Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

Thuật ngữ

Ký hiệu

Định nghĩa

Ví dụ

Khái niệm cơ bản

1. Chuỗi kích thước (chuỗi)

Chữ cái tiếng Việt hoặc chữ cái Hy lạp (trừ các chữ α,

δ,ξ,λ,ω), không có chỉ số

Tập hợp các kích thước tham gia trực tiếp vào việc giải các bài toán đã được đặt ra vào tạo thành vòng khép kín.

Bài toán: Bảo đảm độ đồng trục của đường trục ụ sau với đường trục ụ trước của máy tiện trong mặt phẳng thẳng đứng.

Chuỗi kích thước A xác định khoảng cách A giữa đường trục của ụ trước và ụ sau của máy tiện trong mặt phẳng thẳng đứng.

Bài toán: Xác định kích thước bán kính của trục sau khi gia công.

Chuỗi kích thước B xác định tính kích thước Bbán kính của trục được gia công trên máy tiện.

Bài toán:Bảo đảm độ song song của bề mặt 1 đối với bề mặt 2 khi lắp ráp.

Chuỗi kích thước β xác định độ song song của bề mặt 1 đối với bề mặt 2.

Khái niệm cơ bản

2 Chuẩn

_

Theo TCVN 2510 :1978.

_

3 Khâu của chuỗi kích thước (khâu).

Chữ cái tiếng Việt hoặc chữ cái Hy lạp (trừ các chữ α, δ,ξ,λ,ω), có chỉ số phù hợp với các Điều 5 và 6.

Một trong các kích thước tạo nên chuỗi kích thước.

Trên sơ đồ của chuỗi kích thước, khâu được ký hiệu quy ước:

Kích thước đường thẳng – mũi tên hai chiều.

Độ song song – mũi tên một chiều hướng về phía chuẩn.

Độ vuông góc - mũi tên một chiều hướng về phía chuẩn.

Các khâu của chuỗi kích thước

4 Khâu khép kín

Chữ cái tiếng Việt hoặc chữ cái Hy lạp (trừ các chữ α, δ,ξ,λ,ω), có chỉ số ∆.

Khâu khởi đầu của chuỗi kích thước khi xây dựng bài toán hay là khâu cuối cùng nhận được khi giải bài toán đó.

Bài toán (thiết kế), xuất phát từ chức năng của cơ cấu, xác định kích thước danh nghĩa và sai lệch giới hạn của khe hở A đảm bảo cho bánh răng 2 quay tự do.

A – Khâu khép kín.

Bài toán (công nghệ): Trong quá trình chế tạo và lắp ráp các chi tiết phải bảo đảm trị số khe hở Ado thiết kế quy định.

A – Khâu khép kín.

5 Khâu thành phần

Chữ cái tiếng Việt hoặc chữ cái Hy lạp (trừ các chữ α, δ,ξ,λ,ω), có chỉ số tương ứng với số thứ tự của khâu thành phần.

Khâu của chuỗi kích thước có quan hệ hàm số với khâu khép kín.

6 Khâu tăng

Tương tự như điều 5 nhưng trên chữ cái có một mũi tên hướng về bên phải.

Khâu thành phần của chuỗi kích thước mà khi tăng giá trị của nó sẽ làm tăng giá trị của khâu khép kín.

 - Khe hở

– Khâu giảm

A2 – Khâu tăng

7 Khâu giảm

Tương tự như điều 5 nhưng trên chữ cái có một mũi tên hướng về bên trái.

Khâu thành phần của chuỗi kích thước mà khi tăng giá trị của nó sẽ làm giảm giá trị của khâu khép kín.

8 Khâu bù

Tương tự như điều 5 nhưng ký hiệu của khâu được đặt trong khung chữ nhật.

Khâu thành phần của chuỗi kích thước mà độ chính xác yêu cầu của khâu khép kín đạt được bằng cách thay đổi khâu thành phần đó.

A1 – Khâu bù

A3 = B1 – Khâu chung của các chuỗi kích thước A và B.

 

9 Khâu chung

Được tạo thành bằng cách đặt dấu vào giữa ký hiệu các khâu của các chuỗi kích thước.

Khâu đồng thời thuộc về một số chuỗi kích thước.

Các loại chuỗi kích thước

10 Chuỗi kích thước chính.

Tương tự như điều 1 

Chuỗi kích thước mà khâu khép kín của nó là kích thước đảm bảo phù hợp với kết quả lời giải của bài toán chính.

 

11 Chuỗi kích thước phụ

Tương tự như điều 1.

Chuỗi kích thước mà khâu khép kín của nó là một trong những khâu thành phần của chuỗi kích thước chính.

