QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ NƯỚC THẢI SINH HOẠT VÀ NƯỚC THẢI ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
National Technical Regulation on Domestic and Municipal Wastewater
Lời nói đầu
QCVN 14:2025/BTNMT do Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt; Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành theo Thông tư số ……/2025/TT-BTNMT ngày……tháng……năm 2025.
QCVN 14:2025/BTNMT thay thế QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ NƯỚC THẢI SINH HOẠT VÀ NƯỚC THẢI ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG
National Technical Regulation on Domestic and Municipal Wastewater
...
...
...
Quy chuẩn này quy định giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung khi xả thải ra nguồn nước tiếp nhận.
1.2.1. Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có hoạt động xả nước thải sinh hoạt, nước thải đô thị, khu dân cư tập trung ra nguồn nước tiếp nhận.
1.2.2. Quy chuẩn này không áp dụng đối với đối tượng được sử dụng công trình xử lý nước thải tại chỗ theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
Trong Quy chuẩn này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Nước thải sinh hoạt là nước thải phát sinh từ các hoạt động sinh hoạt của con người, bao gồm ăn uống, tắm, giặt, vệ sinh cá nhân. Nước thải phát sinh từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh, dịch vụ quy định tại Phụ lục 1 Quy chuẩn này được quản lý như nước thải sinh hoạt tại Quy chuẩn này.
1.3.2. Nước thải đô thị, khu dân cư tập trung là nước thải phát sinh từ đô thị, khu dân cư tập trung.
...
...
...
1.3.3.1. Cột A quy định giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải khi xả nước thải ra nguồn nước tiếp nhận có chức năng cấp nước cho mục đích sinh hoạt hoặc có mục đích quản lý, cải thiện chất lượng môi trường nước như Mức A Bảng 2, Bảng 3 QCVN 08:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt hoặc theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.3.3.2. Cột B quy định giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải khi xả nước thải ra nguồn nước tiếp nhận có mục đích quản lý, cải thiện chất lượng môi trường nước như Mức B Bảng 2, Bảng 3 QCVN 08:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt hoặc theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.3.3.3. Cột C quy định giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải khi xả nước thải ra nguồn nước tiếp nhận không thuộc các trường hợp quy định tại Mục 1.3.3.1 và Mục 1.3.3.2 Quy chuẩn này.
2.1. Giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
Căn cứ quy định tại Mục 1.3.3 Quy chuẩn này và lưu lượng xả thải, giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải đô thị, khu dân cư tập trung khi xả thải ra nguồn nước tiếp nhận được quy định tại Bảng 1.
Bảng 1. Giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
TT
Thông số ô nhiễm
...
...
...
Lưu lượng xả thải (F, m3/ngày)
F ≤ 2 000
2 000 < F ≤ 20 000
F > 20 000
A
B
C
A
B
...
...
...
A
B
C
1
pH
-
6 - 9
6 - 9
6 - 9
...
...
...
6 - 9
6 - 9
6 - 9
6 - 9
6 - 9
2
Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD5 ở 20 oC)
mg/L
≤ 30
...
...
...
≤ 50
≤ 25
≤ 30
≤ 35
≤ 20
≤ 25
≤ 30
3
Nhu cầu ôxy hóa học (COD)
...
...
...
≤ 80
≤ 90
≤ 110
≤ 60
≤ 80
≤ 90
≤ 50
≤ 60
≤ 80
...
...
...
mg/L
≤ 40
≤ 45
≤ 55
≤ 30
≤ 40
≤ 45
≤ 25
≤ 30
...
...
...
4
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
mg/L
≤ 50
≤ 60
≤ 70
≤ 40
≤ 50
≤ 60
...
...
...
≤ 40
≤ 50
5
Amoni (N- NH4+), tính theo N
mg/L
≤ 4,0
≤ 8,0
≤ 10
≤ 4,0
...
...
...
≤ 10
≤ 4,0
≤ 8,0
≤ 8,0
6
Tổng Nitơ (T- N)
mg/L
≤ 25
≤ 30
...
...
...
≤ 25
≤ 30
≤ 30
≤ 20
≤ 25
≤ 25
7
Tổng Phốt pho (T-P)
mg/L
...
...
...
Nguồn nước tiếp nhận là hồ, ao, đầm (gọi chung là hồ)
...
...
...
≤ 2,5
≤ 3,0
≤ 2,0
≤ 2,5
≤ 3,0
≤ 1,5
≤ 2,5
≤ 3,0
Nguồn nước tiếp nhận khác (bao gồm: sông, suối, khe, kênh, mương, rạch (gọi chung là sông), vùng nước biển)
...
