Bộ lọc tìm kiếm

Tải văn bản

Lưu trữ Góp ý

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiếng anh
  • Lược đồ

BỘ NỘI VỤ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6208/BNV-CCVC
V/v triển khai đồng bộ cơ sở dữ liệu về cán bộ, công chức, viên chức giai đoạn 1 tại 23 bộ, ngành, địa phương về cơ sở dữ liệu quốc gia.

Hà Nội, ngày 08 tháng 12 năm 2022

 

Kính gửi: …………………………………………………………..

Thực hiện Quyết định số 893/QĐ-TTg ngày 25/6/2020 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây viết tắt là Đề án 893), Bộ Nội vụ phối hợp với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (sau đây viết tắt là VNPT) hoàn thành xây dựng hệ thống Cơ sở dữ liệu quốc gia về cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước (sau đây viết tắt là CSDLQG về CBCCVC).

Ngày 14/7/2022, Bộ Nội vụ có Công văn số 3250/BNV-VP gửi các bộ, ngành, địa phương về việc khảo sát hiện trạng hệ thống phần mềm và cơ sở dữ liệu quản lý cán bộ, công chức, viên chức; trên cơ sở kết quả khảo sát, Bộ Nội vụ lựa chọn một Cơ quan có kết quả đáp ứng yêu cầu triển khai trong giai đoạn một. Để bảo đảm cho lễ khai trương CSDLQG về CBCCVC vào ngày 28/12/2022, Bộ Nội vụ trân trọng đề nghị Quý Cơ quan phối hợp VNPT tại địa bàn thực hiện một số công việc, cụ thể như sau:

1. Triển khai xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm/cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức đầy đủ thông tin theo biểu mẫu sơ yếu lý lịch cán bộ, công chức, viên chức hợp nhất (Phụ lục 1). Trong trường hợp Quý Cơ quan chưa chỉnh sửa phần mềm kịp thời, đề nghị Quý Cơ quan phối hợp với các đầu mối hỗ trợ của VNPT để được cấp tài khoản truy cập vào hệ thống và được hướng dẫn cập nhật và chuẩn hóa dữ liệu hồ sơ cán bộ công chức viên chức vào biểu mẫu của hệ thống trước khi cập nhật lên hệ thống CSDLQG về CBCCVC trước ngày 20/12/2012, (chi tiết kế hoạch triển khai tại Phụ lục 2 và danh sách đầu mối hỗ trợ, phối hợp của VNPT tại Phụ lục 3).

2. Thực hiện cập nhật bù đắp dữ liệu hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức trên phần mềm hiện tại của Quý Cơ quan bảo đảm dữ liệu “đúng”, “đủ”, “sạch” trước khi đồng bộ về hệ thống CSDLQG về CBCCVC.

3. Quý Cơ quan sử dụng phương án tích hợp, đồng bộ dữ liệu về hệ thống CSDLQG về CBCCVC qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia NDXP. (Đầu mối phối hợp kết nối NDXP tại Bộ Thông tin và Truyền thông: Ông Trần Quốc Tuấn, Trưởng phòng Phòng Tích hợp hệ thống, Cục Chuyển đổi số quốc gia, điện thoại: 0902170982, email: tqtuan@mic.gov.vn).

4. Để truy cập vào Hệ thống CSDLQG về CBCCVC, Quý Cơ quan cần sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng. Nếu tại cơ quan chưa có kết nối mạng này thì đề nghị Quý Cơ quan liên hệ với đầu mối phối hợp kết nối mạng truyền số liệu chuyên dùng tại Bộ Thông tin và Truyền thông: Ông Phạm Duy Cảnh, Trưởng Trung tâm ĐHKTM, Bưu điện CP16, Cục Bưu điện Trung ương, điện thoại: 0946446146, email: pdcanh@cpt.gov.vn.

5. Đề nghị Quý Cơ quan cử đầu mối phối hợp triển khai tại cơ quan mình (gồm các thông tin: họ và tên, cơ quan công tác, số điệu thoại) để thuận tiện trong công tác trao đổi, phối hợp triển khai (cập nhật tại link https://tinyurl.com/CSDLQGCCVC).

