Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

BỘ TÀI CHÍNH
TNG CỤC THUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1483/TCT-KK
V/v sửa đổi, bổ sung chỉ tiêu báo cáo kế toán thuế đáp ứng Thông tư số 324/2016/TT-BTC và hướng dẫn thực hiện MLNSNN

Hà Nội, ngày 20 tháng 4 năm 2018

 

Kính gửi: Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Ngày 21/12/2016, Bộ Tài chính ban hành Thông tư số 324/2016/TT-BTC quy định Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước (MLNSNN) có hiệu lực từ năm 2018 và thay thế Hệ thống MLNSNN ban hành theo Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thực hiện Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Để đảm bảo theo dõi được đầy đủ, chính xác số liệu thu ngân sách nhà nước (NSNN) đối với những khoản thu do cơ quan thuế quản lý cũng như số liệu thu NSNN toàn địa bàn trên các báo cáo kế toán thuế; phục vụ việc đối chiếu số liệu giữa cơ quan thuế và các cơ quan liên quan, Tổng cục Thuế hướng dẫn sửa đổi hệ thống chỉ tiêu trên báo cáo kế toán thuế đáp ứng Thông tư số 324/2016/TT-BTC và thực hiện MLNSNN, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi một số chỉ tiêu trên báo cáo kế toán BC3A-TH2 và các báo cáo kế toán thuế liên quan:

1.1. Sửa tên chỉ tiêu các khu vực kinh tế:

- Chỉ tiêu khu vực “Doanh nghiệp nhà nước” sửa thành “Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo”, trong đó:

+ Chỉ tiêu khu vực “Doanh nghiệp Nhà nước Trung ương” sửa thành “Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo Trung ương quản lý”.

+ Chỉ tiêu khu vực “Doanh nghiệp Nhà nước địa phương” sửa thành “Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo địa phương quản lý”.

- Chỉ tiêu khu vực “Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài” sửa thành “Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài”.

- Chỉ tiêu “Thu từ khu vực công thương nghiệp - NQD” sửa thành “Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh”

1.2. Các chỉ tiêu trong các khu vực kinh tế được sắp xếp thống nhất theo thứ tự: Thuế giá trị gia tăng; Thuế tiêu thụ đặc biệt; Thuế thu nhập doanh nghiệp; Thuế Tài nguyên; Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng.

1.3. Chỉ tiêu III “Thu cố định tại xã” Phần A sửa thành “Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác”.

1.4. Thực hiện Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015, các khoản thu được tổng hợp đầy đủ vào cân đối ngân sách Nhà nước. Theo đó, Phần A bỏ các chỉ tiêu: III* “Thu cố định tại xã tính cân đối”; chỉ tiêu công thức tính cân đối A.1 và A.2 và thay bằng chỉ tiêu A* “Tổng thu nội địa trừ dầu”.

1.5. Chỉ tiêu 2.2 “Các loại thuế khác” Phần B Hoàn thuế sửa thành “Các loại thuế được hoàn từ NSNN”.

2. Sửa đổi chỉ tiêu trên báo cáo BC10-KV và BC10KV-QT:

Để đảm bảo thuận tiện trong công tác đối chiếu số liệu thu NSNN với Kho bạc Nhà nước, chỉ tiêu “Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo” tách thành 02 chỉ tiêu:

- Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo Trung ương quản lý.

- Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo địa phương quản lý.

3. Hướng dẫn theo dõi và đối chiếu số liệu tiểu mục 3002 “Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển”:

Theo hướng dẫn tại Phụ lục ban hành kèm theo công văn số 7078/BTC-KBNN ngày 30/5/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn hạch toán một số tiểu mục phí, lệ phí; Công văn số 8517/TCHQ-TXNK ngày 29/12/2017 hướng dẫn thực hiện mục lục ngân sách của Tổng cục Hải quan: Tiểu mục 3002 “Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển” thuộc Mục 3000 “Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia” đang được sử dụng để tổng hợp chung các khoản thu của cơ quan thuế và cơ quan hải quan.

Theo đó, để phân định được các khoản thu của cơ quan thuế và cơ quan hải quan cùng phát sinh tại tiểu mục 3002, cơ quan thuế hướng dẫn người nộp thuế khi nộp các khoản thu do cơ quan thuế quản lý vào NSNN thực hiện ghi theo chương của đơn vị nộp (không ghi vào chương 018) và thông tin cơ quan quản lý thu là cơ quan thuế, đồng thời phối hợp với Kho bạc Nhà nước trên địa bàn thực hiện tra soát, đối chiếu đảm bảo số thu do cơ quan thuế quản lý khớp đúng với báo cáo của Kho bạc Nhà nước.

4. Hướng dẫn hạch toán mã số chương vào các khu vực kinh tế trên báo cáo kế toán:

- Khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo:

+ Khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo Trung ương quản lý: hạch toán các khoản thu, nộp ngân sách của các đơn vị thuộc các chương có giá trị từ 001 đến 399, trừ các chương: 151, 152, 153, 154, 159, 161, 162, từ chương 182 đến chương 207.

+ Khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo địa phương quản lý: hạch toán các khoản thu, nộp ngân sách của các đơn vị thuộc các chương có giá trị từ 402 đến 989, trừ các chương từ chương 516 đến chương 540, các chương 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 559, 561, 562, từ chương 716 đến 757, các chương 759, 824, 825, 826, 854, 856, 857.

- Khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: hạch toán các khoản thu, nộp ngân sách của các đơn vị thuộc các chương 151, 152, 161, 162, 551, 552, 561, 562.

- Khu vực kinh tế ngoài quốc doanh:

+ Khu vực doanh nghiệp và tổ chức khu vực NQD: hạch toán các khoản thu, nộp ngân sách của các đơn vị thuộc các chương 153, 154, 159, từ chương 182 đến chương 207, từ chương 516 đến chương 540, các chương 553, 554, 555, 556, 559, từ chương 716 đến chương 756, chương 759, 824, 825, 826, 854, 856.

+ Khu vực hộ gia đình và cá nhân kinh doanh khu vực NQD: hạch toán các khoản thu, nộp ngân sách của các đơn vị thuộc các chương 557, 757, 857.

5. Về nâng cấp ứng dụng quản lý thuế:

Tổng cục Thuế sẽ nâng cấp mẫu biểu báo cáo kế toán thuế BC3A-TH và các mẫu biểu báo cáo kế toán thuế liên quan đáp ứng Thông tư số 324/2016/TT-BTC và hỗ trợ tổng hợp lại các báo cáo kế toán thuế năm 2018 từ kỳ tháng 01/2018 cho đến thời điểm nâng cấp theo mẫu biểu báo cáo kế toán thuế mới.

Mẫu biểu báo cáo kế toán thuế cập nhật theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC được ban hành kèm theo công văn này.

Tổng cục Thuế thông báo để các Cục Thuế biết và triển khai thực hiện. Trường hợp phát sinh vướng mắc, đề nghị báo cáo kịp thời về Tổng cục Thuế (Vụ Kê khai và Kế toán thuế và Cục Công nghệ thông tin) để nghiên cứu, hướng dẫn./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo TC (để báo cáo);
- Vụ NSNN, KBNN;
- Vụ DTTT, DNL;
- Cục CNTT (để nâng cấp ứng dụng)
- Lưu: VT, KK.

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Đại Trí

 

TỔNG CỤC THUẾ
CỤC THUẾ: …
CHI CỤC THUẾ: …

Mẫu BC3A-TH2

Ban hành kèm theo công văn số 1483/TCT-KK ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Tổng cục Thuế

 

BÁO CÁO TỔNG HỢP THU NỘI ĐỊA

Tháng …… năm ……

Đơn vị tính: Đồng

STT

CHỈ TIÊU

MỤC

S THU

SNỘP

TRONG THÁNG

LŨY K

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

TRONG THÁNG

LŨY K

S NP TẠI KBNN ĐỊA PHƯƠNG

SỐ NỘP TẠI SỞ GIAO DỊCH KBNN

TRONG THÁNG

LŨY K

TRONG THÁNG

LŨY K

A

B

C

1

2

3=5+7

4=6+8

5

6

7

8

A

TNG THU NỘI ĐA (l+II+III)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A*

TỔNG THU NỘI ĐỊA TRỪ DẦU (A-1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

THU DO NGÀNH THUẾ QUN LÝ (1+2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

THU TỪ DẦU THÔ, CONDENSATE (3751, 3752, 3753, 3754, 3755, 3756, 3757, 3799, 3951, 3952, 3953, 3954, 3955, 3956, 3957, 3999, 4926, 4942)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thu từ dầu thô (3751, 3752, 3753, 3754, 3755, 3756, 3757, 3799, 4926, 4942)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Thu từ condensate (3951, 3952, 3953, 3954, 3955, 3956, 3957, 3999)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

THU DO NGÀNH THUẾ QUẢN LÝ TRỪ DẦU (2.1+…+2.11)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo (2.1.1+2.1.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá tr gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo Trung ương quản lý

 

Tổng hợp của tất cả các chương từ 001 đến 399, trừ các chương: 151, 152, 153, 154, 159, 161, 162, từ chương 182 đến chương 207.

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo địa phương quản lý

 

Tổng hợp của tất cả các chương từ 402 đến 989, trừ các chương: Từ chương 516 đến chương 540, các chương 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 559, 561, 562, từ chương 716 đến 757, các chương 759, 824, 825, 826, 854, 856, 857.

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

Tổng hợp của các chương 151, 152, 161, 162, 551, 552, 561, 562.

 

Thuế giá tr gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (2.3.1+2.3.2)

 

Tổng hợp của các chương: 153, 154, 159, từ chương 182 đến chương 207, từ chương 516 đến chương 540, các chương 553, 554, 355, 556, 557, 559, từ chương 716 đến chương 757, các chương 759, 824, 825, 826, 854, 856, 857.

 

Thuế giá trị gia ng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Thu từ các DN và tổ chức khu vực NQD

 

Tổng hợp của các chương: 153, 154, 159, từ chương 182 đến chương 207, từ chương 516 đến chương 540, các chương 553, 554, 555, 556, 559, từ chương 716 đến chương 756, chương 759, 824, 825, 826, 854, 856.