...
...
≤ 6,0
≤ 10
≤ 3,0
≤ 5,0
≤ 7,0
≤ 2,0
≤ 4,0
≤ 6,0
8
...
...
...
MPN hoặc CFU/100 mL
≤ 3 000
≤ 5 000
≤ 5 000
≤ 3 000
≤ 5 000
≤ 5 000
≤ 3 000
≤ 5 000
...
...
...
9
Sunfua (S2-)
mg/L
≤ 0,2
≤ 0,5
≤ 0,5
≤ 0,2
≤ 0,5
≤ 0,5
...
...
...
≤ 0,5
≤ 0,5
10
Dầu mỡ động, thực vật
mg/L
≤ 10
≤ 15
≤ 20
≤ 5,0
...
...
...
≤ 20
≤ 5,0
≤ 10
≤ 15
11
Chất hoạt động bề mặt anion
mg/L
≤ 3,0
≤ 5,0
...
...
...
≤ 3,0
≤ 5,0
≤ 5,0
≤ 3,0
≤ 5,0
≤ 5,0
Chú thích: Tổ chức, cá nhân được lựa chọn áp dụng TOC hoặc COD.
Căn cứ quy định tại Mục 1.3.3 Quy chuẩn này, giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt khi xả thải ra nguồn nước tiếp nhận được quy định tại Bảng 2.
...
...
...
TT
Thông số ô nhiễm
Đơn vị tính
A
B
C
1
pH
-
...
...
...
5 - 9
5 - 9
2
Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD5 ở 20 oC)
mg/L
≤ 30
≤ 35
≤ 40
3
...
...
...
mg/L
≤ 80
≤ 90
≤ 100
hoặc Tổng Cacbon hữu cơ (TOC)
mg/L
≤ 40
≤ 45
≤ 50
...
...
...
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
mg/L
≤ 50
≤ 60
≤ 70
5
Amoni (N- NH4+), tính theo N
mg/L
≤ 6,0
...
...
...
≤ 10
6
Tổng Nitơ (T-N)
mg/L
≤ 25
≤ 30
≤ 40
7
Tổng Phốt pho (T-P)
...
...
...
Nguồn nước tiếp nhận là hồ
≤ 2,0
≤ 2,5
≤ 3,0
Nguồn nước tiếp nhận khác
≤ 4,0
...
...
...
≤ 10
8
Tổng Coliform
MPN hoặc CFU/100 mL
≤ 3 000
≤ 5 000
≤ 5 000
9
Sunfua (S2-)
...
...
...
≤ 0,2
≤ 0,5
≤ 0,5
10
Dầu mỡ động thực vật
mg/L
≤ 10
≤ 15
≤ 20
...
...
...
Chất hoạt động bề mặt anion
mg/L
≤ 3,0
≤ 5,0
≤ 10
Chú thích: Tổ chức, cá nhân được lựa chọn áp dụng TOC hoặc COD.
3.1. Phương pháp, kỹ thuật lấy mẫu nước thải và xác định các thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt, nước thải đô thị, khu dân cư tập trung được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 2 Quy chuẩn này. Phương pháp xác định các thông số ô nhiễm khác được thực hiện theo quy định tại Phụ lục 1 QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.
Trường hợp một thông số ô nhiễm cho phép sử dụng nhiều phương pháp thử nghiệm (phân tích) khác nhau và cần phương pháp trọng tài để xử lý khi xảy ra tranh chấp, khiếu nại, khiếu kiện thì sử dụng phương pháp thử nghiệm xếp đầu tiên tại Cột 3 Phụ lục 2 Quy chuẩn này hoặc Cột 3 Phụ lục 1 QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.
...
...
...
4.1. Thông số ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt, nước thải đô thị, khu dân cư tập trung của dự án đầu tư, cơ sở xả nước thải phải được nêu trong Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, Giấy phép môi trường, văn bản đăng ký môi trường.
4.2. Thông số ô nhiễm phải kiểm soát trong nước thải sinh hoạt hoặc nước thải đô thị, khu dân cư tập trung của dự án đầu tư, cơ sở xả nước thải phải được quy định trong Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, Giấy phép môi trường bao gồm:
4.2.1. Các thông số ô nhiễm quy định tại Bảng 1 Quy chuẩn này đối với nước thải đô thị, khu dân cư tập trung hoặc Bảng 2 Quy chuẩn này đối với nước thải sinh hoạt.
