0,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

 

 

 

0,07

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

0,69

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

 

 

 

0,41

 

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,85

11,25

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đăk Smar

Đông

Xã Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.321,93

175,68

79,21

153,92

98,55

123,18

193,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,50

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

850,57

117,42

53,01

90,54

75,47

91,09

135,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

398,97

45,26

22,65

60,38

23,08

22,98

56,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,59

13,00

2,55

3,00

 

9,10

1,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

 

1,00

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,01

6,94

0,10

3,20

6,10

0,10

0,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

0,10

0,10

0,06

0,10

0,10

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

0,07

 

 

 

 

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

0,31

 

 

 

 

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,85

6,46

 

3,14

6,00

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.321,93

104,14

93,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,50

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

850,57

64,52

75,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

398,97

37,71

17,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,59

1,40

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

0,50

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

30,01

0,10

0,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

0,10

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,28

 

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,69

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

26,85

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn KBang

Kon Pne

Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Krong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.321,93

127,89

14,30

69,88

35,56

22,70

30,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,50

 

 

 

2,00

0,50

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

850,57

83,55

11,20

22,32

5,36

17,40

7,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

398,97

39,64

3,10

37,52

7,30

4,80

20,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

67,59

4,40

 

10,04

20,90

 

2,20

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1,30

0,30

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

1,00

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

20,00

 

 

10,00

 

10,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

20,00

 

 

10,00

 

10,00

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Đăk Smar

Đông

Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.321,93

175,68

79,21

153,92

98,55

123,18

193,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,50

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

850,57

117,42

53,01

90,54

75,47

91,09

135,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

398,97

45,26

22,65

60,38

23,08

22,98

56,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

67,59

13,00

2,55

3,00

 

9,10

1,00

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1,30

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

1,00

 

1,00

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

20,00

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

20,00

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.321,93

104,14

93,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

2,50

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

850,57

64,52

75,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

398,97

37,71

17,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

67,59

1,40

 

1.7

Đất làm muối

LMU/ PNN

1,30

0,50

0,50

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

1,00

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

20,00

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

20,00

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn KBang

Xã Kon Pne

Đăk Rong

Xã Sơn Lang

Krong

Xã Sơ Pai

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,80

 

 

16,80

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

 

 

16,80

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,28

6,98

1,97

3,91

 

 

5,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,11

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,20

0,45

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,10

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,68

3,50

1,18

0,23

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

 

 

 

 

 

2,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

 

 

0,30

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

0,58

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

 

0,34

0,03

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

 

 

 

 

 

3,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,20

1,20

 

3,00

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

 

 

0,35

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

1,50

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lơ Ku

Xã Đăk Smar

Đông

Nghĩa An

Xã Tơ Tung

Xã Kông Lơng Khơng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,80

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,28

30,02

1,76

0,38

0,15

0,91

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,11

 

0,11

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

 

0,11

0,15

 

0,21

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

0,50

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,10

27,10

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,68

2,22

 

0,20

0,15

0,20

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

 

 

 

 

0,50

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

 

 

0,03

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

0,20

1,55

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,20

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Kông Pla

Xã Đăk Hlơ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(18)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,80

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,80

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,28

0,20

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,11

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,32

0,20

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,10

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,68

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,50

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,12

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,00

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

4,20

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,50

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện KBang có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện KBang; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện KBang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tiến Đông

 

 

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 103/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang, tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 103/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Đỗ Tiến Đông
Ngày ban hành: 24/02/2021
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [5]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 103/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện KBang, tỉnh Gia Lai

Văn bản liên quan cùng nội dung - [3]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…