Đầu mối liên hệ Bộ Nội vụ: Ông Nguyễn Thanh Hùng, chuyên viên Vụ Công chức - Viên chức, điện thoại 0965680521; ông Đỗ Đức Tùng, Phó Trưởng phòng Trung tâm Thông tin, điện thoại 0984448586.

Trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý cơ quan./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ TTTT (để phối hợp);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- TT Nguyễn Trọng Thừa;
- Trung tâm Thông tin (để phối hợp);
- Tập đoàn VNPT (để phối hợp);
- Lưu: VT, Vụ CCVC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Nguyễn Trọng Thừa

 

DANH SÁCH GỬI VĂN BẢN

STT

Đơn vị (bộ, ngành, địa phương)

1

Bộ Nội vụ

2

Đài Truyền hình Việt Nam

3

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

4

UBND TP Hải Phòng

5

UBND TP Đà Nẵng

6

UBND TP Cần Thơ

7

UBND tỉnh An Giang

8

UBND tỉnh Bắc Giang

9

UBND tỉnh Bắc Kạn

10

UBND tỉnh Bến Tre

11

UBND tỉnh Bình Định

12

UBND tỉnh Bình Thuận

13

UBND tỉnh Đắc Nông

14

UBND tỉnh Hải Dương

15

UBND tỉnh Hậu Giang

16

UBND tỉnh Lai Châu

17

UBND tỉnh Lạng Sơn

18

UBND tỉnh Phú Thọ

19

UBND tỉnh Quảng Ninh

20

UBND tỉnh Tây Ninh

21

UBND tỉnh Thái Bình

22

UBND tỉnh Yên Bái

23

UBND Lào Cai

 

PHỤ LỤC 01: BIỂU MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH HỢP NHẤT

(Kèm theo Công văn số 6208/BNV-CCVC ngày 08 tháng 12/2022 của Bộ Nội vụ)

Cơ quan quản lý cán bộ, công chức, viên chức:.....………………….......................................

Cơ quan, đơn vị sử dụng cán bộ, công chức, viên chức:……........................................………

 

 

Ảnh màu

(4 x 6 cm)

SƠ YẾU LÝ LỊCH

1) Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa):………………… Giới tính:….……..

2) Các tên gọi khác: ……………………………………………………………..

3) Sinh ngày: …… tháng …… năm ……………………………………………

4) Nơi sinh:………………………………………………………………………..

5) Quê quán (xã, phường): ........... (huyện, quận):...........(tỉnh, TP): ...........

6) Dân tộc: .................................................................................................................................

7) Tôn giáo: ................................................................................................................................

8) Số CCCD:………………………….Ngày cấp:……/……/…………SĐT liên hệ:……..…………

9) Sổ BHXH:…………………………………………Số thẻ BHYT:………..…………………………

10) Nơi ở hiện nay: ....................................................................................................................

11) Thành phần gia đình xuất thân: ...........................................................................................

12) Nghề nghiệp trước khi được tuyển dụng:.............................................................................

13) Ngày được tuyển dụng lần đầu: …../…../…… Cơ quan, tổ chức, đơn vị tuyển dụng: ........

14) Ngày vào cơ quan hiện đang công tác: ...............................................................................

15) Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam: ……/……/…       Ngày chính thức:……./……/……….

16) Ngày tham gia tổ chức chính trị-xã hội đầu tiên (ngày vào Đoàn TNCSHCM, Công đoàn, Hội):.............................................................................................................................................

17) Ngày nhập ngũ:…/…/……     Ngày xuất ngũ:…/…/……    Quân hàm cao nhất: ..................

18) Đối tượng chính sách: ..........................................................................................................

19) Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/thuộc hệ nào): ...................................

20) Trình độ chuyên môn cao nhất:………………..…………………….……………………………

21) Học hàm: .............................................................................................................................

22) Danh hiệu nhà nước phong tặng: ........................................................................................

23) Chức vụ hiện tại: ..................................................................................................................

Ngày bổ nhiệm/ngày phê chuẩn:./../.. Ngày bổ nhiệm lại/phê chuẩn nhiệm kỳ tiếp theo:.../…/..

24) Được quy hoạch chức danh:………………………………………………………………………

25) Chức vụ kiêm nhiệm: ...........................................................................................................