4.2.2. Các thông số ô nhiễm: Chloroform, Clo trong trường hợp hệ thống xử lý nước thải có sử dụng Clo hoặc hóa chất khử trùng gốc Clo.
4.2.3. Thông số ô nhiễm đặc trưng khác (ngoài các thông số ô nhiễm đã quy định tại Mục 4.2.1 và Mục 4.2.2 Quy chuẩn này) theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (quy định tại Cột 4 và Cột 5 Phụ lục 2 QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp) trong trường hợp hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung có đấu nối, tiếp nhận nước thải công nghiệp.
4.3. Việc xả nước thải ra nguồn nước tiếp nhận được đánh giá là tuân thủ và phù hợp với Quy chuẩn này khi:
4.3.1. Kết quả quan trắc, phân tích của thông số ô nhiễm trong nước thải đô thị, khu dân cư tập trung không vượt quá giá trị giới hạn cho phép quy định tại Bảng 1 Quy chuẩn này và Bảng 2 (với phân vùng xả nước thải (Cột) tương ứng) QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, trong trường hợp có phát sinh thông số ô nhiễm khác quy định tại Mục 4.2.2, Mục 4.2.3 Quy chuẩn này.
4.3.2. Kết quả quan trắc, phân tích của thông số ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt không vượt quá giá trị giới hạn cho phép quy định tại Bảng 2 Quy chuẩn này hoặc Bảng 2 (với phân vùng xả nước thải (Cột) tương ứng) QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, trong trường hợp có phát sinh thông số ô nhiễm khác quy định tại Mục 4.2.2 Quy chuẩn này.
...
...
...
4.5. Việc quan trắc, phân tích thông số ô nhiễm quy định tại Bảng 1, Bảng 2 Quy chuẩn này và các thông số ô nhiễm khác quy định tại Bảng 2 QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp để cung cấp thông tin, số liệu cho cơ quan quản lý nhà nước phải được thực hiện bởi tổ chức đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo quy định của pháp luật. Việc sử dụng kết quả quan trắc nước thải tự động, liên tục được thực hiện theo quy định của pháp luật.
4.6. Kết quả đánh giá sự tuân thủ và phù hợp so với Quy chuẩn này là căn cứ để cơ quan quản lý nhà nước xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật.
4.7. Nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong đô thị, khu dân cư tập trung khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung phải đáp ứng quy định của chủ đầu tư, quản lý, vận hành hệ thống xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung hoặc quy định của chính quyền địa phương.
4.8. Nước thải sinh hoạt của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải công nghiệp phải đáp ứng theo yêu cầu của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp.
4.9. Nước thải sinh hoạt của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ nếu được thu gom, xử lý riêng với nước thải công nghiệp thì được quản lý như nước thải sinh hoạt quy định tại Quy chuẩn này.
4.10. Đối tượng được sử dụng công trình xử lý nước thải tại chỗ theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường nhưng không xây dựng, lắp đặt công trình xử lý nước thải tại chỗ được lựa chọn áp dụng quy định tại Bảng 2 Quy chuẩn này.
5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5.1. Chủ dự án đầu tư, cơ sở xả nước thải có trách nhiệm bảo đảm:
5.1.1. Giá trị giới hạn các thông số ô nhiễm trong nước thải đô thị, khu dân cư tập trung không vượt quá giá trị giới hạn cho phép quy định tại Bảng 1 Quy chuẩn này và Bảng 2 (với phân vùng xả nước thải (Cột) tương ứng) QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, trong trường hợp có phát sinh thông số ô nhiễm khác quy định tại Mục 4.2.2, Mục 4.2.3 Quy chuẩn này.
...
...
...
5.2. Chủ dự án đầu tư, cơ sở chịu trách nhiệm xác định thông số ô nhiễm trong nước thải theo nguyên tắc quy định tại Mục 4.2 Quy chuẩn này theo các căn cứ sau: Nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng và công nghệ xử lý chất thải; thông tin về loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nước thải công nghiệp đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung và danh mục các thông số ô nhiễm có khả năng phát sinh (được đề xuất trong Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, Hồ sơ đề nghị cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại giấy phép môi trường).
5.3. Cơ quan có thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, cấp giấy phép môi trường xác định cụ thể thông số ô nhiễm phải kiểm soát trên căn cứ đề xuất của chủ dự án đầu tư, cơ sở trong Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, Hồ sơ đề nghị cấp, cấp điều chỉnh, cấp lại giấy phép môi trường. Trường hợp phát hiện thông số ô nhiễm khác vượt giá trị giới hạn cho phép quy định tại Bảng 2 QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp thì phải kiểm soát bổ sung theo quy định.