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuếi nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1553, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1150, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.2

Thu từ hộ gia đình và cá nhân kinh doanh khu vực NQD

 

Tổng hợp của các chương 557, 757, 857

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1099, 4918)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1150, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Thuế thu nhập cá nhân (1001, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1012, 1014, 1015, 1049, 4917)

1000, 4900

Tt c các chương

2.5

Thuế bảo vệ môi trường (TM từ 2001 đến 2019; từ 2041 đến 2049 của M 2000; TM 2146 của mục 2100, TM 4930, 4939 của mục 4900)

2000, 2100, 4900

Tt ccác chương

2.6

Lệ phí trước bạ (TM 2801, 2802, 2803, 2804, 2824 và 2825)

2800

Tt c các chương

2.7

Các loại phí, lệ phí (Các mục 2100 (trừ TM 2146), từ M2150 đến M2650 (trừ TM 2663), 2700, 2750, 2800 (trừ các TM 2801, 2802, 2803, 2804, 2824, 2825), 2850, 3000, 3050

 

Tt c các chương

 

Phí trong lĩnh vực khác

2100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

2150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao

2200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng

2250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

2300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông

2350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng

2400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

2450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Pht thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ

2500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực y tế

2550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

2600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

2650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tư pháp

2700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ

2750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản (từ tiểu mục 2801, 2802, 2803, 2804, 2824, 2825)

2800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh

2850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia

3000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác

3050

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Các khoản thu về nhà, đất

 

Tất cả các chương

 

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

3600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền sử dụng đất

1400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (TM 3301 và TM 3851)

3300, 3850

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Thu từ hoạt động xổ số (TM 1705, 1057, 1153, 1761, 4913, 4941)

 

Tất cả các chương

2.10

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển (Mục 1250, TM 4921, 4922, 4923, 4924)

1250, 4900

Tất cả các chương

2.11

Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN

 

Tất cả các chương

 

Thu hồi vốn của Nhà nước (TM 3653)

3650

Tất cả các chương

 

Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp (TM 1154)

1150

 

Thu từ lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp (TM 1155)

1150

 

Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ (TM 1151, 1199)

1150

 

Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước (TM 4053)

4050

Chương 036

II

Thu khác ngân sách (1+2++8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách (TM 4901)

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu tiền phạt (M 4250 trừ TM 4253, 4265, 4273, 4275)

4250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:- - Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông (TM 4252)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phạt vi phạm hành chính do ngành thuế thực hiện (TM 4254, 4264, 4268, 4272, 4274)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu tịch thu (M 4300 trừ TM 4303, 4304, 4316, 4317, 4318, 4321)

4300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr.đó: Tịch thu chống lậu (TM 4301, 4312)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thu hồi các khoản chi năm trước (TM 4902)

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thu tiền bán hàng hoa, vật tư dự trữ Quốc gia

3200

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác M3300 (loại trừ TM 3301) + M3350 + M3400 + M3450 + M 3650 (loại trừ 3653)+ M 3850 (trừ TM 3851)

3300, 3350, 3400, 3450, 3650, 3850

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Lãi thu được từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước (TM 4104)

4100

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Thu khác còn lại (TM 4904, 4906, 4907, 4908, 4914, 4943, 4944, 4946, 4947, 4949)

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

3900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định (TM 3903)

3900

 

 

 

 

 

 

 

 

B

HOÀN THUẾ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng số chi hoàn trả cho NNT (1.1+1.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ quỹ hoàn thuế GTGT (1.1.1+1.1.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Hoàn thuế GTGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Chi tr lãi cho NNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Từ NSNN (1.2.1+1.2.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Hoàn theo phương thức giảm thu NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Hoàn theo phương thc chi NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu hồi hoàn thuế (Số nộp kho bạc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Các loại thuế được hoàn từ NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI DUYỆT BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày …… tháng …… năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

TỔNG CỤC THUẾ
CỤC THUẾ: …
CHI CỤC THUẾ: …

Mẫu BC3A-CT

Ban hành kèm theo công văn số 1483/TCT-KK ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Tổng cục Thuế

 

BÁO CÁO TỔNG HỢP THU NỘI ĐỊA

Tháng …… năm ……

Đơn vị tính: Đồng

STT

CHỈ TIÊU

MỤC

TIỂU MỤC

S THU

S NỘP

TRONG THÁNG

LŨY K

TNG S

TRONG ĐÓ

TRONG THÁNG

LŨY K

S NỘP TẠI KBNN ĐỊA PHƯƠNG

SỐ NỘP TẠI SỞ GIAO DỊCH KBNN

TRONG THÁNG

LŨY K

TRONG THÁNG

LŨY KẾ

A

B

C

D

1

2

3=5+7

4=6+8

5

6

7

8

A

TNG THU NỘI ĐỊA (I+II+III)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A*

TỔNG THU NỘI ĐỊA TRỪ DẦU (A-1)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

THU DO NGÀNH THUẾ QUẢN LÝ (1+2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

THU TỪ DẦU THỔ, CONDENSATE (3751, 3752, 3753, 3754, 3755, 3756, 3757, 3799, 3951, 3952, 3953, 3954, 3955, 3956, 3957, 3999, 4926,

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài ngun (3751, 3951)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (3752, 3952)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam (3753, 3954)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam (3754, 3953)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế đặc biệt (3755, 3955)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ph thu v dầu (3756, 3956)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác (3799, 3999)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá dầu thô, condensate (3757, 3957)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thu từ dầu thô theo hiệp định, hợp đồng

3750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài ngun

3750

3751

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3750

3752

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ việt Nam

3750

3753

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

3750

3754

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế đc bit

3750

3755

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ph thu v dầu

3750

3756

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá dầu

3750

3757

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3750

3799

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng.

4900

4926

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn Iại về dầu khí

4900

4942

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Thu từ condensate theo hiệp định, hợp đồng

3950

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

3950

3951

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3950

3952

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

3950

3953

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

3950

3954

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế đc bit

3950

3955

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ thu v condensate

3950

3956

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá condensate

3950

3957

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3950

3999

 

 

 

 

 

 

 

 

2

THU DO NGÀNH THUẾ QUẢN LÝ TRỪ DẦU (2.1+…+2.11)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo (2.1.1+2.1.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng hóa, dịch vụ khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn tại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rượu sản xuất trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng các loại sản xuất trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dịch vụ, các hàng hóa khác sản xuất trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mặt hàng bia sn xuất trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1555, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước thy điện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sn kim loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản phi kim loại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủy, hi sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c thiên nhiên khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tài nguyên khoáng sản khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế đặc biệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ thu v khí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá khí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo Trung ương quản lý

 

 

Tổng hợp của tất cả các chương từ 001 đến 399, trừ các chương: 151, 152, 153, 154, 159, 161, 162, từ chương 162 đến chương 267.

 

Thuế giá trị gia tăng

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

1700

1701

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng)

1700

1704

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng hóa, dịch vụ khác

1700

1749

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

4900

4929

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4931

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

1750

1753

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rượu sn xuất trong nước

1750

1754

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước

1750

1755

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng các loại sản xuất trong nước

1750

1756

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dịch vụ, các hàng hóa khác sản xuất trong nước

1750

1757

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mt hàng bia sản xut trong nước

1750

1758

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1762

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1763

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1764

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1765

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1766

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1767

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

1750

1799

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước

4900

4933

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4934

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

1050

1052

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

1050

1053

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

1050

1055

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

1050

1056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

1050

1099

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

4900

4918

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

4900

4919

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1551

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước thủy điện

1550

1552

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sn kim loại

1550

1553

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản phi kim loại

1550

1555

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủy, hải sản

1550

1556

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

1550

1557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên khác

1550

1558

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

1550

1561

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1562

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1563

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tài nguyên khoáng sản khác

1550

1599

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

4900

4925

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

4900

4927

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

3800

3801

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3800

3802

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

3800

3803

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau Thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

3800

3804

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế đặc biệt

3800

3805

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ thu v khí

3800

3806

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá khí

3800

3807

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3800

3849

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1.2

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo địa phương quản lý

 

 

Tổng hợp của tất cả các chương từ 402 đến 989, trừ các chương: Từ chương 516 đến chương 540, các chương 551, 552, 553, 554, 555, 556, 557, 559, 561, 562, từ chương 716 đến 757, các chương 759, 824, 825, 826, 854, 856, 857.

 

Thuế giá trị gia tăng

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

1700

1701

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

1700

1704

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng hóa, dịch vụ khác

1700

1749

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

4900

4929

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4931

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

1750

1753

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rượu sản xuất trong nước

1750

1754

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước

1750

1755

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng các loại sản xuất trong nước

1750

1756

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dịch vụ, các hàng hóa khác sản xuất trong nước

1750

1757

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mt hàng bia sản xuất trong nước

1750

1758

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1762

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1763

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra

1750

1764

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1765

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1766

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1767

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

1750

1799

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.

4900

4933

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4934

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất

1050

1052

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

1050

1053

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

1050

1055

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

1050

1056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

1050

1099

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

4900

4918

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

4900

4919

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1551

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước thủy điện

1550

1552

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sn kim loại

1550

1553

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoảng sản phi kim loại

1550

1555

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủy, hi sản

1550

1556

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

1550

1557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên khác

1550

1558

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

1550

1561

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1562

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1563

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tài nguyên khoáng sản khác

1550

1599

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

4900

4925

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

4900

4927

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

3800

3801

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3800

3802

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

3800

3803

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

3800

3804

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế đặc bit

3800

3805

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ thu về khí

3800

3806

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá khí

3800

3807

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3800

3849

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

Tổng hợp của các chương 151, 152, 161, 162, 551, 552, 561, 562.

 

Thuế giá trị gia tăng

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

1700

1701

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

1700

1704

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng hóa, dịch vụ khác

1700

1749

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

4900

4929

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4931

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

1750

1753

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rượu sản xuất trong nước

1750

1754

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước

1750

1755

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng các loại sản xuất trong nước

1750

1756

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dịch vụ, các hàng hóa khác sản xuất trong nước

1750

1757

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mặt hàng bia sn xut trong nước

1750

1758

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1762

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1763

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1764

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1765

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1766

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1767

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

1750

1799

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước

4900

4933

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4934

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

1050

1052

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

1050

1053

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

1050

1055

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

1050

1056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

1050

1099

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

4900

4918

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

4900

4919

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài ngun

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1551

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước thủy điện

1550

1552

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

1550

1553

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản phi kim loại

1550

1555

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủy, hải sản

1550

1556

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

1550

1557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên khác

1550

1558

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

1550

1561

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1562

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1563

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tài nguyên khoáng sản khác

1550

1599

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

4900

4925

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

4900

4927

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài ngun

3800

3801

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3800

3802

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

3800

3803

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

3800

3804

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế đặc biệt

3800

3805

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ thu về khí

3800

3806

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá khí

3800

3807

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3800

3849

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (2.3.1+2.3.2)

 

 

Tổng hợp của các chương: 153, 134, 159, từ chương 182 đến chương 287, từ chương 516 đến chương 540, các chương 553, 554, 555, 556, 557, 559, từ chương 716 đến chương 757, các chương 759, 824, 825, 826, 854, 856, 857.

