Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

MRL

Giới hạn dư lượng tối đa.

EMRL

Giới hạn dư lượng ngoại lai tối đa

ADI

Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận được

PTDI

Lượng ăn vào hàng ngày có thể chấp nhận tạm thời.

(*) (theo MRL hoặc EMRL)

Tại giới hạn xác định hoặc khoảng giới hạn xác định.

E (theo MRL)

MRL tính theo dư lượng ngoại lai.

F (theo MRL hoặc EMRL đối với sữa)

Dư lượng có thể hòa tan trong chất béo và dư lượng đối với sn phẩm sữa như đã giải thích trên.

(f) (chất béo) (theo MRL hoặc EMRL đối với thịt)

MRL/EMRL áp dụng cho chất béo thịt.

Po (theo MRL)

MRL của sản phẩm hàng hóa được xử lý sau thu hoạch

PoP (theo MRL đối với thực phẩm chế biến)

MRL của sản phẩm thực phm ban đầu đã được xử lý sau thu hoạch.

T (theo MRL hoặc EMRL)

MRL/EMRL chỉ có tính tạm thời không tính đến thể trạng ca ADI cho đến khi thông tin cần thiết được cung cấp và đánh giá.

V (theo MRL đối với các sản phẩm có nguồn gốc động vật)

MRL tính đến việc điều trị bệnh bên ngoài cho động vật

PHẦN A: GIỚI HẠN DƯ LƯỢNG TỐI ĐA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT

2. AZINPHOS-METHYL

ADI: 0,005 mg/kg thể trọng (1991).

Dư lượng Azinphos-methyl

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AL 1020

C linh lăng khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AL 1021

C linh lăng (tươi)

5

AL 1031

Cỏ ba lá (Clover) khô

5

AM 0660

Vỏ quả hạnh

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau (trừ những loại đã được liệt kê)

0,5

AO2 0002

Quả (trừ những loại đã được liệt kê)

1

FB 0020

Quả việt qut (Blueberries)

5

FB 0265

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

FP 0226

Quả táo

2

FP 0230

Quả lê

2

FS 0013

Qu anh đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0014

Qu mận (gồm c mận khô)

2

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

2

FS 0247

Quả đào

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mía đường

0,2

SO 0691

Hạt bông

0,2

TN 0660

Quả hạnh (Almond)

0,05

TN 0672

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,3

TN 0678

Quả óc chó

0,3

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

1

VC 0046

Quả dưa, tr quả dưa hấu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0424

Quả dưa chuột

0,2

VC 0432

Quả dưa hấu

0,2

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

t ngọt

1

VO 0448

Quả cà chua

1

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

7. CAPTAN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0020

Quả việt quất (Blueberries)

20

FB 0275

Qu dâu tây

20 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả táo

25 T

FP 0230

Quả lê

25 T

FS 0247

Quả đào

15

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15 T

8. CARBARYL

ADI: 0,003 mg/kg thể trọng (1996).

Dư lượng: Carbaryl.

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

 

AF 0645

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100 T khối lượng tươi

1999- 2003

AF 0651

Cây Lúa miến (tươi)

100 T khối lượng tươi

1999- 2003

AL 0528

Cây đậu leo (tươi)

100 T khối lượng tươi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AL 0697

Cây lạc khô

100 T

1999-2003

AL1021

Cỏ linh lăng (tươi)

100 T

1999-2003

AL1023

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100 T khối lượng tươi

1999- 2003

AL 1030

Cây đậu (tươi)

100 T

1999-2003

AL1265

Cây đậu tương (tươi)

100 T khối lượng tươi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AO3 0001

Các sản phẩm sữa

0,1 (*) T

1999-2003

 

 

10 T

1999-2003

A05 1900

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trừ lạc nguyên quả và quả hạnh

 

AS0162

Cỏ khô hoặc các loại cây thân cỏ khô

100 T

1999-2003

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ cải đường

100 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CF 1211

Bột mì

0,2 Po PT

1999- 2003

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

2 Po PT

1999-2003

CM 0649

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5 Po PT

1999-2003

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

20 Po PT

1999-2003

DM 0305

Quả ôliu đã chế biến

1 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0020

Quả việt quất (Blueberries)

7 T

1999-2003

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

10 T

1999-2003

FB 0265

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7 T

1999-2003

FB 0266

Quả dâu rng (Dewberries) (gồm c boysenberry và loganberry)

10 T

1999-2003

FB 0269

Quả nho

5 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0272

Quả mâm xôi, đ, đen (Raspberries, red, black)

10 T

1999-2003

FB 0275

Qu dâu tây

7 T

1999-2003

FC 0001

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7 T

1999-2003

Fl 0327

Quả chui

5 T

1999-2003

Fl 0314

Quả Kiwi

10 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0226

Quả táo

5 T

1999-2003

FP 0230

Quả lê

5 T

1999-2003

FS 0013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 T

1999-2003

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

10 T

1999-2003

FS 0240

Quả mơ

10 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

10 T

1999-2003

FS 0247

Quả đào

10 T

1999-2003

FT 0305

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 T

1999-2003

GC 0640

Lúa mạch

5 PoT

1999-2003

GC 0647

Yến mạch

5 PoT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0649

Gạo

5 PoT

1999-2003

GC 0650

Lúa mạch đen

5 PoT

1999-2003

GC 0651

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 PoT

1999-2003

GC 0654

Lúa mì

5 Po T

1999-2003

ML 0106

Sữa

0,1 (*) T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0812

Thịt gia súc

0,2 T

1999-2003

MM 0814

Thịt dê

0,2 T

1999-2003

MM 0822

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2 T

1999-2003

PE 0112

Trứng

0,5 T

1999-2003

PM0110

Thịt gia cầm

0,5 TV

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PO 0113

Da gia cầm

5TV

1999-2003

SO 0691

Hạt bông

1 T

1999-2003

SO 0703

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2 T

1999-2003

TN 0085

Các loại quả hạch (tree nut)

1 T

1999-2003

VB 0041

Bắp cải

5 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0046

Qu dưa, trừ quả dưa hấu

3 T

1999-2003

VC 0424

Qu dưa chuột

3 T

1999-2003

VC 0429

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3 T

1999-2003

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

3 T

1999-2003

VC 0433

Quả bí đông (Squash, winter)

3 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VD 0527

Đậu đũa (khô)

1 T

1999-2003

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

1 T

1999-2003

VL 0053

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 T

1999-2003

VO 0051

Hạt tiêu

5 T

1999-2003

VO 0440

Quả cà

5 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0442

Đậu bắp (Okra)

10 T

1999-2003

VO 0448

Quả cà chua

5 T

1999-2003

VO 1275

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 T

1999-2003

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

5 T

1999-2003

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

5 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0494

C ci (Radish)

2 T

1999-2003

VR 0497

Củ cải Thụy Điển (Swede)

2 T

1999-2003

VR 0574

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2 T

1999-2003

VR 0577

Củ cà rốt

2 T

1999-2003

VR 0588

Củ cải vàng

2 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

C khoai tây

0,2 T

1999-2003

VR 0596

C cải đường (sugar beet)

0,2 T

1999-2003

VS 0621

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 T

1999-2003

14 CHLORFENVINPHOS

ADI : 0,0005 mg/kg thể trọng (1994).

Dư lượng: Chlorfenvinphos, tng ca các đồng phân E và z (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

VB 0041

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprout)

0,05

VB 0404

Súp lơ

0,1

VR 0577

Củ cà rốt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

15. CHLORMEQUAT

ADI: 0,05 mg/kg thể trọng (1997)

Dư lượng: Chlormequat cation (thường sử dụng như chloride).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0640

Rơm lúa mạch và cỏ khô

50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rơm, yến mạch và cỏ khô

50

AS 0650

Rơm lúa mạch đen và cỏ khô

50

AS 0654

Rơm lúa mì khô và cỏ khô

50

FP 0230

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

GC 0647

Yến mạch

10

GC 0650

Lúa mạch đen

5

GC 0654

Lúa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

17 CHLORPYRIFOS

ADI : 0,01 mg/kg thể trọng (1982, được khẳng định năm 1999).

Dư lượng: Chlorpyrifos (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

DF 0269

Nho khô (nho Hy lạp, nho khô và nho xuntan) [Dried grapes (currant, raisin and sultana)]

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho

1

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

0,2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

1

Fl 0341

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

FP 0226

Qutáo

1

FP 0230

Qu

0,5

GC 0649

Gạo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ML 0106

Sữa

0,01 (*)V

MM 0812

Thịt gia súc

2 (chất béo) V

MM 0822

Thịt cừu

0,2 (chất béo) V

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dầu hạt bông thô

0,05 (*)

PE 0112

Trng

0,05 (*)

PM 0840

Thịt gà

0,1 (chất béo)

PM 0848

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2 (cht béo) V

SO 0691

Hạt bông

0,05 (*)

VA 0385

C hành tây

0,05 (*)

VB 0041

Bắp cải

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0404

Súp lơ

0,05 (*)

VL 0467

Ci tho [Chinese cabbage (pe-tsai)]

1

VL 0480

Cải xoăn (Kale)

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,1

VO 0051

Hạt tiêu

0,5

VO 0440

Quả cà

0,2

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VO 0450

Nấm

0,05 (*)

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,2

VR 0577

Củ cà rốt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0624

Cần tây

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng tổng ca 2,4-D, muối và este ca chúng, được tính theo 2,4-D (1996)

Dư lượng: 2,4 - D.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AO3 0001

Sản phẩm sữa

0,05 (*)

FB 0019

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

0,1

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

0,1

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0640

Lúa mạch

0,5

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

GC 0647

Yến mạch

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Gạo

0,05 (*)

GC 0650

Lúa mạch đen

0,5

GC 0651

Lúa miến

0,05 (*)

GC 0654

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

C khoai tây

0,2

22. DIAZINON

ADI : 0,002 mg/kg thể trọng (1970, được khẳng định năm 1993).

Dư lượng: Diazinon (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây ngô

10

AM 0660

Vỏ quả hạnh (Almondshulls)

5

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

5

DF 0014

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

DH 1100

Hoa hublon khô

0,5

FB 0021

Nho Hy-lạp, đen, đỏ, trắng

0,2

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

0,2

FB 0275

Quả dâu tây

0.1

FB 4079

Quả mâm xôi (Boysenberry)

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Qu Kiwi

0,2

Fl 0353

Quả dứa

0,1

FP 0009

Quả dạng táo

2

FS 0013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

1

FS 0247

Qu đào

0,2

GC 0645

Ngô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ML 0106

Sữa

0,02 FV

MM 0097

Thịt gia súc, lợn và cừu

0,7 (chất béo) V

PE 0840

Trứng gà

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gà

0,02 (*)

PO 0840

Phụ phẩm ăn được của gà

0,02 (*)

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

0,05

TN 0678

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)

VA 0385

Củ hành tây

0,05

VA 0389

Hành hoa

1

VB 0041

Bắp ci

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,5

VB 0405

Su hào

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả bí hè (Squash, summer)

0,05

VC 4199

Quả dưa ruột vàng (Cantaloupe)

0,2

VL 0467

Ci thảo [Chinese cabbage (pe-tsai)]

0,05

VL 0480

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,5

VL 0483

Rau diếp, lá (Lecttuce, leaf)

0,5

VL 0502

Rau bina (Spinach)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0445

t ngọt

0,05

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,02

VO 0448

Quả cà chua

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu nói chung (vvà/hoặc hạt non)

0,2

VP 0529

Đậu Hà lan trồng vườn, đã bóc vỏ

0,2

VR 0494

Củ cải (Radish)

0,1

VR 0577

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

0,01 (*)

VR 0596

C cải đường (sugar beet)

0,1

25. DICHLORVOS

ADI : 0,004 mg/kg thể trọng (được khẳng định năm 1977, 1993)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng giảm nhanh trong quá trình bo quản và vn chuyển, hoạt chất này được tìm thấy khi  thu hoạch hoặc giết mổ.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CF 1210

Phôi lúa mì

10

CF 1211

Bột mì

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

2

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

10

GC 0080

Hạt ngũ cốc

5(Po)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa

0,02 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05

VO 0450

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

26. DICOFOL

ADI : 0,002 mg/kg thể trọng (1992).

Dư lượng: Dicofol có nguồn gốc thực vật (tổng của các đồng phân o,p’ và p,p’) (hòa tan trong chất béo); Dicofol có nguồn gốc động vật, tng ca dicofol và 2,2-dichloro-1,1-bis (4-clorophenyl) ethanol (p,p’-FW 152) được tính theo dicofol (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DF 0014

Quả mận khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DH 1100

Hoa hublon khô

50

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

50

FB 0269

Quả nho

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả họ cam quýt (quả có múi)

5

FS 0013

Quả anh đào

5

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

1

FS 0247

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

ML 0106

Sữa

0,1 F

MM 0812

Thịt gia súc

3 (chất béo)

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,5

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,5

PE 0112

Trứng

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gia cầm

0,1 (chất béo)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,05 (*)

SO 0691

Hạt bông

0,1

TN 0672

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)

TN 0678

Quả óc chó

0,01 (*)

VC 0046

Quả dưa, trừ qu dưa hấu

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

1

VD 0071

Đậu (khô)

0,1

VO 0051

Hạt tiêu

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà chua

1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

2

27. DIMETHOATE

ADI: 0,002 mg/kg thể trọng tổng của dimethoate và omethoate được tính theo dimethoate (1996) Dư lượng: Dimethoate.

 

Sn phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c ci đường

1

DH 1100

Hoa hublon khô

3

DM 0305

Quả ôliu đã chế biến

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho

1

FB 0275

Quả dâu tây

1

FB 0278

Qu nho Hy lạp, đen

2

FC 0001

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

Fl 0327

Quả chuối

1 Po

FP 0226

Quả táo

1

FP 0230

Qu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0013

Qu anh đào

2

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

0,5

FS 0247

Quả đào

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả ôliu

1

OR 0305

Dầu ôliu, đã tinh chế

0,05 (*)

VA 0385

C hành tây

0,2

VB 0041

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

2

VL 0480

Ci xoăn (Kale)

0,5

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VL 0502

Rau bina (spinach)

1

VO 0051

Hạt tiêu

1 Po

VO 0448

Quả cà chua

1 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,5

VR 0506

C ci trồng vườn (Turnip, garden)

0,5

VR 0574

Củ cải đường (Beetroot)

0.2

VR 0577

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VR 0589

Củ khoai tây

0,05

VR 0596

C cải đường (sugar beet)

0,05

VS 0469

Rau diếp xoăn (mầm)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VS 0624

Cần tây

1

30. DIPHENYLAMINE

ADI : 0,08 mg/kg thể trọng (1998).

Dư lượng: Diphenylamine.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Qu táo

5 Po

31. DIQUAT

ADI : 0,002 mg cation diquat/kg thể trọng (1993).

