Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

Thông số

Loại một người làm việc

Loại hai người làm việc

Kích thước ngoài:

- Chiều rộng

- Chiều sâu

- Chiều cao

Khoang làm việc:

- Chiều rộng

- Chiều sâu

- Chiều cao

Khoang đựng dụng cụ

- Chiều rộng

- Chiều sâu

- Chiều cao

 

650

700

1 800

 

600

650

950

 

600

400

600

 

1 200

700

1 800

 

1 150

650

1 000

 

1 150

400

600

1. Khoang làm việc

2. Khoang đựng dụng cụ

3. Công tắc điện

4. Ổ cắm điện

5. Ống thoát khí

Hình 1 – Tủ hút độc

5. Yêu cầu kỹ thuật

5.1 Tủ hút khí độc dùng nguồn điện xoay chiều 220 V, 50 Hz.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- lưu lượng khí không nhỏ hơn 12 m3/phút.

- tốc độ đóng khí qua cửa làm việc từ 0,35 ÷ 0,60 m/s.

5.3 Cường độ sáng trong khoang làm việc không nhỏ hơn (10 000 ÷ 200) Lux.

5.4 Độ ồn: không lớn hơn 60 dB.

5.5 Yêu cầu an toàn điện: Theo IEC 601-1-1 : 1992.

6. Phương pháp thử

Trước khi kiểm tra, tủ hút khí độc được lắp ráp theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

6.1 Kiểm tra hình dáng và kích thước cơ bản của tủ hút khí độc bằng mắt thường và các dụng cụ đo thông dụng.

6.2 Thử nguồn điện: dùng đồng hồ đo điện vạn năng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.4 Thử tốc độ khí: dùng đồng hồ đo tốc độ khí có độ nhạy cao, dải đo 0 – 1,0 m/s. Đặt máy đo ở cửa làm việc tại ba vị trí (bên trái, giữa, bên phải). Kết quả là giá trị trung bình của ba điểm (lần) đo.

6.5 Thử độ ồn

Dùng máy đo độ ồn.

Điểm đặt máy: ở trong phòng, cách tủ hút khí độc 1 mét. Đo tại 3 điểm (mặt trước, bên phải và bên trái).

6.6 Thử các chỉ tiêu an toàn điện

Theo IEC 601-1-1 : 1992.

7. Bao gói, ghi nhãn và vận chuyển

7.1 Tủ hút khí độc được đóng trong thùng ván ép, chèn xốp chống va đập.

7.2 Trên mỗi tủ hút khí độc phải gắn nhãn, ghi nội dung:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- tên và địa chỉ cơ sở sản xuất;

- sổ đăng ký;

- số lô sản xuất;

- các thông số cơ bản (kích thước, điện áp, công suất điện, lưu lượng gió);

- ngày tháng sản xuất;

- tiêu chuẩn áp dụng;

- dấu hiệu bảo quản: tránh mưa, tránh va đập…

7.3 Khi cần vận chuyển cần tránh va đập, chống mưa nắng.

7.4 Tủ hút khí độc được bảo quản ở nơi khô ráo, không rung, không bụi và xa môi trường hóa chất và các chất ăn mòn khác.

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6914:2001 về Tủ hút khí độc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

Số hiệu: TCVN6914:2001
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
Người ký: ***
Ngày ban hành: 16/10/2001
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [1]
Văn bản được căn cứ - [0]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6914:2001 về Tủ hút khí độc do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…