 

Thuế giá trị gia tăng

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

1700

1701

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

1700

1704

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng hóa, dịch vụ khác

1700

1749

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

4900

4929

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4931

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

1750

1753

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rượu sản xuất trong nước

1750

1754

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước

1750

1755

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng các loại sản xuất trong nước

1750

1756

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dịch vụ, các hàng hóa khác sản xuất trong nước

1750

1757

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mt hàng bia sn xuất trong nước

1750

1758

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1762

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1763

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra

1750

1764

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1765

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1766

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1767

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

1750

1799

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập

4900

4933

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4934

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

1050

1052

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

1050

1053

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

1050

1055

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

1050

1056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

1050

1099

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

4900

4918

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

4900

4919

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1551

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước thủy điện

1550

1552

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

1550

1553

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản phi kim loại

1550

1555

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủy, hi sn

1550

1556

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

1550

1557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên khác

1550

1558

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

1550

1561

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1562

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1563

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tài nguyên khoáng sản khác

1550

1599

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

4900

4925

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

4900

4927

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

3800

3801

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3800

3802

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

3800

3803

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

3800

3804

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế đc bit

3800

3805

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ thu về khí

3800

3806

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá khí

3800

3807

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3800

3849

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Thu từ các DN và tổ chức khu vực NQD

 

 

Tổng hợp của các chương: 153, 154, 159, từ chương 182 đến chương 207, từ chương 516 đến chương 540, các chương 553, 554, 555, 556, 559, từ chương 716 đến chương 756, chương 759, 824, 825, 826, 854, 856.

 

Thuế giá trị gia tăng

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

1700

1701

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

1700

1704

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng hóa, dịch vụ khác

1700

1749

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

4900

4929

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4931

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

1750

1753

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rượu sản xuất trong nước

1750

1754

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước

1750

1755

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng các loại sản xuất trong nước

1750

1756

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dịch vụ, các hàng hóa khác sản xuất trong nước

1750

1757

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mt hàng bia sản xuất trong nước

1750

1758

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1762

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1763

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các Ioại nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1764

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1765

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1766

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1767

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

1750

1799

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.

4900

4933

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4934

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

1050

1052

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

1050

1053

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

1050

1055

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

1050

1056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

1050

1099

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

4900

4918

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

4900

4919

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1551

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước thủy điện

1550

1552

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

1550

1553

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản phi kim loại

1550

1555

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủy, hi sản

1550

1556

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

1550

1557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên khác

1550

1558

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

1550

1561

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1562

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1563

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tài nguyên khoáng sản khác

1550

1599

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

4900

4925

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

4900

4927

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài ngun

3800

3801

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3800

3802

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

3800

3803

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau Thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

3800

3804

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế đc bit

3800

3805

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ thu v khí

3800

3806

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá khí

3800

3807

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3800

3849

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3.2

Thu từ hộ gia đình và cá nhân kinh doanh khu vực NOD

 

 

Tổng hợp của các chương 557, 757, 857

 

Thuế giá trị gia tăng

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

1700

1701

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

1700

1704

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng hóa, dịch vụ khác

1700

1749

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

4900

4929

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4931

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

1750

1753

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rượu sn xut trong nước

1750

1754

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước

1750

1755

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng các loại sản xuất trong nước

1750

1756

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dịch vụ, các hàng hóa khác sản xuất trong nước

1750

1757

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mt hàng bia sản xut trong nước

1750

1758

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1762

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1763

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1764

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1765

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1766

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

1750

1767

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

1750

1799

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.

4900

4933

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4934

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

1050

1052

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

1050

1099

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

4900

4918

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1551

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước thủy điện

1550

1552

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

1550

1553

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khoáng sản phi kim loại

1550

1555

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủy, hi sn

1550

1556

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

1550

1557

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên khác

1550

1558

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

1550

1561

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1562

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

1550

1563

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tài nguyên khoáng sản khác

1550

1599

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

4900

4925

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

4900

4927

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

3800

3801

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3800

3802

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

3800

3803

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

3800

3804

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế đặc biệt

3800

3805

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ thu về khí

3800

3806

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá khí

3800

3807

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3800

3849

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Thuế thu nhập cá nhân

1000, 4900

 

Tt c các chương

 

Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công

1000

1001

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân

1000

1003

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân

1000

1004

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)

1000

1005

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản

1000

1006

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ trúng thưởng

1000

1007

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

1000

1008

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản

1000

1012

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản

1000

1014

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán

1000

1015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập khác

1000

1049

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân

4900

4917

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Thuế bo vệ môi trường

2000, 2100, 4900

 

Tt cả các chương

 

Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol)

2000

2001

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dầu Diezel sản xuất trong nước

2000

2002

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dầu hỏa sản xuất trong nước

2000

2003

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước

2000

2004

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Than đá sn xuất trong nước

2000

2005

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất

2000

2006

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Túi ni Iông sản xuất trong nước

2000

2007

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất

2000

2008

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhiên liệu bay sản xuất trong nước

2000

2009

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước

2000

2011

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước

2000

2012

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước

2000

2013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước

2000

2019

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xăng nhập khẩu bán ra trong nước

2000

2041

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước

2000

2042

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diezel nhập khẩu bán ra trong nước

2000

2043

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước

2000

2044

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dầu marut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước

2000

2045

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Than đá nhập khẩu bán ra trong nước

2000

2046

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước

2000

2047

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sản nhẩm, hàng hóa trong nước khác

2000

2048

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

2000

2049

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu nợ phí xăng dầu

2100

2146

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước

4900

4938

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4939

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

L phí trước b

2800

 

Tất c các chương

 

Lệ phí trước bạ nhà đất

2800

2801

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí trước bạ ô tô

2800

2802

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền

2800

2803

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí trước bạ tài sản khác

2800

2804

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí trước bạ xe máy

2800

2824

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí trước bạ tàu bay

2800

2825

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Các loại phí, lệ phí (Các mục 2100 (trừ TM 2146), từ M 2150 đến M2650 (trừ TM 2663), 2700, 2750, 2800 (trừ các TM 2801, 2802, 2803, 2804, 2824, 2825), 2850, 3000, 3050

 

 

Tất c các chương

 

Phí trong lĩnh vực khác

2100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật

2100

2106

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng

2100

2107

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật

2100

2108

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu

2100

2111

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng

2100

2147

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo

2100

2148

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

2150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí kiểm dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật)

2150

2151

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

2150

2152

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí kiểm soát giết mổ động vật

2150

2153

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản

2150

2157

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống

2150

2162

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật

2150

2163

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

2150

2164

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp.

2150

2165

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp

2150

2166

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá

2150

2167

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao

2200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí xác nhận đăng ký công dân

2200

2206

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài

2200

2207

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam

2200

2208

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí chứng nhận lĩnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự

2200

2211

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng

2250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);

2250

2251

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay

2250

2254

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư

2250

2255

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí xử lý vụ việc cạnh tranh

2250

2262

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

2250

2263

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí trong lĩnh vực hóa chất

2250

2264

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng

2250

2265

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

2250

2266

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích, công cộng trong khu vực cửa khẩu

2250

2267

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

2300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (sử dụng đường bộ, sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố, sát hạch lái xe)

2300

2301

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa

2300

2302

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực đường biển

2300

2303

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực hàng không

2300

2316

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt

2300

2323

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông

2350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện

2350

2351

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet

2350

2352

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng mã, số viễn thông

2350

2353

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí quyền hoạt động viễn thông

2350

2361

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

2350

2362

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

2350

2363

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

2350

2364

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền

2350

2365

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng

2350

2366

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin

2350

2367

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

2350

2368

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng

2400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí phòng cháy, chữa cháy

2400

2404

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

2400

2416

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng

2400

2418

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

2400

2421

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự, giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự

2400

2422

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

2450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thăm quan

2450

2452

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định văn hóa phẩm

2450

2453

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề

2450

2455

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thư viện

2450

2456

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ

2450

2457

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả

2450

2458

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ

2500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí sở hữu trí tuệ

2500

2504

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí cấp mã số, mã vạch

2500

2505

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

2500

2506

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân

2500

2507

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

2500

2508

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

2500

2511

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghị

2500

2512

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ

2500

2513

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực y tế

2550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế

2550

2561

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa

2550

2565

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế

2550

2566

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận công bố

2550

2567

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

2600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải

2600

2618

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên

2600

2624

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn lại

2600

2625

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu

2600

2626

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

2600

2627

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản

2600

2628

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí khai thác, sử dụng nguồn nước

2600

2631

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường

2600

2632

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường (không bao gồm Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí)

2600

2633

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung

2600

2634

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ tàu biển

2600

2635

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất

2600

2636

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ

2600

2637

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí

2600

2638

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

2650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc nhà nước

2650

2652

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán

2650

2664

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính

2650

2665

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tư pháp

2700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Án phí

2700

2701

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm

2700

2703

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thi hành án dân sự

2700

2706

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài

2700

2707

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí công chứng

2700

2715

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí chng thực

2700

2716

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực tư pháp

2700

2717

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí đăng ký giao dịch bảo đảm

2700

2718

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí sử dụng thông tin

2700

2721

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí cấp mã số sử dụng cơ sử dữ liệu về giao dịch bảo đảm

2700

2722

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

2750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quốc tịch

2750

2751

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp hộ chiếu

2750

2752

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

2750

2763

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí tòa án

2750

2766

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký cư trú

2750

2767

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân

2750

2768

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí hộ tịch

2750

2771

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

2750

2772

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi

2750

2773

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi

2750

2774

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản

2800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

2800

2805

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

2800

2815

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch

2800

2826

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý phương tiện giao thông

2800

2827

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải

2800

2828

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí sở hữu trí tuệ

2800

2831

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh

2850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký kinh doanh

2850

2852

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật

2850

2853

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam

2850

2854

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký doanh nghiệp

2850

2861

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí môn bài mức (bậc) 1

2850

2862

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí môn bài mức (bậc) 2

2850

2863

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí môn bài mức (bậc) 3

2850

2864

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet

2850

2865

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình

2850

2866

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính

2850

2867

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng bá trên mạng

2850

2868

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng

2850

2871

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay

2850

2872

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt vì chủ quyền quốc gia

3000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí ra, vào cảng

3000

3001

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển

3000

3002

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí

3000

3007

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác

3050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

3050

3064

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu

3050

3065

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư

3050

3066

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp thẻ công chứng viên

3050

3067

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên

3050

3068

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên

3050

3071

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam

3050

3072

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp

3050

3073

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản

3050

3074

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Các khoản thu về nhà, đất

 

 

Tất c các chương

 

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng cây hàng năm

1300

1301

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng cây lâu năm

1300

1302

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng rừng

1300

1303

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

1300

1304

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm muối

1300

1305

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất dùng cho mục đích khác

1300

1349

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ đất ở tại nông thôn

1600

1601

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ đất ở tại đô thị

1600

1602

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1600

1603

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ đất phi nông nghiệp khác

1600

1649

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

3600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền thuê mặt đất hàng năm