Dư lượng: Cation diquat.

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AL1020

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100

AL 1023

Cỏ ba lá (clover)

50

AO1 0002

Rau (trừ những loại đã được liệt kê)

0,05 (*)

CF 1211

Bột mì

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

2

CM 0649

Gạo lật

1

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Gạo đã đánh bóng

0,2

GC 0640

Lúa mạch

5

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

GC 0647

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

GC 0649

Gạo

10

GC 0651

Lúa miến

2

GC 0654

Lúa mì

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ML 0106

Sữa

0,01 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*)

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dầu thực vật thô

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05 (*)

PO 0111

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

2

SO 0702

Hạt hướng dương

1

VD 0071

Đậu (khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VD 0072

Đậu Hà lan (khô)

0,2

VD 0533

Đậu lăng (Lantil) (khô)

0,2

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C khoai tây

0,05

32. ENDOSULFAN

ADI: 0,006 mg/kg thể trọng (1989, được khẳng định năm 1998).

Dư lượng: Tổng của anfa và beta endosulfan và endosulfan sulfat (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AL 1021

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

AL 1023

C ba lá (clover)

1

AL 1028

Cỏ ba lá (Trefoil)

1

AO1 0002

Rau (trừ những loại đã được liệt kê)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AO2 0002

Quả (trừ những loại đã được liệt kê)

2

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ ci đường

1

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dạng táo

1

FS 0013

Quả anh đào

1

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

1

GC 0649

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

ML 0106

Sa

0,004 F

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,1 (chất béo)

OC 0691

Dầu hạt bóng thô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0691

Hạt bông

1

VA 0385

Củ hành tây

0,2

VL 0480

Cải xoăn (Kale)

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

1

VL 0483

Rau diếp, lá (Lecttuce, leaf)

1

VL 0502

Rau bina (spinach)

2

VP 0526

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VP 0528

Đậu Hà lan trồng vườn (quả non)

0,5

VR 0508

Củ khoai lang

0,2

VR 0577

Củ cà rốt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

C khoai tây

0,2

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,1

VS 0624

Cần tây

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI : 0,002 mg/kg thể trọng (1990).

Dư lượng: Ethion (hòa tan trong cht béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

5

35. ETHOXYQUIN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng: Ethoxyquin.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FP 0230

Quả lê

3 Po

37. FENITROTHION

ADI : 0,005 mg/kg thể trọng (1988).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CF 0654

Cám lúa mì đã chế biến

2 PoP

CF 1211

Bột mì

2 PoP

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mì xay nguyên hạt

5 PoP

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

20 PoP

CM 1205

Gạo đã đánh bóng

1 PoP

CM 1206

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20 PoP

CP 1211

Bánh mì trắng

0,2 PoP

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

0,5

FB 0269

Quả nho

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0275

Quả dâu tây

0,5

FC 0001

Qu họ cam quýt (quả có múi)

2

FP 0226

Quả táo

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Qu

0,5

FS 0013

Quả anh đào

0,5

FS 0247

Quả đào

1

GC 0080

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 Po

ML 0106

Sữa

0,002 (*)E

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*) (chất béo) E

SB 0715

Hạt cacao

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VA 0384

Củ tỏi tây

0,2

VA 0385

Củ hành tây

0,05 (*)

VB 0041

Bắp cải

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Súp lơ

0,1

VC 0424

Quả dưa chuột

0,05(*)

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,1

VL 0482

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VO 0051

Hạt tiêu

0,1

VO 0440

Qu

0,1

VO 0448

Quả cà chua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,5

VR 0494

C cải (Radish)

0,2

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI : 0,007 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Tổng ca fenthion, dẫn xuất cha ôxi và các sulphoxide và sulphone của chúng, được theo fenthion (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CM 0649

Gạo lật

0,05

FC 0001

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

FS 0013

Quanh đào

2

FT 0305

Quôliu

1

ML 0106

Sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

2 (chất béo) V

OC 0305

Dầu ôliu, nguyên chất

1

40. FENTIN

ADI : 0,0005 mg/kg thể trọng tổng ca fentin axetat, fentin chloride và fentin hydroxide (1970, được khẳng định năm 1991).

Dư lượng: Fentin, gồm thiếc vô cơ, di-phenyltin và mono-phenyltin.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DH 1100

Hoa hublon khô

0,5

GC 0649

Gạo

0,1(*)

VR 0589

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VR 0596

C cải đường (sugar beet)

0,2

41. FOLPET

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Folpet.

 

Sn phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

2

FB 0275

Quả dâu tây

20 T

VC 0424

Quả dưa chuột

2 T

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C khoai tây

0,02 (*)

46. HYDROGEN PHOSPHIDE

ADI: Không cần.

Dư lượng: Tất c các phosphide, được tính theo hydogen phosphide

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

DF 0167

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 Po

DV 0168

Rau khô

0,01 Po

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,1 Po

HS 0093

Gia vị

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SB 0715

Hạt cacao

0,01 Po

SO 0697

Hạt lạc

0,01 Po

TN 0085

Các loại qu hạch (tree nut)

0,01 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 1 mg/kg thể trọng (được khẳng định năm 1988).

Dư lượng: lon bromide từ các nguồn nhưng không gồm brome liên kết.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AO2 0002

Quả (trừ những loại đã được liệt kê)

20

CF 1212

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50

DF 0014

Quả mận khô

20

DF 0167

Quả khô

30

DF 0247

Đào khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DF 0269

Nho khô (nho Hy lạp, nho khô và nho xuntan) (Dried grapes (currants, raisins and sultanas))

100

DF 0259

Quả chà là khô hoặc khô và ướp đường

100

DF 0297

Qu sung khô hoặc khô và ướp đường

250

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thảo mộc khô

400

FB 0275

Quả dâu tây

30

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

30

Fl 0326

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

75

GC 0080

Hạt ngũ cốc

50

HS 0093

Gia vị

400

VB 0041

Bắp cải

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

30

VC 0424

Qu dưa chuột

100

VC 0431

Qu bí hè (Squash, summer)

200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

100

VL 0506

Cây c ci (Turnip green)

1000

VO 0442

Đậu bắp (Okra)

200

VO 0445

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20

VO 0448

Quả cà chua

75

VP 0522

Đậu tằm (quả non và hạt non)

500

VP 0528

Đậu vườn (quả non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0494

Củ ci (Radish)

200

VR 0506

Củ ci trồng vườn

200

VS 0624

Cần tây

300

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,001 mg/kg thể trọng TADI; 1997- 2001.

Dư lượng: Gamma-HCH (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

0,1

DM 1215

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

DM 1216

Cacao dạng bánh (Cocoa mass)

1

FB 0265

Quả nam việt qut (Cranberry)

3

FB 0269

Quả nho

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0275

Quả dâu tây

3

FB 0279

Quả nho Hy lp, đỏ, trng

0,5

FP 0226

Qu táo

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả lê

0,5

FS 0013

Quả anh đào

0,5

FS 0014

Qu mận (gồm mận khô)

0,5

GC 0080

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5 Po

ML 0106

Sữa

0,01 FV

MM 0097

Thịt gia súc, lợn và cừu

2 (chất béo) V

PE 0112

Trứng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PM 0110

Thịt gia cầm

0,7 (chất béo) E

SB 0715

Hạt cacao

1

SO 0495

Hạt cải dầu

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bắp cải

0,5

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,5

VB 0403

Cải xa voa (Cabbage, Savoy)

0,5

VB 0404

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VB 0405

Su hào

1

VD 0071

Đậu (khô)

1 Po

VL 0476

Rau diếp quăn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

VL 0502

Rau bina (spinach)

2

VO 0448

Quả cà chua

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,1

VR 0494

Củ cải (Radish)

1

VR 0577

Củ cà rốt

0,2 E

VR 0589

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05(*)

VR 0596

Củ ci đường (sugar beet)

0,1

49. MALATHION

ADI: 0,3 mg/kg thể trọng (1997).

Dư lượng: Malathion.

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A05 1900

Quả hạch (nguyên vỏ)

8

CF 1211

Bột mì

2 Po

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

2 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bột lúa mạch đen

2 Po

CF 1251

Lúa mạch đen xay nguyên hạt

2 Po

CM 0650

Cám lúa mạch đen chua chế biến

20 Po

CM 0654

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20 Po

DF 0167

Quả khô

8

FB 0020

Quả việt quất (Blueberries)

0,5

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

8

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

8

FB 0275

Quả dâu tây

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả họ cam quýt (quả có múi)

4

FP 0226

Quả táo

2

FP 0230

Quả lê

0,5

FS 0013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6

FS 0014

Quả mn (gồm cả mận khô)

6

FS 0247

Quả đào

6

GC 0080

Hạt ngũ cốc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0041

Bắp cải

8

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

5

VB 0404

Súp lơ

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Su hào

0,5

VD 0071

Đậu (khô)

8 Po

VD 0533

Đậu lăng (Lantil) (khô)

8

VL 0464

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VL 0476

Rau diếp quăn

8

VL 0480

Cải xoăn (Kale)

3

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VL 0502

Rau bina (spinach)

8

VO 0051

Hạt tiêu

0,5

VO 0440

Quả cà

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà chua

3

VP 0063

Đậu Hà lan (v và hạt non)

0,5

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

2

VR 0075

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5 trừ Củ cải trồng ở vườn

VR 0506

Củ cải trồng vườn

3

VS 0624

Cần tây

1

51. METHIDATHION

ADI: 0,001 mg/kg thể trọng (1992, được khẳng định năm 1997).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AL 1021

Cỏ linh lăng (tươi)

10

DH 1100

Hoa hublon khô

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chè, chè xanh, chè đen

0,5

FB 0269

Qu nho

1

FC 0002

Quả chanh

2

FC 0003

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

FC 0004

Quả cam, ngọt, chua

2

FC 0203

Quả bưi chùm (Grapefrut)

2

Fl 0353

Quả dứa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0226

Qutáo

0,5

FP 0230

Quả lê

1

FS 0013

Quả anh đào

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả mận (gồm cả mận khô)

0,2

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

0,2

FS 0247

Quđào

0,2

FT 0305

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

GC 0645

Ngô

0,1

GC 0651

Lúa miến

0,2

MF 0812

Mỡ gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MF 0814

Mỡ dê

0,02 (*)

MF0818

Mỡ lợn

0,02 (*)

MF 0822

Mỡ cừu

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sa

0,001

MM 0097

Thịt gia súc, lợn và cừu

0,02 (*)

MM 0814

Thịt dê

0,02 (*)

MO 0097

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

MO 0814

Phụ phẩm ăn được của dê

0,02 (*)

OC 0305

Dầu ôliu, nguyên chất

2

OC 0691

Dầu hạt bông thô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PE 0112

Trứng

0,02 (*)

PF 0111

Mỡ gia cầm

0,02 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ phẩm ăn được ca gia cầm

0,02 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

0,1

SO 0691

Hạt bông

1

SO 0699

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

SO 0702

Hạt hướng dương

0,5

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

0,05 (*)

TN 0669

Quả ph Úc (Macadamia nuts)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,05 (*)

TN 0678

Quả óc chó

0,05 (*)

VA 0385

C hành tây

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bắp cải

0,1

vc 0424

Quả dưa chuột

0,05

VD 0071

Đu (khô)

0,1

VD 0072

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VO 0448

Quả cà chua

0,1

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,1

VR 0494

C cải (Radish)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

Củ khoai tây

0,02 (*)

VR 0596

Ccải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0620

Atisô

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,0008 mg/kg thể trọng (1996).

Dư lượng: Tổng của các E-mevinpho và Z-mevinpho.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

05

PB 0275

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,2

VB 0041

Bắp ci

1

VB 0400

Bông ci xanh (Broccoli)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

1

VB 0404

Súp lơ

1

VC 0046

Qu dưa, tr quả dưa hấu

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Qu dưa chuột

0,2

VL 0502

Rau bina (spinach)

0,5

VO 0448

Qu cà chua

0,2

VP 0063

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,1

54. MONOCROTOPHOS

ADI: 0,0006 mg/kg thể trọng (1993)

Dư lượng: Monocrotophos.

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A03 0001

Sản phẩm sữa

0,02 (*)

FC 0001

Qu họ cam quýt (qu có múi)

0,2

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mì

0,02 (*)

GS 0659

Mía đường

0,02 (*)

ML 0106

Sa

0,002 (*)

MM 0097

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

MM 0814

Thịt dê

0,02 (*)

MO 0097

Phụ phẩm ăn được của gia súc, lợn và cừu

0,02 (*)

MO 0814

Phụ phẩm ăn được của

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,02 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ phẩm ăn được của gia cm

0,02 (*)

SO 0691

Hạt bông

0,1

SO 0697

Hạt lạc

0,05(*)

VA 0385

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VC 0432

Quả dưa hấu

0,1

VO 0440

Qu

0,2

VO 0444

t cay

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,2

VP 0541

Đậu tương (ht non)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

56. 2-PHENYLPHENOL

ADI: 0,4 mg/kg thể trọng (1999).

Dư lượng Sản phẩm thực vt: Tổng của 2-phenylphenol và natri 2-phenylphenol tự do và liên được tính theo 2-phenylphenol

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

10 Po

FP 0230

Quả lê

25 Po

57. PARAQUAT

ADI: 0,004 mg cation paraquat/kg thể trọng (1986).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AO1 0002

Rau (trừ những loại đã được liệt kẻ)

0,05 (*) Po

CM 1205

Gạo đã đánh bóng

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hoa hublon khô

0,2

Fl 0351

Quả lạc tiên

0,2

FT 0305

Qu ôliu

1

GC 0645

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

GC 0649

Gạo

10

GC 0651

Lúa miến

0,5

ML 0106

Sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0097

Thịt gia súc, lợn và cừu

0,05 (*)

MO 0097

Phụ phẩm ăn được ca gia cầm, lợn và cừu

0,05 (*)

 

 

Trừ các loại đã được liệt kê

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Qu thận của gia súc

0,5

MO 1284

Qu thận lợn

0,5

MO 1288

Quả thận cừu

0,5

OC 0702

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,05 (*)

OR 0702

Dầu hạt hướng dương ăn được

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0691

Hạt bông

0,2

SO 0702

Hạt hướng dương

2

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C khoai tây

0,2

58. PARATHION

ADI: 0,004 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Parathion

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FC 0004

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

FC 0204

Quả chanh

0,5

FC 0206

Quả quýt

0,5

FP 0226

Quả táo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0240

Qu

1

FS 0247

Qu đào

1

FT 0305

Qu ôliu

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngô

0,1

GC 0651

Lúa miến

5

OC 0305

Dầu ôliu, nguyên chất

2

SO 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

SO 0702

Hạt hướng dương

0,05 (*)

VA 0384

Củ ti tây

0,05

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0569

Củ khoai tây

0,05 (*)

59. PARATHION-METHYL

ADI: 0,003 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Parathion-methyl.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Gạo lật

1

DH 1100

Hoa hublon khô

1

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

0,01 (*)

FB 0272

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)

FS 0013

Quả anh đào

0,01 (*)

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

0,01 (*)

VB 0041

Bắp cải

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,2

VD 0071

Đậu (khô)

0,05 (*)

VD 0072

Đậu Hà lan (khô)

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,05 (*)

VL 0483

Rau diếp, lá (Lecttuce, leaf)

0,5

VL 0485

Cây mù tạt (Mustard green)

0,5

VL 0502

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VL 0506

Cây c cải (Turnip green)

2

VP 0526

Đu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,05 (*)

VP 0528

Đậu Hà lan trồng vườn (qu non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0534

Đậu lima (Lima bean) (vỏ non và/hoặc hạt non)

0,05 (*)

VR 0506

Củ cải trồng vườn

0,05 (*)

VR 0577

C cà rốt

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0620

Atisô

2

VS 0624

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

60. PHOSALONE

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Phosalone (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FP 0226

Quả táo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

61. PHOSPHAMIDON

ADI: 0,0005 mg/kg thể trọng (1986).