26) Chức vụ Đảng hiện tại:.........................................................................................................

27) Chức vụ Đảng kiêm nhiệm: .................................................................................................

28) Công việc chính được giao:.................................................................................................

29) Sở trường công tác:………………………………… Công việc làm lâu nhất .......................

30) Tiền lương

30.1) Ngạch/chức danh nghề nghiệp:…..….. Mã số: ................................................................

Ngày bổ nhiệm ngạch/ chức danh nghề nghiệp:………../………../…………………….………….

Bậc lương:………………………..… Hệ số:……....……. Ngày hưởng: ……/……/………………

Phần trăm hưởng:….%; Phụ cấp thâm niên vượt khung:......%; Ngày hưởng PCTNVK:../…/..

30.2) Phụ cấp chức vụ: …… Phụ cấp kiêm nhiệm…………..Phụ cấp khác……………………..

30.3) Vị trí việc làm:…………………………………………………………… Mã số: ....................

Bậc lương ………….Lương theo mức tiền:…….…vnđ. Ngày hưởng: ……/……/……………….

Phần trăm hưởng:...%; Phụ cấp thâm niên vượt khung:....%; Ngày hưởng PCTNVK: …../…/..

31) Tình trạng sức khoẻ:………………….……………………………………………………………

Chiều cao:………………cm, Cân nặng:………..…… kg, Nhóm máu:……………….……...........

32) QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG

32.1- Chuyên môn (từ trung cấp trở lên cả trong nước và nước ngoài)

Tháng/năm

Tên cơ sở đào tạo

Chuyên ngành đào tạo

Hình thức đào tạo

Văn bằng, trình độ

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.2- Lý luận chính trị

Tháng/năm

Tên cơ sở đào tạo

Hình thức đào tạo

Văn bằng được cấp

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.3- Bồi dưỡng quản lý nhà nước/ chức danh nghề nghiệp/ nghiệp vụ chuyên ngành

Tháng/năm

Tên cơ sở đào tạo

Chứng chỉ được cấp

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.4- Bồi dưỡng kiến thức an ninh, quốc phòng

Tháng/năm

Tên cơ sở đào tạo

Chứng chỉ được cấp

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.5- Tin học

Tháng/năm

Tên cơ sở đào tạo

Chứng chỉ được cấp

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.6- Ngoại ngữ/ tiếng dân tộc

Tháng/năm

Tên cơ sở đào tạo

Tên ngoại ngữ/ tiếng dân tộc

Chứng chỉ được cấp

Điểm số

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33) TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

Tháng/ năm

Đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội)

Chức danh/ chức vụ

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34) ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN

34.1- Khai rõ: bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu?), đã khai báo cho ai, những vấn đề gì?:

……………………………………………………………

34.2- Bản thân có làm việc cho chế độ cũ

Tháng/ năm

Chức danh, chức vụ, đơn vị, địa điểm đã làm việc

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34.3-Tham gia hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội … ở nước ngoài

Tháng/năm

Tên tổ chức, địa chỉ trụ sở, công việc đã làm

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35) KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT

35.1- Thành tích thi đua, khen thưởng

Năm

Xếp loại chuyên môn

Xếp loại thi đua

Hình thức khen thưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35.2- Kỷ luật Đảng/ hành chính

Tháng/năm

Hình thức

Hành vi vi phạm chính

Cơ quan quyết định

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36) QUAN HỆ GIA ĐÌNH

36.1- Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột

Mối quan hệ

Họ và tên

Năm sinh

Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội (trong, ngoài nước); làm việc cho chế độ cũ, tiền án, tiền sự (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36.2- Cha, Mẹ, anh chị em ruột (bên vợ hoặc chồng)

Mối quan hệ

Họ và tên

Năm sinh

Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội (trong, ngoài nước); làm việc cho chế độ cũ, tiền án, tiền sự (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37) HOÀN CẢNH KINH TẾ GIA ĐÌNH

37.1- Quá trình lương của bản thân

Tháng/năm

Mã số

Bậc lương

Hệ số lương

Tiền lương theo vị trí việc làm

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37.2- Các loại phụ cấp khác

Tháng/năm

Loại phụ cấp

Phần trăm hưởng

Hệ số

Hình thức hưởng

Giá trị (đồng)

Từ

Đến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37.3- Nguồn thu nhập chính của gia đình hàng năm

- Lương: ...........................................................................................................................