3600

3601

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền thuê mặt nước hàng năm

3600

3602

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò khai thác dầu khí

3600

3603

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất

3600

3604

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời gian thuê

3600

3605

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê

3600

3606

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền thuê mặt biển thu hàng năm

3600

3607

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời gian

3600

3608

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3600

3649

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền sử dụng đất

1400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất được nhà nước giao

1400

1401

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư)

1400

1405

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất dôi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao)

1400

1406

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý

1400

1407

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê

1400

1408

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất

1400

1411

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

1400

1449

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

3300, 3850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất

3300

3301

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

3850

3851

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Thu từ hoạt động xổ số

 

 

Tất cả các chương

 

Thuế giá trị gia tăng

1700

1705

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1050

1057

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ

1150

1153

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1750

1761

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định

4900

4913

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

4900

4941

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển

1250, 4900

 

Tất cả các chương

 

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

1250

1251

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép

1250

1252

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

1250

1253

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép

1250

1254

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan trung ương cấp phép

1250

1255

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền cấp quyền hàng không

1250

1256

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền sử dụng rừng, tiền thuê rừng

1250

1257

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan địa phượng cấp phép

1250

1258

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ các tài nguyên khác

1250

1299

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

4900

4921

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép

4900

4922

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

4900

4923

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép

4900

4924

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Thu hồi vốn, lợi nhuận, Iợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN

1150, 3650, 4050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu hồi vốn của Nhà nước

3650

3653

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lơi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của DN do các Bộ, ngành Trung ương quản lý

1150

1151

T chương 001 đến chương 399

 

Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp do các Bộ, ngành Trung ương quản lý

1150

1154

 

Thu từ lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp do các Bộ, ngành Trung ương quản lý

1150

1155

 

Khác

1150

1199

 

Lợi nhuận sau Thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của các DN do địa phương quản lý

1150

1151

Từ chương 402 đến chương 989

 

Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp do địa phương quản lý

1150

1154

 

Thu từ lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp do địa phương quản lý

1150

1155

 

Khác

1150

1199

 

Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

4050

4053

Chương 036

II

Thu khác ngân sách (1+2+...+8)

 

 

Tt cả các chương

1

Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách

4900

4901

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu tiền phạt (M 4250 trừ TM 4253, 4265, 4273, 4275)

4250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của tòa án

4250

4251

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông

4250

4252

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật Thuế thu nhập cá nhân)

4250

4254

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường

4250

4261

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an ninh, quốc phòng

4250

4263

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện

4250

4264

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị

4250

4267

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính đối với Luật Thuế thu nhập cá nhân

4250

4268

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt tiền do phạm tội theo quyết định của tòa án

4250

4271

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý

4250

4272

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt

4250

4274

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính về an toàn vệ sinh thực phẩm

4250

4276

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiên nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khác

4250

4277

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác

4250

4278

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính

4250

4279

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Pht vi phạm khác

4250

4299

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu tịch thu (M 4300 trừ TM 4303, 4304, 4316, 4317, 4318, 4321)

4300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu

4300

4301

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu

4300

4302

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tịch thu do vi phạm hành chính theo quyết định của tòa án, cơ quan thi hành án

4300

4306

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tịch thu do phạm tội hoặc do liên quan tội phạm theo quyết định của tòa án, cơ quan thi hành án

4300

4311

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch

4300

4312

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu

4300

4313

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu

4300

4314

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu

4300

4315

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tch thu khác

4300

4349

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thu hồi các khoản chi năm trước

4900

4902

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia

3200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lương thực

3200

3201

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhiêu liệu

3200

3202

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật tư k thuật

3200

3203

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang thiết b kỹ thuật

3200

3204

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3200

3249

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác M3300 (loại trừ TM 3301) + M3350 + M3400 + M3450 + M 3650 (loại trừ 3653) + M 3850 (trừ TM 3851)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền bán và thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước

3300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước

3300

3302

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3300

3349

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ bán và thanh lý tài sản khác

3350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mô tô

3350

3351

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ô tô con, ô tô tải

3350

3352

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe chuyên dùng

3350

3353

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tàu, thuyền

3350

3354

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đồ g

3350

3355

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng

3350

3356

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu bán cây đứng

3350

3362

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt

3350

3363

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ bồi thường tài sản

3350

3364

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền bán tài sản nhà nước khác

3350

3365

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các tài sản khác

3350

3399

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền bán tài sản vô hình

3400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyền đánh bắt hải sản

3400

3402

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyn hàng hải

3400

3403

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyền hàng không

3400

3404

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bng phát minh, sáng chế

3400

3405

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bản quyền, nhãn hiệu thương mại

3400

3406

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3400

3449

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ bán tài sản được xác lập sở hữu nhà nước

3450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tài sản không xác định được chủ sở hữu

3450

3451

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm

3450

3452

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tài sản không có người được nhận thừa kế

3450

3453

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tài sản tự nguyện chuyển giao cho Nhà nước

3450

3454

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tài sản chuyển giao cho Nhà nước theo cam kết

3450

3455

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3450

3499

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức kinh tế

3650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước

3650

3652

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thanh lý tài sản cố định của Nhà nước

3650

3654

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3650

3699

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản nhà nước

3850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền thuê cơ sở hạ tầng đường sắt

3850

3853

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền cho thuê cơ sở hạ tầng bến cảng, cầu cảng

3850

3854

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng

3850

3855

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng

3850

3856

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng

3850

3857

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3850

3899

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Lãi thu được từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước

4100

4104

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Thu khác còn lại

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các khoản thu khác của ngành Thuế

4900

4904

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án

4900

4906

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá

4900

4907

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu

4900

4908

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

4900

4914

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý

4900

4943

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý

4900

4944

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý

4900

4946

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý

4900

4947

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ánh ở các tiểu mục thu nợ)

4900

4949

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

3900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích

3900

3901

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công

3900

3902

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định

3900

3903

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khác

3900

3949

 

 

 

 

 

 

 

 

B

HOÀN THUẾ

Không cộng tổng dòng này

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng số chi hoàn trả cho NNT (1.1+1.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Từ quỹ hoàn thuế GTGT (1.1.1+1.1.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Hoàn thuế GTGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.2

Chi trả lãi cho NNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Từ NSNN (1.2.1+1.2.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Hoàn theo phương thức giảm thu NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Hoàn theo phương thức chi NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu hồi hoàn thuế (Số nộp kho bạc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Các loại thuế được hoàn từ NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)


NGƯỜI DUYỆT BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày …… tháng …… năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

TỔNG CỤC THUẾ
CỤC THUẾ: …
CHI CỤC THUẾ: …

Mẫu BC10-KV

Ban hành kèm theo công văn số 1483/TCT-KK ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Tổng cục Thuế

 

BẢNG CHI TIẾT SỐ ĐỐI CHIẾU VỚI KHO BẠC NHÀ NƯỚC THEO KHU VỰC KINH TẾ

Tháng ……… năm ………

Đơn vị tính: Đồng

STT

CHỈ TIÊU

MỤC

TIU MỤC

TRONG THÁNG

LŨY K

CHÊNH LỆCH

GHI CHÚ

SỐ LIỆU CỦA CƠ QUAN THUẾ

SỐ LIỆU CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

SỐ LIỆU CỦA CƠ QUAN THUẾ

SỐ LIỆU CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

TRONG THÁNG

LŨY K

A

B

C

D

1

2

3

4

5=1-2

6=3-4

7

I

THU DO NGÀNH THUẾ QUẢN LÝ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu t du thô, condensate (1.1+1.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thu từ dầu thô (3751, 3752, 3753, 3754, 3755, 3756, 3757, 3799, 4926, 4942)

3750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Thu từ condensate (3951, 3952, 3953, 3954, 3955, 3956, 3957, 3999)

3950

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo (2.1+2.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo Trung ương quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ dạo địa phương quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thuế thu nhập cá nhân (1001, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1012, 1014, 1015, 1049, 4917)

1000, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thuế bảo vệ môi trường (TM từ 2001 đến 2019; từ 2041 đến 2049 của M 2000; TM 2146 của mục 2100, TM 4938, 4939 của mục 4900)

2000, 2100, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Lệ phí trước bạ (TM 2801, 2802, 2803, 2804, 2824 và 2825)

2800

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Các loại phí, lệ phí (Các mục 2100 (trừ TM 2146), từ M 2150 đến M2650 (trừ TM 2663), 2700, 2750, 2800 (trừ các TM 2801, 2802, 2803, 2804, 2824, 2825), 2850, 3000, 3050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí trong lĩnh vực khác

2100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

2150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao

2200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng

2250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

2300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông

2350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng

2400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

2450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ

2500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực y tế

2550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

2600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

2650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tư pháp

2700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

2750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản (trừ tiểu mục 2801, 2802, 2803, 2804, 2824, 2825)

2800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh

2850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia

3000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác

3050

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Các khoản thu về nhà, đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

3600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền sử dụng đất

1400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (TM 3301 và TM 3851)

3300, 3850

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Thu từ hoạt động xổ số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (TM 1705)

1700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (TM 1057)

1050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ (TM 1153)

1150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (TM 1761)

1750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định (TM 4913)

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (TM 4941)

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển (Mục 1250, TM 4921, 4922, 4923, 4924)

1250, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu hồi vốn của Nhà nước (TM 3653)

3650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp (TM 1154)

1150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp (TM 1155)

1150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế còn lai sau khi trích lập các quỹ của DN (TM 1151, 1199)

1150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước (TM 4053)

4050

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thu khác ngân sách (1+2++8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách (TM 4901)

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu tiền phạt (M 4250 trừ TM 4253, 4265, 4273, 4275)

4250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:- - Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông (TM 4252)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phạt vi phạm hành chính do ngành Thuế thực hiện (TM 4254, 4264, 4268, 4272, 4274)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu tịch thu (M 4300 trừ TM 4303, 4304, 4316, 4317, 4318, 4321)

4300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr.đó: Tịch thu chống lậu (TM 4301, 4312)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thu hồi các khoản chi năm trước (TM 4902)

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia

3200

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác M3300 (loại trừ TM 3301) + M3350 + M3400 + M3450 + M 3650 (loại trừ 3653) + M 3850 (trừ TM 3851)

3300, 3350, 3400, 3450, 3650, 3850

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Lãi thu được từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước (TM 4104)

4100

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Thu khác còn lại (TM 4904, 4906, 4907, 4908, 4914, 4943, 4944, 4946, 4947, 4949)

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa Iợi công sản khác

3900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định (TM 3903)

3900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý: Cột ghi chú phản ánh nội dung chênh lệch giữa số liệu của KBNN và số liệu của cơ quan thuế

 

…… Ngày …… tháng …… năm ……
XÁC NHẬN CỦA KBNN
(Ký tên, đóng dấu)


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)


NGƯỜI DUYỆT BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)

…… Ngày …… tháng …… năm ……
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

TỔNG CỤC THUẾ
CỤC THUẾ: …….
CHI CỤC THUẾ: …
….

