Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1012/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 10 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN NẬM NHÙN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 1585/QĐ-TTg ngày 07/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Lai Châu thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nậm Nhùn tại Tờ trình số 1557/TTr-UBND ngày 25/6/2024 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1724/TTr-STNMT ngày 03/7/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nậm Nhùn, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

a) Diện tích, cơ cấu loại đất (Chi tiết tại biểu 01);

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết tại biểu 02);

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (Chi tiết tại biểu 03).

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nậm Nhùn.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân huyện Nậm Nhùn

- Tổ chức công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt đảm bảo chặt chẽ, đồng bộ với các quy hoạch liên quan.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng nhu cầu và quy định của pháp luật về đất đai.

- Tăng cường công tác kiểm tra, đôn đốc việc quản lý, sử dụng đất đai; ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, chậm đưa đất vào sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Chủ trì kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ở địa phương; xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo đúng quy định.

- Chủ động tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết kịp thời các trường hợp phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ở địa phương.

- Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh để báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

3. Các sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện Nậm Nhùn triển khai thực hiện đầy đủ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo phạm vi, lĩnh vực quản lý.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nậm Nhùn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu tránh nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: V1, V3, CB (đăng tin);
- Lưu: VT, KT4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Trọng Hải

 

BIỂU 01

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT TRONG ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN NẬM NHÙN, TỈNH LAI CHÂU
 (Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2023

Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)+(6)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

138,909.80

 

138,909.80

 

138,909.80

 

1

Đất nông nghiệp

97,050.28

69.87

105,426.66

 

105,426.66

75.90

1.1

Đất trồng lúa

2,332.18

1.68

2,447.47

 

2,447.47

1.76

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

401.30

0.29

424.17

 

424.17

0.31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5,625.27

4.05

 

5,672.88

5,672.88

4.08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4,211.58

3.03

4,992.03

 

4,992.03

3.59

1.4

Đất rừng phòng hộ

39,714.85

28.59

41,398.09

 

41,398.09

29.80

1.5

Đất rừng sản xuất

45,119.48

32.48

50,817.99

 

50,817.99

36.58

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

40,712.60

29.31

40,713.41

 

40,713.41

29.31

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

42.46

0.03

 

50.17

50.17

0.04

1.7

Đất nông nghiệp khác

4.45

0.00

 

48.03

48.03

0.03

2

Đất phi nông nghiệp

5,564.75

4.01

7,067.94

 

7,067.94

5.09

2.1

Đất quốc phòng

4.76

0.00

81.58

 

81.58

0.06

2.2

Đất an ninh

3.82

0.00

6.41

 

6.41

0.00

2.3

Đất cụm công nghiệp

 

 

17.90

 

17.90

0.01

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

7.12

0.01

90.51

26.87

117.38

0.08

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

15.35

0.01

59.37

 

59.37

0.04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

22.70

 

22.70

0.02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

157.79

0.11

 

180.14

180.14

0.13

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1,067.75

0.77

1,991.85

66.83

2,058.68

1.48

-

Đất giao thông

600.00

0.43

1,224.74

-22.79

1,201.95

0.87

-

Đất thuỷ lợi

34.39

0.02

52.23

 

52.23

0.04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

3.74

0.00

12.10

 

12.10

0.01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

7.40

0.01

7.10

 

7.10

0.01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

33.92

0.02

49.70

 

49.70

0.04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

0.70

0.00

12.76

 

12.76

0.01

-

Đất công trình năng lượng

316.30

0.23

570.44

 

570.44

0.41

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

0.14

0.00

1.82

 

1.82

0.00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

2.24

0.00

37.44

 

37.44

0.03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9.50

0.01

20.31

 

20.31

0.01

-

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

58.23

0.04

65.91

21.65

87.56

0.06

-

Đất chợ

1.19

0.00

 

5.27

5.27

0.00

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0.53

0.00

 

15.02

15.02

0.01

2.10

Đất ở tại nông thôn

283.31

0.20

475.65

 

475.65

0.34

2.11

Đất ở tại đô thị

19.24

0.01

63.65

 

63.65

0.05

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

48.69

0.04

53.64

 

53.64

0.04

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0.17

0.00

2.66

 

2.66

0.00

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

637.82

0.46

 

593.49

593.49

0.43

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,317.83

2.39

 

3,318.60

3,318.60

2.39

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

0.57

0.00

 

1.07

1.07

0.00

3

Đất chưa sử dụng

36,294.77

26.13

26,415.20

 

26,415.20

19.01

 

BIỂU 02

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN NẬM NHÙN - TỈNH LAI CHÂU
 (Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nậm Nhùn

Xã Hua Bum

Xã Mường

Xã Nậm Chà

Xã Nậm Manh

Xã Nậm Hàng

Xã Lê Lợi

Xã Pú Đao

Xã Nậm

Xã Nậm Ban

Xã Trung Chải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,025.03

117.47

121.14

64.31

144.79

99.12

175.63

9.87

69.19

98.22

88.81

36.49

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

89.65

3.46

10.67

1.92

15.14

5.05

15.92

0.14

7.17

23.00

5.70

1.48

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

14.34

1.26

4.34

0.39

1.50

0.47

6.38

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

401.75

85.51

40.10

38.36

50.40

40.85

50.58

8.92

21.32

20.07

22.53

23.12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

64.59

14.40

 

