Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

Kích thước danh nghĩa

Dn

Dung sai

Chiều dài

Chiều rộng

Dn £ 500

+ 2

- 1

+ 2

- 1

500 < Dn £ 1 000

+ 3

- 1

+ 3

- 1

1 000 < Dn £ 1 500

+ 4

- 1

+ 4

- 1

1 500 < Dn £ 2 000

+ 6

- 1

+ 4

- 1

2 000 < Dn £ 3 000

+ 8

- 1

+ 6

- 1

3 000 < Dn £ 4 000

+ 11

- 1

+ 7

- 1

Đối với tấm dạng cuộn, chiều dài tối thiểu là chiều dài danh nghĩa.

4.2.3. Độ vuông góc

Đối với từng tấm riêng biệt, được chọn ngẫu nhiên từ lô bất kỳ, dung sai độ vuông góc được biểu thị bằng chênh lệch chiều dài của các đường chéo (|d1 - d2|, xem Hình 1), phải nằm trong khoảng phù hợp như nêu tại Bảng A.1.

Hình 1 - Chênh lệch chiều dài giữa các đường chéo, |d1 - d2|

Phép thử phải được tiến hành theo 5.4.3.

4.2.4. Độ uốn cong của tấm dạng cuộn

Đối với các tấm dạng cuộn, cho phép có độ uốn cong tối đa 20 mm trên 10 m dài. Phép thử phải được thực hiện theo 5.4.4.

4.3. Tính chất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các yêu cầu về tính chất cơ học và nhiệt phải theo quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Các tính chất cơ học và nhiệt

Tính chất

Đơn vị

Yêu cầu (giá trị trung bình)

Điều phương pháp thử

PP-H

PP-B

PP-R

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nhóm 1.2

Nhóm 1.3

Nhóm 2.1

Nhóm 2.2

Nhóm 3.1

Nhóm 3.2

Ứng suất kéo tại điểm chảy dẻo

MPa

≥ 30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 30

≥ 25

≥ 25

≥ 20

≥ 20

5.5

Độ giãn dài tại điểm chảy dẻo

%

≥ 9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 8

≥ 12

≥ 8

≥ 12

≥ 8

5.5

Mođun đàn hồi kéo

MPa

≥ 1200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 1200

≥ 1000

≥ 1100

≥ 700

≥ 800

5.6

Độ bền va đập Charpy của mẫu có khía b

kJ/m2

≥ 6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 4

≥ 15

≥ 15

≥ 15

≥ 15

5.7

MFR (230oC/2,16kg)

g/10min

0,2 đến 0,7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

0,2 đến 0,7

-

0,2 đến 0,7

-

5.8

Độ bền nhiệt

oC ngày

150

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

150

≥ 100

150

≥ 20

150

≥ 80

150

≥ 20

140

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

140

≥ 20

5.9

a Các tấm của nhóm 1.1 chỉ được sản xuất từ các hợp chất đùn được chấp nhận bởi các bên liên quan

b Chỉ có giá trị đối với độ dày tấm danh nghĩa hn ≥ 4 mm.

4.3.2. Trạng thái khi gia nhiệt

4.3.2.1. Độ co tối đa đối với các ứng dụng chung

Đối với các tấm sử dụng trong ứng dụng chung, độ co tối đa theo hướng đùn phải nhỏ hơn 3 % sau khi gia nhiệt. Phép thử phải được tiến hành theo 5.10 và Bảng 5.

4.3.2.2. Độ co tối đa đối với các ứng dụng nhiệt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 3 - Độ co tối đa đối với các ứng dụng nhiệt

Độ dày danh nghĩa hn, mm

0,5

1

2

4

6

8

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ co tối đa theo hướng đùn, %

60

50

42

34

28

25

22

Không áp dụng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đối với ảnh hưởng này phải xem xét đến các quy định pháp luật có liên quan.

5. Phương pháp thử

5.1. Mẫu thử

5.1.1. Chuẩn bị mẫu thử

Các mẫu thử đại diện phải được cắt dọc và ngang, cách đều nhau theo toàn bộ chiều dài và chiều rộng của tấm. Từ tấm dạng cuộn, cắt một mẫu dài 2 m ở đầu cuộn làm mẫu thử. Bề mặt của mẫu thử không được bị hư hỏng và lỗi để tránh hiệu ứng vết khía. Các bavia xuất hiện khi chế tạo mẫu phải được loại bỏ mà không làm hỏng bề mặt của mẫu. Nếu có các yêu cầu, các mép cắt của mẫu thử phải được làm nhẵn bằng giấy ráp (cỡ hạt 220 hoặc mịn hơn), hướng mài theo chiều dài của mẫu thử. Nếu cần gia công mẫu để có được mẫu thử có chiều dày yêu cầu nhỏ hơn thì một bề mặt ban đầu của mẫu phải được giữ lại. Đặc biệt, các mẫu thử có chiều dày trên 4,2 mm thường được sử dụng trong phép thử nêu tại 5.5 đến 5.7 phải được gia công để giảm độ dày trên một mặt đến độ dày (4,0 ± 0,2) mm theo ISO 2818.