Mẫu BC10KV-QT

Ban hành kèm theo công văn số 1483/TCT-KK ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Tổng cục Thuế

 

BẢNG CHI TIẾT SỐ ĐỐI CHIẾU VỚI KHO BẠC NHÀ NƯỚC THEO KHU VỰC KINH TẾ

Năm ………

Đơn vị tính: Đng

STT

CHỈ TIÊU

MỤC

TIỂU MỤC

SỐ THEO BC10 TẠI THỜI ĐIỂM 31/12

SỐ ĐIỀU CHỈNH

SỐ QUYẾT TOÁN

GHI CHÚ

SỐ LIỆU CỦA CƠ QUAN THUẾ

SỐ LIỆU CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

CHÊNH LỆCH

SỐ LIỆU CỦA CƠ QUAN THUỂ

SỐ LIỆU CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

SỐ LIỆU CỦA CƠ QUAN THUẾ

SỐ LIỆU CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

CHÊNH LỆCH

A

B

C

D

1

2

3=2-1

4

5

6=1+4

7=2+5

8=7-6

9

I

THU DO NGÀNH THUẾ QUẢN LÝ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu từ dầu thô, condensate (1.1+1.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thu t dầu thô (3751, 3752, 3753, 3754, 3755, 3756, 3757, 3799, 4926, 4942)

3750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Thu từ condensate (3951, 3952, 3953, 3954, 3955, 3956, 3957, 3999)

3950

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo (2.1+2.2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo Trung ương quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo địa phương quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

1700, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

1750, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

1050, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

1550, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thuế thu nhập cá nhân (1001, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1012, 1014, 1015, 1049, 4917)

1000, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thuế bảo vệ môi trường (TM từ 2001 đến 2019; từ 2041 đến 2049 của M 2000; TM 2146 của mục 2100, TM 4938, 4939 của mục 4900)

2000, 2100, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Lệ phí trước bạ (TM 2801, 2802, 2803, 2804, 2824 và 2825)

2800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Các loại phí, lệ phí (Các mục 2100 (trừ TM 2146), từ M 2150 đến M2650 (trừ TM 2663), 2700, 2750, 2800 (trừ các TM 2801, 2802, 2803, 2804, 2824, 2825), 2850, 3000, 3050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí trong lĩnh vực khác

2100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

2150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao

2200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng

2250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

2300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông

2350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng

2400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

2450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ

2500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực y tế

2550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

2600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

2650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tư pháp

2700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

2750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản (trừ tiểu mục 2801, 2802, 2803, 2804, 2824, 2825)

2800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh

2850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia

3000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác

3050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Các khoản thu về nhà, đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

3600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền sử dụng đất

1400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (TM 3301 và TM 3851)

3300, 3850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Thu từ hoạt động xổ số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (TM 1705)

1700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (TM 1057)

1050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ (TM 1153)

1150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (TM 1761)

1750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định (TM 4913)

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (TM 4941)

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển (Mục 1250, TM 4921, 4922, 4923, 4924)

1250, 4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu hồi vốn của Nhà nước (TM 3653)

3650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp (TM 1154)

1150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu từ lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp (TM 1155)

1150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của DN (TM 1151, 1199)

1150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước (TM 4053)

4050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Thu khác ngân sách (1+2++8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách (TM 4901)

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu tiền phạt (M 4250 trừ TM 4253, 4265, 4273, 4275)

4250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:- - Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông (TM 4252)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phạt vi phạm hành chính do ngành thuế thực hiện (TM 4254, 4264, 4268, 4272, 4274)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu tịch thu (M 4300 trừ TM 4303, 4304, 4316, 4317, 4318, 4321)

4300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr.đó: Tịch thu chống lậu (TM 4301, 4312)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thu hồi các khoản chi năm trước (TM 4902)

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia

3200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác M3300 (loại trừ TM 3301) + M3350 + M3400 + M3450 + M 3650 (loại trừ 3653) + M 3850 (trừ TM 3851)

3300, 3350, 3400, 3450, 3650, 3850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Lãi thu được từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước (TM 4104)

4100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Thu khác còn lại (TM 4904, 4906, 4907, 4908, 4914, 4943, 4944, 4946, 4947, 4949)

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

3900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định (TM 3903)

3900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý: Cột ghi chú phản ánh nội dung chênh lệch giữa số liệu của KBNN và số liệu của cơ quan thuế

 

…… Ngày …… tháng …… năm ……
XÁC NHẬN CỦA KBNN
(Ký tên, đóng dấu)


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)


NGƯỜI DUYỆT BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)

…… Ngày …… tháng …… năm ……
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


 

TỔNG CỤC THUẾ
CỤC THUẾ: ……...
CHI CỤC THUẾ: ……..

Mẫu BC10-ST

Ban hành kèm theo công văn số 1483/TCT-KK ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Tổng cục Thuế

 

BẢNG ĐỐI CHIẾU SỐ NỘP KHO BẠC THEO SẮC THUẾ

Tháng ……… năm ………

Đơn vị tính: Đng

STT

CHỈ TIÊU

MỤC

TIU MỤC

TRONG THÁNG

LŨY K

CHÊNH LỆCH

GHI CHÚ

SỐ LIỆU CỦA CƠ QUAN THUẾ

SỐ LIỆU CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

SỐ LIỆU CỦA CƠ QUAN THUẾ

SỐ LIỆU CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

TRONG THÁNG

LŨY K

A

B

C

D

1

2

3

4

5=1-2

6=3-4

7

 

TỔNG CỘNG (I+II)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

TNG PHỤ I (1+2++22)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu từ du thô và condensate

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Thu t du thô (3751, 3752, 3753, 3754, 3755, 3756, 3757, 3799)

3750

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Thu t condensate (3951, 3952, 3953, 3954, 3955, 3956, 3957, 3999)

3950

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thuế giá tr gia tăng (1701, 1704, 1705, 1749)

1700

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1761, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799)

1750

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1057, 1099)

1050

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599)

1550

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo Hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thuế thu nhập cá nhân (1001, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1012, 1014, 1015, 1049)

1000

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Thuế bảo vệ môi trường (TM từ 2001 đến 2019; từ 2041 đến 2049 của M 2000; TM 2146 của mục 2100)

2000, 2100

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Lệ phí trước bạ (TM 2801, 2802, 2803, 2804, 2824 và 2825)

2800

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Các loại phí, lệ phí (Các mục 2100 (trừ TM 2146), từ M 2150 đến M2650 (trừ TM 2663), 2700, 2750, 2800 (trừ các TM 2801, 2802, 2803, 2804, 2824, 2825), 2850, 3000, 3050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí trong lĩnh vực khác

2100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

2150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao

2200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng

2250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

2300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông

2350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng

2400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

2450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ

2500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực y tế

2550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

2600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

2650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tư pháp

2700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

2750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản (trừ tiểu mục 2801, 2802, 2803, 2804, 2824, 2825)

2800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh

2850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt và chủ quyền quốc gia

3000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác

3050

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1300

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1600

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

3600

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Thu tiền sử dụng đất

1400

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất (3301)

3300

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (3851)

3850

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển

1250

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Thu hồi vốn của Nhà nước (TM 3653)

3650

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Thu nhập sau thuế thu nhập (1151, 1153, 1154, 1155, 1199)

1150

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước (TM 4053)

4050

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Tiền chậm nộp do ngành Thuế quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân

4900

4917

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

4900

4918

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

4900

4919

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

4900

4921

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép

4900

4922

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

4900

4923

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyển khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép

4900

4924

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

4900

4925

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng

4900

4926

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

4900

4927

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

4900

4929

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4931

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.

4900

4933

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4934

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước

4900

4938

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4939

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

4900

4941

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí

4900

4942

 

 

 

 

 

 

 

22

Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định

4900

4913

 

 

 

 

 

 

 

II

TỔNG PHỤ II (23+24+28)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Thu tin phạt do ngành thuế thc hiện (4254, 4264, 4268, 4272, 4274)

4250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân)

4250

4254

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành thuế thực hiện

4250

4264

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính đối với Luật Thuế thu nhập cá nhân

4250

4268

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý

4250

4272

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt

4250

4274

 

 

 

 

 

 

 

24

Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định tịch thu của cơ quan thuế (TM 4302)

4300

4302

 

 

 

 

 

 

 

25

Tịch thu do vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định tịch thu

4300

4312

 

 

 

 

 

 

 

26

Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức kinh tế (3652, 3654, 3699)

3650

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu

4900

4908

 

 

 

 

 

 

 

28

Các khoản thu khác

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các khoản thu khác của ngành Thuế

4900

4904

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý.

4900

4943

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý

4900

4944

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Luu ý: Cột ghi chú phản ánh nội dung chênh lệch giữa số liệu của KBNN và số liệu của cơ quan Thuế.

 

…… Ngày … tháng … năm ……
XÁC NHẬN CỦA KBNN
(Ký tên, đóng dấu)


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)


NGƯỜI DUYỆT BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)

… Ngày … tháng … năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên,
đóng dấu)

 

TỔNG CỤC THUẾ
CỤC THUẾ: ………
CHI CỤC THUẾ: …
….