- Các nguồn khác: ............................................................................................................

- Nhà ở:

+ Được cấp, được thuê (loại nhà): .........................., tổng diện tích sử dụng: ............m2.

Giấy chứng nhận quyền sở hữu:…………………..……………………………………….…..

+ Nhà tự mua, tự xây (loại nhà): ...................., tổng diện tích sử dụng: ......................m2

Giấy chứng nhận quyền sở hữu: .......................................................................................

- Đất ở:

+ Đất được cấp: ................................ m2.

Giấy chứng nhận quyền sử dụng: .....................................................................................

+ Đất tự mua: ....................................m2.

Giấy chứng nhận quyền sử dụng: .....................................................................................

- Đất sản xuất kinh doanh: .................................................................................................

.........................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................

38) NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ SỬ DỤNG

.........................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................

 

Người khai
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật
(Ký tên, ghi rõ họ tên)

 

…………, Ngày…….tháng………năm 20……
Xác nhận của cơ quan, đơn vị quản lý cán bộ, công chức, viên chức
(Ký tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC 2 – KẾ HOẠCH TRIỂN KHAI

(Kèm theo Công văn số 6208/BNV-CCVC ngày 08 tháng 12/2022 của Bộ Nội vụ)

TT

Công việc

Mô tả

Kế hoạch thực hiện

Đơn vị chủ trì

Đơn vị phối hợp

Kết quả dự kiến

Từ ngày

Đến ngày

1

Triển khai cập nhật dữ liệu trên hệ thống cho các đơn vị

Thực hiện triển khai theo các bước:

- Chuẩn bị điều kiện sử dụng hệ thống: truy cập từ máy tính của người sử dụng vào mạng truyền số liệu chuyên dùng (cpnet).

- Kết nối đồng bộ dữ liệu: thực hiện kết nối, đồng bộ dữ liệu của của các đơn vị đã đáp ứng tiêu chuẩn tích hợp, đồng bộ dữ liệu qua NDXP về CSDLQG.

- Trong trường hợp chưa tích hợp được hệ thống, thực hiện triển khai tạo lập dữ liệu:

+ Kết xuất dữ liệu hồ sơ CBCCVC từ phần mềm của BNĐP

+ Chuẩn hóa dữ liệu bộ mã, chuẩn hóa định dạng dữ liệu, cập nhật dữ liệu vào file excel import.

+ Kiểm tra file excel

+ Import file excel vào hệ thống

+ Nhận thông báo kết quả và sửa nếu có lỗi.

06/12/2022

20/12/2022

BNĐP

VNPT tại địa bàn (theo phụ lục 4)

Dữ liệu CBCCVC được nhập  vào hệ thống.

Đề nghị chuẩn hóa, cập nhật đầy đủ khối lượng dữ liệu hiện có của đơn vị, nếu có khó khăn vướng mắc  về tiến độ thì đề nghị cập nhật tối thiểu 500 hồ sơ về;

2

Xác nhận dữ liệu trên CSDLQG

- Xác nhận dữ liệu được cập nhật trên hệ thống CSDLQG.

20/12/2022

24/12/2022

Bộ Nội vụ

BNĐP; VNPT tại địa bàn (theo phụ lục 4)

 

3

Triển khai khai thác sử dụng phần mềm

Sử dụng, khai thác các chức năng dành cho BNĐP trong phạm vi phần mềm đáp ứng mục tiêu thu thập, cập nhật thông tin hồ sơ CBCCVC

26/12/2022

2027

BNĐP

VNPT tại địa bàn (theo phụ lục 4)

 

 

PHỤ LỤC 3- DANH SÁCH ĐẦU MỐI PHỐI HỢP CỦA TẬP ĐOÀN VNPT

(Kèm theo Công văn số 6208/BNV-CCVC ngày 08 tháng 12/2022 của Bộ Nội vụ)

STT

Đơn vị (bộ, ngành, địa phương)