Dư lượng - Tổng ca phosphamidon (các đồng phân E và Z) và N-desethyl-phosphamidon (các đồng phân E và Z).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dâu tây

0,2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,4

FP 0226

Quả táo

0,5

FP 0230

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

FS 0013

Quả anh đào

0,2

FS 0014

Quả mận (gồm c mn khô)

0,2

FS 0247

Quả đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,1

VB 0041

Bắp cải

0,2

VB 0400

Bông ci xanh (Broccoli)

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,1

VC 0432

Quả dưa hu

0,1

VL 0482

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VL 0502

Rau bina (spinach)

0,2

VO 0051

Hạt tiêu

0,2

VO 0448

Quả cà chua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,2

VP 0526

Đậu nói chung (vò và/hoặc hạt non)

0,2

VR 0075

Rau ăn thân củ và củ

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0577

Củ cả rốt

0,2

VR 0578

C cn tây

0,2

62. PIPERONYL BUTOXIDE

ADI: 0,2 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Piperonyl butoxide.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

GC 0654

Lúa mì

10 Po

 

 

 

63. PYRETHRINS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng: tổng của các pyrethrin I và II, các cinerin I và II, các jasmolin I và II, xác định được sau dùng phương pháp hiệu chuẩn theo chuẩn Pyrethrum quốc tế.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DF 0167

Quả khô

1 Po

DV 0168

Rau khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0080

Hạt ngũ cốc

3 Po

MD 0180

Cá khô

3 Po

SO 0088

Hạt có dầu

1 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các loại quả hạch (tree nut)

1 Po

64. QUINTOZENE

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng quintozene chứa ít hơn 0,1 % hexachlorobenzene (1995).

Dư lượng: sản phẩm thực vật, quintozene: Sản phẩm động vật, tổng của quintozene, pentachloroani và methyl pentachlorophenyl sulphide, được tính theo quintozene (hòa tan trong cht béo)

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

SO 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,03

SO 0697

Hạt lạc

2

SO 0703

Hạt lạc, nguyên vỏ

5

VB 0041

Bắp cải

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,02

VD 0526

Đậu nói chung (khô)

0,2

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ớt ngọt

0,01

VO 0448

Quả cà chua

0,1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,01

VR 0589

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

65. THIABENDAZOLE

ADI: 01 mg/kg thể trọng (1992; JECFA công nhn chính thức năm 1997: WHO TRS số 879)

Dư lượng- Thiabendazole, hoặc trong trưng hợp sản phẩm động vật, tổng của thiabendazole và 5-hydroxythiabendazole.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0275

Quả dâu tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

10 Po

Fl 0327

Quả chuối

5 Po

FP 0226

Quả táo

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả lê

10

ML 0106

Sữa

0,1 (*)

 

 

MRL cũng được điều chnh khi sử dụng thuốc thú y (xem thêmVolume 3, phần 1)

MM 0096

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1 (*)

 

 

MRL cũng được điều chnh khi sử dụng thuốc thú y tr trường hợp đối với ngựa (xem thêm Volume 3, phần 1)

MO 0096

Phụ phẩm ăn được của gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu

0,1 (*)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05

VR 0589

Củ khoai tây

15

VS 0469

Rau diếp xoăn (mầm)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,007 mg/kg thể trọng (1994).

Dư lưng: Tổng ca azocyclotin và cyhexatin, biểu thị bằng cyhexatin.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

A03 0001

Các sn phẩm sữa

0,05 (*) V

FB 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

FB 0275

Quả dâu tây

0,5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

FP 0226

Quả táo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0230

Quả lê

2

ML0106

Sữa

0,05 (*)V

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,2 V

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,5

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

1

VO 0440

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1 (*)

VO 0445

t ngọt

0,5

VO 0448

Quả cà chua

2

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

70. BROMOPROPYLATE

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1993)

Dư lượng: Bromopropylate

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dâu tây

2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

FP 0009

Quả loại táo

2

FS 0014

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,5

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

3

72. CARBENDAZIM

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Carbendazim.

MRL bao gồm dư lượng carbendazim xuất hiện do sản phẩm trao đổi của benomyl hoặc thiophanate- metyl hoặc từ carbendazim được sử dụng trực tiếp

 

Sn phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

AL 0541

Cây đậu tương khô

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: carbendazim

AL 0697

Cây lạc khô

5

Nguồn dữ liệu benomyl carbendazim

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rơm và rạ Iúa mch khô

2

Nguồn d liệu: benomyl

AS 0649

Rơm và rạ lúa khô

15

Nguồn d liệu: benomyl, carbendazim, thiophanate-methyl

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn dữ liệu: benomyl

DH1100

Hoa hublon khô

50

Nguồn dữ liệu: carbendazim

Fl 0326

Quả bơ

0,5

Nguồn dữ liệu: benomyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả chuối

1 Po

Nguồn d liệu: benomyl, carbendazim, thiophanate-methyl

FI 0345

Quả xoài

2

Nguồn dữ liệu: benomyl

ML 0106

Sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn dữ liệu: benomyl

MM 0812

Thịt gia súc

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

MM 0822

Thịt cừu

0,1 (*)

Nguòn dữ liệu: benomyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trứng

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

PF 0840

Mỡ gà

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: thiophanate- methyl

PM 0110

Thịt gia cầm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn dữ liệu: benomyl, thiophanate-methyl

SB 0716

Hạt cà phê

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: carbendazim

SO 0495

Hạt ci dầu

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: carbendazim

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt lạc

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl, carbendazim

TN 0085

Các loại quả hạch (tree nut)

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

VA 0385

C hành tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn dữ liệu: carbendazim, thiophanate-methyl

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,5 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hu

2 Po

Nguồn dữ liệu: benomyl, carbendazim

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa chuột

0,5

Nguồn dữ liệu: benomyl, carbendazim, thiophanate-methyl

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

2

Nguồn dữ liệu: carbendazim thiophanate-methyl

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn dữ liệu benomyl

VC 0433

Quả bí đông (Squash, winter)

0,5

Nguồn dữ liệu benomyl

VD 0071

Đậu (khô)

2

Nguồn dữ liệu benomyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt đậu tương (khô)

0,2

Nguồn dữ liệu, carbendazim

VO 0440

Quả cà

0,5

Nguồn dữ liệu carbendazim

VP 0522

Đậu tm (quả non và hạt non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn dữ liệu thiophanate- methyl

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

2

Nguồn dữ liệu benomyl, carbendazim, thiophanate-methy

VR 0497

C ci Thụy Điển (Swede)

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: carbendazim

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C khoai sọ

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl

VR 0508

Củ khoai lang

1

Nguồn dữ liệu: benomyl

VR 0589

Củ khoai tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nguồn dữ liệu: benomyl carbendazim

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: benomyl carbendazim, thiophanate-methyl

VS 0621

Măng tây

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu benomyl

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cần tây

2

Nguồn dữ liệu: benomyl carbendazim

74. DISULFOTON

ADI: 0,0003 mg/kg thể trọng (1991).

Dư lượng: Tổng của disulfoton, demeton-S và các sulphoxide, sulphone của chúng, được tính theo disulfoton.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây ngô

1

AL1020

Cỏ linh lăng khô

5 khối lượng chất khô

AL 1031

Cỏ ba lá (Clover) khô

10

AO1 0002

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

AO3 1600

Cây trồng (tươi)

5 tr cây ngô

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

3

AS 0645

Cây ngô khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c ci đường

2

Fl 0353

Quả da

0,1

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,2 Trừ gạo và ngô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngô

0,5

GC 0649

Gạo

0,5

SB 0716

Hạt cà phê

0,2

SO 0697

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,1

VR 0589

Củ khoai tây

0,5

VR 0591

Củ cải Nhật bn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0596

Củ ci đường (sugar beet)

0,2

75. PROPOXUR

ADI: 0,02 mg/kg th trọng (1973; được khẳng định năm 1989).

Dư lượng: Propoxur.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thức ăn cho động vật loại rau đậu

1 khối lượng tươi

CM 0649

Gạo lật

0,1

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

3

FB 0268

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

FB 0275

Quả dâu tây

3

FB 0279

Quả nho Hy lạp, đỏ, trắng

3

FP 0226

Quả táo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0230

Quả lê

3

FS 0013

Quả anh đào

3

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả đào

3

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

VA 0384

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VA 0385

Củ hành tây

0,05 (*)

VB 0403

Cải xa voa (Cabbage, Savoy)

0,5

VB 0405

Su hào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0424

Quả dưa chuột

0,1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,5

VL 0502

Rau bina (spinach)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà chua

0,05

VP 0522

Đậu tằm (quả non và hạt non)

0,05 (*)

VP 0526

Đậu nói chung (vvà/hoặc hạt non)

1

VP 0528

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

VR 0577

C cà rốt

0,05 (*)

VR 0589

Củ khoai tây

0,02 (*)

77. THIOPHANATE-METHYL

ADI 0,08 mg/kg thể trng (1998)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

5

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho

10

FB 0272

Quả mâm xôi, đ, đen (Raspberries, red, black)

5

FB 0275

Quả dâu tây

5

FB 0278

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

10 Po

FP 0226

Quả táo

5 Po

FP 0230

Quả lê

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0013

Quả anh đào

10

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

2

FS 0247

Quả đào

10 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt ngũ cốc

0,1 (*)

PM 0840

Thịt gà

0,1  (*)

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

5

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

VO 0450

Nấm

1

VR 0577

Củ cà rốt

5 Po

VS 0624

Cần tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

78. VAMIDOTHION

ADI: 0,008 mg/kg th trọng (1988).

Dư lượng: Tổng của vamidothion, sulphoxide và sulphone của chúng, được tính theo vamidothion.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CM 0649

Gạo lật

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho

0,5

FP 0009

Quả loại táo

1

FS 0247

Quả đào

0,5

GC 0080

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,5

80. CHINOMETHIONAT

ADI 0,006 mg/kg th trọng (1987)

Dư lượng Chinomethionat

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đỏ, trắng

0,1

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

0,1

FB 0269

Quả nho

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Qu dâu tây

0,2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,5

Fl 0326

Quả bơ

0,1

Fl 0350

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

FP 0226

Quả táo

0,2

FT 0307

Quả hồng vàng Nhật bn (Persimmon, Japhanese)

0,05

GC 0080

Hạt ngũ cốc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ML 0106

Sữa

0,01 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*)

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả ph Úc (Macadamia nuts)

0,02 (*)

VC 0046

Quả dưa, tr quả dưa hu

0,1

VC 0424

Quả dưa chuột

0,1

VC 0425

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VC 0432

Quả dưa hấu

0,02

81. CHLOROTHALONIL

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1990; được khẳng định năm 1992)

Dư lượng: Chlorothalonil.

 

Sn phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

20

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

20

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho Hy lạp, đen, đỏ, trắng

5

FB 0265

Quả nam việt quất (Cranberry)

5

FB 0269

Quả nho

0,5

Fl 0327

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

FS 0013

Quả anh đào

0,5

FS 0247

Quả đào

0,2

GC 0640

Lúa mạch

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0654

Lúa mì

0,1

HH 0624

Lá cần tây

3

HH 0740

Cây mùi tây

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt lạc

0,05

VA 0385

Củ hành tây

0,5

VB 0041

Bắp cải

1

VB 0400

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

5

VB 0404

Súp lơ

1

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0424

Quả dưa chuột

5

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

5

VC 0433

Quả bí đông (Squash, winter)

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu (khô)

0,2

VO 0445

t ngọt

7

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,01 (*)

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

5

VR 0577

Củ cà rốt

1

VR 0589

C khoai tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,2

VS 0624

Cần tây

10

82. DICHLOFLUANID

ADI: 0,3 mg/kg thể trọng (1983).

Dư lượng: Dichlofluanid.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

0,5

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đ, trắng

15

FB 0264

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

7

FB 0269

Quả nho

15

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0275

Quả dâu tây

10

FP 0226

Quả táo

5

FP 0230

Quả lê

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả anh đào

2

FS 0247

Quả đào

5

GC 0640

Lúa mạch

0,1

GC 0647

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

GC 0650

Lúa mạch đen

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1

VA 0385

Củ hành tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0424

Quả dưa chuột

5

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

10

VO 0051

Hạt tiêu

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà

1

VO 0448

Quả cà chua

2

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc ht non)

2

VR 0589

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

83. DICLORAN

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1998).

Dư lượng: Dicloran (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0275

Quả dâu tây

10

FS 0014

Quả mn (gồm cả mận khô)

10 Po

FS 0247

Quả đào

15 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ hành tây

10 Po

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

10

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VR 0577

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 Po

84. DODINE

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1976)

Dư lượng: Dodine

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0275

Quả dâu tây

5

FP 0226

Quả táo

5

FP 0230

Quả lê

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả anh đào

2

FS 0247

Quả đào

5

85. FENAMIPHOS

ADI: 0,0008 mg/kg thể trọng (1997).

Dư lượng: Tng của các fenamipho, sulphoxide và sulphone của chúng, tính theo fenamiphos

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

0,1

FC 0004

Quả cam, ngọt, chua

0,5

Fl 0327

Quả chuối

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fl 0341

Quả Kiwi

0,05 (*)

Fl 0353

Quả dứa

0,05 (*)

SB 0716

Hạt cà phê

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt cà phê rang

0,1

SO 0691

Hạt bông

0,05 (*)

SO 0697

Hạt lạc

0,05 (*)

VB 0041

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,05 (*)

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

0,05 (*)

VB 0404

Súp lơ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,05 (*)

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05 (*)

VO 0448

Quả cà chua

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ khoai lang

0,1

VR 0577

Củ cả rốt

0,2

VR 0589

C khoai tây

0,2

VR 0596

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

86. PIRIMIPHOS-METHYL

ADI: 0,03 mg/kg thẻ trọng (1992).