Bài toán: Bảo đảm trị số khe hở A giữa các con lăn 1 và 2. A. Chuỗi kích thước chính. B. Một trong các chuỗi phụ (B = A2, trong đó A2 - một trong các khâu của chuỗi kích thước chính)

12 Chuỗi kích thước thiết kế

Tương tự như điều 1.

Chuỗi kích thước xác định khoảng cách hoặc sự xoay tương đối giữa các bề mặt hay là các đường trục của bề mặt chi tiết trong sản phẩm.

 

13 Chuỗi kích thước công nghệ.

Tương tự như điều 1.

Chuỗi kích thước đảm bảo khoảng cách yêu cầu hoặc sự quay tương đối giữa các bề mặt của sản phẩm đang được chế tạo, khi thực hiện một nguyên công hay hàng loạt các nguyên công lắp ráp, gia công, khi điều chỉnh máy hoặc khi tính toán kích thước chuyển đổi.

A - Kích thước nhận được sau khi gia công.

14 Chuỗi kích thước đo.

Tương tự như điều 1.

Chuỗi kích thước xuất hiện khi xác định khoảng cách sự xoay tương đối giữa các bề mặt, giữa các đường trục của chúng hay giữa các đường sinh của bề mặt sản phẩm đã hoặc đang được chế tạo.

 

15 Chuỗi kích thước đường thẳng.

Chữ cái tiếng Việt

Chuỗi kích thước mà các khâu của nó là những kích thước đường thẳng,

_

16 Chuỗi kích thước góc

Chữ cái Hy lạp lạp (trừ các chữ α, δ,ξ,λ,ω).

Chuỗi kích thước mà các khâu của nó là những kích thước góc.

_

17 Chuỗi kích thước phẳng

Tương tự như điều 1.

Chuỗi kích thước mà các khâu của nó nằm trong một hay một số mặt phẳng song song với nhau.

18 Chuỗi kích thước không gian

Tương tự như điều 1.

Chuỗi kích thước mà các khâu của nó nằm trong những mặt phẳng không song song với nhau.

19 Chuỗi kích thước quan hệ song song

Tương tự như điều 1.

Những chuỗi kích thước có một hay một số khâu chung.

 

20 Chuỗi kích thước quan hệ nối tiếp.

Tương tự như điều 1.

Những chuỗi kích thước mà trong đó mỗi chuỗi tiếp theo có một chuẩn chung với chuỗi trước nó.

a – a, b – b – chuẩn chung

a – a – chuẩn chung

21 Chuỗi kích thước quan hệ phối hợp

Tương tự như điều 1.

Những chuỗi kích thước trong đó có cả chuỗi kích thước quan hệ song song và chuỗi kích thước quan hệ nối tiếp.

Kích thước và sai lệch

22 Kích thước danh nghĩa.

Tương tự như Điều 5.

Theo TCVN 2244-77.

_

23 Kích thước thực.

_

Kích thước nhận được sau khi thực hiện quá trình công nghệ.

_

24 Kích thước đo (1)

_

Kích thước của sản phẩm biết được do kết quả đo lường.

_

25 Kích thước giới hạn.

_

Theo TCVN 2244:1977.

_

26. Kích thước giới hạn lớn

Chữ cái tiếng Việt hoặc chữ cái Hy lạp (trừ các chữ α, δ,ξ,λ,ω)với chỉ số max.

Theo TCVN 2244:1977.

 

27. Kích thước nhỏ nhất.

Tương tự như điều 26 nhưng với chỉ số min

Theo TCVN 2244:1977.

 

28. Sai lệch

∆ (E) (2)

Theo TCVN 2244:1977.

 

29. Sai lệch trên

tr (Es)

Theo TCVN 2244:1977

 

30. Sai lệch dưới

d (Ei)

Theo TCVN 2244:1977

Đối với khâu thứ i

31. Dung sai

T (δi)

Theo TCVN 2244:1977

32. Miền dung sai

_

Theo TCVN 2244:1977

33. Toạ độ trung bình của miền dung sai

δ (Etb)

Toạ độ xác định vị trí trung bình của miền dung sai so với kích thước danh nghĩa

34. Miền phân bố

ω(V)

Hiệu giữa kích thước lớn nhất và nhỏ nhất trong lô sản phẩm

35. Toạ độ trung bình của miền phân bố

ω (EtbV)

Toạ độ xác định vị trí trung bình của miền phân bố so với kích thước danh nghĩa

CHÚ THÍCH:

(1) Nếu sai số đo đối với bài toán đã được đặt ra cho phép chọn kích thước đo làm kích thước thực thi theo TCVN 2244 : 1977 kích thước đo đó được gọi là kích thước thực.