Mẫu BC10ST-QT

Ban hành kèm theo công văn số 1483/TCT-KK ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Tổng cục Thuế

 

BẢNG ĐỐI CHIẾU SỐ NỘP KHO BẠC THEO SẮC THUẾ

Năm ………

Đơn vị tính: Đồng

STT

CHỈ TIÊU

MỤC

TIỂU MỤC

SỐ THEO BC10 TẠI THỜI ĐIỂM 31/12

SỐ ĐIỀU CHỈNH

SQUYẾT TOÁN

GHI CHÚ

SỐ LIỆU CỦA CƠ QUAN THUẾ

SỐ LIỆU CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

CHÊNH LỆCH

SỐ LIỆU CỦA CƠ QUAN THUẾ

SỐ LIỆU CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

SỐ LIỆU CỦA CƠ QUAN THUẾ

SỐ LIỆU CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

CHÊNH LỆCH

A

B

C

D

1

2

3=2-1

4

5

6=1+4

7=2+5

8=7-6

9

 

TNG CỘNG (I+II)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

TNG PHỤ I (1+2+...+22)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu từ dầu thô và condensate

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thu từ dầu thô (3751, 3752, 3753, 3754, 3755, 3756, 3757, 3799)

3750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Thu từ condensate (3951, 3952, 3953, 3954, 3955, 3956, 3957, 3999)

3950

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thuế g tr gia tăng (1701, 1704, 1705, 1749)

1700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1761, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799)

1750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1057, 1099)

1050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599)

1550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

3800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thuế thu nhập cá nhân (1001, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1012, 1014, 1015, 1049)

1000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Thuế bảo vệ môi trường (TM từ 2001 đến 2019; từ 2041 đến 2049 của M 2000; TM 2146 của mục 2100)

2000, 2100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Lệ phí trước bạ (TM 2801, 2802, 2803, 2804, 2824 và 2825)

2800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Các loại phí, lệ phí (Các mục 2100 (trừ TM 2146), từ M 2150 đến M2650 (trừ TM 2663), 2700, 2750, 2800 (trừ các TM 2801, 2802, 2803, 2804, 2824, 2825), 2850, 3000, 3050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí trong lĩnh vực khác

2100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

2150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao

2200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng

2250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

2300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông

2350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc Iĩnh vực an ninh, quốc phòng

2400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

2450

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ

2500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực y tế

2550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

2600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

2650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tư pháp

2700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

2750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản (trừ tiểu mục 2801, 2802, 2803, 2804, 2824, 2825)

2800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh

2850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia

3000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác

3050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

1300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

1600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

3600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Thu tiền sử dụng đất

1400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất (3301)

3300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (3851)

3850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển

1250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Thu hồi vốn của Nhà nước (TM 3653)

3650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Thu nhập sau Thuế thu nhập (1151, 1153, 1154, 1155, 1199)

1150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước (TM 4053)

4050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Tiền chậm nộp do ngành Thuế quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân

4900

4917

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

4900

4918

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác

4900

4919

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

4900

4921

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép

4900

4922

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

4900

4923

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép

4900

4924

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

4900

4925

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng

4900

4926

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

4900

4927

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

4900

4929

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4931

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.

4900

4933

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4934

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước

4900

4938

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại

4900

4939

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

4900

4941

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí

4900

4942

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định

4900

4913

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

TỔNG PHỤ II (23+24+...28)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Thu tiền phạt do ngành thuế thc hiện (4254, 4264, 4268, 4272, 4274)

4250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân)

4250

4254

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành thuế thực hiện

4250

4264

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính đối với Luật Thuế thu nhập cá nhân

4250

4268

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý

4250

4272

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt

4250

4274

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định tịch thu của cơ quan thuế (TM 4302)

4300

4302

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Tịch thu do vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định tịch thu

4300

4312

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức kinh tế (3652, 3654, 3699)

3650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu

4900

4908

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Các khon thu khác

4900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các khoản thu khác của ngành Thuế

4900

4904

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý.

4900

4943

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý

4900

4944

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý: Cột ghi chú phản ánh nội dung chênh lệch giữa số liệu của KBNN và số liệu của cơ quan Thuế.

 

…… Ngày …… tháng …… năm ……
XÁC NHẬN CỦA KBNN
(Ký tên, đóng dấu)


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)


NGƯỜI DUYỆT BIỂU
(Ký và ghi rõ họ tên)

…… Ngày …… tháng …… năm ……
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)


 

TỔNG CỤC THUẾ
CỤC THUẾ: …..
CHI CỤC THUẾ: …
….

Mẫu BC2

Ban hành kèm theo công văn số 1483/TCT-KK ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Tổng cục Thuế

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự đo - Hạnh phúc
---------------
&---------------

BÁO CÁO NHANH

Ngày …… tháng …… năm ……

Đơn vị tính: Đồng

STT

Chỉ tiêu

Trong ngày

Lũy kế tháng

Lũy kế năm

1

2

3

4

A

TỔNG THU NỘI ĐỊA (I+II+III)

 

 

 

A*

TỔNG THU NỘI ĐỊA TRỪ DU (A-1)

 

 

 

I

THU DO NGÀNH THUQUẢN LÝ (1+2)

 

 

 

1

THU TỪ DU THÔ, CONDENSATE (3751, 3752, 3753, 3754, 3755, 3756, 3757, 3799, 3951, 3952, 3953, 3954, 3955, 3956, 3957, 3999, 4926, 4942)

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (3751, 3951)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (3752, 3952)

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam (3753, 3954)

 

 

 

 

Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam (3754, 3953)

 

 

 

 

Thuế đặc biệt (3755, 3955)

 

 

 

 

Phụ thu về dầu (3756, 3956)

 

 

 

 

Khác (3799, 3999)

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá dầu thô, condensate (3757, 3957)

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng.

 

 

 

 

Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí

 

 

 

1.1

Thu từ dầu thô theo hiệp định, hợp đồng

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Thuế đặc biệt

 

 

 

 

Phụ thu về dầu

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá dầu

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng.

 

 

 

 

Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí

 

 

 

1.2

Thu từ condensate theo hiệp định, hợp đồng

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Thuế đc biệt

 

 

 

 

Phụ thu v condensate

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá condensate

 

 

 

 

Khác

 

 

 

2

THU DO NGÀNH THUẾ QUẢN LÝ TRỪ DẦU (2.1+…+2.11)

 

 

 

2.1

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo (2.1.1+2.1.2)

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

-

 

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

 

 

 

 

Hàng hóa, dịch vụ khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

 

 

 

 

Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

 

 

 

 

Rượu sản xuất trong nước

 

 

 

 

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước

 

 

 

 

Xăng các loại sản xuất trong nước

 

 

 

 

Các dịch vụ, các hàng hóa khác sản xuất trong nước

 

 

 

 

Mặt hàng bia sn xuất trong nước

 

 

 

 

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

 

 

 

 

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Nước thủy điện

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

Khoáng sản phi kim loại

 

 

 

 

Thủy, hải sản

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

 

Nước thiên nhiên khác

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

 

 

 

 

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Tài nguyên khoáng sản khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Thuế đặc biệt

 

 

 

 

Phụ thu về khí

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá khí

 

 

 

 

Khác

 

 

 

2.1.1

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo Trung ương quản lý

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

 

 

 

 

Hàng hóa, dịch vụ khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất - kinh doanh trong nước

 

 

 

 

Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

 

 

 

 

Rượu sản xuất trong nước

 

 

 

 

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước

 

 

 

 

Xăng các loại sản xuất trong nước

 

 

 

 

Các dịch vụ, các hàng hóa khác sản xuất trong nước

 

 

 

 

Mặt hàng bia sản xuất trong nước

 

 

 

 

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Nước thủy điện

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

Khoáng sản phi kim loại

 

 

 

 

Thủy, hải sản

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

 

Nước thiên nhiên khác

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

 

 

 

 

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Tài nguyên khoáng sản khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Thuế đặc biệt

 

 

 

 

Phụ thu về khí

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá khí

 

 

 

 

Khác

 

 

 

2.1.2

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo địa phương quản lý

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

 

 

 

 

Hàng hóa, dịch vụ khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

 

 

 

 

Rượu sản xuất trong nước

 

 

 

 

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước

 

 

 

 

Xăng các loại sản xuất trong nước

 

 

 

 

Các dịch vụ, các hàng hóa khác sản xuất trong nước

 

 

 

 

Mặt hàng bia sản xuất trong nước

 

 

 

 

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Nước thủy điện

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

Khoáng sản phi kim loại

 

 

 

 

Thủy, hải sản

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

 

Nước thiên nhiên khác

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

 

 

 

 

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Tài nguyên khoáng sản khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Thuế đặc biệt

 

 

 

 

Phụ thu về khí

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá khí

 

 

 

 

Khác

 

 

 

2.2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

 

 

 

 

Hàng hóa, dịch vụ khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

 

 

 

 

Rượu sản xuất trong nước

 

 

 

 

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước

 

 

 

 

Xăng các loại sản xuất trong nước

 

 

 

 

Các dịch vụ, các hàng hóa khác sản xuất trong nước

 

 

 

 

Mặt hàng bia sản xuất trong nước

 

 

 

 

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Nước thủy điện

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

Khoáng sản phi kim loại

 

 

 

 

Thủy, hải sản

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

 

Nước thiên nhiên khác

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

 

 

 

 

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Tài nguyên khoáng sản khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Thuế đặc biệt

 

 

 

 

Phụ thu về khí

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá khí

 

 

 

 

Khác

 

 

 

2.3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (2.3.1+2.3.2)

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

 

 

 

 

Hàng hóa, dịch vụ khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

 

 

 

 

Rượu sản xuất trong nước

 

 

 

 

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước

 

 

 

 

Xăng các loại sản xuất trong nước

 

 

 

 

Các dịch vụ, các hàng hóa khác sản xuất trong nước

 

 

 

 

Mặt hàng bia sản xuất trong nước

 

 

 

 

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Nước thủy điện

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

Khoáng sản phi kim loại

 

 

 

 

Thủy, hải sản

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

 

Nước thiên nhiên khác

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

 

 

 

 

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Tài nguyên khoáng sản khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Thuế đặc biệt

 

 

 

 

Phụ thu về khí

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá khí

 

 

 

 

Khác

 

 

 

2.3.1

Thu từ các DN và tổ chức khu vực NQD

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

 

 

 

 

Hàng hóa, dịch vụ khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

 

 

 

 

Rượu sản xuất trong nước

 

 

 

 

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước

 

 

 

 

Xăng các loại sản xuất trong nước

 

 

 

 

Các dịch vụ, các hàng hóa khác sản xuất trong nước

 

 

 

 

Mặt hàng bia sản xuất trong nước

 

 

 

 

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Nước thủy điện

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

Khoáng sản phi kim loại

 

 

 

 

Thủy, hải sản

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

 

c thiên nhiên khác

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

 

 

 

 

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Tài nguyên khoáng sản khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Thuế đặc biệt

 

 

 

 

Phụ thu về khí

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá khí

 

 

 

 

Khác

 

 

 

2.3.2

Thu từ hộ gia đình và cá nhân kinh doanh khu vực NQD

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)

 

 

 

 

Hàng hóa, dịch vụ khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

 

 

 

 

Rượu sản xuất trong nước

 

 

 

 

Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước

 

 

 

 

Xăng các loại sản xuất trong nước

 

 

 

 

Các dịch vụ, các hàng hóa khác sản xuất trong nước

 

 

 

 

Mặt hàng bia sản xuất trong nước

 

 

 

 

Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Rượu nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Bia nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Nước thủy điện

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

 

Khoáng sản phi kim loại

 

 

 

 

Thủy, hải sản

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

 

Nước thiên nhiên khác

 

 

 

 

Yến sào thiên nhiên

 

 

 

 

Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)

 

 

 

 

Tài nguyên khoáng sản khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

 

 

 

 

Thuế đặc biệt

 

 

 

 

Phụ thu về khí

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá khí

 

 

 

 

Khác

 

 

 

2.4

Thuế thu nhập cá nhân

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ trúng thưởng

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản

 

 

 

 

Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán

 

 

 

 

Thuế thu nhập khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân

 