Dư lượng: Pirimiphos-methyl (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

CF 1211

Bột mì

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

5 PoP

CF1251

Lúa mạch đen xay nguyên hạt

5 PoP

CM 0649

Gạo lật

2 PoP

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cám lúa mì, chưa chế biến

20 PoP

CM 1205

Gạo đã đánh bóng

1 PoP

CM 1206

Cám gạo chưa chế biến

20 PoP

CP 1211

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5 PoP

CP 1212

Bảnh mì từ bột mì xay nguyên hạt

1 PoP

DF 0295

Quả chà là khô hoặc khô và tẩm đường

0,5 Po

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

1

FB 0275

Quả dâu tây

1

FB 0278

Quả nho Hy lạp, đen

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

Fl 0341

Quả Kiwi

2

FP 0226

Quả táo

2

FP 0230

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

FS 0013

Quả anh đào

2

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

2

FT 0305

Quả ôliu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0080

Hạt ngũ cốc

10 Po

MD 0180

Cá khô

8 Po

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

OC 0697

Dầu lạc thô

15 PoP

OR 0697

Dầu lạc ăn được

15 PoP

PE 0112

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

SO 0697

Hạt lạc

2 Po

SO 0703

Hạt lạc, nguyên vỏ

25 Po

VA 0389

Hành hoa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0041

Bắp cải

2

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

2

VB 0404

Súp lơ

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa chuột

1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

5

VL 0502

Rau bina (spinach)

5

VO 0051

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VO 0448

Quả cà chua

1

VO 0450

Nấm

5

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

0,5

VR0577

Củ cà rốt

1

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1992)

Dư lượng Chlorpyrifos-methyl (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

CF 1211

Bột mì

2 Po

CM 0654

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

20 PoP

CP 1211

Bánh mì trắng

0,5 PoP

CP 1212

Bánh mì từ bột mì xay nguyên hạt

2 PoP

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

0,2

FC 0004

Quả cam, ngt, chua

0,5

FP 0226

Quả táo

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả đào

0,5

FT 0295

Quả chà là

0,05

GC 0649

Gạo

0,1

GC 0651

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 Po

GC 0654

Lúa mì

10 Po

MF 0812

Mỡ gia súc

0,05

ML 0106

Sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0812

Thịt gia súc

0,05

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,05

PE 0112

Trứng

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mỡ gà

0,05

PM 0840

Thịt gà

0,05

PO 0840

Phụ phẩm ăn được của gà

0,05

VB 0041

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VL 0467

Cải thảo [Chinese cabbage (pe-tsai)]

0,1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,1

VO 0051

Hạt tiêu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0440

Quả cà

0,1

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VO 0450

Nấm

0,01 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,1

VR 0494

Củ cải (Radish)

0,1

VS 0620

Atisô

0,1

93. BIORESMETHRIN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng: Bioresmethrin.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

CF 1210

Phôi lúa mì

3 PoP

CF 1211

Bột mì

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

1 PoP

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

5 PoP

GC 0654

Lúa mì

1 Po

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI 0,03 mg/kg thể trng (1989)

Dư lượng: Tổng của methomyl và methyl hydroxythioacetimidate ("methomyl oxime"), được tính
ethomyl.

MRL liên quan đến methomyl và thiodicarb (154) đưc nêu trong một danh mục riêng.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AF 0651

Cây lúa miến (tươi)

1

AL 0528

Cây đậu leo (tươi)

10

Khối lượng tươi

AL 1021

Cỏ linh lăng (tươi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Khối lượng tươi

AL 1265

Cây đậu tương (tươi)

10

AL 1270

Cây lạc (tươi)

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây bạc hà khô

2

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

5

AS 0645

Cây ngô khô

50

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khối lượng tươi, tính theo thiodicarb

AS 0647

Rơm và rạ yến mạch k

5

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

5

DH 1100

Hoa hublon k

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

1

Fl 0353

Quả dứa

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả loại táo

2

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

5

FS 0247

Quả đào

5

GC 0640

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

GC 0647

Yến mạch

0,5

GC 0651

Lúa miến

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0654

Lúa mì

0,5

ML 0106

Sa

0,02 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt bông

0,5

 

 

Tính theo thiodicarb

SO 0697

Hạt lạc

0,1

VA 0385

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VA 0387

Hành ta

0,5

VB 0041

Bắp cải

5

VB 0404

Súp lơ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,2

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa hấu

0,2

VD 0071

Đậu (khô)

0,1

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,2

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tính theo thiodicarb

ML 0480

Cải xoăn

5

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

5

VL 0502

Rau bina (spinach)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0051

Hạt tiêu

1

VO 0440

Qu cà

0,2

VO 0447

Ngô ngọt (ngô c lõi)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Tính theo thiodicarb

VO 0448

Quả cà chua

1

 

 

Tính theo thiodicarb

VP 0063

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

VP 0064

Đậu Hà lan, đã bóc vỏ (hạt mọng)

0,5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

2

VP 0541

Đậu tương (hạt non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

Củ khoai tây

0,1

VR 0596

Củ ci đường (sugar beet)

0,1

VS 0621

Măng tây

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cần tây

2

95. ACEPHATE

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1988; được khẳng định năm 1990).

Dư lượng: Acephate (Chất chuyển hoá của O,S-dimethyl phosphoramidothioate là methamidophos (100), tính riêng MRL)

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AL 1021

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10 khối lượng tươi

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

10

FT 0312

Quả cà chua

0,5

MF 0812

Mỡ gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MF 0818

M Iơn

0,1

ML 0106

Sữa

0,1

MM 0812

Thịt gia súc

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt lợn

0,1

PE 0112

Trứng

0,1

PF 0111

Mỡ gia cầm

0,1

PM 0110

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

SO 0691

Hạt bông

2

VB 0041

Bắp cải

2

VB 0400

Bông ci xanh (Broccoli)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0404

Súp lơ

2

VB 0541

Hạt đậu tương khô

0,5

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà chua

1

VR 0589

C khoai tây

0,5

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,1

96. CARBOFURAN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng: Tổng của carbofuran và 3-hydroxycarbofuran, được tính theo carbofuran

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AL 1020

C linh lăng khô

10

AL 1021

Cỏ linh lăng (tươi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0645

Cây ngô khô

5 khi lượng tươi

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ cải đường

0,2

CM 0649

Gạo lật

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả chuối

0,1 (*)

GC 0645

Ngô

0,1 (*)

GC 0647

Yến mạch

0,1 (*)

GC 0651

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1 (*)

GC 0654

Lúa mì

0,1 (*)

GS 0659

Mía đường

0,1 (*)

MF 0812

Mỡ gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MP 0814

Mỡ dê

0,05 (*)

MF 0816

Mỡ ngựa

0,05 (*)

MF 0818

Mỡ lợn

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mỡ cừu

0,05 (*)

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0096

Thịt gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu

0,05 (*)

MO 0096

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

SB 0716

Hạt cà phê

1

SO 0088

Hạt có dầu

0,1 (*)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0702

Hạt hướng dương

0,1 (*)

VA 0385

C hành tây

0,1 (*)

VD 0541

Hạt đậu tương khô

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà

0,1 (*)

VO 0448

Quả cà chua

0,1 (*)

VO 1275

Ngô ngọt (ht)

0,1 (*)

VR 0577

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VR 0589

C khoai tây

0,1 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,1 (*)

100. METHAMIDOPHOS

ADI: 0,004 mg/kg thể trọng (1990).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Methamidophos là chất chuyển hóa của acephate (95), nên tinh riêng MRL

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AL 1021

Cỏ linh lăng (tươi)

2

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

1

DH 1100

Hoa hublon khô

5

FT 0312

Quả cà chua

0,01 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Dựa trên việc x lý với acephate

MF 0812

Mỡ gia súc

0,01 (*)

MF 0814

M

0,01 (*)

MF 0822

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)

ML 0106

Sa

0,01 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,01 (*)

MM 0814

Thịt dê

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0822

Thịt cu

0,01 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

0,1

SO 0691

Hạt bông

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Bao gồm các dư lượng việc sử dụng acephate

VB 0041

Bp cải

0,5

 

 

Dựa trên việc xử lý với methamidophos hoặc acephate

VB 0402

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VB 0404

Súp lơ

0,5

 

 

Dựa trên việc x lý với methamidophos hoặc acepate

VC 0424

Quả dưa chuột

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0432

Quả dưa hấu

0,5

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05

 

 

Dựa trên việc xử lý với acephate

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

1

VO 0444

Ớt cay

2

VO 0445

t ngt

1

VR 0589

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 g

 

 

Bao gồm các dư lượng; việc sử dụng acephate

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05

VS 0624

Cn tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

101. PIRIMICARB

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1982).

lượng Tổng của pirimicarb, demethyl-pirimicarb và N-formyl-(methylamino) tương tự (dimethyl-formamido-pirimicarb).

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AL 1020

Cỏ linh lăng khô

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

khối lưng chất khô

AL 1021

Cỏ linh lăng (tươi)

50

 

 

khối lượng chất khô

FB 0272

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

FB 0275

Quả dâu tây

0,5

FB 0278

Quả nho Hy lạp, đen

0,5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trừ cam

FC 0004

Quả cam, ngọt, chua

0,5

FP 0009

Quả loại táo

1

FS 0014

Quả mận (gồm c mận khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0247

Quả đào

0,5

GC 0640

Lúa mạch

0,05 (*)

GC 0647

Yến mạch

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mì

0,05 (*)

HH 0740

Mùi tây

1

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

SO 0495

Hải cải dầu

0,2

SO 0691

Ht bông

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TN 0672

Quả h đào pêcan (Pecan)

0,05 (*)

VA 0384

Củ tỏi tây

0,5

VA 0385

Củ hành tây

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bắp cải

1

VB 0400

Bông ci xanh (Broccoli)

1

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

1

VB 0404

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VB 0405

Su hào

0,5

VC 0424

Quả dưa chuột

1

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VL 0473

Ci xoong

1

VL 0476

Rau diếp quăn

1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau bina (spinach)

1

VO 0440

Quả cà

1

VO 0444

t cay

2

VO 0445

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,05 (*)

VO 0448

Quả cà chua

1

VP 0062

Đậu, đã bóc vỏ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,2

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

1

VR 0494

Củ cải (Radish)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C ci trồng vườn

0,05 (*)

VR 0574

C ci đường (Beetroot)

0,05 (*)

VR 0588

C cải vàng

0,05 (*)

VR 0589

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0624

Cần tây

1

102. MALEIC HYDRAZIDE

ADI 0,3 mg/kg th trọng (1996)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

VA 0385

C hành tây

15

VR 0589

Củ khoai tây

50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1994; được khẳng định năm 1998)

Dư lượng: Phosmet

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

10

AL 0072

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

AL 0528

Cây đậu leo (tươi)

10 khối lưng tươi

AL 1020

C linh lăng khô

40

AL 1021

C linh lăng (tươi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0645

Cây ngô khô

10

FB 0020

Quả việt qut (Blueberries)

10

FB 0269

Nho

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả họ cam quýt (quả có múi)

5

FP 0226

Quả táo

10

FP 0230

Quả lê

10

FS 0240

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

5

FS 0247

Quả đào

10

GC 0645

Ngô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Hạt và lõi đã bỏ vỏ bao

ML0106

Sữa

0,02 (*) V

MM 0812

Thịt gia súc

1 (cht béo) V

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các loại quả hạch (tree nut)

0,1

VD 0072

Đậu Hà lan (khô)

0,02 (*)

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,05

VP 0063

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VR 0508

Củ khoai lang

10 Po

VR 0589

C khoai tây

0,05

105. DITHIOCARBAMATES

ADI:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL áp dụng cho tổng các dư lưng từ việc sử dng một hoặc một số các nhóm dithiocarbamate

1/ Nhóm ADI ferbam và ziram, 0,003 mg/kg th trọng (1996); thiram, 0,01 mg/kg thể trọng (...) mancozeb, maneb, metiram và zineb, 0,03 mg/kg thể trọng (đơn lẻ hoặc kết hợp) (1993), propineb 0,007 mg/kg thtrọng (1993).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

 

AL 0697

Cây lạc khô

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AM 0660

V quả hạnh

20

Ngun dữ liệu ziram

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

25

Nguồn d liệu: mancozeb maneb

AS 0645

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

Nguồn dữ liệu: mancozeb

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

25

Nguồn dữ liệu: mancozeb maneb, metiram

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây c cải đường

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DH 1100

Hoa hublon khô

30

Nguồn dữ liệu: metiram

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đ, trắng

10

Nguồn dữ liệu: mancozeb, metiram

FB 0265

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

Nguồn dữ liệu: mancozeb

FB 0269

Nho

5

Nguồn dữ liệu: mancozeb metiram, maneb, propinebeb

FC 0003

Quả quýt

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0004

Qu cam, ngọt, chua

2

Nguồn dữ liệu: mancozeb

Fl 0327

Quả chuối

2

Nguồn dữ liệu: mancozeb

Fl 0345

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

Nguồn d liệu: mancozeb

Fl 0350

Quả đu đủ

5

Nguồn dữ liệu: mancozeb

FP 0009

Quả loại táo

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0013

Quả anh đào

1

Ngun dữ liệu thiram

FS 0014

Quả mn (gồm c mận khô)

1

Nguồn dữ liệu: thiram

GC 0640

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

Nguồn dữ liệu: mancozeb

GC 0654

Lúa mì

1

Ngun dữ liệu: mancozeb, maneb, metiram

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu mancozeb, metiram

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

0,1

Nguồn dữ liệu: mancozeb, metiram

PE 0112

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu: mancozeb

PM 0110

Thịt gia cầm

0,1

Nguồn dữ liệu; mancozeb

PO 0111

Phụ phm ăn được ca gia cầm

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0697

Hạt lạc

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: mancozeb

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: maneb, ziram

VA 0381

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

Nguồn dữ liệu: mancozeb

VA 0384

C tỏi tây

0,5

Nguồn dữ liệu: mancozeb

VA 0385

Củ hành tây

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VA 0389

Hành hoa

10

Nguồn dữ liệu: maneb

VB 0041

Bắp ci

5

Nguồn dữ liệu: maneb, mancozeb

VC 0046

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

Nguồn dữ liệu: mancozeb, propineb

VC 0424

Quả dưa chuột

2

Nguồn dữ liệu: maneb, mancozeb

VC 0429

Quả bí ngô

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

1

Nguồn dữ liệu: mancozeb

VC 0432

Quả dưa hấu

1

Nguồn dữ liệu: maneb, mancozeb

VC 0433

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

Nguồn dữ liệu: mancozeb

VL0480

Cải xoăn (Kale)

15

Ngun dữ liệu: maneb, mancozeb

VL0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VL0510

Rau diếp lá dài (Cos lettuce)

10

Nguồn dữ liệu: mancozebb, maneb

VO 0445

ớt ngọt

1

Nguồn dữ liệu: mancozeb, maneb

VO 0447

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: mancozeb

VO 0448

Quả cà chua

5

Nguồn dữ liệu: mancozeb, metiram, maneb, propineb

VR 0577

Củ cà rốt

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

Củ khoai tây

0,2

Nguồn dữ liệu: mancozeb, maneb, metiram

VR 0596

C ci đường (sugar beet)

0,5

Nguồn dữ liệu: mancozeb, maneb

VS 0621

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

Nguồn dữ liệu: mancozeb

106. ETHEPHON

ADI 0,05 mg/kg thể trọng (1993, được khẳng đnh năm 1995,1997)

Dư lượng Ethephon.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0640

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

AS 0650

Rơm và rạ lúa mạch khô

5

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

5

DF 0297

Quả sung khô hoặc khô và ướp đường

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0020

Quả việt quất (Blueberries)

20

FP 0226

Quả táo

5

FS 0013

Quả anh đào

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mạch

1

GC 0650

Lúa mạch đen

1

GC 0654

Lúa mì

1

ML 0107

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

MM 0096

Thịt gia súc, dê, nga, lợn và cừu

0,1 (*)

MO 0096

Phụ phẩm ăn được của gia súc, dê, ngựa, lợn và cừu

0,2 (*)

PE 0840

Trứng gà

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PM 0110

Thịt gia cầm

0,1 (*)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,2 (*)

SO 0691

Hạt bông

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả ph (Hazelnuts)

0,2

TN 0678

Quả óc chó

0,5

109. FEBUTATIN OXIDE

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1977; được khẳng định năm 1992).

