Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

Kích thước a, mm

Sai lệch, giới hạn theo kích thước a - độ chính xác, mm

Diện tích mặt cắt ngang, cm2

Khối lượng lý thuyết 1m chiều dài (theo kích thước) danh nghĩa, kg

Thường cấp A

Cao cấp B

1

2

3

4

5

8

9

 

 

+0,3

 

-0,5

+0,1

-0,3

0,5542

0,7015

0,435

0,551

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

+0,2

-0,3

 

 

 

+0,2

-0,3

0,866

1,048

1,247

1,463

1,697

1,948

2,217

2,503

2,806

3,126

0,680

0,823

0,979

1,150

1,33

1,53

1,74

1,96

2,20

2,45

20

21

22

24

25

 

 

+0,4

-0,5

 

 

+0,2

-0,4

3,464

3,822

4,191

4,993

5,412

2,72

3,00

3,29

3,92

4,25

26

28

30

32

34

36

 

 

+0,4

-0,7

 

 

+0,2

-0,6

5,847

6,790

7,794

8,868

10,010

11,220

4,59

5,33

6,12

6,96

7,86

8,81

38

40

42

 

 

12,510

13,86

15,270

9,82

10,88

11,99

45

48

 

 

17,540

20,000

13,77

15,66

50

52

55

+0,4

 

-1,0

+0,2

 

-0,9

21,64

23,40

26,20

16,99

18,40

20,58

60

63

65

70

75

 

+0,5

-1,1

 

+0,3

-1,0

31,18

34,37

36,59

42,43

48,71

24,50

26,98

28,70

33,30

38,21

80

85

90

95

 

+0,5

-1,3

 

+0,4

-1,2

55,42

62,57

70,15

78,16

43,51

49,12

55,07

61,36

100

+0,6

-1,7

+0,5

-1,5

86,6

67,98

Chú thích:

Theo yêu cầu của người tiêu thụ cho phép cung cấp thép sáu cạnh có các kích thước sau: 23, 27, 29, 41, 43, 44, 46, 57, 67 mm.

Với sai lệch giới hạn trong bảng theo kích thước lớn hơn gần nhất.

2. Theo thỏa thuận, thép sáu cạnh được cung cấp với kích thước lớn hơn 100 mm.

3. Theo thỏa thuận cho phép cung cấp thép sáu cạnh với sai lệch dương nhưng không được vượt quá tổng sai lệch cho phép ở bảng.

4. Khối lượng riêng của thép là 7,85 g/cm3. Ví dụ ký hiệu thép sáu cạnh chất lượng cấp A, mác C40 có kích thước 22 mm.

Thép sáu cạnh A.22 TCVN 3944-84, C40 TCVN 1766-75

Đối với thép sáu cạnh chất lượng cao trong ký hiệu đặt trước kích thước chữ "B".

3. Theo công dụng thép sáu cạnh được sản xuất với:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Chiều dài không quy ước từ 2 đến 6 m.

- Bội số chiều dài quy ước.

4. Theo thỏa thuận, cho phép cung cấp thép sáu cạnh với chiều dài không quy ước lớn hơn 6 m.

5. Trong một bó thanh thép, chiều dài không quy ước cho phép không quá 10% số thanh có chiều dài từ 1,5 - 2m.

6. Sai lệch giới hạn theo chiều dài đối với thép sáu cạnh không được vượt quá:

- 30 mm đối với chiều dài đến 4 m

- 50 mm đối với chiều dài từ 4 - 6 m

- 70 mm đối với chiều dài lớn hơn 6 m.

7. Hiệu số giữa kích thước (b) lớn nhất và nhỏ nhất ở một mặt cắt bất kỳ không được vượt quá:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- 1,3 mm đối với a = 20 - 25 mm

- 1,5 mm đối với a = 26 - 48 mm

- 2,0 mm đối với a = 50 - 55 mm

- 3,0 mm đối với a = 80 - 100 mm

8. Bán kính góc lượn của thép sáu cạnh không được vượt quá:

- 1,0 mm đối với a = 8 - 14 mm

- 1,5 mm đối với a = 15 - 25 mm

- 2,0 mm đối với a = 26 - 55 mm

-3,0 mm đối với a = 60 mm và lớn hơn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Theo thỏa thuận, có thể cung cấp thanh thép với độ cong không vượt quá 2 mm trên 1 m chiều dài.

10. Thanh thép sáu cạnh phải được cắt vuông góc.

11. Cho phép có xoắn vặn không rõ rệt quanh trục dọc của thanh thép sáu cạnh.

12. Mác thép và yêu cầu kỹ thuật phải phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành.

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3944:1984 về Thép sáu cạnh cán nóng - Thông số và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Số hiệu: TCVN3944:1984
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày ban hành: 21/09/1984
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [1]
Văn bản được căn cứ - [0]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3944:1984 về Thép sáu cạnh cán nóng - Thông số và kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [8]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…