 

 

2.5

Thuế bảo vệ môi trường

 

 

 

 

Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol)

 

 

 

 

Dầu Diezel sản xuất trong nước

 

 

 

 

Dầu hỏa sản xuất trong nước

 

 

 

 

Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước

 

 

 

 

Than đá sản xuất trong nước

 

 

 

 

Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước

 

 

 

 

Túi ni lông sản xuất trong nước

 

 

 

 

Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước

 

 

 

 

Nhiên liệu bay sản xuất trong nước

 

 

 

 

Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước

 

 

 

 

Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước

 

 

 

 

Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước

 

 

 

 

Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước

 

 

 

 

Xăng nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Diezel nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Dầu hòa nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Than đá nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước

 

 

 

 

Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Thu nợ phí xăng dầu

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại

 

 

 

2.6

Lệ phí trước bạ

 

 

 

 

Lệ phí trước bạ nhà đất

 

 

 

 

Lệ phí trước bạ ô tô

 

 

 

 

Lệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền

 

 

 

 

Lệ phí trước bạ tài sản khác

 

 

 

 

Lệ phí trước bạ xe máy

 

 

 

 

Lệ phí trước bạ tàu bay

 

 

 

2.7

Các loại phí, lệ phí (Các mục 2100 (trừ TM 2146), từ M 2150 đến M2650 (trừ TM 2663), 2700, 2750, 2800 (trừ các TM 2801, 2802, 2803, 2804, 2824, 2825), 2850, 3000, 3050

 

 

 

 

Phí trong lĩnh vực khác

 

 

 

 

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

Phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành sản phẩm, hàng hóa theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu

 

 

 

 

Thu nợ phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng

 

 

 

 

Thu nợ phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

 

 

 

 

Phí kiểm dịch (kiểm dịch động vật, thực vật, sản phẩm động vật)

 

 

 

 

Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

 

 

 

 

Phí kiểm soát giết mổ động vật

 

 

 

 

Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản

 

 

 

 

Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống

 

 

 

 

Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật

 

 

 

 

Phí bảo hộ giống trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

 

 

 

 

Phí kiểm nghiệm an toàn thực phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhập khẩu

 

 

 

 

Phí thẩm định trong lĩnh vực nông nghiệp

 

 

 

 

Phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực ngoại giao

 

 

 

 

Phí xác nhận đăng ký công dân

 

 

 

 

Phí cấp thị thực và các giấy tờ có liên quan đến xuất nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài

 

 

 

 

Phí tiếp nhận và vận chuyển đơn, chứng cứ của công dân và pháp nhân Việt Nam

 

 

 

 

Phí chứng nhận lãnh sự và hợp pháp hóa lãnh sự

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, đầu tư, xây dựng

 

 

 

 

Phí chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O);

 

 

 

 

Phí thẩm định hồ sơ mua bán, thuê, cho thuê tàu, thuyền, tàu bay

 

 

 

 

Phí thẩm định đầu tư, dự án đầu tư

 

 

 

 

Phí xử lý vụ việc cạnh tranh

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

 

 

 

 

Phí trong lĩnh vực hóa chất

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn ngành nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp, thương mại, xây dựng

 

 

 

 

Phí cung cấp thông tin doanh nghiệp

 

 

 

 

Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực đường bộ (sử dụng đường bộ, sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố, sát hạch lái xe)

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực đường thủy nội địa

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực đường biển

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực hàng không

 

 

 

 

Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông

 

 

 

 

Phí sử dụng tần số vô tuyến điện

 

 

 

 

Phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet

 

 

 

 

Phí sử dụng mã, số viễn thông

 

 

 

 

Phí quyền hoạt động viễn thông

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động viễn thông

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính

 

 

 

 

Phí dịch vụ duy trì hệ thống kiểm tra trạng thái chứng thư số

 

 

 

 

Phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền

 

 

 

 

Phí thẩm định nội dung, kịch bản trò chơi điện tử trên mạng

 

 

 

 

Phí thẩm định và chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy về an toàn thông tin

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng

 

 

 

 

Phí phòng cháy, chữa cháy

 

 

 

 

Phí sát hạch cấp chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện, tiêu chuẩn hành nghề thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng

 

 

 

 

Phí khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

 

 

 

 

Phí tham quan

 

 

 

 

Phí thẩm định văn hóa phẩm

 

 

 

 

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch

 

 

 

 

Phí thư viện

 

 

 

 

Phí bảo quản ký gửi và sử dụng tài liệu lưu trữ

 

 

 

 

Phí đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ

 

 

 

 

Phí sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

Phí cấp mã số, mã vạch

 

 

 

 

Phí sử dụng dịch vụ trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử

 

 

 

 

Phí thẩm định an toàn phóng xạ, bức xạ, an ninh hạt nhân

 

 

 

 

Phí thẩm định kế hoạch ứng phó sự cố bức xạ, hạt nhân

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện cấp giấy phép đăng ký dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

 

 

 

 

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học, công nghệ

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực y tế

 

 

 

 

Phí thẩm định hoạt động, tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực y tế

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy giám định y khoa

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy phép lưu hành, nhập khẩu, xuất khẩu, công bố trang thiết bị y tế

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường

 

 

 

 

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải

 

 

 

 

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là dầu thô và khí thiên nhiên

 

 

 

 

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản còn lại

 

 

 

 

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) sản phẩm, hàng hóa đo đạc và bản đồ khi xuất khẩu, nhập khẩu

 

 

 

 

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

 

 

 

 

Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản

 

 

 

 

Phí khai thác, sử dụng nguồn nước

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường

 

 

 

 

Phí khai thác, sử dụng tài liệu, dữ liệu tài nguyên và môi trường (không bao gồm Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí)

 

 

 

 

Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung

 

 

 

 

Phí thẩm định kế hoạch bảo vệ môi trường trong hoạt động phá dỡ tàu biển

 

 

 

 

Phí xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất

 

 

 

 

Phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ

 

 

 

 

Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

 

 

 

 

Phí dịch vụ thanh toán trong hoạt động của Kho bạc nhà nước

 

 

 

 

Phí quản lý, giám sát hoạt động chứng khoán, bảo hiểm, kế toán, kiểm toán

 

 

 

 

Phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề thuộc lĩnh vực tài chính

 

 

 

 

Phí thuộc lĩnh vực tư pháp

 

 

 

 

Án phí

 

 

 

 

Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm

 

 

 

 

Phí thi hành án dân sự

 

 

 

 

Phí thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự có yếu tố nước ngoài

 

 

 

 

Phí công chứng

 

 

 

 

Phí chứng thực

 

 

 

 

Phí thẩm định điều kiện hoạt động thuộc lĩnh vực tư pháp

 

 

 

 

Phí đăng ký giao dịch bảo đảm

 

 

 

 

Phí sử dụng thông tin

 

 

 

 

Phí cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo đảm

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

 

 

 

 

Lệ phí quốc tịch

 

 

 

 

Lệ phí cấp hộ chiếu

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

 

 

 

 

Lệ phí tòa án

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký cư trú

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân

 

 

 

 

Lệ phí hộ tịch

 

 

 

 

Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi

 

 

 

 

Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch

 

 

 

 

Lệ phí quản lý phương tiện giao thông

 

 

 

 

Lệ Phí trong lĩnh vực hàng hải

 

 

 

 

Lệ phí sở hữu trí tuệ

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký kinh doanh

 

 

 

 

Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký doanh nghiệp

 

 

 

 

Lệ phí môn bài mức (bậc) 1

 

 

 

 

Lệ phí môn bài mức (bậc) 2

 

 

 

 

Lệ phí môn bài mức (bậc) 3

 

 

 

 

Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet

 

 

 

 

Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình

 

 

 

 

Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính

 

 

 

 

Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng

 

 

 

 

Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng

 

 

 

 

Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia

 

 

 

 

Lệ phí ra, vào cảng

 

 

 

 

Lệ phí đi qua vùng đất, vùng biển

 

 

 

 

Lệ phí hoa hồng chữ ký trong lĩnh vực dầu khí

 

 

 

 

Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề luật sư

 

 

 

 

Lệ phí cấp thẻ công chứng viên

 

 

 

 

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề quản tài viên

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên

 

 

 

 

Lệ phí công nhận chất lượng vật tư nông nghiệp được phép lưu hành tại Việt Nam

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống, nguồn gen cây trồng nông nghiệp

 

 

 

 

Lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động thủy sản

 

 

 

2.8

Các khoản thu về nhà, đất

 

 

 

 

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

 

Đất trồng cây hàng năm

 

 

 

 

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

Đất trồng rng

 

 

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

Đất làm muối

 

 

 

 

Đất dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

Thu từ đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

Thu từ đất ở tại đô thị

 

 

 

 

Thu từ đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

 

 

Thu từ đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

 

 

 

 

Tiền thuê mặt đất hàng năm

 

 

 

 

Tiền thuê mặt nước hàng năm

 

 

 

 

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

 

 

 

 

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp, khu chế xuất

 

 

 

 

Tiền thuê mặt đất thu một lần cho cả thời gian thuê

 

 

 

 

Tiền thuê mặt nước thu một lần cho cả thời gian thuê

 

 

 

 

Tiền thuê mặt biển thu hàng năm

 

 

 

 

Tiền thuê mặt biển thu một lần cho cả thời gian thuê

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Thu tiền sử dụng đất

 

 

 

 

Đất được nhà nước giao

 

 

 

 

Đất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư)

 

 

 

 

Đất dôi dư (phần đất khi do thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao)

 

 

 

 

Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý

 

 

 

 

Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê

 

 

 

 

Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

 

 

 

 

Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất

 

 

 

 

Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

 

 

 

2.9

Thu từ hoạt động xổ số

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

 

 

 

2.10

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển

 

 

 

 

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

 

 

 

 

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp phép

 

 

 

 

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

 

 

 

 

Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép

 

 

 

 

Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan trung ương cấp phép

 

 

 

 

Thu tiền cấp quyền hàng không

 

 

 

 

Thu tiền sử dụng rừng, tiền thuê từng

 

 

 

 

Thu tiền sử dụng khu vực biển do cơ quan địa phương cấp phép

 

 

 

 

Thu từ các tài nguyên khác

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép

 

 

 

 

Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép

 

 

 

2.11

Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN

 

 

 

 

Thu hồi vốn của Nhà nước

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của DN do các Bộ, ngành Trung ương quản lý

 

 

 

 

Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp do các Bộ, ngành Trung ương quản lý

 

 

 

 

Thu từ lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp do các Bộ, ngành Trung ương quản lý

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của các DN do địa phương quản lý

 

 

 

 

Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp do địa phương quản lý

 

 

 

 

Thu từ lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp do địa phương quản lý

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

 

 

 

II

Thu khác ngân sách (1+2+...+8)

 

 

 

1

Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách

 