Thông tin đầu mối VNPT tại địa bàn

Họ và tên

Chức danh công việc

Email

Số ĐT

1

Bộ Nội vụ

Nguyễn Trọng Tuấn

Trung tâm Bưu điện Trung ương- Ban Khách hàng Tổ chức, Doanh nghiệp – Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông

tuannt@vnpt.vn

0912005222

2

Đài truyền hình VN

3

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

4

An Giang

Lê Đông Hồ

Phó Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

hold.agg@vnpt.vn

0913694333

5

Bình Định

Lưu Phạm Tuyên

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

tuyenlp.bdh@vnpt.vn

0914233444

6

Bắc Giang

Trương Quang Vinh

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

vinhtq.bgg@vnpt.vn

0915248388

7

Bắc Kạn

Lê Thanh Tùng

Phó Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

tunglt.bkn@vnpt.vn

0911526818

8

Bến Tre

Lê Văn Phương

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

lephuong.bte@vnpt.vn

0913965042

9

Bình Thuận

Phan Văn Thành

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

thanhpv.btn@vnpt.vn

0913668984

10

Cần Thơ

Nguyễn Ngọc Thảo

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

thaonn.cto@vnpt.vn

0913737475

11

Đà Nẵng

Nguyễn Thanh Thủy

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

thuynt.dng@vnpt.vn

0913488445

12

Đắk Nông

Nguyễn Bình Minh

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

minhnb.dno@vnpt.vn

0911707707

13

Hải Dương

Nguyễn Đăng Hiệp

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

hiepnd.hdg@vnpt.vn

0915151831

14

Hậu Giang

Lê Hoàng Tâm

Phó Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

tamlh.hgi@vnpt.vn

0919333639

15

Hải Phòng

Vũ Việt Hùng

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

vvhung.hpg@vnpt.vn

0914519996

16

Lào Cai

Lưu Đình Thắng

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

thangld.lci@vnpt.vn

0912763825

17

Lai Châu

Nguyễn Ngọc Điệp

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

diepnn.lcu@vnpt.vn

0912424666

18

Lạng Sơn

Phan Huy Vũ

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

vuph.lsn@vnpt.vn

0912909111

19

Quảng Ninh

Trần Anh Cường

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

cuongta.qnh@vnpt.vn

0913268798

20

Thái Bình

Tạ Hữu Thụy

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

thuyth.tbh@vnpt.vn

0945379437

21

Tây Ninh

Bùi Quang Tuyên

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

tuyenbq.tnh@vnpt.vn

0888755755

22

Yên Bái

Trần Xuân Khương

Giám đốc Trung tâm CNTT, VNPT T/TP

khuongtx.ybi@vnpt.vn

0916288272

23

Phú Thọ

Phạm Xuân Hòa

Phó Giám đốc VNPT T/TP

hoapx.pto@vnpt.vn

0917626626

 

Nội dung văn bản đang được cập nhật

Công văn 6208/BNV-CCVC năm 2022 triển khai đồng bộ cơ sở dữ liệu về cán bộ, công chức, viên chức giai đoạn 1 tại 23 bộ, ngành, địa phương về cơ sở dữ liệu quốc gia do Bộ Nội vụ ban hành

Số hiệu: 6208/BNV-CCVC
Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Nội vụ
Người ký: Nguyễn Trọng Thừa
Ngày ban hành: 08/12/2022
Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản được hướng dẫn - [0]
Văn bản được hợp nhất - [0]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản bị đính chính - [0]
Văn bản bị thay thế - [0]
Văn bản được dẫn chiếu - [1]
Văn bản được căn cứ - [0]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0]

Văn bản đang xem

Công văn 6208/BNV-CCVC năm 2022 triển khai đồng bộ cơ sở dữ liệu về cán bộ, công chức, viên chức giai đoạn 1 tại 23 bộ, ngành, địa phương về cơ sở dữ liệu quốc gia do Bộ Nội vụ ban hành

Văn bản liên quan cùng nội dung - [7]
Văn bản hướng dẫn - [0]
Văn bản hợp nhất - [0]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
Văn bản đính chính - [0]
Văn bản thay thế - [0]
Hãy đăng nhập hoặc đăng ký Tài khoản để biết được tình trạng hiệu lực, tình trạng đã bị sửa đổi, bổ sung, thay thế, đính chính hay đã được hướng dẫn chưa của văn bản và thêm nhiều tiện ích khác
Loading…