6.1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm rà soát, điều chỉnh quy chuẩn kỹ thuật môi trường địa phương đã ban hành về nước thải sinh hoạt phù hợp quy định của pháp luật, tình hình phát triển kinh tế - xã hội địa phương và Quy chuẩn này.
6.2. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn này.
6.3. Trường hợp các văn bản, quy định được viện dẫn trong Quy chuẩn này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản, quy định mới./.
Danh mục các loại hình kinh doanh, dịch vụ phát sinh nước thải được quản lý như nước thải sinh hoạt
...
...
...
Loại hình kinh doanh, dịch vụ (a)
Mã ngành kinh tế
(1)
(2)
(3)
I
Dịch vụ lưu trú và ăn uống
I
1.
...
...
...
I 55101
2.
Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
I 55102
3.
Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
I 55103
4.
Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
...
...
...
5.
Ký túc xá học sinh, sinh viên
I 55901
6.
Cơ sở lưu trú khác
I 55909
7.
Dịch vụ ăn uống
I 56
...
...
...
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
Q
8.
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Q 871
9.
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
Q 872
10.
...
...
...
Q 873
11.
Hoạt động chăm sóc tập trung khác
Q 879
III
Hoạt động dịch vụ khác
S
12.
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ
...
...
...
13.
Giặt là
S 96200
14.
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
S 96310
15.
Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
S 96320
...
...
...
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
S 96330
17.
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
S 96390
IV
Loại hình khác (không thuộc Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg)
18.
...
...
...
-
19.
Doanh trại lực lượng vũ trang
-
20.
Khu chung cư, nhà tập thể
-
21.
Cửa hàng bách hóa, siêu thị; cửa hàng thực phẩm
...
...
...
22.
Công viên, khu vui chơi, giải trí, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, chợ, nhà ga, bến xe, bến tàu, bến cảng, bến phà và khu vực công cộng khác
23.
Các loại hình khác (có tính chất tương tự từ số thứ tự số 01 đến 22 Phụ lục này)
-
Chú thích:
(a) Loại hình kinh doanh, dịch vụ được phân loại theo Mã ngành kinh tế quy định tại Quyết định số 27/2018/QĐ-TTg ngày 06/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.
...
...
...
TT
Lấy mẫu, thông số ô nhiễm
Phương pháp thử nghiệm và số hiệu tiêu chuẩn
(1)
(2)
(3)
1
Lấy mẫu, bảo quản mẫu và vận chuyển mẫu nước thải
...
...
...
TCVN 5999:1995
TCVN 6663-3:2016
2
Lấy mẫu nước thải để phân tích vi sinh vật
TCVN 8880:2011
3
pH
TCVN 6492:2011
SMEWW 4500 H+.B:2023
...
...
...
Nhu cầu ôxy sinh hóa (BOD5 ở 20 oC)
TCVN 6001-1:2008
TCVN 6001-2:2008
SMEWW 5210B:2023
5
Nhu cầu ôxy hóa học (COD)
TCVN 6491:1999
SMEWW 5220B:2023
SMEWW 5220C:2023
...
...
...
6
Tổng Cacbon hữu cơ (TOC)
TCVN 6634:2000
SMEWW 5310B:2023
SMEWW 5310C:2023
SMEWW 5310D:2023
7
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
TCVN 6625:2000
...
...
...
8
Amoni (N-NH4+), tính theo N
TCVN 5988-1995
TCVN 9242:2012
TCVN 6179-1:1997
TCVN 6660:2000
SMEWW 4500-NH3.B&D:2023
SMEWW 4500-NH3.B&F:2023
SMEWW 4500-NH3.B&H:2023
...
...
...
9
Tổng Nitơ (T-N)
TCVN 6638:2000
TCVN 6624:1-2000
TCVN 6624:2-2000
10
Tổng Phốt pho (T-P)
TCVN 6202:2008
SMEWW 4500-P.B&D:2023
...
...
...
ISO 11885:2007
11
Tổng Coliform
SMEWW 9221B:2023
TCVN 6187-2:2020
TCVN 6187-1:2019
TCVN 8775:2011
12
Sunfua (S2-)
...
...
...
TCVN 6659:2000
SMEWW 4500 S2-.B&D:2023
13
Dầu mỡ động, thực vật
SMEWW 5520B&F:2023
SMEWW 5520D&F:2023
US EPA Method 1664
14
Chất hoạt động bề mặt anion
...