Dư lượng: Febutatin oxide.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

AB 0001

Thịt quả họ cam quýt khô

25

AB 0226

Bột táo nghiền khô

40

AB 0269

Bột nho khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DF 0014

Quả mận khô

10

DF 5263

Quả nho khô (Raisin)

20

FB 0269

Quả nho

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dâu tây

10

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

5

Fl 0327

Quả chuối

10

FP 0009

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

FS 0013

Quả anh đào

10

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

3

FS 0247

Quả đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vt biển)

0,05 (*)

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trứng

0,05

PM 0840

Thịt gà

0,05 (*)

PO 0840

Phụ phm ăn được của gà

0,05 (*)

TN 0660

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,5

TN 0678

Quả óc chó

0,5

VC 0424

Quả dưa chuột

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0448

Quả cà chua

1

110. IMAZALIL

ADl: 0,03 mg/kg thể trọng (1991).

lượng: lmazalil.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rơm và rạ lúa mì khô

0,1

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

2

FB 0275

Quả dâu tây

2

FC 0001

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5 Po

Fl 0327

Quả chuối

2 Po

FP 0009

Quả dạng táo

5 Po

FT 0307

Quả hồng vàng Nhật bản (Persimmon, Japhanese)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0654

Lúa mì

0,01 (*)

VC 0046

Quả dưa, tr quả dưa hấu

2 Po

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa chuột bao tử

0,5

VR 0589

C khoai tây

5 Po

111. IPRODIONE

ADI: 0,06 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Iprodione

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

CM 0649

Gạo lật

10

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

30

FB 0269

Quả nho

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

30

FB 0275

Quả dâu tây

10

Fl 0341

Quả Kiwi

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dạng táo

5 Po

FS 0013

Quả anh đào

10

FS 0247

Quả đào

10

GC 0640

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

SO 0495

Hạt cải dầu

0,5

SO 0702

Hạt hướng dương

0,5

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VA 0385

Củ hành tây

0,2

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

25

VC 0424

Quả dưa chuột

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu (khô)

0,1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

10

VL 0483

Rau diếp, lá (Lecttuce, Ieaf)

25

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

2

VR 0577

C cà rốt

10 Po

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VS 0469

Rau diếp xoăn (mầm)

1

112. PHORATE

ADI: 0,0005 mg/kg thể trọng (1994; được khẳng định năm 1996).

Dư lượng: Tổng của phorate, đồng đẳng ôxi và các sulphoxide và sulphone của chúng, tính theo phorate.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây ngô

0,2 khối lượng tươi

AM 1051

Củ ci đường khô

0,05

AS 0645

Cây ngô khô

0,2 khối lượng tươi

AV 0596

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

GC 0651

Lúa miến

0,05

GC 0654

Lúa mì

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

OC 0697

Dầu lạc thô

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dầu lạc ăn được

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

SO 0691

Ht bông

0,05

SO 0697

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,05

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

Củ khoai tây

0,2

VR 0596

Củ ci đường (sugar beet)

0,05

113. PROPARGITE

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1999).

Dư lượng: Propargite (hòa tan trong chất béo).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AB 0001

Thịt quả họ cam quýt khô

40

AB 0226

Bột táo nghiền khô

80

AB 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

40

AF 0645

Cây ngô

10

AF 0651

Cây lúa miến (tươi)

10 khối lượng tươi

AL 0697

Cây lạc khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AL 1020

Cỏ linh lăng khô

75

AL 1021

C linh lăng (tươi)

50

AL 1270

Cây lạc (tươi)

10 khối lượng tươi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây bạc hà khô

50

AS 0645

Cây ngô khô

10

AS 0651

Rơm và rạ lúa miến khô

10

DF 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

DH 1100

Hoa hublon khô

30

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

10

FB 0265

Quả nam việt quất (Cranberry)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

10

FB 0275

Quả dâu tây

7

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả táo

5

FP 0230

Quả lê

5

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

7

FS 0240

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

7

FS 0247

Quả đào

7

FT 0297

Quả sung

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0645

Ngô

0,1 (*)

GC 0651

Lúa miến

5

ML0106

Sữa

0,1 F

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,1 (chất béo)

PE0112

Trứng

0,1

PM0110

Thịt gia cầm

0,1 (chất béo)

SO 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1 (*)

SO 0697

Hạt lạc

0,1 (*)

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

0,1 (*)

TN 0678

Quả óc chó

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VD 0071

Đu (khô)

0,2

VO Q448

Quả cà chua

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

20

VR 0589

C khoai tây

0,1 (*)

115. TECNAZENE

ADI: 0,02 mg/kg th trọng (1994).

lượng: Tecnazene

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

VR 0589

Củ khoai tây

20 Po

 

 

 

116. TRIFORINE

ADI: 0,02 mg/kg th trọng (1978, được khng đnh năm 1997)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0020

Quả việt qut (Blueberries)

1

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đỏ, trắng

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả lý gai (Gooseberry)

1

FB 0275

Quả dâu tây

1

FP 0226

Quả táo

2

FS 0013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

2

FS 0247

Quả đào

5 Po

FT 0312

Quả cà chua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,1

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,2

vc 0045

Quả rau, họ bầu bí

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà chua

0,5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

1

117. ALDICARB

ADI: 0,003 mg/kg thể trọng (1992)

Dư lượng: Tổng của aldicarb, sulphoxide và sulphone của chúng, được tính theo aldicarb.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

0,5

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

0,05

AS 0645

Cây ngô khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0651

Rơm và rạ lúa miến khô

0,5

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

0,05

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ cải đường

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho

0,2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,2

GC 0640

Lúa mạch

0,02

GC 0645

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

GC 0651

Lúa miến

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,02

GS 0659

Mía dường

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ML 0106

Sữa

0,01 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vt biển)

0,01 (*)

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,01 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dầu lạc ăn được

0,01 (*)

SB 0716

Hạt cà phê

0,1

SO 0691

Hạt bông

0,1

SO 0697

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02

SO 0702

Hạt hướng dương

0,05 (*)

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

1

VA 0385

C hành tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,1

VD 0071

Đậu (khô)

0,1

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C khoai lang

0,1

VR 0589

C khoai tây

0,5 T

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

118. CYPERMETHRIN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng: Cypermethrin (tổng của các đồng phân) (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AL 1021

Cỏ linh lăng (tươi)

5 khối lượng chất khô

AS 0645

Cây ngô khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0651

Rơm và rạ lúa miến khô

5

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

5

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả mọng và các loại qu nhỏ khác

0,5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

FP 0009

Quả dạng táo

2

FS 0013

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

1

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

2

FS 0247

Quả đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0640

Lúa mạch

0,5

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

GC 0654

Lúa mì

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa

0,05 FV

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,2 (chất béo)

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

0,05 (*) V

OR 0172

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05 (*)

SB 0716

Hạt cà phê

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0089

Hạt có dầu, trừ lạc

0,2

SO 0697

Hạt lạc

0,05 (*)

VA 0384

Củ tỏi tây

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C hành tây

0,1

VB 0040

Rau thuộc họ bp cải

1

VC 0424

Quả dưa chuột

0,2

VD 0541

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VL 0480

Cài xoăn (Kale)

1

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

VL 0502

Rau bina (spinach)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0051

Hạt tiêu

0,5

VO 0440

Quả cà

0,2

VO 0447

Ngô ngọt (ngô c lõi)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà chua

0,5

VO 0450

Nấm

0,05 (*)

VP 0062

Đậu, đã bóc vỏ

0,05 (*)

VP 0063

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VP0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,5

VR 0075

Rau ăn thân củ và c

0,05 (*)

119. FENVALERATE

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1986).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AL 1020

C linh lăng khô

20 khi lượng cht khô

CF 1211

Bột mì

0,2 PoP

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mì xay nguyên hạt

2 PoP

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

5 PoP

FB 0018

Quả mọng và các loại quả nh khác

1

FC 0001

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

Fl 0341

Quả Kiwi

5

FP 0009

Quả dạng táo

2

FS 0013

Quả anh đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0247

Quả đào

5

GC 0080

Hạt ngũ cốc

2 Po

ML 0106

Sữa

0,1 F

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

1 (chất béo)

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

0,02

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,1

OR 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

SO 0691

Hạt bông

0,2

SO 0702

Hạt hướng dương

0,1

SO 0703

Hạt lạc, nguyên vỏ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TN 0085

Các loại quả hạch (tree nut)

0,2

VB 0041

Bắp cải

3

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

2

VB 0404

Súp lơ

2

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,2

VC 0424

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

0,5

VC 0432

Quả dưa hấu

0,5

VC 0433

Quả bí đông (Squash, winter)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,1

VL 0467

Ci thảo

1

VL 0480

Ci xoăn (Kale)

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

VO 0445

t ngọt

0,5

VO 0447

Ngô ngọt (ngô c lõi)

0,1

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VP 0061

Đậu, tr đậu tm và đậu tương

1

VP 0062

Đậu, đã bóc vỏ

0,1

VP 0064

Đậu Hà lan, đã bóc vỏ (hạt mọng)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0075

Rau ăn thân củ và củ

0,05

VS 0624

Cần tây

2

120. PERMETHRIN

ADI: 0,05 mg/kg th trọng (1987; được khẳng định năm 1999).

Dư lượng: Permethrin (tổng của các đồng phân) (hòa tan trong chất béo).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AB 0226

Bột táo nghiền khô

50

AL 0541

Cây đậu tương khô

50 khối lượng chất khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C linh lăng khô

100 khối lượng chất khô

AS 0645

Cây ngô khô

100 khối lưng cht khô

AS 0651

Rơm và rạ lúa miến khô

20

CP 1210

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2 PoP

CF 1211

Bột mì

0,5 PoP

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

2 PoP

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

DH 1100

Hoa hublon khô

50

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

20

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đỏ, trắng

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

1

FB 0266

Quả dâu rừng (Dewberries) (gồm c boysenberry và loganberry)

1

FB 0268

Quả lý gai (Gooseberry)

2

FB 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

1

FB 0275

Qu dâu tây

1

FC 0001

Quả h cam quýt (quả có múi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fl 0341

Quả Kiwi

2

FP 0009

Quả loại táo

2

FS 0012

Quả có hạt (Stone fruits)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Qu ôliu

1

GC 0080

Hạt ngũ cốc

2 Po

ML 0106

Sữa

0,1 F

MM 0095

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 (chất béo) V

MO 0105

Phụ phm ăn được (động vật có vú)

0,1 V

OC 0541

Dầu đậu tương thô

0,1

OC 0702

Dầu hạt hướng dương thô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,1

OR 0702

Dầu hạt hướng dương ăn được

1

PE 0112

Trứng

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gia cầm

0,1

SB 0716

Hạt cà phê

0,05 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

0,05 (*)

SO 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

SO 0697

Hạt lạc

0,1

SO 0702

Hạt hướng dương

1

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TN 0675

Quả hồ trăn

0,05 (*)

VA 0384

Củ tỏi tây

0,5

VA 0389

Hành hoa

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bắp ci

5

VB 0400

Bông ci xanh (Broccoli)

2

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

1

VB 0403

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

VB 0404

Súp lơ

0,5

VB 0405

Su hào

0,1

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

0,5

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả bí đông (Squash, winter)

0,5

VD 0541

Hạt đậu tương (Khô)

0,05 (*)

VL 0467

Cải thảo

5

VL 0480

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

VL 0502

Rau bina (spinach)

2

VO 0051

Hạt tiêu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0440

Quả cà

1

VO 0447

Ngô ngọt (ngô c lõi)

0,1

VO 0448

Quả cà chua

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nấm

0,1

VP 0064

Đậu Hà lan, đã bóc vỏ (hạt mọng)

0,1

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

1

VR 0577

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VR 0583

Củ cải nga

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

0,05

VR 0591

Củ ci Nhật bàn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0596

Cù ci đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0621

Măng tây

1

VS 0624

Cần tây

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,01 mg/kg th trọng (1998)

Dư lượng: Tổng của amitraz vả N-(2,4-dimethylphenyl)-N'-methylformamidine đưc tính theo N-(2,4-Dimethylpheny)-N-methylformamidine

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FC 0004

Quả cam, ngọt, chua

0,5

FP 0009

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

FS 0013

Quả anh đảo

0,5

FS 0247

Quả đào

0,5

ML 0106

Sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0812

Thịt gia súc

0,05 V

MM 0818

Thịt lợn

0,05 V

MM 0822

Thịt cừu

0,1 V

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ph phẩm ăn được ca gia súc, lợn và cừu

0,2 V

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,05

SO 0691

Hạt bông

0,5

VC 0424

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VO 0448

Quả cà chua

0,5

124. CARBAM

ADI: 0,002 mg/kg thể trọng (1986).

Dư lượng: Mecarbam.

 

Sn phm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

2

ML 0812

Sữa gia súc

0,01

MM 0812

Thịt gia súc

0,01 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,01 (*)

126. OXAMYL

ADI 0,03 mg/kg thể trọng (1984).

