Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

Loại cát

Tên gọi và đặc điểm

Lĩnh vực sử dụng

I- a

Cát thạch anh đã làm giàu

Thủy tinh quang học cao cấp, thủy tinh qua tia cực tím, pha lê chì cao cấp.

I- b

Cát thạch anh đã làm giàu

Thủy tinh quang học thông thường, thủy tinh thạch anh, thủy tinh trang trí mỹ thuật, làm phụ gia cao cấp.

II- a

Cát thạch anh đã làm giàu hoặc không làm giàu

Thủy tinh y tế, thủy tinh phục vụ thí nghiệm, thủy tinh bao bì cao cấp, thủy tinh sử dụng cho kỹ thuật điện tử.

II- b

Cát thạch anh đã làm giàu hoặc không làm giàu

Thủy tinh sợi cho kỹ thuật điện tử các loại, phích nước, sản phẩm cán mài, kính ô tô, quầy hàng.

III- a

Các thạch anh không làm giàu

Kính xây dựng, thủy tinh bao bì thông thường (thực phẩm, hương liệu, dược phẩm) thủy tinh cách điện.

III- b

Các thạch anh không làm giàu

Thủy tinh dân dụng, thủy tinh bao bì, chất xúc tác silicát natri.

III- c

Các thạch anh không làm giàu

Thủy tinh ốp lát phục vụ xây dựng.

IV

Các thạch anh không làm giàu

Bông sợi thủy tinh phục vụ xây dựng, thủy tinh bọt cho xây dựng, bao bì đồ đựng sẵn sẫm màu.

3. Yêu cầu kỹ thuật

3.1 Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của cát thạch anh sử dụng trong công nghiệp thủy tinh theo quy định ở Bảng 2.

Sai lệch cho phép về thành phần hóa của một số oxyt có trong cát được quy định tại Bảng 3.

Bảng 2 - Thành phần hóa học

Loại cát

Tên chỉ tiêu

Mức

I - a

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

II - a

II - b

III - a

III - b

III - c

IV

1. Hàm lượng SiO2, %, không nhỏ hơn

99,8

99,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

98,5

98,5

98

96

95

2. Hàm lượng Fe2O3, % không lớn hơn

0,01

0,02

0,03

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,07

0,1

0,25

-

3. Hàm lượng TiO2, % không lớn hơn

0,05

0,05

0,08

0,1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,05

0,2

-

4. Hàm lượng Al2O3, % không lớn hơn

0,1

0,2

0,25

0,5

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

-

5. Hàm lượng Cr2O3, % không lớn hơn

0,0005

0,0005

-

-

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

6. Độ ẩm khi nghiệm thu, %, không lớn hơn

7

7

7

7

7

7

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 3 - Sai lệch cho phép về thành phần hóa học

Loại cát

Sai lệch thành phần hóa học, %

SiO2

Fe2O3

I, II

III, IV

± 0,25

± 0,6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 0,03

3.2 Thành phần hạt

Cát thạch anh phải có thành phần hạt đạt yêu cầu theo quy định ở Bảng 4.

Bảng 4 - Thành phần cỡ hạt

Thành phần cỡ hạt

Mức cho phép,%

Loại I

Loại II

Loại III, IV

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

5

5

2. Cỡ hạt từ 0,1 mm đến dưới 0,315 mm, không nhỏ hơn

70

90

80

3. Cỡ hạt từ 0,315 mm đến dưới 0,5 mm, không lớn hơn

25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4. Cỡ hạt từ 0,5 mm đến dưới 0,8 mm, không lớn hơn

0,5

5

10

5. Cỡ hạt lớn hơn 0,8 mm, không lớn hơn

Không cho phép

1

4 Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản

4.1 Bao gói

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.2 Ghi nhãn

4.2.1 Đối với dạng bao gói: Trên bao bì ghi rõ:

- Tên cơ sở sản xuất;

- Số lô, ngày sản xuất;

- Khối lượng, loại cát;

- Viện dẫn tiêu chuẩn này.

4.2.2 Đối với dạng rời: Giấy chứng nhận xuất xưởng cần ghi rõ các thông tin sau:

- Tên cơ sở sản xuất;

- Số lô, ngày sản xuất;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Viện dẫn tiêu chuẩn này.

4.3 Vận chuyển

Phương tiện vận chuyển phải đảm bảo sạch sẽ, có mái che, không để tạp chất lẫn vào làm ảnh hưởng đến chất lượng cát.

4.4 Bảo quản

- Cát phải được bảo quản trong kho có mái che với dạng cung cấp bao gói hoặc có thể là bãi chứa sạch sẽ đối với dạng cát rời.

- Cát đã làm giàu nhất thiết phải được vận chuyển trong bao, thùng kín.

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9036:2011 về Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh - Cát - Yêu cầu kỹ thuật

Số hiệu: TCVN9036:2011
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày ban hành: 01/01/2011
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [1]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [0]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9036:2011 về Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh - Cát - Yêu cầu kỹ thuật

Văn bản liên quan cùng nội dung - [10]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…