...
...
TCVN 6336-1998
SMEWW 5540 B&C:2023
ISO 16265:2009
Chú thích:
- TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia của Việt Nam.
- US EPA Method: Phương pháp của Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.
- SMEWW: Phương pháp chuẩn thử nghiệm nước và nước thải.
- ISO: Tiêu chuẩn của Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế.
QCVN 14:2025/BTNMT
NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON DOMESTIC AND MUNICIPAL WASTEWATER
Foreword
QCVN 14:2025/BTNMT is developed by the Pollution Control Department, submitted by the Department of Science and Technology for approval; appraised by the Ministry of Science and Technology, and promulgated by the Minister of Natural Resources and Environment together with the Circular No. ……/2025/TT-BTNMT dated … (dd) … (mm), 2025.
QCVN 14:2025/BTNMT supersedes QCVN 14:2008/BTNMT – National technical regulation on domestic wastewater.
NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON DOMESTIC AND MUNICIPAL WASTEWATER
1. GENERAL
1.1. Scope
...
...
...
1.2. Regulated entities
1.2.1. This Regulation applies to regulatory agencies, organizations and individuals (hereinafter referred to as “organizations and individuals”) related to the discharge of domestic and municipal wastewater into water receiving bodies.
1.2.2. This Regulation does not apply to entities entitled to use situ waste treatment works as per the law on environmental protection.
1.3. Definitions
For the purposes of this Regulation, the terms below shall be construed as follows:
1.3.1. Domestic wastewater means wastewater generated from human activities, including eating, drinking, bathing, laundry and personal hygiene. Wastewater generated from investment projects and business and service establishments specified in the Appendix 1 to this Regulation shall be managed in the same manner as domestic wastewater prescribed in this Regulation.
1.3.2. Municipal wastewater means wastewater generated from urban areas and high density residential areas.
1.3.3. Column A, Column B, Column C (wastewater discharge zones) in Table 1 and Table 2 of this Regulation are prescribed as follows:
1.3.3.1. Column A specifies permissible limit values of pollution parameters in wastewater when discharged into water receiving bodies having the function of supplying water for domestic purposes or for the purpose of managing and improving water quality to satisfy the requirements of Level A in Table 2 and Table 3 QCVN 08:2023/BTNMT - National technical regulation on surface water quality or regulations of provincial People's Committees.
...
...
...
1.3.3.3. Column C specifies permissible limit values of pollution parameters in the wastewater when discharged into water receiving bodies not falling into the cases specified in 1.3.3.1 and 1.3.3.2 of this Regulation.
2. TECHNICAL REQUIREMENTS
2.1. Permissible limit values of pollution parameters in municipal wastewater
According to the regulations in 1.3.3 of this Regulation and discharge flow, permissible limit values of pollution parameters in municipal wastewater when discharged into water receiving bodies are specified in Table 1.
Table 1. Permissible limit values of pollution parameters in municipal wastewater
No.
Pollution parameter
Unit
Discharge flow (F, m3/day)
...
...
...
2 000 < F ≤ 20 000
F > 20 000
A
B
C
A
B
C
A
...
...
...
C
1
pH
-
6 - 9
6 - 9
6 - 9
6 - 9
6 - 9
...
...
...
6 - 9
6 - 9
6 - 9
2
Biochemical oxygen demand (BOD5 at 20oC)
mg/L
≤ 30
≤ 40
≤ 50
...
...
...
≤ 30
≤ 35
≤ 20
≤ 25
≤ 30
3
Chemical oxygen demand (COD)
mg/L
≤ 80
...
...
...
≤ 110
≤ 60
≤ 80
≤ 90
≤ 50
≤ 60
≤ 80
or Total Organic Carbon (TOC)
mg/L
...
...
...
≤ 45
≤ 55
≤ 30
≤ 40
≤ 45
≤ 25
≤ 30
≤ 40
4
...
...
...
mg/L
≤ 50
≤ 60
≤ 70
≤ 40
≤ 50
≤ 60
≤ 30
≤ 40
...
...
...
5
Ammonium (N- NH4+), expressed as N
mg/L
≤ 4,0
≤ 8,0
≤ 10
≤ 4,0
≤ 8,0
≤ 10
...
...
...
≤ 8,0
≤ 8,0
6
Total Nitrogen (T-N)
mg/L
≤ 25
≤ 30
≤ 30
≤ 25
...
...