Dư lượng: Tổng của oxamyl và 2-hydroxyimino-N,N-dimethyl-2-(methylthio) acetamide oxime") được tính theo oxamyl

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AL 0697

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

FC 0001

Quả h cam quýt (quả có múi)

5

Fl 0327

Quả chuối

0,2

Fl 0353

Quả dứa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0226

Quả táo

2

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

GS 0659

Mía đưng

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt cà phê

0,1

SO 0691

Hạt bông

0,2

SO 0697

Hạt lạc

0,1

VA 0385

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

2

VC 0424

Quả dưa chuột

2

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0432

Qu dưa hu

2

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,1

VO 0445

t ngọt

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà chua

2

VP 0061

Đậu, trừ đậu tằm và đậu tương

0,2

VR 0075

Rau ăn thân củ và củ

0,1

VS 0624

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

129. AZOCYCLOTIN

ADI: 0,007 mg/kg th trọng (1994)

Dư lượng: Tổng của azocyclotin và cyhexatin, được tính theo cyhexatin, xem (67) cyhexatin

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

A03 0001

Sn phẩm sữa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

0,2

FB 0275

Quả dâu tây

0,5

FC 0001

Qu họ cam quýt (quả có múi)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa

0,05 (*) V

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật bin)

0,2

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,5

VC 0424

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

1

VO 0440

Quả cà

0,1 (*)

VO 0445

t ngọt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,2

130. DIFLUBENZURON

ADI 0,02 mg/kg thể trọng (1985).

Dư lượng: Diflubenzuron

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả họ cam quýt (quả có múi)

1

FP 0226

Quả táo

1

FP 0230

Quả lê

1

FS 0014

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*)

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05 (*)

SO 0691

Ht bông

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bắp ci

1

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

1

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,1

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VO 0450

Nấm

0,1

132. METHIOCARB

ADI: 0,02 mg/kg th trọng (1998).

Dư lượng: Tổng của methiocarb sulphoxide và sulphone của chúng, được tính theo methiocarb.

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,05 (*)

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,05 (*)

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05 (*)

SO 0495

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

TN 0666

Quả ph (Hazelnuts)

0,05 (*)

VB 0041

Bắp cải

0,2

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

0,2

VB 0404

Súp lơ

0,2

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce. head)

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau diếp, lá (Lecttuce, leaf)

0,2

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0620

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

133. TRIADIMEFON

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1985)

Lượng: Triadimefon.

Xem (168) triadimenol về MRL của triadimenol bao gồm c việc sử dụng triadimenol và triadimenol

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AM 1051

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

2

AS 0647

Rơm và rạ yến mạch khô

2

AS 0650

Rơm và rạ lúa mạch đen khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

2

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ ci đường

2

AV 1051

Lá và ngọn cây củ cải đường khô

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hoa hublon khô

10

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đỏ, trắng

0,2

FB 0269

Quả nho

0,5

FB 0272

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

FB 0275

Quả dâu tây

0,1

Fl 0345

Quả xoài

0,05 (*)

FI 0353

Quả dứa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FP 0009

Quả dạng táo

0,5

GC 0640

Lúa mạch

0,5

GC 0647

Yến mch

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mạch đen

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

PE 0112

Trng

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05 (*)

SB 0716

Hạt cà phê

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VA 0387

Hành ta

0,05 (*)

VA 0389

Hành hoa

0,05 (*)

VC 0045

Quả rau, họ bầu bí

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu xanh (khô)

0,05 (*)

VO 0445

t ngọt

0,1

VO 0448

Quả cà chua

0,2

VP 0063

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đưng (sugar beet)

0,1 (*)

135. DELTAMETHRIN

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1982).

Dư lượng: Deltamethrin (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AL 0157

Thức ăn cho động vt loại rau đậu

0,5

 

 

khối lượng chất

AS 0081

Rơm và rạ (khô) của cây ngũ cốc

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bột mì

0,2 PoP

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

1 PoP

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

5 PoP

DH 1100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

10

FB 0269

Quả nho

0,05

FB 0275

Quả dâu tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0003

Quả quýt

0,05

FC 0004

Quả cam, ngọt, chua

0,05

FI 0327

Quả chuối

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả Kiwi

0,05

Fl 0353

Quả dứa

0,01 (*)

FP 0009

Quả dạng táo

0,1

FS 0012

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

FT 0297

Quả sung

0,01 (*)

FT 0305

Quả ôliu

0,1

FT 0312

Quả cà chua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0080

Hạt ngũ cốc

1 Po

ML 0106

Sữa

0,02 FV

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,5 (chất béo) V

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ phm ăn được (động vật có vú)

0,05 V

PE 0112

Trứng

0,01 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,01 (*)

PO 0111

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)

SB 0715

Hạt cacao

0,05

SB 0716

Hạt cà phê

2 Po

SO 0088

Hạt có dầu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0089

Hạt có dầu, trừ lạc

0,1

SO 0697

Hạt lạc

0,01 (*)

VA 0036

Rau ăn thân, trừ thì là, hành

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau thuộc họ bắp ci

0,2

VC 0045

Quả rau, họ bầu bí

0,2

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,01 (*)

VD 0071

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 Po

VD 0533

Đậu lăng (Lantil) (khô)

1 Po

VD 0561

Đậu trồng đồng (khô)

1 Po

VL 0053

Rau ăn lá

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0050

Quả rau, trừ quả họ bầu bí

0,2

VO 0450

Nấm

0,01 (*)

VP 0060

Rau họ đậu

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau ăn thân củ và củ

0,01

VS 0620

Atisô

0,05

136. PROCYMIDONE

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1989).

Dư lượng: Procymidone.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

5

FB 0272

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

10

FB 0275

Quả dâu tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0013

Quả anh đào

10

OR 0702

Dầu hạt hướng dương ăn được

0,5

SO 0702

Hạt hướng dương

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cù hành tây

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

2

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

2

VL 0482

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

VO 0051

Hạt tiêu

5

VO 0448

Quả cà chua

5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

137. BENDIOCARB

ADI: 0,004 mg/kg thể trọng (1984)

Dư lượng: Các sn phẩm thc vật không kết hợp bendiocarb, các sản phẩm đng vt, tổng của bendiocarb kết hợp với 2,2-dimethyl-l,3-benzodioxol-4-ol/N-hydroxymethyl bendiocarb được tính theo bendiocarb.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây ngô khô

0,05 (*)

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ cải đường

0,05 (*)

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

MF 0812

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)V

ML 0106

Sữa

0,05 (*)V

MM 0812

Thịt gia súc

0,05 (*)V

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Trừ quả cật

MO 1280

Quả thận của gia súc

0,2 (*) V

PE 0112

Trng

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mỡ gia cầm

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05 (*)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,05 (*)

VR 0574

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

C ci đường (sugar beet)

0,05 (*)

138. METALAXYL

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1982).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DH 1100

Hoa hublon khô

10

FB 0269

Quả nho

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả mâm xôi, đỏ, đen (Raspberries, red, black)

0,2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

5 Po

Fl 0326

Quả bơ

0,2

FP 0009

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 Po

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,05 (*)

SB 0715

Hạt cacao

0,2

SO 0691

Hạt bông

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0697

Hạt lạc

0,1

SO 0702

Hạt hướng dương

0,05 (*)

VA 0385

Củ hành tây

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bắp ci

0,5

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,5

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,2

VB 0404

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VC 0046

Quả dưa, tr quả dưa hấu

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

0,2

VC 0432

Quả dưa hấu

0,2

VC 0433

Quả bí đông (Squash, winter)

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt đậu tương (khô)

0,05 (*)

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

VL 0502

Rau bina (spinach)

2

VO 0051

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VP 0064

Đậu Hà lan, đã bóc v (hạt mọng)

0,05 (*)

VR 0577

C cà rốt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0621

Măng tây

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,01 mg/kg thể trng (1983).

Dư lượng: Tổng prochoraz và các chất chuyển hóa của chúng có chứa 2,4,6-trichlorophenol, được tính theo prochoraz.

MRL bao gồm sự tích lũy dư lượng từ việc xử lý trước và sau thu hoạch

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rơm và rạ yến mạch khô

15

AS 0650

Rơm và rạ lúa mạch đen khô

15

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

15

FC 0004

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5 Po

Fl 0326

Quả bơ

5 Po

Fl 0327

Quả chuối

5 Po

Fl 0345

Quả xoài

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fl 0350

Qu đu đ

1 Po

FS 0012

Quả có hạt (Stone fruits)

0,05

GC 0640

Lúa mạch

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Yến mạch

0,5

GC 0650

Lúa mạch đen

0,5

GC 0654

Lúa mì

0,5

MF 0812

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

ML 0106

Sữa

0,1 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,1 (*)

MO 0812

Phụ phầm ăn được của gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SB 0716

Hạt cà phê

0,2

SO 0495

Hạt ci dầu

0,5

VO 0450

Nấm

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,001 mg/kg thể trọng (1993).

Dư lượng: Triazophos.

 

Sn phm

MRL (mg/kg)

FB 0275

Quả dâu tây

0,05 (*)

FP 0009

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,05 (*)

ML 0812

Sữa gia súc

0,01 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SB 0716

Hạt cà phê

0,05 (*)

SO 0691

Hạt bông

0,1

VA 0385

Củ hành tây

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bắp cải

0,1

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,1

VB 0404

Súp lơ

0,1

VD 0541

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

VP 0063

Đậu Hà lan (v và hạt non)

0,1

VP 0523

Đậu tằm, đã bóc vỏ (hạt non)

0,02 (*)

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0577

Củ cà rốt

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1988, được khẳng định năm 1998).

Dư lượng: Bitertanol (hòa tan trong chất béo).

 

Sn phm

MRL (mg/kg)

AF 0647

Cây yến mạch (tươi)

0,1 (*)

AF 0650

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1 (*)

 

 

Khi lượng tươi

AL1030

Cây đậu (tươi)

10

AL 1270

Cây lạc (tươi)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0647

Rơm và rạ yến mạch khô

0,1 (*)

AS 0650

Rơm và r lúa mạch đen khô

0,1 (*)

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

0,1 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả chuối

0,5

FP 0009

Quả dạng táo

2

FS 0013

Quả anh đào

2

FS 0014

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

FS 0240

Quả mơ

1

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

1

PS 0247

Quả đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0647

Yến mạch

0,1 (*)

GC 0650

Lúa mạch đen

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt lạc

0,1 (*)

VC 0424

Quả dưa chuột

0,5

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,5

146. CYHALOTHRIN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng: Cyhalothrin (tổng của tất cả các đồng phân).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FP 0009

Quả dạng táo

0,2

OC 0691

Dầu hạt bông thô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,02 (*)

SO 0691

Hạt bông

0,02 (*)

VB 0041

Bắp cải

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ khoai tây

0,02 (*)

147. METHOPRENE

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1987).

lượng: Methoprene (hòa tan trong cht béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CF 1211

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2 PoP

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

5 PoP

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

10 PoP

GC 0080

Hạt ngũ cốc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ML 0812

Sữa gia súc

0,05 FV

MM 0095

Thịt (động vt có vú trừ động vt biển)

0,2 (chất béo)

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (đng vật có vú)

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dầu ngô ăn được

0,2 (*) PoP

PE 0112

Trứng

0,05

SO 0697

Hạt lạc

2

VO 0450

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

148. PROPAMOCARB

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1986).

Dư lượng Propamocarb (bazơ).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0275

Quả dâu tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VB 0041

Bp cải

0,1

VB 0402

Mầm ci Bruxen (Brussels sprouts)

1

VB 0404

Súp lơ

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa chuột

2

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

10

vo 0445

t ngọt

1

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VR 0494

Củ cải (Radish)

5

VR 0574

C cải đường (Beetroot)

0,2

VS 0624

Cần tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

149. ETHOPROPHOS

ADI: 0,0004 mg/kg thể trọng (1999)

lượng: Ethoprophos

 

Sn phm

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cây đậu tương khô

0,02 (*)

AL 0697

Cây lạc khô

0,02 (*)

VM 0353

Cây dứa khô

0,02 (*)

VM 0659

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

AS 0645

Cây ngô khô

0,02 (*)

V 0353

Cây dứa

0,02 (*)

V 0659

Cây mía

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

0,02 (*)

FB 0275

Quả dâu tây

0,02 (*)

FI 0327

Quả chuối

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dứa

0,02 (*)

GC 0645

Ngô

0,02 (*)

GS 0659

Mía đường

0,02 (*)

SO 0697

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

VA 0385

Củ hành tây

0,02 (*)

VA 0041

Bắp ci

0,02 (*)

VC 0046

Quả dưa, tr quả dưa hấu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0424

Quả dưa chuột

0,02 (*)

VC 0425

Quả dưa chuột bao t

0,02 (*)

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,02 (*)

VO 0051

Hạt tiêu

0,02 (*)

VO 0448

Quả cà chua

0,02 (*)

VP 0063

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

VR 0506

C cải trồng vườn

0,02 (*)

VR 0508

Củ khoai lang

0,02 (*)

VR 0574

C cải đường (Beetroot)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

C khoai tây

0,02 (*)

151. DIMETHIPIN

ADI 0,02 mg/kg thể trọng (1988; được khẳng định 1999)

Dư lượng; Dimethipin

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa

0,02 (*)

MM 0095

Tht (động vật có vú trừ động vật biển)

0,02 (*)

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

0,02 (*)

OC 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

OC 0702

Du hạt hướng dương thô

0,1

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,02 (*)

OR 0702

Dầu ht huớng dương ăn được

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PE 0112

Trứng

0,02 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,02 (*)

PO 0111

Phụ phm ăn được của gia cầm

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt cải dầu

0,1

SO 0691

Hạt bông

0,5

SO 0693

Hạt lanh

0,2

SO 0702

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

152. FLUC YTHRIN ATE

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1985).

Dư lượng: Flucythrinate (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

5

AS 0647

Rơm và rạ yến mạch khô

5

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lá hoặc ngọn cây củ ci đường

2

DH 1100

Hoa hublon khô

10

DT 1114

Chè, chè xanh, chè đen

20

FB 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

FP 0009

Quả dạng táo

0,5

FS 0247

Quả đào

0,5

GC 0640

Lúa mạch

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0647

Yến mạch

0,2

GC 0654

Lúa mì

0,2

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dầu hạt bông ăn được

0,1

SB 0716

Hạt cà phê

0,05 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

0,05 (*)

SO 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VB 0041

Bắp cải

0,5

VB 0042

Cải hoa (Flowerhead brassicas)

0,2

VD 0071

Đậu (khô)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VD 0561

Đậu trồng đồng (khô)

0,05 (*)

VO 0448

Quả cà chua

0,2

VO 1275

Ngô ngọt (hạt)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ khoai tây

0,05 (*)

VR 0591

Củ ci Nhật bản

0,05 (*)

VR 0596

Củ ci đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0620

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

153. PYRAZOPHOS

ADl: 0,004 mg/kg thể trọng (1992).

lượng: Pyrazophos.