2.14

0.11

0.58

19.35

0.01

5.45

18.82

 

3.73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

146.80

 

46.23

3.33

21.79

17.29

27.97

 

2.24

 

24.25

3.70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

315.87

12.97

23.88

18.55

56.85

34.59

58.48

0.80

32.86

36.33

36.31

4.25

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

130.60

8.16

18.32

6.62

16.06

5.20

24.02

 

20.98

7.75

21.03

2.46

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6.12

0.88

0.26

0.01

0.50

0.76

3.33

 

0.15

 

0.02

0.21

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0.25

0.25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

146.00

 

10.00

30.00

10.50

10.00

35.50

10.00

10.00

10.00

10.00

10.00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

146.00

 

10.00

30.00

10.50

10.00

35.50

10.00

10.00

10.00

10.00

10.00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8.77

3.03

0.01

 

 

2.47

0.14

 

 

3.00

0.12

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

BIỂU 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN NẬM NHÙN - TỈNH LAI CHÂU
 (Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày    tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Nậm Nhùn

Xã Hua Bum

Xã Mường

Xã Nậm Chà

Xã Nậm Manh

Xã Nậm Hàng

Xã Lê Lợi

Xã Pú Đao

Xã Nậm

Xã Nậm Ban

Xã Trung Chải

(1)

(2)

(3)

4=5+6+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,916.50

133.43

1,314.38

1,515.30

1,368.87

1,950.97

1,217.84

59.00

514.42

347.07

920.17

575.05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

153.97

 

6.45

8.51

32.21

24.50

4.00

4.00

34.00

26.20

8.30

5.80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

738.78

50.00

130.26

30.00

72.92

35.00

20.00

55.00

45.00

100.00

100.60

100.00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

320.53

 

16.13

98.00

 

95.65

77.09

 

 

16.83

16.83

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,824.20

 

326.78

165.68

189.50

515.22

19.47

 

293.03

5.00

257.61

51.91

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

6,819.75

77.43

834.76

1,178.11

1,074.24

1,270.60

1,093.77

 

142.39

199.04

532.07

417.34

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

117.90

5.00

15.94

10.00

10.00

12.22

21.31

 

11.65

10.00

8.80

12.98

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

13.51

 

 

 

 

10.00

3.51

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

45.76

6.00

 

35.00

 

 

 

 

 

 

4.76

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

520.39

105.68

37.65

33.41

57.10

31.97

68.07

31.43

55.46

28.10

51.01

20.51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17.33

9.94

 

 

 

0.14

4.20

 

3.00

 

0.05

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1.61

1.15

 

0.20

 

 

 

 

0.10

0.10

0.06

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

64.18

23.07

0.15

6.80

 

3.68

26.87

1.00

1.70

 

0.91

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26.08

7.49

1.60

1.75

1.65

1.65

3.69

1.65

1.65

1.65

1.65

1.65

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

15.10

0.50

3.60

1.80

 

2.00

 

1.80

 

1.80

1.80

1.80

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

21.75

5.41

 

3.00

 

1.66

 

8.79

 

 

1.10

1.79

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

292.17

28.18

22.25

15.55

50.82

16.74

24.38

15.75

46.51

23.72

36.23

12.04

-

Đất giao thông

DGT

149.24

13.05

15.90

12.71

46.07

12.24

7.30

5.60

8.10

14.52

5.50

8.25

-

Đất thuỷ lợi

DTL

5.84

2.15

1.00

0.20

0.15

0.72

0.42

0.20

 

0.40

0.55

0.05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

6.60

2.87

0.93

0.30

0.32

0.38

0.28

0.25

0.48

0.28

0.25

0.26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4.39

4.39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4.86

2.34

0.48

 

0.56

0.50

 

 

0.01

0.64

0.33

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

3.09

 

 

0.33

1.41

0.50

0.20

0.15

 

0.40

 

0.10

-

Đất công trình năng lượng

DNL

61.93

1.21

2.21

1.00

1.13

0.42

14.71

0.72

10.40

4.68

25.07

0.38

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1.48

0.58

0.13

0.13

0.13

0.13

0.13

0.13

0.12

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

35.20

 

 

 

 

 

 

7.90

27.30

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3.74

1.59

0.40

0.17

0.12

0.15

0.18

0.10

 

0.28

0.55

0.20

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

14.42

 

1.20

0.50

0.93

1.70

1.16

0.50

 

1.90

3.73

2.80

-

Đất chợ

DCH

1.38

 

 

0.21

 

 

 

0.20

0.10

0.62

0.25

 

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

9.73

9.06

 

 

 

0.67

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

46.66

 

9.38

3.80

1.00

5.43

8.93

2.44

2.50

0.78

9.17

3.23

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

18.20

18.20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4.79

0.90

0.17

 

3.63

 

 

 

 

0.05

0.04

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.29

1.78

 

0.51

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.50

 

0.50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Quyết định 1012/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu

Số hiệu: 1012/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu
Người ký: Hà Trọng Hải
Ngày ban hành: 10/07/2024
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [1]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [11]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Quyết định 1012/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu

Văn bản liên quan cùng nội dung - [9]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…