5.1.2. Điều hòa

Tất cả mẫu thử phải được điều hòa ít nhất 16 h trong môi trường chuẩn (23) theo ISO 291. Có thể sử dụng thời gian điều hòa ngắn hơn theo thỏa thuận giữa các bên liên quan nếu không có sai lệch đáng kể về kết quả.

5.1.3. Thử nghiệm

Thử nghiệm phải tiến hành trong môi trường chuẩn (23) theo ISO 291, trừ khi có thỏa thuận khác giữa các bên liên quan hoặc được quy định trong tiêu chuẩn thử.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các tấm phải được kiểm tra bằng mắt thường trước khi được giao nhận để đảm bảo không có các hư hỏng cơ học hoặc các khuyết tật khác. Nếu cần, có thể kiểm tra bằng phương pháp siêu âm hoặc tia X.

5.3. Ngoại quan

Tấm phải được kiểm tra các khuyết tật bằng mắt thường, sử dụng ánh sáng truyền qua bởi nguồn sáng phù hợp. Ngoài ra, phải sử dụng ánh sáng phản xạ nhẹ. Bất kỳ khuyết tật nào tìm thấy phải được so sánh với các yêu cầu được chấp nhận (ở dạng văn bản hoặc mẫu chuẩn) và được phân loại một cách thích hợp.

5.4. Kích thước

5.4.1. Độ dày, h

Độ dày, h, phải được đo bằng các thiết bị đo được hiệu chuẩn phù hợp theo Bảng 4.

Bảng 4 - Giới hạn sai số của thiết bị

Giá trị tính bằng milimét

Độ dày danh nghĩa, hn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,50 £ hn < 1,00

£ + 0,01

1,00 £ hn < 10,00

£ + 0,05

10,00 £ hn £ 40,00

£ + 0,10

5.4.2. Chiều dài, l và chiều rộng, b

Chiều dài, l và chiều rộng, b, phải được đo chính xác đến 1 mm bằng thiết bị được hiệu chuẩn thích hợp. Các phép đo phải được thực hiện trực tiếp trên bề mặt của mẫu và dọc theo các cạnh được cắt.

5.4.3. Độ vuông góc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.4.4. Độ uốn cong của tấm dạng cuộn

Đối với tấm dạng cuộn, độ uốn cong phải được xác định sau khi tấm được trải ra khỏi cuộn và được đo bằng thước thẳng. Độ uốn cong phải được xác định đến 1 mm bằng thiết bị được hiệu chuẩn thích hợp.

5.5. Ứng suất kéo tại điểm chảy, σy và độ giãn dài tại điểm chảy, ey

Ứng suất kéo tại điểm chảy, σy và độ giãn dài tại điểm chảy, ey  phải được xác định ít nhất trên năm mẫu thử loại 1B theo mỗi hướng, theo TCVN 4501-2 (ISO 527-2), sử dụng tốc độ thử là 50 mm/min ± 5 mm/min.

5.6. Modul đàn hồi kéo, Et

Modul đàn hồi kéo, Et phải được xác định ít nhất trên năm mẫu thử loại 1B theo mỗi hướng, theo TCVN 4501-2 (ISO 527-2), sử dụng tốc độ kéo là 1 mm/min ± 0,2 mm/min.

5.7. Độ bền va đập Charpy của mẫu thử có khía, acn

Đối với tấm có độ dày danh nghĩa hn 4 mm, độ bền va đập Charpy của mẫu thử có khía, acn phải được xác định theo ISO 179-1/1eA, sử dụng ít nhất 10 mẫu thử theo mỗi hướng.

5.8. Chỉ số chảy, MFR

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5.9. Độ bền nhiệt

Xác định độ bền nhiệt theo ISO 4577.

5.10. Xác định độ co sau khi gia nhiệt

Độ co khi gia nhiệt phải được xác định theo nguyên tắc của ISO 11501.

Phải cắt ít nhất ba mẫu thử có kích thước 100 mm x 100 mm từ tâm và hai cạnh bên của tấm. Mẫu thử cắt ở cạnh tấm phải cách mép ít nhất 50 mm. Hướng đùn của tấm phải được đánh dấu trên mẫu thử bằng một hoặc nhiều cặp vạch dấu chuẩn. Đo chiều dài ban đầu, Lo, theo hướng đùn giữa các cặp vạch dấu, với độ chính xác đến 0,1 mm ở nhiệt độ phòng. Phủ lên mẫu thử một lớp caolanh và đặt mẫu bằng phẳng trên lớp caolanh ở trong tủ sấy có tuần hoàn không khí. Nhiệt độ và thời gian thử được nêu tại Bảng 5 và Bảng 6.