(2) Từ đây về sau bên cạnh các ký hiệu quy ước, cho phép dùng các ký hiệu chỉ dẫn ghi trong dấu ngoặc.

Bảng 1 (tiếp theo)

Thuật ngữ

Ký hiệu

Định nghĩa

Ví dụ

36 Toạ độ tâm của nhóm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Toạ độ xác định vị trí tâm của nhóm so với kích thước danh nghĩa.

37 . Lượng bù tính toán lớn nhất.

δb (Vb)

Lượng để bù cho sai lệch tính toán lớn nhất có thể vượt quá giới hạn miền dung sai của khâu khép kín.

_

Hệ số tính toán

38 Sai lệch bình phương trung bình tương đối.

λ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

_

39 Hệ số phế phẩm.

t

Hệ số đặc trưng cho xác suất sai lệch của khâu khép kín vượt quá giới hạn của dung sai.

_

40 Hệ số không đối xứng tương ứng

α

Hệ số đặc trưng cho sự không đối xứng của đường cong phân bố kích thước

_

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ξ

Hệ số đặc trưng cho mức độ ảnh hưởng sai lệch của khâu thành phần đến sai lệch của khâu khép kín

_

Phương pháp đạt độ chính của khâu khép kín

42 Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn.

_

Phương pháp trong đó có độ chính xác yêu cầu của khâu khép kín trong chuỗi kích thước đạt được bằng cách đưa vào chuỗi những khâu thành phần mà không cần có sự chọn lắp hoặc thay đổi trị số của các khâu thành phần đó ở tất cả các đối tượng được lắp.

_

43 Phương pháp lắp lẫn không hoàn toàn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phương pháp trong đó có độ chính xác yêu cầu của khâu khép kín trong chuỗi kích thước đạt được bằng cách đưa vào chuỗi những khâu thành phần mà không cần có sự chọn lắp hoặc thay đổi trị số của các khâu thành phần đó ở một số đối tượng lắp đã được chọn trước.

_

44 Phương pháp lắp lẫn theo nhóm

-

Phương pháp trong đó có độ chính xác yêu cầu của khâu khép kín trong chuỗi kích thước đạt được bằng cách đưa vào chuỗi kích thước những khâu thành phần thuộc một trong các nhóm mà các khâu thành phần đã được phân loại trước.

_

45 Phương pháp sửa lắp

_

Phương pháp trong đó có độ chính xác yêu cầu của khâu khép kín trong chuỗi kích thước đạt được bằng cách loại bỏ một phần nhất định lớp vật liệu của chi tiết để thay đổi kích thước của khâu bù.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

46 Phương pháp điều chỉnh.

_

Phương pháp trong đó có độ chính xác yêu cầu của khâu khép kín trong chuỗi kích thước đạt được bằng cách thay đổi kích thước của khâu bù mà không phải loại bỏ lớp vật liệu của chi tiết bù.

_

Bài toán và phương pháp giải chuỗi kích thước

47 Bài toán thuận

_

Bài toán trong đó các thông số (3) của khâu khép kín đã được biết, yêu cầu xác định các thông số của các khâu thành phần.

_

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

_

Bài toán trong đó các thông số (4) của các khâu thành phần đồng thời đều được biết, yêu cầu xác định các thông số của khâu khép kín.

_

49 Bài toán tĩnh.

_

Bài toán mà khi giải không tính đến các yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi của các khâu trong chuỗi kích thước.

_

50 Bài toán động

_

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

_

51 Phương pháp giải cực đại - cực tiểu

_

Phương pháp giải chỉ tính đến sai lệch giới hạn các khâu trong chuỗi kích thước và giải theo sự xuất hiện bất lợi nhất của chúng.

_

52 Phương pháp giải theo lý thuyết xác suất.

_

Phương pháp giải tính đến sự phân bố kích thước và xác suất hiện khác nhau của các sai lệch các khâu, thành phần trong chuỗi kích thước.

_

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(3) Trị số danh nghĩa, sai lệch cho phép v.v...

(4) Dung sai, miền phân bố, toạ độ trung bình của miền phân bố v.v...

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4595:1988 về Chuỗi kích thước - Khái niệm cơ bản, thuật ngữ, ký hiệu và định nghĩa

Số hiệu: TCVN4595:1988
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký: ***
Ngày ban hành: 01/01/1988
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [0]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4595:1988 về Chuỗi kích thước - Khái niệm cơ bản, thuật ngữ, ký hiệu và định nghĩa

Văn bản liên quan cùng nội dung - [3]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…