...
≤ 30
≤ 20
≤ 25
≤ 25
7
Total Phosphorus (T-P)
mg/L
...
...
...
Receiving bodies being lakes, ponds, lagoons (collectively called as “lakes”)
≤ 2,0
≤ 2,5
...
...
...
≤ 2,0
≤ 2,5
≤ 3,0
≤ 1,5
≤ 2,5
≤ 3,0
Other receiving bodies (including rivers, streams, creeks, canals, ditches (collectively called as “rivers”), seawater areas)
≤ 4,0
≤ 6,0
...
...
...
≤ 3,0
≤ 5,0
≤ 7,0
≤ 2,0
≤ 4,0
≤ 6,0
8
Total Coliforms
MPN or CFU/100 mL
...
...
...
≤ 5 000
≤ 5 000
≤ 3 000
≤ 5 000
≤ 5 000
≤ 3 000
≤ 5 000
≤ 5 000
9
...
...
...
mg/L
≤ 0,2
≤ 0,5
≤ 0,5
≤ 0,2
≤ 0,5
≤ 0,5
≤ 0,2
≤ 0,5
...
...
...
10
Animal and vegetable oils and fats
mg/L
≤ 10
≤ 15
≤ 20
≤ 5,0
≤ 15
≤ 20
...
...
...
≤ 10
≤ 15
11
Anionic surfactants
mg/L
≤ 3,0
≤ 5,0
≤ 10
≤ 3,0
...
...
...
≤ 5,0
≤ 3,0
≤ 5,0
≤ 5,0
Notes: Organizations and individuals may choose to apply TOC or COD.
2.2. Permissible limit values of pollution parameters in domestic wastewater of investment projects and establishments
According to the regulations in 1.3.3 of this Regulation and discharge flow, permissible limit values of pollution parameters in domestic wastewater when discharged into water receiving bodies are specified in Table 2.
Table 2. Permissible limit values of pollution parameters in domestic wastewater of investment projects and establishments
No.
...
...
...
Unit
A
B
C
1
pH
-
5 - 9
5 - 9
...
...
...
2
Biochemical oxygen demand (BOD5 at 20oC)
mg/L
≤ 30
≤ 35
≤ 40
3
Chemical oxygen demand (COD)
mg/L
...
...
...
≤ 90
≤ 100
or Total Organic Carbon (TOC)
mg/L
≤ 40
≤ 45
≤ 50
4
Total Suspended Solids (TSS)
...
...
...
≤ 50
≤ 60
≤ 70
5
Ammonium (N- NH4+), expressed as N
mg/L
≤ 6,0
≤ 8,0
≤ 10
...
...
...
Total Nitrogen (T-N)
mg/L
≤ 25
≤ 30
≤ 40
7
Total Phosphorus (T-P)
mg/L
...
...
...
Receiving bodies being lakes
≤ 2,0
≤ 2,5
≤ 3,0
Other receiving bodies
≤ 4,0
≤ 6,0
≤ 10
...
...
...
Total Coliforms
MPN or CFU/100 mL
≤ 3 000
≤ 5 000
≤ 5 000
9
Sulfide (S2-)
mg/L
≤ 0,2
...
...
...
≤ 0,5
10
Animal and vegetable oils and fats
mg/L
≤ 10
≤ 15
≤ 20
11
Anionic surfactants
...
...
...
≤ 3,0
≤ 5,0
≤ 10
Notes: Organizations and individuals may choose to apply TOC or COD.
3. DETERMINATION METHODS
3.1. Methods and techniques for sampling wastewater and determining pollution parameters in domestic and municipal wastewater are specified in the Appendix 2 to this Regulation. Other methods for determining pollution parameters are specified in the Appendix 1 to QCVN 40:2025/BTNMT - National technical regulation on industrial effluent.
In case multiple different test (analysis) methods are used to test a pollution parameter and an arbitration method is needed to handle a dispute, complaint or lawsuit, the test method first listed in Column 3 of the Appendix 2 to this Regulation or Column 3 of the Appendix 1 to QCVN 40:2025/BTNMT - National technical regulation on industrial effluent shall be used.
3.2. Other test methods (not referred to in Column 3 in the Appendix 2 to this Regulation), including: newly promulgated TCVN; national standard methods of one of the countries in the Group of Seven (G7), European Committee for Standardization (CEN/EN), Standards of the American Society for Testing and Materials (ASTM), member countries of the European Union, South Korea or the International Organization for Standardization (ISO) or Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater (SMEWW) may be accepted.
