Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

ISO 3 và ISO 497

Bước

Hệ số

R 20/3

Khoảng 40 %

1,40

R’ 10

Khoảng 25 %

1,25

R 40/3

Khoảng 19 %

1,19

R 20

Khoảng 12 %

1,12

Tiêu chuẩn này sẽ được tiếp tục soát xét, nếu thích một trong các kích thước phụ quy định trong Bảng 1 và Bảng 2: R 20 hoặc R 40/3 được chấp nhận rộng rãi và mang tính chất chung, lúc đó sẽ cần đưa vào tiêu chuẩn cả hai dãy kích thước này.

Các yêu cầu kỹ thuật đối với sàng thử nghiệm, ví dụ: sai lệch kích thước lỗ và các phương pháp kiểm tra xác nhận được nêu trong ISO 3310-1, ISO N3310-2, và ISO 3310-3.

 

SÀNG THỬ NGHIỆM – LƯỚI KIM LOẠI ĐAN, TẤM KIM LOẠI ĐỘT LỖ VÀ LƯỚI ĐỘT LỖ BẰNG ĐIỆN – KÍCH THƯỚC LỖ DANH NGHĨA

Test sieves – Metal wire cloth, perforated metal plate and electroformed sheet – Nominal sizes of openings

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các kích thước lỗ danh nghĩa đối với lưới đan, tấm kim loại đột lỗ và lưới đột lỗ bằng điện dùng làm sàng thử nghiệm. Tiêu chuẩn này áp dụng cho:

− lưới kim loại có các lỗ vuông;

− tấm kim loại đột lỗ và lưới đột lỗ bằng điện có các lỗ tròn hoặc lỗ vuông.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi (nếu có).

ISO 2395 : 1972 Test sieves and testing sieving – Vocabulary (Sàng thử nghiệm – Từ vựng).

3. Định nghĩa

Khi áp dụng tiêu chuẩn này, dùng các thuật ngữ nêu trong ISO 2395.

4. Ký hiệu

4.1. Các sàng thử nghiệm được ký hiệu theo kích thước danh nghĩa của lỗ (khoảng cách giữa các cạnh đối diện hoặc đường kính). Đối với tấm kim loại đột lỗ và lưới đột lỗ bằng điện, sẽ ghi rõ loại lỗ vuông hoặc tròn.

4.2. Các kích thước lỗ lớn hơn và bằng 1 mm được biểu thị theo milimét (mm); các kích thước lỗ nhỏ hơn 1 mm sẽ được biểu thị theo micromét (mm).

5. Kích thước lỗ danh nghĩa

Các kích thước lỗ danh nghĩa được nêu trong Bảng 1 và Bảng 2 có dải áp dụng như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b) đối với tấm kim loại đột lỗ:

− loại lỗ vuông: từ 125 mm đến 4 mm;

− loại lỗ tròn: từ 125 mm đến 1 mm.

c) đối với lưới đột lỗ bằng điện có các lỗ tròn hoặc vuông: từ 500 mm đến 5 mm.

Khuyến cáo nên dùng các kích thước lỗ chính, nhưng nếu cần các dãy có kích thước nhỏ hơn thì chỉ hạ xuống từ một dãy kích thước phụ, không hạ từ hai loại kích thước, tức là từ R 20 hoặc R 40/3.

Bảng 1 – Kích thước theo milimét  

 

Bảng 2 – Kích thước theo micromét

Kích thước chính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Kích thước chính

Kích thước phụ

R 20/3

R 20

R 40/3

 

R 20/3

R 20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

125

90

63

45

31,5

22,4

16

11,2

8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4

2,8

2

1,4

1

125

112

100

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

71

63

56

50

45

40

35,5

31,5

28

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

22,4

20

18

16

14

12,5

11,2

10

9

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7,1

6,3

5,6

5

4,5

4

3,55

3,15

2,8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,24

2

1,8

1,6

1,4

1,25

1,12

1

125

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

75

63

53

45

37,5

31,5

26,5

22,4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

16

13,2

11,2

95

8

6,7

5,6

4,75

3,35

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,36

2

1,7

1,4

1,18

1

 

 

710

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

355

250

180

125

90

63

45

900

800

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

630

560

500

450

400

355

315

280

250

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

200

180

160

140

125

112

100

90

80

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

63

56

50

45

40

36

 

850

710

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

500

425

355

300

250

212

180

150

125

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

75

63

53

45

38

R’ 10

32

25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

16

10

5

 

Phụ lục A

(tham khảo)

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] ISO 3 : 1973, Preferred numbers – Series of preferred numbers (Số ưu tiên – Dãy số ưu tiên).

[2] ISO 497 : 1973, Guide to the choice of series of preferred numbers and series containing more rounded values of preferred numbers (Hướng dẫn chọn dãy số ưu tiên và dãy các giá trị làm tròn lên của các số ưu tiên).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[4] ISO 3310-2 Test sieves – Technical requirements and testing – Part 2: Test sieves of perforated metal plate (Sàng thử nghiệm – Yêu cầu kỹ thuật – Phần 1: Sàng thử nghiệm làm bằng lưới thép đột).

[5] ISO 3310-3 : 1990 Test sieves – Technical requirements and testing – Part 3: Test sieves of electrformed sheets. (Sàng thử nghiệm – Yêu cầu kỹ thuật và thử nghiệm – Phần 3: Sàng thử nghiệm làm bằng tấm kim loại).

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2230:2007 (ISO 565 : 1990) về Sàng thử nghiệm - Lưới kim loại đan, tấm kim loại đột lỗ và lưới đột lỗ bằng điện - Kích thước lỗ danh nghĩa

Số hiệu: TCVN2230:2007
Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: ***
Người ký: ***
Ngày ban hành: 01/01/2007
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [1]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
Văn bản được căn cứ - [0]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2230:2007 (ISO 565 : 1990) về Sàng thử nghiệm - Lưới kim loại đan, tấm kim loại đột lỗ và lưới đột lỗ bằng điện - Kích thước lỗ danh nghĩa

Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…