 

 

2

Thu tiền phạt (M 4250 trừ TM 4253, 4265, 4273, 4275)

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của tòa án

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân)

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an ninh, quốc phòng

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân

 

 

 

 

Phạt tiền do phạm tội theo quyết định của tòa án

 

 

 

 

Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính về an toàn vệ sinh thực phẩm

 

 

 

 

Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác

 

 

 

 

Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác

 

 

 

 

Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính

 

 

 

 

Phạt vi phạm khác

 

 

 

3

Thu tịch thu (M 4300 trừ TM 4303, 4304, 4316, 4317, 4318, 4321)

 

 

 

 

Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu

 

 

 

 

Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu

 

 

 

 

Tịch thu do vi phạm hành chính theo quyết định của tòa án, cơ quan thi hành án

 

 

 

 

Tịch thu do phạm tội hoặc do liên quan tội phạm theo quyết định của tòa án, cơ quan thi hành án

 

 

 

 

Tịch thu từ công tác chống lậu trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu

 

 

 

 

Tịch thu khác trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu

 

 

 

 

Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan địa phương ra quyết định tịch thu

 

 

 

 

Tịch thu từ vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nội địa do cơ quan Trung ương ra quyết định tịch thu

 

 

 

 

Tịch thu khác

 

 

 

4

Thu hồi các khoản chi năm trước

 

 

 

5

Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia

 

 

 

 

Lương thực

 

 

 

 

Nhiên liệu

 

 

 

 

Vật tư kỹ thuật

 

 

 

 

Trang thiết bị kỹ thuật

 

 

 

 

Khác

 

 

 

6

Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác M3300 (loại trừ TM 3301) + M3350 + M3400 + M3450 + M 3650 (loại trừ 3653) + M 3850 (trừ TM 3851)

 

 

 

 

Thu tiền bán và thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

 

 

Thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Thu từ bán và thanh lý tài sản khác

 

 

 

 

Mô tô

 

 

 

 

Ô tô con, ô tô tải

 

 

 

 

Xe chuyên dùng

 

 

 

 

Tàu, thuyền

 

 

 

 

Đồ gỗ

 

 

 

 

Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng

 

 

 

 

Thu bán cây đng

 

 

 

 

Thu tiền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt

 

 

 

 

Thu từ bồi thường tài sản

 

 

 

 

Thu tiền bán tài sản nhà nước khác

 

 

 

 

Các tài sản khác

 

 

 

 

Thu tiền bán tài sản vô hình

 

 

 

 

Quyền đánh bắt tài sản

 

 

 

 

Quyền hàng hải

 

 

 

 

Quyền hàng không

 

 

 

 

Bng phát minh, sáng chế

 

 

 

 

Bản quyền, nhãn hiệu thương mại

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Thu từ bán tài sản được xác lập sở hữu nhà nước

 

 

 

 

Tài sản không xác định được chủ sở hữu

 

 

 

 

Tài sản bị chôn giấu, chìm đắm

 

 

 

 

Tài sản không có người được nhận thừa kế

 

 

 

 

Tài sản tự nguyện chuyển giao cho Nhà nước

 

 

 

 

Tài sản chuyển giao cho Nhà nước theo cam kết

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Thu từ tài sản Nhà nước giao các tổ chức kinh tế

 

 

 

 

Khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước

 

 

 

 

Thanh lý tài sản cố định của Nhà nước

 

 

 

 

Khác

 

 

 

 

Thu tiền khai thác, cho thuê tài sản nhà nước

 

 

 

 

Tiền thuê cơ sở hạ tầng đường sắt

 

 

 

 

Tiền cho thuê cơ sở hạ tầng bến cảng, cầu cảng

 

 

 

 

Tiền chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng

 

 

 

 

Tiền cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng

 

 

 

 

Tiền chuyển nhượng có thời hạn tài sản kết cấu hạ tầng

 

 

 

 

Khác

 

 

 

7

Lãi thu được từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước

 

 

 

8

Thu khác còn li

 

 

 

 

Các khoản thu khác của ngành Thuế

 

 

 

 

Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án

 

 

 

 

Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá

 

 

 

 

Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu

 

 

 

 

Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý.

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý

 

 

 

 

Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý

 

 

 

 

Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ánh ở các tiểu mục thu nợ)

 

 

 

III

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sn khác

 

 

 

 

Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích

 

 

 

 

Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công

 

 

 

 

Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định

 

 

 

 

Khác

 

 

 

B

HOÀN THUẾ

 

 

 

1

Tổng số chi hoàn trả cho NNT (1.1+1.2)

 

 

 

1.1

Từ quỹ hoàn thuế GTGT (1.1.1+1.1.2)

 

 

 

1.1.1

Hoàn thuế GTGT

 

 

 

1.1.2

Chi trả lãi cho NNT

 

 

 

1.2

Từ NSNN (1.2.1+1.2.2)

 

 

 

1.2.1

Hoàn theo phương thc giảm thu NSNN

 

 

 

1.2.2

Hoàn theo phương thức chi NSNN

 

 

 

2

Thu hồi hoàn thuế (Số nộp kho bạc)

 

 

 

2.1

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

2.2

Các loại thuế được hoàn từ NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký và ghi rõ họ tên)


NGƯỜI DUYỆT
(Ký và ghi rõ họ tên)

... Ngày … Tháng … Năm …
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

TỔNG CỤC THUẾ
CỤC THUẾ: ……
CHI CỤC THUẾ: …
..

Mẫu BC2B-CT

Ban hành kèm theo công văn số 1483/TCT-KK ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Tổng cục Thuế

 

BáO CÁO ƯỚC THU NHANH

Tháng …… Năm ……

Đơn vị tính: Đồng

STT

CHỈ TIÊU

THỰC HIỆN … THÁNG

ƯỚC THỰC HIỆN THÁNG B/C

LŨY K

A

B

1

2

3=1+2

A

TNG THU NỘI ĐỊA (I+II)

 

 

 

I

THU V DU THÔ

 

 

 

II

TỔNG THU NỘI ĐỊA TR DU THÔ (1+2++14)

 

 

 

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo Trung ương quản lý

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

 

 

 

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp do Nhà nước giữ vai trò chủ đạo địa phương quản lý

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

 

 

 

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

 

 

 

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (4.1+4.2)

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

 

 

 

4.1

Thu từ các DN và tổ chức khu vực NQD

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1053, 1055, 1056, 1099, 4918, 4919)

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

 

 

 

4.2

Thu từ hộ gia đình và cá nhân kinh doanh khu vực NQD

 

 

 

 

Thuế giá trị gia tăng (1701, 1704, 1749, 4929, 4931)

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt (1753, 1754, 1755, 1756, 1757, 1758, 1762, 1763, 1764, 1765, 1766, 1767, 1799, 4933, 4934)

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp (1052, 1099, 4918)

 

 

 

 

Thuế tài nguyên (1551, 1552, 1553, 1555, 1556, 1557, 1558, 1561, 1562, 1563, 1599, 4925, 4927)

 

 

 

 

Thu từ khí thiên nhiên, khí than theo hiệp định, hợp đồng (3801, 3802, 3803, 3804, 3805, 3806, 3807, 3849)

 

 

 

5

Thuế thu nhập cá nhân (1001, 1003, 1004, 1005, 1006, 1007, 1008, 1012, 1014, 1015, 1049, 4917)

 

 

 

6

Thuế bảo vệ môi trường (TM từ 2001 đến 2019; từ 2041 đến 2049 của M 2000; TM 2146 của mục 2100, TM 4938, 4939 của mục 4900)

 

 

 

7

Lệ phí trước bạ (TM 2801, 2802, 2803, 2804, 2824 và 2825)

 

 

 

8

Các loại phí, lệ phí (Các mục 2100 (trừ TM 2146), từ M 2150 đến M2650 (trừ TM 2663), 2700, 2750, 2800 (trừ các TM 2801, 2802, 2803, 2804, 2824, 2825), 2850, 3000, 3050

 

 

 

9

Các khoản thu về nhà, đất

 

 

 

 

Thuế sử dụng đất nông nghiệp (Mục 1300)

 

 

 

 

Thuế sử dụng đất Phi nông nghiệp (Mục 1600)

 

 

 

 

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước (Mục 3600)

 

 

 

 

Thu tiền sử dụng đất (Mục 1400)

 

 

 

 

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (TM 3301 và TM 3851)

 

 

 

10

Thu từ hoạt động xổ số (TM 1705, 1057, 1153, 1761, 4913, 4941)

 

 

 

11

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, vùng trời, vùng biển (Mục 1250, TM 4921, 4922, 4923, 4924)

 

 

 

12

Thu hồi vốn, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của NHNN

 

 

 

 

Thu hồi vốn của Nhà nước (TM 3653)

 

 

 

 

Thu nhập từ cổ tức được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp (TM 1154)

 

 

 

 

Thu từ lợi nhuận được chia từ phần vốn nhà nước đầu tư tại doanh nghiệp (TM 1155)

 

-

 

 

Lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ (TM 1151, 1199)

 

 

 

 

Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước (TM 4053)

 

 

 

13

Tổng số thu khác ngân sách (Lấy từ BC3A CT)

 

 

 

14

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác (Lấy từ BC3A CT)

 

 

 

B

HOÀN THUẾ

(Không cộng tổng dòng này)

1

Tổng số chi hoàn trả cho NNT (1.1+1.2)

 

 

 

1.1

Từ quỹ hoàn thuế GTGT (1.1.1+1.1.2)

 

 

 

1.1.1

Hoàn thuế GTGT

 

 

 

1.1.2

Chi trả lãi cho NNT

 

 

 

1.2

Từ NSNN (1.2.1+1.2.2)

 

 

 

1.2.1

Hoàn theo phương thức giảm thu NSNN

 

 

 

1.2.2

Hoàn theo phương thức chi NSNN

 

 

 

2

Thu hồi hoàn thuế (Số nộp kho bạc)

 

 

 

2.1

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

2.2

Các loại thuế được hoàn từ NSNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)


NGƯỜI DUYỆT BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày …… tháng …… năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên và đóng dấu)

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Công văn 1483/TCT-KK năm 2018 về sửa đổi, bổ sung chỉ tiêu báo cáo kế toán thuế đáp ứng Thông tư 324/2016/TT-BTC và hướng dẫn thực hiện Mục lục ngân sách nhà nước do Tổng cục Thuế ban hành

Số hiệu: 1483/TCT-KK
Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Tổng cục Thuế
Người ký: Nguyễn Đại Trí
Ngày ban hành: 20/04/2018
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [6]
Văn bản được căn cứ - [0]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Công văn 1483/TCT-KK năm 2018 về sửa đổi, bổ sung chỉ tiêu báo cáo kế toán thuế đáp ứng Thông tư 324/2016/TT-BTC và hướng dẫn thực hiện Mục lục ngân sách nhà nước do Tổng cục Thuế ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [3]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…