 

Sản phẩm

MRL (mgkg)

AS 0640

Rơm và rạ lúa mch khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

5

DH 1100

Hoa hublon khô

10

FB 0275

Quả dâu tây

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả táo

1

GC 0640

Lúa mạch

0,05

6C 0654

Lúa mì

0,05

VB 0402

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,1

VC 0424

Quả dưa chuột

0,1

VR 0577

Củ cà rốt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

155. BENALAXYL

ADI: 0,05 mg/kg thể trọng (1987).

Dư lượng: Benalaxyl.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

DH 1100

Hoa hublon khô

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho

0,2

VA 0385

C hành tây

0,2

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,1

VC 0424

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

VO 0445

t ngọt

0,05

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

156. CLOFENTEZINE

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1986).

Dư lượng: Các sản phẩm thực vật, clofentezine; Các sn phẩm động vật, tổng của tất c hợp chất  cha 2-chlorobenzoyl moiety, được tính theo clofentezine.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đen, đ, trắng

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho

1

FB 0275

Quả dâu tây

2

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,5

FP 0009

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

FS 0012

Quả có hạt (Stone fruits)

0,2

ML 0812

Sữa gia súc

0,01 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,1

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cm

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,05 (*)

VC 0424

Quả dưa chuột

1

157. CYFLUTHRIN

ADI: 0,02 mg/kg th trọng (1987; được J ECFA công nhận năm 1997).

Dư lượng: Cyfluthrin (hòa tan trong chất béo).

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

FP 0226

Quả táo

0,5

GC 0645

Ngô

0,05

ML 0812

Sa gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0495

Hạt cải dầu

0,05

SO 0691

Hạt bông

0,05

VO 0445

t ngọt

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả cà chua

0,5

158. GLYPHOSATE

ADI: 0,3 mg/kg th trọng (1986; tổng của glyphosate và axit aminoethyl phosphonic được khẳng đnh năm 1997).

Dư lượng: Glyphosate.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

AF 0645

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

AL 0541

Cây đậu tương khô

200

AL 1265

Cây đậu tương (tươi)

5

AS 0081

Rơm và rạ (khô) của cây ngũ cốc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0162

Cỏ khô hoặc các loại cây thân cỏ (khô)

50

CF 1211

Bột mì

0,5

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cám lúa mì, chưa chế biến

20

FI 0341

Quả Kiwi

0,1 (*)

GC 0640

Lúa mạch

20

GC 0645

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

GC 0647

Yến mạch

20

GC 0649

Gạo

0,1 (*)

GC 0651

Lúa miến

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0654

Lúa mì

5

ML 0812

Sữa gia súc

0,1 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,1 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt lợn

0,1 (*)

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

2

MO 0818

Phụ phẩm ăn đuợc của ln

1

OC 0691

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

OR 0691

Dầu hạt bông ăn đưc

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,1 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0495

Ht cải dầu

10

SO 0691

Hạt bông

10

VD 0071

Đậu (Khô)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu Hà lan (khô)

5

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

20

VO 0447

Ngô ngọt (ngô c lõi)

0,1 (*)

VP 0541

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

159. VINCLOZOLIN

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Tổng của vinclozolin và tất cả các chất chuyển hóa chứa 3,5-dichloroaniline moiety tính theo vinclozolin.

 

Sn phẩm

MRL (mg/kg)

DH 1100

Hoa hublon khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0020

Quả việt quất (Blueberries)

5

FB 0021

Quả nho Hy lp, đen, đ, trng

5

FB 0264

Quả mâm xôi đen (Blackberries)

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Quả dâu rừng Dewberries) (gồm cả boysenberry và loganberry)

5

FB 0268

Quả lý gai (Goosebenry)

5

FB 0269

Quả nho

5

FB 0272

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

FB 0275

Quả dâu tây

10

FI 0341

Quả Kiwi

10

FP 0009

Quả dạng táo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0013

Quả anh đào

5 Po

FS 0247

Quả đào

5 Po

ML 0812

Sữa gia súc

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gia súc

0,05 (*)

PE 0840

Trng gà

0,05 (*)

PM 0840

Thịt gà

0,05 (*)

SO 0495

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

VA 0385

Củ hành tây

1

VB 0041

Bắp cải

1

VB 0404

Súp lơ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

1

VC 0424

Quả dưa chuột

1

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

5

VO 0445

t ngọt

3

VO 0448

Quả cà chua

3

VP 0526

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VP 0529

Đậu Hà lan trồng ở vườn, đã bóc vỏ

1

VR 0469

Củ rau diếp xoăn

5

VR 0589

C khoai tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VS 0469

Rau diếp xoăn (mầm)

2

160. PROPICONAZOLE

ADI: 0,04 mg/kg thể trng (1987)

Dư lượng: Propiconazole

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lá hoặc ngọn cây củ cải đường

0,5

FB 0269

Quả nho

0,5

Fl 0327

Quả chuối

0,1

Fl 0345

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

FS 0012

Quả có hạt (Stone fruits)

1

GC 0640

Lúa mạch

0,05

GC 0647

Yến mạch

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0650

Lúa mạch đen

0,05 (*)

GC 0654

Lúa mì

0,05 (*)

GS 0659

Mía đường

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa

0,01 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vật biển)

0,05 (*)

MO 0105

Phụ phẩm ăn được (động vật có vú)

0,05

PE 0112

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,05 (*)

SB 0716

Hạt cà phê

0,1

SO 0495

Hạt cải dầu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

SO 0697

Hạt lạc

0,05

SO 0703

Hạt lạc, nguyên vỏ

0,1

TN 0660

Quả hạnh (Almonds)

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,05

VR 0596

C ci đường (sugar beet)

0,05

161. PACLOBUTRAZOL

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1988).

Dư lượng: Paclobutrazol.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

FP 0226

Quả táo

0,5

FS 0012

Quả có hạt (Stone fruits)

0,05

162. TOLYLFLUANID

ADI 0,1 mg/kg th trọng (1988)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FB 0021

Quả nho Hy lạp, đ, đen, trắng

5

FB 0275

Quả dâu tây

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dạng táo

5

VC 0425

Quả dưa chuột bao tử

2

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

1

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

163. ANILAZINE

ADI: 0,1 mg/kg thể trọng (1989).

Dư lượng: Anilazine

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

10

GC 0640

Lúa mạch

0,2

GC 0654

Lúa mì

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa

0,01 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,02 (*)

MM 0814

Thịt dê

0,02 (*)

MO 0812

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

MO 0814

Phụ phm ăn được của dê

0,02 (*)

PE 0112

Trứng

0,02 (*)

PM 0110

Thịt gia cm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,02 (*)

VO 0448

Quả cà chua

10

VS 0624

Cần tây

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,001 mg/kg thể trọng (1989, được khẳng đnh năm 1995).

Dư lượng: Flusilazole.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0640

Rơm và            rạ lúa mạch khô

2

AS 0650

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

AS 0654

Rơm và            rạ lúa mì khô

2

DF 0269

Nho khô (nho Hy lạp, nho khô và nho xuntan) (Dried grapes (currants, raisins and sultanas))

1

FB 0269

Quả nho

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fl 0327

Quả chui

0,1

FP 0009

Quả dng táo

0,2

FS 0240

Quả mơ

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả xuân đào (Nectarine)

0,5

FS 0247

Quả đào

0,5

GC 0640

Lúa mạch

0,1

GC 0650

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1

MF 0812

Mỡ gia súc

0,01 (*)

ML 0812

Sữa gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0812

Thịt gia súc

0,01 (*)

MO 0812

Ph phm ăn được của gia súc

0,02 (*)

PE 0840

Trứng gà

0,01 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gà

0,01 (*)

PO 0840

Phụ phm ăn được của gà

0,01 (*)

SO 0495

Hạt ci dầu

0,05

VR 0596

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)

167. TERBUFOS

ADI: 0,0002 mg/kg thể trng (1989).

Dư lượng: Tổng của terbufos, tương tự ôxy và sulphoxides, sulphones của chúng, được tính theo terbufos

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AL 0697

Cây lạc khô

1

AL 1270

Cây lạc (tươi)

1

AS 0081

Rơm và rạ (khô) của cây ngũ cốc

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lá và ngọn cây c cải đường khô

1

Fl 0327

Quả chuối

0,05

GC 0640

Lúa mạch

0,01 (*)

GC 0645

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)

GC 0654

Lúa mì

0,01 (*)

GC 0656

Bỏng ngô

0,01 (*)

ML 0812

Sa gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0812

Thịt gia súc

0,05 (*)

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,05 (*)

OC 0495

Dầu hạt cải dầu thô

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trng

0,01 (*)

PM 0840

Thịt gà

0,05 (*)

PO 0840

Phụ phm ăn được của gà

0,05 (*)

SB 0716

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

SO 0485

Hạt mù tạt

0,05 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

0,05 (*)

SO 0697

Hạt lạc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VA 0385

C hành tây

0,05 (*)

VB 0041

Bắp cải

0,05 (*)

VB 0400

Bông cải xanh (Broccoli)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt đậu tương (khô)

0,05 (*)

VO 0447

Ngô ngọt (ngô cả lõi)

0,01 (*)

VR 0596

C ci đường (sugar beet)

0,1

168. TRIADIMENOL

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng: Triadimenol.

Giới hạn dư lượng của triadimenol do việc sử dụng triadimefon và/hoặc triadimenol.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

 

AM 1051

Củ cải đường khô

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

5

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

AS 0647

Rơm và rạ yến mạch khô

5

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

AS 0650

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

5

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ ci đường

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AV 1051

Lá và ngọn cây củ cải đường khô

0,2

Nguồn dữ liệu: triadimefon,

DH 1100

Hoa hublon khô

5

Nguồn dữ liệu: triadimefon

FB 0021

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

Nguồn dữ liệu: triadimefon

FB 0269

Quả nho

2

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

FB 0272

Quả mâm xôi, đ, đen (Raspberries, red, black)

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0275

Quả dâu tây

0,1

Nguồn dữ liệu: triadimefon

Fl 0327

Quả chuối

0,2

Nguồn dữ liệu: triadimefon

Fl 0345

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu: triadimefon

Fl 0353

Quả dứa

1 Po

Nguồn dữ liệu: triadimefon

FP 0009

Quả loại táo

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0640

Lúa mạch

0,5

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

GC 0647

Yến mạch

0,2

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

GC 0650

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

Nguồn dữ liệu triadimefon, triadimenol

GC 0654

Lúa mì

0,2

Nguồn dữ liệu triadimefon, triadimenol

Ml 0106

Sữa

0,01 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

PM 0110

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

SB 0716

Hạt cà phê

0,1 (*)

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

VA 0387

Hành ta

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VA 0389

Hành hoa

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu triadimefon

VC 0045

Qu rau, họ bầu bí

2

Nguồn dữ liệu: triadimefon triadimenol

VD 0524

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

Nguồn dữ liệu triadimefon

VO 0445

t ngọt

0,1

Nguồn d liệu triadimefon

VO 0448

Quả cà chua

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

0,1

Nguồn dữ liệu triadimefon

VR 0596

Củ cải đường (sugar beet)

0,1

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

VS0620

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

Nguồn dữ liệu: triadimefon, triadimenol

169. CYROM AZINE

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1990).

lượng: Cyromazine.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

ML 0106

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)V

MM 0822

Thịt cừu

0,05 (*) V

PE 0112

Trứng

0,2 V

PM 0110

Thịt gia cầm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hu

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,2

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt tiêu

1

VO 0448

Quả cà chua

0,5

VO 0450

Nấm

5

VS 0624

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

170. HEXACONAZOLE

ADI: 0,005 mg/kg thể trọng (1990)

Dư lượng: Hexaconazole.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

0,1

Fl 0327

Quả chuối

0,1

FP 0226

Quả táo

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mì

0,1

SB 0716

Hạt cà phê

0,05 (*)

171. PROFENOFOS

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1990).

Dư lượng: Profenofos.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

FC 0004

Quả cam, ngọt, chua

1

ML 0106

Sữa

0,01 (*)

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

OR 0541

Dầu đậu tương đã tinh chế

0,05 (*)

OR 0691

Dầu hạt bông ăn được

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,02 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt bông

2

VB 0041

Bắp cải

1

V8 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,5

VB 0404

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,05 (*)

VO 0444

t cay

5

VO 0445

t ngọt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0448

Quả cà chua

2

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,1

VR 0589

C khoai tây

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

172. BENTAZONE

ADl: 0,1 mg/kg thể trọng (1991, được khẳng định 1998).

lượng: Nguyên liệu thực vật; tổng của bentazone, 6-hydroxybentazone và 8-hydroxybentazone, được tính theo bentazone, nguyên liệu động vật; tính theo bentazone.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AL1021

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

AS 0645

Cây ngô khô

0,2

GC 0640

Lúa mạch

0,1

GC 0645

Ngô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0647

Yến mạch

0,1

GC 0649

Gạo

0,1

GC 0650

Lúa mạch đen

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa miến

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1

ML 0106

Sữa

0,05 (*)

MM 0095

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

PE 0112

Trứng

0,05 (*)

SO 0693

Hạt lanh

0,1

SO 0697

Hạt lạc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VA 0385

Củ hành tây

0,1

VD 0071

Đậu (khô)

0,05 (*)

VD 0523

Đậu tằm (khô)

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt đu tương (khô)

0,05 (*)

VD 0561

Đậu trồng ở đồng (khô)

1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoc hạt non)

0,2

VP 0528

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VP 0534

Đậu lima (Lima bean) (v non và/hoặc hạt non)

0,05

VR 0589

Củ khoai tây

0,1

173. BUPROFEZIN

ADI: 0,01 mg/kg th trọng (1991).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

VC 0424

Qu dưa chuột

1

VO 0448

Quả cà chua

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,0003 mg/kg th trọng (1991).