4. MANAGERIAL REQUIREMENTS
...
...
...
4.2. Pollution parameters to be controlled in domestic or municipal wastewater of investment projects and establishments discharging wastewater must be specified in the Decision on approval for result of environmental impact assessment report appraisal and environmental license, including:
4.2.1. Pollution parameters specified in Table 1 of this Regulation with regard to municipal wastewater or Table 2 of this Regulation with regard to domestic wastewater.
4.2.2. Pollution parameters: Chloroform, Chlorine in case the wastewater treatment system uses Chlorine or Chlorine-based disinfectants.
4.2.3. Other typical pollution parameters (in addition to the pollution parameters specified in 4.2.1 and 4.2.2 of this Regulation) by types of production, business, and services (specified in Column 4 and Column 5 of Appendix 2 QCVN 40:2025/BTNMT - National technical regulation on industrial effluent) in case the municipal wastewater collection and treatment system is connected with and receives industrial effluent.
4.3. The discharge of wastewater into a water receiving body will be assessed for compliance and conformance with this Regulation if:
4.3.1. Results of monitoring and analysis of pollution parameters in municipal waste do not exceed the permissible limit values specified in Table 1 of this Regulation and Table 2 (corresponding to the wastewater discharge zones (Columns)) of QCVN 40:2025/BTNMT - National technical regulation on industrial effluent if there are other pollution parameters specified in 4.2.2 and 4.2.3 of this Regulation.
4.3.2. Results of monitoring and analysis of pollution parameters in domestic waste do not exceed the permissible limit values specified in Table 2 of this Regulation or Table 2 (corresponding to the wastewater discharge zones (Columns)) of QCVN 40:2025/BTNMT - National technical regulation on industrial effluent if there are other pollution parameters specified in 4.2.2 of this Regulation.
4.4. The method for assessing the compliance and conformance with this Regulation shall involve monitoring and analyzing samples of wastewater before being discharged into water receiving bodies.
4.5. The monitoring of pollution parameters specified in Table 1 and Table 2 of this Regulation and other pollution parameters specified in Table 2 of for the purpose of QCVN 40:2025/BTNMT - National technical regulation on industrial effluent for the purpose of providing information and data to regulatory agencies must be carried out by an organization granted a Certificate of eligibility to provide environmental monitoring services in accordance with the law. The use of automatic and continuous wastewater monitoring results shall be subject to regulations of law.
...
...
...
4.7. When connecting domestic wastewater generated from production, business and service activities in urban areas and high density residential areas to the municipal wastewater collection and treatment system, the regulations laid down by the investor, manager or operator of such system or by the local government must be satisfied.
4.8. When connecting domestic wastewater of production, business and service establishments in a concentrated production, business and service area or industrial cluster to the industrial effluent collection and treatment system, the regulations laid down by the investor in construction and commercial operation of infrastructure of the concentrated production, business and service area or industrial cluster must be satisfied.
4.9. If domestic wastewater of production, business and service establishments is collected and treated separately from industrial effluent, it shall be managed in the same manner as domestic waste prescribed in this Regulation.
4.10. Any entity that is entitled to use a situ waste treatment work as per the law on environmental protection but does not build and install such work may choose to apply the regulations set out in Table 2 of this Regulation.
5. RESPONSIBILITIES OF ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS
5.1. Each owner of the investment project or establishment discharging wastewater shall ensure that:
5.1.1. Limit values of pollution parameters in municipal wastewater do not exceed the permissible limit values specified in Table 1 of this Regulation and Table 2 (corresponding to the wastewater discharge zones (Columns)) of QCVN 40:2025/BTNMT - National technical regulation on industrial effluent if there are other pollution parameters specified in 4.2.2 and 4.2.3 of this Regulation.
5.1.2. Limit values of pollution parameters in domestic waste do not exceed the permissible limit values specified in Table 2 of this Regulation or Table 2 (corresponding to the wastewater discharge zones (Columns)) of QCVN 40:2025/BTNMT - National technical regulation on industrial effluent if there are other pollution parameters specified in 4.2.2 of this Regulation.
5.2. Each investment owner or establishment owner shall determine pollution parameters according to the principles set out under 4.2 of this Regulation by relying on the following bases: raw materials, materials, fuels, chemicals used and technology for waste treatment; information on the types of production, business and services with industrial effluent connected to the municipal wastewater collection and treatment system and the list of potential pollution parameters (proposed in the application for appraisal of environmental impact assessment report, application for issuance, adjustment or re-issuance of environmental license).
...