Bảng 5 - Điều kiện thử đối với các ứng dụng chung

Độ dày danh nghĩa

hn, mm

Nhiệt độ thử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thời gian thử a

min

Nhóm 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2

Nhóm 3.1, 3.2

0,5 £ hn £ 2

150 ± 2

135 ± 2

60 ± 1

2 < hn £ 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

135 ± 2

90 ± 1

10 < hn £ 20

150 ± 2

135 ± 2

120 ± 1

20 < hn £ 40

150 ± 2

135 ± 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a Không tính khoảng thời gian từ khi gia nhiệt đến khi đạt được nhiệt độ thử

Bảng 6 - Điều kiện thử đối với các ứng dụng chung

Độ dày danh nghĩa

hn, mm

Nhiệt độ thử

oC

Thời gian thử a

min

Nhóm 1.1, 1.2, 1.3, 2.1, 2.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5 £ hn £ 1

170 ± 2

160 ± 2

30 ± 1

1 < hn £ 2

200 ± 2

185 ± 2

45 ± 1

2 < hn £ 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

185 ± 2

60 ± 1

a Không tính khoảng thời gian từ khi gia nhiệt đến khi đạt được nhiệt độ thử

Lấy khay đựng mẫu thử ra khỏi tủ sấy có tuần hoàn không khí và để nguội đến nhiệt độ phòng. Đo chiều dài, L, của từng mẫu thử giữa các cặp vạch dấu chuẩn. Tính độ co DL đối với từng cặp vị trí được đánh dấu theo công thức (2):

                                                       (2)

Trong đó

DL là độ co sau khi gia nhiệt, tính bằng phần trăm

Lo là chiều dài ban đầu theo hướng đùn trước khi gia nhiệt, tính bằng milimét

L là chiều dài theo hướng đùn sau khi gia nhiệt, tính bằng milimét

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6. Ký hiệu

6.1. Ví dụ đối với tấm

6.2. Ví dụ đối với tấm dạng cuộn

7. Ghi nhãn

Các tấm phù hợp với tiêu chuẩn này phải được ghi nhãn với các nội dung sau:

- Tên nhà sản xuất, thương hiệu hoặc dấu hiệu nhận biết;

- Số hiệu tiêu chuẩn này;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Phụ lục A

(quy định)

Yêu cầu về độ vuông góc

Bảng A.1 - Dung sai độ vuông góc (xem 4.2.3)

Giá trị tính bằng milimét

Kích thước danh nghĩa của tấm

(Chiều dài x chiều rộng)

Giá trị tối đa đối với dung sai độ vuông góc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

£ 550 x 1000

3

(> 550 đến 900) x 1000

4

(> 900 đến 1 500) x 1000

5

(> 1500 đến 4000) x 1000

6

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

£ 550 x 1220

3

(> 550 đến 800) x 1220

4

(> 800 đến 1 100) x 1220

5

(> 1100 đến 1750) x 1220

6

(> 1750 đến 4000) x 1220

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

£ 550 x 1500

3

(> 550 đến 750) x 1500

4

(> 750 đến 1000) x 1500

5

(> 1000 đến 1350) x 1500

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(> 1350 đến 1850) x 1500

7

(> 1850 đến 3000) x 1500

8

(> 3000 đến 4000) x 1500

9

 

 

£ 550 x 2000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(> 550 đến 700) x 2000

4

(> 700 đến 900) x 2000

5

(> 900 đến 1150) x 2000

6

(> 1150 đến 1450) x 2000

7

(> 1450 đến 1800) x 2000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(> 1800 đến 2300) x 2000

9

(> 2300 đến 3000) x 2000

10

(> 3000 đến 4000) x 2000

11

 

 

£ 500 x 3000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(> 500 đến 700) x 3000

4

(> 700 đến 850) x 3000

5

(> 850 đến 1050) x 3000

6

(> 1050 đến 1250) x 3000

7

(> 1250 đến 1500) x 3000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(> 1500 đến 1700) x 3000

9

(> 1700 đến 2000) x 3000

10

(> 2000 đến 2300) x 3000

11

(> 2300 đến 2700) x 3000

12

(> 2700 đến 3100) x 3000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(> 3100 đến 3700) x 3000

14

(> 3700 đến 4000) x 3000

15

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9570:2013 (ISO 15013:2007) về Chất dẻo - Tấm đùn polypropylen (PP) - Yêu cầu và phương pháp thử

Số hiệu: TCVN9570:2013
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày ban hành: 01/01/2013
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [1]
Văn bản được căn cứ - [0]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9570:2013 (ISO 15013:2007) về Chất dẻo - Tấm đùn polypropylen (PP) - Yêu cầu và phương pháp thử

Văn bản liên quan cùng nội dung - [1]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…