Dư lượng: Cadusafos.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

Fl 0327

Quả chuối

0,01 (*)

VR 0589

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02

175. GLUFOSINATE-AMMONIUM

ADI: 0,02 mg/kg th trọng (glufosinate-ammonium 3-[hhdroxy(methyl)phosphinoyl] propionic axit và N-acetyl-glufosinate, đơn lẻ hoặc kết hợp được khẳng định năm 1999)

lượng: Tng của glufosinate-ammonium 3-[hydroxy(methyl)phosphinoyl] propionic axit và N-acetyl-glufosinate được tính theo glufosinate (axit tự do)

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AF0645

Cây ngô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ cải đường

0,1

FB 0018

Quả mọng và các loại quả nh khác

0,1

 

 

Trừ nho Hy lạp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Qu nho Hy lạp, đen, đỏ, trắng

0,5

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,1

Fl 0327

Quả chuối

0,2

Fl 0341

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05 (*)

FP 0009

Quả dạng táo

0,05 (*)

FS 0012

Quả có hạt (Stone fruits)

0,05 (*)

GC 0645

Ngô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

OC 0495

Dầu hạt cải dầu thô

0,05 (*)

OC 0702

Dầu hạt hướng dương thô

0,05 (*)

SO 0495

Hạt cải dầu

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hạt hướng dương

5

VA 0385

Củ hành tây

0,05

VD 0072

Đậu Hà lan (khô)

3

VD 0523

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VD 0526

Đậu nói chung (khô)

2

VD 0541

Hạt đậu tương (khô)

0,1

VL 0470

Ngô dùng làm salát (Corn salad)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

0,05 (*)

VR 0577

C cà rốt

0,05 (*)

VR 0589

Củ khoai tây

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ cải đường (sugar beet)

0,05 (*)

VS 0621

Măng tây

0,05 (*)

176. HEXYTHIAZOX

ADI: 0,03 mg/kg th trọng (1991)

Dư lượng Hexythiazox

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

FB 0269

Quả nho

1

FB 0275

Qu dâu tây

0,5

FB 0279

Quả nho Hy lạp, đỏ, trắng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0001

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,5

FP 0226

Quả táo

0,5

FP 0230

Quả lê

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả anh đảo

1

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

0,2

FS 0247

Quả đào

1

VC 0424

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,1

VO 0448

Quả cà chua

0,1

VP 0526

Đậu nói chung (vỏ và/hoặc hạt non)

0,5

178. BIFENTHRIN

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1992)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phm

MRL (mg/kg)

AF 0645

Cây ngô

0,05 (*)

 

AF 0654

Cây lúa mì (toàn bộ cây)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

AS 0640

Rơm và rạ lúa mạch khô

0,5

 

AS 0645

Cây ngô khô

0,2

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rơm và rạ lúa mì khô

0,5

 

CF 1211

Bt mì

0,2 PoP

 

CF 1212

Lúa mì xay nguyên hạt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

CM 0654

Cám lúa mì, chưa chế biến

2 PoP

 

DH 1100

Hoa hublon khô

10

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dâu tây

1

 

FC 0203

Quả bưi chùm (Grapefrut)

0,05 (*)

Dư lượng không quá 0,01 mg/kg

FC 0204

Quả chanh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng có thể xuất hiện gn mức này

FC 0208

Quả cam, ngọt

0,05 (*)

Dư lượng có thể xuất hiện gn mức này

FP 0230

Quả lê

0,5

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lúa mạch

0,05 (*)

Dư lượng không quá 0,01 mg/kg

GC 0645

Ngô

0,05 (*)

Dư lượng không quá 0,01 mg/kg

GC 0654

Lúa mì

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

MF 0812

M gia súc

0,5

 

ML 0812

Sữa gia súc

0,05 (*)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gia súc

0,5 (chất béo)

 

MO 1280

Quả thận của gia súc

0,05 (*)

 

MO 1281

Gan của gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

PE 0840

Trứng gà

0,01 (*)

 

PF 0840

Mỡ gà

0,05 (*)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gà

0,05 (*) (chất béo)

 

PO 0840

Phụ phẩm ăn được của gà

0,05 (*)

 

VR 0589

Củ khoai tây

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dư lượng không quá 0,01 mg/kg

179. CYCLOXYDIM

ADl: 0,07 mg/kg thể trọng (1992).

Dư lượng: Tổng của axit 3-thian-3-ylglutaric (TME) và axit 3-hydroxy-3-thian-3-ylglutaric (OH -TME), lược tính theo cycloxydim.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AV 0596

Lá hoặc ngọn cây củ cải đường

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

0,5

FB 0275

Quả dâu tây

0,5

SO 0495

Hạt cải dầu

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ tỏi tây

0,2

VB 0040

Rau thuộc họ bắp ci

2

VD 0071

Đậu (khô)

2

VD 0541

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2

VI 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

0,2

VL 0483

Rau diếp, lá (Lecttuce, leaf)

0,2

VP 0063

Đậu Hà lan (vỏ và hạt non)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VP 0064

Đậu Hà lan, đã bóc vỏ (hạt mọng)

2

VP 0526

Đậu nói chung (v và/hoặc hạt non)

1

VR 0577

Củ cà rốt

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ khoai tây

2

VR 0596

Củ ci đường (sugar beet)

0,2

180. DITHIANON

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1992).

Dư lượng Dithianon

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

DH 1100

Hoa hublon khô

100

FB 0269

Quả nho

3

FC 0005

Quả bưi (shaddock) hoặc bưi chùm (pomelo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FC 0206

Quả quýt

3

FP 0009

Quả dạng táo

5

FS 0013

Quả anh đào

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,03 mg/kg th trọng (1992).

Dư lượng: Myclobutanil.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DF 0014

Quả mận khô

0,5

FB 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

FB 0278

Quả nho Hy lạp, đen

0,5

FP 0009

Quả dạng táo

0,5

FS 0013

Quả anh đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FS 0014

Quả mận (gồm cả mn khô)

0,2

FS 0240

Quả mơ

0,2

FS 0247

Quả đào

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sữa gia súc

0,01 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,01 (*)

MO 0812

Ph phẩm ăn được của gia súc

0,01 (*)

PE 0112

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,01 (*)

PM 0110

Thịt gia cầm

0,01 (*)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,01 (*)

VO 0448

Quả cà chua

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

182. PENCONAZOLE

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1992).

lượng: Penconazole.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

DF 0269

Nho khô (nho Hy lạp, nho khô và nho xuntan) (Dried grapes (currants, raisins and sultanas))

0,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hoa hublon khô

0,5

FB 0269

Quả nho

0,2

FB 0275

Quả dâu tây

0,1

FP 0009

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

FS 0245

Quả xuân đào (Nectarine)

0,1

FS 0247

Quả đào

0,1

ML 0812

Sữa gia súc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0812

Thịt gia súc

0,05 (*)

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,05 (*)

PE 0840

Trứng gà

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thịt gà

0,05 (*)

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,1

VC 0424

Quả dưa chuột

0,1

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

184. ETOPENPROX

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (19S3)

Dư lượng: Etofenprox (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FP 0009

Quả dạng táo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VR 0589

Củ khoai tây

0,01 (*)

185. FENPROPATHRIN

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1993)

Dư lượng: Fenpropathrin (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả nho

5

FP 0009

Quả dạng táo

5

ML 0812

Sữa gia súc

0,1 F

MM 0812

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5 (chất béo)

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,05

OC 0691

Dầu hạt bông thô

3

PE 0112

Trứng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PM 0110

Thịt gia cầm

0,02 (chất béo)

PO 0111

Phụ phẩm ăn được của gia cầm

0,01 (*)

SO 0691

Hạt bông

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dưa chuột bao tử

0,2

VO 0440

Quả cà

0,2

VO 0445

t ngọt

1

VO 0448

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

189. TEBUCONAZOLE

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1994).

Dư lượng: Tebuconazole.

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AL 0697

Cây lạc khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

AS 0640

Rơm và r lúa mch khô

10

AS 0650

Rơm và rạ lúa mạch đen khô

5

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả chuối

0,05

FP 0009

Quả dạng táo

0,5

FS 0247

Quả đào

1

GC 0640

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

GC 0647

Yến mạch

0,05 (*)

GC 0650

Lúa mạch đen

0,05 (*)

GC 0654

Lúa mì

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ML 0812

Sa gia súc

0,01 (*)

MM 0812

Thịt gia súc

0,05 (*)

MO 0812

Phụ phẩm ăn được của gia súc

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trứng gà

0,05 (*)

PM 0840

Thịt gà

0,05 (*)

PO 0840

Phụ phẩm ăn được của gà

0,05 (*)

SO 0495

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

SO 0697

Hạt lạc

0,05

VC 0424

Quả dưa chuột

0,2

VC 0431

Quả bí hè (Squash, summer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VO 0445

Ớt ngọt

0,5

VO 0448

Quả cà chua

0,2

190. TEFLUBENZURON

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1994)

Dư lượng: Teflubenzuron (hòa tan trong chất béo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

FP 0009

Quả dạng táo

1

FS 0014

Quả mận (gồm cả mận khô)

0,1

VB 0041

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

VB 0402

Mầm cải Bruxen (Brussels sprouts)

0,5

VR 0589

Củ khoai tây

0,05 (*)

191. TOLCLOFOS-METHYL

ADl: 0,07 mg/kg thể trọng (1994).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

VL 0482

Rau diếp cuộn (Lecttuce, head)

2

VL 0483

Rau diếp lá (Lecttuce, leaf)

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Củ cải (Radish)

0,1

VR 0589

Củ khoai tây

0,2

192. FENARIMOL

ADI: 0,01 mg/kg thể trọng (1995).

Dư lượng: Fenarimol.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MRL (mg/kg)

AB 0226

Bột táo nghiền khô

5

DF 0269

Nho khô (nho Hy lạp, nho khô và nho xuntan) (Dried grapes (currants, raisins and sultanas))

0,2

DH 1100

Hoa hublon khô

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

FB 0269

Quả nho

0,3

FB 0275

Quả dâu tây

1

Fl 0327

Quả chuối

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả dạng táo

0,3

FS 0013

Quả anh đào

1

FS 0247

Quả đào

0,5

MM 0812

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02 (*)

MO 1280

Quả thận của gia súc

0,02 (*)

MO 1281

Gan của gia súc

0,05

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,05

VO 0445

t ngọt

0,5

VS 0620

Atisô

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,004 mg/kg thể trọng (1996).

Dư lượng: Flumethrin (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

ML 0812

Sữa gia súc

0,05 FV

MM 0812

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2 (chất béo) V

196. TEBUFENOZIDE

ADI: 0,02 mg/kg thể trọng (1996).

Dư lượng Tebufenozide (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

CM 0649

Gạo lật

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Fl 0341

Quả Kiwi

0,5

FP 0009

Quả dạng táo

1

TN 0678

Quả óc chó

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ADI: 0,03 mg/kg thể trọng (1997).

Dư lượng: Fenbuconazole (hòa tan trong cht béo).

 

Sản phẩm

MRL (mg/kg)

AS 0654

Rơm và rạ lúa mì khô

3

FB 0269

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

Fl 0327

Quả chuối

0,05

FP 0009

Quả loi táo

0,1

FS 0013

Quả anh đào

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

GC 0650

Lúa mạch đen

0,1

GC 0654

Lúa mì

0,1

SO 0702

Hạt hướng dương

0,05 (*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,05 (*)

VC 0046

Quả dưa, trừ quả dưa hấu

0,2

VC 0424

Quả dưa chuột

0,2

VC 0431

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

PHẦN B: GIỚI HẠN TỐI ĐA DƯ LƯỢNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT NGOẠI LAI

1 ALDRIN và DIELDRIN

PTDI: 0,001 mg/kg thể trọng (được khẳng định 1977: được chuyển đổi theo PTDI năm 1994)

Dư lượng: Tổng của HHDN và HEOD (hòa tan trong chất béo)

 

Sản phẩm

EMRL (mg/kg)

FC 0001

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

FP 0009

Quả dạng táo

0,05

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,02

ML 0106

Sa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MM 0095

Thịt (động vt có vú tr động vật bin)

0,2 (cht béo)

PE 0112

Trứng

0,1

PM 0110

Thịt gia cầm

0,2 (cht béo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các loại rau ăn c

0,05

VC 0045

Quả rau, họ bầu bí

0,1

VD 0070

Các loại đậu đỗ

0,05

VL 0053

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

VP 0060

Rau họ đậu

0,05

VR 0075

Rau ăn thân c và củ

0,1

12. CHLORDANE

PTDI: 0,0005 mg/kg thể trọng (1986, được chuyển đi theo PTDI năm 1994)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Sản phẩm

EMRL (mg/kg)

A02 0003

Rau và quả

0,02 (*)

CM 1205

Gạo đã đánh bóng

0,02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ngô

0,02

GC 0647

Yến mạch

0,02

GC 0650

Lúa mạch đen

0,02

GC 0651

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02

GC 0654

Lúa mì

0,02

ML 0106

Sữa

0,002 F

MM 0095

Thịt (động vt có vú trừ động vật biển)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

OC 0541

Dầu đậu tương thô

0,05

OC 0691

Dầu hạt bông thô

0,05

OC 0693

Dầu hạt lanh thô

0,05

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dầu đậu tương đã tinh chế

0,02

PE 0112

Trng

0,02

PM 0110

Tht gia cầm

0,5 (cht béo)

TN 0660

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02

TN 0666

Quả ph (Hazelnuts)

0,02

TN 0672

Quả hồ đào pêcan (Pecan)

0,02

TN 0678

Quả óc chó

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

21. DDT

PTDI: 2 mg/kg thể trọng (1984; được chuyển đổi theo PTDI năm 1994)

Dư lượng: Tổng của p,p'-DDT, o,p'-DDT, p,p'-DDE và p,p'-TDE (DDD) (hòa tan trong cht béo)

 

Sản phẩm

EMRL (mg/kg)

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sa

0,02 F

MM 0095

Thịt (động vật có vú trừ động vt biển)

5 (chất béo)T

PE 0112

Trứng

0,1

VR 0577

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,2

33. ENDRIN

PTDI: 0,0002 mg/kg th trọng (1970; được chuyển đổi theo PTDI năm 1994).

Dư lượng: Tổng của endrin và delta-keto-endrin (hòa tan trong cht béo).

 

Sản phẩm

EMRL (mg/kg)

PM0110

Thịt gia cầm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

VC0045

Quả rau, họ bầu bí

0,05

43. HEPTACHLOR

PTDI: 0,0001 mg/kg thể trọng (1991; được chuyển đi theo PTDI năm 1994)

Dư lượng: Tổng của heptachlor và heptachlor epoxide (hòa tan trong chất béo).

 

Sản phẩm

EMRL (mg/kg)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Quả họ cam quýt (quả có múi)

0,01

Fl 0353

Quả dứa

0,01

GC 0080

Hạt ngũ cốc

0,02

ML 0106

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,006 F

MM 0095

Thịt (động vật có vú tr động vật biển)

0,2 (chất béo)

OC 0541

Dầu đu tương thô

0,5

OR 0541

Dầu đậu tương đã tinh chế

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PE 0112

Trng

0,05

PM 0110

Thịt gia cầm

0,2 (chất béo)

SO 0691

Hạt bông

0,02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đậu tương (hạt non)

0,02

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5624-1:2009 (Volume 2B-2000, Section 1) về Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai - Phần 1: Theo hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật

Số hiệu: TCVN5624-1:2009
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày ban hành: 01/01/2009
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [1]
Văn bản được dẫn chiếu - [1]
Văn bản được căn cứ - [0]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5624-1:2009 (Volume 2B-2000, Section 1) về Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai - Phần 1: Theo hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật

Văn bản liên quan cùng nội dung - [10]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…