...
...
6. ORGANIZING IMPLEMENTATION
6.1. Each provincial People’s Committee shall review and adjust its promulgated local environmental technical regulations on domestic wastewater in line with law, situation of local socio-economic development and this Regulation.
6.2. Environmental protection authorities shall provide guidance on and inspect the implementation of this Regulation.
6.3. In the cases where any of the documents and regulations referred to in this Regulation is amended or replaced, the newest one shall apply./.
Appendix 1
List of types of business and services that generate wastewater managed in the same manner as domestic wastewater
No.
Type of business/service (a)
...
...
...
(1)
(2)
(3)
I
Accommodation and food service activities
I
1.
Hotels
I 55101
...
...
...
Villas or apartments providing short-term accommodation
I 55102
3.
Guesthouses and hostels providing short-term accommodation
I 55103
4.
Motels, rooms for rent and similar lodging establishments
I 55104
5.
...
...
...
I 55901
6.
Other accommodation
I 55909
7.
Food and beverage service activities
I 56
II
Residential care and nursing activities
...
...
...
8.
Nursing care facilities
Q 871
9.
Residential care activities for mental retardation, mental health and substance abuse
Q 872
10.
Health care activities for the persons having rendered meritorious services, the elderly and disabled not capable of self-care
Q 873
...
...
...
Other residential care activities
Q 879
III
Other personal service activities
S
12.
Steambath, massage and health improvement services
S 96100
13.
...
...
...
S 96200
14.
Hairdressing and shampooing
S 96310
15.
Funeral service activities
S 96320
16.
Wedding service activities
...
...
...
17.
Other remaining personal service activities
S 96390
IV
Other types (not covered by Decision No. 27/2018/QD-TTg)
18.
Premises of agencies, offices, schools
-
...
...
...
Armed forces barracks
-
20.
Condominiums, public housing
-
21.
Department stores, supermarkets; food stores
-
22.
...
...
...
23.
Other types (similar to those listed in 01 to 22 of this Appendix)
-
Notes:
(a) Based on the industrial classification specified in the Prime Minister’s Decision No. 27/2018/QD-TTg dated July 06, 2018 promulgating Vietnam Standard Industrial Classification.
Appendix 2
Methods and techniques for sampling wastewater and determining pollution parameters in domestic and municipal wastewater
...
...
...
Sampling, pollution parameters
Test method and standard code
(1)
(2)
(3)
1
Sampling wastewater, storage and transport of wastewater samples
...
...
...
2
Wastewater sampling for microbiological analysis
3
pH
SMEWW 4500 H+.B:2023
4
Biochemical oxygen demand (BOD5 at 20oC)
...
...
...
SMEWW 5210B:2023
5
Chemical oxygen demand (COD)
SMEWW 5220B:2023
SMEWW 5220C:2023
SMEWW 5220D:2023
6
...
...
...
SMEWW 5310B:2023
SMEWW 5310C:2023
SMEWW 5310D:2023
7
Total Suspended Solids (TSS)
SMEWW 2540D:2023
8
...
...
...
SMEWW 4500-NH3.B&D:2023
SMEWW 4500-NH3.B&F:2023
SMEWW 4500-NH3.B&H:2023
USEPA Method 350.2
9
...
...
...
10
Total Phosphorus (T-P)
SMEWW 4500-P.B&D:2023
SMEWW 4500-P.B&E:2023
ISO 11885:2007
...
...
...
Total Coliforms
SMEWW 9221B:2023
12
Sulfide (S2-)
...
...
...
13
Animal and vegetable oils and fats
SMEWW 5520B&F:2023
SMEWW 5520D&F:2023
US EPA Method 1664
14
Anionic surfactants
...
...
...
ISO 16265:2009
Notes:
- TCVN: National Standard of Vietnam.
- US EPA Method: Method of the United States Environmental Protection Agency.
- SMEWW: Standard Methods for the Examination of Water and Wastewater.
- ISO: International Organization for Standardization.
;
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 14:2025/BTNMT về Nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
Số hiệu: | QCVN14:2025/BTNMT |
---|---|
Loại văn bản: | Quy chuẩn |
Nơi ban hành: | Bộ Tài nguyên và Môi trường |
Người ký: | *** |
Ngày ban hành: | 28/02/2025 |
Ngày hiệu lực: | Đã biết |
Tình trạng: | Đã biết |
Văn bản đang xem
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 14:2025/BTNMT về Nước thải sinh hoạt và nước thải đô thị, khu dân cư tập trung
Chưa có Video